1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Ngữ văn 10: Phương pháp thuyết minh

23 46 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 656,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Ngữ văn 10: Phương pháp thuyết minh trình bày tầm quan trọng của phương pháp thuyết minh; một số phương pháp thuyết minh; yêu cầu đối với việc vận dụng phương pháp thuyết minh.

Trang 1

       Tr ườ ng THPT LÝ TH ƯỜ NG KI T 

      T  VĂN

************************************

Bài Gi ng :  Ph ươ ng pháp thuy t minh ế

Trang 3

I.  T mquan  tr ng  c a  phầ ọ ủ ương  pháp  thuy t ế

minh:

Trang 4

* M i quan h  gi a phố ệ ữ ương pháp thuy t minh và m c ế ụ

*  K t  lu n:ế ậ  Phương  pháp  thuy t  minh  có  m i ế ố

quan  h   ch t  ch   không  th   tách  r i  v i  m c ệ ặ ẽ ể ờ ớ ụ

đích thuy t minhế

Trang 5

II. M t s  phộ ố ương pháp thuy t minhế

1. Ôn t p các phậ ương pháp thuy t minh đã h cế ọ

­ Đo n v n 1: Ông (Tr n Qu c Tu n – NBS) ạ ặ ầ ố ấ

l i khéo ti n c  ngạ ế ử ười tài gi i cho đ t nỏ ấ ước, nh  ư

Dã Tượng, Y t Kiêu là gia th n c a ông có d  ế ầ ủ ự

công d p Ô Mã Nhi, Toa Đô. B n Ph m Ngũ Lão, ẹ ọ ạ

Tr n Thì Ki n, Trầ ế ương Hán Siêu, Ph m Lãm,  

Tr nh Dũ, Ngô S  Thị ỹ ường, Nguy n Th  Tr c v n ễ ế ự ố

là môn khách c a ông, đ u n i ti ng th i đó v  ủ ề ổ ế ờ ề

văn chương và chính s (…)

Phương pháp đ nh nghĩa, gi i thích; nêu ví d ; dùng ị ả ụ

s  li u; li t kê; so sánh; phân lo i, phân tíchố ệ ệ ạ

Trang 6

Đo n  văn  2:  Ba  Sô  là  m t  thi  sĩ  ­  Ngộ ười  hành 

hương danh ti ng s ng   Nh t vào th  k  XVII. ế ố ở ậ ế ỷ

Ba Sô là bút danh. Trong th c t , đây là bút danh ự ế

th  ba c a ông. Dứ ủ ưới nh ng v n th  đ u tiên, ông ữ ầ ơ ầ

ký là Mu – nê – phu – sa. Mười năm sau, ông ch n 

cái tên Tô – Sây, có nghĩa là “Đào xanh”, đ  t  long ể ỏ

ngưỡng m  nhà th  Trung Hoa đ i Độ ơ ờ ường danh 

ti ng Lí B ch (705 – 762) – vì hai ch  “Lí B ch” ế ạ ữ ạ

v n có nghĩa là “M n tr ng”. Mãi cho đ n năm 36 ố ậ ắ ế

tu i,  khi  đã  là  m t  nhà  th   có  uy  tín  và  nhi u ổ ộ ơ ề

người theo h c, ông m i đ i bút danh là Ba – sô.ọ ớ ổ

Trang 7

Đo n  văn 3:  Trung bình, người ta có t  40.000 đ n ừ ế

60.000 t  t  bào, nghĩa là 10.000 l n nhi u h n s  c  ỷ ế ầ ề ơ ố ư

dân s ng trên Trái Đ t hi n nay. Nh ng t  bào này ố ấ ệ ữ ế

đượ ấ ạc c u t o b i 6 tri u t  t  phân t , nghĩa là 60 ở ệ ỉ ỉ ư

l n nhi u h n s  tinh tú trong vũ tr  Nh ng phân ầ ề ơ ố ụ ữ

t  l i đử ạ ượ ạc t o thành t  1 t  t  nguyên t  M t con ừ ỉ ỉ ử ộ

s  kh ng l , tố ổ ồ ương đương v i s  tinh tú có trong ớ ố

10.000 vũ tr  nh  vũ tr  c a chúng ta. N u m i ụ ư ụ ủ ế ỗ

nguyên t  dài 1 mm, 1 t  bào dài 10 cm thì 1 ngử ế ười cao 1,75 m s  bi n thành ngẻ ế ười kh ng l  v i chi u ổ ồ ớ ề

cao 1.750 km! May thay đi u này không x y ra vì ề ẩ

nguyên t  là c c nh ử ự ỏ

(Theo con người và con s , t p chí ki n th c ngày ố ạ ế ứ

nay s  327)

Trang 8

Đo n văn 4:  Nh c c  c a đi u hát này(hát tr ng quân ạ ụ ủ ệ ố

– NBS) gi n d  không ch  nói: Đàn kìm, đàn nh , đàn ả ị ổ ị

s n, … h t th y đ u là đ  b  T t c  nh c c  ch  ế ế ả ề ồ ỏ ấ ả ạ ụ ỉ

g m m t cái h  sâu, có cái thùng b ng thi c úp trên, ồ ộ ố ằ ế

trên thùng có m t s i dây k m dài ch ng năm sáu ộ ợ ẻ ừ

thước căng gi a hai cái c c. C m m nh g , gõ kh  ữ ọ ầ ả ỗ ẻ

m t chút vào đ u dây, cái dây b t vào thùng phát ra ộ ầ ậ

m t th  âm thanh giòn giã nhíp theoộ ứ ti ng hát th t ế ậ

duyên dáng:

      Thình thùng thình

      M t đàn cò tr ng bay tungộ ắ

      Bên nam bên n  ta cùng c t lên, ữ ấ

      C t lên m t ti ng linh đìnhấ ộ ế

      Co loan sánh phượng cho mình sánh ta

Trang 9

­ Chia l p thành b n nhóm: 3 bàn 1 nhóm ớ ố

* Đo n 1:

+ M c đích thuy t minh: Thuy t minh công lao ụ ế ế

ti n c  ngế ử ười tài gi i cho đ t nỏ ấ ướ ủc c a Tr n 

Trang 10

* Đo n 2:

+ M c đích thuy t minh: lí do (ho c nguyên nhân) ụ ế ặ

thay đ i bút danh c a thi sĩ Ba sôổ ủ

+ Phương pháp thuy t minh: Đ nh nghĩa, phân ế ị

tích, gi i thích,

+ Tác d ng: cung c p nh ng thông tin b t ng  thú ụ ấ ữ ấ ờ

v  v  bút danh c a thi sĩ Ba sôị ề ủ

Trang 11

* Đo n 3: 

+ M c đích thuy t minh: giúp ngụ ế ườ ọi đ c hi u v  ể ề

c u t o c a t  bàoấ ạ ủ ế

+ Phương pháp thuy t minh: nêu s  li u, so sánh. ế ố ệ

Ví  dụ

Trung bình, người ta có t   40.000 đ n 60.000 t  t  ừ ế ỷ ế

bào, nghĩa là 10.000 l n nhi u h n s  c  dân s ng ầ ề ơ ố ư ố

trên Trái Đ t hi n nay.(s  li  u)ấ ệ ố ệ

N u m i nguyên t  dài 1 mm, 1 t  bào dài 10 cm ế ỗ ử ế

thì 1 người cao 1,75 m s  bi n thành ngẻ ế ười kh ng 

l  v i chi u cao 1.750 km! May thay đi u này ồ ớ ề ề

không x y ra vì nguyên t  là c c nh (so s ánh) ẩ ử ự ỏ

+ Tác d ng: gây  n tụ ấ ượng m nh, tăng s c h p ạ ứ ấ

d n

Trang 12

* Đo n 4:

+ M c đ ích thuy  t minh: giúp ngụ ế ườ ọi đ c 

hi u rõ v  lo i hình ngh  thu t dân gianể ề ạ ệ ậ

+ Phương pháp thuy t minh: Phân loai, gi i ế ả

thích

+ Tác d ng: cung c p thông tin thú v  v  ụ ấ ị ề

lo i hình ngh  thu t dân gianạ ệ ậ

Trang 13

2. Tìm hi u them m t s  phể ộ ố ương pháp thuy t minhế

a. Thuy t minh b ng chú thíchế ằ

VD 1: Ba sô là bút danh. Bô sô là tên hi u. Ba sô là tên chệ ữ

VD 2 : Ba sô là m t nhà th  n i ti ng hàng đ u c a ộ ơ ổ ế ầ ủ

Nh t B nấ ả  Ta b t g p th  c a ông v i r t nhi u ắ ặ ơ ủ ớ ấ ề

đi u m i l , v i th  th  Hai C , Ba sô thề ớ ạ ớ ể ơ ư ường dùng 

nh ng nét ch m phá, ch  g i ch  không t , ch a r t ữ ấ ỉ ợ ứ ử ừ ấ

nhi u kho ng tr ng cho trí tề ả ố ưởng tưởng c a ngủ ườ

đ c

Trang 14

B ng so sánh 

Cùng có mô hình c u trúc A là B : A là đ i tấ ố ượng 

c n thuy t minh, B là tri th c v  đ i tầ ế ứ ề ố ượng 

Gi ng nhau

Trang 15

Phương pháp thuy t minh ế

Khác nhau 

­ Đ t s  v t (hi n t ặ ự ậ ệ ượ ng) c n thuy t  ầ ế

minh vào m t lo i l n h n r ng h n ộ ạ ớ ơ ộ ơ

­ Ch  ra đ ỉ ượ c đ c đi m  ặ ể b n ch t c a  ả ấ ủ

s  v t,  ự ậ hi n t ệ ượ ng đ  phân bi t nó  ể ệ

v i hi n t ớ ệ ượ ng cùng lo i ạ

VD : phân bi t nhà th  X v i nhà th   ệ ơ ớ ơ

Y,  nhân v t A v i nhân v t B ậ ớ ậ

 ­ Nêu ra m t tên g i khác ho c m t  ộ ọ ặ ộ cách nh n bi t khác,  ậ ế

là B ch Vân C  Sĩ, c a Nguy n  ạ ư ủ ễ Công Tr  là Ng  Trai ứ ộ

Trang 16

b.  Thuy t  minh  b ng  cách  gi ng  gi i  nguyên ế ằ ả ả

nhân ­ k t quDưới đây là đo n văn đế ả ạ ược vi t đ  ti p t c gi i thi u v  thi ế ể ế ụ ớ ệ ề

sĩ Ba sô :

tàu » .

Trang 17

+  Trong  hai  m c  đích  đã  nêu  (ni m  say  mê  cây ụ ề

chu i c a Ba sô và lai l ch c a bút danh Ba sô) thì ố ủ ị ủ

m c đích 2 là ch  y u ụ ủ ế

+ Các ý trong đo n văn có quan h  nhân qu  v i ạ ệ ả ớ

nhau  vì  t   ni m  say  mê  cây  chu i  (ch   nguyên ừ ề ố ỉ

nhân) m i d n đ n vi c ra đ i (ch  k t qu ) bút ớ ẫ ế ệ ờ ỉ ế ả

danh Ba sô

+ M i quan h   y đố ệ ấ ược trình bày m t cách h p ộ ợ

lí: vì gi i thích trả ước sau đó đ a ra k t lu n;ư ế ậ

Sinh  đ ng:  dùng  cách  nói  hình  nh  bóng  b y, ộ ả ẩ

ni m say mê cây chu i đề ố ược khai thác t  nhi u ừ ề

khía c nh, nhi u góc đ  khác nhau.ạ ề ộ

Trang 18

III.  Yêu  c u  đ i  v i  vi c  v n  d ng  ầ ố ớ ệ ậ ụ

ph ươ ng pháp thuy t minh ế

Trang 19

III. Yêu c u đ i v i vi c v n d ng phầ ố ớ ệ ậ ụ ương pháp thuy t minhế

Trang 20

Ghi nhớ

Trang 21

IV. Luy n t pệ ậ

Bài t p 1 :  Nh n xét v  s  l a ch n, v n d ng và ph i h p các phậ ề ự ự ọ ậ ụ ố ợ ương  pháp thuy t minh trong đo n trích sauế ạ

Trong muôn vàn loài hoa mà thiên nhiên đã t o ra trên th  gian này, hi m ạ ế ế

có loài hoa nào mà s  đánh giá v  nó l i đự ề ạ ược th ng nh t nh  là hoa lan.ố ấ ư

Hoa lan đã được người phương Đông tôn là « loài hoa vương gi  » 

(vương gi  chi hoa). Còn v i ngả ớ ười phương Tây thì lan là « n  hoàng c a ữ ủ

các loài hoa »

H  lan thọ ường được chia thành hai nhóm : nhóm phong lan bao g m t t ồ ấ

c  nh ng loài s ng bám trên đá, trên cây, có r  n m trong không khí.Còn ả ữ ố ễ ằ

nhóm đ a lan l i g m nh ng loài có r  n m trong đ t hay l p th m m cị ạ ồ ữ ễ ằ ấ ớ ả ụ

Có th  nói trong th  gi i c a hoa, ch a có loài nào đ t đ n s  phong phú ể ế ớ ủ ư ạ ế ự

tuy t v i nh  lan, v i nh ng s  bi n thái r t đa d ng v  r , thân, lá và ệ ờ ư ớ ữ ự ế ấ ạ ề ễ

đ c bi t là hoa. Ch  riêng 10 loài c a chi lan Hài V  n  đã cho th y s  đa ặ ệ ỉ ủ ệ ữ ấ ự

d ng tuy t v i c a hoa và c a lá v  hình dáng, v  màu s c. V i cánh môi ạ ệ ờ ủ ủ ề ề ắ ớ

cong lượn nh  gót hài, cánh hoa trong mãnh và mang hoà s c tuy t di u ư ắ ệ ệ

c a tr ng, vàng, ph t tím, nâu, khi có làn gió nh , hoa Hài V  n  rung ủ ắ ớ ẹ ệ ữ

rinh tưởng nh  cánh bư ướm m nh mai đang bay lả ượn.

Trang 22

+  Các  phương  pháp  thuy t  minh  đế ược  s   d ng ử ụ

trong đo n văn trên là

Trang 23

­ Phương pháp nêu s  li u :ố ệ  

s c.

Ngày đăng: 02/11/2020, 15:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm