Giáo án Lịch sử 8 - Chương 1: Lịch sử thế giới, lịch sử thế giới cận đại (Mẫu 1) với các bài học thời kỳ xác lập của chủ nghĩa tư bản (giữa thế kỷ XVI- nửa sau thế kỷ XIX); những cuộc cách mạng tư sản đầu tiên; cách mạng tư sản Pháp (1789-1794); chủ nghĩa tư bản được xác lập trên phạm vi thế giới. Mời các bạn cùng tham khảo giáo án để nắm chi tiết nội dung chi tiết các bài học.
Trang 1Tu n 1 ầ
Ph n I ầ : L CH S TH GI I Ị Ử Ế Ớ
L CH S TH GI I C N Đ I Ị Ử Ế Ớ Ậ Ạ
Chương I: TH I K XÁC L P C A CH NGHĨA T B NỜ Ỳ Ậ Ủ Ủ Ư Ả
(GI A TH K XVI N A SAU TH K XIX)Ữ Ế Ỷ Ử Ế Ỷ
Ti t 1. Bài 1: ế NH NG CU C CÁCH M NG T S N Đ U TIÊN Ữ Ộ Ạ Ư Ả Ầ
I. M c tiêu bài h cụ ọ :
Bi t đế ược nh ng bi n đ i l n v kinh t , chính tr , xã h i Tây Âu trong cácữ ế ổ ớ ề ế ị ộ ở
th k XVXVIIế ỉ
Trình bày được nguyên nhân, di n bi n, k t qu , ý nghĩa l ch s c a: Cáchễ ế ế ả ị ử ủ
m ng Hà Lan gi a TK XVI. Cách m ng Anh gi a TK XVIIạ ữ ạ ữ
2. Kĩ năng:
Rèn k năng s d ng b n đ th gi i, lỹ ử ụ ả ồ ế ớ ược đ cu c n i chi n Anh …ồ ộ ộ ế ở
Đ c l p gi i quy t các v n đ trong h c t p.ộ ậ ả ế ấ ề ọ ậ
3. Thái độ
Nh n th c đúng vai trò c a giai c p nông dân trong cu c cách m ng.ậ ứ ủ ấ ộ ạ
Nh n th y CNTB có m t ti n b , song v n ch là ch đ bóc l t thay th choậ ấ ặ ế ộ ẫ ỉ ế ộ ộ ế
ch đ phong ki n.ế ộ ế
Năng l c t h c; năng l c gi i quy t v n đ ; năng l c t duy sáng t o; năngự ự ọ ự ả ế ấ ề ự ư ạ
l c h p tác; năng l c giao ti p; ự ợ ự ế
Ph m ch t: ẩ ấ T l p, t tin, t chự ậ ự ự ủ
II. Chu n bẩ ị
GV: Tham kh o tài li u, lả ệ ược đ “ cu c n i chi n Anh”, lđ tr ng “ các cu cồ ộ ộ ế ở ố ộ cách m ng t s n châu Âu th k 1618”, máy chi uạ ư ả ở ế ỉ ế
HS: Đ c sgk và tr l i các câu h iọ ả ờ ỏ
III. Phương pháp và kĩ thu t d y h cậ ạ ọ
PP: V n đáp, ho t đ ng nhóm, gi i thích, tr c quan ấ ạ ộ ả ự
KT: Kĩ thu t đ t câu h i, kĩ thu t th o lu n nhóm ậ ặ ỏ ậ ả ậ
IV. T ch c các ho t đ ng d y h cổ ứ ạ ộ ạ ọ
1. Ho t đ ng kh i đ ngạ ộ ở ộ
Gi i thi u m t vài hình nh v đ t nớ ệ ộ ả ề ấ ước Hà Lan và Anh
2. Ho t đ ng hình thành ki n th c m iạ ộ ế ứ ớ
Trang 2Ho t đ ng c a gv và hsạ ộ ủ N i dung c n đ tộ ầ ạ
HĐ 1:
PP: V n đáp, ho t đ ng nhóm, gi iấ ạ ộ ả
thích, tr c quan ự
KT: Kĩ thu t đ t câu h i, kĩ thu t th oậ ặ ỏ ậ ả
lu n nhóm ậ
Cho h c sinh đ c sgkọ ọ
? Nêu đ c đi m n n kinh t các nặ ể ề ế ở ướ c
Tây Âu th k XV?ế ỉ
? Trong xã h i có nh ng mâu thu n nào?ộ ữ ẫ
? Nh n xét chung vê tình hình kinh t , xãậ ế
h i các nộ ở ước Tây Âu?
? Nguyên nhân làm bùng n cách m ngổ ạ
Hà Lan? ( TL c p đôi) ặ
? V y cách m ng Hà Lan di n ra nhậ ạ ễ ư
th nào? ế
? Cách m ng Hà Lan giành th ng l i cóạ ắ ợ
ý nghĩa nh th nào?ư ế
Gv: Cách m ng t s n Hà Lan đã mạ ư ả ở
đ u cho l ch s th gi i c n đ iầ ị ử ế ớ ậ ạ
Gv gi ngả
HĐ 2: Cách m ng t s n Anh gi aạ ư ả ữ
TK XVII
PP: V n đáp, ho t đ ng nhóm, gi iấ ạ ộ ả
thích, tr c quan ự
KT: Kĩ thu t đ t câu h i, kĩ thu t th oậ ặ ỏ ậ ả
lu n nhóm ậ
? Tình hình kinh t Anh TK XVI ?ế ở
I. S bi n đ i v KT XH Tây Âu trongự ế ổ ề các th k XV XVII Cách m ng Hàế ỷ ạ Lan TK XVI
Kinh t : Xu t hi n nhi u công trế ấ ệ ề ường
Xã h i: + 2 giai c p m i: t s n và vôộ ấ ớ ư ả
s nả
> Mâu thu n gi a ch đ phong ki n v iẫ ữ ế ộ ế ớ giai c p t s n và các t ng l p nhân dânấ ư ả ầ ớ ngày càng gay g tắ
=> Kinh t , xã h i có nhi u chuy n bi n ế ộ ề ể ế
2. Cách m ng Hà Lan th k XVI ạ ế ỷ
* Nguyên nhân:
+ Kinh t TBCN s m phát tri n nh ngế ớ ể ư
Vương qu c Tây Ban Nha ngăn c n số ả ự phát tri n này.ể
* Di n bi nễ ế :
T8. 1566: Nông dân Nêđeclan n i d y.ổ ậ
1581: 7 t nh B c Nêđeclan thành l p nỉ ắ ậ ướ c
C ng hòa “các t nh liên hi p” (Hà Lan)ộ ỉ ệ
1648: Hà Lan giành đ c l pộ ậ
* Ý nghĩa:
Đánh đ ch đ phong ki n; M đổ ế ộ ế ở ườ ng cho Kinh t TBCN phát tri nế ể
> Là cu c cách m ng t s n đ u tiên trênộ ạ ư ả ầ
th gi i dế ớ ưới hình th c đ u tranh gi iứ ấ ả phóng dân t c.ộ
II Cách m ng t s n Anh gi a TKạ ư ả ữ XVII
Trang 3? Nh n xét v tình hình kinh t Anh?ậ ề ế
? Tình hình xã h i có gì đáng chú ý? ộ
? Mâu thu n gì n y sinh? (ẫ ả Th o lu n ả ậ
? H qu c a s thay đ i v kinh t , xãệ ả ủ ự ổ ề ế
h i trên là gì?ộ
Cho hs đ c sgkọ
? Cách m ng t s n Anh di n ra theoạ ư ả ễ
m y giai đo n?ấ ạ
Gv s d ng L ử ụ ượ c đ cu c n i chi n ồ ộ ộ ế ở
? Em hi u ch đ quân ch l p hi n làể ế ộ ủ ậ ế
gì?
Gv gi i thích thêm: ả Ch đ quân ch ế ộ ủ
? Vì sao ph i l p ch đ quân ch l pả ậ ế ộ ủ ậ
hi n?ế
G i đ i di n trình bày, nh n xétọ ạ ệ ậ
Gv gi ngả
? Cu c cách m ng Anh đ a l i quy nộ ạ ư ạ ề
l i cho ai?ợ
? Ai lãnh đ o cách m ng?ạ ạ
? Ý nghĩa cu c cách m ng t s n Anh ?ộ ạ ư ả
Gv gi ngả
* Kinh tế:
+ Nhi u công trề ường th công ra đ iủ ờ + Nhi u trung tâm công nghi p, thề ệ ươ ng
m i, tài chính hình thànhạ + Năng x t lao đ ng tăng nhanhấ ộ
> Kinh t phát tri n m nhế ể ạ
* Xã h iộ :
Xu t hi n t ng l p m i (quý t c m i) vàấ ệ ầ ớ ớ ộ ớ
nh ng mâu thu n m i: T s n, quý t cữ ẫ ớ ư ả ộ
m i ›‹ ch đ phong ki nớ ế ộ ế
Nông dân ph i d i quê hả ờ ương đi n i khácơ sinh s ngố
> Nông dân ›‹ đ a ch , quý t c.ị ủ ộ => Bùng n cách m ng.ổ ạ
2. Ti n ế tr×nh c¸ch m ng ạ đ c thêm ọ
a. Giai đo n 1 (16421648)ạ
b. Giai đo n 2 (16491688) ạ
3. ý nghĩa l ch s c a ị ử ủ c¸ ch m ng t s n ạ ư ả
Là cu c n i chi n đánh đ quan h s nộ ộ ế ổ ệ ả
xu t phong ki n, m đấ ế ở ường cho quan hệ
s n xu t TBCN phát tri n.ả ấ ể
Trang 4=> Cách m ng ch đem l i quy n l i cho ạ ỉ ạ ề ợ quý t c m i và t s n; qu n chúng nông ộ ớ ư ả ầ dân không được hưởng gì> Cách m ng ạ
ch a tri t đ ư ệ ể
? Vì sao nói cách m ng Hà Lan là cu c cách m ng t s n đ u tiên trên th gi i?ạ ộ ạ ư ả ầ ế ớ
So sánh đi m gi ng và khác nhau gi a cách m ng t s n Hà Lan và cách m ngể ố ữ ạ ư ả ạ
t s n Anh?ư ả
Tìm đ c các bài báo, các t li u v cách m ng Hà Lan và Cm t s n Anhọ ư ệ ề ạ ư ả
H c kĩ n i dung bài và tr l i các câu h i trong sgkọ ộ ả ờ ỏ
Chu n b ph n III: Chi n tranh giành đ c l p c a các thu c đ a Anh B c Mĩẩ ị ầ ế ộ ậ ủ ộ ị ở ắ + Đ c kĩ sgk và tr l i các câu h i.ọ ả ờ ỏ
**********************************************
Ngày so n: .8. Ngày d y: .8.ạ ạ
Ti t 2. Bài 1: ế
NH NG CU C CÁCH M NG T S N Đ U Ữ Ộ Ạ Ư Ả Ầ TIÊN
( ti p theo ế )
I. M c tiêu bài h c:ụ ọ
Bi t đế ược vài nét v tình hình 13 thu c đ a Anh B c Mĩ; trình bày đề ộ ị ở ắ ược nguyên nhân, di n bi n, tính ch t và ý nghĩa l ch s c a cu c đ u tranh giành đ c l p c a 13ễ ế ấ ị ử ủ ộ ấ ộ ậ ủ thu c đ a B c Mĩ. ộ ị ở ắ
Rèn k năng s d ng b n đ , nh.ỹ ử ụ ả ồ ả
Đ c l p làm vi c trong quá trình h c t p.ộ ậ ệ ọ ậ
3. Thái độ
Nh n th c đúng vai trò c a qu n chúng nhân dân trong cách m ng.ậ ứ ủ ầ ạ
Năng l c t h c; năng l c gi i quy t v n đ ; năng l c t duy sáng t o; năngự ự ọ ự ả ế ấ ề ự ư ạ
l c h p tác; năng l c giao ti p; ự ợ ự ế
Ph m ch t: ẩ ấ T l p, t tin, t chự ậ ự ự ủ
II. Chu n bẩ ị
GV: Tham kh o tài li u, máy chi uả ệ ế
Lđ: 13 thu c đ a Anh B c Mĩ; H p ch ng qu c Hoa Kìộ ị ở ắ ợ ủ ố
HS: Đ c sgk và tr l i các câu h iọ ả ờ ỏ
III. Phương pháp và kĩ thu t d y h cậ ạ ọ
Trang 5 PP: V n đáp, ho t đ ng nhóm, gi i thích, tr c quan ấ ạ ộ ả ự
KT: Kĩ thu t đ t câu h i, kĩ thu t th o lu n nhóm ậ ặ ỏ ậ ả ậ
IV. T ch c các ho t đ ng d y h cổ ứ ạ ộ ạ ọ
1. Ho t đ ng kh i đ ngạ ộ ở ộ
Gi i thi u m t vài hình nh v khu v c B c Mĩớ ệ ộ ả ề ự ắ
2. Ho t đ ng hình thành ki n th c m iạ ộ ế ứ ớ
Ho t đ ng c a gv và hsạ ộ ủ N i dung c n đ tộ ầ ạ
HĐ 1: Chi n tranh giành đ c l p c aế ộ ậ ủ
các thu c đ a Anh B c Mĩộ ị ở ắ
PP: V n đáp, ho t đ ng nhóm, gi iấ ạ ộ ả
thích, tr c quan ự
KT: Kĩ thu t đ t câu h i, kĩ thu t th oậ ặ ỏ ậ ả
lu n nhóm ậ
GV gi i thi u v trí 13 thu c đ a c aớ ệ ị ộ ị ủ
Anh b c Mĩ trên Lở ắ ược đ 13 thu c đ aồ ộ ị
c a Anh b c Mĩ ủ ở ắ
? Th c dân Anh thành l p 13 bang thu cự ậ ộ
đ a b c Mĩ vào th i gian nào? ị ở ắ ờ
? Tình hình kinh t b c Mĩ nh thế ở ắ ư ế
nào?
?Vì sao Anh l i ngăn c n s phát tri nạ ả ự ể
trên?
? H qu c a vi c làm trên là gì?ệ ả ủ ệ
? S ki n m đ u cho cu c chi n tranh ự ệ ở ầ ộ ế ở
b c Mĩ là gì? ắ
? Ai là người lãnh đ o cu c đ u tranh?ạ ộ ấ
Gi i thi u v Gioóc gi oa sinh t n?ớ ệ ề ơ ơ
? Phân tích m t s đ c đi m chính trongộ ố ặ ể
Tuyên ngôn đ c l pộ ậ
? Theo em tính ch t ti n b c a TN thấ ế ộ ủ ể
hi n nh ng đi m nào?ệ ở ữ ể
? S ki n đánh d u s th ng l i c aự ệ ấ ự ắ ợ ủ
III. Chi n tranh giành đ c l p c a cácế ộ ậ ủ thu c đ a Anh B c Mĩộ ị ở ắ
T TK XVII TK XVIII, Th c dân Anhừ ự thành l p 13 thu c đ a b c Mĩậ ộ ị ở ắ
Kinh t : s m phát tri n theo con đế ớ ể ườ ng TBCN nh ng th c dân Anh kìm hãm sư ự ự phát tri n này.ể
> Nhân dân thu c đ a ›‹ v i th c dân Anhộ ị ớ ự nguyên nhân làm bùng n chi n tranh
2. Di n bi n chi n tranh.( ễ ế ế đ c thêm) ọ
T12 1773 Nhân dân C ng Botton némả các thùng chè c a Anh xu ng bi n.ủ ố ể
Gioócgi ơ oasinht n ch huy ơ ỉ
Năm 1783 Anh ký Hi p ệ ước Vecxai công nh n n n đ c l p c a B c Mĩ.ậ ề ộ ậ ủ ắ
Trang 6cu c đ u tranh này?ộ ấ
? Nêu k t qu c a cu c đ u tranh c aế ả ủ ộ ấ ủ
nhân dân 13 bang thu c đ a Anh B cộ ị ở ắ
Mĩ?
Gv gi i thi u LĐ H p chúng qu c Hoaớ ệ ợ ố
Kì
? Nêu nh ng n i dung c b n c a Hi nữ ộ ơ ả ủ ế
pháp 1787?
Cho hs đ c ph n in nh trong sgkọ ầ ỏ
? Nh ng đi m nào th hi n s h n chữ ể ể ệ ự ạ ế
c a Hi n pháp 1787?ủ ế
Gv gi ng, đánh giá chung v HPả ề
? Ý nghĩa c a cu c chi n tranh giành đ củ ộ ế ộ
l p c a 13 bang thu c đ a Anh B cậ ủ ộ ị ở ắ
Mĩ?
? M c tiêu c a cu c chi n tranh là gì?ụ ủ ộ ế
? Ngoài vi c thoát kh i ách thu c đ a,ệ ỏ ộ ị
chi n tranh còn đ a l i k t qu gì?ế ư ạ ế ả
> Chi n tranh B c Mĩ th c ch t làế ở ắ ự ấ
m t cu c CMTS.ộ ộ
? Nh n xét v tính ch t c a cu c CMTS ậ ề ấ ủ ộ ở
Mĩ?
3. K t qu và ý nghĩa cu c chi n tranh ế ả ộ ế
a. K t quế ả:
Theo Hi p ệ ước Vecxai, Anh th a nh nừ ậ
n n đ c l p c a B c Mĩ.ề ộ ậ ủ ắ
H p chúng qu c Hoa Kì (Mĩ) ra đ iợ ố ờ
1787 ban hành Hi n pháp m i.ế ớ + Mĩ là nướ ộc c ng hòa liên bang + Chính quy n trung ề ương được tăng
cường nhăng các bang được quy n t trề ự ị + T ng th ng n m quy n hành phápổ ố ắ ề + Qu c h i g m Thố ộ ồ ượng viên và H vi nạ ệ
n m quy n l p phápắ ề ậ
b. Ý nghĩa.
Gi i phóng dân t c kh i ách đô h c aả ộ ỏ ộ ủ CNTD;
M đở ường cho CNTB Mĩ phát tri n.ể
nh hẢ ưởng tr c ti p đ n phong trào gi iự ế ế ả phóng dân t c trên th gi iộ ế ớ
3. Ho t đ ng luy n t pạ ộ ệ ậ
? T i sao nói cu c đ u tranh giành đ c l p c a 13 thu c đ a Anh b c Mĩ làạ ộ ấ ộ ậ ủ ộ ị ở ắ
cu c cách m ng t s n?ộ ạ ư ả
4. Ho t đ ng v n d ng.ạ ộ ậ ụ
V lẽ ược đ khu v c B c mĩ; H p ch ng qu c Hoa Kìồ ự ắ ợ ủ ố
Trang 7 L p niên bi u v di n bi n chính c a cu c đ u tranh giành đ c l p b c Mĩậ ể ề ễ ế ủ ộ ấ ộ ậ ở ắ
5. Ho t đ ng tìm tòi m r ngạ ộ ở ộ
Đ c và tìm thêm tài li u v quá trình đ u tranh gi i phóng kh i thu c đ a anh ọ ệ ề ấ ả ỏ ộ ị ở
B c Mĩắ
H c kĩ bài và tr l i các câu h i trong sgkọ ả ờ ỏ
Chu n b bài: Cách m ng t s n Phápẩ ị ạ ư ả
+ Đ c kĩ bài và tr l i các câu h iọ ả ờ ỏ
Tu n 2ầ
Ngày so n: 22/8/ Ngày d y: 29/8/ạ ạ
Ti t 3. Bài 2: ế CÁCH M NG T S N PHÁP Ạ Ư Ả (1789 1794)
I. M c tiêu bài h c:ụ ọ
Hs bi t đế ược tình hình kinh t , xã h i, đ u tran t tế ộ ấ ư ưởng Pháp trở ước khi cách m ngạ bùng n ổ
Trình bày được nguyên nhân tr c ti p c a cách m ng.ự ế ủ ạ
Bi t phân tích, so sánh các s ki n, li n h ki n th c đang h c v i cu c s ng.ế ự ệ ệ ệ ế ứ ọ ớ ộ ố
3. Thái độ.
B i dồ ưỡng cách nhìn nh n đánh giá ý nghĩa cách m ng Pháp.ậ ạ
Năng l c t h c; năng l c gi i quy t v n đ ; năng l c t duy sáng t o; năngự ự ọ ự ả ế ấ ề ự ư ạ
l c h p tác; năng l c giao ti p; ự ợ ự ế
Trang 8 Ph m ch t: ẩ ấ T l p, t tin, t chự ậ ự ự ủ
II. Chu n bẩ ị
GV: Tham kh o tài li u, máy chi uả ệ ế
HS: Đ c sgk và tr l i các câu h iọ ả ờ ỏ
III. Phương pháp và kĩ thu t d y h cậ ạ ọ
PP: V n đáp, ho t đ ng nhóm, gi i thích, tr c quan ấ ạ ộ ả ự
KT: Kĩ thu t đ t câu h i, th o lu n nhóm ậ ặ ỏ ả ậ
IV. T ch c các ho t đ ng d y h cổ ứ ạ ộ ạ ọ
1. Ho t đ ng kh i đ ngạ ộ ở ộ
Gi i thi u m t vài hình nh v nớ ệ ộ ả ề ước Mĩ……
Gv gi i thi u bài m iớ ệ ớ
2. Ho t đ ng hình thành ki n th c m iạ ộ ế ứ ớ
Ho t đ ng c a GV và HSạ ộ ủ N i dung c n đ tộ ầ ạ
HĐ 1: Nước Pháp trước cách m ng.ạ
? Nêu đ c đi m, tình hình kinh t Phápặ ể ế
trước cách m ng?ạ
V nông nghi p?ề ệ
? Nguyên nhân c a s l c h u trên?ủ ự ạ ậ
? V công thề ương nghi p?ệ
? Tình hình trên d n đ n h u qu gì?ẫ ế ậ ả
? Tình hình chính tr Pháp trị ước cách
m ng có đ c đi m gì?ạ ặ ể
? Xã h i P ntn?ộ
gv gi i thích k/n giai c p và đ ng c pả ấ ẳ ấ
? Nêu đ c đi m c a t ng đ ng c p?ặ ể ủ ừ ẳ ấ
? Đ ng c p th ba g m nh ng ai? H cóẳ ấ ứ ồ ữ ọ
đ c đi m gì?ặ ể
Gv nh n m nh giai c p nông dân và tấ ạ ấ ư
s nả
I. Nước Pháp trước cách m ng.ạ
1. Tình hình kinh t ế
Nông nghi p: Thô s , l c h u, năng xu tệ ơ ạ ậ ấ
th p> m t mùa, đói kém.ấ ấ
Công thương nghi p: đã phát tri n songệ ể
l i b ch đ phong ki n c n tr ạ ị ế ộ ế ả ở
> T s n mâu thu n v i phong ki n ư ả ẫ ớ ế
2. Tình hình chính tr xã h i ị ộ
Là nước quân ch chuyên ch ủ ế
Xã h i phân ra ba đ ng c p: ộ ẳ ấ
+ Tăng l , quý t c: Có m i quy n hành,ữ ộ ọ ề không ph i n p thuả ộ ế
+ Đ ng c p th 3:ẳ ấ ứ G m t s n, nông dân, bình dân thành thồ ư ả ị H không có quy n l i v chính tr , ph iọ ề ợ ề ị ả đóng thuế
Trang 9? Quan sỏt hỡnh 5ư sgk và miờu t tỡnhả
c nh c a ngả ủ ười nụng dõn trong xó h i Pộ
lỳc b y gi ?ấ ờ
ư Gv b sungổ
ư Cho h c sinh v s đ ọ ẽ ơ ồ
? Nh n xột v quy n l i và đ a v c aậ ề ề ợ ị ị ủ
cỏc đ ng c p trờn?ẳ ấ
? M i quan h gi a cỏc đ ng c p ntn?ố ệ ữ ẳ ấ
? Hóy k tờn nh ng tờn tu i tiờu bi uể ữ ổ ể
trờn m t tr n đ u tranh t tặ ậ ấ ư ưởng.?
ư Gv gi i thi u nh trong sgk và m t sớ ệ ả ộ ố
thụng tin và cỏc nhõn v t trờnậ
? N i dung ch y u c a cỏc trào l uộ ủ ế ủ ư
trờn?
? Cu c đ u tranh c a h cú tỏc d ngộ ấ ủ ọ ụ
nh th nào đ i v i cỏch m ng?ư ế ố ớ ạ
HĐ 2: Cỏch m ng bựng nạ ổ
? Sự khủng hoảng của chế độ quân
chủ chuyên chế biểu hiện ở những
điểm nào?
? Sự khủng hoảng đó dẫn tới hệ quả
gì?
? Nh n xột v xó h i P và thậ ề ộ ái độ của
1%
+ cú m i quy nọ ề
+ khụng ph i đúng thuả ế 99%
T s n N.dõn ư ả Các gc,tầng lớp khác + Khụng cú quy n gỡ.ề
+ Đúng thuế
=> Cỏc đ ng c p cú vai trũ, quy n l i và ẳ ấ ề ợ
3. Đ u tranh trờn m t tr n t t ấ ặ ậ ư ưở ng.
ư Trào l u t tư ư ưởng tri t h c ỏnh sỏng:ế ọ Mụng teư xkiư , Vụnte, Rỳtư x … ơ ơ
ư N i dung: Đ xộ ề ướng quy n t do c aề ự ủ con người và quy t tõm đỏnh đ PKế ổ
=> Đ kớch vào ch đ quõn ch chuyờn ả ế ộ ủ
II. Cỏch m ng bựng n ạ ổ
1. S kh ng ho ng c a ch đ quõn ự ủ ả ủ ế ộ
- Cuối XVIII:
+ Nợ 5 tỉ li vơ
+ Công thơng đình trệ
+ Mất mùa, đói kém
+ Công nhân thất nghiệp
- Mâu thuẫn giữa đẳng cấp t3 với hai
đẳng cấp trên càng gay gắt
Đ NG C P TH 3Ẳ Ấ Ứ
Trang 10mọi tầng lớp nhân dân ?
“ Giết chết bọn quí tộc, bọn nhà
giàu, bọn cố đạo” có gần 800 cuộc
nổi dậy-> nớc pháp sôi sục lòng căm
thù
G: Giảng
? S ki n nào ch ng t cỏch m ng Pự ệ ứ ỏ ạ
bựng n ?ổ
ư Hướng d n hs quan sỏt H9ư sgkẫ
ư Gv gi i thi u v cu c t n cụng nàyớ ệ ề ộ ấ
Ng c Baưxti là n i giam gi ng ụ ơ ữ ườ i
? K t qu c a cu c t n cụng?ế ả ủ ộ ấ
? í nghĩa?
Mĩ.
? T i sao núi cu c t n cụng phỏo đàiạ ộ ấ
Baxti dó m đ u cho th ng l i c aở ầ ắ ợ ủ
CMTS Phỏp?
ư Hs gi i thớchả
ư Gv ch t ki n th c, gi ngố ế ứ ả
-> XH khủng hoảng trầm trọng, ND nổi dậy khắp nơi
2. M đ u th ng l i c a cỏch m ng ở ầ ắ ợ ủ ạ
ư 14.7.1789 Kh i nghĩa vũ trangư qu nở ầ chỳng t n cụng phỏo đài Baxti.ấ
ư Kq: Th ng l iắ ợ
ư í nghĩa: Ch đ quõn ch chuyờn ch bế ộ ủ ế ị giỏng đũn đ u tiờn quan tr ng m đ uầ ọ → ở ầ cho th ng l i c a CMTS Phỏpắ ợ ủ
? Vỡ sao cỏch m ng Phỏp bựng n ?ạ ổ
? Hóy nờu th ng l i bắ ợ ước đ u c a cỏch m ng TS Phỏp? ầ ủ ạ
ư V lẽ ược đ t duy khỏi quỏt n i dung bài h cồ ư ộ ọ
ư Em bi t thờm đế ược nh ng thụng tin gỡ v cỏc nhà t tữ ề ừ ưởng ti n b Phỏp th kế ộ ế ỉ XVIII
ư S u t m tranh nh, tài li u v cu c cỏch m ng Phỏpư ầ ả ệ ề ộ ạ
ư H c kĩ n i dung bài, tr l i cõu h i trong sgkọ ộ ả ờ ỏ
ư Chu n b ph n III: S phỏt tri n c a CMẩ ị ầ ự ể ủ