Giáo án Lịch sử 9 - Phần 1: Lịch sử thế giới hiện đại từ 1945 đến nay (Mẫu 2) với các nội dung Liên xô và các nước Đông Âu từ năm 1945 đến giữa những năm 70 của thế kỷ XX; Liên Xô và các nước Đông Âu từ giữa những năm 70 đến đầu những năm 90 của thế kỷ XX; quá trình phát triển của phong trào giải phóng dân tộc và sự tan rã của hệ thống thuộc địa.
Trang 1Tu nầ
Ti t 1 ế Bài 1
LIÊN XÔ VÀ CÁC NƯỚC ĐÔNG ÂU SAU CHI N TRANH TH GI I THẾ Ế Ớ Ứ
HAI Đ N NH NG NĂM 70 C A TH K XXẾ Ữ Ủ Ế Ỉ
I. M c tiêuụ
1. Ki n th c: ế ứ Sau khi h c xongọ bài, h c sinhọ
Bi t đế ược tình hình Liên Xô và k t qu công cu c khôi ph c kinh t sau chi nế ả ộ ụ ế ế tranh
Hi u để ược nh ng thành t u ch y u trong công cu c xây d ng CNXH LXữ ự ủ ế ộ ự ở
t năm 1950 đ n đ u nh ng năm 70 c a TK XX.ừ ế ầ ữ ủ
Nh n xétậ v thành t u KH – KT c a LX.ề ự ủ
2. K năngỹ
Bi t khai thác t li u l ch s , tranh nh đ hi u thêm nh ng v n đ kinh t xãế ư ệ ị ử ả ể ể ữ ấ ề ế
h i c a Liên Xô.ộ ủ
Bi t so sánh s c m nh c a Liên Xô v i các nế ứ ạ ủ ớ ướ ư ảc t b n nh ng năm sau chi nữ ế tranh th gi i th hai. ế ớ ứ
3. Thái độ
T hào v nh ng thành t u xây d ng CNXH Liên Xô, th y đự ề ữ ự ự ở ấ ược tính uư
vi t c a CNXH và vai trò lãnh đ o to l n c a Đ ng C ng s n và nhà nệ ủ ạ ớ ủ ả ộ ả ước Xô Vi t.ế
Bi t n s giúp đ c a nhân dân Liên Xô v i s nghi p cách m ng c a nhânế ơ ự ỡ ủ ớ ự ệ ạ ủ dân
4. Đ nh hị ướng phát tri n năng l cể ự
Năng l c chung: ự Năng l c giao ti p và h p tác; t h c; gi i quy t v n đ ự ế ợ ự ọ ả ế ấ ề
Năng l c chuyên bi tự ệ
+ Tái hi n ki n th c l ch sệ ế ứ ị ử, xác đ nh m i quan h gi a các s ki n, hi n tị ố ệ ữ ự ệ ệ ượ ng
l ch sị ử
+ Rút ra bài h c kinh nghi m ọ ệ qua công cu c khôi ph c kinh t sau chi n tranh vàộ ụ ế ế
nh ng thành t u ch y u trong công cu c xây d ng CNXH LX t năm 1950 đ n đ uữ ự ủ ế ộ ự ở ừ ế ầ
nh ng năm 70 c a TK XX. Nữ ủ h n xétậ v thành t u KH – KT c a LX.ề ự ủ
II. Phương pháp: Tr c quan, phát v n, ự ấ thuy t trình, nhóm, ế phân tích, t ng h pổ ợ … III. Phương ti n ệ
Ti vi
Máy vi tính
IV. Chu n bẩ ị
1. Chu n b c a giáo viênẩ ị ủ
Giáo án word và Powerpoint
T li u, tranh nh v Liên Xô sau CTTG th hai.ư ệ ả ề ứ
2. Chu n b c a h c sinhẩ ị ủ ọ
Đ c trọ ước sách giáo khoa và hoàn thành các nhi m v đệ ụ ược giao
Trang 2 S u t m t li u, tranh nh v Liên Xô sau CTTG th hai.ư ầ ư ệ ả ề ứ
V. Ti n trình d y h c ế ạ ọ
1. n đ nh l pỔ ị ớ
2. Ki m tra bài cũ ể (linh đ ng)ộ
3. Bài m iớ
M c tiêu:ụ HS bi t đế ược các n i dung c b n c a bài h c c n đ t độ ơ ả ủ ọ ầ ạ ược, t o tâm th cho h c sinh đi vào tìm hi u bài m i.ạ ế ọ ể ớ
Phương pháp d y h c:ạ ọ D y h c nhóm; d y h c nêu và gi i quy t v n đ ; phạ ọ ạ ọ ả ế ấ ề ương pháp thuy t trình; s d ng đ dung tr c quaế ử ụ ồ ự
Đ nh hị ướng phát tri n năng l c: ể ự Năng l c t duy logic, năng l c nh n th c, quan sát tranh nh l ch s , nh n xét nhân v t l ch s , s d ng lự ư ự ậ ứ ả ị ử ậ ậ ị ử ử ụ ược đ l ch sồ ị ử T ch c ho t đ ng: GV tr c quan v s li u c a LX v nh ng t n th t sau Chi n tranh th gi i th hai. Yêu c u HS tr l i câu h i: Qua s li u th ng kê đó, em có suy nghĩ gì?ổ ứ ạ ộ ự ề ố ệ ủ ề ữ ổ ấ ế ế ớ ứ ầ ả ờ ỏ ố ệ ố
D ki n s n ph m: Đó là nh ng t n th t h t s c n ng n c a LX sau khi Chi n tranh th gi i th hai k t thúc. ự ế ả ẩ ữ ổ ấ ế ứ ặ ề ủ ế ế ớ ứ ế
Trên c s ý ki n GV d n d t vào bài ho c GV nh n xét và vào bài m i: Sau chi n tranh th gi i th hai Liên Xô b thi t h i to l n v ngơ ở ế ẫ ắ ặ ậ ớ ế ế ớ ứ ị ệ ạ ớ ế ười và c a, đ khôi ph c và phát tri n kinh t đ a đ t nủ ể ụ ể ế ư ấ ước ti n lên phát tri n kh ng đ nh v th c a mình đ i v iế ể ẳ ị ị ế ủ ố ớ các nướ ư ảc t b n, đ ng th i đ có đi u ki n giúp đ phong trào cách m ng th gi i Liên Xô ph i ti n h nh công cu c khôi ph c kinh t và xây d ng CNXH. Đ tìm hi u hoàn c nh, n i dung và k t qu công cu c khôi ph c kinh t và xây d ng CNXH di n raồ ờ ể ề ệ ỡ ạ ế ớ ả ế ạ ộ ụ ế ự ể ể ả ộ ế ả ộ ụ ế ự ễ
nh th nào? Chúng ta cùng tìm hi u n i dung bài h c hôm nay.ư ế ể ộ ọ
M c tiêu:ụ Bi t đế ược tình hình Liên Xô và k t qu công cu c khôi ph c kinh t sau chi n tranh.ế ả ộ ụ ế ế
Hi u để ược nh ng thành t u ch y u trong công cu c xây d ng CNXH LX t năm 1950 đ n đ u nh ng năm 70 c a TK XX.ữ ự ủ ế ộ ự ở ừ ế ầ ữ ủ
Phương pháp d y h c:ạ ọ D y h c nhóm; d y h c nêu và gi i quy t v n đ ; phạ ọ ạ ọ ả ế ấ ề ương pháp thuy t trình; s d ng đ dung tr c quaế ử ụ ồ ự
Đ nh hị ướng phát tri n năng l c: ể ự Năng l c t duy logic, năng l c nh n th c, quan sát tranh nh l ch s , nh n xét nhân v t l ch s , s d ng lự ư ự ậ ứ ả ị ử ậ ậ ị ử ử ụ ược đ l ch sồ ị ử
M c tiêuụ : Hs n m đắ ược hoàn c nh, nh ng khó khăn thu n l i và k t qu đ t đả ữ ậ ợ ế ả ậ ượ c
sau công cu c khôi ph c kinh t ( 45 50)ộ ụ ế
G: Dùng b n đ th gi i,gi i thi u v trí c a Liên Xô ả ồ ế ớ ớ ệ ị ủ
? B ng ki n th c cũ, em hãy cho bi t trong chi n tranh th gi i th hai, Liên Xô cóằ ế ứ ế ế ế ớ ứ
vai trò nh th nào?ư ế
G: Dùng máy chi u, chi u m t s con s v kinh t và nh ng t n th t c a Liên Xôế ế ộ ố ố ề ế ữ ổ ấ ủ
sau chi n tranh.ế
? Đ c s li u và nh n xét v n n kinh t Liên Xô trọ ố ệ ậ ề ế ế ước chi n tranh th gi i hai vàế ế ớ
h u q a c a chi n tranh nh hậ ủ ủ ế ả ưởng đ n Liên Xô?ế
? Ngoài khó khăn v kinh t ,Liên Xô còn g p ph i nh ng khó khăn nào v chính tr ?ề ế ặ ả ữ ề ị
? Theo em, t i sao Liên Xô l i g p nhi u khó khăn nh th ?ạ ạ ặ ề ư ế
? Ngoài nh ng khó khăn k trênữ ể
Liên Xô còn có nh ng thu n l i gì?ữ ậ ợ
? Tóm l i nhân dân liên Xô khôi ph c kinh t trong hoàn c nh nh th nào?ạ ụ ế ả ư ế
HĐ1: c l pả ớ
H: Là l c lự ượng đi đ u có vai trò quan tr ng giành chi n th ng trong phong tràoầ ọ ế ắ
ch ng phát xít.ố
M t hs đ c to c l p quan sát.ộ ọ ả ớ
N n kinh t phát tri n cao và đ t đề ế ể ạ ược nhi u thành t u.ề ự
H u qu r t n ng n > n n kinh t ch m l i t i 10 năm.ậ ả ấ ặ ề ề ế ậ ạ ớ H: L c lự ượng đ qu cvà thù đ ch ra s c ch ng phá Liên Xô ế ố ị ứ ố H: Là nước đ u tiên trên th gi i làm cu c cách m ng XHCN thành công.ầ ế ớ ộ ạ H: Khí th chi n th ng, nhân dân ph n kh i thi đua lao đ ng.ế ế ắ ấ ở ộ
H: Hs khái quát l i nh ng khó khăn và thu n l i.ạ ữ ậ ợ
Trang 3G: cho Hs làm vi c v i SGK ? K tên nh ng k t qu mà nhân dân Liên Xô đã đ tệ ớ ể ữ ế ả ạ
được trong k ho ch 5 năm l n th 4G: Ch t ý đúng – cho Hs nh n xét.ế ạ ầ ứ ố ậ
? Liên Xô ch t o thành công bom nguyên t có ý nghĩa nh th nào?ế ạ ử ư ế
G: M r ng:ngay sau khi liên Xô ch t o thành công bom nguyên t đã tuyên b : sở ộ ế ạ ử ố ử
d ng nguyên t vào m c đích hoà bình.ụ ử ụ
? Nh n xét v nh ng k t qu mà nhân dân Liên Xô đã đ t đậ ề ữ ế ả ạ ược? ?Nh n xét v t cậ ề ố
đ tăng trộ ưởng kinh t ? nguyên nhân c a s phát tri n đó?ế ủ ự ể
HĐ2: Cá nhân( làm vi c v i SGK đ c th m SGk tr l i.ệ ớ ọ ầ ả ờ
H: Phá v th đ c quy n v bom nguyên t c a Mĩ.ỡ ế ộ ề ề ử ủ Nhân dân Liên Xô đ s c b o v n n đ c l p c a mình.ủ ứ ả ệ ề ộ ậ ủ Ch ng t s phát tri n vứ ỏ ự ể ượ ật b c v KHKT c a Liên Xôề ủ H: Thu được nhi u k t qu to l n v kinh t ề ế ả ớ ề ế
> T c đ nhanh chóng; Do s th ng nh t vè t tố ộ ự ố ấ ư ưởng, chính tr c a xã h i Liên Xô,ị ủ ộ tinh th n t l p t cầ ự ậ ự ường, ch u đ ng gian kh , quên mình c a nhân dân Liên Xôị ự ổ ủ
G: Gi i thích khái ni m “ c s v t ch t kĩ thu t c a CNXH”ả ệ ơ ở ậ ấ ậ ủ
? Theo em t i sao l i ti p t c xây d ng c s v t ch t kĩ thu t cho CNXH?ạ ạ ế ụ ự ơ ở ậ ấ ậ
? Phương hướng và n i dung c a các k ho ch 5 năm?ộ ủ ế ạ
? Công nghi p n ng là s n xu t ra nh ng gì? ệ ặ ả ấ ữ T i sao l i u tiên phát tri n côngạ ạ ư ể
nghi p n ng?ệ ặ
? Đ c m c ch in nh ? ọ ụ ữ ỏ Qua đó em có nh n xét gì?ậ
G: Cung c p thêm m t s t li u và gi i thi u H1ấ ộ ố ư ệ ớ ệ
? Nêu nh ng thành t u v khoa h c kĩ thu t?ữ ự ề ọ ậ
? Em hãy k tên thêm nh ng chuy n bay dài ngày c a m t s nhà du hành vũ tr Liênể ữ ế ủ ộ ố ụ
Xô
G: Tên ông đ t tên cho m t hòn đ o V nh H Longặ ộ ả ở ị ạ
? Nh n xét v nh ng thành t u c a Liên Xô? ý nghĩa?ậ ề ữ ự ủ
? Chính sách đ i ngo i c a Liên Xôố ạ ủ
G: Liên h s giúp đ c a Liên Xô v i Vi t Namệ ự ỡ ủ ớ ệ
HĐ1: C l pả ớ
H: Liên Xô đã th c hi n đự ệ ược 4 k ho ch 5 năm nh ng do chi n tranh Liên Xô ph iế ạ ư ế ả
t m d ng l i> chi n tranh h t Liên Xô l i ti p t c xây d ngạ ừ ạ ế ế ạ ế ụ ự H: d a vào SGK tr l iự ả ờ
H: Liên Xô mu n t xây d ng thành công n n kinh t CNXH cung c p t t c m yố ự ự ề ế ấ ấ ả ấ móc cho các ngành s n xu t.ả ấ
H: đ c to t c đ tăng trọ ố ộ ưởng kinh t cao, vế ượ ết k ho chạ H: D a vào sgk trình bàyự
H: 1961: Ti t p th c hi n chuy n bay dài ngày lên vũ tr l n th hai trên th gi i.ố ự ệ ế ụ ầ ứ ế ớ
H: Thành t u r c r , có ý nghĩa to l nự ự ỡ ớ H: D a vào sgk trình bày.ự
M c tiêu:ụ Nh m c ng c , h th ng hóa, hoàn thi n ki n th c m i mà HS đã đằ ủ ố ệ ố ệ ế ứ ớ ược lĩnh h i ho t đ ng hình thành ki n th c v ộ ở ạ ộ ế ứ ề
năm 1950 đ n đ u nh ng năm 70 c a TK XX, nh n xét v thành t u KH – KT c a LX.ế ầ ữ ủ ậ ề ự ủ
Phương pháp d y h c:ạ ọ D y h c nhóm; d y h c nêu và gi i quy t v n đ ; phạ ọ ạ ọ ả ế ấ ề ương pháp thuy t trình; s d ng đ dung tr c quaế ử ụ ồ ự
Đ nh hị ướng phát tri n năng l c: ể ự Năng l c t duy logic, năng l c nh n th c, quan sát tranh nh l ch s , nh n xét nhân v t l ch s , s d ng lự ư ự ậ ứ ả ị ử ậ ậ ị ử ử ụ ược đ l ch sồ ị ử
GV giao nhi m v cho HS và ch y u cho làm vi c ệ ụ ủ ế ệ cá nhân, tr l i các câu h i tr c nghi m. Trong quá trình làm vi c HS có th trao đ i v i b n ho c th y, cô giáo.ả ờ ỏ ắ ệ ệ ể ổ ớ ạ ặ ầ
GV dùng h th ng câu h i tr c nghi m khách quan, t lu n và yêu c u h c sinh ch n đáp án đúng tr l i trên b ng con (tr c nghi m).ệ ố ỏ ắ ệ ự ậ ầ ọ ọ ả ờ ả ắ ệ
+ Ph n tr c nghi m khách quan ầ ắ ệ
Câu 1. Chi n l c phát tri n kinh t c a Liên Xô sau Chi n tranh th gi i hai chú tr ng vào (B)ế ượ ể ế ủ ế ế ớ ọ
A. công nghi p nh ệ ẹ B. công nghi p truy n th ng.ệ ề ố
C. công – nông – thương nghi p.ệ D. công nghi p n ng.ệ ặ
Câu 2. Nhà du hành vũ tr Gagarin là ai?ụ (B)
Trang 4A. Ngườ ầi đ u tiên bay lên Sao H a.ỏ B. Ngườ ầi đ u tiên th thành công v tinh nhân t o.ử ệ ạ
C. Ngườ ầi đ u tiên bay vào vũ tr ụ D. Ngườ ầi đ u tiên đ t chân lên M t Trăng.ặ ặ
Câu
3 . Chính sách đ i ngo i c a Liên Xô t năm 1945 đ n n a đ u nh ng năm 70 th k XX là gì?ố ạ ủ ừ ế ử ầ ữ ế ỉ
A. Mu n làm b n v i t t c các nố ạ ớ ấ ả ước
B. Ch quan h v i các nỉ ệ ớ ướ ớc l n
C. Hòa bình và tích c c ng h cách m ng th gi i.ự ủ ộ ạ ế ớ
D. Ch làm b n v i các nỉ ạ ớ ước xã h i ch nghĩa.ộ ủ
Câu 4. Thành t u nào quan tr ng nh t mà Liên Xô đ t đ c sau chi n tranh?ự ọ ấ ạ ượ ế (VD)
A. Năm 1949, ch t o thành công bom nguyên t ế ạ ử
B. Năm 1957, là nước đ u tiên phóng thành công v tinh nhân t o c a trái đ t.ầ ệ ạ ủ ấ
C. Năm 1961, là nước đ u tiên phóng thành công tàu vũ tr có ngầ ụ ười lái
D. Tr thành cở ường qu c công nghi p đ ng th hai trênố ệ ứ ứ th gi i (sau Mĩ).ế ớ
Câu 5. Liên Xô quy t đ nh s d ng năng l ng nguyên t vào m c đích gì?ế ị ử ụ ượ ử ụ (H)
A. M r ng lãnh th ở ộ ổ B. Duy trì n n hòa bình th gi i.ề ế ớ
C. ng h phong trào cách m ng th gi iủ ộ ạ ế ớ D. Kh ng ch các nố ế ước khác
Câu 6. Đ n đ u nh ng năm 70 c a th k XX, Liên Xô đã đ t đ c thành t u c b n gì?ế ầ ữ ủ ế ỉ ạ ượ ự ơ ả (VDC)
A. T o tạ h cân b ng v s c m nh kinh tế ằ ề ứ ạ ế và quân sự
B. T o tạ h cân b ng v s c m nh quân s và h t nhânế ằ ề ứ ạ ự ạ
C. Th cân b ng v s c m nh qu c phòngế ằ ề ứ ạ ố và kinh t ế
D. Th cân b ng v s c m nh ế ằ ề ứ ạ h t nhân và kinh t ạ ế
Câu 7. S p x p các s ki n c t B cho phù h p v i c t A theo yêu c u sau đây:ắ ế ự ệ ở ộ ợ ớ ộ ầ (VD)
A. 1a; 2b, e
C. 1c; 2c,e
Câu 8
A. Phóng thành công v tinh nhân t o lên kho ng không vũ tr ệ ạ ả ụ
B. Phóng thành công con tàu “Phương Đông” bay vòng quanh Trái Đ t.ấ
C. Ngườ ầi đ u tiên đ t chân lên M t Trăng.ặ ặ
D. Ch t o thành công bom nguyên t , phá th đ c quy n h t nhân c a Mĩ ế ạ ử ế ộ ề ạ ủ Câu 9
A. Liên Xô tr thành nở ước duy nh t trên th gi i có vũ khí nguyên t ấ ế ớ ử
B. Phá th đ c quy n c a Mĩ v vũ khí nguyên t ế ộ ề ủ ề ử
C. Đ a Liên Xô tr thành cư ở ường qu c quân s duy nh t trên th gi iố ự ấ ế ớ
D. Liên Xô s n sàng cho m t cu c chi n tranh h t nhân quy mô l n trên toàn th gi i.ẵ ộ ộ ế ạ ớ ế ớ
+ Ph n t lu nầ ự ậ
Câu 1: Công cu c khôi ph c n n kinh t , hàn g n v t th ng chi n tranh LX đã di n ra và đ t đ c k t qu nh th nào?ộ ụ ề ế ắ ế ươ ế ở ễ ạ ượ ế ả ư ế
D ki n s n ph m:ự ế ả ẩ
+ Ph n tr c nghi m ầ ắ ệ
1. Liên Xô bước ra kh i ỏ
Chi n tranh th gi i th hai.ế ế ớ ứ
2. Thành t u Liên Xô đ t ự ạ
được trên lĩnh v c khoa h c ự ọ
k thu t.ỹ ậ
a. H n 27 tri u ngơ ệ ười ch tế
b. Phóng thành công v tinh nhân t o c a Trái Đ t.ệ ạ ủ ấ
c. Đ ng đ u th gi i v s n xu t công nghi p.ứ ầ ế ớ ề ả ấ ệ
d. B các nị ước đe qu c yêu c u chia l i lãnh th ố ầ ạ ổ
e. Đ a nhà du hành vũ tr Gagarin bay vòng quanh Trái ư ụ
đ t.ấ
g. Giàu có nh thu l i nhu n sau chi n tranh.ờ ợ ậ ế
Trang 5 M c tiêu:ụ Rút ra bài h c kinh nghi m qua công cu c khôi ph c kinh t sau chi n tranh và nh ng thành t u ch y u trong công cu c xây d ng CNXH LX t năm 1950 đ n đ u nh ng năm 70 c a TK XX. Nh n xét v thành t u KH – KT c a LX.ọ ệ ộ ụ ế ế ữ ự ủ ế ộ ự ở ừ ế ầ ữ ủ ậ ề ự ủ
Phương pháp d y h c:ạ ọ D y h c nhóm; d y h c nêu và gi i quy t v n đ ; phạ ọ ạ ọ ả ế ấ ề ương pháp thuy t trình; s d ng đ dung tr c quaế ử ụ ồ ự
Đ nh hị ướng phát tri n năng l c: ể ự Năng l c t duy logic, năng l c nh n th c, quan sát tranh nh l ch s , nh n xét nhân v t l ch s , s d ng lự ư ự ậ ứ ả ị ử ậ ậ ị ử ử ụ ược đ l ch sồ ị ử
Phương th c ti n hành: Các câu h i sau khi hình thành ki n th c m i.ứ ế ỏ ế ứ ớ
? Em có nh n xét gì v t c đ tăng trậ ề ố ộ ưởng kinh t c a Liên Xô trong th i kì khôi ph c kinh t , nguyên nhân s phát tri n đó ? ế ủ ờ ụ ế ự ể
Th i gian: 4 phút.ờ
D ki n s n ph mự ế ả ẩ
T c đ khôi ph c kinh t tăng nhanh chóng. Có đ ố ộ ụ ế ượ ế c k t qu này là do s th ng nh t v t t ả ự ố ấ ề ư ưở ng, chính tr c a xã h i Liên Xô, tinh th n t l p t c ị ủ ộ ầ ự ậ ự ườ ng, tinh th n ch u đ ng gian kh , lao đ ng c n cù, quên mình c a nhân dân Liên Xô. ầ ị ự ổ ộ ầ ủ
M c tiêu:ụ Tìm tòi và m r ng ki n th c, khái quát l i toàn b n i dung ki n th c đã h cở ộ ế ứ ạ ộ ộ ế ứ ọ
Phương pháp d y h c:ạ ọ D y h c nhóm; d y h c nêu và gi i quy t v n đ ; phạ ọ ạ ọ ả ế ấ ề ương pháp thuy t trình; s d ng đ dung tr c quaế ử ụ ồ ự
Đ nh hị ướng phát tri n năng l c: ể ự Năng l c t duy logic, năng l c nh n th c, quan sát tranh nh l ch s , nh n xét nhân v t l ch s , s d ng lự ư ự ậ ứ ả ị ử ậ ậ ị ử ử ụ ược đ l ch sồ ị ử
V s đ t duy khái quát l i n i dung bài h cẽ ơ ồ ư ạ ộ ọ
+ S u t m t li u, tranh nh v Liên Xô sau CTTG th hai.ư ầ ư ệ ả ề ứ
+ Nêu m t s ví d v s giúp đ c a Liên Xô đ i v i các nộ ố ụ ề ự ỡ ủ ố ớ ước trên th gi i trong đó có Vi t Nam.ế ớ ệ
+ Chu n b bài m i ẩ ị ớ
H c bài cũ, đ c và so n ph n II. Đông Âu.ọ ọ ạ ầ
N m đắ ược nh ng nét chính v vi c thành l p nhà nữ ề ệ ậ ước dân ch nhân dân Đông Âu và công cu c xây d ng CNXH các nủ ở ộ ự ở ước Đông Âu (t 1950 đ n n a đ u nh ng năm 70 c a th k XX).ừ ế ử ầ ữ ủ ế ỉ
N m đắ ược nh ng nét c b n v h th ng các nữ ơ ả ề ệ ố ước XHCN, thông qua đó hi u để ược nh ng m i quan h nh hữ ố ệ ả ưởng và đóng góp c a h th ng XHCN đ i v i phong trào cách m ng th gi i nói chung và cách m ng Vi t Nam nói riêng. ủ ệ ố ố ớ ạ ế ớ ạ ệ
Trang 6Tu nầ
Ti t 2 ế Bài 1
LIÊN XÔ VÀ CÁC NƯỚC ĐÔNG ÂU SAU CHI N TRANH TH GI I THẾ Ế Ớ Ứ
HAI Đ N NH NG NĂM 70 C A TH K XXẾ Ữ Ủ Ế Ỉ
I. M c tiêuụ
1. Ki n th c: ế ứ Sau khi h c xongọ bài, h c sinhọ
Bi t đế ược tình hình các nước dân ch nhân dân Đông Âu sau Chi n tranh thủ ế ế
gi i th haiớ ứ
Bi t đế ượ ự hành l p Nhà nc s t ậ ước dân ch nhân dânủ Quá trình xây d ng chự ủ nghĩa xã h i và nh ng thành t u chính.ộ ữ ự
Xác đ nh tên các nị ước dân ch nhân dân Đông Âu trên lủ ược đ ồ Hi u để ượ c
nh ng m i quan h nh hữ ố ệ ả ưởng và đóng góp c a h th ng XHCN đ i v i phong tràoủ ệ ố ố ớ cách m ng th gi i nói chung và cách m ng Vi t Nam nói riêng. ạ ế ớ ạ ệ
2. K năngỹ
Bi t s d ng b n đ th gi i đ xác đ nh v trí c a t ng nế ử ụ ả ồ ế ớ ể ị ị ủ ứ ước Đông Âu.
Bi t khai thác tranh nh, t li u l ch s đ đ a ra nh n xét c a mình.ế ả ư ệ ị ử ể ư ậ ủ
3. Thái độ
Kh ng đ nh nh ng đóng góp to l n c a các nẳ ị ữ ớ ủ ước Đông Âu trong vi c xây d ngệ ự
h th ng XHCN th gi i, bi t n s giúp đ c a nhân dân các nệ ố ế ớ ế ơ ự ỡ ủ ước Đông Âu đ i v iố ớ
s nghi p cách m ng nự ệ ạ ước ta
Giáo d c tinh th n đoàn k t qu c t cho HS.ụ ầ ế ố ế
4. Đ nh hị ướng phát tri n năng l cể ự
Năng l c chung: ự Năng l c giao ti p và h p tác; t h c; gi i quy t v n đ ự ế ợ ự ọ ả ế ấ ề
Năng l c chuyên bi tự ệ
Trang 7+ Tái hi n ki n th c l ch sệ ế ứ ị ử, xác đ nh m i quan h gi a các s ki n, hi n tị ố ệ ữ ự ệ ệ ượ ng
l ch sị ử
+ Rút ra bài h c kinh nghi m ọ ệ qua công cu c khôi ph c kinh t sau chi n tranh vàộ ụ ế ế
nh ng thành t u ch y u trong công cu c xây d ng CNXH Đông Âu và ữ ự ủ ế ộ ự ở nh ng m iữ ố
quan h nh hệ ả ưởng và đóng góp c a h th ng XHCN đ i v i phong trào cách m ngủ ệ ố ố ớ ạ
th gi i nói chung và cách m ng Vi t Nam nói riêng.ế ớ ạ ệ
II. Phương pháp: Tr c quan, phát v n, ự ấ thuy t trình, nhóm, ế phân tích, t ng h pổ ợ …
III. Phương ti n ệ
Ti vi
Máy vi tính
IV. Chu n bẩ ị
1. Chu n b c a giáo viênẩ ị ủ
Giáo án word và Powerpoint
T li u, tranh nh v Đông Âu sau CTTG th hai, b n đ các nư ệ ả ề ứ ả ồ ước Đông Âu,
b n đ th gi i.ả ồ ế ớ
2. Chu n b c a h c sinhẩ ị ủ ọ
Đ c trọ ước sách giáo khoa và hoàn thành các nhi m v đệ ụ ược giao
S u t m t li u, tranh nh v Đông Âu sau CTTG th hai.ư ầ ư ệ ả ề ứ
V. Ti n trình d y h c ế ạ ọ
1. n đ nh l pỔ ị ớ
2. Ki m tra bài cũ ể (linh đ ng)ộ
3. Bài m iớ
M c tiêu:ụ Giúp h c sinh n m đọ ắ ược các n i dung c b n bộ ơ ả ước đ u c a bài h c c n đ t đầ ủ ọ ầ ạ ược đó là
Phương pháp d y h c:ạ ọ D y h c nhóm; d y h c nêu và gi i quy t v n đ ; phạ ọ ạ ọ ả ế ấ ề ương pháp thuy t trình; s d ng đ dung tr c quaế ử ụ ồ ự
Đ nh hị ướng phát tri n năng l c: ể ự Năng l c t duy logic, năng l c nh n th c, quan sát tranh nh l ch s , nh n xét nhân v t l ch s , s d ng lự ư ự ậ ứ ả ị ử ậ ậ ị ử ử ụ ược đ l ch sồ ị ử
T ch c ho t đ ng: GV tr c quan hình 2 trang 6. Yêu c u HS tr l i câu h i: Xác đ nh đây là khu v c nào? Em hãy ch rõ v trí c a khu v c đó?ổ ứ ạ ộ ự ầ ả ờ ỏ ị ự ỉ ị ủ ự
D ki n s n ph m: Đó là khu v c Đông Âu. HS ch lự ế ả ẩ ự ỉ ược đ ồ
Trên c s ý ki n GV d n d t vào bài ho c GV nh n xét và vào bài m i: “Chi n tranh th gi i th nh t k t thúc đã s n sinh ra m t nơ ở ế ẫ ắ ặ ậ ớ ế ế ớ ứ ấ ế ả ộ ước ch nghĩa xã h i duy nh t là Liên Xô, còn chi n tranh th gi i th hai k t thúc đã có nh ng nủ ộ ấ ế ế ớ ứ ế ữ ước XHCN nào ra đ i? Quá trìnhờ xây d ng CNXH các nự ở ước này di n ra và đ t k t qu ra sao?ễ ạ ế ả
M c tiêu:ụ Bi t đế ược tình hình các nước dân ch nhân dân Đông Âu sau Chi n tranh th gi i th hai.ủ ế ế ớ ứ
Phương pháp d y h c:ạ ọ D y h c nhóm; d y h c nêu và gi i quy t v n đ ; phạ ọ ạ ọ ả ế ấ ề ương pháp thuy t trình; s d ng đ dung tr c quaế ử ụ ồ ự
Đ nh hị ướng phát tri n năng l c: ể ự Năng l c t duy logic, năng l c nh n th c, quan sát tranh nh l ch s , nh n xét nhân v t l ch s , s d ng lự ư ự ậ ứ ả ị ử ậ ậ ị ử ử ụ ược đ l ch sồ ị ử
G:Dùng b n đ gi i thi u v các nả ồ ớ ệ ề ước Đông Âu và gi i thích vì sao l i g i là cácả ạ ọ
nước Đông Âu
? Trước chi n tranh th gi i th hai, tình hình các nế ế ớ ứ ước Đông Âu nh th nào?ư ế
G: gi i thi u tình hình trong chi n tranh th gi i th hai và quá trình giành chính quy nớ ệ ế ế ớ ứ ề
HĐ1: C l p quan sát.ả ớ H: H u h t các nầ ế ước đông âu đ u l thu c vào các nề ệ ộ ướ ư ảc t b n Tây Âu
Trang 8b ng cách dán đ m l a t i nh ng nầ ố ử ạ ữ ước giành được chính quy n trên lề ược đ ồ
G: Trình bày kĩ v nề ước Đ c.ứ
? Đ hoàn toàn th ng l i cách m ng dân ch nhân dân t 19461949 các nể ắ ợ ạ ủ ừ ước Đông Âu
đã làm gì? Nh n xét v nh ng vi c làm này?ậ ề ữ ệ
G: Sau khi hoàn thành cách m ng dân ch nhân dân Đông Âu b t tay vào công cu cạ ủ ắ ộ
XDCHXH
? Lên b ng ch tên các nả ỉ ước dân ch nhân dân Đông Âuủ
H: C l p ghi nh ả ớ ớ
H: D a vào sách giáo khoa trình bàyự
Mang tính ch t ti n b có ý nghĩa đ i v i nhân dân> đ i s ng nhân dân đấ ế ộ ố ớ ờ ố ược c iả thi n.ệ
HĐ2: Cá nhân lên b ng chả ỉ
? D a vào Sgk em hãy cho bi t ng ng nhi m v chính c a công cu c XDCNXH cácự ế ữ ệ ụ ủ ộ ở
nước Đông Âu? Đánh giá v nh ng nhi m v này?ề ữ ệ ụ
G: giao vi c cho Hs:? nêu nh ng thành t uc b n trong công cu c XDCNXH cácệ ữ ự ơ ả ộ ở
nước Đông Âu( t 1950 1970)ừ
G: Ch t ý c b n và cung c p thêm m t s t li uố ơ ả ấ ộ ố ư ệ
? Nh n xét v nh ng thành t u c a nhân dân Đông Âu đã đ t đậ ề ữ ự ủ ạ ược?
G: Sau 20 năm xây d ng CNXH các nự ước Đông Âu đã đ t đạ ược nh ng thành t u toữ ợ
l n, b m t kinh t , xã h i c a các nớ ộ ặ ế ộ ủ ước đã thay đ i c b n.Nh th l ch s các nổ ơ ả ư ế ị ử ướ c
đông âu đã sang trang m i.ớ
HĐ1:C l p( d a vào Sgk trìng bày)ả ớ ự
Mang tính ch t dân ch ti n b rõ r t.ấ ủ ế ộ ệ
Hs đ c l p làm vi c v i Sgk trình bày ý c b n Hs khác nh n xét b sung.ộ ậ ệ ớ ơ ả ậ ổ H: to l n có ý nghĩa r t quan tr ngớ ấ ọ
? D a vào Sgk em hãy nêu c s hình thành h th ng XHCN?ự ơ ở ệ ố
G: Trình bày s hình thành h th ng XHCN> cho Hs phân tích đánh giá.ự ệ ố
? M c đích ra đ i c a kh i SEV?ụ ờ ủ ố
G: Liên h s giúp đ c a kh i SEV v i Vi t Nam.ệ ự ỡ ủ ố ớ ệ
? Em hãy k m t s thành tích ch y u c a SEV( 19511973)ể ộ ố ủ ế ủ
G: Cung c p thêm t li u và m t s h n ch > đ n 28/6/ 1991 SEV tuyên b t gi iấ ư ệ ộ ố ạ ế ế ố ự ả
tán
? T ch c hi p ổ ứ ệ ước Vacsava ra d i v i m c đích gì?ờ ớ ụ
G: ch t: V i s ra đ i c a hai t ch c SEV và Vacsava CNXH đã thành h th ng trênố ớ ự ờ ủ ổ ứ ệ ố
th gi i. Hi p ế ớ ệ ước Vacsava đã tan rã cùng v i s kh ng ho ng và tan rã c a các nớ ự ủ ả ủ ướ c
XHCN, hi n nay h đang tìm cách kh c ph c và đi lên.ệ ọ ắ ụ
H: d a vào Sgk trình bày ự
H: C l p ti p thu phân tích đánh giá.ả ớ ế
H: đ y m nh s h p tác, giúp đ l n nhau gi a các nẩ ạ ự ợ ỡ ẫ ữ ước XHCN
H: K thành tích.ể
H: ch ng l i s hi u chi n xâm lố ạ ự ế ế ượ ủc c a M , b o v an ninh Châu Âu và th gi i, duyỹ ả ệ ế ớ trì và b o v hoà bình.ả ệ
M c tiêu:ụ Luy n t p c ng c n i dung bài h cệ ậ ủ ố ộ ọ
Phương pháp d y h c:ạ ọ D y h c nhóm; d y h c nêu và gi i quy t v n đ ; phạ ọ ạ ọ ả ế ấ ề ương pháp thuy t trình; s d ng đ dung tr c quaế ử ụ ồ ự
Trang 9Đ nh hị ướng phát tri n năng l c: ể ự Năng l c t duy logic, năng l c nh n th c, quan sát tranh nh l ch s , nh n xét nhân v t l ch s , s d ng lự ư ự ậ ứ ả ị ử ậ ậ ị ử ử ụ ược đ l ch sồ ị ử
Phương th c ti n hành:ứ ế GV giao nhi m v cho HSệ ụ và ch y u cho làm vi c ủ ế ệ cá nhân, tr l i các câu h i tr c nghi m. Tả ờ ỏ ắ ệ
GV dùng h th ng câu h i tr c nghi m khách quanệ ố ỏ ắ ệ , t lu nự ậ và yêu c u h c sinh ch n đáp án đúng tr l i trên b ng conầ ọ ọ ả ờ ả
Câu 1. Các n c Đông Âu ti n lên xây d ng ch nghĩa xã h i trên c s nào?ướ ế ự ủ ộ ơ ở
A. Là nh ng nữ ướ ư ảc t b n phát tri n.ể
B. Là nh ng nữ ướ ư ảc t b n kém phát tri n.ể
C. Là nh ng nữ ước phong ki n.ế
D. Là nh ng nữ ước b xâm lị ược
Câu 2. Đâu không ph iả là nhi m v c a cách m ng dân ch nhân dân các nệ ụ ủ ạ ủ ở ước Đông Âu?
A. Ban hành các quy n t do dân ch ề ự ủ
B. Ti n hành c i cách ru ng đ t.ế ả ộ ấ
C. Qu c h u hóa nh ng xí nghi p l n c a t b n.ố ữ ữ ệ ớ ủ ư ả
D. Đi xâm lược nhi u thu c đ a.ề ộ ị
Câu 3. Cách m ng dân ch nhân dân các nạ ủ ở ước Đông Âu đã làm gì đ xóa b s bóc l t c a đ a ch phong ki n đ i vói nông dân?ể ỏ ự ộ ủ ị ủ ế ố
A. Tri t phá âm m u l t đ chính quy n cách m ng c a b n ph n đ ng.ệ ư ậ ổ ề ạ ủ ọ ả ộ
B. C i cách ru ng đ t.ả ộ ấ
C. Qu c h u hóa xí nghi p c a t b n.ố ữ ệ ủ ư ả
D. Th c hi n các quy n t do dân ch cho nhân dân.ự ệ ề ự ủ
A. Ti n lên ch đ xã h i ch nghĩa.ế ế ộ ộ ủ
B. Ti n lên ch đ t b n ch nghĩa.ế ế ộ ư ả ủ
C. M t s nộ ố ước ti n lên xã h i ch nghĩa, m t s nế ộ ủ ộ ố ước ti n lên t b n ch nghĩa.ế ư ả ủ
D. M t s nộ ố ước th c hi n ch đ trung l p.ự ệ ế ộ ậ
Câu 5. Các n c Đông Âu đã u tiên ngành kinh t nào trong quá trình xây d ng ch nghĩa xã h i?ướ ư ế ự ủ ộ
A. Phát tri n công nghi p nh ể ệ ẹ
B. Phát tri n công nghi p n ng.ể ệ ặ
C. Phát tri n kinh t đ i ngo i.ể ế ố ạ
D. Phát tri n kinh t thể ế ương nghi p.ệ
Câu 6. Khó khăn nào là lâu dài đ i v i cách m nh xã h i ch nghĩa Đông Âu?ố ớ ạ ộ ủ ở
A. Tàn d l c h u c a ch đ cũ.ư ạ ậ ủ ế ộ
B. H u qu c a Chi n tranh th gi i th hai.ậ ả ủ ế ế ớ ứ
C. C s v t ch t kĩ thu t l c h u so v i các nơ ở ậ ấ ậ ạ ậ ớ ước Tây Âu
D. S bao vây c a các nự ủ ước đ qu c.ế ố
A. đ tăng cể ường tình đoàn k t gi a Liên Xô và các nế ữ ước Đông Âu
B. đ tăng cể ường s c m nh c a các nứ ạ ủ ước XHCN
C. đ đ i phó v i các nể ố ớ ước thành viên kh i NATO.ố
D. đ đ m b o hòa bình và an ninh châu Âu.ể ả ả ở
Câu 8. T ch c Hi p ổ ứ ệ ước Phòng th Vác sava mang tính ch t là m t t ch c liên minhủ ấ ộ ổ ứ
A. kinh t và phòng th quân s c a các nế ủ ự ủ ước XHCN châu Âu.ở
Trang 10B. phòng th v quân s c a các nủ ề ự ủ ước XHCN châu Âu.ở
C. chính tr và kinh t c a các nị ế ủ ước XHCN châu Âu.ở
D. phòng th v chính tr và quân s c a các nủ ề ị ự ủ ước XHCN châu Âu.ở
Câu 9. Đâu là m t h n ch trong ho t đ ng c a kh i SEV?ặ ạ ế ạ ộ ủ ố
A. "Khép kín c a" không hòa nh p v i n n kinh t th gi i.ử ậ ớ ề ế ế ớ
B. Ph i h p gi a các nố ợ ữ ước thành viên kéo dài s phát tri n kinh t ự ể ế
C. Ít giúp nhau ng d ng kinh t khoa h c trong s n xu t.ứ ụ ế ọ ả ấ
D. Th c hi n quan h h p tác, quan h v i các n c t b n ch nghĩa.ự ệ ệ ợ ệ ớ ướ ư ả ủ
D ki n s n ph m:ự ế ả ẩ
M c tiêuụ : Rút ra đ c ượ bài h c kinh nghi m ọ ệ qua công cu c khôi ph c kinh t sau chi n tranh và nh ng thành t u ch y u trong công cu c xây d ng CNXH Đông Âu và ộ ụ ế ế ữ ự ủ ế ộ ự ở
m ng th gi i nói chung và cách m ng Vi t Nam nói riêng.ạ ế ớ ạ ệ
Phương pháp d y h c:ạ ọ D y h c nhóm; d y h c nêu và gi i quy t v n đ ; phạ ọ ạ ọ ả ế ấ ề ương pháp thuy t trình; s d ng đ dung tr c quaế ử ụ ồ ự
Đ nh hị ướng phát tri n năng l c: ể ự Năng l c t duy logic, năng l c nh n th c, quan sát tranh nh l ch s , nh n xét nhân v t l ch s , s d ng lự ư ự ậ ứ ả ị ử ậ ậ ị ử ử ụ ược đ l ch sồ ị ử
Phương th c ti n hành:ứ ế Các câu h i sau khi hình thành ki n th c m i.ỏ ế ứ ớ
? Em có nh n xét gì v s ra đ i ậ ề ự ờ c a các nủ ước dân ch nhân dân Đông Âu?ủ ở
D ki n s n ph mự ế ả ẩ
S ra đ i c a các nự ờ ủ ước dân ch nhân dân Đông Âu và ti p đó là công cu c xây d ng CNXH các nủ ở ế ộ ự ở ước nay đã làm CNXH ngày càng m r ng, đóng góp to l n vào phong trào cách m ng th gi i. ở ộ ớ ạ ế ớ
M c tiêu:ụ Tìm tòi và m r ng ki n th c, khái quát l i toàn b n i dung ki n th c đã h cở ộ ế ứ ạ ộ ộ ế ứ ọ
Phương pháp d y h c:ạ ọ D y h c nhóm; d y h c nêu và gi i quy t v n đ ; phạ ọ ạ ọ ả ế ấ ề ương pháp thuy t trình; s d ng đ dung tr c quaế ử ụ ồ ự
Đ nh hị ướng phát tri n năng l c: ể ự Năng l c t duy logic, năng l c nh n th c, quan sát tranh nh l ch s , nh n xét nhân v t l ch s , s d ng lự ư ự ậ ứ ả ị ử ậ ậ ị ử ử ụ ược đ l ch sồ ị ử
V s đ t duy khái quát l i n i dung bài h cẽ ơ ồ ư ạ ộ ọ
GV giao nhi m v cho HSệ ụ
+ S u t m t li u, tranh nh v Đông Âu sau CTTG th hai.ư ầ ư ệ ả ề ứ
+ Liên h ệ nh ng m i quan h nh hữ ố ệ ả ưởng và đóng góp c a h th ng XHCN đ i v i phong trào cách m ng th gi i nói chung và cách m ng Vi t Nam nói riêng.ủ ệ ố ố ớ ạ ế ớ ạ ệ
+ Chu n b bài m i ẩ ị ớ
So n trạ ước bài 2: LX và các nước ĐÂ t gi a nh ng năm 70 đ n đ u 90 c a th k XX. N m đừ ữ ữ ế ầ ủ ế ỉ ắ ược nh ng nét chính v s kh ng ho ng và s tan rã c a Liên bang Xô vi t (t n a sau nh ng năm70 đ n 1991) và c a các nữ ề ự ủ ả ự ủ ế ừ ử ữ ế ủ ước XHCN Đông Âu. Đánh giáở
nh ng thành t u đ t đữ ự ạ ược và m t s sai l m, h n ch c a LX và các nộ ố ầ ạ ế ủ ước XHCN Đông Âu. Ở