B-Chuẩn bị: GV chuẩn bị một số bài tập cho HS- GV chép sẵn các Bài toán sau lên bảng phụ.. - Chuẩn bị bài sau: Nghe – viết : Chiếc - Biết thêm một số từ ngữ nói về ý chí, nghị lực của co
Trang 1TUẦN 13
Ngày soạn: 26/11/2010
Ngày giảng: Từ ngày 29/11 đến ngày 3/12/ năm 2010
Rèn chữ: Tuần 13
Sửa ngọng: n/l
Thứ hai ngày 29 tháng 11 năm 2010
CHÀO CỜ:
……….
TOÁN: GIỚI THIỆU NHÂN NHẨM SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI 11 I MỤC TIÊU: Biết cách nhân nhẩm số có hai chữ số với 11
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC: Bảng phụ, phiếu học tập III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC : Hoạt động dạy Hoạt động học Htđb 1 Kiểm tra bc: (3’) - HS nêu lại cách nhân với số có hai chữ số 2 Bài mới: a MB: GTB- GB b PTB: HĐ1: ( 5’) HD cách nhân nhẩm trong trường hợp tổng 2 chữ số bé hơn 10 27 x 11 HS đặt tính để tính - Cho HS nhận xét kết quả 297 với 27 để rút ra KL: "Để có 297 ta đã viết 9 (là tổng của 2 và 7) xen giữa 2 chữ số của 27" - Cho HS làm 1 số VD HĐ2: (5’)HD nhân nhẩm trong trư ờng
hợp tổng hai chữ số lớn hơn hoặc bằng 10 - Cho HS thử nhân nhẩm 48 x 11 theo cách trên - Y/C HS đặt tính và tính :
- 2 HS trả lời - 1 em lên bảng tính 27
11
27
27
297
35 x 11 = 385 43 x 11 = 473
HSTB
Trang 2- Gợi ý HS nêu các cách giải
- Cho HS tự tóm tắt đề và làm bài Gọi
- GV nhắc lại nội dung bài
- Chuẩn bị : Nhân với số có ba chữ số
Trang 3II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
- Gọi 4 HS đọc tiếp nối 4 đoạn Kết
hợp sửa sai phát âm
- Gọi 4 HS đọc tiếp nối 4 đoạn Kết
mơ ước được bay lên bầu trời
ông dại dột nhaye qua cửa sổ
- HS trao đổi- trả lời
- HS đọc thầm- TĐTL
sống kham khổ để dành tiền muasách vở và dụng cụ thí nghiệm Ôngkiên trì nghiên cứu và thiết kế thành
HSKHSTB
Trang 4- Nguyên nhân chính giúp ông thành
công là gì ?
- GV nhận xét- rút ý:
Ý2: Có ước mơ chinh phục các vì sao
- Y/C HS đọc thầm đoạn 4- TĐTL:
- Đoạn 4 nói lên điều gì?
Ý3: Sự thành công của Xi- ôn-
cốp-xki
- Em hãy đặt tên khác cho truyện ?
- Câu chuyện nói lên điều gì ?
HĐ3: Đọc diễn cảm (10’)
- Gọi 4 HS nối tiếp đọc 4 đoạn
- Yêu cầu luyện đọc
- Tổ chức thi đọc diễn cảm đoạn văn
4.Củng cố- dặn dò: (5’)
- Em học được gì qua bài tập đọc trên
- GV nhận xét tiết học
- GV nhắc lại nội dung bài
Chuẩn bị bài sau: Văn hay chữ tốt
công tên lửa nhiều tầng, trở thànhphương tiện bay tới các vì sao
có ước mơ chinh phục các vì sao, cónghị lực và quyết tâm thực hiện ướcmơ
- HS đọc thầm- TĐTL
Người chinh phục các vì sao, Từ mơước bay lên bầu trời
Ý nghĩa: Ca ngợi nhà khoa học vĩ
đại Xi-ôn-cốp-xki nhờ nghiên cứu, kiên trì bền bỉ suốt 40 năm, đã thực hiện thành công mơ ước tím đường lên các vì sao.
***************************************************
Trang 5- GV chép sẵn các Bài toán sau lên bảng phụ Sau đó
treo từng bài cho HS làm bài
Bài 1:
Có 11 túi gạo tẻ , 11 túi gạo nếp mỗi túi cân nặng 26
kg Hỏi có bao nhiêu kg gạo?
Một máy bơm trung bình mỗi phút bơm đợc 1350 lít
nớc H ỏi trong 1giờ 45 phút máy bơm đó bơm được
-1 HS lên bảng làm bài, lớp nháp
-HS nhận xét
- HS thi xem ai nhẩm nhanh
-HS nhận xét
-GV gọi 1 HS lên bảng
làm bài -HS dưới lớp làm vở
-HS nhận xét
-GV gọi 1 HS lên bảng
làm bài -HS dưới lớp nháp
Trang 6- Làm đúng bài tập chính tả.
II- HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn HS nghe viết
- GV gọi HS đọc đoạn văn
- Theo em nguyên nhân nào khiến cho
Lê- ô- nác- đô -đa Vin- xi trở thành
hoạ sĩ nổi tiếng? Nguyên nhân nào là
- GV đọc cho HS soát lỗi
- GV thu chấm chữa bài
3 Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 1: Tìm 2 từ chứa tiếng chân, hai từ
chứa tiếng trân
- Gọi HS đọc đề bài và nắm yêu cầu
Trang 7B-Chuẩn bị: GV chuẩn bị một số bài tập cho HS
- GV chép sẵn các Bài toán sau lên bảng phụ
Sau đó treo từng bài cho HS làm bài
1.Đề bài:
Câu chuyện ( Ông Trạng Thả diều) có kết bài
theo cách nào? Hãy viết kết bài theo cách khác
-1 HS làm bài vào vở nháp
- HS đọc bài làm của mình
-HS nhận xét-GV nhận xét
- Biết cỏch nhõn với số cú ba chữ số
- Tớnh được giỏ trị của biểu thức
II Đồ dựng dạy- học:
III Cỏc hoạt động dạy- học :
1.Ổn định: (1’)
2.Kiểm trabc: ( 4’)
- HS nờu lại cỏch nhõn nhẩm với 11 - 2 em nờu lại cỏch nhõn với 11
Trang 83 Bài mới
a MB: Giới thiệu bài- ghi bảng
b PTB:
HĐ1: ( 5’) HD tìm cách tính 164 x 123
- Viết lên bảng và nêu phép tính :
164 x 123
- HDHS đưa về dạng 1 số nhân với 1
tổng để tính
HĐ2: (5’) GT cách đặt tính và tính
- Giúp HS rút ra nhận xét : Để tính 164
x 123 ta phải thực hiện 3 phép nhân và
1 phép cộng 3 số
- Gợi ý HS đặt tính
- GV vừa chỉ vừa nói :
492 là tích riêng thứ nhất
328 là tích riêng thứ hai, viết lùi sang
trái một cột
164 là tích riêng thứ ba, tiết tục viết
lùi sang trái 1 cột nữa
HĐ3: 20’ Luyện tập
Bài 1 : Cho HS lên bảng giải, HS ở lớp
giải vào vở
- GV nhận xét
Bài 3:
- Gọi HS đọc đề
- HS tự làm bài rồi chữa bài
- Gọi HS nhận xét, ghi điểm
Bài 2: ( Dành cho HS khá, giỏi)
- HS làm bài trên phiếu học tập
- GV nhận xét
4 Củng cố dặn dò: (5’)
- GV nhắc lại nội dung bài
- Chuẩn bị bài sau: Nhân với số có ba
chữ số(tt)
- GV nhận xét tiết học
- 1 em đọc phép tính
164 x 123 = 164 x (100 + 20 + 3)
= 164 x 100 + 164 x 20 + 164 x 3
= 16 400 + 3 280 + 492
= 20 172 - HD thực hành tương tự như nhân với số có 2 chữ số 164
123
492
328
164
20172
- HS lần lượt làm vào vở từng bài - 3 em lên bảng 3124
213
9372
3124
6248
665412
- 1HS đọc đề bài - HS làm bài chữa bài Diện tích của mảnh vườn hình vuông là: 125 x 125 = 15625 ( m2 ) Đáp số: 15625 m2
- HS làm bài- trình bày
a xb 34060 34322 34453
HSK
HSK
HSTB
HSTB
x
x
Trang 9III Các hoạt động dạy - học :
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Gọi 3 HS lên bảng viết các từ: châu
báu, trâu bò, chân thành, trân trọng, ý
chí, nghị lực
- GV nhận xét- ghi điểm
- 3 Hs thực hiện theo y/c
Trang 102 Dạy - học bài mới: (25’)
a MB: Giới thiệu bài- ghi bảng
b PTB:
HĐ1: Nghe, viết chính tả: ( 15’)
- Gọi HS đọc đoạn văn
- H : Đoạn văn viết về ai?
- GV đọc cho HS viết bài
- Đọc lại bài cho hs soát lỗi
- GV thu vở chấm
HĐ2: Làm bài tập: (8’)
Bài 2a: - Gọi HS đọc y/c và nội dung.
- Chia nhóm và phát giấy, bút dạ cho
+ Có hai tiếng đều bắt đầu bằng âm l :
- Lỏng lẻo, long lanh, lành lạnh, lơ
lửng, lập lở, lặng lẽ, lọ lem
+ Có hai tiếng đều bắt đầu bằng âm n :
- Nóng nảy, nặng nề, não nùng, non
nớt, nõn nà, nông nổi, nô nê, nô nức
Bài 3 : Gọi hs đọc y/c và nội dung.
- Y/c hs trao đổi theo cặp và tìm từ
- 1 HS đọc to, cả lớp theo dõi
- Viết về nhà bác học Nga xki
Xi-ôn-cốp XiXi-ôn-cốp ônXi-ôn-cốp cốpXi-ôn-cốp xki là nhà bác học vĩ đại Ông là người rất kiên trì và khổ côngnghiên cứu,…
- Vài em nêu từ khó
- 2 HS lên bảng viết, lớp viết vàonháp:Xi-ôn-cốp-xki, nhảy, dại dột,cửa sổ, rủi ro, non nớt, thí nghiệm
- Nghe đọc và viết bài
- Tự soát lỗi của mình
- 2 HS ngồi cùng bàn, trao đổi và tìm
từ, 1 hs nêu nghĩa của từ
- Hs theo dõi
- Lắng nghe, ghi nhớ
HSK
HSTB
Trang 11- Chuẩn bị bài sau: Nghe – viết : Chiếc
- Biết thêm một số từ ngữ nói về ý chí, nghị lực của con ngưòi; bước đầu biết tìm từ
( BT1), đặt câu( BT2), viết đoạn văn ngắn(BT3) có sử dụng các từ ngữ hướng vào chủđiểm đang học
- Giáo dục HS có ý chí nghị lực vươn lên trong cuộc sống
II Đồ dùng dạy- học: Kẻ sẵn cột a,b (theo nội dung BT1)
III Các hoạt động dạy - học :
Trang 12a MB: (2’)Giới thiệu bài- ghi bảng
b PTB:
HD HS luyện tập : (23’)
Bài 1: - Gọi HS nêu YC.
- YC HS thảo luận nhóm đôi - TLCH :
a) Tìm các từ nói lên ý chí, nghị lực
của con người?
b) Tìm các từ nêu lên những thử thách
đối với ý chí, nghị lực của con người:
- G nhận xét chốt lại lời giải đúng
- GV nhắc HS viết đoạn văn theo đúng
yêu cầu của đề bài: nói về một người
có ý chí, có nghị lực nên đã vượt qua
nhiều thử thách đạt được thành công
- Gọi HS đọc bài của mình
- H đọc y/c của bài, cả lớp đọc thầm
- Thảo luận nhóm đôi- Đại diện trả lờia) VD: Quyết chí, quyết tâm, bền gan,bền chí, bền lòng, kiên nhẫn, kiên trì,kiên nghị, kiên tâm, kiên cường, kiênvững lòng, vững dạ
b) VD: Khó khăn, gian khó, gian khổ,gian nan, gian lao, gian truân, thửthách, chông gai
- Bài làm dù khó đến mấy cũng phải
kiên nhẫn làm cho bằng được.
- Muốn thành công phải trải qua khó
Trang 13- Sử dụng tranh ảnh mô tả nhà ở , trang phục truyền thống của ngời dân ở ĐBBB:
- Giáo dục HS yêu quý, tôn trọng các thành quả lao động của ngời dân và truyền thốngvăn hoá của dân tộc
II Đồ dựng dạy- học: - Tranh ảnh trong SGK
III Các hoạt động dạy - học :
1.Ki ể m tra bài cũ :(5')
2 Dạy học bài mới: (30’)
a MB: Giới thiệu bài: (2’)
b PTB: (28’)
* HĐ1:(15') Chủ nhân của Đồng
bằng.
Làm việc cả lớp
- YC HS dựa vào SGK và trả lời câu hỏi:
- ĐBBB là nơi đông dân c hay tha dân
- 2 HS lên bảng trả lời câu hỏi
- Đây là nơi tập trung dân c đông đúcnhất cả nớc
Trang 14luận theo câu hỏi sau:
- Hãy mô tả về trang phục truyền thống
của ngời Kinh ở ĐBBB?
- Ngời dân thờng tổ chức lễ hội vào thời
gian nào nào? Nhằm mục đích gì? Kể
tên một số lễ hội mà em biết?
- Kể tên một số lễ hội nổi tiếng của ngời
phong tục tập quán của dân tộc
- Về nhà học bài và chuẩn bị bài: “Hoạt
động sản xuất của ngời dân ở ĐBBB”.
- Nhận xột tiết học
- Chủ yếu là ngời dân tộc Kinh
- Làng có nhiều nhà sống quây quầnbên nhau
- Nhà đợc xây bằng gạch, xây kiên cố,vì ĐBBB có 2 mùa nóng, lạnh, hay cóbão nên ngời dân phải làm nhà kiên cố
để có sức chịu đựng gió bão
- Thờng có tre Xanh bao bọc đền,chùa, miếu
- Làng ngày nay có nhiều nhà hơn, cónhà cao tầng, nhà mái bằng,…
- HS dựa vào tranh, ảnh kênh chữ SGKthảo luận theo cặp để nêu đợc:
-Nam: quần trắng, áo dài the, đầu độikhăn xếp màu đen
- Nữ: váy đen, áo dài tứ thân bên trongmặc yếm đỏ, lng thắt khăn lụa dài, đầuvấn tóc và chít khăn mỏ quạ
-Mùa xuân (sau tết Nguyên đán); Mùathu (sau mùa gặt) Mục đích cầu cho 1năm mới mạnh khỏe, mùa màng bộithu
- Hội lim, hội Chùa Hơng, Hội Gióng
Trang 15Thứ t ngày 1 tháng 12 năm 2010
TOÁN :
NHÂN VỚI SỐ Cể BA CHỮ SỐ (TT) I Mục tiêu: - Biết cách nhân với số có 3 chữ số mà chữ số hàng chục là 0 - Giáo dục HS tính cẩn thận chính xác II Đồ dựng dạy- học: - Ghi sẵn ND BT2 III Các hoạt động dạy - học : Hoạt động dạy Hoạt động học Htđb 1 KTBC :(5') Gọi HS lên bảng làm bài: - Đặt tính rồi tính: a) 248 321 ; b) 3124 213 - GV nhận xét ghi điểm 2 Dạy- học bài mới:(25’) a MB: Giới thiệu bài: (2’) b PTB: HĐ1:Giới thiệu cách đặt tính và thực hiện phép tính: (8’) - GV viết lên bảng phép nhân: 258 x 203 - YC HS đặt tính và tính : - Vậy 258 x 203 = ? * GV NX: Vậy ta có thể bỏ bớt tích riêng thứ 2, mà vẫn dễ dàng thực hiện phép cộng - Hớng dẫn HS viết phép nhân nh sau: 258
203
774
516
52374
- Chú ý: Viết tích riêng 516 lùi sang bên trái 2 cột so với tích riêng thứ nhất - Gọi HS nêu lại cách thực hiện phép tính HĐ2: Thực hành: (15’) Bài1: Bài tập YC chúng ta làm gì? + Y/C HS tự đặt tính rồi tính - 2 HS lên bảng làm bài - HS khác nhận xét -1HS làm bảng lớp, lớp làm vào nháp - 258 x 203 = 52374 - Tích riêng thứ 2 gồm toàn chữ số 0
- HS khác nhắc lại cách nhân này - Lắng nghe và thực vào nháp - Đặt tính rối tính - 2 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở - 2 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở 523 563
305 308
2615 4540
1569 1689
159515 173404
- HS nêu đợc cách tính và trình bày
HSK
HSTB
Trang 16+ GVnhận xét -KL.
B
ài2 : Phát hiện phép nhân nào đúng ,
phép nhân nào sai ? Vì sao ?
-H: Bài toán cho biết gì ? Y/C tìm gì ?
+ Y/C HS tóm tắt bài toán và giải
- Phép tính còn lại sai vì các tích riêng
Trang 17KỂ CHUYỆN ĐƯỢC CHỨNG KIẾN HOẶC THAM
III Các hoạt động dạy- học:
1.Ki ể m tra baì cũ :(5')
Gọi HS kể lại câu chuyện mà em đã
được nghe hoặc được đọc về một người
có nghị lực?
- GV nhận xét- ghi điểm
2 Dạy học bài mới: (25’)
a MB: Giới thiệu bài: (2’)
b PTB:
HĐ1: HD HS tìm hiểu y/c của đề bài:
- Gọi HS đọc đề bài trên bảng
- Đề bài y/c chúng ta làm gì? HS nêu
GV gạch chân những từ ngữ quan trọng
- Gọi HS đọc 3 gợi ý SGK
- YC HS nêu tên câu chuyện chọn kể?
- YC HS đọc phần lập dàn ý câu chuyện
- GV nhắc: Khi kể cho bạn ngồi bên,
hoặc kể trước lớp nên dùng từ xưng
- 3 HS tiếp nối nhau đọc gợi ý 1, 2, 3,
cả lớp theo dõi trong sgk
- HS nối tiếp nhau nói tên câu chuyện
- Kết thúc câu chuyện: Nêu kết quả
mà nhân vật đạt được hoặc nêu nhậnxét về nhân vật về ý nghĩa câu chuyện
-Từng cặp HS kể cho nhau nghe câuchuyện của mình
- 3 HS thi kể trước lớp, nêu ý nghĩacâu chuyện
- HS bình chọn
HSTB
HSTBHSK
Trang 19- Giáo dục HS rèn luyện chữ viết.
II Chuẩn bị :- Tranh minh hoạ trong SGK.
III Các hoạt động dạy – học :
1 Kiểm tra bài cũ : (5’)
- Gọi HS đọc bài và TLCH :
- Xi-ôn-cốp-xki mơ ước điều gì ?
- Nguyên nhân chính giúp
Xi-ôn-cốp-xki thành công là gì ?
- GV nhận xét- ghi điểm
2 Dạy học bài mới: (25’)
a MB: Giới thiệu bài- ghi bảng : (2’)
- Sự việc gì xảy ra đã làm cho cao Bá
Quát phải ân hận?
-2 HS đọc - TLCH
- Bay lên bầu trời
- Có mơ ước chinh phục các vì sao, có nghị lực, quyết tâm thực hiện mơ ước
HSTB
HSTB
Trang 20- Theo em, khi bà cụ bị quan thét lính
đuổi về Cao Bá Quát có cảm giác thế
- Qua việc luyện chữ của ông em thấy
Cao Bá Quát là người như thế nào?
- Theo em, nguyên nhân nào khiến Cao
Bá Quát nổi danh khắp nước là người
văn hay, chữ tốt?
- Ý đoạn 3 nói lên đièu gì?
- Gọi 1 HS đọc toàn bài và TLCH 4?
- Câu chuyện nói lên điều gì?
- GV nhận xét rút ra nội dung
HĐ3: Luyện đọc diễn cảm: (10’)
- Gọi 3 HS đọc nối tiếp cả bài
- GV HD HS đọc đoạn: “Thuở đi
học sẵn lòng”
- Yêu cầu HS luyện đọc phân vai
(người dẫn chuyện, bà cụ, Cao Bá
Quát)
- Tổ chức cho HS thi đọc
- GV và HS nhận xét
3 Củng cố – Dặn dò: (5’)
- Câu chuyện nói lên điều gì?
- Em học tập ở Cao Bá Quát điều gì?
* Ý 2: Cao Bá Quát ân hận vì chữ
mình xấu làm bà cụ không giải oan được.
- Sáng sáng ông cầm que vạch lên cột nhà luyện chữ cho cứng cáp để làm mẫu
- Ông là người kiên trì nhẫn nại khi làmviệc
- Nhờ ông kiên trì luyện tập suốt mười mấy năm và năng khiếu viết văn từ nhỏ
Ý 3: Sự kiên trì nhẫn nại của Cao Bá
Quát.
- Cả lớp thảo luận và trả lời:
Mở bài: Thuở đi học điểm kém
Thân bài: Một hôm chũ khác nhau
Kết bài: Kiên trì luyện tập…chữ tốt
- Lắng nghe
* Ý nghĩa : Câu chuyện ca ngợi tính
kiên trì, quyết tâm sửa chữ viết xấuđể trở thành người viết chữ đẹp của Cao
Trang 21II- Hoạt động dạy và học.
1 1.Giới thiệu bài
2 2 Hướng dẫn HS giải các bài tập
B Bài 1: Tính diện tích của khu đất hình chữ nhật
có chiều dài 176 m và chiều rộng kém chiều dài 29m
- Yêu cầu HS nêu cách làm Gọi 1 HS lên bảng làm
-Gọi HS chữa bài
-GV kết luận
Bài 2: Một xí nghiệp trong 6 ngày đầu mỗi ngày sản
xuất được 458 sản phẩm, trong 9 ngày sau mỗi ngày
sản xuất được 528 sản phẩm Hỏi xí nghiệp đã sản xuất
đượctất cả bao nhiêu nhiêu sản phẩm?
-Gọi HS đọc đề bài
-Yêu cầu HS suy nghĩ và làm bài
-Gọi 1 HS lên bảng làm
-Nhận xét, chữa bài
Bài 3:Một cửa hàng ngày đầu bán được 450 m vải.
Ngày sau bán được số vải gấp 3 ngày đầu
Hỏi trong 2 ngàycửa hàng bán được bao nhiêu
Trang 22TIẾNG VIỆT :
ÔN TẬP
I- MỤC TIÊU:
II- HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1.Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn HS làm các bài tập
Bài 1: Theo em, mỗi câu dưới đây khuyên chúng ta điều gì?
a) Ai ơi giữ chí cho bền
Dù ai đổi hướng xoay nền mặc ai
b) Kiến tha lâu cũng đầy tổ
c) Có công mài sắt,có ngày nên kim
d) Không có việc gì khó
Chỉ sợ lòng không bền
Đào núi và lấp biển
Quyết chí ắt làm nên
- Yêu cầu HS đọc kỹ đề bài
- Yêu cầu HS suy nghĩ và trả lời
- Gọi HS nhận xét câu trả lời củabạn
Bài 3: Xếp các từ sau vào ô thích hợp trong bảng sau:
Khó khăn, bền gan, gian lao, bền chí, bền lòng
thử thách, thách thức, vững chí, vững dạ, quyết chí, chông gai,
kiên cường, kiên tâm, gian khổ
Những từ nói lên ý chí nghị
lực của con người
Những từ nêu lên những thử thách đối với ý chí nghị lực của con người
-2HS 1 cặp thảo luận.-Một số HSTL trước lớp.-HS khác nhận xét
Trang 23LỊCH SỬ:
CUỘC KHÁNG CHIẾN CHỐNG QUÂN TỐNG
XÂM LƯỢC LẦN THỨ HAI( 1075 – 1077)
I Mục tiêu:
- Biết những nét chính về trận chiến tại phòng tuyến trên sông Như Nguyệt
- Lý Thường Kiệt Chủ động xây dựng phòng tuyến trên bờ nam sông Như Nguyệt + Quân địch do Quách Qùy chỉ huy từ bờ Bắc tổ chức tiến công
+ Lý Thường Kiệt chỉ huy quân ta tấn công bất ngờ đánh thẳng vào danh trại giặc + Quân địch cự không nổi, tìm đường tháo chạy
- Vài nét về Lý Thường Kiệt: người chỉ huy cuộc kháng chiến chống quân Tống lầnthứ hai thắng lợi
II Đồ dùng dạy- học:
- Lược đồ cuộc kháng chiến chống quân Tống lần thứ 2
III Các hoạt động dạy- học:
1 Kiểm tra bài cũ: ( 5’)
- Vì sao dân ta tiếp thu đạo Phật ?
- Vì sao đời thời Lý, nhiều chùa được
- GV trình bày tóm tắt diễn biến cuộc
kháng chiến trên lược đồ
HĐ3: Thảo luận nhóm
- Nguyên nhân nào dẫn đến thắng lợi
của cuộc kháng chiến ?
- HS trả lời như bài học
HSTB