Bài giảng Toán B1 - Chương 1: Ma trận và hệ phương trình tuyến tính có nội dung xoay quanh các kiến thức về ma trận, các phép biến đổi sơ cấp trên dòng, hệ phương trình tuyến tính, ma trận khả nghịch, phương trình ma trận,... Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1Bài giảng môn
2 Các phép biến đổi
sơ cấp trên dòng
Bài giảng môn học Toán B1
Nguyễn Anh Thi Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Tp Hồ Chí Minh
2015
Trang 2Bài giảng môn
2 Các phép biến đổi
sơ cấp trên dòng
Trang 3Bài giảng môn
2 Các phép biến đổi
sơ cấp trên dòng
2 Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng
3 Hệ phương trình tuyến tính
4 Ma trận khả nghịch
5 Phương trình ma trận
Trang 4Bài giảng môn
2 Các phép biến đổi
sơ cấp trên dòng
Chương 1: MA TRẬN VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH
2 Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng
3 Hệ phương trình tuyến tính
Trang 5Bài giảng môn
2 Các phép biến đổi
sơ cấp trên dòng
2 Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng
3 Hệ phương trình tuyến tính
Trang 6Bài giảng môn
2 Các phép biến đổi
sơ cấp trên dòng
Chương 1: MA TRẬN VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH
2 Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng
3 Hệ phương trình tuyến tính
4 Ma trận khả nghịch
5 Phương trình ma trận
1.1 Định nghĩa và ký hiệu
a ij là hệ số ở dòng i , cột j của ma trận A (hệ số này còn được ký hiệu là A ij ).
Trang 7Bài giảng môn
2 Các phép biến đổi
sơ cấp trên dòng
2 Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng
3 Hệ phương trình tuyến tính
4 Ma trận khả nghịch
5 Phương trình ma trận
1.1 Định nghĩa và ký hiệu
Ma trận có các hệ số bằng 0, được gọi là ma trận không , ký
Trang 8Bài giảng môn
2 Các phép biến đổi
sơ cấp trên dòng
Chương 1: MA TRẬN VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH
2 Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng
3 Hệ phương trình tuyến tính
Trang 9Bài giảng môn
2 Các phép biến đổi
sơ cấp trên dòng
2 Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng
3 Hệ phương trình tuyến tính
4 Ma trận khả nghịch
5 Phương trình ma trận
1.2 Ma trận vuông
Định nghĩa
Nếu A = (a ij ) ∈ M n×n (R) thì đường chứa các phần tử
a 11 , a 22 , , a nn được gọi là đường chéo chính hay đường chéo của A.
Trang 10Bài giảng môn
2 Các phép biến đổi
sơ cấp trên dòng
Chương 1: MA TRẬN VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH
2 Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng
3 Hệ phương trình tuyến tính
Trang 11Bài giảng môn
2 Các phép biến đổi
sơ cấp trên dòng
2 Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng
3 Hệ phương trình tuyến tính
Trang 12Bài giảng môn
2 Các phép biến đổi
sơ cấp trên dòng
Chương 1: MA TRẬN VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH
2 Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng
3 Hệ phương trình tuyến tính
• A = (a ij ) n×n là ma trận tam giác trên khi và chỉ khi
a ij = 0, ∀1 ≤ j < i ≤ n.
• B = (b ij ) n×n là ma trận tam giác dưới khi và chỉ khi
Trang 13Bài giảng môn
2 Các phép biến đổi
sơ cấp trên dòng
2 Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng
3 Hệ phương trình tuyến tính
Trang 14Bài giảng môn
2 Các phép biến đổi
sơ cấp trên dòng
Chương 1: MA TRẬN VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH
2 Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng
3 Hệ phương trình tuyến tính
4 Ma trận khả nghịch
5 Phương trình ma trận
1.3 Các phép toán ma trận
Định nghĩa (so sánh hai ma trận)
Cho hai ma trận cùng loại A = (a ij ) m×n và B = (b ij ) m×n Ta nói A bằng B , ký hiệu A = B, nếu a ij = b ij , ∀ i ∈ 1, m, j ∈ 1, n.
Ví dụ
Tìm x, y, z để
Trang 15Bài giảng môn
2 Các phép biến đổi
sơ cấp trên dòng
2 Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng
3 Hệ phương trình tuyến tính
4 Ma trận khả nghịch
5 Phương trình ma trận
1.3 Các phép toán ma trận
Định nghĩa (phép lấy chuyển vị)
Cho A = (a ij ) là một ma trận loại m × n Ta gọi ma trận chuyển vị của A, ký hiệu A T , là ma trận loại n × m, có được từ
A bằng cách xếp các dòng của A thành các cột tương ứng, nghĩa là nếu A =
Trang 16Bài giảng môn
2 Các phép biến đổi
sơ cấp trên dòng
Chương 1: MA TRẬN VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH
2 Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng
3 Hệ phương trình tuyến tính
4 Ma trận khả nghịch
5 Phương trình ma trận
1.3 Các phép toán ma trận
Nếu A T = A thì ta nói A là ma trận đối xứng Nếu A T = − A thì
nói A là ma trận phản xứng
Tính chất
Cho A, B ∈ M m×n (R) Khi đó
• ( A T ) T = A;
Trang 17Bài giảng môn
2 Các phép biến đổi
sơ cấp trên dòng
2 Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng
3 Hệ phương trình tuyến tính
Trang 18Bài giảng môn
2 Các phép biến đổi
sơ cấp trên dòng
Chương 1: MA TRẬN VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH
2 Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng
3 Hệ phương trình tuyến tính
4 Ma trận khả nghịch
5 Phương trình ma trận
1.3 Các phép toán ma trận
Định nghĩa (Phép nhân vô hướng với ma trận)
Cho ma trận A = (a ij ) và số thực α ∈ R Ta định nghĩa α A là
ma trận có từ A bằng cách nhân tất cả các hệ số của A với α, nghĩa là
α A = (αa ij )
Ma trận (−1)A được ký hiệu là −A , được gọi là ma trận đối của A.
Trang 19Bài giảng môn
2 Các phép biến đổi
sơ cấp trên dòng
2 Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng
3 Hệ phương trình tuyến tính
Trang 20Bài giảng môn
2 Các phép biến đổi
sơ cấp trên dòng
Chương 1: MA TRẬN VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH
2 Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng
3 Hệ phương trình tuyến tính
4 Ma trận khả nghịch
5 Phương trình ma trận
1.3 Các phép toán ma trận
Định nghĩa (Phép cộng ma trận)
Cho A, B ∈ M m×n (R) Khi đó tổng của A và B, ký hiệu A + B , là ma trận được xác định bởi:
A + B = (a ij + b ij ) m×n
Ký hiệu A − B := A + (−B) và gọi là hiệu của A và B.
Ví dụ
Trang 21Bài giảng môn
2 Các phép biến đổi
sơ cấp trên dòng
2 Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng
3 Hệ phương trình tuyến tính
Trang 22Bài giảng môn
2 Các phép biến đổi
sơ cấp trên dòng
Chương 1: MA TRẬN VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH
2 Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng
3 Hệ phương trình tuyến tính
4 Ma trận khả nghịch
5 Phương trình ma trận
1.3 Các phép toán ma trận
Định nghĩa (phép nhân ma trận)
Cho hai ma trận A = (a ij ) loại m × n và B = (b ij ) loại n × p.
Ta định nghĩa tích của hai ma trận A và B, ký hiệu là AB , là
Trang 23Bài giảng môn
2 Các phép biến đổi
sơ cấp trên dòng
2 Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng
3 Hệ phương trình tuyến tính
Trang 24Bài giảng môn
2 Các phép biến đổi
sơ cấp trên dòng
Chương 1: MA TRẬN VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH
2 Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng
3 Hệ phương trình tuyến tính
Trang 25Bài giảng môn
2 Các phép biến đổi
sơ cấp trên dòng
2 Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng
3 Hệ phương trình tuyến tính
4 Ma trận khả nghịch
5 Phương trình ma trận
1.3 Các phép toán ma trận
• Phép nhân ma trận có tính chất kết hợp, nghĩa là
( AB)C = A(BC).
• Phép nhân ma trận có tính chất phân phối đối với phép cộng , nghĩa là
A(B 1 + B 2 ) = AB 1 + AB 2 ; ( D 1 + D 2 ) A = D 1 A + D 2 A.
Trang 26Bài giảng môn
2 Các phép biến đổi
sơ cấp trên dòng
Chương 1: MA TRẬN VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH
2 Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng
3 Hệ phương trình tuyến tính
Trang 27Bài giảng môn
2 Các phép biến đổi
sơ cấp trên dòng
2 Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng
3 Hệ phương trình tuyến tính
4 Ma trận khả nghịch
5 Phương trình ma trận
1.3 Các phép toán ma trận
Định nghĩa (lũy thừa ma trận vuông)
Cho A ∈ M n (R) Ta gọi lũy thừa bậc k của A là một ma trận thuộc M n (R), ký hiệu A k , được xác định như sau:
A 0 = I n ; A 1 = A; A 2 = AA; ; A k = A k−1 A.
Như vậy A k = A · · · A
| {z }
k lần
Trang 28Bài giảng môn
2 Các phép biến đổi
sơ cấp trên dòng
Chương 1: MA TRẬN VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH
2 Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng
3 Hệ phương trình tuyến tính
Trang 29Bài giảng môn
2 Các phép biến đổi
sơ cấp trên dòng
2 Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng
3 Hệ phương trình tuyến tính
Trang 30Bài giảng môn
2 Các phép biến đổi
sơ cấp trên dòng
Chương 1: MA TRẬN VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH
2 Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng
3 Hệ phương trình tuyến tính
Trang 31Bài giảng môn
2 Các phép biến đổi
sơ cấp trên dòng
2 Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng
3 Hệ phương trình tuyến tính
Trang 32Bài giảng môn
2 Các phép biến đổi
sơ cấp trên dòng
2 Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng
3 Hệ phương trình tuyến tính
Trang 33Bài giảng môn
2 Các phép biến đổi
sơ cấp trên dòng
2 Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng
3 Hệ phương trình tuyến tính
Trang 34Bài giảng môn
2 Các phép biến đổi
sơ cấp trên dòng
Chương 1: MA TRẬN VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH
2 Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng
3 Hệ phương trình tuyến tính
4 Ma trận khả nghịch
5 Phương trình ma trận
2 Các phép biến đổi sơ cấp trên
dòng
2.1 Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng.
2.2 Ma trận bậc thang.
2.3 Hạng của ma trận.
Trang 35Bài giảng môn
2 Các phép biến đổi
sơ cấp trên dòng
2 Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng
3 Hệ phương trình tuyến tính
• Loại 1: Hoán vị hai dòng i và j (i 6= j) Ký hiệu: d i ↔ d j
• Loại 2: Nhân dòng i với một số α 6= 0 Ký hiệu: d i := α d i
• Loại 3: Cộng vào một dòng i với β lần dòng j (j 6= i) Ký hiệu: d i := d i + β d j
Với ϕ là một phép biến đổi sơ cấp, ký hiệu ϕ(A) là ma trận có
Trang 36Bài giảng môn
2 Các phép biến đổi
sơ cấp trên dòng
Chương 1: MA TRẬN VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH
2 Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng
3 Hệ phương trình tuyến tính
Trang 37Bài giảng môn
2 Các phép biến đổi
sơ cấp trên dòng
2 Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng
3 Hệ phương trình tuyến tính
Trang 38Bài giảng môn
2 Các phép biến đổi
sơ cấp trên dòng
Chương 1: MA TRẬN VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH
2 Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng
3 Hệ phương trình tuyến tính
4 Ma trận khả nghịch
5 Phương trình ma trận
2.2 Ma trận bậc thang
Định nghĩa
Cho A ∈ M m×n (R) Hệ số khác 0 đầu tiên kể từ bên trái của
mỗi dòng được gọi là phần tử cơ sở của dòng đó Ta nói A là
ma trận bậc thang nếu A thỏa hai tính chất sau:
1 Các dòng khác 0 luôn luôn ở trên các dòng bằng 0 của A.
2 Trên hai dòng khác 0 của A, phần tử cơ sở của dòng dưới bao giờ cũng ở bên phải cột chứa phần tử cơ sở của dòng
Trang 39Bài giảng môn
2 Các phép biến đổi
sơ cấp trên dòng
2 Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng
3 Hệ phương trình tuyến tính
4 Ma trận khả nghịch
5 Phương trình ma trận
2.2 Ma trận bậc thang Như vậy ma trận bậc thang sẽ có dạng
Trang 40Bài giảng môn
2 Các phép biến đổi
sơ cấp trên dòng
2 Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng
3 Hệ phương trình tuyến tính
Trang 41Bài giảng môn
2 Các phép biến đổi
sơ cấp trên dòng
2 Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng
3 Hệ phương trình tuyến tính
Trang 42Bài giảng môn
2 Các phép biến đổi
sơ cấp trên dòng
Chương 1: MA TRẬN VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH
2 Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng
3 Hệ phương trình tuyến tính
4 Ma trận khả nghịch
5 Phương trình ma trận
2.2 Ma trận bậc thang
Định nghĩa (Ma trận bậc thang rút gọn)
Ma trận A được gọi là ma trận bậc thang rút gọn nếu các tính chất sau được thoả
1 A có dạng bậc thang.
2 Các phần tử cơ sở đều bằng 1.
3 Trên cột có chứa phần tử cơ sở, các hệ số ngoài phần tử cơ sở đều bằng 0.
Trang 43Bài giảng môn
2 Các phép biến đổi
sơ cấp trên dòng
2 Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng
3 Hệ phương trình tuyến tính
Trang 44Bài giảng môn
2 Các phép biến đổi
sơ cấp trên dòng
Chương 1: MA TRẬN VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH
2 Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng
3 Hệ phương trình tuyến tính
4 Ma trận khả nghịch
5 Phương trình ma trận
2.3 Hạng của ma trận
Định nghĩa
Cho A ∈ M m×n (R), số dòng khác 0 của một dạng bậc thang
của A là hạng của A, ký hiệu r(A)
Mệnh đề
Cho A, B ∈ M m×n (R) Khi đó:
ii r(A) = 0 ⇔ A = 0;
Trang 45Bài giảng môn
2 Các phép biến đổi
sơ cấp trên dòng
2 Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng
3 Hệ phương trình tuyến tính
Trang 46Bài giảng môn
2 Các phép biến đổi
sơ cấp trên dòng
2 Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng
3 Hệ phương trình tuyến tính
Trang 47Bài giảng môn
2 Các phép biến đổi
sơ cấp trên dòng
2 Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng
3 Hệ phương trình tuyến tính
Trang 48Bài giảng môn
2 Các phép biến đổi
sơ cấp trên dòng
Chương 1: MA TRẬN VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH
2 Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng
3 Hệ phương trình tuyến tính
4 Ma trận khả nghịch
5 Phương trình ma trận
Thuật toán Gauss - Tìm dạng bậc
• Bước 2: Nếu i > m hoặc j > n thì kết thúc.
• Bước 3: Nếu a ij = 0 thì sang bước 4 Nếu a ij 6= 0 thì thực hiện các phép BĐSCTD sau:
Trang 49Bài giảng môn
2 Các phép biến đổi
sơ cấp trên dòng
2 Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng
3 Hệ phương trình tuyến tính
4 Ma trận khả nghịch
5 Phương trình ma trận
Thuật toán Gauss - Tìm dạng bậc
Trang 50Bài giảng môn
2 Các phép biến đổi
sơ cấp trên dòng
Chương 1: MA TRẬN VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH
2 Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng
3 Hệ phương trình tuyến tính
Trang 51Bài giảng môn
2 Các phép biến đổi
sơ cấp trên dòng
2 Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng
3 Hệ phương trình tuyến tính
4 Ma trận khả nghịch
5 Phương trình ma trận
Thuật toán Gauss - Tìm dạng bậc
Trang 52Bài giảng môn
2 Các phép biến đổi
sơ cấp trên dòng
Chương 1: MA TRẬN VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH
2 Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng
3 Hệ phương trình tuyến tính
4 Ma trận khả nghịch
5 Phương trình ma trận
Thuật toán Gauss - Tìm dạng bậc
Trang 53Bài giảng môn
2 Các phép biến đổi
sơ cấp trên dòng
2 Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng
3 Hệ phương trình tuyến tính
Để đưa ma trận A về dạng bậc thang rút gọn , ta làm như thuật
toán Gauss ở các Bước 1, 2, 4, riêng ở Bước 3 ta cần thực hiện các phép biến đổi sau:
Trang 54Bài giảng môn
2 Các phép biến đổi
sơ cấp trên dòng
Chương 1: MA TRẬN VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH
2 Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng
3 Hệ phương trình tuyến tính
Trang 55Bài giảng môn
2 Các phép biến đổi
sơ cấp trên dòng
2 Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng
3 Hệ phương trình tuyến tính
Trang 56Bài giảng môn
2 Các phép biến đổi
sơ cấp trên dòng
Chương 1: MA TRẬN VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH
2 Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng
3 Hệ phương trình tuyến tính
4 Ma trận khả nghịch
5 Phương trình ma trận
3 Hệ phương trình tuyến tính
3.1 Định nghĩa
3.2 Nghiệm của hệ phương trình tuyến tính
3.3 Giải hệ phương trình tuyến tính
3.4 Định lý Kronecker-Capelli
Trang 57Bài giảng môn
2 Các phép biến đổi
sơ cấp trên dòng
2 Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng
3 Hệ phương trình tuyến tính
a m1 x 1 + a m2 x 2 + · · · + a mn x n = b m ,
(∗)
trong đó
Trang 58Bài giảng môn
2 Các phép biến đổi
sơ cấp trên dòng
2 Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng
3 Hệ phương trình tuyến tính
4 Ma trận khả nghịch
5 Phương trình ma trận
3.1 Định nghĩa
• a ij là các hệ số;
• b i ∈ R là các hệ số tự do;
• x 1 , x 2 , , x n là các ẩn số nhận giá trị trong R;
Nếu các hệ số b i = 0 thì ta nói hệ phương trình tuyến tính trên là hệ phương trình tuyến tính thuần nhất trên R.
Trang 59Bài giảng môn
2 Các phép biến đổi
sơ cấp trên dòng
2 Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng
3 Hệ phương trình tuyến tính
4 Ma trận khả nghịch
5 Phương trình ma trận
3.1 Định nghĩa
• a ij là các hệ số;
• b i ∈ R là các hệ số tự do;
• x 1 , x 2 , , x n là các ẩn số nhận giá trị trong R;
Nếu các hệ số b i = 0 thì ta nói hệ phương trình tuyến tính trên là hệ phương trình tuyến tính thuần nhất trên R.
Trang 60Bài giảng môn
2 Các phép biến đổi
sơ cấp trên dòng
2 Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng
3 Hệ phương trình tuyến tính
4 Ma trận khả nghịch
5 Phương trình ma trận
3.1 Định nghĩa
• a ij là các hệ số;
• b i ∈ R là các hệ số tự do;
• x 1 , x 2 , , x n là các ẩn số nhận giá trị trong R;
Nếu các hệ số b i = 0 thì ta nói hệ phương trình tuyến tính trên là hệ phương trình tuyến tính thuần nhất trên R.
Trang 61Bài giảng môn
2 Các phép biến đổi
sơ cấp trên dòng
2 Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng
3 Hệ phương trình tuyến tính
4 Ma trận khả nghịch
5 Phương trình ma trận
3.1 Định nghĩa
• a ij là các hệ số;
• b i ∈ R là các hệ số tự do;
• x 1 , x 2 , , x n là các ẩn số nhận giá trị trong R;
Nếu các hệ số b i = 0 thì ta nói hệ phương trình tuyến tính trên
là hệ phương trình tuyến tính thuần nhất trên R.
Trang 62Bài giảng môn
2 Các phép biến đổi
sơ cấp trên dòng
Chương 1: MA TRẬN VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH
2 Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng
3 Hệ phương trình tuyến tính
4 Ma trận khả nghịch
5 Phương trình ma trận
3.1 Định nghĩa
• a ij là các hệ số;
• b i ∈ R là các hệ số tự do;
• x 1 , x 2 , , x n là các ẩn số nhận giá trị trong R;
Nếu các hệ số b i = 0 thì ta nói hệ phương trình tuyến tính trên là hệ phương trình tuyến tính thuần nhất trên R.