Luận án với mục tiêu nghiên cứu khám phá các yếu tố biểu hiện đặc tính của cảng container; đo lường tác động tổng hợp của các yếu tố biểu hiện đặc tính cảng đến hiệu quả khai thác cảng container tại Việt Nam; đề xuất các hàm ý quản trị nhằm nâng cao hiệu quả khai thác cảng container.
Trang 1TRƯỜNG Đ I H C KINH T TP.HCMẠ Ọ Ế
Tp. H Chí Minh – Năm 2020ồ
Công trình được hoàn thành t i:ạ
Ngườ ưới h ng d n khoa h c:ẫ ọ
Ph n bi n 1:ả ệ
Ph n bi n 2:ả ệ
Trang 2Lu n án s đậ ẽ ược b o v trả ệ ước H i đ ng ch m lu nộ ồ ấ ậ
án c p trấ ường h p t i ọ ạ
Vào h i ồ ……… gi ờ ……… ngày ……… tháng năm
Có th tìm hi u lu n án t i th vi n:ể ể ậ ạ ư ệ
Trang 3LIÊN QUAN Đ N LU N ÁNẾ Ậ
1/ Hà Minh Hi uế (2016). Các y u t then ch t c a c ngế ố ố ủ ả container nh hả ưởng l a ch n c ng c a ch hàng Vi t Nam:ự ọ ả ủ ủ ệ Nghiên c u t i khu v c phía nam. ứ ạ ự T p chí – C quan thông ạ ơ tin lý lu n c a B Công Th ậ ủ ộ ươ ISSN: 08667756, S 06, ng ố tháng 06/2016, tr 5359
2/ Hà Minh Hi uế (2016). Y u t nh hế ố ả ưởng đ n hi u quế ệ ả khai thác c ng container m t nghiên c u t i khu v c phíaả ộ ứ ạ ự
nam. T p chí Khoa H c Công Ngh GTVT ạ ọ ệ ISSN: 18594263,
Trường Đ i H c GTVT Tp.HCM, S 21, tháng 11/2016, tr 59ạ ọ ố63
3/ Hà Minh Hi uế (2018). Các y u t nh hế ố ả ưởng đ n hi uế ệ
qu khai thác c ng container Vi t Nam ả ả ệ T p chí Khoa H c ạ ọ Kinh Tế. ISSN: 08667969, Trường Đ i H c Kinh T Đ iạ ọ ế ạ
H c Đà N ng, S 6, tháng 1/2018, tr 120136ọ ẵ ố
4/ Hà Minh Hi uế (2019). nh hẢ ưởng đ c tính c ng đ n hi uặ ả ế ệ
qu khai thác c ng container Vi t Namả ả ệ . T p chí Khoa H c ạ ọ Công Ngh GTVT ệ ISSN: 18594263, Trường Đ i H c GTVTạ ọ Tp.HCM, S ố 33, tháng 08/2019, tr 5460
Trang 5CHƯƠNG 1: T NG QUAN Đ TÀI NGHIÊN C UỔ Ề Ứ
1.1 V n đ nghiên c u ấ ề ứ
Trong giai đo n phát tri n c ng hi n đ i nghiên c uạ ể ả ệ ạ ứ
v hi u qu khai thác c ng container m t s nhà nghiên c uề ệ ả ả ộ ố ứ
nh Notteboom (2011); Vitor (2012); Joana Coeloho (2013)ư cho r ng các y u t c a c ng container bao g m tuy nằ ế ố ủ ả ồ ở ế
ti n phề ương và h u phậ ương là các đ c tính c ng s nhặ ả ẽ ả
hưởng đ n hi u qu khai thác c ng. Theo Vitor (2012; 2013)ế ệ ả ả
và Joana Coeloho (2013) đ c tính c a c ng bao g m các y uặ ủ ả ồ ế
t v trí, tính năng đ ng, kh năng k t n i, t ch c ho t đ ngố ị ộ ả ế ố ổ ứ ạ ộ
d ch v logistics c ng, c s h t ng c ng s quy t đ nh đ nị ụ ả ơ ở ạ ầ ả ẽ ế ị ế
hi u qu khai thác c ng container thông qua s hài lòngệ ả ả ự khách hàng c ng ngoài ch tàu, ch hàng còn có các doanhả ủ ủ nghi p giao nh n bên c nh lệ ậ ạ ượng tàu ra vào c ng và năngả
su t, hi u su t c ng t đó các c ng s nâng cao năng l cấ ệ ấ ả ừ ả ẽ ự
c nh tranh. Tuy nhiên lý thuy t này ch a gi i thích đạ ế ư ả ượ c
nh ng qu c gia có h th ng c ng bi n ph n l n n m trênữ ố ệ ố ả ể ầ ớ ằ các nhánh sông và sâu trong đ t li n nh Vi t Nam thì cácấ ề ư ệ
đ c tính nào s quy t đ nh đ n hi u qu khai thác c ngặ ẽ ế ị ế ệ ả ả container, cũng nh đ c tính nào là quan tr ng nh t và tácư ặ ọ ấ
đ ng nhi u nh t đ n hi u qu khai thác. ộ ề ấ ế ệ ả
Trang 6Ti p c n t g c đ th c ti n, kinh t Vi t Nam tăngế ậ ừ ố ộ ự ễ ế ệ
trưởng t t trong nh ng năm g n đây đã kéo theo s gia tăngố ữ ầ ự nhu c u v n chuy n hàng hóa m nh m tầ ậ ể ạ ẽ ương ng. Trongứ vòng 10 năm qua kh i lố ượng v n chuy n hàng hóa tăng g pậ ể ấ đôi, đ t h n 293 tri u t n vào năm 2018 tạ ơ ệ ấ ương ng 13 tri uứ ệ TEU. Trong c c u v n t i bi n hàng hóa xu t nh p kh uơ ấ ậ ả ể ấ ậ ẩ chi m kho ng 60% và hàng n i đ a 40%. Đi u này cho th yế ả ộ ị ề ấ vai trò c a ngành v n t i bi n không ng ng tăng lên, đ củ ậ ả ể ừ ặ
bi t là đ i v i phệ ố ớ ương th c v n chuy n b ng container đứ ậ ể ằ ể
ph c v cho ho t đ ng thụ ụ ạ ộ ương m i qu c t đã và đang phátạ ố ế tri n m nh theo xu th gia tăng h i nh p kinh t qu c t c aể ạ ế ộ ậ ế ố ế ủ
Vi t Nam và kh i lệ ố ượng v n chuy n b ng container thậ ể ằ ườ ngchi m t l áp đ o trong ho t đ ng xu t nh p kh u hàngế ỷ ệ ả ạ ộ ấ ậ ẩ hóa. Do đó, vi c đ u t hoàn thi n h th ng c ng containerệ ầ ư ệ ệ ố ả
đ nâng cao hi u qu khai thác c ng lo i hình này đã th c sể ệ ả ả ạ ự ự
tr thành m t yêu c u c p thi t đ i v i n n kinh t M tở ộ ầ ấ ế ố ớ ề ế ặ khác ti p c n t g c đ lý lu n v ho t đ ng logistics vàế ậ ừ ố ộ ậ ề ạ ộ
lược kh o các nghiên c u th c nghi m nhi u n i trên thả ứ ự ệ ở ề ơ ế
gi i nh các nghiên c u c a Tongzon (2002); Gordonớ ư ứ ủ Wilmsmeier và c ng s (2006); Notteboom (2011); Vitorộ ự (2013; 2014) cũng cho th y đang t n t i m t kho ng tr ngấ ồ ạ ộ ả ố nghiên c u liên quan đ n v n đ hi u qu khai thác c ngứ ế ấ ề ệ ả ả
Trang 7container. M c dù đã có nhi u công trình nghiên c u v hi uặ ề ứ ề ệ
qu khai thác c ng container nh ng ph n l n ch nghiên c uả ả ư ầ ớ ỉ ứ tác đ ng mang tính riêng bi t c a các y u t t ch c ho tộ ệ ủ ế ố ổ ứ ạ
đ ng c a c ng đ n hi u qu khai thác c ng mà ch a có côngộ ủ ả ế ệ ả ả ư trình nào nghiên c u đo lứ ường tác đ ng t ng h p (mang tínhộ ổ ợ
tương h ) gi a các y u t đ c tr ng c a c ng đ n hi u quỗ ữ ế ố ặ ư ủ ả ế ệ ả khai thác c ng container.ả
1.2 M c tiêu nghiên c u c a lu n án ụ ứ ủ ậ
M c tiêu chính c a nghiên c u này nh m vào các m cụ ủ ứ ằ ụ tiêu nh : Nư ghiên c u khám phá các y u t bi u hi n đ c tínhứ ế ố ể ệ ặ
c a c ng containerủ ả ; Đo lường tác đ ng t ng h p c a các y uộ ổ ợ ủ ế
t bi u hi n đ c tính c ng đ n hi u qu khai thác c ngố ể ệ ặ ả ế ệ ả ả container t i Vi t Namạ ệ ; Đ xu t các hàm ý qu n tr nh mề ấ ả ị ằ nâng cao hi u qu khai thác c ng container.ệ ả ả
Do đó, lu n án “ nh hậ Ả ưởng c a đ c tính đ n hi uủ ặ ế ệ
qu khai thác c ng container t i Vi t Nam” đả ả ạ ệ ược đ xu t đề ấ ể
ki m đ nh lý thuy t khoa h c v c ng container cho phù h pể ị ế ọ ề ả ợ
v i đ c đi m th trớ ặ ể ị ường Vi t Nam là đ ngh h t s c c nệ ề ị ế ứ ầ thi t v i các câu h i nghiên c u đế ớ ỏ ứ ược đ t ra nh sau: Đ cặ ư ặ tính c a c ng container đủ ả ược bi u hi n b i nh ng y u tể ệ ở ữ ế ố nào? Gi a chúng có t n t i m i quan h tữ ồ ạ ố ệ ương h v i nhauỗ ớ
Trang 8hay không? N u có, thì s tác đ ng t ng h p c a đ c tínhế ự ộ ổ ợ ủ ặ
c ng container đ n hi u qu khai thác c ng s nh th nào?ả ế ệ ả ả ẽ ư ế
1.3 Ph ươ ng pháp nghiên c u ứ
Nghiên c u này s d ng phứ ử ụ ương pháp nghiên c u h nứ ỗ
h pợ k t h p m t cách linh ho t c a c hai phế ợ ộ ạ ủ ả ương pháp nghiên c u khoa h c c b n, đó là phứ ọ ơ ả ương pháp nghiên c uứ
đ nh tính và phị ương pháp nghiên c u đ nh lứ ị ượ ng
Phương pháp nghiên c u đ nh tính ứ ị v i các kớ ỹ thu t nh ậ ư Phương pháp GT (Grounded Theory);
Phương pháp nghiên c u l ch sứ ị ử; Phương pháp
ph ngỏ ; Phương pháp quan sát
Phương pháp nghiên c u đ nh lứ ị ượ v i các kng ớ ỹ thu t và công c nh : ậ ụ ư Phương pháp Cronbach’S Alpha; Phương pháp nhân tích nhân t khám pháố (EFA): Phương pháp phân tích nhân t kh ng đ nhố ẳ ị (CFA); Phương pháp phân tích mô hình c u trúcấ tuy n tính (SEM)ế ; Phương pháp Bootstrap
D li u nghiên c uữ ệ ứ bao g m ồ D li u s c pữ ệ ơ ấ và
D li u th c pữ ệ ứ ấ
1.4 Đ i t ố ượ ng và ph m vi nghiên c u ạ ứ
Đ i tố ượng kh o sátả là các nhà nghiên c u, các chuyênứ gia trong lĩnh v c khai thác c ng container, các nhà qu n lýự ả ả
Trang 91.5 Ý nghĩa c a đ tài ủ ề
Ý nghĩa v m t lý lu nề ặ ậ : M t làộ , nghiên c u là m t sứ ộ ự
t ng k t, phân tích và đánh giá các lý thuy t, các k t quổ ế ế ế ả nghiên c u v hi u qu khai thác c ng và các nhân t thu cứ ề ệ ả ả ố ộ
đ c tính c ng container vì v y nh ng phát hi n c a nghiênặ ả ậ ữ ệ ủ
c u này k v ng s đóng góp b sung tri th c khoa h c choứ ỳ ọ ẽ ổ ứ ọ lĩnh v c khai thác c ng containerự ả Hai là, nghiên c u gópứ
ph n phát tri n h th ng thang đo các nhân t thu c đ c tínhầ ể ệ ố ố ộ ặ
c a c ng container tác đ ng đ n hi u qu khai thác c ng ủ ả ộ ế ệ ả ả ở
th trị ường Vi t Nam mà các nghiên c u trệ ứ ước đó ch a đư ượ c
đo lường Vi t Namở ệ Ba là, nghiên c u góp ph n h th ngứ ầ ệ ố hóa c s lý thuy t các nhân t thu c đ c tính c ng containerơ ở ế ố ộ ặ ả tác đ ng đ n hi u qu khai thác c ng container. T đó hìnhộ ế ệ ả ả ừ thành nên khung lý thuy t m i v đ c tính c a c ngế ớ ề ặ ủ ả
Trang 10container và hi u qu khai thác c ng container và có th đâyệ ả ả ể
là ngu n tham kh o cho các nhà qu n lý, các nhà nghiên c uồ ả ả ứ sau này. B n là ố , nghiên c u tìm ra m i quan h nhân quứ ố ệ ả
gi a các đ c tính c ng container và hi u qu khai thác c ngữ ặ ả ệ ả ả container
Ý nghĩa v m t th c ti nề ặ ự ễ : M t làộ , k t qu nghiên c uế ả ứ giúp cho các nhà nghiên c u, các nhà qu n lý khai thác c ng,ứ ả ả các nhà đ u t khai thác c ng container có cái nhìn toàn di nầ ư ả ệ
và đ y đ h n v đ c tính c ng container tác đ ng đ n hi uầ ủ ơ ề ặ ả ộ ế ệ
qu khai thác c ng container. T đó giúp các doanh nghi pả ả ừ ệ kinh doanh c ng container nâng cao ch t lả ấ ượng d ch v vàị ụ năng l c c nh tranh, t o d ng thự ạ ạ ự ương hi u v ng ch c trongệ ữ ắ
ti n trình h i nh p n n kinh t qu c t cũng nh giúp cácế ộ ậ ề ế ố ế ư nhà đ u t vào lĩnh v c c ng bi n container thành công h nầ ư ự ả ể ơ khi quy t đ nh đ u t ế ị ầ ư Hai là, k t qu nghiên c u nh làế ả ứ ư
“Kim Ch Nam” giúp các nhà ho ch đ nh chính sách, làm quyỉ ạ ị
Trang 11nhân t thu c đ c tính c ng container tác đ ng đ n hi u quố ộ ặ ả ộ ế ệ ả khai thác c ng container.ả
1.6 K t c u c a nghiên c u ế ấ ủ ứ
Ngoài l i m đ u, ph l c thì lu n án bao g m 5ờ ở ầ ụ ụ ậ ồ
chương nh sau:ư Chương 1: Gi i thi u t ng quan đ tàiớ ệ ổ ề nghiên c uứ Chương 2: C s lý lu n và mô hình nghiênơ ở ậ
c uứ Chương 3: Thi t k nghiênế ế c u. ứ Chương 4: K t quế ả nghiên c uứ Chương 5: Ý nghĩa và k t lu nế ậ
Hatang2 C s v t ch t c ng bao g m h ơ ở ậ ấ ả ồ ệ
th ng c u ch a s c c ng đ t ố ứ ữ ự ố ở ả ạ
Tongzon (2008)Hatang3 Đi u ki n năng su t x p d ề ệ ấ ế ỡ
container cao thu c c s h t ng ộ ơ ở ạ ầ
Trang 12Ký hi uệ Thang đo Ngu n g cồ ố
c ng s (2010)ộ ựHatang6 C s v t ch t h t ng đó là đ ơ ở ậ ấ ạ ầ ề
c p đ n s lậ ế ố ượng c u tàu nầ ước
Ngu n: tác gi th ng kêồ ả ố2.1.2 V trí c ng containerị ả
Vitri2 Tôi cho r ng v trí c ng sao cho ằ ị ả
kho ng cách lu ng ng n đ tàu ả ồ ắ ể
Trang 13Ký hi uệ Thang đo Ngu n g cồ ố
Notteboom (2011)
Vitri8 v trí c ng có th k đ n là ị ả ể ể ế
kho ng cách t c ng ả ừ ả đ n nh ng ế ữ
tuy n hàng h i chính y uế ả ế
Vitri9 V trí c ng là kho ng cách g n ị ả ả ầ
các trung tâm thương m iạ Cheo (2007)
Ngu n: Tác gi th ng kêồ ả ố2.1.3 Kh năng k t n i n i đ aả ế ố ộ ị
B ng 2.ả 3 Thang đo khái ni m kh năng k t n iệ ả ế ố
n i đ aộ ị
Noidia1 Tôi cho r ng kh năng k t n i
n i đ a c a c ng là nên có nhi u ộ ị ủ ả ề
tuy n đế ường sông đ n c ngế ả
Tác gi ph ngả ỏ
v n chuyên giaấ
Trang 14Ký hi uệ Thang đo Ngu n g cồ ố
Noidia2 Có nhi u tuy n đề ế ường b đ n ộ ế
c ng đ tăng kh năng k t n i ả ể ả ế ố
(2010)
Noidia3 Kh năng k t n i c a c ng v i ả ế ố ủ ả ớ
các m ng lạ ưới logistics n i đ a ộ ị
cao làm tăng kh năng k t n i ả ế ố
đ a c a c ng đó là kh năng k t ị ủ ả ả ế
n i m ng lố ạ ướ ười đ ng sông và
B ng 2.ả 4 Thang đo khái ni m tính năng đ ng c aệ ộ ủ
c ngả
Nangdong
1 M t c ng container năng đ ng t c là b n bãi container c a c ngứộ ảế ủ ả ộ
năng đ ng trong ho t đ ng khai ộ ạ ộ
Juang and Roe (2010)
Trang 15Ký hi uệ Thang đo Ngu n g cồ ố
4 M t c ng ho t đ ng năng đ ng t c là c ng năng đ ng trong côngứộ ảả ạ ộộ ộ
KNTH1 Đ cao c a c u c ng phù h p sộ ủ ầ ả ợ ẽ
tăng kh năng thu hút tàuả Wang and
Trang 16Ký hi uệ Thang đo Ngu n g cồ ố
Cullinane (2006)KNTH2 Đ sâu c a vùng n c tr c b n
KNTH4 Có nhi u hãng tàu tóp 10 th gi i
M t Hub v n t i thu hút độ ậ ả ược
cho là s lố ượng hãng tàu xuyên
l c đ a đ n các hub đó nhi u (tàuụ ị ế ề
LOG1 Xây d ng h th ng qu n lý c ng
t t đ t ch c ho t đ ng d ch vố ể ổ ứ ạ ộ ị ụ
logistics c ng hi u qu ả ệ ả
Vitor Caldeirinha (2012)
Trang 17Ký hi uệ Thang đo Ngu n g cồ ố
nh m tăng hi u qu khai thácằ ệ ả
LOG8 D ch v chuy n t i nhanh chóngị ụ ể ả
Trang 18Ký hi uệ Thang đo Ngu n g cồ ố
LOG10 C ng phí t t là y u t liên quan ả ố ế ố
đ n d ch v logistics c ngế ị ụ ả Tongzon &
Heng (2005)Ngu n: Tác gi th ng kêồ ả ố2.1.7 S hài lòng khách hàng c ngự ả
B ng 2 ả 7 Thang đo khái ni m s hài lòng khách hàng c a ệ ự ủ
c ng ả
HL1 Theo tôi c ng khai thác hi u qu
t c là ngứ ườ ửi g i hàng r t hài ấ
lòng vào d ch v c ngị ụ ả
Vitor Caldeirinha (2013)
HL2 Theo tôi c ng khai thác hi u qu
Trang 19Ký hi uệ Thang đo Ngu n g cồ ố
NSHS1 Theo tôi c ng khai thác hi u qu
t c là năng su t khai thác c ng ứ ấ ả
l nớ
Vitor Caldeirinha (2013)
NSHS2 Theo tôi c ng khai thác hi u qu t c là hi u su t c a c ng caoứ ệả ấ ủ ả ệ ả
Ngu n: Tác gi th ng kêồ ả ố2.1.9 Ho t đ ng khai thác c ngạ ộ ả
B ng 2 ả 9 Thang đo khái ni m ho t đ ng khai thác ệ ạ ộ
c a c ng ủ ả
HD1 Theo tôi c ng khai thác hi u qu
t c là có nhi u ngu n hàng ra ứ ề ồ
(2013)HD2 Theo tôi c ng khai thác hi u qu
Trang 20CHƯƠNG 3: THI T K NGHIÊN C UẾ Ế Ứ
3.1 Quy trình nghiên c uứ
Quy trình nghiên c u cũng nh quy trình xâyứ ư
d ng và đi u ch nh thang đo c a lu n án đự ề ỉ ủ ậ ược khái quát hóa qua hình 3.1
Trang 213.2. Phương pháp ch n m u và thu th p, x lý d li uọ ẫ ậ ử ữ ệ trong nghiên c u s bứ ơ ộ
Phương pháp ch n m uọ ẫ
Phương pháp ch n m u cho bọ ẫ ước nghiên c u s bứ ơ ộ
đ nh tínhị : tác gi lu n án ch n m u g m các ả ậ ọ ẫ ồ nhà qu n lý vàả
đi u hành c ng, khu b n, ICD có khai thác containerề ả ế và các chuyên gia có nghiên c u chuyên sâu v ứ ề c ng t i VNả ạ
Phương pháp ch n m u cho bọ ẫ ước nghiên c u đ nhứ ị
lượng s bơ ộ: tác gi ch n quy mô m u cho b c nghiênả ọ ẫ ướ
c u đ nh lứ ị ượng s b này là 1ơ ộ 95 chuyên gia và nhà qu n lýả
t p trung ch y u khu v c Tp.HCM, Đ ng Nai, Bình Dậ ủ ế ự ồ ương, Vũng Tàu
Phương pháp ch n m u cho bọ ẫ ước nghiên c u đ nhứ ị
lượng chính th cứ : tác gi th c hi n nghiên c u v i quy môả ự ệ ứ ớ
m u có kích thẫ ướ 516 m u, thông qua phc ẫ ương pháp ch nọ
m u ẫ phi xác su t theo phấ ương pháp thu n ti nậ ệ
B ng 3.1: Th ng kê m u nghiên c u chính th cả ố ẫ ứ ứ
Ngu n: Tác gi th ng kêồ ả ố
Phương pháp thu th p d li u ậ ữ ệ
Trang 22 Tác gi l a ch n ph ả ự ọ ươ ng pháp ph ng v n bán chu n hóa ỏ ấ ẩ (Semistandardized interview) v i dàn bài th o lu n m đ thu th p ớ ả ậ ở ể ậ
d li u cho b ữ ệ ướ c nghiên c u đ nh tính s b ứ ị ơ ộ
Tác gi s d ng thi t k kh o sát v i b ng câu h i đóng đ ả ử ụ ế ế ả ớ ả ỏ ể thu
th p d li u cho b ậ ữ ệ ướ c nghiên c u đ nh l ứ ị ượ ng s b nghiên c u ơ ộ Ở ứ
đ nh l ị ượ ng s b , tác gi phát ra 250 phi u kh o sát tr c ti p các ơ ộ ả ế ả ự ế doanh nghi p, thu v đ ệ ề ượ c 195 phi u đ t yêu c u, trong đó s ế ạ ầ ử
d ng k t qu 195 phi u đ phân tích. nghiên c u đ nh l ụ ế ả ế ể Ở ứ ị ượ ng chính th c, tác gi phát ra 600 phi u, thu v đ ứ ả ế ề ượ c 516 phi u đ t ế ạ yêu c u đ a vào phân tích ầ ư
Công c x lý d li u kh o sátụ ử ữ ệ ả
Dữ liệu thu thập trong nghiên c u đ nh lứ ị ượng được đ a ư vào
nh p li u, mã hóa và ậ ệ xử lý, phân tích bằng phần mềm SPSS
20 và AMOS 20
3.3 Phân tích k t qu nghiên c u đ nh lế ả ứ ị ượng s bơ ộ
V m t lý thuy t đ c tính c ng container đề ặ ế ặ ả ược gi iả thích b ng 6 thành ph n bao g m v trí c ng container, ằ ầ ồ ị ả ho tạ
đ ng d ch v logistics c ng containerộ ị ụ ả , c s v t ch t h t ngơ ở ậ ấ ạ ầ
c ng container, ả kh năng k t n i n i đ a c a c ngả ế ố ộ ị ủ ả , tính năng
đ ng c a c ng containerộ ủ ả , kh năng thu hút c a c ng. Cònả ủ ả
hi u qu khai thác c ng đệ ả ả ược gi i thích b ng 3 khái ni mả ằ ệ hài lòng khách hàng c ng, ho t đ ng khai thác c ng, năngả ạ ộ ả
su t hi u su t c ng. Tuy nhiên do đây ch là nghiên c u sấ ệ ấ ả ỉ ứ ơ
b v i s m u n = 195 v i phép quay Varimax và ch y uộ ớ ố ẫ ớ ủ ế