Giáo án Lịch sử 8 - Chương 1: Lịch sử thế giới, lịch sử thế giới cận đại (Mẫu 3) biên soạn dựa trên định hướng phát triển năng lực của học sinh. Đây là tư liệu tham khảo hữu ích đối với giáo viên trong quá trình biên soạn giáo án giảng dạy môn Lịch sử lớp 8. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1ND: 06 /9/2019
PH N I Ầ L CH S TH GI I C N Đ I Ị Ử Ế Ớ Ậ Ạ
(T gi a th k XVI đ n năm 1917)ừ ữ ế ỉ ế
Chương I: TH I KÌ XÁC L P C A CH NGHĨA T B NỜ Ậ Ủ Ủ Ư Ả
(T GI A TH K XVI Đ N N A SAU TH K XIX)Ừ Ữ Ế Ỉ Ế Ử Ế Ỉ
TI T 1 BÀI 01: Ế NH NG CU C CÁCH M NG T S N Đ U TIÊN Ữ Ộ Ạ Ư Ả Ầ
I. M c tiêu bài h cụ ọ :
1. Ki n th cế ứ : Giúp HS n m đắ ược:
Bi t đế ược nguyên nhân di n bi n k t qu ý nghĩa và k t qu c a cách m ng Hà ễ ế ế ả ế ả ủ ạLan
Bi t đế ược nguyên nhân trình bày được di n bi n và ý nghĩa c a cách m ng t s nễ ế ủ ạ ư ả Anh
Bi t vài nét v tình hình 13 thu c đ a Anh B c M , trình bày đế ề ộ ị ở ắ ỹ ược di n bi n k tễ ế ế
qu ý nghĩa c a cu c chi n tranhả ủ ộ ế
GDBVMT: Nhi u thành th tr thành trung tâm s n xu t và buôn bán.Tình tr ng nôngề ị ở ả ấ ạ dân b đu i kh i ru ng đ t vì đ a ch quý t c rào đ t cị ổ ỏ ộ ấ ị ủ ộ ấ ướp đ t làm đ ng c thuê côngấ ồ ỏ nhân nuôi cườ ấi l y lông bán làm len
2. Thái độ: B i d ng cho HSồ ưỡ
Nh n th c đúng v vai trò c a qu n chúng nhân dân trong các cu c C/m TSậ ứ ề ủ ầ ộ
Nh n th y CNTB có m t ti n b song cũng là ch đ bóc l t thay th cho ch đ ậ ấ ặ ế ộ ế ộ ộ ế ế ộP/k
3. Kĩ năng:
Rèn k năng s d ng b n đ th gi i, lỹ ử ụ ả ồ ế ớ ược đ cu c n i chi n Anh …ồ ộ ộ ế ở
Đ c l p gi i quy t các v n đ trong h c t p.ộ ậ ả ế ấ ề ọ ậ
4. Đ nh hị ướng phát tri n năng l cể ự
Năng l c chung: ự Năng l c giao ti p và h p tác; t h c; gi i quy t v n đ ự ế ợ ự ọ ả ế ấ ề
Trang 2 M t s t li u có liên quan.ộ ố ư ệ
2. Chu n b c a h c sinhẩ ị ủ ọ
Đ c trọ ước sách giáo khoa và hoàn thành các nhi m v đệ ụ ược giao
S u t m t li u, tranh nh v cu c n i chi n Anh, 13 thu c đ a c a Anh ư ầ ư ệ ả ề ộ ộ ế ở ộ ị ủ ở
M c tiêu: Giúp h c sinh n m đụ ọ ắ ược các n i dung c b n c a bài h c c n đ tộ ơ ả ủ ọ ầ ạ
được đó là tìm hi u v các cu c cách m ng t s n Hà Lan, CMTS Anh (nguyên nhân,ể ề ộ ạ ư ả
di n bi n, k t qu , ý nghĩa). Sau đó đ a h c sinh vào tìm hi u n i dung bài h c, t oễ ế ế ả ư ọ ể ộ ọ ạ tâm th cho h c sinh đi vào tìm hi u bài m i. ế ọ ể ớ
Phương pháp: Thuy t trình, tr c quan, phát v n.ế ự ấ
Th i gian: 3 phút.ờ
GV gi i thi u bài m i: Đôi nét v chớ ệ ớ ề ương trình L ch s l p 8 (c u trúcị ử ớ ấ
chương trình). Trong lòng xã h i phong ki n suy y u đã n y sinh và phát tri n n nộ ế ế ả ể ề
s n xu t t b n Ch nghĩa d n t i mâu thu n ngày càng tăng gi a phong ki n v i tả ấ ư ả ủ ẫ ớ ẫ ữ ế ớ ư
s n và các t ng l p nhân dân lao đ ng, m t cu c cách m ng s n ra là t t y u. Vàả ầ ớ ộ ộ ộ ạ ẽ ổ ấ ế
cu c cách m ng t s n di n ra đ u tiên qu c gia nào? Hôm nay các em s độ ạ ư ả ễ ở ầ ở ố ẽ ượ ctìm hi u.ể
Phương pháp: Tr c quan, phát v n, thuy t trình, phân tích.ự ấ ế
Phương ti n: B n đ th gi i ệ ả ồ ế ớ
Th i gian: 14 phútờ
T ch c ho t đ ngổ ứ ạ ộ
Ho t đ ng c a th y và tròạ ộ ủ ầ N i dung ki n th cộ ế ứ
Bước 1. Chuy n giao nhi m v h c t pể ệ ụ ọ ậ
b n Nêđéclanả ở
Chính sách cai tr hà kh c c a phongị ắ ủ
Trang 3 Cách m ng Hà Lan di n ra dạ ễ ưới hình
th c nào?ứ
Vì sao cách mạng Hà Lan
được xem là cuộc cách mạng
tư sản đầu tiên trên thế
giới?
Bước 2. Th c hi n nhi m v h c t pự ệ ệ ụ ọ ậ
HS đ c SGK và th c hi n yêu c u. GVọ ự ệ ầ
khuy n khích h c sinh h p tác v i nhauế ọ ợ ớ
khi th c khi th c hi n nhi m v h c t pự ự ệ ệ ụ ọ ậ
Bước 3. Báo cáo k t qu ho t đ ng ế ả ạ ộ
2. Di n bi nễ ế+ 8/1566, nhân dân Nêđéclan n i d yổ ậ
ch ng l i Tây Ban Nhaố ạ+ 1581, các t nh Mi n B c thành l pỉ ề ắ ậ
nướ ộc c ng hịa
3 Kết quả: Năm 1648 Tây Ban Nha cơng nh n n n đ c l p c a Hà Lan Hàậ ề ộ ậ ủ → Lan được giải phóng
1. S phát tri n c a CNTB Anh: ự ể ủ ở
M c tiêu: Bi t đụ ế ược nguyên nhân trình bày được di n bi n c a cách m ng t s nễ ế ủ ạ ư ả Anh
Phương pháp: Tr c quan, phát v n, thuy t trình, phân tích, nhĩm.ự ấ ế
Phương ti n ệ
Th i gian: 11 phútờ
T ch c ho t đ ngổ ứ ạ ộ
Ho t đ ng c a th y và trịạ ộ ủ ầ N i dung ki n th cộ ế ứ
Bước 1. Chuy n giao nhi m v h c t pể ệ ụ ọ ậ
Anh đ a t i h qu ? (Thành ph n xã h iư ớ ệ ả ầ ộ
cĩ bi n đ i gì? Vì sao nhân dân ph i bế ổ ả ỏ
quê hương đi n i khác ?)ơ
a.Kinh tế:
Đ u th k XVII n n kinh t t b n chầ ế ỉ ề ế ư ả ủ nghĩa Anh đã phát tri n m nh v i nhi uở ể ạ ớ ề cơng trường th cơngủ nh luy n kim, làmư ệ
đ s , d t len d Trong đĩ, Luân Đơn ồ ứ ệ ạ
tr thành trung tâm cơng nghi p, thở ệ ương
m i và tài chính l n nh t nạ ớ ấ ước Anh
b. Xã h iộ :
Trang 4Nhóm 5+ 6: Xã h i Anh trong TK XVII đãộ
t n t i nh ng mâu thu n nào? K t qu ồ ạ ữ ẫ ế ả
c a nh ng mâu thu n đó?ủ ữ ẫ
Bước 2. Th c hi n nhi m v h c t pự ệ ệ ụ ọ ậ
HS đ c SGK và th c hi n yêu c u. GVọ ự ệ ầ
khuy n khích h c sinh h p tác v i nhauế ọ ợ ớ
khi th c khi th c hi n nhi m v h c t pự ự ệ ệ ụ ọ ậ
Bước 3. Báo cáo k t qu ho t đ ng ế ả ạ ộ
trung tâm s n xu t và buôn bán.Tìnhả ấ
tr ng nông dân b đu i kh i ru ng đ t vìạ ị ổ ỏ ộ ấ
đ a ch quý t c rào đ t cị ủ ộ ấ ướp đ t làmấ
đ ng c thuê công nhân nuôi cồ ỏ ườ ấ i l y
3. Ý nghĩa l ch s c a CMTS Anh gi a TK XVIIị ử ủ ữ :
M c tiêu: Bi t đụ ế ược]]ý nghĩa c a cách m ng t s n Anhủ ạ ư ả
Phương pháp: Tr c quan, phát v n, thuy t trình, phân tíchự ấ ế
Trang 5Bước 1. Chuy n giao nhi m v h c t pể ệ ụ ọ ậ
Bước 2. Th c hi n nhi m v h c t pự ệ ệ ụ ọ ậ
HS đ c SGK và th c hi n yêu c u. GV kọ ự ệ ầ huy n khíchế
h c sinh h p tác v i nhau khi th c khi th c hi nọ ợ ớ ự ự ệ
nhi m v h c t p. GV đ a ra các câu h i g i m ệ ụ ọ ậ ư ỏ ợ ở
T i sao nói đây là cu c cách m ng không tri t đ ? ạ ộ ạ ệ ể
Nh ng k t qu c a cu c cách m ng Anh cho th yữ ế ả ủ ộ ạ ấ
đó là cu c cách m ng T s n không tri t đ vì lãnhộ ạ ư ả ệ ể
đ o cách m ng là liên minh T s n + quí t c m i nênạ ạ ư ả ộ ớ
không tiêu di t đệ ược ch đ Phong ki n (v n duy trìế ộ ế ẫ
quân ch l p hi n) không gi i quy t ru ng đ t choủ ậ ế ả ế ộ ấ
nông dân nghèo chi đem lai quyên l i cho giai câp t̉ ̣ ̀ ợ ́ ư
san va quy tôc. Đây chính là h n ch c a cu c cách̉ ̀ ́ ̣ ạ ế ủ ộ
m ng T s n Anh.ạ ư ả
Em hi u th nào v câu nói c a Mác: “Thăng l i cuaể ế ề ủ ́ ợ ̉
giai câp t ban co nghia la thăng l i cua chê đô xa hôí ư ̉ ́ ̃ ̀ ́ ợ ̉ ́ ̣ ̃ ̣
m i, cua chê đô t h u TBCN v i phong kiên”(G)ớ ̉ ́ ̣ ư ữ ớ ́
GCTS th ng l i đã xác l p CNTB hình th c là quânắ ợ ậ ứ
ch l p hi n, SXTBCN phát tri n và thoát kh i sủ ậ ế ể ỏ ự
th ng tr c a ch đ phong ki nố ị ủ ế ộ ế
Cu c CM TS Anh n ra dộ ổ ưới hình th c là m t ứ ộ
cu c n i chi n, gi a nhà vua và qu c h i. K t q a: ộ ộ ế ữ ố ộ ế ủ
Nhà vua b x t , Anh tr thành nị ử ử ở ướ ộc c ng hoà, ch ế
đ quân ch l p hi n độ ủ ậ ế ược thành l p.ậ
Bước 3. Báo cáo k t qu ho t đ ng ế ả ạ ộ
GV b sung ph n phân tích nh n xét, đánh giá, k tổ ầ ậ ế
qu th c hi n nhi m v h c t p c a h c sinh. Chínhả ự ệ ệ ụ ọ ậ ủ ọ
xác hóa các ki n th c đã hình thành cho h c sinh.ế ứ ọ
Trang 6 M c tiêu: ụ Nh m c ng c , h th ng hóa, hoàn thi n ki n th c m i mà HS đãằ ủ ố ệ ố ệ ế ứ ớ
được lĩnh h i ho t đ ng hình thành ki n th c v ộ ở ạ ộ ế ứ ề các cu c cách m ng t s n Hàộ ạ ư ả Lan và CMTS Anh
Th i gian: 6 phútờ
Phương th c ti n hành: ứ ế GV giao nhi m v cho HSệ ụ và ch y u cho làm vi củ ế ệ
cá nhân, tr l i các câu h i tr c nghi m. Tả ờ ỏ ắ ệ rong quá trình làm vi c HS có th trao đ iệ ể ổ
v i b n ho c th y, cô giáoớ ạ ặ ầ
GV dùng h th ng câu h i tr c nghi m khách quan, t lu n và yêu c u h cệ ố ỏ ắ ệ ự ậ ầ ọ sinh ch n đáp án đúng (tr c nghi m).ọ ắ ệ
A. Vương qu c Tây Ban Nha.ố B. Vương qu c B Đào Nha.ố ồ
C. Vương qu c B ố ỉ D. Vương qu c Anh.ố
Câu 3. Th k XVI, XVII trong s phát tri n chung c a châu Âu, quan h t b nế ỉ ự ể ủ ệ ư ả
ch nghĩa nủ ở ước nào phát tri n m nh nh t?ể ạ ấ (H)
A. Hà Lan. B. Anh.
C. Pháp. D. Mĩ
Câu 4. Quan h t b n ch nghĩa phát tri n m nh Anh th hi n đi m nào?ệ ư ả ủ ể ạ ở ể ệ ở ể (B)
A. S phát tri n c a các công trự ể ủ ường th công.ủ
B. S phát tri n c a ngành ngo i thự ể ủ ạ ương
C. S phát tri n c a các công trự ể ủ ường th công và ngành ngo i thủ ạ ương
D. S xu t hi n c a các trung tâm v công nghi p.ự ấ ệ ủ ề ệ
Câu 5. T th k XVI, ngành s n xu t nào n i ti ng nh t Anh? (H)ừ ế ỉ ả ấ ổ ế ấ ở
A. S n xu t th công nghi p.ả ấ ủ ệ
B. S n xu t nông nghi p.ả ấ ệ
C. S n xu t len d ả ấ ạ
D. S n xu t và ch bi n th y tinh.ả ấ ế ế ủ
Trang 7Câu 6. Trước cách m ng Anh n y sinh mâu thu n nào m i? (B)ạ ở ả ẫ ớ
A. Mâu thu n gi a nông dân v i quý t c đ a ch ẫ ữ ớ ộ ị ủ
B. Mâu thu n gi a quý t c m i, giai c p t s n v i ch đ quân ch ẫ ữ ộ ớ ấ ư ả ớ ế ộ ủ
C. Mâu thu n gi a nông dân v i quý t c m i.ẫ ữ ớ ộ ớ
D. Mâu thu n gi a quý t c đ a ch v i t s n.ẫ ữ ộ ị ủ ớ ư ả
Câu 7. Các Mác vi t:ế “Th ng l i c a giai c p t s n có nghĩa là th ng l i c a ắ ợ ủ ấ ư ả ắ ợ ủ
ch đ xã h i m i, th ng l i c a ch đ t h u t b n ch nghĩa đ i v i ch ế ộ ộ ớ ắ ợ ủ ế ộ ư ữ ư ả ủ ố ớ ế
đ phong ki n”, ộ ế Đó là ý nghĩa l ch s c a cu c cách m ng t s n nào? (H)ị ử ủ ộ ạ ư ả
B. Là cu c cách m ng do giai c p t s n và quý t c m i lãnh đ o.ộ ạ ấ ư ả ộ ớ ạ
C. Là cu c cách m ng m độ ạ ở ường cho ch nghĩa t b n phát tri n.ủ ư ả ể
D. Là cu c cách m ng đ a nộ ạ ư ước Anh tr thành nở ướ ộc c ng hoà
3.4. Ho t đ ng tìm tòi m r ng, v n d ngạ ộ ở ộ ậ ụ
M c tiêu: Giúp h c sinh n m l i các ki n th c v a tìm hi u đ v n d ngụ ọ ắ ạ ế ứ ừ ể ể ậ ụ
Phương th c ti n hành: Các câu h i sau khi hình thành ki n th c m i.ứ ế ỏ ế ứ ớ
? Em hi u th nào là môt cu c cách m ng T s n ?ể ế ̣ ộ ạ ư ả
Th i gian: 3 phút.ờ
D ki n s n ph mự ế ả ẩ : CMTS là cu c CM do giai c p TS lãnh đ o, nh m đánh ộ ấ ạ ằ
đ CĐPK đã l i th i, m đổ ỗ ờ ở ường cho CNTB phát tri n.ể
GV giao nhi m v cho HSệ ụ
Chuân bi bai 1, tiêt 2, M c III chi n tranh giành đ c l p̉ ̣ ̀ ́ ụ ế ộ ậ
Trang 8PH N I Ầ L CH S TH GI I C N Đ I Ị Ử Ế Ớ Ậ Ạ
(T gi a th k XVI đ n năm 1917)ừ ữ ế ỉ ế
Chương I: TH I KÌ XÁC L P C A CH NGHĨA T B NỜ Ậ Ủ Ủ Ư Ả (T GI A TH K XVI Đ N N A SAU TH K XIX)Ừ Ữ Ế Ỉ Ế Ử Ế Ỉ
TI T 2 BÀI 01: Ế NH NG CU C CÁCH M NG T S N Đ U TIÊN Ữ Ộ Ạ Ư Ả Ầ
I. M c tiêu bài h cụ ọ :
1. Ki n th cế ứ : Giúp HS n m đắ ược:
Bi t đế ược nguyên nhân di n bi n k t qu ý nghĩa và k t qu c a cách m ng Hà ễ ế ế ả ế ả ủ ạLan
Bi t đế ược nguyên nhân trình bày được di n bi n và ý nghĩa c a cách m ng t s nễ ế ủ ạ ư ả Anh
Bi t vài nét v tình hình 13 thu c đ a Anh B c M , trình bày đế ề ộ ị ở ắ ỹ ược di n bi n k tễ ế ế
qu ý nghĩa c a cu c chi n tranhả ủ ộ ế
GDBVMT: Nhi u thành th tr thành trung tâm s n xu t và buôn bán.Tình tr ng nôngề ị ở ả ấ ạ dân b đu i kh i ru ng đ t vì đ a ch quý t c rào đ t cị ổ ỏ ộ ấ ị ủ ộ ấ ướp đ t làm đ ng c thuê côngấ ồ ỏ nhân nuôi cườ ấi l y lông bán làm len
2. T tư ưở : B i dng ồ ưỡng cho HS
Nh n th c đúng v vai trò c a qu n chúng nhân dân trong các cu c C/m TSậ ứ ề ủ ầ ộ
Nh n th y CNTB có m t ti n b song cũng là ch đ bóc l t thay th cho ch đ ậ ấ ặ ế ộ ế ộ ộ ế ế ộP/k
3. Kĩ năng:
Rèn k năng s d ng b n đ , nh.ỹ ử ụ ả ồ ả
Trang 9 Đ c l p làm vi c trong quá trình h c t p.ộ ậ ệ ọ ậ
4. Đ nh hị ướng phát tri n năng l cể ự
Năng l c chung: ự Năng l c giao ti p và h p tác; t h c; gi i quy t v n đ ự ế ợ ự ọ ả ế ấ ề
2. Chu n b c a h c sinhẩ ị ủ ọ
Đ c trọ ước sách giáo khoa và hoàn thành các nhi m v đệ ụ ược giao
S u t m t li u, tranh nh v cu c n i chi n Anh, 13 thu c đ a c a Anh ư ầ ư ệ ả ề ộ ộ ế ở ộ ị ủ ở
M c tiêu: Giúp h c sinh n m đụ ọ ắ ược các n i dung c b n c a bài h c c n đ tộ ơ ả ủ ọ ầ ạ
được đó là tìm hi u v cu c chi n tranh c a 13 thu c đ a Anh B c Mĩ (nguyênể ề ộ ế ủ ộ ị ở ắ nhân, di n bi n, k t qu , ý nghĩa). Sau đó đ a h c sinh vào tìm hi u n i dung bàiễ ế ế ả ư ọ ể ộ
h c, t o tâm th cho h c sinh đi vào tìm hi u bài m i. ọ ạ ế ọ ể ớ
Phương pháp: Thuy t trình, tr c quan, phát v nế ự ấ
T ch c ho t đ ng: GV cho h c sinh xem lổ ứ ạ ộ ọ ược đ th gi i và xác đ nh v tríồ ế ớ ị ị
nước Mĩ. Sau đó cho HS xem ti p hình nh Chân dung c a Oasinh t n và cho bi tế ả ủ ơ ế đây là ai?
D ki n s n ph m: Oasinh t nự ế ả ẩ ơ
Th i gian: 3 phút.ờ
GV gi i thi u bài m i: Gi trớ ệ ớ ờ ước các em đã h c 2 cu c cách m ng t s nọ ộ ạ ư ả
di n ra châu Âu ( Hà Lan và Anh) Ti t này chúng ta đi tìm hi u m t cu c cáchễ ở ế ể ộ ộ
Trang 10m ng di n ra châu Mĩ, xem các cu c cách m ng này có gì gi ng và khác 2 cu c CMạ ễ ở ộ ạ ố ộ trên.Và cu c cách m ng đem l i k t qu nh th nào, do ai lãnh đ o? Bài h c hômộ ạ ạ ế ả ư ế ạ ọ nay s giúp ta gi i quy tẽ ả ế
3.2. Ho t đ ng hình thành ki n th cạ ộ ế ứ
1. Ho t đ ng 1 ạ ộ
M c III. Chi n tranh giành đ c l p c a 13 thu c đ a Anh B c M :ụ ế ộ ậ ủ ộ ị ở ắ ỹ
1. Tình hình các thu c đ a và nguyên nhân c a chi n tranh: ộ ị ủ ế
M c tiêu: HS c n n m đụ ầ ắ ược vài nét v tình hình 13 thu c đ a Anh B c M ,ề ộ ị ở ắ ỹ
Phương pháp: Tr c quan, phát v n, thuy t trình, phân tích, nhóm.ự ấ ế
Phương ti n : Lệ ược đ 13 thu c đ a Anh B c Mĩồ ộ ị ở ắ
Th i gian: 19 phútờ
T ch c ho t đ ngổ ứ ạ ộ
Ho t đ ng c a th y và tròạ ộ ủ ầ N i dung ki n th cộ ế ứ
Bước 1. Chuy n giao nhi m v h c t pể ệ ụ ọ ậ
GV: Dùng b n đ gi i thi u v trí c a 13ả ồ ớ ệ ị ủ
thu c đ a c a Anh B c M ộ ị ủ ở ắ ỹ
Bước 2. Th c hi n nhi m v h c t pự ệ ệ ụ ọ ậ
HS đ c SGK và th c hi n yêu c u. GVọ ự ệ ầ
khuy n khích h c sinh h p tác v i nhauế ọ ợ ớ
khi th c khi th c hi n nhi m v h c t pự ự ệ ệ ụ ọ ậ
Vì sao th c dân Anh kìm hãm s phátự ự
tri n c a kinh t thu c đ a? Đi u đó d nể ủ ế ộ ị ề ẫ
t i h qu gì ? ớ ệ ả
Do kinh t c a mế ủ ươi ba thu c đ a phát̀ ộ ị
tri n đã c nh tranh v i chính qu c, nh ngể ạ ớ ố ư
do th c dân Anh ch coi n i này là n iự ỉ ơ ơ
cung c p nguyên li u, tiêu th hàng hóaấ ệ ụ
cho chính qu c nên đã tìm m i cách đố ọ ể
ngăn c n kinh t thu c đ a.ả ế ộ ị
a. Tình hình thu c đ aộ ị :
b. Nguyên nhân c a chi n tranh:ủ ế
Anh tìm ngăn c n s phát tri n c a kinhả ự ể ủ
tê thu c đ a ́ ộ ị
> Thu c đ a mâu thuân chính qu c.ộ ị ̃ ố
=> Cu c chi n tranh giành đ c l p bùngộ ế ộ ậ
n ổ
Trang 11=> C dân thu c đ a hâu nh la ngư ộ ị ̀ ư ̀ ươ ì
Anh di c sang mâu thu n v i chính qu c.ư ẫ ớ ố
Đó là nguyên nhân bùng n cu c chi nổ ộ ế
+ Mâu thu n gi a ch đ Phong ki n v iẫ ữ ế ộ ế ớ
s phát tri n c a s n xu t T b n Chự ể ủ ả ấ ư ả ủ
nghĩa là nguyên nhân d n t i các cu cẫ ớ ộ
M c ụ 2.Di n bi n cu c chi n tranh: Đ c thêmễ ế ộ ế ọ
M c 3. ụ K t qu và ý nghĩa cu c chi n tranh giành đ c l p c a các thu c đ a Anh ế ả ộ ế ộ ậ ủ ộ ị
Ho t đ ng c a th y và tròạ ộ ủ ầ N i dung ki n th cộ ế ứ
Bước 1. Chuy n giao nhi m v h c t pể ệ ụ ọ ậ
Chia thành 4 nhóm. Các nhóm đ c m cọ ụ
3 SGK (4 phút), th o lu n và th c hi nả ậ ự ệ
các yêu c u sau:ầ
Nhóm 1+3: Nêu K/q c a cu c chi n tranh ủ ộ ế
giành đ c l p c a các thu c đ a Anh ộ ậ ủ ộ ị ở
B c M ?ắ ỹ
Nhóm 2+ 4: Cu c chi n tranh giành đ cộ ế ộ
l p c a các thu c đ a Anh B c M có ýậ ủ ộ ị ở ắ ỹ
a.K t qu :ế ả + 1783 Anh th a nh n n n đ c l p c a ừ ậ ề ộ ậ ủ
13 thu c đ a và H p chúng qu c Mĩ ra ộ ị ợ ố
đ i.ờ + 1787: Mĩ ban hành hi n pháp qui đ nh ế ị
Trang 12Bước 2. Th c hi n nhi m v h c t pự ệ ệ ụ ọ ậ
HS đ c SGK và th c hi n yêu c u. GVọ ự ệ ầ
khuy n khích h c sinh h p tác v i nhauế ọ ợ ớ
khi th c khi th c hi n nhi m v h c t p,ự ự ệ ệ ụ ọ ậ
GV đ n các nhóm theo dõi, h tr HS làmế ỗ ợ
vi c nh ng n i dung khó (b ng h th ngệ ữ ộ ằ ệ ố
câu h i g i m linh ho t).ỏ ợ ở ạ
Nh ng đi m nào th hi n s h n ch ữ ể ể ệ ự ạ ế
c a HP 1787 c a M ?ủ ủ ỹ
Ngoài vi c thoát kh i ách TD, chi n tranhệ ỏ ế
còn đ a l i nh ng k t qu gì?ư ạ ữ ế ả
Bước 3. Báo cáo k t qu ho t đ ng ế ả ạ ộ
3.3. Ho t đ ng luy n t pạ ộ ệ ậ
M c tiêu: ụ Nh m c ng c , h th ng hóa, hoàn thi n ki n th c m i mà HS đãằ ủ ố ệ ố ệ ế ứ ớ
được lĩnh h i ho t đ ng hình thành ki n th c v chi n tranh giành đ c l p c a cácộ ở ạ ộ ế ứ ề ế ộ ậ ủ thu c đ a Anh B c Mĩ.ộ ị ở ắ
Th i gian: 5 phútờ
Phương th c ti n hành: ứ ế GV giao nhi m v cho HSệ ụ và ch y u cho làm vi củ ế ệ
cá nhân, tr l i các câu h i tr c nghi m. Tả ờ ỏ ắ ệ rong quá trình làm vi c HS có th trao đ iệ ể ổ
v i b n ho c th y, cô giáoớ ạ ặ ầ
GV dùng h th ng câu h i tr c nghi m khách quan, t lu n và yêu c u h cệ ố ỏ ắ ệ ự ậ ầ ọ sinh ch n đáp án đúng (tr c nghi m).ọ ắ ệ
+ Ph n tr c nghi m khách quan ầ ắ ệ
Câu 1: M c tiêu c a cu c chi n tranh giành đ c l p c a các thu c đ a Anh ụ ủ ộ ế ộ ậ ủ ộ ị ở
B c Mĩ là (H)ắ
A. thành l p m t nậ ộ ướ ộc c ng hoà
B. m đở ường cho ch nghĩa t b n phát tri n Mĩ.ủ ư ả ể ở
C. giành đ c l p thoát kh i s l thu c vào t b n Anh.ộ ậ ỏ ự ệ ộ ư ả
Trang 13D. t o đi u ki n cho n n kinh t các thu c đ a phát tri n.ạ ề ệ ề ế ộ ị ể
Câu 2. Anh công nh n n n đ c l p c a 13 bang thu c đ a Anh B c Mĩ b ng ậ ề ộ ậ ủ ộ ị ở ắ ằ
văn ki n nào? (B)ệ
A. Hòa ước Mác xây. B. Hòa ước Brerlit p.ố
C. Hi p ệ ước Vécxai. D. Hi p đ nh Gi nev ệ ị ơ ơ
Câu 3. Trước khi người Anh di c đ n vùng B c Mĩ, đây là vùng đ t (B)ư ế ắ ấ
A.ch a có ngư ườ ưi c trú. B. c a th dân da đủ ổ ỏ
C.có người da đen c trú D.có nh ng t c ngư ữ ộ ười da tr ng c trúắ ư
Câu 4. T i sao th c dân Anh ra s c kìm hãm s phát tri n kinh t 13 thu c đ a B c ạ ự ứ ự ể ế ở ộ ị ắMĩ? (VD)
A.N n kinh t 13 thu c đ a đang thoát d n kh i s ki m soát c a nề ế ộ ị ầ ỏ ự ể ủ ước Anh
B.N n kinh t 13 thu c đ a phát tri n m t cách t phátề ế ộ ị ể ộ ự
C.T o ra phát tri n cân đ i gi a hai mi n Nam và B c c a 13 thu c đ aạ ể ố ữ ề ắ ủ ộ ị
D.N n kinh t 13 thu c đ a tr thành đ i th c nh tranh v i chính qu cề ế ộ ị ở ố ủ ạ ớ ố
Câu 5. Ý không ph n ánh đúng chính sách c a chính ph Anh đ i v i 13 thu c đ a? ả ủ ủ ố ớ ộ ị(H)
A.C m 13 thu c đ a s n xu t nhi u m t hàng công nghi p, c m m doanh nghi pấ ộ ị ả ấ ề ặ ệ ấ ở ệB.C m đ a hàng hóa t Anh sang thu c đ aấ ư ừ ộ ị
C.Ban hành ch đ thu khóa n ng nế ộ ế ặ ề
D.C m không đấ ược khai kh n nh ng vùng đ t mi n Tâyẩ ữ ấ ở ề
3.4. Ho t đ ng tìm tòi m r ng, v n d ngạ ộ ở ộ ậ ụ
M c tiêu: Giúp h c sinh n m l i các ki n th c v a tìm hi u đ v n d ngụ ọ ắ ạ ế ứ ừ ể ể ậ ụ
Phương th c ti n hành: Các câu h i sau khi hình thành ki n th c m i.ứ ế ỏ ế ứ ớ
Câu 1: So v i cu c CMTS Anh gi a TK XVIII em th y có đi m nào gi ng và khácớ ộ ữ ấ ể ố nhau? Câu 2: Phân tích đi m tích c c và h n ch c a cu c chi n tranh?ể ự ạ ế ủ ộ ế
Mĩ là hình th c đ u tranh giành đ c l p ch ng l i ngo i bang. K t qu là thêm m tứ ấ ộ ậ ố ạ ạ ế ả ộ
n c TB m i xu t hi n n n KT Mĩ phát tri n nhanh chóng. ướ ớ ấ ệ ề ể
Câu 2: Tích c c: Gi i thoát cho Mĩ không còn là thu c đ a c a Anh, làm cho kinh t c a Mĩự ả ộ ị ủ ế ủ phát tri n m nhể ạ
H n ch : Cu c chi n tranh th ng l i do qu n chúng nhân dân nh ng sau đó công nhân ạ ế ộ ế ắ ợ ầ ư nông dân v n c c kh , vì cách m ng TS ch thay đ i ch đ bóc l t " Mĩ tuy thành công đãẫ ự ổ ạ ỉ ổ ế ộ ộ
h n 150 năm nay( tinh đ n năm 1927 , v n c lo tính CM l n 2"ơ ế ẫ ứ ầ
GV giao nhi m v cho HSệ ụ
Trang 141. Ki n th cế ứ : HS hi u và bi t:ể ế
Tình hình kinh t xã h i Pháp trế ộ ước cách m ng ạ
Vi c chi m ng c Bati ( 147 1789)ệ ế ụ
Di n bi n chính c a cách m ng nh ng nhi m v đã gi i quy t: ch ng thù trongễ ế ủ ạ ữ ệ ụ ả ế ố
gi c ngoài ặ
Ý nghĩa l ch s c a C/m TS Pháp cu i th k XVIII:ị ử ủ ố ế ỉ
GDBVMT: Tình hình l c h u c a nông nghi p nạ ậ ủ ệ ước Pháp, xác đ nh các đ a phị ị ươ ng
Trang 15 Bi t phân tích, so sánh các s ki n, liên h ki n th c đang h c v i cu c s ngế ự ệ ệ ế ứ ọ ớ ộ ố
4. Đ nh hị ướng phát tri n năng l cể ự
Năng l c chung: ự Năng l c giao ti p và h p tác; t h c; gi i quy t v n đ ự ế ợ ự ọ ả ế ấ ề
M c tiêuụ : Giúp h c sinh n m đọ ắ ược các n i dung c b n bộ ơ ả ước đ u c a bài h cầ ủ ọ
c n đ t đầ ạ ược v tình hình nề ước Pháp trước cách m ng, ạ t o tâm th cho h c sinh điạ ế ọ vào tìm hi u bài m i. ể ớ
Phương pháp: Tr c quan, phát v n.ự ấ
Th i gian:ờ 10 phút
T ch c ho t đ ng:ổ ứ ạ ộ GV dùng b n đ th gi i thi u s lả ồ ế ớ ế ơ ược v nề ước Pháp
hi n t i.Yêu c u xác đ nh ranh gi i c a nệ ạ ầ ị ớ ủ ước Pháp
D ki n s n ph m:ự ế ả ẩ Đó là v trí c a nị ủ ước Pháp trên b n đ th gi i. HS chả ồ ế ớ ỉ
được ranh gi i c a nớ ủ ước Pháp.
Trên c s GV nh n xét và vào bài m i: Cách m ng Pháp cu i th k XVIII cóơ ở ậ ớ ạ ố ế ỉ
nh ng đi m gi ng nhau và khác nhau so v i cu c cách m ng t s n đ u tiên, ý nghĩa ữ ể ố ớ ộ ạ ư ả ầ
c a nó đ i v i s phát tri n c a l ch s Trủ ố ớ ự ể ủ ị ử ước khi cách m ng Pháp n ra tình hình ạ ổ
nước Pháp nh th nào? Chúng ta tìm hi u bài m i: ư ế ể ớ
Trang 16 Phương ti n: ệ giáo án, sách giáo khoa
Th i gian:ờ 5 phút
T ch c ho t đ ngổ ứ ạ ộ
Bước 1. Chuy n giao nhi m v h c t pể ệ ụ ọ ậ
Yêu c u HS đ c m c 1 SGK, th o lu n và tr l i câu h i:ầ ọ ụ ả ậ ả ờ ỏ
+ Tình hình KT nước P trước C/m có gì n i b t?ổ ậ
+ Vì sao NN Pháp l c h u?ạ ậ
+ Ch đ P/k đã có nh ng chính sách gì đ i v i s phát ế ộ ữ ố ớ ự
tri n c a CTN?ể ủ
Bước 2. Th c hi n nhi m v h c t pự ệ ệ ụ ọ ậ
HS đ c SGK và th c hi n yêu c u. GV khuy n khích h cọ ự ệ ầ ế ọ
sinh h p tác v i nhau khi th c khi th c hi n nhi m v h cợ ớ ự ự ệ ệ ụ ọ
t p, GV đ n các nhóm theo dõi, h tr HS làm vi c nh ngậ ế ỗ ợ ệ ữ
b ng h th ng câu h i g i m :ằ ệ ố ỏ ợ ở
+ Tình hình KT nước P trước C/m có gì n i b t?ổ ậ
Bước 4. Đánh giá k t qu th c hi n nhi m v h c t pế ả ự ệ ệ ụ ọ ậ
HS phân tích, nh n xét, đánh giá k t qu c a nhóm trình bày. ậ ế ả ủ
GV b sung ph n phân tích nh n xét, đánh giá, k t qu th c ổ ầ ậ ế ả ự
hi n nhi m v h c t p c a h c sinh. Chính xác hóa các ki n ệ ệ ụ ọ ậ ủ ọ ế
Bước 1. Chuy n giao nhi m v h c t pể ệ ụ ọ ậ
Yêu c u HS đ c m c 2 SGK, th o lu n và tr l i câu h i:ầ ọ ụ ả ậ ả ờ ỏ
Tình hình chính tr , xã h i P trị ộ ước C/m có gì n i b t?ổ ậ
l c h u, công c ạ ậ ụ
s n xu t thô s , ả ấ ơnăng su t th pấ ấ
CôngThương nghi p: P/tri n ệ ể
nh ng b ch đ ư ị ế ộP/k kìm hãm
2. Tình hình chính
tr xã h iị ộ : Ch đ chính ế ộ
tr : quân ch ị ủchuyên chế Xã h i chia 3 ộđăng c p: ấ
+ Tăng lữ + Quý t cộ + Đ ng c p ẳ ấ
th baứ
Trang 17Bước 2. Th c hi n nhi m v h c t pự ệ ệ ụ ọ ậ
HS đ c SGK và th c hi n yêu c u. GV khuy n khích h cọ ự ệ ầ ế ọ
sinh h p tác v i nhau khi th c khi th c hi n nhi m v h cợ ớ ự ự ệ ệ ụ ọ
t p, GV đ n các nhóm theo dõi, h tr HS làm vi c nh ngậ ế ỗ ợ ệ ữ
b ng h th ng câu h i g i m :ằ ệ ố ỏ ợ ở
Yêu c u HS Q/s H5 (SGK) Em có nh n xét gì v b c tranh?ầ ậ ề ứ
Nêu mqh gi a các đ ng c p trong XH P lúc b y gi ntn?ữ ẳ ấ ấ ờ
Cho HS v s đ 3 đ ng c pẽ ơ ồ ẳ ấ
Nêu v trí, quy n l i ị ề ợ
Bước 3. Báo cáo k t qu ho t đ ng và th o lu nế ả ạ ộ ả ậ
Đ i di n nhóm trình bày, cá nhân trình bày.ạ ệ
Bước 4. Đánh giá k t qu th c hi n nhi m v h c t pế ả ự ệ ệ ụ ọ ậ
HS phân tích, nh n xét, đánh giá k t qu c a nhóm trình bày. ậ ế ả ủ
GV b sung ph n phân tích nh n xét, đánh giá, k t qu th c ổ ầ ậ ế ả ự
hi n nhi m v h c t p c a h c sinh. Chính xác hóa các ki n ệ ệ ụ ọ ậ ủ ọ ế
M c tiêu:ụ Bi t đế ược đ u tranh trên m t tr n t tấ ặ ậ ư ưởng ở
Pháp di n ra nh th nào:ễ ư ế
Phương pháp: Tr c quan, phát v n, thuy t trình, phân tích,ự ấ ế
nhóm
Phương ti n: ệ Hình 6,7,8 SGK /11
Th i gian:ờ 7 phút
T ch c ho t đ ngổ ứ ạ ộ
Bước 1. Chuy n giao nhi m v h c t pể ệ ụ ọ ậ
Yêu c u HS Q/s H6,7,8 (SGK), th o lu n và tr l i câuầ ả ậ ả ờ
T s nư ả
Các tầng lớp nhân dân