Đề tài tập trung nghiên cứu về PLC CP1L và bộ thí nghiệm PLCE-OMRON; sử dụng phần mềm CX-PROGRAMMER để lập trình cho các Module phục vụ học tập; tìm hiểu cách thức hoạt động của một số hệ thống trên module 3. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1Đ I H C QU C GIA HÀ N IẠ Ọ Ố Ộ
TRƯỜNG Đ I H C CÔNG NGHẠ Ọ Ệ
Nguy n Manh Hungễ ̣ ̀
XÂY D NG CHỰ ƯƠNG TRÌNH ĐIÊU KHIÊN PLC HÃNG OMROǸ ̉
PH C V ĐÀO T O (HÊ THÔNG TRÔN CHÂT LONG T ĐÔNG,Ụ Ụ Ạ ̣ ́ ̣ ́ ̉ Ự ̣
BAI ĐÔ XE,̃ ̃ ĐONG GOI T ĐÔNG,…)́ ́ Ự ̣
Ngành: Công ngh k thu t c đi n tệ ỹ ậ ơ ệ ử
TOM TĂT KHOA LUÂN TÔT NGHIÊṔ ́ ́ ̣ ́ ̣
Ha Nôi 2017̀ ̣
Trang 3M ĐÂUỞ ̀
1. Tính c n thi t c a đ tàiầ ế ủ ề
Hi n nay, trong xu th h i nh p n n kinh t qu c t , vi c phát tri n n nệ ế ộ ậ ề ế ố ế ệ ể ề công nghi p hóa – hi n đ i hóa đệ ệ ạ ược Đ ng và Nhà nả ước đ t lên hàng đ u.ặ ầ Chính vì v y trong lĩnh v c công ngh khoa h c ký thu t cũng nh nhi uậ ự ệ ọ ậ ư ề ngành ngh lĩnh v c khác ph i “đi t t đón đ u” ti p thu nh ng thành t uề ự ả ắ ầ ế ữ ự khoa h c c a th gi i đ c i thi n n n khoa h c nọ ủ ế ớ ể ả ệ ề ọ ước ta, đ a nư ước ta thoát
kh i tình tr ng l c h u, nh t là v khoa h c công ngh ỏ ạ ạ ậ ấ ề ọ ệ
Khi mà khoa h c ngày càng phát tri n v i nhi u công ngh m i đọ ể ớ ề ệ ớ ượ ử c s
d ng trong nhi u lĩnh v c c a đ i s ng xã h i. Nói đ n n n công nghi p hóaụ ề ự ủ ờ ố ộ ế ề ệ – hi n đ i hóa thì chúng ta ph i k đ n s phát tri n và ng d ng c a tệ ạ ả ể ế ự ể ứ ụ ủ ự
đ ng hóa vào s n xu t và thành công mà t đ ng hóa đem l i là s xu t hi nộ ả ấ ự ộ ạ ự ấ ệ
c a “b đi u khi n logic kh trình PLC”. Nó không ch đủ ộ ề ể ả ỉ ượ ức ng d ng trongụ lĩnh v c s n xu t mà còn trong nhi u lĩnh v c khác n a. Vi c s d ng cácự ả ấ ề ự ữ ệ ử ụ
b PLC đã và đang là l c ch n hàng đ u c a các nhà máy, xí nghi p. Chínhộ ự ọ ầ ủ ệ
vì v y đ đáp ng v i nhu c u hi n nay c a xã h i vi c gi ng d y l p tìnhậ ể ứ ớ ầ ệ ủ ộ ệ ả ạ ậ
và s d ng PLC đã đử ụ ược đ a vào đào t o trong các trư ạ ường đ i h c.ạ ọ
2. Y nghia khoa hoc va th c tiêń ̃ ̣ ̀ ự ̃
S ra đ i và l n m nh c a h đi u khi n PLC đã làm thay đ i h n hự ờ ớ ạ ủ ệ ề ể ổ ẳ ệ
th ng đi u khi n cũng nh các khái ni m thi t k m ch đi n. H đi uố ề ể ư ệ ế ế ạ ệ ệ ề khi n dùng PLC có nh ng u đi m sau: ể ữ ư ể
S lố ượng r le, timer, dây đ u n i gi m; ơ ấ ố ả
Công su t tiêu th nh ; ấ ụ ỏ
Phát hi n l i c a h đi u khi n nhanh; ệ ỗ ủ ệ ề ể
Ch c năng l p trình d dàng, ngôn ng l p trình d hi u, d h c. Thayứ ậ ễ ữ ậ ễ ể ễ ọ
đ i ch c năng đi u khi n nhanh b ng thi t b l p trình. Khi có yêu c u thayổ ứ ề ể ằ ế ị ậ ầ
đ i công ngh c n thêm tín hi u đ u vào/ra, ta ch c n thêm module mổ ệ ầ ệ ầ ỉ ầ ở
r ng; ộ
S lố ượng ti p đi m s d ng trong chế ể ử ụ ương trình không gi i h n; ớ ạ
Đáp ng nhanh và hi u qu nh vòng quét đ m t chu trình đi u khi nứ ệ ả ờ ể ộ ề ể
ch m t vài ms; ỉ ấ
Đ tin c y cao, kích thộ ậ ước nh g n, d dàng b o qu n, vi c b o trì vàỏ ọ ễ ả ả ệ ả
s a ch a h th ng thu n l i; ử ữ ệ ố ậ ợ
Dung lượng chương trình l n, có th ch a đớ ể ứ ược nhi u chề ương trình
ph c t p; K t n i đứ ạ ế ố ược v i các thi t b thông minh khác nh : Máy tính, k tớ ế ị ư ế
n i m ng Internet, các Module m r ng.ố ạ ở ộ
3
Trang 43. Đ i tố ượng và phương pháp nghiên c uứ
Đ i tố ượng nghiên c u t p trung vào module PLC c a hãng OMRON, cácứ ậ ủ module mô ph ng kèm theo và ph n m m l p trình c a nó.ỏ ầ ề ậ ủ
Bài nghiên c u này s trình bày phứ ẽ ương pháp đ l p trình cho m tể ậ ộ module PLC c a hãng OMRON ph c v cho vi c đ o t o.ủ ụ ụ ệ ạ ạ
4. Nôi dung nghiên c ụ́ ư
Cac nôi dung nghiên c u đ́ ̣ ứ ược th c hiên trong khoa luân nay bao gôm:ự ̣ ́ ̣ ̀ ̀
Nghiên c u vê PLC CP1L va bô thi nghiêm PLCEOMRONứ ̀ ̀ ̣ ́ ̣
S dung phân mêm CXPROGRAMMER đê lâp trinh cho cac Moduleử ̣ ̀ ̀ ̉ ̣ ̀ ́ phuc vu hoc tâp̣ ̣ ̣ ̣
Tim hiêu cach th c hoat đông cua môt sô hê thông trên modulè ̉ ́ ứ ̣ ̣ ̉ ̣ ́ ̣ ́
3. Nôi dung khoa luâṇ ́ ̣
CHƯƠNG 1: GI I THIÊU PLC CP1L VA BÔ THI NGHIÊM PLCEỚ ̣ ̀ ̣ ́ ̣ OMRON
CHƯƠNG 2: GI I THIÊU PHÂN MÊM CXPROGRAMMERỚ ̣ ̀ ̀
CHƯƠNG 3: MÔT SÔ NG DUNG ĐIÊU KHIÊN S DUNG NPLCẸ ́ ́Ư ̣ ̀ ̉ Ử ̣ OMRON
KÊT LUÂŃ ̣
Trang 5CHƯƠNG 1: GI I THI U PLC CP1L VÀ B THÍ NGHI MỚ Ệ Ộ Ệ
PLCEOMRON
Gi i thi u v PLC CP1Lớ ệ ề
Đ nh nghĩa PLC ị
PLC là t vi t t t c a ừ ế ắ ủ Programmable Logic Controller (B đi u khi nộ ề ể logic kh trình), đả ược dùng đ thay th ch c năng c a các b r le, b đ mể ế ứ ủ ộ ơ ộ ế hay b đ nh th i trong các thi t b đi u khi n, đ ng th i có them kh năngộ ị ờ ế ị ề ể ồ ờ ả tính toán c b n giúp kh năng đi u khi n d dàng đơ ả ả ề ể ễ ược th c hi n.ự ệ
Gi i thi u chung v PLC CP1L ớ ệ ề
Năm 2005, Omron đã đ a ra th trư ị ường dòng Micro PLC v i tính năngớ
đ t phá CP1H. Tháng 7 năm nay, Omron l i ti p t c cho ra dòng Micro PLCộ ạ ế ụ CP1L đa năng v i giá thành th p h n CP1H.ớ ấ ơ
V hình dáng bên ngoài, CP1L v i màu đen kh e kho n khá gi ng CP1Hề ớ ỏ ắ ố
do đ u cùng đề ược thi t k trên n n t ng c a dòng CJ1 tiên ti n. V lâu dài,ế ế ề ả ủ ế ề CP1L s thay th cho dòng CPM1/2A đã có m t trên th trẽ ế ặ ị ường h n t lâu.ơ ừ
Gi i thi u v PLCEOMRONớ ệ ề
PLC – OMRON là m t môđun PLC độ ược ch t o b i EDIBON. Nó choế ạ ở phép người dùng tìm hi u nh ng đi u c b n v l p trình logic mà khôngể ữ ề ơ ả ề ậ
c n b t k ki n ầ ấ ỳ ế th c n n ho c kinh nghi m. PLCE – OMR tùy theo yêu c uứ ề ặ ệ ầ
có th bao g m các đ u vào s và tể ồ ầ ố ương t , đ u ra ự ầ g m ồ công t c, nút n,ắ ấ chi t áp, ế
Thông qua b PLCEOMRON ngộ ười dùng có th hi u để ể ược cách th cứ PLC ho t đ ng và l p trình m t ng d ng PLC v i đ y đ các tính năng c nạ ộ ậ ộ ứ ụ ớ ầ ủ ầ thiêt
PLCEOMR cũng có th để ượ ử ục s d ng đ làm vi c v i m t s chể ệ ớ ộ ố ươ ng trình đào t o. Nh ng môđun này s mô ph ng các mô hình ng d ng th c tạ ữ ẽ ỏ ứ ụ ự ế
có th để ược đi u khi n b i m t PLC nh h th ng thang máy, h th ng đènề ể ở ộ ư ệ ố ệ ố giao thông, máy gi t,…ặ
CHƯƠNG 2: GI I THI U PH N M M CXPROGRAMMERỚ Ệ Ầ Ề
Phân mêm CXPROGRAMMER̀ ̀
CXProgrammer là ph n m m trung tâm. Không ch dùng đ l p trìnhầ ề ỉ ể ậ cho PLC, CXProgrammer còn là công c đ các k s qu n lý 1 d án tụ ể ỹ ư ả ự ự
đ ng hóa v i PLC làm b não h th ng. Các ch c năng chính c a CXộ ớ ộ ệ ố ứ ủ Programmer bao g m:ồ
T o và qu n lý các d án (project) t đ ng hóa.ạ ả ự ự ộ
K t n i v i PLC qua nhi u đế ố ớ ề ường giao ti p.ế
5
Trang 6Cho pheeos th c hi n các thao tác ch nh s a và theo dõi khi đangự ệ ỉ ử online (nh forset, set/reset, online edit, monitoring,…).ư
Đ t thông s ho t đ ng cho PLC.ặ ố ạ ộ
C u hình đấ ường truy n m ng.ề ạ
H tr nhi u chỗ ợ ề ương trình, nhi u PLC trong cùng m t project vàề ộ nhi u sectiont ng m t chề ỏ ộ ương trình
CHƯƠNG 3: MÔT SÔ ̣́ ƯNǴ DUNG ĐIÊU KHIÊN S DUNG Ṇ ̀ ̉ Ử ̣
PLCEOMRON
H th ng phân lo i th NPLCEMCCệ ố ạ ư
NPLCE MCC là m t môđun đào t o đ làm vi c v i PLCE. H th ngộ ạ ể ệ ớ ệ ố này được cung c p v i công t c, nút n và đèn LED đ mô ph ng các y u tấ ớ ắ ấ ể ỏ ế ố
ph bi n c a m t ch t đ ng máy phân lo i. Nh ng y u t này mô ph ngổ ế ủ ộ ữ ự ộ ạ ữ ế ố ỏ tình tr ng nh lá th đạ ư ư ược phát hi n, quét, đ ng c ch y ngệ ộ ơ ạ ược, vv Nh ngữ
đi u ki n này đề ệ ược đánh giá b i các PLCE đ th c hi n các hành đ ng c nở ể ự ệ ộ ầ thi t.ế
M ng lạ ưới khí nén NPLCERAC
NPLCERAC là m t môđun đào t o đ làm vi c v i PLCE. H th ngộ ạ ể ệ ớ ệ ố
được cung c p v i công t c, nút n và đèn LED đ mô ph ng các y u t phấ ớ ắ ấ ể ỏ ế ố ổ
bi n trong m t m ng lế ộ ạ ưới khí nén t đ ng. Nh ng y u t này mô ph ng cácự ộ ữ ế ố ỏ
đi u ki n nh h th ng thoát nề ệ ư ệ ố ước, quá trình khác nhau mà nhu c u nén khí,ầ
vv Nh ng đi u ki n này đữ ề ệ ược đánh giá b i các PLCE đ th c hi n các hànhở ể ự ệ
đ ng c n thi t.ộ ầ ế
H th ng n p t đ ng NPLCESALLệ ố ạ ự ộ
NPLCE SALL là m t môđun đào t o đ làm vi c v i PLCE. H th ngộ ạ ể ệ ớ ệ ố
được cung c p v i công t c, nút n và đèn LED đ mô ph ng các y u t phấ ớ ắ ấ ể ỏ ế ố ổ
bi n trong các h th ng t đ ng đi n. Nh ng y u t này mô ph ng các đi uế ệ ố ự ộ ề ữ ế ố ỏ ề
ki n nh làm vi c v i các lo i khác nhau c a đ u ng, đi n vào các lo iệ ư ệ ớ ạ ủ ồ ố ề ạ khác nhau c a đ u ng t i cùng m t th i đi m, vv Nh ng đi u ki n nàyủ ồ ố ạ ộ ờ ể ữ ề ệ
được đánh giá b i các PLCE đ th c hi n các hành đ ng c n thi t.ở ể ự ệ ộ ầ ế
Máy ép d p t đ ng NPLCEPAEậ ự ộ
NPLCEPAE là m t môđun đào t o đ làm vi c v i PLCE. H th ngộ ạ ể ệ ớ ệ ố này được cung c p v i công t c, nút n và led đ mô ph ng các y u t phấ ớ ắ ấ ể ỏ ế ố ổ
bi n trong m t máy ép d p t đ ng. Nh ng y u t này mô ph ng các đi uế ộ ậ ự ộ ữ ế ố ỏ ề
ki n nh thùng ch a đ y đ các m nh, đèn c nh báo, vv Nh ng đi u ki nệ ư ứ ầ ủ ả ả ữ ề ệ này được đánh giá b i các PLCE đ th c hi n các hành đ ng c n thi t.ở ể ự ệ ộ ầ ế
H th ng máy b m nệ ố ơ ước b n NPLCESBARẩ
NPLCESBAR là m t môđun đào t o đ làm vi c v i PLCE. H th ngộ ạ ể ệ ớ ệ ố
được cung c p v i công t c, nút n và đèn LED đ mô ph ng các y u t phấ ớ ắ ấ ể ỏ ế ố ổ
Trang 7bi n trong các h th ng b m nế ệ ố ơ ước b n t đ ng. Nh ng y u t này môẩ ự ộ ữ ế ố
ph ng các đi u ki n nh đi u tr khác nhau cho nỏ ề ệ ư ề ị ước b n, m c nẩ ự ước khác nhau trong nh ng chi c xe b ch a , vv Nh ng đi u ki n này đữ ế ể ứ ữ ề ệ ược đánh giá
b i các PLCE đ th c hi n các hành đ ng c n thi t.ở ể ự ệ ộ ầ ế
H th ng máy b m NPLCESBPệ ố ơ
NPLCESBP là m t môđun đào t o đ làm vi c v i PLCE. H th ngộ ạ ể ệ ớ ệ ố
được cung c p v i công t c, nút n và đèn LED đ mô ph ng các y u t phấ ớ ắ ấ ể ỏ ế ố ổ
bi n trong các h th ng b m t đ ng. Nh ng y u t này mô ph ng các đi uế ệ ố ơ ự ộ ữ ế ố ỏ ề
ki n nh thùng r ng cung c p, áp su t khác nhau trong b , vv Nh ng đi uệ ư ỗ ấ ấ ể ữ ề
ki n này đệ ược đánh giá b i các PLCE đ th c hi n các hành đ ng c n thi t.ở ể ự ệ ộ ầ ế
H th ng băng t i NPLCESBTệ ố ả
NPLCESBT là m t môđun đào t o đ làm vi c v i PLCE. H th ngộ ạ ể ệ ớ ệ ố
được cung c p v i công t c, nút n và đèn LED đ mô ph ng các y u t phấ ớ ắ ấ ể ỏ ế ố ổ
bi n trong các h th ng đi u khi n băng t i t đ ng. Nh ng y u t môế ệ ố ề ể ả ự ộ ữ ế ố
ph ng đi u ki n nh đ ng c trái, đ ng c bên ph i, băng t i, vv Nh ngỏ ề ệ ư ộ ơ ộ ơ ả ả ữ
đi u ki n này đề ệ ược đánh giá b i các PLCE đ th c hi n các hành đ ng c nở ể ự ệ ộ ầ thi t.ế
H th ng d n nệ ố ẫ ước NPLCESCA
NPLCE SCA là m t môđun đào t o đ làm vi c v i PLCE. H th ngộ ạ ể ệ ớ ệ ố
được cung c p v i công t c, nút n và đèn LED đ mô ph ng các y u t phấ ớ ắ ấ ể ỏ ế ố ổ
bi n trong m t h th ng th ng thoát t đ ng. Nh ng y u t này mô ph ngế ộ ệ ố ố ự ộ ữ ế ố ỏ các đi u ki n nh nhà khác nhau và các phòng, h th ng nề ệ ư ệ ố ước đ t khác nhau,ạ
vv Nh ng đi u ki n này đữ ề ệ ược đánh giá b i các PLCE đ th c hi n các hànhở ể ự ệ
đ ng c n thi t.ộ ầ ế
Dây chuy n đóng chai t đ ng NPLCEPELEề ự ộ
NPLCEPELE là m t môđun đào t o đ làm vi c v i PLCE. H th ngộ ạ ể ệ ớ ệ ố
được cung c p v i công t c, nút n và đèn LED đ mô ph ng các y u tấ ớ ắ ấ ể ỏ ế ố
thường c a m t dây chuy n đóng chai t đ ng. Nh ng y u t mô ph ngủ ộ ề ự ộ ữ ế ố ỏ
đi u ki n nh b c m bi n hi n di n, đi u khi n chuy n m ch, vv Nh ngề ệ ư ộ ả ế ệ ệ ề ể ể ạ ữ
đi u ki n này đề ệ ược đánh giá b i các PLCE đ th c hi n các hành đ ng c nở ể ự ệ ộ ầ thi t.ế
Hê thông bai đô xe hai lan NPLCEAG2Ẓ ́ ̃ ̃ ̀
Mô hình NPLCEAG2Z là m t mô hình mô ph ng m t bãi đ u xe ộ ỏ ộ ậ
t đ ng g m 2 khu đ u xe. Nó bao g m các yêu t ph bi n có trong ự ộ ồ ậ ồ ố ổ ế
m t bãi đ u xe t đ ng nh : c m bi n lên, xu ng, đ ng c , rào c n,… ộ ậ ự ộ ư ả ế ố ộ ơ ả
H th ng này đ ệ ố ượ c cung c p các công t c, nút n và đèn LED đ mô ấ ắ ấ ể
ph ng các y u t này ỏ ế ố
H th ng x lý than NPLCETC ệ ố ử
NPLCETC là m t môđun đào t o đ làm vi c v i PLCE. H th ngộ ạ ể ệ ớ ệ ố
7
Trang 8được cung c p v i công t c, nút n và đèn LED đ mô ph ng các y u tấ ớ ắ ấ ể ỏ ế ố
ph bi n trong các h th ng x lý than t đ ng. Nh ng y u t này môổ ế ệ ố ử ự ộ ữ ế ố
ph ng các đi u ki n nh đi n d n s d ng, t đ ng đi n, các lo i thanỏ ề ệ ư ề ẫ ử ụ ự ộ ề ạ
đá, vv Nh ng đi u ki n này đữ ề ệ ược đánh giá b i các PLCE đ th c hi n cácở ể ự ệ hành đ ng c n thi t.ộ ầ ế
H th ng phân lo i s n ph m NPLCESCCTệ ố ạ ả ẩ
NPLCESCCT là m t môđun đào t o đ làm vi c v i PLCE. Hộ ạ ể ệ ớ ệ
th ng đố ược cung c p v i công t c, nút n và đèn LED đ mô ph ng cácấ ớ ắ ấ ể ỏ
y u t ph bi n trong các h th ng băng t i t đ ng s c. Nh ng y u tế ố ổ ế ệ ố ả ự ộ ạ ữ ế ố này mô ph ng các đi u ki n nh : v t li u khác nhau trong m i băng t i,ỏ ề ệ ư ậ ệ ỗ ả con đường khác nhau đ làm theo, vv Nh ng đi u ki n này để ữ ề ệ ược đánh giá
b i các PLCE đ th c hi n các hành đ ng c n thi t.ở ể ự ệ ộ ầ ế
H th ng u n ng NPLCESDTệ ố ố ố
NPLCESDT là m t môđun đào t o c a m t h th ng độ ạ ủ ộ ệ ố ường ngố
u n đ làm vi c v i PLCE. H th ng đố ể ệ ớ ệ ố ược cung c p v i công t c, nút nấ ớ ắ ấ
và đèn LED đ mô ph ng các y u t ph bi n trong các h th ng u n ngể ỏ ế ố ổ ế ệ ố ố ố
t đ ng. Nh ng y u t này mô ph ng các đi u ki n nh thùng ch a đ yự ộ ữ ế ố ỏ ề ệ ư ứ ầ
đ các đủ ường ng, v trí khác nhau c a các m nh, vv Nh ng đi u ki n nàyố ị ủ ả ữ ề ệ
được đánh giá b i các PLCE đ th c hi n các hành đ ng c n thi t.ở ể ự ệ ộ ầ ế
H th ng khoan NPLCESTệ ố
NPLCEST là m t môđun đào t o đ làm vi c v i PLCE. Hộ ạ ể ệ ớ ệ
th ng đố ược cung c p v i công t c, nút n và đèn LED đ mô ph ng cácấ ớ ắ ấ ể ỏ
y u t ph bi n trong các h th ng khoan t đ ng. Nh ng y u t môế ố ổ ế ệ ố ự ộ ữ ế ố
ph ng đi u ki n nh khoan, bôi tr n, đ ng c t t, đ ng c trên, vv Nh ngỏ ề ệ ư ơ ộ ơ ắ ộ ơ ữ
đi u ki n này đề ệ ược đánh giá b i các PLCE đ th c hi n các hành đ ngở ể ự ệ ộ
c n thi t.ầ ế
H th ng làm s ch NPLCESLệ ố ạ
NPLCESL là m t môđun đào t o đ làm vi c v i PLCE. Hộ ạ ể ệ ớ ệ
th ng đố ược cung c p v i công t c, nút n và đèn LED đ mô ph ng cácấ ớ ắ ấ ể ỏ
y u t ph bi n trong các h th ng làm s ch t đ ng. Nh ng y u t nàyế ố ổ ế ệ ố ạ ự ộ ữ ế ố
mô ph ng các đi u ki n nh kh năng có rau qu trong đi u ki n x u,ỏ ề ệ ư ả ả ề ệ ấ thùng ch a đ y đ các tài li u, vv Nh ng đi u ki n này đứ ầ ủ ệ ữ ề ệ ược đánh giá b iở các PLCE đ th c hi n các hành đ ng c n thi t.ể ự ệ ộ ầ ế
H th ng băng t i thu th p NPLCESCCệ ố ả ậ
NPLCESCC là m t môđun đào t o đ làm vi c v i PLCE. Hộ ạ ể ệ ớ ệ
th ng đố ược cung c p v i công t c, nút n và đèn LED đ mô ph ng cácấ ớ ắ ấ ể ỏ
y u t ph bi n trong các h th ng băng t i thu t đ ng. Nh ng y u tế ố ổ ế ệ ố ả ự ộ ữ ế ố này mô ph ng các đi u ki n nh con đỏ ề ệ ư ường khác nhau đ theo tùy thu cể ộ vào ch t li u, ch a đ y đ các tài li u, vv Nh ng đi u ki n này đấ ệ ứ ầ ủ ệ ữ ề ệ ượ c
Trang 9đánh giá b i các PLCE đ th c hi n các hành đ ng c n thi t.ở ể ự ệ ộ ầ ế
KÊT LUÂŃ ̣
Kêt qua đat đ́ ̉ ̣ ược
Sau m t th i gian tìm hi u, nghiên c u và làm vi c v i 16 module cũngộ ờ ể ứ ệ ớ
nh làm vi c v i PLC CP1L, em đã thu đư ệ ớ ược m t s k t qu c th sau:ộ ố ế ả ụ ể
Bước đ u quen v i PLC Omron, quen v i CX – Programmer – ph nầ ớ ớ ầ
m m vi t chề ế ương trình PLC c a Omron. Vi t đủ ế ược chương trình đi uề khi n v i ngôn ng b c thang trên CX Programmer cho PLC CP1Lể ớ ữ ậ Xây d ng đự ược chương trình m u c b n cho các module (16/16ẫ ơ ả Module)
Chương trình n p vào các module ch y khá n.ạ ạ ổ
Đanh gia va kêt luâń ́ ̀ ́ ̣
Đánh giá
Xây d ng và vi t chự ế ương trình m u cho16 module v i PLC CP1L c aẫ ớ ủ Omron là m t đ tài hay và mang tính th c ti n cao.ộ ề ự ễ
Thông qua vi c làm vi c xây d ng chệ ệ ự ương trình m u cho 16 module,ẫ
ngườ ậi l p trình có th trau d i thêm ki n th c v PLC, v các ng d ng vàể ồ ế ứ ề ề ứ ụ yêu c u đi u khi n PLC nói riêng và c a các h th ng t đ ng hóa nói chungầ ề ể ủ ệ ố ự ộ trong các ngành công nghi p cũng nh trong nhi u lĩnh v c khác nhau cu cệ ư ề ự ộ
s ng. Bên c nh đó, nó cũng giúp ngố ạ ườ ậi l p trình thành th o h n v cách vi tạ ơ ề ế
m t chộ ương trình đi u khi n PLC, giúp ta h c đề ể ọ ược cách xây d ng m t bàiự ộ toán ng d ng c th cho t ng đ i tứ ụ ụ ể ừ ố ượng làm vi c, t đó bệ ừ ước đ u hìnhầ thành được cách làm vi c và gi i quy t yêu c u cho khách hàng hay nhà đ uệ ả ế ầ ầ
t sau này.ư
K t lu n ế ậ
Sau th i gian ti n hành nghiên c u, và th c hi n khóa lu n, m c dù cònờ ế ứ ự ệ ậ ặ
g p nhi u khó khăn và có ph n ch a thành th o l m, nh ng b ng s giúp đặ ề ầ ư ạ ắ ư ằ ự ỡ
và h tr c a th y hỗ ợ ủ ầ ướng d n là TS. Seung Chul Jung, cùng v i s giúp đẫ ớ ự ỡ
c a các th y cô giáo b môn và các b n trong nhóm làm vi c v i PLC, em đãủ ầ ộ ạ ệ ớ hoàn thành c b n đơ ả ược n i dung cũng nh yêu c u c a khóa lu n là tìmộ ư ầ ủ ậ
hi u và xây d ng chể ự ương trình m u cho 16 module NPLCE v i PLC CP1Lẫ ớ
c a Omron. Tuy nhiên do th i gian có h n và kinh nghi m còn h n ch nênủ ờ ạ ệ ạ ế không th tránh kh i vi c còn nhi u h n ch và thi u sót trong quá trình làmể ỏ ệ ề ạ ế ế
vi c.Do đó, em r t mong nh n đệ ấ ậ ượ ực s góp ý và nh ng nh n xét đánh giá tữ ậ ừ phía quý th y cô đ khóa lu n c a em có th hoàn thi n h n.ầ ể ậ ủ ể ệ ơ
9
Trang 10TAI LIÊU THAM KHAÒ ̣ ̉
Tiêng Viêt́ ̣
[1]. Ph m M nh Th ng (ch biên), Hoàng Văn M nh,Vũ Th Thùy Anh ạ ạ ắ ủ ạ ị
L p Trình PLC Theo Ngôn Ng B c Thang ậ ữ ậ , Nhà xu t b n Khoa H c t ấ ả ọ ự nhiên và công ngh 2013.ệ
[2]. Website: www.plcvietnam.com.vn, Diên đan: PLC & Controller.̃ ̀
[3]. Website: www.plcprovn.com, OMRON, PLC, Biên tân, software.́ ̀
[4]. Website: www.unlockplc.com, Tai liêu h̀ ̣ ươ ng dân lâp trinh PLC ́ ̃ ̣ ̀
Omron Tiêng Viêt.́ ̣
Tiêng Anh:́
[5]. Industrial Automation Company, NBDesignermanual.
[6]. Industrial Automation Company, CXProgrammer Introduction Guide.
[7]. Programming Manual – OMRON
[8]. Website: www.industrial.omron.eu/en/products/cp1l
[9]. Practical Exercises Manual PLCEOMRON
[10]. Practical Exercises Manual NPLCEMCC
[11]. Practical Exercises Manual NPLCERAC
[12]. Practical Exercises Manual NPLCESALL
[13]. Practical Exercises Manual NPLCEPAE
[14]. Practical Exercises Manual NPLCESBAR
[15]. Practical Exercises Manual NPLCESBP
[16]. Practical Exercises Manual NPLCESBT
[17]. Practical Exercises Manual NPLCESCA
[18]. Practical Exercises Manual NPLCEPELE
[19]. Practical Exercises Manual NPLCEAV
[20]. Practical Exercises Manual NPLCETC
[21]. Practical Exercises Manual NPLCESCCT
[22]. Practical Exercises Manual NPLCESDT
[23]. Practical Exercises Manual NPLCEST