Những câu hỏi trong các đề trên, ban đầu hoàn toàn mới, nhưng thời gian sau này thấy có rải rác trong những quyển sách luyện thi Đại học hay đề thi thử của một số trường... Đáy ABCD là h
Trang 2kienthuchay.info
Trang 35 Đ Đ Ề T T H H I T T H H Ử V V À Đ Đ Á Á P Á Á N
Dưới đây là 5 đề thi thử Đại học của LAISAC đã được tạp chí Toán Học và Tuổi trẻ đăng trong
4 số từ Đề Sô1 đến Đề Số 4. Đề số 5 hoàn toán mới, thay thế một đề đã bị mất file nguồn .
Những câu hỏi trong các đề trên, ban đầu hoàn toàn mới, nhưng thời gian sau này thấy có rải rác trong những quyển sách luyện thi Đại học hay đề thi thử của một số trường.
2 cos
Trang 4hơn chữ số đứng liền trước nó.
Câu 5.b Theo chương trình THPT phân ban thí điểm ( 2 điểm)
1. Cho hình chóp tứ giác S.ABCD. Đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a, SA vuông góc với mặt phẳng(ABCD) và SA = a. Tính diện tích của thiết diện tạo bỡi hình chóp với mặt phẳng qua A vuông góc với cạnh SC.
2. Giải bất phương trình : log ( ) 3 log 2
1 (
0 cos
0
2 cos
0 cos
) (
0 cos
0 cos
3 cos
kienthuchay.info
Trang 5. cos
= + +
4
8
4 ) (
4 ) (
Trang 6= + +
1
0
3 '
2
0
6 '
5
0 '
3 '
0
0
0 '
2 ( )
2
3 ( x - 2 + y 2 + z - 2 =
2. Giả sử số đó là x = a 1 a 2 a 3 a 4 .Theo yêu cầu bài toán các chữ số a1, a2, a3, a4 khác nhau từng đôi một
và khác không , và x là số chẵn nên ta có các trường hợp sau :
TH1: a4 = 4 , từ yêu cầu đề toán Þ số đó là x = 1234. Do đó có một cách chọn .
TH2: a4 = 6 , từ yêu cầu đề toán ba số hạng a1, , a2 , a3 chỉ được lấy trong tập { 1 , 2 , 3 , 4 , 5 } và các chũ số tăng dần nên có 3
5 10
C = số cho trường hợp này . TH3 : a4= 8 ,tương tự ba số hạng a1, , a2 , a3 còn lại chỉ được lấy trong tập { 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 } nên có
1 ( log
Khi x > 2 hai vế bất phương trình đều dương ,nên bất phương trình tương đương
)
1 ( log
( là hàm số liên tục trong ; )
2
1( +¥
kienthuchay.info
Trang 77kienthuchay.info
Trang 8Lập phương trình đường thẳng D cắt hai đường thẳng ( ) ( ) d1 , d 2 lần lượt tại B, C sao cho tam giác ABC đều có diện tích bằng 3 3 (đvdt), trong đó đỉnh A là giao điểm của ( ) ( ) d1 , d 2
và y1=k x( 1-1 ,) y2 =k x ( 2 - 1 ) .Vì I là tâm đối xứng của đồ thị ( C ) nên để tam giác MAB vuông tại M thì AB=2MI =2 5Û ( x1-x2) ( 2+ y1-y 2 ) 2 = 2 5
Trang 9+ +
)
1
2 ( x + x + e x 2 + x + dx = xe x 2 + x + = e
ò
Câu IV. Gọi E, F lần lượt trung điểm AB và CD suy ra EF^ ( SAB ) .
Gọi O là tâm của tam giác đều ABC. Trong mặt phẳng (SEF) từ O dựng đường thẳng song song EF cắt SF tại I , suy ra I là đỉnh hình nón
= +
³
+ + +
³ +
+ +
Trang 10Để 2 2 2
MA + MB + MC có giá trị nhỏ nhất khi và chỉ khi MI đạt giá trị nhỏ nhất, lúc đó M là hình chiếu của I xuống mặt phẳng (P).
.Ta có A( 1; 2;3) ( ) ( Î d1 ,B 0;1;0 ) ( ) Î d 2 , vì d d P[ 1, ] = 2d d P [ 2 , ] nên có hai trường hợp mặt phẳng (P) lần lượt qua hai điểm E, F .
TH1.(P) qua E thỏa uuurEA=2EBuuur ÞE ( -1;0; 3 - )
Trang 11p p
11kienthuchay.info
Trang 14p a
Trang 15Chọn trên ( ) d 1 điểm M( 2;3;3) ÞIM = 3 .Phương trình tham số ( ) d 2
2 MIN Gọi K ( 2;3;1 ) trung điểm của MN 2 nên đường thẳng qua hai điểm I, K
Do đó phương trình (*) x-log2012( 1+x) = y-log2012 ( 1 +y) Û f x( ) = f y( ) Û x= y
4
1 log
2) Chứng minh rằng với mọi tham số m đường cong ( ) C m luôn luôn cắt một đường thẳng cố định
tại ba điểm cố định.
Câu 2 ( 1 điểm). Giải phương trình 4 sin sin 2 os3x x c x= t anx tan 2 os6 x c x
15kienthuchay.info
Trang 16Câu 9a ( 1 điểm). Gọi E là tập các số tự nhiên có ba chữ số abc ( a ¹ 0 ) sao cho ba số a,b,c khác
Trang 17Câu 2. ĐK cosx¹0.cos 2x ¹ 0
4 sin sin 2 os3x x c x=t anx tan 2 os6x c xÛ4 sin sin 2 os2 os3x x c x c x= tan x.sin 2 os6 x c x . Xảy ra:
Ta có C’D’ = 2CD = 2AB suy ra tam giác C’AD’ vuông tại A, tương
tự ta cũng chứng minh được hai tam giác C’AB’, B’AD’ lần lượt vuông tại A.
Trang 18Câu 8a. Ta có uuurAB( 2; 2; 2 ,) uuur AC - ( 3, 0,3 )
mà uuur uuur AB AC = Þ 0
tam giác ABC vuông tại A Phương trình tham số đường thẳng AB là x= +1 t y, =t z , = t suy ra tọa độ điểm
Trang 19E = C Chọn abc là số chẵn , ta có các trường hợp sau:
+ c = 8 thì a, b được lấy từ các số 1,2,3,4,5,6,7 nên ta có số cách chọn trong trường hợp này là 2
7
C + c = 6 thì a, b được lấy từ các số 1,2,3,4,5 nên ta có số cách chọn trong trường hợp này là 2
5
C + c = 4 thì a, b được lấy từ các số 1,2,3 nên ta có số cách chọn trong trường hợp này là 2
3
C Gọi A là tập các biến cố số chẵn của tập E thì số các phần tử của A là 2 2 2
3 3
H æç ö ÷
è ø nên có phương trình z = 0. Gọi M x y z ( ; ; ) là tọa độ trung điểm cạnh BC, ta có 3 1; ; 0 1
và z = 0.(1)
Gọi O x y z ( ; ; ) là tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC, ta có:
19kienthuchay.info
Trang 20Nên phương trình f x = '( ) 0 có đúng một nghiệm x 0 và f’(x) đổi dấu qua x 0 nên phương trình f(x) = 0
Trang 21tại hai số phức z z 1, 2 đồng thời thỏa mãn hai điều kiện trên sao cho z1- z 2 là lớn nhất.
Câu 5 (1,0 điểm). Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, qua hai điểm M( 1; 1;1 ,- ) N ( 0; 1;0 - ) lập phương trình mặt phẳng a cắt mặt cầu ( ) 2 2 2
Vì I là tâm đối xứng của đường cong ( ) C m nên diện tích của hình phẳng (H) là:
Trang 22z+ +mi = z+m+ i Þ a+ + b m+ = a+m + b+ Þ -m a+ m- b - =
Þ M nằm trên đường thẳng ( ) : d 2 1( -m x) +2( m-2) y - = 3 0
Để tồn tại hai số phức z z 1, 2 đồng thời thỏa mãn hai điều kiện đã cho nghĩa là tồn tại hai điểm biểu diễn M M 1, 2 của hai số phức lần lượt nằm trên hai giao điểm của ( ) C và (d) , và để z1- z 2 lớn nhất khi và chỉ khi M M 1 2 là đường kính của ( C ) hay (d) qua tâm I (1;0) của ( C )
kienthuchay.info
Trang 23Câu 5. Mặt cầu (S) có tâm I - - ( 2; 1;1) và bán kính R = 5 .
Gọi r là bán kính đường tròn thiết diện, theo giả thiết ta có 2
S =p Ûr p =p Þ = r Gọi d là khảng cách từ I đến mặt phẳng a ta có 2 2 2
d =R -r = - Þd = Mặt phẳng a qua N ( 0; 1; 0 - ) có dạng ( ) ( 2 2 2 )
Ax+B y+1 +Cz=0ÛAx+By Cz+ +B=0 A +B +C ¹ 0 . Mặt khác a qua M ( 1; 1;1 - ) nên thỏa A C+ = Þ0 a: Ax+By-Az+B= 0 .
Þ D vuông tại M, tương tự ta cũng có tam giác D ANG vuông tại NÞtâm H đường tròn đáy của (H) là trung điểm AG, có bán kính
Trang 24+ chúc bạn đọc vui, khỏe và nhất là các em 12 năm nay 200142015 sẽ thành công tốt đẹp trong các mùa thi sắp tới.
+Đề cuối (ĐềSô 5), mình đã gửi cho Toán Học Tuổi trẻ rồi, có gì sai sót mong các bạn góp ý để mình bổ sung he he he
( Bài viết , thông thường tòa soạn báo phải nhận trước, trước khi lên mạng nhưng vì…vì học sinh thân yêu he he he )
Nguyễn Lái
kienthuchay.info
Trang 25a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số ( ) 1
b) Tìm diểm M thuộc đường thẳng d y: =3x - sao cho tổng khoảng cách từ 2 M tới hai điểm cực trị đồ thị hàm số ( ) 1 là nhỏ nhất.
Câu 2 (1,0 điểm). Giải phương trình ( tan 2 cot 1 sin 4) sin 2 cos3 sin
log x+2 +log x -5 +log 8= 0
Câu 5 (1,0 điểm). .Một hộp chứa 4 quả cầu mầu đỏ, 5 quả cầu mầu xanh và 7 quả cầu mầu vàng. Lấy ngẫu nhiên cùng lúc ra 4 quả cầu từ hộp đó . Tính xác suất sao cho 4 quả cầu
Câu 7(1,0 điểm) .Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC có phương trình
đường thẳng chứa trung tuyến và phân giác trong đỉnh B lần lượt là d1 : 2x+ y - = 3 0
2
,d :x+ y -2= Điểm 0 M ( ) 2;1 nằm trên đường thẳng chứa cạnh AB ,đường tròn ngoại
tiếp tam giác ABC có bán kính bằng 5. Biết đỉnh A có hoành độ dương, hãy xác định tọa
Trang 27Điều kiện : cos 2x¹ 0,sinx ¹ 0 . Phương trình đã cho tương đương với pt
Trang 28Trên tia CB uuur
lấy điểm D sao cho CBuuur uuur =BDÞBDuuur uuuur =C B ¢ ¢ Þ
Tứ giác BDB C ¢ ¢ là hình
AA¢ =h h> Þ AB¢ =BC¢ =DB¢ = a +h BD=CB= a . Từ đó suy ra AD= AB2+BD2- 2AB BD cos1200 = a 3
Gọi tọa độ điểm A a ( ) ;1 , điểm N đối xứng với M qua phân giác d khi đó ta tìm 2
được N ( ) 1; 0 . Vậy phương trình đường thẳng chứa cạnh :x- = 1 0 ÞC( ) 1; c Þ Trung
Trang 29( )
3
3 , ,
( )
3
3 , ,
( )
3
3 , ,
3
3 , ,
Trang 30Viết phương trình mặt phẳng ( ) a đi qua d 2 và cắt d , d 1 3 lần lượt tại A,B sao cho AB = 13 .
Câu 6. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a và BAD · = 60 0 Hình chiếu của
S lên mặt phẳng ( ABCD ) là trọng tâm tam giác ABC Góc giữa mặt phẳng ( ABCD ) và ( SAB ) bằng
0
60 Tính thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách từ B đến mặt phẳng ( SCD ) .
Câu 7. Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn ( ) C có phương trình:
Trang 31Hướng dẫn giải Câu 1.
Trang 32( ) ( )
( )
( ) ( )
n 1 ! 2 n 2 ! 2 n 3 ! n 4 !
149 2! n !
Ta có A Î d1 Þ A(1 + a; 1 - + 2a;1 - , a) B Î d3 Þ B( 2b; 1 - - - 4b; 1 - + 2b)
Suy ra ABuuur = - - ( a 2b - - 1; 2(a + 2b); a + 2b - 2) , đặt x = + a 2b
· Với x 4 AB ( 7; 8; 2 )
= Þuuur = - - - Suy ra n= -é 3AB, u ù = - ( 14;11; 5)
ur uuur r
là VTPT của ( ) a Phương trình ( ) : 14x a - 11y - 5z - 25= 0
Câu 6.
S
K
kienthuchay.info
Trang 33Gọi H là trọng tâm tam giác ABC, suy ra SH ^ (ABCD) Kẻ MH vuông góc với AB, M thuộc AB.
Ta có SMH là góc giữa hai mặt phẳng · ( SAB và ) ( ABCD , do đó · ) SMH = 60 0 .
Ta có BA ' CH, CA ' BH P P nên BHCA ' là hình bình hành. Suy ra E là trung điểm của A ' H
Dấn tới IE là đường trung bình của tam giác IE 1 EG
Lại có BHM· · · · =AHB '=ACF=BMHÞ D MBH cân tại B nên BC là đường trung trực của đoạn HM
Ta có F 3; 2 và ( ) HMuuuur = ( ) 8; 0 nên phương trình BC : x - = 3 0
33kienthuchay.info
Trang 34Do a, b Î (0;1) nên tồn tại hai góc nhọn x, y sao cho a = cos x, b = cos y
Khi đó giả thiết bài toán Û cos x2 + cos y2 = sin x cos y + sin y cos x = sin(x + y) (1)
P = 8 tan + 9 tan kienthuchay.info
Trang 35Nếu x y
2
p + < , chứng minh tương tự ta cũng có: sin x2 + sin y2 > sin(x + y) nên (1) không đúng.
Trang 36Đăng trên Tạp chí Tốn học và Tuổi trẻ Số 449.11/2014
THỬ SỨC TRƯỚC KÌ THI
Đề số 2 (Thời gian làm bài: 180 phút)
Câu 1 (2 điểm) Cho hàm số 3 2
y = x − x + x + m (m là tham số) cĩ đồ thị ( C m ).
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số ( )C khi m = 0.
b) Tìm m để tồn tại tiếp tuyến với đồ thị ( C m ) đi qua điểm (3;0)A và cắt đường trịn ( ) S cĩ phương trình
( x + 1) + ( y − 2) = 25 theo một dây cung MN cĩ độ dài nhỏ nhất
Câu 2 (1 điểm) Giải phương trình cos 4 3 sin 2 2 3
SD Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AI và CJ
Câu 7 (1 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình thoi ABCD cĩ tâm (2; 1)I và AC=2 BD
Trang 37BÀI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1 Cho hàm số 3 2
y = x − x + x + m ( m là tham số) có đồ thị ( C m ).
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số ( )C khi m = 0.
b) Tìm m để tồn tại tiếp tuyến với đồ thị ( C m ) đi qua điểm (3;0)A và cắt đường tròn ( ) S có phương trình
( x + 1) + ( y − 2) = 25 theo một dây cung MN có độ dài nhỏ nhất
Bài giải
a) Bạn đọc tự giải
b) Giả sử ∆ là tiếp tuyến với đồ thị ( C m ) đi qua A và cắt đường tròn ( ) S tại hai điểm phân biệt M , N
Đường tròn ( ) S có tâm ( 1;2),I − bán kính R = và điểm 5 A nằm trong đường tròn ( ) S
Vẽ IH ⊥ ∆ tại H .
Ta cóMN 2MH 2 R2 IH2.
Mà IH IA ≤ nên MN ≥ 2 R 2 − IA 2 (hằng số)
Do đó MN nhỏ nhất khi và chỉ khi H trùng với A .
Đường thẳng ∆ đi qua A và nhận vectơ IA = (4; 2) −
làm vectơ pháp tuyến, có phương trình 2x−y−6=0.
Đường thẳng ∆ tiếp xúc với đồ thị ( C m ) nếu và chỉ nếu hệ sau có nghiệm
3 2 2
2
3
cos 2
m x
π π
π
π π
Trang 38x d I
= ; x = +1 2thì
4 t π
Đối chiếu với (b) ta được x = + 1 5.
Vậy, phương trình đã cho có các nghiệm là x = ±2 2và x = + 1 5.
Vậy phần thực của số phức cần tìm là −3, phần ảo là 1.
Câu 5 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng ( ) : 2 , P x + y − z = và hai đường 0 thẳng 1: 4 ,
Trang 39
; VTPT của mặt phẳng ( )P làn =(2; 1; 1).−
2 ( , )
11 11
Trang 402 6 3
2
3 2
Do ABCD là hình thoi nên AC ⊥ BD, do đó tan 2 cos( , ) 1
Do B có tung độ dương và B cũng là giao điểm của AB và BD nên 1; 3
Điều kiện để HPT đã cho có nghĩa là x≥2(*)
PT thứ hai của hệ có thể viết lại dưới dạng 4 y=( x+ y−2) 2⇒ y≥0 (**)
Đối chiếu với điều kiện (*) và (**), suy ra HPT đã cho có hai nghiệm ( ; ) x y là (2; 0), (3; 1)
Câu 9 Cho a b c , là các số thực dương thỏa mãn , 1
6 abc = ⋅ Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
, (2 1)(3 1) 16 (3 1)( 1) 81 ( 1)(2 1)
kienthuchay.info
Trang 42a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho
b) Viết phương trình đường thẳng d song song với đường thẳng x và cắt ( )y 2 0 C tại 2
điểm A B phân biệt sao cho tam giác , IAB có diện tích 2 3 với I là giao điểm 2 tiệm cận
Câu 2 (1 điểm) Giải phương trình cos 2 1 tan tan tan 2 sin 1
Câu 6 (1 điểm) Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều tâm O hình chiếu của ;
S trên mặt phẳng đáy là trung điểm của đoạn thẳng AO Biết rằng SOa và SAB là tam giác vuông Tính theo a thể tích của khối chóp S ABC và khoảng cách từ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác SAC đến mặt phẳng SCO
Câu 7 (1 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho đường tròn , 2 2
Trang 43Câu 4 a) Gọi số cặp vợ chồng là n n ( 2) Ta có số lượng cái bắt tay là C22n n 2 (n n1)
(do mỗi cách chọn 2 người trong 2n người thì ta có 1 cặp bắt tay và mỗi người không bắt tay vợ/ chồng mình) Ta có 2 (n n1)40n5
b) Ta có
5 11 2 0
n k n
k n k k n
Câu 5 Ta có C(0;0; )c với c 0 Do BCCA AB nên c2 9 18c (do 3 c 0) Gọi
G là tâm của tam giác đều ABC ta có G(1;1;1) Phương trình đường thẳng đi qua G và vuông góc với mặt phẳng ABC là 1 1 1
thì I là trung điểm của AC (do tam giác SAC vuông tại S) Do HI OC (tính chất đường trung bình) nên d( ;(I SCO)) d( ;(I SCO)) HL trong đó K L lần lượt là hình chiếu của , H trên các
Ta có m2 8 0; nên m ( )H và d luôn cắt nhau tại 2 điểm A B với , A x( ;1 x1m);
kienthuchay.info
Trang 45TRƯỜNG THPT GANG THÉP
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1
Môn : Toán Thời gian: 180 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 2(1 điểm): Giải phương trình: cos x+ s inx sin 2 - x- cos 2x = 1
Trang 472 ( )
( )
1 cos
0,25
47kienthuchay.info
Trang 48Gọi G là trọng tâm tam giác ABC,M là trung điểm AB. Khi đó ta có A’.ABC là hình chóp đều nên A G ' ^ ( ABC )
Trang 52www.DeThiThuDaiHoc.com – Đề Thi Thử Đại Học
3 nhà hóa học nữ, Chọn ra từ đó 4 người, tính xác suất trong 4 người được chọn phải có nữ và có đủ ba bộ môn
Câu 5 (2,0 điểm).Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ∆ABC có
S ABCD và khoảng cách từ Bđến mặt phẳng (SCD) theo a
Câu 7 (2,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho tam giác nhọn ABC
Đường thẳng chứa đường trung tuyến kẻ từ đỉnh A và đường thẳng BC lần lượt có
phương trình các đường thẳng AB, AC; biết rằng hoành độ của điểm B không lớn
ĐỀ THI MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề
kienthuchay.info
Trang 53www.DeThiThuDaiHoc.com – Đề Thi Thử Đại Học
1
y x
=+ >0 ∀ ≠ −x 1
Trang 54www.DeThiThuDaiHoc.com – Đề Thi Thử Đại Học
'
0
3( )
03
3
2
x x x
=
Trang 55www.DeThiThuDaiHoc.com – Đề Thi Thử Đại Học
4
3 3
Gọi A= “ 2nam toán ,1 lý nữ, 1 hóa nữ”
B= “ 1 nam toán , 2 lý nữ , 1 hóa nữ “
C= “ 1 nam toán , 1 lý nữ , 2 hóa nữ “
Câu 6 (2 điểm)
55kienthuchay.info
Trang 56www.DeThiThuDaiHoc.com – Đề Thi Thử Đại Học
Trang 57www.DeThiThuDaiHoc.com – Đề Thi Thử Đại Học
6
M K H
D
C B
A
Gọi M là trung điểm của BC, H là trực tâm tam giác ABC, K là giao điểm
lần lượt là
vtpt, vtcp của đường thẳng d Do M là giao điểm của AM và BC nên tọa độ
của M là nghiệm của hệ phươ
AD vuông góc với BC nên nAD =uBC =( )1;1 , mà AD đi qua điểm D suy ra
của AD và AM nên tọa độ điểm A là nghiệm của hệ phương trình
(Nếu học sinh thừa nhận H đối xứng với D qua BC mà không chứng minh,