(NB) Mục đích của giáo trình là trang bị cho học viên những kiến thức và kỹ năng: Giới thiệu về hệ điều hành windows, phần cứng, phần mềm và các ứng dụng trên windows. Soạn thảo, lập biểu mẫu, chèn hình ảnh, in ấn và các thao tác khác trong phần mềm Microsoft Word.Tạo lập các bảng tính điện tử và thực hiện các phép tính từ đơn giản đến phức tạp, trang trí, vẽ đồ thị và in ấn dựa vào các số liệu trên bảng tính trong phần mềm Microsoft Excel.Thực
Trang 2Bà R a – Vũng Tàu, năm 2016 ị
TUYÊN B B N QUY N Ố Ả Ề
Tài li u này thu c lo i sách giáo trình nên các ngu n thông tin có thệ ộ ạ ồ ể
được phép dùng nguyên b n ho c trích dùng cho các m c đích v đào t o vàả ặ ụ ề ạ tham kh o.ả
M i m c đích khác mang tính l ch l c ho c s d ng v i m c đích kinhọ ụ ệ ạ ặ ử ụ ớ ụ doanh thi u lành m nh s b nghiêm c m.ế ạ ẽ ị ấ
Trang 3L I GI I THI U Ờ Ớ Ệ
Công ngh thông tin ngày càng phát tri n và th m nh p vào nhi u lĩnhệ ể ậ ậ ề
v c trong cu c s ng. Trong đó m ng tin h c văn phòng gi m t vai trò quanự ộ ố ả ọ ữ ộ
tr ng vì đa s nh ng ngọ ố ữ ườ ầi l n tiên khi ti p xúc v i máy tính đ u b t đ u tế ớ ề ắ ầ ừ lĩnh v c này và h n th kho ng trên 70% các ng d ng hi n nay là s d ngự ơ ế ả ứ ụ ệ ử ụ các ph n m m Tin h c văn phòng c a Microsoft. Vì v y tác gi đã biên so nầ ề ọ ủ ậ ả ạ
cu n giáo trình Tin h c văn phòng dùng cho h c sinh h Cao đ ng và Trungố ọ ọ ệ ẳ
c p ngh , ngoài ra nó còn là cu n sách tham kh o c a nhi u đ c gi mu nấ ề ố ả ủ ề ộ ả ố tìm hi u v Tin h c văn phòng.ể ề ọ
M c đích c a giáo trình là trang b cho h c viên nh ng ki n th c và kụ ủ ị ọ ữ ế ứ ỹ năng:
Gi i thi u v h đi u hành windows, ph n c ng, ph n m m và các ng d ngớ ệ ề ệ ề ầ ứ ầ ề ứ ụ trên windows. So n th o, l p bi u m u, chèn hình nh, in n và các thao tácạ ả ậ ể ẫ ả ấ khác trong ph n m m Microsoft Word.T o l p các b ng tính đi n t và th cầ ề ạ ậ ả ệ ử ự
hi n các phép tính t đ n gi n đ n ph c t p, trang trí, v đ th và in n d aệ ừ ơ ả ế ứ ạ ẽ ồ ị ấ ự vào các s li u trên b ng tính trong ph n m m Microsoft Excel.Th c hi nố ệ ả ầ ề ự ệ
được các thao tác t o và trình di n các bài thuy t trình trên ph n m mạ ễ ế ầ ề Microsoft Powerpoint.Th c hi n đự ệ ược các truy v n d li u, các bi u m u,ấ ữ ệ ể ẫ báo cáo trên ph n m m Microsoft access.ầ ề
Trong qua trình biên so n giáo trình, tác gi đã c g ng c p nh t thôngạ ả ố ắ ậ ậ tin m i, đ ng th i tham kh o nhi u giáo trình khác ớ ồ ờ ả ề và các ý ki n tham gia c aế ủ các đ ng nghi p, ồ ệ nh ng ch c ch n s không tránh kh i nh ng h n ch nh tư ắ ắ ẽ ỏ ữ ạ ế ấ
đ nh. R t mong nh n đị ấ ậ ược ý ki n đóng góp c a các nhà chuyên môn, các anhế ủ
ch đ ng nghi p và các b n đ c đ giáo trình đị ồ ệ ạ ọ ể ược hoàn thi n h n.ệ ơ
Tôi xin c m n các th y cô khoa CNTT–Trả ơ ầ ường Cao đ ng ngh đã choẳ ề tôi các ý ki n đóng góp quý báu đ tôi hoàn thi n giáo trình này. ế ể ệ
Bà R a – Vũng Tàu ị , ngày 02 tháng 01 năm 2016
Biên so nạ
Trang 4Nguy n Th Mai ễ ị
GIỚI THIỆU PHẦN CỨNG, PHẦN MỀM CỦA MÁY TÍNH 1
1 Phần cứng máy tính 1
1.1 Phân loại máy tính 1
1.2 Các thành phần của máy tính
5
1.3 Làm việc với bộ nhớ ngoài 7
1.4 Các thiết bị nhập /xuất: 8
1.5 Mua một chiếc máy tính 9
2 Phần mềm máy tính 9
2.1 Chương trình phần mềm là gì 9
2.2 Bản quyền phần mềm 9
2.3 Kiểm tra các yêu cầu hệ thống 10
2.4 Quản lý phần mềm 11
2.5 Cài đặt và gỡ bỏ chương trình 11
2.6 Cập nhật phần mềm 14
BÀI 2 GIỚI THIỆU HỆ ĐIỀU HÀNH, CONTROL PANEL 16
1 Hệ điều hành 16
1.1 Khái niệm hệ điều hành và cách làm việc 16
1.2 Khởi động và thoát khỏi Windows 17
1.3 Windows Desktop 17
1.4 Cách sử dụng nút Start 18
1.5 Sử dụng Taskbar 18
2 Control Panel
18
2.1 Khởi động và thoát khỏi Control Panel 18
2.2 Thiết lập các chế độ xem, hiển thị ngày giờ trong Control panel 20
2.3 Tìm hiểu Power Options 20
2.4 Tìm hiểu User Accounts và các quyền trong Control panel 21
BÀI 3
LÀM VIỆC TRÊN THƯ MỤC VÀ TẬP TIN 23
1 Các khái niệm về tập tin và thư mục 24
1.1 Tập tin (File): 24
1.2 Thư mục 25
2 Các thao tác trên thư mục 26
3 Tìm hiểu phần mở rộng tập tin 30
BÀI 4 GIỚI THIỆU VỀ MICROSOFT WORD 33
Trang 52.1 Nhập văn bản: 38
2.2 Chọn văn bản 39
3 Lưu văn bản 40
4 Mở mới trang văn bản 40
5 Mở văn bản đã có 41
6 Đóng văn bản 41
7 In ấn
41
7.1 Định dạng trang in 41
7.3 Tạo tiêu đề đầu trang, cuối trang 46
7.4 In ấn 46
1 Sao chép, di chuyển, xoá, khôi phục đoạn văn bản đã chọn 50
1.1 Sao chép văn bản 50
1.2 Di chuyển văn bản 51
1.3 Xóa văn bản 51
1.4 Khôi phục văn bản 51
2 Định dạng văn bản
51
2.1 Định dạng ký tự 51
2.2 Định dạng đoạn văn bản 55
BÀI 6 CHÈN CÁC ĐỐI TƯỢNG VÀO VĂN BẢN 70
1 Tạo văn bản dạng cột báo 70
1.1 Tạo cột chữ 70
1.2 Ngắt cột chữ: 71
1.3 Tạo chữ thụt cấp ( Drop cap): 71
2 Wordart 73
2.1 Tạo mới: 73
2.2 Hiệu chỉnh: 74
3 Picture: 76
3.1 Tạo mới: 76
3.2 Hiệu chỉnh 76
4 Autoshape: 79
4.1 Tạo mới: 79
4.2 Hiệu chỉnh: 79
5 Equation( công thức toán học): 79
5.1 Tạo mới 79
5.2.Hiệu chỉnh 80
BÀI 7 XỬ LÝ BẢNG BIỂU VÀ CÁC TIỆN ÍCH 81
1 Chèn bảng biểu vào văn bản
82
2 Các thao tác trên bảng biểu
84
2.1 Soạn thảo trong bảng 84
2.2 Các thao tác trên bảng: 84
Trang 63.1 Nhập nhiều ô thành một ô: 89
3.3 Chuyển đổi giữa dạng văn bản và dạng bảng: 90
4 In trộn văn bản
92
4.1.Tạo Data source: 92
4.2 Tạo Main Document 92
4.3 Trộn thư 92
BÀI 8 GIỚI THIỆU VỀ EXCEL 98
1 Giới thiệu
98
1.1 Cách khởi động Excel : 98
1.2 Cách thoát khỏi Excel: 99
2 Làm việc với bảng tính 100
2.1 Nhập dữ liệu trong Excel: 100
2.2 Xử lý dữ liệu trong excel 101
2.3 Địa chỉ ô: 107
2.4 Chức năng Auto fill: 108
3 In ấn 108
3.1 Định dạng trang in 108
3.2 In ấn: 113
BÀI 9 SỬ DỤNG HÀM XỬ LÝ DỮ LIỆU DẠNG SỐ VÀ CHUỖI 116
1 Các khái niệm
116
1.1 Các công thức: 116
1.2.Cú pháp chung của hàm trong Excel: 117
2 Hàm xử lý dữ liệu dạng số
118
2.1 Hàm ABS 118
2.2 Hàm SQRT(): 118
2.3 Hàm POWER(): 118
2.4 Hàm INT(): 119
2.5 Hàm MOD(): 119
2.6 Hàm ROUND(): 119
2.7 Hàm SUM(): 120
2.8 Hàm SUMIF(): 120
2.9 Hàm PRODUCT(): 121
3 Các hàm xử lý dữ liệu dạng chuỗi: 121
3.1 Hàm LEN(): 121
3.2 Hàm LEFT(): 121
3.3 Hàm RIGHT(): 122
3.4 Hàm MID(): 122
3.5 Hàm LOWER(): 122
3.6 Hàm UPPER(): 123
3.7 Hàm PROPER(): 123
Trang 7BÀI 10
SỬ DỤNG HÀM DỮ LIỆU THỜI GIAN, NGÀY THÁNG 125
1 Các hàm thời gian 125
1.1.Hàm Second 125
1.2.Hàm Minute 126
1.3.Hàm Hour 126
1.4 Hàm Time 126
2 Hàm xử lý dữ liệu dạng Ngày tháng 127
2 1 Hàm NOW(): 127
2.2 Hàm TODAY(): 127
2.3 Hàm DAY(): 127
2.4 Hàm MONTH(): 127
2.5 Hàm YEAR(): 128
2.6 Hàm DATE() 128
2.7 Hàm WEEKDAY(): 128
BÀI 11 SỬ DỤNG HÀM DỮ LIỆU THỐNG KÊ VÀ THỐNG KÊ CÓ ĐIỀU KIỆN 131
1 Hàm AVERAGE(): 131
2 Hàm MAX(): 132
3 Hàm MIN(): 132
4 Hàm COUNT(): 132
5 Hàm COUNTA(): 133
6 Hàm COUNTIF(): 133
7 Hàm RANK(): 134
BÀI 12 SỬ DỤNG HÀM DỮ LIỆU LOGIC 136
1 Hàm AND(): 136
2 Hàm OR(): 137
3 Hàm IF(): 137
BÀI 13 SỬ DỤNG HÀM TÌM KIẾM 140
1 Hàm VLOOKUP(): 140
2 Hàm HLOOKUP(): 142
BÀI 14 SỬ DỤNG HÀM SẮP XẾP , TRÍCH LỌC VÀ VẼ ĐỒ THỊ 145
1 Các khái niệm 145
2 Vùng tiêu chuẩn 146
3 Sắp xếp thứ tự 147
4 Lọc các mẫu tin 149
4.1 Lọc tự động ( Autofilter): 149
4.2 Lọc cao cấp 151
5 Đồ thị 152
5.1 Giới thiệu 152
5.2 Tạo đồ thị 152
5.3 Hiệu chỉnh đồ thị 154
BÀI 15 GIỚI THIỆU TỔNG QUAN POWER POINT 157
Trang 82 Làm việc với presentation-Slide 159
2.1 Tạo mới Slide trình diễn 159
2.2 Nhập văn bản trong powerpoint 160
2.3 Định dạng văn bản trên slide 161
2.4 Chọn các đối tượng vào slide: 164
2.5 Chèn bảng vào Slide 168
2.6 Lưu tài liệu 168
2.7 Mở một trình diễn đã có sẵn 169
BÀI 16 TẠO HIỆU ỨNG VÀ TRÌNH DIỄN 171
1 Tạo hiệu ứng cho đối tượng 171
2 Trình diễn slide
172
2.1 Trình diễn – Presentation 172
2.2 Định giờ tự động cho slide: 172
2.3 Liên kết Slide 173
BÀI 17 KHỞI ĐẦU VỚI ACCESS 174
1 Các khái niệm 175
1.1 Cơ sở dữ liệu là gì ? 175
1.2 Microsoft Access là gì ? 175
1.3 Các đặc điểm của Microsoft Access 175
1.4 Khóa chính, khóa ngoại 176
2 Cách khởi động và thoát khỏi Acces
177
2.1 Khởi động Access 177
2.2 Thoát khỏi Access 177
2.3 Tạo mới 1 tập tin CSDL access 177
3 Màn hình làm việc của Access 178
4 Tạo bảng 179
5 Thao tác trong bảng dữ liệu 184
BÀI 18 TẠO TRUY VẤN DỮ LIỆU 188
1 Khái niệm Query 188
2 Cách tạo truy vấn bằng Select Query 189
2.1 Dùng bằng Wizard : 189
2.2 Tạo select query trong Design View 191
BÀI 19 THIẾT KẾ FORM 194
1 Khái niệm biểu mẫu và các loại biểu mẫu 194
1.1 Khái niệm và các thành phần của form 194
1.2 Các loại biểu mẫu 195
2 Các bước tạo form bằng wizard 195
3 Hiệu chỉnh form 197
3.1 Cách di chuyển các đối tượng trên form 197
3.2 Thay đổi kích thước của đối tượng: 197
Trang 93.5 Tạo form dạng main / sub form bằng wizard : 198
1 Khái niệm report và các dạng report 202
1.1 Khái niệm 202
1.2 Các loại report 202
2 Tao report bằng wizard 203
3 Tạo Report Mailing Label
205
TÀI LIỆU CẦN THAM KHẢO 209
CHƯƠNG TRÌNH MÔ ĐUN TIN H C VĂN PHÒNGỌ
Trang 10Mã s ố mô đun: MĐ08
I. V TRÍ, TÍNH CH T MÔ ĐUNỊ Ấ
V trí c a mô đun: mô đunị ủ được b trí h c đ u tiên. Trố ọ ầ ước các môn h c/ọ môđun đào t o chuyên môn nghạ ề
Tính ch tấ c a mô đun: ủ Là mô đun đào t o ngh c s ạ ề ơ ở
II. M C TIÊU MÔ ĐUNỤ : Sau khi h c xong mô đun này, h c sinh – sinh viênọ ọ
có kh năng:ả
Trình bày đượ trình bày đc ược khái ni m và cách s d ng h đi u hànhệ ử ụ ệ ề
Trình bày được khái ni m ph n c ng ph n m m c a máy tínhệ ầ ứ ầ ề ủ
Trình bày được tính năng và phương th c ho t đ ng c b n c a máy tính,ứ ạ ộ ơ ả ủ
h đi u hành và các thi t b ngo i vi.ệ ề ế ị ạ
Trình bày được các công c và các đ i tụ ố ượng đ so n th o văn b n.ể ạ ả ả
Trình bày được cú pháp và công d ng c a các hàm trong excel.ụ ủ
Trình bày được khái ni m và công d ng c a các thành ph n trong accessệ ụ ủ ầ
Đ nh d ng đị ạ ược các công c trong Control Panelụ
T o đạ ược th m c và t p tin trong windowsư ụ ậ
So n th o văn b n k t h p các k năng s d ng bàn phím, đi u khi n chu tạ ả ả ế ợ ỹ ử ụ ề ể ộ
và các k năng trình bày văn b n ỹ ả theo m u nhà nẫ ước ban hành ho c theo m uặ ẫ
c a c quan, đ n v đúng theo n i dung yêu c u.ủ ơ ơ ị ộ ầ
S d ng các hàm trong excel đ tính toán đử ụ ể ược các bài toán đ n gi n: tínhơ ả
Trang 111 Gi i thi u ph n c ng, ph n m m c a máytínhớ ệ ầ ứ ầ ề ủ 3 Lý thuy tế
2 Gi i thi u h đi u hành, Control Panelớ ệ ệ ề 5 Tích h pợ
3 Làm vi c trên th m c và t p tin ệ ư ụ ậ 2 Tích h pợ
8 Gi i thi u v excelớ ệ ề 5 Tích h pợ
9 S d ng hàm x lý d li u d ng s và chu iử ụ ử ữ ệ ạ ố ỗ 5 Tích h pợ
10 S d ng hàm d li u th i gian và ngày tháng ử ụ ữ ệ ờ 5 Tích h pợ
11 S d ng hàm d li u th ng kê và th ng kê cóđi u ki n ử ụề ệ ữ ệ ố ố 5 Tích h pợ
12 S d ng hàm Logic ử ụ 5 Tích h pợ
13 S d ng hàm tìm ki m ử ụ ế 5 Tích h pợ
14 S d ng hàm s p x p , trích l c và v đ thử ụ ắ ế ọ ẽ ồ ị 5 Tích h pợ
Ki m tra bài 8, 9, 10,11,12,13,14ể 1
15 Gi i thi u t ng quan power pointớ ệ ổ 4 Tích h pợ
16 T o hi u ng và trình di nạ ệ ứ ễ 5 Tích h pợ
Trang 12GI I THI U PH N C NG, PH N M M C A MÁY TÍNHỚ Ệ Ầ Ứ Ầ Ề Ủ
Gi i thi u:ớ ệ
Máy tính dùng đ x lý d li u theo m t chể ử ữ ệ ộ ương trình đã được đ nhị
trước và cung c p d li u ra theo yêu c u m t cách t đ ng. Máy tính nh nấ ữ ệ ầ ộ ự ộ ậ các thông tin qua thi t b nh p(Input) sau đó x lý các d li u này và tr l iế ị ậ ử ữ ệ ả ờ
k t qu thông qua thi t b xu t (Output). Bài này s giúp cho ngế ả ế ị ấ ẽ ườ ọi h c làm quen v i các lo i máy tính, các thành ph n c u t o c a máy tính.ớ ạ ầ ấ ạ ủ
M c tiêu:ụ
Phân lo i đạ ược các lo i máy tínhạ
Trình bày khái ni m ph n c ng và ph n m m c a máy tính ệ ầ ứ ầ ề ủ
Trình bày được các thành ph n c a máy tínhầ ủ
Th c hi n đự ệ ược tháo tác cài và cách g b ph n m mỡ ỏ ầ ề
Rèn luy n tính c n th n, kiên trì, sáng t o. ệ ẩ ậ ạ
B o đ m an toàn và v sinh cho ngả ả ệ ười và thi t b trong phòng máy.ế ị
N i dung:ộ
1. Ph n c ng máy tínhầ ứ
1.1. Phân lo i máy tính ạ
Máy tính đ c tích h p vào công vi c c a b n, gia đình, xã h i và th cượ ợ ệ ủ ạ ộ ự
hi n vô s công vi c khác nhau. H th ng mang tính ch t s ng còn đ i v iệ ố ệ ệ ố ấ ố ố ớ các công ty nh ngân hàng, b o hi m, trư ả ể ường h c, …ọ
Nhi u máy tính đề ược thi t k chuyên d ng dành cho m c đích làm thi t bế ế ụ ụ ế ị
đi n toán, trong khi m t s khác nhúng trong đ ng c xe h i, thi t b côngệ ộ ố ộ ơ ơ ế ị nghi p, y t , đ gia d ng và máy tính đi n t ệ ế ồ ụ ệ ử
Có th phân thành m t s lo i sau:ể ộ ố ạ
Trang 13+ Máy tính đ bàn: ể Máy tính được tích h p vào công vi c c a b n, gia đình,ợ ệ ủ ạ
xã h i và th c hi n vô s công vi c khác nhau. H th ng mang tính ch t s ngộ ự ệ ố ệ ệ ố ấ ố còn đ i v i các công ty nh ngân hàng, b o hi m, trố ớ ư ả ể ường h c, …ọ
Nhi u máy tính đề ược thi t k chuyên d ng dành cho m c đích làm thi t bế ế ụ ụ ế ị
đi nệ
toán, trong khi m t s khác nhúng trong đ ng c xe h i, thi t b công nghi p,ộ ố ộ ơ ơ ế ị ệ
y t , đ gia d ng và máy tính đi n t ế ồ ụ ệ ử
Có th phân thành m t s lo i sau:ể ộ ố ạ
Trang 14 Netbook: Gi ng nh notebook nh g n và r h n. Đố ư ỏ ọ ẻ ơ ược thi t k dành choế ế
nh ng ngữ ườ ầi c n liên l c không dây ho c c n truy c p Internetạ ặ ầ ậ
Thi t b đi n toán di đ ng ho c c m tay:ế ị ệ ộ ặ ầ
Đi n tho i di đ ng gi đây khá tinh vi và có th bao g m:ệ ạ ộ ờ ể ồ
Trang 15Hình 1.5: Đi n tho i di đ ng ệ ạ ộ
Chi phí tùy thu c vào các ch c năng và kh năng c a t ng lo i đi n tho iộ ứ ả ủ ừ ạ ệ ạ
Thi t b k thu t s tr giúp cá nhân (PDA)ế ị ỹ ậ ố ợ
+ Có ph n m m riêng đ giúp b n đ t l ch h n, l u danh m c các đ a chầ ề ể ạ ặ ị ẹ ư ụ ị ỉ liên h , ho c vi t ghi chúệ ặ ế
+ R t ph bi n nh tính c đ ng và đấ ổ ế ờ ơ ộ ược trang b các ph n m m c nị ầ ề ầ thi t ế
+ Có th để ược dùng nh thi t b đi n toán chính y u ư ế ị ệ ế
Tích h p công ngh màn hình c m ngợ ệ ả ứ
Hình 1.6: Đi n tho i di đ ng màn hình c m ng ệ ạ ộ ả ứ
Thi t b đa phế ị ương ti n cho phép b n xem phim, video ho c sáchệ ạ ặ
+ Cung c p các kh năng v âm thanh, hình nh ho c truy c p Internet.ấ ả ề ả ặ ậ
Hình 1.7: Máy MP3
Máy ch i trò ch iơ ơ
+ Được g n m t con chíp cho phép m t ngắ ộ ộ ười ch i các trò ch i tơ ơ ương tác
Trang 16+ Nhi u máy ch i trò ch i cho phép k t n i Internetề ơ ơ ế ố
Hình 1.8: Thi t b ch i games ế ị ơ
Thi t b đ c sách đi n tế ị ọ ệ ử
+ Là m t thi t b đi n toán đ c bi t độ ế ị ệ ặ ệ ược thi t k v i ph n m m cho phépế ế ớ ầ ề
b n t i và xem b n sao đi n t c a m t n ph mạ ả ả ệ ử ủ ộ ấ ẩ
+ Có th tìm th y ph n m m cung c p các tính năng đ c sách trên PDA ho cể ấ ầ ề ấ ọ ặ thi t b đa phế ị ương ti nệ
Là b ph n đ u não c a máy tính, đóng vai trò x lý d li u thông qua vi cộ ậ ầ ủ ử ữ ệ ệ
th c hi n các l nh c a các chự ệ ệ ủ ương trình n m trong b nh chính.ằ ộ ớ
Đ n v đo CPU trơ ị ước kia là megahertz(MHz) và gi đây là gigahertz(GHz). ờ
Thi t b nh p (Input Devices)ế ị ậ
Là thi t b cho phép nh p thông tin t bên ngoài vào máy tính. Thi t b ế ị ậ ừ ế ị
nh p chu n (là bàn phím (Keyboard). Ngoài ra còn có còn có thi t b nh p phậ ẩ ế ị ậ ụ khác nh : máy quét (scanner),mouse, camera…. ư
Thi t b xu t (Output Device)ế ị ấ
Trang 17Là thi t b cho xu t thông tin sau khi đế ị ấ ược máy tính x lý. Thi t bử ế ị chu n là màn hình (monitor). Ngoài ra còn có các thi t b ph nh : máy inẩ ế ị ụ ư (printer), máy v (plotter),….ẽ
B nh ộ ớ
B nh chính( g m b nh trong và b nh ngoài):ộ ớ ồ ộ ớ ộ ớ
Là n i l u tr thông tin đ máy tính s d ng trong quá trình x lý thôngơ ư ữ ể ử ụ ử tin. B nh chính độ ớ ươc chia làm hai lo iạ
ROM: Có th đ c mà không ghi thông tin lên đĩa. Là b nh dành riêng để ọ ộ ớ ể
ch a các ph n m m và thông tin do nhà s n xu t đ nh s nứ ầ ề ả ấ ị ẵ
Đ n v đo Ram trơ ị ước kia là Megabytes (Mb) và gi đây là ờ Gigabytes (Gb)
B nh độ ớ ược đo b ng đ n v ằ ơ ị bits và bytes
+ Bit là đ n v d li u nh nh t mà máy tính s d ngơ ị ữ ệ ỏ ấ ử ụ
+ M t nhóm tám bit t o thành m t byteộ ạ ộ
Trang 18h p nhi u byteợ ề
+ M i t p tin máy tính s d ng có kích thỗ ậ ử ụ ước khác nhau. Kích thướ c
t p tin d li u tăng hay gi m tùy thu c vào n i dung l u trậ ữ ệ ả ộ ộ ư ữ
Thi t b l u tr :ế ị ư ữ
Có s c ch a vô h n và thông tin không b m t khi không cung c p đi n.ứ ứ ạ ị ấ ấ ệ Khi c n x lý thông tin trong b nh ngòai thì các thông tin này s đầ ử ộ ớ ẽ ược n pạ vào b nh chính (main memory) là Ram sau đó chuy n đ n CPU. Do truy c pộ ớ ể ế ậ
tu n t và ph i qua trung gian nên t c đ truy xu t thông tin trên b nhầ ự ả ố ộ ấ ộ ớ ngoài ch m h n so v i b nh trong.T c đ truy xu t còn tùy thu c vào t ngậ ơ ớ ộ ớ ố ộ ấ ộ ừ
l ai thi t b , ch m nh t là băng t >đĩa m m>… ọ ế ị ậ ấ ừ ề
1.3. Làm vi c v i b nh ngoàiệ ớ ộ ớ
Là các thiết b ịlưu tr ữ không mất d ữ liệu khi tắt nguồn. Có 2 dạng công nghệ lưu tr ữ là lưu tr ữ t ừ và lưu tr ữ quang
Công ngh ệ t ừ có: ổ đĩa mềm, ổ đĩa cứng, ổ đĩa nén, USB, ổ đĩa di động, thẻ nhớ, băng từ…
+ Các đĩa c ng thổ ứ ường được dùng đ l u tr , truy xu t ph n m m và dể ư ữ ấ ầ ề ữ
li u.ệ
Công ngh ệ quang có : đĩa CD, DVD, Blue Ray, HDVD…
Trang 19Hình 1.12: Thi t b nh p ế ị ậ
Thi t b xu t (Output Device)ế ị ấ
Là thi t b cho xu t thông tin sau khi đế ị ấ ược máy tính x lý. Thi t bử ế ị chu n là màn hình (monitor). Ngoài ra còn có các thi t b ph nh : máy inẩ ế ị ụ ư (printer), máy v (plotter),….ẽ
Printer Monitor
Trang 20Hình 1.13: Thi t b xu t ế ị ấ
1.5. Mua m t chi c máy tínhộ ế
B n c n mua thi t b máy tính xách tay nh ng không ch c cái nào s phù h pạ ầ ế ị ư ắ ẽ ợ
v i nh c u c a b n. B n cũng mu n xem xét mua m t máy in đ t o b nớ ư ầ ủ ạ ạ ố ộ ể ạ ả sao c ng c a các văn b n khi c n. B n hãy s d ng qu ng cáo trên báo ho cứ ủ ả ầ ạ ử ụ ả ặ
đ n m t s c a hàng bán l và ghi chú v m t s m t hàng khác nhau, baoế ộ ố ử ẻ ề ộ ố ặ
g m:ồ
+ Tên s n ph m ho c nhãn hi uả ẩ ặ ệ
+ Phiên b n c a s n ph m (N u đả ủ ả ẩ ế ược)
+ T c đ vi x lýố ộ ử
+ Dung lượng b nh RAMộ ớ
+ Dung lượng đĩa l u trổ ư ữ
+ Kích c màn hìnhỡ
+ Bàn phím
+ Lo i chu tạ ộ
+ Lo i thi t b ngu nạ ế ị ồ
+ Th i lờ ượng pin( N u có)ế
Trang 21Cách mua ph n m m truy n th ng là mua đĩa CD hay DVD có ch a chầ ề ề ố ứ ươ ngtrình được đóng gói, có kèm sách hướng d nẫ
Nh ng chữ ương trình được cài đ t trong máy tính, đặ ược vi t b ng ngôn ngế ằ ữ
Ph n m m có th đầ ề ể ược “bundled” v i máy tính khi mua máyớ
Open Source: có th s a code và chia s v i ngể ử ẻ ớ ười khác nh ng không đư ượ cthu phí
Đăng kí m t ph n m m mà có “live” version: đăng nh p qua m ng, chi phíộ ầ ề ậ ạ
th p h n mua tr n b n quy n ho c mua d ng b n quy n m ng (networkấ ơ ọ ả ề ặ ở ạ ả ề ạ license)
Dù b n có ph n m m b ng cách nào, b n ph i có trách nhi m tuân th cácạ ầ ề ằ ạ ả ệ ủ quy đ nh v b n quy n. n u b n không có gi y phép s d ng h p l , b n sị ề ả ề ế ạ ấ ử ụ ợ ệ ạ ẽ
vi ph m b n quy n c a nhà phân ph i và có th b ki nạ ả ề ủ ố ể ị ệ
2.3. Ki m tra các yêu c u h th ng ể ầ ệ ố
Kh năng tả ương thích x86 hay x64
H u h t các máy tính ch y Windows m i hi n nay đ u có ph n c ng 64 bitầ ế ạ ớ ệ ề ầ ứ
và ch y phiên b n Windows 64 bit Tuy nhiên, m t s máy tính ch yạ ả ộ ố ạ Windows đ i cũ v n s d ng phiên b n Windows 32 bit. N u đang s d ngờ ẫ ử ụ ả ế ử ụ máy tính ch y phiên b n Windows 64 bit, b n có th cài đ t ph n m m 32 bitạ ả ạ ể ặ ầ ề
b i vì nó có kh năng tở ả ương thích ngược. Tuy nhiên, n u máy đang ch yế ạ phiên b n Windows 32 bit l i không th cài đ t ph n m m 64 bit. N u t i vả ạ ể ặ ầ ề ế ả ề
Trang 22m t trình cài đ t ph n m m 64 bit đ cài đ t cho máy tính ch y phiên b nộ ặ ầ ề ể ặ ạ ả Windows 32 bit, b n s th y thông báo l i và trình cài đ t s không ch y.ạ ẽ ấ ỗ ặ ẽ ạ 2.4. Qu n lý ph n m mả ầ ề
Ph n m m h th ng:ầ ề ệ ố Là h th ng chệ ố ương trình giúp ngườ ử ụi s d ng làm
vi c v i các ng d ng cũng nh s d ng ph n c ng c a máy m t cách thu nệ ớ ứ ụ ư ử ụ ầ ứ ủ ộ ậ
ti n và hi u qu Các h đi u hành hi n đang đệ ệ ả ệ ề ệ ượ ử ục s d ng hiên nay trên thế
gi i là : MS Windows,Unix,Linux… ớ
Ph n m m ng d ng:ầ ề ứ ụ là các chương trình h tr c a h đi u hành, th cỗ ợ ủ ệ ề ự
hi n các công vi c theo yêu c u ngệ ệ ầ ườ ử ụi s d ng. Bao g m các chồ ương trình
d ch, các h c s d li u, ph n m m m ng, ph n m m đ h a ph n m mị ệ ơ ở ữ ệ ầ ề ạ ầ ề ồ ọ ầ ề
B ngả License Agreement thông báo yêu c u ch p nh n các đi u ki n vầ ấ ậ ề ệ ề
b n quy n tác gi và s d ng chả ề ả ử ụ ương trình, ch nọ I accept the Agreement để
đ ng ý và ti p t c cài đ t, n u không ch n ho c ch nồ ế ụ ặ ế ọ ặ ọ I do not accept the Agreement thì nút cài đ t s không hi n lên và không th ti p t c cài đ tặ ẽ ệ ể ế ụ ặ
chương trình
Các nút Next là ti p t c cài đ t,ế ụ ặ Back là quay tr l i ph n cài đ t tr c đóở ạ ầ ặ ướ
đ ch nh s a l i các thông s ph n trể ỉ ử ạ ố ở ầ ướ Cancel là h y b không ti p t cc, ủ ỏ ế ụ cài đ t n a.ặ ữ
B ngả Select Destination Location là ph n ch n n i đ t ch ng trình mu nầ ọ ơ ặ ươ ố
Trang 23Files, tuy nhiên n u mu n có th thay đ i tên và v trí khác b ng cáchế ố ể ổ ị ằ
nh nấ Browsevà ch đ n v trí đó.ỉ ế ị
M t s chộ ố ương trình s có ph n l a ch n các thông s cài đ t nhẽ ầ ự ọ ố ặ ư Tipical: Cài bình thường, Full: cài toàn b ,ộ Compact: ch cài m t ít thành ph n c nỉ ộ ầ ầ thi t đ s d ng,ế ể ử ụ Custom: l a ch n theo ý ng i s d ng. N u ch n Customự ọ ườ ử ụ ế ọ
s xu t hi n thêm các thông s khác đ l a ch n.ẽ ấ ệ ố ể ự ọ
Ph nầ Select Start Menu Folder đ l a ch n n i đ t các bi u t ngể ự ọ ơ ặ ể ượ (Shortcut Icon) c a chủ ương trình, thông thường các bi u tể ượng này s đẽ ượ c
đ t trongặ Menu Start >All Programs >Th m c tên chư ụ ương trình. N uế không mu n t o Start Menu Folder có th ch nố ạ ể ọ Don't create a Start Menu Folder
B ng l a ch n đ t các bi u tả ự ọ ặ ể ượng (Shortcut Icon) c a chủ ương trình trên Desktop và Quick Launch, n u mu n có th đánh d u ch n ho c khôngế ố ể ấ ọ ặ
ch n.ọ
Đ i v i các chố ớ ương trình có yêu c u nh p các s Serial ho c CD Key thìầ ậ ố ặ
ph i nh p đ y đ và đúng thì chả ậ ầ ủ ương trình m i cho phép cài đ t ho c sớ ặ ặ ử
d ng. M t s chụ ộ ố ương trình cho phép dùng th v i th i gian và các ch c năngử ớ ờ ứ
Trang 24Hình 1.14: H p tho i đ vào control Panel ộ ạ ể
Bước 2: Ch nọ Uninstall a program m c Programsở ụ , giao di n Uninstall orệ change a program xu t hi nấ ệ
Hình 1.15: h p h i tho i Uninstall or change a program ộ ộ ạ
Bước 3: T i giao di nạ ệ Uninstall or change a program s hi n th thông tin ẽ ể ị
c a các chủ ương trình đang cài đ t trên máy tính c a ặ ủ b n.ạ Click đúp chu t vàoộ
chương trình b n mu n g b đ g b chạ ố ỡ ỏ ể ỡ ỏ ương trình đó
Cách khác: B n cũng có th g b ch ng trình b ng cách click ch n ạ ể ỡ ỏ ươ ằ ọ
chương trình c n g b , sau đó click vào nútầ ỡ ỏ Uninstall trên.ở
Trang 25Hình 1.17: H p h i tho i g b cài đ t ộ ộ ạ ỡ ỏ ặ
Câu h i, bài t p:ỏ ậ
1.1: Đây là lo i máy tính gì?ạ
A. Apple Notebook
Trang 26 A. CPU B. RAM C. ROM D. Hard Disk
1.6: Trình bày các thành ph n, các thi t b nh p, xu t c a máy tínhầ ế ị ậ ấ ủ
1.7. Trình bày khái ni m ph n m m, ph n m m có m y lo i? trình bày cácệ ầ ề ầ ề ấ ạ
lo i ph n m m đó.ạ ầ ề
Yêu c u đánh giáầ
Phân lo i đạ ược các lo i máy tínhạ
Phân bi t đệ ược các thành ph n c a máy tính ầ ủ
Phân bi t đ ệ ượ c các đ n vi đo ơ
Trang 27GI I THI U H ĐI U HÀNH, CONTROL PANELỚ Ệ Ệ Ề
Gi i thi u:ớ ệ
Không ph i ng u nhiên mà h đi u hành Windows l i chi m m t v trí ả ẫ ệ ề ạ ế ộ ị
đ c tôn v th ph n trên th trộ ề ị ầ ị ường hi n nay. Nó có đ c đi m gì?ệ ặ ể Qua bài h cọ này ngườ ọ ẽ ượi h c s đ c làm quen v i h đi u hành windows, đ ng th i đớ ệ ề ồ ờ ược
th c hi n các thao tác trên các c a s đó.ự ệ ử ổ
M c tiêu: ụ
Trình bày khái ni m và cách làm vi c c a h đi u hànhệ ệ ủ ệ ề
Th c hi n đự ệ ược thao tác kh i đ ng và thoát kh i windows ở ộ ỏ
Trình bày được các thành trên màn hình Desktop
Th c hi n đự ệ ược tháo tác trên menu start và Taskbar
Th c hi n đự ệ ược thao tác kh i đ ng và thoát kh i Control Panel ở ộ ỏ
Thi t l p đế ậ ược các ch đ xem, hi n th ngày gi trong Control panel ế ộ ể ị ờ
Thi t l p đế ậ ượ User Accounts và các quy n c ề trong Control panel
Rèn luy n tính c n th n, kiên trì, sáng t o. ệ ẩ ậ ạ
B o đ m an toàn và v sinh cho ngả ả ệ ười và thi t b trong phòng máy.ế ị
N i dung:ộ
1. H đi u hành ệ ề
1.1. Khái ni m h đi u hành và cách làm vi c ệ ệ ề ệ
Là m t l p ch ng trình h th ng qu n lý tài nguyên c a máy tính , x lýộ ớ ươ ệ ố ả ủ ử các l nh và đi u khi n m i ho t đ ng c a máy tính. ệ ề ể ọ ạ ộ ủ
H đi u hành là m t h th ng ch ng trình đóng vai trò:ệ ề ộ ệ ố ươ
Thông d ch gi a ngị ữ ườ ử ụi s d ng v i máy tínhớ
Qu n lý các tài nguyên, thi t b : B nh , t p tin, th m c, bàn phím, mànả ế ị ộ ớ ậ ư ụ hình, máy in…
Các ch c năng:ứ
Trang 28 Qu n lý các t p tin và th m cả ậ ư ụ
Qu n lý các thi t b và chả ế ị ương trình ng d ngứ ụ
Liên k t và đi u khi n các ho t đ ng c a máy tính.ế ề ể ạ ộ ủ
Cho phép th c hi n các chự ệ ương trình
M t s h đi u hành hi n đ i:ộ ố ệ ề ệ ạ
MS Windows 7, Mac OS, Unix, Linux, Các h đi u hành cho các thi t bệ ề ế ị
c m tay, h đi u hành nhúngầ ệ ề
1.2. Kh i đ ng và thoát kh i Windows ở ộ ỏ
+ Swicth user: Kh i đ ng Không t t máy, tr v màn hình Windowsở ộ ắ ở ề
+ Log off : Thoát Windows b ng cách đóng t t c các c a s ch ng trìnhằ ấ ả ử ổ ươ đang m ở
+ Lock: Không t t máy, tr v màn hình Windowsắ ở ề
+ Restart: Kh i đ ng lở ộ ạ máyi
+ Sleep: ch đ b o v màn hình, không làm vi cỞ ế ộ ả ệ ệ , khi . L u vào Ramư+ Hibernate: ch đ b o v màn hình, không làm vi cỞ ế ộ ả ệ ệ L u d li u ư ữ ệ ở Ram vào b nh c ngộ ớ ổ ứ
1.3. Windows Desktop
Vùng di n tích làm n n cho các ch đ trong Windows. V i Windows 7,ệ ề ủ ề ớ trên Desktop thường có s n m t s bi u tẵ ộ ố ể ượng mang tên MyComputer, Recycle Bin … Ngoài ra ngườ ử ụi s d ng còn có th t o thêm các Folder vàể ạ Shortcut khác đ các công vi c sau này để ệ ược th c hi n nhanh h n.ự ệ ơ
Trang 291.4. Cách s d ng nút Startử ụ
Menu Start: Bi u hi n nút Start, ch a nh ng l nh căn b n c a Windowsể ệ ở ứ ữ ệ ả ủ liên quan đ n công vi c qu n lý ng d ng và các l nh đi u hành c aế ệ ả ứ ụ ệ ề ủ Windows. Nh p nút Start đ m menu Start.ắ ể ở
Ghi chú: có th m Menu Start b ng t h p phím Ctrl Esc.ể ở ằ ổ ợ
1.5. S d ng Taskbarử ụ
Thanh th hi n các c a s chể ệ ử ổ ương trình đang được m , nh v y có th thayở ư ậ ể
đ i c a s chổ ử ổ ương trình hi n hành nhanh h n b ng cách nh p vào tên chệ ơ ằ ắ ươ ngtrình đang hi n trên thanh Taskbar.ệ
2. Control Panel
2.1. Kh i đ ng và thoát kh i Control Panel ở ộ ỏ
Kh i đ ng Control Panel:ở ộ Vào Start/ Control Panel
Folde r
Shortcut
Màn hình Desktop
Thanh taskbar Nút Start
Trang 30Hình 2.2: H p h i tho i Control Panel ộ ộ ạ
System and Maintenance: Cung c p các l a ch n đ duy trì tính toàn v n hấ ự ọ ể ẹ ệ
th ng và th c hi n sao l u d li u. ố ự ệ ư ữ ệ
Security: Cung c p các l a ch n ph c v m c đích an ninh nh ki m tra cácấ ự ọ ụ ụ ụ ư ể
c p nh t ch ng vi rút và quét các ph n t i v ậ ậ ố ầ ả ề
Network and Internet: Cho phép b n cài đ t hay đi u ch nh cách k t n i máyạ ặ ề ỉ ế ố tính c a b n vào m ng hay vào Internet, và chia s các t p tin v i ngủ ạ ạ ẻ ậ ớ ười khác.
Hardware and Sound: Cho phép b n cài đ t hay đi u ch nh cách ho t đ ngạ ặ ề ỉ ạ ộ
c a các ph n c ng nh các thi t b âm thanh. ủ ầ ứ ư ế ị
Programs: Cho phép ti p c n các nhi m v qu n lý h th ng ví d nh càiế ậ ệ ụ ả ệ ố ụ ư
Trang 31 Additional Options: Cho phép b n thi t l p hay đi u ch nh các yêu c u vạ ế ậ ề ỉ ầ ề
ph n m m b sung đầ ề ổ ược cài vào máy tính c a b n, ví d nh QuickTime hayủ ạ ụ ư các b ph n đi u khi n màn hình đ c bi t. ộ ậ ề ể ặ ệ
+ Decimal symbol (ký hi u d u th p phân): Gõ d u ph y (,)ệ ấ ậ ấ ẩ
+ Digit grouping symbol (ký hi u nhóm các ch s ): Gõ d u ch m (.)ệ ữ ố ấ ấ
+Thay đ i tổ ương t nh trên trong thự ư ẻ Currency, thay ký hi u đ n v ti n tệ ơ ị ề ệ thành “đ ng” Vi tồ ệ Nam (n u mu n)ế ố
+Ch n thọ ẻ Date/ Short date Format(d ng hi n th ngày tháng)ạ ể ị : Gõ ddMMyyyy
+ Sau khi thi t l p xong nh p vào Apply/ ế ậ ắ OK (2 l n)ầ
Trang 32T t máy (shut down): ngu n đi n s ng t. Các t p tin c a b n s đóng l i.ắ ồ ệ ẽ ắ ậ ủ ạ ẽ ạ Khi kh i đ ng l i s m t nhi u th i gian h n máy đang t m ngh hay ngở ộ ạ ẽ ấ ề ờ ơ ạ ỉ ủ đông
T m ngh (Sleep): Khi máy tính ch đ t m ngh thì màn hình s t t và qu tạ ỉ ở ế ộ ạ ỉ ẽ ắ ạ máy tính cũng t t, quá trình này thắ ường m t vài giây. Khi máy tính t m ngh ,ấ ạ ỉ Windows đ t các file đang làm d vào b nh và ch tiêu t n m t lặ ở ộ ớ ỉ ố ộ ượng nhỏ ngu n đi n.ồ ệ
Ng đông (Hibernate) là tr ng thái ti t ki m đi n đủ ạ ế ệ ệ ược dùng cho máy tính xách tay. ch đ này, máy tính s đ a t t c d li u và chỞ ế ộ ẽ ư ấ ả ữ ệ ương trình đang
m vào c ng và t t máy. Đây là tr ng thái ít t n đi n nh t.ở ổ ứ ắ ạ ố ệ ấ
Đ thay đ i ngu n đi n cho máy xách tay: M control panel ch n hardware ể ổ ồ ệ ở ọand sound. Truy c p Power Optionậ
2.4. Tìm hi u User Accounts và các quy n ể ề trong Control panel
(Administrator ho c Standard User) và nh n nútặ ấ Create Account. M c đ nh, ặ ịWindows s không gán m t kh u cho tài kho n m i. Đ t o m t kh u cho tàiẽ ậ ẩ ả ớ ể ạ ậ ẩ
Trang 33Hình 2.3: H p h i tho i Create New Account ộ ộ ạ
Câu h i, bài t p:ỏ ậ
2.1: Tên nào sau đây là tên c a h đi u hành ủ ệ ề
MICROSOFT WORD MICROSOFT OFFICE UNIX
MICROSOFT OS MAC OS LINUX2.2: H đi u hành có nhi u h tr đệ ề ề ỗ ợ ượ ử ục s d ng b i các trở ường đ i h c, t ạ ọ ổ
2.4: Hai ch c năng c b n c a m t h đi u hành là gì?ứ ơ ả ủ ộ ệ ề
a) Xác đ nh s lị ố ượng đăng ký cho h đi u hành ệ ề
b) Ki m tra không có virus khi b n kh i đ ng máy tínhể ạ ở ộ
c) Qu n lý t p tin l u tr và nh n bi t các lo i t p tin đ th c hi n m t ả ậ ư ữ ậ ế ạ ậ ể ự ệ ộnhi m vệ ụ
d) Qu n lý thi t b đ u vào/ đ u ra/ l u trả ế ị ầ ầ ư ữ
e) Ki m tra ngể ười là b n là ngạ ười duy nh t đăng nh pấ ậ vào máy tính này
Trang 342.5: H đi u hành có nhi u h tr đệ ề ề ỗ ợ ượ ử ục s d ng b i các trở ường đ i h c, t ạ ọ ổ
ch c nghiên c u khoa h c?ứ ứ ọ
A. Linux B. Windows OS C. Unix D. Mac OS
Yêu c u đánh giáầ
Phân bi t đ ệ ượ c các h đi u hành, các ch c năng c b n c a nó ệ ề ứ ơ ả ủ
Thi t l p đế ậ ược các ch trong control Panelế
BÀI 3 LÀM VI C TRÊN TH M C VÀ T P TINỆ Ư Ụ Ậ
Gi i thiêu:ớ
T p tin là m t t p h p cácậ ộ ậ ợ thông tin do người dùng t o ra t máyạ ừ vi tính, các thông tin này là m t hay nhi u chu i ký t , ký hi u gi ng ho c khácộ ề ố ự ệ ố ặ nhau.
Th m c là m t d ng t p tin đ c bi t có công d ng nh là m t ngănư ụ ộ ạ ậ ặ ệ ụ ư ộ
ch a, đứ ược dùng trong vi c qu n lý và s p x p các t p tin.ệ ả ắ ế ậ
Trong bài này, chúng ta s tìm hi u v các thao tác trên t p tin và thẽ ể ề ậ ư
m c khi làm vi c trên máy tính. ụ ệ
M c tiêu:ụ
Trình bày khái ni m th m c và t p tin ệ ư ụ ậ
Th c hi n đự ệ ược các thao tác trên th m c và t p tinư ụ ậ
Trình bày đượ ph n m r ng t p tinc ầ ở ộ ậ
Hình thành k năng x lý v i t p tin và th m cỹ ử ớ ậ ư ụ
Rèn luy n tính c n th n, kiên trì, sáng t o. ệ ẩ ậ ạ
B o đ m an toàn và v sinh cho ngả ả ệ ười và thi t b trong phòng máy.ế ị
N i dung:ộ
Trang 351. Các khái ni m v ệ ềt p tin và th m c ậ ư ụ
1.1. T p tin (File):ậ
Khái ni m:ệ T p tinậ là t p h p các thông tin có liên quan v i nhau đậ ợ ớ ượ ư c l u
tr trên b nh ngoài. C th chúng chính là các chữ ộ ớ ụ ể ương trình, d li u đữ ệ ượ c
l u tr trên đĩa. Đ phân bi t gi a các t p tin v i nhau, m i t p tin có m tư ữ ể ệ ữ ậ ớ ỗ ậ ộ tên
Quy t c đ t tên t p tin:ắ ặ ậ Tên t p tin có d ng nh sau .ậ ạ ư
<tên t p tin>ậ = <tên chính>[.<m r ng>]ở ộ
Trong đó ph n tên chính (file name) làầ b t bu c ph i có.ắ ộ ả
Ph n m r ngầ ở ộ (extension) dùng đ đ nh lo i t p tin vàể ị ạ ậ có th có ho cể ặ không
Ph n m r ng đầ ở ộ ược phân cách v i ph n tên b i d u ch mớ ầ ở ấ ấ (.)
Ví dụ: Quyet toan 1.xls, Tongketqui12005.doc, Turbo.exe
Chú ý :
Các ký t không đự ược dùng đ đ t tên t p tin làể ặ ậ / \ * ? < > ;
Các t p tin có ph n m r ng làậ ầ ở ộ EXE, COM, BAT th ng là các t p tinườ ậ
Ký tự * đ i di n cho m t nhóm ký t tùy ý k t v trí c a *.ạ ệ ộ ự ể ừ ị ủ
Ký tự ? đ i di n cho m t ký t tùy ý t i v trí c a ?.ạ ệ ộ ự ạ ị ủ
Trang 36Ví d : *.PASụ là nhóm t p tin có ph n m r ng làậ ầ ở ộ PAS, còn ph n tên chính làầ tùy ý. DATA?.DOC là tên c a các t p tin có ký t th 5 tùy ý, đó là nhóm t pủ ậ ự ứ ậ tin có tên nh : ư DATA1.DOC, DATA2.DOC, DATAT,
1.2. Th m cư ụ
Khái ni m:ệ là m t phân vùng hình th c trên đĩa đ vi c l u tr các t p tinộ ứ ể ệ ư ữ ậ
có h th ng. Ngệ ố ườ ử ụi s d ng có th phân m t đĩa ra thành nhi u vùng riêngể ộ ề
bi t, trong m i vùng có th là l u tr m t ph n m m nào đó ho c các t p tinệ ỗ ể ư ữ ộ ầ ề ặ ậ riêng c a t ng ngủ ừ ườ ử ụi s d ng M i vùng g i là m t th m cỗ ọ ộ ư ụ
M i đĩa trên máy tỗ ương ng v i m t th m c và đứ ớ ộ ư ụ ược g i là th m c g cọ ư ụ ố (Root Directory). Trên th m c g c có th ch a các t p tin hay các th m cư ụ ố ể ứ ậ ư ụ con (Sub Directory). Trong m i th m c con có th ch a các t p tin hay thỗ ư ụ ể ứ ậ ư
m c con khác. C u trúc này đụ ấ ược g i là cây th m c.ọ ư ụ
Tên c a th m c (Directory Name) đủ ư ụ ược đ t theo đúng quy lu t đ t tênặ ậ ặ
c a t p tin, ủ ậ thông thường tên th m c không đ t ph n m r ng.ư ụ ặ ầ ở ộ
Hình 3.1. Hình bi u di n cây th m c ể ễ ư ụ
Th m c g c là th m c cao nh t đư ụ ố ư ụ ấ ượ ổc t ch c trên đĩa và đứ ượ ạc t o ra trong quá trình đ nh d ng đĩa b ng l nh Format, do đó ta không th xóa thị ạ ằ ệ ể ư
m c này.ụ
Trang 37 Th m c hi n hành (Working Directory) là th m c mà t i đó chúng taư ụ ệ ư ụ ạ đang ch n hay đang làm vi c.ọ ệ
Th m c r ng (Empty Directory) là th m c trong đó không ch a t p tinư ụ ỗ ư ụ ứ ậ hay th m c con.ư ụ
Ví d : Theo s đ c u trúc c a cây th m c hình dụ ơ ồ ấ ủ ư ụ ưới đây ta th y:ấ
Hình 3.2. Hình c u trúc cây th ấ ư ụ m c
Th m c g c E:\ư ụ ố ch a các th m cứ ư ụ ACCESS, BAISOAN …
Trong th m c con c p 1 ACCESS ch a các th m c con Accessư ụ ấ ứ ư ụ dowload, BT, Giao Trinh Access,…
Trong th m c con c p 2 BT ch a các th m c con Access, Access1… ư ụ ấ ứ ư ụ
2. Các thao tác trên th m cư ụ
T o th m c:ạ ư ụ
Nh p chu t ph i ch n New, ch n Folderắ ộ ả ọ ọ
Folder xu t hi n sau đó đ t tên cho Folder và Enterấ ệ ặ
Trang 38+ Name : S p x p theo th t tênắ ế ứ ự
+ Type : S p x p theo th t ki uắ ế ứ ự ể
+ Size : S p x p theo th t kích thắ ế ứ ự ước
+ Date modifiled : S p x p theo th t th i gian ắ ế ứ ự ờ
+ Ascending: s p x p tăng d nắ ế ầ
+ Descending: s p x p gi m d nắ ế ả ầ