1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài giảng môn Nhiệt động lực học kỹ thuật: Chương 12 - ThS. Nguyễn Thị Minh Trinh

7 58 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 655,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Nhiệt động lực học kỹ thuật - Chương 12: Chu trình máy lạnh và bơm nhiệt cung cấp cho người học các kiến thức: Khái niệm, chu trình thiết bị lạnh làm lạnh bằng hơi (chu trình lạnh với hơi vào máy nén là hơi bão hòa khô, chu trình lạnh có QT quá nhiệt trong TB bay hơi,...). Mời các bạn cùng tham khảo.

Trang 1

CHƯƠNG 12:

CHU TRÌNH MÁY LẠNH VÀ BƠM NHIỆT

1

thermodynamics

NỘI DUNG CHÍNH

2

12.1 Khái niệm

12.2 Chu trình thiết bị lạnh làm lạnh bằng hơi

a) Chu trình lạnh với hơi vào máy nén là hơi bão hòa

khô

b) Chu trình lạnh có QT quá nhiệt trong TB bay hơi

c) Chu trình lạnh có QT quá lạnh trong TB ngưng tụ

d) Chu trình lạnh có QT quá lạnh và QT quá nhiệt sử

dụng TB hồi nhiệt

*Các nội dung tham khảo thêm

Trang 2

thermodynamics

3

Q k W

Q o

Q o

Q k W

thermodynamics

4

Môi chất làm việc:

 R11 (CCl3F), R12 (CCl2F2): nhóm CFC (Chlorofluorocarbons)

 R123, R123a, R22 (CHClF3): nhóm HCFC

(Hydrochlorofluorocarbons)

R134a: nhóm HFC (hydrofluorocacbons)

 R410A (R32 – R125), R407C (R32 – R125 – R134a): nhóm TNL loại

hòa trộn

 Các TNL tự nhiên: NH3; H2O; CO2

Các thiết bị trong máy lạnh:

 Máy nén.

 TB ngưng tụ (dàn nóng, dàn ngưng, bình ngưng).

 TB bay hơi (dàn lạnh, bình bay hơi).

 Van tiết lưu.

12.2 Chu trình thiết bị làm lạnh bằng hơi

Trang 3

12.2 Chu trình thiết bị làm lạnh bằng hơi

5

thermodynamics

12.2 Chu trình thiết bị làm lạnh bằng hơi

6

Chu trình lạnh với hơi vào máy nén là hơi bão hòa khô

Trang 4

thermodynamics

7

a) Chu trình lạnh với hơi vào máy nén là hơi bão hòa khô

Nén TNL QT ngưng tụ QT tiết lưu QT bay hơi

QT 1 → 2 QT 2 → 3 QT 3 → 4 QT 4 → 1 Chu trình

s1= s2 p2= p3 i3= i4 p1= p4, t1= t4

𝜺 =𝒊𝟏 − 𝒊𝟒

𝒊𝟐− 𝒊𝟏

q12= 0 │q23│= i2– i3 q34= 0 q41= i1– i4

│wkt12│= i2– i1 wkt23= 0 wkt34 = 0 wkt41= 0

Năng suất lạnh: Q o = G tn .q 41 Công nén: W = G tn .│w kt12 │

G tn : lưu lương TNL (kg/s)

thermodynamics

12.2 Chu trình thiết bị làm lạnh bằng hơi

8

P12.1: Khảo sát một máy lạnh làm việc với tác nhân là R22

Tác nhân lạnh vào thiết bị bay hơi có nhiệt độ - 5oC và vào

máy nén ở trạng thái bão hòa khô Tác nhân lạnh ngưng tụ

trong tại áp suất pk= 18bar

- Hãy xác định hệ số làm lạnh của máy lạnh nói trên

- Máy lạnh trên được sử dụng để làm giảm nhiệt độ của

nước từ 15oC xuống còn 7oC Biết lưu lượng nước được

làm lạnh có giá trị V = 12l/s Lượng công cấp vào cho

máy nén trong 1 giờ có giá trị bằng bao nhiêu?

- Nhiệt lượng máy lạnh thải ra cho nguồn nóng?

(Biết nước có khối lượng riêng ρ = 998,95kg/m3, nhiệt dung

riêng c = 4,191 kJ/(kg.oC)

Trang 5

12.2 Chu trình thiết bị làm lạnh bằng hơi

9

P12.2: Hãy xác định lượng điện năng máy lạnh tiêu thụ

trong một ngày (24 giờ) biết:

- Máy lạnh nói trên được sử dụng để duy trì nhiệt độ trong

phòng ổn định tại 20oC

- Tổng nhiệt lượng xâm nhập từ bên ngoài và phát sinh từ

các vật bên trong phòng có giá trị 10kW

- Máy lạnh sử dụng tác nhân lạnh là R22, bay hơi tại nhiệt

độ 10oC và ngưng tụ tại áp suất 16 bar Hơi vào máy nén

ở trạng thái bão hòa khô

thermodynamics

12.2 Chu trình thiết bị làm lạnh bằng hơi

10

b) Chu trình lạnh có QT quá nhiệt trong TB bay hơi:

 Trạng thái TNL vào máy nén là hơi quá nhiệt (t1> t4)

c) Chu trình lạnh có QT quá lạnh trong TB ngưng tụ:

 Trạng thái TNL ra khỏi thiết bị ngưng tụ là lỏng chưa sôi

t3< tbh,pk

Trang 6

thermodynamics

11

P12.3: Khảo sát một máy lạnh làm việc với tác nhân là R22,

bay hơi tại áp suất po= 6bar và ngưng tụ tại áp suất pk =

16bar Biết hơi vào máy nén có nhiệt độ 10oC Công suất

tiêu hao cho máy nén có độ lớn 10 HP

a) Xác định hệ số làm lạnh của máy lạnh

b) Máy lạnh nói trên được sử dụng để làm lạnh nước Nhiệt

độ nước vào và ra khỏi thiết bị bay hơi lần lượt là 15oC

và 7oC Xác định lưu lượng nước được làm lạnh? Biết

nhiệt dung riêng của nước c = 4,191 kJ/(kgoC)

thermodynamics

12.2 Chu trình thiết bị làm lạnh bằng hơi

12

d) Chu trình lạnh có QT quá lạnh và QT quá nhiệt sử

dụng TB hồi nhiệt

Nén TNL QT ngưng tụ QT tiết lưu QT bay hơi Quá lạnh Quá nhiệt

QT 1’ → 2 QT 2 → 3 QT 3’ → 4 QT 4 → 1 QT 3 →3’ QT 1→1’

s1’= s2 p2= p3 i3’= i4 p1= p4, t1= t4 p3= p3’ p1= p1’

Q1’2= 0 │q23│= i2– i3 q34= 0 q41= i1– i4 PTCBNL:

i 1’ – i 1 = i 3 – i 3’

│wkt1’2│= i2– i1’ wkt23= 0 wkt34 = 0 wkt41= 0

𝜺 = 𝒊𝟏 − 𝒊𝟒

𝒊𝟐 − 𝒊𝟏′

Năng suất lạnh: Q o = G tn .q 41 Công nén: W = G tn .w kt1’2

Trang 7

*Các nội dung tham khảo thêm

13

Sinh viên tìm hiểu thêm các nội dung:

 Hệ thống máy lạnh sử dụng không khí làm tác nhân lạnh.

 Máy lạnh nhiều cấp.

 Bơm nhiệt.

Ngày đăng: 03/11/2020, 05:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm