1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Giáo trình Lập trình hướng đối tượng - Nghề: Lập trình máy tính - CĐ Kỹ Thuật Công Nghệ Bà Rịa-Vũng Tàu

68 71 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 68
Dung lượng 668,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

(NB) Mục tiêu của Giáo trình Lập trình hướng đối tượng là Trình bày các khái niệm trong lập trình hướng đối tượng. Sử dụng ngôn ngữ C# trong lập trình hướng đối tượng. Thiết kế lớp đối tượng và các thành phần của lớp. Viết chương trình những bài toán theo quan điểm lập trình hướng đối tượng. Cài đặt tính kế thừa, đa hình trong hướng đối tượng

Trang 2

Bà R a – Vũng Tàu, năm 2016

Trang 4

L I GI I THI UỜ Ớ Ệ

L p trình theo phậ ương pháp hướng đ i tố ượng là m t phộ ương pháp l p trìnhậ  

xu t hi n t  nh ng năm 1990 và đấ ệ ừ ữ ược h u h t các ngôn ng  l p trình hi n nay h  tr ầ ế ữ ậ ệ ỗ ợ  Giáo trình này s  gi i thi u các đ c tr ng c a phẽ ớ ệ ặ ư ủ ương pháp l p trình hậ ướng đ i tố ượ  ng

nh  tính đóng gói, tính k  th a và tính đa hình. Chúng tôi ch n ngôn ng  C# đ  minhư ế ừ ọ ữ ể  

h a, vì đây là ngôn ng  l p trình họ ữ ậ ướng đ i tố ượng d  h c và ph  d ng nh t hi n nay.ễ ọ ổ ụ ấ ệ  Sau khi hoàn t t giáo trình này, sinh viên s  bi t đấ ẽ ế ược cách mô hình hóa các l p đ iớ ố  

tượng trong th  gi i th c thành các l p đ i tế ớ ự ớ ố ượng trong C# và cách ph i h p các đ iố ợ ố  

tượng này đ  gi i quy t v n đ  đang quan tâm.ể ả ế ấ ề

Bà R a – Vũng Tàu, ngày   tháng   năm 2016ị

Tham gia biên so nạ

Nguy n Bá Th yễ ủ

Trang 5

M C L CỤ Ụ

Trang 6

MÔ ĐUN L P TRÌNH HẬ ƯỚNG Đ I TỐ ƯỢNG

Mã mô đun: MĐ 16

V  trí, tính ch t c a môn h cị ấ ủ ọ

L p trình hậ ướng đ i tố ượng là phương pháp l p trình m i trên bậ ớ ước đường ti nế  hóa c a vi c l p trình máy tính, nh m giúp chủ ệ ậ ằ ương trình tr  nên linh ho t, tin c y vàở ạ ậ  

d  phát tri n. T  tễ ể ư ưởng l p trình hậ ướng đ i tố ượng được áp d ng cho h u h t các ngônụ ầ ế  

ng  l p trình ch y trên môi trữ ậ ạ ường Windows nh  Visual Basic, Java, Visual C, C#  Vìư  

v y vi c nghiên c u phậ ệ ứ ương pháp l p trình m i này là th t s  c n thi t đ i v i nh ngậ ớ ậ ự ầ ế ố ớ ữ  

người làm Tin h c.ọ

M c tiêu môn h cụ ọ

+ Trình bày các khái ni m trong l p trình hệ ậ ướng đ i tố ượng 

+ S  d ng ngôn ng  C# trong l p trình hử ụ ữ ậ ướng đ i tố ượng 

+ Thi t k  l p đ i tế ế ớ ố ượng và các thành ph n c a l p ầ ủ ớ

+ Vi t chế ương trình nh ng bài toán theo quan đi m l p trình hữ ể ậ ướng đ i tố ượng 

+ Cài đ t tính k  th a, đa hình trong hặ ế ừ ướng đ i tố ượng 

+ Trình bày đượ ự ầc s  c n thi t c a các khái ni m: toán t , u  nhi m hàm và s  ki n ế ủ ệ ử ỷ ệ ự ệtrong l p trình hậ ướng đ i tố ượng 

Phân tích, cài đ t và xây d ng đặ ự ược chương trình theo phương pháp hướng đ i tố ượng trên m t ngôn ng  l p trình c  th ộ ữ ậ ụ ể

Trang 7

4 Thi t l p các phế ậ ương th c c a l p ứ ủ ớ 5 Tích h pợ

5 Thi t l p các thu c tính c a l pế ậ ộ ủ ớ 5 Tích h pợ

Trang 8

d  li u,…). M t ngôn ng  l p trình có th  h  tr  nhi u Phữ ệ ộ ữ ậ ể ỗ ợ ề ương th c (l p trình), víứ ậ  

d : trong ngôn ng  C++ hay Object Pascal ta có th  l p trình theo phụ ữ ể ậ ương th c đ nhứ ị  

hướng th  t c ho c theo phủ ụ ặ ương th c hứ ướng đ i tố ượng, hay cũng có th  ch a c  2ể ứ ả  

ki u vi t này.ể ế

Cho dù là ch n phọ ương th c l p trình nào, chúng ta v n mong mu n đ t đ nứ ậ ẫ ố ạ ế  

m t k t qu  là làm sao đ  có s n ph m t i  u, đ y đ  các tính năng so v i yêu c u độ ế ả ể ả ẩ ố ư ầ ủ ớ ầ ề 

ra. S  ch n l a m t phự ọ ự ộ ương th c l p trình phù h p v i yêu c u đ t ra s  giúp các l pứ ậ ợ ớ ầ ặ ẽ ậ  trình viên có được m t k t qu  t t nh t. Do v y, th c s  không th  so sánh  u nhộ ế ả ố ấ ậ ự ự ể ư ượ  c

đi m gi a các phể ữ ương th c l p trình n u không đ t nó vào m t hoàn c nh c  th  c aứ ậ ế ặ ộ ả ụ ể ủ  yêu c u.ầ

M c tiêu: 

­ Trình bày được các phương pháp c a l p trình hủ ậ ướng đ i tố ượng, các đ t đi m n iặ ể ỗ  

b t c a phậ ủ ương pháp l p trình hậ ướng đ i tố ượng

­ Trình bày được các khái ni m c  b n c a l p trình hệ ơ ả ủ ậ ướng đ i tố ượng

­ Rèn luy n tính c n th n, sáng t o, tinh th n làm vi c nhómệ ẩ ậ ạ ầ ệ

N i dung:

1. Các phương pháp l p trình

Trang 9

Xây d ng ph n m m bao g m r t nhi u công đo n: phân tích & thi t k , cài đ t, ki mự ầ ề ồ ấ ề ạ ế ế ặ ể  tra/th  nghi m và b o trì.ử ệ ả

Cài đ t (programming/coding) ch  là 1 ph n trong quá trình trên.ặ ỉ ầ

C++/C#/Java/v.v… là NNLT đ  vi t chể ế ương trình

PPLT là h  th ng hệ ố ướng d n các giai đo n c n thi t, c u trúc c a m t chẫ ạ ầ ế ấ ủ ộ ương trình.PPLT là các cách ti p c n giúp cho quá trình cài đ t hi u qu  h n.ế ậ ặ ệ ả ơ

Các yêu c u chính c a ph n m m:ầ ủ ầ ề

Lâp trinh la xac đinh xem cḥ ̀ ̀ ́ ̣ ương trinh gôm bao nhiêu thu tuc/ ham.̀ ̀ ̉ ̣ ̀

K t qu  là h  th ng c u trúc và m i quan h  gi a các hàm/ th  t c.ế ả ệ ố ấ ố ệ ữ ủ ụ

1.3. L p trình môđun

Chương trinh la môt hê thông nh ng modul hay đ n thê.̀ ̀ ̣ ̣ ́ ữ ơ ̉

Đ n thê la môt hê thông cac thu tuc/ ham.ơ ̉ ̀ ̣ ̣ ́ ́ ̉ ̣ ̀

Phân tích và tìm ra các đ n th ơ ể

Trang 10

Gom nhóm các thành ph n tầ ương t  nhau v  ý nghĩa, ph m vi…ự ề ạ

Bài t p c ng c :ậ ủ ố  

Xet ch́ ương trinh nhâp vao ho tên, điêm văn, điêm toan cua môt hoc sinh va xuât điêm̀ ̣ ̀ ̣ ̉ ̉ ́ ̉ ̣ ̣ ̀ ́ ̉  trung binh t̀ ương  ng. Hay viêt chứ ̃ ́ ương trinh trên băng cac ph̀ ̀ ́ ương pháp

1.4. L p trình hậ ướng đ i tố ượng

Chương trinh la môt hê thông nh ng l p đôi t̀ ̀ ̣ ̣ ́ ữ ớ ́ ượng. Môi môt l p đôi t̃ ̣ ớ ́ ượng vê măt th c̀ ̣ ự  

tê t́ương  ng v i nh ng đôi tứ ớ ữ ́ ượng co xuât hiên trong th c tê.́ ́ ̣ ự ́

LT hương đôi t́ ́ ượng la xây d ng nh ng l p đôi t̀ ự ữ ớ ́ ượng va yêu câu chung th c hiêǹ ̀ ́ ự ̣  

Đ i tố ượng ph n m m: dùng đ  bi u di n các đ i tầ ề ể ể ễ ố ượng trong th  gi i th c.ế ớ ự

M i đ i tỗ ố ượng bao g m 2 thành ph n: thu c tính và hành đ ng.ồ ầ ộ ộ

Trang 11

L p đ i tớ ố ượng th  hi n cho m t nhóm các đ i tể ệ ộ ố ượng gi ng nhau (cùng thu c tính &ố ộ  hành đ ng)ộ

VD: h c sinh A, h c sinh B, h c sinh C…ọ ọ ọ

Thi t k  ph n m m hế ế ầ ề ướng đ i tố ượng:

Tr u từ ượng hóa d  li u và các hàm/ th  t c liên quanữ ệ ủ ụ

Chia h  th ng ra thành các l p/ đ i tệ ố ớ ố ượng

M i l p/ đ i tỗ ớ ố ượng có các tính năng và hành đ ng chuyên bi tộ ệ

Các l p có th  đớ ể ượ ử ục s  d ng đ  t o ra nhi u đ i tể ạ ề ố ượng c  thụ ể

Các bước thi t k  đ i tế ế ố ượng:

Bươc 1: Xây d ng s  đô đôi t́ ự ơ ̀ ́ ượng

Xac đinh cac l p đôi t́ ̣ ́ ớ ́ ượng

3.1. Tính tr u từ ượng (abstraction)

S  tr u tự ừ ượng hóa:

Trang 12

Hình 1.2: Mô hình tr u từ ượng hóa th c thự ể3.2. Tính đóng gói (encapsulation)

Kha năng cât gi  riêng biêt d  liêu va ph̉ ́ ữ ̣ ữ ̣ ̀ ương th c tac đông lên d  liêu đo. Doứ ́ ̣ ữ ̣ ́  vây chung ta không phai quan tâm t i “phai lam nh  thê nao” ma chi điêu khiên băng̣ ́ ̉ ớ ̉ ̀ ư ́ ̀ ̀ ̉ ̀ ̉ ̀  

“lam viêc gi”. Đong goi giúp đông nhât gi a d  liêu va cac thao tac tac đông lên d  liêù ̣ ̀ ́ ́ ̀ ́ ữ ữ ̣ ̀ ́ ́ ́ ̣ ữ ̣  đo.́

L p đôi tớ ́ ượng đa co đ̃ ́ ượ ửc s  dung lai goi la l p c  s  ̣ ̣ ̣ ̀ ́ơ ơ ở

L p th a kê l p c  s  goi la l p dân xuât.ớ ừ ́ ́ơ ơ ở ̣ ̀ ́ơ ̃ ́

CÂU H I, BÀI T PỎ Ậ

Xây d ng quy trình t ng quát v  l p HOCSINHự ổ ề ớ

Trang 13

G i ý: 

Tên l p, các thu c tính, ớ ộ

YÊU C U, ĐÁNH GIÁ

­ Các khái ni m c  b n v  l p trìnhệ ơ ả ề ậ

­ Đ c đi m c a đ i tặ ể ủ ố ượng

­ Các khái ni m c  b n trong hệ ơ ả ướng đ i tố ượng

Trang 14

C  B N V  C#Ơ Ả Ề

Gi i thi uớ ệ

Ngôn ng  C# khá đ n gi n, ch  kho ng h n 80 t  khóa và h n mữ ơ ả ỉ ả ơ ừ ơ ười m y ki uấ ể  

d  li u đữ ệ ược d ng s n. Tuy nhiên, ngôn ng  C# có ý nghĩa to l n khi nó th c thiự ẵ ữ ớ ự  

nh ng khái ni m l p trình hi n đ i. C# bao g m t t c  nh ng h  tr  cho c u trúc,ữ ệ ậ ệ ạ ồ ấ ả ữ ỗ ợ ấ  thành ph n component, l p trình hầ ậ ướng đ i tố ượng. Nh ng tính ch t đó hi n di n trongữ ấ ệ ệ  

m t ngôn ng  l p trình hi n đ i.ộ ữ ậ ệ ạ

M c tiêu 

­ C ng c  ki n th c n n t ng v  các ki u d  li u, c u trúc đi u khi n, hàm th  t c.ủ ố ế ứ ề ả ề ể ữ ệ ấ ề ể ủ ụ

­ V n d ng các ki u d  li u, c u trúc đi u khi n, hàm th  t c vào các bài t p c  b n.ậ ụ ể ữ ệ ấ ề ể ủ ụ ậ ơ ả

­ Rèn luy n tính c n th n, sáng t o, tinh th n làm vi c nhóm.ệ ẩ ậ ạ ầ ệ

2.1. Các ki u d  li u c  b nể ữ ệ ơ ả

2.1.1. Đ nh nghĩa

KDL là các lo i d  li u và ph m vi giá tr  c a chúng trong b  nh  mà ngạ ữ ệ ạ ị ủ ộ ớ ườ ậi l p trình 

s  d ng đ  l u tr ử ụ ể ư ữ

Có 2 lo i : KDL d ng s n & KDL t  đ nh nghĩa.ạ ự ẵ ự ị

C# cũng chia t p d  li u thành hai ki u: giá tr  và tham chi u. Bi n ki u giá tr  đậ ữ ệ ể ị ế ế ể ị ượ  c

l u trong vùng nh  stack, còn bi n ki u tham chi u đư ớ ế ể ế ượ ưc l u trong vùng nh  heap.ớ2.1.2. Khai báo

S  nguyên: Int a,b;ố

S  th c: float x,y;ố ự

Ký t , logic: char c; bool T;ự

Trang 15

Chu i ký t :ỗ ự

Ki u string có th  ch a n i dung không gi i h n, vì đây là ki u d  li u đ i tể ể ứ ộ ớ ạ ể ữ ệ ố ượ  ng

được ch a   b  nh  heap. ứ ở ộ ớ

Enum (ki u li t kê):ể ệ

Enum là m t cách th c đ  đ t tên cho các tr  nguyên (các tr  ki u s  nguyên, theo nghĩaộ ứ ể ặ ị ị ể ố  nào đó tương t  nh  t p các h ng), làm cho chự ư ậ ằ ương trình rõ ràng, d  hi u h nễ ể ơ

VD1:

enum Ngay {Hai, Ba, Tu, Nam, Sau, Bay, ChuNhat};

Hai = 0; Ba = 1; … ; ChuNhat = 6

Struct (ki u c u trúc):ể ấ

Struct dùng đ  nhóm các d  li u cùng liên quan đ n m t đ i tể ữ ệ ế ộ ố ượng nào đó

Khai báo :

struct <Tên c u trúc>ấ

Trang 17

Nêu biêu th c điêu kiên cho kêt qua khac không (true) thi th c hiên khôi lênh.́ ̉ ứ ̀ ̣ ́ ̉ ́ ̀ ự ̣ ́ ̣

Trang 18

if (biêu th c điêu kiên)̉ ứ ̀ ̣

{

<khôi lênh 1>;́ ̣}

else

{

<khôi lênh 2>;́ ̣}

Nêu biêu th c điêu kiên cho kêt qua khac không thi th c hiên khôi lênh 1, nǵ ̉ ứ ̀ ̣ ́ ̉ ́ ̀ ự ̣ ́ ̣ ược lai thị ̀ cho th c hiên khôi lênh th  2.ự ̣ ́ ̣ ứ

Trang 20

­ Viêt ch́ ương trinh đêm sô US cua sô nguyên d̀ ́ ́ ̉ ́ ương.

­ Viêt ch́ ương trinh in ra man hinh hinh ch  nhât đăc kich th̀ ̀ ̀ ̀ ữ ̣ ̣ ́ ươc   (m, n nhâp t  bań ̣ ừ ̀ phim).́

Vi du: Nhâp m=5, n=4́ ̣ ̣

*    *    *    *    *

*    *    *    *    *

Trang 21

M c đich s  d ng phụ ́ ử ụ ương th c: ứ

Khi co môt công viêc giông nhau cân th c hiên   nhiêu vi tri.́ ̣ ̣ ́ ̀ ự ̣ ở ̀ ̣ ́

Khi cân chia môt ch̀ ̣ ương trinh l n ph c tap thanh cac đ n thê nho (ham con)̀ ớ ứ ̣ ̀ ́ ơ ̉ ̉ ̀  

đê ch̉ ương trinh đ̀ ược trong sang, dê hiêu trong viêc x  ly, tính toán.́ ̃ ̉ ̣ ử ́

2.3.2. Khai báo

M u t ng quát c a phẫ ổ ủ ương th c:ứ

<ph m vi> <KDL> TênPhạ ươngTh c([tham sô]);ứ ́

Trang 22

Danh sách các tham s  (n u có) : đ u vào c a phố ế ầ ủ ương th c (trong m t s  trứ ộ ố ường h pợ  

có th  là đ u vào và đ u ra c a phể ầ ầ ủ ương th c n u k t qu  đ u ra có nhi u giá tr  ­ứ ế ế ả ầ ề ị  Tham s  này g i là tham chi u).ố ọ ế

Trang 23

Hoán v  2 s  nguyên a, b cho trị ố ước:

Đánh giá k t qu  khi vi t chế ả ế ương trình v i hai trớ ường h p sauợ

Trang 24

1, Viêt ch́ ương trinh tinh diên tich va chu vi cua hinh ch  nhât.̀ ́ ̣ ́ ̀ ̉ ̀ ữ ̣

2, Viêt ch́ ương trinh tinh diên tich va chu vi hinh tron.̀ ́ ̣ ́ ̀ ̀ ̀

3, Nhâp vao 3 sô th c a, b, c va kiêm tra xem chung co lâp thanh 3 canh cua môt tam giac̣ ̀ ́ ự ̀ ̉ ́ ́ ̣ ̀ ̣ ̉ ̣ ́ hay không? Nêu co hay tinh diên tich, chiêu dai môi đ́ ́ ̃ ́ ̣ ́ ̀ ̀ ̃ ường cao cua tam giac va in kêt̉ ́ ̀ ́ qua ra man hinh.̉ ̀ ̀

4, Viêt ch́ ương trinh nhâp 2 sô nguyên d̀ ̣ ́ ương a, b. Tim USCLN & BSCNN.̀

5, Viêt ch́ ương trinh nhâp sô nguyên d̀ ̣ ́ ương n, tinh tông cac ́ ̉ ́ ươ ố ủc s  c a n. ́

Vi du: Nhâp n=6́ ̣ ̣  

6, T ng các ổ ướ ố ừc s  t  1 đ n n: 1+2+3+6=12.ế

7, Nhâp vao gi , phut, giây. Kiêm tra xem gi , phut, giây đo co h p lê hay không?̣ ̀ ờ ́ ̉ ờ ́ ́ ́ ợ ̣

YÊU C U, ĐÁNH GIÁ

Trang 25

­ Cách khai báo bi nế

­ S  d ng các c u trúc đi u khi nử ụ ấ ề ể

­ C u trúc hàm, th  t c.ấ ủ ụ

­ Tham chi u, tham tr ế ị

Trang 26

S  D NG CÁC B  T  TRUY C PỬ Ụ Ổ Ừ Ậ

Gi i thi uớ ệ

Trong tính k  th a t t c  các thu c tính và phế ừ ấ ả ộ ương th c c a l p cha đ u sứ ủ ớ ề ử 

d ng đụ ượ ở ớc   l p con, nh ng th c t  có nh ng thu c tính và phư ự ế ữ ộ ương th c   l p chaứ ở ớ  không mu n l p con có th  truy c p vào. Cũng nh    l p con cũng có nh ng thu c tínhố ớ ể ậ ư ở ớ ữ ộ  

và phương th c ch  mu n s  d ng riêng trong đ i l p đó thôi đó ch  không đứ ỉ ố ử ụ ố ớ ứ ược truy 

xu t   ngoài l p. Đ  gi i quy t v n đ  này ta s  tìm hi u các m c truy c p private,ấ ở ớ ể ả ế ấ ề ẽ ể ứ ậ  protected và public trong l p trình hậ ướng đ i tố ượng

Thông thường, m c đ  truy c p (access­modifiers) c a m t l p là public. Ngoàiứ ộ ậ ủ ộ ớ  

ra các thành ph n c a l p cũng có m c đ  truy c p riêng. M c đ  truy c p c a m tầ ủ ớ ứ ộ ậ ứ ộ ậ ủ ộ  thành ph n cho bi t lo i phầ ế ạ ương th c nào đứ ược phép truy c p đ n nó, hay nói cáchậ ế  khác nó mô t  ph m vi mà thành ph n đó đả ạ ầ ược nhìn th y.ấ

Thành viên được đánh d u public đấ ược nhìn th y b i b t k  phấ ở ấ ỳ ương th c nàoứ  

c a l p khác.ủ ớ

3.2. T  khóa private

  Ch  có các phỉ ương th c c a l p A m i đứ ủ ớ ớ ược phép truy c p đ n thành ph nậ ế ầ  

được đánh d u private trong các l p A.ấ ớ

3.3. T  khóa protected

Trang 27

Ch  có các phỉ ương th c c a l p A ho c c a l p d n xu t t  A m i đứ ủ ớ ặ ủ ớ ẫ ấ ừ ớ ược phép truy c p đ n thành ph n đậ ế ầ ược đánh d u protected trong l p A.ấ ớ

3.4. T  khóa internal

Các thành viên internal trong l p A đớ ược truy xu t trong các phấ ương th c c aứ ủ  

b t k  l p trong kh i k t h p (assembly) c a Aấ ỳ ớ ố ế ợ ủ

Trang 28

BÀI 4THI T L P CÁC PHẾ Ậ ƯƠNG TH C C A L P (FUNCTION MEMBERS)Ứ Ủ Ớ

Gi i thi uớ ệ

Các phương th c và các hàm đứ ược khai báo trong m t class và có th  độ ể ược th cự  

hi n các th c thi trên các bi n class. Chúng là m t kh i c a đo n code mà n m gi  cácệ ự ế ộ ố ủ ạ ắ ữ  tham s  mà có th  tr  v  ho c không tr  v  giá tr ố ể ả ề ặ ả ề ị

M i m t phỗ ộ ương th c th c hi n m t hành đ ng c a m t đ i tứ ự ệ ộ ộ ủ ộ ố ượng. nó có thể 

được truy su t thông qua vi c g i c a   m t object class  đấ ệ ọ ủ ộ ược đ nh nghĩa đ  g iị ể ọ  

phương th cứ

M c tiêu

­ Trình bày vai trò c a c a các phủ ủ ương th c c a l p.ứ ủ ớ

­ Xây d ng các phự ương th c phù h p v i vai trò và ch c năng trong l p.ứ ợ ớ ứ ớ

­ Rèn luy n tính c n th n, sáng t o, tinh th n làm vi c nhóm.ệ ẩ ậ ạ ầ ệ

4.1. Đ nh nghĩa

Phương th c, ham (method) la tâp h p cac lênh dung đê x  ly thông tin cho 1ứ ̀ ̀ ̣ ợ ́ ̣ ̀ ̉ ử ́  muc đich nao đo, thông tḥ ́ ̀ ́ ương ph̀ ương th c đứ ược tao ra va đ̣ ̀ ược đăt tên đê co thê goị ̉ ́ ̉ ̣  

s  dung thông qua đôi tử ̣ ́ ượng cua Class.̉

4.2. Xây phương th c trong l pứ ớ

Các phương th c c a l p thứ ủ ớ ường đ oc khai báo v i t  khoá publicự ớ ừ

Cú pháp:

[public/ b  t  khác] <KDL tr  v > <tenPhuongThuc>([ DS các đ i s ])ổ ừ ả ề ố ố

// Các l nh bên trong phệ ương th c.ứ

Trang 29

4.3. Xây d ng phự ương th c ngoài l pứ ớ

Ngôn ng  C# không cho phép t o các phữ ạ ương th c bên ngoài c a l p, nh ng ta có thứ ủ ớ ư ể 

t o đạ ược các phương th c gi ng nh  v y b ng cách t o các phứ ố ư ậ ằ ạ ương th c tĩnh bênứ  trong m t l p.ộ ớ

Trang 30

­ Nh ng t  khóa ph  bi n nh tữ ừ ổ ế ấ

Trang 31

BÀI 5THI T L P CÁC THU C TÍNH C A L P (DATA MEMBERS)Ế Ậ Ộ Ủ Ớ

Gi i thi uớ ệ

S  d ng thu c tính trong C# không mang l i l i ích nào v  t c đ  ho t đ ngử ụ ộ ạ ợ ề ố ộ ạ ộ  

c a chủ ương trình mà ch  là m t cách giúp cho code c a chúng ta d  đ c và d  vi t h n,ỉ ộ ủ ễ ọ ễ ế ơ  giúp cho vi c tăng hi u su t làm vi c.ệ ệ ấ ệ

M c tiêu

­ Trình bày đ nh nghĩa đ y đ  các thành ph n d  li u.ị ầ ủ ầ ữ ệ

­ V n d ng các thành ph n d  li u cho các ho t đ ng c a l p.ậ ụ ầ ữ ệ ạ ộ ủ ớ

­ Rèn luy n tính c n th n, sáng t o, tinh th n làm vi c nhóm.ệ ẩ ậ ạ ầ ệ

5.1. Đ nh nghĩa

Thu c tính là nh ng thông tin có th  thay đ i độ ữ ể ổ ược

Các thu c tính c a l p thộ ủ ớ ường được khai báo v i b  t  private ho c protected.ớ ổ ừ ặ

+ private: riêng t  ch  có ph m vi ho t đ ng trong l p mà nó khai báo. Các phư ỉ ạ ạ ộ ớ ươ  ng

th c bên ngoài l p không th  truy xu t đ n nó.ứ ớ ể ấ ế

Trang 32

+ protected: Các thành viên trong l p đớ ược khai báo b ng protected thì ch  có cácằ ỉ  

phương th c bên trong l p và các l p d n xu t t  l p đó m i có th  truy c p đ n nó.ứ ớ ớ ẫ ấ ừ ớ ớ ể ậ ế+ internal: Các phương th c, các bi n thành viên đứ ế ược khai báo b ng t  khóa Internalằ ừ  

có th  để ược truy c p b i t t c  nh ng phậ ở ấ ả ữ ương th c c a b t c  l p nào trong cùng m tứ ủ ấ ứ ớ ộ  

kh i h p ng  assembly v i l p đó.ố ợ ữ ớ ớ

+ protected internal: Các bi n thành viên đế ược khai báo b ng t  khóa này trong m t l pằ ừ ộ ớ  

A b t kì có th  đấ ể ược truy xu t b i các phấ ở ương th c thu c l p A và các phứ ộ ớ ương th cứ  

c a l p d n xu t t  l p A và b t c  l p nào trong cùng m t kh i h p ng  v i l p A.ủ ớ ẫ ấ ừ ớ ấ ứ ớ ộ ố ợ ữ ớ ớ

Trang 33

BÀI 6CÀI Đ T L P TRONG C#Ặ Ớ

Gi i thi uớ ệ

L p co thê đớ ́ ̉ ược xem nh  nh ng “khuôn mâu” đư ữ ̃ ược đinh nghia trong cḥ ̃ ươ  ngtrinh cua ban đê “đuc” ra nh ng đôi t̀ ̉ ̣ ̉ ́ ữ ́ ượng cân thiêt; cung giông nh  trên th c tê, trong̀ ́ ̃ ́ ư ự ́  linh v c hang gia dung, đê “đuc” ra nh ng đôi dep ban cho ng̃ ự ̀ ̣ ̉ ́ ữ ́ ́ ươi tiêu dung s  dung, nhà ̀ ử ̣ ̀ san xuât se phai chê tao, thiêt kê ra cac “khuôn mâu” cân thiêt cho loai dep se san xuât,̉ ́ ̃ ̉ ́ ̣ ́ ́ ́ ̃ ̀ ́ ̣ ́ ̃ ̉ ́ sau đo d a vao nguyên liêu va khuôn mâu đa chê tao se san xuât ra cac san phâm lá ự ̀ ̣ ̀ ̃ ̃ ́ ̣ ̃ ̉ ́ ́ ̉ ̉ ̀ 

nh ng đôi dep cung câp cho thi trữ ́ ́ ̣ ương tiêu dung̀ ̀

M t l p bao g m có các thu c tính và phộ ớ ồ ộ ương th c. Đ  khai báo m t l p ta sứ ể ộ ớ ử 

d ng t  khóa class v i c u trúc sau đây:ụ ừ ớ ấ

[Thu c tính truy c p] class <tên l p>ộ ậ ớ

{

Khai báo các thành ph n d  li u c a l pầ ữ ệ ủ ớ

Khai báo các phương th c c a l pứ ủ ớ

}

6.2. T o đ i tạ ố ượng

Trang 34

Đ  s  d ng l p ta ph i khai báo đ i tể ử ụ ớ ả ố ượng c a l p đó. Khi m t đ i tủ ớ ộ ố ượng c aủ  

l p đớ ượ ạc t o ra thì nó có đ y đ  các thu c tính, phầ ủ ộ ương th c c a l p và s  d ng thu cứ ủ ớ ử ụ ộ  tính và phương th c c a l p. Các thành ph n c a m t l p ch  đu c s  d ng khi có thứ ủ ớ ầ ủ ộ ớ ỉ ợ ử ụ ể 

hi n c a l p, tr  trệ ủ ớ ừ ường h p trong l p có m t hàm kh i d ng là static. Đ  khai báoợ ớ ộ ở ự ể  

m t đ i tộ ố ượng c a l p ta dùng t  khóa new và khai báo nó theo c u trúc sau:ủ ớ ừ ấ

<tên l p> <tên đ i tớ ố ượng> = new <tên l p> ([các giá tr  kh i t o n u có]);ớ ị ở ạ ế

6.3. S  d ng đ i tử ụ ố ượng

Đ  truy c p đ n m t thu c tính, phể ậ ế ộ ộ ương th c ta thông qua tên bi n đ i tứ ế ố ượ  ng

và toán tử

ch m “.”:ấ

<tên đ i tố ượng>.<tên thu c tính>;ộ

<tên đ i tố ượng>. <tên phương th c> ([danh sách các đ i s  n u có]);ứ ố ố ế

Ngày đăng: 01/11/2020, 23:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w