1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

NBV 298 Câu hỏi trắc nghiệm Phương trình lượng giác cơ bản

39 33 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 833,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

298 câu hỏi trắc nghiệm phương trình lượng giác cơ bản Nguyễn bảo vương Biên soạn và sưu tầm Giỏ bỏn file word bài giảng này là 50.000 vnđ.. PHƯƠNG TRìNH Lượng giác cơ bản I..  Phương

Trang 1

298 câu hỏi

trắc nghiệm phương trình lượng giác cơ bản

Nguyễn bảo vương

Biên soạn và sưu tầm

Giỏ bỏn file word bài giảng này là 50.000 vnđ

Hỡnh thức thanh toỏn:

Thẻ cào: VIETTEL mệnh giỏ 50.000 vnđ

Gửi mó thẻ, và số seri đến số điện thoại

Sau 5 – 10 phỳt, bạn sẽ nhận được tài liệu trong

hộp thư đến email của bạn

Theo dõi fb: https://www.facebook.com/phong.baovuong

để nhận nhiều tài liệu hơn

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 2

BàI 2 PHƯƠNG TRìNH Lượng giác cơ bản

I kiến thức cần nhớ

Phương trỡnh sinxa  1

a  : Phương trỡnh 1  1 vụ nghiệm

a  : Gọi 1 là một cung sao cho sin  a Khi đú  1  sinx sin và  1 cú cỏc

   và sin  a thỡ ta viết  arcsin a

- Phương trỡnh sinx sin

a  : Phương trỡnh 1  2 vụ nghiệm

a  : Gọi 1 là một cung sao cho sin  a Khi đú  2  cosx  cos và  2 cú cỏc

- Khi 0   và cos  a thỡ ta viết  arccos a

- Phương trỡnh cosx cos

   và tan  a thỡ ta viết  arctan a

- Phương trỡnh tanx tan

cú cỏc nghiệm: x k180 , k

 Phương trỡnh cotxa  4

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 3

BáN FILE WORD TOáN TRắC NGHIệM 10-11-12

- Khi      và cot  a thỡ ta viết  arccot a

- Phương trỡnh cotx cot

cú cỏc nghiệm: xk180 , k

 Phương pháp casio để giảI toán trắc nghiệm phương trình lượng giác Với mục đớch là kiểm tra nghiệm của phương trỡnh lượng giỏc

Dạng 1 Nghiệm phương trỡnh lượng giỏc Fsin;cos; tan;cot0 Để kiểm tra nghiệm

ta dựng chức năng tớnh bảng giỏ trị (Table)

Khi làm việc với hàm lượng giỏc, mỏy tớnh phải đưa về chế độ RAD đ : Shift >Mode>4

Phương phỏp:

Nhập hàm, chuyển tất cả phương trỡnh về 1 vế trỏi, vế phải luụn bằng 0

Nhận xột trước cỏc phương ỏn để chọn khoảng xột:

+ Nếu cỏc nghiệm đều dương thỡ chọn khoảng xột là 0;2

  + Nếu cú nghiệm õm thỡ chọn  ; 

+ Chọn 1 vũng đường trũn lượng giỏc là để xột k 2  hay k hay

Trang 4

Ví dụ 2 Phương trình sin 2x 1 có nghiệm là: A 4 , 2 x  k k      B , 2 x  k k     

C 2 , 4 xk  k   D , 4 xk k    

Ví dụ 3 Phương trình sin2 1 3 x  có nghiệm là: A 2 , 2 xk  k   B 3 2 , 2 xk  k   C 3 3 , 2 xk  k   D xk k ,  

Ví dụ 4 Phương trình 2 cosx  3  có tập nghiệm trong khoảng 0 0;2 :  A 11 ; 6 6                 B 2 4 ; 3 3                 C 5 ; 3 3                 D 5 7 ; 6 6                 

Ví dụ 5 Phương trình sincos 2x có nghiệm là: 1 A xk k ,   B x   k2 , k  

C , 2 xk k    D , 6 x    k k    

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 5

BáN FILE WORD TOáN TRắC NGHIệM 10-11-12

IIi Bài tập trắc nghiệm (có đáp án)

Cõu 1 Phương trỡnh cos 1

  , phương trỡnh cos2x sinx 0 cú tập nghiệm là:

Trang 6

Câu 11 Trong các phương trình sau, phương trình nào có nghiệm?

4 x  2 C.2 sinx 3 cosx 1 D.cot2xcotx 5 0

Câu 12 Trong các phương trình sau, phương trình nào vô nghiệm?

A sin 2xcos 2x 1 B.sin 2xcosx 0

Trang 7

B¸N FILE WORD TO¸N TR¾C NGHIÖM 10-11-12

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 8

A

2

526

Trang 9

B¸N FILE WORD TO¸N TR¾C NGHIÖM 10-11-12

Trang 11

BáN FILE WORD TOáN TRắC NGHIệM 10-11-12

Iv Bài tập trắc nghiệm (không có đáp án)

Cõu 51 Tỡm tất cả cỏc họ nghiệm của phương trỡnh: sin 1

Trang 12

Câu 52 Tìm tất cả các họ nghiệm của phương trình: cosx0

A xk (k ) B x k2 ( k )

  (  )2

  2 (  )2

Câu 56 Giá trị đặc biệt nào sau đây là đúng?

A x   x    k

2 1

2 0

cos

2 0

C 2 sin x  3 cos x  1 ; D cot2x  cot x  5  0

Câu 61 Để phương trình 2 sinm x 1 3m có nghiệm thì giá trị của m là:

Trang 13

B¸N FILE WORD TO¸N TR¾C NGHIÖM 10-11-12

Câu 62 Để phương trình 4 cos2xm  có nghiệm thì giá trị của m là: 3

A  3 m1 B  4 m 2 C m  3 D m 1Câu 63 Phương trình sinx2 cosx  30 có các nghiệm (với mọi số nguyên k) là?

A

26

1

m m

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 14

     Câu 73 Phương trình cos 2 x có nghiệm là: 1

sin

x m x

Câu 78 Tập giá trị của hàm số ycot xlà:

 

T\ k , k Câu 79 Các giá trị của x0; 3  để sinx 1 là:

A 0 2 B 0, 2 C 0 và D 0, 2 3

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 15

B¸N FILE WORD TO¸N TR¾C NGHIÖM 10-11-12

Câu 83: Các giá trị của x  ; 2  để cosx0 là:

A tan2x5 tanx  6 0 B tan2x5 tanx  6 0

C tan2x5 tanx  6 0 D tan2x5 tanx  6 0Câu 88: Số nghiệm của phương trình sinxcosx1 trên khoảng 0;  là

Câu 92: Phương trình sin 2xsin 4xsin 6xsin 8x tương đương với phương trình: 0

A cos cos 2 sin 5x x x  0 B cos sin 2 cos 5x x x  0

sin cos 2 cos 5x x x  0Câu 93: Phương trình cos 2xcos 3xcos 7x0 có tập nghiệm là:

Trang 16

A sinx  3 0 B 2 cos2xcosx  1 0

C tanx  3 0 D 3sin – 2x 0 Câu 99: Trên đường tròn lượng giác, hai cung có cùng điểm ngọn là:

4

và 34

 Câu 100: Với giá trị nào của tham số m thì phương trình sinx 3 m0 có nghiệm

1

m m

  

Câu 101: Nghiệm của phương trình sinx  là 1

Trang 17

B¸N FILE WORD TO¸N TR¾C NGHIÖM 10-11-12

s inx2

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 18

A Lời giải trên đúng B Lời giải trên sai bước 1

C Lời giải trên sai bước 2 D Lời giải trên sai bước 3

Câu 120: Trên đường tròn lượng giác, nghiệm của phương trình cos 2 cosx x 0 được biểu diễn bởi

mấy điểm

Câu 121: Gọi S là tập nghiệm của phương trình cos 150 sin

Trang 19

B¸N FILE WORD TO¸N TR¾C NGHIÖM 10-11-12

2π4

212

C x kkZ

46

412

A Phương trình không có nghiệm trong khoảng đang xét

Trang 20

Câu 134: Phương trình sin2x = 1

2 có số nghiệm thuộc khoảng 0; 2  là:

x có mấy nghiệm trong khoảng (;)

Câu 138: Giải phương trình: (2cosx – 1)(2sinx + cosx) = sin2x – sinx ta được các nghiệm là:

A

23

1sin

0cos

1sin

0sin

1sin

03sin

1sin

03cos

x x

Câu 140: Giải phương trình: cosx + sinx – 4cos3x = 0 ta được họ nghiệm là:

Câu 141: Phương trình 2sinx + cotx = 1 + 2sin2x tương đương với phương trình

A (2sinx +1) (sinx - cosx - 2sinx.cosx) = 0 B (2sinx -1) (sinx + cosx - 2sinx.cosx) =

0

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 21

B¸N FILE WORD TO¸N TR¾C NGHIÖM 10-11-12

C (2sinx + 1)( sinx + cosx - 2sinx.cosx) = 0 D (2sinx -1)( sinx - cosx - 2sinx.cosx) = 0

Câu 142: Phương trình sin 2x2 cos2x3cosxs inx tương đương 1

A

1cos

k x

1

m m

  

Câu 147: Cho phương trình cos(2x -

3

) - m = 2 Tìm m để phương trình có nghiệm?

A Không tồn tại m B [-1;3] C [-3;-1] D mọi giá trị của

m Câu 148: Với giá trị nào của tham số m thì phương trình sinx + 3 - m=0 có nghiệm

A m R B 2m4 C  1 m3 D 1

1

m m

x  có số nghiệm trong khoảng  ,  là:

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 22

Câu 153: Phương trình sinx 1

Câu 162: Phương trình sin2x = 1

2 có số nghiệm thuộc khoảng 0; 2  là:

Câu 164: Nghiệm đặc biệt nào sau đây là sai

Trang 23

B¸N FILE WORD TO¸N TR¾C NGHIÖM 10-11-12

Câu 165: Các nghiệm của phương trình  0 1

Trang 24

A 5

23

26

46

543

   23

Trang 25

B¸N FILE WORD TO¸N TR¾C NGHIÖM 10-11-12

Câu 185: Giải phương trình: tan2x  có nghiệm là: 3

m  hoÆc mCâu 188: Phương trình: cosxm  vô nghiệm khi m là: 0

Trang 26

Câu 196: Chọn đáp án đúng trong các câu sau:

9

2 4π 9

2 π 9

Câu 199: Nghiệm của phương trình sin 2x π sin x π 0

x = + k2π 3

Trang 27

B¸N FILE WORD TO¸N TR¾C NGHIÖM 10-11-12

Câu 204: Phương trình cos2x = 3

2 có hai họ nghiệm có dạng x = α + kπ; x = β + kπ k    Khi đó αβ

2 π

2

π 144

Trang 28

k k x

k k x

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 29

B¸N FILE WORD TO¸N TR¾C NGHIÖM 10-11-12

Câu 215: Nghiệm của phương trình sin x + 2π cos 3x

2

C = -π + kπ, k  8

24

C

2

24

sin cos

3sin - cos

Trang 30

Câu 221: Phương trình tan =tan

Câu 228: Tất cả các nghiệm x0; 2 của phương trình 3 cot 3 0

4

x

  là

A 23

Trang 31

B¸N FILE WORD TO¸N TR¾C NGHIÖM 10-11-12

A 3.2

B .4

C .2

D 7.2

Câu 230: Phương trình sin2x = 1

2 có số nghiệm thuộc khoảng 0; 2  là:

Trang 33

B¸N FILE WORD TO¸N TR¾C NGHIÖM 10-11-12

Trang 34

Câu 252: Nghiệm của phương trình π

Câu 254: Nghiệm của phương trình cot 2x =   1

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 35

B¸N FILE WORD TO¸N TR¾C NGHIÖM 10-11-12

Câu 261: Số nghiệm của phương trình π

Trang 37

B¸N FILE WORD TO¸N TR¾C NGHIÖM 10-11-12

; 3

2

; 3

220

k x

Trang 38

C 20 2

k x

k x

sin 2

2

x  có số nghiệm thuộc khoảng 0; 2 là:

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 39

B¸N FILE WORD TO¸N TR¾C NGHIÖM 10-11-12

Câu 296: Nghiệm phương trình sinx + 4cosx = 2 + sin2x là:

Giá file word: 50.000 vnđ

Nhận thanh toán duy nhất thẻ cào viettel Gửi số seri và mã thẻ đến 0946798489 kèm theo email của bạn, bạn sẽ nhận được tài liệu sau 5- 10 phút

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Ngày đăng: 02/11/2020, 23:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w