Bài giảng Cơ sở kỹ thuật dầu khí - Chương 3: Dung dịch khoan và xi măng. Chương 3 gồm có những nội dung chính sau: Dung dịch khoan, thủy lực khoan, xi măng, các phương pháp trám xi măng. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1DUNG D CH KHOAN VÀ XI MĔNG
Bài giảng được soạn bởi
Bộ môn Khoan – Khai thác Dầu khí
Trang 2GEOPET Dung dịch khoan và xi măng 2
Trang 31 DUNG D CH KHOAN
Trang 4GEOPET Dung dịch khoan và xi măng 4
Trang 5Đ NH NGHƾA
Đ nh nghĩa
Dung dịch khoan là bất kì dung dịch nào được tuần hoàn hoặc bơm từ bề mặt vào cần khoan, đi qua choòng khoan và quay lại bề mặt bằng khoảng không vành xuyến trong công tác khoan
Dung d ch khoan có thể là chất l ng hoặc khí
Dung d ch khoan là không khí
Dung d ch khoan d ng b t
Dung d ch khoan là n c Dung d ch khoan g c d u
Trang 6GEOPET Dung dịch khoan và xi măng 6
H TH NG TU N HOÀN DUNG D CH
1 Dung dịch khoan
Trang 7CHỨC NĔNG C B N
1 R a l khoan, nâng mùn khoan lên kh i gi ng
2 Giữ mùn khoan l l ng khi ng ng tu n hoàn
3 Làm mát, bôi tr n b khoan c
4 Giữ n đ nh thành l khoan
5 Truy n thông tin đ a ch t lên b mặt
Trang 8GEOPET Dung dịch khoan và xi măng 8
CÁC CHỨC NĔNG KHÁC
Gây tác d ng lý hóa khi phá h y đ t đá
Truy n nĕng l ng cho turbin khoan
Là môi tr ờng trung gian đ truy n tín hi u đi u khi n
Ngoài ra, dung dịch khoan còn hỗ trợ đảm bảo tính chính xác cho công tác đánh giá vỉa, kiểm soát sự ăn mòn thiết
bị, hỗ trợ qui trình trám ximăng và hoàn thiện giếng…
1 Dung dịch khoan
Trang 9TÍNH CH T - CHỨC NĔNG C A DUNG D CH KHOAN
Vận chuy n mùn khoan lên b mặt Ứng su t tr t tƿnh, Đ nh t bi u
ki n, L u l ng Giữ mùn khoan l l ng khi ng ng
Trang 10GEOPET Dung dịch khoan và xi măng 10
CÁC Y U T KHÁC
Dung d ch khoan c n ph i đ c lựa ch n và thi t k đ có tính ch t lý hóa ph c v các ch c nĕng nêu trên Ngoài ra,
c n chú ý đ n:
nh h ởng đ n môi tr ờng c a dung d ch khoan
Giá thành c a dung d ch khoan
Kh nĕng vận chuy n
nh h ởng c a dung d ch khoan đ n giai đo n khai thác
1 Dung dịch khoan
Trang 11CÁC PH NG PHÁP R A L KHOAN
Tùy đặc đi m c a quá trình khoan và yêu c u kỹ thuật, thi t
b , dung d ch khoan có th tu n hoàn trong gi ng đ r a l khoan theo các ph ng pháp sau:
Trang 12GEOPET Dung dịch khoan và xi măng 12
1 Đ ờng dung d ch vào 2 Đ ờng dung d ch ra 3 Mùn khoan vào ng l ng
1 Dung dịch khoan
Trang 13DUNG D CH SÉT
Dung d ch
- Là m t h đồng thể g m 2 hay nhi u thành ph n vật ch t
- Vật ch t b phân chia thành những ph n t riêng bi t đ c g i là
chất hòa tan Ch t ch a các phân t b phân chia g i là môi trường hòa tan
- H đ ng th đ c g i là dung d ch khi đ ờng kính c a h t hòa
tan nh h n 10-6 mm
Trang 14GEOPET Dung dịch khoan và xi măng 14
DUNG D CH SÉT
Hệ phân tán
- Là h bao g m 2 hay nhi u pha (tướng) mà m t trong những pha
đó b phân chia thành những ph n t r t nh (chất phân tán) trong những pha khác (môi trường phân tán)
- H đ c g i là h phân tán khi đ ờng kính c a ch t phân tán l n
h n 10-6 mm
1 Dung dịch khoan
Trang 15DUNG D CH SÉT
Đá phi n sét ch a phong hóa Đá sét tầng chắn
Trang 16GEOPET Dung dịch khoan và xi măng 16
Trang 17CÁC THÔNG S C B N C A DUNG D CH SÉT Bao g m các thông s sau:
Trang 18GEOPET Dung dịch khoan và xi măng 18
1 Dung dịch khoan
Trang 20GEOPET Dung dịch khoan và xi măng 20
Trang 21Kh i l ng riêng c a m t s thành ph n dung d ch thông th ờng
Trang 22GEOPET Dung dịch khoan và xi măng 22
Trang 23 Chất lỏng phi Newton: trong dung d ch ch a đáng k các phân
t kích th c l n h n phân t
Trang 24GEOPET Dung dịch khoan và xi măng 24
Đ NH T
Ch t l ng phi Newton bao g m:
Chất l ng Bingham: đặc tr ng bằng ng su t tr t t i h n
(yield-point) - ng su t t i thi u đ ch t l ng b t đ u xu t hi n bi n d ng Khi ng su t v t quá ng su t tr t t i h n, ch t l ng tuân theo mô hình Newton Ví d : dung d ch sét có hàm l ng h t r n cao
Chất l ng theo mô hình hàm mũ: quan h giữa ng su t tr t và
t c đ tr t tuân theo quy luật hàm mǜ
Dung dịch khoan, tùy theo hàm lượng hạt rắn, thể hiện đặc tính trung gian giữa chất lỏng dẻo Bingham và chất lỏng theo mô hình hàm mũ
1 Dung dịch khoan
Trang 26GEOPET Dung dịch khoan và xi măng 26
Trang 27ĐO Đ NH T
Đ nh t theo nh t k Marsh là ch s ch y loãng c a dung d ch bi u th bằng thời gian (đo bằng giây) ch y h t 946 cm3 dung d ch qua ph u có dung tích 1500 cm3 và đ ờng kính trong l ph u là 4,75 mm
Trang 28GEOPET Dung dịch khoan và xi măng 28
ĐO Đ NH T
Đo đ nh t bằng nh t k rôto
Nh t k Fann
1 Dung dịch khoan
Trang 29ỨNG SU T TR T TƾNH
Là đ i l ng đặc tr ng cho đ b n c u trúc (hay tính lưu biến) c a
dung d ch khi đ nó yên tƿnh sau m t thời gian
Đ b n c u trúc c a dung d ch đ c đo bằng m t lực t i thi u c n đặt vào m t đ n v di n tích vật th nhúng trong dung d ch đ làm nó
chuy n đ ng
Tính độ nhớt và ứng suất tr ợt tĩnh khi đo bằng máy Fann:
• Đ nh t dẻo (plastic viscosity), cp µp(cp) = 600 - 300
• Ứng su t tr t t i h n (yield-point), lb/100ft 2 y (lb/100 sqft) = 300 - µp
• Đ nh t bi u ki n (apparent viscosity) µa (cp) = 0,5.600
v i , : s đo t ng ng v i s vòng quay 300 và 600 vòng/phút
Trang 30GEOPET Dung dịch khoan và xi măng 30
− Ngĕn c n quá trình tách mùn khoan và khí ra kh i dung d ch
− C n tĕng áp su t đ tái tu n hoàn dung d ch sau khi thay choòng
− Khi nâng c n khoan, d x y ra hi n t ng s t áp c t dung d ch t i
choòng, có th gây hi n t ng xâm nhập n u c t áp chênh l ch l n
− T ng tự, khi h c n khoan, có th gây v v a và th t thoát dung d ch
1 Dung dịch khoan
Trang 31Đ TH I N C API
Là l ng n c tính bằng cm3 thoát ra t dung d ch khoan khi th m l c qua thi t b (gi y) l c có đ ờng kính 75 mm sau kho ng thời gian 30 phút và d i áp su t 100 psi
Giá tr đ th i n c c a dung d ch khoan bình th ờng kho ng 10-25
cm3/30ph
Thực t đ gi m thời gian thí nghi m, đôi khi ng ời ta nhân đôi th tích th m l c đo sau 7,5 phút đ đ c đ th i n c API
Trang 32GEOPET Dung dịch khoan và xi măng 32
Dung d ch khoan có độ thải n ớc lớn
1 Dung dịch khoan
Trang 33Đ TH I N C API
C u t o thi t b đo đ th i n c
Trang 34GEOPET Dung dịch khoan và xi măng 34
Là b dày l p v sét bám trên thành gi ng (hay trên thi t b l c) khi
n c t dung d ch khoan th m vào đ t đá thành h
Trang 35HÀM L NG HẠT RẮN
là hàm lượng cát) là th tích cặn thu đ c khi đ dung d ch pha loãng bằng n c lã theo t l 9:1 ở tr ng thái yên tƿnh sau 1 phút, tính bằng
Trang 36GEOPET Dung dịch khoan và xi măng 36
Trang 37Đ N Đ NH
Là đ i l ng đặc tr ng cho kh nĕng giữ dung d ch ở tr ng thái keo
Có th hi u đ n đ nh là hi u s tỷ tr ng c a hai ph n dung d ch d i
và trên trong cùng m t c c, sau khi đ chúng yên tƿnh m t ngày đêm
Giá tr đ n đ nh càng nh thì ch ng t dung d ch đ c giữ vững ở
tr ng thái keo (dung dịch ổn định)
Trang 38GEOPET Dung dịch khoan và xi măng 38
Đ LẮNG NGÀY ĐÊM
Đặc tr ng cho m c đ b o toàn t tr ng
đ ng đ u c a dung d ch khoan
Độ lắng ngày đêm: l ng n c tách ra
trên b mặt c a dung d ch khi giữ yên 100
cm3 dung d ch sau 24 giờ
Đ l ng ngày đêm l n ch ng t dung d ch
sét không n đ nh, m c đ phân tán c a sét th p và sét không th làm n c r a trong những đi u ki n khoan ph c t p
1 Dung dịch khoan
Trang 39 Dung d ch sét th ờng có đ pH = 8,5 - 9,5; dung d ch vôi: 11 - 12 Đ
pH đ c đo bằng gi y quỳ hoặc máy đo đ pH
Trang 40GEOPET Dung dịch khoan và xi măng 40
NH H ỞNG C A NHI M B N
nh h ởng c a sự nhi m b n đ i v i tính ch t dung d ch
1 Dung dịch khoan
Trang 41PHÂN LOẠI DUNG D CH KHOAN
Khí, b t hoặc dung d ch b t khí
Trang 42GEOPET Dung dịch khoan và xi măng 42
Các sản phẩm chính để điều ch :
Trang 43DUNG D CH G C N C
N ớc kỹ thuật
H n h p n c lã hòa tan v i các lo i sét trong c t đ a t ng khoan qua
Dùng đ khoan trong đ t đá b n vững, thành gi ng n đ nh, ít x y ra các hi n t ng ph c t p nh sập lở, tr ng nở, m t n c
Trang 44GEOPET Dung dịch khoan và xi măng 44
Nh ợc điểm: gây nhi m b n t ng ch a,
làm gi m đáng k đ th m tự nhiên c a v a
Nhằm bảo vệ độ thấm tự nhiên của tầng chứa,
cần sử dụng dung dịch khoan với các đặc tính
hạn chế nhiễm bẩn tầng chứa
1 Dung dịch khoan
Trang 45DUNG D CH G C N C
Dung d ch hoàn thiện gi ng
Th ờng dùng đ khoan vào t ng s n ph m,
Trang 46GEOPET Dung dịch khoan và xi măng 46
Trang 47DUNG D CH G C D U
Th ờng đ c dùng đ khoan vào t ng ch a hoặc là dung
d ch hoàn thi n gi ng
Trang 48GEOPET Dung dịch khoan và xi măng 48
u điểm
Ki m soát d dàng các đặc tính c a dung d ch khi không có sự xu t
hi n c a n c hoặc d u thô
Không nh y v i các ch t gây nhi m b n thông th ờng c a dung d ch
g c n c (NaCl, CaSO4, ximĕng, sét)
Các đặc tính th m l c tƿnh t t ở nhi t đ và áp su t cao, v sét m ng
T tr ng c a dung d ch nh (g n bằng 1)
Gi m ma sát b khoan c lên thành gi ng, lo i tr dính b khoan c
do chênh áp
Tĕng tu i th các choòng khoan d ng chóp xoay
T l mẫu cao, ít gây nhi m b n thành h
1 Dung dịch khoan
Trang 49DUNG D CH G C D U
Nh ợc điểm
Nh y v i n c
D l ng đ ng các ch t làm nặng
Thao tác d b n ng ời và d cháy
Làm h ng cao su không chuyên dùng v i hydrocacbua
Khó phát hi n sự hi n di n c a d u và khí trong mùn khoan
M t s ph ng pháp đo trong khi khoan và đo đ a vật lý gi ng khoan không th áp d ng đ c
Giá thành cao
Trang 50GEOPET Dung dịch khoan và xi măng 50
G m m t pha liên t c là d u và m t pha phân tán là n c chi m ít
nh t 50% th tích, đ c s d ng đ khoan trong các tr ờng h p sau:
T ng mu i hoặc anhydric có chi u dày l n,
Gi ng khoan có nhi t đ cao,
Trang 52GEOPET Dung dịch khoan và xi măng 52
Tr n dung d ch sét v i d u, sau đó cho h c ín làm ch t n đ nh
Chuy n t dung d ch nhǜ t ng d u trong n c nhờ nhǜ t ng hóa và cho
vào các ch t n đ nh nh dung d ch h c ín hoặc vôi tôi
Trang 53CÁC LOẠI CH T R A KHÁC
Chất rửa là không khí (khoan thổi khí)
Vận t c nâng mùn khoan cao (kho ng 500 - 900 m/ph)
Áp su t th y tƿnh lên đáy gi ng khoan r t th p
T c đ khoan cao do áp su t th y tƿnh lên đáy gi ng không đáng k
Không gây nhi m b n thành h
C n có thi t b l c b i chuyên d ng ở mi ng gi ng
Không s d ng đ c trong t ng ch a n c
Trang 54GEOPET Dung dịch khoan và xi măng 54
Trang 55LÀM SẠCH DUNG D CH
Dung d ch sau khi tu n hoàn t đáy gi ng c n ph i đ c làm s ch
và khôi ph c l i tính ch t ban đ u tr c khi b m trở l i gi ng
3 ph ng pháp tách mùn khoan kh i dung d ch:
Trang 56GEOPET Dung dịch khoan và xi măng 56
Trang 572 TH Y L C KHOAN
Trang 58GEOPET Dung dịch khoan và xi măng 58
C SỞ TÍNH TOÁN TH Y LỰC KHOAN
Dựa trên m t trong hai mô hình c b n:
Mô hình ch t l ng dẻo Bingham
Mô hình hàm mǜ
Các mô hình này bi u di n qui luật ng x
c h c (giữa ứng suất tr ợt và tốc độ
tr ợt) c a dung d ch khoan và vữa xi mĕng
2 Thủy lực khoan
Trang 59M T S Đ NH NGHƾA
Apparent viscosity: đ nh t bi u ki n
Pseudoplastic: dung d ch có đ nh t bi u ki n gi m khi vận t c tr t tĕng
Dilitant: dung d ch có đ nh t bi u ki n tĕng khi vận t c tr c tĕng
Yield point: ng su t tr t t i h n
Plastic viscosity: đ nh t dẻo
Gel strength: đ b n gel
Trang 60GEOPET Dung dịch khoan và xi măng 60
Trang 61MÔ HÌNH CH T L NG DẺO BINGHAM
Trang 62GEOPET Dung dịch khoan và xi măng 62
Tổn thất áp suất do ma sát
Trong đ ờng ng
• Ch đ ch y t ng:
• Ch đ ch y r i:
v i f là hệ số ma sát đ c tính bằng công th c:
dPf/dL (psi/ft), p (ppg, lbm/gal), g = y (lbf/100ft 2 ), d (in), v (ft/s)
2 Thủy lực khoan
Trang 63MÔ HÌNH CH T L NG DẺO BINGHAM
Trong vành xuy n:
• Ch đ ch y t ng:
• Ch đ ch y r i:
Trang 64GEOPET Dung dịch khoan và xi măng 64
- t c đ tr t, s -1 ;
2 Thủy lực khoan
Trang 65MÔ HÌNH HÀM MǛ
Các thông số n và K đ ợc tính theo các số liệu th c nghiệm:
v i: 300 , 600 - s đo trên nh t k Fann t ng ng v i t c đ quay 300 và
600 vòng/phút
Trong mô hình này c n tính s Reynolds t i h n tr c khi xác đ nh t n th t
áp su t do ma sát
Vận tốc trung bình: tính theo mô hình Bingham
Số Reynolds tới hạn N ReC: xác đ nh bằng đ th hoặc b ng
Trang 66GEOPET Dung dịch khoan và xi măng 66
Trang 68GEOPET Dung dịch khoan và xi măng 68
Trang 69T I U HÓA TH Y LỰC KHOAN
Công su t th y lực c a dung d ch khoan đ c cung c p bởi b m
Trong quá trình tu n hoàn, công su t này tiêu t n qua:
1 Ma sát trong chu i c n khoan và vành xuy n: là lo i công su t
tiêu t n vô ích đ i v i quá trình khoan
2 Ma sát t i vòi phun th y lực c a choòng: đóng góp vào quá trình
làm s ch choòng khoan
T i u hóa th y lực khoan bao g m:
T i thi u công su t th y lực lo i 1
T i đa công su t th y lực lo i 2
Trang 70GEOPET Dung dịch khoan và xi măng 70
T I U HÓA TH Y LỰC KHOAN
Công su t th y lực trong chu i c n khoan và vòi phun
2 Thủy lực khoan
Trang 71T I U HÓA TH Y LỰC KHOAN
nh h ởng c a công su t th y lực t i choòng
đ i v i t c đ khoan
Trang 72GEOPET Dung dịch khoan và xi măng 72
T n th t áp su t do ma sát qua vòi phun th y lực là không đáng
Trang 73T N TH T ÁP SU T Ở CHOÒNG
Tổn thất áp suất:
Công th c này đúng cho c ch t l ng Newton và phi Newton vì b qua ; Cd - h s gi m áp (th ờng l y 0,95) (ppg); q (gal/ph), AT (in2)
Công suất thủy l c HHP:
L c va đập của vòi phun (jet impact force) tại choòng:
Trang 74GEOPET Dung dịch khoan và xi măng 74
Công suất của máy b m (PHP):
2 Thủy lực khoan
Trang 75T N TH T ÁP SU T Ở CÁC THI T B B MẶT
Bao g m: ng đ ng, ng m m cao áp, đ u xoay th y lực,
in
Chi u dài, ft
Đ ờng kính trong,
in
Chi u dài, ft
Đ ờng kính trong,
in
Chi u dài, ft
Đ ờng kính trong,
in
Chi u dài, ft
2 3 ½ 40 2 ½ 55 2 ½ 5 3 ¼ 40 0,001073Q 1,8
3 4 45 3 55 2 ½ 5 3 ¼ 40 0,000676Q 1,8
Trang 76GEOPET Dung dịch khoan và xi măng 76
ÁP SU T DO NÂNG VÀ HẠ B KHOAN CỤ
Áp su t gây ra do nâng và h b khoan c cǜng có th tính toán theo
mô hình Bingham và hàm mǜ n u bi t vận t c nâng h
Áp suất d (surge): áp su t tĕng do h b khoan c vào gi ng
Áp suất thông (swab): áp su t gi m do nâng b khoan c t gi ng
Đ i v i b c n kín, vận tốc trung bình trong vành xuy n đ c xác
đ nh theo công th c c a Moore:
vp - vận t c nâng (h )̣ c n, ft/ph; K - là hằng s (0,45)
2 Thủy lực khoan
Trang 77ÁP SU T DO NÂNG VÀ HẠ B KHOAN CỤ
Moore khuy n cáo s d ng vận t c cực đ i đ tính m c đ tĕng hoặc
gi m vận t c chuy n đ ng c a c t c n khoan: vmax = 1,5v
Áp su t d và áp su t thông: xác đ nh nhờ thay vận t c ch t l ng trung bình trong các công th c tính t n th t áp su t do ma sát ở ph n tr c bằng vận t c ch t l ng cực đ i
C n tính t tr ng tu n hoàn t ng đ ng ECD do áp su t d và áp
su t thông gây ra
Trang 78GEOPET Dung dịch khoan và xi măng 78
H S VẬN CHUYỂN MÙN KHOAN
Trang 79 Hai xylanh, t ng th tích b m đ c trong 01 chu trình b m:
trong đó: Ls - chi u dài hành trình c a pittông, in; dl - đ ờng kính
b c lót (liner), in; dr - đ ờng kính c n b m, in; Ev - hi u su t th tích
Trang 80GEOPET Dung dịch khoan và xi măng 80
Trang 81 Lực va đập c a vòi phun:
v i: Cd = 0,95 (h s gi m áp)
Đi u ki n cực đ i :
Trang 82GEOPET Dung dịch khoan và xi măng 82
TÍNH TOÁN CÁC THÔNG S KHÁC
Công suất thủy l c c c đại:
Đi u ki n cực đ i
2 Thủy lực khoan
Trang 833 XI MĔNG
Trang 84GEOPET Dung dịch khoan và xi măng 84
Trang 85 Nĕm 1910, A Perkins gi i thi u đ u trám xi mĕng hai nút ở California
Đ n nĕm 1917 xi mĕng Portland vẫn là thành ph n c b n đ trám
gi ng d u
Trang 86GEOPET Dung dịch khoan và xi măng 86
Trang 87tĕng tính ch ng mòn,…
Trang 88GEOPET Dung dịch khoan và xi măng 88
3 Xi măng