Luận án chỉ ra được các kết quả và các hạn chế trong phát triển kinh tế bền vững trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh và những nguyên nhân của các hạn chế đó. Chỉ ra được các kết quả và các hạn chế trong phát triển kinh tế bền vững trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh và những nguyên nhân của các hạn chế đó.
Trang 2B GIÁO D C VÀ ĐÀO T O B K HO CH VÀ Đ U TỘ Ụ Ạ Ộ Ế Ạ Ầ Ư
VI N CHI N L Ệ Ế ƯỢ C PHÁT TRI N Ể
Trang 4L I CAM ĐOAN Ờ
Tác gi xin cam đoan lu n án là công trình nghiên c u đ c l p c a tácả ậ ứ ộ ậ ủ
gi , m i trích d n, tài li u s d ng trong lu n án đ u minh b ch. Các k tả ọ ẫ ệ ử ụ ậ ề ạ ế
qu phân tích đây ch a đả ở ư ược công b trong b t c công trình khoa h c nào.ố ấ ứ ọ
Nh ng s li u, t li u ph c v cho vi c phân tích, nh n xét, đánh giáữ ố ệ ư ệ ụ ụ ệ ậ
được thu th p t các ngu n khác nhau c a các tác ph m đã đậ ừ ồ ủ ẩ ược công bố
r ng rãi, có ghi rõ ngu n g c xu t x trong ph n tài li u tham kh o.ộ ồ ố ấ ứ ầ ệ ả
Hà N i, ngày tháng năm 20 ộ 20
Tác gi lu n ánả ậ
Nguy n Th Xuânễ ị
Trang 5L I CÁM N Ờ Ơ
Tác gi xin chân thành cám n Vi n Chi n lả ơ ệ ế ược phát tri n, B KH&ĐT ể ộ đã giúp đ tácỡ giả trong suốt quá trình học tập và nghiên cứu luận án. Tác giả xin bày t lòng bi t n sâu s c t i PGS. TS. Bùi T t Th ng, giáo viên hỏ ế ơ ắ ớ ấ ắ ướng d n,ẫ cùng các th y, các cô giáo trong và ngoài Vi n Chi n lầ ệ ế ược phát tri n, B Kể ộ ế
ho ch và Đ u t đã t o m i đi u ki n thu n l i nh t, góp nhi u ý ki n đóngạ ầ ư ạ ọ ề ệ ậ ợ ấ ề ế góp, s a ch a quý báu, đ tác gi hoàn thành lu n án này.ử ữ ể ả ậ
Tác gi cũng xin cám n s nhi t tình và h u ích trong su t quá trình tácả ơ ự ệ ữ ố
gi thu th p t li u, đi th c t và ph ng v n xin ý ki n t v n t các lãnh đ oả ậ ư ệ ự ế ỏ ấ ế ư ấ ừ ạ
và cán b c a các c quan th c t , trộ ủ ơ ự ế ước h t là ế Văn phòng Phát tri n b n v ng,ể ề ữ
B KH&ĐT; Vi n Chi n lộ ệ ế ược phát tri n, B KH&ĐT; UBND, S KH&ĐT, C cể ộ ở ụ
Th ng kê t nh B c Ninh. ố ỉ ắ
Cu i cùng tác gi xin g i l i tri ân sâu s c t i gia đình, b n bè, nh ngố ả ử ờ ắ ớ ạ ữ
người đã luôn quan tâm đ ng viên, giúp đ tôi r t nhi u trong su t quá trình làmộ ỡ ấ ề ố
vi c, nghiên c u và hoàn thành lu n án.ệ ứ ậ
Trong quá trình th c hi n, tuy b n thân đã r t c g ng, song do còn nhi uự ệ ả ấ ố ắ ề
h n ch v c trình đ hi u bi t, cũng nh kinh nghi m th c t , kinh nghi mạ ế ề ả ộ ể ế ư ệ ự ế ệ nghiên c u khoa h c nên lu n án không tránh kh i còn nhi u thi u sót. R t mongứ ọ ậ ỏ ề ế ấ
nh n đậ ượ ực s đóng góp ý ki n c a các nhà nghiên c u, c a các th y, cô giáo, c aế ủ ứ ủ ầ ủ các b n đ c đ lu n án đạ ọ ể ậ ược hoàn thi n h n c v lý lu n khoa h c l n th cệ ơ ả ề ậ ọ ẫ ự
ti n.ễ
Xin trân tr ng c m n!ọ ả ơ
Hà N i, ngày tháng năm 2020 ộ
Tác gi lu n ánả ậ
Trang 6Nguy n Th Xuânễ ị
Trang 7M C L C Ụ Ụ
Trang 8DANH M C T VI T T T Ụ Ừ Ế Ắ
B KH&ĐTộ B K ho ch và Đ u tộ ế ạ ầ ư
BVMT B o v môi trả ệ ường
CHXHCN Vi t Namệ C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Namộ ộ ủ ệCIEM Vi n Nghiên c u qu n lý Trung ệ ứ ả ương
Trang 9WB Ngân hàng Th gi iế ớ
DANH M C B NG, HÌNH Ụ Ả
Trang 10L I M Đ U Ờ Ở Ầ
1. Lý do l a ch n đ tàiự ọ ề
Khái ni mệ phát tri n b n v ngể ề ữ (PTBV) được xu t hi n t nh ng năm đ uấ ệ ừ ữ ầ
th p k 80 c a th k XX và nhanh chóng đậ ỷ ủ ế ỷ ược ph bi n r ng rãiổ ế ộ , v i hàm ýớ
t ng quát là ổ s phát tri n đ đáp ng nh ng yêu c u c a cu c s ng hi n t i,ự ể ể ứ ữ ầ ủ ộ ố ệ ạ
nh ng không gây tr ng i đ n nhu c u c a tư ở ạ ế ầ ủ ương lai. Ngay t khi m i xu t hi n,ừ ớ ấ ệ PTBV đã được toàn c u hầ ưởng ng. Các t ch c, các qu c gia, tu theo nh ngứ ổ ứ ố ỳ ữ
m c tiêu khác nhau c a mình, đã đ a ra s c n thi t ph i PTBV và các n i dungụ ủ ư ự ầ ế ả ộ khác nhau, song đ u kh ng đ nh PTBV là m t nhi m v c p bách, hàng đ u choề ẳ ị ộ ệ ụ ấ ầ toàn th gi i và cho m i qu c giaế ớ ỗ ố T đóừ PTBV là nhu c u c p thi t và là xu thầ ấ ế ế
t t y u trong ti n trình phát tri n c a xã h i loài ngấ ế ế ể ủ ộ ười
PTBV mang tính t ng h p v i m c tiêu rõ ràng vì con ngổ ợ ớ ụ ười, không ch làỉ
s m r ng c h i l a ch n cho hôm nayự ở ộ ơ ộ ự ọ , mà còn không được làm t n h i đ nổ ạ ế
nh ng ữ kh năng sinh t nả ồ c a các th h mai sau. S b n v ng c a phát tri nủ ế ệ ự ề ữ ủ ể
được th hi n c ể ệ ả ở các khía c nh kinh t , xã h iạ ế ộ và môi trường. Đó là quá trình gia tăng phúc l i cho các th h con ngợ ế ệ ườ ằi b ng cách gia tăng tài s n, bao g m tàiả ồ
s n v t ch t, tài s n tài chính, tài s n con ngả ậ ấ ả ả ười, tài s n môi trả ường (nướ ạc s ch, không khí s ch, ạ đ t đaiấ , r ng cây, ừ vùng bi n, ể ) và tài s n xã h i (s tin c y l nả ộ ự ậ ẫ nhau, kh năng liên k t, s đ m b o an ninh cho ngả ế ự ả ả ười và tài s nả , ). Đó cũng chính là thông đi p ch y u c a tệ ủ ế ủ ư duy m i v phát tri n cho th k XXI c aớ ề ể ế ỷ ủ loài người, trong đó có Vi t Nam. ệ
Tuy nhiên, đ th c hi n để ự ệ ược PTBV thì không h đ n gi n. Trong các n iề ơ ả ộ dung c a PTBV thì phát tri n kinh t đóng vai trò là trung tâm, là tr c t thủ ể ế ụ ộ ứ
nh t, là h t nhân cho PTBV. Vì v y, con ngấ ạ ậ ười luôn mong mu n n n kinh t phátố ề ế tri n không ng ng đ ph c v cu c s ng c a mình ngày càng để ừ ể ụ ụ ộ ố ủ ược hoàn thi nệ
h n, t t đ p h n. Nh ng quá trình phát tri n kinh t l i đòi h i ph i s d ng cácơ ố ẹ ơ ư ể ế ạ ỏ ả ử ụ ngu n l c mà th c t các ngu n l c luôn là h u h n nên n u không có nh ngồ ự ự ế ồ ự ữ ạ ế ữ
Trang 11đ nh hị ướng phát tri n phù h p thì s m hay mu n các ngu n l c cũng s b c nể ợ ớ ộ ồ ự ẽ ị ạ
ki t d n, các đi u ki n t nhiên, tài nguyên thiên nhiên, khí h u,…s bi n đ i,ệ ầ ề ệ ự ậ ẽ ế ổ ngày m t kh c nghi t h n, các đi u ki n khác cho phát tri n cũng s ngày m tộ ắ ệ ơ ề ệ ể ẽ ộ thay đ i, gây ra nhi u khó khăn, tr ng i h n. Vì v y, v n đ đ t ra là làm nhổ ề ở ạ ơ ậ ấ ề ặ ư
th nào đ phát tri n kinh t b n v ng? Đây là m t ch đ đã đế ể ể ế ề ữ ộ ủ ề ược nghiên c uứ khá nhi u nh ng đ n nay v n luôn đề ư ế ẫ ược các nhà nghiên c u và các nhà quan lýứ kinh t quan tâm.ế
Vi t Nam, v n đ PTBV nói chung và trong đó có khía c nh phát tri n
kinh t ế b n v ng (PTKTBV) đã đề ữ ượ Chính ph cam k tc ủ ế th c hi n, th hi n quaự ệ ể ệ
vi c ban hành ệ Chương trình Ngh s 21ị ự Đ hoàn thành các m c tiêu đã để ụ ược đ aư
ra, Chính ph , các đ a phủ ị ương c n ph i có s tham gia tích c c, thông qua vi cầ ả ự ự ệ nghiên c u t i các đ a phứ ạ ị ương, xây d ng h th ng tiêu chí đánh giá và đ xu t cácự ệ ố ề ấ
gi i pháp nh m thúc đ y PTBV trên đ a bàn các t nhả ằ ẩ ị ỉ t đó góp ph n th c hi nừ ầ ự ệ PTBV trên ph m vi c nạ ả ước
Là m t t nh thu c vùng Th đô, vùng KTTĐ B c B , n m sát th đô Hàộ ỉ ộ ủ ắ ộ ằ ủ
N iộ , B c Ninh có nhi u đi u ki n thu n l i cho phát tri n kinh t T m t t nhắ ề ề ệ ậ ợ ể ế ừ ộ ỉ thu n nông, B c Ninh đã c b n tr thành t nh công nghi p v i s đ ng b trongầ ắ ơ ả ở ỉ ệ ớ ự ồ ộ phát tri n các khu công nghi p (KCN) g n v i đô th , c m công nghi pể ệ ắ ớ ị ụ ệ (CCN) và phát huy l i th trong phát tri n làng nghợ ế ể ề. Hi n nay, B c Ninh đã tr thành đ aệ ắ ở ị
phương đ ng th 7 c nứ ứ ả ước v quy mô GRDP, đ ng th 6 c nề ứ ứ ả ước v thu hútề
v n đ u t tr c ti p nố ầ ư ự ế ước ngoài (FDI) (s li u năm 2018). ố ệ Tuy nhiên, trên th cự
t , có nhi u d u hi u cho th y phát tri n kinh t c a B c Ninh ch a th c s b nế ề ấ ệ ấ ể ế ủ ắ ư ự ự ề
v ng, đó là xu t hi n nh ng mâu thu n gi a phát tri n kinh t nhanh v i b o vữ ấ ệ ữ ẫ ữ ể ế ớ ả ệ môi trường, phát tri n làng ngh ; mâu thu n gi a đô th hóa m t cách t v i sể ề ẫ ữ ị ộ ồ ạ ớ ự nghi p công nghi p hóa, hi n đ i hóa,… đ c bi tệ ệ ệ ạ ặ ệ tình tr ng ô nhi m c a các khuạ ễ ủ Công nghi p, các c m công nghi p, các làng ngh ngày m t gia tăng khôngệ ụ ệ ề ộ
ng ng. Ngoài ra m t s ch tiêu v phát tri n xã h i đã và đang xu t hi n nh ngừ ộ ố ỉ ề ể ộ ấ ệ ữ
hướng tiêu c cự như; t n n xã h i… S phát tri n thái quá, ch y theo th trệ ạ ộ ự ể ạ ị ườ ng
Trang 12b ng m i giá cũng ti m n nh ng nguy c cao cho vi c phát tri n có tính b nằ ọ ề ẩ ữ ơ ệ ể ề
v ng c a n n kinh t t nh. Đi u đó đò h i ữ ủ ề ế ỉ ề ỏ ph i có nh ng gi i pháp c th , đ ngả ữ ả ụ ể ồ
b , h p lý và h u hi u đ thúc đ y phát tri n kinh t m t cách b n v ng.ộ ợ ữ ệ ể ẩ ể ế ộ ề ữ
T nh ng lý do trên,ừ ữ nghiên c u sinh ứ ch n đ tài “ọ ề Phát tri n kinh t b n ể ế ề
v ng trên đ a bàn t nh B c Ninh th i k đ n năm 2030 ữ ị ỉ ắ ờ ỳ ế ” làm lu n án ti n s c aậ ế ỹ ủ mình, nh m cung c p thêm t li u và nghiên c u hằ ấ ư ệ ứ ướng ng d ng vào th c ti nứ ụ ự ễ
ho t đ ng c a m t t nh, đ đ y nhanh công cu c PTBV m c đ đ a phạ ộ ủ ộ ỉ ể ẩ ộ ở ứ ộ ị ương, góp ph n th c hi n thành công Chầ ự ệ ương trình Ngh s qu c gia c p t nh. K tị ự ố ở ấ ỉ ế
qu nghiên c u lu n án s là nh ng t li u t t, làm c s cho t nh B c Ninh nóiả ứ ậ ẽ ữ ư ệ ố ơ ở ỉ ắ riêng và các đ a phị ương trong c nả ước nói chung hoàn thành các m c tiêu c aụ ủ
Chương trình Ngh s 21 cũng nh nh ng m c tiêu c a Chị ự ư ữ ụ ủ ương trình Ngh sị ự 2030
2. M c tiêu nghiên c u ụ ứ
2.1. M c tiêu chung ụ
M c tiêu t ng quát c a lu n án là làm rõụ ổ ủ ậ nh ng v n đ lý lu n c b n vữ ấ ề ậ ơ ả ề PTKTBV trên đ a bàn m t đ a phị ộ ị ương (m t t nh) t đó v n d ng vào nghiên c uộ ỉ ừ ậ ụ ứ PTKTBV t nh B c Ninhở ỉ ắ ch ra các k t qu đ t đỉ ế ả ạ ược, các h n ch và nguyênạ ế nhân c a h n ch làm c s đ xu t các ủ ạ ế ơ ở ề ấ gi i pháp nh m thúc đ y PTKTBV c aả ằ ẩ ủ
m t t nh.ộ ỉ
2.2. M c tiêu c th ụ ụ ể
T m c tiêu chung trên,ừ ụ các m c tiêu c th c a lụ ụ ể ủ u n án là:ậ
1. Xây d ng đự ược khung lý thuy t nghiên c uế ứ PTKTBV trên đ a bàn m tị ộ
t nhỉ , g m: n i hàm c a PTKTBV trên đ a bàn t nh, các tiêu chí đánh giá và cácồ ộ ủ ị ỉ
y u t nh hế ố ả ưởng đ n PTKTBV trên đ a bàn t nhế ị ỉ
2. Ch ra đỉ ược các k t qu và các h n ch trong PTKTBV trên đ a bàn t nhế ả ạ ế ị ỉ
B c Ninh và nh ng nguyên nhân c a các h n ch đó.ắ ữ ủ ạ ế
3. Đ a ra đư ược quan đi m, đ nh hể ị ướng PTKTBV trên đ a bàn t nh B cị ỉ ắ Ninh và các gi i pháp đ PTKTBV trên đ a bàn t nh B c Ninh đ n năm 2030.ả ể ị ỉ ắ ế
Trang 133. Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c uạ ứ
3.1. Đ i t ố ượ ng nghiên c u ứ
Lu n án nghiên c u PTKTBV trên đ a bàn m t t nh. ậ ứ ị ộ ỉ
3.2. Ph m vi nghiên c u ạ ứ
V không gian: ề lu n án nghiên c u t nh B c Ninhậ ứ ỉ ắ , có xem xét đ n tế ươ ngquan v i m t s đ a phớ ộ ố ị ương trong vùng kinh t tr ng đi m B c B , vùng đ ngế ọ ể ắ ộ ồ
b ng sông H ng.ằ ồ
Lu n án đã s d ng nh ng bài h c kinh nghi m trong và ngoài nậ ử ụ ữ ọ ệ ước đ tể ừ
đó tìm ra nh ng gi i pháp nh m thúc đ y PTKTBV t nh B c Ninh đ n năm 2030.ữ ả ằ ẩ ỉ ắ ế
PTBV là phát tri n hài hòa c ba m t PTBV v kinh t , b n v ng v xãể ả ặ ề ế ề ữ ề
h i và b n v ng v môi trộ ề ữ ề ường sinh thái. Trên th c t không th tách r i 3 n iự ế ể ờ ộ dung này c a PTBV. Song, trong quá trình phát tri n kinh t , các qu c gia, các đ aủ ể ế ố ị
phương thường quan tâm nhi u h n t i n i dung PTBV v kinh t B i l th cề ơ ớ ộ ề ế ở ẽ ự
hi n đệ ược m c tiêu PTBV v kinh t s hụ ề ế ẽ ướng t i vi c th c hi n m c tiêu b nớ ệ ự ệ ụ ề
v ng v xã h i và môi trữ ề ộ ường. PTBV v kinh t là đi u ki n c n cho vi c th cề ế ề ệ ầ ệ ự
hi n 2 n i dung còn l i. Vì v y,ệ ộ ạ ậ lu n án đi sâu phân tích lý lu n cũng nh th cậ ậ ư ự
ti n c a PTBV v m t kinh t (phát tri n kinh t b n v ng) v i trễ ủ ề ặ ế ể ế ề ữ ớ ường h p cợ ụ
th v PTKTBV trên đ a bàn t nh B c Ninhể ề ị ỉ ắ , đ t trong m i quan h v i b n v ngặ ố ệ ớ ề ữ
v xã h i và b n v ng v môi trề ộ ề ữ ề ường sinh thái. Theo đó, PTKTBV được xem xét trên các n i dung g m: (i) kh năng duy trì tăng trộ ồ ả ưởng; (ii) ch t lấ ượng tăng
trưởng; (iii) các ch th bình đ ng trong tham gia và hủ ể ẳ ưởng th các thành quụ ả
c a phát tri n kinh t và (iv) kh năng duy trì các y u t đ m b o phát tri n kinhủ ể ế ả ế ố ả ả ể
t ế
Trang 144. Phương pháp nghiên c uứ
4.1 Ph ươ ng pháp ti p c n ế ậ
Lu n án ti p c n đ i tậ ế ậ ố ượng t ừ nghiên c u lý thuy t ứ ế (bao g m c s lýồ ơ ở
lu n v phát tri n, PTBV và ậ ề ể PTKTBV, được khai thác t các công trình nghiênừ
c u trong và ngoài nứ ước, l a ch n các khái ni m đ s d ng trong lu n án) đ nự ọ ệ ể ử ụ ậ ế
đánh giá th c ti n và h ự ễ ướ ng đ y m nh ẩ ạ PTKTBV t nh B c Ninh.ỉ ắ Lu n án k t h pậ ế ợ
gi a nghiên c u đ nh tính và nghiên c u đ nh lữ ứ ị ứ ị ượng. Trong đó, nghiên c u đ nhứ ị tính được s d ng trong xây d ng khung lý lu n và đ xu t các gi i pháp;ử ụ ự ậ ề ấ ả
phương pháp đ nh lị ượng đượ ử ục s d ng trong phân tích th c tr ng PTKTBV trênự ạ
đ a bàn t nh B c Ninh, c th có s d ng mô hình toán (hàm CobbDouglass) đị ỉ ắ ụ ể ử ụ ể tính toán m c đ đóng góp c a các y u t vào tăng trứ ộ ủ ế ố ưởng kinh t c a B c Ninhế ủ ắ
và phân tích th ng kê theo th i gian và so sánh theo không gian các ch tiêu đánhố ờ ỉ giá PTKTBV trên đ a bàn t nh B c Ninh.ị ỉ ắ
4.2 Quy trình nghiên c u ứ
Lu n án đậ ược th c hi n theo trình tự ệ ự như sau:
Xu t phát t t ng quan các nghiên c u liên quan t i PTKT,ấ ừ ổ ứ ớ PTKTBV, nghiên c u nh ng kinh nghi m th c ti n đã có c a m t s đ a phứ ữ ệ ự ễ ủ ộ ố ị ươ , t đóng ừ hình thành khung nghiên c u v PTKTBV c a m t t nh.ứ ề ủ ộ ỉ
Trên c s khung nghiên c u đã đ c xây d ng,ơ ở ứ ượ ự nghiên c u th c ti n t i t nhứ ự ễ ạ ỉ
B c Ninh và t đó đánh giá th c tr ng v PTKTBV c a t nh B c Ninh, tìm ra nh ngắ ừ ự ạ ề ủ ỉ ắ ữ
m t thành công, nh ng m t ch a làm đ c và nguyên nhân c a nh ng khi mặ ữ ặ ư ượ ủ ữ ế khuy t đó. ế
Đ t đó đ xu t nh ng quan đi m,ể ừ ề ấ ữ ể đ nh hị ướng và các gi i pháp đ th cả ể ự
hi n PTKTBV trong ph m vi m t t nh, nh t nh B c Ninh. ệ ạ ộ ỉ ư ỉ ắ
Quy trình nghiên c u đứ ược th c hi n theo s đ sau:ự ệ ơ ồ
Trang 15Hình 0.1: Quy trình th c hi n lu n ánự ệ ậ
Ngu n: NCS ồ 4.3 Ph ươ ng pháp thu th p thông tin/d li u nghiên c u ậ ữ ệ ứ
Đ gi i quy t để ả ế ược m c tiêu nghiên c u trên, lu n án s d ng d li u thụ ứ ậ ử ụ ữ ệ ứ
c p, c th nh sau:ấ ụ ể ư
Lu n án s d ng cậ ử ụ ác d li u th c p đã đữ ệ ứ ấ ược công b g m: s li u th ngố ồ ố ệ ố
kê được công b trong Niên giám th ng kê c a T ng c c Th ng kê và Niên giámố ố ủ ổ ụ ố
th ng kê c a t nh B c Ninh. Ngoài ra lu n án s d ng thêm ngu n d li u t cácố ủ ỉ ắ ậ ử ụ ồ ữ ệ ừ văn b n pháp ả quy; các quy ho ch, k ho ch, chính sách c a các c quan qu n lýạ ế ạ ủ ơ ả nhà nước trung ương và c a t nh B c Ninh, các thông tin trên trang web c aủ ỉ ắ ủ Chính ph , B K ho ch và Đ u t , t nh B c Ninh… ủ ộ ế ạ ầ ư ỉ ắ Các k t qu nghiên c u,ế ả ứ đánh giá trung ở ương và đ a phị ươ ; Các tài li u trong và ngoài nng ệ ước nghiên
c u liên quan đ n đ tài c a lu n án.ứ ế ề ủ ậ C th nh sau:ụ ể ư
* Niên giám th ng kê (NGTK):ố
Trang 16Lu n án này s d ng các d li u NGTK cung c p các thông tin v :ậ ử ụ ữ ệ ấ ề
Các đ c đi m c b n c a đ a phặ ể ơ ả ủ ị ương nh t ng di n tích t nhiên, quyư ổ ệ ự
nước th i t p trung đ t tiêu chu n môi trả ậ ạ ẩ ường;…)
S li u v v n đ u t toàn xã h i c a t nhố ệ ề ố ầ ư ộ ủ ỉ
S li u v thu nh p c a ngố ệ ề ậ ủ ười dân c a c nủ ả ước và t nh theo khu v cỉ ự nông thôn thành th và theo các nhóm thu nh p.ị ậ
Nh ng d li u chính này đ c trích ngu n t NGTK 2017 và 2018 c a T ngữ ữ ệ ượ ồ ừ ủ ổ
c c Th ng kê và NGTK 2017, 2018 c a C c th ng kê t nh. Đây là các d li u m iụ ố ủ ụ ố ỉ ữ ệ ớ
nh t do T ng c c Th ng kê và C c Th ng kê các đ a ph ng công b cho đ n nămấ ổ ụ ố ụ ố ị ươ ố ế 2019
* Báo cáo c a các c quan, b ngành có liên quan:ủ ơ ộ
Lu n án s d ng các báo cáo g m Báo cáo Đánh giá k t qu phát tri nậ ử ụ ồ ế ả ể kinh t xã h i c a t nh B c Ninh, c a các S ban ngành c a t nh B c Ninh.ế ộ ủ ỉ ắ ủ ở ủ ỉ ắ
* Các văn b n pháp lu t c a nhà nả ậ ủ ước:
Lu n án s d ng m t s văn b n pháp lu t chính g m: Quy t đ nhậ ử ụ ộ ố ả ậ ồ ế ị 432/QĐTTg ngày 12/4/2012 c a Th tủ ủ ướng Chính ph phê duy t Chi n lủ ệ ế ượ cPTBV Vi t Nam giai đo n 2011 2020 (ệ ạ Chương trình Ngh s 21 Vi t Namị ự ệ ), Quy t đ nh s 2157/QĐTTg ngày 11/11/2013 v ban hành b ch tiêu giám sátế ị ố ề ộ ỉ đánh giá PTBV đ a phị ương giai đo n 20132020ạ ,Quy t đ nh 622/QĐTTg ngàyế ị
Trang 1710/5/2017 c a Th tủ ủ ướng Chính ph v vi c ban hành k ho ch hành đ ng qu củ ề ệ ế ạ ộ ố gia th c hi n chự ệ ương trình ngh s 2030 vì s ị ự ự PTBV, các quy t đ nh phê duy tế ị ệ Quy ho ch t ng th phát tri n kinh t xã h i t nh B c Ninh và K ho ch phátạ ổ ể ể ế ộ ỉ ắ ế ạ tri n kinh t xã h i t nh B c Ninh…ể ế ộ ỉ ắ
* Các báo cáo nghiên c u c a các t ch c, cá nhân:ứ ủ ổ ứ
Các sách, giáo trình c trong và ngoài nả ước; Các tài li u liên quan đ nệ ế PTKTBV đ a phị ương làm c s lý lu n và có nh ng thông tin bơ ở ậ ữ ước đ u ph c vầ ụ ụ nghiên c u; Các công trình nghiên c u khoa h c trong và ngoài nứ ứ ọ ước được xu tấ
b n trên các t p chí và đăng t i trên internet và th vi n đi n t ; đ ph c v choả ạ ả ư ệ ệ ử ể ụ ụ đánh giá th c tr ng PTKTBV t nh B c Ninh.ự ạ ỉ ắ
Các thông tin d li u này đữ ệ ược thu thâp thông qua pḥ ương phap ph́ ươ ngphap nghiên c u t i bàn và các tài li u này đ́ ứ ạ ệ ược trích d n đ y đ trong Danhẫ ầ ủ
m c tài li u tham kh o c a lu n án.ụ ệ ả ủ ậ
4.4 Ph ươ ng pháp x lý thông tin d li u ử ữ ệ
Sau khi thu th p đậ ược các thông tin/d li u trên, lu n án s phân tích, xữ ệ ậ ẽ ử
lý các thông tin/d li u này nh m làm rõ các n i dung liên quan trong lu n án, cữ ệ ằ ộ ậ ụ
th nh sau:ể ư
Ph ươ ng pháp phân tích t ng h p: ổ ợ Lu n án ti n hành kậ ế hái quát hoá lý
lu n s d ng trong xây d ng nh ng khái ni m c b n v PTKTBV trên đ a bànậ ử ụ ự ữ ệ ơ ả ề ị
m t t nh. Phộ ỉ ương pháp phân tích t ng h p đổ ợ ược s d ng trong vi c xây d ngử ụ ệ ự
t t c các báo cáo k t qu c a lu n án.ấ ả ế ả ủ ậ
Ph ươ ng pháp đ i sánh: ố Phương pháp so sánh được th hi n thông quaể ệ
vi c so sánh, đ i chi u v i đi u ki n c a m t s t nh xung quanh v phát tri n,ệ ố ế ớ ề ệ ủ ộ ố ỉ ề ể PTBV và phát tri n kinh t b n v ng, t đó rút ra nh ng bài h c kinh nghi m choể ế ề ữ ừ ữ ọ ệ
Vi t Nam. Lu n án so sánh s li u c aệ ậ ố ệ ủ t nh B c Ninh theo chu i và so sánh chéoỉ ắ ỗ
v i ớ các đ a phị ương lân c n, ậ trong Vùng KTTĐ B c ắ bộ, vùng đ ng b ng sôngồ ằ
H ng nh m có đồ ằ ượ ực s phân tích đánh giá toàn di n v th c tr ng ệ ề ự ạ PTKTBV c aủ
B c Ninh. ắ
Trang 18 Ph ươ ng pháp chuyên gia: Phương pháp này đượ ử ục s d ng xuyên su t caố ̉
lu n án. S d ng phậ ử ụ ương pháp chuyên gia và nghiên c u tình hu ng trong cácứ ố
trường h p di n gi i nh ng k t qu đ t đợ ễ ả ữ ế ả ạ ược và nh ng h n ch trong vi c th cữ ạ ế ệ ự
hi n các m c tiêu c a Chệ ụ ủ ương trình Ngh s 21 và Chị ự ương trình Ngh s 2030.ị ự
hi u qu (iii) các ch th bình đ ng trong tham gia và hệ ả ủ ể ẳ ưởng th các thành quụ ả
c a phát tri n kinh t và (iv) các y u t đ m b o phát tri n kinh t đủ ể ế ế ố ả ả ể ế ược tái t oạ
và gia tăng
Th hai, lu n án đ xu t đứ ậ ề ấ ược b tiêu chí g m các ch tiêu c th và cácộ ồ ỉ ụ ể yêu c u, xu hầ ướng c a các ch tiêu này đ đánh giá PTKTBV c p t nh trên cácủ ỉ ề ấ ỉ khía c nh: (i) kh năng duy trì t c đ tăng trạ ả ố ộ ưởng c a t nh, (ii) Ch t lủ ỉ ấ ượng tăng
trưởng kinh t c a t nh; (iii) Bình đ ng trong tham gia và hế ủ ỉ ẳ ưởng th các thànhụ
qu c a phát tri n kinh t và (iv) Kh năng duy trì và tái t o các y u t c a phátả ủ ể ế ả ạ ế ố ủ tri n.ể
Trang 19 Th ba, t ng h p đứ ổ ợ ược h th ng các nhân t có th có nh hệ ố ố ể ả ưởng đ nế PTKTBV trên đ a bàn t nh, g m: các nhân t khách quan và nhân t ch quan.ị ỉ ồ ố ố ủ Trong đó, nhân t khách quan g m đi u ki n t nhiên; Nh ng đi u ki n v vănố ồ ề ệ ự ữ ề ệ ề hóaxã h i; Môi trộ ường qu c gia, khu v c và th gi i; Các văn b n pháp lý, thố ự ế ớ ả ể
ch , chính sách phát tri n c a qu c gia, nhân t ch quan g m: Các văn b n phápế ể ủ ố ố ủ ồ ả
lý, th ch , chính sách phát tri n c a đ a phể ế ể ủ ị ương; Năng l c c a b máy chínhự ủ ộ quy n đ a phề ị ương; K t c u h t ng kinh t k thu t; C ch , chính sách huyế ấ ạ ầ ế ỹ ậ ơ ế
đ ng, qu n lý, s d ng các ngu n l c; Nh n th c c a ch doanh nghi p, ngộ ả ử ụ ồ ự ậ ứ ủ ủ ệ ườ ilao đ ng và dân c v PTKTBV.ộ ư ề
th hai, ch t lứ ấ ượng tăng trưởng th p; th ba, tham gia và hấ ứ ưởng th các thànhụ
qu c a phát tri n ch a th c s công b ng; th t , kh năng duy trì và tái t o cácả ủ ể ư ự ự ằ ứ ư ả ạ
y u t c a phát tri n ch a b n v ng.ế ố ủ ể ư ề ữ
Lu n án cũng ch ra đậ ỉ ược các h n ch trong PTKTBV c a B c Ninh làạ ế ủ ắ do: các nguyên nhân khách quan: Th nh t, b i c nh th gi i và khu v c cóứ ấ ố ả ế ớ ự nhi u bi n đ ng, trong khi đó môi trề ế ộ ường kinh t trong nế ước còn t n t i nhi uồ ạ ề
y u kém, m t trái c a c ch th trế ặ ủ ơ ế ị ường; Th hai, các văn b n pháp lý, th ch ,ứ ả ể ế chính sách PTKTBV c a Vi t Nam còn ch ng chéo, m t s văn b n m i đủ ệ ồ ộ ố ả ớ ượ cban hành ch a có hư ướng d n c th Các nguyên nhân ch quan: Th nh t, chínhẫ ụ ể ủ ứ ấ sách PTKTBV c a B c Ninh còn b t c p; ch t lủ ắ ấ ậ ấ ượng ho t đ ng c a b máyạ ộ ủ ộ chính quy n đ a phề ị ương ch a đ m b o; h th ng c s h t ng kinh t kư ả ả ệ ố ơ ở ạ ầ ế ỹ thu t ch a đáp ng đậ ư ứ ược yêu c u, chính sách huy đ ng, s d ng, qu n lý cácầ ộ ử ụ ả ngu n l c còn b t h p lý và nh n th c c a ch doanh nghi p, ngồ ự ấ ợ ậ ứ ủ ủ ệ ười lao đ ng vàộ dân c v PTKTBV còn h n ch ư ề ạ ế
Trang 20 Lu n án ậ đã đ xu t ề ấ 4 quan điểm, 4 đ nh hị ướng và 5 gi i pháp ch y uả ủ ế
nh m đ m b o pằ ả ả hát tri n kinh t b n v ngể ế ề ữ c a t nh trong th i k đ n năm 2030ủ ỉ ờ ỳ ế ,
g m: Hoàn thi n các văn b n, v phát tri n kinh t b n v ng trên đ a b n t nh,ồ ệ ả ề ể ế ề ữ ị ả ỉ Nâng cao hi u qu ho t đ ng c a b máy chính quy n, C i thi n h th ng hệ ả ạ ộ ủ ộ ề ả ệ ệ ố ạ
t ng kinh t k thu t, Hoàn thi n các chính sách huy đ ng và s d ng hi u quầ ế ỹ ậ ệ ộ ử ụ ệ ả các ngu n l c, Nâng cao nh n th c c a ch doanh nghi p, ngồ ự ậ ứ ủ ủ ệ ười lao đ ng và dânộ
c v PTKTBVư ề
6. K t c u c a lu n án ế ấ ủ ậ
Ngoài ph n m đ u, tài li u tham kh o và ph l c, lu n án đầ ở ầ ệ ả ụ ụ ậ ược k t c uế ấ thành 4 chương nh sau:ư
Chương 1: T ng quan nh ng công trình nghiên c u liên quan đ n lu n ánổ ữ ứ ế ậ
Chương 2: C s lý lu n và kinh nghi m v phát tri n kinh t b n v ngơ ở ậ ệ ề ể ế ề ữ trên đ a bàn t nhị ỉ
Chương 3: Th c tr ng phát tri n kinh t b n v ng trên đ a bàn t nh B cự ạ ể ế ề ữ ị ỉ ắ Ninh
Chương 4: Đ nh hị ướng và gi i pháp phát tri n kinh t b n v ng trên đ aả ể ế ề ữ ị bàn t nh ỉ B c Ninhắ th i k đ n 2030ờ ỳ ế
Trang 21CH ƯƠ NG 1
T NG QUAN NH NG CÔNG TRÌNH NGHIÊN C U Ổ Ữ Ứ
LIÊN QUAN Đ N LU N ÁN Ế Ậ
1.1. M t s công trình nghiên c u n ộ ố ứ ở ướ c ngoài
T đ u th p niên 80 c a th k XX, thu t ng PTBV b t đ u đừ ầ ậ ủ ế ỷ ậ ữ ắ ầ ược sử
d ng và nhanh chóng ph bi n r ng rãi trên toàn th gi i. Đ c bi t,ụ ổ ế ộ ế ớ ặ ệ k t sauể ừ báo cáo Brundtland (1987), PTBV tr thành khái ni m chìa khoá giúp các qu c giaở ệ ố xây d ng quan đi m, đ nh hự ể ị ướng, gi i pháp tháo g b t c trong các v n đ phátả ỡ ế ắ ấ ề tri n. Các nghiên c u n i b t có th k đ n là:ể ứ ổ ậ ể ể ế
"T ươ ng lai c a chúng ta ủ " Common Future (thường được g i làọ Báo cáo
Brundtland) y ban Môi trỦ ường và Phát tri n Th gi i, 1987. Đây là báo cáo cóể ế ớ tính ch t tuyên ngôn c a Liên Hi p qu c trên bình di n toàn c u v khái ni m vàấ ủ ệ ố ệ ầ ề ệ
n i dung c a PTBV. Theo Báo cáo này, y ban Th gi i v Môi trộ ủ Ủ ế ớ ề ường và Phát tri n (tên đ y đ là WCEDWorld Commission on Environment andể ầ ủ Development) c a Liên h p qu c, đ nh nghĩa PTBV là “ủ ợ ố ị s phát tri n đáp ng ự ể ứ
đ ượ c nhu c u c a hi n t i mà không làm t n th ầ ủ ệ ạ ổ ươ ng kh năng cho vi c đáp ng ả ệ ứ nhu c u c a các th h t ầ ủ ế ệ ươ ng lai”. Quan ni m này ch y u nh n m nh khíaệ ủ ế ấ ạ
c nh s d ng hi u qu ngu n tài nguyên thiên nhiên và b o đ m môi trạ ử ụ ệ ả ồ ả ả ườ ng
s ng cho con ngố ười trong quá trình phát tri n c a các th h đây, PTBV để ủ ế ệ Ở ượ c
mô t nh m t mô hình chuy n đ i mà nó t i u các l i ích kinh t và xã h iả ư ộ ể ổ ố ư ợ ế ộ trong hi n t i nh ng không h gây h i cho ti m năng c a nh ng l i ích tệ ạ ư ề ạ ề ủ ữ ợ ương tự trong tương lai. Đ c bi t v n đ môi trặ ệ ấ ề ường cho PTBV đã được quan tâm trên giác đ toàn c u thông qua vi c cam k t b o v tài nguyên, môi trộ ầ ệ ế ả ệ ường s ng c aố ủ
m i qu c gia. Thông báo nh m t l i c nh báo, hi u tri u toàn th gi i v vi cỗ ố ư ộ ờ ả ệ ệ ế ớ ề ệ cùng nhau tham gia nghiên c u và th c hi n các cam k t chung, nh m phát tri nứ ự ệ ế ằ ể
hi u qu kinh t và b o v môi trệ ả ế ả ệ ường s ng chung trên kh p đ a c u. Trong báoố ắ ị ầ
Trang 22cáo này cũng đã phân tích các nguy c và thách th c đe do s PTBV c a cácơ ứ ạ ự ủ
qu c gia trên th gi i. Trong đó, quan tr ng nh t ph i k đ nố ế ớ ọ ấ ả ể ế là mâu thu n ngàyẫ càng sâu gi a vi c th a mãn nhu c u tăng lên nhanh chóng và kh ng l v i vi cữ ệ ỏ ầ ổ ồ ớ ệ tài nguyên có h n và khai thác t trên m i qu c gia. Báo cáo này cùng v i cácạ ồ ạ ọ ố ớ báo cáo c a các k Đ i h i ti p theo đã đủ ỳ ạ ộ ế ược các nước trên th gi i hế ớ ưởng ng,ứ xây d ng các Chự ương trình Ngh s cho riêng mình trong m i quan h t ng hòaị ự ố ệ ổ
v i các nớ ước trên toàn c u.ầ
“Phát tri n b n v ng: Khái ni m và các u tiên” ể ề ữ ệ ư c a Sudhir Anand vàủ Amartya Sen (1996). Trong tác ph m này, các tác gi đã nêu lên các khái ni m,ẩ ả ệ thu c tính và các c u thành c a quá trình phát tri n và PTBV. Đó là s tăngộ ấ ủ ể ự
trưởng kinh t ph i cùng nh p v i ti n b phát tri n xã h i và b o đ m môiế ả ị ớ ế ộ ể ộ ả ả
trường sinh thái. Các tác gi đã lu n gi i r ng có tăng trả ậ ả ằ ưởng kinh t nh ngế ư không có ti n b và công b ng xã h i; tăng trế ộ ằ ộ ưởng kinh t nh ng văn hóa, đ oế ư ạ
đ c b suy đ i; tăng trứ ị ồ ưởng kinh t làm dãn cách h n s phân hóa giàu nghèo, d nế ơ ự ẫ
t i s b t n trong xã h i ch a th g i là b n v ng. Nh v y quá trình phát tri nớ ự ấ ổ ộ ư ể ọ ề ữ ư ậ ể
c n có s đi u ti t hài hòa gi a tăng trầ ự ề ế ữ ưởng kinh t v i b o đ m an ninh xã h iế ớ ả ả ộ
và b o v môi trả ệ ường sinh thái. Sau khi kh ng đ nh tính c p thi t và quy t đ nhẳ ị ấ ế ế ị cho phát tri n là PTBV ph i k t h p hài hòa gi a 3 y u t : phát tri n kinh t ,ể ả ế ợ ữ ế ố ể ế phát tri n xã h i và b o v môi trể ộ ả ệ ường sinh thái, tác gi cũng đ a ra m t lo tả ư ộ ạ
nh ng đòi h i và các bi n pháp nh m k t h p hài hòa các y u t c a PTBV.ữ ỏ ệ ằ ế ợ ế ố ủ Trong s nh ng u tiên hàng đ u đ PTBV ph i k đ n nh ng bi n pháp b o vố ữ ư ầ ể ả ể ế ữ ệ ả ệ môi trường nh nghiên c u nguyên li u tái t o, h p tác khai thác, bi n pháp b oư ứ ệ ạ ợ ệ ả
v bi n có tính toàn c u,… Và nh ng gi i pháp u tiên v phát tri n đ ng đ uệ ể ầ ữ ả ư ề ể ồ ề
gi a các qu c gia, t o đi u ki n t t cho các nữ ố ạ ề ệ ố ước ch m phát tri n. ậ ể
“Trung Qu c 2020 ố ” c a Ngân hàng th gi i (2001)ủ ế ớ đã d báo toàn c nhự ả Trung Qu c đ n năm 2020, trong đó có đ c p t i lĩnh v c PTBV c a Trungố ế ề ậ ớ ự ủ
Qu c. Theo đó, cũng nh n m nh quan ni m v PTBV đã đố ấ ạ ệ ề ược hình thành t th cừ ự
ti n đ i s ng xã h i và có tính t t y u. T duy v PTBV, Trung Qu c cũngễ ờ ố ộ ấ ế ư ề ở ố
Trang 23nh các nư ước khác, b t đ u t vi c nhìn nh n t m quan tr ng c a b o v môiắ ầ ừ ệ ậ ầ ọ ủ ả ệ
trường và ti p đó là nh n ra s c n thi t ph i gi i quy t nh ng b t n trong xãế ậ ự ầ ế ả ả ế ữ ấ ổ
h i do n n kinh t phát tri n nhanh chóng gây ra. Nghiên c u ộ ề ế ể ứ cũng đã nêu lên
nh ng khó khăn g p ph i c a Trung Qu c khi th c hi n Chữ ặ ả ủ ố ự ệ ương trình Ngh s ị ự
Đó là n n kinh t t p trung, dàn tr i; đ t nề ế ậ ả ấ ướ ộc r ng l n mà kinh t phát tri nớ ế ể không đ ng đ u. V xã h i c ng đ ng ngồ ề ề ộ ộ ồ ười khá ph c t p, phong t c phongứ ạ ụ phú, đa d ng. Đ ng th i quá trình phát tri n nóng v i, nhanh gây ra nh ng khóạ ồ ờ ể ộ ữ khăn cho khai thác tài nguyên và ô nhi m môi trễ ường.
“Suy ng m l i s th n k Đông Á ẫ ạ ự ầ ỳ ” do Joseph E. Stiglitz và Shahid Yusuf
(2002). Nh ng thành công c b n c a các nữ ơ ả ủ ước Đông Á trong lĩnh v c PTBVự
th i gian qua đờ ược th hi n trong tác ph m “Suy ng m l i s th n k Đông Á” ể ệ ẩ ẫ ạ ự ầ ỳ ở
m c đ r ng l n h n; trong đó các tác gi đã nh n m nh vai trò c a vi c quanứ ộ ộ ớ ơ ả ấ ạ ủ ệ tâm thích đáng đ n b o v môi trế ả ệ ường sinh thái c a c ng đ ng t Chính ph đ nủ ộ ồ ừ ủ ế các doanh nghi p.ệ Đ ng th i, trong nh ng thành công đó còn ph i k đ n khồ ờ ữ ả ể ế ả năng v n d ng m t cách hi u qu các c h i, cũng nh th m nh so sánh c aậ ụ ộ ệ ả ơ ộ ư ế ạ ủ
t ng qu c gia, t đó s d ng nh ng mô hình phát tri n đ c thù cho t ng nừ ố ừ ử ụ ữ ể ặ ừ ướ c.PTBV đây cũng đở ược nh n m nh đ n khía c nh công b ng xã h i, xem nó nhấ ạ ế ạ ằ ộ ư
m t nhân t tích c c, m t đ ng l c cho PTBV c a các qu c gia trên.ộ ố ự ộ ộ ự ủ ố
“Kinh nghi m công nghi p hóa c a Nh t B n và s thích d ng c a nó ệ ệ ủ ậ ả ự ụ ủ
đ i v i các n n kinh t đang phát tri n ố ớ ề ế ể ” c a Kazushi Ohkawa và Hirohisaủ Kohama (2004). Cu n sách đã gi i thi u kinh nghi m 100 năm công nghi p hóaố ớ ệ ệ ệ
c a đ t nủ ấ ước "m t tr i m c". Trong đó các tác gi đã trình bày s c n thi t và sặ ờ ọ ả ự ầ ế ự thành công c a vi c xây d ng m t n n kinh t PTBV c a Nh t B n trong th iủ ệ ự ộ ề ế ủ ậ ả ờ
k công nghi p hóa đ t nỳ ệ ấ ước. Tác ph m đã bao quát khá đ y đ c s lý lu n vẩ ầ ủ ơ ở ậ ề phát tri n, PTBV, các y u t c u thành, các đi u ki n thích d ng cho PTBV ể ế ố ấ ề ệ ụ ở các nước nói chung, đ c bi t Nh t B n th i gian qua. Đ ng th i cũng trình bàyặ ệ ở ậ ả ờ ồ ờ
Trang 24đi u ki n th c ti n đ ti n hành quá trình PTKTBV; nh ng thành qu đ t đề ệ ự ễ ể ế ữ ả ạ ượ c
và bước đi cho nh ng n n kinh t khác. ữ ề ế
“Đi u ti t th tr ề ế ị ườ ng: Lý thuy t kinh t và vai trò c a Chính ph trong ế ế ủ ủ công nghi p hóa Đông Á ệ ở ” c a Robert Wade (2005)ủ Nghiên c u đ c p t iứ ề ậ ớ
nh ng v n đ c t lõi c a PTBV đó là th trữ ấ ề ố ủ ị ường t do và vai trò c a Nhà nự ủ ướ c,khu v c công c ng và t nhân, chính sách và c quan t ch c qu n lý đi u hành.ự ộ ư ơ ổ ứ ả ề
Đ i v i Nhà nố ớ ước tác gi nêu rõ ngu n g c c a đ ng l c nhà nả ồ ố ủ ộ ự ước, s c m nhứ ạ
c a nhà nủ ước và tính tin c y c a nhà nậ ủ ước. Ông cho r ng: “ằ Nhà n ướ c c n b o ầ ả
v quy n tài ệ ề s n và đ m b o cung c p các hàng hóa công c ng, ch không ph i là ả ả ả ấ ộ ứ ả đóng góp ph n ch đ o có tính ch t đ nh h ầ ỉ ạ ấ ị ướ ng”. C th nhà nụ ể ước nên t o và duyạ trì (1) Các th trị ường có hi u qu , không có tham nhũng, (2) có kh năng giám sátệ ả ả
vi c cung c p m t s ít d ch v mà b n ch t là công c ng, (3) các dàn x p phi t pệ ấ ộ ố ị ụ ả ấ ộ ế ậ trung hóa c a n n dân ch ủ ề ủ
đây đ c bi t quan tâm đ n vai trò Chính ph c a các qu c gia này đ i
r ng, nh ng nằ ữ ước Đông Á đã thành công l n không th không nói t i vai trò c aớ ể ớ ủ Chính ph trong đi u hành, h tr , đi u ti t và giao thủ ề ỗ ợ ề ế ương. Trong n n kinh tề ế toàn c u hóa, m t nhà nầ ộ ước mu n hoàn thành đố ược vai trò c n thi t c a mìnhầ ế ủ
ph i là nhà nả ước nh th nào? Ch ng h n trư ế ẳ ạ ường h p Hàn Qu c, Đài Loan, đợ ố ể
l t vào đọ ượ ố ấc s r t ít n n kinh t đã thoát đề ế ược nghèo đói, cho th y vai trò c aấ ủ nhà nước đ n đâuế Trường h p c a Nigeria, r t giàu d u l a song nhà nợ ủ ấ ầ ử ướ ạ c l i
r t t l i, tham nhũng, kém hi u năng thì nhà nấ ư ợ ệ ước càng can thi p l i càng cóệ ạ
h iạ V y thì, can thi p đ tăng trậ ệ ể ưởng b n v ng, xã h i hài hòa đòi h i nhà nề ữ ộ ỏ ướ c
ph i có nh ng t ch t t i thi u nào v năng l c, ph m ch t, hi u qu ?.ả ữ ố ấ ố ể ề ự ẩ ấ ệ ả
Trang 25 “Không ch là tăng tr ỉ ưở ng kinh t ” ế c a Tatyana P. Soubbotinaủ (Lê Kim Tiên và Nguy n Th Vi t Hà d chễ ị ệ ị , 2005) đã trình bày h th ng các ch tiêu đánhệ ố ỉ giá PTBV. Lu n c c a các ch tiêu này đậ ứ ủ ỉ ược tác gi lý gi i trên c s tích lũyả ả ơ ở
c a c i qu c gia là m t ch tiêu v PTBV. Đ đ m b o b n v ng thì ph i làmủ ả ố ộ ỉ ề ể ả ả ề ữ ả cho tài s n tăng lên theo th i gian ho c ít nh t là không gi m ả ờ ặ ấ ả Soubbotina cho
r ng “ằ các ch tiêu v phát tri n b n v ng c n ph i bao g m ỉ ề ể ề ữ ầ ả ồ các b ph n c u ộ ậ ấ thành c a c i qu c gia, tích lũy c a c i qu c gia, s n ph m trung ủ ả ố ủ ả ố ả ẩ gian và kho ng không môi tr ả ườ ng, v n xã h i và s tham nhũng c a quan ch c ố ộ ự ủ ứ ”. Và
nh n m nh “ấ ạ phát tri n b n v ng c n ph i đ m b o ể ề ữ ầ ả ả ả ch t l ấ ượ ng v m t môi ề ặ
tr ườ ng và s d ng năng l ử ụ ượ ng m t cách hi u qu ộ ệ ả”.
“Gi i thi u v Phát tri n b n v ng” (A introdution to Sustainable ớ ệ ề ể ề ữ Development) c a Peter P. Roger, Kazi F. Jalal và John A. Boyd (Earth Scan,ủ Sterling, VA, 2007). Tài li u này c a các tác gi là giáo trình toàn di n v sệ ủ ả ệ ề ự PTBV. đây các tác gi đã gi i thi u nh ng ki n th c c b n v phát tri n vàỞ ả ớ ệ ữ ế ứ ơ ả ề ể PTBV, t p trung phân tích nh ng v n đ đo lậ ữ ấ ề ường các ch s đánh giá tính b nỉ ố ề
v ng và v n đ môi trữ ấ ề ường toàn c u. N i dung đầ ộ ược chia thành 3 lĩnh v c cóự
k t h p v i nhau là phát tri n kinh t , xã h i và môi trế ợ ớ ể ế ộ ường n m trong khuônằ
kh th ch c a qu c gia và toàn c u. V kinh t đi sâu vàoổ ể ế ủ ố ầ ề ế tác đ ng và phátộ tri n c s h t ng;ể ơ ở ạ ầ chính sách và bi n pháp phát tri n kinh t , qu n lý tiêu th ,ệ ể ế ả ụ phát tri n s n xu t và m i quan h v i th trể ả ấ ố ệ ớ ị ường PTBV xã h i trên cộ ơ
sở qu n lý v iả ớ s tham gia c a cácự ủ t ch c tài chính qu c t , vai trò c a xã h iổ ứ ố ế ủ ộ dân s Nghiên c u m i liên k t gi a phát tri n kinh t v i đói nghèo, phát triự ứ ố ế ữ ể ế ớ ể
ph n , các ch s phát tri n con ngụ ữ ỉ ố ể ười trong th i đ i m i. Nghiên c u vờ ạ ớ ứ ề PTBV môi trường, bao g m m i quan h gi a tăng trồ ố ệ ữ ưởng kinh t và khai thácế tài nguyên, môi trường. Xây d ng các quy ch c b n đ i v i môi trự ế ơ ả ố ớ ường b nề
v ng; các nh hữ ả ưởng c a môi trủ ường đ n phát tri n c s h t ng, phát tri nế ể ơ ở ạ ầ ể kinh t , đ c bi t nh ng v n đ s n xu t, tiêu dùng, nh ng khi m khuy t g pế ặ ệ ữ ấ ề ả ấ ữ ế ế ặ
ph i. Xây d ng các chính sách và hả ự ướng d n v môi trẫ ề ường và PTBV, nghiên
Trang 26c u v các ch s môi trứ ề ỉ ố ường cũng là nh ng n i dung c b n trong tài li u này.ữ ộ ơ ả ệ
M i quan h gi a xã h i và môi trố ệ ữ ộ ường, vai trò c a xã h i dân s và vai tròủ ộ ự
đi u hành c a Chính ph cũng là các công c , h th ng chính sách đề ủ ủ ụ ệ ố ược đ c pề ậ
t i trong tác ph m nh nh ng th ch v a liên k t v a mang tính d n d t đi uớ ẩ ư ữ ể ế ừ ế ừ ẫ ắ ề hành.
“Tìm hi u v phát tri n b n v ng ể ề ể ề ữ ” (Understanding Sustainable Development) c a John Blewittủ (2008). Trong tác ph m c a mình, tác gi đãẩ ủ ả nghiên c u lý lu n và th c ti n c a phát tri n và PTBV dứ ậ ự ễ ủ ể ưới góc đ kinh t h c,ộ ế ọ
t kinh t h c c đi n, tân c đi n, t đó đ a ra các c s cho vi c c n thi t cóừ ế ọ ổ ể ổ ể ừ ư ơ ở ệ ầ ế
n n kinh t h c b n v ng và xây d ng các chính sách cho phát tri n và PTBVề ế ọ ề ữ ự ể trên m i qu c gia theo các lĩnh v c c th nh PTKTBV, giao thông b n v ng,ỗ ố ự ụ ể ư ề ữ năng lượng b n v ngề ữ …
“Các nguyên t c c a phát tri n b n v ng” (The Principles of ắ ủ ể ề ữ Sustainability) c a Simon Dresnerủ (2008). Trong tác ph m c a mình, ông cho r ngẩ ủ ằ
hi n suy thoái môi trệ ường ngày càng nhanh và bi n đ i khí h u, PTBV là m tế ổ ậ ộ trong nh ng v n đ quan tr ng nh t đ i v i th gi i.ữ ấ ề ọ ấ ố ớ ế ớ Ông đ t ra nh ng câu h i:ặ ữ ỏ Chúng ta có th t o ra m t xã h i b n v ng?ể ạ ộ ộ ề ữ đi u đó có nghĩa gì?ề Làm sao chúng
ta nên thi t l p v làm vi c đó?ế ậ ề ệ Làm th nào chúng ta có th mang l i m t sế ể ạ ộ ự thay đ i sâu s c nh v y trong cách th c đi u hành đổ ắ ư ậ ứ ề ượ ổc t ch c?ứ Và tr l iả ờ
nh ng câu h i này là n i dung ch y u c a cu n sách.ữ ỏ ộ ủ ế ủ ố Đ làm vi c đó, Simonể ệ Dresner trong cu n sách c a mình đã t ng h p và phân tích các v n đ có liênố ủ ổ ợ ấ ề quan nh : l ch s phát tri n khái ni m PTBV, các cu c tranh lu n hi n nay vư ị ử ể ệ ộ ậ ệ ề con đường đ đ t để ạ ược s PTBV; các tr ng i và tri n v ng v PTBV.ự ở ạ ể ọ ề Ho cặ bàn b c nh ng v n đ v bi n đ i khí h u, đ c bi t là nh ng ti n b trong sạ ữ ấ ề ề ế ổ ậ ặ ệ ữ ế ộ ự
hi u bi t khoa h c và nh n th c chính tr c a bi n đ i khí h u ể ế ọ ậ ứ ị ủ ế ổ ậ
Cu n sách này cũng đố ược g i là "Tri t h c v tính b n v ng". đây tácọ ế ọ ề ề ữ Ở
gi còn đ a ra các nguyên t c khác nhau (c nh ng nguyên t c đ o đ c, nguyênả ư ắ ả ữ ắ ạ ứ
t c khoa h c), phân tích sâu v các l p lu n và tri t h c khác nhau c a các tắ ọ ề ậ ậ ế ọ ủ ư
Trang 27tưởng giúp xây d ng m t quan đi m m nh m v PTBV.ự ộ ể ạ ẽ ề Simon Dresner đã cung
c p nh ng phân tích lý thuy t c a “phát tri n b n v ng” theo trình t quá kh ,ấ ữ ế ủ ể ề ữ ự ứ
hi n t i và tệ ạ ương lai. Cu n sách còn mô t nh ng câu chuy n ph c t p c a suyố ả ữ ệ ứ ạ ủ nghĩ v PTBV nh ng ý tề ữ ưởng v PTBV và nh ng nh hề ữ ả ưởng chính đ n vi cế ệ hình thành PTBV. Dresner còn phân tích tính b n v ng c a phát tri n t các ýề ữ ủ ể ừ
tưởng trong th k XVII và XVIII, đ n các lý thuy t c a Karl Marx và Friedricế ỷ ế ế ủ Angel,… đ t đó đ a ra các ch đ nh kh năng khoa h c đ th ng tr thiênể ừ ư ủ ề ư ả ọ ể ố ị nhiên, vi c theo đu i tăng trệ ổ ưởng kinh t , và m i quan tâm xã h i liên quan đ nế ố ộ ế
vi c gi i h n v t c đ tăng trệ ớ ạ ề ố ộ ưởng dân s , và ch raố ỉ r ng các nguyên t c c b nằ ắ ơ ả PTBV không ph i là hoàn toàn m i l ả ớ ạ
“Các ch s phát tri n b n v ng: đo l ỉ ố ể ề ữ ườ ng nh ng th không th đo?” ữ ứ ể (Sustainability Indicators: Measuring the Immeasurable?) c a Simon Bell vàủ Stephen Morse (2008). Đây là m t trong nh ng đ t phá đ u tiên c a các ch sộ ữ ộ ầ ủ ỉ ố
b n v ng xem xét s PTBV. Giá tr c a các ch s PTBV và th o lu n v l i thề ữ ự ị ủ ỉ ố ả ậ ề ợ ế
c a vi c m t cách ti p c n toàn di n và ch t lủ ệ ộ ế ậ ệ ấ ượng h n là t p trung vào các bi nơ ậ ệ pháp nghiêm ng t lặ ượng.
H ki m tra ngu n g c và s phát tri n c a toàn thân b n v ng Phân tíchọ ể ồ ố ự ể ủ ề ữ (SSA) là m t cách ti p c n lý thuy t đ PTBV đã độ ế ậ ế ể ược phát tri n trong th c t ể ự ế ở
m t s nộ ố ước trên m t lo t các d án k t khi phiên b n đ u tiên. H nhìn vàoộ ạ ự ể ừ ả ầ ọ cách SSA đã phát tri n thành phể ương pháp ti p c n th c t c a toàn thân Phânế ậ ự ế ủ tích tính b n v ng tề ữ ương lai (SPSA) và IMAGINE, và đ c bi t làm th nào đặ ệ ế ể
m t lo t các phộ ạ ương pháp có s tham gia đã đự ược áp d ng trong nh ng nămụ ữ qua. H cũng cung c p đánh giá v nh ng đi m m nh và đi m y u c a d ánọ ấ ề ữ ể ạ ể ế ủ ự
th c hi n công vi c trong lĩnh v c chung c a s PTBV.ự ệ ệ ự ủ ự
Ngoài nh ng đóng góp l n v lý lu n và th c ti n trong vi c s d ng cácữ ớ ề ậ ự ễ ệ ử ụ
ch s PTBV, trong tác ph m c a mình, các tác gi cũng đã gi i thi u h th ngỉ ố ẩ ủ ả ớ ệ ệ ố các quan đi m và m t lo t các công c , k thu t có kh năng giúp làm sáng tể ộ ạ ụ ỹ ậ ả ỏ
h n nh ng v n đ ph c t p trên c s ti p c n đ nh tính h n là ti n hành cácơ ữ ấ ề ứ ạ ơ ở ế ậ ị ơ ế
Trang 28bi n pháp đo lệ ường đ nh lị ượng. V i nghiên c u này đã giúp lớ ứ ượng hoá nh ng chữ ỉ tiêu đánh giá PTBV v các m t kinh t , xã h i, môi trề ặ ế ộ ường t i các qu c gia. Đi uạ ố ề này th t s có ý nghĩa đ i v i công tác qu n lý, giám sát và đánh giá quá trìnhậ ự ố ớ ả PTBV.
“Kinh t h c b n v ngLý thuy t kinh t và th c t c a PTBV” ế ọ ề ữ ế ế ự ế ủ c aủ Holger Rogal (2011). Khi nghiên c u lý lu n và th c ti n c a phát tri n kinh tứ ậ ự ễ ủ ể ế
dưới góc đ kinh t h c, tác gi đã t ng quan, đánh giá phê phán tìm ki m nh ngộ ế ọ ả ổ ế ữ quan đi m v PTBV trong kinh t h c truy n th ng nh kinh t h c truy nể ề ế ọ ề ố ư ế ọ ề
th ng c a David Ricardo, Adam Smith, kinh t h c tân c đi n, kinh t môiố ủ ế ọ ổ ể ế
trường tân c đi n Ông cho r ng t năm 1970 đã có nhi u trổ ể ằ ừ ề ường phái hình thành chuyên nghiên c u vi c s d ng quá m c tài nguyên thiên nhiên và các đi uứ ệ ử ụ ứ ề
ki n làm ti n đ cho khoa h c b n v ng (ệ ề ề ọ ề ữ Sustainable Science). Trong công trình
nghiên c u cua minh, Holger Rogall lây trứ ̉ ̀ ́ ường phái đ nh hị ướng kinh t làm tr ngế ọ tâm và li t kê m t lo t các công trình và đánh giá, phê phán. Ch ng h n, v iệ ộ ạ ẳ ạ ớ kinh
t môi trế ường tân c đi nổ ể (hình thành trong nh ng năm 1970) ch có th coi làữ ỉ ể
m t ph n c a khoa h c b n v ng, song độ ầ ủ ọ ề ữ ược coi là tiên phong quan tr ng; Cònọ kinh t sinh thái ế (năm 1980), Kinh t môi trế ường th h m iế ệ ớ là nh ng trữ ườ ngphái nho. R i tr̉ ồ ường phái ti p c n đ nế ậ ế n i dung b n v ngộ ề ữ thu c trung tâmộ nghiên c u c a Đ c (HGFAnsatz; Kopfmüller 2001, Kopfmüller 2006), ứ ủ ứ Sinh thái
h c công nghi pọ ệ c a Isenmann năm 1990. Đ ng th i kh ng đ nh nh ng trủ ồ ờ ẳ ị ữ ườ ngphái này đã đóng góp quan tr ng cho khoa h c b n v ng sau này, mà sau đó đọ ọ ề ữ ượ cKinh t h c b n v ng ti p nh n và t ng h p dế ọ ề ữ ế ậ ổ ợ ưới m t mái nhà chung, nh v yộ ư ậ
nó có th tr thành m t phể ở ộ ương án đ i sánh th c s đ i v i Kinh t môi trố ự ự ố ớ ế ườ ngtân c đi n.ổ ể
Trên c s đó tác gi cũng đ a ra các căn c cho các chính sách PTBV c aơ ở ả ư ứ ủ
m i qu c gia bao g m: chính sách kinh t b n v ng, chính sách năng lỗ ố ồ ế ề ữ ượng b nề
v ng, chính sách giao thông b n v ng Đ ng th i,ữ ề ữ ồ ờ tác gi cũngả kh ng đ nh “xétẳ ị
Trang 29v phề ương di n các v n đ toàn c u vào đ u th k XXI (nh bi n đ i khí h u,ệ ấ ề ầ ầ ế ỷ ư ế ổ ậ đói nghèo, s d ng quá m c tài nguyên thiên nhiên, công b ng trong phân ph i)ử ụ ứ ằ ố thì kinh t truyên thông v i t m nhìn thi n c n ph i đế ̀ ́ ớ ầ ể ậ ả ược chuy n sang kinh tể ế
m i v i t m nhìn dài mà trong đó ph i h c cách tôn tr ng nh ng kh năng ch uơ ớ ầ́ ả ọ ọ ữ ả ị
đ ng c a thiên nhiên và các nguyên t c công b ng. Lo i kinh t nh v y đự ủ ắ ằ ạ ế ư ậ ượ cgoi là “Kinh t b n v ng” hay “Kinh t h c b n v ng”̣ ế ề ữ ế ọ ề ữ
“Kinh t h c v s phát tri n b n v ng”, ế ọ ề ự ể ề ữ c a Jeffrey D Sachsủ (2014).Trong tác ph m này tác gi đã bàn t i nhi u v n đ c a kinh t h c hi nẩ ả ớ ề ấ ề ủ ế ọ ệ
đ i: t vi c phê phán, đánh giá các mô hình phát tri n kinh t , trong khuôn kh lýạ ừ ệ ể ế ổ
lu n, ( t m vĩ mô) nh mô hình theo trậ ở ầ ư ường phái th trị ường t do và trự ường phái Keynesian, đ n nh ng v n đ c th v đ u t , thu khóa, tiêu dùng, v n và cácế ữ ấ ề ụ ể ề ầ ư ế ố
d ch v khác; đ t đó đi đ n k t lu n c n ph i có m t cách nhìn m i, cách ti pị ụ ể ừ ế ế ậ ầ ả ộ ớ ế
c n m i c a k nguyên m i, PTBV. Ông k t lu n “ậ ớ ủ ỷ ớ ế ậ t t c các qu c gia hi n c n ấ ả ố ệ ầ nhi u h n các k ho ch 5 năm; h c n 20 năm, c n các chi n l ề ơ ế ạ ọ ầ ầ ế ượ c có t m nhìn ầ
xa t ươ ng đ ươ ng m t th h đ t o l p các k năng, xây d ng n n kinh t xanh ộ ế ệ ể ạ ậ ỹ ự ề ế
c a th k 21 ủ ế ỷ ”. Đánh giá v các chính sách c th , tác gi lu n bàn đ n v n đề ụ ể ả ậ ế ấ ề
đ u t c a t nhân cũng nh c a Chính ph ; v n đ thu khóa c a Chính ph vàầ ư ủ ư ư ủ ủ ấ ề ế ủ ủ các v n đ tiêu dung, tích lũy c a khu v c công và t Ch ng h n v v n c n coiấ ề ủ ự ư ẳ ạ ề ố ầ
tr ng và k t h p hài hòa theo các ch c năng, vai trò c a c 6 lo i v n (v n kinhọ ế ợ ứ ủ ả ạ ố ố doanh, c s h t ng, v n con ngơ ở ạ ầ ố ười, v n trí tu , v n t nhiên và v n xã h i).ố ệ ố ự ố ộ
Và đi t i nh n đ nh ch có Chính ph ph i khôn ngoan trong đ u t công, cóớ ậ ị ỉ ủ ả ầ ư chi n lế ược đ u t dài h n và gi i pháp tài chính tầ ư ạ ả ương ng, hứ ướng d n và d nẫ ẫ
d t tiêu dùng b ng các chính sách khác m i thu đắ ằ ớ ược k t qu t t nh t. Đ ng th iế ả ố ấ ồ ờ
“các Chính ph ph i cùng đàm phán các th a thu n toàn c u m i v v n đ tài ủ ả ỏ ậ ầ ớ ề ấ ề
tr cho phát tri n b n v ng, v các m c tiêu PTBV và bi n đ i khí h u. Có nh ợ ể ề ữ ề ụ ế ổ ậ ư
v y m i có th thành công trong k nguyên m i c a s PTBV, theo nó s s n ậ ớ ể ỷ ớ ủ ự ẽ ả sinh ra m t kinh t h c m i c a PTBV ộ ế ọ ớ ủ ”
Trang 301.2. M t s công trình nghiên c u trong n ộ ố ứ ướ c
1.2.1. Nghiên c u v phát tri n, phát tri n b n v ng và phát tri n kinh ứ ề ể ể ề ữ ể
“Th ch ể ế C i cách th ch và phát tri n. Lý lu n và th c ti n n ả ể ế ể ậ ự ễ ở ướ c ngoài và Vi t Nam ệ ” c a ủ Đinh Văn Ân và Võ Trí Thành ch biênủ (2002). Đ gi iể ả quy t m t cách căn b n và toàn di n nh ng v n đ đang đ t ra cho phát tri n vàế ộ ả ệ ữ ấ ề ặ ể
đ i m i Vi t Nam, Chi n lổ ớ ở ệ ế ược phát tri n kinh t xã h i 20112020 đã xác đ nhể ế ộ ị
ba khâu đ t phá mang tính chi n lộ ế ược, t o ti n đ c u trúc l i n n kinh t ,ạ ề ề ấ ạ ề ế chuy n đ i mô hình tăng trể ổ ưởng và phát tri n theo hể ướng b n v ng. Đó là (1)ề ữ hoàn thi n c ch th trệ ơ ế ị ường; (2) phát tri n ngu n nhân l c; và (3) phát tri n cể ồ ự ể ơ
s h t ng. Trong tác ph m c a mình các tác gi nh n m nh khâu th nh t, choở ạ ầ ẩ ủ ả ấ ạ ứ ấ
r ng vi c hoàn thi n th ch kinh t th trằ ệ ệ ể ế ế ị ường đ ng b và hi n đ i có t m quanồ ộ ệ ạ ầ
tr ng đ c bi t. Các tác gi đã trình bày lý lu n cũng nh th c ti n v n đ này ọ ặ ệ ả ậ ư ự ễ ấ ề ở
nước ngoài cũng nh Vi t Nam. Nh ng k t lu n đã làm sáng t thêm nh ng nhuư ệ ữ ế ậ ỏ ữ
c u b c thi t trong vi c hoàn thi n th ch Vi t Nam. Kh ng đ nh thêm lu nầ ứ ế ệ ệ ế ế ở ệ ẳ ị ậ
đi m cho r ng: có th ch đ y đ , các lo i th trể ằ ể ế ầ ủ ạ ị ường s phát tri n m nh v iẽ ể ạ ớ
s c s ng m i, đứ ố ớ ược qu n lý và giám sát t t, môi trả ố ường c nh tranh lành m nh sạ ạ ẽ làm cho vi c phân b ngu n l c c a đ t nệ ổ ồ ự ủ ấ ước cân b ng, t o đi u ki n đ tăngằ ạ ề ệ ể
trưởng và phát tri n kinh t có hi u qu cao. Và h th ng th ch mu n có ch tể ế ệ ả ệ ố ể ế ố ấ
lượng cao và ho t đ ng th c ti n theo th ch có hi u qu , c n c i cách m nhạ ộ ự ễ ể ế ệ ả ầ ả ạ
m n n hành chính qu c gia trên t t c các n i dung v th ch , t ch c b máy,ẽ ề ố ấ ả ộ ề ể ế ổ ứ ộ
Trang 31th t c hành chính và tài chính công g n v i m t h th ng phân c p h p lý, hi uủ ụ ắ ớ ộ ệ ố ấ ợ ệ
qu , nâng cao ch t lả ấ ượng qu n tr công. ả ị
Theo đó, m i quan h gi a Nhà nố ệ ữ ước và th trị ường c n đầ ược gi i quy tả ế
t t theo hố ướng chuy n m nh t ch Nhà nể ạ ừ ỗ ước đi u hành n n kinh t sang Nhàề ề ế
nước ki n t o và phát tri n. Ch c năng c a Nhà nế ạ ể ứ ủ ước là xây d ng, quy ho chự ạ phát tri n theo m t chi n lể ộ ế ược đúng đ n, t o môi trắ ạ ường c nh tranh lành m nhạ ạ
và h i nh p qu c t , tăng cộ ậ ố ế ường giám sát và phát hi n các m t cân đ i có thệ ấ ố ể
x y ra, b o đ m n đ nh kinh t vĩ mô và an toàn h th ng; t p trung hoàn thi nả ả ả ổ ị ế ệ ố ậ ệ
h th ng an sinh xã h i và phúc l i xã h i, b o đ m m i ngệ ố ộ ợ ộ ả ả ọ ười dân đ u đề ượ c
hưởng th thành qu tăng trụ ả ưởng.
“Nh ng v n đ ch y u v kinh t phát tri n ữ ấ ề ủ ế ề ế ể ”c a ủ Ngô Doãn V nhị (2006). Tác ph m đ c p đ n h u h t các v n đ liên quan t i phát tri n vàẩ ề ậ ế ầ ế ấ ề ớ ể PTBV xét c ba khía c nh đ tăng trở ả ạ ể ưởng b n v ng là: kinh t , xã h i và môiề ữ ế ộ
trường. Trong đó đ c p t i hi u qu và s c c nh tranh c a n n kinh t , tích lũyề ậ ớ ệ ả ứ ạ ủ ề ế
n i b và tăng trộ ộ ưởng kinh t , đ n hi u qu đ u t … N i dung c a tác ph mế ế ệ ả ầ ư ộ ủ ẩ còn bao g m v n đồ ấ ề ch t lấ ượng giáo d c và đào t o, nh t là đào t o ngu n nhânụ ạ ấ ạ ồ
l c trình đ cao theo nhu c u xã h i. Văn hóa phát tri n tác đ ng t i tăng trự ộ ầ ộ ể ộ ớ ưở ngkinh t đ ng ch m đ n v n đ qu n lý văn hóa; môi trế ộ ạ ế ấ ề ả ường văn hóa,… và liên quan tr c ti p là tình tr ng vi c làm, chính sách ti n lự ế ạ ệ ề ương, thu nh p cho ngậ ườ ilao đ ng,… Môi trộ ường và ô nhi m môi trễ ường là m t y u t nh hộ ế ố ả ưởng l nớ
đ n phát tri n và PTBV trên bình di n toàn c u. Đó là nh ng v n đ t ng h pế ể ệ ầ ữ ấ ề ổ ợ
được tác gi trình bày m t cách logic t c s lý thuy t đ n n i hàm c b n vàả ộ ừ ơ ở ế ế ộ ơ ả các gi i pháp nh m khai thác hi u qu và hi u l c các lĩnh v c cho PTBV.ả ằ ệ ả ệ ự ự
“Nghiên c u t ng k t m t s mô hình PTBV Vi t Nam” ứ ổ ế ộ ố ở ệ c a t p thủ ậ ể
H i B o v thiên nhiên và Môi trộ ả ệ ường Vi t Namệ (2006). Đây là m t trong nh ngộ ữ
ho t đ ng t m qu c gia v PTBV. Nh m th c hi n th ng l i Đ nh hạ ộ ở ầ ố ề ằ ự ệ ắ ợ ị ướ ngchi n lế ược và PTBV Vi t Nam, văn b n quan tr ng này nêu lên 3 gi i phápở ệ ả ọ ả chính là tăng cường vai trò Nhà nước, huy đ ng toàn dân và m r ng h p tácộ ở ộ ợ
Trang 32qu c t M t trong các bi n pháp quan tr ng huy đ ng c ng đ ng th c hi nố ế ộ ệ ọ ộ ộ ồ ự ệ PTBV là “Xây d ng các đi n hình v c ng đ ng PTBV, v h th ng t qu n tàiự ể ề ộ ồ ề ệ ố ự ả nguyên thiên nhiên, b o v môi trả ệ ường và nhân r ng các đi n hình đó”. D a trênộ ể ự
t li u hi n có và nh ng đánh giá s b ban đ u, t p th tác gi thu cư ệ ệ ữ ơ ộ ầ ậ ể ả ộ H i B oộ ả
v Thiên nhiên và Môi trệ ường Vi t Namệ , và m t s t ch c quan tâm khác, v iộ ố ổ ứ ớ
s h tr c aự ỗ ợ ủ D án Agenda 21ự , đã th tìm hi u, phân tích, t ng h p và biên so nử ể ổ ợ ạ tài li u Nghiên c u, t ng k t m t s mô hình PTBV Vi t Nam vào năm 2005. ệ ứ ổ ế ộ ố ở ệ
Tài li u đã t ng k t m t s mô hình PTBV Vi t Nam và đệ ổ ế ộ ố ở ệ ược chia thành
3 ph n chính. Ph n 1 nêu lên nh ng v n đ lý lu n chung v PTBV nh t ngầ ầ ữ ẫ ề ậ ề ư ổ quan v phát tri n b n v ng; phát tri n b n v ng nhìn t góc đ kinh t , xã h i,ề ể ề ữ ể ề ữ ừ ộ ế ộ môi trường; th ch PTBV Vi t Nam,… Ph n 2 c a tài li u nêu nêu lên hàngể ế ở ệ ầ ủ ệ
ch c mô hình PTBV trong m t s lĩnh v c ho t đ ng s n xu t c a xã h i và đ aụ ộ ố ự ạ ộ ả ấ ủ ộ ị bàn sinh s ng c a c ng đ ng và đố ủ ộ ồ ược phân theo ngành: công nghi p, nôngệ nghi p; theo c ng đ ng: mi n núi, đ ng b ng, đô th , duyên h i; theo lãnh th :ệ ộ ồ ề ồ ằ ị ả ổ thành ph , l u v c sông, vùng ven bi n; các mô hình không b n v ng. Đ i v iố ư ự ể ề ữ ố ớ
m i mô hình, các tác gi đã mô t khái quát v tình hình kinh t , xã h i và môiỗ ả ả ề ế ộ
trường trước khi có mô hình, nh ng ho t đ ng chính c a mô hình, nh ng k t quữ ạ ộ ủ ữ ế ả
đ t đạ ược sau khi th c hi n các ho t đ ng đã nêu và phự ệ ạ ộ ương hướng ti p t c hoànế ụ thi n mô hình. Ph n 3 nêu nên các v n đ hoàn thi n và qu ng bá các mô hìnhệ ầ ầ ề ệ ả PTBV Vi t Nam.ở ệ
Trong tác ph m đã trình bày phẩ ương pháp lu n xác đ nh mô hình PTBVậ ị trên c s nhi u cách ti p c n: ti p c n xây d ng ma tr n PRS, ti p c n theoơ ở ề ế ậ ế ậ ự ậ ế ậ cách xây d ng ch s b n v ng c a châu Âu, ti p c n đánh giá ti n b v b nự ỉ ố ề ữ ủ ế ậ ế ộ ề ề
ng, ti p c n t đánh giá môi tr ng trong PTBV, ti p c n t b ch tiêu PTBV,
… Tác ph m cũng t ng k t các mô hình PTBV trong m t s lĩnh v c ho t đ ngẩ ổ ế ộ ố ự ạ ộ
s n xu t trên đ a bàn sinh s ng c a c ng đ ng Vi t Nam. M i mô hình là m t víả ấ ị ố ủ ộ ồ ệ ỗ ộ
d đi n hình đi t khái quát chung, các đi u ki n t nhiên, xã h i, nh ng k t quụ ể ừ ề ệ ự ộ ữ ế ả
đ t đạ ược và các bi n pháp th c hi n.ệ ự ệ
Trang 33 “Phát tri n b n v ng Vi t Nam: thành t u, c h i, thách th c và tri n ể ề ữ ở ệ ự ơ ộ ứ ể
v ng”, ọ c a Nguy n Quang Thái và Ngô Th ng L iủ ễ ắ ợ (2007) Đây là công trình
nghiên c u v t duy phát tri n mứ ề ư ể ới, v cu c c nh tranh đ phát tri n trong th iề ộ ạ ể ể ờ
đ i m i, th i đ i toàn c u hóa kinh t ạ ớ ờ ạ ầ ế Công trình đã nghiên c u, phân tích th cứ ự
tr ng phát tri n kinh t xã h i c a Vi t Nam trong th i gian th c hi n “đ i m i”ạ ể ế ộ ủ ệ ờ ự ệ ổ ớ
n n kinh t , phân tích nh ng y u t hay đi u ki n đ có th giúp Vi t Nam đ tề ế ữ ế ố ề ệ ể ể ệ ạ
được nh ng ti n b kh quan đ th c hi n PTBV, trong đó đ c p nhi u đ nữ ế ộ ả ể ự ệ ề ậ ề ế
nh ng n i dung c a v n đ tăng trữ ộ ủ ấ ề ưởng v i ch t lớ ấ ượng cao th hi n nh ngể ệ ở ữ tiêu chí nh xác đ nh c c u kinh t và chuy n d ch c c u kinh t theo hư ị ơ ấ ế ể ị ơ ấ ế ướ ng
ti n b Trong nghiên c u này các tác gi đã t ng quan nh ng thành t u đ t đế ộ ứ ả ổ ữ ự ạ ượ ctrong th c hi n Chự ệ ương trình Ngh s qu c gia, phân tích nh ng c h i, tháchị ự ố ữ ơ ộ
th c cho PTBV Vi t Nam. Các tác gi cũng đã kh ng đ nh quá trình th c hi nứ ở ệ ả ẳ ị ự ệ PTBV là t t y u không ch đ i v i Vi t Nam mà t t c các nấ ế ỉ ố ớ ệ ở ấ ả ước trên th gi i.ế ớ
M t m ng độ ả ược chú ý nhi u là nh ng v n đ thách th c trong vi c th c hi nề ữ ấ ề ứ ệ ự ệ PTBV Vi t Nam khi mà nh ng th ch kinh t , xã h i và môi trở ệ ữ ể ế ế ộ ường ch a theoư
k p v i nh ng đ nh ch qu c t ; m t khác cách đi u hành n n kinh t ch a theoị ớ ữ ị ế ố ế ặ ề ề ế ư
k p v i nh ng đòi h i c a quá trình h i nh p sâu, toàn c u hóa r ng nh hi nị ớ ữ ỏ ủ ộ ậ ầ ộ ư ệ nay. đây các tác gi cũng đ a ra nh ng tri n v ng to l n và m t s đòi h iỞ ả ư ữ ể ọ ớ ộ ố ỏ cũng nh bi n pháp trư ệ ước m t và lâu dài nh m th c hi n Chắ ằ ự ệ ương trình ngh sị ự Thiên niên k c a Vi t Nam cũng nh tham gia vào Chỷ ủ ệ ư ương trình Ngh s toànị ự
ni m không ch là s gia tăng quy mô kinh t , mà còn bao hàm s thay đ i c c u ệ ỉ ự ế ự ổ ơ ấ
Trang 34kinh t theo h ế ướ ng ti n b và đ m b o r ng, m i ng ế ộ ả ả ằ ọ ườ ề i đ u đ ượ c bình đ ng v ẳ ề
c h i đ tham gia vào quá trình phát tri n, và do đó, đ u đ ơ ộ ể ể ề ượ ẻ c s chia, h ưở ng
th thành qu c a phát tri n” ụ ả ủ ể V PTKTBV đề ược hi u là m t b ph n c a quáể ộ ộ ậ ủ trình PTBV toàn n n kinh t , nó c n ph i có t c đ tăng trề ế ầ ả ố ộ ưởng kinh t cao, songế quan tr ng ph i có s thay đ i v c c u kinh t m t cách h p lý, cùng v i vi cọ ả ự ổ ề ơ ấ ế ộ ợ ớ ệ nâng cao đ i s ng c a c ng đ ng dân c và b o v môi trờ ố ủ ộ ồ ư ả ệ ường, s d ng ử ụ h p lýợ ngu n tài nguyên thiên nhiên. V PTKTBV tác gi nh n đ nh ồ ề ả ậ ị “s phát tri n ự ể kinh t b n v ng ế ề ữ (hay tính b n v ng c a phát tri n kinh t ) liên quan đ n (hay ề ữ ủ ể ế ế
ch u s chi ph i) c a hai m t: M t là, tính b n v ng c a b n thân (bên trong) ị ự ố ủ ặ ộ ề ữ ủ ả quá trình phát tri n kinh t ; Hai là, tính b n v ng c a các y u t bên ngoài quá ể ế ề ữ ủ ế ố trình phát tri n kinh t , nh ng có liên h và th ể ế ư ệ ườ ng xuyên tác đ ng nh h ộ ả ưở ng
t i quá trình phát tri n kinh t Đó là các h p ph n ngoài kinh t c a phát tri n ớ ể ế ợ ầ ế ủ ể
b n v ng, bao g m môi tr ề ữ ồ ườ ng, xã h i và th ch ”, ộ ể ế và “Hàm nghĩa c a “b n ủ ề
v ng” là duy trì tr ng thái phát tri n liên t c trong m t th i gian dài” ữ ạ ể ụ ộ ờ
“Xây d ng và hoàn thi n pháp lu t nh m b o đ m phát tri n b n v ng ự ệ ậ ằ ả ả ể ề ữ
Vi t Nam hi n nay
ở ệ ệ ” Nguy n Văn Đ ng ch biên ễ ộ ủ (2010). Nghiên c u này đãứ cung c p ngu n t li u phong phú v PTBV Vi t Nam v m t pháp lu t.ấ ồ ư ệ ề ở ệ ề ặ ậ Trong nghiên c u này nhóm tác gi đã làm rõ nhi u v n đ quan tr ng và c pứ ả ề ấ ề ọ ấ thi t đ i v i vi c xây d ng, hoàn thi n pháp lu t đ đáp ng yêu c u PTBV n nế ố ớ ệ ự ệ ậ ể ứ ầ ề kinh t trong th i k m i nh : xác đ nh c s khoa h c trong các quan đi m c aế ờ ỳ ớ ư ị ơ ở ọ ể ủ
Đ ng, Nhà nả ước v PTBV và vi c xây d ng, hoàn thi n pháp lu t b o đ mề ệ ự ệ ậ ả ả PTBV nở ước ta; m i quan h gi a PTBV v i xây d ng, hoàn thi n pháp lu t;ố ệ ữ ớ ự ệ ậ xác đ nh các y u t PTBV trong n i dung pháp lu t và l ng ghép chúng vào quáị ế ố ộ ậ ồ trình xây d ng, ban hành các văn b n quy ph m pháp lu t; tiêu chu n đánh giáự ả ạ ậ ẩ
m c đ b o đ m yêu c u PTBV trong xây d ng, hoàn thi n pháp lu t; hài hòaứ ộ ả ả ầ ự ệ ậ
gi a pháp lu t qu c gia v i pháp lu t qu c t trong xây d ng, hoàn thi n phápữ ậ ố ớ ậ ố ế ự ệ
lu t trậ ước yêu c u PTBV Vi t Nam hi n nay. Đ c bi t coi tr ng b n v ng vầ ở ệ ệ ặ ệ ọ ề ữ ề
xã h i, quan h gi a kinh t và công b ng xã h i. Đi u đó độ ệ ữ ế ằ ộ ề ược th hi n rõ:ể ệ
Trang 35“Tăng tr ưở ng kinh t ph i g n v i ti n b xã h i và công b ng xã h i ngay trong ế ả ắ ớ ế ộ ộ ằ ộ
t ng b ừ ướ c và trong su t quá trình xây d ng và hoàn thi n pháp lu t. Công b ng ố ự ệ ậ ằ
xã h i ph i th hi n c khâu phân ph i h p lý t li u s n xu t l n khâu ộ ả ể ệ ở ả ố ợ ư ệ ả ấ ẫ ở phân ph i k t q a s n xu t, vi c t o đi u ki n cho m i ng ố ế ủ ả ấ ở ệ ạ ề ệ ọ ườ ề i đ u có c h i ơ ộ phát tri n và s d ng t t năng l c c a mình ể ử ụ ố ự ủ ”. Sau khi nh n m nh nh ng bi uấ ạ ữ ể
hi n c a công b ng xã h i, tác gi cũng nêu rõ: “ệ ủ ằ ộ ả nh ng v n đ xã h i c p bách ữ ấ ề ộ ấ
c n gi i quy t nh vi c làm, xoá đói nghèo, đ n n đáp nghĩa, b o hi m xã h i, ầ ả ế ư ệ ề ơ ả ể ộ các ho t đ ng nhân đ o và t thi n, chăm sóc và b o v s c kh e nhân dân, dân ạ ộ ạ ừ ệ ả ệ ứ ỏ
s k ho ch hoá gia đình, t n n xã h i,…” ố ế ạ ệ ạ ộ Các tác gi cũng đã t p trung phânả ậ tích, đánh giá th c tr ng vi c xây d ng và hoàn thi n pháp lu t trong các lĩnh v cự ạ ệ ự ệ ậ ự khác nhau c a đ i s ng kinh t , xã h i v i nh ng s li u đi u tra xã h i h củ ờ ố ế ộ ớ ữ ố ệ ề ộ ọ phong phú, qua đó nh n di n đậ ệ ượ ưc u nhược đi m và nh ng nguyên nhân c aể ữ ủ chúng. Ph n cu i đã đ xu t m t s gi i pháp nh m đ i m i, c i ti n quy trìnhầ ố ề ấ ộ ố ả ằ ổ ớ ả ế
và n i dung xây d ng, hoàn thi n pháp lu t theo hộ ự ệ ậ ướng đ m b o PTBV c aả ả ủ
d án nghiên c u c b n và có h th ng nh t v v n đ PTBV Vi t Nam,ự ứ ơ ả ệ ố ấ ề ấ ề ở ệ
g m 4 h p ph n chính trong đó có h p ph n nghiên c u chính sách PTBV.ồ ợ ầ ợ ầ ứ Nghiên c u này (đứ ược th c hi n b i nhi u nhà nghiên c u trong các lĩnh v cự ệ ở ề ứ ự khác nhau) đã h th ng, phân tích và c th hoá chính sách PTBV vào đi u ki nệ ố ụ ể ề ệ
c th c a Vi t Nam trên các lĩnh v c: nông, lâm nghi p, thu s n; phát tri n cácụ ể ủ ệ ự ệ ỷ ả ể KCN; chính sách phát tri n công nghi p; chính sách năng lể ệ ượng; chính sách đô thị hoá; chính sách khuy n khích đ u t tr c ti p nế ầ ư ự ế ước ngoài;… Đ ng th i nghiênồ ờ
c u cũng t ng k t m t s mô hình PTBV, đánh giá m t đứ ổ ế ộ ố ặ ược, đi m còn h n chể ạ ế
Trang 36 “Phát tri n b n v ng Lý thuy t và th c ti n phát tri n kinh t b n ể ề ữ ế ự ễ ể ế ề
v ng Thái Lan”, ữ ở Đ tài khoa h c, Trề ọ ường Đ i h c Qu c gia Tp. HCM, Trạ ọ ố ườ ng
Đ i h c Kinh t Lu tạ ọ ế ậ (2012). Đ tài đã đ a ra các khái ni m v PT và PTBV,ề ư ệ ề
đ ng th i trình bày nh ng thách th c v môi trồ ờ ữ ứ ề ường, kinh t xã h i và phátế ộ tri n; Quá trình nh n th c và lý thuy t v PTBV. Trong đó đã kh ng đ nh: “ể ậ ứ ế ề ẳ ị
Hàng lo t các v n đ môi tr ạ ấ ề ườ ng b c xúc nh bi n đ i khí h u, suy thoái đa ứ ư ế ổ ậ
d ng sinh h c (ĐDSH), suy thoái tài nguyên n ạ ọ ướ c ng t, suy thoái t ng ôzôn, suy ọ ầ thoái đ t và hoang m c hóa và ô nhi m các ch t h u c đ c h i khó phân h y, ấ ạ ễ ấ ữ ơ ộ ạ ủ v.v đang thách th c s phát tri n trên ph m vi toàn th gi i. Chi n l ứ ự ể ạ ế ớ ế ượ c Phát tri n b n v ng ra đ i (1992) và tr thành Chi n l ể ề ữ ờ ở ế ượ cphát tri n c a toàn c u ể ủ ầ trong th k XXI” ế ỷ đây cũng trình bày các thành ph n c b n, thỞ ầ ơ ả ước đo về PTBV và nh ng v n đ v xã h i và tài nguyên nh : xã h i cacbon th p, xã h iữ ấ ề ề ộ ư ộ ấ ộ tái t o tài nguyên, xã h i hài hòa v i t nhiên,… Cũng trong nghiên c u này,ạ ộ ớ ự ứ sau khi t ng k t kinh nghi m ổ ế ệ Phát tri n kinh t b n v ng c a Thái lan đã ch ra m tể ế ề ữ ủ ỉ ộ
s bài h c cho Vi t Nam trong PTBV. Đó là c n ph i có s quan tâm thích đángố ọ ệ ầ ả ự
c a nhà nủ ước và c ng đ ng, ph i có h th ng pháp lý đ m nh và ph i th cộ ồ ả ệ ố ủ ạ ả ự
hi n d n t ng bệ ầ ừ ướ ừ ấc t th p đ n cao.ế
“Nghiên c u ứ c s lý lu n và th c ti ơ ở ậ ự ễn c a vi c xây d ng h th ng giám ủ ệ ự ệ ố sát, đánh giá th c hi n phát tri n b n v ng ự ệ ể ề ữ ở Vi t Nam ệ ”c a Nguy n L Th yủ ễ ệ ủ (2014). Đ tài do Văn phòng Agenda 21 c a B KH&ĐT th c hi n, đã t ng k tề ủ ộ ự ệ ổ ế
Trang 37công vi c th c hi n Chệ ự ệ ương trình Ngh s 21 th i gian qua và đ a ra nh ng gi iị ự ờ ư ữ ả pháp nh m th c hi n các m c tiêu chi n lằ ự ệ ụ ế ược. Đượ ự ỗ ợ ủc s h tr c a Chương trình phát tri n Liên H p Qu c (UNDP), C quan phát tri n Qu c t Đan M chể ợ ố ơ ể ố ế ạ (DANIDA), C quan Phát tri n qu c t Th y Đi n (SIDA) cùng các t ch cơ ể ố ế ụ ể ổ ứ
qu c t khác, trong th i gian, th c hi n Chố ế ờ ự ệ ương trình Ngh s B KH&ĐT đãị ự ộ xây d ng D án "Hự ự ỗ tr xây d ng và th c hi n Chợ ự ự ệ ương trình ngh s 21 qu cị ự ố gia c a Vi t nam VIE/01/021 do B K ho ch và Đ u t ch trì th c hi n v iủ ệ ộ ế ạ ầ ư ủ ự ệ ớ
s ph i h p c a các B , Ngành, đ a phự ố ợ ủ ộ ị ương, theo đó đã tri n khai nhi u ho tể ề ạ
đ ng đ n các t nh, thành và huy n, nhi u phộ ế ỉ ệ ề ương pháp ti p c n, xây d ng vàế ậ ự đánh giá đ nh lị ượng các mô hình PTBV. Đ tài nghiên c u khoa h c trên n mề ứ ọ ằ trong nh ng công vi c đ tri n khai d án h tr th c hi n Chữ ệ ể ể ự ỗ ợ ự ệ ương trình Nghị
s qu c gia.ự ố
Đ tài nghiên c u c s lý lu n và th c ti n c a quá trình xây d ng vàề ứ ơ ở ậ ự ễ ủ ự đánh giá các m c tiêu c a PTBV theo Chụ ủ ương trình Ngh s mà Vi t Nam đã camị ự ệ
k t. Ngoài vi c nh n m nh s c n thi t c a vi c tham gia th c hi n PTBV toànế ệ ấ ạ ự ầ ế ủ ệ ự ệ
c u, đ tài còn t ng quan c s lý lu n và th c ti n cũng nh nh ng bài h c kinhầ ề ổ ơ ở ậ ự ễ ư ữ ọ nghi m c a các qu c gia khác trong vi c đánh giá, giám sát các m c tiêu c aệ ủ ố ệ ụ ủ PTBV. T đó, đ tài đã đ a ra các Bừ ề ư ộ ch tiêu kh i đ u đ đánh giá PTBV c pỉ ở ầ ể ấ
Qu c gia và các đ a phố ị ương cho Vi t Nam. C th : ệ ụ ể Ở ấ c p qu c gia, g m:ố ồ 12 chỉ tiêu v lĩnh v c kinh t ; 17 ch tiêu v lĩnh v c xã h i; 12 ch tiêu v lĩnh v c tàiề ự ế ỉ ề ự ộ ỉ ề ự nguyên môi trường và 3 ch tiêu v lĩnh v c th ch ỉ ề ự ể ế Ở c p các đ a phấ ị ương,
g m:ồ 7 ch tiêu v lĩnh v c kinh t ; 14 ch tiêu v lĩnh v c xã h i; 6ỉ ề ự ế ỉ ề ự ộ ch tiêu vỉ ề tài nguyênmôi trường và 2 ch tiêu v lĩnh v c th ch , Đây là nh ng tiêu chíỉ ề ự ể ế ữ khung đánh giá PTBV c nả ước, đ d a vào đó các đ a phể ự ị ương, các ngành làm cơ
s cho vi c xây d ng ch tiêu và đánh giá m c đ th c hi n PTBV c a đ aở ệ ự ỉ ứ ộ ự ệ ủ ị
phương, ngành mình
“H ướ ng t i m t n n kinh t phát tri n b n v ng”, ớ ộ ề ế ể ề ữ Bùi T t Th ng, L uấ ắ ư
Đ c H i, Tr n H ng Quang (Đ ng ch biên) ứ ả ầ ồ ồ ủ (2014). Cu n sách nh m góp ph nố ằ ầ
Trang 38th o lu n thêm v nh ng v n đ liên quan PTBV n n kinh t đ t nả ậ ề ữ ấ ề ề ế ấ ước. Nh ng ýữ
ki n phân tích và ki n ngh khoa h c c a các tác gi t nhi u góc đ ti p c nế ế ị ọ ủ ả ừ ề ộ ế ậ khác nhau, trong s 17 bài vi t có 3 bài nghiên c u sâu v lý lu n liên quan đ nố ế ứ ề ậ ế PTBV, 5 bài nghiên c u phát tri n trên góc đ các ngành cho PTBV còn 9 bài liênứ ể ộ quan đ n ế PTBV trong ph m v vùng, đ a phạ ị ị ương. Đây là m t t p k y u v iộ ậ ỷ ế ớ
lượng thông tin phong phú v v n đ PTBV, t nh ng v n đ chung c a PTBVề ấ ề ừ ữ ấ ề ủ
đ n nh ng v n đ th c ti n đánh giá PTBV các đ a phế ữ ấ ề ự ễ ở ị ương, t các v n đ c aừ ấ ề ủ
t ng ngành, t ng lĩnh v c đ n nh ng v n đ c a các vùng, các đ a phừ ừ ự ế ữ ấ ề ủ ị ương, đã góp ph n tìm ki m các chính sách thúc đ y hình thành nh ng mô hình tăngầ ế ẩ ữ
trưởng kinh t nhanh h n, b n v ng h n trong th i gian t i.ế ơ ề ữ ơ ờ ớ
“M t s v n đ v tăng tr ộ ố ấ ề ề ưở ng xanh Vi t Nam ở ệ ”, Nguy n Th Thu Trangễ ị (2015). Bài vi t đ c p đ n m t v n đ đang “nóng” trong các th o lu n v PTBVế ề ậ ế ộ ấ ề ả ậ ề khu v c và Vi t Nam hi n nay: V n đ tăng tr ng xanh. Năm 2005, t i H i
ngh B trị ộ ưởng l n th năm v Môi trầ ứ ề ường và Phát tri n di n ra t i Seoul, đãể ễ ạ
th ng nh t m t k ho ch th c hi n chi n lố ấ ộ ế ạ ự ệ ế ược tăng trưởng xanh trong khu v c đự ể PTBVkhu v c Châu Á Thái Bình Dự ương. Sáng ki n này thi t l p m t s m c tiêuế ế ậ ộ ố ụ
nh sau: Nâng cao hi u qu sinh thái cho môi trư ệ ả ường b n v ng; Tăng cề ữ ường ho tạ
đ ng môi trộ ường; Tăng cường b o v môi trả ệ ường nh m t c h i đ ư ộ ơ ộ ể PTBV; Tích
h p DRM và chu n b s n sàng các chính sách và k ho ch phát tri n kinh t xãợ ẩ ị ẵ ế ạ ể ế
h i. Thông qua vi c so sánh v i th c tr ng tăng trộ ệ ớ ự ạ ưởng xanh c a các nủ ước trong khu v c Châu áThái Bình dự ương, bài vi t đã kh ng đ nh tăng trế ẳ ị ưởng xanh đã thu
được nh ng k t qu đáng k t các sáng ki n trong khu v c Châu Á Thái Bìnhữ ế ả ể ừ ế ự
Dương. T đó cũng đánh giá l i nh ng th c tr ng v tăng trừ ạ ữ ự ạ ề ưởng xanh Vi tở ệ Nam. Đó là nh ng khó khăn thách th c khi chuy n đ i n n kinh t theo hữ ứ ể ổ ề ế ướ ngtăng trưởng xanh là: M t là trình đ phát tri n nói chung còn th p; Hai là h th ngộ ộ ể ấ ệ ố pháp lu t đang ph i ti p t c xây d ng hoàn thi n nên ch a đ ng b ; Ba là côngậ ả ế ụ ự ệ ư ồ ộ ngh s n xu t cũ, l c h u còn ph bi n, năng su t lao đ ng th p, s c c nh tranhệ ả ấ ạ ậ ổ ế ấ ộ ấ ứ ạ không cao; B n là tài nguyên thiên nhiên b suy thoái nghiêm tr ng do phố ị ọ ương th cứ
Trang 39tăng trưởng còn n ng theo chi u r ng và Năm là nh n th c và năng l c c a toànặ ề ộ ậ ứ ự ủ
h th ng (con ngệ ố ười, c s h t ng, tài chính và th ch ) còn th p. Đ ng th iơ ở ạ ầ ể ế ấ ồ ờ cũng đ xu t m t s gi i pháp c n gi i quy t: Ph i coi tăng trề ấ ộ ố ả ầ ả ế ả ưởng xanh do con
người và vì con người phát tri n hài hòa đ i s ng xã h i v i môi trể ờ ố ộ ớ ường t nhiên;ự Tăng trưởng xanh ph i d a trên vi c tăng cả ự ệ ường đ u t vào b o t n, phát tri n vàầ ư ả ồ ể
s d ng hi u qu các ngu n v n t nhiên; Tăng trử ụ ệ ả ồ ố ự ưởng xanh ph i d a trên c sả ự ơ ở khoa h c, th c hi n chuy n giao công ngh hi n đ i, k năng qu n lý tiên ti n,ọ ự ệ ể ệ ệ ạ ỹ ả ế xây d ng c s h t ng đ ng b và phát tri n ngu n nhân l c ch t lự ơ ở ạ ầ ồ ộ ể ồ ự ấ ượng cao, k tế
h p gi a n i l c v i m r ng h p tác qu c t , t o thành ngu n l c t ng th choợ ữ ộ ự ớ ở ộ ợ ố ế ạ ồ ự ổ ể phát tri n ngu n nhân l c ch t lể ồ ự ấ ượng cao.
M t s lu n án ti n s liên quan t i lĩnh v c nghiên c u c a lu n án g mộ ố ậ ế ỹ ớ ự ứ ủ ậ ồ có:
“Phát tri n kinh t b n v ng Vi t Nam ể ế ề ữ ở ệ ”, Lu n án ti n s c a Nguy nậ ế ỹ ủ ễ
H u Sữ ở (2009). Lu n án nghiên c u lý lu n và th c ti n v PTBV nói chung trênậ ứ ậ ự ễ ề quan đi m kinh t chính tr h c, ch không ch đi sâu vào phát tri n kinh t b nể ế ị ọ ứ ỉ ể ế ề
v ng nh tên g i c a lu n án. Nh ng k t qu lu n án đ a ra đã làm c s lýữ ư ọ ủ ậ ữ ế ả ậ ư ơ ở
lu n cho các nghiên c u sâu h n trong lĩnh v c PTBV các c p đ ậ ứ ơ ự ở ấ ộ
Trong lu n án c a mình, tác gi đã lu n gi i m t s v n đ lý lu n vàậ ủ ả ậ ả ộ ố ấ ề ậ
th c ti n v PTBVnói chung; đ ng th i đánh giá, phân tích th c tr ng n n kinhự ễ ề ồ ờ ự ạ ề
t Vi t Nam k t khi th c hi n mô hình kinh t m i. T đó đã ch ra nh ng m tế ệ ể ừ ự ệ ế ớ ừ ỉ ữ ặ
được và ch a đư ược trong vi c th c hi n m c tiêu b n v ng. Lu n án cũng đệ ự ệ ụ ề ữ ậ ề
xu t m t s gi i pháp c b n b o đ m phát tri n kinh t b n v ng trong th iấ ộ ố ả ơ ả ả ả ể ế ề ữ ờ gian t i.ớ
M t ph n khá l n c a lu n án là t ng h p m t s kinh nghi m c a cácộ ầ ớ ủ ậ ổ ợ ộ ố ệ ủ
nước trên th gi i trong vi c phát tri n kinh t b n v ng; s d ng các công cế ớ ệ ể ế ề ữ ử ụ ụ phân tích đ làm rõ nh ng thành t u đã đ t để ữ ự ạ ược cũng nh nh ng m t còn h nư ữ ặ ạ
ch c a kinh t Vi t Nam trong vi c v a duy trì t c đ tăng trế ủ ế ệ ệ ừ ố ộ ưởng cao, v a b oừ ả
đ m tính b n v ng trong tăng trả ề ữ ưởng kinh t ; t đó đ xu t nh ng gi i pháp,ế ừ ề ấ ữ ả
Trang 40ki n ngh đ làm cho ch t lế ị ể ấ ượng tăng trưởng trong th i gian t i đờ ớ ược cao và nổ
đ nh, b n v ng h n, h n ch nh ng tác đ ng tiêu c c t bên ngoài, nh t là tínhị ề ữ ơ ạ ế ữ ộ ự ừ ấ chu k c a kh ng ho ng trong kinh t th trỳ ủ ủ ả ế ị ường. Lu n án là tài li u t t cho cácậ ệ ố nghiên c u v phát tri n và PTBV các c p đ khác nhau. ứ ề ể ở ấ ộ
“Nghiên c u th ng kê đánh giá PTBV Vi t Nam ứ ố ở ệ ”, Lu n án ti n s c aậ ế ỹ ủ Nguy n Minh Thuễ (2013). Lu n án đã t ng h p h th ng ch tiêu th ng kê PTBVậ ổ ợ ệ ố ỉ ố
đã có trên th gi i; t ng quan và phân tích các u, nhế ớ ổ ư ược đi m c a h th ng chể ủ ệ ố ỉ tiêu th ng kê PTBV Vi t Nam. ố ở ệ
V i h th ng ch tiêu đớ ệ ố ỉ ược Chính ph ban hành, lu n án phân tích và đủ ậ ề
xu t các bi n pháp đ hoàn thi n, đánh giá t t h n th c tr ng PTBV c a đ tấ ệ ể ệ ố ơ ự ạ ủ ấ
nước. Đ ng th i, lu n án cũng đã đ xu t quy trình đánh giá t ng h p PTBVồ ờ ậ ề ấ ổ ợ
g m công th c và cách xác đ nh các y u t trong tính toán ch s riêng bi t, ch sồ ứ ị ế ố ỉ ố ệ ỉ ố thành ph n và ch s t ng h p PTBV. Trong đó, vi c xác đ nh các giá tr gi i h nầ ỉ ố ổ ợ ệ ị ị ớ ạ cũng nh quy n s c a t ng ch tiêu trong h th ng ch tiêu c n đư ề ố ủ ừ ỉ ệ ố ỉ ầ ược ti p t c điế ụ sâu nghiên c u. Ngoài ra, trên c s phứ ơ ở ương pháp lu n đã nêu và h th ng chậ ệ ố ỉ tiêu PTBV đ a phị ương, có th tính toán ch s t ng h p PTBV cho các vùng, đ aể ỉ ố ổ ợ ị
phương. T đó, t o đi u ki n so sánh và đánh giá trình đ phát tri n c a m i t nhừ ạ ề ệ ộ ể ủ ỗ ỉ thành trong c nả ước, rút ra các y u t c n kh c ph c đ đ a đ t nế ố ầ ắ ụ ể ư ấ ước phát tri nể ngày càng b n v ng h n.ề ữ ơ
K t qu c a lu n án cho th y cái nhìn t ng quát v quá trình phát tri n vàế ả ủ ậ ấ ổ ề ể PTBV c a Vi t nam trong th i gian qua. Lu n án cũng trình bày m t s ki n nghủ ệ ờ ậ ộ ố ế ị
và gi i pháp nh m th c hi n t t công tác th ng kê, đánh giá PTBV Vi t Nam,ả ằ ự ệ ố ố ở ệ
t o đi u ki n, góp ph n đánh giá tính b n v ng trong quá trình phát tri n đ tạ ề ệ ầ ề ữ ể ấ
nước m t cách chính xác h n. Lu n án đ xu t phộ ơ ậ ề ấ ương pháp lu n c b n tínhậ ơ ả
ch s t ng h p PTBV cho Vi t Nam trong t ng giai đo n phát tri n. ỉ ố ổ ợ ệ ừ ạ ể
1.2.2. Nghiên c u v phát tri n, phát tri n b n v ng và phát tri n kinh ứ ề ể ể ề ữ ể
t b n v ng c a các vùng, các đ a ph ế ề ữ ủ ị ươ ng và t nh B c Ninh ỉ ắ