1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA kì i địa 9

4 73 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 24,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Tư liệu sản xuất của ngành nông nghiệp là - Hiểu rõ vai trò của vận tải đường bộ đối với ngành GTV T nước ta.. - Đặc điểm - Nêu cơ cấu ngành công nghiệp nước ta Hiểu rõ công cuộc đổi m

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ

MÔN: ĐỊA LÍ 9 Tên chủ

đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Cộng

Dân cư,

lao động

và việc

làm

nguồn lao

động nước

ta còn có

hạn chế về

thể lực và

trình độ

chuyên

môn

- Biết đặc

điểm đô thị

ở nước ta

Số câu:

Số điểm:

%

2 1 10

2 1 10

Địa lý

các

ngành

kinh tế

- Biết khu

vực kinh tế

nào của

nước ta

đang có xu

hướng

giảm lao

động

- Cơ cấu

lãnh thổ,

hiện nay

- Tư liệu

sản xuất

của ngành

nông

nghiệp là

- Hiểu

rõ vai trò của vận tải đường

bộ đối với ngành GTV T nước ta

- Đặc điểm

- Nêu

cơ cấu ngành công nghiệp nước ta

Hiểu rõ công cuộc đổi mới nền kinh

tế - xã hội nước ta

- Giải thích được vì sao thủy lợi là biện pháp hàng đầu trong thâm canh nông nghiệp ở

- Phát triển và phân bố công nghiệp chế biến có ảnh hưởng như thế nào đến phát triển

và phân

bố nông nghiệp?

Nêu các phân ngành chính của

- Việc đầu

tư trồng rừng mang lại lợi ích gì?

Tại sao chúng ta vừa khai thác vừa phải trồng

và bảo vệ rừng?

Trang 2

- Biết thị

trường

buôn bán

chủ yếu của

nước ta

hiện nay

của các ngành CN trọng điểm của nước

ta

nước ta ngành

công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm?

Số câu:

Số điểm:

%

4 2 20

2 1 10

1 2 20

2 1 10

1 2 20

1 1 10

11 9 90

T.sốcâu:

T.số

điểm:

%

6 3 30

3 3 30

3 3 30

1 1 10

13 10 100

ĐỀ BÀI

I TRẮC NGHIỆM: ( 5 điểm) Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng nhất:

Câu 1 Nguồn lao động nước ta còn có hạn chế về

A kinh nghiệm sản xuất

B nguồn lao động bổ sung hàng năm lớn

C khả năng tiếp thu khoa học – kỹ thuật

D thể lực, trình độ chuyên môn và tác phong lao động

Câu 2 Công cuộc Đổi mới nền kinh tế - xã hội nước ta xác định là:

A Đổi mới ngành nông nghiệp B Đổi mới ngành công nghiệp

C Đổi mới về chính trị, tư tưởng D Đổi mới toàn diện về kinh tế-xã hội

Câu 3 Các đô thị ở nước ta phần lớn có quy mô.

A vừa và nhỏ B vừa C lớn D rất Lớn

Câu 4: Khu vực kinh tế nào của nước ta đang có xu hướng giảm lao động?

A Dịch vụ B Nông, lâm, ngư nghiệp

C Công nghiệp, xây dựng D Công nghiệp và dịch vụ

Câu 5: Về cơ cấu lãnh thổ, hiện nay nước ta có số vùng kinh tế là:

A 5 vùng B 6 vùng C 7 vùng D 8 vùng

Câu 6: Tư liệu sản xuất không thể thay thế được của ngành nông nghiệp là:

A Nước B Khí hậu C Đất đai D Sinh vật

Trang 3

Câu 7: Ngành vận tải có khối lượng hàng hoá vận chuyển lớn nhất nước ta là:

A Đường bộ B Đường sắt

C Đường sông D Đường hàng không

Câu 8: Các ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta phát triển chủ yếu dựa vào thế mạnh về

A công nghệ cao

B lao động và công nghệ cao

C tài nguyên thiên nhiên và lao động

D tài nguyên thên nhiên và công nghệ cao

Câu 9: Hiện nay nước ta buôn bán nhiều nhất với thị trường

A châu Á - Thái Bình Dương B Liên minh châu Âu EU

C các nước châu Mĩ la tinh D các nước ASEAN và châu Mĩ

Câu 10 Vì sao thủy lợi là biện pháp hàng đầu trong thâm canh nông nghiệp ở nước ta?

A Nông nghiệp nước ta chủ yếu là trồng lúa.

B Nông nghiệp nước ta mang tính chất mùa vụ.

C Nguồn nước phân bố không đồng đều trong năm.

D Tài nguyên nước của nước ta hạn chế, không đủ cho sản xuất.

II PHẦN TỰ LUẬN: (5 điểm )

Câu 1: Nêu cơ cấu ngành công nghiệp nước ta?

Câu 2: Phát triển và phân bố công nghiệp chế biến có ảnh hưởng như thế nào

đến phát triển và phân bố nông nghiệp? Nêu các phân ngành chính của ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm?

Câu 3: Việc đầu tư trồng rừng mang lại lợi ích gì? Tại sao chúng ta vừa khai

thác vừa phải trồng và bảo vệ rừng?

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

I Trắc nghiệm: (5 điểm) Mỗi ý đúng 0,5 điểm

II Tự luận: (5 điểm)

Câu 1: (2 điểm)

- Nước ta có cơ cấu công nghiệp đa dạng (0,5đ)

- Các nghành công nghiệp trọng điểm phát triển chủ yếu dựa trên những thế

mạnh về tài nguyên thiên nhiên và nguồn lao động (1,0đ)

Trang 4

- Một số nghành công nghiệp trọng điểm như: CN dệt may, CN khai thác,

CNđiện (0,5đ)

Câu 2: (2 điểm)

Vai trò của công nghiệp chế biến đối với sự phát triển và phân bố nông nghiệp:

- Công nghiệp chế biến nông sản phát triển rộng khắp góp phần:

+ Tăng giá trị và khả năng cạnh tranh của hàng nông nghiệp (0,5đ)

+ Nâng cao hiệu quả sản xuất ổn định và phát triển các vùng chuyên canh trong nông nghiệp (0,5đ)

- Các phân ngành chính của ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực

phẩm: (1,0đ)

+ Chế biến sản phẩm trồng trọt

+ Chế biến sản phẩm chăn nuôi

+ Chế biến thủy sản

Câu 3: (1 điểm)

- Việc đầu tư trồng rừng mang lại lợi ích:

+ Mở rộng diện tích nâng cao độ che phủ rừng

+ Bảo vệ rừng là bảo vệ môi trường sinh thái , hạn chế thiên tai lũ lụt, gió bão,

sa mạc hoá Góp phần to lớn vào việc hình thành và bảo vệ đất chống xói mòn, tái tạo nguồn tài nguyên quý giá

+ Cung cấp lâm sản phục vụ và nâng cao đời sống nhân dân

=> Vì vậy chúng ta vừa khai thác vừa phải trồng và bảo vệ rừng

Ngày đăng: 03/11/2020, 09:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w