Tiểu luận tìm hiểu cách thức tổ chức hoạt động trong sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp cũng như nghiệp vụ của từng phòng ban trong doanh nghiệp; cụ thể là công ty Vận tải thủy - CTCP (Vinasco). Mời các bạn cùng tham khảo tiểu luận để nắm chi tiết nội dung nghiên cứu.
Trang 1L p ớ : KTVT Th y B K57 ủ ộ
Trang 2M C L C Ụ Ụ
Contents
LU NẬ ……… ……….74
L I M Đ UỜ Ở Ầ
Vi t Nam đang trong giai đo n công nghi p hóa ệ ạ ệ hi n đ i hóa đ t nệ ạ ấ ước. Đ tấ
nước ngày càng phát tri n, ph n vinh, giàu m nh, ngành Giao thông v n t i càng đóngể ồ ạ ậ ả
m t vai trò quan trong b c nh t b i “Giao thông chính là m ch máu c a t ch c, Giaoộ ậ ấ ở ạ ủ ổ ứ thông t t thì các vi c đ u d dàng, Giao thông không t t thì m i vi c đình tr , ” Ngàyố ệ ề ễ ố ọ ệ ệ nay, vi c giao l u kinh t , văn hóa gi a các vùng ngày càng đệ ư ế ữ ược m r ng, cho nênở ộ yêu c u v m t nên giao thông phát tri n là vô cùng c n thi t.ầ ề ộ ể ầ ế
Trang 3Đ có th hi u h n các công vi c liên quan đ n chuyên ngành h c c a chúngể ể ể ơ ệ ế ọ ủ
em thì vi c đi th c t p t i doanh nghi p trệ ự ậ ạ ệ ước khi ra trường là vi c h t s c c n thi tệ ế ứ ầ ế
đ i v i sinh viên đ c bi t là sinh viên năm cu i nh chúng em. Thông qua vi c đi th cố ớ ặ ệ ố ư ệ ự
t p t i doanh nghi p chúng em có th áp d ng nh ng ki n th c đã h c trên sách vậ ạ ệ ể ụ ữ ế ứ ọ ở vào th c t cũng nh n m b t đự ế ư ắ ắ ược tình hình th c t ho t đ ng s n xu t kinh doanhự ế ạ ộ ả ấ
và nh ng yêu c u th c t c a các doanh nghi p hi n nay. Ngoài ra qua vi c đi th cữ ầ ự ế ủ ệ ệ ệ ự
t p t i doanh nghi p còn giúp chúng em trau d i thêm kinh nghi m cho b n thân và làậ ạ ệ ồ ệ ả
c s đ chúng em hoàn thành đơ ở ể ược đ án t t nghi p c a b n thân.ồ ố ệ ủ ả
Thông qua quá trình đi th c t p t i doanh nghi p em đã đự ậ ạ ệ ược tìm hi u v cáchể ề
th c t ch c ho t đ ng trong s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p cũng nh nghi pứ ổ ứ ạ ộ ả ấ ủ ệ ư ệ
v c a t ng phòng ban trong doanh nghi p. T t c nh ng gì em tìm hi u đụ ủ ừ ệ ấ ả ữ ể ược trong quá trình đi th c t p đự ậ ược tóm t t trong bài báo cáo dắ ưới đây. Bài báo cáo c a em g mủ ồ
2 ph n: ầ
Ph n I: Th c t p chungầ ự ậ
Chương 1: Tìm hi u tình hình chung c a doanh nghi pể ủ ệ
Chương 2: Tìm hi u các nghi p v c a đ n v trong doanh nghi pể ệ ụ ủ ơ ị ệ
Ph n II: Đ xu t đ tài đ án t t nghi p và đ cầ ề ấ ề ồ ố ệ ề ương c a đ án t t nghi pủ ồ ố ệ
Trang 4PH N Ầ I : TH C T P TRUNG Ự Ậ
CH ƯƠ NG I: T NG QUA V T NG CÔNG TY V N T I TH YCTCP Ổ Ề Ổ Ậ Ả Ủ
(VINASO)
1.1.Khái quát chung v Doanh Nghi p ề ệ
1.1.1.Gi i thi u chung ớ ệ
Tên công ty: T ng Công Ty V n t i Th yCTCP (WATERWAY TRANSPORTổ ậ ả ủ JOINT STOCK CORPORATION) Vi t t t: VIVASOế ắ
B ng 1.1: Thông tin ban lãnh đ o T ng Công Ty ả ạ ổ
H và tênọ Ch c vứ ụ Đi n tho i/Emailệ ạ
Trang 5Ph m Văn Lu nạ ậ T ng Giám Đ cổ ố Email: luangd@tctvt.com.vnĐT: 0903.260.926
Nguy n Danh Th ngễ ắ Phó Giám Đ cố Email:thangnt@tctvt.com.vnĐT:0945.838.399
B i c nh thành l p ố ả ậ
Ngày 13/8/1996 B trộ ưởng B Giao Thông Vân T i có quy t đ nh sộ ả ế ị ố 2125QĐ/TCCBLĐ thành l p doanh nghi p nhà nậ ệ ướcT ng công ty Đổ ường Sông
mi n B c (T ng công ty 90) tr c thu c B Giao thông v n t i trên c s tách m tề ắ ổ ự ộ ộ ậ ả ơ ở ộ
s đ n v s n xu t kinh doanh tr c thu c C c Đố ợ ị ả ấ ự ộ ụ ường song Vi t Nam và nh n thêmệ ậ
m t s doanh nghi p c a đ a phộ ố ệ ủ ị ương và đ n v khác . Th c hi n ch trơ ị ự ệ ủ ương s pắ
x p l i doanh nghi p nhà nế ạ ệ ước , Th tủ ướng chính ph có quy t đ nh sủ ế ị ố 12/2007/QĐTTG ngày 24/01/2007 phê duy t đ án chuy n T ng công ty Đệ ề ể ổ ườ ngsông mi n B c sang ho t đ ng theo mô hình công ty m công ty con ; B trề ắ ạ ộ ẹ ộ ưở ng
B Giao thong v n t i có quy t đ nh s 388/QĐBGTVT ngày 27/02/2007 v vi cộ ậ ả ế ị ố ề ệ thành l p Công ty m T ng công ty V n t i th y , tr c thu c B giao thong v nậ ẹ ổ ậ ả ủ ự ộ ộ ậ
t i.ả
Tr s chính c a T ng cong ty đ t t i: S 158 Đụ ở ủ ổ ặ ạ ố ường Nguy n Văn C Phễ ừ ườ ng
B Đ Qu n Long BiênTP Hà N i. Khi m i thành l p tr s , trang thi t b làmồ ề ậ ộ ớ ậ ụ ở ế ị
vi c c a c quan T ng công ty ch a có ph i mua s m trang thi t b đ u t t đ u,ệ ủ ơ ổ ư ả ắ ế ị ầ ư ừ ầ
đ n v v a ph i c ng c t ch c , v a ph i t p trung ch đ o s n xu t , đ u t đ iơ ị ừ ả ủ ố ổ ứ ừ ả ậ ỉ ạ ả ấ ầ ư ổ
m i đ i tàu , tài s n thi t b .V i n l c vớ ộ ả ế ị ớ ỗ ự ượ ật b c c a t p th CBCNV k t quủ ậ ể ế ả sau 13 năm doanh thu tăng 2,5 l n, n p ngân sách tăng 2 l n, thu th p bình quân đ uầ ộ ầ ậ ầ
người lao đ ng tăng 4 l n , t ng v n tăng 3 l n , so v i năm 1997.Đ i tàu độ ầ ổ ố ầ ớ ộ ượ c
hi n đ i và tr hóa đáp ng yêu c u ngày càng cao c a th trệ ạ ẻ ứ ầ ủ ị ường ,đ i ngũ các bộ ộ
qu n lý , công nhân lành ngh đả ề ược trang b ki n th c phù h p v i xu th phátị ế ứ ợ ớ ế tri n , v th c a T ng Công Ty để ị ế ủ ổ ược nâng lên phát tri n b n v ng.ể ề ữ
Trang 6Ngay sau h n 1 năm thành l p, T ng công ty v n t i th y đã bơ ậ ổ ậ ả ủ ước đ u kh ng đ nhầ ẳ ị
v th c a mình trong th trị ế ủ ị ường v n t i phía B c , t o ni m tin cho các doanhậ ả ắ ạ ề nghi p thành viên m c cho nh ng khó khăn v n còn ch ng ch t ch a th gi iệ ặ ữ ẫ ồ ấ ư ể ả quy t đế ược trong th i gian còn quá ng n. Nh ng đ nh hờ ắ ữ ị ướng phát tri n T ng côngể ổ
ty do HĐQT và TGĐ đ t ra ngay t khi thành l p d n d n đ a vào th c t cu cặ ừ ậ ầ ầ ư ự ế ộ
s ng trên sông nố ước đã đ t n n móng cho s tăng trặ ề ự ưởng nhanh và v ng ch c trongữ ắ
tương lai c a toàn TCT.ủ
Tuy nhiên , trong quá trình t ch c và qu n lý s n xu t , TCT ph i đ i m t v iổ ứ ả ả ấ ả ố ặ ớ nhi u khó khăn , ph c t p trên thề ứ ạ ương trường v n t i l n quan đi m ch a th ngậ ả ẫ ể ư ố
nh t ngay trong n i b TCT và các Doanh nghi p .H n n a , su t h n mấ ộ ộ ệ ơ ữ ố ơ ười năm qua, c ch th trơ ế ị ường đã tác đ ng m nh đ n ho t đ ng v n t i sông , nhi u doanhộ ạ ế ạ ộ ậ ả ề nghi p t nhân ra đ i đ u t v n li ng , đóng m i nhi u lo i phệ ư ờ ầ ư ố ế ớ ề ạ ương ti n c nhệ ạ tranh quy t li t s t thép , tôm tép , que hàn , thi t b ph tùng ph c v yêu c u s aế ệ ắ ế ị ụ ụ ụ ầ ử
ch a tăng cao c ng v i giá công lao đ ng cũng tăng đã làm nh hữ ộ ớ ộ ả ưởng đ n công tácế
t ch c s n xu t kinh doanh c a TCT.ổ ứ ả ấ ủ
Trong lúc kh i lố ượng hàng hóa v n chuy n gi m sút thì t đ u năm 1999 , Nhàậ ể ả ừ ầ
nước áp d ng lu t thu giá tr gia tăng . Tám tháng đ u năm, v n t i ph i ch u thuụ ậ ế ị ầ ậ ả ả ị ế
su 10% , đ n tháng 9 năm 1999 m i gi m còn 5% . Đi u này gây cú s c đ i v iấ ế ớ ả ề ố ố ớ
c ch hàng l n ngả ủ ẫ ườ ậ ải v n t i nh ng thua thi t nh t v n là ngư ệ ấ ẫ ườ ậ ải v n t i vì giá
cước không tăng . Có th nh n đ nh r ng , đây là nh ng th i đi m khó khăn tácể ậ ị ằ ữ ờ ể
đ ng x u đ n quá trình s n xu t , khai thác đ i tàu c a TCT. Trộ ấ ế ả ấ ộ ủ ước xu th giànhế
l i nh hạ ả ưởng trên th trị ường v n t i sông th hi n rõ r t khâu v n chuy nậ ả ể ệ ệ ở ậ ể than , TCT n l c t p trung s c l c và trí tu đ tìm cách tháo g khó khăn cho cácỗ ự ậ ứ ự ệ ể ỡ thành viên đó cũng là d p đ các doanh nghi p thành viên tăng cị ể ệ ường công tác ti pế
th v n t i song song v i nâng cao ý th c ph c v và b o qu n ch t lị ậ ả ớ ứ ụ ụ ả ả ấ ượng hàng
Trang 7hóa và thuy n viên. Đ ng th i , thêm quy t tâm đa d ng hóa đ i hình v n t i,b nề ồ ờ ế ạ ộ ậ ả ế bãi, đa d ng hóa m t hàng v n chuy n, đáp ng các yêu c u c a ch hàng vạ ặ ậ ể ứ ầ ủ ủ ề
phương th c giao nh n hàng, đ m b o an toàn giao thong và kiên quy t lo i bứ ậ ả ả ế ạ ỏ
hi n tệ ượng tiêu c c trong v n t i.ự ậ ả
Nh ng c g ng c a toàn TCT đã mang l i hi u qu đáng m ng là năm 2000,ữ ố ắ ủ ạ ệ ả ừ
2001 và 2002 , s n lả ượng v n t i n đ nh trong m y năm li n , m c bình quânậ ả ổ ị ấ ề ở ứ 3.65 tri u t n/năm r i tăng v t lên t năm 2003 so v i s n lệ ấ ồ ụ ừ ớ ả ượng h n 4.1 tri u t n ,ơ ệ ấ năm 2004 l i tăng lên 6.18 tri u t n và năm 2005 đ t h n 7.0 tri u t n.ạ ệ ấ ạ ơ ệ ấ
Trong nhi u nguyên nhân d n đ n s tăng trề ẫ ế ự ưởng đ t bi n nh ng n đ nh làộ ế ư ổ ị nhu c u v n chuy n than ph c v nhà máy đi n, nhà máy phân đ m tăng, TCT ti pầ ậ ể ụ ụ ệ ạ ế
t c nh n nhi m v T ng B nh ng còn đụ ậ ệ ụ ổ ư ược các ch hàng y nhi m thay m t hủ ủ ệ ặ ọ
đi u hành chung vi c ra vào b n x p d các c ng giao nh n than nên TCT cóề ệ ế ế ỡ ở ả ậ
đi u ki n ph i h p v i Chi nhánh Qu ng Ninh đ u ngoài và các tr m đi u v n ề ệ ố ợ ớ ả ở ầ ạ ề ậ ở
Ph L i , Ninh Bình s p x p các đoàn phả ạ ắ ế ương ti n t i giao nh n than h p lý, tránhệ ớ ậ ợ
đường ùn t c và gi m h n th i gian n m ch b n, rút ng n th i gian quay vòngắ ả ẳ ờ ằ ờ ở ế ắ ờ đoàn tàu, tăng năng su t v n chuy n. Ngoài m t hàng than, đi n , đ m, các đ n vấ ậ ể ặ ệ ạ ơ ị
v n t i ch đ ng khai thác và t ch c v n chuy n các m t hàng khác nh tanậ ả ủ ộ ổ ứ ậ ể ặ ư chuy n t i t m ra khu v c Hòn Nét ( H Long) xu t kh u, khai thác các lo iề ả ừ ỏ ự ạ ấ ẩ ạ hàng clinke, hàng bao, hàng n ng, hàng c ng k nh và v t li u xây d ng. Nh ngặ ồ ề ậ ệ ự ư riêng m t hàng container tuy n ng n t C a D aH Long v C ng Cái Lân, C ngặ ế ắ ừ ử ừ ạ ề ả ả
H i Phòng do hai công ty v n t i 1 và 4 khai thác, t ch c th c hi n đã tăng s nả ậ ả ổ ứ ự ệ ả
lượng v n t i r t l n.Năm 2004 , hai công ty đ t 1.5 tri u t n tăng 134% so v iậ ả ấ ớ ạ ệ ấ ớ năm 2003. Nhi u đoàn tàu đ t 34 chuy n/tháng. Đ n năm 2005, TCT ti p t c th cề ạ ế ế ế ụ ự
hi n các h p đ ng k t v i các ngành than, đi n v i nhu c u tăng so v i năm 2004.ệ ợ ồ ế ớ ệ ớ ầ ớ Ngoài ra các doanh nghi p v n t i cũng tăng cệ ậ ả ường khai thác và v n chuy n nhi uậ ể ề
lo i hàng v i t ng s đ t 3.7 tri u t n . Kh i lạ ớ ổ ố ạ ệ ấ ố ượng này b ng s n lằ ả ượng hàng hóa
c TCT v n chuy n trong năm 1997 , h n h n các năm 1998,1999. Nh các đ n vả ậ ể ơ ẳ ờ ơ ị
Trang 8v n t i đ t s n lậ ả ạ ả ượng và doanh thu tăng so v i năm 2004 nên toàn TCT đã v nớ ậ chuy n để ược 7 tri u t n hàng.ệ ấ
Năm 2006, t t c các công ty v n t i th y đã chính th c ho t đ ng theo hìnhấ ả ậ ả ủ ứ ạ ộ công ty m công ty con, TCT có nh ng bẹ ữ ước chuy n m nh v c c u t ch c gi aể ạ ề ơ ấ ổ ứ ữ các th trị ường có nhi u di n bi n ph c t p nh ng các ch tiêu v kinh t k thu tề ễ ế ứ ạ ư ỉ ề ế ỹ ậ
v n tăng lên.ẫ
Thành tích vượ ật b c trong v n t u t năm 2000 tr l i đây cho th y s b t pháậ ả ừ ở ạ ấ ự ứ trong t duy ch đ o và đi u hành s n xu t t TCT t i các doanh nghi p thành viênư ỉ ạ ề ả ấ ừ ớ ệ . S th ng nh t đự ố ấ ường l i và cách ti n hàng phù h p v i t ng giai đo n, t ng th iố ế ợ ớ ừ ạ ừ ờ
đi m đã t o cho các doanh nghi p v n t i thành viên kh năng t ch c s n xu t,ể ạ ệ ậ ả ả ổ ứ ả ấ phát huy h t năng l c , c s v t ch t k thu t, ngu n v n đ t ng bế ự ơ ở ậ ấ ỹ ậ ồ ố ể ừ ướ ổc n đ nhị
s n xu t kinh doanh, sau đó đ y nhanh t c đ tăng trả ấ ẩ ố ộ ưởng b ng các lo i hình kinhằ ạ doanh đa d ng , đa s n ph m.ạ ả ẩ
Ngành ngh kinh doanh ch y u là : V n chuy n hàng hóa và hàng khách trong ,ề ủ ế ậ ể ngoài nước; X p d hàng hóa, kinh doanh kho bãi, c ng sông b n xe;D ch v v nế ỡ ả ế ị ụ ậ
t i;Thi t k , s a ch a, đóng m i phả ế ế ử ữ ớ ương ti n th y, thi t b nâng h ; Xu t nh pệ ủ ế ị ạ ấ ậ
kh u tr c ti p v t t , máy móc thi t b , phẩ ự ế ậ ư ệ ị ương ti n, nông lâm , th y h i s n;ệ ủ ả ả
Xu t kh u lao đ ng; Xây d ng các công trình giao thông , công nghi p, dânấ ẩ ộ ự ệ
d ng ;Kinh doanh nhà đ t, khách s n; Đào t o và t v n vi c làm,… Đó là c sụ ấ ạ ạ ư ấ ệ ơ ở pháp lý đ T ng công ty để ổ ường sông mi n B c có th đa d ng hóa các ngành nghề ắ ể ạ ề kinh doanh trong các năm sau này.
1.1.2.Ch c năng , nhi m v , ngành ngh kinh doanh, lo i hình doanh nghi p ứ ệ ụ ề ạ ệ
a) Ch c năng, nhi m v ứ ệ ụ
Trang 9T nhi u năm nay, cácừ ề đ n v v n t i , x p d trong ngành đơ ị ậ ả ế ỡ ường sông ch quenỉ
th c hi n nhi m v ch y u là v n chuy n và b c d thuê các lo i hàng hóa, v tự ệ ệ ụ ủ ế ậ ể ố ỡ ạ ậ
t , nguyên v t li u cho các ch hàng.M t hàng thư ậ ệ ủ ặ ường xuyên nh t là than cho cácấ nhà máy nhi t đi n, than cho các nhà máy s n xu t phân đ m, xi măng,… và v tệ ệ ả ấ ạ ậ
li u xây d ng. Khi T ng Công Ty Đệ ự ổ ường Sông mi n B c thành l p, thói quen nàyề ắ ậ
v n t n t i trong công tác l p k ho ch v n chuy n, x p d hàng quý, hàng nămẫ ồ ạ ậ ế ạ ậ ể ế ỡ
m c dù c ch th trặ ơ ế ị ường đã và đang gây nhi u tác đ ng l n đ n ngu n hàng và giáề ộ ớ ế ồ
cước do nhi u Doanh Nghi p t nhân , nhi u đ n v v n t i , x p d chuyên dùngề ệ ư ề ơ ị ậ ả ế ỡ đang m nh lên nh quá trình đ i m i làm xu t hi n nhi u chính sách thông thoáng ,ạ ờ ổ ớ ấ ệ ề
đ ng viên các thành ph n kinh t tham d và th trộ ầ ế ự ự ường v n t i nói chung vàậ ả
đường th y n i đ a nói riêng.ủ ộ ị
b) Ngành ngh kinh doanh, lo i hình doanh nghi pề ạ ệ
Ngành ngh kinh doanh:ề
+V n t i b ng đậ ả ằ ường thu n i đ a và khu v c Mi n B c.ỷ ộ ị ự ề ắ
+V n chuy n than đ m, than đi n, clinke, hàng bao, t i các nhà máy .ậ ể ạ ệ ớ
+ Nh n h p đ ng th u v v n chuy n than t i các nhà máy.ậ ợ ồ ầ ề ậ ể ớ
Trang 101.1.3. Ph ươ ng th c t ch c qu n lý các đ n v trong Doanh Nghi p ứ ổ ứ ả ơ ị ệ
H i đ ng qu n tr là c quan qu n lý công ty, có toàn quy n nhân danh công tyộ ồ ả ị ơ ả ề
đ quy t đ nh, th c hi n các quy n và nghĩa v c a công ty ể ế ị ự ệ ề ụ ủ
Giám đ c ho c T ng giám đ c là ngố ặ ổ ố ười đi u hành công vi c kinh doanh h ngề ệ ằ ngày c a công ty; ch u s giám sát c a H i đ ng qu n tr ; ch u trách nhi m trủ ị ự ủ ộ ồ ả ị ị ệ ước H iộ
đ ng qu n tr và trồ ả ị ước pháp lu t v vi c th c hi n các quy n và nghĩa v đậ ề ệ ự ệ ề ụ ược giao.
Ban ki m soát có ch c năng giám sát H i đ ng qu n tr , Giám đ c ho c T ngể ứ ộ ồ ả ị ố ặ ổ giám đ c trong vi c qu n lý và đi u hành công ty. ố ệ ả ề
1.1.4.Đ nh h ị ướ ng phát tri n c a doanh nghi p trong t ể ủ ệ ươ ng lai
Đ t n d ng h t các th m nh và ti m năng hi n có c a v n t i th y n i đ aể ậ ụ ế ế ạ ề ệ ủ ậ ả ủ ộ ị phía B c nói chung và T ng công ty V n t i th y nói riêng, t p trung th c hi n vi cắ ổ ậ ả ủ ậ ự ệ ệ
k t n i gi a các lo i hình v n t i theo hế ố ữ ạ ậ ả ướng đa phương th c và đ góp ph n th cứ ể ầ ự
hi n thành công đ án K t h p hài hòa các phệ ề ế ợ ương th c v n t i’’ T ng công ty V nứ ậ ả ổ ậ
t i th y đ ngh nả ủ ề ị hà nước c n có nhi u chính sách đ u t và u đãi cho doanhầ ề ầ ư ư nghi p v n t i th y. Trong đó:ệ ậ ả ủ
V chính sách:ề
+Có chính sách v n vay u đãi đ các doanh nghi p, t ch c, cá nhân th c hi nố ư ể ệ ổ ứ ự ệ
đ u t cho vi c đóng m i các phầ ư ệ ớ ương ti n thu chuyên dùng (tàu container, tàuệ ỷ
ch ch t l ng vv) đáp ng nhu c u v n t i trong tở ấ ỏ ứ ầ ậ ả ương lai
+Ti p t c đ u t c i t o nâng c p h th ng h t ng đế ụ ầ ư ả ạ ấ ệ ố ạ ầ ường thu n i đ a b ng cácỷ ộ ị ằ ngu n cho các tuy n v n t i thu chính.ồ ế ậ ả ỷ
+Có các gi i pháp công ngh đ nâng chi u cao tĩnh không đ i v i c u Đu ng, ả ệ ể ề ố ớ ầ ố
đ u t xây d ng c s h t ng cho các c ng đ u m i.ầ ư ự ơ ở ạ ầ ả ầ ố
Trang 11+Có chính sách kêu g i các doanh nghi p đ u t c ng b c x p container các khuọ ệ ầ ư ả ố ế ở
v c công nghi p, khu t p trung dân c , ho c nhà nự ệ ậ ư ặ ước đ u t r i cho thuê c ng.ầ ư ồ ả+Có các gi i pháp khuy n khích các doanh nghi p, t ch c cá nhân v n chuy nả ế ệ ổ ứ ậ ể các lo i hàng hóa có kh i lạ ố ượng l n b ng đớ ằ ường th y n i đ a.ủ ộ ị
+C n xây d ng m t c ch tài chính cho đầ ự ộ ơ ế ường th y n i đ a thu hút đ u t trongủ ộ ị ầ ư
và ngoài nước, k c các ngu n v n c a t nhân đ nâng c p tuy n lu ng.ể ả ồ ố ủ ư ể ấ ế ồ
+C n có chi n lầ ế ược phát tri n hài hòa gi a các ngành v n t i (v n t i th y, v nể ữ ậ ả ậ ả ủ ậ
t i đả ường b , v n t i độ ậ ả ường s t) đ tránh m t cân đ i gây, quá t i cho đắ ể ấ ố ả ường bộ làm tăng tai n n và h y ho i môi trạ ủ ạ ường
C a Dâu đ n C ng Hà N i, đo n t Vi t Trì lên Đoan Hùng đi Tuyên Quang (trên Sôngử ế ả ộ ạ ừ ệ Lô) và t ngã 3 Vi t Trì đi ngã 3 H ng Đà (trên sông Thao) và lu ng đi ti p c ng Kừ ệ ồ ồ ế ả ỳ
S n Hòa Bình (trên sông Đà).ơ
+Có các gi i pháp công ngh đ nâng cao tĩnh không c u đ i v i các c u có tĩnh khôngả ệ ể ầ ố ớ ầ
th p trên tuy n v n t i, đ c bi t là c u Đu ng đ ph c v cho v n chuy n hàngấ ế ậ ả ặ ệ ầ ố ể ụ ụ ậ ể container đ n Vi t Trì và các khu v c lân c n.ế ệ ự ậ
+M r ng và phát tri n mô hình v n t i sông pha bi n và ho t đ ng tuy n ven bi n.ở ộ ể ậ ả ể ạ ộ ế ể
Trang 12V c ng b nề ả ế
+B trí h p lý h th ng c ng, b n thu n i đ a, đ c bi t là các c ng chính, c ng khuố ợ ệ ố ả ế ỷ ộ ị ặ ệ ả ả
v c theo Quy ho ch đã đự ạ ược duy t. T ng bệ ừ ước nâng c p hi n đ i hóa dây truy n côngấ ệ ạ ề ngh và thi t b b c x p, nâng cao năng l c hàng hoá thông qua c ng, t ch c k t n iệ ế ị ố ế ự ả ổ ứ ế ố trung chuy n hàng hóa gi a các phể ữ ương th c v n t i th y v i phứ ậ ả ủ ớ ương th c v n t iứ ậ ả
bi n, phể ương th c v n t i đứ ậ ả ường s t và v n t i đắ ậ ả ường b B n thu ph i phát huyộ ế ỷ ả
đượ ưc u vi t, l i th c a v n t i thu là d t ch c b c x p, v n chuy n đ n n i tiêuệ ợ ế ủ ậ ả ỷ ễ ổ ứ ố ế ậ ể ế ơ
th v i th i gian nhanh chóng và ti p nh n thu n l i nh t.ụ ớ ờ ế ậ ậ ợ ấ
+Hình thành các c ng chính quan tr ng ph c v phát tri n kinh k xã h i, các vùngả ọ ụ ụ ể ế ộ kinh t tr ng đi m c a nhà nế ọ ể ủ ước, các khu công nghi p l n n i là đ u m i ho c giao c tệ ớ ơ ầ ố ặ ắ
c a các tuy n v n t i đủ ế ậ ả ường s t, đắ ường b , độ ường thu , đỷ ường bi n nh Hà N i, Ninhể ư ộ Bình, Vi t Trì vv xây d ng c s h t ng c u c ng, kho bãi và trang b công ngh đ ngệ ự ơ ở ạ ầ ầ ả ị ệ ồ
b , hoàn ch nh, có thi t b x p d hi n đ i. ộ ỉ ế ị ế ỡ ệ ạ
Đ c bi t chú tr ng đ u t ặ ệ ọ ầ ư h th ng đệ ố ường s t k t n i v i các c ng, đ u t mắ ế ố ớ ả ầ ư ở
l i tuy n v n t i k t n i v i đạ ế ậ ả ế ố ớ ường thu t i các đ u m i giao thông c ng Ninh Bình,ỷ ạ ầ ố ả
c ng Vi t Trì đ t o đi u ki n thu n l i cho vi c liên thông hàng hoá v n t i đaả ệ ể ạ ề ệ ậ ợ ệ ậ ả
phương th c trên các tuy n v n chuy n. Tăng cứ ế ậ ể ường s lố ượng toa tàu đường s t quaắ
c ng Ninh Bình v n chuy n Than cung c p cho các nhà máy Xi măng khu v c mi nả ậ ể ấ ự ề Trung, tăng cường v n chuy n hàng Apatit v qua c ng Vi t Trì đ ti p t c v nậ ể ề ả ệ ể ế ụ ậ chuy n b ng để ằ ường th y ra khu v c H i Phòng, Qu ng Ninh.ủ ự ả ả
Đ i v i h th ng các c ng: nhanh chóng đ u t xây d ng c ng th y n i đ a Phùố ớ ệ ố ả ầ ư ự ả ủ ộ ị
Đ ng (H l u c u Phù Đ ng trên sông Đu ng) đ góp ph n t o đi u ki n cho vi cổ ạ ư ầ ổ ố ể ầ ạ ề ệ ệ thông qua hàng hoá t i đ u m i giao thông Hà N i (Do C ng Hà N i lu ng tuy n hi nạ ầ ố ộ ả ộ ồ ế ệ nay thường xuyên khan c n và có v trí n m trong n i đô, m t khác phạ ị ằ ộ ặ ương ti n th yệ ủ
n i đ a ph i đi qua các c u có cao đ tĩnh không r t h n ch (c u Đu ng, c u Longộ ị ả ầ ộ ấ ạ ế ầ ố ầ Biên, c u chầ ương Dương) r t m t an toàn cho phấ ấ ương ti n v n chuy n.ệ ậ ể
Trang 131.2. C c u b máy t ch c qu n lý c a T ng Công Tyơ ấ ộ ổ ứ ả ủ ổ
1.2.
1 . Hình th c t ch c b máy qu n lý doanh nghi p, ch c năng nhi m v ch y u ứ ổ ứ ộ ả ệ ứ ệ ụ ủ ế
c a các phòng ban và m i quan h v i các b ph n khác trong doanh nghi p ủ ố ệ ớ ộ ậ ệ
Hình 1.1.S đ b máy t ch c T ng Công Ty ơ ồ ộ ổ ứ ổ
*B n phòng ban ch c năng c a công ty g m có:ố ứ ủ ồ
Phòng Kinh DoanhPhòng tài chính k toánếPhòng khoa h c k thu t và h p tác qu c tọ ỹ ậ ợ ố ếVăn phòng t ng h p ổ ợ
*Kh i s n xu n kinh doanh c a công tyố ả ấ ủ (12 đ n v )gơ ị ồ :m
C ng Hà N i ả ộ
C ng Vi t Trìả ệCông ty xây l p và t v n thi t kắ ư ấ ế ếCông ty nhân l c và thự ương m i qu c tạ ố ếCông ty xây d ng và đ u t H ng Hàự ầ ư ồTrung tâm v n t iĐ i lý d ch v v n t i ậ ả ạ ị ụ ậ ảChi nhánh TCT v n t i th y t i Qu ng Ninh ậ ả ủ ạ ảChi nhánh TCT v n t i th y t i Hòa Bình C ng Bích Hậ ả ủ ạ ả ạ
Trường d y ngh GTVT th yạ ề ủCông ty đóng tàu và v n t i Kim S nậ ả ơChi nhánh TCT v n t i th y t i TP H Chí Minh ậ ả ủ ạ ồCông ty k thu t v t t và xây d ng công trình đỹ ậ ậ ư ự ường th y ủ
Trang 14Công ty CP V n t i th y 1ậ ả ủCông ty CP V n t i th y 2ậ ả ủCông ty CP V n t i th y 3ậ ả ủCông ty CP V n t i th y 4ậ ả ủCông ty CP VTT Nam Đ nh ịCông ty CP VTT Thái Bình
*Các công ty liên k t :ế
Công ty CP C ng Hà B cả ắCông ty v n t i và c khí đậ ả ơ ường th yủTheo mô hình mà Ban đ i m i c a TCT và HĐQTT ng giám đôc xây d ng nên,ổ ớ ủ ổ ự
T ng công ty đổ ường đông mi n B c s mang tên m i là T ng Công Ty V n t iề ắ ẽ ớ ổ ậ ả
Th y v i m c tiêu là xây d ng m t công ty m phát tri n m nh m làm ti n đủ ớ ụ ự ộ ẹ ể ạ ẽ ề ề cho vi c thành l p đoàn v n t i trong tệ ậ ậ ả ương lai
1.2.
2 .Ch c năng nhi m v ch y u c a các phòng ban và m i quan h v i các b ứ ệ ụ ủ ế ủ ố ệ ớ ộ
ph n khác trong T ng Công Ty ậ ổ
T ng Công Ty V n T i Th yCTCP là m t doanh nghi p d ch v v n t i,cácổ ậ ả ủ ộ ệ ị ụ ậ ả
m t hàng v n chuy n đa d ng phong phú,ph m vi ho t đ ng tr i kh p h u h t cácặ ậ ể ạ ạ ạ ộ ả ắ ầ ế
t nh,các tuy n sôngth y n i đ a phía B c : ỉ ế ủ ộ ị ắ
Đ ng đ u công ty là giám đ c công ty : là ngứ ầ ố ười qu n lý đi u hành m i ho t đ ngả ề ọ ạ ộ
s n xu t kinh doanh đ ng th i ch u trách nhi m v i T ng công ty v i h i đ ng qu nả ấ ồ ờ ị ệ ớ ổ ớ ộ ồ ả
tr ,v i pháp lu t v ho t đ ng kinh doanh c a mình ị ớ ậ ề ạ ộ ủ
Trang 15 Phó giám đ c : hi n nay công ty có 1 phó giám đ c giúp vi c cho giám đ c trong lĩnhố ệ ố ệ ố
v c qu n lý nhân s cũng nh th c hi n ch đ chính sách c a Nhà nự ả ự ư ự ệ ế ộ ủ ước đ i v iố ớ
người lao đ ng trong công ty và đi u hành và ph trách lĩnh v c vân t i.ộ ề ụ ự ả
Phòng tài chính k toán: có ch c năng t ch c th c hi n vi c ghi chép x lý ế ứ ổ ứ ự ệ ệ ử
và cung c p s li u v tình hình tài chính k toán c a t ng công ty .Th c hi n phânấ ố ệ ề ế ủ ổ ự ệ tích
ho t đ ng kinh doanh theo yêu c u c a giám đ c.Bên c nh đó ph i h p v i các ạ ộ ầ ủ ố ạ ố ợ ớ
phòng ban ch c năng khác th c hi n giám sát ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a ứ ự ệ ạ ộ ả ấ ủ
t ng công ty,đ m b o nhu c u v n s n xu t th c hi n vi c tính toán và phân ph i l i ổ ả ả ầ ố ả ấ ự ệ ệ ố ợnhu n theo quy đ nh c a Nhà nậ ị ủ ước
Phòng Kinh Doanh: Là phòng nghi p v tham m a cho HĐQT và T ng giám đ c cácệ ụ ư ổ ố
ho t đ ng kinh doanh c a T ng công ty v lĩnh v c v n t i, x p d và các linh v cạ ộ ủ ổ ề ự ậ ả ế ỡ ự kinh doanh khác trên th trị ường trong và ngoài nước nh m khai thác đ t hi u qu kinhằ ạ ệ ả
t cao, đ m b o kinh doanh đúng pháp lu t c a Vi t Nam và t p quán , thông l qu cế ả ả ậ ủ ệ ậ ệ ố
t ế
Phòng KHKTHTQT: là phòng nghi p v tham m u, giúp cho HĐQT , T ng Giámệ ụ ư ổ
Đ c t ch c đi u hành và th c hi n các ho t đ ng v lĩnh v c khoa h c , k thu t ,ố ổ ứ ề ự ệ ạ ộ ề ự ọ ỹ ậ
v t t , h p tác qu c t , đ u t n i đ a và qu c t trông TCT.ậ ư ợ ố ế ầ ư ộ ị ố ế
Văn phòng T ng công ty:T ng công ty là phòng nghi p v tham m u giúp vi c HĐQTổ ổ ệ ụ ư ệ , T ng giám đ c trong các lĩnh v c :T ng h p, đi u hòa các ho t đ ng c a c quanổ ố ự ổ ợ ề ạ ộ ủ ơ
c a c quan văn phòng, hành chính , công tác qu n tr , t ch c, cán b , ch đ chínhủ ơ ả ị ổ ứ ộ ế ộ sách đ i v i ngố ớ ười lao đ ng, lao đ ngti n lộ ộ ề ương, b o h lao đ ng thanh tra, thi đuaả ộ ộ khen thưởng, b o v chính tr n i b , ph c v ch đ o s n xu t kinh doanh và côngả ệ ị ộ ộ ụ ụ ỉ ạ ả ấ tác qu n lý c a T ng công ty. Tham m u đ xu t các bi n pháp nh m th c hi n m cả ủ ổ ư ề ấ ệ ằ ự ệ ụ tiêu đ ra phù h p v i đề ợ ớ ường l i phát tri n kinh t c a Đ ng, chuy n đ i các doanhố ể ế ủ ả ể ổ
Trang 16nghi p tr c thu c T ng công ty thành các công ty c ph n theo ch trệ ự ộ ổ ổ ầ ủ ương c a Nhàủ
Nước
1.3. Tìm hi u v đi u ki n SXKD c a Doanh nghi pể ề ề ệ ủ ệ
1.3.1. Đi u ki n t nhiênxã h i trong vùng ho t đ ng c a Doanh nghi p ề ệ ự ộ ạ ộ ủ ệ
1.3.1.1.Tình hình kinh t và các ch tiêu tăng tr ế ỉ ưở ng kinh t ch y u c a doanh nghi p ế ủ ế ủ ệ
Vi t Nam có m ng lệ ạ ưới sông ngòi m t đ l n, toàn qu c có 2.360 sông, kênhậ ộ ớ ố dài t 10km tr lên, v i t ng chi u dài 41.900km, m t đ sông bình quân làừ ở ớ ổ ề ậ ộ 0,127km/km2; 0,59km/1.000 dân. Riêng khu v c Đ ng b ng Sông H ng và Đ ngở ự ồ ằ ồ ồ
b ng Sông C u Long m t đ là 0,20,4km/km2, vào lo i các nh t so v i các nằ ử ậ ộ ạ ấ ớ ước trên
th gi i. Nh ng đi u ki n t nhiên trên đã t o thu n l i cho phế ớ ữ ề ệ ự ạ ậ ợ ương th c v n t iứ ậ ả
th y n i đ a phát tri n, k t h p v i các phủ ộ ị ể ế ợ ớ ương th c v n t i khác nh : đứ ậ ả ư ường b ,ộ
đường s t, đắ ường th y n i đ a, đủ ộ ị ường bi n và hàng không t o nên m t h th ng giaoể ạ ộ ệ ố thông v i đ y đ các phớ ầ ủ ương th c v n t i khác nhau, có tính k t n i và h tr choứ ậ ả ế ố ỗ ợ nhau. Trong đó, v n t i th y n i đ a không nh ng có vai trò trung chuy n kh i lậ ả ủ ộ ị ữ ể ố ượ nghàng hóa, hành khách l n mà còn t o ra nhi u vi c làm, góp ph n b o đ m an sinh xãớ ạ ề ệ ầ ả ả
h i và b o v qu c phòng, an ninh. V n t i th y n i đ a có tính xã h i hóa cao, nhi uộ ả ệ ố ậ ả ủ ộ ị ộ ề thành ph n tham gia khai thác, kinh doanh; v n t i th y n i đ a v n chuy n hàng hóaầ ậ ả ủ ộ ị ậ ể
v i kh i lớ ố ượng l n, nhi u ch ng lo i mà các hình th c v n t i khác không v nớ ề ủ ạ ứ ậ ả ậ chuy n để ược và có giá thành r và thân thi n v i môi trẻ ệ ớ ường
T ng công ty v n t i th y có v trí chi n lổ ậ ả ủ ị ế ượ ạc t i th đô Hà N i n m g n khuủ ộ ằ ầ
v c Đ ng B ng Sông H ng , t i đ a ch 838 B ch Đ ng,Thanh Lự ồ ằ ồ ạ ị ỉ ạ ằ ương, qu n Hai Bàậ
Tr ng , Hà N i (n m g n C ng Hà N i)ư ộ ằ ầ ả ộ Đây là v trí thu n l i cho vi c l u thông vàị ậ ợ ệ ư
v n chuy n hàng hóa gi a đậ ể ữ ường th y và đủ ường b , ngoài ra v i v trí c a TCT v nộ ớ ị ủ ẫ
ch a k t h p đư ế ợ ược v n chuy n hàng hóa b ng đậ ể ằ ường s t. Đ c bi t TCT g n C ngắ ặ ệ ầ ả
Hà N i và các khu công nghi p có h th ng kho bãi , thi t b , phộ ệ ệ ố ế ị ương ti n nên vi cệ ệ
v n chuy n hàng hóa không quá khó khăn.ậ ể
Trang 17*Các ch tiêu tăng trỉ ưởng kinh t ch y u :ế ủ ế
Tăng trưởng doanh thu thu n ầ
Tăng trưởng l i nhu n g p ợ ậ ộ
Tăng trưởng l i nhu n trợ ậ ước thu ế
Tăng trưởng l i nhu n sau thu c a CĐ công ty m ợ ậ ế ủ ẹ
Tăng trưởng T ng Tài s n ổ ả
Tăng trưởng n dài h n ợ ạ
Tăng trưởng n ph i trợ ả ả
Tăng trưởng v n ch s h uố ủ ợ ữ
Tăng trưởng v n đi u lố ề ệ
* C s h t ng k thu t ơ ở ạ ầ ỹ ậ
T ng công ty V n t i thu ho t đ ng s n xu t kinh doanh trên m t s lĩnh v cổ ậ ả ỷ ạ ộ ả ấ ộ ố ự
đó là kinh doanh v n chuy n hàng hoá b ng đậ ể ằ ường thu n i đ a, kinh doanh x p dỷ ộ ị ế ỡ hàng hoá c ng sông, s a ch a đóng m i phả ử ữ ớ ương ti n thu trong đó lĩnh v c ho t đ ngệ ỷ ự ạ ộ kinh doanh tr c t là v n t i và x p d hàng hoá b ng đụ ộ ậ ả ế ỡ ằ ường thu n i đ a. Hi n nayỷ ộ ị ệ
T ng công ty V n t i th y có 250.000 TPT v n t i th y v i 142 đoàn tàu đ y cóổ ậ ả ủ ậ ả ủ ớ ẩ
tr ng t i t 1.500 2.400 t n, m n nọ ả ừ ấ ớ ước khi đ y t i t 1,5m đ n 3m, trong đó ch y uầ ả ừ ế ủ ế
ch ng lo i tàu ch hàng trên m t boong sà lan (sà lan boong tong n i).ủ ạ ở ặ ổ
V c ng sông và b c x p, T ng công ty đang có các đ n v kinh doanh b c x pề ả ố ế ổ ơ ị ố ế
và kho bãi t i các đ u m i giao thông chính: C ng Hà N i, C ng Vi t Trì, C ng Ninhạ ầ ố ả ộ ả ệ ả Bình, C ng Ninh Phúc (T nh Ninh Bình), C ng Hà B c. Trong đó C ng Vi t Trì vàả ỉ ả ắ ả ệ
C ng Ninh Bình ngoài h th ng đả ệ ố ường b còn có h th ng độ ệ ố ường s t k t n i v iắ ế ố ớ
c ng, t o đi u ki n thu n l i cho vi c trung chuy n hàng hoá.ả ạ ề ệ ậ ợ ệ ể
Trang 181.3.2. Tìm hi u v th tr ể ề ị ườ ng v n t i c a Doanh Nghi p ậ ả ủ ệ
Th trị ường ti m năng c a Doanh nghi p t p trung các khu v c có nhà máyề ủ ệ ậ ự
th y đi n: Hà N i,Ninh Bình,H i Phòng,Nam Đ nh, Qu ng Ninh, Hòa Bình, B củ ệ ộ ả ị ả ắ Ninh, Thái Bình, Hà B c, thông qua v n chuy n container b ng đắ ậ ể ằ ường th y gi aủ ữ các t nh trên.ỉ
Kh năng c nh tranh ả ạ
S phát tri n các ph ng th c v n t i trong nh ng năm qua đã n y sinh nhi u v nự ể ươ ứ ậ ả ữ ả ề ấ
đ b t c p đó là c u trúc th tr ng gi a các ph ng th c v n t i có s phát tri n khôngề ấ ậ ấ ị ườ ữ ươ ứ ậ ả ự ể
h p lý, không tợ ương x ng v i s đ u t vào t ng ph ng th c v n t i. V n t i đ ngứ ớ ự ầ ư ừ ươ ứ ậ ả ậ ả ườ
b chi m u th l n, xu h ng đ ng b hóa ngày càng rõ nét, t l đ m nh n c a cácộ ế ư ế ớ ướ ườ ộ ỷ ệ ả ậ ủ
ph ng th c v n t i trên toàn qu c đ i v i v n t i hàng hóa thì đ ng b v n chi m tươ ứ ậ ả ố ố ớ ậ ả ườ ộ ẫ ế ỉ
l r t cao (78,09% năm 2012) trong khi đ ng th y n i đ a ch chi m 16,5%. M c dù cóệ ấ ườ ủ ộ ị ỉ ế ặ nhi u l i th nh v n chuy n đ c kh i l ng hàng hóa l n, thân thi n v i môi tr ng,ề ợ ế ư ậ ể ượ ố ượ ớ ệ ớ ườ giá thành th p nh ng kh năng c nh tranh c a v n t i th y n i đ a phía B c v n cònấ ư ả ạ ủ ậ ả ủ ộ ị ắ ẫ nhi u h n ch :ề ạ ế
Các doanh nghiêp kinh doanh vân tai hoat đông vân mang tinh thu đông, cḥ ̣ ̉ ̣ ̣ ̃ ́ ̣ ̣ ủ
y u vao chu hang và các ngu n hàng truy n th ng nh : than, clinker, xi măng, đá, cát,ế ̀ ̉ ̀ ồ ề ố ư
s i mà ch a chú ý đ n khai thác các m t hàng khác r t nhi u ti m năng: container,ỏ ư ế ặ ấ ề ề thi t b siêu trế ị ường siêu tr ng, lọ ương th c th c ph m, phân bón ự ự ẩ
V vi c t ch c đi u hành ho t đ ng v n t i c a doanh nghi p thi u đ nhề ệ ổ ứ ề ạ ộ ậ ả ủ ệ ế ị
hướng v k ho ch th c hi n ch y u th c hi n theo ki u ngề ế ạ ự ệ ủ ế ự ệ ể ười tìm vi c và m nh aiệ ạ
ngườ ấi y làm
Năng l c tài chính k thu t và qu n tr doanh nghi p còn y u ch a đáp ngự ỹ ậ ả ị ệ ế ư ứ
được yêu c u th c ti n.ầ ự ễ
Trang 19 Đ i ngũ ngu n nhân l c, trình đ chuyên môn nghi p v , tính chuyên nghi pộ ồ ự ộ ệ ụ ệ
h n ch ạ ế
Vi c phát tri n ph ng ti n còn mang tính t phát, không theo d báo nhu c uệ ể ươ ệ ự ự ầ
c a th tr ng và ch a chú tr ng hi n đ i hóa ph ng ti n; s n xu t v n t i th y n i đ aủ ị ườ ư ọ ệ ạ ươ ệ ả ấ ậ ả ủ ộ ị còn phu thuôc vao th i tiêt khi hâu cung nh điêu kiên thuy văn cua cac sông, kênh.̣ ̣ ̀ ờ ́ ́ ̣ ̃ ư ̀ ̣ ̉ ̉ ́
Ð i tàu v n t i độ ậ ả ường th y n i đ a tuy s lủ ộ ị ố ượng l n, phong phú v ch ngớ ề ủ
lo i, đa d ng v kích c , đáp ng yêuạ ạ ề ỡ ứ c u v n chuy n cho c vùngầ ậ ể ả sông, kênh h p vàẹ nông, v i s n lớ ả ượng v n chuy n h ng năm l n. Nh ng, v n t i đậ ể ằ ớ ư ậ ả ường th y n i đ aủ ộ ị
v nẫ ch y u là nh ng phủ ế ữ ương ti n có s c ch nh , công su tệ ứ ở ỏ ấ th p, t m ho t đ ngấ ầ ạ ộ
h n ch , nguy c ti m n gây m t an toàn v n t i đạ ế ơ ề ẩ ấ ậ ả ường th y n i đ a còn cao.ủ ộ ị
Các doanh nghi p v n t i thu còn nh l , còn quá ít doanh nghi p có ti mệ ậ ả ỷ ỏ ẻ ệ ề
l c l n c v tài chính đa han chê đên s c canh tranh cung nh viêc tham gia vao vânự ớ ả ề ̃ ̣ ́ ́ ứ ̣ ̃ ư ̣ ̀ ̣ tai đa ph̉ ương th c.ứ
Kha năng d bao phat triên nguôn hang ch a tôt, nên nhiêu doanh nhi p đong̉ ự ́ ́ ̉ ̀ ̀ ư ́ ̀ ệ ́ xong phương tiên bi d th a không co ngu n hàng đ v n chuy n.̣ ̣ ư ừ ́ ồ ể ậ ể
Các doanh nghi p C ng ch l c ch y u t n d ng phệ ả ủ ự ủ ế ậ ụ ương ti n thi t b c aệ ế ị ủ
c ng b n còn t n t i t th i bao c p, đ n nay c u tàu, nhà kho, bãi ch a hàng vàả ế ồ ạ ừ ờ ấ ế ầ ứ
h th ng ph tr đ u đã b xu ng c p; thi t b x p d đa ph n cũ k không đ mệ ố ụ ợ ề ị ố ấ ế ị ế ỡ ầ ỹ ả
b o an toàn, ch a đả ư ược đ u t thi t b , phầ ư ế ị ương ti n b c x p hàng hóa đ ng b ,ệ ố ế ồ ộ
hi n đ i, kh năng t đ ng hóa th p nên năng su t gi i phóng tàu ch a cao và h nệ ạ ả ự ộ ấ ấ ả ư ạ
ch trong vi c b c x p hàng n ng hàng c ng k nh; các c ng, b n thu còn l i h uế ệ ố ế ặ ồ ề ả ế ỷ ạ ầ
h t đ u đế ề ược xây d ng t m, công ngh b c x p thô s , không có kh năng ti pự ạ ệ ố ế ơ ả ế
nh n phậ ương ti n c l n, năng l c thông qua c ng th p; ít t p trung đ u t kinhệ ỡ ớ ự ả ấ ậ ầ ư phí cho thi t k đ i tàu, tái thi t t ch c kinh doanh.ế ế ộ ế ổ ứ
Thu n l i , khó khăn ậ ợ
Trang 20Hi n nay phệ ương ti n c a T ng công ty V n t i th y ch y y u là các đoàn tàuệ ủ ổ ậ ả ủ ủ ế lai đ y, g m các sà lan boong toong thu n l i cho vi c v n chuy n các m t hàng r iẩ ồ ậ ợ ệ ậ ể ặ ờ
nh ng khó khăn khi hành trình các tuy n lu ng nh , h p và t c đ hành trình th p.ư ở ế ồ ỏ ẹ ố ộ ấ Trong quá trình ho t đ ng s n xu t v n t i lu ng tuy n đạ ộ ả ấ ậ ả ồ ế ường thu phía B c cóỷ ắ nhi u đ c đi m c n tr ho t đ ng s n xu t nh :ề ặ ể ả ở ạ ộ ả ấ ư
Lu ng tuy n v n t i th y v n ch y u d a vào đi u ki n t nhiên, ngu n v nồ ế ậ ả ủ ẫ ủ ế ự ề ệ ự ồ ố
đ u t cho giao thông thu l i r t h n ch ch chi m (23)% c a toàn ngành ầ ư ỷ ạ ấ ạ ế ỉ ế ủ Nhìn chung tình hình lu ng tuy n hi n nay v n t n t i tình tr ng cac tuyên vân tai thuy đêuồ ế ệ ẫ ồ ạ ạ ́ ́ ̣ ̉ ̉ ̀ không đông câp, do ch a đ̀ ́ ư ược đ u t nao vet, kh i thông cac bai can ho c đâu t nângầ ư ̣ ́ ơ ́ ̃ ̣ ặ ̀ ư câp, m rông lu ng l ch th a đáng, thiêu đông bô đa anh h́ ở ̣ ồ ạ ỏ ́ ̀ ̣ ̃ ̉ ưởng không nho đên hoat̉ ́ ̣ đông kinh doanh vân tai. Hi n tr ng m t s tuy n tai khu v c phia Băc, nh : Hà N i ̣ ̣ ̉ ệ ạ ộ ố ế ̣ ự ́ ́ ư ộ
S n Tây Vi t Trì, sông Phi Liêt, kênh đao nôi thanh Hai Phong, tuyên sông Đay … bơ ệ ̣ ̀ ̣ ̀ ̉ ̀ ́ ́ ị khan c n vào mùa khô. Th c t tuy n v n t i đạ ự ế ế ậ ả ường th y n i đ a Hà N i Vi t Trìủ ộ ị ộ ệ nhi u năm nay, c mùa nề ứ ướ ạc c n là không đi được. M c dù giá cặ ước v n t i th y n iậ ả ủ ộ
đ a trên tuy n so v i đị ế ớ ường b r h n r t nhi u nh ng h t ng, kh năng k t n i cácộ ẻ ơ ấ ề ư ạ ầ ả ế ố
phương th c v n t i khác không đ ng b đã làm h n ch l i th v n t i th y n i đ aứ ậ ả ồ ộ ạ ế ợ ế ậ ả ủ ộ ị
c a vùng.ủ
H t ng đạ ầ ường thu n i đ a, chi u sâu, chi u r ng lu ng tuy n hi n t i đãỷ ộ ị ề ề ộ ồ ế ệ ạ sâu h n, r ng h n so v i trơ ộ ơ ớ ước kia, nh ng tĩnh không c a m t s c u còn r t h n chư ủ ộ ố ầ ấ ạ ế cho v n t i thu (c u Đu ng, c u Long Biên, C u đậ ả ỷ ầ ố ầ ầ ường S t B c Giang, C u đắ ắ ầ ườ ng
s t Ninh Bình, C u đắ ầ ường s t H i Phòng ), do v y v n t i thu ch ho t đ ng thu nắ ả ậ ậ ả ỷ ỉ ạ ộ ậ
l i t khu v c t Hà N i ra đ n c a sông, vùng duyên h i.ợ ừ ự ừ ộ ế ử ả
H t ng c ng b n th y n i đ a không đ ng b , h t ng c ng b n xu ng c p,ạ ầ ả ế ủ ộ ị ồ ộ ạ ầ ả ế ố ấ
h th ng b c x p hàng hoá l c h u không đáp ng đệ ố ố ế ạ ậ ứ ược yêu c u b c x p hàng hoáầ ố ế
nh t là hàng container. Ngoài m t s c ng chuyên d ng c a các nhà máy nhi t đi n,ấ ộ ố ả ụ ủ ệ ệ
đ m có c s h t ng đạ ơ ở ạ ầ ược đ u t hi n đ i thì các c ng khác đ u trong tình tr ngầ ư ệ ạ ả ề ạ
Trang 21xu ng c p. Ngay c h th ng c ng c a T ng công ty V n t i th y hi n nay do ch aố ấ ả ệ ố ả ủ ổ ậ ả ủ ệ ư
được đ u t trang thi t b hi n đ i nên v n ch y u b c x p hàng r i, hàng bao đ cầ ư ế ị ệ ạ ẫ ủ ế ố ế ờ ặ
bi t ch a đệ ư ược đ u t đ ng b v kh năng k t n i v i các phầ ư ồ ộ ề ả ế ố ớ ương th c v n t iứ ậ ả khác. Ho t đ ng s n xu t v n t i c a T ng công ty trong giai đo n g n đây ngoàiạ ộ ả ấ ậ ả ủ ổ ạ ầ
vi c t p trung đ i m i phệ ậ ổ ớ ương thì các h t ng khác: c ng, kho bãi v n ch y u t nạ ầ ả ẫ ủ ế ậ
d ng phụ ương ti n thi t b c a c ng b n còn t n t i t th i bao c p, đ n nay c u tàu,ệ ế ị ủ ả ế ồ ạ ừ ờ ấ ế ầ nhà kho, bãi ch a hàng và h th ng ph tr đ u đã b xu ng c p; thi t b x p d đaứ ệ ố ụ ợ ề ị ố ấ ế ị ế ỡ
ph n cũ k , công ngh b c x p thô s , không có kh năng ti p nh n phầ ỹ ệ ố ế ơ ả ế ậ ương ti n cệ ỡ
l n, năng l c thông qua c ng th p.ớ ự ả ấ
Đi u ki n v th y văn không thu n l i do ch đ dòng ch y có 2 mùa, m cề ệ ề ủ ậ ợ ế ộ ả ự
nước các sông xu ng th p v mùa c n, lên cao v mùa lũ nên cũng nh hố ấ ề ạ ề ả ưởng đ nế
ho t đ ng v n t i, b c x p hàng hóa.ạ ộ ậ ả ố ế
Cùng v i đó vi c thi u c ch chính u đãi cho các doanh nghi p v n t i thuớ ệ ế ơ ế ư ệ ậ ả ỷ
n i đ a vay v i lãi su t u đãi, có chính sách u đãi v thu , phí, l phí. Ch a có chínhộ ị ớ ấ ư ư ề ế ệ ư sách vĩ mô v đi u ti t các phề ề ế ương th c v n t i nh quy đ nh đ i v i v n t i hàngứ ậ ả ư ị ố ớ ậ ả hoá đường dài ho c v n t i container thì th c hi n phặ ậ ả ự ệ ương th c v n t i b ng đứ ậ ả ằ ườ ngthu n i đ a, đỷ ộ ị ường s t cũng khi n doanh nghi p v n t i th y g p r t nhi u khóắ ế ệ ậ ả ủ ặ ấ ề khăn
Các lo i m t hàng v n chuy n ch y u c a doanh nghi p:ạ ặ ậ ể ủ ế ủ ệ
Trong nhi u nguyên nhân nhu c u đ n s tăng trề ầ ế ự ưởng đ t bi n nh ng nộ ế ư ổ
đ nh là nhu c u v n chuy n than ph c v nhà máy phân đ m tăng, TCT ti p t cị ầ ậ ể ụ ụ ạ ế ụ
nh n nhi m v c a T ng B nh ng còn đậ ệ ụ ủ ổ ư ược các ch hàng y nhi m thay m t hủ ủ ệ ặ ọ
đi u hành chung vi c ra vào b n x p d các c ng giao nh n nên TCT có đi uề ệ ế ế ỡ ở ả ậ ề
ki n ph i h p đ u ngoài và các tr m đi u v n Ph L i, Ninh Bình s p x p cácệ ố ợ ầ ạ ề ậ ở ả ạ ắ ế đoàn phương ti n t i giao nh n than h p lý, tránh đệ ớ ậ ợ ược ùn t c và gi m h n th iắ ả ẳ ờ
Trang 22gian n m ch b n, rút ng n th i gian quay vòng đoàn tàu, tăng năng su t v nằ ờ ở ế ắ ờ ấ ậ chuy n. ể
Ngoài ra m t hàng than, đi n,đ m, các đ n v v n t i ch đ ng khai thác vàặ ệ ạ ơ ị ậ ả ủ ộ
t ch c v n chuy n các m t hàng khác nh chuy n t i, khai thác các lo i hàngổ ứ ậ ể ặ ư ể ả ạ clinke, xi măng, g ch,ạ hàng bao, hàng n ng, hàng c ng k nh và v t li u xây d ng.ặ ồ ề ậ ệ ự
M t hàng container tuy t ng n.ặ ế ắ
=> Hi n t i m t hàng TCT v n chuy n là hàng than (đi n, đ m)ệ ạ ặ ậ ể ệ ạ , xi măng, clinke cho các nhà máy nhi t đi n , nhà máy xi măng.ệ ệ
1.3.3. Tìm hi u v đi u ki n khai thác v n t i c a Doanh nghi p ể ề ề ệ ậ ả ủ ệ
a, Đi u ki n kinh t xã h i ề ệ ế ộ
V kinh t : ề ế
Hà N i, 6 tháng đ u năm, kinh t tăng trộ ầ ế ưởng cao h n cùng k ; thu ngân sáchơ ỳ
c tăng 12,8% so cùng k ; môi tr ng đ u t ti p t c đ c c i thi n, ch s PCI
tăng 4 b c…Kinh t vĩ mô ti p t c n đ nh, t ng s n ph m trên đ a bàn (GRDP) tăngậ ế ế ụ ổ ị ổ ả ẩ ị 7,21% (cùng k tăng 7,15%); trong đó, d ch v tăng 6,66%, công nghi p xây d ng tăngỳ ị ụ ệ ự 8,38%. T ng thu ngân sách nhà nổ ước trên đ a bàn ị ước đ t 132.134 t đ ng, đ t 50,2%ạ ỷ ồ ạ
d toán, tăng 12,8% so v i cùng k ; trong đó thu n i đ a 122.425 t đ ng. Ti p t c đ yự ớ ỳ ộ ị ỷ ồ ế ụ ẩ
m nh thu hút đ u t , c i thi n môi trạ ầ ư ả ệ ường kinh doanh, phát tri n doanh nghi p. Ch sể ệ ỉ ố PCI năm 2018 x p th 9/63, tăng 4 b c so v i năm trế ứ ậ ớ ước, hoàn thành s m 02 năm m cớ ụ tiêu nhi m k 20162020ệ ỳ
V n t i hang hóa: Khôi lậ ả ̀ ́ ượng hàng hóa v n chuy n tháng 10 ậ ể ước tính đ t 72,2ạ tri u t n, tăng 0,7% so v i tháng trệ ấ ớ ước và tăng 13,3% so v i cùng k năm trớ ỳ ước; khôí
lượng hàng hóa luân chuy n đ t 5.977 tri u t n.km, tăng 0,4% và tăng 14,3%; doanhể ạ ệ ấ thu đ t 3.276 t đ ng, tăng 0,4% và tăng 11,8%. Tính chung 10 tháng năm 2019, khôíạ ỷ ồ
lượng hàng hóa v n chuy n ậ ể ước tính đ t 708 tri u t n, tăng 11,9% so v i cùng k nămạ ệ ấ ớ ỳ
Trang 232018; khôi ĺ ượng hàng hóa luân chuy n đ t 58,6 t t n.km, tăng 10,4%; doanh thu đ tể ạ ỷ ấ ạ 32,1 nghìn t đ ng, tăng 11,6%. 10 ỷ ồ
V n t i hanh khach: Sô lậ ả ̀ ́ ́ượt hành khách v n chuy n trong tháng Mậ ể ườ ưới c tính
đ t 56,9 tri u lạ ệ ượt hành khách, tăng 0,4% so v i tháng trớ ước và tăng 10,9% so v i cùngớ
k năm trỳ ước; sô ĺ ượt hành khách luân chuy n trong tháng đ t 2.137 tri u lể ạ ệ ượt hành khách.km, tăng 0,2% và tăng 13,5%; doanh thu đ t 1.831 t đ ng, tăng 0,2% và tăngạ ỷ ồ 12,4%. Tính chung 10 tháng, sô ĺ ượt hành khách v n chuy n ậ ể ước tính đ t 552,6 tri uạ ệ
lượt hành khách, tăng 10,9% so v i cùng k năm 2018; sô lớ ỳ ́ượt hành khách luân chuy nể
đ t 20,7 t lạ ỷ ượt hành khách.km, tăng 13,1%; doanh thu đ t 17,5 nghìn t đ ng, tăngạ ỷ ồ 11,8%
Doanh thu ho t đông h tr v n t i tháng Mạ ̣ ỗ ợ ậ ả ườ ưới c tính đ t 4.644 t đ ng,ạ ỷ ồ tăng 0,6% so v i tháng trớ ước và tăng 13,1% so v i cùng k năm trớ ỳ ước. Tính chung 10 tháng, doanh thu đ t 45,3 nghìn t đ ng, tăng 11,5% so v i cùng k năm 2018.ạ ỷ ồ ớ ỳ
V xã h i:ề ộ
Các lĩnh v c văn hóa, xã h i ti p t c phát tri n, công tác qu n lý và phát tri nự ộ ế ụ ể ả ể các l h i đễ ộ ược quan tâm toàn di n; an sinh xã h i đệ ộ ược đ m b o, ng d ng côngả ả ứ ụ ngh thông tin đệ ược đ y m nh. Cùng v i đó, c i cách hành chính đẩ ạ ớ ả ược đ y m nh,ẩ ạ
đ ng b gi a c i cách th t c và c i cách b máy, th ch , k cồ ộ ữ ả ủ ụ ả ộ ể ế ỷ ương hành chính
đượ ủc c ng c , ch t lố ấ ượng th c thi pháp lu t đự ậ ược nâng cao
b. Đi u ki n khí h u th i ti t trong vùng ho t đ ng c a doanh nghi p ề ệ ậ ờ ế ạ ộ ủ ệ
Khí h u Hà N i khá tiêu bi u cho ki u khí h u B c B v i đ c đi m là khí h uậ ộ ể ể ậ ắ ộ ớ ặ ể ậ nhi t đ i gió mùa m, mùa hè nóng, m a nhi u và mùa đông l nh, m a ít.ệ ớ ẩ ư ề ạ ư Khí h u Hàậ
N i khá tiêu bi u cho ki u khí h u B c B v i đ c đi mộ ể ể ậ ắ ộ ớ ặ ể là khí h u nhi t đ i gió mùaậ ệ ớ
m, mùa hè nóng, m a nhi u và mùa đông l nh, m a ít.N m trong vùng nhi t đ i, Hà
N i quanh n m ti p nh nộ ǎ ế ậ đượ ược l ng b c x m t tr i r t d i dào và có nhi t đ cao.ứ ạ ặ ờ ấ ồ ệ ộ
Lượng b c x t ng c ng trung bình hàng n m Hà N i là 122,8 kcal/cm²ứ ạ ổ ộ ǎ ở ộ v i 1641 giớ ờ
n ng và nhi t đ không khí trung bình hàng năm là 23,6ºC, cao nh t là tháng 6 (29,8ºC),ắ ệ ộ ấ
Trang 24th p nh t là tháng 1 (17,2ºC). Hà N i có đ m và lấ ấ ộ ộ ẩ ượng m a khá l n. Ð m tư ớ ộ ẩ ươ ng
đ i trung bình hàng n m là 79%. Lố ǎ ượng m a trung bình hàng n m là 1.800mm và m iư ǎ ỗ
n m có kho ng 114 ngày m a.Ð c đi m khí h u Hà N i rõ nét nh t là s thay đ i vàǎ ả ư ặ ể ậ ộ ấ ự ổ khác bi t c a hai mùa nóng, l nh. T tháng 5 đ n tháng 9 là mùa nóng và m a,ệ ủ ạ ừ ế ư nhi tệ đ trung bình 29,2ºC.ộ T tháng 11 đ n tháng 3 n m sau là mùa đông, th i ti t khôừ ế ǎ ờ ế ráo, nhi tệ đ trung bình 15,2ºC.ộ Gi a hai mùa đó l i có hai th i k chuy n ti p (thángữ ạ ờ ỳ ể ế
4 và tháng 10). Cho nên có th nói r ng Hà N i có đ b n mùa Xuân, H , Thu, Ðông.ể ằ ộ ủ ố ạ
B n mùa thay đ i nh v y đã làm cho khí h u Hà N i thêm phong phú, đa d ng, mùaố ổ ư ậ ậ ộ ạ nào cũng đ p, cũng hay.ẹ
c. Đi u ki n v n t i ề ệ ậ ả
Đáp ng đứ ược nhu c u v v n t i hàng hóa v i ch t lầ ề ậ ả ớ ấ ương cao, an toàn ti nệ
l i, gi m thi u tai n n, h n ch ô nhi m môi trợ ả ể ạ ạ ế ễ ường, phát huy l i th c a đợ ế ủ ường bộ
là th c hi n v n t i có tính c đ ng cao, hi u qu ự ệ ậ ả ơ ộ ệ ả
Năng l c v n t i th y n i đ a đự ậ ả ủ ộ ị ược nâng cao, k t h p ch t ch 3 lo i hìnhế ợ ặ ẽ ạ
v n t i: đậ ả ường b , độ ường s t và đắ ường th y n i đ a, đáp ng nhu c u ngày m t tăngủ ộ ị ứ ầ ộ cao theo k p t c đ tăng trị ố ộ ưởng c a n n kinh t trong ph m vi đ a bàn t nh và cho củ ề ế ạ ị ỉ ả các khu v c lân c n.ự ậ
d. Đi u ki n lu ng tuy n ề ệ ồ ế
Lu ng tuy n đồ ế ường th y Mi n B c ch y u là trên sông H ng, sông Đu ng,ủ ề ắ ủ ế ồ ố sông Thái Bình và sông Lu c. M ng lộ ạ ưới giao thông đường th y k t n i các t nh khuủ ế ố ỉ
v c đ ng b ng sông H ng v i khu v c c ng bi n H i Phòng và Qu ng Ninh, k t n iự ồ ằ ồ ớ ự ả ể ả ả ế ố
v i các t nh Trung du mi n núi phía B c qua sông Lô. Ngoài ra Qu ng Ninh còn làớ ỉ ề ắ ả
đi m đ u c a tuy n v n t i sông pha bi n t B c vào Nam nh m san s gánh n ngể ầ ủ ế ậ ả ể ừ ắ ằ ẻ ặ
Khu v c Mi n B c hi n có 17 tuy n đự ề ắ ệ ế ường th y n i đ a qu c gia v i chi u dài 2715,4ủ ộ ị ố ớ ề
km, m t s tuy n có chi u dài khá ng n và trùng l p v i nh ng tuy n khác nên t pộ ố ế ề ắ ặ ớ ữ ế ậ trung vào 10 tuy n có c ly dài và có vai trò ch đ o k t n i toàn b khu v c.ế ự ủ ạ ế ố ộ ự
Trang 25 So v i nh ng năm trớ ữ ước đây tuy n lu ng đế ồ ường th y đã đủ ược c i thi n, v chu nả ệ ề ẩ
t c lu ng (chi u r ng, chi u sâu, bán kính cong) đáp ng đắ ồ ề ộ ề ứ ược cho phương ti n thuệ ỷ
có tr ng t i (400600) t n v n chuy n hàng lên đ n Tuyên Quang, Hoà Bình; các tàuọ ả ấ ậ ể ế
có tr ng t i t (8001500) t n đã c p c ng nhà máy xi măng Phúc S n, Hoàng Th ch,ọ ả ừ ấ ậ ả ơ ạ Chinfon
C ng th y n i đ a: s lả ủ ộ ị ố ượng nhi u n m d c trên các tuy n sông kênh và có kh năngề ằ ọ ế ả
k t n i v i các phế ố ớ ương th c v n t i đứ ậ ả ường bi n, để ường s t, đắ ường b t o thành hộ ạ ệ
th ng v n t i đ ng b , liên hoàn, đáp ng yêu c u phát tri n kinh t xã h i.ố ậ ả ồ ộ ứ ầ ể ế ộ
Phương ti n thu n i đ a: tàu t hành chi m t l cao v s lệ ỷ ộ ị ự ế ỷ ệ ề ố ượng phương ti nệ thông qua tuy n, t c đ quay vòng nhanh, g n nh đ n gi n trong b o qu n và v nế ố ộ ọ ẹ ơ ả ả ả ậ hành, đ ng th i phù h p v i đi u ki n đ a hình, lu ng l ch.ồ ờ ợ ớ ề ệ ị ồ ạ
V n t i th y là v n t i liên t c có kh i lậ ả ủ ậ ả ụ ố ượng l n, ch hàng siêu trớ ở ường, siêu tr ngọ giá thành v n t i th p, ch t lậ ả ấ ấ ượng v n t i đ m b o.ậ ả ả ả
e. H th ng giao thông tĩnh ệ ố
Hi n nay T ng công ty V n t i th y đang qu n lý các đ n v c ng sông, b cệ ổ ậ ả ủ ả ơ ị ả ố
x p và kho bãi g m: C ng Hà N i, C ng Vi t Trì, C ng Ninh Bình, C ng Ninh Phúcế ồ ả ộ ả ệ ả ả (T nh Ninh Bình), C ng Đáp C u (B c Ninh), C ng Á L (B c Giang), c m c ng Hòaỉ ả ầ ắ ả ữ ắ ụ ả Bình, c ng Nam Đ nh; ngoài ra còn có th liên k t ph i h p v i c ng Khuy n Lả ị ể ế ố ợ ớ ả ế ươ ng(Hà N i). Trong đó, C ng Vi t Trì và C ng Ninh Bình ngoài h th ng độ ả ệ ả ệ ố ường b cònộ
có h th ng đệ ố ường s t k t n i v i c ng, t o đi u ki n thu n l i cho vi c trungắ ế ố ớ ả ạ ề ệ ậ ợ ệ chuy n hàng hoá.ể
Trang 261.4. Tìm hi u v tình hình c s v t ch t ch y u ph c v SXKD c a Doanh ể ề ơ ở ậ ấ ủ ế ụ ụ ủ
Nghi pệ
1.4.1. C s v t ch t k thu t c a doanh nghi p ơ ở ậ ấ ỹ ậ ủ ệ
T ng công ty V n t i thu ho t đ ng s n xu t kinh doanh trên m t s lĩnh v cổ ậ ả ỷ ạ ộ ả ấ ộ ố ự
đó là kinh doanh v n chuy n hàng hoá b ng đậ ể ằ ường thu n i đ a, kinh doanh x p dỷ ộ ị ế ỡ hàng hoá c ng sông, s a ch a đóng m i phả ử ữ ớ ương ti n thu trong đó lĩnh v c ho t đ ngệ ỷ ự ạ ộ kinh doanh tr c t là v n t i và x p d hàng hoá b ng đụ ộ ậ ả ế ỡ ằ ường thu n i đ a. Hi n nayỷ ộ ị ệ
T ng công ty V n t i th y có 250.000 TPT v n t i th y v i 142 đoàn tàu đ y cóổ ậ ả ủ ậ ả ủ ớ ẩ
tr ng t i t 1.500 2.400 t n, m n nọ ả ừ ấ ớ ước khi đ y t i t 1,5m đ n 3m, trong đó ch y uầ ả ừ ế ủ ế
ch ng lo i tàu ch hàng trên m t boong sà lan (sà lan boong tong n i).ủ ạ ở ặ ổ
V c ng sông và b c x p, T ng công ty đang có các đ n v kinh doanh b c x pề ả ố ế ổ ơ ị ố ế
và kho bãi t i các đ u m i giao thông chính: C ng Hà N i, C ng Vi t Trì, C ng Ninhạ ầ ố ả ộ ả ệ ả Bình, C ng Ninh Phúc (T nh Ninh Bình), C ng Hà B c. Trong đó C ng Vi t Trì vàả ỉ ả ắ ả ệ
C ng Ninh Bình ngoài h th ng đả ệ ố ường b còn có h th ng độ ệ ố ường s t k t n i v iắ ế ố ớ
c ng, t o đi u ki n thu n l i cho vi c trung chuy n hàng hoá.ả ạ ề ệ ậ ợ ệ ể
1.4.2.Năng l c v n t i c a Doanh Nghi p ụ ậ ả ủ ệ
Phương ti n v n t i th y hi n nay c a T ng công ty bao g m:ệ ậ ả ủ ệ ủ ổ ồ
+ 149 đ u máy v i t ng công su t là 34.350 CV, có tu i th bình quân 10 năm, bìnhầ ớ ổ ấ ổ ọ quân 230 CV/1 đ u máy.ầ
+ 560 chi c sế à lan (ghép 04 sà lan thành 01 đoàn) v i t ng tr ng t i đăng ki m làớ ổ ọ ả ể 250.026 TPT, có tu i th bình quân 07 năm, tr ng t i bình quân 460 TPT/1 sà lan. Sàổ ọ ọ ả lan c a T ng công ty ch y u là sà lan boong tông n i, v n chuy n hàng trên m t sàủ ổ ủ ế ổ ậ ể ặ lan
+Đ u máy và các sà lan đầ ược ghép thành 142 đoàn tàu đ y, m i đoàn đ y 02ẩ ỗ ẩ
ho c 04 sà lan có tr ng t i t 1.500 2.400TPT. Trong đó có 137 đoàn tàu ghép 04 sàặ ọ ả ừ lan, 05 đoàn tàu ghép 02 sà lan
Trang 27+Trong 142 đoàn tàu c a T ng công ty thì có 88 đoàn tàu, tủ ổ ương đương 184.350 TPT tr ng t i t 1.6002.400TPT/đoàn có th ch đọ ả ừ ể ở ược Container v i s c ch a 72ớ ứ ứ TEU/1 đoàn.
+V i ch y u ch ng lo i phớ ủ ế ủ ạ ương ti n c a T ng công ty là sà lan ch hàng trênệ ủ ổ ở
m t boong (sà lan boong tong) phù h p cho vi c v n chuy n các m t hàng r i, đ cặ ợ ệ ậ ể ặ ờ ặ
bi t là các m t hàng than, clinker, v t li u xây d ng và các m t hàng c u ki n thi tệ ặ ậ ệ ự ặ ấ ệ ế
b siêu trị ường siêu tr ng, các m t hàng có yêu c u v ch t lọ ặ ầ ề ấ ượng b o qu n không cao.ả ả Tuy nhiên ch ng lo i phủ ạ ương ti n này l i h n ch khi v n chuy n các m t hàng baoệ ạ ạ ế ậ ể ặ
có yêu c u ch t lầ ấ ượng b o qu n hàng hoá cao (lả ả ương th c, th c ph m, phân bón, th cự ự ẩ ứ
ăn gia súc ), m t khác do t c đ hành trình c a các đoàn tàu đ y th p (trung bình t 8ặ ố ộ ủ ẩ ấ ừ9km/h) nên cũng khó đáp ng đ i v i nhu c u v n chuy n các m t hàng th c ph mứ ố ớ ầ ậ ể ặ ự ẩ
ho c các m t hàng có yêu c u v th i gian v n chuy n nhanh ặ ặ ầ ề ờ ậ ể
T ng công ty thu th p , t ng h p l i các báo cáo năng l c phổ ậ ổ ợ ạ ự ương ti n c a các ệ ủcông ty con. Vi c này giúp cho T ng công ty d dàng qu n lý cũng nh n m b t đệ ổ ễ ả ư ắ ắ ược năng l c phự ương ti n c a các công ty con.ệ ủ
xB ng 1.2. Báo cáo năng l c ph ả ự ươ ng ti n bình quân theo tháng c a TCT ệ ủ
Trang 281.4.3.Đi u ki n ho t đ ng C ng ề ệ ạ ộ ả
Hi n nay T ng công ty V n t i th y đang qu n lý các đ n v c ng sông, b cệ ổ ậ ả ủ ả ơ ị ả ố
x p và kho bãi g m: C ng Hà N i, C ng Vi t Trì, C ng Ninh Bình, C ng Ninh Phúcế ồ ả ộ ả ệ ả ả (T nh Ninh Bình), C ng Đáp C u (B c Ninh), C ng Á L (B c Giang), c m c ng Hòaỉ ả ầ ắ ả ữ ắ ụ ả Bình, c ng Nam Đ nh; ngoài ra còn có th liên k t ph i h p v i c ng Khuy n Lả ị ể ế ố ợ ớ ả ế ươ ng(Hà N i). Trong đó, C ng Vi t Trì và C ng Ninh Bình ngoài h th ng độ ả ệ ả ệ ố ường b cònộ
có h th ng đệ ố ường s t k t n i v i c ng, t o đi u ki n thu n l i cho vi c trungắ ế ố ớ ả ạ ề ệ ậ ợ ệ chuy n hàng hoá.ể
a. C m c ng Ninh Phúc, Ninh Bìn ụ ả h
V i v trí là khu v c trung chuy n hàng hóa gi a B c Trung B , Ninh Bìnhớ ị ự ể ữ ắ ộ (clinker, xi măng, phân bón, đá ) v i H i Phòng, Qu ng Ninh, Hà N i c m c ng nàyớ ả ả ộ ụ ả
có r t nhi u đi u ki n thu n l i đ phát tri n v n t i đa phấ ề ề ệ ậ ợ ể ể ậ ả ương th c, t đó h trứ ừ ỗ ợ
v n t i th y n i đ a phát tri n.ậ ả ủ ộ ị ể
Năng su t x p d hi n t i: ấ ế ỡ ệ ạ
+ Năng su t x p d hàng t phấ ế ỡ ừ ương ti n v n t i thu và ngệ ậ ả ỷ ượ ạc l i: 3,6 tri u t n/năm.ệ ấ+ Năng su t x p d hàng t kho bãi lên phấ ế ỡ ừ ương ti n v n t i b ngệ ậ ả ộ ượ ạc l i: 526.000
Trang 29+ Xe nâng ph c v nâng h hàng hoá: 03 chi c.ụ ụ ạ ế
+ H th ng đệ ố ường s t n i c ng: 03 đắ ộ ả ường
H th ng kho bãi:ệ ố
+ T ng di n tích kho kín: 18.840 m2, s c ch a: 40.000 t n hàng hoá.ổ ệ ứ ứ ấ
+ Di n tích bãi ch a hàng khác: 100.000 m2ệ ứ
H n ch : C ng hi n ch a có h th ng b c x p và h u c n cho hàng container nênạ ế ả ệ ư ệ ố ố ế ậ ầ
ch a t n d ng đư ậ ụ ượ ợc l i th c a mình. Đ ng th i h th ng đế ủ ồ ờ ệ ố ường săt c a c ng hi nủ ả ệ
ch có 1 đỉ ường ho t đ ng đạ ộ ược, 2 đường đã xu ng c p c n ph i c i t o.ố ấ ầ ả ả ạ
b. C ng Vi t Trì:ả ệ
Có v trí r t thu n l i trong vi c k t n i và trung chuy n hàng hóa t các t nh trungị ấ ậ ợ ệ ế ố ể ừ ỉ
du mi n núi phía B c và các t nh Đ ng b ng Sông H ng.ề ắ ỉ ồ ằ ồ
Năng su t x p d hi n t i: ấ ế ỡ ệ ạ
Công su t b c x p hi n t i đ t 135.000 t n/tháng, tấ ố ế ệ ạ ạ ấ ương đương 1.620.000 t n/năm.ấ Trong đó: 12.000 t n hàng bao/tháng; 8.000 t n hàng bao/tháng; 115.000 t n hàng r i.ấ ấ ấ ờ
Trang 3002 c u Pooctic đ t t i v trí P2, CT80 (b c x p hàng bao)ẩ ặ ạ ị ố ế
C u DEK, c u KC đ t t i v trí W1,W6 (b c x p hàng bao+ Thi t b )ẩ ẩ ặ ạ ị ố ế ế ị
H n ch : C ng hi n ch a có h th ng b c x p và h u c n cho hàng container nênạ ế ả ệ ư ệ ố ố ế ậ ầ
ch a t n d ng đư ậ ụ ượ ợc l i th c a mình. Lu ng t Hà N i (C a Dâu) lên c ng Vi t Trìế ủ ồ ừ ộ ử ả ệ
có nhi u ch khan c n v mùa khô, phề ỗ ạ ề ương ti n hành trình r t khó khăn nh t làệ ấ ấ
phương ti n có tr ng t i l n, m n nệ ọ ả ớ ớ ước sâu. V mùa lũ thì t c đ dòng ch y m nh,ề ố ộ ả ạ
s c c n l n n n phứ ả ớ ề ương ti n hành trình r t khó khăn, ph i tăng cệ ấ ả ường đ u máy lai d tầ ắ qua nhi u đo n, chi phí nhiên li u cao, th i gian chuy n hàng kéo dài.ề ạ ệ ờ ế
b. C ng Hà N i: ả ộ
Kh năng thông qua hi n t i c a c ng: ả ệ ạ ủ ả
+ S n lả ượng hàng hoá thông qua hi n t i: 264.000 t n/năm.ệ ạ ấ
+ Kh năng thông qua hàng hoá t i đa đ t t : 750.000 đ n 900.000 t n/năm. ả ố ạ ừ ế ấ
H th ng c u tàu, kho bãi c a C ng:ệ ố ầ ủ ả
+ Chi u dài đề ường trước b n: 1,8 km.ế
+ C u tàu hi n có: 06.ầ ệ
Trang 31+ S lố ượng c u hi n có: 05 chi c (Trong đó 03 c u pooctic, 1 c u DEK, EB5)ẩ ệ ế ẩ ẩ
+ Di n tích bãi: 64.000m2 ệ
+ Di n tích kho kín: 47.000m2ệ
H n ch : Hi n nay v n chuy n hàng hóa đ n C ng g p r t nhi u khó khăn do ph iạ ế ệ ậ ể ế ả ặ ấ ề ả qua nhi u công trình về ượt sông nh : C u Đu ng, c u Long Biên, c u Chư ầ ố ầ ầ ương Dươ ngtrên tuy n này vi c v n chuy n hàng hoá b ng đế ệ ậ ể ằ ường thu n i đ a ch a nhi u, ch aỷ ộ ị ư ề ư
t n d ng đậ ụ ượ ợc l i th c a đế ủ ường thu n i đ a H n n a vào mùa khô, lu ng tuy nỷ ộ ị ơ ữ ồ ế trên tuy n này thế ường khan c n r t khó khăn cho phạ ấ ương ti n v n t i thu đ c bi t làệ ậ ả ỷ ặ ệ
đo n tuy n t C a Dâu (ngã ba sông H ng sông Đu ng) đ n C ng Hà N i. C ng l iạ ế ừ ử ồ ố ế ả ộ ả ạ
n m trong khu v c n i đô nên không th ti n hành x p d hàng r i, hàng có đ b iằ ự ộ ể ế ế ỡ ờ ộ ụ
b n cao.ẩ
d. C ng Nam Đ nh: ả ị
C ng n m trên tuy n v n chuy n Qu ng Ninh Ninh Bình. ả ằ ế ậ ể ả
Chi u dài c u c ng: h n 267m. R ng: 06m.ề ầ ả ơ ộ
Trang 32e. C ng Đáp C u (B c Ninh), C ng Á L (B c Giang):ả ầ ắ ả ữ ắ
C ng có 04 c u và máy xúc, kh năng thông qua hi n t i đ t 450.000 t n/nămả ẩ ả ệ ạ ạ ấ
ch y u là x p/d hàng r i nh : than, clinker, xi măng bao ph c v cho s n xu t, phátủ ế ế ỡ ờ ư ụ ụ ả ấ tri n kinh t khu v c B c Ninh, B c Giang, L ng S n.ể ế ự ắ ắ ạ ơ
f. C m c ng Hòa Bình (T nh Hòa Bình): ụ ả ỉ
C ng g m 02 c ng là c ng K S n và c ng Ba C p. Ch y u ph c v các dả ồ ả ả ỳ ơ ả ấ ủ ế ụ ụ ự
án th y đi n nh : Th y đi n S n la, Th y đi n Lai Châu, v i các hàng thông qua làủ ệ ư ủ ệ ơ ủ ệ ớ hàng thi t b ph thông, thi t b siêu trế ị ổ ế ị ường, siêu tr ng. Tuy n v n chuy n này r t khóọ ế ậ ể ấ khăn: mùa lũ nước ch y xi t, mùa đông ken thì lu ng khan c n (đo n t c ng K S nả ế ồ ạ ạ ừ ả ỳ ơ
đ n ngã 3 H ng Đà).ế ồ
1.5.C ch qu n lý doanh thu và chi phí SXKD áp d ng trong doanh nghi pơ ế ả ụ ệ
T ng công ty v n t i th y h ch toán v i công ty con, công ty c ph n. ổ ậ ả ủ ạ ớ ổ ầ M iọ nghi p v kinh t phát sinh t i T ng công ty đệ ụ ế ạ ổ ược ghi s k toán t i đ n v T ngố ế ạ ơ ị ổ công ty t đi u ti t, qu n lý các ngu n thu cho và t kê khai, quy t toán thu ự ề ế ả ồ ự ế ế
*Ngu n hàng hi n nay c a T ng công ty:ồ ệ ủ ổ
Hi n nay, T ng công ty đang v n t i các m t hàng r i v i kh i lệ ổ ậ ả ặ ờ ớ ố ượng l n nh ớ ưthan, xi măng, thi t b , s t thép, clinker cho các khách hàng l n: T p đoàn Công ế ị ắ ớ ậ
nghi p than Khoáng s n Vi t Nam, T p đoàn Hóa Ch t, T ng công ty Xi măng, T p ệ ả ệ ậ ấ ổ ậđoàn đi n l c trên các tuy n nh sau:ệ ự ế ư
Đ i v i m t hàng than cho s n xu t đi n: Qu ng Ninh – Nhi t Đi n H i Phòng; ố ớ ặ ả ấ ệ ả ệ ệ ả
Qu ng Ninh – Nhi t Đi n Ph L i; Qu ng Ninh – Nhi t Đi n Ninh Bình.ả ệ ệ ả ạ ả ệ ệ
Đ i v i m t hàng than cho s n xu t Đ m: Qu ng Ninh – Đ m Hà B c; Qu ng Ninh ố ớ ặ ả ấ ạ ả ạ ắ ả– Đ m Ninh Bình.ạ
Trang 33 Đ i v i m t hàng than cho s n xu t xi măng, g ch: Tuy n v n chuy n: Qu ng Ninh ố ớ ặ ả ấ ạ ế ậ ể ả– Ninh Bình; Qu ng Ninh – XM Chinfon, Phúc S n; Qu ng Ninh – Đa Phúc; Qu ng ả ơ ả ảNinh – Vi t Trì.ệ
Đ i v i m t hàng clinker: Ninh Bình, Hà Nam – Qu ng Ninh; Vi t Trì – Qu ng Ninh.ố ớ ặ ả ệ ả
Ngoài ra còn các m t hàng khác: thi t b n ng, s t thép, than chuy n t i xu t kh u, ặ ế ị ặ ắ ể ả ấ ẩ
đá xu t kh u nh v n chuy n Thi t b cho Nhi t đi n Mông Dấ ẩ ư ậ ể ế ị ệ ệ ương, v n chuy n ậ ểApatit t Vi t Trì xu ng H i Phòng, v n chuy n thi t b cho Nhi t đi n Thái Bình, ừ ệ ố ả ậ ể ế ị ệ ệ
th y đi n S n La ủ ệ ơ
1.6. Các ch tiêu ph n ánh ho t đ ng và hi u qu SXKD c a doanh nghi p 35 ỉ ả ạ ộ ệ ả ủ ệ
năm g n đây ầ
1.6.1.K t qu SXKD c a Doanh Nghi p ế ả ủ ệ
V n đi u l c a công ty năm 2017 là : 327.737.000.000 đ ngố ề ệ ủ ồ
S lao đ ng bình quân trong năm : 250 ngố ộ ười
Cùng v i đó, tình hình ho t đ ng kinh doanh c a Công ty qua các năm đớ ạ ộ ủ ược th hi nể ệ qua các b ng s li u sau:ả ố ệ
B ng ả 1.3. B ng k t qu ho t đ ng kinh doanh c a công ty giai đo n 20172019 ả ế ả ạ ộ ủ ạ
Trang 3416 Chi phí thu TNDN hoãn l i ế ạ T đ ngỷ ồ
17 L i nhu n sau thu thu nh p ợ ậ ế ậ
v bán hàng và cung c p d ch v , năm 2017 so v i năm 2018 gi m 27 t đ ng, tề ấ ị ụ ớ ả ỷ ồ ương
ng v i 17.24%, nh ng sang năm 2019 l i nhu n c a công ty tăng 7,8 t đ ng, t ng
Trang 35đ c bi t là bặ ệ ước nh y v t năm 2017 so v i năm 2018. Năm 2019 l i nhu n khác c a ả ọ ớ ợ ậ ủTCT gi m xu ng còn 2.81 t đông, đi u này d n đ n l i nhu n c a TCT cũng b gi mả ố ỷ ề ẫ ế ợ ậ ủ ị ả
ph n nào.ầ L i nhu n trợ ậ ước thu c a doanh nghi p năm 201ế ủ ệ 9 gi m ả 4.9 t so v i năm ỷ ớ
2018 và tăng 11.1 t so v i năm 201ỷ ớ 7. Và đi u đ c bi t là l i nhu n sau thu thu nh p ề ặ ệ ợ ậ ế ậdoanh nghi p c a TCT tăng m nh năm 2018 15.42 t đ ng, nhg đ n năm 2019 vì vi c ệ ủ ạ ỷ ồ ế ệthu l i nhu n khac gi m chi phí tăng d n đ n vi c l i nhu n gi m so v i năm 2018.ợ ậ ả ẫ ế ệ ợ ậ ả ớ
L i nhu n trợ ậ ước thu c a doanh nghi p năm 201ế ủ ệ 9 gi m ả 4.9 t so v i năm 201ỷ ớ 8 và tăng 11.1 t so v i năm 201ỷ ớ 7
Trang 36S n lả ượng v n t i nậ ả ăm 2018:
Đơn vị vận tảiTấn Luân
Chuyển (KM)TổngTCT+ĐV Hợp đồng TCTCộng Hợp đồng ĐV