Giáo án Lịch sử 9 - Phần 1: Lịch sử thế giới hiện đại từ 1945 đến nay (Mẫu 3) được biên soạn dựa trên chương trình học và định hướng phát triển năng lực học sinh; giúp giáo viên có thêm tư liệu tham khảo, xây dựng tiết học sinh động và hiệu quả hơn.
Trang 11. Ki n th c: ế ứ Sau khi h c xongọ bài, h c sinhọ
Bi t đế ược tình hình Liên Xô và k t qu công cu c khôi ph c kinh t sau chi nế ả ộ ụ ế ế tranh
Hi u để ược nh ng thành t u ch y u trong công cu c xây d ng CNXH LX tữ ự ủ ế ộ ự ở ừ năm 1950 đ n đ u nh ng năm 70 c a TK XX.ế ầ ữ ủ
T hào v nh ng thành t u xây d ng CNXH Liên Xô, th y đự ề ữ ự ự ở ấ ược tính u vi tư ệ
c a CNXH và vai trò lãnh đ o to l n c a Đ ng C ng s n và nhà nủ ạ ớ ủ ả ộ ả ước Xô Vi t.ế
Bi t n s giúp đ c a nhân dân Liên Xô v i s nghi p cách m ng c a nhân dân.ế ơ ự ỡ ủ ớ ự ệ ạ ủ
4. Đ nh hị ướng phát tri n năng l cể ự
Năng l c chung: ự Năng l c giao ti p và h p tác; t h c; gi i quy t v n đ ự ế ợ ự ọ ả ế ấ ề
Năng l c chuyên bi tự ệ
+ Tái hi n ki n th c l ch sệ ế ứ ị ử, xác đ nh m i quan h gi a các s ki n, hi n tị ố ệ ữ ự ệ ệ ượng l chị sử
+ Rút ra bài h c kinh nghi m ọ ệ qua công cu c khôi ph c kinh t sau chi n tranh vàộ ụ ế ế
nh ng thành t u ch y u trong công cu c xây d ng CNXH LX t năm 1950 đ n đ uữ ự ủ ế ộ ự ở ừ ế ầ
nh ng năm 70 c a TK XX. Nữ ủ h n xétậ v thành t u KH – KT c a LX.ề ự ủ
II. Phương pháp: Tr c quan, phát v n, ự ấ thuy t trình, nhóm, ế phân tích, t ng h pổ ợ …
III. Phương ti n ệ
T li u, tranh nh v Liên Xô sau CTTG th hai.ư ệ ả ề ứ
2. Chu n b c a h c sinhẩ ị ủ ọ
Đ c trọ ước sách giáo khoa và hoàn thành các nhi m v đệ ụ ược giao
S u t m t li u, tranh nh v Liên Xô sau CTTG th hai.ư ầ ư ệ ả ề ứ
V. Ti n trình d y h c ế ạ ọ
Trang 21. n đ nh l pỔ ị ớ
2. Ki m tra bài cũ ể (linh đ ng)ộ
3. Bài m iớ
3.1. Ho t đ ng kh i đ ngạ ộ ở ộ
M c tiêu: Giúp h c sinh n m đụ ọ ắ ược các n i dung c b n bộ ơ ả ước đ u c a bài h c c nầ ủ ọ ầ
đ t đạ ược đó là tình hình Liên Xô sau chi n tranh th gi i th haiế ế ớ ứ , đ a h c sinh vào tìmư ọ
hi u n i dung bài h c, t o tâm th cho h c sinh đi vào tìm hi u bài m i. ể ộ ọ ạ ế ọ ể ớ
Phương pháp: Tr c quan, phát v n.ự ấ
Th i gian: 3 phút.ờ
T ch c ho t đ ng: GV tr c quan v s li u c a LX v nh ng t n th t sau Chi nổ ứ ạ ộ ự ề ố ệ ủ ề ữ ổ ấ ế tranh th gi i th hai. Yêu c u HS tr l i câu h i: Qua s li u th ng kê đó, em có suy nghĩế ớ ứ ầ ả ờ ỏ ố ệ ố gì?
D ki n s n ph m: Đó là nh ng t n th t h t s c n ng n c a LX sau khi Chi nự ế ả ẩ ữ ổ ấ ế ứ ặ ề ủ ế tranh th gi i th hai k t thúc. ế ớ ứ ế
Trên c s ý ki n GV d n d t vào bài ho c GV nh n xét và vào bài m i: Sau chi nơ ở ế ẫ ắ ặ ậ ớ ế tranh th gi i th hai Liên Xô b thi t h i to l n v ngế ớ ứ ị ệ ạ ớ ế ười và c a, đ khôi ph c và phátủ ể ụ tri n kinh t đ a đ t nể ế ư ấ ước ti n lên phát tri n kh ng đ nh v th c a mình đ i v i cácế ể ẳ ị ị ế ủ ố ớ
nướ ư ảc t b n, đ ng th i đ có đi u ki n giúp đ phong trào cách m ng th gi i Liên Xôồ ờ ể ề ệ ỡ ạ ế ớ
ph i ti n h nh công cu c khôi ph c kinh t và xây d ng CNXH. Đ tìm hi u hoàn c nh,ả ế ạ ộ ụ ế ự ể ể ả
n i dung và k t qu công cu c khôi ph c kinh t và xây d ng CNXH di n ra nh th nào?ộ ế ả ộ ụ ế ự ễ ư ế Chúng ta cùng tìm hi u n i dung bài h c hôm nay.ể ộ ọ
3.2. Ho t đ ng hình thành ki n th cạ ộ ế ứ
1. Ho t đ ng 1: 1. Công cu c khôi ph c kinh t sau chi n tranh (1945 – 1950)ạ ộ ộ ụ ế ế
M c tiêu:ụ Bi t đế ược tình hình Liên Xô và k t qu công cu c khôi ph c kinh t sauế ả ộ ụ ế chi n tranh.ế
Phương pháp: Tr c quan, phát v n, thuy t trình, phân tích, nhóm.ự ấ ế
? Công cu c khôi ph c n n kinh t , hàn g n v t thộ ụ ề ế ắ ế ương chi n tranh ế ở
LX đã di n ra và đ t đễ ạ ược k t qu ntn?ế ả
? Em có nh n xét gì v t c đ tăng trậ ề ố ộ ưởng kinh t c a Liên Xô trongế ủ
th i kì khôi ph c kinh t , nguyên nhân s phát tri n đó?ờ ụ ế ự ể
Bước 2. Th c hi n nhi m v h c t pự ệ ệ ụ ọ ậ
Đ t nấ ước Xô
vi t b chi nế ị ế tranh tàn phá
h t s c n ngế ứ ặ
n : h n 27ề ơ tri u ngệ ườ i
ch t, 1 710ế
Trang 3HS đ c SGK và th c hi n yêu c u. GV kọ ự ệ ầ huy n khích h c sinh h pế ọ ợ
tác v i nhau khi th c khi th c hi n nhi m v h c t pớ ự ự ệ ệ ụ ọ ậ , GV đ n cácế
nhóm theo dõi, h tr HS làm vi c nh ng b ng h th ng câu h i g iỗ ợ ệ ữ ằ ệ ố ỏ ợ
m :ở
? B i c nh Liên Xô bố ả ước ra kh i Chi n tranh TG th hai?ỏ ế ứ
Liên Xô b chi n tranh tàn phá n ng n ị ế ặ ề
? Nêu nh ng s li u v s thi t h i c a LX trong CT2? ữ ố ệ ề ự ệ ạ ủ
? Em có nh n xét gì v s thi t h i c a Liên Xô trong chi n tranh thậ ề ự ệ ạ ủ ế ế
gi i th hai?ớ ứ
Thi t h i quá n ng n ệ ạ ặ ề
GV nh n xét, b sung và nh n m nh. Có th so sánh v i s li u cácậ ổ ấ ạ ể ớ ố ệ
nước tham chi n. ế
? Nhi m v to l n c a nhân dân Liên Xô là gì? ệ ụ ớ ủ
khôi ph c kinh t ,th c hi n các k ho ch năm năm ụ ế ự ệ ế ạ
? Cho bi t k t qu c a k ho ch 5 năm L1? ế ế ả ủ ế ạ
CN tăng 73%, 1 s ngành NN v ố ượ t m c tr ứ ướ c ctr,đ i s ng nhân dân ờ ố
Phá v th đ c quy n v bom nguyên t c a Mĩ ỡ ế ộ ề ề ử ủ
Ch ng t b ứ ỏ ướ c ti n v ế ượ ậ t b c v KHKT và trình đ công nghi p ề ộ ệ
c a Liên Xô trong th i gian này. ủ ờ
GV nh n m nh s quy t tâm c a nhân dân Liên Xô đã hoàn thành kấ ạ ự ế ủ ế
ho ch 5 năm trạ ước th i h n 9 tháng.ờ ạ
? Em có nh n xét gì v t c đ tăng trậ ề ố ộ ưởng kinh t c a Liên Xô trongế ủ
th i kì khôi ph c kinh t , nguyên nhân s phát tri n đó ? ờ ụ ế ự ể
T c đ khôi ph c kinh t tăng nhanh chóng. Có đ ố ộ ụ ế ượ ế c k t qu này là ả
do s th ng nh t v t t ự ố ấ ề ư ưở ng, chính tr c a xã h i Liên Xô, tinh th n ị ủ ộ ầ
t l p t c ự ậ ự ườ ng, tinh th n ch u đ ng gian kh , lao đ ng c n cù, quên ầ ị ự ổ ộ ầ
mình c a nhân dân Liên Xô. ủ
Bước 3. Báo cáo k t qu ho t đ ng và th o lu nế ả ạ ộ ả ậ
Đ i di n các nhóm trình bày.ạ ệ
Bước 4. Đánh giá k t qu th c hi n nhi m v h c t pế ả ự ệ ệ ụ ọ ậ
HS phân tích, nh n xét, đánh giá k t qu c a nhóm trình bày. ậ ế ả ủ
GV b sung ph n phân tích nh n xét, đánh giá, k t qu th c hi nổ ầ ậ ế ả ự ệ
nhi m v h c t p c a h c sinh. Chính xác hóa các ki n th c đã hìnhệ ụ ọ ậ ủ ọ ế ứ
hi n và hoànệ thành th ng l iắ ợ
k ho ch 5ế ạ năm l n th tầ ứ ư (1946 1950)
trước th i h n.ờ ạ
Công nghi pệ
tăng 73%, m tộ
s ngành nôngố nghi p vệ ượ t
m c trứ ướ cchi n tranh.ế Năm 1949, Liên Xô chế
t o thành côngạ bom nguyên t ử
2. Ho t đ ng 2. 2. ạ ộ Ti p t c công cu c xây d ng c s v t ch t – kĩ thu t c a chế ụ ộ ự ơ ở ậ ấ ậ ủ ủ nghĩa xã h i (t năm 1950 đ n đ u nh ng năm 70 c a th k XX)ộ ừ ế ầ ữ ủ ế ỉ
Trang 4 M c tiêu:ụ HS hi u để ược nh ng thành t u ch y u trong công cu c xây d ngữ ự ủ ế ộ ự CNXH LX t năm 1950 đ n đ u nh ng năm 70 c a TK XX. Nh n xét v thành t u KHở ừ ế ầ ữ ủ ậ ề ự – KT c a LX.ủ
Phương pháp: Tr c quan, phát v n, thuy t trình, phân tích, nhóm.ự ấ ế
? Thành t u mà LX đ t đự ạ ược trong giai đo n này?ạ
? Em nh n xét v thành t u KH – KT c a LX?ậ ề ự ủ
Bước 2. Th c hi n nhi m v h c t pự ệ ệ ụ ọ ậ
HS đ c SGK và th c hi n yêu c u. GV kọ ự ệ ầ huy n khích h c sinh h pế ọ ợ
tác v i nhau khi th c khi th c hi n nhi m v h c t pớ ự ự ệ ệ ụ ọ ậ , GV đ n cácế
nhóm theo dõi, h tr HS làm vi c nh ng b ng h th ng câu h iỗ ợ ệ ữ ằ ệ ố ỏ
g i m :ợ ở
? Liên Xô xây d ng CSVC – KT c a CNXH trong hoàn c nh nào?ự ủ ả
Sau khi hoàn thành vi c khôi ph c kinh t ệ ụ ế
? Nó nh hả ưởng nh th nào đ n công cu c xây d ng CNXH ư ế ế ộ ự ở
Liên Xô?
nh h Ả ưở ng tr c ti p đ n vi c xây d ng CSVC – KT, làm gi m t c ự ế ế ệ ự ả ố
đ c a công cu c xây d ng CNXH Liên Xô ộ ủ ộ ự ở
GV nh n xét: Các nậ ướ ư ảc t b n phương tây luôn có âm m u vàư
hành đ ng bao vây, ch ng phá Liên Xô c kinh t , chính tr và quânộ ố ả ế ị
s ự
Liên Xô ph i chi phí l n cho qu c phòng, an ninh đ b o v thànhả ớ ố ể ả ệ
qu c a công cu c xây d ng CNXH. ( nh hả ủ ộ ự Ả ưởng tr c ti p đ nự ế ế
vi c xây d ng CSVC – KT, làm gi m t c đ c a công cu c xâyệ ự ả ố ộ ủ ộ
d ng CNXH Liên Xô.)ự ở
? LX th c hi n nh ng k ho ch gì?ự ệ ữ ế ạ
? Phương hướng chính là gì?
LX ti p t c th c hi n các k ho ch dài h n v i các ph ế ụ ự ệ ế ạ ạ ớ ươ ng
h ướ ng chính là: ti p t c u tiên phát tri n công nghi p n ng, th c ế ụ ư ể ệ ặ ự
hi n thâm canh trong s n xu t nông nghi p. Đ y m nh ti n b ệ ả ấ ệ ẩ ạ ế ộ
Liên Xô ti p t cế ụ
th c hi n các kự ệ ế
ho ch dài h n v iạ ạ ớ các phương hướ ngchính là: phát tri nể kinh t v i u tiênế ớ ư phát tri n côngể nghi p n ng, đ yệ ặ ẩ
m nh ti n b khoaạ ế ộ
h c – kĩ thu t,ọ ậ tăng cường s cứ
m nh qu c phòng.ạ ố
K t qu : Liênế ả
Xô đã đ t đạ ượ cnhi u thành t u toề ự
l n: S n xu tớ ả ấ công nghi p bìnhệ quân h ng nămằ tăng 9,6%, là
cường qu c côngố nghi p đ ng thệ ứ ứ hai trên th gi i,ế ớ
ch sau Mĩ; làỉ
nước m đ u kở ầ ỉ nguyên chinh ph cụ
vũ tr c a conụ ủ
người năm 1957, phóng thành công
v tinh nhân t o,ệ ạ năm 1961 phóng
Trang 5khoa h c k thu t, tăng c ọ ỹ ậ ườ ng súc m nh qu c phòng ạ ố
? K t qu đ t đế ả ạ ược?
? V kinh t ?ề ế
? V khoa h c kĩ thu t? ề ọ ậ
V khoa h c kĩ thu t: Là n ề ọ ậ ướ c m đ u k nguyên chinh ph c vũ ở ầ ỉ ụ
tr c a con ng ụ ủ ườ i 1957, phóng thành công v tinh nhân t o, 1961 ệ ạ
phóng tàu Ph ươ ng Đông đ a con ng ư ườ ầ i l n đ u tiên bay vòng ầ
quanh Trái Đ t. ấ
GV gi i thi u m t s tranh nh v thành t u c a Liên Xô, gi iớ ệ ộ ố ả ề ự ủ ớ
thi u hình 1 SGK (v tinh nhân t o đ u tiên n ng 83,6kg c a loàiệ ệ ạ ầ ặ ủ
người do Liên Xô phóng lên vũ tr năm 1957)ụ
? Chính sách đ i ngo i c a LX?ố ạ ủ
Ch tr ủ ươ ng duy trì hòa bình th gi i, quan h h u ngh v i các ế ớ ệ ữ ị ớ
n ướ ủ c, ng h cu c đ u tranh c a các dân t c ộ ộ ấ ủ ộ
GV yêu c u h c sinh l y m t s ví d v s giúp đ c a Liên Xôầ ọ ấ ộ ố ụ ề ự ỡ ủ
đ i v i các nố ớ ước trên th gi i trong đó có Vi t Nam?ế ớ ệ
? Ý nghĩa nh ng thành t u mà Liên Xô đ t đữ ự ạ ược?
Uy tín chính tr và đ a v qu c t c a Liên Xô đ ị ị ị ố ế ủ ượ c đ cao, Liên ề
Xô tr thành ch d a cho hòa bình th gi i. ở ỗ ự ế ớ
* V đ i ngo i, GV minh h a thêm:ề ố ạ ọ
Năm 1960, theo sáng ki n c a LX Liên h p qu c thông qua Tuyênế ủ ợ ố
ngôn v vi c th tiêu hoàn toàn ch nghĩa th c dân và trao tr đ cề ệ ủ ủ ự ả ộ
l p cho các thu c đ a.ậ ộ ị
Năm 1961, LX đ ngh Liên h p qu c thông qua Tuyên ngôn về ị ợ ố ề
c m s d ng vũ khí h t nhân.ấ ử ụ ạ
Năm 1963, theo đè ngh c a LX Liên h p qu c đã thông qua Tuyênị ủ ợ ố
ngôn th tiêu các hình th c c a ch đ phân bi t ch ng t c.ủ ứ ủ ế ộ ệ ủ ộ
Bước 3. Báo cáo k t qu ho t đ ng và th o lu nế ả ạ ộ ả ậ
Đ i di n các nhóm trình bày.ạ ệ
Bước 4. Đánh giá k t qu th c hi n nhi m v h c t pế ả ự ệ ệ ụ ọ ậ
HS phân tích, nh n xét, đánh giá k t qu c a nhóm trình bày. ậ ế ả ủ
GV b sung ph n phân tích nh n xét, đánh giá, k t qu th c hi nổ ầ ậ ế ả ự ệ
nhi m v h c t p c a h c sinh. Chính xác hóa các ki n th c đãệ ụ ọ ậ ủ ọ ế ứ
hình thành cho h c sinh.ọ
tàu "Phươ ngĐông" đ a conư
người (I. Gagarin)
l n đ u tiên bayầ ầ vòng quanh Trái
Đ t.ấ
V đ i ngo i:ề ố ạ Liên Xô chủ
trương duy trì hoà bình th gi i, quanế ớ
h h u ngh v iệ ữ ị ớ các nước và ngủ
h cu c đ u tranhộ ộ ấ
gi i phóng c a cácả ủ dân t c.ộ
3.3. Ho t đ ng luy n t pạ ộ ệ ậ
M c tiêu:ụ Nh m c ng c , h th ng hóa, hoàn thi n ki n th c m i mà HS đã đằ ủ ố ệ ố ệ ế ứ ớ ượ clĩnh h i ho t đ ng hình thành ki n th c v ộ ở ạ ộ ế ứ ề công cu c khôi ph c kinh t sau chi n tranhộ ụ ế ế
và hi u để ược nh ng thành t u ch y u trong công cu c xây d ng CNXH LX t nămữ ự ủ ế ộ ự ở ừ
1950 đ n đ u nh ng năm 70 c a TK XX, nh n xét v thành t u KH – KT c a LX.ế ầ ữ ủ ậ ề ự ủ
Th i gian:ờ 6 phút
Trang 6 Phương th c ti n hành:ứ ế GV giao nhi m v cho HS và ch y u cho làm vi c ệ ụ ủ ế ệ cá
nhân, tr l i các câu h i tr c nghi m. Trong quá trình làm vi c HS có th trao đ i v i b nả ờ ỏ ắ ệ ệ ể ổ ớ ạ
ho c th y, cô giáo.ặ ầ
GV dùng h th ng câu h i tr c nghi m khách quan, t lu n và yêu c u h c sinhệ ố ỏ ắ ệ ự ậ ầ ọ
ch n đáp án đúng tr l i trên b ng con (tr c nghi m).ọ ả ờ ả ắ ệ
+ Ph n tr c nghi m khách quan ầ ắ ệ
Câu 1. Chi n l c phát tri n kinh t c a Liên Xô sau Chi n tranh th gi i hai chú tr ngế ượ ể ế ủ ế ế ớ ọ vào (B)
A. công nghi p nh ệ ẹ B. công nghi p truy n th ng.ệ ề ố
C. công – nông – thương nghi p.ệ D. công nghi p n ng.ệ ặ
Câu 2. Nhà du hành vũ tr Gagarin là ai?ụ (B)
A. Ngườ ầi đ u tiên bay lên Sao H a.ỏ B. Ngườ ầi đ u tiên th thành công v tinh nhân t o.ử ệ ạ
C. Ngườ ầi đ u tiên bay vào vũ tr ụ D. Ngườ ầi đ u tiên đ t chân lên M t Trăng.ặ ặ
Câu
3 . Chính sách đ i ngo i c a Liên Xô t năm 1945 đ n n a đ u nh ng năm 70 th kố ạ ủ ừ ế ử ầ ữ ế ỉ
XX là gì? (B)
A. Mu n làm b n v i t t c các nố ạ ớ ấ ả ước
B. Ch quan h v i các nỉ ệ ớ ướ ớc l n
C. Hòa bình và tích c c ng h cách m ng th gi i.ự ủ ộ ạ ế ớ
D. Ch làm b n v i các nỉ ạ ớ ước xã h i ch nghĩa.ộ ủ
Câu 4. Thành t u nào quan tr ng nh t mà Liên Xô đ t đ c sau chi n tranh?ự ọ ấ ạ ượ ế (VD)
A. Năm 1949, ch t o thành công bom nguyên t ế ạ ử
B. Năm 1957, là nước đ u tiên phóng thành công v tinh nhân t o c a trái đ t.ầ ệ ạ ủ ấ
C. Năm 1961, là nước đ u tiên phóng thành công tàu vũ tr có ngầ ụ ười lái
D. Tr thành cở ường qu c công nghi p đ ng th hai trênố ệ ứ ứ th gi i (sau Mĩ).ế ớ
Câu 5. Liên Xô quy t đ nh s d ng năng l ng nguyên t vào m c đích gì?ế ị ử ụ ượ ử ụ (H)
A. M r ng lãnh th ở ộ ổ B. Duy trì n n hòa bình th gi i.ề ế ớ
C. ng h phong trào cách m ng th gi iủ ộ ạ ế ớ D. Kh ng ch các nố ế ước khác
Câu 6. Đ n đ u nh ng năm 70 c a th k XX, Liên Xô đã đ t đ c thành t u c b n gì?ế ầ ữ ủ ế ỉ ạ ượ ự ơ ả (VDC)
A. T o tạ h cân b ng v s c m nh kinh tế ằ ề ứ ạ ế và quân sự
B. T o tạ h cân b ng v s c m nh quân s và h t nhânế ằ ề ứ ạ ự ạ
C. Th cân b ng v s c m nh qu c phòngế ằ ề ứ ạ ố và kinh t ế
D. Th cân b ng v s c m nh ế ằ ề ứ ạ h t nhân và kinh t ạ ế
Câu 7. S p x p các s ki n c t B cho phù h p v i c t A theo yêu c u sau đây:ắ ế ự ệ ở ộ ợ ớ ộ ầ (VD)
1. Liên Xô bước ra kh i ỏ
Chi n tranh th gi i th hai.ế ế ớ ứ
2. Thành t u Liên Xô đ t ự ạ
được trên lĩnh v c khoa h c ự ọ
k thu t.ỹ ậ
a. H n 27 tri u ngơ ệ ười ch tế
b. Phóng thành công v tinh nhân t o c a Trái Đ t.ệ ạ ủ ấ
c. Đ ng đ u th gi i v s n xu t công nghi p.ứ ầ ế ớ ề ả ấ ệ
d. B các nị ước đe qu c yêu c u chia l i lãnh th ố ầ ạ ổ
e. Đ a nhà du hành vũ tr Gagarin bay vòng quanh Trái đ t.ư ụ ấ
Trang 7g. Giàu có nh thu l i nhu n sau chi n tranh.ờ ợ ậ ế
Câu 8. Năm 1961 là năm di n ra s ki n gì trong vi c th c hi n chinh ph c vũ tr ?ễ ự ệ ệ ự ệ ụ ụ
A. Phóng thành công v tinh nhân t o lên kho ng không vũ tr ệ ạ ả ụ
B. Phóng thành công con tàu “Phương Đông” bay vòng quanh Trái Đ t.ấ
C. Ngườ ầi đ u tiên đ t chân lên M t Trăng.ặ ặ
D. Ch t o thành công bom nguyên t , phá th đ c quy n h t nhân c a Mĩ ế ạ ử ế ộ ề ạ ủ
Câu 9. S ki n Liên Xô ch t o thành công bom nguyên t có ý nghĩa nh th nào? ự ệ ế ạ ử ư ế
A. Liên Xô tr thành nở ước duy nh t trên th gi i có vũ khí nguyên t ấ ế ớ ử
B. Phá th đ c quy n c a Mĩ v vũ khí nguyên t ế ộ ề ủ ề ử
C. Đ a Liên Xô tr thành cư ở ường qu c quân s duy nh t trên th gi iố ự ấ ế ớ
D. Liên Xô s n sàng cho m t cu c chi n tranh h t nhân quy mô l n trên toàn th gi i.ẵ ộ ộ ế ạ ớ ế ớ
+ Ph n t lu nầ ự ậ
Câu 1: Công cu c khôi ph c n n kinh t , hàn g n v t th ng chi n tranh LX đã di n raộ ụ ề ế ắ ế ươ ế ở ễ
và đ t đạ ược k t qu nh th nào?ế ả ư ế
đ u nh ng năm 70 c a TK XX. Nh n xét v thành t u KH – KT c a LX.ầ ữ ủ ậ ề ự ủ
Phương th c ti n hành: Các câu h i sau khi hình thành ki n th c m i.ứ ế ỏ ế ứ ớ
? Em có nh n xét gì v t c đ tăng trậ ề ố ộ ưởng kinh t c a Liên Xô trong th i kì khôiế ủ ờ
ph c kinh t , nguyên nhân s phát tri n đó ? ụ ế ự ể
Th i gian: 4 phút.ờ
D ki n s n ph mự ế ả ẩ
T c đ khôi ph c kinh t tăng nhanh chóng. Có đ ố ộ ụ ế ượ c k t qu này là do s th ng ế ả ự ố
nh t v t t ấ ề ư ưở ng, chính tr c a xã h i Liên Xô, tinh th n t l p t c ị ủ ộ ầ ự ậ ự ườ ng, tinh th n ch u ầ ị
đ ng gian kh , lao đ ng c n cù, quên mình c a nhân dân Liên Xô. ự ổ ộ ầ ủ
GV giao nhi m v cho HSệ ụ
+ S u t m t li u, tranh nh v Liên Xô sau CTTG th hai.ư ầ ư ệ ả ề ứ
+ Nêu m t s ví d v s giúp đ c a Liên Xô đ i v i các nộ ố ụ ề ự ỡ ủ ố ớ ước trên th gi i trongế ớ
đó có Vi t Nam.ệ
+ Chu n b bài m i ẩ ị ớ
H c bài cũ, đ c và so n ph n II. Đông Âu.ọ ọ ạ ầ
Trang 8 N m đắ ược nh ng nét chính v vi c thành l p nhà nữ ề ệ ậ ước dân ch nhân dân Đôngủ ở
Âu và công cu c xây d ng CNXH các nộ ự ở ước Đông Âu (t 1950 đ n n a đ u nh ng nămừ ế ử ầ ữ
70 c a th k XX).ủ ế ỉ
N m đắ ược nh ng nét c b n v h th ng các nữ ơ ả ề ệ ố ước XHCN, thông qua đó hi uể
được nh ng m i quan h nh hữ ố ệ ả ưởng và đóng góp c a h th ng XHCN đ i v i phong tràoủ ệ ố ố ớ cách m ng th gi i nói chung và cách m ng Vi t Nam nói riêng. ạ ế ớ ạ ệ
1. Ki n th c: ế ứ Sau khi h c xongọ bài, h c sinhọ
Bi t đế ược tình hình các nước dân ch nhân dân Đông Âu sau Chi n tranh th gi iủ ế ế ớ
th haiứ
Bi t đế ượ ự hành l p Nhà nc s t ậ ước dân ch nhân dânủ Quá trình xây d ng ch nghĩaự ủ
xã h i và nh ng thành t u chính.ộ ữ ự
Xác đ nh tên các nị ước dân ch nhân dân Đông Âu trên lủ ược đ ồ Hi u để ược nh ngữ
m i quan h nh hố ệ ả ưởng và đóng góp c a h th ng XHCN đ i v i phong trào cách m ngủ ệ ố ố ớ ạ
th gi i nói chung và cách m ng Vi t Nam nói riêng. ế ớ ạ ệ
2. K năngỹ
Trang 9 Bi t s d ng b n đ th gi i đ xác đ nh v trí c a t ng nế ử ụ ả ồ ế ớ ể ị ị ủ ứ ước Đông Âu.
Bi t khai thác tranh nh, t li u l ch s đ đ a ra nh n xét c a mình.ế ả ư ệ ị ử ể ư ậ ủ
3. Thái độ
Kh ng đ nh nh ng đóng góp to l n c a các nẳ ị ữ ớ ủ ước Đông Âu trong vi c xây d ng hệ ự ệ
th ng XHCN th gi i, bi t n s giúp đ c a nhân dân các nố ế ớ ế ơ ự ỡ ủ ước Đông Âu đ i v i số ớ ự nghi p cách m ng nệ ạ ước ta
Giáo d c tinh th n đoàn k t qu c t cho HS.ụ ầ ế ố ế
4. Đ nh hị ướng phát tri n năng l cể ự
Năng l c chung: ự Năng l c giao ti p và h p tác; t h c; gi i quy t v n đ ự ế ợ ự ọ ả ế ấ ề
Năng l c chuyên bi tự ệ
+ Tái hi n ki n th c l ch sệ ế ứ ị ử, xác đ nh m i quan h gi a các s ki n, hi n tị ố ệ ữ ự ệ ệ ượng l chị sử
+ Rút ra bài h c kinh nghi m ọ ệ qua công cu c khôi ph c kinh t sau chi n tranh vàộ ụ ế ế
nh ng thành t u ch y u trong công cu c xây d ng CNXH Đông Âu và ữ ự ủ ế ộ ự ở nh ng m i quanữ ố
h nh hệ ả ưởng và đóng góp c a h th ng XHCN đ i v i phong trào cách m ng th gi iủ ệ ố ố ớ ạ ế ớ nói chung và cách m ng Vi t Nam nói riêng.ạ ệ
II. Phương pháp: Tr c quan, phát v n, ự ấ thuy t trình, nhóm, ế phân tích, t ng h pổ ợ …
III. Phương ti n ệ
2. Chu n b c a h c sinhẩ ị ủ ọ
Đ c trọ ước sách giáo khoa và hoàn thành các nhi m v đệ ụ ược giao
S u t m t li u, tranh nh v Đông Âu sau CTTG th hai.ư ầ ư ệ ả ề ứ
M c tiêu: Giúp h c sinh n m đụ ọ ắ ược các n i dung c b n bộ ơ ả ước đ u c a bài h c c nầ ủ ọ ầ
đ t đạ ược đó là tình hình các nước Đông Âu sau chi n tranhế , đ a h c sinh vào tìm hi u n iư ọ ể ộ dung bài h c, t o tâm th cho h c sinh đi vào tìm hi u bài m i. ọ ạ ế ọ ể ớ
Phương pháp: Tr c quan, phát v n.ự ấ
Th i gian: 3 phút.ờ
T ch c ho t đ ng: GV tr c quan hình 2 trang 6. Yêu c u HS tr l i câu h i: Xácổ ứ ạ ộ ự ầ ả ờ ỏ
đ nh đây là khu v c nào? Em hãy ch rõ v trí c a khu v c đó?ị ự ỉ ị ủ ự
D ki n s n ph m: Đó là khu v c Đông Âu. HS ch lự ế ả ẩ ự ỉ ược đ ồ
Trang 10Trên c s ý ki n GV d n d t vào bài ho c GV nh n xét và vào bài m i: “Chi nơ ở ế ẫ ắ ặ ậ ớ ế tranh th gi i th nh t k t thúc đã s n sinh ra m t nế ớ ứ ấ ế ả ộ ước ch nghĩa xã h i duy nh t là Liênủ ộ ấ
Xô, còn chi n tranh th gi i th hai k t thúc đã có nh ng nế ế ớ ứ ế ữ ước XHCN nào ra đ i? Quáờ trình xây d ng CNXH các nự ở ước này di n ra và đ t k t qu ra sao?ễ ạ ế ả
3.2. Ho t đ ng hình thành ki n th cạ ộ ế ứ
1. Ho t đ ng 1: 1. S ra đ i c a các nạ ộ ự ờ ủ ước dân ch nhân dân Đông Âuủ
M c tiêu:ụ Bi t đế ược tình hình các nước dân ch nhân dân Đông Âu sau Chi nủ ế tranh th gi i th hai.ế ớ ứ
Phương pháp: Tr c quan, phát v n, thuy t trình, phân tích, nhóm.ự ấ ế
Ho t đ ng c a giáo viên và h c sinhạ ộ ủ ọ D ki n s n ph m ự ế ả ẩ
Bước 1. Chuy n giao nhi m v h c t pể ệ ụ ọ ậ
Đông Âu đa th c hi n nh ng nhi m v gì?ự ệ ữ ệ ụ
Bước 2. Th c hi n nhi m v h c t pự ệ ệ ụ ọ ậ
HS đ c SGK và th c hi n yêu c u. GV kọ ự ệ ầ huy n khích h cế ọ
sinh h p tác v i nhau khi th c khi th c hi n nhi m v h cợ ớ ự ự ệ ệ ụ ọ
t pậ , GV đ n các nhóm theo dõi, h tr HS làm vi c nh ngế ỗ ợ ệ ữ
b ng h th ng câu h i g i m :ằ ệ ố ỏ ợ ở
? Các nước dân ch nhân dân Đông Âu ra đ i trong hoànủ ờ
c nh nào?ả
Tr ướ c chi n tranh TG th hai giành chính quy n ế ứ ề
? Trình bày s ra đ i c a các nự ờ ủ ước dcnd Đông Âu?
Ba lan 7/1944.Ru ma ni 8/1944
GV phân tích thêm: Hoàn c nh ra đ i nhà nả ờ ước C ng hoà dânộ
ch Đ c. Giáo viên tóm lủ ứ ược nh ng n i dung c n ghi nh ữ ộ ầ ớ
? Đ hoàn thành nh ng nhi m v cách m ng dân ch nhânể ữ ệ ụ ạ ủ
dân các nước Đông Âu c n ti n hành nh ng công vi c gì?ầ ế ữ ệ
Nh ng vi c c n làm trên các m t sau: V m t chính quy n?ữ ệ ầ ặ ề ặ ề
C i cách ru ng đ t? Công nghi p …ả ộ ấ ệ
Quan sát hình 2 – SGK, xác đ nh tên các nị ước dân ch ủ
nhân dân Đông Âu trên lược đ ồ
Trong th i kì Chi nờ ế tranh th gi i th hai,ế ớ ứ nhân dân h u h t cácở ầ ế
nước Đông Âu ti n hànhế
cu c đ u tranh ch ngộ ấ ố phát xít và đã giành đượ c
T năm 1945 đ n nămừ ế
1949, các nước Đông Âu hoàn thành nh ng nhi mữ ệ
v c a cu c cách m ngụ ủ ộ ạ dân ch nhân dân: xâyủ
d ng b máy chínhự ộ quy n dân ch nhân dân,ề ủ
ti n hành c i cách ru ngế ả ộ
đ t, th c hi n các quy nấ ự ệ ề
Trang 11Bước 3. Báo cáo k t qu ho t đ ng và th o lu nế ả ạ ộ ả ậ
Đ i di n các nhóm trình bày.ạ ệ
Bước 4. Đánh giá k t qu th c hi n nhi m v h c t pế ả ự ệ ệ ụ ọ ậ
HS phân tích, nh n xét, đánh giá k t qu c a nhóm trình bày. ậ ế ả ủ
GV b sung ph n phân tích nh n xét, đánh giá, k t qu th cổ ầ ậ ế ả ự
hi n nhi m v h c t p c a h c sinh. Chính xác hóa các ki nệ ệ ụ ọ ậ ủ ọ ế
th c đã hình thành cho h c sinh.ứ ọ
t do dân ch và c iự ủ ả thi n đ i s ng nhânệ ờ ố dân,
2. Ho t đ ng 2. III. S hình thành h th ng xã h i ch nghĩa.ạ ộ ự ệ ố ộ ủ
M c tiêu:ụ Hi u để ược nh ng c s hình thành h th ng XHCN, hi u đữ ơ ở ệ ố ể ược nh ngữ
m i quan h nh hố ệ ả ưởng và đóng góp c a h th ng XHCN đ i v i phong trào cách m ngủ ệ ố ố ớ ạ
th gi i nói chung và cách m ng Vi t Nam nói riêng. ế ớ ạ ệ
Phương pháp: Tr c quan, phát v n, thuy t trình, phân tích, nhóm.ự ấ ế
Bước 2. Th c hi n nhi m v h c t pự ệ ệ ụ ọ ậ
HS đ c SGK và th c hi n yêu c u. GV kọ ự ệ ầ huy n khích h c sinh h p tácế ọ ợ
v i nhau khi th c khi th c hi n nhi m v h c t pớ ự ự ệ ệ ụ ọ ậ , GV đ n các nhómế
theo dõi, h tr HS làm vi c nh ng b ng h th ng câu h i g i m :ỗ ợ ệ ữ ằ ệ ố ỏ ợ ở
Đ u có ĐCS ềlãnh đ o.ạ
L y CN MácấLênin làm n n ề
th hai h ứ ệ
th ng XHCN ố
ra đ i. ờ
Trang 12trò c a kh i Vácxava.ủ ố
GV l y ví d v m i quan h h p tác gi a các nấ ụ ề ố ệ ợ ữ ước trong đó có sự
giúp đ Vi t Nam.ỡ ệ
Bước 3. Báo cáo k t qu ho t đ ng và th o lu nế ả ạ ộ ả ậ
Đ i di n các nhóm trình bày.ạ ệ
Bước 4. Đánh giá k t qu th c hi n nhi m v h c t pế ả ự ệ ệ ụ ọ ậ
HS phân tích, nh n xét, đánh giá k t qu c a nhóm trình bày. ậ ế ả ủ
GV b sung ph n phân tích nh n xét, đánh giá, k t qu th c hi nổ ầ ậ ế ả ự ệ
nhi m v h c t p c a h c sinh. Chính xác hóa các ki n th c đã hìnhệ ụ ọ ậ ủ ọ ế ứ
thành cho h c sinh.ọ
S ra đ i c a các nự ờ ủ ước dân ch nhân dân Đông Âu và ti p đó làủ ở ế
công cu c xây d ng CNXH các nộ ự ở ước nay đã làm CNXH ngày càng
m r ng, đóng góp to l n vào phong trào cách m ng th gi i. ở ộ ớ ạ ế ớ
Các t ch c c a h th ng XHCN ra đ i: Kh i SEV và kh i Vácxavaổ ứ ủ ệ ố ờ ố ố
đã có vai trò to l n trong vi c c ng c và phát tri n h th ng XHCN. ớ ệ ủ ố ể ệ ố
Phương th c ti n hành:ứ ế GV giao nhi m v cho HSệ ụ và ch y u cho làm vi c ủ ế ệ cá
nhân, tr l i các câu h i tr c nghi m. Tả ờ ỏ ắ ệ rong quá trình làm vi c HS có th trao đ i v i b nệ ể ổ ớ ạ
ho c th y, cô giáoặ ầ
GV dùng h th ng câu h i tr c nghi m khách quanệ ố ỏ ắ ệ , t lu nự ậ và yêu c u h c sinhầ ọ
ch n đáp án đúng tr l i trên b ng conọ ả ờ ả (tr c nghi m)ắ ệ
Câu 1. Các n c Đông Âu ti n lên xây d ng ch nghĩa xã h i trên c s nào?ướ ế ự ủ ộ ơ ở
A. Là nh ng nữ ướ ư ảc t b n phát tri n.ể
B. Là nh ng nữ ướ ư ảc t b n kém phát tri n.ể
C. Là nh ng nữ ước phong ki n.ế
D. Là nh ng nữ ước b xâm lị ược
Câu 2. Đâu không ph iả là nhi m v c a cách m ng dân ch nhân dân các nệ ụ ủ ạ ủ ở ước Đông Âu?
A. Ban hành các quy n t do dân ch ề ự ủ
B. Ti n hành c i cách ru ng đ t.ế ả ộ ấ
C. Qu c h u hóa nh ng xí nghi p l n c a t b n.ố ữ ữ ệ ớ ủ ư ả
D. Đi xâm lược nhi u thu c đ a.ề ộ ị
Câu 3. Cách m ng dân ch nhân dân các n c Đông Âu đã làm gì đ xóa b s bóc l tạ ủ ở ướ ể ỏ ự ộ
c a đ a ch phong ki n đ i vói nông dân?ủ ị ủ ế ố
A. Tri t phá âm m u l t đ chính quy n cách m ng c a b n ph n đ ng.ệ ư ậ ổ ề ạ ủ ọ ả ộ
Trang 13B. C i cách ru ng đ t.ả ộ ấ
C. Qu c h u hóa xí nghi p c a t b n.ố ữ ệ ủ ư ả
D. Th c hi n các quy n t do dân ch cho nhân dân.ự ệ ề ự ủ
Câu 4. Sau khi hoàn thành cách m ng dân ch nhân dân, các n c Đông Âu đã làm gì?ạ ủ ướ
A. Ti n lên ch đ xã h i ch nghĩa.ế ế ộ ộ ủ
B. Ti n lên ch đ t b n ch nghĩa.ế ế ộ ư ả ủ
C. M t s nộ ố ước ti n lên xã h i ch nghĩa, m t s nế ộ ủ ộ ố ước ti n lên t b n ch nghĩa.ế ư ả ủ
D. M t s nộ ố ước th c hi n ch đ trung l p.ự ệ ế ộ ậ
Câu 5. Các n c Đông Âu đã u tiên ngành kinh t nào trong quá trình xây d ng ch nghĩaướ ư ế ự ủ
xã h i?ộ
A. Phát tri n công nghi p nh ể ệ ẹ
B. Phát tri n công nghi p n ng.ể ệ ặ
C. Phát tri n kinh t đ i ngo i.ể ế ố ạ
D. Phát tri n kinh t thể ế ương nghi p.ệ
Câu 6. Khó khăn nào là lâu dài đ i v i cách m nh xã h i ch nghĩa Đông Âu?ố ớ ạ ộ ủ ở
A. Tàn d l c h u c a ch đ cũ.ư ạ ậ ủ ế ộ
B. H u qu c a Chi n tranh th gi i th hai.ậ ả ủ ế ế ớ ứ
C. C s v t ch t kĩ thu t l c h u so v i các nơ ở ậ ấ ậ ạ ậ ớ ước Tây Âu
D. S bao vây c a các nự ủ ước đ qu c.ế ố
Câu 7. Nguyên nhân chính c a s ra đ i liên minh phòng th VácSa va (14 – 5 – 1955) là ủ ự ờ ủ
A. đ tăng cể ường tình đoàn k t gi a Liên Xô và các nế ữ ước Đông Âu
B. đ tăng cể ường s c m nh c a các nứ ạ ủ ước XHCN
C. đ đ i phó v i các nể ố ớ ước thành viên kh i NATO.ố
D. đ đ m b o hòa bình và an ninh châu Âu.ể ả ả ở
Câu 8. T ch c Hi p c Phòng th Vác sava mang tính ch t là m t t ch c liên minhổ ứ ệ ướ ủ ấ ộ ổ ứ
A. kinh t và phòng th quân s c a các nế ủ ự ủ ước XHCN châu Âu.ở
B. phòng th v quân s c a các nủ ề ự ủ ước XHCN châu Âu.ở
C. chính tr và kinh t c a các nị ế ủ ước XHCN châu Âu.ở
D. phòng th v chính tr và quân s c a các nủ ề ị ự ủ ước XHCN châu Âu.ở
Câu 9. Đâu là m t h n ch trong ho t đ ng c a kh i SEV?ặ ạ ế ạ ộ ủ ố
A. "Khép kín c a" không hòa nh p v i n n kinh t th gi i.ử ậ ớ ề ế ế ớ
B. Ph i h p gi a các nố ợ ữ ước thành viên kéo dài s phát tri n kinh t ự ể ế
C. Ít giúp nhau ng d ng kinh t khoa h c trong s n xu t.ứ ụ ế ọ ả ấ
D. Th c hi n quan h h p tác, quan h v i các n c t b n ch nghĩa.ự ệ ệ ợ ệ ớ ướ ư ả ủ
Trang 14nh ng m i quan h nh hữ ố ệ ả ưởng và đóng góp c a h th ng XHCN đ i v i phong trào cáchủ ệ ố ố ớ
m ng th gi i nói chung và cách m ng Vi t Nam nói riêng.ạ ế ớ ạ ệ
Phương th c ti n hành:ứ ế Các câu h i sau khi hình thành ki n th c m i.ỏ ế ứ ớ
? Em có nh n xét gì v s ra đ i ậ ề ự ờ c a các nủ ước dân ch nhân dân Đông Âu?ủ ở
Th i gianờ : 5 phút
D ki n s n ph mự ế ả ẩ
S ra đ i c a các nự ờ ủ ước dân ch nhân dân Đông Âu và ti p đó là công cu c xâyủ ở ế ộ
d ng CNXH các nự ở ước nay đã làm CNXH ngày càng m r ng, đóng góp to l n vào phongở ộ ớ trào cách m ng th gi i. ạ ế ớ
GV giao nhi m v cho HSệ ụ
+ S u t m t li u, tranh nh v Đông Âu sau CTTG th hai.ư ầ ư ệ ả ề ứ
+ Liên h ệ nh ng m i quan h nh hữ ố ệ ả ưởng và đóng góp c a h th ng XHCN đ i v iủ ệ ố ố ớ phong trào cách m ng th gi i nói chung và cách m ng Vi t Nam nói riêng.ạ ế ớ ạ ệ
+ Chu n b bài m i ẩ ị ớ
So n trạ ước bài 2: LX và các nước ĐÂ t gi a nh ng năm 70 đ n đ u 90 c a thừ ữ ữ ế ầ ủ ế
k XX. N m đỉ ắ ược nh ng nét chính v s kh ng ho ng và s tan rã c a Liên bang Xô vi tữ ề ự ủ ả ự ủ ế (t n a sau nh ng năm70 đ n 1991) và c a các nừ ử ữ ế ủ ước XHCN Đông Âu. Đánh giá nh ngở ữ thành t u đ t đự ạ ược và m t s sai l m, h n ch c a LX và các nộ ố ầ ạ ế ủ ước XHCN Đông Âu. Ở
Trang 15ầ n 3 Ngày so n:18 – 9 – 2019 ạ Ngày d y: ạ 20 – 9 – 2019
Ti t 3 ế Bài 2
LIÊN XÔ VÀ CÁC NƯỚC ĐÔNG ÂU
T GI A NH NG NĂM 70 Đ N Đ U NH NG NĂM 90 C A TH K XX.Ừ Ữ Ữ Ế Ầ Ữ Ủ Ế Ỉ
I. M c tiêuụ
1. Ki n th c: ế ứ Sau khi h c xongọ bài, h c sinhọ
Bi t đế ược nguyên nhân, quá trình kh ng ho ng và tan rã c a Liên bang Xô vi t. Hủ ả ủ ế ệ
qu ả cu c kh ng ho ng và tan rã c a ch đ XHCN các nộ ủ ả ủ ế ộ ở ước Đông Âu.
Bi t ế đánh giá m t s thành t u đã đ t độ ố ự ạ ược và m t s sai l m, h n ch c a Liên ộ ố ầ ạ ế ủ
Xô và các nước xã h i ch nghĩa Đông Âu.ộ ủ ở
Nh n xét v tình hình Liên Xô t gi a nh ng năm 70 đ n đ u nh ng năm 90 c aậ ề ở ừ ữ ữ ế ầ ữ ủ
th k XX. ế ỉ Xác đ nh tên các nị ước SNG trên lược đ ồ
2. K năngỹ
Rèn kĩ năng nh n bi t s bi n đ i c a l ch s t ti n b sang ph n đ ng b o th ,ậ ế ự ế ổ ủ ị ử ừ ế ộ ả ộ ả ủ
t chân chính sang ph n b i quy n l i c a giai c p công nhân và nhân dân lao đ ng c aừ ả ộ ề ợ ủ ấ ộ ủ các các nhân gi tr ng trách l ch s ữ ọ ị ử
Bi t cách khai thác các t li u l ch s đ n m ch c s bi n đ i c a l ch s ế ư ệ ị ử ể ắ ắ ự ế ổ ủ ị ử
3. Thái độ
C n nh n th c đúng s tan rã c a Liên Xô và các nầ ậ ứ ự ủ ước XHCN Đông Âu là sở ự
s p đ c amô hình không phù h p ch không ph i s s đ c a lí tụ ổ ủ ợ ứ ả ự ụ ổ ủ ưởng XHCN.
Phê phán ch nghĩa c h i c a M.Goocbach p và m t s ngủ ơ ộ ủ ố ộ ố ười lãnh đ o caoạ
nh t c a Đ ng c ng s n và Nhà nấ ủ ả ộ ả ước Liên Xô cùng các nước XHCN Đông Âu.
4. Đ nh hị ướng phát tri n năng l cể ự
Năng l c chung: ự Năng l c giao ti p và h p tác; t h c; gi i quy t v n đ ự ế ợ ự ọ ả ế ấ ề
Năng l c chuyên bi tự ệ
+ Tái hi n ki n th c l ch sệ ế ứ ị ử, xác đ nh m i quan h gi a các s ki n, hi n tị ố ệ ữ ự ệ ệ ượng l chị sử
+ Bi t ế đánh giá m t s thành t u đã đ t độ ố ự ạ ược và m t s sai l m, h n ch c a Liênộ ố ầ ạ ế ủ
Xô và các nước xã h i ch nghĩa Đông Âu.ộ ủ ở Nh n xét v tình hình Liên Xô t gi aậ ề ở ừ ữ
nh ng năm 70 đ n đ u nh ng năm 90 c a th k XX. ữ ế ầ ữ ủ ế ỉ Xác đ nh tên các nị ước SNG trên
lược đ ồ
II. Phương pháp: Tr c quan, phát v n, ự ấ thuy t trình, nhóm, ế phân tích, t ng h pổ ợ …
III. Phương ti n ệ
Ti vi
Trang 162. Chu n b c a h c sinhẩ ị ủ ọ
Đ c trọ ước sách giáo khoa và hoàn thành các nhi m v đệ ụ ược giao
S u t m t li u, tranh nh ư ầ ư ệ ả m t s nhà lãnh đ o Liên Xô và các nộ ố ạ ước Đông Âu
M c tiêuụ : Giúp h c sinh n m đọ ắ ược các n i dung c b n bộ ơ ả ước đ u c a bài h c c nầ ủ ọ ầ
đ t đạ ược đó là tình hình các nước Đông Âu sau chi n tranhế , đ a h c sinh vào tìm hi u n iư ọ ể ộ dung bài h c, t o tâm th cho ọ ạ ế h c sinhọ đi vào tìm hi u bài m i. ể ớ
Phương pháp: Tr c quan, phát v n.ự ấ
Th i gianờ : 3 phút
T ch c ho t đ ngổ ứ ạ ộ : GV tr c quan hình 3 trang 9. Yêu c u HS tr l i câu h i: EMự ầ ả ờ ỏ
hi u gì khi nhìn b c tranh này?ể ứ
D ki n s n ph mự ế ả ẩ : Đó là cu c bi u tình đòi li khai và đ c l p Litva. ộ ể ộ ậ ở
Trên c s ý ki n GV d n d t vào bài ho c GVơ ở ế ẫ ắ ặ nh n xétậ và vào bài m iớ : Ch đế ộ XHCN Liên Xô và các nở ước Đông Âu đã đ t nh ng thành t u nh t đ nh v m i m t.ạ ữ ự ấ ị ề ọ ặ Tuy nhiên, nó cũng b c l nh ng h n ch , sai l m và thi u sót, cùng v i s ch ng phá c aộ ộ ữ ạ ế ầ ế ớ ự ố ủ các th l c đ qu c bên ngoài CNXH đã t ng t n t i và phát tri n h n 70 năm đã kh ngế ự ế ố ừ ồ ạ ể ơ ủ
ho ng và tan rã. Đ tìm hi u nguyên nhân c a s tan rã đó nh th nào? Quá trình kh ngả ể ể ủ ự ư ế ủ
ho ng tan rã ra sao chúng ta cùng tìm hi u n i dung bài h c hôm nay đ lí gi i nh ng v nả ể ộ ọ ể ả ữ ấ
đ trên.ề
3.2. Ho t đ ng hình thành ki n th cạ ộ ế ứ
1. Ho t đ ng 1ạ ộ : I. S kh ng ho ng và tan rã c a Liên bang Xô vi tự ủ ả ủ ế
M c tiêuụ : Bi t đ c nguyên nhân, quá trình kh ng ho ng và tan rã c a Liên bangế ượ ủ ả ủ
Xô vi t. ế Nh n xét v tình hình Liên Xô t gi a nh ng năm 70 đ n đ u nh ng năm 90 ậ ề ở ừ ữ ữ ế ầ ữ
c a th k XX ủ ế ỉ và xác đ nh tên các nị ước SNG trên lược đ ồ
Phương pháp: Tr c quan, phát v n, ự ấ thuy t trình, ế phân tích, nhóm
Trang 17Bước 1. Chuy n giao nhi m v h c t pể ệ ụ ọ ậ
Bước 2. Th c hi n nhi m v h c t pự ệ ệ ụ ọ ậ
HS đ c SGK và th c hi n yêu c u. GV kọ ự ệ ầ huy n khíchế
h c sinh h p tác v i nhau khi th c khi th c hi n nhi mọ ợ ớ ự ự ệ ệ
v h c t pụ ọ ậ , GV đ n các nhóm theo dõi, h tr HS làmế ỗ ợ
vi c nh ng b ng h th ng câu h i g i m :ệ ữ ằ ệ ố ỏ ợ ở
? Tình hình Liên Xô gi a nh ng năm70 đ n 1985 cóữ ữ ế
đi m gì n i b t? ể ổ ậ
Tình hình kinh t ? Chính tr xã h i? Kh ng ho ng d u ế ị ộ ủ ả ầ
m th gi i năm 1973 đã tác đ ng đ n nhi u m t c a ỏ ế ớ ộ ế ề ặ ủ
Giáo viên c n so sánh gi a l i nói và vi c làm c aầ ữ ờ ệ ủ
M.Goócbach p, gi a lí thuy t và th c ti n c a côngố ữ ế ự ễ ủ
cu c c i t đ th y rõ th c ch t c a công cu c c i tộ ả ổ ể ấ ự ấ ủ ộ ả ổ
c a M.Goócbach p càng làm cho kinh t lún sâu vàoủ ố ế
kh ng ho ng. ủ ả
GV gi i thi u hình 3, 4 trong SGK. ớ ệ
? H u qu c a công cu c c i t LXô ntn?ậ ả ủ ộ ả ổ ở
Giáo viên nh n xét, b sung hoàn thi n n i dung ki nậ ổ ệ ộ ế
th c. Đ ng th i nh n m nh cu c đ o chính 21 – 8 –ứ ồ ờ ấ ạ ộ ả
1991 th t b i đ a đ n vi c Đ ng C ng S n Liên Xôấ ạ ư ế ệ ả ộ ả
ph i ng ng ho t đ ng và tan rã, đ t nả ừ ạ ộ ấ ước lâm vào tình
tr ng không có ngạ ười lãnh đ o. ạ
Quan sát hình 4 – SGK, xác đ nh tên ị các nước SNG trên
HS phân tích, nh n xét, đánh giá k t qu c a nhóm trìnhậ ế ả ủ
a Nguyên nhân: Sau cu cộ
kh ng ho ng d u m nămủ ả ầ ỏ
1973, n n kinh t xã h i c aề ế ộ ủ Liên Xô ngày càng r i vàoơ tình tr ng trì tr , không nạ ệ ổ
lược đúng đ n, công cu c c iắ ộ ả
t nhanh chóng lâm vào tìnhổ
tr ng b đ ng, khó khăn và bạ ị ộ ế
t c Đ t nắ ấ ước càng lún sâu vào kh ng ho ng và r i lo n:ủ ả ố ạ bãi công, nhi u nề ước c ngộ hoà đòi li khai, t n n xã h iệ ạ ộ gia tăng,
là SNG). T i 25 ố 12 1991, Goócbach p tuyên b tố ố ừ
ch c T ng th ng, lá c Liênứ ổ ố ờ bang Xô vi t trên nóc đi nế ệ Cremli b h xu ng, đánhị ạ ố
d u s ch m d t c a ch đấ ự ấ ứ ủ ế ộ
Trang 18GV b sung ph n phân tích nh n xét, đánh giá, k t quổ ầ ậ ế ả
th c hi n nhi m v h c t p c a h c sinh. Chính xác hóaự ệ ệ ụ ọ ậ ủ ọ
các ki n th c đã hình thành cho h c sinh.ế ứ ọ
xã h i ch nghĩa Liên bangộ ủ ở
Phương pháp: Tr c quan, phát v n, ự ấ thuy t trình, ế phân tích, nhóm
Ho t đ ng c a giáo viên và h c sinhạ ộ ủ ọ D ki n s n ph m ự ế ả ẩ
Bước 1. Chuy n giao nhi m v h c t pể ệ ụ ọ ậ
Chia thành 6 nhóm. Các nhóm đ c m c II SGK (4ọ ụ
phút), th o lu n c p đôi và tr l i câu h i:ả ậ ặ ả ờ ỏ
? H u qu c a cu c kh ng ho ng Đ.Âu?ậ ả ủ ộ ủ ả ở
? Nguyên nhân s đ c a các nự ổ ủ ước XHCN Đông Âu?
Bước 2. Th c hi n nhi m v h c t pự ệ ệ ụ ọ ậ
HS đ c SGK và th c hi n yêu c u. GV kọ ự ệ ầ huy nế
khích h c sinh h p tác v i nhau khi th c khi th cọ ợ ớ ự ự
Giáo viên hướng d n h c sinh bẫ ọ i t đánh giá m t sế ộ ố
thành t u đã đ t đự ạ ược và m t s sai l m, h n chộ ố ầ ạ ế
c a Liên Xô và các nủ ước xã h i ch nghĩa Đôngộ ủ ở
Âu
Chính quy n m i các nề ớ ở ước Đông Âu đ u tuyên b t b chề ố ừ ỏ ủ nghĩa xã h i, th c hi n đa nguyênộ ự ệ
lượng dân ch , ti n b ủ ế ộ ởcác nước
Trang 19 Phương th c ti n hành:ứ ế GV giao nhi m v cho HSệ ụ và ch y u cho làm vi c ủ ế ệ cá
nhân, tr l i các câu h i tr c nghi m. Tả ờ ỏ ắ ệ rong quá trình làm vi c HS có th trao đ i v i b nệ ể ổ ớ ạ
ho c th y, cô giáoặ ầ
GV dùng h th ng câu h i tr c nghi m khách quanệ ố ỏ ắ ệ , t lu nự ậ và yêu c u h c sinhầ ọ
ch n đáp án đúng tr l i trên b ng conọ ả ờ ả (tr c nghi m)ắ ệ
Câu 1. N i dung c b n c a công cu c "c i t " c a Liên Xô là gì?ộ ơ ả ủ ộ ả ổ ủ
A. C i t kinh t tri t đả ổ ế ệ ể B. C i t h th ng chính tr ả ổ ệ ố ị
C. C i t xã h i.ả ổ ộ D. C i t kinh t và xã h i.ả ổ ế ộ
Câu 2. Nguyên nhân c b n nào làm cho ch nghĩa xã h i Liên Xô và Đông Âu s p đ ?ơ ả ủ ộ ở ụ ổ
A. Các th l c ch ng CNXH trong và ngoài nế ự ố ước ch ng phá.ố
B. Ch m s a ch a nh ng sai l m.ậ ử ữ ữ ầ
C. Nh n th y CNXH không ti n b nên mu n thay đ i ch đ ậ ấ ế ộ ố ổ ế ộ
D. Xây d ng mô hình ch nghĩa xã h i không phù h p.ự ủ ộ ợ
Câu
3 . S s p đ c a ch đ xã h i ch nghĩa các nự ụ ổ ủ ế ộ ộ ủ ở ước Đông Âu và Liên Xô là
A. s s p đ c a ch đ XHCN.ự ụ ổ ủ ế ộ
B. s s p đ c a mô hình XHCN ch a khoa h c.ự ụ ổ ủ ư ọ
C. s s p đ c a m t đự ụ ổ ủ ộ ường l i sai l m.ố ầ
D. s s p đ c a t tự ụ ổ ủ ư ưởng ch quan, nóng v i.ủ ộ
Câu 4. Liên Xô ti n hành công cu c c i t đ t n c trong nh ng năm 80 c a th k XXế ộ ả ổ ấ ướ ữ ủ ế ỉ vì
A. đ t nấ ước lâm vào tình tr ng “trì tr ” kh ng ho ngạ ệ ủ ả
B. đ t nấ ước đã phát tri n nh ng ch a ể ư ư b ngằ Tây Âu và Mĩ
C. c i tả ổ đ s m áp d ng thể ớ ụ ành t u ự KHKT th gi i.ế ớ
D. các th l c ch ng CNXH trong và ngoài nế ự ố ướ luôn ch ng phá.c ố
Câu 5. Tr c nh h ng c a cu c kh ng ho ng chung trên toàn th gi i trong nh ng nămướ ả ưở ủ ộ ủ ả ế ớ ữ
70 c a th k XX Liên Xô đã làm gì?ủ ế ỉ
A. Ti n hành c i cách kinh t , chính tr , xã h i cho phù h p.ế ả ế ị ộ ợ
B. K p th i thay đ i đ thích ng v i tình hình th gi i.ị ờ ổ ể ứ ớ ế ớ
C. Không ti n hành nh ng c i cách v kinh t và xã h i.ế ữ ả ề ế ộ
D. Có c i cách kinh t , chính tr nh ng ch a tri t đ ả ế ị ư ư ệ ể
Câu 6. Công cu c xây d ng XHCN c a các n c Đông Âu đã m c ph i m t s thi u sótộ ự ủ ướ ắ ả ộ ố ế
và sai l m làầ
A. uu tiên phát tri n công nghi p n ng.ể ệ ặ B. t p th hóa nông nghi p.ậ ể ệ
C. th c hi n ch đ bao c p v kinh t ự ệ ế ộ ấ ề ế D. r p khuôn, c ng nh c ậ ứ ắ theo Liên Xô.Câu 7. H i đ ng T ng tr Kinh t (SEV) b gi i th do nguyên nhân nào?ộ ồ ươ ợ ế ị ả ể
A. Do "khép kín" c a trong ho t đ ng.ử ạ ộ
B. Do không đ s c c nh tranh v i Mĩ và Tây Âuủ ứ ạ ớ
Trang 20C. Do s l c h u v phự ạ ậ ề ương th c s n xu t.ứ ả ấ
D. Do s s p đ c a ch nghĩa xã h i Liên Xô và Đông Âu.ự ụ ổ ủ ủ ộ ở
Câu
8 . Hãy n i các niên đ i c t A cho phù h p v i s ki n c t Bố ạ ở ộ ợ ớ ự ệ ở ộ
1. 1949 a. H i đ ng ộ ồ tương tr ợ kinh t gi i th ế ả ể
2. 1957 b. Công cu c c i t Liên Xô b t đ u.ộ ả ổ ở ắ ầ
Phương th c ti n hànhứ ế : Các câu h i sau khi hình thành ki n th c m i.ỏ ế ứ ớ
? Em có nh n xét gì v s s p đ ậ ề ự ụ ổ c a Liên Xô và các nủ ước xã h i ch nghĩa Đông Âộ ủ ở u?
Trang 21I . M C TIÊU:Ụ
1. Ki n th cế ứ : Sauk hi h c bài này h c sinh ọ ọ
Bi t những hoạt động cụ thể của NAQ t 1917 đ n 1923 Pháp. Nh n m nh đ nế ừ ế ở ấ ạ ế
vi c NAQ đã tìm đệ ược con đường c u nứ ước đúng đ n cho cách m ng Vi t Nam.ắ ạ ệ
Hi u nh ng ho t đ ng c th c a NAQ t 1923 đ n 1924 Liên Xơ đ hi u rõ đĩ làể ữ ạ ộ ụ ể ủ ừ ế ở ể ể
s chu n b t tự ẩ ị ư ưởng cho s thành l p Đ ng ự ậ ả
Trình bày nh ng ho t đ ng c th c a NAQ t 1924 đ n 1925 Trung Qu c đ hi uữ ạ ộ ụ ể ủ ừ ế ở ố ể ể
rõ đĩ là s chu n b t ch c cho s thành l p Đ ng ự ẩ ị ổ ứ ự ậ ả
Nh n xét v quá trình ho t đ ng cách m ng c a NAQ t 1919 – 1925?ậ ề ạ ộ ạ ủ ừ
GDMT:
+ G i b n “Yêu sách c a ND An Nam” đ n H i ngh Vecxây (1919), đ c b n s th o l nử ả ủ ế ộ ị ọ ả ơ ả ầ
th nh t nh ng lu n cứ ấ ữ ậ ương v v n đ DT và thu c đ a; tham d ĐH Đ ng XH Pháp vàề ấ ề ộ ị ự ả tham gia thành l p ĐCS Pháp (1920).ậ
+ D ĐH Qu c t CS l n V (1924).ự ố ế ầ
+ Thành l p H i VNCM Thanh niên.ậ ộ
GD t m gấ ương ĐĐ.HCM:
+ CĐ: GD tinh th n vầ ượt qua m i khĩ khăn, gian kh quy t tâm tìm đọ ổ ế ường c u nứ ước
+ ND: Nh ng h/đ ng c a NAQ tìm th y con đữ ộ ủ ấ ường c u nứ ước GPDT
2. Kĩ năng: Quan sát hình 28 đ bi t đ c NAQ tham gia Đ i h i Đ ng xã h i Phápể ế ượ ạ ộ ả ộ ( 12/1920)
L p b ng h th ng v ho t đ ng c a NAQ t năm 1919 đ n 1925 và nêu nh n xétậ ả ệ ố ề ạ ộ ủ ừ ế ậ
Rèn luy n kĩ năng quan sát và trình bày m t s v n đ l ch s b ng b n đ ệ ộ ố ấ ề ị ử ằ ả ồ
3. Thái độ: Giáo d c cho H c sinh lịng khâm ph c, kính yêu lãnh t Nguy n Ái Qu c vàụ ọ ụ ụ ễ ố các chi n sĩ cách m ng. ế ạ
4. Đ nh hị ướng phát tri n năng l c: ể ự
Năng l c chung: ự Năng l c giao ti p và h p tác; t h c; gi i quy t v n đ ự ế ợ ự ọ ả ế ấ ề
Năng l c chuyên bi t: ự ệ Tái hi n ki n th c l ch s , xác đ nh m i quan h gi a các sệ ế ứ ị ự ị ố ệ ữ ự
Trang 22 M c tiêu: Giúp h c sinh n m đụ ọ ắ ược các n i dung c b n c a bài h c c n đ t bi t nhữngộ ơ ả ủ ọ ầ ạ ế hoạt động cụ thể của NAQ t 1917 đ n 1923 Pháp. Nh n m nh đ n vi c NAQ đãừ ế ở ấ ạ ế ệ tìm được con đường c u nứ ước đúng đ n cho cách m ng Vi t Nam.ắ ạ ệ
đ a h c sinh vào tìm hi u n i dung bài h c, t o tâm th cho h c sinh đi vào tìm hi u bàiư ọ ể ộ ọ ạ ế ọ ể
m i. ớ
Phương pháp: Thuy t trình, tr c quan, phát v n.ế ự ấ
Th i gian: 3 phút.ờ
T ch c ho t đ ng: Giáo viên cho xem nh Nguy n Ái Qu c t i Đ i h i c a Đ ng Xãổ ứ ạ ộ ả ễ ố ạ ạ ộ ủ ả
h i Pháp h p Tua (12 – 1920) yêu c u h c sinh tr l i câu h i ộ ọ ở ầ ọ ả ờ ỏ
? Qua b c hình trên, em bi t đây là nhân v t l ch s nào? Nhân v t đĩ đang đâu?ứ ế ậ ị ử ậ ở
? Em bi t gì v nhân v t l ch s này?ế ề ậ ị ử
Trên c s ý ki n GV d n d t vào bài ho c GV nh n xét và vào bài m i: ơ ở ế ẫ ắ ặ ậ ớ
Cu i TK XIX đ u TK XX CMVN r i vào tình tr ng kh ng ho ng v lãnh đ o và b t cố ầ ơ ạ ủ ả ề ạ ế ắ
v đề ường l i, nhi u chi n sĩ ra đi tìm đố ề ế ường c u nứ ước nh ng khơng thành. Nguy n Áiư ễ
Qu c khâm ph c và trân tr ng các b c ti n b i nh ng khơng đi theo con đố ụ ọ ậ ề ố ư ường mà các chi n sĩ đế ương th i đã đi. V y Nguy n Ái Qu c đi theo con đờ ậ ễ ố ường nào? Đ hi u rõ h n taể ể ơ vào bài h c hơm nay.ọ
M c tiêu: HS trình bày đụ ược hoạt động cụ thể của
NAQ t 1917 đ n 1923 Pháp. Nh n m nh đ n vi c NAQừ ế ở ấ ạ ế ệ
đã tìm được con đường c u nứ ước đúng đ n cho cách m ngắ ạ
+ 201961919 Nguy nễ
Ái Qu c g i đ n h iố ở ế ộ ngh Vecxai b n yêuị ả sách 8 đi m địi t quy nể ự ề
t do, bình đ ng, tự ẳ ự
Trang 23Bước 2. Th c hi n nhi m v h c t pự ệ ệ ụ ọ ậ
HS đ c SGK và th c hi n yêu c u. GV kọ ự ệ ầ huy n khích h cế ọ
sinh h p tác v i nhau khi th c khi th c hi n nhi m v h cợ ớ ự ự ệ ệ ụ ọ
t pậ , GV đ n các nhóm theo dõi, h tr HS làm vi c nh ngế ỗ ợ ệ ữ
n i dung khó (b ng h th ng câu h i g i m linh ho t).ộ ằ ệ ố ỏ ợ ở ạ
? Sau chi n tranh th gi i th nh t b n đ qu c th ng tr nế ế ớ ứ ấ ọ ế ố ắ ậ
? Nh ng sách báo c a Lê Nin đã có tác d ng nh th nàoữ ủ ụ ư ế
đ i v i Ngố ớ ười ?
? Trong th i gian sinh s ng t i Pháp Nguy n Ái Qu c đã cóờ ố ạ ễ ố
nh ng ho t đ ng nào t 19171920 ?ữ ạ ộ ừ
? Sau khi tìm th y chân c u nấ ứ ước, Nguy n Ái Qu c đã cóễ ố
nh ng ho t đ ng gì Pháp ( t 19211923) ?ữ ạ ộ ở ừ
? Theo em, con đường c u nứ ướ ủc c a Nguy n Ái Qu c có gìễ ố
m i và khác v i l p ngớ ớ ớ ười đi trước?
Bước 3. Báo cáo k t qu ho t đ ng và th o lu nế ả ạ ộ ả ậ
quy t c a dân t c Vi tế ủ ộ ệ Nam
c u nứ ước, gi i phóngả dân t c: Con độ ường CM
vô s n.ả+ 121920 Nguy n Áiễ
Qu c tham gia sáng l pố ậ ĐCS Pháp, đánh d uấ
bước ngo t trong ho tặ ạ
đ ng CM c a Ngộ ủ ườ ừ i t
ch nghĩa y u nủ ế ước đ nế
v i ch nghĩa Mác ớ ủ Lênin
B phi u tán thànhỏ ế
Qu c t IIIố ếGia nh p Đ ngậ ả
B n án ch đ th c dânả ế ộ ự Pháp
=> Th c t nh qu n chúngứ ỉ ầ
Đ i di n các nhóm trình bày.ạ ệ
Bước 4. Đánh giá k t qu th c hi n nhi m v h c t pế ả ự ệ ệ ụ ọ ậ
HS phân tích, nh n xét, đánh giá k t qu c a nhóm trìnhậ ế ả ủ
bày.
GV b sung ph n phân tích nh n xét, đánh giá, k t qu th cổ ầ ậ ế ả ự
hi n nhi m v h c t p c a h c sinh. Chính xác hóa cácệ ệ ụ ọ ậ ủ ọ
ki n th c đã hình thành cho h c sinhế ứ ọ
GV: gi i thi u v i h c sinh Hình 28ớ ệ ớ ọ
Trang 24¦ Ngườ ừi t ch nghĩa y u nủ ế ước chân chính đ n v i chế ớ ủ
nghĩa Mác – Lênin
H u h t các chí sĩ đầ ế ương th i sang các nờ ước phươ ng
Đông ( Nh t B n, Trung Qu c) tìm đậ ả ố ường c u nứ ước
Nguy n Ái Qu c sang phễ ố ương Tây(Pháp) r i sau đó điồ
vòng quanh th gi i đ tìm đế ớ ể ường c u nứ ước
=> Các chí sĩ trước Nguy n Ái Qu c là 2 c Phan B i Châuễ ố ụ ộ
và Phan Chu Trinh đ u không thành đ t, không tìm th yề ạ ấ
con đường c u nứ ước chân chính cho dân t c.ộ
Nguy n Ái Qu c nh n th c rõ ràng: mu n đánh Pháp thìễ ố ậ ứ ố
ph i hi u Pháp; Ngả ể ười sang Pháp đ tìm hi u nể ể ước Pháp có
th c s “ T do, Bình đ ng, Bác ái” hay không ? Nhân dânự ự ự ẳ
Pháp nh th nào ? Sau đó Ngư ế ười sang Anh, Mĩ đi vòng
quanh th gi i tìm hi u, tìm ra con đế ớ ể ường cách m ng chânạ
chính cho dân t cộ
Người nh n th y r ng: Trậ ấ ằ ước cách m ng XHCN tháng 10ạ
Nga 1917, xã h i t b n là ti n b h n t t c các xã h iộ ư ả ế ộ ơ ấ ả ộ
trước đó, có khoa h c kĩ thu t và văn minh phát tri n.ọ ậ ể
GDMT:
+G i b n “Yêu sách c a ND An Nam” đ n H i nghử ả ủ ế ộ ị
Vecxây (1919), đ c b n s th o l n th nh t nh ng lu nọ ả ơ ả ầ ứ ấ ữ ậ
cương v v n đ DT và thu c đ a; tham d ĐH Đ ng XHề ấ ề ộ ị ự ả
Pháp và tham gia thành l p ĐCS Pháp (1920).ậ
Ch t ý ghi b ng.ố ả
1. Ho t đ ng 2ạ ộ
M c Iụ I. Nguy n Ái Qu c Liên Xô (19231924)ễ ố ở
M c tiêu: Trình bày nh ng ho t đ ng c th c a NAQ tụ ữ ạ ộ ụ ể ủ ừ
1923 đ n 1924 Liên Xô đ hi u rõ đó là s chu n b tế ở ể ể ự ẩ ị ư
Bước 2: HS th c hi n nhi m v ự ệ ệ ụ
HS đ c SGK và th c hi n yêu c u. GV kọ ự ệ ầ huy n khích h cế ọ
sinh h p tác v i nhau khi th c khi th c hi n nhi m v h cợ ớ ự ự ệ ệ ụ ọ
Qu c t C ng s nố ế ộ ả
Trang 25n i dung khó (b ng h th ng câu h i g i m linh ho t) vàộ ằ ệ ố ỏ ợ ở ạ
h tr HS nh :ỗ ợ ư
? T i h i ngh l n V c a Qu c t c ng s n Ng i đã trìnhạ ộ ị ầ ủ ố ế ộ ả ườ
bày quan đi m, l p trể ậ ường c a mình v nh ng v n đủ ề ữ ấ ề
nào ?
? Nh ng quan đi m cách m ng m i mà Nguy n Ái Qu cữ ể ạ ớ ễ ố
ti p nh n đế ậ ược và truy n bá v trong nề ề ước sau chi n tranhế
th gi i I có vai trò quan tr ng nh th nào đ i v i cáchế ớ ọ ư ế ố ớ
m ng Vi t Nam?ạ ệ
? Nh ng quan đi m đó có vai trò nh th nào đ i v i cáchữ ể ư ế ố ớ
m ng Vi t Nam ?ạ ệ
Bước 3: H c sinh báo cáo ho t đ ng và k t qu ọ ạ ộ ế ả
H c sinh l n lọ ầ ượt trình bày
Bước 4. Đánh giá k t qu th c hi n nhi m v h c t pế ả ự ệ ệ ụ ọ ậ
HS phân tích, nh n xét, đánh giá k t qu c a nhóm trìnhậ ế ả ủ
bày.
GV b sung ph n phân tích nh n xét, đánh giá, k t qu th cổ ầ ậ ế ả ự
hi n nhi m v h c t p c a h c sinh. Chính xác hóa cácệ ệ ụ ọ ậ ủ ọ
ki n th c đã hình thành cho h c sinhế ứ ọ
GDMT: D ĐH Qu c t CS l n V (1924).ự ố ế ầ
⇒ Nguy n Ái Qu c đã chu n b v t tễ ố ẩ ị ề ư ưởng, chính tr choị
s ra đ i c a Đ ng c ng s n Vi t Nam.ự ờ ủ ả ộ ả ệ
Nguy n Ái Qu c đã chu n b v t tễ ố ẩ ị ề ư ưởng chính tr cho sị ự
ra đ i c a Đ ng C ng s n Vi t Nam ờ ủ ả ộ ả ệ
Sau khi tìm th y con đấ ường cách m ng chân chính choạ
dân t ccách m ng vô s n: Nguy n Ái Qu c chuyên tâmộ ạ ả ễ ố
ho t đ ng theo hạ ộ ướng đó. T 19201924 Ngừ ười đã chu n bẩ ị
v t tề ư ưởng chính tr cho s ra đ i c a Đ ng C ng s nị ự ờ ủ ả ộ ả
Vi t Nam.ệ
GV ch t ý ghi b ngố ả
M c Iụ II. Nguy n Ái Qu c Liên Xô (19241925)ễ ố ở
M c tiêu: Trình bày nh ng ho t đ ng c th c a NAQ tụ ữ ạ ộ ụ ể ủ ừ
1924 đ n 1925 Trung Qu c đ hi u rõ đó là s chu n bế ở ố ể ể ự ẩ ị
1925)
Cu i 1924 Nguy n Áiố ễ
Qu c v Trung Qu cố ề ố thành l p H i Vi t Namậ ộ ệ cách m ng Thanh niênạ (61925)
Nguy n Ái Qu c tr cễ ố ự
ti p m các l p hu nế ở ớ ấ