1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐHCĐ] 1000 Đề Thi Thử Đại Học Môn Toán Của Các Trường THPT Tự Luận Có Đáp Án_SACH DE TOAN 07

499 52 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 499
Dung lượng 34,8 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Những câu hỏi trong các đề trên, ban đầu hoàn toàn mới, nhưng thời gian sau này thấy có rải rác trong những quyển sách luyện thi Đại học hay đề thi thử của một số trường... Đáy ABCD là h

Trang 2

kienthuchay.info

Trang 3

5  Đ Đ  Ề  T T  H H  I  T T  H H  Ử  V V  À  Đ Đ  Á Á  P  Á Á  N 

Dưới đây là 5 đề thi thử Đại học của LAISAC đã được tạp chí Toán Học và Tuổi trẻ đăng trong 

4 số từ Đề Sô1 đến Đề Số 4.  Đề số 5 hoàn toán mới,  thay thế một đề đã bị mất file nguồn . 

Những câu hỏi trong các đề trên, ban đầu hoàn toàn  mới, nhưng thời gian sau này thấy có rải  rác  trong những quyển sách luyện thi Đại học hay đề thi thử của một số trường. 

2 cos 

Trang 4

hơn chữ số đứng liền trước nó. 

Câu 5.b   Theo chương trình THPT phân ban thí điểm   ( 2 điểm) 

1. Cho hình chóp tứ giác S.ABCD. Đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a, SA vuông góc với mặt phẳng(ABCD) và SA = a. Tính diện tích của thiết diện tạo bỡi hình chóp với mặt phẳng qua A vuông góc với  cạnh SC. 

2. Giải bất phương trình : log ( ) 3  log  2 

1 ( 

0 cos 

2 cos 

0 cos 

) ( 

0 cos 

0 cos 

3 cos 

kienthuchay.info

Trang 5

. cos 

= + +

4 ) ( 

4 ) ( 

Trang 6

= + +

3 ' 

6 ' 

0 ' 

3 ' 

0 ' 

2 ( )

3 ( x  -  2 + 2 + - 2 =  

2. Giả sử số đó là x =  a  1  a 4 .Theo yêu cầu bài toán các chữ số a1, a2, a3, a4 khác nhau từng đôi một 

và khác không , và x là số chẵn nên ta có các trường hợp sau : 

TH1: a4 = 4 , từ  yêu cầu đề toán Þ số đó là x = 1234. Do đó có một cách chọn . 

TH2: a4 = 6 , từ yêu cầu đề toán ba số hạng  a1, , a2 , a3 chỉ được lấy trong tập { 1 , 2 , 3 , 4 , 5 } và các chũ số tăng dần  nên có  3 

10 

C =  số cho trường hợp này . TH3 : a4= 8 ,tương tự ba số hạng  a1, , a2 , a3 còn lại chỉ được lấy trong tập { 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 } nên có 

1 ( log 

Khi x  >  2 hai vế bất phương trình đều dương ,nên bất phương trình tương đương 

1 ( log 

(  là hàm số liên tục trong  ; ) 

1( +¥ 

kienthuchay.info

Trang 7

7kienthuchay.info

Trang 8

Lập phương trình đường thẳng D cắt hai đường thẳng ( ) ( ) d1 ,  d 2  lần lượt tại B, C sao cho tam giác ABC đều có diện tích bằng 3 3 (đvdt), trong đó đỉnh A là giao điểm của ( ) ( ) d1 ,  d 2   

y1=k x( 1-1 ,) y2 =k x ( 2 - ) .Vì I là tâm đối xứng của đồ thị ( C ) nên để tam giác MAB vuông tại M thì AB=2MI =2 5Û ( x1-x2) ( 2+ y1-y 2 ) 2 = 2 5 

Trang 9

+ +

2 (  + + e  x 2 + + dx = xe  x 2 + + =

ò 

Câu IV.  Gọi E, F lần lượt  trung điểm AB và CD suy ra EF^ ( SAB ) . 

Gọi O là tâm của tam giác đều ABC. Trong mặt phẳng (SEF) từ O dựng đường thẳng song song EF cắt SF tại I , suy ra I là đỉnh hình nón 

= + 

³

+ + +

³ +

+ +

Trang 10

Để  2 2 2 

MA + MBMC có giá trị nhỏ nhất  khi và chỉ khi MI đạt giá trị nhỏ nhất, lúc đó M là hình chiếu của I xuống mặt phẳng (P). 

.Ta có A( 1; 2;3) ( ) ( Î d1 ,B 0;1;0 ) ( ) Î d 2  , vì d d P[ 1, ] = 2d d P [ 2  ] nên có hai trường hợp mặt phẳng (P) lần lượt qua hai điểm E, F . 

TH1.(P) qua E thỏa uuurEA=2EBuuur ÞE ( -1;0; 3 - ) 

Trang 11

p p

11kienthuchay.info

Trang 14

p a

Trang 15

Chọn trên ( ) d  1  điểm M( 2;3;3) ÞIM .Phương trình tham số ( ) d 2 

2  MIN  Gọi ( 2;3;1 ) trung điểm của MN  2 nên đường thẳng qua hai điểm I, K 

Do đó phương trình (*) x-log2012( 1+x) = y-log2012 ( +y) Û f x( ) = f y( ) Û xy

1 log 

2)  Chứng minh rằng với mọi tham số m đường cong ( ) C  m  luôn luôn cắt một đường thẳng cố định 

tại ba điểm cố định. 

Câu 2 ( 1 điểm). Giải phương trình 4 sin sin 2 os3x x c xt anx tan 2 os6  x c x

15kienthuchay.info

Trang 16

Câu 9a ( 1 điểm).  Gọi E là tập các số tự nhiên có ba chữ số  abc ( a ¹  0 ) sao cho ba số a,b,c khác 

Trang 17

Câu 2. ĐK cosx¹0.cos 2x ¹ 

4 sin sin 2 os3x x c x=t anx tan 2 os6x c xÛ4 sin sin 2 os2   os3x x c x c xtan x.sin 2 os6  x c x . Xảy ra: 

Ta có  C’D’ = 2CD = 2AB suy ra tam giác C’AD’ vuông tại A, tương 

tự ta cũng chứng minh được hai tam giác C’AB’, B’AD’ lần lượt vuông tại A. 

Trang 18

Câu 8a. Ta có uuurAB( 2; 2; 2 ,) uuur AC - ( 3, 0,3 

mà uuur uuur AB AC = Þ

tam giác ABC vuông tại A Phương trình tham số đường thẳng AB là x= +1 t y, =t z , t suy ra tọa độ điểm

Trang 19

EC Chọn  abc là số chẵn , ta có các trường hợp sau: 

c =  8 thì a, b được lấy từ các số 1,2,3,4,5,6,7 nên ta có số cách chọn trong trường hợp này là  2 

 + c =  6 thì a, b được lấy từ các số 1,2,3,4,5 nên ta có số cách chọn trong trường hợp này là  2 

 + c =  4 thì a, b được lấy từ các số 1,2,3 nên ta có số cách chọn trong trường hợp này là  2 

 Gọi A là tập các biến cố số chẵn của tập E thì số các phần tử của A là  2 2 2 

3 3 

H æç ö ÷

è ø nên có phương trình  z = 0. Gọi M x y z  ( ; ; ) là tọa độ trung điểm cạnh BC, ta có  3 1; ; 0 1 

và z = 0.(1) 

Gọi O x y z  ( ; ; ) là tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC, ta có:

19kienthuchay.info

Trang 20

Nên phương trình  f x = '( ) có đúng một nghiệm x  0 và f’(x) đổi dấu qua x  0 nên phương trình f(x) = 0 

Trang 21

tại hai số phức z z 1 2 đồng thời  thỏa mãn hai điều kiện trên sao cho  z1- z 2  là lớn nhất. 

Câu 5 (1,0 điểm).  Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, qua hai điểm M( 1; 1;1 ,- ) N ( 0; 1;0 -  ) lập phương trình mặt phẳng a cắt mặt cầu ( ) 2  2 2 

Vì I là tâm đối xứng của đường cong ( ) C  m  nên diện tích của hình phẳng (H) là:

Trang 22

z+ +mi = z+m+ i Þ a+ + b m+ = a+m + b+ Þ -m a+ m- b - =

Þ M nằm trên đường thẳng ( ) :  d 2 1( -m x) +2( m-2) y - = 3

Để tồn tại hai số phức z z 1 2 đồng thời thỏa mãn hai điều kiện đã cho nghĩa là tồn tại hai điểm biểu diễn M M 1 2 của hai số phức lần lượt nằm trên hai giao điểm của ( )  C  và (d) , và để  z1- z 2  lớn nhất khi và chỉ khi M M 1 là đường kính của ( C ) hay (d) qua tâm I  (1;0) của ( C )

kienthuchay.info

Trang 23

Câu 5. Mặt cầu (S) có tâm I - -  ( 2; 1;1) và bán kính R =  5 

Gọi  r là bán kính đường tròn thiết diện, theo giả thiết ta có  2 

S =p Ûr p =p Þ = r  Gọi d là khảng cách từ I đến mặt phẳng a ta có  2 2 2 

d =R -r = - Þd =   Mặt phẳng a qua N ( 0; 1; 0 -  ) có dạng ( ) ( 2 2 2  ) 

Ax+B y+1 +Cz=0ÛAx+By Cz+ +B=0 A +B +C ¹ . Mặt khác a qua M ( 1; 1;1 -  ) nên thỏa A C+ = Þ0 a: Ax+By-Az+B

Þ D  vuông tại M, tương tự ta cũng có tam giác ANG vuông tại NÞtâm H đường tròn đáy của (H) là trung điểm AG, có bán kính 

Trang 24

+ chúc  bạn đọc vui, khỏe và nhất là các em 12 năm nay 20014­2015 sẽ thành công tốt đẹp trong các  mùa thi sắp tới. 

+Đề cuối (ĐềSô 5),  mình đã gửi cho Toán Học Tuổi trẻ rồi,  có gì sai sót mong các bạn góp ý để  mình bổ sung he he he 

( Bài viết , thông thường  tòa soạn báo phải nhận trước, trước khi lên mạng nhưng vì…vì học sinh  thân yêu he he he ) 

Nguyễn Lái

kienthuchay.info

Trang 25

a)  Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị  của hàm số ( ) 1 

b) Tìm diểm  M  thuộc đường thẳng d y: =3x -  sao cho tổng khoảng cách từ  2  M tới hai điểm cực  trị  đồ thị  hàm số ( ) 1  là nhỏ nhất. 

Câu 2 (1,0 điểm). Giải phương trình ( tan 2 cot 1 sin 4)  sin 2 cos3  sin 

log x+2 +log x -5 +log 8

Câu 5 (1,0 điểm). .Một hộp chứa 4 quả cầu mầu đỏ, 5 quả cầu mầu xanh và 7 quả cầu mầu vàng. Lấy ngẫu nhiên cùng lúc ra 4 quả cầu từ hộp đó . Tính xác suất sao cho 4 quả cầu 

Câu 7(1,0 điểm) .Trong mặt phẳng với hệ tọa độ  Oxy  cho tam giác  ABC có phương trình 

đường  thẳng  chứa  trung  tuyến    và  phân  giác  trong  đỉnh  B  lần  lượt  là  d1 : 2x+ y - = 3

,d :x+ y -2=    Điểm 0  M ( ) 2;1  nằm  trên đường  thẳng   chứa  cạnh  AB ,đường  tròn ngoại 

tiếp tam giác  ABC có bán kính bằng  5. Biết đỉnh  A có hoành độ dương, hãy xác định tọa 

Trang 27

Điều kiện : cos 2x¹ 0,sinx ¹ . Phương trình đã cho tương đương với pt 

Trang 28

Trên  tia  CB uuur 

lấy  điểm  D  sao  cho  CBuuur uuur =BDÞBDuuur uuuur  =C B ¢ ¢ Þ

Tứ  giác  BDB C ¢ ¢  là  hình 

AA¢ =h h> Þ AB¢ =BC¢ =DB¢ = a +h BD=CBa .  Từ  đó  suy ra AD= AB2+BD2- 2AB BD cos1200 = a 3 

Gọi  tọa  độ  điểm A a ( ) ;1  ,  điểm  N đối  xứng  với  M  qua  phân  giác  d  khi  đó  ta  tìm  2 

được ( ) 1; 0 . Vậy phương trình đường thẳng chứa cạnh :x- = 1 0 ÞC( ) 1;  c Þ Trung 

Trang 29

( ) 

3  , , 

( ) 

3  , , 

( ) 

3  , , 

3  , , 

Trang 30

Viết phương trình mặt phẳng  ( ) a  đi qua  d 2 và cắt  d , d 1 3 lần lượt tại A,B sao cho  AB =  13

Câu 6. Cho hình chóp S.ABCD  có đáy  ABCD  là hình thoi cạnh  a  và  BAD · =  60 0  Hình chiếu của 

S  lên mặt phẳng ( ABCD ) là trọng tâm tam giác  ABC  Góc giữa mặt phẳng ( ABCD ) và ( SAB ) bằng 

0

60    Tính thể tích khối chóp  S.ABCD  và khoảng cách từ  B  đến mặt phẳng ( SCD )

Câu 7. Trong mặt phẳng Oxy  cho tam giác  ABC  nội tiếp đường tròn ( ) C  có phương trình:

Trang 31

Hướng dẫn giải  Câu 1. 

Trang 32

( ) ( )

( )

( ) ( )

n 1 ! 2 n 2 ! 2 n 3 ! n 4 !

149 2! n !

Ta có  A Î d1 Þ A(1 + a; 1 - + 2a;1 -  ,  a) B Î d3 Þ B( 2b; 1 - - - 4b; 1 - +  2b)

Suy ra  ABuuur = - - ( a 2b - - 1; 2(a + 2b); a + 2b - 2) , đặt  x = +  a 2b

·  Với  x 4 AB ( 7; 8; 2 )

= Þuuur = - - -   Suy ra  n= -é 3AB, u ù = - ( 14;11; 5)

ur uuur r 

là VTPT của  ( ) a    Phương trình  ( ) : 14x a - 11y - 5z - 25=   0

Câu 6. 

K

kienthuchay.info

Trang 33

Gọi H là trọng tâm tam giác ABC, suy ra  SH ^  (ABCD)  Kẻ MH vuông góc với AB, M thuộc AB. 

Ta có SMH  là góc giữa hai mặt phẳng · ( SAB  và ) ( ABCD  , do đó  · ) SMH =  60 0 . 

Ta có  BA ' CH, CA ' BH P P  nên  BHCA '  là hình bình hành. Suy ra  E  là trung điểm của  A ' H  

Dấn tới  IE  là đường trung bình của tam giác  IE 1 EG

Lại có BHM· · · · =AHB '=ACF=BMHÞ D MBH cân tại  B  nên  BC  là đường trung trực của đoạn  HM  

Ta có F 3; 2  và ( ) HMuuuur = ( ) 8; 0 nên phương trình  BC : x - =    3 0

33kienthuchay.info

Trang 34

Do  a, b Π (0;1) nên tồn tại hai góc nhọn  x, y  sao cho  a = cos x, b =  cos y  

Khi đó giả thiết bài toán  Û cos x2 + cos y2 = sin x cos y + sin y cos x = sin(x +  y) (1) 

P = 8 tan +  9 tan kienthuchay.info

Trang 35

Nếu  x y

2

p + <  , chứng minh tương tự ta cũng có:  sin x2 + sin y2 > sin(x +  y) nên (1) không đúng. 

Trang 36

Đăng trên Tạp chí Tốn học và Tuổi trẻ Số 449.11/2014

THỬ SỨC TRƯỚC KÌ THI

Đề số 2 (Thời gian làm bài: 180 phút)

Câu 1 (2 điểm) Cho hàm số 3 2

y = x − x + x + m (m là tham số) cĩ đồ thị ( C m ).

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số ( )C khi m = 0.

b) Tìm m để tồn tại tiếp tuyến với đồ thị ( C m ) đi qua điểm (3;0)A và cắt đường trịn ( ) S cĩ phương trình

( x + 1) + ( y − 2) = 25 theo một dây cung MN cĩ độ dài nhỏ nhất

Câu 2 (1 điểm) Giải phương trình cos 4 3 sin 2 2 3

SD Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AI và CJ

Câu 7 (1 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình thoi ABCD cĩ tâm (2; 1)I và AC=2 BD

Trang 37

BÀI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1 Cho hàm số 3 2

y = x − x + x + m ( m là tham số) có đồ thị ( C m ).

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số ( )C khi m = 0.

b) Tìm m để tồn tại tiếp tuyến với đồ thị ( C m ) đi qua điểm (3;0)A và cắt đường tròn ( ) S có phương trình

( x + 1) + ( y − 2) = 25 theo một dây cung MN có độ dài nhỏ nhất

Bài giải

a) Bạn đọc tự giải

b) Giả sử ∆ là tiếp tuyến với đồ thị ( C m ) đi qua A và cắt đường tròn ( ) S tại hai điểm phân biệt M , N

Đường tròn ( ) S có tâm ( 1;2),I − bán kính R = và điểm 5 A nằm trong đường tròn ( ) S

Vẽ IH ⊥ ∆ tại H .

Ta cóMN 2MH 2 R2 IH2.

Mà IH IA ≤ nên MN ≥ 2 R 2 − IA 2 (hằng số)

Do đó MN nhỏ nhất khi và chỉ khi H trùng với A .

Đường thẳng ∆ đi qua A và nhận vectơ IA = (4; 2) −

 

làm vectơ pháp tuyến, có phương trình 2x−y−6=0.

Đường thẳng ∆ tiếp xúc với đồ thị ( C m ) nếu và chỉ nếu hệ sau có nghiệm

3 2 2

2

3

cos 2

m x

π π

π

π π

Trang 38

x d I

= ; x = +1 2thì

4 t π

Đối chiếu với (b) ta được x = + 1 5.

Vậy, phương trình đã cho có các nghiệm là x = ±2 2và x = + 1 5.

Vậy phần thực của số phức cần tìm là −3, phần ảo là 1.

Câu 5 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng ( ) : 2 , P x + y − z = và hai đường 0 thẳng 1: 4 ,

Trang 39

 

; VTPT của mặt phẳng ( )P làn =(2; 1; 1).−

2 ( , )

11 11

Trang 40

2 6 3

2

3 2

Do ABCD là hình thoi nên AC ⊥ BD, do đó tan 2 cos( , ) 1

Do B có tung độ dương và B cũng là giao điểm của AB và BD nên 1; 3

Điều kiện để HPT đã cho có nghĩa là x≥2(*)

PT thứ hai của hệ có thể viết lại dưới dạng 4 y=( x+ y−2) 2⇒ y≥0 (**)

Đối chiếu với điều kiện (*) và (**), suy ra HPT đã cho có hai nghiệm ( ; ) x y là (2; 0), (3; 1)

Câu 9 Cho a b c , là các số thực dương thỏa mãn , 1

6 abc = ⋅ Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

, (2 1)(3 1) 16 (3 1)( 1) 81 ( 1)(2 1)

kienthuchay.info

Trang 42

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho

b) Viết phương trình đường thẳng d song song với đường thẳng x   và cắt ( )y 2 0 C tại 2

điểm A B phân biệt sao cho tam giác , IAB có diện tích 2 3 với I là giao điểm 2 tiệm cận

Câu 2 (1 điểm) Giải phương trình cos 2 1 tan tan tan 2 sin 1

Câu 6 (1 điểm) Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều tâm O hình chiếu của ;

S trên mặt phẳng đáy là trung điểm của đoạn thẳng AO Biết rằng SOaSAB là tam giác vuông Tính theo a thể tích của khối chóp S ABC và khoảng cách từ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác SAC đến mặt phẳng SCO

Câu 7 (1 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho đường tròn , 2 2

Trang 43

Câu 4 a) Gọi số cặp vợ chồng là n n ( 2) Ta có số lượng cái bắt tay là C22n  n 2 (n n1)

(do mỗi cách chọn 2 người trong 2n người thì ta có 1 cặp bắt tay và mỗi người không bắt tay vợ/ chồng mình) Ta có 2 (n n1)40n5

b) Ta có

5 11 2 0

n k n

k n k k n

Câu 5 Ta có C(0;0; )c với c 0 Do BCCAAB nên c2 9 18c (do 3 c 0) Gọi

G là tâm của tam giác đều ABC ta có G(1;1;1) Phương trình đường thẳng  đi qua G và vuông góc với mặt phẳng ABC là 1 1 1

thì I là trung điểm của AC (do tam giác SAC vuông tại S) Do HI OC (tính chất đường trung bình) nên d( ;(I SCO)) d( ;(I SCO)) HL trong đó K L lần lượt là hình chiếu của , H trên các

Ta có  m2 8 0; nên m ( )H và d luôn cắt nhau tại 2 điểm A B với , A x( ;1 x1m);

kienthuchay.info

Trang 45

TRƯỜNG THPT GANG THÉP 

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 

Môn : Toán  Thời gian: 180 phút (không kể thời gian giao đề) 

Câu 2(1 điểm):  Giải phương trình:  cos x+ s inx sin 2 - x- cos 2x

Trang 47

2 ( )

( ) 

1  cos 

0,25

47kienthuchay.info

Trang 48

Gọi G là trọng tâm tam giác ABC,M là trung điểm AB. Khi đó ta có A’.ABC là hình  chóp đều nên A G '  ^ ( ABC

Trang 52

www.DeThiThuDaiHoc.com – Đề Thi Thử Đại Học

3 nhà hóa học nữ, Chọn ra từ đó 4 người, tính xác suất trong 4 người được chọn phải có nữ và có đủ ba bộ môn

Câu 5 (2,0 điểm).Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ∆ABC

S ABCD và khoảng cách từ Bđến mặt phẳng (SCD) theo a

Câu 7 (2,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho tam giác nhọn ABC

Đường thẳng chứa đường trung tuyến kẻ từ đỉnh A và đường thẳng BC lần lượt có

phương trình các đường thẳng AB, AC; biết rằng hoành độ của điểm B không lớn

ĐỀ THI MÔN: TOÁN

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề

kienthuchay.info

Trang 53

www.DeThiThuDaiHoc.com – Đề Thi Thử Đại Học

1

y x

=+ >0 ∀ ≠ −x 1

Trang 54

www.DeThiThuDaiHoc.com – Đề Thi Thử Đại Học

'

0

3( )

03

3

2

x x x

=

Trang 55

www.DeThiThuDaiHoc.com – Đề Thi Thử Đại Học

4

3 3

Gọi A= “ 2nam toán ,1 lý nữ, 1 hóa nữ”

B= “ 1 nam toán , 2 lý nữ , 1 hóa nữ “

C= “ 1 nam toán , 1 lý nữ , 2 hóa nữ “

Câu 6 (2 điểm)

55kienthuchay.info

Trang 56

www.DeThiThuDaiHoc.com – Đề Thi Thử Đại Học

Trang 57

www.DeThiThuDaiHoc.com – Đề Thi Thử Đại Học

6

M K H

D

C B

A

Gọi M là trung điểm của BC, H là trực tâm tam giác ABC, K là giao điểm

 

lần lượt là

vtpt, vtcp của đường thẳng d Do M là giao điểm của AM và BC nên tọa độ

của M là nghiệm của hệ phươ

AD vuông góc với BC nên nAD =uBC =( )1;1 , mà AD đi qua điểm D suy ra

của AD và AM nên tọa độ điểm A là nghiệm của hệ phương trình

(Nếu học sinh thừa nhận H đối xứng với D qua BC mà không chứng minh,

Ngày đăng: 02/11/2020, 02:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w