Đề tài đã hệ thống hóa được quy trình thiết kế, tính toán khuôn dập vuốt; ứng dụng thành công vào một sản phẩm thực tế; việc làm chủ quá trình thiết kế và chế tạo được nắp capo động cơ điện sẽ giúp công ty chủ động và linh hoạt trong sản xuất, đáp ứng theo nhu cầu của thị trường.
Trang 1M Đ UỞ Ầ
* Tính c p thi t c a đ tàiấ ế ủ ề
Phương pháp gia công b ng áp l c hi n nay là m t phằ ự ệ ộ ương pháp t o hình r t ph bi n t i Vi tạ ấ ổ ế ạ ệ Nam cũng nh các nư ước công nghi p trên th gi i. Chi m m t v trí quan tr ng v i m t t tr ng ngàyệ ế ớ ế ộ ị ọ ớ ộ ỷ ọ càng tăng trong lĩnh v c s n xu t c khí… D p vu t là quá trình bi n phôi ph ng thành chi ti t r ng theoự ả ấ ơ ậ ố ế ẳ ế ỗ hình d ng mong mu n và có hi u qu kinh t l n trong gia công kim lo i t m.ạ ố ệ ả ế ớ ạ ấ
N p ch p b o v là b ph n thi t y u trong đ ng c đi n 3 pha và đắ ụ ả ệ ộ ậ ế ế ộ ơ ệ ược th c hi n b ng phự ệ ằ ươ ng pháp d p vu t. Vi c thi t k công ngh và khuôn phù h p giúp ti t ki m nguyên v t li u, rút ng n th iậ ố ệ ế ế ệ ợ ế ệ ậ ệ ắ ờ gian b o dả ưỡng s a ch a, nâng cao đ b n c a khuôn, do đó gi m đử ữ ộ ề ủ ả ược giá thành s n ph m.ả ẩ
* Ý nghĩa khoa h c và th c ti nọ ự ễ
H th ng hóa đệ ố ược quy trình thi t k , tính toán khuôn d p vu t; ng d ng thành công vào m tế ế ậ ố ứ ụ ộ
s n ph m th c t ả ẩ ự ế
Vi c làm ch quá trình thi t k và ch t o đệ ủ ế ế ế ạ ược n p capo đ ng c đi n s giúp công ty ch đ ngắ ộ ơ ệ ẽ ủ ộ
và linh ho t trong s n xu t, đáp ng theo nhu c u c a th trạ ả ấ ứ ầ ủ ị ường
* Đ i tố ượng và phương pháp nghiên c u ứ
Đ i tố ượng: Ch p b o v (n p capo) c a đ ng c đi n 3 pha 7.5KW.ụ ả ệ ắ ủ ộ ơ ệ
Phương pháp nghiên c u: ứ Nghiên c u tài li u, internet, các k t qu nghiên c u trong nứ ệ ế ả ứ ước và trên
th gi i đ hoàn thi n các n i dung, yêu c u c a khóa lu n. Đ ng th i, áp d ng nghiên c u lý thuy t,ế ớ ể ệ ộ ầ ủ ậ ồ ờ ụ ứ ế
ng d ng ph n m m AutoCAD và SolidWorks vào quá trình tính toán thi t k b khuôn d p vu t
* N i dung nghiên c uộ ứ
Nghiên c u t ng quan v chi ti t c n ch t o. ứ ổ ề ế ầ ế ạ
Nghiên c u v công ngh d p vu t trong gia công áp l c truy n th ng.ứ ề ệ ậ ố ự ề ố
Nghiên c u tính toán, thi t k khuôn d p vu t s n ph m.ứ ế ế ậ ố ả ẩ
N I DUNG KHÓA LU NỘ Ậ
N i dung khóa lu n bao g m ba chộ ậ ồ ương:
CHƯƠNG 1. NGHIÊN C U Đ I TỨ Ố ƯỢNG GIA CÔNG
CHƯƠNG 2. NGHIÊN C U CÔNG NGH D P VU TỨ Ệ Ậ Ố
CHƯƠNG 3. TÍNH TOÁN, THI T K B KHUÔN D P VU T CHI TI T N P CAPO Ế Ế Ộ Ậ Ố Ế Ắ
Đ NG C ĐI N. Ộ Ơ Ệ
CHƯƠNG 1: NGHIÊN C U Đ I TỨ Ố ƯỢNG GIA CÔNG 1.1. Phân tích chi ti tế
N p capo c a đ ng c đi n là m t b ph n phía cu i c a máy đ ng c đi n, có nhi m v b o vắ ủ ộ ơ ệ ộ ộ ậ ố ủ ộ ơ ệ ệ ụ ả ệ phía sau đ ng c c th là cánh qu t. M t khác, nó cũng là dùng đ làm v b c trang trí ngoài c a đ ngộ ơ ụ ể ạ ặ ể ỏ ọ ủ ộ
c , đ m b o an toàn khi đ ng c làm vi c ngăn không cho các v t khác bay vào đ ng c và làm thôngơ ả ả ộ ơ ệ ậ ộ ơ thoáng mát cho đ ng c V hình dáng n p capo thộ ơ ề ắ ường ch y u là hình tr h , đáy có l thông gió và ủ ế ụ ở ỗ ở thành có 4 l b t vít vào thành c a đ ng c V t li u thỗ ắ ủ ộ ơ ậ ệ ường làm ch y u là thép 08k chuyên dùng đủ ế ∏ ể
d p vu t, có chi u dày là 0.8mm.ậ ố ề
Trang 2Đ ch t o chi ti t có 2 phể ế ạ ế ương án:
S d ng khuôn d p đ nử ụ ậ ơ
S d ng khuôn d p ph i h pử ụ ậ ố ợ
Căn c vào nh ng thi t b s n có, kh năng ch t o khuôn (thi t k khuôn đ n gi n) và s lứ ữ ế ị ẵ ả ế ạ ế ế ơ ả ố ượ ng
s n ph m công ty làm ra hàng năm. Nghiên c u c s lý thuy t phân tích u nhả ẩ ứ ơ ở ế ư ược đi m cho th yể ấ
phương pháp s d ng khuôn d p đ n hoàn toàn phù h p và kh c ph c đử ụ ậ ơ ợ ắ ụ ược phương án công ngh khác.ệ
Vì v y trong các phậ ương án đã nêu trên phở ương án s d ng khuôn đ n (Phử ụ ơ ương án 1) s đẽ ượ ực l a ch nọ
đ ti n hành gia công n p ch p b o v ể ế ắ ụ ả ệ
1.3. Quy trình công ngh ch t oệ ế ạ
Sau khi l a ch n đự ọ ược phương án công ngh phù h p nh t v i lo i hình s n xu t c a công tyệ ợ ấ ớ ạ ả ấ ủ (phương án 1) ta ti n hành thi t k theo quy trình công ngh theo phế ế ế ệ ương án l a ch n:ự ọ
* Nguyên công 1: C t hình phôiắ
* Nguyên công 2: D p vu t chi ti tậ ố ế
* Nguyên công 3: Căt mép chi ti t trên máy ti nế ệ
* Nguyên công 4: Đ t l đáy b ng khuôn d p.ộ ỗ ở ằ ậ
* Nguyên công 5: Đ t l thành b ng khuôn d p.ộ ỗ ở ằ ậ
K t lu n: ế ậ Thông qua phân tích chi ti t gia công và căn c vào đi u ki n s n xu t th c t t i côngế ứ ề ệ ả ấ ự ế ạ
ty, em đã l a ch n đự ọ ược phương án công ngh h p lý đó là s d ng khuôn đ n đ d p vu t chi ti t ch pệ ợ ử ụ ơ ể ậ ố ế ụ
đ ng c Ti p theo, em s ti n hành nghiên c u các n i dung lý thuy t liên quan, đ ph c v cho vi cộ ơ ế ẽ ế ứ ộ ế ể ụ ụ ệ tính toán, thi t k khuôn d p.ế ế ậ
CHƯƠNG 2. NGHIÊN C U CÔNG NGH D P VU TỨ Ệ Ậ Ố
2.1. Đ c đi m d p vu tặ ể ậ ố
D p vu t là nguyên công d p bi n v t li u t m thành v t li u r ng, h mi ng. D p vu t là m t trong ậ ố ậ ế ậ ệ ấ ậ ệ ỗ ở ệ ậ ố ộ
nh ng nguyên công ch y u c a công ngh d p ngu iữ ủ ế ủ ệ ậ ộ
2.2. Quá trình bi n d ng khi d p vu t.ế ạ ậ ố
Quá trình d p vu t là quá trình chày kéo ch y phôi vào trong lòng c i. Ta hãy nghiên c u quá trìnhậ ố ả ố ứ
bi n d ng khi d p vu t m t s n ph m hình tr có đế ạ ậ ố ộ ả ẩ ụ ường kính ngoài là d và chi u cao là ề h.
2.3. Xác đ nh hình dáng và kích thị ước phôi d p vu tậ ố
2.3.1. Tính phôi cho nh ng chi ti t tròn xoay ữ ế
Có 3 phương pháp xác đ nh đị ường kính phôi:
Cân b ng tr ng lằ ọ ượng
Cân b ng th tích.ằ ể
Cân b ng di n tíchằ ệ
2.3.2. Xác đ nh l ị ượ ng d đ c t mép chi ti t tròn xoay ư ể ắ ế
Trang 3Khi d p vu t có s bi n d ng không đ ng đ u, thành chi ti t cao không đ u nhau (có b n múi), vìậ ố ự ế ạ ồ ề ế ề ố
v y khi tính phôi ph i c ng thêm lậ ả ộ ượng d đ c t mép.ư ể ắ
2.4. Xác đ nh s l n d p vu t và công ngh d p vu t m t s ki u chi ti tị ố ầ ậ ố ệ ậ ố ộ ố ể ế
2.4.1. H s d p vu t và các y u t nh h ệ ố ậ ố ế ố ả ưở ng
2.4.1.1. H s d p vu t ệ ố ậ ố
Đ i v i nh ng chi ti t tròn xoay d p vu t không bi n m ng thành, h s d p vu t là t s gi aố ớ ữ ế ậ ố ế ỏ ệ ố ậ ố ỷ ố ữ
đường kính sau và trước lúc d p:ậ
H s d p: ệ ố ậ
2.4.1.2. Nh ng y u t nh h ữ ế ố ả ưở ng đ n h s d p vu t ế ệ ố ậ ố
Tính ch t c h c và tr ng thái b m t v t li u d p; v t li u có đ b n, gi i h n ch y tăng khấ ơ ọ ạ ề ặ ậ ệ ậ ậ ệ ộ ề ớ ạ ả ả năng ch ng bi n d ng tăng; Đ dãn dài tố ế ạ ộ ương đ i tăng tính d o tăng lên.ố ẻ
B m t v t li u càng t t thì m càng gi m;ề ặ ậ ệ ố ả
2.4.2. D p vu t nh ng chi ti t hình tr r ng không có vành ậ ố ữ ế ụ ỗ
Đường kính s n ph m dả ẩ n, đường kính phôi D thì qua các l n d p đầ ậ ường kính chi ti t nh sau:ế ư d1= m1.D; d2= m2.d1= m1.m2.D;……;
dn= mn.dn1= m1.m2…mn.D;
m1,m2….,mn h s d p vu t ệ ố ậ ố
L u ý : h s m khi vu t có phôi ch ng nhăn ho c không ch ng nhănư ệ ố ố ố ặ ố
2.5. L c d p vu tự ậ ố
L c d p vu t th c t bao g m: l c làm bi n d ng v t li u, l c ép ch n phôi, l c th ng ma sátự ậ ố ự ế ồ ự ế ạ ậ ệ ự ặ ự ắ
gi a v t li u v i chày c i ữ ậ ệ ớ ố
L c d p vu t thay đ i theo m c đ bi n d ng và hành trình c a đ u trự ậ ố ổ ứ ộ ế ạ ủ ầ ượt
Đ thu n l i, xem l c d p vu t là không đ i bao g m l c d p vu t lý thuy t P và l c ép v t li uể ậ ợ ự ậ ố ổ ồ ự ậ ố ế ự ậ ệ Q
2.6. Đ chính xác c a s n ph m d p vu t và yêu c u công nghộ ủ ả ẩ ậ ố ầ ệ
Đ chính xác theo độ ường kính ph thu c vào:ụ ộ
Đ chính xác ph n làm vi c c a khuôn d p và m c đ mài mòn.ộ ầ ệ ủ ậ ứ ộ
Khe h gi a chày và c i.ở ữ ố
Tính ch t đàn h i c a s n ph m sau khi d pấ ồ ủ ả ẩ ậ
2.7. Các y u t ph n làm vi c c a khuôn d p vu t và dung sai ch t o chày, c iế ố ầ ệ ủ ậ ố ế ạ ố
2.7.1. Bán kính l ượ n c a c i và chày d p vu t ủ ố ậ ố
Bán kính c a c i l n thì tr l c bi n d ng nh , gi m đủ ố ớ ở ự ế ạ ỏ ả ượ ực l c d p, đ bi n m ng kim lo i ít vàậ ộ ế ỏ ạ
có th gi m để ả ượ ả ố ầc c s l n d p.ậ
Nh ng bán kính lư ượn c a c i l n cũng d t o thành n p nhăn thành và nh t là mép s n ph mủ ố ớ ễ ạ ế ở ấ ở ả ẩ
2.7.2. Khe h gi a chày và c i lúc d p vu t ở ữ ố ậ ố
d m D
=
Trang 4Z nh quá s tăng tr l c bi n d ng, kim lo i d đ t, rách; thành chi ti t b bi n m ng, chi u caoỏ ẽ ở ự ế ạ ạ ễ ứ ế ị ế ỏ ề chi ti t kéo dài; chày c i chóng mòn.ế ố
Z quá l n v t d p d b nhăn, không đ t chi u cao thi t k ớ ậ ậ ễ ị ạ ề ế ế
2.7.3. Dung sai trên kích th ướ c làm vi c c a chày, c i d p vu t ệ ủ ố ậ ố
Dung sai được chia làm 2 trường h p:ợ
+ Dung sai trên kích thước ngoài c a s n ph m ủ ả ẩ
Kích thướ ốc c i:
Kích thước chày:
D Kích thướ ớc l n nh t c a s n ph m;ấ ủ ả ẩ
dung sai trên kích thướ ảc s n ph m;ẩ Z khe h chày c i v m t phía.ở ố ề ộ 2.8. K t c u khuôn d p vu tế ấ ậ ố
2.8.1. K t c u các b ph n làm vi c c a khuôn d p vu t ế ấ ộ ậ ệ ủ ậ ố
Ph i có bán kính lả ượn và l thoát h i đ u chày đ không dính s n ph m. Đ d tháoỗ ơ ở ầ ể ả ẩ ể ễ
s n ph m ra kh i chày, có th làm chày có đ côn t 0ả ẩ ỏ ể ộ ừ o30’ đ n 1ế o30’
Đ ti t ki m v t li u, tăng đ b n, chày có kích thể ế ệ ậ ệ ộ ề ướ ớc l n thường ch t o ghép. ế ạ
Đ c bi t khi ghép h n kim c ng, đ b n c a c a chày có th tăng lên 10 l n; so v i cácặ ệ ợ ứ ộ ề ủ ủ ể ầ ớ
d ng c thép thông thụ ụ ường
2.8.1.2. K t c u c i d p vu t ế ấ ố ậ ố
K t c u c i d p vu t có 2 ki u:ế ấ ố ậ ố ể
Lòng c i hình tr : đ d p vu t không bi n m ng thànhố ụ ể ậ ố ế ỏ
Chi u cao h= (0,3ề 2,0)Dc
2.8.1.3. K t c u b ph n g t s n ph m ế ấ ộ ậ ạ ả ẩ
Khi d p vu t s n ph m thậ ố ả ẩ ường ôm ch t theo chày ho c n m trong c i. B i v y c n ph i b g tặ ặ ằ ố ở ậ ầ ả ộ ạ
s n ph m ra kh i chày, ho c đ y s n ph m ra kh i lòng c i.ả ẩ ỏ ặ ẩ ả ẩ ỏ ố
2.8.1.4. K t c u b ph n ép ch ng nhăn ế ấ ộ ậ ố
B ph n ép ch ng nhăn trên máy d p tr c khu u m t tác d ng, thông thộ ậ ố ậ ụ ỷ ộ ụ ường dùng lò xo hay cao
su. Có khi dùng khí nén khuôn d p đ c bi t.ở ậ ặ ệ
Đ i v i các khuôn đ p trên máy d p tr c khu u, m t tác d ng; Phôi đố ớ ắ ậ ụ ỷ ộ ụ ược ép gi a m t dở ữ ặ ướ ủ i c a
c i và t m ch n ch ng nhăn ố ấ ặ ố
2.8.2. K t c u khuôn d p vu t ế ấ ậ ố
2.8.2.1. Khuôn d p vu t đ n gi n ch ng épch ng nhăn đ t 1 ậ ố ơ ả ố ố ợ
Trong khuôn g m có chày ồ 5 đượ ắc l p tr c ti p vào l c a đ u trự ế ỗ ủ ầ ượt máy. C i ố 3 l p trong đ khuônắ ế
1 b ng vòng hãm ằ 2 . Dướ ố ặ ấi c i đ t t m g t s n ph m ạ ả ẩ 4 ki u ba cung có lò xo ể 7 ôm quanh. Phôi được đ tặ
Trang 5trên mi ng c i , khi chày đi xu ng s ti n hành d p vu t và khi chày đi lên s n ph m s đệ ố ố ẽ ế ậ ố ả ẩ ẽ ược g t r iạ ơ
xu ng dố ưới bàn máy
. K t lu n:ế ậ
Trong chương 2 đã trình bày các c s lý thuy t c b n phơ ở ế ơ ả ương pháp d p vu t. Các bậ ố ước tính toán thi t k chung c a m t b ph n khuôn d p vu t: quá trình d p vu t, tính toán khe h , l c d p vu t cácế ế ủ ộ ộ ậ ậ ố ậ ố ở ự ậ ố
l n, kích thầ ướ ủc c a chày và c i và yêu c u c a s n ph m và c a b khuôn d p vu t s n ph m. Đây s làố ầ ủ ả ẩ ủ ộ ậ ố ả ẩ ẽ
c s cho vi c tính toán, thi t k khuôn chơ ở ệ ế ế ở ương ti p theo.ế
CHƯƠNG 3. TÍNH TOÁN, THI T K B KHUÔN D P VU T CHI TI T N P CAPO Đ NGẾ Ế Ộ Ậ Ố Ế Ắ Ộ
C ĐI NƠ Ệ
3.1. Tính toán phôi
Tính toán các thông s liên quan đ n kích thố ế ước phôi. Ta tính đường kính phôi có d ng hình tròn làạ
448 mm
3.2. Tính toán l c d p vu tự ậ ố
Xác đ nh s l n d p vu t:ị ố ầ ậ ố
Ta có : chi u dày tề ương đ i c a v t li u là = 0.002< 0.015 và ố ủ ậ ệ
h s d p vu t là : m== ệ ố ậ ố = 0.55 < 0.6
Tính l c d p vu t là P=1* *248*0.8*60=37397.51 kGự ậ ố π
3.3. Tính toán lò xo ch nặ
V i phớ ương án ch n phôi đ d p vu t ta cũng có nhi u cách ch n khau nhau nh : dùng lò xo ch n, d pặ ể ậ ố ề ặ ư ặ ậ trên máy song đ ng, ch n b ng bu lông. Căn c vào đi u ki n s n xu t c a công ty ta s dùng lò xo độ ặ ằ ứ ề ệ ả ấ ủ ẽ ể
ch n. Sau đây ta s đi tính toán các thông s cho lò xo ch n.ặ ẽ ố ặ
n= ≈ 13
L= (13+1,5).24+ 0.1.13.24+ 130=509,2mm
3.4. Tính toán thi t k chày ế ế
3.4.1. Bán kính l ượ n c a chày và c i ủ ố:
Bán kính lượn c a chày và c i d p vu t, đ c bi t là c a c i, có nh hủ ố ậ ố ặ ệ ủ ố ả ưởng đ n nhi u y u t lúcế ề ế ố
d p vu tậ ố
3.4.2. Khe h gi a chày và c i ở ữ ố
Khe h gi a chày và c i là m t n a hi u s gi a đở ữ ố ộ ử ệ ố ữ ường kính c i và đố ường kính chày. Tr s kheị ố
h gi a chày và c i có nh hở ữ ố ả ưởng đ n ch t lế ấ ượng v t d p.ậ ậ
3.4.3 Dung sai trên kích th ướ c làm vi c c a chày và c i ệ ủ ố
Dc= (250)+0,027 =249,66+0,027
Dch= (2502.0,9)0,017 =247,860,017
3.5. Thi t k b khuôn d p vu tế ế ộ ậ ố
Nguyên lý làm vi c c a b khuôn d p vu t: ệ ủ ộ ậ ố
Trang 6Khi ta l y t m phôi có kích thấ ấ ước 448mm đ t vào trong ph n mi ng c iặ ầ ệ ố 4, phôi được đ nh v trênị ị
ph n mi ng c i. Sau đó đ u trầ ệ ố ầ ượ ủt c a máy đi xu ng, chày ố 2 đi vào trong lòng c i ố 4 và truy n l c vào t mề ự ấ
ch n trên ặ 10 s ép lò xo ch n ẽ ặ 9 v i 6 lò xo đớ ược phân b đ u v i l c ép đ uố ề ớ ự ề , kéo theo đó chày s điẽ
xu ng và ti n hành quá trình d p vu t t m phôi ph ng hình tròn thành hình tr r ng có h= 130mm. Sauố ế ậ ố ấ ẳ ụ ỗ khi ép đ n 130mm s nâng chày ế ẽ 2 lên và b ph n lò xo ộ ậ 12 đ y s làm nhi m v đ y s n ph m lên kh iẩ ẽ ệ ụ ẩ ả ẩ ỏ
b m t c a c i ề ặ ủ ố 4.
Ph n làm vi c c a chày g m 2 ph n là đ u chày và thân chày đầ ệ ủ ồ ầ ầ ược ghép v i nhau nh bulong và đinh tán.ớ ờ
Ph n đ u chày đầ ầ ược ch t o thế ạ ường là nh ng h p kim c ng đ đ m b o có th làm vi c đữ ợ ứ ể ả ả ể ệ ược lâu dài và
ch c ch n. Ph n thân chày 2 m t đ u có các l bulong và đinh tán đ l p ghép v i đ u chày và đ trênắ ắ ầ ở ặ ề ỗ ể ắ ớ ầ ế
c a khuôn d p. Ngoài ra, thân chày còn có l thoát khí có nhi m v đ giúp đ u chày thoát h i tránh s nủ ậ ỗ ệ ụ ể ầ ơ ả
ph m bám vào chày.ẩ
3.6 Ch n máy d pọ ậ
Sau khi tính toán đượ ực l c d p vu t và l c ch n phôi. Ta ch n máy ép th y l c là ậ ố ự ặ ọ ủ ự máy ép th y l củ ự
200
∏
K t lu n chế ậ ương:
Trong chương 3 đã trình bày các bước thi t k tính toán công ngh d p vu t khuôn n p capo. ế ế ệ ậ ố ắ Ở
chương này đã nêu ra các bước tính toán thi t k chi ti t các b ph n khuôn d p nh : phôi, lò xo ch n,ế ế ế ộ ậ ậ ư ặ tính toán khe h , l c d p vu t các l n, kích thở ự ậ ố ầ ướ ủc c a chày và c i và ch n máy ép th y l c cho h p lý.ố ọ ủ ự ợ
K T LU NẾ Ậ
Khóa lu n đã hoàn thành nh ng n i dung chính:ậ ữ ộ
Phân tích l a ch n phự ọ ương án công ngh phù h p v i đi u ki n s n xu t (s n xu t lo t v a 1000ệ ợ ớ ề ệ ả ấ ả ấ ạ ừ chi c/1 tháng) và đ a ra quy đ nh công ngh h p lý ch t o chi ti t n p capo đ ng c đi n 3 pha 7.5 kW.ế ư ị ệ ợ ế ạ ế ắ ộ ơ ệ Nghiên c u c s lý thuy t c a phứ ơ ở ế ủ ương pháp d p vu t ph c v cho tính toán và thi t k khuônậ ố ụ ụ ế ế
d p vu t.ậ ố
Tính toán thi t k 2D, 3D b khuôn c t hình và d p vu t chi ti t n p đ ng c đi n 7.5kW trên cế ế ộ ắ ậ ố ế ắ ộ ơ ệ ơ
s đã nghiên c u c s lý thuy t. Bao g m b n thi t k chung và b n v thi t k t ng chi ti t.ở ứ ơ ở ế ồ ả ế ế ả ẽ ế ế ừ ế
Phương án này có th áp d ng để ụ ược đ s n xu t cho lo i n p capo c a đ ng c đi n có công su tể ả ấ ạ ắ ủ ộ ơ ệ ấ khác nhau hi n đệ ượ ảc s n xu t t i công ty.ấ ạ
Qua đó đ t đạ ược ý nghĩa khoa h c và th c ti n:ọ ự ễ
H th ng hóa đệ ố ược quy trình thi t k , tính toán khuôn d p vu t; ng d ng thành công vào m tế ế ậ ố ứ ụ ộ
s n ph m th c t ả ẩ ự ế
Vi c làm ch quá trình thi t k và ch t o đệ ủ ế ế ế ạ ược n p capo đ ng c đi n s giúp công ty ch đ ngắ ộ ơ ệ ẽ ủ ộ
và linh ho t trong s n xu t, đáp ng theo nhu c u c a th trạ ả ấ ứ ầ ủ ị ường
TÀI LI U THAM KH OỆ Ả
Ti ng Vi tế ệ
Trang 7[1] Nguy n M u Đ ng, ễ ậ ằ Công ngh t o hình kim lo i t m ệ ạ ạ ấ , Nhà xu t b n khoa h c và k thu t Hà N i,ấ ả ọ ỹ ậ ộ 2006
[2] Nguy n M u Đ ng, Tr n H u Qu , ễ ậ ằ ầ ữ ế V k thu t c khí, t p 1,2 ẽ ỹ ậ ơ ậ , Nhà xu t b n giáo d c Vi t ấ ả ụ ệ Nam
[3] Ths. Lê Trung Kiên, PGS.TS Ph m Văn Ngh , GVC. Đ Văn Phúc, ạ ệ ỗ Thi t b d p t o hình máy ép ế ị ậ ạ
c khí, ơ Nhà xu t b n khoa h c và công ngh Hà N i, 2011 ấ ả ọ ệ ộ
[4] Tôn Yên, Giáo trình công ngh d p ngu i ệ ậ ộ , Nhà xu t b n khoa h c và công ngh Hà N iấ ả ọ ệ ộ, 1974, tr.3
87, 130206, 265266
[5] Ngu n thông tin Internet.ồ
Ti ng Anhế
[6] Doctor in technical Science VUKOTA BOLJANOVIC, Ph.D, sheet metal forming processes and die
design, pp. 122123.