1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài giảng Mạng máy tính - Chương 1: Mô hình hệ thống truyền dữ liệu

12 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 118,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Mạng máy tính - Chương 1: Mô hình hệ thống truyền dữ liệu cung cấp cho người học các kiến thức: Thông tin, tín hiệu, dữ liệu tương tự/số, mô hình các hệ thống truyền dữ liệu, các vấn đề của hệ thống truyền dữ liệu. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.

Trang 1

Ch ươ ng 1: Mô hình h thng

truyn d liu

1 Thông tin, tín hiu, d liu

tương t/s

2 Mô hình các h thng truyn d liu

3 Các vn ñề ca h thng truyn d liu

1. Thông tin, tín hi  u, d  li  u

2. Mô hình các h ệ th ố ng truy ề n d ữ li ệ u

3. Các v ấ n ñề c ủ a h ệ th ố ng truy ề n d ữ li ệ u

Trang 2

3

Thông tin

 Là khái niệm trừu tượng

 Sựcảm hiểu, nhận biết của con người về thế giới

xung quanh

 Ví dụ: nhiệt ñộ, trời nắng/mưa, giá chứng khoán,

 Các thao tác trên thông tin:

– bi ế ñổ i (t ổ ng h ợ p, l ọ c, tìm ki ế m), truy ề n, l ư u tr ữ

 D ạ ng v ậ t ch ấ t bi ể u di ễ n thông tin

– Khi lưu trữ thông tin: vật chất bền vững

– Khi truyền thông tin: vật chất có khả năng lan

truyền

 S ử d ụ ng n ă ng l ượ ng ñể bi ể u di ễ n thông tin

 Ví d ụ :

– Tín hiệu tiếng nói: vật chất: năng lượng cơ học

– ðĩa cứng: năng lượng từtrường

Trang 3

5

Dliu

 Tín hiệu chưa có thông tin: tín hiệu mang

 Tín hiệu ñã mang thông tin: dữ liệu

 Dữ liệu: thông tin ñược biểu diễn bằng vật chất

 Ví dụ:

 thông tin: bài th ơ

 tín hi ệ u: t ờ gi ấ

 d ữ li ệ u: bài th ơ chép trên t ờ gi ấ

 Thông tin ñị nh lượ ng và không ñị nh l ượ ng.

 Thông tin ñị nh l ượ ng bi ể u di ễ n nh ư m ộ t hàm

s ố theo th ờ i gian

– Hàm sốliên tục: thông tin liên tục (tương tự)

– Rời rạc theo thời gian: thông tin rời rạc

– Các giá trị có thể biểu diễn trong máy tính: thông

tin số

 Thông tin có th ể là liên t ụ c, r ờ i r ạ c.

Trang 4

7

CD

B ă ng cassette

D ữ li ệ u

LED

ð i ệ n tho ạ i Tín hi ệ u

Nhi ệ t ñộ

Ti ế ng nói Thông tin

R ờ i r ạ c (S ố ) Liên t ụ c (t ươ ng t ự )

 Tín hiệu truyền ñi bịsuy yếu

 Tín hiệu tương tự: bộ khuếch ñại (amplifier)

– Khu ế ch ñạ i tín hi ệ u+nhi ễ

– S ố ượ ng b ộ khu ế ch ñạ i, h ệ s ố khu ế ch ñạ i h ạ n ch ế

– Th ờ i gian x ử lý tín hi ệ u nh ỏ

 Tín hiệu số: bộ lặp (repeater)

– Tái t ạ o l ạ i thông tin tr ướ c khi truy ề n ñ i

– Lo ạ i b ỏ ả nh h ưở ng c ủ a nhi ễ u: có th ể áp d ụ ng nhi ề u l ầ

– Khi tái t ạ o: c ầ n th ờ i gian x ử lý: t ă ng ñộ tr ễ

 Truyền tín hiệu tương tự ñòi hỏi bandwidth nhỏhơn

truyền tín hiệu số

Trang 5

9

1. Thông tin, tắn hi ệ u, d ữ li ệ u

2. Mô hình các h  th  ng truy  n d  li  u

3. Các v ấ n ựề c ủ a h ệ th ố ng truy ề n d ữ li ệ u

Mô hình thông tin

 Thành ph ầ

Ờ Nguồ

Ờ đắch

Ờ Kênh truyền tin

 Ch ứ c n ă ng

Ờ Truyền thông tin

Ờ Nhanh chóng, chắnh xác

Ờ Thành phần ảnh hưởng ựến

truyền tin?

 Kênh truy ề

Ờ Simplex: truyền theo 1 chiề

Ờ half-duplex: truyền theo 2 chiề

không ựồng thời

Ờ full-duplex: truyền theo 2 chiề

ựồng thời

Trang 6

11

 B ộ phát tắn hi ệ u: đồ ng b ộ

ngu ồ n, kênh Chuy ể ựổ i t ừ

d ữ li ệ u ra d ạ ng tắn hi ệ u phù

h ợ p v ớ i kênh truy ề n.

 B ộ thu tắn hi ệ u: ựồ ng b ộ

kênh và ự ắch

 Hai thi ế t b ị b ổ sung ựả m b ả o

cho kênh tin, ngu ồ n, ự ắch

không ph ụ thu ộ c v ề tắn hi ệ

 Vắ d ụ ự i ề u ch ế ,

Nguồn Bộ phát

tắn hiệu

Kênh tin

Bộ thu tắn hiệu đắch

Trang 7

13

 Ví dụ:

– Bài toán chuy ể n th ư vi ệ

b ng d ị ch v ụ g ử i hàng

 Thêm các bộ phận

– Bi ể u di ễ n t ố i ư u thông tin

– Ch ố ng nhi ễ

Trang 8

15

1. Thông tin, tắn hi ệ u, d ữ li ệ u

2. Mô hình các h ệ th ố ng truy ề n d ữ li ệ u

3. Các v  n ự c  a h  th  ng truy  n d  li  u

thông

 Mụcựắch của hệthống

truyền thông

 Sửdụng hạ tầng truyền

thông

 Giao diện kết nối

 Phát tắn hiệu

 đồng bộ

 Kiểm soát traoựổi

 Phát hiện và sửa lỗi

đánhựịa chỉvà chọn

ựường

 Phục hồi

 Khuôn dạng thông báo

 Bảo mật

 Quản trịmạng truyền thông

Trang 9

17

Mc ñ ích ca h thng truyn thông

 Truy ề n thông tin t ừ ñ i ể m này sang ñ i ể m khác

 Truy ề n tin nhanh chóng

 Truy ề n tin chính xác

 Truy ề n tin hi ệ u qu ả

 Hạ tầng viễn thông có giá thành cao

 Nhiều NSD, nhiều thiết bị chia sẻ một ñường truyền,

một cơ sở hạ tầng viễn thông

 Cần cơ chế sử dụng (truy cập)ñường truyền sao

cho:

– N ế u ñườ ng truy ề n r ỗ i và có thi ế t b ị mu ố n truy ề n tin, thi ế t b ị

ñ ó ph ả i ñượ c truy ề n tin (tính công b ằ ng)

– Hi ệ u su ấ t s ử d ụ ng l ớ n nh ấ t(th ờ i gian ch ế t c ủ a ñườ ng

truy ề n nh ỏ nh ấ t)

 Kỹ thuật:

– ki ể m soát ñ a truy c ậ p, d ồ n kênh, tách kênh, ki ể m soát t ắ c

ngh ẽ

Trang 10

19

 Thi ế t b ị giao ti ế p v ớ i môi tr ườ ng truy ề n tin qua m ộ t giao di ệ

– Giao di ệ n chung cho nhi ề u ñườ ng truy ề n, nhi ề u tín hi ệ u-> giá

thành r ẻ

– Chu ẩ n hóa các giao di ệ

 D ữ li ệ u ñượ c truy ề n b ằ ng tín hi ệ u trong môi tr ườ ng truy ề n tin

 C ầ n sinh tín hi ệ u thích h ợ p ñể truy ề n trong môi tr ườ ng truy ề n

tin và ñể tr ạ m thu nh ậ n tín hi ệ

 ðồ ng b ộ : Các tr ạ m tham gian truy ề n tin c ầ n có m ộ t c ơ ch ế

ñồ ng b ộ , xác ñị nh th ờ i ñ i ể m b ắ ñầ u và k ế t thúc c ủ a m ộ ñơ n v ị

d ữ li ệ u, c ủ a d ữ li ệ u, phân bi ệ t các ñơ n v ị d ữ li ệ u

 Cần xác ñịnh các qui tắc mà các thực thể tham gia

truyền tin phải tuân theo

 Các thực thể cần phối hợp với nhau ñể truyền tin

 Tín hiệu lan truyền có thể bị lỗi, dẫn ñến lỗi trong dữ

liệu

 Cần phát hiện và ñiều chỉnh các lỗi ñó

– Thông tin d ư th ừ a

– Truy ề n l ạ i

 Kiểm soát luồng dữ liệu: Tránh mất dữ liệu khi một

trạm, một nút nào ñó bị quá tải, không ñủ khả năng

xử lý dữ liệu

Trang 11

21

đ ánh ựị a ch, chn ựườ ng, phc hi

 Khi môi trường truyền tin bị chia sẻ bởi hơn 2 thiết

bị, cần phải phân biệt các thiết bịựó với nhau

 đánh số các thiết bị: ựịa chỉ

 Trong trường hợp chuyển tiếp dữ liệu qua các trạm

trung gian, cần phải chuyển tiếp sao cho dữ liệu có

thểựến ựắch-> chọ n ựườ ng

 Quá trình trao ựổi thông tin có thể tiếp tục sau khi

một phần của hệ thống bị sự cố và khởi ựộng lại:

phục hồi Vấ n ựề ch ọ n 2 ựườ ng

đị nh dng d liu, bo mt

 định dạng dữliệu

Ờ Th ỏ a thu ậ n gi ữ a hai th ự c th ể truy ề n thông v ề khuôn d ạ ng

d ữ li ệ

Ờ Các thông tin ự i ề u khi ể n có th ể ựượ c b ổ sung

Ờ D ữ li ệ u có th ể ựượ c t ổ ch ứ c thành các thông báo, gói tin,

khung d ữ li ệ u, Ầ thắch h ợ p v ớ i cách th ứ c truy ề n tin

 Bảo mật

Ờ Ng ườ i g ử i c ầ ựả m b ả o g ử i thông tin cho ng ườ i nh ậ n (và

ch ỉ ng ườ i nh ậ n)

Ờ Ng ườ i nh ậ n c ầ ựả m b ả o thông tin không b ị thay ựổ i trên

ựườ ng truy ề

Trang 12

23

 C ấ u hình thi ế t b ị

 Ki ể m soát tr ạ ng thái c ủ a h ệ th ố ng

 Ph ả n ứ ng khi có s ự c ố , quá t ả i, t ắ c ngh ẽ n

 Phòng, phát hi ệ n và x ử lý xâm nh ậ p

 D ự phòng phát tri ể n

Ngày đăng: 04/11/2020, 06:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm