1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Đại số và Giải tích 11 - Bài tập Quy tắc tính đạo hàm

8 83 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 879,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Đại số và Giải tích 11 - Bài tập Quy tắc tính đạo hàm nhằm ôn luyện kiến thức lý thuyết về đạo hàm quy tắc đạo hàm, từ đó vận dụng kiến thức vào giải các bài tập. Để nắm chi tiết nội dung kiến thức mời các bạn cùng tham khảo bài giảng.

Trang 3

' '

y

Bạn Nam tính đạo hàm của hàm số y= (2x-1)10 như sau:

áp dụng công thức: y x = ny ' = nx n − 1

Ta có: y = (2 x − 1) 10 � y ' 10(2 = x − 1) 9

Lời Giải:

SAI

Hàm số y= (2x-1)10 là hàm hợp của hàm số y = u10 với u = 2x-1

Nhận xét:

KI M TRA BÀI CŨ

Trang 4

Tiết 68: Bài tập Quy tắc tính đạo hàm Tiết 68:  Bài tập

Quy tắc tính đạo hàm

Em h∙y hoàn  thiện bảng  tóm tắt kiến  thức ở cột  bên?     

(u v w+ − ) ' = u v w'+ −' '

( k u�) ' =k u' ( k lᄉ hᄉng sᄉ)

(u v�) ' = u v uv' + '

'

u

v

� �=

� �

u v uv

v

( )n '

x = nx n−1 (n N n� , > ∀1), x R

( )n '

u = nu u n−1 '

( )'

2 x ∀ >x

( )'

2

u u

( k lᄉ hᄉng sᄉ) ( )k ' =0

( )'

Tóm tắt kiến 

thức

Trang 5

Tìm đạo hàm của các h/s  s au:

= 4 − 2 3 + 4 2 −

y

Tiết 68: Bài tập Quy tắc tính đạo hàm Tiết 68:  Bài tập

Quy tắc tính đạo hàm

5 2

d) y = 3 (8 3 ) xx

BT 3(Tr 163):

Tìm đạo hàm của các h/s  s au:

7 2 3

a) y = ( x − 5 ) x

y

(u v w+ − ) ' = u v w'+ −' '

( k u�) ' =k u' ( k lᄉ hᄉng sᄉ)

(u v�) ' = u v uv' + '

'

u

v

� �=

� �

u v uv

v

'

1

� �=

� � − v'

( )n '

x = nx n−1 (n N n� , > ∀1), x R

( )n '

u = nu u n−1 '

( )'

2 x ∀ >x

( )'

2

u u

( k lᄉ hᄉng sᄉ) ( )k ' =0

( )'

Tóm tắt kiến 

thức

Trang 6

Tiết 68: Bài tập Quy tắc tính đạo hàm Tiết 68:  Bài tập

Quy tắc tính đạo hàm

BT 4(Tr 163):

 Tìm đạo hàm của các h/s  s au:

2

a) y x = − x x + 1

2

b) y = 2 5 − x x

(u v w+ − ) ' = u v w'+ −' '

( k u�) ' =k u' ( k lᄉ hᄉng sᄉ)

(u v�) ' = u v uv' + '

'

u

v

� �=

� �

u v uv

v

( )n '

x = nx n−1 (n N n� , > ∀1), x R

( )n '

u = nu u n−1 '

( )'

2 x ∀ >x

( )'

2

u u

( k lᄉ hᄉng sᄉ) ( )k ' =0

( )'

Tóm tắt kiến 

thức

BT 2.8 (Tr 198 ư SBT):

 Tìm đạo hàm của các h/s  s au:

= − 2 + 3 −

Trang 7

  Làm các bài t p còn l i  ậ ạ

  (SGK, trang 163)

H ƯỚ NG D N V  NHÀ Ẫ Ề

   Xem và t  làm l i các bài t p đã  ự ạ ậ

gi i trên l p ả ớ

  N m v ng các quy t c tính đ o hàm: ắ ữ ắ ạ  

+) đ o hàm các hàm s  th ạ ố ườ ng g p

+) đ o hàm c a t ng, hi u, tích, th ạ ủ ổ ệ ươ ng

+) đ o hàm c a hàm h p ạ ủ ợ

   Đ c và xem tr ọ ướ c bài 3: 

Trang 8

= − 10

( ) (2 1)

 f’(1) là số nào sau đây:

A.  1

D.  ư10

C.  20

B.  10

Bài tập trắc nghiệm

Tiết 68: Bài tập Quy tắc tính đạo hàm Tiết 68:  Bài tập

Quy tắc tính đạo hàm

(u v w+ − ) ' = u v w'+ −' '

( k u�) ' =k u' ( k lᄉ hᄉng sᄉ)

(u v�) ' = u v uv' + '

'

u

v

� �=

� �

u v uv

v

( )n '

x = nx n−1 (n N n� , > ∀1), x R

( )n '

u = nu u n−1 '

( )'

2 x ∀ >x

( )'

2

u u

( k lᄉ hᄉng sᄉ) ( )k ' =0

( )'

Tóm tắt kiến 

thức

Ngày đăng: 04/11/2020, 14:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm