(NB) Giáo trình PHP & MySQL với mục tiêu chính là Biết kiến thức tổng quan về PHP và MySQL. Cài đặt Hệ quản trị cơ sở dữ liệu MySQL. Cài đặt PHP và cấu hình IIS trên hệ điều hành Windows. Sử dụng phpmyadmin để quản trị MySQL
Trang 1TRÌNH Đ : CAO Đ NGỘ Ẳ
Ban hành kèm theo Quy t đ nh s : 01/QĐCĐN, ngày 04 tháng 01 năm 2016 ế ị ố
c a Hi u tr ủ ệ ưở ng tr ườ ng Cao đ ng ngh t nh Bà R a – Vũng Tàu ẳ ề ỉ ị
Trang 2Bà R a – Vũng Tàu, năm 2016 ị
Trang 4TUYÊN B B N QUY NỐ Ả Ề
Tài li u này thu c lo i sách giáo trình nên các ngu n thông tin có thệ ộ ạ ồ ể
được phép dùng nguyên b n ho c trích dùng cho các m c đích v đào t o vàả ặ ụ ề ạ tham kh o.ả
M i m c đích khác mang tính l ch l c ho c s d ng v i m c đích kinhọ ụ ệ ạ ặ ử ụ ớ ụ doanh thi u lành m nh s b nghiêm c m.ế ạ ẽ ị ấ
Trang 5L I GI I THI U Ờ Ớ Ệ
Giáo trình “PHP & MySQL” được biên so n dành cho sinh viên cao đ ngạ ẳ ngh L p trình máy tính v i m c tiêu cung c p cho ngề ậ ớ ụ ấ ườ ọi h c các ki n th cế ứ
và k năng c n thi t đ có th hoàn thành ng d ng web qu ng cáo s nỹ ầ ế ể ể ứ ụ ả ả
ph m, thẩ ương m i đi n t , … b ng ngôn ng PHP s d ng c s d li uạ ệ ử ằ ữ ử ụ ơ ở ữ ệ MySQL
Tác gi đã nghiên c u m t s tài li u, công ngh hi n đ i k t h p v iả ứ ộ ố ệ ệ ệ ạ ế ợ ớ kinh nghi m làm vi c th c t đ vi t nên giáo trình này. N i dung đệ ệ ự ế ể ế ộ ược tác
gi trình bày cô đ ng, d hi u kèm theo các bả ộ ễ ể ước hướng d n th c hành chiẫ ự
ti t giúp cho ngế ười h c d ti p thu các ki n th c c n thi t và hình thànhọ ễ ế ế ứ ầ ế
được k năng ngh ỹ ề
Trong quá trình biên so n, ch c ch n giáo trình còn nhi u thi u sót. Tácạ ắ ắ ề ế
gi r t mong nh n đả ấ ậ ược ý ki n đóng góp c a quý th y/cô và các em sinh viênế ủ ầ
Trang 6M C L CỤ Ụ
Trang 7V trí, tính ch t, ý nghĩa và vai trò c a mô đun:ị ấ ủ
Sau khi h c xong Thi t k web, C u trúc d li u & Gi i thu t, L p trìnhọ ế ế ấ ữ ệ ả ậ ậ
hướng đ i tố ượng, C s d li u.ơ ở ữ ệ
Cung c p cho ngấ ườ ọi h c ki n th c và k năng đ có th thi t k , xây d ngế ứ ỹ ể ể ế ế ự
và phát tri n ng d ng web theo hể ứ ụ ướng mã ngu n m b ng ngôn ngồ ở ằ ữ
l p trình PHP v i H qu n tr c s d li u MySQLậ ớ ệ ả ị ơ ở ữ ệ
M c tiêu c a mô đun:ụ ủ
Bi t ki n th c t ng quan v PHP và MySQL.ế ế ứ ổ ề
Cài đ t H qu n tr c s d li u MySQL.ặ ệ ả ị ơ ở ữ ệ
Cài đ t PHP và c u hình IIS trên h đi u hành Windows.ặ ấ ệ ề
S d ng phpmyadmin đ qu n tr MySQLử ụ ể ả ị
Xây d ng và phát tri n ng d ng web b ng ngôn ng PHP v i c s dự ể ứ ụ ằ ữ ớ ơ ở ữ
5 Đ c d li u t đ a ch và form ọ ữ ệ ừ ị ỉ 3 Tích h pợ
6 Thao tác v i các ki u d li u trong PHP ớ ể ữ ệ 6 Tích h pợ
Trang 10MySQL là c s d li u ngu n m ph bi n nh t Th gi i cho phép phânơ ở ữ ệ ồ ở ổ ế ấ ế ớ
ph i các ng d ng c s d li u d a trên n n t ng web v i chi phí th p vàố ứ ụ ơ ở ữ ệ ự ề ả ớ ấ
hi u su t cao. MySQL do t p đoàn ORACLE cung c p.ệ ấ ậ ấ
Gi i thi u PHPớ ệ
PHP là ngôn ng k ch b n thông d ng đ c tr ng phù h p cho vi c phát tri nữ ị ả ụ ặ ư ợ ệ ể
ng d ng web
Nhanh chóng, linh ho t và th c t , PHP phát huy s c m nh trên m i ngạ ự ế ứ ạ ọ ứ
d ng t blog cho đ n nh ng website ph bi n nh t trên Th gi i.ụ ừ ế ữ ổ ế ấ ế ớ
Cài đ t MySQLặ
3.1. T i MySQLả
Bước 1: truy c p vào trang web ậ http://dev.mysql.com/downloads/mysql/
Bước 2: ch n h đi u hànhọ ệ ề
Trang 11Hình 1.1. Ch n version MySQL phù h p v i h đi u hành ọ ợ ớ ệ ề
Bước 3: click chu t lên ộ Download t i dòng ạ Installer MSI đ t i t p tin th cể ả ậ ự thi cài đ t.ặ
3.2. Cài đ t và c u hình MySQLặ ấ
Click đôi chu t lên t p tin v a t i v đ cài đ t MySQL.ộ ậ ừ ả ề ể ặ
Cài đ t và c u hình PHPặ ấ
4.1. T i PHPả
Bước 1: truy c p trang web ậ http://php.net/downloads.php
Bước 2: click chu t ộ Windows downloads trong nhóm Current Stable PHP
Bước 3: ch n t i t p tin zip Thread Safe phù h p v i h đi u hành (32 bit hayọ ả ậ ợ ớ ệ ề
64 bit)
4.2. Cài đ t và c u hình PHPặ ấ
Gi i nén t p tin zip v a t i và click đôi chu t lên t p tin th c thi cài đ t.ả ậ ừ ả ộ ậ ự ặ
Trang 12T o đạ ược CSDL, c u trúc table trong MySQL trên MySQL Commandấ
Thêm, xóa, s a d li u trên MySQL Commandử ữ ệ
C n th n khi thao tác trên các table có quan h 1nẩ ậ ệ
1 Đăng nh p và ch n CSDLậ ọ
Bước 1: M MySQL Command Line Client.ở
Hình 2.1. Nh p m t kh u đăng nh p tài kho n sa c a MySQL ậ ậ ẩ ậ ả ủ
Bước 2: nh p m t kh u (đã nh p trong quá trình cài đ t MySQL).ậ ậ ẩ ậ ặ
Hình 2.2. Giao di n console qu n lý MySQL ệ ả
Trang 13Bước 3: hi n th danh sách CSDL đã có b ng l nh ể ị ằ ệ SHOW DATABASES;
Chú ý: m i l nh c a MySQL ph i k t thúc b ng d u ch m ph y “;”.ỗ ệ ủ ả ế ằ ấ ấ ẩ
Hình 2.3. Xem danh sách CSDL trong MySQL
Bước 4: ch n CSDL c n làm vi c b ng l nh ọ ầ ệ ằ ệ USE <Tên CSDL>;
Hình 2.4. Ch n CSDL làm vi c ọ ệ
T o CSDL m iạ ớ
T o CSDL: dùng l nh ạ ệ CREATE DATABASE <Tên CSDL>;
Ví d : ụ CREATE DATABASE ThuongMaiDienTu;
H y CSDL: dùng l nh ủ ệ DROP <Tên CSDL>;
Ví d : ụ DROP ThuongMaiDienTu;
T o và h y tableạ ủ
Hi n th danh sách table trong CSDL: ể ị SHOW tables;
T o tableạ
CREATE TABLE <TênTable> (
<TênCột> <KDL> [NOT NULL],
Trang 14[<TênCột_i> <KDLi> [NOT NULL],]
PRIMARY KEY <PK_name> (<TênCột_j>[,TênCột_k])
[,FOREIGN KEY <FK_name> (<TênCột_x>[,<TênCột_y])
REFERENCES <TableCha> (<TênCột_xc>[,<TênCột_yc]) [ON DELETE ref_option]
[ON UPDATE ref_option]
CREATE TABLE Lop(
lopID INT NOTNULL AUTO_INCREMENT,
PRIMARY KEY PK_hssv (hssvID),
FOREIGN KEY PK_hssv_lop (lopID)
REFERENCES Lop (lopID)
ON DELETE RESTRICT
ON UPDATE RESTRICT );
H y table: ủ DROP TABLE <Tên table>
Trang 16QU N TR MYSQL TRÊN PHPMYADMINẢ Ị
Gi i thi u:ớ ệ
M t trong nh ng công c đ qu n lý MySQL độ ữ ụ ể ả ược s d ng ph bi nử ụ ổ ế
nh t hi n nay là ng d ng web phpmyadmin. V i phpmyadmin, chúng ta cóấ ệ ứ ụ ớ
th d dàng qu n lý MySQL b ng các thao tác click chu t trên giao di n webể ễ ả ằ ộ ệ
mà không c n ph i nh h t các c u trúc l nh sql.ầ ả ớ ế ấ ệ
Bước 1: truy c p trang web ậ http://phpmyadmin.net
Bước 2: click chu t lên Download đ t i t p tin zip.ộ ể ả ậ
Hình 3.1. Trang web phpmyadmin.net
Bước 3: gi i nén t p tin đã t i.ả ậ ả
Bước 4: add website phpmyadmin vào IIS
Trang 18Bước 2: ch n Databases khung ph iọ ở ả
Bước 3: Nh p tên CSDL c n t o, ch n utf8_general_ci trong danh sáchậ ầ ạ ọ Collation r i ch n Createồ ọ
Trang 19T o, hi u ch nh c u trúc và h y tableạ ệ ỉ ấ ủ
Bước 3: click chu t lên nút ộ
4.2. Hi u ch nh c u trúc tableệ ỉ ấ
Bước 1: khung trái, ch n table c n hi u ch nhở ọ ầ ệ ỉ
Bước 2: ch n Structure khung ph iọ ở ả
Hình 3.7. Ch n Structure đ hi u ch nh c u trúc table ọ ể ệ ỉ ấ
M i dòng là m t c t c a table.ỗ ộ ộ ủ
Trang 20Mu n xóa c t này thì click chu t lên bi u tố ộ ộ ể ượng Drop trên dòng tương ng.ứ
Mu n thay đ i thông tin c a c t thì click chu t lên Changeố ổ ủ ộ ộ
Mu n thêm c t thì nh p s c t c n thêm vào ô bên dố ộ ậ ố ộ ầ ướ ồi r i ch n Goọ
Bi u tể ượng s xóa t t c d li u trong table nh ng không h y table.ẽ ấ ả ữ ệ ư ủ
Đ c, thêm, xóa, s a d li uọ ử ữ ệ
Bước 1: ch n table trong khung tráiọ
Bước 2: ch n Browse trong khung ph i đ xem d li uọ ả ể ữ ệ
Trang 21Hình 3.9. Ch n Browse đ thêm, xóa, s a d li u trong table ọ ể ử ữ ệ
Click chu t lên bi u tộ ể ượng đ hi n ch nh dòng d li u t ng ngể ệ ỉ ữ ệ ư ứClikc chu t lên bi u tộ ể ượng đ xóa dòng d li uể ữ ệ
Bước 3: mu n thêm d li u thì click chu t lên bi u tố ữ ệ ộ ể ượng
Bước 4: nh p thông tin cho dòng d li u c n thêm r i click chu t lên nút Go.ậ ữ ệ ầ ồ ộ
Hình 3.10. Giao di n thêm dòng d li u m i ệ ữ ệ ớ
Sao l u và ph c h i d li uư ụ ồ ữ ệ
6.1. Sao l u d li uư ữ ệ
Bước 1: ch n CSDL khung trái.ọ ở
Bước 2: ch n ọ
Hình 3.11. Ch n đ nh d ng export d li u ọ ị ạ ữ ệ
Bước 3: click chu t lên nút Go.ộ
Bước 4: ch n đĩa, th m c ch a t p tin sao l u.ọ ổ ư ụ ứ ậ ư
Trang 223.2. Sao l u d li u CuaHangThoiTrangư ữ ệ
3.3. Xóa CSDL CuaHangThoiTrang r i ph c h i l i.ồ ụ ồ ạ
Trang 23T NG QUAN V PHPỔ Ề
Gi i thi u:ớ ệ
Các trang web PHP là s k t h p gi a các HTML element và đo n mãự ế ợ ữ ạ
th c thi PHP. Chúng ta s cùng tìm hi u vi c nhúng đo n mã PHP trong cácự ẽ ể ệ ạ HTML element nh th nào.ư ế
M c tiêu:ụ
Bi t c u trúc c a đo n mã PHPế ấ ủ ạ
Bi t s d ng bi n, toán t , các l nh xu t trong PHPế ử ụ ế ử ệ ấ
C n th n ki u d li u phù h p khi tính toánẩ ậ ể ữ ệ ợ
C n th n phân bi t ch in, thẩ ậ ệ ữ ường, cú pháp c a PHPủ
echo “Tên: $ten”;
echo “Họ tên: $holot $ten”;
echo “Họ tên: ” $holot “ ” $ten;
Trang 24%b: tham s là s nguyên, hi n th dố ố ể ị ướ ại d ng nh phânị
%c: tham s là s nguyên, hi n th dố ố ể ị ướ ại d ng ký t ASCIIự
%d: tham s là s nguyên, hi n th dố ố ể ị ướ ại d ng s nguyên có d u.ố ấ
%f: tham s là s th c, hi n th dố ố ự ể ị ướ ại d ng s th c ch m đ ngố ự ấ ộ
%o: tham s là s nguyên, hi n th dố ố ể ị ướ ại d ng h bát phân.ệ
%s: tham s là chu i, hi n th dố ỗ ể ị ướ ại d ng chu i.ỗ
%u: tham s là s nguyên, hi n th dố ố ể ị ướ ại d ng s nguyên không d u.ố ấ
%x, %X: tham s là s nguyên, hi n th dố ố ể ị ướ ại d ng th p l c phân.ậ ụ
Trang 25$hoten = “Nguyễn Văn Thành”; $tuoi=20;
printf(“Họ tên: %s, tuổi: %d”,$hoten,$tuoi);
Không được b t đ u b ng ký s ắ ầ ằ ố
L u ý: phân bi t ch HOA – ch thư ệ ữ ữ ường
Gán giá tr cho bi n: ị ế $tên_biến = <Giá trị>;
Khai báo bi n toàn c c: dùng t khóa ế ụ ừ global đ t trặ ước tên bi n.ế
S d ng h ngử ụ ằ
H ng là m t giá tr không thay đ i trong quá trình th c thi ng d ngằ ộ ị ổ ự ứ ụ
Ví d : PIụ
Quy t c đ t tên h ng: gi ng tên bi n, thắ ặ ằ ố ế ường dùng ký t IN HOAự
Khai báo h ng: ằ define (“TÊN_HẰNG”, <Giá trị>);
Ví d : ụ define (“PI”, 3.14);
Các phương th c ki m tra giá tr c a bi nứ ể ị ủ ế
isset($tên_bi n): ki m tra bi n có t n t i hay không.ế ể ế ồ ạ
empty($tên_bi n): ki m tra bi n có r ng (null, không ch a giá tr ) hayế ể ế ỗ ứ ị không
Trang 26is_numeric($tên_bi n): ki m tra bi n có ph i là ki u s hay khôngế ể ế ả ể ốis_double($ten_bi n): ki m tra bi n có double hay khôngế ể ế
gettype($tên_bi n): xác đ nh ki u d li u c a bi nế ị ể ữ ệ ủ ế
S d ng các toán tử ụ ử
$c=$a+$b Tính t ng $a và $b r i gán cho $cổ ồ
$a += $b Tương đương v i $a = $a + $bớ
$c=$a$b Tính hi u c a $a tr $b r i gán choệ ủ ừ ồ
$c
$a = $b Tương đương v i $a = $a $bớ
$c = $a * $b Tính tích c a $a và $b r i gán cho $củ ồ
$a *= $b Tương đương v i $a = $a * $bớ
$c = $a / $b Tính thương $a chia $b r i gán choồ
$c
$a === $b TRUE n u $a b ng $b và cùng ki uế ằ ể
d li uữ ệ
$a != $b ho c $a <> $bặ TRUE n u $a khác $bế
$a !== $b TRUE n u $a khác $b ho c khácế ặ
ki u d li uể ữ ệ
$a < $b TRUE n u $a nh h n $bế ỏ ơ
$a > $b TRUE n u $a l n h n $bế ớ ơ
$a <= $b TRUE n u $a nh h n ho c b ng $bế ỏ ơ ặ ằ
$a >= $b TRUE n u $a l n h n ho c b ng $bế ớ ơ ặ ằ
$a <=> $b N u $a nh h n $b thì tr v 1ế ỏ ơ ả ề
N u $a b ng $b thì tr v 0ế ằ ả ề
N u $a l n h n $b thì tr v 1ế ớ ơ ả ề
Trang 27Bi t nh n và x lý d li u t đ a ch và FORMế ậ ử ữ ệ ừ ị ỉ
Th c hi n đự ệ ược các bi n pháp an toàn cho máy tínhệ
Cú pháp: $_POST[“tên_đi u_khi n”]ề ể
Ví d : Trên trang trang1.php có form nh sau:ụ ư
<form method=“POST” action=“trang2.php”>
Nhập họ tên: <input type=“text” name=“hoten” />
<input type=“submit” value=“GỬI” />
</form>
Trên trang2.php, mu n hi n th d li u ngố ể ị ữ ệ ười dùng đã nh p t trang1.phpậ ừ
<?php
$s = $_POST[“hoten”];
Trang 285.2. T o trang ch a form cho phép nh p thông tin cho phân lo i th i trang,ạ ứ ậ ạ ờ
hi n th l i nh ng d li u đã nh p khi ngể ị ạ ữ ữ ệ ậ ười dùng submit
Trang 29THAO TÁC V I CÁC KI U D LI U TRONG PHPỚ Ể Ữ Ệ
Gi i thi u:ớ ệ
Bài này cung c p cho HSSV ki n th c và k năng tính toán, s d ng hàmấ ế ứ ỹ ử ụ
v i t ng ki u d li u trong PHP.ớ ừ ể ữ ệ
M c tiêu:ụ
Bi t s d ng các ki u d li u trong PHPế ử ụ ể ữ ệ
Bi t s d ng các phép toán, hàm liên quan v i các ki u d li uế ử ụ ớ ể ữ ệ
T o đạ ược trang web nh n, x lý và hi n th k t quậ ử ể ị ế ả
C n th n truy n tham s có ki u d li u phù h p cho hàmẩ ậ ề ố ể ữ ệ ợ
$x
Trang 30round($x, $n) Tr v s th c t $x đả ề ố ự ừ ược làm tròn
còn $n s th p phânố ậ
rand($x, $y) Tr v s nguyên ng u nhiên trongả ề ố ẫ
đo n t $x đ n $yạ ừ ếChu i, ký tỗ ự
M ký t chi m 1 byte.ỗ ự ế
M i chu i có th ch a m t hay nhi u ký t ỗ ỗ ể ứ ộ ề ự
Chu i không có gi i h n v kích thỗ ớ ạ ề ước
tựimplode(“;”, array($s1, $s2)) K t h p $s1 và $s2 thành m t chu iế ợ ộ ỗ
cách nhau b ng d u ch m ph y “;”ằ ấ ấ ẩexplode(“;”, $s) Tách $s thành m ng các chu i conả ỗ
Trang 31Cách 2: duy t m ng có khóa do ngệ ả ười dùng t o, ch quan tâm đ n giá trạ ỉ ế ị
foreach ($tên_mảng as $giá_trị)
Cách 3: duy t m ng có khóa do ngệ ả ườ ại t o, l y c khóa và giá trấ ả ị
foreach ($tên_mảng as $khóa=>$giá_trị)
Trang 32$a = array_merge($tên_m ng_1, $tên_m ng_2);ả ảarray_count_value
s Đ m s l n xu t hi n c a t ng giá tr trong m ng
Ví d :ụ
$mang = array(1, “hello”, 1, “world”, “hello”, 2, “chào”, 1)
$mang_slxh = array_count_values($mang);
//$mang_slxh là Array([1]=>3, “hello”=>2, “world=>3, 2=>1, “chào”=>1)
array_unique T o m ng ch a m i giá tr xu t hi n 1 l n duy nh tạ ả ứ ỗ ị ấ ệ ầ ấ
Ví d :ụ
$mang1 = array(1, 3, 1, 2, 5, 1, 3, 4);
$mang2 = array_unique($mang1);
//$mang2 là Array(1, 3, 2, 5, 4)array_diff T o m ng ch a giá tr ch thu c m ng 1 mà khôngạ ả ứ ị ỉ ộ ả
6.2. T o trang web nh p vào m t s nguyên dạ ậ ộ ố ương. Sau khi submit thì xu t raấ
n đường k ngang (2 đẻ ường g n nhau ph i có màu khác nhau).ầ ả
G I Ý, ĐÁP ÁNỢ
6.1. Dùng hàm explode đ tách h , tên và ngày, tháng, năm sinh. Tra c u hàmể ọ ứ
l y năm hi n t i trên php.net đ tính tu i.ấ ệ ạ ể ổ
6.2. Dùng vòng l p foreach. Dùng th <hr /> k t h p v i thu c tính classặ ẻ ế ợ ớ ộ (ho c style) đ t o đặ ể ạ ường k ngang có màu s c khác nhau.ẻ ắ
Trang 33Bi t công d ng c a các c u trúc đi u khi nế ụ ủ ấ ề ể
S d ng các c u trúc đi u khi n đ gi i các bài toán trong PHPử ụ ấ ề ể ể ả
Th c hi n đự ệ ược các bi n pháp an toàn cho máy tínhệ
Trang 35case 2: echo “Hai”; break;
case 3: echo “Ba”; break;
default: echo “Không hợp lệ”;
bt1: bi u th c kh i t o bi n đ mể ứ ở ạ ế ế
bt2: bi u th c đi u ki nể ứ ề ệ
bt3: bi u th c thay đ i giá tr bi n đ mể ứ ổ ị ế ế
Trang 36Cú pháp:
while (expr) statement
Ví d :ụ
Trang 37Các l nh break, continueệ
Công d ng: thoát kh i vòng l pụ ỏ ặ
Ví d :ụ
CÂU H I, BÀI T PỎ Ậ
7.1. T o trang web cho phép nh p vào các h s a, b, c c a phạ ậ ệ ố ủ ương trình b cậ
2. Sau khi submit thì hi n th k t qu nghi m c a phể ị ế ả ệ ủ ương trình
7.2. T o trang web nh p vào năm dạ ậ ương l ch. Sau khi submit thì hi n th CANị ể ịCHI c a năm.ủ
7.3. T o trang web hi n th l ch (dạ ể ị ị ương l ch) c a 1 năm.ị ủ
Trang 40Tham bi n: thêm d u & trế ấ ước tham số
Ví d :ụ
Tham s có giá tr m c đ nhố ị ặ ị
CÂU H I, BÀI T PỎ Ậ
8.1. Làm l i các bài t p c a Bài 7 (s d ng hàm).ạ ậ ủ ử ụ
Trang 41S D NG INCLUDE VÀ REQUIREỬ Ụ
Gi i thi u:ớ ệ
Bài này cung c p cho HSSV ki n th c và k năng dùng các l nh includeấ ế ứ ỹ ệ
và require đ chia nh ch c năng vào t ng trang và s d ng cho các trangể ỏ ứ ừ ử ụ khác
M c tiêu:ụ
Bi t công d ng c a các l nh include, requireế ụ ủ ệ
S d ng các l nh include, include_once, require, require_onceử ụ ệ
T o trang web x lý có s d ng các t p tin th vi nạ ử ử ụ ậ ư ệ
Xác đ nh c n th n t p tin c n s d ng 1 l n hay nhi u l nị ẩ ậ ậ ầ ử ụ ầ ề ầ
Trang 42Ví d 2:ụ
Trang 43require: tương t includeự
require_once: tương t include_onceự
CÂU H I, BÀI T PỎ Ậ
9.1. Làm l i bài t p c a Bài 8, s d ng hàm và require, includeạ ậ ủ ử ụ
Trang 44Bi t cú pháp đ nh nghĩa l p đ i tế ị ớ ố ượng
Xây d ng và s d ng l p đ i tự ử ụ ớ ố ượng
T o trang web s d ng các l p đ i tạ ử ụ ớ ố ượng x lýử
Xác đ nh c n th n các l p đ i tị ẩ ậ ớ ố ượng c n xây d ng phù h p v i CSDLầ ự ợ ớ
1 T ng quanổ
Ý nghĩa
Đ i tố ượng (Object) là nh ng th c th t n t i trong th gi i th c.ữ ự ể ồ ạ ế ớ ự
Hình 10.1: M i t ố ươ ng quan gi a đ i t ữ ố ượ ng th c t v i đ i t ự ế ớ ố ượ ng trong l p ậ