Tài liệu trình bày cách tính thời gian thu hồi vốn và giá trị hiện tại thuần (NPV); tính thời gian thu hồi vốn; tính thời gian thu hồi vốn có chiết khấu; tính tỉ suất hoàn vốn nội tại (IRR); tính chỉ số khả năng sinh lợi; NPV so với IRR...
Trang 1b. Gi s Fuji s d ng quy t c NPV đ x p h ng hai d án này. D án nào nên đả ử ử ụ ắ ể ế ạ ự ự ượ c
ch n n u lãi su t chi t kh u phù h p là 15%?ọ ế ấ ế ấ ợ
Trang 2M t d án đ u t ộ ự ầ ư t o ra dòng ti n vào $840 m t năm trong 8 nămạ ề ộ Th i gian thu h iờ ồ
v n c a d án là bao nhiêu n u ố ủ ự ế chi phí đ u t ban đ u là $3.200ầ ư ầ ? N u chi phí đ u tế ầ ư ban đ u ầ là $4.800 thì sao? N u ế $7.300 thì sao?
3. Tính th i gian thu h i v n có chi t kh u ờ ồ ố ế ấ
M t d án đ u t có ộ ự ầ ư dòng ti n vào hàng năm $5.000, $5.500, $6.000 và $7.000ề , và lãi
su t chi t kh u 14%ấ ế ấ Th i gian hoàn v n có chi t kh u cho nh ng dòng ti n này làờ ố ế ấ ữ ề bao nhiêu n u chi ế phí đ u t ban đ u là $8.000ầ ư ầ ? N u chi phí đ u t ban đ u ế ầ ư ầ là $12.000 thì sao? Còn $16.000 thì sao?
Bài làm
PV =
Giá tr hôm nay c a dòng ti n năm 1 = = $4.385,96ị ủ ề
Giá tr hôm nay c a dòng ti n năm 2 = = $4.232,07ị ủ ề
Giá tr hôm nay c a dòng ti n năm 3 = = $4.049,83ị ủ ề
Giá tr hôm nay c a dòng ti n năm 4 = = $4.144,56ị ủ ề
V i chi phí đ u t ban đ u là $8.000 thì th i gian thu h i v n có chi t kh u :
Trang 3V i CP đ u t ban đ u là $16.000 thì th i gian thu h i v n có chi t kh u :
= 2 + = 3,8 năm
4. Tính th i gian thu h i v n có chi t kh uờ ồ ố ế ấ
M t d án đ u t có ộ ự ầ ư chi phí đ u t ban đ u $15.000ầ ư ầ và có dòng ti n hàng năm $3.800ề trong 6 năm. Th i gian thu h i v n có chi t kh u là bao nhiêu n u lãi su t chi t kh uờ ồ ố ế ấ ế ấ ế ấ
là 0%? N u lãi su t chi t kh u là 10%? N u là 15%?ế ấ ế ấ ế
Trang 4Công ty này thường đánh giá t t c các d án b ng cách áp d ng quy t c IRR. N u lãiấ ả ự ằ ụ ắ ế
su t chi c kh u phù h p là 9%, công ty có nên ch p nh n d án không?ấ ế ấ ợ ấ ậ ự
Trang 5Bill d ki n m r ng m t trung tâm t phuc v t m r a và ch i long cho chó mèo ự ế ở ộ ộ ự ụ ắ ử ả ở
m t ti n c a c a hàng. Thi t b ch i long cho chó mèo này ặ ề ủ ử ế ị ả có chi phí $385.000, ph iả
được tr ngay. Bill k v ng r ng ả ỳ ọ ằ các dòng ti n vào sau thu là $84.000 m i năm trongề ế ỗ
7 năm. Sau đó, ông ta s bán thi t b và ngh h u Nevis. ẽ ế ị ỉ ư ở Dòng ti n vào đ u tiên x yề ầ ả
ra vào cu i năm th nh tố ứ ấ Gi s ả ử t su t sinh l i đòi h i là 13 ph n trămỷ ấ ợ ỏ ầ PI c a d ánủ ự
Trang 6a. Hãy tính ch s kh năng sinh l i cho t ng d án. ỉ ố ả ợ ừ ự
b. Theo quy t c ch s kh năng sinh l i Greenplain nên ch n d án nào?ắ ỉ ố ả ợ ọ ự
Trang 7a. IRR c a đ ngh này là bao nhiêu?ủ ề ị
b. N u ế lãi su t chi t kh u phù h p là 10%ấ ế ấ ợ b n có nên ch p nh n đ ngh nàyạ ấ ậ ề ị không?
c. N u ế lãi su t chi t kh u phù h p là 20%ấ ế ấ ợ b n có nên ch p nh n đ ngh nàyạ ấ ậ ề ị không?
d. NPV c a đ ngh này là bao nhiêu n u ủ ề ị ế lãi su t phù h p là 10% ? 20%ấ ợ ?
e. Nh ng quy t đ nh theo quy t c NPV trong câu d có nh t quán v i quy t đ nhữ ế ị ắ ấ ớ ế ị theo quy t c IRRắ
Bài làm
Đ i v i d án tài tr , công ty nh n ti n trố ớ ự ợ ậ ề ước và sau đó hoàn tr v n sau, khác v i dả ố ớ ự
án đ u t nên ch p nh n d án khi IRR th p h n lãi su t chi t kh u. Lo i b d ánầ ư ấ ậ ự ấ ơ ấ ế ấ ạ ỏ ự khi IRR l n h n lãi su t chi t kh u.ớ ơ ấ ế ấ
c. Ch p nh n đ ngh vì IRR = 12,4% < m c lãi su t 20%. Nh n m c lãi su t này thìấ ậ ề ị ứ ấ ậ ứ ấ
đ m b o kho n ti n $7.000 khi thanh toán s d l i ti n cho b n thân.ả ả ả ề ẽ ư ạ ề ả
Trang 80 $2.300 $3.900
Là m t chuyên gia phân tích tài chính cho BRC, b n độ ạ ược h i nh ng câu h i sau:ỏ ữ ỏ
a. N u quy t c ra quy t đ nh c a b n là ch p nh n đế ắ ế ị ủ ạ ấ ậ ược d án có IRR l n h n,ự ớ ơ
b n nên ch n d án nào?ạ ọ ự
b. B i vì b n nh n th c đ y đ v v n đ quy mô c a quy t c IRR, b n tính IRRở ả ậ ứ ầ ủ ề ấ ề ủ ắ ạ tăng thêm cho dòng ti n. D a trên tính toán c a b n, b n nên ch n d án nào?ề ự ủ ạ ạ ọ ự
c. Đ ch c ch n b n tính NPV cho c hai d án. D án nào b n nên ch n? k tể ắ ắ ạ ả ự ự ạ ọ ế
qu này có nh t quán v i quy t c IRR tăng thêm không? ả ấ ớ ắ
Năm Deepwaterfishing New Submarine
Ride Deepwaterfishing – New Submarine Ride
0 $2,300 $3900 $1600
Trang 9a. N u ế t su t sinh l i đòi h i là 10%ỷ ấ ợ ỏ và Robb Computer áp d ng quy t c ch sụ ắ ỉ ố
kh năng sinh l i đ đ a ra quy t đ nh, công ty này nên ch n d án nào?ả ợ ể ư ế ị ọ ự
Trang 10b. N u công ty áp d ng quy t c ra quy t đ nh là NPV, công ty nên ch n d án nào?ế ụ ắ ế ị ọ ự
c. Hãy gi i thích t i sao câu tr l i c a b n trong câu a và b l i khác nhauả ạ ả ờ ủ ạ ạ
Trang 11Mario Brothers, m t công ty s n xu t game, có m t ý tộ ả ấ ộ ưởng m i cho m t game m oớ ộ ạ
hi m. Công ty có th ti p th game này theo ki u game d ng truy n th ng hay theoể ể ế ị ể ạ ề ố
m t d ng DVD tộ ạ ương tác, nh ng không ph i c hai. Hãy xem dòng ti n sau c a hai dư ả ả ề ủ ự
án lo i tr l n nhau c a Mario Brothers. Gi s ạ ừ ẫ ủ ả ử lãi su t chi t kh u cho Mario Brothersấ ế ấ
a. D a trên quy t c th i gian thu h i v n, nên ch n d án nào?ự ắ ờ ồ ố ọ ự
b. D a trên quy t c NPV, nên ch n d án nào?ự ắ ọ ự
c. D a trên quy t c IRR, nên ch n d án nào?ự ắ ọ ự
d. D a trên quy t c IRR tăng thêm, nên ch n d án nào?ự ắ ọ ự
Bài làm
a. Th i gian thu h i v n:ờ ồ ố
Năm Board game V n thu h iố ồ DVD V n thu h iố ồ
Trang 1315. Ch S Kh Năng Sinh L i So V i NPV: ỉ ố ả ợ ớ
Hanmi Group, m t t p đoàn đi n t tiêu dùng, đang xem xét ngân sách đ u t hàngộ ậ ệ ử ầ ư năm vào công ngh không dây. Công ty này đang xem xét các d án đ u t vào 3 côngệ ự ầ ư ngh khác nhau nh m phát tri n các thi t b truy n thông không dây. Hãy xem nh ngệ ằ ể ế ị ề ữ dòng ti n sau c a ba d án đ c l p c a Hanmi. Hãy gi đ nh r ng lãi su t chi t kh uề ủ ự ộ ậ ủ ả ị ằ ấ ế ấ
c a Hanmi là 10 ph n trăm. Ngoài ra, Hanmi Group ch có $20 tri u đ đ u t vào cácủ ầ ỉ ệ ể ầ ư
d án m i trong năm nay.ự ớ
Dòng ti n (tri u $)ề ệ
Trang 14b. Căn c vào NPV, hãy x p h ng các d án đ u t này.ứ ế ạ ự ầ ư
c. Căn c vào k t qu trong câu (a) và (b), b n đ ngh gì cho CEO c a Hanmiứ ế ả ạ ề ị ủ Group và t i sao?ạ
D a vào ch s NPV các d án đự ỉ ố ự ược x p h ng nh sau WiFi > G4 > CDMAế ạ ư
c. CEO c a Hanmi Group nên đ u t vào c d án vì c 3 d án đ u có NPV d ngủ ầ ư ả ự ả ự ề ươ
nh ng n u ch có $20 tri u đ đ u t vào các d án m i trong năm nay thì Hanmiư ế ỉ ệ ể ầ ư ự ớ Group nên ch n m t trong 2 nhóm d án: CDMA và G4 ho c d án WiFi.ọ ộ ự ặ ự
T ng NPV c a 2 d án CDMA và G4 là:ổ ủ ự
NPVCDMA và G4 = $10.076.634,11 + $32.778.362,13 = $42.854.996,24
T ng NPV c a 2 d án CDMA và G4 l n h n NPV c a d án WiFi vì v yồ ủ ự ớ ơ ủ ự ậ Hanmi Group nên ch n 2 d án CDMA và G4.ọ ự
Trang 15a. Căn c vào th i gian thu h i v n, d án nào s đứ ờ ồ ố ự ẽ ược ch p nh n?ấ ậ
b. Căn c vào NPV, d án nào s đứ ự ẽ ược ch p nh n?ấ ậ
c. Căn c vào IRR, d án nào s đứ ự ẽ ược ch p nh n?ấ ậ
d. D a trên phân tích này, có c n thi t ph i phân tích IRR tăng thêm không?ự ầ ế ả
N u có, hãy th c hi n phân tích này.ế ự ệ
Căn c vào th i gian thu h i v n thì d án A s đứ ờ ồ ố ự ẽ ược ch p nh n vì th i gian thuấ ậ ờ
h i v n c a d án A < th i gian thu h i v n c a d án B.ồ ố ủ ự ờ ồ ố ủ ự
b. NVP
NPV = –C0 + + + … +
Trang 17Gi s lãi su t chi t kh u phù h p là 12 ph n trăm m t năm.ả ử ấ ế ấ ợ ầ ộ
a. Hãy tính ch s kh năng sinh l i cho t ng d án nói trên.ỉ ố ả ợ ừ ự
e. Gi s , ngân sách đ u t c a Amaro cho nh ng d án này là $450.000. Nh ngả ử ầ ư ủ ữ ự ữ
d án này là không th chia nh đự ể ỏ ược. Amaro nên th c hi n nh ng d án nào?ự ệ ữ ựBài làm
a. Ch s kh năng sinh l i c a t ng d án:ỉ ố ả ợ ủ ừ ư
d. Vì d án A và C gi ng nhau đ u t ban đ u. D a trên quy t c ch s l i nhu n, Dự ố ầ ư ầ ự ắ ỉ ố ợ ậ ự
án C có th để ược lo i b vì PI c a nó nh h n PI c a D án A. Do v n đ v quy mô,ạ ỏ ủ ỏ ơ ủ ự ấ ề ề chúng ta không th so sánh PI c a D án A và B. Tuy nhiên, chúng ta có th tính PI c aể ủ ự ể ủ dòng ti n tăng d n c a hai d án:ề ầ ủ ự
Trang 18Năm D án Aự D án Bự B – A
0 $150,000 $300,000 $150000
1 110000 200000 90000
2 110000 200000 90000
PIBA = =1,014 > 1 L a ch n d án Bự ọ ự
e. Vì ngân sách đ u t cho nh ng d án này là $450.000, chúng tôi có th l y hai trongầ ư ữ ự ể ấ
s các d án. Trong trố ự ường h p này, chúng ta nên ch n hai d án có NPV cao nh t, đóợ ọ ự ấ
a. Căn c vào th i gian thu h i v n, d án nào s đứ ờ ồ ố ự ẽ ược ch p nh n?ấ ậ
b. Căn c vào NPV, d án nào s đứ ự ẽ ược ch p nh n?ấ ậ
c. Căn c vào IRR, d án nào s đứ ự ẽ ược ch p nh n?ấ ậ
d. D a trên phân tích này, có c n thi t ph i phân tích IRR tăng thêm không?ự ầ ế ả
N u có, hãy th c hi n phân tích nàyế ự ệ
Bài làm
a. Th i gian thu h i v n:ờ ồ ố
Năm Dry Prepreg V n thu h iố ồ Solvent Prepreg V n thu h iố ồ
0 $1700000 $1700000 $750000 $750000
1 1100000 600000 375000 375000
2 900000 300000 600000 225000
3 750000 1050000 390000 615000
Trang 19 Ch n d án ọ ự Solven Prepreg vì IRRDry Prepreg > IRRSolvent Prepreg
d. C n thi t ph i tính IRR tăng thêm do quy mô 2 d án khác nhau.ầ ế ả ự
Năm Dry Prepreg (a) Solven Prepreg (b) Dòng ti n tăng thêm =ề
Trang 20Doanh thu c a 5 năm t i (Năm 15) s t o ra dòng ti n n đ nh $185.000 m i năm.ủ ớ ẽ ạ ề ổ ị ỗ
Vi c gi i thi u s n ph m m i vào Năm 6 s k t thúc dòng ti n t d án này.ệ ớ ệ ả ẩ ớ ẽ ế ề ừ ự
Trang 22Th i gian thu h iờ ồ
v nố
2+(180.000/185.0 00) =2,97 năm
PI 1.128 1.139 Ch n PI NX20ọNPV $70.148,69 $48.583,79 Ch n NPV NP30ọ