Luận án là nghiên cứu và đề xuất một số giải pháp có luận cứ lý luận và thực tiễn xác đáng nhằm hoàn thiện hệ thống bán lẻ hàng tiêu dùng thiết yếu ở khu vực nông thôn vùng đồng bằng sông Hồng của các doanh nghiệp Việt Nam.
Trang 1PH N Ầ M Đ UỞ Ầ
1. Tính c p thi t c a đ tàiấ ế ủ ề
Hi n nay, khu v c nông thôn nệ ự ở ước ta chi m t tr ng di n tích l n, t o raế ỷ ọ ệ ớ ạ
s c nh hứ ả ưởng quan tr ng c v kinh t và môi trọ ả ề ế ường. Trong khi đó, ph n l nầ ớ các doanh nghi p Vi t Nam do ti m l c h n ch ho c ch a quan tâm đ u tệ ệ ề ự ạ ế ặ ư ầ ư đúng m c cho h th ng bán l HTDTY nông thôn ĐBSH.ứ ệ ố ẻ ở
M c dù còn nh ng h n ch nh t đ nh v h th ng bán l ặ ữ ạ ế ấ ị ề ệ ố ẻ nh ng ư nhìn chung bán lẻ KVNT v n đangẫ phát tri nể khá sôi đ ngộ , cho th y ti m năng phátấ ề tri n không thua kém khu v c thành th Do đó, m t sể ự ị ộ ố doanh nghi p ệ bán l Vi tẻ ệ Nam b t đ u tìm th yắ ầ ấ đ ng l cộ ự tăng trưở từ h th ng bán l HTDTY ng ệ ố ẻ ở KVNT ĐBSH
H i nh p qu c t , mộ ậ ố ế ôi trường kinh doanh có nhi u ề thay đ iổ cũng nhả
hưởng không nh ỏ đ nế h th ngệ ố bán lẻ HTDTY c a doanh nghi p nủ ệ ước ta ở KVNT ĐBSH. S thay đ i v môi trự ổ ề ường này mang l i nh ng th i c cũng nhạ ữ ờ ơ ư thách th c cho doanh nghi p Vi t Nam ti n v nông thôn.ứ ệ ệ ế ề
Bên c nh đó v m t h c thu tạ ề ặ ọ ậ , trong nh ng năm qua dù đã có nhi u côngữ ề trình trong và ngoài nước nghiên c u ứ về xu h ng phát tri n ướ ể bán lẻ, chi n l c,ế ượ
mô hình tăng trưởng bán l , quy ho ch đ a đi m, các chính sách bán l h n h p,ẻ ạ ị ể ẻ ỗ ợ nghiên c u th trứ ị ường bán l KVNT vùng ĐBSH ẻ ở Tuy nhiên, ph n l n các côngầ ớ trình nghiên c u v bán l áp d ng chung cho c KVNT và thành th , ch a làm rõứ ề ẻ ụ ả ị ư
đ c tr ng riêng c a h th ng bán l KVNT trong lý lu n vàặ ư ủ ệ ố ẻ ở ậ ch a có nghiên c uư ứ
th c ti n nào v h th ng bán l HTDTY KVNT ĐBSH d i góc đ doanhự ễ ề ệ ố ẻ ở ướ ộ nghi p. Bên c nh đó, các tiêu chí đánh giá h th ng bán l ch a đ c h th ngệ ạ ệ ố ẻ ư ượ ệ ố
đ y đ , ch y u đánh giá v m t tài chính. Phân đ nh ph m vi KVNT, cách hi uầ ủ ủ ế ề ặ ị ạ ể
v HTDTY cũng ch a hoàn toàn th ng nh t trong các văn b n qu n lý và gi a cácề ư ố ấ ả ả ữ công trình nghiên c u.ứ
Do v y, đ tài “ậ ề Nghiên c u h th ng bán l hàng tiêu dùng thi t y u khu ứ ệ ố ẻ ế ế
v c nông thôn Đ ng b ng sông H ng c a ự ồ ằ ồ ủ các doanh nghi p Vi t Nam” ệ ệ có tính
c p thi t, phù h p v i b i c nh nghiên c u hi n t i, có k th a nh ng khôngấ ế ợ ớ ố ả ứ ệ ạ ế ừ ư trùng l p v i các công trình nghiên c u đã đặ ớ ứ ược công b trố ước đây.
2. M c tiêu ụ nghiên c u ứ và câu h iỏ nghiên c uứ
a) M c ụ tiêu nghiên c u ứ
M c ụ tiêu chung c a lu n án là ủ ậ nghiên c u và ứ đ xu t m t s gi i phápề ấ ộ ố ả có
lu n c lý lu n và th c ti n xác đángậ ứ ậ ự ễ nh m hoàn thi n h th ng bán l HTDTYằ ệ ệ ố ẻ KVNT vùng ĐBSH c a các doanh nghi p Vi t Nam
M c tiêu c th : ụ ụ ể
Làm rõ c s lý lu nơ ở ậ và các v n đ th c ti nấ ề ự ễ v h th ng bán lề ệ ố ẻ HTDTY c a doanh nghi p g n v i đ c thù KVNTủ ệ ắ ớ ặ
Đánh giá th c tr ng h th ng bán l HTDTY KVNT vùng ĐBSH c aự ạ ệ ố ẻ ở ủ các doanh nghi p Vi t Nam. ệ ệ
Đ xu t m t s gi i pháp nh m hoàn thi n h th ng bán l HTDTY ề ấ ộ ố ả ằ ệ ệ ố ẻ ở KVNT vùng ĐBSH c a các doanh nghi p Vi t Namủ ệ ệ
Trang 2b) Câu h i ỏ nghiên c u ứ
N i dung nghiên c u h th ng bán l HTDTY KVNT c a doanhộ ứ ệ ố ẻ ở ủ nghi p là gì?ệ
Th c tr ng h th ng bán l HTDTY KVNT ĐBSH c a các doanhự ạ ệ ố ẻ ở ủ nghi p Vi t Nam nh th nào?ệ ệ ư ế
Nh ng thành công, h n ch c a h th ng bán l HTDTY KVNTữ ạ ế ủ ệ ố ẻ ở ĐBSH c a các doanh nghi p Vi t Nam là gì?ủ ệ ệ
Nh ng gi i pháp nào nh m hoàn thi n h th ng bán l HTDTY KVNTữ ả ằ ệ ệ ố ẻ ở ĐBSH c a các doanh nghi p Vi t Nam?ủ ệ ệ
Nh ng ki n ngh đ i v i các c quan qu n lý Nhà n c nh m h tr các doanhữ ế ị ố ớ ơ ả ướ ằ ỗ ợ nghi p Vi t Nam hoàn thi n h th ng bán l HTDTY KVNT ĐBSH là gì?ệ ệ ệ ệ ố ẻ ở
3. Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c uạ ứ
a) Đ i t ố ượ ng nghiên c u ứ
Đ i t ng nghiên c u c a lu n án là nh ng v n đ lý lu n và th c ti n vố ượ ứ ủ ậ ữ ấ ề ậ ự ễ ề
h th ng bán l HTDTY c a doanh nghi p KVNTệ ố ẻ ủ ệ ở
b) Ph m vi nghiên c u ạ ứ
Ph m vi v m t n i dung ạ ề ặ ộ
Lu n án nghiên c uậ ứ h th ng bán l HTDTY, trong đóệ ố ẻ t p trungậ nghiên
c u ứ h th ngệ ố đi mể bán l HTDTY c a doanh nghi pẻ ủ ệ ở KVNT bao g m các n iồ ộ dung: phân tích tình th ế c aủ h th ng bán l HTDTY ệ ố ẻ ở KVNT c a doanhủ nghi p, quy ho ch h th ng đi m bán l , thi t k các chính sách bán l h nệ ạ ệ ố ể ẻ ế ế ẻ ỗ
h p (hàng hóa, thi t k c a hàng và tr ng bày hàng hóa). ợ ế ế ử ư
Lu n án không đi sâu nghiên c u các n i dung liên quan đ n h th ng kho,ậ ứ ộ ế ệ ố
h u c n c a doanh nghi p bán l HTDTY.ậ ầ ủ ệ ẻ
HTDTY được nghiên c u trong lu n án là hàng hóa nh m ph c v nhuứ ậ ằ ụ ụ
c u c n thi t cho ầ ầ ế đ i s ng hàng ngày c a ngờ ố ủ ười dân, không dành cho s n xu tả ấ
và các lĩnh v c khác. ự
Ph m vi v m t không gian ạ ề ặ
Lu n án t p trung nghiên c u h th ng bán l HTDTY c a ậ ậ ứ ệ ố ẻ ủ các doanh nghi p Vi t Nam (ệ ệ là doanh nghi p đ c thành l p ho c đăng ký thành l p theoệ ượ ậ ặ ậ pháp lu t Vi t Nam, có tr s chính t i Vi t Nam và do ng i Vi t Nam s h uậ ệ ụ ở ạ ệ ườ ệ ở ữ trên 50% v n đi u l )ố ề ệ KVNT vùng ĐBSH. ở
Các nghiên c u v ứ ề h th ng bán l c a ệ ố ẻ ủ doanh nghi p Vi t Nam khu v cệ ệ ở ự thành th hay ngoài vùng ị ở ĐBSH ho c ặ c a ủ doanh nghi p có v n đ u t n c ngoàiệ ố ầ ư ướ (chi m tế rên 50% v n đi u l ) đ c ố ề ệ ượ s d ng làm bài h c kinh nghi m, so sánhử ụ ọ ệ
Bài h c kọ inh nghi m nghiên c u t i ệ ứ ạ m t sộ ố nước nh n Đ , Trungư Ấ ộ
Qu cố và mi n nam Vi t Nam.ề ệ
Ph m vi v m t th i gian ạ ề ặ ờ
Các nghiên c u th c t gi i h n ch y u trong th i gian 2013 2018 và đứ ự ế ớ ạ ủ ế ờ ề
xu t gi i pháp đ nh h ng đ n 2025ấ ả ị ướ ế
V i đ i tớ ố ượng và ph m vi nghiên c u đạ ứ ược xác đ nh trên đây, mô hìnhị nghiên c u c a lu n án đứ ủ ậ ược xác l p nh hình 0.1 sau đây:ậ ư
Trang 3Hình 0.1: Mô hình khung nghiên c u c a lu n ánứ ủ ậ
Ngu n: tác gi t ng h p ồ ả ổ ợ
Trang 44. Phương pháp nghiên c u ứ
Nghiên c u đ c th c hi n d a trên các b c đ c trình bày t i hình 0.2.ứ ượ ự ệ ự ướ ượ ạ
Hình 0.2: Quá trình thu th p và x lý d li uậ ử ữ ệ nghiên c uứ
Ngu n: ồ Minh h a c a tác gi ọ ủ ả
5. Ý nghĩa khoa h c và th c ti n c a đ tài nghiên c uọ ự ễ ủ ề ứ
(1) V lý lu n ề ậ , Lu n án góp ph n làm rõ khung lý lu n v h th ng bán lậ ầ ậ ề ệ ố ẻ HTDTY c a doanh nghi p ủ ệ g n v i đ c thù KVNT ắ ớ ặ và h th ng hóa các tiêu chí đánhệ ố giá h th ng bán l c a doanh nghi p, trong đó có đ xu t thêm nh ng tiêu chí đánh giáệ ố ẻ ủ ệ ề ấ ữ
m i nh các tiêu chí v m t xã h i, cá nhân, đ nh v hình nh doanh nghi pớ ư ề ặ ộ ị ị ả ệ
(2) V th c ti n ề ự ễ , Lu n án đã phân tích, đánh giá m t cách khách quan và tin c y vậ ộ ậ ề
th c tr ng ự ạ h th ng ệ ố bán l ẻ HTDTY ở KVNT vùng ĐBSH c a doanh nghi p Vi t Nam.ủ ệ ệ
Đi u nàyề góp ph n ầ t o ạ nên cái nhìn t ng th v th c tr ng ổ ể ề ự ạ h th ngệ ố bán l ẻ HTDTY ở KVNT vùng ĐBSH c aủ doanh nghi p ệ Vi t Nam ệ trong b i c nh hi n nayố ả ệ t quan đi mừ ể
ti p c n vi môế ậ
(3) V tính ng d ng ề ứ ụ , Lu nậ án đ xu tề ấ 06 gi i phápả mang tính đ nh h ng vàị ướ
có kh năng ng d ng cao đ i v i doanh nghi p, baoả ứ ụ ố ớ ệ g m: ồ Hoàn thi nệ h th ng bánệ ố
l HTDTY g n v i chi n l c bán l dài h n c a doanh nghi p KVNT ĐBSHẻ ắ ớ ế ượ ẻ ạ ủ ệ ở ; Hoàn thi n c u trúc h th ng bán l HTDTY c a doanh nghi p Vi t Nam nôngệ ấ ệ ố ẻ ủ ệ ệ ở thôn ĐBSH; C i ti n k thu t quy ho ch h th ng đ a đi m kinh doanh c a doanhả ế ỹ ậ ạ ệ ố ị ể ủ nghi p Vi t Nam bán l HTDTY KVNT ĐBSH;ệ ệ ẻ ở Xây d ng th ng hi u c a doanhự ươ ệ ủ nghi p bán l Vi t Nam, thi t k ph m t hàng phù h p v i KVNTệ ẻ ệ ế ế ổ ặ ợ ớ ; Nâng cao năng
l c qu n lý, trình đ đ i ngũ lao đ ngự ả ộ ộ ộ ; Tăng c ng ng d ng khoa h c công nghườ ứ ụ ọ ệ trong hoàn thi nệ h th ng bán l HTDTY c a doanh nghi p Vi t Nam. Đ ng th i,ệ ố ẻ ủ ệ ệ ồ ờ
lu n án cũng ki n ngh đ i v i các c quan qu n lý nhà n c c p Trung ng và đ aậ ế ị ố ớ ơ ả ướ ấ ươ ị
ph ng có liên quan nh m hoàn ươ ằ thi n môi tr ng bán l giúp doanh nghi p Vi t Namệ ườ ẻ ệ ệ
có đi u ki n thu n l i trong hoàn thi n h th ng bán l HTDTY KVNT vùngề ệ ậ ợ ệ ệ ố ẻ ở ĐBSH đ n năm 2025.ế
6. K t c u c a lu n ánế ấ ủ ậ
Ngoài ph n m đ u, k t lu n, lu n án đ c k t c u làm ầ ở ầ ế ậ ậ ượ ế ấ 4 ch ng, bao g m:ươ ồ
Ch ng 1: ươ T ng quan tình hình nghiên c uổ ứ và kho ng tr ng nghiên c uả ố ứ
Chương 2: C s lý lu n v h th ng bán l hàng tiêu dùng thi t y u khu v c nôngơ ở ậ ề ệ ố ẻ ế ế ự
Trang 6CHƯƠNG 1: T NG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN C UỔ Ứ
VÀ KHO NG TR NG Ả Ố NGHIÊN C UỨ
1.1. T ng quan tình hình nghiên c uổ ứ
Theo góc đ nghiên c u và kh năng ti p c n tài li u, lu n án đã t ngộ ứ ả ế ậ ệ ậ ổ
h p nh ng công trình nghiên c u tiêu bi u liên quan đ n h th ng bán l hàngợ ữ ứ ể ế ệ ố ẻ tiêu dùng thi t y u KVNT c a doanh nghi p.ế ế ở ủ ệ
1.1.1 T ng quan tình hình nghiên c u v h th ng bán l ổ ứ ề ệ ố ẻ
Nh ng nghiên c u v b i c nh, xu hữ ứ ề ố ả ướng phát tri n bán l , lý lu n n nể ẻ ậ ề
t ng liên quan đ n bán l , h th ng bán l có s đóng góp tiêu bi u c a các tácả ế ẻ ệ ố ẻ ự ể ủ
gi : Fernie và c ng s (2003), Kotler (2007), Nguy n Bách Khoa và c ng sả ộ ự ễ ộ ự (2011), Levy và c ng s (2014), Nguy n Th Hu (2014), ộ ự ễ ị ệ T L i (2016). Trongạ ợ
đó, các công trình nghiên c u trong nứ ước đã g n v i nh ng đ c thù c a nắ ớ ữ ặ ủ ước ta
nh phân lo i các c s bán l c a tác gi Nguy n Bách Khoa, tác gi Nguy nư ạ ơ ở ẻ ủ ả ễ ả ễ
Th Hu , nh hị ệ ả ưởng c a vi c th c hi n các FTAs th h m i đ n h th ngủ ệ ự ệ ế ệ ớ ế ệ ố bán l nẻ ước ta c a tác gi ủ ả T L i.ạ ợ
Nh ng nghiên c u v chi n lữ ứ ề ế ược tăng trưởng bán l , mô hình bán l cóẻ ẻ
s đóng góp tiêu bi u c a các tác gi : Sullivan và Adcock (2011), Dey và c ngự ể ủ ả ộ
s (2012), Berman và c ng s (2017). ự ộ ự
Nh ng nghiên c u v các y u t chính trong marketing bán l , qu n lý hữ ứ ề ế ố ẻ ả ệ
th ng bán l , trong đó đ c p đ n nh ng n i dung nghiên c u v h th ng bán lố ẻ ề ậ ế ữ ộ ứ ề ệ ố ẻ (đ a đi m, chính sách bán l h n h p…) có s đóng góp tiêu bi u c a các tác gi :ị ể ẻ ỗ ợ ự ể ủ ả Clarke (1998), Kotler (2007), Lê Quân và Hoàng Văn H i (2010), Sullivan và Adcockả (2011), Nguy n Bách Khoa và các tác gi (2011), Ph m Huy Giang (2011), Tr ngễ ả ạ ươ Đình Chi n (2012), Levy và ế c ng s (2014), Berman và c ng s (2017). Đ c bi t, tácộ ự ộ ự ặ ệ
gi Clarke đã có công khái quát các ph ng pháp ho ch đ nh đ a đi m bán l đã vàả ươ ạ ị ị ể ẻ đang đ c các doanh nghi p các n c bán l phát tri n áp d ng qua các th i k ượ ệ ở ướ ẻ ể ụ ờ ỳ
1.1.2 T ng quan tình hình nghiên c u v h th ng bán l ổ ứ ề ệ ố ẻ hàng tiêu dùng thi t ế
y u ế khu v c nông thôn ở ự
Nh ng nghiên c u v ngữ ứ ề ười tiêu dùng nông thôn các nước, th trị ườ ngnông thôn Vi t Nam có s đóng góp tiêu bi u c a các tác gi : Velayudhanệ ự ể ủ ả (2007), Kim và Stoel (2010), Dey và c ng s (2012), Shah (2013), Moslehpour vàộ ự Van Kien Pham (2013), Ph m H ng Tú (2013), Nielsen (2014), Seaman (2015),ạ ồ
Đ ng Huy n Trang ặ ề (2016). Trong đó, tác gi Dey đ xu t c i ti n mô hình bánả ề ấ ả ế
l có t ch c th trẻ ổ ứ ở ị ường nông thôn n Đ Ấ ộ
1.1.3 T ng quan tình hình nghiên c u v h th ng bán l HTDTY khu v c ổ ứ ề ệ ố ẻ ự nông thôn ĐBSH c a doanh nghi p Vi t Nam ủ ệ ệ
Nh ng nghiên c u v bán l HTDTY có s đóng góp tiêu bi u c a các tácữ ứ ề ẻ ự ể ủ
gi : Nguy n Th Bích Loan (2013), Tr nh Th Thanh Th y (2015). Hai tác gi đ uả ễ ị ị ị ủ ả ề
ti p c n nghiên c u theo chu i cung ng HTDTY trên th trế ậ ứ ỗ ứ ị ường n i đ a và ch nộ ị ọ nghiên c u đi n hình chu i cung ng c a m t s hàng tiêu dùng thi t y u tiêuứ ể ỗ ứ ủ ộ ố ế ế
bi u.ể
Cũng có m t s công trình nghiên c u v bán l khu v c nông thôn ĐBSHộ ố ứ ề ẻ ở ự
Trang 7c a các tác gi trong nủ ả ước nh Ph m Huy Giang (2011), Ph m H ng Tú (2013)ư ạ ạ ồ1.2 Kho ng tr ng ả ố nghiên c uứ
T t ng quan nghiên c u các công trình ừ ổ ứ tiêu bi u liên quan đ n n i dungể ế ộ nghiên c u c a đ tàiứ ủ ề , tác giả rút ra kho ng tr ng nghiên c u nh sauả ố ứ ư :
V m t lý lu n ề ặ ậ , các lý lu n trậ ước đây đ u đề ược v n d ng chung cho bánậ ụ
l c KVNT và thành th , ch a làm rõ đẻ ở ả ị ư ược nh ng nét đ c thù riêng trong lýữ ặ
lu n v h th ng bán l KVNT c a doanh nghi p. Bên c nh đó, khái ni m vàậ ề ệ ố ẻ ở ủ ệ ạ ệ phân đ nh HTDTY trong m t s công trình nghiên c u trị ộ ố ứ ước đây ch a th ngư ố
nh t, ch a g n v i nhu c u riêng c a ngấ ư ắ ớ ầ ủ ười tiêu dùng KVNT. Các tiêu chí đánh giá h th ng bán l ch y u t p trung vào nhóm tiêu chí tài chính.ệ ố ẻ ủ ế ậ
V m t th c ti n ề ặ ự ễ , các nghiên c u ch y u ti p c n góc đ vĩ mô, qu n lýứ ủ ế ế ậ ở ộ ả nhà nướ ố ớc đ i v i th tr ng bán l nông thôn ho c ch d ng l i nghiên c u hànhị ườ ẻ ặ ỉ ừ ạ ở ứ
vi ng i tiêu dùng nông thôn c n c hay m t t nh, ch a có nghiên c u th c ti nườ ả ướ ộ ỉ ư ứ ự ễ nào v h th ng bán l HTDTY KVNT ĐBSH d i góc đ doanh nghi p.ề ệ ố ẻ ở ướ ộ ệ
T nh ng kho ng tr ng nghiên c u đừ ữ ả ố ứ ược phát hi n trên, lu n án h ng t iệ ậ ướ ớ làm rõ khái ni m HTDTY, phân đ nh n i dung nghiên c u h th ng bán l HTDTYệ ị ộ ứ ệ ố ẻ
g n v i đ c thù nông thôn theo quan đi m ti p c n vi môắ ớ ặ ể ế ậ H th ng hóa đ y đệ ố ầ ủ
h n các nhóm tiêu chí đánh giá h th ng bán l HTDTY c a doanh nghi pơ ệ ố ẻ ủ ệ Căn cứ các lý lu n đã đ c h th ng hóa và làm rõ, ti n hành kh o sát th c tr ng h th ngậ ượ ệ ố ế ả ự ạ ệ ố bán l HTDTY c a doanh nghi p nẻ ủ ệ ước ta KVNT ĐBSH. T đó, lu n án ch raở ừ ậ ỉ
nh ng h n ch nh m đ xu t m t s gi i pháp và ki n ngh giúp doanh nghi pữ ạ ế ằ ề ấ ộ ố ả ế ị ệ
Vi t Nam hoàn thi n h th ng bán l HTDTY KVNT ĐBSH.ệ ệ ệ ố ẻ ở
Do đó, đ tàiề lu n án ậ có tính m i, không b trùng l p và có tính k th a cácớ ị ặ ế ừ công trình nghiên c u trứ ước đây
Trang 8CHƯƠNG 2: C S LÝ LU N V H TH NG BÁN L HÀNG TIÊU DÙNGƠ Ở Ậ Ề Ệ Ố Ẻ
THI T Y U KHU V C NÔNG THÔN C A DOANH NGHI PẾ Ế Ự Ủ Ệ
2.1 Khái quát v h th ng bán l ề ệ ố ẻ hàng tiêu dùng thi t y uế ế khu v c nôngở ự thôn c a doanh nghi pủ ệ
đ u th ng nh t khía c nh là chúng đ u nh m đáp ng nh ng nhu c u c b n và thi tề ố ấ ở ạ ề ằ ứ ữ ầ ơ ả ế
y u c a đ i b ph n dân chúng.ế ủ ạ ộ ậ T quan đi m ti p c n đó, có th t ng h p khái ni m:ừ ể ế ậ ể ổ ợ ệ
“Hàng tiêu dùng thi t y uế ế là nh ng hàng hóa r t c n thi t, không th thi uữ ấ ầ ế ể ế cho đ i s ng hàng ngày nh m đáp ng nhu c u ờ ố ằ ứ ầ tiêu dùng c b n c a con ng iơ ả ủ ườ ”. 2.1.1.2 Bán l ẻ hàng tiêu dùng thi t y u ế ế
Bán l HTDTY là ho t đ ng c a doanh nghi p liên quan đ n vi c bánẻ ạ ộ ủ ệ ế ệ
nh ng hàng hoá r t c n thi t cho đ i s ng h ng ngày nh m đáp ng nh ng nhuữ ấ ầ ế ờ ố ằ ằ ứ ữ
c u c b n, tr c ti p cho ngầ ơ ả ự ế ười tiêu dùng cu i cùng đ h s d ng vào m cố ể ọ ử ụ ụ đích cá nhân, không kinh doanh
2.1.1.3 H th ng bán l ệ ố ẻ hàng tiêu dùng thi t y u ế ế c a doanh nghi p ủ ệ
H th ng bán l HTDTY c a m t doanh nghi p là t p h p ệ ố ẻ ủ ộ ệ ậ ợ có t ch cổ ứ g mồ toàn
b các ộ c a hàngử c a doanh nghi p đóủ ệ , có m i quan h t ng tác, ràng bu c l n nhauố ệ ươ ộ ẫ
và cùng ph i h p ho t đ ng v i nhau nh m ố ợ ạ ộ ớ ằ bán lẻ nh ng hàng hoá r t c n thi t choữ ấ ầ ế
đ i s ng hàng ngày, đáp ng nh ng nhu c u c b nờ ố ứ ữ ầ ơ ả , tr c ti p ự ế cho ng i tiêu dùng cu iườ ố cùng đ h s d ng vào m c đích cá nhân, không kinh doanh.ể ọ ử ụ ụ
2.1.1.4 Nghiên c u ứ h th ng bán l ệ ố ẻ hàng tiêu dùng thi t y u ế ế khu v c nông thôn ở ự
c a doanh nghi p ủ ệ
Khu v c nông thôn là khu v c đ a gi i hành chính không bao g m đ a bànự ự ị ớ ồ ị
c a phủ ường, qu n thu c th xã, thành ph và đậ ộ ị ố ược qu n lý b i c p hành chínhả ở ấ
c s là ơ ở U ban nhân dân xã ho c th tr nỷ ặ ị ấ , th tị ứ
Nghiên c uứ h th ng bán l HTDTY ệ ố ẻ ở khu v cự nông thôn c aủ doanh nghi p đệ ược hi u là toàn b các ho t đ ngể ộ ạ ộ c aủ doanh nghi pệ bao g mồ : phân tích tình thế, xác đ nh m c tiêuị ụ , quy ho ch h th ng ạ ệ ố đi m ể bán và thi t k cácế ế chính sách bán l h n h pẻ ỗ ợ nh m hoàn thi n h th ng c a hàng bán l HTDTYằ ệ ệ ố ử ẻ
c a doanh nghi pủ ệ trên đ a bàn xã, th tr n, th t ị ị ấ ị ứ
2.1.2 Đ c đi m c b n ặ ể ơ ả c a ủ h th ng bán l ệ ố ẻ hàng tiêu dùng thi t y u ế ế ở khu v c ự nông thôn c a doanh nghi p ủ ệ
V k t c u c a h th ng bán l HTDTY c a doanh nghi p ề ế ấ ủ ệ ố ẻ ủ ệ ở KVNT. Các
c s bán l thu c h th ng bán l HTDTY c a doanh nghi p KVNT ch y uơ ở ẻ ộ ệ ố ẻ ủ ệ ở ủ ế
dưới hình th c đ i lý c a nhà s n xu t, phân ph i ho c c a hàng ti n ứ ạ ủ ả ấ ố ặ ử ệ l i, siêu thợ ị mini.
V phân b các đi m bán ề ố ể thu c ộ h th ng ệ ố bán lẻ HTDTY c a doanh nghi p ủ ệ
Trang 9ở KVNT: M t đ còn th p,ậ ộ ấ ch a bao ph th tr ngư ủ ị ườ , ch a t o d ng đ c th ngư ạ ự ượ ươ
hi u bán l đ i v i ng i tiêu dùng,ệ ẻ ố ớ ườ ch y u t p trung ủ ế ậ ở khu v c th tr n.ự ị ấ
Trang 10 V ề c c u ơ ấ m t hàng trong h th ng bán l HTDTY ặ ệ ố ẻ c a doanh ngh ủ i p ệ ở KVNT t p trung đáp ng nhu c u l n c a ng i tiêu dùng nông thônậ ứ ầ ớ ủ ườ về th c ph mự ẩ
ch bi n, hàng chăm sóc cá nhân và gia đìnhế ế , hàng văn phòng ph mẩ
V cung ng d ch v và d ch v b sung trong h th ng bán l HTDTY ề ứ ị ụ ị ụ ổ ệ ố ẻ
c a ủ doanh nghi p ệ ở KVNT: D ch v r t h n ch t i ị ụ ấ ạ ế ạ các c s bán lơ ở ẻ ở nông thôn.
V ph ng th c xúc ti n trong h th ng bán l ề ươ ứ ế ệ ố ẻ HTDTY và xây d ng th ng ự ươ
hi u ệ c a doanh nghi p ủ ệ : ph ng th c đ n gi n, ch a đ c quan tâm đ u tươ ứ ơ ả ư ượ ầ ư
V đ i ngũ nhân viên trong h th ng bán l HTDTY c a doanh nghi p ề ộ ệ ố ẻ ủ ệ :
s ố lượng và ch t lấ ượng h n chạ ế
2.1.3 Vai trò c a h th ng bán l ủ ệ ố ẻ hàng tiêu dùng thi t y u ế ế ở khu v c nông thôn ự
c a doanh nghi p ủ ệ
2.1.3.1 Vai trò đ i v i ố ớ ng ườ i tiêu dùng và đ a ph ị ươ ng
Thay đ i t p quán tiêu dùng, mang l i cho ngổ ậ ạ ười dân đ a phị ương c h iơ ộ
tr i nghi m môi trả ệ ường mua s m văn minh, phắ ương th c bán l hi n đ iứ ẻ ệ ạ
Góp ph n thúc đ y tăng trầ ẩ ưởng kinh t và s phát tri nế ự ể c aủ đ a phị ương.
T o ạ ra công ăn vi c làm cho lao đ ng t i ch ệ ộ ạ ỗ
Nâng cao ch t lấ ượng cu c s ng c a dân c ộ ố ủ ư
2.1.3.2 Vai trò đ i v i doanh nghi p ố ớ ệ
K t n i gi a s n xu t và tiêu dùng KVNT. ế ố ữ ả ấ ở
K t n i thông tin t ngế ố ừ ười tiêu dùng đ n nhà s n xu t và ngế ả ấ ượ ạ c l i
Giúp doanh nghi p bán l chi m lĩnh th trệ ẻ ế ị ường nông thôn.
2.1.4 Các lo i hình bán l ph bi n trong h th ng bán l hàng tiêu dùng ạ ẻ ổ ế ệ ố ẻ thi t y u ế ế ở khu v c nông thôn ự c a doanh nghi p ủ ệ
2.1.4.1 Các lo i hình bán l ạ ẻ hàng tiêu dùng thi t y u ế ế theo ph ng th c bán hàng ươ ứ
a) Lo i hình c a hàng truy n th ngạ ử ề ố g m:ồ Ch truy n th ng (Traditional wet ợ ề ố market); C a hàng bán l truy n th ng (Traditional grocery store ử ẻ ề ố )
b) Lo i hình c a hàng hi n đ iạ ử ệ ạ : Trung tâm th ng m i ươ ạ ; Siêu th ; Siêu th mini ị ị ; C a ử hàng ti n l i (Convenience store); C a hàng chuyên doanh (Specialty store) ệ ợ ử
2.1.4.2 Các lo i hình bán l HTDTY theo hình thái l p s h u ạ ẻ ớ ở ữ
Phân lo i hình bán l HTDTY theo hình thái l p s h uạ ẻ ớ ở ữ bao g m m t s lo i c b nồ ộ ố ạ ơ ả
nh sau:ư C s đ n nguyên đ c l pơ ở ơ ộ ậ ; C s bán l theo chu iơ ở ẻ ỗ ; C s bán l h p tácơ ở ẻ ợ
xã tiêu thụ; C s bán l thu c nhà s n xu tơ ở ẻ ộ ả ấ ; C s bán l nh ng quy nơ ở ẻ ượ ề
2.2 N i dung ộ nghiên c uứ h th ng bán l ệ ố ẻ hàng tiêu dùng thi t y uế ế khuở
v c nông thôn c a doanh nghi pự ủ ệ
2.2.1 Phân tích tình th h th ng bán l ế ệ ố ẻ hàng tiêu dùng thi t y u khu v c ế ế ở ự nông thôn c a doanh nghi p ủ ệ
2.2.1.1 Các y u t bên ngoài ế ố
Nhóm y u t liên quan đ n th trế ố ế ị ường
Nhóm y u t liên quan đ n c nh tranhế ố ế ạ
Nhóm y u t liên quan s bi n đ ng c a môi trế ố ự ế ộ ủ ường
2.2.1.2 Các y u t n i b ế ố ộ ộ
Trang 11Các y u t n i b g m: ế ố ộ ộ ồ Ngu n l c tài chínhồ ự ; Đ a đi mị ể , m t b ngặ ằ bán l ẻ ở KVNT; Ngu n nhân l cồ ự ; M i quan h v i nhà cung c pố ệ ớ ấ ; H th ng qu n lý chu iệ ố ả ỗ cung ngứ ; H th ng thu th p và x lý thông tin v th tr ng, khách hàng…ệ ố ậ ử ề ị ườ
Trang 122.2.2 Xác đ nh m c tiêu đ i v i h th ng bán l hàng tiêu dùng thi t y u khu ị ụ ố ớ ệ ố ẻ ế ế ở
v c nông thôn c a doanh nghi p ự ủ ệ
a) Nhóm m c tiêu tài chính ụ
Nhóm m c tiêu tài chính là nhóm m c tiêu quan tr ng nh t, thụ ụ ọ ấ ường bao
g m nh ng ch tiêu đ nh lồ ữ ỉ ị ượng, có th đo lể ường đượ Các ch tiêu đc ỉ ược chia thành hai c p đ : C p đ toàn doanh nghi p, toàn h th ng bán l và c p đấ ộ ấ ộ ệ ệ ố ẻ ấ ộ
c a hàng hay phử ương th c bán hàng. ứ
Các m c tiêu tài chính cũng đụ ược phân chia thành các nhóm: Ch tiêu thu cỉ ộ
đ u vàoầ ; Ch tiêu thu c ỉ ộ k t qu đ u ra;ế ả ầ Ch tiêu ỉ năng su tấ
b) M c tiêu đáp ng nhu c u khách hàng ụ ứ ầ
Các doanh nghi p bán l HTDTY không ph i ch đ t m c tiêu bán th t nhi u hàng,ệ ẻ ả ỉ ặ ụ ậ ề thu th t nhi u ti n t khách hàng, mà quan tr ng h n là nh m đáp ậ ề ề ừ ọ ơ ằ ứng nhu c u c a kháchầ ủ hàng, mang l i giá tr và làm khách hàng hài lòng v i toàn b tr i nghi m mua s m.ạ ị ớ ộ ả ệ ắ
c) M c tiêu khác ụ
Bên c nh nh ng m c tiêu tài chính và đáp ng nhu c u khách hàng nôngạ ữ ụ ứ ầ thôn, doanh nghi p bán l HTDTY KVNT cũng có th đ t ra nh ng m c tiêuệ ẻ ở ể ặ ữ ụ khác v m t cá nhân và xã h i, đ nh v hình nh doanh nghi pề ặ ộ ị ị ả ệ
2.2.3 Quy ho ch h th ng đi m bán l hàng tiêu dùng thi t y u khu v c ạ ệ ố ể ẻ ế ế ở ự nông thôn c a doanh nghi p ủ ệ
2.2.3.1 Xác đ nh khu v c trong quy ho ch h th ng bán l ị ự ạ ệ ố ẻ hàng tiêu dùng thi t ế
y u ế nông thôn c a doanh nghi p ở ủ ệ
a) G n xác đ nh khu v c trong quy ho ch h th ng bán l ắ ị ự ạ ệ ố ẻ hàng tiêu dùng thi tế
y uế v i chi n lớ ế ược bán l c a doanh nghi pẻ ủ ệ
Hành vi mua hàng tiêu dùng thi t y u c a ngế ế ủ ười tiêu dùng trên th trị ườ ngnông thôn m c tiêu c a doanh nghi pụ ủ ệ
M t đ nhu c u c a th trậ ộ ầ ủ ị ường nông thôn m c tiêuụ
M c đ đ c đáo c a d ch v bán lứ ộ ộ ủ ị ụ ẻ
b) Xem xét các y u t liên quan đ n lu t pháp và xã h i khi xác đ nh khu v c bán lế ố ế ậ ộ ị ự ẻ
Khi l a ch n khu v c, đ a đi m thi t l p đi m bán HTDTY KVNT,ự ọ ự ị ể ế ậ ể ở doanh nghi p cũng c n tính đ n nh ng v n đ nh : M c đ phát tri n c a cácệ ầ ế ữ ấ ề ư ứ ộ ể ủ KVNT m i phát tri n ven đô th l n, xu hớ ể ị ớ ướng ch ng l i s phát tri n c a cácố ạ ự ể ủ
đ i siêu th , quy ho ch h th ng bán l c a ạ ị ạ ệ ố ẻ ủ đ a phị ươ đ i v i khu v c đó, cácng ố ớ ự quy chu n trong xây d ng, các th t c hành chính.ẩ ự ủ ụ
2.2.3.2 Xác đ nh đ a đi m bán l trong quy ho ch h th ng bán l ị ị ể ẻ ạ ệ ố ẻ hàng tiêu dùng thi t y u khu v c nông thôn ế ế ở ự c a doanh nghi p ủ ệ
a) Đánh giá các đ a đi mị ể nh m xác đ nh v trí và s l ng đi m bánằ ị ị ố ượ ể lẻ phân bố trong m t khu v cộ ự nông thôn
Nh ng y u t c n xem xét khi đánh giá các đ a đi m ữ ế ố ầ ị ể ở m t ộ KVNT g m: ồ (1)
Đi u ki n kinh t , (2) m c đ c nh tranh, (3) m c đ phù h p chi n l c c a dânề ệ ế ứ ộ ạ ứ ộ ợ ế ượ ủ
c trong khu v c v i th tr ng m c tiêu doanh nghi p bán l h ng t i, (4) chi phíư ự ớ ị ườ ụ ệ ẻ ướ ớ
đ v n hành c a hàng. Khi phân tích, l a ch n khu v c và đ a đi m, doanh nghi pể ậ ử ự ọ ự ị ể ệ bán l đ ng th i c n quy t đ nh s l ng đi m bán s v n hành t i m i KVNT.ẻ ồ ờ ầ ế ị ố ượ ể ẽ ậ ạ ỗ
Trang 13b) Nh ng y u t c n xem xét khi đánh giá m t đ a đi m bán lữ ế ố ầ ộ ị ể ẻ HTDTY c thụ ể
Có 3 nhóm y u t : Đ c đi m c a đ a đi m bán l ; Đ c đi m c a khu v cế ố ặ ể ủ ị ể ẻ ặ ể ủ ự kinh doanh (trade area); Ướ ược l ng doanh s bán hàng d ki n c a c a hàngố ự ế ủ ử
2.2.4 Thi t k các chính sách bán l h n h p ế ế ẻ ỗ ợ cho khu v c nông thôn c a ự ủ doanh nghi p ệ
Hướng ti p c n thi t k các chính sách bán l (qu n lý hàng hóa, thi t kế ậ ế ế ẻ ả ế ế
c a hàng) c a doanh nghi p phù h p v i đ c thù riêng c a KVNT đử ủ ệ ợ ớ ặ ủ ược khái quát hóa trong đ nh hị ướng ti p c n 4As đ i v i marketing nông thôn h n h p: Khế ậ ố ớ ỗ ợ ả năng chi tr ; S s n có; S ch p nh n; S nh n bi t (Shah, 2013).ả ự ẵ ự ấ ậ ự ậ ế
2.2.4.1 Chính sách qu n lý hàng hóa ả cho khu v c nông thôn ự
a) H th ng qu n lý hàng hóa trong doanh nghi pệ ố ả ệ bán lẻ
Nhìn chung các nhà bán l có c u trúc c b n gi ng nhau trong t ch cẻ ấ ơ ả ố ổ ứ phân lo i và thu mua HTDTY: nhóm ngành hàng, ngành hàng, m t hàng, đ n vạ ặ ơ ị
l u kho hay mã hàng hóa (SKU – Stock keeping unit).ư
b) Ph hàng và k ho ch hóa hàng hóaổ ế ạ
Ph hàng c a m t doanh nghi p bán l HTDTY bi u hi n qua 4 thông sổ ủ ộ ệ ẻ ể ệ ố
v chi u r ng, chi u sâu, chi u dài và đ b n tề ề ộ ề ề ộ ề ương h p c a ph m t hàngợ ủ ổ ặ (Nguy n Bách Khoa và Cao Tu n Khanh, 2011).ễ ấ
K ho ch hóa hàng hóa g m hai quá trình: k ho ch hóa ph hàng và kế ạ ồ ế ạ ổ ế
ho ch hóa giá tr hàng hóa (Đ ng Văn M , 2017).ạ ị ặ ỹ
c) Đ nh giá bán lị ẻ hàng tiêu dùng thi t y uế ế
Ng i tiêu dùng nông thôn không ph i ch quan tâm đ n giá th p, h cũng s nườ ả ỉ ế ấ ọ ẵ sàng cân nh c m c giá cao h n n u mang l i nh ng l i ích thi t th c.ắ ứ ơ ế ạ ữ ợ ế ự
2.2.4.2 Thi t k c a hàng ế ế ử bán l hàng tiêu dùng thi t y u khu v c nông thôn ẻ ế ế ở ự
a) M c tiêu c a thi t k c a hàngụ ủ ế ế ử
M c tiêu c a thi t k c a hàngụ ủ ế ế ử bán l HTDTY KVNTẻ ở nh m (1) tri n khaiằ ể chi n l c c a doanh nghi p, (2) t o d ng lòng trung thành b ng cách cung c pế ượ ủ ệ ạ ự ằ ấ
nh ng tr i nghi m mua s m th a mãn cho khách hàngữ ả ệ ắ ỏ nông thôn, (3) gia tăng doanh
s m t l n mua hàng, (4) ki m soát chi phí, và (5) đáp ng yêu c u pháp lý.ố ộ ầ ể ứ ầ
b) Các y u t trong thi t k c a hàngế ố ế ế ử bán l HTDTYẻ
Ba y u t chính c n xem trong thi t k c a hàngế ố ầ ế ế ử bán l HTDTYẻ , đó là (1) Bố trí m t b ng, (2) H th ng b ng, bi n và hình nh, (3) Khu v c đ c bi tặ ằ ệ ố ả ể ả ự ặ ệ
2.3 Tiêu chí đánh giá h th ng bán l ệ ố ẻ hàng tiêu dùng thi t y u khu v cế ế ở ự nông thôn c a doanh nghi pủ ệ
Các nhóm tiêu chí đánh giá g m:ồ Nhóm tiêu chí tài chính; Nhóm tiêu chí đánh giá m c đ hài lòng c a khách hàng; ứ ộ ủ Nhóm tiêu chí đánh giá khác
2.4 Kinh nghi m trong nệ ước, qu c t v ố ế ề h th ng ệ ố bán l hàng tiêu dùngẻ thi t y u khu v c nông thôn và bài h c đ i v i doanh nghi p Vi tế ế ở ự ọ ố ớ ệ ệ Nam
2.4.1 Kinh nghi m c a chu i siêu th mini Bách Hóa Xanh thu c công ty C ệ ủ ỗ ị ộ ổ
Ph n Th Gi i Di Đ ng ( ầ ế ớ ộ t i Mi n Nam ạ ề Vi t Nam) ệ
H th ngệ ố siêu th mini Bách hóa Xanh (BHX) ị có h th ng bán l ệ ố ẻ bao phủ