1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiet 22 Truong hop bang nhau thu nhat cua tam giacccc.ppt

16 564 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác cạnh – cạnh – cạnh (c.c.c)
Trường học Trường THCS Hùng Sơn
Thể loại tiết
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,53 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NhiÖt liÖt chµo mõng c¸c thÇy c« gi¸o... THCS HÙNG SƠNTrườngưhợpưbằngưnhauưthứưnhấtưcủaưtamưgiácư cạnhư–ưcạnhư–ưcạnhưưcư.ưCư.ưc Tiết 22 A’ C’ A C... A C 3cm 2c m TRệễỉNG HễẽP BAẩNG NHAU

Trang 1

NhiÖt liÖt chµo mõng

c¸c thÇy c« gi¸o

Trang 2

A

1)  ABC =  A'B'C khi nµo?’ khi nµo?

 ABC =  A'B'C'

ˆ = ˆ

A A' bˆ =B'ˆ Cˆ =C'ˆ

AB = A’B’ ; AC = A’C’ ; BC = B’C’

; ; =>

2) Hai tam giác trong hình sau có bằng nhau không ? Vì sao?

A

0

70 0

D E

H

Nên  ABC =  DEH (định nghĩa)

ABC v à  DEH cĩ:

AB = DE; AC = DH; BC = EH

A D= =  70 ; 0 B E = =  60 ; 0 C H = =  50 0

Trang 3

Hai tam giác MNP và M'N'P' trong hình vẽ sau có bằng

nhau không ?

MNP và M'N'P'

Có MN = M'N'

MP = M'P'

NP = N'P' thì MNP ? M'N'P'

M

P

N

M'

P' N'

Không cần xét góc

có kết luận được hai tam giác bằng nhau không?

Trang 4

THCS HÙNG SƠN

Trườngưhợpưbằngưnhauưthứưnhấtưcủaưtamưgiácư

cạnhư–ưcạnhư–ưcạnhư(ưcư.ưCư.ưc)

Tiết 22

A’

C’

A

C

Trang 5

1 Vẽ tam giác biết ba cạnh:

Bài toán:

Vẽ tam giác ABC biết AB = 2cm, BC = 4cm, AC = 3cm.

Giải:

- Vẽ một trong 3 cạnh đã cho, chẳng hạn

vẽ cạnh BC = 4cm.

- Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ BC,

vẽ các cung tròn (B ; 2 cm) và (C ; 3 cm)

- Hai cung tròn trên cắt nhau tại A.

-Vẽ các đoạn thẳng AB, AC,

ta đ ợc tam giác ABC.

A

C

3cm 2c m

TRệễỉNG HễẽP BAẩNG NHAU THệÙ NHAÁT CUÛA TAM GIAÙC

CAẽNH CAẽNH CAẽNH ( C.C.C )

Trang 6

H·y vÏ A B C’ khi nµo? ’ khi nµo? ’ khi nµo?

sao cho:

A B = 2cm; ’ khi nµo? ’ khi nµo?

B C = 4cm ; ’ khi nµo?

A C = 3cm ?’ khi nµo?

A’

C’

3cm 2c m

?1

2 Trường hợp bằng nhau cạnh – cạnh – cạnh

Trang 7

Lúc đầu ta đã biết những thông tin gỡ về các cạnh của hai tam giác?

Từ đó em cú kết luận gỡ về hai tam giác trên?

Sau khi đo các góc của hai tam giác, em có kết quả nh thế nào?

Hãy dùng th ớc đo các góc của hai tam giác các em vừa vẽ?

AB = A'B' ; AC = A'C' ; BC = B'C'

Sau khi đo:

Nhưưvậy,ưlúcưđầuưhaiưtamưgiácưchỉưchoư3ưcặpư

cạnhưbằngưnhauưvàưsauưkhiưđoưđạcưth ỡ ưhaiư

tamưgiácưnàyưđãưbằngưnhau.ư

94 0

= 32 0

= 32 0

= 54 0

= 94 A ˆ 0

54 0

' ˆB

54 0

 ABC  A'B'C' =

= 94 ˆA ' 0

= 54 B ˆ 0

A

B

32 0

94 0

32 0

4cm

A'

C' B'

A = A ; ’ khi nào? B = B ; ’ khi nào? C = C’ khi nào?

Trang 8

Nếu ABC và A B C có:’ khi nào? ’ khi nào? ’ khi nào?

AB = A B’ khi nào? ’ khi nào?

BC = B C’ khi nào? ’ khi nào?

AC = A C’ khi nào? ’ khi nào?

Thi` ABC = A B C (c.c.c)’ khi nào? ’ khi nào? ’ khi nào?

Tính chất

Nếu ba cạnh của tam giác này bằng ba cạnh của tam

giác kia thi` hai tam giác đó bằng nhau

A’ khi nào?

B’ khi nào? C’ khi nào?

Trang 9

TÝnh sè ®o cña gãc B trong hình 67 ?

120 0

A

?2

Trang 10

?2 Tính số đo của góc B trong hnh 67 ?

120 0

A

CBD = 120

Giải

ACD và BCD có:

là cạnh chung

AC = (gỉa thiết)

Do đó ACD = (c c c) Suy ra (hai góc t ơng ứng)

CAD = 120 0

GT

KL

ACD và BCD

CD chung; AC = BC

AD = BD;

B = ?

CD

BC

AD = BD (gỉa thiết)

BCD

CAD =CBD = 120

Trang 11

Hai tam giác MNP và M'N'P' trong hình vẽ sau có bằng

nhau không ?

MNP và M'N'P'

Có MN = M'N'

MP = M'P'

NP = N'P' thì MNP = M'N'P‘(c.c.c)

M

P

N

M'

P' N'

Không cần xét góc cũng kết luận được hai tam giác bằng

nhau

Trang 12

Hình 77

Trang 13

P

N

Q

K

I H

E

D

C

B A

B i 17(SGK 114): ài 17(SGK – 114): – 114): Trªn mçi hình cã nhng tam

AC = AD

AB chung

BC = BD

ABC ABD

( )

HEI IKH c c c

IK

HI chung

=

=

HE Vì

( )

MN = QP

MQ chung

NQ = PM

KHE EIK c c c( )

KH EI

KE chung

=

Trang 14

A

B O

Bài tập 1: Để chứng minh: Góc AMO bằng góc BMO

Em hãy sắp xếp lại các câu để có lời giải đúng.

áp án:

Đáp án:

d / AMO và BMO có :

/

b

=

=

MO Cạnh chung

AMO BMO (c.c.c) b/ MO Canh chung.

AMO

o

=

=

a / Vậy :

OA OB ( GT)

MA MB ( GT)

c / BMO ( Hai góc t ng ứng)

Trang 15

• Bài tập 2: A

M

N P

37 o

62 o

Hãy nối mỗi ô ở cột bên

trái với một ô ở cột bên

phải để đ ợc khẳng định

đúng

A Số đo góc B bằng

B Số đo góc M bằng

C Độ dài cạnh CA bằng

D Độ dài cạnh PN bằng

1 81o

2 Đáp án: ộ dài cạnh MP

3 99o

4 62o

5 ộ dài cạnh CB Đáp án:

Trang 16

-Häc tÝnh chÊt ,thùc hµnh c¸ch vÏ vµ chøng minh hai tam gi¸c b»ng nhau.

-Lµm bµi tËp: 15, 16, 18, 19 (SGK: 114- 115)

27, 28, 29 (SBT: 101 )

Ngày đăng: 23/10/2013, 14:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm