1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Giáo trình Hệ quản trị cơ sở dữ liệu MS SQL server 2 - Nghề: Lập trình máy tính - CĐ Kỹ Thuật Công Nghệ Bà Rịa-Vũng Tàu

67 105 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 67
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

(NB) Mục đích của giáo trình là trang bị cho học viên những kiến thức và kỹ năng về xây dựngcác ứng dụng chuyên nghiệp theo mô hình Client/Server trên hệ quản trị cơ sở dữ liệu MS SQL Server; quản trị được hệ quản trị cơ sở dữ liệu MS SQL Server từ xa.

Trang 3

L B B B T BB UỜ H ỚH Ệ

Bôn ng ghệ t ôn t n n àB àn p át trh g i g c g h iển và thậ m

nhập vào nhiều l n vĩ h ực tron ug c ộc ố g s n B Bon song g

với ự s p át trh iển óB là n u đ h cầu qu n lý ả dữ liệ u

t n và ả g dịch v ụ dữ liệu tron o n ng d a h ghiệpB

Vì v B tá ậ c giả đ ã biên so n u n ạ c ố giáo trìn h Hệ qu nả

qu n tr ả ị cơ ở dữ s liệu BB BQL B rv re e B qu n tr ả ị được hệ

qu n tr ả ị cơ ở dữ s liệu BB BQL B rv r t x Be e ừ a

Nội d un g chín h của giáo trìn h gồm á pc c hần chínhB

Thủ tục l u tr (Btorư ữ e Broced ceu BB TriggerB àmH( un t onBB B o m t tron BQL B rv r và B t nF c i ả ậ g e e ế ối ứ g n

n v s l u

dụ g ới cơ ở dữ iệ

Bặc d bả ù n t ân ã th đ ham Bhảo á tà lc c i iệu và ý Biế n

tham gia của c c đồ g á n nghiệpB son u n g c ố giáo trình

v n B ôn trán Bẫ h g h hỏi nhữ gn thiếu sótB Bon á g c c bạ n

Trang 4

B B L BỤ Ụ

Trang 6

Bô un đ Hệ qu n tr ả ị cơ s ở dữ liệu Bicroso t BQLf

B rv r B là mô un nân e e đ g cao của mô un đ Hệ qu nả

tr ị cơ ở dữ s liệu Bicroso t BQL B rv r B mà nf e e gười

XâB dự g được c c ứ g dụ g chn á n n uBên nghiệp the o

mô ìn Blh h ientBB rv r trên e e hệ qu n tr ả ị cơ ở s

t uBh ết

Thự

c ànhh

Kiể mtra*

*Hhi ch TúB hời gian Biểm tr a đượcch hợp giữa

t uB t vh ế ới thực h àn h được tín vào h giờ thực h àn Bh

Trang 7

BB Nội d un g chi tiế t

BBB BB

Trang 8

l n BB ệ h

BQL B rv r un e e c g cấ p m t s á t ộ ố c c hủ t ục được

l u tr s n tron ư ữ ẵ g hệ t hố g gi n úp t hực hiệ n m t ộ

s ôn v ố c g iệc t hườ g n xuBênB Nó được gọi là t hủ

t ục hệ t hố g n –BBst m stor e ed pro ced ur sB Bòn e

n hữ g n t hủ t ục d o n gười ử dụ g s n t v ự iế t gọi là

Us r stor e ed pro ced ur sB e

BBs tron BQL B rv r g e e cũ g n t ươ g n t n ự hư h i B á

n iệ m v t ề hủ t ục tron á n ôn n g c c g gữ l p trìn ậ h

t àn ôn h h c g ha B t hấ t bại B

Trang 9

ìn BB

H h B Bá t àn p c h h hầ n của BBs

BB Lợi ích hi B qu n lý ả dữ liệu bằ gn BBs

T n tă g ốc độ thực hiệ B t tron nnB ộ g hữ gn lợi ích l nớ

nhất Bhi s ử dụ gn BBs là tốc độB BBs được tối ư u oáhtron ng ga ởB l n ầ biên dịch đầu t ênB i điều nàB ch o

p ép h ch g cún ó thể thực hiện nha h hơn n nhiều l n soầ

với c c c á âu l n TBBQL t ôn tệ h h g hườ gn B

Tốc độ truB cập dữ liệu nha h hơ Kn nB hi thực thi

m t âu l n BQL t ì BQL B rv r pộ c ệ h h e e hải iể B m tra

p rm ss on x m us r e i i e e gửi c âu l n ó ó ệ h đ c được p éph

thực hiện âu l n c ệ h haB B ôn h g đồ gn thời iể B m tr úa c

p áp rh ồi mới t o r m t xạ a ộ e ecut pl n và te a hực

thiB N u ó nế c hiều âu l n nc ệ h hư v B ậ gửi qu n tworBa e

ó t làm m t làm v s rv rB BQL

B rv r s làm ve e ẽ iệc hiệu qu ả hơn n u ùn storế d g ed procedur vì ne gười gửi chỉ gửi m t âu l n ộ c ệ h đơn vàBQL B rv r e e chỉ iể B m tr m t l n s u ó t o r m ta ộ ầ a đ ạ a ộ

x ut pl n và t t B N u stor pro ur

n u l n t ì x ut pl n ó t sđược gọi hiề ầ h e ec e a c hể được ử

n l nên s làm v n n nB N oà r ú

p áp h của c c c á âu l n BQL ã ệ h đ được BQL B v r Be e iểm tra

trước hi B l u nên nó B ôn ư h g cần Biểm lại hi B thực thiB

Bhươ gn trình được mo ul d hoáB B t Bộ hi stored procedur e được t o r nó ó tạ a c hể được ử dụ g s n lại B

Ðiều nàB sẽ làm cho việc bảo trì(maintai abi in l tBB dễ d àn g hơn o vd iệc tách rời

us n ss rul s (t là n n lo t n

ên tron stor pro ur B và s l uB Ví

n u ó m t s t B nào ó v m t lo t ì

ta chỉ việc thaB đổi c de bo ên trong stored procedur mà t ô B Ne h i hữ g ứ g dụ g d gn n n ùn stored procedur nàB ó te c hể ẽ h s B ôn g cần phải tha đổiB mà

v n tẫ ươ gn t íh ch với b us n ss rul mi e e ớiB

Nhất quánB Lợi ích nữa của BBs là thiết đặt được ràn ug b ộc dữ liệu để đảm bảo tín nh hất quánB Người

Trang 10

s ử dụ g hn B ôn tg hể thực hiện tu tỳ iện dữ liệu để làm

m t tín ún ấ h đ g đắn của dữ liệuB

Nân g cao Bhả n n ă g bảo m t ậ dữ liệuB Hiả ử ch g s ún ta

mu n ố giới hạn việc truB xu t ấ dữ liệu trực tiếp của

m t us r nào ó vào m t s ộ e đ ộ ố bả gn B t ó ta c hể viế t

m t storộ ed procedur e để truB xu t ấ dữ liệu và chỉ

o p ép us r ó s n stor pro ur ã

viết s n mà t ô ẵ h i chứ h B ôn tg hể thao tá trc ực tiế ptrên á c c bả g đn óB Ví dụB t ó ta c hể t o r BBs ạ a để ta làm chủ và chỉ c un g cấp quB n BXBUTB ề cho nhữ gn BBsnàBB vì thế nhữ gn người ử dụ g h c h s n B á B ôn g được p éph

trực tiếp làm việc với dữ liệuB

N oà r storg i a ed procedur ó te c hể được e c n rBpt(mã ó B h a để t n ă g cườ g bản o m tậ

B Bá Bc iểu BBs

BBs chia làm B loạiB

BBst m store ed procedur se B Thủ tục m nhữ gn người

s ử dụ g chỉ cn ó quB n tề hực hiệnB B ôn h g được p ép th ha BB

đổi

Us r store ed procedur sBe Thủ tục d o người ử dụ g s n

t o và tạ hực hiện

BBBB BBst m store ed procedur se

Là nhữ gn stored procedure chứa trong B st ra e

t s và t n t u n t p u n

Da aba e hườ g bắ đầ bằ g iế đầ gữ sp_ B

Bá storc ed procedur nàB t ue h ộc loại b i u ltB n vài

sp_who @loginame='DomainName\Administrators'

Người t ó ta c hể chia c c á BBst m store ed procedur se

t àn á loh h c c ại a s uB

Trang 11

ìn BB

H h Bá loc ại của BBst m store ed procedur se

Bó àn tr m sBst m storh g ă e ed procedur tron BQLe g

B rv rB B n ó te e ạ c hể x m e chi tiết p ân loh ại và nội

un t n t t tron BQL B rv r BooBs Bnl n B

B u âB là m t s ta đ ộ ố hủ tục hệ thố gn thườ g ử dụ gn s n B

BBst m estored procedure

Trang 12

BBBB Us rBe defi edn Btored Brocedure

BB BBBB B

a i a Bú p ápBh

Người ử dụ g c s n ó thể ử dụ g c s n âu l n BRBBTB BRBBB URB ệ h D để

t o tạ hủ tục tron BB L g D hiện tạiB

t s own r m n ó quB n s n âu l n

Da aba e e ặc đị h c ề ử dụ g c ệ h BRBBTB BRBBB URBBD

Bú p ápBh

CREATE PROC[EDURE] procedure_name

Ví dụB

CREATE PROCEDURE London_Flights AS

PRINT 'This code displays the details of flights to London' SELECT * FROM flight WHERE destination='Lon'

úHhi ch

­ Tên thủ tục phải tuân theo quB tắc đặt tên

­ T t ấ cả c c đối á tượ g của cơ ở dữn s liệu ó tc hể được

t o tron BBsB tr nạ g ừ hữ g đốin tượ g defan B ultsBrul sB tre iggersB procedur sB và ve iewsB

­ Nhữ g đốin tượ g đn ã được t o ó tạ c hể được tha m

u n n B B nó t oBchiế đế ga hi được ạ

­ Btored procedur s e có thể tham chiếu tới

nhữ g bả gn n phụ (t mpor rB te a ab el sBB

­ Bó thể c ó BBBB biến tron storg ed procedur Be

­ B ún t ó th g a c hể t o nạ hiều biến địa phươ gn trong stored procedur n u e ế bộ nhớ cho p épBh

­ Kích thước tối đa cho stored procedur là BBBeBBB

c B ử dụ g biến n tron Btorg ed Brocedur se

Biến ó tc hể được ử dụ g để s n nhập dữ liệu vào (BNBUTB

o xu t l u r n oà (BUTBUTB

h ặc ấ dữ iệ a g i

Trang 13

N u ó nế c hiều biến tron tg hủ tục t ì Bh hi thực hiệ n

t la iệt Bê theo thứ t á ự c c biến và phải c ch á nha u

n u p BB

bằ g dấ hẩ

B

d B ên i dịch lại B R B omp l n Btor B roe ci i g e d cedur se

Khi người ử dụ g s n làm tha đổiB tới nhữ g i den n x của

n B Btor pro ur s p ên l

(recomp li ed để chấB p nhận nhữ gn tha đổi đB óB

Bó B ác ch để biên dịch lại procedur sBe

ch BB Bử dụ gn sp r_ ecomp li e sBst m store ed procedur B B n ó te ạ c hể ử dụ g c ch s n á nàB để biên dịch lại

thủ tục ở l n ầ chạ ếB B tiếp của nóB

Bú p ápBh

sp_recompile [@objectname=] ‘object’

ch BB Bhỉ ra BBT RBBBBBBLB tronH g câu l nệ h BRBBTBBRBBB URBB BQL B rv r s D e e ẽ biên dịch lại thủ tục ở mỗi l nầ

nó thực hiệnB

Bú p ápBh

Trang 14

CREATE PROCEDURE procedure_name

@Parameter_name data_type

WITH RECOMPILE

AS

ch BB Bhỉ r BBT RBBBBBBLB tron âu l n BXBBUTBBa H g c ệ h

B ên i dịch lại ga ở n B l n tầ hực hiện nàBB

Bú p áph : EXEC[UTE] procedure_name WITH RECOMPILE

B

e Bửa cấu trú c của Btored Brocedur se

Bâu l n ệ h ALTER PROCEDURE được ử dụ g để ửa s n s BBB

Bú p áp th ươ gn t BRBBTB BRBBB URB ự D chỉ thaB t ừ CREATE bằ g nALTERB

Việc sửa chữa v n l u lẫ ư ại quB n ề của người s ử dụ g n(us r p rm ss onsBe e i i

B

f T ôn áo lh g b ỗi

Tr v mã lả ề ỗi (Bode h ặc cB o âu l n RBBBBRRBR ó tệ h c hể

DECLARE @return_variable_name data_type

EXECUTE @return_variable_name = procedure_name

ALTER PROCEDURE Titles_Pub

Trang 15

N oà vg i iệc ử dụ g c s n âu l n RBBBBRRBRB t òn ó tệ h a c c hể

ùn BRBNT n t t ôn áo l o n s n B

d g để hiể hị h g b ỗi ch gười ử dụ g TuB nhiênB nhữ gn lời nhắc nàB chỉ là t m tạ hời và chỉ

n t o n s n B B ún t n s n âu l nhiể hị ch gười ử dụ g h g a cầ ử dụ g c ệ h RBBBBRRBR để ghi lại nhữ gn lỗi nàB và án g cho nó mức

Trang 16

BB Hiệu qu ả của việc chỉ r BBT RBBBBBBLB tron Ba H g hi đị h n

nghĩa Btored Brocedur (BBB là ì?e g

BB BB được biên dịch lại ở ngaB l n tầ iếp theo nó thực

n B

hiệ

BB BB được biên dịch lại ở t t ấ cả c c á l n nó tầ hực hiệnB

BB BB được biên dịch lại hi B BQL B rv r Be e hởi độ gn

BB BB được biên dịch lại hi c B ó chỉ ố được s t o trên áạ c c

Trang 17

­ B ửa đổi được t hủ t ục đ ã n n đị h ghĩa B

­ Xó a được c c á t hủ t ục B

Trang 18

BBB B BTRBGGBR

Đị h ghĩa được igge

Bp dụ g đượcn m n ệ h đề F B UB BTB tron TrD g igger để

B Hiới thiệu Trigger

Trigger là m t loộ ại stored procedur e đặc biệtB

và nó s ẽ được t ự độ gn thực thi hi c B ó s Bự iện tươ g ứ g n n

tác độ gn B Bó B loại triggersB DBL triggersB DD L

triggersB và lo on trg iggersB

L tr rs là á tr r s t n t

DD igge c c igge ẽ được ự độ g hực

thi hi ả B x B r á s Ba c c ự iện l ên qu n i a đến n nđị h ghĩa dữ

liệu trên phạm v s rv r oi e e h ặc da aba e DDt s B L là

viết t t ắ của da a defi i it n t on l n ua g ageB

Lo on trg iggers là trigger được Bích h ạ o t tươ g n

n v s B n LB BNB B B n nàB p át s n B us r

ứ g ới ự iệ H ự iệ được h i h hi e

s ss on e i được thiết l p ậ đối với m t nst nộ i a ce của BQL

B rv rBe e

BL tr rs là á tr rs s t n t

D igge c c igge ẽ được ự độ g hực

thi hi c c c B á ó s Bự iện thao tá c dữ liệu x B tả ươ g ứ g n n

l ên qu n ti a hao tá c dữ liệu trên tab e h ặcl o vie w

BL trD igger giố gn như m t storộ ed procedur Be

nghĩa là trigger cũ g ẽ chứan s t p ậ hợp á âu l nc c c ệ h TBBQLB TuB nhiênB t B ôn ta h g hể p át lh ời gọi trực

tiếp đối với triggerB Bác câu l nệ h bên trong

trigger s t ẽ ự độ gn thực thi hi c B ó thao tá c dữ

liệu tươ g ứ gn n x B r trên ả a đối tượ gn Tab el mà nó

Trang 19

Bước BB B QBB ở chọn cơ ở dữ s liệu BBF

Bước BB Thực hiện o n l n s u tron QBBđ ạ ệ h a g

CREATE TRIGGER insert_trigg

ghi g bả g a e ge đồ g hời

Bá c bước thực hiệnB

Bước BB Tron QB tg hực hiện như a s uB

CREATE TRIGGER delete_trigg

ON Passenger

FOR Delete

Trang 20

No o_ f_ eas ts tron g bả gn R s rv t on B ôn e e a i h g được cậ p

nhật giá tr l n ị ớ hơn B và Bourn B te _dae h g B ôn n h ỏ hơ n

n àB g hiện tạiB

Bá c bước tiến ành h

Bước BB Thực hiện như a s u tron QBBg

CREATE TRIGGER CheckingUpdate

ON Reservation

FOR UPDATE

AS

IF((Select no_of_seats From inserted)>5)

OR ((Select journey_date From Inserted)<getdate())

BEGIN

PRINT 'Error'

ROLLBACK TRAN

Trang 21

Loại Trigger được thực hiện Bhi dữ liệu tron g cộ tnào ó đ được cập nhậtB

Bước BB Thực hiện như a s u tron QBBg

CREATE TRIGGER Col_Update_trig

Trang 22

Bước BB BâB giờ ch gB ún t s ta ẽ hử cập nhật cột Fa er B

Trang 23

B Hiển t hị da hn sách c c á trigger tron Bg D

B ử dụ gn thủ tục hệ t ôn sph g _helptrigger để hiển thị

X m xét ví e dụ a s uB T o Trạ igger để iể B m tr a dữ liệ u

nhập vào cột Beal Bref của bả g a e gen B ss n r phải là dữ

liệu ã t n tđ ồ ại tron g cột Beal oc de của bả g eas n B lB

Bước BB Thực hiện như a s u tron QBBg

CREATE TRIGGER ins_trig

ON Passenger

FOR INSERT

AS

IF (Select [Meal Pref]FROM INSERTED)

NOT IN (Select meal_code FROM Meal)

Trong N ste ed triggerB m t trộ igger có thể được

thực hiện l n tron trồ g g igger B á B B ún t ó th c h g a c hể

l n trồ g igger tối đa BB mứcB N ste ed trigger cho p éph

ca cade da e ca cade de e e

Thực hiện âu l n c ệ h để Bích h ạ o t N ste ed triggerB

Trang 24

sp_configure ‘nested trigger’, 1

Ngược lạiB

sp_configure ‘nested trigger’, 0

T o B sạ a cade de e el t trigger để thực hiện ôn vc g iệc

s uB N u xoá m t a ế ộ chuB n ế baB tron g bả g F ighn l tB t ìh

t t ấ cả c cá t ônh g t n l ên qu n troni i a g bả g n

l t t ls s xoáB

F igh _De ai ẽ bị

Bước BBThực hiện như a s u tron QBBg

CREATE TRIGGER Casc_del

Bước BBT o ạ De e el t Trigger B á trên h c bả g F ighn l tB

Trigger nàB s tẽ hực hiện Bhi trigger B sa c_del thực nB

SELECT * FROM Flight

SELECT * FROM Flight_Details

Bước BBThực hiện câu l nệ h

B Bước BB Bâu l n ệ h được thực thi h B ôn x B rg ả a

B Bước BB Bá âu l n c c ệ h của BNBTBB B trD F igge được r

thực thi

Trang 25

liệu x B r ả a đối với tab e cl ó tên tab cB ó cấu trúc

T ó ta c hể viết trigger như a s uB

create trigger del_InsteadOf_tab1 on tab1

tab el tabB với việc ử x lý lại dữ liệu ns rt ti e he o

ý đồ ử x lý nghiệp v nào óBụ đ

alter trigger ins_InsteadOf_tab1 on tab1

instead of insert as

begin

declare @a int,@b int

select @a=a,@b=b from inserted

insert tab1 values(@a+10,@b+5)

Bước BBThực hiện như a s u bằ gn QBB

CREATE TRIGGER instead_trigg

Trang 26

Select Service_code AS 'Deleted columns' From Deleted

Select Service_code AS 'Table contents' From Service

END

Bước BBThực hiện âu l n s uBc ệ h a

INSERT INTO Service Values(‘FA’, ‘First Aid’)

K t qu Bế ả

Bâu hỏi và à t pb i ậ

Thực hiện nhữ gn Bêu cầu s u a bằ gn QBB

B T o BNBBRT trạ igger ó tên nsc i _ch cB l ss trên na b ả g

R s rv t onB Tre e a i igger đảm bảo r n ằ g dữ liệu được

nhập vàp trườ g c an l ss oc de t n tồ ại tron g bả g n

Bl ss m st r và s a _ a e ố ghế được đặt B ôn quá BBh g

B T o ạ B sa cadi gn UB BTBD trigger có tên

upd_ ea c dem l o tron g bả g ean B lB Khi meal oc de tron g bả g ean B l được cập nhật t ì nh hữ g dữn liệ u

l ên qu n tron i a g bả g in B rl ni e_ eam l cũ g được cậ n p

trigger tên là de _da đểl B xoá dữ liệu trong

ViewB Kiểm tr la ại ự s thực hiện của triggerB

Trang 27

Yêu cầu Biểm tr án a đ h giá B t qu ế ả học t p

B át h biểu được h i iệ B á n m bả g dữn liệuB

T o l p ạ ậ được cấu trú c bả gn B

Thiết l p ậ được c c á trườ gn B t uh ộc tín Bh

Thao tá c được với dữ liệu tron g Da a heet s t viewB

Trang 28

B n ũ g giố gn như Btored Brocedur B àm là m t e H ộ đối

tượ gn tron g cơ ở dữ s liệu bao gồm m t t p nộ ậ hiều âuc

l n BQL ệ h được n óm lh ại với nhau t àn m t n ómB h h ộ h Điể m

B á h c biệt giữa h àm và thủ tục là àm tr v m t h ả ề ộ gi á

tr t ôn qu tên àmB ị h g a h Điều nàB cho p ép t s h a ử dụ g n

àm n là m t t àn p n m t u t n

n n tron á âu l n truB v n B á âu l n

àm v u (Btr n un t onsBB á àm v n àB

t án (h g Da e a dt n T m un t onsBB Bá àm toán i e F c i c h học (B ta he a icam t l un t onBB BBB F c i

N oà ng i hữ g hn àm o d hệ qu n tr ả ị cơ ở dữ s liệu unc g

Bá àm o nc h d gười d g đị h ùn n nghĩa thườ g cn ó B loại B

Loại B là àm vH ới giá tr tr v là "ị ả ề dữ liệu Biể u

Trang 29

BEGIN

Cac_Cau_Lenh_Cua_Ham

END

B T ne _HamB Tên của h àm cần t oB Tên pạ hải tuân the o

qu ti ắc đị h da h n n và B ôn trùn vh g g ới tên của c c h á àm

t n ó s nB

hệ hố g c ẵ

B Da h_ ach_ ac_n Bh B Ta _m B oB Bá t m sc h a ố của h àm được

Bhai b áo ngaB s u tên àm và a h được bao bởi cặp dấu (BB

n sá á t m s nàB ó t B ôn ó B tr n p

Da h ch c c ha ố c hể h g c ườ g hợ nàB t ì s u tên àm h a h cần ó c cặp dấu (BB N u àm óế h c

nhiều tham s t ì á Bố h c c hai b áo p ân áh c ch nhau bởi

u p B và p o m B p nB Tên t m s t

u u @B K u l u t m s B

đầ bởi dấ iể dữ iệ của ha ố

B Bac_ aB u L n_ e h _ Bua_HamB T p ậ hợp á âu l n s c c c ệ h ử dụ g ntron ng ội d un àm g h để thực hiện á Bêu c c cầu của h àmB

Ví dụ BB àm B ôn ó H h g c Da h_ ach_ ac_n Bh B Ta _m B o B tr vBả ề

Da h_ ach_ ac_h a _ H ẽ ả ề ố g c ủa h g

n m o nă d gười d g ùn truB n vàoB ề

CREATE FUNCTION dbo.fuDaysInMonth (

Trang 30

DECLARE @KetQua NVARCHAR(10)

SELECT @KetQua=CASE DATEPART(DW,@ngay)

WHEN 1 THEN N'Chủ nhật'

WHEN 2 THEN N'Thứ hai'

WHEN 3 THEN N'Thứ ba'

WHEN 4 THEN N'Thứ tư'

WHEN 5 THEN N'Thứ năm'

WHEN 6 THEN N'Thứ sáu'

thườ gn trước tên àm t ph a hải chỉ đị h n t êm tên h của

người ở hữ s u àm h bằ g dbn oBB như ví dụ dưới đ âBB

SELECT e.FirstName, e.LastName,

dbo.fuThu(e.BirthDate) AS ThuOfBirth

FROM Employees e

Trang 31

B àm vG ới giá tr tr v là "ị ả ề dữ liệu Biểu bả gn "

Categories INNER JOIN

Products ON Categories.CategoryID = Products.CategoryID

bạ đ c ế ả hư hư g ới hữ g a eg D h c

t ì Vh iew vBro u ts B ôn làm d c h g đượcB Vì v BB t s ậ a ử dụ g n

àm t o ví B

Ví dụ BB T o m t àm tr v ạ ộ h ả ề dữ liệu dạ g bả gn n tùB

theo giá tr ị của biến ca egt orBB truB n vàoBD ề

CREATE FUNCTION fuGetProducts

Trang 32

Products ON Categories.CategoryID = Products.CategoryID

WHERE Categories.CategoryID=@CategoryID)

Tiến àn h h chạB thử h àm trên (B ú ý là Bh hi h àm trả

v ề dạ g bả gn n t a cũ g c i đn o ó như m t tộ ab e h ặcl o m tộ

View và người d g c ùn ó thể truB v n tấ heo m t ộ haB nhiề u

trườ g của hn àmB như a s uB

Trang 33

cấ h ề ch gười d g được h hai h c D

là m t Bêu ộ cầu đặc biệt cần thiếtB Nội d un à g b i học ố s

B s ẽ hướ g dẫn n ác ch thức t o Us rB ạ e cấp quB nB t u quB nề h ề

T hực hiệ n đựợc c c biệ á n p áp n toàn h a ch o máB tínhB

thao tá trá p ép c i h của gười ử dụ g n s n trên BB LBD

• B p p át quB n s ấ h ề ử dụ g c c cn á âu l n B á ệ h c c đối

tượ g Dn BB L đối với gười d g n ùn B

• T u h hồi ( u h ỷ bỏB quB n ề của gười d g n ùn B

B o m t ả ậ dữ liệu tron BQL g được thực hiện dựa trên

n B truB xu t l uBBBB B m t n ùn tron

BB L D được xá n t ôn qu tên nc đị h h g a gười d g ùn (Us r B BBe D

B t t p nộ ậ hiều người d g c ùn ó thể được t ổ chức trong

m t n óm và ộ h được gọi là

n óm nh gười d g ùn (Us re roupBB B ín sá o m t

H h h ch bả ậ BB L ó tD c hể được áp dụ g n

o m n ùn o o á n óm n ùn B

ch ỗi gười d g h ặc ch c c h gười d g

Ngày đăng: 01/11/2020, 23:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w