1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Phím tắt trong EXCEL

6 1,7K 46
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phím Tắt Trong Excel
Trường học Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin
Chuyên ngành Công Nghệ Thông Tin
Thể loại Tài Liệu
Thành phố Thành Phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 478,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phím tắt trong EXCEL

Trang 1

6 TAT

TRONG EXCEL

NHAP DU LIEU

DI H

Bồ qua dữ liệu ghi vào 6: ESC,

Bắt đầu môt dòng mới trong 6: ALT+ENTER

Xoá ký tự bên trái hoặc vùng chon: BACESPACE

Xoá ký tư bên phải hoặäc vùng chọn:DELETE.,

Xoá tất cả chữ trong một dòng: CTRL+DELETE

Đặt tên cho các nhãn dòng và côt: CTRL+SHIFT+E3.,

Chép dữ liệu từ ô trên xuống ô dưới: CTRL+D

Chép dữ liệu từ ô trái qua ô phải: CTRL+R

Chép dữ liệu từ ô hiện hành sang các ô được chọn: CTRL+ENTER

Ghi dữ liệu vào ô và di chuyển xuống dưới trong vùng chon: ENTER

Ghi dữ liệu vào ô và di chuyển lên trên trong vùng chọn: SHIFT+ENTER

Ghi dữ liệu vào ô và di chuyển qua phải trong ving chon: TAB

Ghi dữ liệu vào 6 va di chuyển qua trấi trong vùng chọn: SHIFT+TAB,

UYỂN TRONG VÙNG CHỌN

Di chuyển từ ô trên xuống ô dưới bên trong vùng chọn hoặc theo hướng được chon trong thé EDIT

Di chuyển từ ô dưới lên ô trên trong vùng chon hoặc ngược với hướng được chon trong thé EDIT (menu Tool, lénh Options): SHIFT+ENTER

Di chuyển từ ô trái sang ô phải bên trong vùng chọn hoặc xuống ô dưới nếu chỉ có môt cột được chon:

TAB,

Di chuyển từ ô phải sang ô trái bên trong vùng chọn hoặc lêb ô trên nếu chỉ có một cột được chọn:

SHIET+TAB,

Di chuyển theo chiều kim đồng hồ đến góc kế tiếp của vùng chọn: CTRL+”.”

Di chuyển qua lại giữa các vùng chọn không kề nhau: CTRL+ALT+ ®> hoặc CTRL+ALT+ <

LAM VIỆC THANH CÔNG THỨC

>

>

>

Bat dau môt công thức: =

Bỏ qua việc nhập dữ liêu vào ô hoặc thanh công thức: ESC,

Trang 2

3> Xoá ký tư bên trái trong ô đang hiệu chỉnh: BACESPAGE

3> Dán một tên đã đặt vào công thức: F3,

3> Cập nhật tính toán các Sheet trong các workbook đang mổ: F9

3> Cập nhật tính toán trong Sheet hiện hành: SHIFT+F9

3> Chèn giá trị của ô phía trên vao ô hiên hành hoặc thanh công thức: CTRL+SHIFT+ ”

3> Chuyển đổi giữa chế đô hiển thị giá trị-công thức, trong ô: CTRL+

3> Chép giá trị của ô phía trên vào ô hiện hành hoặc thanh công thức: CTRL+'

3> Hiển thi Formula Palette sau khi nhập một tên hàm vào công thức: CTRL+A

3> Chèn dấu () và các đối số của hàm, sau khi nhập tên hàm vào công thức:CTRL+SHIET+A,

DINH DANG DU LIEU

() Dinh dang số kiểu Curreney với 2 chữ số thập phân (dấu âm nằm trong dấu ()): CTRL+SHIFT+$, B] Định dạng số kiểu Percentage (không có chữ số thập phân): CTRL+SHIFT+%

[@] Dinh dạng số kiểu Exponential véi 2 chữ số thập phân: CTRL+SHIFT+^,

[@) Dinh dạng kiểu Data cho ngày, tháng, năm: CTRL+SHIFT+#

BH] Định dạng kiểu Time cho giờ và phút: CTRL+SHIFT+@

() Dinh dang kiểu Number véi 2 chữ số thập phân, dấu phân cách hàng nghìn và dấu-trước số âm: CTRL+SHIFT+'

Ï Thêm viễn đường ngoài: CTRL+SHIFT+&

Ï Bật -tắt chế đô đậm-không đậm: CTRL+B

[] Bật -tắt chế đô nghiêng-không nghiêng: CTRL+L,

(S] Bật -tắt chế đô gạch dưới-không gach dưới: CTRL+U

B] Bật -tắt chế đô gach giữa-không không gạch giữa:CTRL+Š

(@) Hién nhivng dong fn: CTRL+SHIFT+(

Hiện những dòng ẩn: CTRL+0 (:ero)

E] Hiện những cột ẩn: CTRL+SHIFT+),

CHỌN Ô, CỘT, DÒNG, HOẬC ĐỐI TƯỢNG TRONG SHEETS VÀ WORKBOOKS

VÌ Chọn vùng quanh ô hiện hành được giới han bởi các cột và dòng rỗng: CTRL+SHIFT+*,

WI Mé réng ving chon thêm một ô: SHIFT+ mui tên,

wÌ MIở rộng vùng chọn đến ô không rỗng cuối cùng trong cùng dòng hoặc cột: CTRL+SHIFT+ mũi tên,

wÏ Mở rộng vùng chon đến đầu dòng: SHIFT+ HOME

Trang 3

13

WI Mé réng ving chon đến ô đầu tiên của sheet (góc trái): CTRL+SHIFT+ HOME

WI M6 réng vùng chon đến ô cuối cùng của sheet (góc phải): CTRL+SHIFT+ END,

#1 Chọn toàn bộ dòng: SHIET+SPACEBAR

W1 Chọn tất cả các ô trong sheet: CTRL+A

VÌ Chỉ chon lại ô hiện hành khi nhiều ô được chọn: SHIFT+BACKSPACE

VÌ Mô rông vùng chọn xuống đầy một màn hình: SHIFT+PAGEDOWN,

VÌ Mô rộng vùng chọn lên đầy một màn hình: SHIFT+PAGEUP

wÌ Chọn tất cả các đối tượng trong sheet (khi một đối trơng được chọn): CTRL+SHIFT+SPACEBAR

w⁄Ì Chuyển đổi giữa ẩn và hiện của các đối tương: CTRL+6,

1 Ẩn hoặc hiện thanh công cụ Standard: CTRL+7

CHEN, XOA VA SAO CHEP VUNG CHON

= - Bồ qua thao tác trước: - CTRL+Z

CHỌN NHIÊU Ô VỚI NHỮNG ĐẶC ĐIỀM RIÊNG

% Chọn vùng xung quanh ô hiên hành được giới hạn bởi các cột và dòng rỗng: CTRL+SHIFT+*

% Chon ming hién hanh khi 6 hién hanh nim trong mét mang: CTRL+”/”

% Chọn tất cả các ô có chú giải: CTRL+SHIFT+O (chữ o)

*% Chọn những ô có nội dung khác với ô đầu tiên nằm cùng cột, trong vùng chọn: CTRL+\

Chọn những ô có nội dung khác với ô đầu tiên nằm cùng côt, trong vùng chọn: CTRL+SHIFT+|,

% Chọn những ô được đưa trực tiếp vào công thức trong vùng chọn: CTRL+|{

% Chọn những ô được đưa trực tiếp hoặc gián tiếp vào công thức: CTRL+SHIFT+{,

* Chọn những ô công thức có đối số trực tiếp là ô hiên hành: CTRL+]

% Chọn những ô công thức có đối số trực tiếp hoặc gián tiếp là ô hiên hành: CTRL+SHIFT+)

% Chọn những ô hiển thị trong vùng được chọn (không chọn ô ẩn): ALT+:,

DI CHUYEN VA CUON MAN HINH

® Dichuyén qua lai hoac lén xuéng mét 6: Phím mũi tên

® Chuyển đến các điểm đầu và cuối của vùng dữ liệu: CTRL+Phím mũi tên,

$- D:¡ chuyển giữa các ô không khoá trong một sheet được bảo vệ: TAB,

® Chuyén vé 6 dau ctia sheet: CTRL+HOME,

$ Chuyển về ô cuối của sheet: CTRL+END

® Di chuyén xuéng mét man hinh: PAGEDOWN

® Di chuyén lén mét man hinh: PAGEUP

® Di chuyén sang phai mét man hinh: ALT+PAGEDOWN,

® D¡ chuyển sang trái một màn hình: ALT+PAGEUP

® Dichuyén đến sheet kế tiếp trong workbook: CTRL+PAGEDOWN

Trang 4

14

® Di chuyén dén sheet tnféc trong workbook: CTRL+PAGEUP

® Di chuyén qua workbook tiép theo: CTRL+F6 hoge CTRL+TAB,

® Dichuyén gua workbook tnréc: CTRL+SHIFT+F6 hoge CTRL+SHIFT+TAB

® Chuyén dén pane tiép theo: E6,

#* Chuyển đến pane trước đĩ: SHIFT+F6

® Cuén man hinh dén noi hién thi 6 hién hanh: CTRL+BACKSPACE

DUNG TRONG CHE DO SCROLL LOCK

# Bật hoặc tắt chế 46 Scroll Lock,

# Cuộn màn hình lên hỗc xuống l dịng: & hoặc ‡

#§ Cuơn màn hình qua trái hộc gua phải 1 cốt: 4+ hoặc, >»

# Mở rộng pham vi vùng chọn xuống phía gĩc dưới trái của cửa sẽ: SHIFT+HOME

Mở rộng pham vi vùng chọn xuống phía gĩc dưới phải của cửa sổ: SHIFT+END

# Di chuyển đến ơ nằm ở gĩc trái của cửa sổ: HOME

# Di chuyển đến ơ nằm ở gĩc phải của cửa sổ: END

M VIỆC TRONG CHẾ ĐỘ END

4® Bật hoặc tắt chế độ End: END

® Chuyển thẳng đến ơ đầu tiên cĩ dữ liệu (bỏ qua ơ trống) trong hàng hoặc cơt: END, phím mũi tên

® Chuyển đến ơ cuối của sheet: END, HOME

@ Chuyén dén 6 c6 dữ liệu cuối cùng bên phải trong hàng (sẽ khơng cĩ tác dung nếu chọn hộp kiểm

Transition nacigation keys trong thé Transition (menu Tool, lénh Option)): END, ENTER

@ Mé réng ving chon dén 6 đầu tiên chứa dữ liệu của dịng hoặc cột: END, SHIFT+mũi tên

@ M6 réng ving chon đến ơ cuối cùng chứa dữ liêu của sheet: END, SHIFT+HOME

@ Mé réng ving chọn đến ơ cuối cùng chứa dữ liêu của dịng hiện hành: EEND, SHIFT+ENTER LÀM VIỆC VỚI CƠ SỞ DỮ LIỆU (CSDL), DANH SÁCH VÀ PIVOTTABLES

È Chuyển đến record kế tiếp của cùng một trường:

È Chuyển đến tecord trước của cùng một trường: 4

` Chuyển đến trường kế tiếp để hiệu chỉnh trong cùng record: TAB

® Chuyén đến trường trước để hiêu chỉnh trong cùng record: SHIFT+TAB,

` Chuyển đến trường đầu tiên trong record kế: ENTER

È Chuyển đến trường đầu tiên trong record trước: SHIFT+ENTER

` Chuyển đến sau, 1O record của cùng một trường: PAGEDOWN,

` Chuyển về trước, 10 record của cùng một trường: PAGEUP

` Chuyển đến đầu hoặc cuối trường: HOME hoge END

® Dichuyén sang trdi hoac phi l kí tư: 4 hoặc +

` Mở ơng vùng chọn đến đầu trường: SHIFT+HOME

` Mở ơng vùng chọn đến cuối trường: SHIFT+END

LAM VIEC VOI PIVOTTABLES WIZARD

Trong bước 3 để:

® Chuyển trường đã chọn vào vùng Page: ALT+P.

Trang 5

Chuyển trường đã chon vao ving Row: ALT+R,

Chuyển trường đã chon vào ving Colunm: ALT+C,

Chuyển trường đã chọn vào vùng Data: ALT+D

Để:

Hiển thị hộp thoại PivotTable Field: ALT+L,

Nhóm các mục PivotTabie đã chọn: AUT+SHIFT+ >

Tach cac muc PivotTable di chon: ALT+SHIFT+ + ,

LAM VIEC VOI AUTOFITER

Ất Hiển thị danh sách AutoFiter cho cột hiện hành: ALT+ ¥ sau khi chon nhãn cột,

Ất Chọn mục trước trong danh sách AutoFiter:

® Chon mục kế tiếp trong danh sách AutoFiter:

Ất Chọn mục đầu tiên trong danh sách AutoFiter: HOME

® Chon mục cuối cùng trong danh sách AutoFiter: END

Ất Thực hiện đọc danh sách bàng cách sử dụng mét muc trong danh sách AutoFiter: ENTER,

IN Và XEM TRƯỚC KHI IN

@ Hién thi hép thoai Print: CTRL+P

@ Di chuyén xung guanh trang (chế độ phóng to): Phím mũi tên,

Ñ Lên xuống môi trang (chế độ thu nhỏ): PAGEUP høäc PAGEDOWN,

@ Dén trang đầu tiên (chế độ thu nhỏ ): CTRL+4 hode CTRL+ 4

Đến trang đầu tiên (chế độ thu nhỏ): CTRL+‡ hoặc CTRL+ +

CÁC PHÍM CHỨC NĂNG

> Fl: Goi Help hoặc Office Àss¡istant

SHIFT+F1: Go: Help cảm ngữ cảnh,

ALT+F1: Chèn một trang đồ thị,

ALT+SHIFT+E1: Chèn một sheet mới,

F2: Hiệu chỉnh ô hiện hành,

SHIFT+F2: Hiệu chỉnh chú thích ô,

ALT+F2: Lénh Save As

ALT+SHIFT+F2: Lênh Save,

F3: Chèn tên đã đặt vào ô công thức,

SHIFT+F3: Chèn một hàm vào công thức,

CTRL+F3: Dat tên cho vùng được chon

CTRL+SHIFT+E3: Chọn tên cho nhãn, dòng và cột,

F4: Lập lai thao tác vừa làm,

SHIFT+FE4: Lập lại thao tác tìm kiếm,

CTRL+F4: Đóng cửa sổ tài liêu,

ALT+F4: Thoát khỏi Excel,

F5: Lénh Goto,

SHIFT+F5: Hiển thị hộp thoai Find,

CTRL+FS: Trả lại kích thước của cửa sổ tài liêu,

F6: Qua pane kế,

SHIFT+F6: Về pane trước,

Trang 6

w

v CTRL++F6: Qua cifa s6 workbook ké

CTRL+SHIFT+E6: Về cửa sổ workbook trước,

F7: Lénh spelling,

CTRL+E7: Di chuyển cửa sổ tài liêu,

F§: Mở rông vùng chọn,

SHIET+ES§: Thêm môt vùng chọn,

CTRL+E8: Lênh Size (thay đổi kích thước của cửa sổ)

ALT+FS: Hiển thi hộp thoại maczo,

F9: Cập nhật tính toán tất cả các sheet trong tất cả các workbook,

SHIFT+E9: Cập nhật tính toán trong sheet hiện hành,

CTRL+FE9: Thu nhỏ cửa sổ workbook

F10: Kích hoạt thanh menu,

SHIFT+F10: Hién thi menu Shortcut

CTRL+F10: Mở tối đa cửa workbook,

F11: Tao đề thị,

SHIFT+F11: Chèn một sheet mới,

CTRL+F11: Chèn một trang macro,

ALT+F11: Hiển thị mã chương trình theo ngôn ngữ VB,

F12: Lénh Save As (menu File)

SHIFT+F12: Lénh Save (menu File)

CTRL+F12: Lénh Open (menu File)

CTRL+SHIFT+F12: Lénh Print (menu File)

16

Ngày đăng: 31/10/2012, 15:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w