Tiểu luận nghiên cứu thực trạng và tình hình nhà vệ sinh công cộng tại Trung tâm Y tế huyện Thới Lai năm 2019, từ đó đề xuất các giải pháp thực hiện cải tiến chất lượng nhà vệ sinh công cộng.
Trang 1I. Đ T V N ĐẶ Ấ Ề
Ngày nay, v i s phát tri n kinh t , ngành y t cũng là m t lĩnh v cớ ự ể ế ế ộ ự tuân theo quy lu t cung c u. Do đó vi c t o đi u ki n cho b nh nhân hài lòngậ ầ ệ ạ ề ệ ệ
v i ho t đ ng khám ch a b nh c a c s đi u tr thì c n ph i nâng cao ch tớ ạ ộ ữ ệ ủ ơ ở ề ị ầ ả ấ
lượng ho t đ ng c a c s đi u tr t giao ti p ng x c a cán b y t đ nạ ộ ủ ơ ở ề ị ừ ế ứ ử ủ ộ ế ế
ch t lấ ượng đi u tr , tr t t , v sinh c a c s đi u tr ,… ph i t t, đ ng b ề ị ậ ự ệ ủ ơ ở ề ị ả ố ồ ộ
Có v y m i có th thu hút b nh nhân.ậ ớ ể ệ
Nhà v sinh trong c s đi u tr đóng m t vai trò r t quan tr ng trongệ ơ ở ề ị ộ ấ ọ công tác chăm sóc và đi u tr cho b nh nhân. Nhà v sinh không đ m b o sề ị ệ ệ ả ả ẽ kéo theo nhi u h l y cho ngề ệ ụ ườ ệi b nh và cho nhân viên y t Nhà v sinhế ệ không s ch, s lây b nh cho b nh nhân đ n khám và đi u tr t i c s , lâyạ ẽ ệ ệ ế ề ị ạ ơ ở
b nh cho nhân viên y t B nh lây qua đệ ế ệ ường phân, đường ti u, đ c bi t làể ặ ệ
d ch đị ường ru t nh : t , l , thộ ư ả ỵ ương hàn, b nh tay chân mi ng,…ệ ệ
Nhà v sinh c a b nh vi n không s ch s gây m t lòng tin c a b nhệ ủ ệ ệ ạ ẽ ấ ủ ệ nhân đ i v i c s đi u tr khi ph i ti p xúc v i s b n thi u, hôi hám,…ố ớ ơ ở ề ị ả ế ớ ự ẩ ể
Vi c nh n đ i ti n do s nhà v sinh d có th kéo theo nh ng nguy h iệ ị ạ ệ ợ ệ ơ ể ữ ạ cho bàng quang, cho đ i tràng, đạ ường ti t ni u,… th m chí bí quá h có thế ệ ậ ọ ể
ti u ti n b a bãi gây ô nhi m cho môi trể ệ ừ ễ ường, gây m t v m quan cho b nhấ ẻ ỹ ệ
vi n.ệ
Nhà v sinh là ph i có đ nệ ả ủ ước, có đ xà phòng đ r a tay, ph i thôngủ ể ử ả thoáng, hi n đ i (t x nệ ạ ự ả ước khi đia ti u ti n), không có nể ệ ướ ứ ọc đ ng, không
có rác b n, không có mùi hôi th i, không có côn trùng trong nhà v sinh. Ph iẩ ố ệ ả
có dung d ch sát khu n tay, có gị ẩ ương soi, có dép đ đ i khi vào nhà v sinh,ể ổ ệ
có đ gi y v sinh, ph i có hoa ki ng trong khu v sinh t o m quan cho nhàủ ấ ệ ả ể ệ ạ ỹ
v sinh.ệ
Trang 2Nhà v sinh trong c s đi u tr b n s d n đ n tác đ ng x u là b nhệ ơ ở ề ị ẩ ẽ ẫ ế ộ ấ ệ nhân không mu n đ n khám và đi u tr Chính vì t m quan tr ng c a ch tố ế ề ị ầ ọ ủ ấ
lượng nhà v sinh trong b nh vi n mà ta có b tiêu chí xây d ng Vi t Namệ ệ ệ ộ ự ệ năm 2007 (TCXDVN 365:2007).
Hi n t i các nhà v sinh công c ng c a Trung tâm Y t huy n Th iệ ạ ệ ộ ủ ế ệ ớ Lai, TP C n Th t đ n v c a huy n đ n các tr m y t nhìn chung ch a đ tầ ơ ừ ơ ị ủ ệ ế ạ ế ư ạ yêu c u theo b tiêu chí đánh giá ch t lầ ộ ấ ượng b nh vi n.ệ ệ
Tiêu chí đánh giá ch t lấ ượng b nh vi n kèm theo quy t đ nh sệ ệ ế ị ố 6858/QĐBYT ngày 18 tháng 11 năm 2016 c a B Y t v vi c ban hành thíủ ộ ế ề ệ
đi m B tiêu chí đánh giá ch t lể ộ ấ ượng b nh viên, riêng ph n nhà v sinh t iệ ầ ệ ạ
m c A.2.2 có 5 b c thang và 22 ti u m c [1]. Theo tiêu chí đánh giá ch tụ ậ ể ụ ấ
lượng b nh vi n c a B Y t , đ c bi t là b c thang ch t lệ ệ ủ ộ ế ặ ệ ậ ấ ượng nhà vệ sinh trong b nh vi n có 5 m c đ ệ ệ ứ ộ
M c 1ứ
1. Nhà v sinh không s ch s : có n c đ ng, rác b n, mùi khó ch u, hôiệ ạ ẽ ướ ọ ẩ ị
th i.ố
2. Có tình tr ng m t t ng nhà không có nhà v sinh cho ngạ ộ ầ ệ ườ ệ i b nh
và người nhà ngườ ệi b nh
3. Có tình tr ng m t khoa lâm sàng thi u nhà v sinh cho ngạ ộ ế ệ ườ i
b nh và ngệ ười nhà ngườ ệi b nh
M c 2ứ 4. M i khoa lâm sàng và c n lâm sàng có ít nh t 1 khu v sinh.ỗ ậ ấ ệ
5. T s giỷ ố ường b nh/bu ng v sinh: có ít nh t 1 bu ng v sinh choệ ồ ệ ấ ồ ệ
30 giường b nh (tính riêng theo t ng khoa lâm sàng).ệ ừ
M c 3ứ 6. M i khu v sinh có ít nh t 2 bu ng v sinh cho nam và n riêng.ỗ ệ ấ ồ ệ ữ
7. T i các khoa c n lâm sàng b trí bu ng v sinh đ ngạ ậ ố ồ ệ ể ườ ệ i b nh
l y nấ ước ti u xét nghi m. Trong bu ng v sinh có giá đ b nhể ệ ồ ệ ể ệ
ph m và s n có nẩ ẵ ước, xàphòng r a tay.ử
8. Có quy đ nh v th i gian làm v sinh trong ngày cho nhân viên vị ề ờ ệ ệ sinh, đượ ưc l u b ng văn b n, s sách.ằ ả ổ
9. Có nhân viên làm v sinh thệ ường xuyên theo quy đ nh đã đ t ra.ị ặ
10. Bu ng v sinh có đ nồ ệ ủ ướ ửc r a tay thường xuyên
11. Bu ng v sinh s ch s , không có nồ ệ ạ ẽ ước đ ng, không có côn trùng.ọ
Trang 312. T s giỷ ố ường b nh/bu ng v sinh: có ít nh t 1 bu ng v sinhệ ồ ệ ấ ồ ệ cho 12 đ n 29 giế ường b nh (tính riêng theo t ng khoa lâm sàng).ệ ừ
M c 4ứ 13. Bu ng v sinh s n có gi y v sinh và móc treo qu n áo s d ngồ ệ ẵ ấ ệ ầ ử ụ
M c 5ứ 19. M i bu ng b nh có bu ng v sinh riêng khép kín; b o đ m t sỗ ồ ệ ồ ệ ả ả ỷ ố
giường b nh/bu ng v sinh: có ít nh t m t bu ng v sinh cho 6ệ ồ ệ ấ ộ ồ ệ
giường b nh.ệ
20. Bu ng v sinh có đ y đ gi y v sinh, xà phòng, móc treo qu n áo,ồ ệ ầ ủ ấ ệ ầ
g ng.ươ
21. B n r a tay trong các nhà v sinh đồ ử ệ ược trang b vòi c m ng tị ả ứ ự
đ ng m nộ ở ước, đóng nước, gi m nguy c nhi m khu n.ả ơ ễ ẩ
B ng 1.1: M c đánh giá ch t lả ứ ấ ượng nhà v sinhệ
Chính vì t m quan tr ng c a nhà v sinh trong c s đi u tr nên h cầ ọ ủ ệ ơ ở ề ị ọ viên đã th c hi n c i ti n nhà v sinh b nh vi n nh t là các khu nhà v sinhự ệ ả ế ệ ệ ệ ấ ệ công c ng, đ đáp ng t t nh t s hài lòng c a b nh nhân, t đó góp ph nộ ể ứ ố ấ ự ủ ệ ừ ầ thu hút b nh nhân đ n khám và đi u tr t o s an toàn tránh s lây nhi m chéoệ ế ề ị ạ ự ự ễ
b nh t t cho b nh nhân và nhân viên y t ệ ậ ệ ế
T các v n đ đã nêu, h c viên đã th c hi n “C i ti n ch t lừ ấ ề ọ ự ệ ả ế ấ ượng nhà
v sinh công c ng t i Trung tâm Y t huy n Th i Lai năm 2019”. ệ ộ ạ ế ệ ớ
II. TH C TR NG VÀ TÌNH HÌNH NHÀ V SINH T I Đ N VỰ Ạ Ệ Ạ Ơ Ị
2.1. Th c tr ng c a nhà v sinhự ạ ủ ệ
Trang 4Trung tâm Y t huy n Th i Lai là đ n v m i, đế ệ ớ ơ ị ớ ược thành l p vào ngàyậ
01 tháng 4 năm 2017 trên c s xác nh p hai đ n v (Trung tâm Y t d phòngơ ở ậ ơ ị ế ự
và B nh vi n Đa khoa huy n) theo tinh th n Thông t s 37/2016/TTBYTệ ệ ệ ầ ư ố ngày 25 tháng 10 năm 2016 c a B Y t hủ ộ ế ướng d n ch c năng, nhi m v ,ẫ ứ ệ ụ quy n h n và c c u t ch c c a Trung tâm Y t huy n, qu n, th xã, thànhề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ế ệ ậ ị
ph thu c t nh, thành ph tr c thu c Trung ố ộ ỉ ố ự ộ ương và Quy t đ nh s 3946/QĐế ị ốUBND ngày 25 tháng 12 năm 2016 c a y ban nhân dan thành ph C n Thủ Ủ ố ầ ơ
v vi c thành l p Trung tâm Y t huy n Th i Lai thu c S Y t thành phề ệ ậ ế ệ ớ ộ ở ế ố
C n Th ầ ơ
Tuy là đ n v m i đơ ị ớ ược thành l p nh ng trên th c t Trung tâm Y tậ ư ự ế ế huy n Th i Lai đã đệ ớ ược xây d ng và đ a vào s d ng t ngày 01/4/2011 v iự ư ử ụ ừ ớ tên g i cũ là B nh vi n Đa khoa huy n Th i Lai, v i t ng di n tích 26.000mọ ệ ệ ệ ớ ớ ổ ệ 2, quy mô 100 giương bênh̀ ̣ (th c kê là 175 giự ường b nh)ệ , tr s n m c p tuy nụ ở ằ ặ ế
t nh l 922 (đo n thu c p Th i Phong A, th tr n Th i Lai). ỉ ộ ạ ộ ấ ớ ị ấ ớ
Do là huy n vùng ven c a thành ph C n Th , n n kinh t ch y u làệ ủ ố ầ ơ ề ế ủ ế
s n xu t nông nghi p và mua bán nh nên đ i s ng ngả ấ ệ ỏ ờ ố ười dân trên đ a bànị huy n còn g p nhi u khó khăn, nh t là nh ng xã vùng sâu vùng xa, ph nệ ặ ề ấ ở ữ ầ
l n ngớ ười dân không có đi u ki n đ ti p c n v i các d ch v chăm sóc,ề ệ ể ế ậ ớ ị ụ khám ch a b nh tiên ti n, hi n đ i nh các b nh vi n l n c a thành ph C nữ ệ ế ệ ạ ư ệ ệ ớ ủ ố ầ
Th ,… T đó, khi m c b nh đa ph n ngơ ừ ắ ệ ầ ười dân đ u đ n Trung tâm Y tề ế ế huy n đ khám và đi u tr ệ ể ề ị
Chính vì th , nh ng năm g n đây, s lế ữ ầ ố ượng người dân đ n Trung tâm Yế
t huy n đ đăng ký khám và đi u tr tăng cao, bình quân hàng năm s lế ệ ể ề ị ố ượ ng
người dân đ n khám và đi u tr tăng trên 30% so v i năm trế ề ị ớ ước. Trung bình
m i ngày b nh vi n ti p nh n t ỗ ệ ệ ế ậ ừ 800 đ n 1.ế 000 lượt người dân đ n khám vàế
đi u tr ; c ng v i s ngề ị ộ ớ ố ườ ệi b nh đang đi u tr n i trú t i Trung tâm Y t daoề ị ộ ạ ế
đ ng t 100 1ộ ừ 40 b nh nhân (ch a k s thân nhân nuôi b nh).ệ ư ể ố ệ
N u tính t ng c ng (s cán b , y, bác s , nhân viên, b nh nhân, ngế ổ ộ ố ộ ỹ ệ ườ inhà b nh nhân và s ngệ ố ười dân đ n khám b nh) thì bình quân m i ngày Trungế ệ ỗ tâm Y t huy n ph i ti p nh n trên 1.500 lế ệ ả ế ậ ượt người ra vào
Trang 5V i s lớ ố ượng người đông nh v y thì nhu c u nhà v sinh là r t quanư ậ ầ ệ ấ
tr ng, mà nh t là nhà v sinh ph i đ t yêu c u v ch t lọ ấ ệ ả ạ ầ ề ấ ượng.
Hi n t i các khoa phòng có đ nhà v sinh theo tiêu chí c a B Y t : 15ệ ạ ủ ệ ủ ộ ế
người là ph i có 1 ch t m, 1 b xí, 1 ch ti u,…; Theo tiêu chu n c a WHOả ổ ắ ể ổ ể ẩ ủ
là ít nh t 20 ngấ ười ph i có 1 nhà v sinh. ả ệ
Nhà v sinh c a khu khám b nh và đi u tr ch a đệ ủ ệ ề ị ư ượ ả ạc c i t o hi n mệ ẩ
t, n ng mùi, ch a đ xà phòng r a tay và gi y v sinh cho b nh nhân, ch a
t o l i nhà v sinh và 30 ngạ ạ ệ ười sau khi c i t o nhà v sinh. S lả ạ ệ ố ượng ngườ i
ph ng v n th c hi n theo công văn s 118/BCSYT c a S Y t thành phỏ ấ ự ệ ố ủ ở ế ố
C n th ngày 11 tháng 01 năm 2018.[3]ầ ơ
2.2. Ph ng v n trỏ ấ ước khi c i ti nả ế
2.2.1. Đ c đi m ng ặ ể ườ i ph ng v n ỏ ấ
Trang 6Nh n xét: Đa s nh ng ng i đ c ph ng v n có trình đ t c p III tr lên.ậ ố ữ ườ ượ ỏ ấ ộ ừ ấ ở
Hoàn c nh kinh t gia đìnhả ế
B ng 2.4: Hoàn c nh kinh t ng ả ả ế ườ i ph ng v n ỏ ấ
Trang 7Nh n xét: Ph n l n nh ng ngậ ầ ớ ữ ườ ượi đ c ph ng v n có b o hi m y t ỏ ấ ả ể ế
2.2.2. M quan c a nhà v sinh ỹ ủ ệ
B ng 2.7: M quan c a nhà v sinh ả ỹ ủ ệ
Trang 82.2.4. S thông gió, ánh sáng, mùi c a nhà v sinh ự ủ ệ
B ng 2.9: S thông gió, ánh sáng, mùi c a nhà v sinh ả ự ủ ệ
2.2.5. N ướ c ph c v cho nhà v sinh ụ ụ ệ
B ng 2.10: N ả ướ c ph c v cho nhà v sinh ụ ụ ệ
2.2.6. Gi y, xà phòng, dung d ch sát khu n ấ ị ẩ
B ng 2.11: Gi y, xà phòng, dung d ch sát khu n ả ấ ị ẩ
2.2.7. G ươ ng soi, móc áo
Trang 92.2.8. Cây ki ng trong nhà v sinh ể ệ
B ng 2.13: Cây ki ng trong nhà v sinh ả ể ệ
Trang 103.1. V n đ thông gióấ ề
M i nhà v sinh đỗ ệ ược g n 01 qu t đ qu t khô n n và làm thông gióắ ạ ể ạ ề tránh mùi hôi cho nhà v sinh. Qu t đệ ạ ược g n thi t b qu n lý đóng/m tắ ế ị ả ở ự
đ ng b ng cách g n thêm b ph n h n gi độ ằ ắ ộ ậ ẹ ờ ược cài s n ho t đ ng t 6ẵ ạ ộ ừ
gi đ n 18 gi h ng ngày, đ duy trì đ b n c a qu t và ph c v trongờ ế ờ ằ ể ộ ề ủ ạ ụ ụ
th i gian nhi u ngờ ề ườ ử ụi s d ng nhà v sinh.ệ
Hình 3.1. Thi t b cài đ t gi t t/mế ị ặ ờ ắ ở
Trang 11Hình 3.2. Qu t thông gióạ
3.2. C i ti n b n ti u nam t đ ng x nả ế ồ ể ự ộ ả ước
B n ti u nam trồ ể ước đây b nh nhân ti u xong s m valve x , nh ng cóệ ể ẽ ở ả ư nhi u b nh nhân không m vì quên gây n ng mùi cho nhà v sinh hay m r iề ệ ở ặ ệ ở ồ
l i không khóa l i gây lãng phí nạ ạ ước. Ch nhi m đ tài s có sáng ki n dùngủ ệ ề ẽ ế máy báo tr m h ng ngo i tích h p v i h th ng valve t đ x nộ ồ ạ ợ ớ ệ ố ừ ể ả ướ ự ộ c t đ ng
v a ti t ki m giá thành, v a mang tích sáng t o.ừ ế ệ ừ ạ
Tác gi ng d ng h th ng báo đ ng ch ng tr m khi có ngả ứ ụ ệ ố ộ ố ộ ười đ tộ
nh p b ng m t c m ng h ng ngo i (Model:i225) và k t n i v i valve tậ ằ ắ ả ứ ồ ạ ế ố ớ ừ (Solenoid valve) đ t đ ng x nể ự ộ ả ướ ở ồc b n ti u nam. ể
M i khi có ngỗ ười vào nhà v sinh các valve t x nệ ự ả ước: m i b n c uỗ ồ ầ nam kho ng 2,5 lít x 4 b n c u = 10 lít nả ồ ầ ước, và khi ngườ ưới b c ra ngoài ti pế
t c x thêm m t l n n a; b nh nhân và ngụ ả ộ ầ ữ ệ ười nhà ra vô liên t c, nụ ước cũng
Trang 12t x đ r a b n c u nam cho nên t lúc l p đ t th nghi m thi t b này mùiự ả ể ử ồ ầ ừ ắ ặ ử ệ ế ị khó ch u trong b n c u nam gi m r t nhi u.ị ồ ầ ả ấ ề
Góc quét d c: 30ọ oCông su t t i: <300Wấ ả+ Cách l p đ t: ắ ặ L p đ và thi t b sau đó dùng vít c đ nh vàoắ ế ế ị ố ị
tường v i đ cao kho ng 23m, hớ ộ ả ướng m t vào b n ti u nam, n i dây vàoắ ồ ể ố valve t ừ
Valve t t đ ng Solenoid valve:ừ ự ộ
Trang 13+ Đ nh nghĩa: ị Valve ho t đ ng nh đi n c , đạ ộ ờ ệ ơ ược đi u khi n b iề ể ở dòng đi n thông qua tác d ng c a l c đi n t Khi có ngệ ụ ủ ự ệ ừ ười đi qua h th ngệ ố báo Kawasan, ngu n đi n đồ ệ ược n i v i valve t làm m khóa nố ớ ừ ở ước kho ng 3ả giây.
6. Dây đi n đệ ược n i k t v i ngu n đi n bên ngoàiố ế ớ ồ ệ
7. Tr c van làm kín (bình thụ ường lò xo s 8 s tác đ ng épở ố ẽ ộ kín, làm cho van tr ng thái đóng)ở ạ
Trang 14Hình 3.4. Valve đi n tệ ừ
+ Thông s k thu t:ố ỹ ậ
Hãng s n xu t: Unid, STNC, TPC, pakerả ấDòng đi n: 380V, 220V, DC 24vệ
S d ng cho: khí thông thử ụ ường, khí nóng, nước, nước th iảNhi t đ cho phép: <110 đ Cệ ộ ộ
Model: UW+ Nguyên lý ho t đ ng:ạ ộ Khi dòng đi n ch y qua cu n dây, trongệ ạ ộ
nó s xu t hi n m t t trẽ ấ ệ ộ ừ ường. T trừ ường sinh ra l c đi n t tác đ ng lên lõiự ệ ừ ộ
b ng s t t m m, hút lõi vào lòng cu n dây. Lõi t đằ ắ ừ ề ộ ừ ược g n v i các c c uắ ớ ơ ấ đóng – m tr c ti p valve đ o chi u ho c gián ti p qua valve ph tr Qua đóở ự ế ả ề ặ ế ụ ợ làm thay đ i tr ng thái c a valve. Khi dòng đi n ch y qua cu n dây sinh ra tổ ạ ủ ệ ạ ộ ừ
trường hút lõi thép m thông valve đi n t , khi ng t đi n thì lõi thép đở ệ ừ ắ ệ ượ c
nh ra đóng valve l i. ả ạ
Trang 15+ Cách đ u dây:ấ Valve có 2 dây đ c p ngu n cho cu n t ,ể ấ ồ ộ ừ
thường có 2 c p đi n áp là 24 VDC và 220VAC. Mu n t đ ng thì có thấ ệ ố ự ộ ể
ph i nh vào c m bi n, có th là c m bi n nhi t đ , c m bi n áp su t,… ả ờ ả ế ể ả ế ệ ộ ả ế ấ ở đây ta dùng c m bi n báo tr m.ả ế ộ
Khi có ngườ ứi đ ng trước b n ti u nam h th ng s t đ ng x nồ ể ệ ố ẽ ự ộ ả ướ c
và khi bước ra h th ng s t đ ng x nệ ố ẽ ự ộ ả ước m t l n n a. T ng giá thànhộ ầ ữ ổ thi t b x nế ị ả ướ ự ộc t đ ng là 800.000đ
Trong khi 01 m t c m ng b n ti u nam c a h ng n i ti ng Toto Nh tắ ả ứ ồ ể ủ ả ổ ế ậ
B n giá 4.200.000đ cho b n ti u nam.ả ồ ể
3.3. Vai trò qu n lýả
Nhà v sinh ph i đệ ả ược đ t hoa ki ng c a vào nhà v sinh, bên trongặ ể ở ử ệ
tường được treo ch u ki ng đ t o c nh quan đ p.ậ ể ể ạ ả ẹ
Ph i có đ dung d ch r a tay, gi y, có dép thay th đ bên trong nhà vả ể ị ử ấ ế ể ệ sinh
Vi c qu n lý nhà v sinh s đệ ả ệ ẽ ược b nh vi n k t h p v i công ty vệ ệ ế ợ ớ ệ sinh Tài Hoa, được lau chùi ít nh t 4 l n trong ngày b ng dung d ch v sinh vàấ ầ ằ ị ệ duy trì trong su t ngày.ố
3.4. Hi u qu c a sáng ki n, c i ti nệ ả ủ ế ả ế
Vi c x nệ ả ướ ự ộc t đ ng đ i v i b n ti u nam đố ớ ồ ể ược th c hi n thí đi mự ệ ể
t i khoa khám, đã ch ng minh đạ ứ ược hi u qu c a sáng ki n, k t h p v i qu tệ ả ủ ế ế ợ ớ ạ thông gió, mùi hôi trong nhà v sinh đệ ược gi m h n.ả ẵ
Thi t b x nế ị ả ướ ự ộc t đ ng t vi c v n d ng thi t b ch ng tr m thayừ ệ ậ ụ ế ị ố ộ cho thi t b c a hãng Toto Nh t B n m i b n ti u nam n u l p đ t s ti tế ị ủ ậ ả ỗ ồ ể ế ắ ặ ẽ ế
ki m: 4.200.000800.000 = 3.400.000đ (Ba tri u b n trăm ngàn đ ng).ệ ệ ố ồ
Đáp ng đứ ược m t ph n trong yêu c u c i ti n ch t lộ ầ ầ ả ế ấ ượng b nh vi n,ệ ệ trong đó có ch t lấ ượng nhà v sinh.ệ
3.5. Th i gian th c hi nờ ự ệ
T ngày 01/5/2018 đ n 30/7/2018ừ ế
Trang 16T ngu n kinh phí ho t đ ng c a c quan.ừ ồ ạ ộ ủ ơ
3.7 K t qu sau khi c i ti nế ả ả ế
3.7.1. Đ c đi m ngặ ể ười ph ng v nỏ ấ
Trang 17 Hoàn c nh kinh t gia đìnhả ế
B ng 3.17: Hoàn c nh kinh t ng ả ả ế ườ i ph ng v n ỏ ấ
Trang 18B ng 3.19: Đ i t ả ố ượ ng ng ườ i ph ng v n ỏ ấ
Nh n xét: ậ Sau khi tác gi c i ti n m quan c a nhà v sinh thì sả ả ế ỹ ủ ệ ố
lượng hài lòng c a đ i trủ ố ượng ph ng v n đã tăng lên 56,67%. C th lúcỏ ấ ụ ể
ch a c i ti n là 10%, sau c i ti n là 66,67%.ư ả ế ả ế