Khóa luận nghiên cứu cách kết nối các bộ phận phần cứng của máy thử kéo nén đa chức năng Instron 5969, hướng dẫn cách kết nối các bộ phận phần cứng. Đồng thời nghiên cứu cấu tạo, chức năng và cách lắp đặt các phụ kiện đi kèm của máy như các loại kẹp, đĩa nén, thiết bị kiểm thử độ uốn cong…, hướng dẫn lắp đặt cho từng phụ kiện.
Trang 3L I C M NỜ Ả Ơ
Trước h t, em xin g i l i c m n chân thành nh t đ n PGS.TS. Đào Nh Maiế ử ờ ả ơ ấ ế ư
và ThS. Hoàng Văn M nh, nh ng ngạ ữ ười th y, ngầ ười cô đã luôn t n tình hậ ướng d n,ẫ
ch b o, giúp đ em trong su t nh ng th i gian v a qua đ em có th hoàn thành t tỉ ả ỡ ố ữ ờ ừ ể ể ố
đ án t t nghi p c a mình. ồ ố ệ ủ
Em cũng xin c m n t i th y Ph m M nh Th ng đã hả ơ ớ ầ ạ ạ ắ ướng d n, ch b o nhi tẫ ỉ ả ệ tình cho em trong quá trình th c hành góp ph n quan tr ng giúp em hoàn thành đ ánự ầ ọ ồ này. Cu i cùng, là l i c m n đ n các th y cô trong khoa C h c k thu t và Tố ờ ả ơ ế ầ ơ ọ ỹ ậ ự
đ ng hóa – Trộ ường Đ i h c Công ngh Đ i h c Qu c gia Hà N i. Các th y cô đãạ ọ ệ ạ ọ ố ộ ầ
t n tình gi ng d y, truy n th nh ng ki n th c quý báu cho em trong su t nh ngậ ả ạ ề ụ ữ ế ứ ố ữ năm h c v a qua.ọ ừ
Do năng l c và th i gian th c hi n đ tài có h n, nên trong quá trình th c hi nự ờ ự ệ ề ạ ự ệ
đ tài không tránh kh i nh ng thi u xót, r t mong Quý th y cô, các b n thông c mề ỏ ữ ế ấ ầ ạ ả
và đóng góp ý ki n đ đ tài ngày m t hoàn thi n h n.ế ể ề ộ ệ ơ
Xin chân thành c m n!ả ơ
Hà N i, tháng 5 năm 2017ộ
Sinh viên
Đ Thành Đ tỗ ạ
Trang 4NGHIÊN C U K T N I PH N C NG H TH NG MÁY TH KÉO NÉN Ứ Ế Ố Ầ Ứ Ệ Ố Ử
ĐA CH C NĂNG VÀ PH KI N ĐI KÈM PH C V Ứ Ụ Ệ Ụ Ụ
M C ĐÍCH CHUYÊN D NGỤ Ụ
Đ Thành Đ tỗ ạ
Khóa QH2013I/CQ, ngành Công Ngh K thu t C Đi n T ệ ỹ ậ ơ ệ ử
Tóm t t khóa lu n t t nghi p:ắ ậ ố ệ
Khóa lu n nghiên c u cách k t n i các b ph n ph n c ng c a máy th kéo nén đaậ ứ ế ố ộ ậ ầ ứ ủ ử
ch c năng Instron 5969, hứ ướng d n cách k t n i các b ph n ph n c ng. Đ ng th i nghiênẫ ế ố ộ ậ ầ ứ ồ ờ
c u c u t o, ch c năng và cách l p đ t các ph ki n đi kèm c a máy nh các lo i k p, đĩaứ ấ ạ ứ ắ ặ ụ ệ ủ ư ạ ẹ nén, thi t b ki m th đ u n cong…, hế ị ể ử ộ ố ướng d n l p đ t cho t ng ph ki n.ẫ ắ ặ ừ ụ ệ
T khóa: ừ Instron 5969, máy th kéo nén, ph ki n, k t n i ử ụ ệ ế ố
Trang 5L I CAM ĐOANỜ
Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên c u c a tôi và đứ ủ ượ ự ước s h ng d nẫ khoa h c c a cô Đào Nh Mai và th y Hoàng Văn M nh. Các k t qu c a khóaọ ủ ư ầ ạ ế ả ủ
lu n là trung th c và nh ng s li u, hình nh, b ng bi u ph c v cho khóa lu nậ ự ữ ố ệ ả ả ể ụ ụ ậ
được thu th p t nhi u ngu n khác nhau có trích d n đ y đ ậ ừ ề ồ ẫ ầ ủ
N u phát hi n có b t k s gian l n nào tôi xin hoàn toàn ch u trách nhiêm vế ệ ấ ỳ ự ậ ị ề
n i dung báo cáo c a mình. Trộ ủ ường đ i h c Công Nghê – ĐHQGHN không liênạ ọ ̣ quan đ n nh ng vi ph m tác quy n, b n quy n do tôi gây ra trong quá trình th cế ữ ạ ề ả ề ự
hi n (n u có).ệ ế
Hà N i, tháng 5 năm 2017ộ
Sinh viên
Đ Thành Đ tỗ ạ
Trang 6M C L CỤ Ụ
Trang 7DANH M C KÝ HI U VÀ CH VI T T TỤ Ệ Ữ Ế Ắ
CAT S catalog hay s hi u c a nhà s n xu t g n cho m i s nố ố ệ ủ ả ấ ắ ỗ ả
ph m.ầBar Đ n b đo áp su t không khí.ơ ị ấ
In Đ n v đo d dài.ơ ị ộ
Kg, kgf Đ n v đo tr ng lơ ị ọ ượng
Lb, Lbf Đ n v đo tr ng lơ ị ọ ượng
Mm Đ n v đo đ dài.ơ ị ộ
N, kN Đ n v đo tr ng lơ ị ọ ượng, đo l c.ự
Oz Đ n v đo kh i lơ ị ố ượng
Psi Đ n v đo áp su t không khí.ơ ị ấ
Trang 8DANH M C HÌNH NHỤ Ả
Hình 2.1. Kích thước khung tiêu chu nẩ
Hình 2.2. Kích thước chi u r ng b sungề ộ ổ
Hình 2.3. Không gian ki m th th haiể ử ứ
Hình 2.4. Kích thước không gian ki m th th haiể ử ứ
Hình 2.5. Kích thước các ph ki n g n trên base beamụ ệ ắ
Hình 2.6. Kích thước các ph ki n g n trên thanh trụ ệ ắ ượt (crosshead)
Hình 2.7. Kích thước ph ki n g n trên giá c đ nh không gian th nghi m th haiụ ệ ắ ố ị ử ệ ứHình 2.8. Kích thướ ấc t m đ nhỉ
Hình 2.9. Đi u ch nh chân đ nh m cề ỉ ị ứ
Hình 2.10. B k t n i đ u vào đi n áp v i đi n áp thi t l pộ ế ố ầ ệ ớ ệ ế ậ
Hình 2.11. B ng đi u khi n k t n iả ề ể ế ố
Hình 3.1. Load cell dòng 2580
Hình 3.2. Kích thước load cell dòng 2580
Hình 3.3. Thi t b đo đ giãn dài phiên b n XLế ị ộ ả
Hình 3.4. Kích thướ ủc c a thi t b đo đ dãn dàiế ị ộ
Trang 9Hình 3.29. Ki m th đ u n cong ba đi mể ử ộ ố ể
Hình 3.30. Ki m th đ u n cong b n đi mể ử ộ ố ố ể
Hình 3.31. Các thành ph n c a thi t b ki m tra đ u n congầ ủ ế ị ể ộ ố
Trang 10DANH M C CÁC B NG BI UỤ Ả Ể
B ng 2.1. Thông s môi trả ố ường
B ng 2.2. Thông s ngu n đi nả ố ồ ệ
B ng 2.3. Kích thả ước khung tiêu chu nẩ
B ng 2.4. Kích thả ước chi u r ng b sungề ộ ổ
B ng 2. 5 Kích thả ước không gian ki m th th haiể ử ứ
B ng 2.6. Kích thả ước b sung c a c u hình không gian th nghi m th 2ổ ủ ấ ử ệ ứ
B ng 2.7. Kích thả ước các ph ki n g n trên đáyụ ệ ắ
B ng 2.8. Kích thả ước các ph ki n g n trên thanh trụ ệ ắ ượt
B ng 2.9. Kích thả ước các ph ki n g n trên giá c đ nhụ ệ ắ ố ị
B ng 3.1. Thông s k thu t m t s lo i Load cellả ố ỹ ậ ộ ố ạ
B ng 3.2. Thông s k thu t thi t b đo đ dãn dàiả ố ỹ ậ ế ị ộ
B ng 3.3. Thông s chung m t s lo i k p cả ố ộ ố ạ ẹ ơ
B ng 3.4. Kích thả ướ ủc c a m t s lo i k p cộ ố ạ ẹ ơ
B ng 3.5. Thông s m t s lo i b m t k p cả ố ộ ố ạ ề ặ ẹ ơ
B ng 3.6. Thông s m t s lo i đĩa nénả ố ộ ố ạ
B ng 3.7. Thông s chung m t s lo i k p khí nénả ố ộ ố ạ ẹ
B ng 3.8. Kích thả ước m t s lo i k p khí nénộ ố ạ ẹ
B ng 3.9. Thông s m t s lo i m t hàm tả ố ộ ố ạ ặ ương thích
B ng 3.10. Thông s chung thi t b đo đ u n congả ố ế ị ộ ố
B ng 3.11. Tr ng lả ọ ượng thi t b đo đ u n congế ị ộ ố
B ng 3.12. Kích thả ước thi t b đo đ u n congế ị ộ ố
Trang 11M Đ UỞ Ầ
Tính c p thi t c a đ tàiấ ế ủ ề
Vi c th nghi m kéo nén là nh ng thí nghi m c b n trong vi c th nghi mệ ử ệ ữ ệ ơ ả ệ ử ệ
v t li u dùng đ đánh giá các v t li u. Hi n nay, trong các nhà trậ ệ ể ậ ệ ệ ường, phòng thí nghi m, các vi n nghiên c u cũng nh các nhà máy s n xu t đang s d ng m tệ ệ ứ ư ả ấ ử ụ ộ
lượng l n các thi t b th nghi m kéo nén v t li u. ớ ế ị ử ệ ậ ệ
Năm 2016, Khoa C h c K thu t và t đ ng hóa đơ ọ ỹ ậ ự ộ ược trang b Phòng thíị nghiêm C h c V t li u v i các máy móc th h m i ph c v cho m c đích gi ngơ ọ ậ ệ ớ ế ệ ớ ụ ụ ụ ả
d y. Trong các máy móc đạ ược trang b có h th ng máy th kéo nén Instron 5969,ị ệ ố ử đây là h th ng th nghi m kéo nén th h m i v i s h tr c a máy tính cũngệ ố ư ệ ế ệ ớ ớ ự ỗ ợ ủ các ph n m m chuyên d ng và các ph ki n đi kèm. Chính vì v y đ tài: “ầ ề ụ ụ ệ ậ ề Nghiên
c u k t n i ph n c ng h th ng máy th kéo nén đa ch c năng và các ph ki n đi ứ ế ố ầ ứ ệ ố ử ứ ụ ệ kèm ph c v m c đích chuyên d ng ụ ụ ụ ụ ” được đ t ra cho khóa lu n này.ặ ậ
Đ i tố ượng và phương pháp nghiên c uứ
Đ i t ố ượ ng nghiên c u: ứ H th ng máy th kéo nén đa ch c năng và các phệ ố ử ứ ụ
ki n đi kèm c a nó.ệ ủ
Ph ươ ng pháp nghiên c u: ứ S d ng phử ụ ương pháp nghiên c u thông qua các tàiứ
li u, m ng internet, các k t qu nghiên c u trong và ngoài nệ ạ ế ả ứ ước, quan sát máy và các ph ki n th c t đ hoàn thi n các n i dung yêu c u c a khóa lu n.ụ ệ ự ế ể ệ ộ ầ ủ ậ
Ý nghĩa khoa h c và th c ti nọ ự ễ
Ý nghĩa khoa h c: ọ H th ng Instron cho phép th c hi n các th nghi m khácệ ố ự ệ ử ệ nhau, v i m c đích ph c v cho công tác gi ng d y, các ph ki n đ k p chuyênớ ụ ụ ụ ả ậ ụ ệ ồ ẹ
d ng đụ ược trang b cho phép ti n hành các thí nghi m kéo, nén và u n.ị ế ệ ố
Ý nghĩa th c ti n: ự ễ H th ng máy th kéo nén Instron 5969 là m t h th ng đaệ ố ử ộ ệ ố
ch c năng, có th ki m th nhi u lo i v t li u nh cao su, kim lo i, nh a, linhứ ể ể ử ề ạ ậ ệ ư ạ ự
ki n ô tô, v t li u t ng h p và th c hi n các ki m th trong các môi trệ ậ ệ ổ ợ ự ệ ể ử ường khác nhau
S linh ho t c a h th ng máy th kéo nén đa ch c năng Instron 5969 giúp nóự ạ ủ ệ ố ử ứ
có th t cung c p m t lo t các yêu c u v môi trể ự ấ ộ ạ ầ ề ường trong quá trình ki m th ,ể ử
đ ng th i có t c đ nhanh và không gian l n. Đây là m t l i th l n khi th c hi nồ ờ ố ộ ớ ộ ợ ế ớ ự ệ
Trang 12các th nghi m có kh i lử ệ ố ượng l n ho c khi th nghi m các v t li u đàn h i, v tớ ặ ử ệ ậ ệ ồ ậ
li u có đ dãn cao.ệ ộ
N i dung nghiên c u c a đ tàiộ ứ ủ ề
Nghiên c u k t n i ph n c ng c a h th ng, đ a ra b n hứ ế ố ầ ứ ủ ệ ố ư ả ướng d n k t n i.ẫ ế ốNghiên c u các ph ki n đi kèm, nghiên c u m c đích c a các ph ki n,ứ ụ ệ ứ ụ ủ ụ ệ
hướng d n l p đ t, tháo d m t s ph ki n.ẫ ắ ặ ỡ ộ ố ụ ệ
N i dung khóa lu n g m ph n m đ u, ba chộ ậ ồ ầ ở ầ ương và k t lu n.ế ậ
Chương 1. Gi i thi u v các thành ph n chính c a h th ng, nguyên t c ho tớ ệ ề ầ ủ ệ ố ắ ạ
đ ng và ph n m m ki m th ộ ầ ề ể ứ
Chương 2. Trình bày các yêu c u chung nh t. Mô t c u t o chính c a khungầ ấ ả ấ ạ ủ
th , k t n i và l p đ t ph n c ng và kh i đ ng l n đ u.ử ế ố ắ ặ ầ ứ ớ ộ ầ ầ
Chương 3. Mô t chi ti t các thi t b ph ki n nh c m bi n l c (load cell),ả ế ế ị ụ ệ ư ả ế ự
c m bi n đo đ giãn dài, các lo i k p chuyên d ng: k p kéo c , k p kéo khí nén,ả ế ộ ạ ẹ ụ ẹ ơ ẹ đĩa nén và thi t b th u n.ế ị ử ố
Cu i cùng là k t lu n.ố ế ậ
Trang 13CHƯƠNG 1. GI I THI U CHUNG V H TH NG INSTRON 5969Ớ Ệ Ề Ệ Ố
1.1. Các thành phần chính của hệ thống
1.1.1 Các thành phần của hệ thống
Các thành ph n chính c a h th ng:ầ ủ ệ ố
Khung t i (load frame) v i b đi u khi n tích h p.ả ớ ộ ề ể ợ
C m bi n l c (load cell) g n trên thanh trả ế ự ắ ượt
Các k p đ ki m tra đ dãn ho c các đĩa nén đ ki m tra đ nén.ẹ ể ể ộ ặ ể ể ộ
H th ng ki m th v i ph n m m ki m th Bluehill.ệ ố ể ử ớ ầ ề ể ử
Trang 14Hình 1 Các thành ph n c a h th ng [1] ầ ủ ệ ố
B ng dả ưới đây mô t các thành ph n chính c a h th ng:ả ầ ủ ệ ố
B ng 1 Các thành ph n chính c a h th ng [1] ả ầ ủ ệ ố
Khung t i tr ng (load frame)ả ọ
Khung t i tr ng bao g m m t b đ , m t ho cả ọ ồ ộ ệ ỡ ộ ặ hai c t, m t thanh trộ ộ ượt và m t t m đ nh. C uộ ấ ỉ ấ trúc hình d ng hai c t t o thành m t khung c ngạ ộ ạ ộ ứ khép. M i c t g m 1 c t d n và đinh vít tròn.ỗ ộ ồ ộ ẫ Thanh trượt được đ t trên c hai c t. Chuy nặ ả ộ ể
đ ng quay c a c vít chuy n đ ng t i thanhộ ủ ố ề ộ ớ
trượ ểt đ lên ho c xu ng.Hai c t hai bên cungặ ố ộ ở
c p s n đ nh cho h th ng ấ ự ổ ị ệ ố
Hệ th ng đi u khi nố ề ể
(controller)
Ph n c ng đi u khi n khung và các thi t b phầ ứ ề ể ế ị ụ
tr khác k t n i v i h th ng th nghi m. B ngợ ế ố ớ ệ ố ử ệ ả
đi u khi n ch a t t c các k t n i v i load cell,ề ể ư ấ ả ế ố ớ
d ng c đo đ dãn và các c m bi n khácụ ụ ộ ả ế
B ng đi u khi n (Controlả ề ể
Panel)
B ng đi u khi n ph n c ng, đả ề ể ầ ứ ược g n bênắ ở
c nh khung t i, cho phép b n th c hi n m t sạ ả ạ ự ệ ộ ố
ch c năng c a ph n m m tr c ti p t i khung.ứ ủ ầ ề ự ế ạ
Các thành ph n t iầ ả
(Load String)
Là t t c các thành ph n mà b n cài đ t gi a l cấ ả ầ ạ ặ ữ ự sinh ra t các thành ph n c a khung t i (thi t bừ ầ ủ ả ế ị truy n đ ng ho c s di chuy n con trề ộ ặ ự ể ượt) v iớ thành ph n c ng c đ nh (t m n n ho c thanhầ ứ ố ị ấ ề ặ
trượ ố ịt c đ nh). Nó bao g m đ giá đ t đòn cânồ ồ ặ
b ng, b đe, đ giá khâu n i và m u v t.ằ ộ ồ ố ẫ ậKhi g n m t load cell trên con trắ ộ ượt, sau đó m tộ
c p k p ho c giá nén trên load cell và khungặ ẹ ặ
n n. K p ho c giá nén s k p ch t m u v t vàề ẹ ặ ẽ ẹ ặ ẫ ậ khi b t đ u m t th nghi m. Các thanh trắ ầ ộ ử ệ ượt di chuy n lên ho c xu ng làm m u v t tr ng đó cóể ặ ố ẫ ậ ọ
th b kéo giãn ho c nén l i Các load cellể ị ặ ạ chuy n t i thành tín hi u đi n để ả ệ ệ ược đo trên ph nầ
m m và hi n th ề ể ị
Ph n m m ki m th (Bluehillầ ề ể ử
Software)
Ph n m m ki m tra c a Instron là ph n m mầ ề ể ủ ầ ề
đi u khi n h th ng ki m tra, ch y th nghi mề ể ệ ố ể ạ ử ệ
và phân tích d li u th nghi m đ t o ra k tữ ệ ử ệ ể ạ ế
qu ki m tra.ả ể
Trang 15Thành ph n ầ Mô tả
M u v t (specimen)ẫ ậ T ng v t li u s đừ ậ ệ ẽ ược cho vào ki m traể
1.1.2 Ph n c ng đi u khi n ầ ứ ề ể
Các đi u khi n ph n c ng bao g m:ề ể ầ ứ ồ
Nút d ng kh n c p: s d ng b t c khi nào c n d ng ngay l p t c thanhừ ẩ ấ ử ụ ấ ứ ầ ừ ậ ứ
trượt khi g p s c không an toàn.ặ ự ố
Hình 1 Nút d ng kh n c p ừ ẩ ấ
Limit stops (công t c hành trình): ph i đ t trắ ả ặ ước khi đo th đ b o vử ể ả ệ
người đi u khi n khi thanh trề ể ượt chuy n đ ng b t ng , ngăn không cho các k pể ộ ấ ờ ẹ
ho c các đĩa nén va đ p vào nhau.ặ ậ
Trang 16Hình 1 Công t c hành trình ắ
Control panel: cho phép th c hi n các ch c năng t i khung thay vì trên máyự ệ ứ ạ tính. G m các nút b t đ u ho c k t thúc th nghi m, đi u khi n v tr thanh trồ ắ ầ ặ ế ử ệ ề ể ị ị ượ tkhi đ t m u.ặ ẫ
Trang 171.2. Nguyên t c ho t đ ngắ ạ ộ
H th ng giao ti p ch y u thông qua b đi u khi n. B đi u khi n ch aệ ố ế ủ ế ộ ề ể ộ ề ể ứ
c m bi n x lý th cho các đ u dò giao ti p v i máy tính và truy n d li u t cácả ế ử ẻ ầ ế ớ ề ữ ệ ừ
đ u dò t i máy tính. B đi u khi n cũng k t n i v i khung t i thông qua m t giaoầ ớ ộ ề ể ế ố ớ ả ộ
di n qu n tr khung (frame interface board FIB) bên trong khung t i. FIB liên k tệ ả ị ả ế
t t c các thành ph n đi n c a khung v i nhauấ ả ầ ệ ủ ớ
H th ng th nghi m ho t đ ng trên nguyên t c đi u khi n vòng kín servo.ệ ố ử ệ ạ ộ ắ ề ể
Vi c đi u khi n có th d a trên v trí thanh trệ ề ể ể ự ị ượ ả ọt, t i tr ng, ho c s bi n d ng.ặ ự ế ạKhi ti n hành m t th nghi m, máy tính thông qua m t l nh b t đ u c a bế ộ ử ệ ộ ệ ắ ầ ủ ộ
đi u khi n, nó s l n lề ể ẽ ầ ượ ửt g i m t tín hi u l nh t i m t servo khu ch đ i yêu c uộ ệ ệ ớ ộ ế ạ ầ
m i v trí riêng bi t c a con trỗ ị ệ ủ ượt. Các servokhu ch đ i cũng nh n đế ạ ậ ược m t tínộ
hi u ph n h i c a v trí hi n t i c a con trệ ả ồ ủ ị ệ ạ ủ ượ ừ ột t b mã hóa, nó được đi u khi nề ể
b i h th ng khung đi u khi n. Các servokhu ch đ i so sánh tín hi u l nh và tínở ệ ố ề ể ế ạ ệ ệ
hi u ph n h i. N u có m t s khác bi t gi a chúng, có tín hi u l i thì Servo sệ ả ồ ế ộ ự ệ ữ ệ ỗ ẽ
đi u khi n motor di chuy n con trề ể ể ượ ớ ốt v i t c đ và hộ ướng phù h p. S thay đ i đóợ ự ổ
s làm gi m l i.ẽ ả ỗ
1.3. Ph n m m ki m thầ ề ể ử
Quá trình đi u khi n c a h th ng th nghi m đề ể ủ ệ ố ử ệ ược th c hi n thông quaự ệ
ph n m m Instron Bluehill. Ki m tra thi t l p thông s , v n hành h th ng và thuầ ề ể ế ậ ố ậ ệ ố
th p d li u th nghi m đậ ữ ệ ử ệ ược th c hi n thông qua chự ệ ương trình ph n m m.ầ ề
Là ph n m m đ c quy n c a Instron cho phép b n thi t l p các thông sầ ề ộ ề ủ ạ ế ậ ố
ki m tra, v n hành h th ng, thu th p và phân tích d li u th nghi m.ể ậ ệ ố ậ ữ ệ ử ệ
Ph n m m có giao di n ngầ ề ệ ười dùng, đ h a, tính năng đ y đ trong Microsoftồ ọ ầ ủ Windows. Nó cung c p đ n b n màn hình s th i gian th c (s và ho c tấ ế ố ố ờ ự ố ặ ương t )ự
c a d li u th nghi m cũng nh đ th , b ng k t qu và báo cáo. Các bi u tủ ữ ệ ử ệ ư ồ ị ả ế ả ể ượ ng
đ n gi n, d nh th hi n các ch c năng h th ng ti n l cho vi c h c nhanh vàơ ả ễ ớ ể ệ ứ ệ ố ệ ợ ệ ọ thi t l p ki m tra nhanh. Bluehill 3 là chế ậ ể ương trình c b n đ ki m tra. Gói ngơ ả ể ể ứ
d ng ho c các module tùy ch n có th đụ ặ ọ ể ược b sung theo yêu c u c a ng d ng cổ ầ ủ ứ ụ ụ
th ể
Ph n m m Bluehill 3 c a Instron đã đầ ề ủ ược phát tri n đ ch y trên m t lo t cácể ể ạ ộ ạ
Trang 18thi t b th nghi m c a Instron. Các h th ng này có th th c hi n m t lo t các thế ị ử ệ ủ ệ ố ể ự ệ ộ ạ ử nghi m kéo, nén, b cong, giãn dài… và nhi u lo i ki m th khác.ệ ẻ ề ạ ể ử
H th ng yêu c u máy tính, s d ng ph n m m đ đi u khi n, thu th p dệ ố ầ ử ụ ầ ề ể ề ể ậ ữ
li u, phân tích và tính toán k t qu , v đ th , t o báo cáo theo yêu c u c a ngệ ế ả ẽ ồ ị ạ ầ ủ ườ idùng
Trang 19CHƯƠNG 2. K T N I PH N C NGẾ Ố Ầ Ứ
2.1. Chu n bẩ ị
Vi c chu n b theo đúng yêu c u c a nhà s n xu t là đi u ki n b t bu c đệ ẩ ị ầ ủ ả ấ ề ệ ắ ộ ể
h th ng ki m th ho t đ ng phù h p v i các thông s k thu t c a nó và đ mệ ố ể ử ạ ộ ợ ớ ố ỹ ậ ủ ả
b o k t qu ki m tra chính xác nh t.ả ế ả ể ấ
2.1.1. Yêu cầu chung
V trí khung: Khung t i không đị ả ược đ t trên tặ ường ho c nh ng n i c n trặ ữ ơ ả ở
s l u thông c a không khí. C n có s l u thông không khí phù h p đ t n nhi tự ư ủ ầ ự ư ợ ể ả ệ
đượ ạc t o ra t đ c a khung.ừ ế ủ
Sàn ch a t i (floor loading): Sàn ch a t i ph i đứ ả ứ ả ả ược ki m tra tr ng t i và cóể ọ ả
th ch u để ị ược khung t i và t t c các b ph n ph tùng khác có th có c a hả ấ ả ộ ậ ụ ể ủ ệ
th ng. Sàn ph i ch c ch n và không b nh hố ả ắ ắ ị ả ưởng b i các rung đ ng đ n t môiở ộ ế ừ
d th a này s đư ừ ẽ ược h p th vào sàn.ấ ụ
Bàn ch a t i (table loading): Bàn ph i đứ ả ả ược ki m tra t i tr ng và có khể ả ọ ả năng ch u đị ược tr ng lọ ượng c a khung t i cùng t t c ph ki n và máy tính n uủ ả ấ ả ụ ệ ế chúng được đ t trên cùng m t bàn. Ph i có đ biên đ an toàn cu tr ng tài c a bànặ ộ ả ủ ộ ả ọ ủ
đ h th ng ho t đ ng n đ nh.ể ệ ố ạ ộ ổ ị
Bàn ph i không b nh hả ị ả ưởng b i các rung đ ng khác đ n t môi trở ộ ế ừ ường bên ngoài
Ngu n đi n (power supply): Đ m b o ngu n đi n luôn đồ ệ ả ả ồ ệ ược cung c p đ yấ ầ
đ và ph i tuân theo các yêu c u c a nhà s n xu t. H th ng đòi h i ngu n đi nủ ả ầ ủ ả ấ ệ ố ỏ ồ ệ năng s ch và n đ nh. Khuy n cáo nên l p đ t các thi t b ch ng sét ho c quá t i.ạ ổ ị ế ắ ặ ế ị ố ặ ả
S b t n đ nh c a ngu n đi n có th gây ra nh ng v n đ v hi u su t,ự ấ ổ ị ủ ồ ệ ể ữ ấ ề ề ệ ấ trong th i gian dài có th gây ra nh ng h h ng nghiêm tr ng.ờ ể ữ ư ỏ ọ
Trang 20Đ h c a tr n: Đ m b o đ h tr n đ đ đ t khung t i d dàng, đ ngộ ở ủ ầ ả ả ộ ở ầ ủ ể ặ ả ễ ồ
th i phù h p v i cách v n chuy n khung t i.ờ ợ ớ ậ ể ả
Kh năng b o dả ả ưỡng: H th ng c n đệ ố ầ ược ki m tra đ b o dể ể ả ưỡng đ nh kị ỳ
mà không c n di chuy n khung t i (load frame). N u c n di chuy n, c n ph i xemầ ể ả ế ầ ể ầ ả xét l i.ạ
2.1.2. Yêu c u v môi tr ầ ề ườ ng
B ng 2 Thông s môi tr ả ố ườ ng [1]
g p ph i đi u ki n đ c h i .ặ ả ề ệ ộ ạ2.1.3. Yêu c u v ngu n ầ ề ồ
B ng 2 Thông s ngu n đi n [1] ả ố ồ ệ
Trang 21F Không gian c n thi t đ m c a đi u khi nầ ế ể ở ử ề ể 148 (5.8)
G Chi u cao t bàn t i đáy con l cề ừ ớ ắ 190 (7.5)
L M t trặ ướ ủc c a đ máy đ ki m tra trung tâmế ể ể 265 (10.4)
N Chi u cao t ng th (t i đa)ề ổ ể ố 1634 (64.3)
Trang 22Hình 2 Kích th ướ c khung tiêu chu n [1] ẩ
2.2.2. Kích th ướ c chi u cao b sung ề ổ
Dành cho nh ng m u v t có chi u dài l n.ữ ẫ ậ ề ớ
Kích thước chi u cao b sung kích thề ổ ước chu n, ngo i tr kích thẩ ạ ừ ước chi uề cao t ng th là 2159 mm (85,0 inch).ổ ể
2.2.3. Kích th ướ c chi u r ng b sung ề ộ ổ
Dành cho nh ng t h p m u v t l n.ữ ổ ợ ẫ ậ ớ
Trang 23Hình 2 Kích th ướ c chi u r ng b sung [1] ề ộ ổ
B ng 2 Kích th ả ướ c chi u r ng b sung [1] ề ộ ổ
2.2.4. Không gian th nghi m th hai ử ệ ứ
Cho phép th nghi m phía trên c a thanh trử ệ ở ủ ượt. Trong không gian này, t mấ
đ nh đỉ ược thay b ng m t thanh trằ ộ ượ ố ịt c đ nh. Các l đỗ ược khoan vào thanh trượ ố t c
đ nh đ g n c m bi n l c ho c b k p. M u v t đị ể ắ ả ế ự ặ ộ ẹ ẫ ậ ược k p gi a thanh trẹ ữ ượ ố t c
đ nh và đ nh c a thanh trị ỉ ủ ượt di chuy n.ể
Trang 24Hình 2 Không gian ki m th th hai [1] ể ử ứ
Hình 2 Kích th ướ c không gian ki m th th hai [1] ể ử ứ
B ng 2. Kích th ả ướ c không gian ki m th th hai [1] ể ử ứ
L M t trặ ước c a đ máy đ ki m tra trungủ ế ể ể 265 (10.4)
Trang 25Ký hi uệ Mô tả Kính thước mm (in)
tâm
N Chi u cao t ng th chi u cao tiêu chu nề ổ ể ề ẩ
Chi u cao t ng th chi u cao b sungề ổ ể ề ổ
1657 (65.2)2182(85.9)
133 (5.2)
142 (5.6)
Kích thước b sung c a không gian th nghi m th 2ổ ủ ử ệ ứ
Kích thước chi u caio b sung c a không gian th nghi m th hai cũng gi ngề ổ ủ ử ệ ứ ố
nh v i mô hình chu n, ngo i tr nh ng kích thư ớ ẩ ạ ừ ữ ước sau:
B ng 2 Kích th ả ướ c b sung c a c u hình không gian th nghi m th 2 [1] ổ ủ ấ ử ệ ứ
Có th g n thêm nhi u ph ki n khác vào khung t i đ ph c v cái bài ki mể ắ ề ụ ệ ả ể ụ ụ ể
th chuyên bi t. S d ng các l g n tiêu chu n trong các hình dử ệ ử ụ ỗ ắ ẩ ưới đây đ g n cácể ắ
ph ki n. Tránh t o thêm các l m i d n đ n là suy y u ho c nh hụ ệ ạ ỗ ớ ẫ ế ế ặ ả ưởng đ n tínhế
Trang 26Hình 2 Kích th ướ c các ph ki n g n trên base beam [1] ụ ệ ắ
B ng 2 Kích th ả ướ c các ph ki n g n trên đáy [1] ụ ệ ắ
Thanh trượt (crosshead)
B ng 2 Kích th ả ướ c các ph ki n g n trên thanh tr ụ ệ ắ ượ t [1]
A (13 l )ỗ M10 x 25 (đ sâu)ộ
B (1 l )ỗ Ø40 x 3 (đ sâu)ộ
Trang 27C (1 l )ỗ Ø17.5 (xuyên l )ỗ
D (1 l )ỗ Ø30.5 x 21 (đ sâu)ộ
E (2 l )ỗ Ø10 x 6 (đ sâu)ộ
Hình 2 Kích th ướ c các ph ki n g n trên thanh tr ụ ệ ắ ượ t (crosshead) [1]
N u h th ng ch n theo không gian th nghi m th hai thì có kích thế ệ ố ọ ử ệ ứ ước phụ
Trang 28Hình 2 Kích th ướ c ph ki n g n trên giá c đ nh không gian th nghi m th hai ụ ệ ắ ố ị ử ệ ứ
[1]
T m đ nh (Top plate)ấ ỉ
T m đ nh không ph i thành ph n mang t i c a máy. Dấ ỉ ả ầ ả ủ ưới đây là kích thướ c
t m đ nh c a c mô hình tiêu chu n và m r ng.ấ ỉ ủ ả ẩ ở ộ
Trang 29Đ t m t ng nivo vào gi a đáy c a t m n n (base beam).ặ ộ ố ữ ủ ấ ề
Tháo đai c trên m i chân.ố ỗ
S d ng c lê m đóng liên t c đi u ch nh đ cao c a m i chân đ nhử ụ ờ ở ụ ề ỉ ộ ủ ỗ ị
Trang 30Hình 2 Đi u ch nh chân đ nh m c [1] ề ỉ ị ứ
2.3.2. Đ t đi n áp đ u vào ặ ệ ầ
Bước đ u tiên trong quá trình l p đ t là xác minh đi n áp và phích c m đi nầ ắ ặ ệ ắ ệ phù h p v i v trí c a ngu n đi n.ợ ớ ị ủ ồ ệ
Ngu n t ồ ươ ng thích
Đ m b o nh ng đi u ki n sau trả ả ữ ề ệ ước khi l p đ t:ắ ặ
Đi n áp c a máy tệ ủ ương thích v i ngu n đi n đang s d ng.ớ ồ ệ ử ụ
Cáp đi n có th ti p c n đệ ể ế ậ ược ngu n đi n.ồ ệ
Phích c m tắ ương thích v i c m.ớ ổ ắ
Đ t đi n áp ặ ệ
Xác đ nh thi t l p đi n áp: Xác đ nh đ u n i ngu n trên h th ng. Ki m traị ế ậ ệ ị ầ ố ồ ệ ố ể
đ u n i ngu n đi n. Đi n áp cài đ t hi n t i có th nhìn th y qua m t c a s nhầ ố ồ ệ ệ ặ ệ ạ ể ấ ộ ử ổ ỏ trong ngăn ch a c u chì nh Hình 2.10.ứ ầ ư
Hình 2 B k t n i đ u vào đi n áp v i đi n áp thi t l p [1] ộ ế ố ầ ệ ớ ệ ế ậ
Thay đ i đi n áp thi t l p ổ ệ ế ậ
Trang thi t b :ế ị
Tu c – n – vít m t c nh.ố ơ ộ ạ
Trang 31Đ thay đ i đi n áp đ u vào:ể ổ ệ ầ
Đ m b o r ng công t c ngu n v trí T t (O) và ng t k t n i cáp đi nả ả ằ ắ ồ ở ị ắ ắ ế ố ệ
t ngu n đi n. Ki m tra xem đèn báo POWER trên b ng đi u khi n cóừ ồ ệ ể ả ề ể sáng không
Đ t đ u tu c n vít vào khe và tháo t m gi c u chì ra.ặ ầ ố ơ ấ ữ ầ
Tháo b ng t ra kh i đ u n i ngu n.ộ ắ ỏ ầ ố ồ
Tháo b ph n ch n đi n áp (hình 2.11) t đ u n i ngu n b ng cách sộ ậ ọ ệ ừ ầ ố ồ ằ ử
d ng tu c n vít ho c kìm.ụ ố ơ ặ
Hình 2.11. B ph n ch n đi n áp ộ ậ ọ ệ
L p l i b ch n đi n áp vào đ u n i ngu n, m t đi n áp thay đ i hắ ạ ộ ọ ệ ầ ố ồ ặ ệ ổ ướ ng
v trề ước
N u c n thi t, thay đ i c u chì trong ngăn ch a.ế ầ ế ổ ầ ứ
L p l i b ph n ch a c u chì vào đ u n i. Đ m b o r ng các ch sắ ạ ộ ậ ứ ầ ầ ố ả ả ằ ỉ ố
hi n t i ch đi n áp vào chính xác.ệ ạ ỉ ệ
K t n i l i cáp ngu n v i ngu n đi n chính và b t h th ng. Ki mế ố ạ ồ ớ ồ ệ ậ ệ ố ể
Trang 32được k t n i v i m ng. N u mu n k t n i v i m ng ph i s d ng cápế ố ớ ạ ế ố ế ố ớ ạ ả ử ụ riêng.
3. K t n i gi c c m Ethernet v i đ u c m Ethernet trên b ng đi u khi n k tế ố ắ ắ ớ ầ ắ ả ề ể ế
n i, đ u kia c a cáp Ethernet n i v i máy tính. Đ m b o các k t n i đ yố ầ ủ ố ớ ả ả ế ố ầ
đ ủ
4. K t n i c m bi n l c đ n đ u n i LOAD trên b ng đi u khi n k t n i. Hế ố ả ế ự ế ầ ố ả ề ể ế ố ệ
th ng cung c p m t l a ch n đ đo s c căng. N u h th ng đố ấ ộ ự ọ ể ứ ế ệ ố ược b t đậ ể
đo s c căng thì k t n i thi t b đo đ dãn v i đ u n i STRAIN 1 trên bứ ế ố ế ị ộ ớ ầ ố ộ
đi u khi n, khi đó STRAIN 1 luôn là k t n i chính đ đo s c căng. STRAINề ể ế ố ể ứ
2 s là m t tùy ch n khác có th s d ng đ k t n i m t thi t b đo đ dãnẽ ộ ọ ể ử ụ ể ế ố ộ ế ị ộ
ho c s c căng th hai v i h th ng.ặ ứ ứ ớ ệ ố
Chú ý: Đ u n i có nhãn SERVICE trên b đi u khi n ch đ c s d ng b i ầ ố ộ ề ể ỉ ượ ử ụ ở các k s c a INSTRON. Không có thi t b nào đ ỹ ư ủ ế ị ượ c k t n i qua đ u n i ế ố ầ ố SERVICE
5. Xác minh đi n áp đ t cho máy tệ ặ ương thích v i đi n áp đang s d ng.ớ ệ ử ụ
6. Đ m b o r ng máy tính và màn hình đả ả ằ ược đ t đúng đi n áp đặ ệ ường dây.
Ki m tra công t c m t sau c a máy tính đ xác minh cài đ t đi n ápể ắ ở ặ ủ ể ặ ệ
đường dây. N u c n thi t, hãy chuy n sang đi n áp đế ầ ế ể ệ ường dây thích h p.ợ
Ki m tra m t sau c a màn hình cho m t chuy n đ i đi n áp dây và đ mể ặ ủ ộ ể ổ ệ ả
b o r ng nó đả ằ ược thi t l p đúng. N u không có chuy n đ i trên màn hìnhế ậ ế ể ổ thì màn hình t đ ng thi t l p.ự ộ ế ậ
7. K t n i cáp ngu n chính c a máy v i đ u n i IEC phía sau máy và ngu nế ố ồ ủ ớ ầ ố ở ồ
đi n, nó ph i là ngu n n i đ t.ệ ả ồ ố ấ
Chú ý: N u ngu n không đ c n i đ t, có th s d ng cáp n i đ t b sung ế ồ ượ ố ấ ể ử ụ ố ấ ổ
đ k t n i máy v i m t m t đ t phù h p trong tòa nhà ể ế ố ớ ộ ặ ấ ợ
Trang 33Hình 2.12. K t n i h th ng [1] ế ố ệ ố
Hình 2 B ng đi u khi n k t n i [1] ả ề ể ế ố
8. Tham kh o hả ướng d n s d ng máy tính đ k t n i máy tính v i màn hìnhẫ ử ụ ể ế ố ớ
Trang 341. Đ m b o r ng t t c cáp đả ả ằ ấ ả ượ ắc l p đ t đúng và k t n i an toàn.ặ ế ố
2. B t công t c ngu n cho máy sang tr ng thái B t (I). Đ m b o r ng đènậ ắ ồ ạ ậ ả ả ằ POWER
6. Th c hi n theo các hự ệ ướng d n trong màn hình trình hẫ ướng d n đ :ẫ ể
Ch n lo i b đi u khi n và mô hình khung.ọ ạ ộ ề ể
Nh p H th ng ID (n m trên m t nhãn trên khung).ậ ệ ố ằ ộ
Nh p đ a ch MAC (n m trên nhãn bên c nh k t n i Ethernet trên b đi uậ ị ỉ ằ ạ ế ố ộ ề khi n).ể
Nh p b t k thông tin b sung (ví d nh s h p đ ng d ch v ).ậ ấ ỳ ổ ụ ư ố ợ ồ ị ụ
Ch n b t k ph ki n nào đã đọ ấ ỳ ụ ệ ượ ắc l p đ t.ặ
Trang 35CHƯƠNG 3. CÁC PH KI N ĐI KÈMỤ Ệ
3.1. Cảm bi n đo l c ế ự
3.1.1. Chức năng
C m bi n l c (load cell) là thi t b c m bi n dùng đ chuy n đ i l c ho cả ế ự ế ị ả ế ể ể ổ ự ặ
tr ng lọ ượng thành tín hi u đi n.ệ ệ
C m bi n l c thả ế ự ường được dùng đ c m ng các l c l n c đ nh ho c cácể ả ứ ự ớ ố ị ặ
l c bi n thiên ch m. M t s trự ế ậ ộ ố ường h p c m bi n l c đợ ả ế ự ược thi t k đ đo l c tácế ế ể ự
đ ng m nh ph thu c vào thi t k c a c m bi n l c.ộ ạ ụ ộ ế ế ủ ả ế ự
Các c m bi n l c dòng 2580 đả ế ự ược Instron thi t k đ c bi t đ s d ng v iế ế ặ ệ ể ử ụ ớ
h th ng ki m th kéo nén đa ch c năng dòng 5900.ệ ố ể ử ứ
C m bi n l c c a Instron là m t ph n không th tách r i c a h th ng đo l cả ế ự ủ ộ ầ ể ờ ủ ệ ố ự
và được thi t k và s n xu t b i Instron đ đáp ng các yêu c u th nghi m v tế ế ả ấ ở ể ứ ầ ử ệ ậ
li u. Các c m bi n l c c a Instron đáp ng các yêu c u cao v ki m tra v t li uệ ả ế ự ủ ứ ầ ề ể ậ ệ
nh : đ chính xác cao, ph m vi đo r ng, đ c ng cao, kh năng ch u t i l n, liênư ộ ạ ộ ộ ứ ả ị ả ớ
Trang 36C m bi n l c dả ế ự ược c u t o b i hai thành ph n, thành ph n th nh t là “strainấ ạ ở ầ ầ ứ ấ gage” và thành ph n còn l i là “load”. Strain gage là m t đi n tr đ c bi t r t bé, cóầ ạ ộ ệ ở ặ ệ ấ
đi n tr thay đ i khi b nén hay kéo dãn và đệ ở ổ ị ược nuôi b ng m t ngu n đi n nằ ộ ồ ệ ổ
đ nh, đị ược dán ch t lên “load”m t thanh kim lo i ch u t i có tính đàn h i.ế ộ ạ ị ả ồ
Nguyên lý ho t đ ngạ ộ
Ho t đ ng d a trên nguyên lý c u đi n tr cân b ng Wheatstone.Giá tr l c tácạ ộ ự ầ ệ ở ằ ị ự
d ng t l v i s thay đ i đi n tr c m ng trong c u đi n tr , và do đó tr v tínụ ỉ ệ ớ ự ổ ệ ở ả ứ ầ ệ ở ả ề
hi u đi n áp t l ệ ệ ỉ ệ
3.1.3. Tính năng
Công su t đ t t ấ ạ ừ±500 N đ n ế ±600 kN
Các c m bi n l c dòng 2580 đả ế ự ược thi t k đ c bi t đ s d ng v i h th ngế ế ặ ệ ể ử ụ ớ ệ ố
ki m th dòng 5900, mang l i hi u su t vể ử ạ ệ ấ ượt tr i v i kh năng đo đ c chính xácộ ớ ả ạ
v i sai s t 0,001ớ ố ừ % đ n 0,05%.ế
Thi t k hai m t c t cho phép có s liên k t t i đa trong su t quá trình ki mế ế ặ ắ ự ế ố ố ể
th , đ ng th i, ch u đử ồ ờ ị ượ ứ ảc s c t i cao và các m u l n.ẫ ớ
T đ ng nh n di n và hi u chu n đi n m t cách đ n gi n, không có l i.ự ộ ậ ệ ệ ẩ ệ ộ ơ ả ỗ
Các c m bi n l c có th ch u đả ế ự ể ị ượ ảc t i lên đ n 150% công su t mà không cóế ấ
s sai s t và 300% mà không có thi t h i c h c.ự ớ ệ ạ ơ ọ
Các ph n tr c và ph n ngang l n giúp làm gi m năng lầ ụ ầ ớ ả ượng tích lũy có thể truy n t i m u gây ra quá t i ho c phá v m u. Ph n ngang l n đã làm gi m sai sề ớ ẫ ả ặ ỡ ẫ ầ ớ ả ố
đo do t i ngoài tr c, đi u này thả ụ ề ường th y khi th c hi n các bài ki m tra nén vàấ ự ệ ể
u n d o, ho c các m u không b xé rách.ố ẻ ặ ẫ ị
T t c các c m bi n l c thu c dòng 2580 đ u tuân th các tiêu chu n caoấ ả ả ế ự ộ ề ủ ẩ
nh t, bao g m ISO 75001và ASTM E4.ấ ồ
3.1.4. Thông s k thu t ố ỹ ậ
Trang 37L pắ vào Load strin g
Đườ
ng kính (A)
Chiề
u dài (B)
2580
M16 x 2 RH Central thread.
6 off M8 on 75mm PCD
6 off M8 on 75mm PCD
6 off M8 on 75mm PCD
Trang 38L pắ vào Load strin g
Đườ
ng kính (A)
Chiề
u dài (B)
Tr ng lọ ượng
6 off M8 on 75mm PCD
3.2. C m bi n đo đ dãn dàiả ế ộ
3.2.1. Ch c năng ứ
D ng c đo đ giãn dài (extensometter) phiên b n XL c a Istron là thi t bụ ụ ộ ả ủ ế ị chính xác đ đo đ dãn dài c a các v t li u có kh năng m r ng cao nh ch t đànể ộ ủ ậ ệ ả ở ộ ư ấ
h i, ch t d o, v t li u t bào.ồ ấ ẻ ậ ệ ế
Được thi t k đ s d ng v i các d ng c ki m tra c đi n, d ng c này cóế ế ể ử ụ ớ ụ ụ ể ơ ệ ụ ụ
th s d ng đ đo đ dãn dài c a m u lên đ n 10 ho c 250mm. M t s tùy ch nể ử ụ ể ộ ủ ẫ ế ặ ộ ố ọ khác có th đo để ược 15 đ n 375mm.ế
Trang 39Hình 3 Thi t b đo đ giãn dài phiên b n XL ế ị ộ ả
3.2.2. Thông s k thu t ố ỹ ậ
Hình 3 Kích th ướ ủ c c a thi t b đo đ dãn dài [5] ế ị ộ
B ng 3 Thông s k thu t thi t b đo đ dãn dài [5] ả ố ỹ ậ ế ị ộ
Chi u dài thề ước đo
Có th đi u ch nh để ề ỉ ược,10 mm đ n 100 mmế (0.4 in đ n 3.9 in) ế Phân đ đánh d u t i 10ộ ấ ạ
mm, 20 mm, 25 mm, 50 mm, 100 mm and 0.5
in, 1.0 in, 2.0 in cho phép thi t l p GLế ậ
Đ chính xácộ ±250 µm (±0.01 in) t i 20 °Cạ
Chi u r ng m u t i đaề ộ ẫ ố 20 mm (0.75 in)
Đ dày m u t i đaộ ẫ ố 12.7 mm (0.5 in)
Trang 40Chi u cao t ng th (H)ề ổ ể 1125 mm (44.3 in)
Chi u dài t ng th (L)ề ổ ế 280 mm (11.0 in)
Chi u r ng (W)ề ộ 130 mm (5.1 in)
Đ du i c a k pộ ỗ ủ ẹ
Có th đi u ch nh để ề ỉ ược. 157 mm đ n 167ế
mm (6.2 in đ n 6.6 in), [164 mm (6.5 in) ] tế ừ tâm thanh đi u hề ướng
3.2.3. Nguyên t c ho t đ ng ắ ạ ộ
Thi t b đo đ giãn dài đế ị ộ ược thi t k đ k p th ng vào m u v t m t cáchế ế ể ẹ ẳ ẫ ậ ộ nhanh chóng và d dàng. Nó s đi u ch nh theo chi u dài gia tăng kho ng t 0.5 đ nễ ẽ ề ỉ ề ả ừ ế
5 inch ho c t 10 mm đ n 200 mm.ặ ừ ế
Thi t b XL có th đáp ng t i mế ị ể ứ ớ ười cách di chuy n k p và để ẹ ược thi t k đ cế ế ặ
bi t đ cho phép ki m tra m u qua các đo n mà không làm h ng thi t b đo đ dãnệ ể ể ẫ ạ ỏ ế ị ộ dài ho c làm gián đo n các ki m th thông thặ ạ ể ử ường
Thi t b đo dãn dài XL d a trên m t c p k p đế ị ự ộ ặ ẹ ược cân b ng c n th n, đi uằ ẩ ậ ề khi n b phân th qua cáp k t n i. C hai k p đ u di chuy n t do nh ng b t kể ộ ế ế ố ả ẹ ề ể ự ư ấ ỳ
s gia tăng kho ng cách ho c chuy n đ ng khác bi t nào s thúc đ y đ u dò.ự ả ặ ể ộ ệ ẽ ẩ ầ
K p trên và dẹ ướ ủi c a m u đẫ ược tách riêng và đ nh hị ướng trên m t tr c đánhộ ụ bóng v i các vòng bi tuy n tính đ không có tr ng lớ ế ể ọ ượng c a thi t b đủ ế ị ược áp đ tặ lên m u.ẫ
3.2.4. Tính năng, đ c đi m ặ ể
K p nhanh.ẹ
Cân b ng v i l c t i thi u đ t vào m u.ằ ớ ự ố ể ặ ẫ
Thang đo được đ t ngay trên d ng c đo.ặ ụ ụ