(Luận văn thạc sĩ) Kỹ thuật nội suy trong việc cải thiện tốc độ tạo ảnh(Luận văn thạc sĩ) Kỹ thuật nội suy trong việc cải thiện tốc độ tạo ảnh(Luận văn thạc sĩ) Kỹ thuật nội suy trong việc cải thiện tốc độ tạo ảnh(Luận văn thạc sĩ) Kỹ thuật nội suy trong việc cải thiện tốc độ tạo ảnh(Luận văn thạc sĩ) Kỹ thuật nội suy trong việc cải thiện tốc độ tạo ảnh(Luận văn thạc sĩ) Kỹ thuật nội suy trong việc cải thiện tốc độ tạo ảnh(Luận văn thạc sĩ) Kỹ thuật nội suy trong việc cải thiện tốc độ tạo ảnh(Luận văn thạc sĩ) Kỹ thuật nội suy trong việc cải thiện tốc độ tạo ảnh(Luận văn thạc sĩ) Kỹ thuật nội suy trong việc cải thiện tốc độ tạo ảnh(Luận văn thạc sĩ) Kỹ thuật nội suy trong việc cải thiện tốc độ tạo ảnh(Luận văn thạc sĩ) Kỹ thuật nội suy trong việc cải thiện tốc độ tạo ảnh(Luận văn thạc sĩ) Kỹ thuật nội suy trong việc cải thiện tốc độ tạo ảnh(Luận văn thạc sĩ) Kỹ thuật nội suy trong việc cải thiện tốc độ tạo ảnh(Luận văn thạc sĩ) Kỹ thuật nội suy trong việc cải thiện tốc độ tạo ảnh(Luận văn thạc sĩ) Kỹ thuật nội suy trong việc cải thiện tốc độ tạo ảnh(Luận văn thạc sĩ) Kỹ thuật nội suy trong việc cải thiện tốc độ tạo ảnh(Luận văn thạc sĩ) Kỹ thuật nội suy trong việc cải thiện tốc độ tạo ảnh(Luận văn thạc sĩ) Kỹ thuật nội suy trong việc cải thiện tốc độ tạo ảnh(Luận văn thạc sĩ) Kỹ thuật nội suy trong việc cải thiện tốc độ tạo ảnh(Luận văn thạc sĩ) Kỹ thuật nội suy trong việc cải thiện tốc độ tạo ảnh(Luận văn thạc sĩ) Kỹ thuật nội suy trong việc cải thiện tốc độ tạo ảnh(Luận văn thạc sĩ) Kỹ thuật nội suy trong việc cải thiện tốc độ tạo ảnh(Luận văn thạc sĩ) Kỹ thuật nội suy trong việc cải thiện tốc độ tạo ảnh(Luận văn thạc sĩ) Kỹ thuật nội suy trong việc cải thiện tốc độ tạo ảnh(Luận văn thạc sĩ) Kỹ thuật nội suy trong việc cải thiện tốc độ tạo ảnh(Luận văn thạc sĩ) Kỹ thuật nội suy trong việc cải thiện tốc độ tạo ảnh
Trang 1
không -
G
I – I
I – I
I I
Trang 2
nhi t tình
n t và Vi h th – T
H H G H
– H G
G
Trang 4
I I 1
4
H HI H I 1
H G 2
H H H 3
H G GI I HI U 5
1.1 T G 5
1.2 CH I G G 6
1.3 T H 7
H G G H G 8
2.1 BORN ITERATIVE METHOD (BIM) 8
2.2 DISTORTED BORN ITERATIVE METHOD (DBIM) 11
2.3 B I G 12
2.4 M H G H N BIM DBIM 14
2.4.1 14
2.4.2 18
2.4.3 21
H G H G H 22
3.1 22
3.2 T GI X I . 24
H G 28
4.1 M H G H GI H G 28
4.2 V HI H I GI 41
44
I I H H O 45
Trang 5DANH
BIM Born Iterative Method DBIM Distorted Born Iterative Method
mm
N
⃑ m/s
⃑ m/s
⃑ H
⃑ Pa
⃑ Pa
⃑ Pa
rad/m
Trang 6
24
25
26
I 28
I - 28
I 30
I - 31
I 34
I - 34
I 36
I - 37
39
40
41
42
Trang 7
H 8
H H 14
H H 14
H H 15
H 15
H H 16
H H 17
H H 17
H H 18
H H 19
H H 19
H H 20
H H 20
H I I 21
H ồ th bi u di n m i liên h gi a s l n l p x và sai s error (N1 = 10) 25
H ồ th bi u di n m i liên h gi a s l n l p x và sai s error (N1 =11) 26
H ồ th bi u di n m i liên h gi a s l n l p x và sai s error (N1 = 12) 27
H H 28
H 28
H 28
H 29
H 29
H ồ I I 30
H H 30
H 31
H 31
H 32
H 32
H ồ I I 33
H H 33
H 34
H 34) 35
H 35
Trang 8H ồ I I 36
H H 36
H 37
H 38
H 38
H ồ I I 39
H 40
H 40
H 41
H 42
H 30 43
H 43
Trang 9
1.1
(magnetic resonance imaging), Siêu âm (ultrasound) M m l n nh t c a CT là cho phép kh o sát các ph u trúc tinh t p c ng t , kí hi u MRI (magnetic resonance imaging) không t ra h u hi ng h p này Hình nh CT cho ch ng r t t t Vì v y, hi i ta k t h p CT v E t o nh ch
t o ra máy quét CT/PET v a cho hình nh gi i ph u v a kh c ch
c d ng tia X có tác h i x i v i s c kho c a b nh nhân Tia X có kh bào, và v ng l n có th
Ngoài ra, giá c c a mỗi l n ch p CT là r t I a c u trúc các mô m i,
õ i c t o b
pháp khác, khi n MRI tr thành công c trong ch nh th i kỳ
các kh t b ng kim lo i c
th c phát hi n) có th ch u ng c a t ng m
d ng v i các b nh nhân mang thai u, tr khi th t c n thi t Siêu âm (ultrasound) là m o sát hình nh h c b ng cách cho m t ph n c ti p xúc v i sóng âm có t n s t o ra hình
th Siêu âm không s d ng các phóng x ion hóa (nh nh siêu âm c ghi nh n theo th i gian th c nên nó có th cho th y hình nh c u trúc và s chuy ng c a các b ph k c hình y trong các m ch máu
l -mode
-
ng cách nh nh t gi a hai v t ph n x mà chúng có th phân bi t rõ tín hi u d i trên màn
Trang 10hi n th phân gi phân gi phân gi i
d c tr c và slice thickness)
-
-
G
ồ -mode
1.2
ồ
ồ
H
– E
H
Tuy
-
–
-11]
H
Trang 11
ồ
nội suy kết hợp với xấp xỉ Born nh m
xu t này cùng v i nh ng nghiên c u khác trong b môn n ng nghiên c u ch p nh siêu âm c t l p t -23]
1.3
ồ I
I
Trang 12
máy thu v i x ng Trên th c t ch c n m c hi n Nr l
ng v i m t v t góc thì Nr máy thu kia
ng d ch chuy n m ng
I – ồ
H
R r if c c r
0
11
2 0 2 1
2
Trang 13
f ),R
( ) (2.2) V i 0 0 c k là s ng B1, là t n s góc, p r tín hi u áp su t t ng (là t ng c a áp su t t i và áp su t gây b i tán x ), và r là hàm m c tiêu G G
sau: r' p r'G r r'd r' r p r p r p sc inc (2.3) Ở p sc r là sóng tán x , p inc r là sóng t i và G(.) là hàm Green Chúng ta s d r i r
b i vùng di n tích ch H c bi u di n d c N2×
p D C p p inc (2.4) Và áp su t tán x c NtNr×1: p D B p sc (2.5) Ở B là ma tr n ng v i h s G0 ’ các pixel t i máy thu, C là ma tr n ng v i h s G0 ’ a các pixel, I là ma tr , và D(.) là toán t chéo hóa [13]
̅ ̅ ̅ ̅ (2.6) ̅
I
ồ
I
̅
Trang 14
̅ ̅‖ ̅ ̅ ̅‖ ‖ ̅‖ (2.7)
ng [16
Trang 15
đo sc
đo sc n
p
p p D
B RRE
2.2 Distorted Born Iterative Method (DBIM)
ồ H I
I
G ồ
(2.10) ∬ ⃗⃗ ⃗⃗ | ⃗⃗ | ⃗⃗ (2.11) Ở p sc r là sóng tán x , p inc r là sóng t i và G(.) là hàm Green (2.12)
̅ ( ̅ ̅ ̅ ) (2.13)
̅ ̅ ̅ (2.14) H ̅ ̅
̅ ̅ ̅ ̅ ̅ (2.15) ̅ ̅ ̅
ỗ ̅
̅ I H
̅ ̅ ̅ (2.16) ̅ ̅
̅
Trang 16̅ ̅‖ ̅ ̅̅̅̅ ̅‖ ‖ ̅‖ (2.17)
̅
̅
: The distorted Born iterative method ̅ ̅
2: while( ) or( RRE < ), do { 3: T ̅, ̅ , ̅, ̅ ̅
4: T ̅ ̅
5: T E ̅
6: ̅
7: ; }
‖ ̅ ‖⁄‖ ̅ ‖ (2.18) [13] 2.3
G 13][14]
̅
̅ ̅ ̅
̅ ̅ ̅ ̅
4: for do 5: ̅ ̅ ̅
6: ̅ ̅ ̅ ̅ ̅ ̅
7: ̅ ̅ ̅
8: ̅ ̅ ̅ ̅
Trang 17: The power iteration method with Rayleigh quotient
Trang 182.4
2.4.1
:
1MHz 1mm
9
121
2%
H
H H
H H
H H
Trang 20
1MHz 1mm
9
121
2%
H
H H
H H H
Trang 21
H H
H H
Trang 22H H 5
2.4.2
:
siêu âm 1MHz 1mm
40
20 2%
H ồ H
Trang 23H H
H H H
1 c 5 )
H H
Trang 25H I I
2.4.3
I I I Method (DBIM) ] I
I
I
Trang 2713: E ̅
14: ̅
Trang 28Diameter of scatter area = 5*landa
Percent of sound contrast 1%
Trang 29H ồ th bi u di n m i liên h gi a s l n l p x và sai s error (N1 = 10)
Simulation parameters:
Frequency = 1MHz
N1 = 11, N2 = 22
Diameter of scatter area = 5*landa
Percent of sound contrast 1%
Trang 30H ồ th bi u di n m i liên h gi a s l n l p x và sai s error (N1 =11)
Simulation parameters:
Frequency = 1MHz
N1 = 12, N2 = 24
Diameter of scatter area = 5*landa
Percent of sound contrast 1%
Trang 31H ồ th bi u di n m i liên h gi a s l n l p x và sai s error (N1 = 12)
x ch
Trang 32
I – (DBIM – Conventional)
Diameter of scatter area = 5*landa
Percent of sound contrast 1%
Trang 33H H 4.5 H 6, H H
H (N1 = 10, N = 20)
H (N1 = 10, N = 20)
Trang 35Diameter of scatter area = 5*landa
Percent of sound contrast 1%
Trang 36
H 11 1 (N1 = 11, N = 22)
H
Trang 37
H
H
ồ
ồ H
I – ồ I – õ
Trang 38H ồ I I (N = 22)
I –
I – Conventional l
Diameter of scatter area = 5*landa
Percent of sound contrast 1%
5% Gaussian noise (SNR = 26
dB)Detector = 34, Transmiter = 64
H H
Trang 39:
I
Iter 1 2 3 4 err 0.5056 0.2421 0.1641 0.1411 688 giây :
I -
Iter 1 2 3 4 err 0.2744 0.1531 0.0854 57.4 giây H
H H H
H
Trang 40
H
H
ồ
ồ H
I – I –
õ
Trang 41
Diameter of scatter area = 5*landa
Percent of sound contrast 1%
Trang 42
I -
Iter 1 2 3 4 err 0.2044 0.1260 0.0860 1379 giây H
H H H h 4.24
H (N1 = 20, N = 40)
Trang 43
H 3 (N1 = 20, N = 40)
H
ồ
ồ H 25
I – I –
õ
Trang 44
H 25 ồ I I
4.12: T
Err1 0.1059 0.1004 0.1015 0.1321 0.1340 0.1470 Err2 0.0346 0.0475 0.0180 0.0336 0.0319 0.0467
E - conventional
E - propose
Trang 45H
Trang 46
4.2
ng 4.14: T
N 20 22 24 26 28 30 T1 46.16 71.68 113.87 178.12 264.18 390.23 T2 36.12 57.35 89.50 139.21 211.47 301.07 10.04 14.33 23.67 38.91 52.71 89.16 21.75% 20% 20.79% 21.84% 19.95% 22.85% I – Conventional I – Propose ồ
H H
H 4.28:
Trang 48H 30
H
-23%
-15% khi
Trang 49
ĩ c y –
trong
Trang 50M Tokarev, E Holsapple, O Rama, ment of ultrasound tomography for breast
5, pp 1375–1386, May 2005
H using transmission ultra-sound: Reconstructing tissue parameters o in International Conference on BioMedical Engineering and Informatics, vol 2, 2008, pp 708–712 [7] J.-W Jeong, T.-S Kim, D C Shin, S Do, M Singh, and V Z Marmarelis, tissue differentiation using multiband signatures of high resolution ul-trasonic IEEE ransactions on Medical Imaging, vol 24, no 3, pp 399–408, March 2005
[8] S A Johnson, T Abbott, R Bell, M Berggren, D Borup, D Robinson, J Wiskin,
H tissue charac-terization using ultrasound speed and atten I vol 28, 2007, pp 147–154 [9] J Greenleaf, J Ylitalo, and J Gisvold, for IEEE E ine and Biology Mag-azine, vol.6, no
4, pp 27–32, December 1987
[10] M P Andre, H S Janee, P J Martin, G P Otto, B A Spivey , and D.A
H -speed data acquisition in a diffraction tomography sys-tem employing large- International Journal of Imaging Systems and Technology, vol 8, no 1, pp 137–147, 1997
[11] J Wiskin, D Borup, S Johnson, M Berggren, T Abbott, and R Hanover, F wave, non- I 2007, pp.183–
194
Trang 51[12] R J Lavarello and M L Oelze: Tomographic Reconstruction of Dimensional Volumes Using the Distorted Born Iterative Method IEEE Transactions
[17] Devaney AJ (1982) Inversion formula for inverse scattering within the Born approximation Optics Letters 7:111-112
[18] http://tech-algorithm.com/articles/nearest-neighbor-image-scaling/
[19] Martin, R., Noise power spectral density estimation based on optimal smoothing and minimum statistics, IEEE Transactions on Speech and Audio Processing, Vol 9, 2001, pp 504 - 512
[20] Tran Duc Tan, N Linh-Trung, M L Oelze, M N Do, Application of L1 regularization for high-quality reconstruction of ultrasound tomography, International Federation for Medical and Biological Engineering (IFMBE), NXB SPRINGER, ISSN: 1680-0737, Volume 40, 2013, pp 309-312
[21] Tran Duc Tan, Nguyen Linh-Trung, Minh N Do, Modified Distorted Born Iterative Method for Ultrasound Tomography by Random Sampling, The 12th International Symposium on Communications and Information Technologies (ISCIT 2012), Australia, 2012, pp 1065-1068
[22] Tran Duc Tan, Automated Regularization Parameter Selection in Born Iterative Method for Ultrasound Tomography, Vietnam Conference on Control and Automation (VCCA-2011), ISBN 978-604-911-020-7, 2011, pp.786-791
[23] Tran Duc Tan, Gian Quoc Anh, Improvement of Distorted Born Iterative Method for Reconstructing of Sound Speed, Vietnam Conference on Control and Automation (VCCA-2011), ISBN 978-604-911-020-7, 2011, pp.798-803