Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng ABCD là trọng tâm G của tam giác BCD, Câu VIA 2,0 điểm 1Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy , cho hình thang cân ABCD có hai đáy là AB,CD;
Trang 2kienthuchay.info
Trang 3TRƯỜNG THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC KỲ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1 NĂM HỌC 20132014
Môn: Toán 12. Khối D.
Thời gian làm bài: 180 phút (Không kể thời gian giao đề) A.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu IV (1,0 điểm). Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành với AB= 2a , BC = a 2 ,
BD = a 6 Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng ABCD là trọng tâm G của tam giác BCD,
Câu VIA (2,0 điểm) 1)Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy , cho hình thang cân ABCD có hai
đáy là AB,CD; hai đường chéo AC ,BD vuông góc với nhau. Biết A 0;3 ( ) , B 3;4 ( ) và C nằm trên
trục hoành. Xác định toạ độ đỉnh D của hình thang ABCD.
CâuVIIA (1,0điểm).Xác định m để hàm số: ( 2 ) ( )
y = m - 3m x + 2 m 3 cos x - luôn nghịch biến trên ¡
2.Theo chương trình nâng cao.
Câu VI B (2,0 điểm) 1) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy ,lập phương trình chính tắc của elip
( ) E biết rằng có một đỉnh và hai tiêu điểm của ( ) E tạo thành một tam giác đều và chu vi hình chữ nhật
Trang 6Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành với AB= 2a , BC = a 2 ,
BD = a 6 Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng ABCD là trọng tâm G của
Trang 72 đạt được khi a = b = Û 1 x = y = 1
0,25
Câu
VI A
1)Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy , cho hình thang cân ABCD có hai đáy là
AB,CD; hai đường chéo AC ,BD vuông góc với nhau. Biết A 0;3 ( ) , B 3;4 ( ) và C nằm trên trục hoành. Xác định toạ độ đỉnh D của hình thang ABCD.
1,0đ
kienthuchay.info
Trang 82,0 đ
( ) ( )
Trang 9Câu
VI B
2,0 đ
1) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy ,lập phương trình chính tắc của elip ( ) E biết rằng
có một đỉnh và hai tiêu điểm của ( ) E tạo thành một tam giác đều và chu vi hình chữnhật cơ sở của ( ) E là 12 2 ( + 3 )
Trang 10TRƯỜNG THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC KỲ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1 NĂM HỌC 20132014
Môn: Toán 12. Khối A, A1, B.
Thời gian làm bài: 180 phút (Không kể thời gian giao đề) A.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (8,0 điểm)
Câu 7B (2,0 điểm) .Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC có đường cao kẻ từ B và
phân giác trong kẻ từ A lần lượt có phương trình : 3x 4 y 10 + + = 0 và x - y 1 0 + = Biết rằng điểm ( )
M 0; 2 nằm trên đường thẳng AB và MC = 2 , tìm toạ độ các đỉnh của tam giác.
Trang 11 Câu (Hình học không gian), nếu học sinh vẽ hình sai hoặc không vẽ hình chính của bài toán, thì không cho điểm; câu (Hình học giải tích) không nhất thiết phải vẽ hình.
4
2
kienthuchay.info
Trang 13+ Gọi O,M theo thứ tự là trung điểm AC SD , . Khi đó ( · AC SB ; ) = ( · OA OM ; )
Áp dụng định lý côsin cho tam giác AOM tính được · 6
Trang 15TRƯỜNG THPT QUẾ VÕ 1
-
ĐỀ THI THỬ ĐH LẦN 1, NĂM HỌC 2013-2014
Môn: Toán khối A,A1,B,D
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề
(Dành cho học sinh lớp 11 mới lên 12)
I - PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH THI KHỐI A,A1,B,D (7,0 điểm)
y = x − x − (P)
a/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số
b/Tìm m để đường thẳng (d): y= − +x m cắt (P) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho
Câu 5: (1,0 điểm) Trong mặt phẳng 0xy cho hai đường thẳng (d1): x−2y+ =3 0 và
(d2): 3x− − =y 2 0 Tìm các điểm M∈(d1), N∈(d2) sao cho 3 OM + ON = 0
Câu 6: (1,0 điểm) Cho x, y, z là ba số thực dương Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Câu 7a.(1,0 điểm): Trong mặt phẳng 0xy cho hình thoi ABCD có diện tích S = 20, một đường
chéo có phương trình (d): 2x+ − =y 4 0 và D(1;-3) Tìm các đỉnh còn lại của hình thoi biết điểm A
+ = có hai tiêu điểm F1,F2 (biết F1
có hoành độ âm) Gọi (∆) là đường thẳng đi qua F2 và song song với (∆1): y= − +x 1 đồng thời
cắt (E) tại hai điểm A, B phân biệt Tính diện tích tam giác ABF1
điểm I của AC thuộc đường thẳng (d): 2x+ =y 0 Tìm tọa độ điểm A
x +y − x− y+ = và đường thẳng (∆): x−2y− =1 0 Gọi A, B là giao điểm của (∆) với (T) biết điểm A có tung độ dương
Tìm tọa độ điểm C∈(T) sao cho ∆ABC vuông tại B
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh: ; Số báo danh
kienthuchay.info
Trang 16TRƯỜNG THPT QUẾ VÕ 1 HƯỚNG DẪN CHẤM THI THỬ ĐH LẦN 1
NĂM HỌC 2013-2014
Môn: Toán khối A, A1, B,D - Lớp 11
a (1,0 điểm)
Pt cos 2 cosx x+cosx=sin 2 sinx x ⇔ cos 2 cosx x−sin 2 sinx x= −cosx 0.25
x x
Trang 17Thay (3) vào (2) ta được 3
a b
2
2
000
Trang 18Vì ABCD là hình thoi nên AC⊥BD, và D∈BD suy ra pt của BD là: x – 2y – 7 = 0 Gọi I=AC∩BD, tọa độ điểm I là nghiệm của hệ pt:
Trang 194 10 ( , )
x x
x y
x y
Đường tròn (T) có tâm I(2;3)
Vì A, B, C ∈(T) và ∆ABC vuông tại B ⇒ AC là đường kính của đường tròn (T) 0.25
Lưu ý: Học sinh làm theo cách khác đúng thì cho điểm tối đa
kienthuchay.info
Trang 20Th i gian làm bài 180 phút, không k th i gian phát
I PH N CHUNG CHO T T C THÍ SINH ( 7 i m)
+ + =
= −
Câu 5 (1 i m) Cho hình chóp t giác S.ABCD có áy là hình ch nh t, SA vuông góc v i áy, G
là tr ng tâm tam giác SAC, m t ph ng (ABG) c t SC t i M, c t SD t i N Tính th tích c a kh i
a di n MNABCD bi t SA=AB=a và góc h p b i ng th ng AN và mp(ABCD) b ng 300
Câu 6 (1 i m) Cho x,y,z tho mãn là các s th c: x - xy + y = 12 2 .Tìm giá tr l n nh t và giá tr
Câu 7a (1 i m) Trong m t ph ng Oxy, cho tam giác ABC v i AB = 5, C(-1;-1), ng th ng
AB có ph ng trình: x + 2y – 3 = 0 và tr ng tâm tam giác ABC thu c ng th ng d:
x + y – 2 = 0 Tìm to !nh A và B
Câu 8a (1 i m) Trong m t ph ng v i h to Oxy, cho ng tròn (C): x + y - 4x - 4y + 4=02 2
và ng th ng d có ph ng trình: x + y - 2=0 Ch ng minh r ng d luôn c t (C) tai hai i m phân
bi t A và B Tìm to i m M trên ng tròn (C) sao cho di n tích tam giác MAB l n nh t
Câu 9a (1 i m) Cho khai tri n: ( 2)12 2 24
1 + x + x = a + a x + a x + +a x Tính a4
B Theo ch ng nâng cao
Câu 7b (1 i m) Trong m t ph ng Oxy, cho tam giác ABC bi t B(2;-1), ng cao và phân giác trong qua !nh A và C l"n l t có ph ng trình: 3x – 4y + 27 = 0 và x + 2y – 5 = 0 Vi t ph ng trình các c nh c a tam giác ABC
Câu 8b (1 i m) Trong m t ph ng Oxy, vi t ph ng trình chính t c c a Elíp (E), bi t r ng tâm sai
c a (E) b ng 5
3 và hình ch nh t c s có di n tích b ng 24
Câu 9b (1 i m) M t h p ng 15 viên bi, trong ó có 7 viên bi xanh và 8 viên bi L y ng#u
nhiên 3 viên bi (không k th t ra kh i h p) Tính xác xu t trong 3 viên bi l y ra có ít nh t 1 viên bi
H t
Chú ý: Giáo viên coi thi không gi i thích gì thêm
H và tên thí sinh: S bao danh:
kienthuchay.info
Trang 21H NG D N CH M VÀ CHO I M Môn: Toán (Thi Th H l n 1 - N m h c 2013 - 2014)
'
m x
m x
kienthuchay.info
Trang 22cos2x−tan x= +1 cosx− +(1 tan )x ⇔2cos x−cos -1 0x = 0.5
Gi i ti p c cosx = 1 và cosx = 0,5 r i i chi u k a ra S:
x x
x
− ≤ ≤
⇔ ≠
++ = − ( ) ( 2 )
44
m m
< ≤
− < < −
0,25
kienthuchay.info
Trang 23Câu 5
1 Cho hình chóp S.ABCD có áy là hình vuông c nh b ng a m t bên SAB là tam giác vuông cân nh S và n m trong m t ph ng vuông góc v i m t
ph ng áy Tính theo a th tích kh i chóp S.ABCD và tính kho ng cách
SG
SO = suy ra G c(ng là tr ng tâm tam giác SBD
3
V = SA dt ABCD ; mà theo gi thi t SA⊥(ABCD) nên góc h p
b i AN v i mp(ABCD) chính là góc NAD, l i có N là trung i m c a SC nên tam giác NAD cân t i N, suy ra NAD NDA= =30 0 Suy ra:
Trang 241 1
I
H
C
xy xy
y x
xy xy xy y xy x
33
)(1
21
2
2 2
−
≥
−+
=
=
−
≥+
−
=
13
x y
xy
x2− + 2=1⇔ 2+ 2 =1+
12
2 2 4
4+y =−x y + xy+
x
!" # $%# $$ &
13
1
;2
22)
+
++
−
⇔
=
)(26
260
)2(
610)
l t
t t
1(−
f % f( 6−2)%f(1)
-626)26
1(minP = f − =
0,25
Câu
7a (1 )
Trong m t ph ng Oxy, cho tam giác ABC v i AB = 5, C(-1;-1), ng
th ng AB có ph ng trình: x + 2y – 3 = 0 và tr ng tâm tam giác ABC thu c
Câu
8a (1 )
Trong m t ph ng v i h to Oxy, cho ng tròn (C):
2 2
x + y - 4x - 4y + 4=0 và ng th ng d có ph ng trình: x + y - 2=0 Ch ng minh r ng d luôn c t (C) tai hai i m phân bi t A và B Tìm to i m M trên ng tròn (C) sao cho di n tích tam giác MAB l n nh t
Gi i h tìm c A(0;2); B(2;0)
0,25
Hay d luôn c t (C) t i hai i m phân bi t A và B 0,25
kienthuchay.info
Trang 250,25
0,25 0,25 0,25
Câu
7b (1 )
Trong m t ph ng Oxy, cho tam giác ABC bi t B(2;-1), ng cao và phân giác trong qua nh A và C l n l t có ph ng trình: 3x – 4y + 27 = 0 và
x + 2y – 5 = 0 Vi t ph ng trình các c nh c a tam giác ABC
Câu
8b (1 )
Trong m t ph ng Oxy, vi t ph ng trình chính t c c a Elíp (E), bi t r ng tâm sai c a (E) b ng 5
M t h p ng 15 viên bi, trong ó có 7 viên bi xanh và 8 viên bi L y
ng u nhiên 3 viên bi (không k th t ra kh i h p) Tính xác xu t trong 3 viên bi l y ra có ít nh t 1 viên bi
kienthuchay.info
Trang 26* S ph"n t+ không gian m#u: ( ) 3
0,5
Chú ý:
- Trên ây ch là áp án v n t t và h ng d n cho i m H c sinh ph i l p lu n ch t ch
m i cho i m t i a
- H c sinh gi i cách khác úng v n cho i m t i a theo thang i m
Cảm ơn bạn Vũ Công Viên( toilatoi1908@gmail.com ) gửi tới www.laisac.page.tl
kienthuchay.info
Trang 27kienthuchay.info
Trang 28kienthuchay.info
Trang 29kienthuchay.info
Trang 30Câu 1 (2.0 điểm) Cho hàm số: y x
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b Tìm m để đường thẳng d có phương trình y = 2 x m + cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt
A và B sao cho 4 S∆IAB = 15 với I là giao điểm của hai đường tiệm cận của đồ thị (C)
Câu 5 (1.0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm O, cạnh
AD a = 6 và cạnh AB a = 3 , M là trung điểm cạnh AD, hai mặt phẳng (SAC) và (SBM)
cùng vuông góc với mặt phẳng đáy Tính thể tích khối chóp S.OMC và chứng minh đường thẳng BM vuông góc với mặt phẳng (SAC) biết góc giữa cạnh bên SA và đáy là 60 o.
Câu 6 (1.0 điểm) Cho x, y, z là các số dương thỏa mãn: xy 1 và ≥ z ≥ 1 .
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau:
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1 NĂM HỌC 2013-2014
Môn: TOÁN; Khối A, A1
Thời gian: 180 phút, không kể thời gian phát đề
Ngày thi 02/11/2013
kienthuchay.info
Trang 31
1 (2.0 điểm)
b (1.0 điểm) Viết phương trình đường thẳng…
Hoành độ giao điểm của d và (C) là nghiệm của phương trình:
2
x 12x 4 2x m
ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1 NĂM 2013
Môn: TOÁN; Khối A, A1
(Đáp án – thang điểm gồm 04 trang)
Trang 322 (1.0 điểm)
Giải phương trình …
Điều kiện: sin x 0≠ Khi đó phương trình
2 2
cos x3cosx 2 3(cosx 1)
cos x 3cos x 2 3(cos x 1)
(1 cos x)(1 cos x) ⇔ − = −
+
2
3cos x 3cos x 2
0.25
3 (1.0 điểm)
Giải hệ phương trình …
Điều kiện: x 1/ 2.≥
PT ⇔8x 2x 1− =4y3+12y2+13y 5 3 2x 1+ + − ⇔[4(2x 1) 1] 2x 1 4(y 1) (y 1)− + − = + 3+ + ⇒y 1 0 + ≥
Thế vào (2) ta được:(y2+2y 2)+ 2−4(y2+2y 2) 4(y 1) 2y+ + + + 3+7y2+2y 0 =
⇔y4+6y 11y3+ 2+6y 0= ⇔y(y3+6y 11y 6) 0 2+ + =
Trang 335 (1.0 điểm)
Tính thể tích khối chóp …
A
D S
O
M H
Suy ra AH HB⊥ Mà SH (ABCD)⊥ nên SH HB⊥
6 (1.0 điểm)
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P …
Lập phương trình đường thẳng đi qua M …
đường cao của hình chóp S.OMC
- Do SH (ABCD)⊥ nên góc giữa SA
và (ABCD) là góc SAO 60= o
kienthuchay.info
Trang 34Ta có: AB (2; 5) = − là 1 VTCP của AB ⇒ n (5;2) = là 1 VTPT của AB
Vậy phương trình đường thẳng AB là: 5x 2y 12 0.+ − = 0.25
8 (1.0 điểm)
Lập phương trình đường thẳng ∆ …
1(C ) có tâm I (1;0)1 và b/k R 1/ 21 = , (C )2 có tâm I (2;2)2 và b/k R2 =2
Giả sử đường thẳng ∆ có phương trình dạng: ax by c 0 (a+ + = 2+b2 ≠0)
Tim m để phương trình có nghiệm …
Trang 35TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 4
TỔ TOÁN –TIN
Đề chớnh thức
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THI ĐẠI HỌC NĂM HỌC:2013 - 2014
MễN: TOÁN KHỐI A , A1- B - D
Thời gian làm bài: 180 phỳt – khụng kể thời gian phỏt đề
Đề gồm 01 trang
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm):
Cõu 1 (2 điểm) Cho hàm số: 1
2( 1)
x y x
(C)
1 Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2 Tỡm những điểm M trờn (C) sao cho tiếp tuyến với (C) tại M tạo với hai trục tọa độ một tam giỏc
cú trọng tõm nằm trờn đường thẳng 4x + y = 0
Cõu 2 (1 điểm).Giải phương trỡnh: 2 cos 22 x 2 cos 2 x 4sin 6 x cos 4 x 1 4 3 sin 3 cos x x
Cõu 3 (1 điểm).Giải hệ phương trỡnh:
y
x x
x y y
21
2
131
22
x
Cõu 5 (1 điểm) Cho hỡnh chúp S ABC cú đỏy ABC là tam giỏc vuụng tại A, 2 AC BC 2 a Mặt phẳng SAC tạo với mặt phẳng ABC một gúc 600 Hỡnh chiếu của S lờn mặt phẳng ABC là trung điểm H của cạnh BC Tớnh thể tớch khối chúp S ABC và khoảng cỏch giữa hai đường thẳng
II PHẦN RIấNG (3,0 điểm) : Thớ sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A Theo chương trỡnh Chuẩn
Cõu 7.a (1 điểm). Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giỏc ABC vuụng tại A, biết B và C đối xứng nhau qua gốc tọa độ Đường phõn giỏc trong gúc B của tam giỏc ABC là đường thẳng
d : x 2 y 5 0 Tỡm tọa độ cỏc đỉnh của tam giỏc, biết đường thẳng AC đi qua điểm K 6; 2
Cõu 8.a (1 điểm). Trong khụng gian Oxyz cho tam giác ABC có: A2;3;1 , B1; 2;0 , C1;1; 2 Viết phương trình đường thẳng ( d) đi qua trực tâm H của tam giác ABC và vuông góc với mặt phẳng
( P): x - 3y + 2z + 6 = 0
Cõu 9.a(1 điểm). Cho n là số nguyờn dương thỏa món c1c2 c 1cn n255
n n n
n
Hóy tỡm số hạng chứa x14 trong khai triển nhị thức Niu tơn P(x) = 2
1 x 3x n
B Theo chương trỡnh Nõng cao
Cõu 7.b (1 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho tam giỏc ABC cú đỉnh A2; 6, chõn đường phõn giỏc trong kẻ từ đỉnh A là điểm
3
;2
D và tõm đường trũn ngoại tiếp tam giỏc ABC là
1
I Viết phương trỡnh đường thẳng chứa cạnh BC
Cõu8.b(1điểm).Trong khụng gian với hệ tọa độ Oxyz cho bốn điểm A0;0;1, B1;2;1,C2 ;1; 1,
x y
3.23.28
6)82(log
2
kienthuchay.info
Trang 36TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 4
Thời gian làm bài: 180 phút
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm):
Câu Ý Hướng dẫn chấm Điểm
TXĐ: D = R\ 1Chiều biến thiên: , 1 2 0
( 1)
y x
, với x D 0.25
hàm số đồng biến trên mỗi khoảng : ; 1 và 1;
Cực trị: hàm số không có cực trị Giới hạn, tiệm cận :
2
1lim
0.25
1 1đ
Đồ thị: đi qua các điểm (0; 1
2
) ; (-2; 3
2) Nhận giao điểm của hai tiệm cận I(-1; 1
1
;2( 1)
x x x
) ( )C là điểm cần tìm
12
Trang 372 12( 1)
2 2
1 31
x x
x x x
x x
x PT
3cos3sin346sin42cos24cos2
3cos3sin344cos6sin42cos212cos2)( 2
2
)1(131
22
2 3
x y
y
x x
x y y
Trang 38x x
22
123
123
102
H C
A
B S
M K
ABC
60
;30
a AC a
điểm của AC Vì
0
60)
AC SH AC HN AC AB AC
(4
3
Trang 39Tam giác ACH đều nên
2
360
sin
600 HM HB 0 a AHC
1 đ
Với b 1 B (3;1), ( 3; 1) C A (3;1) B loại Vớib 5 B ( 5;5), (5; 5) C 31 17 ;
1
;15
29
;15
2(
Trang 40Phương trình đường thẳng (d) là:
2313
15291
0.25
P(x) = (1 + x + 3x2)8 = 8 2
8 0
0 0
3
k
k m k m k m k
1đ
Vậy số hạng chứa x14 là: ( 7 0 7 8 2 6
C C C C )x14 0.25
B Theo chương trình Nâng cao
Gọi E là giao điểm thứ hai của AD với đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Ta có phương trình đường thẳng AD: x Do E thuộc đường thẳng AD nên 2 0