Gửi mó thẻ, và số seri đến số điện thoại Sau 5 – 10 phỳt, bạn sẽ nhận được tài liệu trong hộp thư đến email của bạn... Hàm số nào sau đây cĩ giá trị lớn nhất bằng 2... Phương pháp
Trang 1408 câu hỏi
trắc nghiệm hàm số
lượng giác Nguyễn bảo vương
Giỏ bỏn file word bài giảng này là 50.000 vnđ
Hỡnh thức thanh toỏn:
Thẻ cào: VIETTEL mệnh giỏ 50.000 vnđ
Gửi mó thẻ, và số seri đến số điện thoại
Sau 5 – 10 phỳt, bạn sẽ nhận được tài liệu trong
hộp thư đến email của bạn
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 2•Hàm số tuần hoàn với chu kì 2 , có nghĩa sinx k2sinx với k
•Hàm số tuần hoàn với chu kì 2 , có nghĩa cosxk2cosx với k
•Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng k2 ; 2 k và nghịch biến trên mỗi khoảng
-π2
3π 2 π
2 -1
1
3π 2π
π
f x ( ) = sin x( )
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 3•Hàm số tuần hoàn với chu kì , có nghĩa tanx k tan ,(x k )
x
-3π
-π 2
3π 2
π 2
3π 2π
π -π
-2π -3π
f x ( ) = cos x( )
-3π
-π 2
3π 2
π 2
Trang 4•Hàm số tuần hoàn với chu kỡ , cú nghĩa cotx k cot ,(x k )
•Hàm số nghịch biến trờn mỗi khoảng k ; k ,k
•y cotx là hàm số lẻ, đồ thị hàm số nhận gốc tọa độ O làm tõm đối xứng và nhận mỗi đường thẳng x k k , làm đường tiệm cận (Hỡnh 4)
ii các dạng toán thường gặp và phương pháp giải
Daùng toaựn 1: Tỡm taọp xaực ủũnh cuỷa haứm soỏ
Phương phỏp giải:
Khi tỡm tập xỏc định của hàm số, ta cần chỳ ý:
3π 2 π
2
-π2
-3π
2-π π 2π-2π
f(x)=cotan(x)
O y
x
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 5• Các hàm số y sin ,x y cosx xác định trên
P x y
Q x
xác định khi Q x 0 Từ đó suy ra:
- Hàm số y tanx xác định khi cosx 0
- Hàm số y cotx xác định khi sinx 0
• Hàm số y f x xác định khi f x 0
Ví dụ 1 Tìm tập xác định D của hàm số sin 22
sin cos
x y
2
k
D k
2
D k k
2
D k k
Ví dụ 2 Tìm tập xác định của hàm số 2 cos 3 sin 1 x y x A \ , 2 D k k B \ 2 , 2 D k k C D D \ 2 , 2 D k k
Áp dụng làm các bài tập sau:
x y
x
có tập xác định là:
Câu 2 Hàm số tan
x
y
có tập xác định là:
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 7• Nếu f x f x với mọi x D thì hàm số y f x là hàm số chẵn
• Nếu f x f x với mọi x D thì hàm số y f x là hàm số lẻ
• Nếu x D mà f x f x hoặc f x f x thì hàm số y f x là hàm số không
chẵn (không lẻ)
Chú ý: Khi xác định tính chẵn, lẻ của hàm số lượng giác ta cần lưu ý:
2
• x \k k , , cot x cot x
Ví dụ 3 Hàm số nào sau đây không phải là hàm số lẻ?
A y sin x B y cos x C y tan x D y cot x
Ví dụ 4 Hàm số y sin cosx x là: A Hàm số không có tính chẵn, lẻ B Hàm chẵn C Hàm có giá trị lớn nhất bằng 1 D Hàm lẻ
Áp dụng làm các bài tập sau:
Câu 7 Hàm số y sin cos 2x xlà:
C Hàm không có tính tuần hoàn D Hàm lẻ
Câu 8 Hàm số tan 33
sin
x y
x
thỏa mãn tính chất nào sau đây?
Câu 9 Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?
A y sin 2x B y sin cos 2x x C tan .
cos
x y
x
sin
x y
x
Câu 10 Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
x y
x
B y sin cos 2 x x C y cos sin x x
D y cos sin x 3x Câu 11 Trong các hàm số sau, hàm số nào không là hàm chẵn và cũng không là hàm lẻ?
sin
x
4
y x
C y sinx tan x D y sin4xcos 4x
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 8 Đáp án 7D 8A 9C 10C 11B
Dạng toán 3: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số
Phương pháp giải:
Để tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của một hàm số lượng giác, ta biến đổi hàm số đã cho
về dạng y a bsint hoặc y a bcos t
Và sử dụng kết quả: 1 sint 1, 1 cost1
Ví dụ 5 Hàm số y 2 sin cosx xcos 2x cĩ giá trị lớn nhất là:
Ví dụ 6 Hàm số 2 sin cos cos 2 y x x x cĩ giá trị nhỏ nhất là: A 1. B 1 2 C 0 D 1 2
Áp dụng làm các bài tập sau: Câu 12 Hàm số 2 sin cos cos 2 y x x x cĩ giá trị lớn nhất là: A 1 2 B 3 C 5 D 2 Câu 13 Hàm số y 3 sinxcosx cĩ giá trị nhỏ nhất là: A 1 3 B 3 C 2. D 1 3 Câu 14 Cho hàm số cos 1 cos 2 x y x Mệnh đề nào trong số các mệnh đề sau là sai? A Tập xác định của hàm số là B Hàm số cĩ giá trị lớn nhất bằng 0 C Hàm số cĩ giá trị nhỏ nhất bằng 2. D Hàm số tuần hồn với chu kì T 2 Câu 15 Hàm số nào sau đây cĩ giá trị lớn nhất bằng 2 A y tanxcot x B y 2 tan x C y 2 cos xsinx D sin 2 4 y x Câu 16 Giá trị nhỏ nhất của hàm số y 3 4 sin2xcos2x là: A 1. B 2 C.1 D 3
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 9Dạng toán 4: Tìm chu kì của hàm số lượng giác
Phương pháp giải:
Khi tìm chu kì của hàm số lượng giác ta cần lưu ý rằng:
• Hàm số y sin ,x y cosx cĩ chu kì T 2
• Hàm số y tan ,x y cotx cĩ chu kì T
• Hàm số y sinaxb y, cosaxb a, 0 cĩ chu kì 2 T a
• Hàm số y tanaxb y, tanaxb a, 0 cĩ chu kì T a
• Nếu hàm số f1 cĩ chu kì là T1, f2 cĩ chu kì là T2 thì hàm số f f1f2 cĩ chu kì T với T là số nhỏ nhất sao cho T kT1 lT k l2 : , *
Ví dụ 7 Hàm số y 2 cos2x là hàm tuần hồn với chu kì: 1 A T B.T 2 C T 2 D 2 T
Ví dụ 8 Hàm số sin cos 2 3 x y x là hàm tuần hồn với chu kì: A T B.T 2 C T 3 D T 6
Áp dụng làm các bài tập sau:
Câu 17 Hàm số y 1cos 2x cĩ chu kì là:
A T 2 B.T 2 C T D T Câu 18 Hai hàm số nào sau đây cĩ chu kì khác nhau?
A cos 2
x
và sin
2
x
B sin x và tan x C cos x và cot
2
x
D tan 2x và cot 2 x
Câu 19 Chu kì của hàm số 2 sin 2 3 cos 2
y x x
2
T D T 4
Câu 20 Chu kì hàm số y sin 2x2 cos 3x là:
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 10A T 2 B.T C 2
3
3
T
Dạng toán 5: Xác định hàm số có đồ thị cho trước
Phương pháp giải:
Khi xác định hàm số lượng giác cĩ đồ thị cho trước, ta cần chú ý đến các yếu tố sau:
• Các điểm đặc biệt mà đồ thị đi qua;
• Xác định chu kì của đồ thị hàm số thơng qua đồ thị
Ví dụ 9 Hình vẽ sau là một phần đồ thị của hàm số nào sau đây:
2
x
2
x
4
x
2
x
y
Ví dụ 10 Hình vẽ sau là một phần đồ thị của hàm số nào sau đây: A sin 2 x y B y sin x C cos 2 x y D y cos x
Áp dụng làm các bài tập sau:
Câu 21 Hình vẽ sau là một phần đồ thị của hàm số nào sau đây:
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 11A y sin 2 x B y sin 3 x C y cos x D y cos 2 x Cõu 22 Hỡnh vẽ sau là một phần đồ thị của hàm số nào sau đõy:
A y tan 2 x B y cot 3 x C tan
Bước 2 Nhập biểu thức vào mỏy tớnh
Bước 3 Thử cỏc giỏ trị tường minh
x thỡ kết quả mỏy tớnh bằng 0 Nờn chọn C
Ngoài ra, phương phỏp này cú thể ỏp dụng cho cỏc bài toỏn phương trỡnh lượng giỏc, vấn
đề này sẽ núi sau
iii bài tập trắc nghiệm tự luyện (có đáp án)
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 12Câu 1 Tập xác định của hàm số y 1sinx là:
A D 1;1
B.D 0;1 C.D D.D 1;1 Câu 2 Tập xác định của hàm số y 1cos2x là:
A D 1;1
B.D 0;1 C.D D.D \ 1 Câu 3 Tập xác định của hàm số y tanxcotx là:
A y cosx sin 2x B y sinxcos x
C y cos x D y sin cos 3 x x Câu 7 Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số chẵn?
A y sin x B y sinxcos x
C y cosxsin 2x D y sin cos x x Câu 8 Giá trị lớn nhất của hàm số cos 2 sin 3
1.2
Câu 10 Giá trị lớn nhất của hàm số y cosx sinx là:
A 2 2.4
Câu 11 Giá trị lớn nhất của hàm số sau đây bằng bao nhiêu y sinxcos x
Câu 12 Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng 0; ?
A y sin x B.y cos x C.y tan x D.y x2
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 13Câu 13 Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?
A y 2x3 sin x B.y sinx cosx x
Câu 14 Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?
A y xcos 2x B.y cos 2x
C.y x2cos 2x D.y x2.Câu 15 Chu kì của hàm số y sin2x là:
.3
Câu 24 Tập giá trị của hàm số y 2 sin 2x là: 3
A T 0;1 B T 2; 3 C.T 2; 3
D.T 1;5 Câu 25 Cho hàm số 2 tan 3 tan
f x Chu kì tuần hoàn của hàm số là:
A T 12 B T 6 C T 3 D T .Câu 26 Giá trị bé nhất của biểu thức cos2xsinx bằng:
Trang 14x y
Câu 31 Tập xác định của hàm số
x
x y
cos 1
1 sin 2
A 2; ) B (arcsin( 2); ) C (0; 2 ) D
Câu 33 Tập xác định của hàm số
x
x y
cos 1
1 sin 2
Trang 15Câu 36 Tập xác định của hàm số ysin 3xlà:
C xk2 ( k ). D x k2 ( k ). Câu 44 Tập xác định của hàm số 1
tan
y x
Trang 16Câu 45 Tập xác định của hàm số y 2sinx 1
A ysin x2 B ycot x2 C ytan x2 D ycos x2
Câu 50 Hàm số ytanx2 sinx là:
A Hàm số chẵn B Hàm số không chẵn, không lẻ
C Hàm số lẻ D Hàm số không chẵn Câu 51 Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn
A y sin 5x cos2x B ycos3 tan 2x x
Câu 52 Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?
C ysin2 xsinx D ysin2 xtanx Câu 53 Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số chẵn?
A ycot 4x B ycos3x C y tan 5x D ysin 2x Câu 54 Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn:
A ytan 3x B ycosx+sinx C y2 sinx D y 3 os2xc Câu 55 Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ
C ysin2 xsinx D ysin2 xtanx
Trang 17Câu 56 Hàm số y cos x sin2x:
A Là hàm số lẻ B Là hàm số không chẵn, không lẻ;
C Là hàm số chẵn D Không phải là hàm số chẵn.
Câu 57 Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn.
A ysin 2016x cos 2017x B y cot 2015 x 2016sin x
C y tan 2016 x cot 2017 x D y 2016cos x 2017sin x Câu 58 Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?
A ycosxcos x3 B ycosx cos x 3
C ysinx sin x 3 D ysinx sin x 3
Câu 59 Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn.
A ysin 2016x cos 2017x B y cot 2015 x 2016sin x
C y tan 2016 x cot 2017 x D y 2016cos x 2017sin x Câu 60 Trên đường tròn lượng giác, hai cung có cùng điểm ngọn là:
Câu 61 Tìm giá trị lớn nhất (max) của hàm số sau: 2 sin10y x
A maxy20. B maxy1. C maxy 2. D maxy10. Câu 62 Tìm giá trị nhỏ nhất (min) của hàm số sau: y 3 cos10x4.
A miny 34. B miny 4. C miny 7. D miny26. Câu 63 Hàm số y 3 sin x1 có giá trị nhỏ nhất là:
x k ; kZ
23
x k ; kZ
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 18Câu 71 Giá trị nhỏ nhất của hàm số y2 sin 32 x là: 1
sin 1
x y
Trang 19Câu 53: Tập xác định của hàm số 1 3cos
sin
x y
Trang 20Câu 60: Tập xác định của hàm số tan 2x
Trang 21A ycosxcos 3x. B ycos cos 3x x. C ysin sin 3x x. D
y x x. Câu 72: Trong các hàm số sau hàn số nào là hàm số chẵn?
A ysin 2x. B ycos 3x. C ycot 4x. D y tan 5x. Câu 73: Hàm số ysin x cos3x là
A và 1. 1 B 1 và 3. C 3 và 1 D 3 và 1.
Câu 80: Giá trị nhỏ nhất và giái trị lớn nhất của hàm số y 1 3 cos x lần lượt là:
A 2 và 3. B 1 2 và 3. C 2 và 3. D 1 và 1 2. Câu 81: Giá trị nhỏ nhất và giái trị lớn nhất của hàm số y 2 3sin 2 x lần lượt là:
A 1 và 5. B -1 và 5. C 1 và 4 D và 4 1Câu 82: Giá trị nhỏ nhất và giái trị lớn nhất của hàm số y3cos2x1 lần lượt là:
A 1 và 4 B và 4 1 C 0 và 3. D 0 và 4 Câu 83: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức T sin4xcos4x.
Trang 22A 0. B 1. C 2 D 1
2. Câu 84: Tập giá trị của hàm số y2sin 2x3 là
Câu 89: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y cos 2 x 2 lần lượt là:
A 3 và 2. B 3 và 1. C 2 và 2. D 3 và 1. Câu 90: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 sin 3
Trang 23
1
1
A. 1;1) B. R\ 1 C. (;1) D. Đáp án khác Câu 99: Hàm số y 1 sin 2 x 1 sin 2 xcó tập xác định là:
Trang 25Câu 111: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên 0;
C ysinxvàytanx D. ycosx
cos1
cos1
C ysin 2016x cos 2017x. D y2016cosx2017sinx. Câu 114: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn
A ytan 3 cosx x. B ysin2xcosx. C ysin2xsinx. D
2
y x x. Câu 115: Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ
4
tan
x y
x
Câu 116: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn
C ysin2xsinx. D ysin2xtanx. Câu 117: Hàm số nào sau đây là hàm số chẳn?
A ycos3xx2. B ysin3xx2. C yx2sin3x. D.
Câu 118: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn.
A ysin 2016x cos 2017x. B ycot 2015x2016sinx.
Câu 119: Chu kì tuần hoàn của hàm số
2cosx
Câu 122: Tìm GTLN và GTNN của hàm số y s inx 3 ?
Câu 123: Tìm GTLN và GTNN của hàm số y cosx ? 2
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 26A. maxy3; miny 1 B. maxy3; miny1
Câu 124: Giá trị lớn nhất cuả hàm số: y = 3 – 4sinx
Câu 125: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 2sin23x 1 là:
Câu 126: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y3 4sin2x.cos2x là:
Trang 27Câu 133: Cho hàm số cot
sin
x y
x
. Tập xác định của hàm số là:
A (2; ) B (; 2. C \ 2 . D (; 2). Câu 139: Cho 2 hàm số f x( )sin 2x và g x( )cos 2x.
Trang 28A ysin 2016x cos 2017x. B ycot 2015x2016sinx.
1008
. Câu 149: Xác định chu kì của hàm số tuần hoàn sau: ysin 2x2017sin 4x2018sin 6x
Trang 29A ysinx. B ycotx. C ycosx. D ytanx. Câu 157: Tìm tập xác định của hàm số ytanx
Trang 30Câu 159: Tập xác định của hàm số tan 2
A ysin 2016x cos 2017x B ycot 2015x2016sinx
Câu 161: Xác định chu kì của hàm số tuần hoàn sau: ysin 2x2017sin 4x
A 2; 2. B 1;1 C D (0; )
Câu 170: Tìm tập giá trị của hàm số ycosx.
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 31A 1;1 B (1;1 ) C D \1;1
Câu 171: Tìm tập xác định của hàm số sin 1
1 2 cos 2
x y
Câu 174: Giá trị nhỏ nhất của hàm số ysinx 3 cosx bằng:
A ymin 2. B ymin 2 C ymin 2 D ymin 0Câu 175: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên 0;.
C ysinxvà ytanx. D ycosx. Câu 176: Hàm số ytan 2x có tập xác định là:
x y
x k D x k2
Câu 181: Tập xác định của hàm số sin 1
sin
x y
Trang 32
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 331 cos
x y
Trang 35Câu 209: Cho hàm số: y1cos2x
Câu 217: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 2sin23x 1 là:
Câu 218: Gía trị lớn nhất của hàm số y3cos 2x ? 1
Câu 219: Giá trị lớn nhất của hàm số y = 1 + 5 sin 2x là:
A maxy 1 5 2 B max y = 6 C max y = 11 D Giá trị khác.
Trang 36A ymax 1 B ymax 2. C ymax 2. D max 2
2
Câu 223: Cho đồ thị hàm số y cosx .Tịnh tiến lên trên hai đơn vị ta được đồ thị hàm số nào sau đây?
A y cosx 2. B y cosx 2. C y cos x( 2). D y cos x 2( )Câu 224: Tập giá trị của hàm số ycotx là:
2 cos
x y
x
có giá trị cực tiểu là
13