Phím tắt trong EXCEL
Trang 16 TAT
TRONG EXCEL
NHAP DU LIEU
DI H
Bồ qua dữ liệu ghi vào 6: ESC,
Bắt đầu môt dòng mới trong 6: ALT+ENTER
Xoá ký tự bên trái hoặc vùng chon: BACESPACE
Xoá ký tư bên phải hoặäc vùng chọn:DELETE.,
Xoá tất cả chữ trong một dòng: CTRL+DELETE
Đặt tên cho các nhãn dòng và côt: CTRL+SHIFT+E3.,
Chép dữ liệu từ ô trên xuống ô dưới: CTRL+D
Chép dữ liệu từ ô trái qua ô phải: CTRL+R
Chép dữ liệu từ ô hiện hành sang các ô được chọn: CTRL+ENTER
Ghi dữ liệu vào ô và di chuyển xuống dưới trong vùng chon: ENTER
Ghi dữ liệu vào ô và di chuyển lên trên trong vùng chọn: SHIFT+ENTER
Ghi dữ liệu vào ô và di chuyển qua phải trong ving chon: TAB
Ghi dữ liệu vào 6 va di chuyển qua trấi trong vùng chọn: SHIFT+TAB,
UYỂN TRONG VÙNG CHỌN
Di chuyển từ ô trên xuống ô dưới bên trong vùng chọn hoặc theo hướng được chon trong thé EDIT
Di chuyển từ ô dưới lên ô trên trong vùng chon hoặc ngược với hướng được chon trong thé EDIT (menu Tool, lénh Options): SHIFT+ENTER
Di chuyển từ ô trái sang ô phải bên trong vùng chọn hoặc xuống ô dưới nếu chỉ có môt cột được chon:
TAB,
Di chuyển từ ô phải sang ô trái bên trong vùng chọn hoặc lêb ô trên nếu chỉ có một cột được chọn:
SHIET+TAB,
Di chuyển theo chiều kim đồng hồ đến góc kế tiếp của vùng chọn: CTRL+”.”
Di chuyển qua lại giữa các vùng chọn không kề nhau: CTRL+ALT+ ®> hoặc CTRL+ALT+ <
LAM VIỆC THANH CÔNG THỨC
>
>
>
Bat dau môt công thức: =
Bỏ qua việc nhập dữ liêu vào ô hoặc thanh công thức: ESC,
Trang 23> Xoá ký tư bên trái trong ô đang hiệu chỉnh: BACESPAGE
3> Dán một tên đã đặt vào công thức: F3,
3> Cập nhật tính toán các Sheet trong các workbook đang mổ: F9
3> Cập nhật tính toán trong Sheet hiện hành: SHIFT+F9
3> Chèn giá trị của ô phía trên vao ô hiên hành hoặc thanh công thức: CTRL+SHIFT+ ”
3> Chuyển đổi giữa chế đô hiển thị giá trị-công thức, trong ô: CTRL+
3> Chép giá trị của ô phía trên vào ô hiện hành hoặc thanh công thức: CTRL+'
3> Hiển thi Formula Palette sau khi nhập một tên hàm vào công thức: CTRL+A
3> Chèn dấu () và các đối số của hàm, sau khi nhập tên hàm vào công thức:CTRL+SHIET+A,
DINH DANG DU LIEU
() Dinh dang số kiểu Curreney với 2 chữ số thập phân (dấu âm nằm trong dấu ()): CTRL+SHIFT+$, B] Định dạng số kiểu Percentage (không có chữ số thập phân): CTRL+SHIFT+%
[@] Dinh dạng số kiểu Exponential véi 2 chữ số thập phân: CTRL+SHIFT+^,
[@) Dinh dạng kiểu Data cho ngày, tháng, năm: CTRL+SHIFT+#
BH] Định dạng kiểu Time cho giờ và phút: CTRL+SHIFT+@
() Dinh dang kiểu Number véi 2 chữ số thập phân, dấu phân cách hàng nghìn và dấu-trước số âm: CTRL+SHIFT+'
Ï Thêm viễn đường ngoài: CTRL+SHIFT+&
Ï Bật -tắt chế đô đậm-không đậm: CTRL+B
[] Bật -tắt chế đô nghiêng-không nghiêng: CTRL+L,
(S] Bật -tắt chế đô gạch dưới-không gach dưới: CTRL+U
B] Bật -tắt chế đô gach giữa-không không gạch giữa:CTRL+Š
(@) Hién nhivng dong fn: CTRL+SHIFT+(
Hiện những dòng ẩn: CTRL+0 (:ero)
E] Hiện những cột ẩn: CTRL+SHIFT+),
CHỌN Ô, CỘT, DÒNG, HOẬC ĐỐI TƯỢNG TRONG SHEETS VÀ WORKBOOKS
VÌ Chọn vùng quanh ô hiện hành được giới han bởi các cột và dòng rỗng: CTRL+SHIFT+*,
WI Mé réng ving chon thêm một ô: SHIFT+ mui tên,
wÌ MIở rộng vùng chọn đến ô không rỗng cuối cùng trong cùng dòng hoặc cột: CTRL+SHIFT+ mũi tên,
wÏ Mở rộng vùng chon đến đầu dòng: SHIFT+ HOME
Trang 313
WI Mé réng ving chon đến ô đầu tiên của sheet (góc trái): CTRL+SHIFT+ HOME
WI M6 réng vùng chon đến ô cuối cùng của sheet (góc phải): CTRL+SHIFT+ END,
#1 Chọn toàn bộ dòng: SHIET+SPACEBAR
W1 Chọn tất cả các ô trong sheet: CTRL+A
VÌ Chỉ chon lại ô hiện hành khi nhiều ô được chọn: SHIFT+BACKSPACE
VÌ Mô rông vùng chọn xuống đầy một màn hình: SHIFT+PAGEDOWN,
VÌ Mô rộng vùng chọn lên đầy một màn hình: SHIFT+PAGEUP
wÌ Chọn tất cả các đối tượng trong sheet (khi một đối trơng được chọn): CTRL+SHIFT+SPACEBAR
w⁄Ì Chuyển đổi giữa ẩn và hiện của các đối tương: CTRL+6,
1 Ẩn hoặc hiện thanh công cụ Standard: CTRL+7
CHEN, XOA VA SAO CHEP VUNG CHON
= - Bồ qua thao tác trước: - CTRL+Z
CHỌN NHIÊU Ô VỚI NHỮNG ĐẶC ĐIỀM RIÊNG
% Chọn vùng xung quanh ô hiên hành được giới hạn bởi các cột và dòng rỗng: CTRL+SHIFT+*
% Chon ming hién hanh khi 6 hién hanh nim trong mét mang: CTRL+”/”
% Chọn tất cả các ô có chú giải: CTRL+SHIFT+O (chữ o)
*% Chọn những ô có nội dung khác với ô đầu tiên nằm cùng cột, trong vùng chọn: CTRL+\
Chọn những ô có nội dung khác với ô đầu tiên nằm cùng côt, trong vùng chọn: CTRL+SHIFT+|,
% Chọn những ô được đưa trực tiếp vào công thức trong vùng chọn: CTRL+|{
% Chọn những ô được đưa trực tiếp hoặc gián tiếp vào công thức: CTRL+SHIFT+{,
* Chọn những ô công thức có đối số trực tiếp là ô hiên hành: CTRL+]
% Chọn những ô công thức có đối số trực tiếp hoặc gián tiếp là ô hiên hành: CTRL+SHIFT+)
% Chọn những ô hiển thị trong vùng được chọn (không chọn ô ẩn): ALT+:,
DI CHUYEN VA CUON MAN HINH
® Dichuyén qua lai hoac lén xuéng mét 6: Phím mũi tên
® Chuyển đến các điểm đầu và cuối của vùng dữ liệu: CTRL+Phím mũi tên,
$- D:¡ chuyển giữa các ô không khoá trong một sheet được bảo vệ: TAB,
® Chuyén vé 6 dau ctia sheet: CTRL+HOME,
$ Chuyển về ô cuối của sheet: CTRL+END
® Di chuyén xuéng mét man hinh: PAGEDOWN
® Di chuyén lén mét man hinh: PAGEUP
® Di chuyén sang phai mét man hinh: ALT+PAGEDOWN,
® D¡ chuyển sang trái một màn hình: ALT+PAGEUP
® Dichuyén đến sheet kế tiếp trong workbook: CTRL+PAGEDOWN
Trang 414
® Di chuyén dén sheet tnféc trong workbook: CTRL+PAGEUP
® Di chuyén qua workbook tiép theo: CTRL+F6 hoge CTRL+TAB,
® Dichuyén gua workbook tnréc: CTRL+SHIFT+F6 hoge CTRL+SHIFT+TAB
® Chuyén dén pane tiép theo: E6,
#* Chuyển đến pane trước đĩ: SHIFT+F6
® Cuén man hinh dén noi hién thi 6 hién hanh: CTRL+BACKSPACE
DUNG TRONG CHE DO SCROLL LOCK
# Bật hoặc tắt chế 46 Scroll Lock,
# Cuộn màn hình lên hỗc xuống l dịng: & hoặc ‡
#§ Cuơn màn hình qua trái hộc gua phải 1 cốt: 4+ hoặc, >»
# Mở rộng pham vi vùng chọn xuống phía gĩc dưới trái của cửa sẽ: SHIFT+HOME
Mở rộng pham vi vùng chọn xuống phía gĩc dưới phải của cửa sổ: SHIFT+END
# Di chuyển đến ơ nằm ở gĩc trái của cửa sổ: HOME
# Di chuyển đến ơ nằm ở gĩc phải của cửa sổ: END
M VIỆC TRONG CHẾ ĐỘ END
4® Bật hoặc tắt chế độ End: END
® Chuyển thẳng đến ơ đầu tiên cĩ dữ liệu (bỏ qua ơ trống) trong hàng hoặc cơt: END, phím mũi tên
® Chuyển đến ơ cuối của sheet: END, HOME
@ Chuyén dén 6 c6 dữ liệu cuối cùng bên phải trong hàng (sẽ khơng cĩ tác dung nếu chọn hộp kiểm
Transition nacigation keys trong thé Transition (menu Tool, lénh Option)): END, ENTER
@ Mé réng ving chon dén 6 đầu tiên chứa dữ liệu của dịng hoặc cột: END, SHIFT+mũi tên
@ M6 réng ving chon đến ơ cuối cùng chứa dữ liêu của sheet: END, SHIFT+HOME
@ Mé réng ving chọn đến ơ cuối cùng chứa dữ liêu của dịng hiện hành: EEND, SHIFT+ENTER LÀM VIỆC VỚI CƠ SỞ DỮ LIỆU (CSDL), DANH SÁCH VÀ PIVOTTABLES
È Chuyển đến record kế tiếp của cùng một trường:
È Chuyển đến tecord trước của cùng một trường: 4
` Chuyển đến trường kế tiếp để hiệu chỉnh trong cùng record: TAB
® Chuyén đến trường trước để hiêu chỉnh trong cùng record: SHIFT+TAB,
` Chuyển đến trường đầu tiên trong record kế: ENTER
È Chuyển đến trường đầu tiên trong record trước: SHIFT+ENTER
` Chuyển đến sau, 1O record của cùng một trường: PAGEDOWN,
` Chuyển về trước, 10 record của cùng một trường: PAGEUP
` Chuyển đến đầu hoặc cuối trường: HOME hoge END
® Dichuyén sang trdi hoac phi l kí tư: 4 hoặc +
` Mở ơng vùng chọn đến đầu trường: SHIFT+HOME
` Mở ơng vùng chọn đến cuối trường: SHIFT+END
LAM VIEC VOI PIVOTTABLES WIZARD
Trong bước 3 để:
® Chuyển trường đã chọn vào vùng Page: ALT+P.
Trang 5Chuyển trường đã chon vao ving Row: ALT+R,
Chuyển trường đã chon vào ving Colunm: ALT+C,
Chuyển trường đã chọn vào vùng Data: ALT+D
Để:
Hiển thị hộp thoại PivotTable Field: ALT+L,
Nhóm các mục PivotTabie đã chọn: AUT+SHIFT+ >
Tach cac muc PivotTable di chon: ALT+SHIFT+ + ,
LAM VIEC VOI AUTOFITER
Ất Hiển thị danh sách AutoFiter cho cột hiện hành: ALT+ ¥ sau khi chon nhãn cột,
Ất Chọn mục trước trong danh sách AutoFiter:
® Chon mục kế tiếp trong danh sách AutoFiter:
Ất Chọn mục đầu tiên trong danh sách AutoFiter: HOME
® Chon mục cuối cùng trong danh sách AutoFiter: END
Ất Thực hiện đọc danh sách bàng cách sử dụng mét muc trong danh sách AutoFiter: ENTER,
IN Và XEM TRƯỚC KHI IN
@ Hién thi hép thoai Print: CTRL+P
@ Di chuyén xung guanh trang (chế độ phóng to): Phím mũi tên,
Ñ Lên xuống môi trang (chế độ thu nhỏ): PAGEUP høäc PAGEDOWN,
@ Dén trang đầu tiên (chế độ thu nhỏ ): CTRL+4 hode CTRL+ 4
Đến trang đầu tiên (chế độ thu nhỏ): CTRL+‡ hoặc CTRL+ +
CÁC PHÍM CHỨC NĂNG
> Fl: Goi Help hoặc Office Àss¡istant
SHIFT+F1: Go: Help cảm ngữ cảnh,
ALT+F1: Chèn một trang đồ thị,
ALT+SHIFT+E1: Chèn một sheet mới,
F2: Hiệu chỉnh ô hiện hành,
SHIFT+F2: Hiệu chỉnh chú thích ô,
ALT+F2: Lénh Save As
ALT+SHIFT+F2: Lênh Save,
F3: Chèn tên đã đặt vào ô công thức,
SHIFT+F3: Chèn một hàm vào công thức,
CTRL+F3: Dat tên cho vùng được chon
CTRL+SHIFT+E3: Chọn tên cho nhãn, dòng và cột,
F4: Lập lai thao tác vừa làm,
SHIFT+FE4: Lập lại thao tác tìm kiếm,
CTRL+F4: Đóng cửa sổ tài liêu,
ALT+F4: Thoát khỏi Excel,
F5: Lénh Goto,
SHIFT+F5: Hiển thị hộp thoai Find,
CTRL+FS: Trả lại kích thước của cửa sổ tài liêu,
F6: Qua pane kế,
SHIFT+F6: Về pane trước,
Trang 6w
v CTRL++F6: Qua cifa s6 workbook ké
CTRL+SHIFT+E6: Về cửa sổ workbook trước,
F7: Lénh spelling,
CTRL+E7: Di chuyển cửa sổ tài liêu,
F§: Mở rông vùng chọn,
SHIET+ES§: Thêm môt vùng chọn,
CTRL+E8: Lênh Size (thay đổi kích thước của cửa sổ)
ALT+FS: Hiển thi hộp thoại maczo,
F9: Cập nhật tính toán tất cả các sheet trong tất cả các workbook,
SHIFT+E9: Cập nhật tính toán trong sheet hiện hành,
CTRL+FE9: Thu nhỏ cửa sổ workbook
F10: Kích hoạt thanh menu,
SHIFT+F10: Hién thi menu Shortcut
CTRL+F10: Mở tối đa cửa workbook,
F11: Tao đề thị,
SHIFT+F11: Chèn một sheet mới,
CTRL+F11: Chèn một trang macro,
ALT+F11: Hiển thị mã chương trình theo ngôn ngữ VB,
F12: Lénh Save As (menu File)
SHIFT+F12: Lénh Save (menu File)
CTRL+F12: Lénh Open (menu File)
CTRL+SHIFT+F12: Lénh Print (menu File)
16