Chương trình Cử nhân Ngữ văn Trung Quốc hướng đến đào tạo những cử nhân hoàn thiện cả về mặt kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng xử lý và có tinh thần, thái độ phục vụ tốt để đáp ứng tốt yêu cầu của công việc liên quan đến đất nước, con người Trung Quốc. Chương trình đào tạo Cử nhân ngữ văn Trung Quốc được thiết kế theo các định hướng : Văn hóa ngôn ngữ Trung Quốc, Biên phiên dịch tiếng Trung Quốc, Tiếng Trung Quốc trong lĩnh vực kinh tế thương mại.
Trang 1Đ I H C QU C GIA THÀNH PH H CHÍ MINH Ạ Ọ Ố Ố Ồ
TR ƯỜ NG Đ I H C KHOA H C XÃ H I VÀ NHÂN VĂN Ạ Ọ Ọ Ộ
Trang 2M C L C Ụ Ụ
Trang 3
TRƯỜNG Đ I H C KHXHNV Ạ Ọ C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
KHOA NG VĂN TRUNG QU CỮ Ố Đ c l p T do H nh phúcộ ậ ự ạ
TP. H Chí Minh, ngày tháng 2 năm 2015 ồ
(Ban hành t i Quy t đ nh s ngày tháng năm c a Hi u trạ ế ị ố ủ ệ ưởng Trường Đ i h cạ ọ
Khoa h c Xã h i và Nhân văn, Đ i h c Qu c gia TP.HCM)ọ ộ ạ ọ ố
Tên chương trình: Giáo d c đ i h cụ ạ ọ
Chương trình C nhân Ng văn Trung Qu c hử ữ ố ướng đ n đào t o nh ng c nhân hoàn thi n c vế ạ ữ ử ệ ả ề
m t ki n th c chuyên môn l n k năng x lý và có tinh th n, thái đ ph c v t t đ đáp ng t t yêuặ ế ứ ẫ ỹ ử ầ ộ ụ ụ ố ể ứ ố
c u c a công vi c liên quan đ n đ t nầ ủ ệ ế ấ ước, con người Trung Qu c. Chố ương trình đào t o C nhânạ ử
ng văn Trung Qu c đữ ố ược thi t k theo các đ nh hế ế ị ướng : Văn hoá ngôn ng Trung Qu c, Biên phiênữ ố
d ch ti ng Trung Qu c, Ti ng Trung Qu c trong lĩnh v c kinh t thị ế ố ế ố ự ế ương m i, v i m c tiêu:ạ ớ ụ
Trang 4Vi t, v đ t nệ ề ấ ước và con người Vi t Nam.ệ
Trang b cho sinh viên ị nh ng ki n th cc b n, hi n đ i v đ t nữ ế ứ ơ ả ệ ạ ề ấ ước, con người Trung Qu c.ố
Giúp sinh viên n m b t và v n d ng đắ ắ ậ ụ ược ki n th c lý lu n v ế ứ ậ ề ti ng Trung Qu c t m c cế ố ừ ứ ơ
b n t i nâng cao, s d ng thành th o ti ng Trung Qu c trong giao ti pả ớ ử ụ ạ ế ố ế (t i thi u đ t m c tố ể ạ ứ ươ ng
đương c p 5 HSK ho c trình đ C1 theo khung tham chi u châu Âu), đ ng th i hi u và s d ngấ ặ ộ ế ồ ờ ể ử ụ
được các thu t ng nh ng chuyên ngành khác nhau.ậ ữ ở ữ
Rèn luy n và phát tri n cho sinh viên kh năng v n d ng lý thuy t liên quan vào th c ti n nghệ ể ả ậ ụ ế ự ễ ề nghi p và các k năng làm vi c c b n.ệ ỹ ệ ơ ả
Cung c p ngu n nhân l c có trình đ ti ng Trung Qu c cao, có s c kho , ph m ch t đ oấ ồ ự ộ ế ố ứ ẻ ẩ ấ ạ
đ c t t, tôn tr ng ngh nghi p, có kh năng ti p t c tham gia h c t p các b c h c cao h n.ứ ố ọ ề ệ ả ế ụ ọ ậ ở ậ ọ ơ
2. CHU N Đ U RA C A CHẨ Ầ Ủ ƯƠNG TRÌNH ĐÀO T O Ạ
Thông qua quá trình h c t p và các ho t đ ng ngo i khóa, sinh viên t t nghi p C nhân ngànhọ ậ ạ ộ ạ ố ệ ử
Ng văn Trung Qu c ữ ố được mong đ i s h u và phát huy các ki n th c, k năng và thái đ sau:ợ ở ữ ế ứ ỹ ộ
Ki n th c ế ứ
Tích lu đ kh i lỹ ủ ố ượng ki n th c t i thi u theoquy đ nh c a B Giáo d c và Đào t o. ế ứ ố ể ị ủ ộ ụ ạ
N m v ng nh ng ki n th c chuyên ngành v ti ng Trung Qu c (văn t , ng âm, t v ng,ắ ữ ữ ế ứ ề ế ố ự ữ ừ ự
ng pháp,…); ữ n m đắ ược b n ch t, ch c năng, ngu n g c và s phát tri n c a ngôn ng , văn hoá,ả ấ ứ ồ ố ự ể ủ ữ văn h c Trung Qu c đ có th phân tích, t ng h p, so sánh v i nh ng trọ ố ể ể ổ ợ ớ ữ ường h p Vi t Nam.ợ ở ệ
N m v ng và s d ng nh ng ki n th c c b n, hi n đ i v đ t nắ ữ ử ụ ữ ế ứ ơ ả ệ ạ ề ấ ước, con người Trung
Qu c (tri t h c, l ch s , văn hoá, xã h i, văn h c, kinh t , chính tr ,…);có hi u bi t v m i quan hố ế ọ ị ử ộ ọ ế ị ể ế ề ố ệ
gi a ngôn ng và văn hoá, đ giao ti p, v n d ng, ng d ng thành công trong môi trữ ữ ể ế ậ ụ ứ ụ ường th c t ,ự ế môi trường giao ti p liên văn hoá.ế
Có ki n th c sâu v phiên d ch và biên d ch đ th c hi n công vi c phiên d ch, biên d chế ứ ề ị ị ể ự ệ ệ ị ị trong nhi u lĩnh v c khác nhau (hành chính, kinh doanh, thề ự ương m i, văn chạ ương, h c thu t, du l ch,ọ ậ ị ngo i giao…)ạ
Trang 5+ K năng chuyên môn: ỹ
S d ng thành th o ti ng Trung Qu c năm kĩ năng nghe, nói, đ c, vi tử ụ ạ ế ố ở ọ ế (t i thi u đ t m cố ể ạ ứ
tương đương c p 5 HSK ho c trình đ C1 theo khung tham chi u châu Âu)ấ ặ ộ ế
Đ c, lý gi i chính xác và so n th o đọ ả ạ ả ược các th lo i văn b n ch c năng b ng ti ng Trungể ạ ả ứ ằ ế
Qu c trong các lĩnh v c thông thố ự ườngphù h p văn phong ti ng Trung Qu c. ợ ế ố
Có k năng phát bi u ý ki n, tham gia th o lu n,ỹ ể ế ả ậ thuy t trình b ng ti ng Trung Qu c m tế ằ ế ố ộ cách chính xác, m ch l c, rõ ràng và thuy t ph c.ạ ạ ế ụ
+ K năng m m: ỹ ề
Có kh năng qu n lý th i gian, kĩ năng thích ng, kĩ năng phát hi n, phân tích, t ng h p vàả ả ờ ứ ệ ổ ợ
gi i quy t v n đ , đ a ra gi i pháp, ki n ngh ả ế ấ ề ư ả ế ị
Có năng l c phát tri n ngh nghi p.ự ể ề ệ Bi t sáng t o, d n d t và phát tri n ngh nghi p thôngế ạ ẫ ắ ể ề ệ qua kh năng t h c, phát tri n các ki n th c và k năng c n thi t và kh năng thích ng nhanh v iả ự ọ ể ế ứ ỹ ầ ế ả ứ ớ
s thay đ i c a th c tự ổ ủ ự ế
Có kh năng giao ti p xã h i hi u qu ả ế ộ ệ ả
Có kh năng làm vi c đ c l p và làm vi c theo nhóm.ả ệ ộ ậ ệ
Thái độ
Trung th c trong ngh nghi p, tuân th các quy t c đ o đ c trong khoa h c và tôn tr ng sự ề ệ ủ ắ ạ ứ ọ ọ ự khác bi t.Tôn tr ng quy n riêng t và đ m b o bí m t nh ng thông tin c a t ch c, đ i tác ho cệ ọ ề ư ả ả ậ ữ ủ ổ ứ ố ặ khách hàng khi ti n hành các ho t đ ng biên phiên d ch.ế ạ ộ ị
Năng đ ng trong công vi c, ch u khó, kiên nh n trong h c t p, nghiên c u.ộ ệ ị ẫ ọ ậ ứ
Có thái đ nhi t tình, h p tác, tộ ệ ợ ương tr và thân thi n v i đ ng nghi p; có ý th c h c h i,ợ ệ ớ ồ ệ ứ ọ ỏ
c u ti n.ầ ế
Trang 63. N I DUNG KHUNG CHỘ ƯƠNG TRÌNH ĐÀO T O NGÀNH NG VĂN TRUNGẠ Ữ
Trang 7b n ả
c a ủ
CN Mác
Lê nin 1
2 1 1 45
2 DAI00
2
Nh ng ữ nguyê
n lý cơ
b n ả
c a ủ
CN Mác
Lê nin 2
m ng ạ
c a ủ ĐCS
Vi t ệ Nam
3 2 1 45
Trang 8ầ bắ
t bu
c
ộ
(12 TC )
1 DAI03
6
Ph ươ n
g pháp nghiên
c u ứ khoa
Trang 93 DAI01
3
D n ẫ
lu n ậ ngôn
Vi t ệ Nam
Trang 10l ch s ị ử
Vi t ệ Nam
Trang 12TC
lý thuy t
ế
TC
th cự hành
TC
th cự hành
D1 24
D4 26
D1 27
D4 16
s c p ơ ấ 2
Trang 13c p 1 ấ
Trang 14c p 2 ấ
Trang 15Nghe trung
18 10 8
Trang 161 NVT0
26
K ỹ năng
6 NVT0
28
Nghe nhìn
Trang 171 NVT0
25
K ỹ năng phiên
Trang 18l i ỗ
ng ữ pháp
Qu c ố
Trang 1911 NVT Chuyê
n đ ề
ng ữ pháp
13 NVT0
42
Ti ng ế Hán
du l ch ị – khách
Trang 21Giáo d c th ch t, Giáo d c qu c phòng không bao g m trong ch ụ ể ấ ụ ố ồ ươ ng trình
HI U TRỆ ƯỞNG TRƯỞNG KHOA
ki n th c v biên phiên d ch thế ứ ề ị ương m i, văn phòng, du l ch, khách s n, văn hóa ngôn ng Có đ y đ ki nạ ị ạ ữ ầ ủ ế
th c đ vân d ng trong công vi c, d y h c ho c nghiên c u khoa h c.ứ ể ụ ệ ạ ọ ặ ứ ọ
2. V K năngề ỹ
2.1 K năng c ngỹ ứ
S1: K năng giao ti p b ng ti ng Trung qua ti p xúc tr c ti p ho c qua th t văn b n trong các tìnhỹ ế ằ ế ế ự ế ặ ư ừ ả
hu ng giao ti p xã h i thông thố ế ộ ường ho c trong công vi c, k c giao ti p liên văn hóaặ ệ ể ả ế
S2: Có k năng áp d ng n n ki n th c r ng k t h p sâu s c v i nh ng khái ni m lý thuy t và k năngỹ ụ ề ế ứ ộ ế ợ ắ ớ ữ ệ ế ỹ chuyên môn.
S3:Có k năng phát hi n, thu th p, phân tích, t ng h p và x lý thông tin b ng ti ng Trung t nhi uỹ ệ ậ ổ ợ ử ằ ế ừ ề ngu n tài li u khác nhauồ ệ
S4: Có kh năng tham gia gi ng d y, ho c nghiên c u các v n đ liên quan đ n lĩnh v c công tácả ả ạ ặ ứ ấ ề ế ự
S5: K năng v n ỹ ậ d ng linh ho t và phù h p ki n th c đ th c hi n, x lý các v n đ th c ti n trongụ ạ ợ ế ứ ể ự ệ ử ấ ề ự ễ
Trang 22S6: Qu n lí t t th i gian cá nhân, t đánh giá k t qu công vi c, hoàn thành công vi c đúng h n.ả ố ờ ự ế ả ệ ệ ạ
S7: Có k năng làm vi c nhóm, k năng thuy t trình, trao đ i, truy n đ t thông tin và chuy n giao ki nỹ ệ ỹ ế ổ ề ạ ể ế
A2: Thái đ ng x thân thi n, khiêm t n, nhi t tình và hòa đ ng v i đ ng nghi p.ộ ứ ử ệ ố ệ ồ ớ ồ ệ
A3: Thái đ làm vi c khoa h c, không ng ng h c h i và b i dộ ệ ọ ừ ọ ỏ ồ ưỡng chuyên môn, ki n th c, k năng vàế ứ ỹ
ph m ch t ngh nghi p.ẩ ấ ề ệ
Trang 23Ng Âm là m t b ph n vô cùng quan tr ng trong b t k lo i ngôn ng nào. Ng Âm trongữ ộ ộ ậ ọ ấ ỳ ạ ữ ữ
ti ng Hán cũng là m t ph n không th thi u đ i v i ngế ộ ầ ể ế ố ớ ười h c ti ng Hán. c p đ S C p,ọ ế Ở ấ ộ ơ ấ
ngườ ọi h c ch c n n m b t các ki n th c c b n v Ng Âm trong ti ng Trung, nh các Thanhỉ ầ ắ ắ ế ứ ơ ả ề ữ ế ư
m u, V n M u, Thanh Đi u, v.v và cách pháp âm chúng.ẫ ậ ẫ ệ
Môn Ch nh Âm là môn h c c b n v k năng, làm n n cho môn Ng Âm. Tr ng tâm c aỉ ọ ơ ả ề ỹ ề ữ ọ ủ môn h c này là gi i thi u s lọ ớ ệ ơ ược v h th ng phiên âm ti ng Hán, phân lo i và luy n đ c c thề ệ ố ế ạ ệ ọ ụ ể
t ng Thanh m u, V n m u, Thanh đi u, sau đó th c hành luy n t p ghép âm, đ c thành câu. Ngoàiừ ẫ ẫ ẫ ệ ự ệ ậ ọ
ra, môn h c còn cung c p m t s ki n th c c b n v các bi n thanh, các trọ ấ ộ ố ế ứ ơ ả ề ế ường h p đ c bi tợ ặ ệ trong Ng Âm. Môn h c cũng k t h p v i các bài t p nghe (ch y u là nghe âm c a các t , c m t ,ữ ọ ế ợ ớ ậ ủ ế ủ ừ ụ ừ câu) đ tăng n tể ấ ượng v i các âm chu n, t đó giúp sinh viên phát âm chu n h n.ớ ẩ ừ ẩ ơ
Sau khi n m b t cách đ c, sinh viên ti n hành luy n t p trên l p và gi ng viên s ch raắ ắ ọ ế ệ ậ ớ ả ẽ ỉ
nh ng l i sai (n u có) và đ a ra cách ch nh s a c th ữ ỗ ế ư ỉ ử ụ ể
2. Tên môn h c: ọ Đ t nấ ước h c Trung Qu cọ ố
Mã môn h c: ọ NVT002
TS. Cái Thi Th y, ThS. Võ Ng c Tu n Ki t ủ ọ ấ ệ
Mô t v n t t n i dung môn h c: ả ắ ắ ộ ọ
N i dung chính c a Đ t nộ ủ ấ ước Trung Qu c h c ch y u là tìm hi u xã h i và văn hóa Trungố ọ ủ ế ể ộ
Qu c. N i dung môn h c phong phú, các ch đ đa d ng, t các phố ộ ọ ủ ề ạ ừ ương di n đ a lý, l ch s , tệ ị ị ử ư
tưởng, văn hóa, chính tr , kinh t …h th ng khái quát và phân tích sị ế ệ ố ơ ượ l c các đ c đi m xã h i vàặ ể ộ văn hóa đ c thù Trung Hoa. ặ
Trang 243. Tên môn h c: ọ Đ a lí nhân văn Trung Quị ốc
Mã môn h c:ọ NVT003
ThS. Cao Th Qu nh Hoa ị ỳ
Mô t v n t t n i dung môn h c: ả ắ ắ ộ ọ Thông qua đ a lí t ng vùng, sinh viên s đị ừ ẽ ược tìm hi u vể ề phong t c, t p quán, danh lam th ng c nh, công trình ki n trúc, m th c, đ mĩ ụ ậ ắ ả ế ẩ ự ồ thu t truy n th ngậ ề ố
T m i là nh ng t trích d n t bài khoá, đa ph n là nh ng t thừ ớ ữ ừ ẫ ừ ầ ữ ừ ường dùng, t n s xu t hi n cao.ầ ố ấ ệ
Trang 25 Ph n bài t p thầ ậ ường chú tr ng vào vi c th c hành d ch xuôi, d ch ngọ ệ ự ị ị ược. Yêu c u sinh viên d chầ ị các m u câu dài, có đ ph c t p l t léo nh t đ nh, trong đó có nh ng t tr ng đi m và d ch bài khoáẫ ộ ứ ạ ắ ấ ị ữ ừ ọ ể ị sang ti ng Vi t. Ngoài ra, khi g p ph i các đi m ng pháp quan tr ng, ngế ệ ặ ả ể ữ ọ ườ ại d y cũng s đ a raẽ ư các câu ti ng Vi t yêu c u sinh viên v n d ng các đi m ng pháp y đ d ch sang ti ng Hoa.ế ệ ầ ậ ụ ể ữ ấ ể ị ế
Tuy nhiên, tu theo tính ch t t ng môn h c mà m c đ chú tr ng và t p trung vào m i ph n c a bàiỳ ấ ừ ọ ứ ộ ọ ậ ỗ ầ ủ
h c có s khác bi t. N i dung h c c th s đọ ự ệ ộ ọ ụ ể ẽ ược đ c p đ n trong 13 “K ho ch gi ng d y vàề ậ ế ế ạ ả ạ
Trang 26Mô t v n t t n i dung môn h c: ả ắ ắ ộ ọ hướng d n lý thuy t và luy n k năng d ch t ti ng Vi t sangẫ ế ệ ỹ ị ừ ế ệ
ti ng Hán ho c t Hán sang Vi t các câu, đo n văn. ế ặ ừ ệ ạ
M c tiêu môn h c: giúp sinh viên năm 2 nâng cao k năng d ch Vi t – Hán và Hán Vi t. Sauụ ọ ỹ ị ệ ệ khi hoàn t t môn h c, sinh viên có th đ t đấ ọ ể ạ ược v n t v ng kho ng 3000 t Có k năng d chố ừ ự ả ừ ỹ ị
nh ng câu tữ ương đ i ph c t p, các đo n văn tố ứ ạ ạ ương đ i khó.ố
Bài khóa: Sinh viên đ c d ch bài khóa sang Ti ng Vi t. N i dung các bài khóa ph nọ ị ế ệ ộ ả ánh cu c s ng xã h i độ ố ộ ương đ i Trung Qu c đạ ố ược ch t l c t báo chí, internet.ắ ọ ừ
Ngườ ại d y hướng d n sinh viên d ch nh ng đo n văn khó m t cách l u loát, phù h pẫ ị ữ ạ ộ ư ợ
v i văn phong ti ng Vi t.ớ ế ệ
Trang 27 Bài t p: Đ c, d ch các đo n văn ng n. Th c hành d ch xuôi, d ch ngậ ọ ị ạ ắ ự ị ị ược. Yêu c u sinhầ viên d ch các m u câu dài, ph c t p t ti ng Hoa sang ti ng Vi t ho c t ti ng Vi tị ẫ ứ ạ ừ ế ế ệ ặ ừ ế ệ sang ti ng Hoa.ế
8. Tên môn h c: ọ D CH TC2 (D4)Ị
Mã môn h c: NVT008ọ
ThS. Nguy n Th Thanh H ễ ị ươ ng
Mô t v n t t n i dung môn h c: ả ắ ắ ộ ọ Đây là môn h c b t bu c dành cho sinh viên năm 2 kh i D4,ọ ắ ộ ố
h c k 4. Môn h c bao g m 10 bài, đọ ỳ ọ ồ ược thi t k đ y đ các ph n: bài khóa, t v ng, bài t pế ế ầ ủ ầ ừ ự ậ luy n d ch trên l p và bài t p v nhà.ệ ị ớ ậ ề
T v ng: là nh ng t m i xu t hi n trong bài khóa. m i bài có kho ng t 40 đ n 60 từ ự ữ ừ ớ ấ ệ Ở ỗ ả ừ ế ừ
v ng bao g m c h t và th c t B sung thêm vào lự ồ ả ư ừ ự ừ ổ ượng t v ng mà sinh viên đã tích lũyừ ự
t trừ ước
Bài khóa: là nh ng bài văn đữ ược trích d n t báo chí Trung Qu c, ho c nh ng tác ph m vănẫ ừ ố ặ ữ ẩ
h c n i ti ng c a Trung Qu c, ph n ánh chân th t đ i s ng, văn hóa, xã h i c a ngọ ổ ế ủ ố ả ậ ờ ố ộ ủ ười dân Trung Qu c. Giúp sinh viên có ki n th c n n t ng, h tr cho vi c d ch thu t.ố ế ứ ề ả ỗ ợ ệ ị ậ
Bài t p luy n d ch: giáo viên s d a trên nh ng t v ng tr ng đi m m i bài đ xây d ngậ ệ ị ẽ ự ữ ừ ự ọ ể ở ỗ ể ự
nh ng bài t p nâng cao trình đ d ch thu t c a sinh viên t câu văn sang đo n ph c t p.ữ ậ ộ ị ậ ủ ừ ạ ứ ạ
Môn D ch TC2 s là ti n đ đ sinh viên ti p t c h c Môn D ch Cao C p sau này.ị ẽ ề ề ể ế ụ ọ ị ấ
Trang 28Tr ng đi m gi ng d y h c t p t p trung vào các n i dung: t ng , k t c u m u câu, ngọ ể ả ạ ọ ậ ậ ộ ừ ữ ế ấ ẫ ữ
đo n, th lo i, k năng đ c hi u. ạ ể ạ ỹ ọ ể
Phân 1. Nh ng n i dung gi ng d y v t ng̀ ữ ộ ả ạ ề ừ ữ
Phân 3. Các đo n văn: h̀ ạ ướng d n phẫ ương pháp đ c hi u chính xác t ngọ ể ừ
đo n và bài văn: tìm ý nghĩa ch đ c a t ng đo n văn, m i quan h ng pháp c a cácạ ủ ề ủ ừ ạ ố ệ ữ ủ câu trong đo n văn và gi a các đo n v i nhau, vai trò c a t ng đo n văn trong c bài, kháiạ ữ ạ ớ ủ ừ ạ ả quát ý nghĩa c a c bài. Phân tích b c c c a bài báo đ nâng cao kh năng đ c hi u báoủ ả ố ụ ủ ể ả ọ ể chí
Phân 4. Sinh viên th c hành: sinh viên chia thành các nhóm, m i nhóm t̀ ự ỗ ự tìm các bài báo có tính th i s , tóm t t n i dung và phân tích trờ ự ắ ộ ướ ớc l p, các nhóm ti nế hành th o lu n và t đánh giá t ng k t dả ậ ự ổ ế ướ ự ưới s h ng d n c a giáo viên.ẫ ủ
10. Tên môn h c: ọ Đ c hi u s c p (D1)ọ ể ơ ấ
Mã môn h c: NVT010ọ
ThS. Vũ Th H ị ươ ng Trà, TS. Hoàng T Nguyên ố
Mô t v n t t n i dung môn h c: ả ắ ắ ộ ọ
Trang 29Đây là môn h c b t bu c dành cho sinh viên h c k 2/ h c k hè năm th nh t. Môn h cọ ắ ộ ở ọ ỳ ọ ỳ ứ ấ ọ
nh m hằ ướng d n, rèn luy n cho sinh viên n m v ng các k năng đ c hi u; t ng bẫ ệ ắ ữ ỹ ọ ể ừ ước trau d i khồ ả năng đ c hi u đ c l p cho sinh viên. Giáo ọ ể ộ ậ trình chính dành cho môn h c làọ ??????( ??????) , do Nhà xu t b n Đ i h c Ngôn ng B c Kinh biên so n, tác giấ ả ạ ọ ữ ắ ạ ả ??? ch biên. Giáo trình này cung c pủ ấ cho ngườ ọi h c v n t v ng đa d ng, phù h p trình đ ; ố ừ ự ạ ợ ộ các bài đ c có n i dung phong phú thu cọ ộ ộ nhi u lĩnh v c khác nhau nh : kinh t , văn hóa, m th c, đ i s ng xã h i, hôn nhân và gia đình ;ề ự ư ế ẩ ự ờ ố ộ Thông qua nh ng bài đ c này, SV bên c nh vi c n m b t đữ ọ ạ ệ ắ ắ ược nh ng ki n th c k năng ngôn ngữ ế ứ ỹ ữ
c n thi t, còn có th m r ng thêm s hi u bi t c a mình v đ t nầ ế ể ở ộ ự ể ế ủ ề ấ ước và con người Trung Qu c ố ở nhi u khía c nh khác nhau. Môn h c cũng s giúp sinh viên c ng c và n m ch c h n các c u trúcề ạ ọ ẽ ủ ố ắ ắ ơ ấ
ng pháp cũng nh ý nghĩa c a m t s t ng khó trong t ng ng c nh c th M i đ n v bàiữ ư ủ ộ ố ừ ữ ừ ữ ả ụ ể ỗ ơ ị trong sách được phân thành 4 đo n đ c (trung bình SV s h c 3 đo n/5 ti t) có n i dung th ng nh tạ ọ ẽ ọ ạ ế ộ ố ấ
v i ch đ chính c a toàn bài. GV khi lên l p s gi i thi u nh ng t ng , c u trúc tr ng tâm,ớ ủ ề ủ ớ ẽ ớ ệ ữ ừ ữ ấ ọ
hướng d n SV đ c bài, tìm thông tin và th c hi n ph n bài t p sau m i đo n đ c đ sinh viên rènẫ ọ ự ệ ầ ậ ỗ ạ ọ ể
k năng đ c và hi u rõ n i dung c a t ng bài h c.ỹ ọ ể ộ ủ ừ ọ
11. Tên môn h c: ọ Đ c hi u s c p (D4)ọ ể ơ ấ
Mã môn h c:NVT010ọ
ThS. Vũ Th H ị ươ ng Trà, TS. Hoàng T Nguyên ố
Mô t v n t t n i dung môn h c: ả ắ ắ ộ ọ
N i dung môn h c ch y u hộ ọ ủ ế ướng d n, rèn luy n cho sinh viên n m v ng đẫ ệ ắ ữ ược các k năngỹ
đ c hi u nh : đ c lọ ể ư ọ ướt 400 t trong 3 – 3.5 phút đ tìm ý chính c a bài ho c các thông tin c nừ ể ủ ặ ầ thi t, đ c và đoán nghĩa c a t m i trong bài, phân tích bài đ c, tóm t t n i dung c a bài đ cế ọ ủ ừ ớ ọ ắ ộ ủ ọ ;
đ ng th i làm đúng các bài t p cũng nh các đ thi v phán đoán đúng sai, đi n t M c tiêuồ ờ ậ ư ề ề ề ừ ụ
c a môn h c này là c ng c và nâng cao v n t v ng c a sinh viên, giúp sinh viên n m v ng cácủ ọ ủ ố ố ừ ự ủ ắ ữ
c u trúc ph c t p c a câu, đ ng th i rèn luy n cho sinh viên k năng đ c hi u các bài đ c v iấ ứ ạ ủ ồ ờ ệ ỹ ọ ể ọ ớ nhi u ch đ khác nhau nh : gia đình, xã h i, t nhiên, văn hóa, văn h c, công ngh thông tin ề ủ ề ư ộ ự ọ ệ
GV khi trên l p s gi i thi u nh ng t v ng chính, hở ớ ẽ ớ ệ ữ ừ ự ướng d n SV hi u các c u trúc câuẫ ể ấ
Trang 30quan tr ng trong bài và hi u ý chính c a bài, sau đó cho SV đ c lọ ể ủ ọ ướ ắt n m thông tin và làm bài t pậ theo th i gian quy đ nh, cu i cùng GV s a bài và cho SV đ c k l i đ hi u bài h n; ho c GV đ tờ ị ố ử ọ ỹ ạ ể ể ơ ặ ặ câu h i th o lu n có liên quan đ n bài h c và cho SV tóm t t bài khóa, trình bày và nêu ý ki n vỏ ả ậ ế ọ ắ ế ề bài h c.ọ
12. Tên môn h c: ọ Đ c hi u trung c p (D1)ọ ể ấ
Mã môn h c: NVT011ọ
ThS. Cao Th Qu nh Hoa ị ỳ
Mô t v n t t n i dung môn h c: ả ắ ắ ộ ọ Thông qua các kĩ năng đ c, ngọ ườ ọ ẽ ếi h c s ti p xúc v i các vănớ
b n phù h p v i trình đ và t ng kĩ năng đ c. ả ợ ớ ộ ừ ọ
Ngườ ọ ẽ ượi h c s đ c h c v các thành ng , cách phân tích các m u câu, các đo n văn và c văn b n.ọ ề ữ ẫ ạ ả ả
Tu theo yêu c u c a bài t p t ng văn b n, ngỳ ầ ủ ậ ừ ả ườ ọ ẽ ọi h c s h c các kĩ năng v đ c nh đ c kĩ, đ cề ọ ư ọ ọ
lướt ho c đ c tìm thông tin. Sau đó s hoàn thành các bài t p theo văn b n.ặ ọ ẽ ậ ả
N i dung bài h c s thay đ i tu theo t ng khoá h c, nh ng cũng ch xoay quanh các ch đ nhộ ọ ẽ ổ ỳ ừ ọ ư ỉ ủ ề ư là: Giáo d c, Cu c s ng, Đ t nụ ộ ố ấ ước con người, Kinh t xã h i, B o v môi trế ộ ả ệ ường, Khoa h c kĩọ thu t v.v ậ
13. Tên môn h c: ọ Đ c hi u trung c p (D4)ọ ể ấ
Mã môn h c: NVT011ọ
ThS. Cao Th Qu nh Hoa ị ỳ
Mô t v n t t n i dung môn h c: ả ắ ắ ộ ọ Thông qua các kĩ năng đ c, ngọ ườ ọ ẽ ếi h c s ti p xúc v i ớ các văn
b n phù h p v i trình đ và t ng kĩ năng đ c.ả ợ ớ ộ ừ ọ
Ngườ ọ ẽ ượi h c s đ c h c v các thành ng , cách phân tích các m u câu, các đo n văn và c văn b n.ọ ề ữ ẫ ạ ả ả
Tu theo yêu c u c a bài t p t ng văn b n, ngỳ ầ ủ ậ ừ ả ườ ọ ẽ ọi h c s h c các kĩ năng v đ c nh đ c kĩ, đ cề ọ ư ọ ọ
lướt ho c đ c tìm thông tin. Sau đó s hoàn thành các bài t p theo văn b n.ặ ọ ẽ ậ ả
N i dung bài h c s thay đ i tu theo t ng khoá h c, nh ng cũng ch xoay quanh các ch đ nhộ ọ ẽ ổ ỳ ừ ọ ư ỉ ủ ề ư là: Cu c s ng c a sinh viên, Giao ti p trong xã h i, Văn hoá m th c, du l ch, B o v môi trộ ố ủ ế ộ ẩ ự ị ả ệ ường,
Trang 31Mua s m, S c kho , Phong t c t p quán v.v ắ ứ ẻ ụ ậ
14. Tên môn h c: ọ Giao ti p s c pế ơ ấ
Mã môn h c: NVT012ọ
ThS. TR N TUY T NHUNG Ầ Ế
Mô t v n t t n i dung môn h c: ả ắ ắ ộ ọ
N i dung môn h c ch y u cung c p cho sinh viên đ t v ng, c u trúc câu, kh năng ngheộ ọ ủ ế ấ ủ ừ ự ấ ả
hi u đ giao ti p c b n thành công. Để ể ế ơ ả ồng th i th c hành đ rèn luy n v n d ng ki n th cờ ự ể ệ ậ ụ ế ứ môn h c vào các tình hu ng giao ti p c b n h ng ngày.ọ ố ế ơ ả ằ Thông qua môn h c sinh viên n mọ ắ
được cách th c và phứ ương pháp khi ti n hành giao ti p trong nh ng tình hu ng khác nhau.ế ế ữ ố
Ch đ gi ng d y xoay quanh các v n đ : m th c, quan đi m v ngh nghi p lý tủ ề ả ạ ấ ề ẩ ự ể ề ề ệ ưởng, giao t , mua s m – tr giá, nói v s thích cá nhân…ế ắ ả ề ở
H i tho i: bao g m các m u h i tho i theo ch đ Sinh viên ti n hành đ c, d ch vàộ ạ ồ ẫ ộ ạ ủ ề ế ọ ị
th c hành giao ti p d a trên n i dung bài h c.ự ế ự ộ ọ
Bài t p: Th c hành đ t câu v i các t ng cho s n, căn c vào nh ng câu cho s n đậ ự ặ ớ ừ ữ ẵ ứ ữ ẵ ể hoàn thành đàm tho i. Đ c và th c hành các đo n đàm tho i ng n.ạ ọ ự ạ ạ ắ
Th c hành nói theo ch đ Sinh viên chia thành nhóm th c hành nói theo ch đ trự ủ ề ự ủ ề ướ c
l p. Giáo viên đánh giá bài nói, phân tích l i sai v ng pháp, cách th c bi u đ t, cáchớ ỗ ề ữ ứ ể ạ
v n d ng t ng , n i dung c a bài nói.ậ ụ ừ ữ ộ ủ
15. Tên môn h c: ọ Giáo h c phápọ
Mã môn h c: NVT013ọ
Trang 32ThS. Bùi Th H nh Quyên ị ạ
Mô t v n t t n i dung môn h c: ả ắ ắ ộ ọ
Môn h c họ ướng d n nh ng phẫ ữ ương pháp gi ng d y các n i dung ch y u khi h c ti ngả ạ ộ ủ ế ọ ế Trung Qu c nh phố ư ương pháp gi ng d y v ng âm, t v ng, ng pháp, ch vi t, đ ng th i cũngả ạ ề ữ ừ ự ữ ữ ế ồ ờ
hướng d n phẫ ương pháp gi ng d y nh ng k năng c b n nh nghe, nói, đ c, vi t. Ngoài ra ngả ạ ữ ỹ ơ ả ư ọ ế ườ i
h c còn đọ ược luy n t p x lý các tình hu ng phát sinh trong quá trình gi ng d y, cách đánh giá,ệ ậ ử ố ả ạ khen thưởng ho c phê bình. Tham gia môn h c này, ngặ ọ ườ ọ ẽ ựi h c s th c hành so n giáo án n i dungạ ộ
gi ng d y, thao gi ng trên l p, đóng góp ý ki n, th o lu n đ rút ra kinh nghi m t b n thân và tả ạ ả ớ ế ả ậ ể ệ ừ ả ừ
b ng cách nào; cung c p ki n th c b th , quy t c bút thu n, giúp ngằ ấ ế ứ ộ ủ ắ ậ ườ ọi h c d n m, d nh , dễ ắ ễ ớ ễ
vi t ch ; cung c p m t s văn hoá qua ch Hán, t đó phân bi t nh ng t có hình d ng g n nhau,ế ữ ấ ộ ố ữ ừ ệ ữ ừ ạ ầ hay nh m l n Đ ng th i, môn h c còn giúp ngầ ẫ ồ ờ ọ ườ ọi h c tìm hi u nh ng văn hoá n ch a bên trongể ữ ẩ ứ hình th c a ch , t đó, ngể ủ ữ ừ ườ ọ ẽ ểi h c s hi u đượ ạc t i sao ch này l i vi t nh v y, có ý nghĩa gì, âmữ ạ ế ư ậ
đ c nh th nào? ọ ư ế
Thông qua môn h c, ngọ ườ ọi h c hi u để ược ch Hán đữ ược hình thành nh th nào, v n d ng đư ế ậ ụ ượ c
nh ng ki n th c đã h c vào trong vi c h c, nh , vi t ch , t đó c m th y h ng thú h n v i vi cữ ế ứ ọ ệ ọ ớ ế ữ ừ ả ấ ứ ơ ớ ệ
h c ch Hán, ti ng Hán, góp ph n nâng cao trình đ ti ng Hán.ọ ữ ế ầ ộ ế
17. Tên môn h c: ọ HÁN T 2Ự
Trang 33Mã môn h c: NVT015ọ
PGS.TS Nguy n Đình Ph c, ThS. Di c Th An ễ ứ ệ ế
Mô t v n t t n i dung môn h c: ả ắ ắ ộ ọ
Môn h c này ti p n i môn Hán t 1, ti p t c cung c p cho ngọ ế ố ự ế ụ ấ ườ ọi h c nh ng ki n th c c b n vữ ế ứ ơ ả ề
ch Hán, t p trung ch y u vào 05 khía c nh sau:ữ ậ ủ ế ạ
Nguyên lý di n bi n hình th c a ch Hánễ ế ể ủ ữ
Ch Hán gi n th và cu c c i cách văn t Trung Qu cữ ả ể ộ ả ự ở ố
Ch Hán trong Hán t gi n hóa phữ ự ả ương án và Gi n hóa t t ng bi uả ự ổ ể
Phương pháp gi n hóa ch Hánả ữ
Nguyên t c đ i ng gi a ch gi n th và ph n thắ ố ứ ữ ữ ả ể ồ ể
Bài t p ng d ng, thuy t trìnhậ ứ ụ ế
Thông qua chuyên đ này, ngề ườ ọi h c n m ch c nguyên t c chuy n đ i gi a hai h th ng ch vi t,ắ ắ ắ ể ổ ữ ệ ố ữ ế
t o thu n l i cho vi c tác nghi p sau khi t t nghi p.ạ ậ ợ ệ ệ ố ệ
18. Tên môn h c: ọ Khái lượ ịc l ch s Trung Qu cử ố
Thuy t trình, th o lu n theo các ch đ nh m nâng cao k năng kh u ng c a ngế ả ậ ủ ề ằ ỹ ẩ ữ ủ ườ ọ i h c
N i dung bài khóa phong phú, g n gũi, liên quan đ n nh ng v n đ n i b t trong đ i s ng xã h iộ ầ ế ữ ấ ề ổ ậ ờ ố ộ
Trang 34th c t Ngự ế ườ ọi h c trình bày ý ki n cá nhân, th o lu n nhóm, trao đ i ý ki n ho c tranh lu n đaế ả ậ ổ ế ặ ậ chi u, v a nâng cao k năng kh u ng , v a b sung ki n th c xã h i, nâng cao tinh th n làm vi cề ừ ỹ ẩ ữ ừ ổ ế ứ ộ ầ ệ theo nhóm
N i dung ch y u g m có:ộ ủ ế ồ
Ph n 1, gi i thi u các k năng bi u đ t.ầ ớ ệ ỹ ể ạ
Ph n 2, các bài khóa chính bao g m n i dung v tình yêu hôn nhân, bình đ ng nam n , giáoầ ồ ộ ề ẳ ữ
d c gia đình, kinh t , môi trụ ế ường sinh thái, quan ni m s ng, s nghi p ệ ố ự ệ
Ph n 3, th c hành: chia nhóm th o lu n ho c cá nhân thuy t trình. Trao đ i th o lu n, trìnhầ ự ả ậ ặ ế ổ ả ậ bày xoay quanh các v n đ liên quan đ n bài khóa. Giúp ngấ ề ế ườ ọi h c n m rõ n i dung bài khóa, đ ngắ ộ ồ
th i trên c s đó phát tri n m r ng n i dung th o lu n, trao đ i ý ki n, rèn luy n k năng di nờ ơ ở ể ở ộ ộ ả ậ ổ ế ệ ỹ ễ
21. Tên môn h c: ọ Kh u ng s c p 1 (D1)ẩ ữ ơ ấ
Mã môn h c: NVT019ọ
TS. Hoàng T Nguyên, ThS. Hu nh Nguy n Thùy Trang ố ỳ ễ
Mô t v n t t n i dung môn h c: ả ắ ắ ộ ọ
Trang 35N i dung môn h c ch y u hộ ọ ủ ế ướng d n cho sinh viên m i b t đ u h c ti ng Trung nh ngẫ ớ ắ ầ ọ ế ữ
ki n th c c b n v ch Hán, cách phát âm, h th ng phiên âm, ng âm, ng đi u, đ ng th i cungế ứ ơ ả ề ữ ệ ố ữ ữ ệ ồ ờ
c p cho sinh viên t v ng, c u trúc câu, rèn luy n cho sinh viên k năng đàm tho i m c đ sấ ừ ự ấ ệ ỹ ạ ở ứ ộ ơ
c p. ấ
Thông qua môn h c, sinh viên có th n m v ng đọ ể ắ ữ ược các quy t c v phát âm, v n d ng t t cácắ ề ậ ụ ố câu nói c b n trong cu c s ng hàng ngày;sơ ả ộ ố ử ụ d ng thu n th c nh ng t ng , m u câu và ng phápầ ụ ữ ừ ữ ẫ ữ
đ n gi n đ có th giao ti p suôn sơ ả ể ể ế ẻ; phát âm chính xác, nghe hi u các đo n h i tho i đ n gi nể ạ ộ ạ ơ ả và
có kh năng ả giao ti p l u loát nh ng câu đàm tho i c b n trong cu c s ng hàng ngày.ế ư ữ ạ ơ ả ộ ố
ph n t m i, chú thích, ng âm, ng pháp, bài khóa, GV cho SV làm bài t p theo gi quy đ nh, sauầ ừ ớ ữ ữ ậ ờ ị
đó ch nh s a và cu i cùng cho SV th c hành đàm tho i, đ c l u loát n i dung bài khóa, bài đ cỉ ử ố ự ạ ọ ư ộ ọ thêm; đ ng th i ồ ờ GV đ t các câu h i có liên quan đ n bài h c cho ặ ỏ ế ọ SV tr l i.ả ờ
22. Tên môn h c: ọ Kh u ng s c p 1(D4)ẩ ữ ơ ấ
Mã môn h c: NVT019ọ
TS. Kh u Chí Minh ư
Mô t v n t t n i dung môn h c: ả ắ ắ ộ ọ
Kh u ng s c p 1 (D4)là môn h c rèn luy n k năng giao ti p b ng ti ng Trung, k t h pẩ ữ ơ ấ ọ ệ ỹ ế ằ ế ế ợ
v i ki n th c ng pháp và k năng d ch c a môn Ng pháp s c p 1 (D4) và D ch s c p 1 (D4).ớ ế ứ ữ ỹ ị ủ ữ ơ ấ ị ơ ấ Môn h c ọ g mkho ng 1000ồ ả t v ng, ừ ự v i nhi u ch đi m v nhi u lĩnh v c trong đ i s ng hàngớ ề ủ ể ề ề ự ờ ố
Trang 36ngày, có ghi âm m u c a ngẫ ủ ườ ải b n x v i phát âm chu n xác.ứ ớ ẩ
Giáo trình chính c a môn h c:ủ ọ
[1] ??????( ???) ( ?) (???), ???, ?????????, 2006 ??
[2] ??????( ???) ( ?) (???), ???, ?????????, 2006 ??
[3] ??????( ???) ( ?) (???), ???, ?????????, 2006 ??
Qua môn h c sinh viên có th phát âm đúng các thanh m u, v n m u và thanh đi u trong họ ể ẫ ậ ẫ ệ ệ
th ng phiên ti ng Trung Qu c, có th giao ti p đ n gi n trong các ch đ thông thố ế ố ể ế ơ ả ủ ề ường, di n tễ ả
được ý c a mình trong nhi u hoàn c nh khác nhau, hi u bi t h n v đ t nủ ề ả ể ế ơ ề ấ ước và con người Trung
Qu c, v n d ng đố ậ ụ ược nh ng ki n th c ng pháp c b n vào th c t giao ti p.ữ ế ứ ữ ơ ả ự ế ế
23. Tên môn h c:ọ Kh u ng S c p 2 (D1)ẩ ữ ơ ấ
Mã môn h c:ọ NVT020
TS.CÁI THI TH Y Ủ
Mô t v n t t n i dung môn h c: ả ắ ắ ộ ọ
Đây là môn h c b t bu c đ i v i t t c các sinh viên năm th nh t khi bọ ắ ộ ố ớ ấ ả ứ ấ ước vào h c k th 2 (h cọ ỳ ứ ọ
k 2, năm I). N i dung môn h c ch y u cung c p cho sinh viên t v ng, c u trúc câu, rèn luy nỳ ộ ọ ủ ế ấ ừ ự ấ ệ
kh năng giao ti p, nghe hi u cho sinh viên m c đ cao h n.ả ế ể ở ứ ộ ơ
24. Tên môn h c: ọ Kh u ng s c p 2(D4)ẩ ữ ơ ấ
Mã môn h c: NVT020ọ
ThS. Hàn H ng Di p ồ ệ
Mô t v n t t n i dung môn h c: ả ắ ắ ộ ọ
Đây là môn h c b t bu c đ i v i t t c các sinh viên năm th nh t khi bọ ắ ộ ố ớ ấ ả ứ ấ ước vào h c k th 2 (h cọ ỳ ứ ọ
k 2, năm I). N i dung môn h c ch y u cung c p cho sinh viên t v ng, c u trúc câu, rèn luy nỳ ộ ọ ủ ế ấ ừ ự ấ ệ
kh năng giao ti p, nghe hi u cho sinh viên c p đ cao h n s c p. Sinh viên bả ế ể ở ấ ộ ơ ơ ấ ước đ u làm quenầ
t duy b ng ngôn ng đích, th c hành nói và giao ti p v i các đ tài xoay quanh cu c s ng h ngư ằ ữ ự ế ớ ề ộ ố ằ ngày nh : đi h c, đi mua s m, chuy n nhà, chuy n b n bè, v.v ư ọ ắ ệ ệ ạ
Trang 37Sinh viên t trình bày m t đ tài nào đó, các b n khác tham gia đ t câu h i và ti n hành th c hi nự ộ ề ạ ặ ỏ ế ự ệ giao ti p xoay quanh đ tài v a trình bày.ế ề ừ
25. Tên môn h c: ọ Kh u ng trung c p 1 (D1)ẩ ữ ấ
ch đ c a giáo trinh, áp d ng vào cu c s ng v i nh ng ki n th c cung c p trong giáo trinh, sinh viênủ ề ủ ụ ộ ố ớ ữ ế ứ ấ phát tri n k năng nóinghe hi u theo t ng câu, đo n, t đó đ i đáp và c x phù h p trong nh ng tìnhể ỹ ể ừ ạ ừ ố ư ử ợ ữ
hu ng giao ti p. ố ế
a. Lên l p: 24 ti t ớ ế
b. Th c hành làm bài t pự ậ
c T h c, t nghiên c u: t rèn luy n thêm k năng nghe, nóiự ọ ự ứ ự ệ ỹ
d Th o lu n nhóm, thuy t trình: 6 ti tả ậ ế ế
Trang 38viên trình bày được quan đi m cá nhân v nh ng v n đ trong bài h c, đ i tho i v i nhau theo nhi uể ề ữ ấ ề ọ ố ạ ớ ề
ch đ c a giáo trinh, áp d ng vào cu c s ng v i nh ng ki n th c cung c p trong giáo trinh, sinh viênủ ề ủ ụ ộ ố ớ ữ ế ứ ấ phát tri n k năng nóinghe hi u theo t ng câu, đo n, t đó đ i đáp và c x phù h p trong nh ng tìnhể ỹ ể ừ ạ ừ ố ư ử ợ ữ
e. Các hình th c khác: đi th c t đ th c hành giao ti pứ ự ế ể ự ế
27. Tên môn h c: ọ Kh u ng trung c p 2 (D1)ẩ ữ ấ
ch đ c a giáo trinh, áp d ng vào cu c s ng v i nh ng ki n th c cung c p trong giáo trinh, sinh viênủ ề ủ ụ ộ ố ớ ữ ế ứ ấ phát tri n k năng nóinghe hi u theo t ng câu, đo n, t đó đ i đáp và c x phù h p trong nh ng tìnhể ỹ ể ừ ạ ừ ố ư ử ợ ữ
hu ng giao ti p. ố ế
a. Lên l p: 24 ti t ớ ế
b. Th c hành làm bài t pự ậ
c T h c, t nghiên c u: t rèn luy n thêm k năng nghe, nóiự ọ ự ứ ự ệ ỹ
d Th o lu n nhóm, thuy t trình: 6 ti tả ậ ế ế
e Các hình th c khác: đi th c t đ th c hành giao ti pứ ự ế ể ự ế
Trang 3928. Tên môn h c: ọ Kh u ng trung c p 2 (D4)ẩ ữ ấ
ch đ c a giáo trinh, áp d ng vào cu c s ng v i nh ng ki n th c cung c p trong giáo trinh, sinh viênủ ề ủ ụ ộ ố ớ ữ ế ứ ấ phát tri n k năng nóinghe hi u theo t ng câu, đo n, t đó đ i đáp và c x phù h p trong nh ng tìnhể ỹ ể ừ ạ ừ ố ư ử ợ ữ
hu ng giao ti p. ố ế
a. Lên l p: 24 ti t ớ ế
b. Th c hành làm bài t pự ậc.T h c, t nghiên c u: t rèn luy n thêm k năng nghe, nóiự ọ ự ứ ự ệ ỹd.Th o lu n nhóm, thuy t trình: 6 ti tả ậ ế ế
e.Các hình th c khác: đi th c t đ th c hành giao ti pứ ự ế ể ự ế
Chuyên đ I: Biên d ch h p đ ng thề ị ợ ồ ương m i( bao g m h p đ ng mua bán, h p đ ng xu t nh pạ ồ ợ ồ ợ ồ ấ ậ
kh u, h p đ ng BOT, h p đ ng chuy n giao k thu t…)ẩ ợ ồ ợ ồ ể ỹ ậ
Chuyên đ II: Biên d ch h p đ ng dân s (g m h p đ ng thuê phề ị ợ ồ ự ồ ợ ồ ương ti n v n chuy n, h p đ ngệ ậ ể ợ ồ thuê tài s n, h p đ ng d ch v pháp lý, h p đ ng lao đ ng)ả ợ ồ ị ụ ợ ồ ộ
Trang 40Chuyên đ III:Biên d ch các lo i văn b n, chúng t thề ị ạ ả ừ ường dùng trong doanh nghi p, trong ho tệ ạ
đ ng xu t nh p kh u. b n tin kinh tộ ấ ậ ẩ ả ế
Chuyên đ IV: Biên d ch các văn b n pháp quy (trích đo n lu t đ u t , lu t thề ị ả ạ ậ ầ ư ậ ương m i, các nghạ ị
đ nh chi ti t thi hành lu t trong lĩnh v c kinh t )ị ế ậ ự ế
Chuyên đ V: Biên d ch văn b n chính tr , ngo i giao (th t , công văn, tuyên b trong ngo i giao)ề ị ả ị ạ ư ừ ố ạChuyên đ VI: Biên d ch tài li u văn hóa, du l ch.ề ị ệ ị
Các văn b n d ch đ u là văn b n ng d ng trong th c ti n, đ m b o tính chính xác v ngôn ng vàả ị ề ả ứ ụ ự ễ ả ả ề ữ
đa d ng v th lo i. Tài li u chính là giáo trình “K năng biên d ch ” do giáo viên ph trách mônạ ề ể ạ ệ ỹ ị ụ
h c biên so n và thọ ạ ường xuyên c p nh t sát v i tình hình th c t Trong m i chuyên đ , giáo viênậ ậ ớ ự ế ỗ ề
s k t h p gi ng lý thuy t và hẽ ế ợ ả ế ướng d n th c hành theo nh ng nh ng v n đ c b n c a quyẫ ự ữ ữ ấ ề ơ ả ủ trình d ch theo các bị ước nh sau:ư
1 T m i và c u trúc ng pháp tr ng đi mừ ớ ấ ữ ọ ể
2. Các bước căn b n trong quy trình biên d ch.ả ị
2.1 Phương pháp xác đ nh c u trúc câu (câu đ n, câu ph c, câu ph c nhi u t ng)ị ấ ơ ứ ứ ề ầ
2.2 L a ch n phự ọ ương án thích h p chuy n d ch c u trúc gi a hai ngôn ngợ ể ị ấ ữ ữ
3. Th c hành d ch, nh n xét các phự ị ậ ương án d chị
4 Ký x o trong d ch thu t: t p s d ng các th thu t nh tách câu, ghép câu, c i biên.ả ị ậ ậ ử ụ ủ ậ ư ả
5 Ký x o trong d ch thu t: t p s d ng các th thu t nh thêm b t t ng , t nh lả ị ậ ậ ử ụ ủ ậ ư ớ ừ ữ ỉ ược
6 Nguyên t c chú thích trong d ch thu tắ ị ậ