1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Giáo trình giải thích ngữ pháp tiếng việt - minano nihongo 2

80 5,3K 156
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giải thích ngữ pháp tiếng Việt - Minano Nihongo 2
Trường học Minano Nihongo University
Chuyên ngành Tiếng Việt - Ngữ pháp
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2024
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 80
Dung lượng 636,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Copy link rồi past ra google : www.hoctiengnhat24honline.com học tiếng nhật hoàn tiện và sự hoàn hảo.ôn luyện và học tiếng nhật thật dễ dàng và nhanh chóng.học tiếng nhật tự do mọi lúc, mọi nơi chỉ cần máy tính có mạng internet.

Trang 1

MỤC LỤC

Bài 26 2

Bài 27 6

Bài 28 12

Bài 29 16

Bài 30 20

Bài 31 25

Bài 32 31

Bài 33 36

Bài 34 41

Bài 35 47

Bài 36 49

Bài 37 51

Bài 38 54

Bài 39 56

Bài 40 58

Bài 41 61

Bài 42 63

Bài 43 65

Bài 44 67

Bài 45 69

Bài 46 71

Bài 47 73

Bài 48 75

Bài 49 77

Bài 50 79

Trang 2

Bài 26

I / 言葉(ことば) : Từ vựng

診る みます ckeck

探す さがす look for, search

遅れる おくれます[じかんに~] be late [for an appointment, etc] 間に合う まにあいます[じかんに~]be in time [for an appointment, etc]

遣る やります do

参加する さんかします[パーティーに] attend a party

申し込む もうしこみます apply for, enter for

都合がいい つごうがいい convenient (regarding time)

都合が悪い つごうがわるい inconvenient (regarding time)

そんな~ そんな~ ~ like that (near the listener)

あんな~ あんな~ ~ like that (far from both the speaker and the listener) NHK NHK NIPPON HOSO KYOKAI (Broadcasting Company)

方づぐ かたづぎます[にもつが~] [boxes] put in order

ごみ ごみ garbage, trash, dust

出す だします[ごみを~] put out [the trash]

燃える もえます[ごみが~] [trash] burns

月・水・金 げつ・すい・きん Monday, Wednesday and Friday

置き場 おきば place where something is put

Trang 3

~んです。Được dùng trong văn nói, còn ~のですdùng trong văn viết

* ~んですか được dùng theo những cách dưới đây:

+ Dùng khi người nói suy đoán một lý do hay một nguyên nhân như những gì anh ta đã từng thấy hay nghe, và xác nhận lại điều đó có đúng hay không

* Ví dụ :

- わたなべさんは時々 大阪弁を使いますね。

- 大阪に住んでいたんですか。

ええ、15さいまで大阪に住んでいました。

Anh Watanabe thỉnh thoảng cũng nói tiếng Osaka đúng không?

Anh đã sống ở Osaka phải không?

Vâng, tôi đã sống ở Osaka đến 15 tuổi

+ Dùng khi người đặt câu hỏi muốn người nghe giải thích lý do hay nguyên nhân của một điều gì

đó mà anh ta từng được nghe thấy

Trang 4

* Ví dụ :

- どうして おくれたんですか。 - Tại sao anh đến muộn?

Chú ý: ~んですか。Thỉnh thoảng còn thể hiện sự ngạc nhiên, sự hiếu kỳ của người nói Hoàn

cảnh sử dụng không đúng lúc có thể gây cho người nghe sự tức giận nên cần chú ý cách hỏi này

sự ngập ngừng hay pha thêm một chút lo lắng của người nói

+ Vていただけませんか: mẫu dùng để yêu cầu lịch sự hơn Vてください

* Ví dụ:

- しりょうがほしいんですが、コピーしていただけませんか。

Tôi muốn có tài liệu, bạn có thể photo giúp tôi không?

3 / んですが、Vたらいいですか。

* Ý nghĩa: Làm như thế nào thì tốt? Làm thì được.?

- Dùng khi người nói muốn có một lời khuyên hay lời chỉ dẫn về một vấn đề gì đó

* Ví dụ:

- とうきょうへ行きたいんですが,どのバスに乗ったらいいですか。

Tôi muốn đến Tokyo Vậy nên lên xe buýt nào thì được?

III / 文型(ぶんけい) :Câu mẫu

Trang 5

管理人 : 燃(も)える ごみは 月。水。金の朝 出して ください。

管理人 : ガス会社に 連絡(れんらく)したら、すぐ

来てくれますよ

ミラー : 困(こま)ったなあ。 電話がないんです。 すみませんが、連絡して いただけませんか。 管理人 : ええ、いいですよ。

ミラー : すみません。 お願いします

Trang 6

見える みえます[山が~] [a mountain] can be seen

聞こえる きこえます[音が~] [a sound] can be heard

できる できます[空港か~] [an airport] can be made, be completed, come into existence

開く ひらきます[教室を~] sett up [a class], open, hold

昔 むかし old times, ancient times

道具 どうぐ tool, instrument, equipment

自動販売機 じどうはんばいき vending machine

通信販売 つうしんはんばい mail order, mail-order sales

クリーニング クリーニング (dry) cleaning, laundry

マンション マンション condominium, apartment house

台所 だいどころ kitchen

~教室 ~きょうしつ ~class

パーティールーム パーティールーム party room

~後 ~ご after ~ (duration of time)

~しか ~しか only ~ (used with negatives)

伊豆 いず penisula in Shizuoka Prefecture

日曜大工 にちようだいく Sunday Carpenter , do it yourself

本棚 ほんだな Bookshelf

夢 ゆめ dream (~をみます: have a dream)

Trang 7

Tất cả động từ dạng khả năng đều thuộc động từ nhóm 2

Động từ わかる đã bao hàm tính khả năng nên không đổi sang わかれる

Động từ できます có hai ý nghĩa là có thể làm được gì đó hoặc đã hoàn thành

例:- 新しいビルができました。 - Toà nhà mới đã được hoàn thành

Trang 8

làm người nghe được Trong câu sử dụng 見えま,聞こえますđối tượng được nhìn thấy hay nghe thấy từ chủ thể trong câu được biểu thị bằng trợ từ が

れい:

- しんじゅくで 今 映画が見られます。 - Bây giờ tôi có thể xem phim ở Shinzuku

- しんかんせんから ふじさんが見えます。- Từ tầu siêu tốc tôi có thể nhìn thấy núi phú sỹ

- 電話で天気予報が聞けます。 - Có thể nghe dự báo thời tiết từ điện thoại

- 昨日の晩、きんじょのラジオの音が聞こえました。 - Tối qua tôi có thể nghe thấy tiếng đài của nhà hàng xóm

2/ しか Vません:chỉ một chút

しか đứng sau danh từ chỉ số lượng và thường xuyên dùng với dạng động từ phủ định Nó nhấn mạnh từ, tạo nên cảm giác hạn chế, phủ định mọi thứ trừ vật được biểu hiện bời từ đó Nó thay thế trợ từ が hoặc を しか làm người nghe có cảm giác phủ định trong khi だけcó cảm giác khẳng định duy nhất

ー 私のうちからは山が見えます。- Từ nhà của tôi thì nhìn thấy được cả núi

* も : đi kèm theo sau các trợ từ khác như に、で、から thì có nghĩa là : ở đây cũng gì đấy

例 : ー 妹の学校にもアメリカの先生がいます。- Ở trường của em tôi thì cũng có giáo viên người Mỹ

ー 兄の大学でもイタリア語を勉強しなければなりません。- Ở trường của anh tôi thì cũng phải học tiếng Ý

Trang 9

ー おじいさんのうちからも山が見えます。- Từ nhà của ông tôi cũng có thể nhìn thấy núi

* なかなか + ません。 : Mãi mà không

例 : バスが なかなか 来ません。- xe buyt mãi mà không đến

ゆうべは 暑かったですから 、なかなか 寝られませんでした。- tối qua , bởi vì nóng nên mãi mà không thể ngủ được

* Mẫu câu: ~~~ができます :

- できます ở đây không mang nghĩa có thể mà nó có nghĩa là cái gì đó đang hoặc đã được hoàn thành

例 : 駅の 近くに 大きい スーパーが できましたね。- siêu thị lớn gần nhà ga sắp hoàn thành rồi nhỉ

いつ できたんですか。- khi nào thì hoàn tất ?

Trang 11

鈴 木 : すごいですね。 ミラーさん、 何でも 作れるんですね。 ミラー : 私の ゆめは いつか 自分(じぷん)で 家を 建(た)てる ことなんです。

鈴 木 : すばらしい 夢(ゆめ)ですね。

Trang 13

それに それに in addition

それで それで and so

[ちょっと]を願いあるんんですか [ちょっと]を願いあるんんですか I have a favor to ask

vừa làm (hành đông 1) vừa làm (hành động 2)

(Dùng để miêu tả một người nào đó làm 2 hành động khác nhau ( V1, V2) cùng một lúc Hành động V2 được coi là hành động chính trong câu)

vd: テレビを見ながら、食べます。Vừa xem TV vừa ăn

2/ Chỉ ra 2 hay nhiều nguyên nhân dẫn đến hành động :

ー 李さんはピアノも 弾けるし、ダンスもできるし、それに歌も

歌えます。- Anh Ri vừa có thể chơi được Piano vừa có thể nhảy được, hơn nữa lại có thể hát được

Trang 14

ー 値段も 安いし、味も いいし、いつもこの店で食べています。- Giá vừa

rẻ, lại vừa ngon nên lúc nào (tôi) cũng ăn ở quán này

- 彼女は きれいだし、親切だし、それに 英語も話せます。- Cô ấy vừa xinh lại vừa thân thiện,hơn nữa còn có thể nói được tiếng Anh

Trang 15

ミラー : 教えて あげたいんですけど 、 ちょっと 時間が。。。

小川幸子 : お茶でも 飲みながら おしゃべりして いただけませんか。

ミラー : うーん、 出張(しゅっちょう)も 多いし 、 もうすぐ 日本語の 試験(しけん)も あるし。

それに 今まで 教えた ことが ありませんから。。。

小川幸子 : だめですか。 じゃ、ざんねんですが。。。

ミラー : どうも すみません。

Trang 16

消える きえます[電気が~] [a light] go off, disappear

込む こみます[道が~] [a street] get crowded

空く すきます[道が~] [a street] get empty

壊れる こわれます[椅子が~] [a chair] break

割れる われます[こっプが~] [a glass] break, smash

折れる おれます[木が~] [a tree] break, snap

破れる やぶれます[紙が~] [the paper] tear

汚れる よごれます[服が~] [the clothes] get dirty

この位 このくらい about this size

お先にどうぞ おさきにどうぞ After you / Go ahead

[ああ、]良かった [ああ、]よかった Thank goodness! (used to express a feeling

of relief)

#会話

今の電車 いまのでんしゃ the train which had just left

忘れ物 わすれもの things left behind, lost things

~側 ~かわ side

ポケット ポケット pocket

覚えていません おぼえていません I don't remember

網棚 あみだな rack

Trang 17

2 Vて + しまいました。Đã hoàn thành xong việc

Thường mang tinh chất tiếc nuối, ân hận , ( VD : Đã vỡ mấy rồi, đã sai rồi )

- タクシーに カメラを わすれて しまいました。- Tôi đã bỏ quên cái camera ở trên taxi mất rồi

- すみません。 借りた 傘を なくして しまいました。- Xin lỗi , vì tôi đã làm mất cây

dù mà tôi muợn của anh rồi

。。。かまいません。 高い 物じゃ ありませんから。- không sao đâu vì cái đó không đắt đâu

III / 文型

1. 窓が 閉まって います。

2. この 自動販売機(じどうはんばいき)は 壊(こわ)れて います。

3. 電車に 傘を 忘(わす)れて しまいました。

Trang 18

。。。みんなで 全部 飲んで しまいました。

4. 昼ごはんを 食べに 行きませんか。

。。。すみません。 この 手紙を 書いて しまいますから、 お先に どうぞ。

Trang 20

戻す もどします return, punt ~ back

纏める まとめます Put ~ togheter, put ~ in shape, sum up

片付ける かたつける put things in order, tidy up

仕舞う しまいます put things in the proper place

そのままにする そのままにする leave thing as they are

お子さん おこさん (someone else's) child

Trang 21

2/ Tân ngữ を + Vtha đt。 => tân ngữ が + Vtha đtて+ あります。

- Để miêu tả trang thái của sự vật như là kết quả của một hành động được làm một cách có ý thức bởi người nào đó

Ví dụ : Aさんは ドアを あけました。Anh A đa mở cửa

-> Vì thế : ドアが あけて あります。:cửa đang mở

3/ Vて + おきます。:(Chuẩn bị trước việc gì đó)

Cấu trúc này có 3 nghĩa:

+ Hoàn thành, làm sẵn một hành động trước một thời hạn nào đó, thường đi kèm

Trang 22

ください。

4/ まだ Vています。Vẫn ( miêu tả trạng thái, hành động vẫn đang tiếp diễn)

- まだ 雨が降っています。- Trơì vẫn đang mưa

Trang 24

VI / 会話

テケットを 予約して おきます。

ミラー : 課長、 ニューヨーク 出張の 予定表(よていひょう)と 資料が できました。

仲村 課長 : ご苦労(くろう)さま。 資料は あとで みて おきますから、 そこに おいといて ください。

Trang 25

受ける うけます[試験を~] take [an examination]

入学する にゅうがくします[大学に~] enter [an university]

卒業する そつぎょうします[大学を~] graduate [from an university]

温泉 おんせん hot spring, spa

お客[さん] おきゃく[さん] visitor, guest, customer, client

誰か だれか somebody

~の方 ~のほう place toward ~, direction of ~

ずっと ずっと all the time

Trang 26

• Ý nghĩa:- Ra lệnh ( người trên sai người dưói) , rủ rê , hay tự độc thoại

- 遊びに行こう - Đi chơi nào

- しゅうまつは 海に 行こうと思っています。- Tôi dự định cuối tuần này đi biển

* V(いこうけい) + と 思います。 : là suy nghĩ nhất thời mới xảy ra trong lúc nói

- 明日 雨が 降る と思います。- Tôi nghĩ là ngày mai trời sẽ mưa

+ “V(いこうけい) と思います” : dùng để nêu lên dự định của người nói

Trang 27

- あした タバコを 吸わない つもりです。 - Từ ngày mai tôi sẽ không hút thuốc nữa

* So sánh với cấu trúc - V(いこうけい)+とおもっています。Thì cấu

trúcVる/Vない+つもりです。Có vẻ quyết tâm hơn

4/ Dùng để nói về kế hoạch của một cơ quan hay tập thể , cá nhân nào đó :

* Vる + よていです。: Dự định làm

* Nの + よていです。: Dự định làm

-> thường đã xác định được thời gian thực hiện dự định

- 来年 日本 へ 行く 予定 です。- Năm sau , tôi dự định đi nhật

- 来週 しゅっちょうの 予定 です。-

- 明日 家内が 日本へ 来ます。- Ngày mai vợ tôi đến nhật

。。。そうですか。 何時ごろ くうこうに つくんですか。- Vậy à khoảng mấy giờ thì đến phi trường ?

夕方 五時ごろ つく よていです。- dự định khoảng 5 giờ chiều

5 / まだ + Vていません : Vẫn chưa ( miêu tả một sự việc nào đó vẫn chưa xảy ra)

- 銀行はまだ 開いていません。Ngân hàng vẫn chưa mở cửa

- もう昼ごはんを食べましたか。-Đã ăn cơm rồi hay chưa ?

いいえ、まだ食べていません。 これから食べます。- chưa , vẫn chưa ăn Bây giờ sẽ ăn

# Khác với “ まだ + Vません” : chưa làm và không có ý định làm

Trang 30

ミラー : へえ。 べつべつに 住むんですか。

小川 : ええ。 でも 月に 2、 3回 しゅうまつに 帰る つもりです。

ミラー : たいへんですね。

小川 : でも 、 普通の 日は ひまですから、

インターネットを はじめようと 思って います。

ミラー : そうですか。 それも いいですね。

Trang 31

Bài 32

I / 言葉 : Từ vựng

運動する うんどうします take exercise

成功する せいこうします succeed

失敗する しっぱいします[試験に~] fail [an examination]

合格する ごうがくします[試験に~] pass [an examination]

火傷 やけど burning [~ o shimasu]get burned

怪我 けが injury[~ o shimasu]get injured

咳 せき cough [~ o shimasu]have a cough

Trang 32

そんなに そんなに like that (concerning a matter related to the listener)

あんなに あんなに like that (concerning a matter related to the listener and the

speaker), that much

若しかしたら もしかしたら possibly, perhaps

それわいけません それわいけません That's too bad

オリンピック おりんぴっく Olympic Games

II / 文法 : Ngữ pháp

1 / Vた ほうが いいです。Làm thì tốt/ Bạn nên (câu khuyên nhủ )

- 毎日 うんどうした ほうが いいです。- Môĩ ngày nên vận động thì tốt lắm đó

- 病気に なった とき、病院へ 行った ほうが いいです.- Khi mà bệnh thì nên đến bệnh viện

- あした たぶん あめがふる でしょう。- Ngày mai có thể mưa

- 明日は 雨が 降らない でしょう。- Ngày mai có lẽ trời không mưa

- 今夜は 寒い でしょう。 - Tối nay có lẽ lạnh

- 今夜は 月が きれい でしょう。- Tối nay có lẽ trăng sẽ đẹp lắm

- 今夜は 星が 見える でしょう。- Tối nay có lẽ sẽ nhìn thấy sao

-> (phó từ きっとvà たぶんthường đi với でしょう。)

4 / Nguyên dạng của động từ, tính từ, danh từ + かもしれません。Có lẽ (phán đoán) ( mức độ chắc chắn thấp hơn ~でしょう。)

Trang 33

2. 1か月ぐらい ヨーロッパへ あそびに 行きたいんですが、 40万円で 足りますか。

Trang 36

守る まもります keep, follow, obey

上げる あげます raise, lift up下げる さげます lower, pull down

伝える つたえます convey (a message)

注意する ちゅういします[車に~] be carefull (of cars)

外す はずします[席を~] be away (from one's desk)

駄目[な] だめ[な] bot good, not possible, not permitted

Trang 37

+ Nhóm 1 : Bỏ masu, chuyển đuôi i sang đuôi e

- ví dụ kakimasu =>kake; nomimasu => nome

+ Nhóm 2 : Bỏ masu + ろ : みます =>みろ

+Nhóm 3:

- きます=>こい

- します=>しろ

* chú ý: Động từ phi ý chí như わかる、できる、ある không có dạng mệnh lệnh

- Ý nghĩa : Dùng để ra lệnh cho ai đó thực hiện một hành động (hàm ý mệnh lệnh rất mạnh),

dùng trong văn nói, hầu như chỉ có nam giới dùng Không được dùng khi nói với người hơn tuổi, cấp trên Ngược lại chỉ có người lứon tuổi, người có địa vị cao dùng cho cấp dưới, khi nói với người ít tuổi hơn hoặc bố nói với con, giữa bạn trai với nhau Dang này cùng dùng khi cổ vũ

thể thao( nữ giới hay dùng): がんばれ:Cố lên

- Ví dụ :

+ 金を出します=>金を出せ。: Đưa tiền đây

+ 手をあげろ:Hãy đưa tay lên

+ 早く寝ろ:Ngủ ngay đi

Trang 38

2 Động từ dạng cấm đoán : (きんしけい)

- Cách chia: Chuyển đông từ sang dạng nguyên thể + な

- Ví dụ : - ごみをすてます=>ごみをすてるな - Cấm vứt rác

- Ý nghĩa: Cấm ai đó làm gì- Hay dùng trên các biển cấm

3/ Khi muốn tường thuật lại một câu chữ nào đó

- あれはみぎへまがるなといういみです。 - cái biển kia có nghĩa là cấm rẽ sang phải

5 Aさんは + động từ dạng ngắn + と 言っていました。:A đã nói rằng

- 山田さんはあした 5時にくるといっていました。- Anh Amada nói ngày mai 5 giờ sẽ đến

6 Dạng ngắn (Dạng thông thường) + と伝えていただけませんか。Khi muốn nhờ ai đó truyền đạt lại lời nhắn tới người thứ 3 một cách lịch sự

Trang 40

3. A : 鈴木さんは いらっしゃいますか。

B : (1)今 席を 外して いるん ですが。。。。

A : じゃ 、 すみませんが、 (2)あしたの 会議は 2時からだと 伝えて いあただけませんか。

大学職員 : ちゅうしゃいはんです。

ワット : ちゅうしゃいはん。。。どういう いみですか。

大学職員 : 車を 止めては いけない 場所に 止めたと いう いみです。 ワットさン、どこに 止めたんですか。

Trang 41

降りる おります bend, fold, break, snap

気がつく[忘れ物に~] きがつきます[わすれものに] notice, become aware of [things left behind]

付ける[醤油を~]つけます[しょうゆを~] put in [soya sauce]

見つかりる[鍵が~] みつかります[かぎが~] [a key] be found

する[ネクタイを~] します[ネクタイを~] wear [a tie]

質問する 質問します ask a a question

細い ほそい thin (of small diameter)

太い ふとい thick (of large diameter)

盆踊り ぼんおどり Bon Festival (in mid August)

茶道 さどう Tee Ceremony (The Way of Tee)

お茶をたてる おちゃをたてます make green tea

先に さきに first (when doing something before something else)

Trang 42

載せる のせます place on, load on

これでいいですか これでいいですか Is that all right?

- せつめいする とおりに、 してください。 - Hãy làm theo hướng dẫn

- いった とおりに、 してください。 - Hãy làm theo tôi nói

- このせつめいしょの とおりに、 してください。 - Hãy làm theo tờ hướng dẫn

- 先生が 言う とおりに、ことばを 言います。- Hãy nói đọc từ vựng theo giáo viên

- 教えた とおりに、家で レポートを 書いてください。- Hãy viết báo cáo theo chỉ dẫn

(Đông từ dạng nguyên thể Vる được dùng khi hành động V1 sẽ được làm từ lúc nói, còn động từ dạng た được dùng khi hành động V1 đã thực hiện rồi)

2 Sau khi ,

- Vた + あとで、 Sau khi ,

- N+の+ あとで、 Sau khi ,

- しごとが おわった あとで、のみに 行きます。- Sau khi kết thúc công việc thì đi uống

- しょくじの あとで、 コーヒーを のみます。- Sau bữa ăn, uống cà phê

Trang 43

- 日本語を 勉強した あとで、テレビを 見ました。- Sau khi học tiếng nhật , thì đi xem fim

- じゅぎょうの あとで、どこか 行きましょう。

* So sánh :

* V1 てから、V2 : 2 hành động liên tục theo trình tự thời gian , kéo dài từ thời điểm V1

* V1 たら、V2 : V1 là điều kiện để xảy ra V2

* V1 たあとで、V2 : 2 hành động không liên tục , V2 xảy ra sau V1, giữa 2 hành động này có thể có một hành động khác xen giữa

Trang 44

a

vị cay của Nhật

a Nhật rry

Trang 45

. A : あしたは 日曜日ですね。 どこか 行きますか。

Trang 46

クララ

お茶の先生 : では 、お茶を 飲

私が する とおりに 、して

まず 右手で おちゃわんを 取って 、左手に載せます。

Trang 47

Bài 35

I / 言葉 : Từ vựng

逃げる にげます run away

咲く[花が~] さきます[花が~] [flowers] bloom

変わる[色が~] かわります[色が~] [the color] change

困る こまります be in truble, have a problem

付ける[丸を~] つけます[丸を~]draw [a circle], mark [with a circle]

Ngày đăng: 23/10/2013, 13:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w