Bài giảng môn Tin học ứng dụng (Phần 1) - Chương 2: Kỹ thuật bảng tính nâng cao cung cấp cho người học các kiến thức: Lập và định dạng bảng tính, quản lý dữ liệu, biểu đồ nâng cao. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.
Trang 1PHẦN 1 TIN HỌC VĂN PHÒNG
Trang 2CHƯƠNG 2 KỸ THUẬT BẢNG TÍNH
NÂNG CAO
Trang 3Mục tiêu
Sử
thao tác xử lý bảng tính nâng cao
3
Trang 6Định dạng có điều kiện
Làm
điệu kiện (luật);
Trang 7Làm nổi bật các ô có giá trị lớn hơn…
Làm nổi bật các ô có giá trị nhỏ hơn…
Làm nổi bật các ô có giá trị giữa hai giá trị
Làm nổi bật các ô có giá trị bằng một số cố định
Làm nổi bật các ô mà văn bản có chứa … Làm nổi bật các ô mà ngày xảy ra là … Làm nổi bật các ô có giá trị trùng lặp Tạo luật định dạng mới
Làm nổi các ô thỏa
mãn điểu kện
7
Trang 8Định đạng 10 mục hàng đầu
Định dạng 10% mục hàng đầu trong danh sách Định dạng 10 mục dưới cùng
Định dạng 10% mục dưới cùng trong danh sách Định dạng các ô có giá trị trung bình trên …
Làm nổi các ô đỉnh/đáy
Trang 9Thêm luật định dạng mới
Tô thanh dữ liệu
với màu sắc kiểu
Gradient có sẵn
Tô thanh dữ liệu
với màu sắc kiểu
Solid có sẵn
Chèn thanh dữ liệu
9
Trang 10Danh sách
các thang
màu có sẵn
Tô màu theo khoảng
giá trị
Trang 11Các bộ biểu
tượng có sẵn
Thêm luật định dạng mới
Chèn biểu tượng
khoảng giá trị
11
Trang 12Tạo luật định dạng mới
Chọn loại luật định dạng
Hiệu chỉnh mô tả luật định dạng
Kiểu định dạng
Trang 13Quản lý các luật định dạng
Luật đang chọn để chỉnh sửa
Sửa luật định dạng định dạngSửa luật
Trang 14Điền dữ liệu tự động
Điền
Trang 16Flash Fill (Excel 2013)
Công
(không cần sử dụng công thức)
Trang 17Flash Fill (tt)
Ctrl + E Dòng mẫu
17
Trang 19Ví dụ
19
Trang 20Tham khảo : Phép toán ma trận
Trang 22Lập bảng thống kê nhóm với lệnh
Subtotal
Lập
Count, Max, Min, Average,
…) cho các nhóm dữ liệu
Bảng
theo nhóm trước khi thực
hiện thống kê
Trang 23Sử dụng lệnh Subtotal
Trang 24Sử dụng lệnh Subtotal
Trang 25Thống kê dữ liệu bằng PivotTable và
Trang 26Thống kê dữ liệu bằng PivotTable và PivotChart (tt)
Trang 27Thống kê dữ liệu bằng PivotTable và
PivotChart (tt)
Bảng hoặc dải dữ liệu dùng để vẽ PivotTable Dùng nguồn dữ liệu bên ngoài để vẽ PivotTable
Chọn nơi đặt PivotTable là ở một trang tính khác Chọn nơi đặt PivotTable nằm cùng bảng/dãi dữ liệu
27
Trang 28Thống kê dữ liệu bằng PivotTable và
PivotChart (tt)
Trang 29Thống kê dữ liệu bằng PivotTable và
PivotChart (tt)
29
Trang 31Sparkline
được vẽ không có trục hoặc tọa độ Nó trình bày hình dạng chung của sự thay đổi trong
một số phép đo, chẳng hạn như nhiệt độ hoặc giá thị trường chứng khoán, theo một cách
đơn giản và đặc biệt
• Các thao tác với Sparkline:
– Tạo Sparkline
Hi
– ệu chỉnh Sparkline
31
Trang 32Tạo Sparkline
Vào thẻ Insert => trong nhóm Sparklines, chọn kiểu biểu đồ
biểu đồ Sparkline Dãi dữ liệu sử
dụng vẽ
Sparkline
Trang 33Tạo Sparkline
33
Trang 34Hiệu chỉnh Sparkline
Trang 35Tạo đường xu hướng (Trendline)
Được
gian, thể hiện xu hướng biến động của chuỗi
Trang 36Các loại đường xu hướng
Trang 38Ví dụ 1: Số trẻ em duy dinh dưỡng
Trang 39Ví dụ 2: Dự báo doanh số
Công
loại sản phẩm mới Cho
doanh số sản phẩm trong
8 tháng đầu, vẽ đồ thị, tạo
đường xu hướng và dự báo
doanh số sản phẩm trong 2
Trang 40Kết quả của Trendline
Trang 41Biểu đồ tích hợp
Cho
(khoảng giá trị, đơn vị đo trên một biểu đồ)
• Mỗi dãy giá trị được biểu diễn với một kiểu
biểu đồ
Sử
các dãy dữ liệu khác nhau
41
Trang 4343
Trang 44Chương kế tiếp ỨNG DỤNG EXCEL GIẢI CÁC BÀI TOÁN KINH TẾ