1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

NBV 318 Câu hỏi trắc nghiệm Phép tịnh tiến

29 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 858,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 80: Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến một đường tròn cho trước thành chính nó?. Câu 81: Trong mặt phẳng tọa độ nếu phép tịnh tiến biến điểm thành điểm thì nó biến điểm thành Câu 82: C

Trang 1

318 CÂU HỏI TRắC NGHIệM PHéP TịNH TIếN toán 11

Nguyễn bảo vương

Biên soạn và sưu tầm

Giỏ bỏn file word bài giảng này là 50.000 vnđ

Hỡnh thức thanh toỏn:

Thẻ cào: VIETTEL mệnh giỏ 50.000 vnđ

Gửi mó thẻ, và số seri đến số điện thoại

Sau 5 – 10 phỳt, bạn sẽ nhận được tài liệu

trong hộp thư đến email của bạn

Chúc các em học sinh học tập tốt Theo dõi fb: https://www.facebook.com/phong.baovuong

để nhận nhiều tài liệu bổ ích

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 2

 

 được gọi là phép tịnh tiến theo vectơ v

. Phép tịnh tiến theo vectơ v

 được kí hiệu là 

v

T.  Vậy thì T M v M'MM'v

 

Nhận xét: T M0 M 

2 Biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến

Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M x y  và  ;  va b; 

u , đường thẳng d biến thành d'. Trong trường hợp nào thì d trùng với d'. 

Câu 2 Qua phép tịnh tiến  T  theo véctơ  0

u , đường thẳng d biến thành d'. Trong trường hợp nào thì d song song với d'. 

Câu 3 Trong mặt phẳng  Oxy  cho 1; 2

v  và điểm 2;5. Ảnh của điểm  M  qua phép tịnh tiến 

v là: 

A 1;6  B.3;1  C.3;7  D.4; 7  Câu 4 Trong mặt phẳng  Oxy  cho đường thẳng  d có phương trình  2xy 1 0. Để phép tịnh 

Câu 5 Trong mặt phẳng  Oxy  cho 2;1

v  và điểm A4;5. Hỏi  A  là ảnh của điểm nào trong 

Trang 3

A 1;6  B.2; 4  C.4;7  D.3;1  Câu 6 Cho hình bình hành ABCD. Phép tịnh tiến  

DA

T  biến:

A.  B  thành  C.  B. C thành A.   C. C thành B.   D.  A  thành  D.   Câu 7 Cho   2;1

v  và đường thẳng  d : 2x  y 1 0. Ảnh của d qua  

Câu 16 Cho ba điểm A2; 1 ,  B3; 2 , C0;1 và đường tròn   2 2

Trang 4

Câu 18 Cho parabol   2

:   1

P y x mx  Tìm m sao cho  P  là ảnh của qua phép tịnh tiến theo véctơ 0;1 

Câu 20 Trong mặt phẳng  Oxy , cho đường tròn   C : x42y5236 và 

Trang 5

Câu 29 Cho đường tròn   C : x12y24. Ảnh của  C  qua phép tịnh tiến theo vecto 

A B C  lần lượt biến thành các điểm  A' 2; 0 ; '; '  B C  Khẳng định nào sau đây đúng?

A C' 7;5   B B' 3;5   C.1; 2 

u D C' 7;9   Câu 33 Trong mặt phẳng tọa độ  Oxy  cho hai điểm  A1;3 , B2; 4 , tọa độ điểm M' là ảnh của 

v  thành điểm nào sau đây:  

A B6;3  B C6;1  C D0;3  D E0; 3   Câu 35 Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến véctơ 

Câu 38 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A3;6 , B1;5 , C0; 2   gọi G là trọng tâm của 

tam giác ABC. Ảnh của G qua phép tịnh tiến theo 

Trang 6

Câu 39 Trong mặt phẳng tọa độ  Oxy  cho hai đường tròn   C' , C" có phương trình lần lượt là 

Câu 44 Cho điểm A2;5 và véctơ 3; 2  

v  Tìm tọa độ của điểm A  sao cho  A  là ảnh của ''

A  qua phép tịnh tiến theo véctơ 

v

A A' 2; 4   B A' 2; 2   C A'5;7  D. A' 5;1     Câu 45 Trong mặt phẳng  Oxy  cho      2 2

2;3 , : 4 6 4 0

      

v C x y x y  Gọi C" là ảnh cảu đường tròn  C  qua phép tịnh tiến  

Trang 7

b bài tập trắc nghiệm (không có đáp án) Cõu 49: Cho vectơ   và điểm  Ảnh của điểm   qua phộp tịnh tiến theo vectơ   

 và   Ảnh của đoạn thẳng   qua phộp tịnh tiến theo vộc tơ   cú độ dài bằng

Trang 8

Câu 58: Cho   và đường thẳng   Hỏi   là ảnh của đường thẳng   nào 

qua 

Câu 59: Trong  mặt  phẳng  tọa  độ  ,  cho  ,  điểm   Ảnh  của    qua  phép 

1;2

1;1

0;3

Trang 9

Câu 69: Trong mặt phẳng  , cho đường thẳng   Ảnh của đường thẳng   qua 

Câu 75: Cho hình bình hành   tâm   Gọi   là điểm đối xứng của   qua ;   là điểm 

đối xứng của   qua  ;   là tâm của hình bình hành  Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai 

A Tam giác   là ảnh của tam giác   qua phép tịnh tiến theo véc tơ   

B Tam giác   là ảnh của tam giác   qua phép tịnh tiến theo véc tơ   

C Tam  giác    là  ảnh  của  tam  giác    qua  phép  tịnh tiến theo véc tơ   

D Tam  giác    là  ảnh  của  tam  giác    qua  phép  tịnh tiến theo véc tơ   

Câu 76: Hình gồm hai đường tròn có tâm và bán kính khác nhau có bao nhiêu trục đối xứng ? 

Câu 77: Cho hai đường thẳng song song   và   Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến đường thẳng 

B A

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 10

Câu 78: Trong mặt phẳng   cho đường thẳng   có phương trình   Để phép tịnh 

tiến theo vecto   biến   thành chính nó thì   phải là vecto nào trong các vecto sau? 

Câu 79: Hợp thành của hai phép tịnh tiến    và   là một phép đồng nhất khi và chỉ khi 

A.Hai vecto   và   ngược hướng.  B.Hai vecto   và   vuông góc với nhau. 

Câu 80: Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến một đường tròn cho trước thành chính nó ? 

Câu 81: Trong mặt phẳng tọa độ   nếu phép tịnh tiến biến điểm   thành điểm   

thì nó biến điểm   thành 

Câu 82: Cho   và điểm   Biết   là ảnh của   qua phép tịnh tiến   Tọa độ 

    ' :x2y 9 0 ' : 2x y 150' : 2x y 15 0

Trang 11

C .   D . Câu 91: Trong mặt phẳng cho véctơ    Phép tịnh tiến theo véc tơ   là phép biến hình biến mỗi 

Trang 12

Câu 103: Trong hệ toạ độ   cho đường tròn (C) có phương trình  Ảnh của 

Câu 108: Trong  mặt  phẳng  ,  ảnh  của  đường  thẳng    qua  phép  tịnh  tiến  theo 

véc tơ   là: 

Câu 109: Trong  mặt  phẳng  tọa  độ   phép  tịnh tiến theo  véc  tơ    biến  điểm    thành 

điểm   Điểm   có tọa độ là 

Câu 110: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ  , cho hai điểm ,  , phép tịnh tiến theo 

 biến điểm   thành điểm  có tọa độ 

Câu 111: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ  , cho hai điểm ;   Gọi   lần lượt 

là ảnh của   và   qua phép tịnh tiến theo vectơ   = (1;5) Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

Trang 13

Câu 114: Cho đường tròn   Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau đây:

Câu 116: Qua phép tịnh tiến véc tơ  , đường thẳng   có ảnh là đường thẳng , ta có

A trùng với   khi   song song với giá của   

B  trùng với   khi   vuông góc với giá của   

C  trùng với   khi   cắt đường thẳng chứa   

D trùng với   khi   song song hoặc trùng với của   Câu 117: Cho điểm  và   Ảnh   của  qua   có tọa độ là:

Câu 122: Trong mặt phẳng  , cho đường thẳng d có phương trình:   Để phép tịnh 

tiến theo vectơ   biến đường thẳng d thành chính nó thì   phải là vectơ nào?

Trang 14

A .  B .  C .  D . Câu 126: Phép tịnh tiến theo   biến điểm  thành

giác    thành  tam  giác   Hãy  tìm  tọa  độ  tâm  đường  tròn  ngoại  tiếp  tam  giác 

Câu 135: Trong  mặt  phẳng  Oxy   cho , B3; 6 , v5;4 

  Tìm  tọa  độ  điểm  C  sao  cho 

    ' : 2xy 5 0 ' :x2y 9 0' : 2x y 15 0

2

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 15

Câu 137: Cho tam giác ABC vuông cân tại   có    là trung điểm của AC  ,  

là trọng tâm của tam giác  Với  ,   Trọng tâm của tam giác   

Câu 141: Trong  mặt  phẳng  tọa  độ Oxy   cho , u    2; 3 ,

. Câu 143: Trong  mặt  phẳng  tọa  độ  Oxy  , cho  u    2; 3

  và  đường  tròn . Ta có: 

dxyd:x2y 2 0 d:x2y 4 0: 2 4 0

Trang 16

Câu 159: Qua phép tịnh tiến vectơ  , đường thẳng   có ảnh là đường thẳng   Ta có:  

A  trùng với   khi   song song với giá của   

B  trùng với   khi   vuông góc với giá của   

C  trùng với   khi   cắt đường thẳng chứa   

D  trùng với   khi   song song hoặc trùng với giá của   Câu 160: Cho  hình  bình  hành   Phép tịnh tiến vectơ   biến hình bình hành   thành 

Trang 17

Câu 162: Trong  mặt  phẳng  tọa  độ  Oxy   cho , v  5;2

  đường  thẳng  d  có  phương  trình 

2x6y 5 0. Tìm phương trình của đường thẳng d’ là ảnh của đường thẳng d qua phép tịnh tiến theo vectơ v

  

A d: 2x6y170     B d: 2x6y170 . 

C d: 2x6y170     D d: 2x6y170 . Câu 163: Trong  mặt  phẳng  Oxy  cho  đường    2 2

: 4 2 4 0

C xyxy    Viết  phương  trình đường tròn  C  là ảnh của đường tròn  C  qua phép tịnh tiến theo vectơ u    2; 3 

A Có vô số.  B Chỉ có một.  C Chỉ có hai.  D Không có. 

Câu 167: Cho   và điểm   Biết   là ảnh của   qua phép tịnh tiến   Tìm    

Câu 170: Trong  mặt  phẳng  tọa  độ  Oxy,  cho    và  đường  thẳng    có  phương  trình 

. Viết phương trình của đường thẳng d  là ảnh của d qua phép tịnh tiến . 

Trang 18

Câu 173: Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn x82y327. Ảnh của đường tròn đó qua 

phép tịnh tiến theo vec tơ v(5; 7)

 là

A x42y327.  B x132y102 7. 

C x72y527.  D x32y42 7. Câu 174: Điểm nào sau đây là ảnh của M 4;5 qua phép tịnh tiến theo v1; 3 

A A 5; 2 .  B B5; 8.  C.C 0; 2 .  D D  5; 8  . Câu 175: Điểm M 2; 4 là ảnh của điểm nào sau đây qua phép tịnh tiến theo véctơ v1; 7

A A -3;11 .  B B 1;3 .  C C 1;11    D D  3; 3  . Câu 176: Nếu  phép  tịnh  tiến  biến  điểm A 3; 2  thành  điểm A 1; 4 thì  nó  biến  điểm  B 1; 5  

thành điểm

A.B  1;1    B B 4; 2     C B  4; 2    D B 1; 1  . Câu 177: Cho  đường  thẳng: 2x – y – 10.  Ảnh  của d  qua  phép  tịnh  tiến  theo  vecto v1; 2

  là đường thẳng nào sau đây.   

A 2xy     5 0 B x2y 6 0.  C 2xy 1 0.  D 2xy   3 0Câu 178: Điểm nào sau đây là ảnh của M ( 6,-6) qua phép tịnh tiến theo v1; 2

A A 9; 8  .  B B 7; 8  .  C C 5; 4     D D   4;8. Câu 179: Điểm M ( 1, 5) là ảnh của điểm nào sau đây qua phép tịnh tiến theo véctơ v1; 7

A A3;11.  B B 1;3 .  C C 2; 2     D D 3; 3  . Câu 180: Nếu  phép  tịnh  tiến  biến  điểm  A(  2 ;3)  thành  điểm  A’(  3,  5)  thì  nó  biến  điểm  B(  2,  -4) 

thành điểm

A.B 4;1     B B 4; 2     C B  4; 2    D B 3; 2  . Câu 181: Cho  đường  thẳng:  x2y 1 0.  Ảnh  của  d  qua  phép  tịnh  tiến  theo  vecto v1; 2

  là đường thẳng nào sau đây. 

A.x2y20.    B x2y 6 0.  C 2 x3y 1 0.  D 2x3y 1 0. 

A Hai vecto  u

 và  v vuông góc với nhau.  B Hai vecto  u

 và  v ngược hướng. 

C u  v0

. Câu 184: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy nếu phép tịnh tiến biến điểm A3; 2 thành điểm A' 2;3  

thì nó biến điểm B2; 5 thành

A B'(1; 6).  B B'(5; 2).  C B'(1;1).  D B'(5;5). Câu 185: Cho điểm M1; 2 . Ảnh của điểm M qua phép tịnh tiến theo vecto u ( 3;5)

  là:

A 2;3.  B 4; 7 .  C 2; 3 .  D 4; 7. Câu 186: Cho x2y2  Ảnh của đường thẳng d qua phép tịnh tiến theo vecto 0 u(2; 3)

 là:

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 19

A 2xy 6 0.  B x2y 6 0.  C 2xy 6 0.  D x2y 6 0. Câu 187: Cho đường thẳng d x: 5y 1 0phép tịnh tiến theo vecto v

A A 3;0 .  B B 5; 6  .  C C 0; 2    D D 3;1 . Câu 189: Điểm M2;4là ảnh của điểm nào sau đây qua phép tịnh tiến theo véctơ v2; 5 

A A 0; 1  .  B B 1;3 .  C C 3;1    D D4;9. Câu 190: Nếu phép tịnh tiến biến điểm A1; 2thành điểm A3; 4thì nó biến điểm B2; 1 thành 

điểm

A.B 4;1     B B 4; 2     C B  4; 2    D B 1; 4 . Câu 191: Điểm nào sau đây là ảnh của M2; 3 qua phép tịnh tiến theo v1; 2

A A 3; 5  .  B B 7; 8  .  C C 1; 1     D D4;8. Câu 192: Chọn mệnh đề sai

A Phép tịnh tiến biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính. 

B Phép vị tự biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó. 

C Phép quay góc quay 1800 biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó. 

D Phép vị tự biến một tam giác thành tam giác bằng nó. 

Câu 193: Cho  đường  thẳng:x2y2   Ảnh  của 0 dqua  phép  tịnh  tiến  theo  vecto v3; 2

  là đường thẳng nào sau đây. 

A x2y20.  B x2y 6 0.  C 2 x3y 1 0.  D x2y   3 0Câu 194: Điểm M2; 6 là ảnh của điểm nào sau đây qua phép tịnh tiến theo véctơ v1; 3 

A A 1; 3  .  B B 1; 9  .  C C 3; 9     D D 4; 8  . Câu 195: Nếu  phép  tịnh  tiến  biến  điểm  A1; 2thành  điểm  A  3;5thì  nó  biến  điểm  B1; 5  

thành điểm

A.B   3; 2    B B 3;3     C B 2; 3      D B  2; 0. Câu 196: Cho A 3, 0 ;  B  2, 4 ;  C 4, 5  Phép tịnh tiến theo vec tơ v

 biến tam giác ABC thành tam giácA B C  . G là trọng tâm tam giác A B C  . Tọa độ trọng tâm tam giác A B C   

A 19; 22.  B 21; 22.  C 19; 22   D 19; 20. Câu 198: Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A(1; 4). Phép tịnh tiến theo véctơ v  (2;3)

biến điểm A thành điểm có tọa độ là

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 20

. Tọa độ giao điểm M  của đường thẳng    d  và đường thẳng   d1 :2 x    y 3 0 là  

A M  2;1.  B M2; 1 .  C M2;1.  D M   2; 1. Câu 203: Ảnh của điểm M  2; 3   qua phép tịnh tiến theo véc-tơ v    1;3 

 là điểm M  có tọa độ 

là  

A 1; 6 .  B 3; 0.  C 6; 1 .  D 1; 6. Câu 204: Cho v     4; 2 

 và đường thẳng   : 2 xy   5 0. Hỏi   là ảnh của đường thẳng nào dưới đây qua phép tịnh tiến 

v

T ? 

A :2xy130.  B :x2y   9 0 C :2xy15   D 0:2x y 15 0

DA

T biến  

A B  thành C.  B C thành A.  C C thành BD A  thành  D. Câu 207: Cho hình bình hành ABCD. Phép tịnh tiến 

AB AD

T    biến điểm A thành điểm 

A A  đối xứng với  A qua CB A  đối xứng với  D qua C.   

C O là giao điểm của AC và BD.  D C. Câu 208: Cho đường tròn   C  có tâm O và đường kính AB. Gọi  là tiếp tuyến của   C  tại 

điểm A. Phép tịnh tiến 

AB

T biến  thành  

A. Đường kính của   C  song song với  .  B. Tiếp tuyến của   C  tại điểm B.   

C. Tiếp tuyến của   C  song song với AB.  D Cả ba đường trên đều không đúng. 

Câu 209: Tìm ảnh của( ) : 2 d x  3 y   1 0 qua phép tịnh tiến theo v   (2;5).

 

A 2x  y3 200.  B 2x  y3 180.  C 2x  y3 170.  D

0163

2x  y   Câu 210: Viết phương trình (C') là ảnh của (C):(x2)2(y3)216 qua phép tịnh tiến theo 

 biến điểm B thành điểm B có tọa độ là 

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 21

A 3, 5.  B 3, 5 .  C 3, 5   D  3, 5. Câu 214: Cho điểm M1; 2 . Ảnh của điểm M qua phép tịnh tiến theo vecto v   3; 5

 là 

A 2;3.  B 4; 7 .  C 2; 3 .  D 4; 7. Câu 215: Cho d x: 2y 2 0. Ảnh của đường thẳng d   qua phép tịnh tiến theo vecto v  2; 3 

 

là 

A x2y 6 0.  B x2y 6 0.  C 2x  y 6 0.  D 2x  y 6 0

. Câu 216: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho phép tịnh tiến theo v  1; 3 

4;2

u  có tọa độ là? 

A 3; 5   B  5; 1   C 3; 5    D 5;1  

Câu 219: Trong mặt phẳng tọa độ  Oxy , cho  v  1, 2 

, điểm M2; 3 . Ảnh của  M  qua phép 

tịnh tiến theo vec tơ v

 là điểm nào trong các điểm sau ? 

A 3; 5 .  B 3; 1 .  C 1;1.  D  1;1  Câu 220: Cho hình bình hành ABCD. Khẳng định nào sau đây đúng?  

Trang 22

Câu 224: Trong mặt phẳng Oxy cho 2 điểm  A1;6, B   1; 4. Gọi C, D lần lượt là ảnh của A và 

biến điểm M   1; 1thành điểm 

A M 3; 4.  B M    3; 4.  C M 5;7.  D M 3; 6 . Câu 228: Cho điểm M    2; 3. Phép tịnh tiến theo v4; 5 

 biến điểm M  thành điểm  

A M  6; 2.  B M  6;5.  C M   6; 8.  D M  4;8. Câu 229: Cho đường thẳng: 3x2y 1 0 và v  2;1

và đường thẳng: 2x  y 5 0. Ảnh của   qua T v là đường thẳng  

A : 2x  y 0 0.  B :x2y 9 0.  C : 2x y 150.  D

: 2x y 15 0

     Câu 231: Cho v4; 4

 và điểm E  2;1. Ảnh của điểm  E   qua phép tịnh tiến theo vectơ 

v

 là 

A 2;7.  B 6;5.  C 7; 2 .  D 0; 4. Câu 233: Cho hình bình hànhABCD,  phép tịnh tiến vectơ BC

A

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Ngày đăng: 02/11/2020, 23:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w