1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án L4-T13(2 buổi)-Ng Thuy-TT1-Pho Yen

47 284 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giới thiệu nhân nhân số cể hai chữ số với 11
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm - Phụ Yên
Chuyên ngành Giáo dục
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Phú Yên
Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 474 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B-Chuẩn bị: GV chuẩn bị một số bài tập cho HS- GV chép sẵn các Bài toán sau lên bảng phụ.. - Chuẩn bị bài sau: Nghe – viết : Chiếc - Biết thêm một số từ ngữ nói về ý chí, nghị lực của co

Trang 1

TUẦN 13

Ngày soạn: 26/11/2010

Ngày giảng: Từ ngày 29/11 đến ngày 3/12/ năm 2010

Rèn chữ: Tuần 13

Sửa ngọng: n/l

Thứ hai ngày 29 tháng 11 năm 2010

CHÀO CỜ:

……….

TOÁN: GIỚI THIỆU NHÂN NHẨM SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI 11 I MỤC TIÊU: Biết cách nhân nhẩm số có hai chữ số với 11

II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC: Bảng phụ, phiếu học tập III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC : Hoạt động dạy Hoạt động học Htđb 1 Kiểm tra bc: (3’) - HS nêu lại cách nhân với số có hai chữ số 2 Bài mới: a MB: GTB- GB b PTB: HĐ1: ( 5’) HD cách nhân nhẩm trong trường hợp tổng 2 chữ số bé hơn 10 27 x 11 HS đặt tính để tính - Cho HS nhận xét kết quả 297 với 27 để rút ra KL: "Để có 297 ta đã viết 9 (là tổng của 2 và 7) xen giữa 2 chữ số của 27" - Cho HS làm 1 số VD HĐ2: (5’)HD nhân nhẩm trong trư ờng

hợp tổng hai chữ số lớn hơn hoặc bằng 10 - Cho HS thử nhân nhẩm 48 x 11 theo cách trên - Y/C HS đặt tính và tính :

- 2 HS trả lời - 1 em lên bảng tính 27

11

27

27

297

– 35 x 11 = 385 43 x 11 = 473

HSTB

Trang 2

- Gợi ý HS nêu các cách giải

- Cho HS tự tóm tắt đề và làm bài Gọi

- GV nhắc lại nội dung bài

- Chuẩn bị : Nhân với số có ba chữ số

Trang 3

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :

- Gọi 4 HS đọc tiếp nối 4 đoạn Kết

hợp sửa sai phát âm

- Gọi 4 HS đọc tiếp nối 4 đoạn Kết

– mơ ước được bay lên bầu trời

ông dại dột nhaye qua cửa sổ

- HS trao đổi- trả lời

- HS đọc thầm- TĐTL

– sống kham khổ để dành tiền muasách vở và dụng cụ thí nghiệm Ôngkiên trì nghiên cứu và thiết kế thành

HSKHSTB

Trang 4

- Nguyên nhân chính giúp ông thành

công là gì ?

- GV nhận xét- rút ý:

Ý2: Có ước mơ chinh phục các vì sao

- Y/C HS đọc thầm đoạn 4- TĐTL:

- Đoạn 4 nói lên điều gì?

Ý3: Sự thành công của Xi- ôn-

cốp-xki

- Em hãy đặt tên khác cho truyện ?

- Câu chuyện nói lên điều gì ?

HĐ3: Đọc diễn cảm (10’)

- Gọi 4 HS nối tiếp đọc 4 đoạn

- Yêu cầu luyện đọc

- Tổ chức thi đọc diễn cảm đoạn văn

4.Củng cố- dặn dò: (5’)

- Em học được gì qua bài tập đọc trên

- GV nhận xét tiết học

- GV nhắc lại nội dung bài

Chuẩn bị bài sau: Văn hay chữ tốt

công tên lửa nhiều tầng, trở thànhphương tiện bay tới các vì sao

– có ước mơ chinh phục các vì sao, cónghị lực và quyết tâm thực hiện ướcmơ

- HS đọc thầm- TĐTL

– Người chinh phục các vì sao, Từ mơước bay lên bầu trời

Ý nghĩa: Ca ngợi nhà khoa học vĩ

đại Xi-ôn-cốp-xki nhờ nghiên cứu, kiên trì bền bỉ suốt 40 năm, đã thực hiện thành công mơ ước tím đường lên các vì sao.

***************************************************

Trang 5

- GV chép sẵn các Bài toán sau lên bảng phụ Sau đó

treo từng bài cho HS làm bài

Bài 1:

Có 11 túi gạo tẻ , 11 túi gạo nếp mỗi túi cân nặng 26

kg Hỏi có bao nhiêu kg gạo?

Một máy bơm trung bình mỗi phút bơm đợc 1350 lít

nớc H ỏi trong 1giờ 45 phút máy bơm đó bơm được

-1 HS lên bảng làm bài, lớp nháp

-HS nhận xét

- HS thi xem ai nhẩm nhanh

-HS nhận xét

-GV gọi 1 HS lên bảng

làm bài -HS dưới lớp làm vở

-HS nhận xét

-GV gọi 1 HS lên bảng

làm bài -HS dưới lớp nháp

Trang 6

- Làm đúng bài tập chính tả.

II- HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1 Giới thiệu bài

2 Hướng dẫn HS nghe viết

- GV gọi HS đọc đoạn văn

- Theo em nguyên nhân nào khiến cho

Lê- ô- nác- đô -đa Vin- xi trở thành

hoạ sĩ nổi tiếng? Nguyên nhân nào là

- GV đọc cho HS soát lỗi

- GV thu chấm chữa bài

3 Hướng dẫn HS làm bài tập

Bài 1: Tìm 2 từ chứa tiếng chân, hai từ

chứa tiếng trân

- Gọi HS đọc đề bài và nắm yêu cầu

Trang 7

B-Chuẩn bị: GV chuẩn bị một số bài tập cho HS

- GV chép sẵn các Bài toán sau lên bảng phụ

Sau đó treo từng bài cho HS làm bài

1.Đề bài:

Câu chuyện ( Ông Trạng Thả diều) có kết bài

theo cách nào? Hãy viết kết bài theo cách khác

-1 HS làm bài vào vở nháp

- HS đọc bài làm của mình

-HS nhận xét-GV nhận xét

- Biết cỏch nhõn với số cú ba chữ số

- Tớnh được giỏ trị của biểu thức

II Đồ dựng dạy- học:

III Cỏc hoạt động dạy- học :

1.Ổn định: (1’)

2.Kiểm trabc: ( 4’)

- HS nờu lại cỏch nhõn nhẩm với 11 - 2 em nờu lại cỏch nhõn với 11

Trang 8

3 Bài mới

a MB: Giới thiệu bài- ghi bảng

b PTB:

HĐ1: ( 5’) HD tìm cách tính 164 x 123

- Viết lên bảng và nêu phép tính :

164 x 123

- HDHS đưa về dạng 1 số nhân với 1

tổng để tính

HĐ2: (5’) GT cách đặt tính và tính

- Giúp HS rút ra nhận xét : Để tính 164

x 123 ta phải thực hiện 3 phép nhân và

1 phép cộng 3 số

- Gợi ý HS đặt tính

- GV vừa chỉ vừa nói :

– 492 là tích riêng thứ nhất

– 328 là tích riêng thứ hai, viết lùi sang

trái một cột

– 164 là tích riêng thứ ba, tiết tục viết

lùi sang trái 1 cột nữa

HĐ3: 20’ Luyện tập

Bài 1 : Cho HS lên bảng giải, HS ở lớp

giải vào vở

- GV nhận xét

Bài 3:

- Gọi HS đọc đề

- HS tự làm bài rồi chữa bài

- Gọi HS nhận xét, ghi điểm

Bài 2: ( Dành cho HS khá, giỏi)

- HS làm bài trên phiếu học tập

- GV nhận xét

4 Củng cố dặn dò: (5’)

- GV nhắc lại nội dung bài

- Chuẩn bị bài sau: Nhân với số có ba

chữ số(tt)

- GV nhận xét tiết học

- 1 em đọc phép tính

– 164 x 123 = 164 x (100 + 20 + 3)

= 164 x 100 + 164 x 20 + 164 x 3

= 16 400 + 3 280 + 492

= 20 172 - HD thực hành tương tự như nhân với số có 2 chữ số 164

123

492

328

164

20172

- HS lần lượt làm vào vở từng bài - 3 em lên bảng 3124

213

9372

3124

6248

665412

- 1HS đọc đề bài - HS làm bài chữa bài Diện tích của mảnh vườn hình vuông là: 125 x 125 = 15625 ( m2 ) Đáp số: 15625 m2

- HS làm bài- trình bày

a xb 34060 34322 34453

HSK

HSK

HSTB

HSTB

x

x

Trang 9

III Các hoạt động dạy - học :

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Gọi 3 HS lên bảng viết các từ: châu

báu, trâu bò, chân thành, trân trọng, ý

chí, nghị lực

- GV nhận xét- ghi điểm

- 3 Hs thực hiện theo y/c

Trang 10

2 Dạy - học bài mới: (25’)

a MB: Giới thiệu bài- ghi bảng

b PTB:

HĐ1: Nghe, viết chính tả: ( 15’)

- Gọi HS đọc đoạn văn

- H : Đoạn văn viết về ai?

- GV đọc cho HS viết bài

- Đọc lại bài cho hs soát lỗi

- GV thu vở chấm

HĐ2: Làm bài tập: (8’)

Bài 2a: - Gọi HS đọc y/c và nội dung.

- Chia nhóm và phát giấy, bút dạ cho

+ Có hai tiếng đều bắt đầu bằng âm l :

- Lỏng lẻo, long lanh, lành lạnh, lơ

lửng, lập lở, lặng lẽ, lọ lem

+ Có hai tiếng đều bắt đầu bằng âm n :

- Nóng nảy, nặng nề, não nùng, non

nớt, nõn nà, nông nổi, nô nê, nô nức

Bài 3 : Gọi hs đọc y/c và nội dung.

- Y/c hs trao đổi theo cặp và tìm từ

- 1 HS đọc to, cả lớp theo dõi

- Viết về nhà bác học Nga xki

Xi-ôn-cốp XiXi-ôn-cốp ônXi-ôn-cốp cốpXi-ôn-cốp xki là nhà bác học vĩ đại Ông là người rất kiên trì và khổ côngnghiên cứu,…

- Vài em nêu từ khó

- 2 HS lên bảng viết, lớp viết vàonháp:Xi-ôn-cốp-xki, nhảy, dại dột,cửa sổ, rủi ro, non nớt, thí nghiệm

- Nghe đọc và viết bài

- Tự soát lỗi của mình

- 2 HS ngồi cùng bàn, trao đổi và tìm

từ, 1 hs nêu nghĩa của từ

- Hs theo dõi

- Lắng nghe, ghi nhớ

HSK

HSTB

Trang 11

- Chuẩn bị bài sau: Nghe – viết : Chiếc

- Biết thêm một số từ ngữ nói về ý chí, nghị lực của con ngưòi; bước đầu biết tìm từ

( BT1), đặt câu( BT2), viết đoạn văn ngắn(BT3) có sử dụng các từ ngữ hướng vào chủđiểm đang học

- Giáo dục HS có ý chí nghị lực vươn lên trong cuộc sống

II Đồ dùng dạy- học: Kẻ sẵn cột a,b (theo nội dung BT1)

III Các hoạt động dạy - học :

Trang 12

a MB: (2’)Giới thiệu bài- ghi bảng

b PTB:

HD HS luyện tập : (23’)

Bài 1: - Gọi HS nêu YC.

- YC HS thảo luận nhóm đôi - TLCH :

a) Tìm các từ nói lên ý chí, nghị lực

của con người?

b) Tìm các từ nêu lên những thử thách

đối với ý chí, nghị lực của con người:

- G nhận xét chốt lại lời giải đúng

- GV nhắc HS viết đoạn văn theo đúng

yêu cầu của đề bài: nói về một người

có ý chí, có nghị lực nên đã vượt qua

nhiều thử thách đạt được thành công

- Gọi HS đọc bài của mình

- H đọc y/c của bài, cả lớp đọc thầm

- Thảo luận nhóm đôi- Đại diện trả lờia) VD: Quyết chí, quyết tâm, bền gan,bền chí, bền lòng, kiên nhẫn, kiên trì,kiên nghị, kiên tâm, kiên cường, kiênvững lòng, vững dạ

b) VD: Khó khăn, gian khó, gian khổ,gian nan, gian lao, gian truân, thửthách, chông gai

- Bài làm dù khó đến mấy cũng phải

kiên nhẫn làm cho bằng được.

- Muốn thành công phải trải qua khó

Trang 13

- Sử dụng tranh ảnh mô tả nhà ở , trang phục truyền thống của ngời dân ở ĐBBB:

- Giáo dục HS yêu quý, tôn trọng các thành quả lao động của ngời dân và truyền thốngvăn hoá của dân tộc

II Đồ dựng dạy- học: - Tranh ảnh trong SGK

III Các hoạt động dạy - học :

1.Ki ể m tra bài cũ :(5')

2 Dạy học bài mới: (30’)

a MB: Giới thiệu bài: (2’)

b PTB: (28’)

* HĐ1:(15') Chủ nhân của Đồng

bằng.

Làm việc cả lớp

- YC HS dựa vào SGK và trả lời câu hỏi:

- ĐBBB là nơi đông dân c hay tha dân

- 2 HS lên bảng trả lời câu hỏi

- Đây là nơi tập trung dân c đông đúcnhất cả nớc

Trang 14

luận theo câu hỏi sau:

- Hãy mô tả về trang phục truyền thống

của ngời Kinh ở ĐBBB?

- Ngời dân thờng tổ chức lễ hội vào thời

gian nào nào? Nhằm mục đích gì? Kể

tên một số lễ hội mà em biết?

- Kể tên một số lễ hội nổi tiếng của ngời

phong tục tập quán của dân tộc

- Về nhà học bài và chuẩn bị bài: “Hoạt

động sản xuất của ngời dân ở ĐBBB”.

- Nhận xột tiết học

- Chủ yếu là ngời dân tộc Kinh

- Làng có nhiều nhà sống quây quầnbên nhau

- Nhà đợc xây bằng gạch, xây kiên cố,vì ĐBBB có 2 mùa nóng, lạnh, hay cóbão nên ngời dân phải làm nhà kiên cố

để có sức chịu đựng gió bão

- Thờng có tre Xanh bao bọc đền,chùa, miếu

- Làng ngày nay có nhiều nhà hơn, cónhà cao tầng, nhà mái bằng,…

- HS dựa vào tranh, ảnh kênh chữ SGKthảo luận theo cặp để nêu đợc:

-Nam: quần trắng, áo dài the, đầu độikhăn xếp màu đen

- Nữ: váy đen, áo dài tứ thân bên trongmặc yếm đỏ, lng thắt khăn lụa dài, đầuvấn tóc và chít khăn mỏ quạ

-Mùa xuân (sau tết Nguyên đán); Mùathu (sau mùa gặt) Mục đích cầu cho 1năm mới mạnh khỏe, mùa màng bộithu

- Hội lim, hội Chùa Hơng, Hội Gióng

Trang 15

Thứ t ngày 1 tháng 12 năm 2010

TOÁN :

NHÂN VỚI SỐ Cể BA CHỮ SỐ (TT) I Mục tiêu: - Biết cách nhân với số có 3 chữ số mà chữ số hàng chục là 0 - Giáo dục HS tính cẩn thận chính xác II Đồ dựng dạy- học: - Ghi sẵn ND BT2 III Các hoạt động dạy - học : Hoạt động dạy Hoạt động học Htđb 1 KTBC :(5') Gọi HS lên bảng làm bài: - Đặt tính rồi tính: a) 248  321 ; b) 3124  213 - GV nhận xét ghi điểm 2 Dạy- học bài mới:(25’) a MB: Giới thiệu bài: (2’) b PTB: HĐ1:Giới thiệu cách đặt tính và thực hiện phép tính: (8’) - GV viết lên bảng phép nhân: 258 x 203 - YC HS đặt tính và tính : - Vậy 258 x 203 = ? * GV NX: Vậy ta có thể bỏ bớt tích riêng thứ 2, mà vẫn dễ dàng thực hiện phép cộng - Hớng dẫn HS viết phép nhân nh sau: 258

203

774

516

52374

- Chú ý: Viết tích riêng 516 lùi sang bên trái 2 cột so với tích riêng thứ nhất - Gọi HS nêu lại cách thực hiện phép tính HĐ2: Thực hành: (15’) Bài1: Bài tập YC chúng ta làm gì? + Y/C HS tự đặt tính rồi tính - 2 HS lên bảng làm bài - HS khác nhận xét -1HS làm bảng lớp, lớp làm vào nháp - 258 x 203 = 52374 - Tích riêng thứ 2 gồm toàn chữ số 0

- HS khác nhắc lại cách nhân này - Lắng nghe và thực vào nháp - Đặt tính rối tính - 2 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở - 2 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở 523 563

305 308

2615 4540

1569 1689

159515 173404

- HS nêu đợc cách tính và trình bày

HSK

HSTB

Trang 16

+ GVnhận xét -KL.

B

ài2 : Phát hiện phép nhân nào đúng ,

phép nhân nào sai ? Vì sao ?

-H: Bài toán cho biết gì ? Y/C tìm gì ?

+ Y/C HS tóm tắt bài toán và giải

- Phép tính còn lại sai vì các tích riêng

Trang 17

KỂ CHUYỆN ĐƯỢC CHỨNG KIẾN HOẶC THAM

III Các hoạt động dạy- học:

1.Ki ể m tra baì cũ :(5')

Gọi HS kể lại câu chuyện mà em đã

được nghe hoặc được đọc về một người

có nghị lực?

- GV nhận xét- ghi điểm

2 Dạy học bài mới: (25’)

a MB: Giới thiệu bài: (2’)

b PTB:

HĐ1: HD HS tìm hiểu y/c của đề bài:

- Gọi HS đọc đề bài trên bảng

- Đề bài y/c chúng ta làm gì? HS nêu

GV gạch chân những từ ngữ quan trọng

- Gọi HS đọc 3 gợi ý SGK

- YC HS nêu tên câu chuyện chọn kể?

- YC HS đọc phần lập dàn ý câu chuyện

- GV nhắc: Khi kể cho bạn ngồi bên,

hoặc kể trước lớp nên dùng từ xưng

- 3 HS tiếp nối nhau đọc gợi ý 1, 2, 3,

cả lớp theo dõi trong sgk

- HS nối tiếp nhau nói tên câu chuyện

- Kết thúc câu chuyện: Nêu kết quả

mà nhân vật đạt được hoặc nêu nhậnxét về nhân vật về ý nghĩa câu chuyện

-Từng cặp HS kể cho nhau nghe câuchuyện của mình

- 3 HS thi kể trước lớp, nêu ý nghĩacâu chuyện

- HS bình chọn

HSTB

HSTBHSK

Trang 19

- Giáo dục HS rèn luyện chữ viết.

II Chuẩn bị :- Tranh minh hoạ trong SGK.

III Các hoạt động dạy – học :

1 Kiểm tra bài cũ : (5’)

- Gọi HS đọc bài và TLCH :

- Xi-ôn-cốp-xki mơ ước điều gì ?

- Nguyên nhân chính giúp

Xi-ôn-cốp-xki thành công là gì ?

- GV nhận xét- ghi điểm

2 Dạy học bài mới: (25’)

a MB: Giới thiệu bài- ghi bảng : (2’)

- Sự việc gì xảy ra đã làm cho cao Bá

Quát phải ân hận?

-2 HS đọc - TLCH

- Bay lên bầu trời

- Có mơ ước chinh phục các vì sao, có nghị lực, quyết tâm thực hiện mơ ước

HSTB

HSTB

Trang 20

- Theo em, khi bà cụ bị quan thét lính

đuổi về Cao Bá Quát có cảm giác thế

- Qua việc luyện chữ của ông em thấy

Cao Bá Quát là người như thế nào?

- Theo em, nguyên nhân nào khiến Cao

Bá Quát nổi danh khắp nước là người

văn hay, chữ tốt?

- Ý đoạn 3 nói lên đièu gì?

- Gọi 1 HS đọc toàn bài và TLCH 4?

- Câu chuyện nói lên điều gì?

- GV nhận xét rút ra nội dung

HĐ3: Luyện đọc diễn cảm: (10’)

- Gọi 3 HS đọc nối tiếp cả bài

- GV HD HS đọc đoạn: “Thuở đi

học sẵn lòng”

- Yêu cầu HS luyện đọc phân vai

(người dẫn chuyện, bà cụ, Cao Bá

Quát)

- Tổ chức cho HS thi đọc

- GV và HS nhận xét

3 Củng cố – Dặn dò: (5’)

- Câu chuyện nói lên điều gì?

- Em học tập ở Cao Bá Quát điều gì?

* Ý 2: Cao Bá Quát ân hận vì chữ

mình xấu làm bà cụ không giải oan được.

- Sáng sáng ông cầm que vạch lên cột nhà luyện chữ cho cứng cáp để làm mẫu

- Ông là người kiên trì nhẫn nại khi làmviệc

- Nhờ ông kiên trì luyện tập suốt mười mấy năm và năng khiếu viết văn từ nhỏ

Ý 3: Sự kiên trì nhẫn nại của Cao Bá

Quát.

- Cả lớp thảo luận và trả lời:

Mở bài: Thuở đi học điểm kém

Thân bài: Một hôm chũ khác nhau

Kết bài: Kiên trì luyện tập…chữ tốt

- Lắng nghe

* Ý nghĩa : Câu chuyện ca ngợi tính

kiên trì, quyết tâm sửa chữ viết xấuđể trở thành người viết chữ đẹp của Cao

Trang 21

II- Hoạt động dạy và học.

1 1.Giới thiệu bài

2 2 Hướng dẫn HS giải các bài tập

B Bài 1: Tính diện tích của khu đất hình chữ nhật

có chiều dài 176 m và chiều rộng kém chiều dài 29m

- Yêu cầu HS nêu cách làm Gọi 1 HS lên bảng làm

-Gọi HS chữa bài

-GV kết luận

Bài 2: Một xí nghiệp trong 6 ngày đầu mỗi ngày sản

xuất được 458 sản phẩm, trong 9 ngày sau mỗi ngày

sản xuất được 528 sản phẩm Hỏi xí nghiệp đã sản xuất

đượctất cả bao nhiêu nhiêu sản phẩm?

-Gọi HS đọc đề bài

-Yêu cầu HS suy nghĩ và làm bài

-Gọi 1 HS lên bảng làm

-Nhận xét, chữa bài

Bài 3:Một cửa hàng ngày đầu bán được 450 m vải.

Ngày sau bán được số vải gấp 3 ngày đầu

Hỏi trong 2 ngàycửa hàng bán được bao nhiêu

Trang 22

TIẾNG VIỆT :

ÔN TẬP

I- MỤC TIÊU:

II- HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1.Giới thiệu bài

2 Hướng dẫn HS làm các bài tập

Bài 1: Theo em, mỗi câu dưới đây khuyên chúng ta điều gì?

a) Ai ơi giữ chí cho bền

Dù ai đổi hướng xoay nền mặc ai

b) Kiến tha lâu cũng đầy tổ

c) Có công mài sắt,có ngày nên kim

d) Không có việc gì khó

Chỉ sợ lòng không bền

Đào núi và lấp biển

Quyết chí ắt làm nên

- Yêu cầu HS đọc kỹ đề bài

- Yêu cầu HS suy nghĩ và trả lời

- Gọi HS nhận xét câu trả lời củabạn

Bài 3: Xếp các từ sau vào ô thích hợp trong bảng sau:

Khó khăn, bền gan, gian lao, bền chí, bền lòng

thử thách, thách thức, vững chí, vững dạ, quyết chí, chông gai,

kiên cường, kiên tâm, gian khổ

Những từ nói lên ý chí nghị

lực của con người

Những từ nêu lên những thử thách đối với ý chí nghị lực của con người

-2HS 1 cặp thảo luận.-Một số HSTL trước lớp.-HS khác nhận xét

Trang 23

LỊCH SỬ:

CUỘC KHÁNG CHIẾN CHỐNG QUÂN TỐNG

XÂM LƯỢC LẦN THỨ HAI( 1075 – 1077)

I Mục tiêu:

- Biết những nét chính về trận chiến tại phòng tuyến trên sông Như Nguyệt

- Lý Thường Kiệt Chủ động xây dựng phòng tuyến trên bờ nam sông Như Nguyệt + Quân địch do Quách Qùy chỉ huy từ bờ Bắc tổ chức tiến công

+ Lý Thường Kiệt chỉ huy quân ta tấn công bất ngờ đánh thẳng vào danh trại giặc + Quân địch cự không nổi, tìm đường tháo chạy

- Vài nét về Lý Thường Kiệt: người chỉ huy cuộc kháng chiến chống quân Tống lầnthứ hai thắng lợi

II Đồ dùng dạy- học:

- Lược đồ cuộc kháng chiến chống quân Tống lần thứ 2

III Các hoạt động dạy- học:

1 Kiểm tra bài cũ: ( 5’)

- Vì sao dân ta tiếp thu đạo Phật ?

- Vì sao đời thời Lý, nhiều chùa được

- GV trình bày tóm tắt diễn biến cuộc

kháng chiến trên lược đồ

HĐ3: Thảo luận nhóm

- Nguyên nhân nào dẫn đến thắng lợi

của cuộc kháng chiến ?

- HS trả lời như bài học

HSTB

Ngày đăng: 23/10/2013, 14:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-Gọ i1 em lờn bảng nờukết quả. - GV nhận xột - Giáo án L4-T13(2 buổi)-Ng Thuy-TT1-Pho Yen
i1 em lờn bảng nờukết quả. - GV nhận xột (Trang 2)
-Gọ i3 HS lờn bảng viết cỏc từ: chõu bỏu, trõu bũ, chõn thành, trõn trọng, ý  chớ, nghị lực.. - Giáo án L4-T13(2 buổi)-Ng Thuy-TT1-Pho Yen
i3 HS lờn bảng viết cỏc từ: chõu bỏu, trõu bũ, chõn thành, trõn trọng, ý chớ, nghị lực (Trang 10)
-2HS lên bảng trả lời câu hỏi. - Giáo án L4-T13(2 buổi)-Ng Thuy-TT1-Pho Yen
2 HS lên bảng trả lời câu hỏi (Trang 14)
-Gọi 1HS lên bảng làm. - GV nhận xét sửa sai . - Giáo án L4-T13(2 buổi)-Ng Thuy-TT1-Pho Yen
i 1HS lên bảng làm. - GV nhận xét sửa sai (Trang 17)
Bài3: Xếp cỏc từ sau vào ụ thớch hợp trong bảng sau: Khú khăn, bền gan, gian lao, bền chớ, bền lũng - Giáo án L4-T13(2 buổi)-Ng Thuy-TT1-Pho Yen
i3 Xếp cỏc từ sau vào ụ thớch hợp trong bảng sau: Khú khăn, bền gan, gian lao, bền chớ, bền lũng (Trang 23)
Gọi 2HS lên bảng làm: - Đặt tính rồi tính: - Giáo án L4-T13(2 buổi)-Ng Thuy-TT1-Pho Yen
i 2HS lên bảng làm: - Đặt tính rồi tính: (Trang 26)
-GV treo HCN lên bảng. - GV ghi công thức:   S = a x b - Giáo án L4-T13(2 buổi)-Ng Thuy-TT1-Pho Yen
treo HCN lên bảng. - GV ghi công thức: S = a x b (Trang 27)
-HS đọc các lỗi trên bảng phụ và phát biểu để nêu cách sửa. - Giáo án L4-T13(2 buổi)-Ng Thuy-TT1-Pho Yen
c các lỗi trên bảng phụ và phát biểu để nêu cách sửa (Trang 29)
II. Đồ dựng dạy- học: Các hình minh họa trong SGK trang 54,55. - Giáo án L4-T13(2 buổi)-Ng Thuy-TT1-Pho Yen
d ựng dạy- học: Các hình minh họa trong SGK trang 54,55 (Trang 41)
a. MB: Giới thiệu bài- ghi bảng (2’ ). - Giáo án L4-T13(2 buổi)-Ng Thuy-TT1-Pho Yen
a. MB: Giới thiệu bài- ghi bảng (2’ ) (Trang 42)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w