(NB) Giáo trình “Lập trình web ASP.NET” được biên soạn dành cho học sinh trung cấp và sinh viên cao đẳng nghề Lập trình máy tính với mục tiêu cung cấp cho người học các kiến thức và kỹ năng cần thiết để có thể hoàn thành ứng dụng web quảng cáo sản phẩm, thương mại điện tử,...
Trang 2Bà R a – Vũng Tàu, năm 2016 ị
Trang 3TUYÊN B B N QUY NỐ Ả Ề
Tài li u này thu c lo i sách giáo trình nên các ngu n thông tin có thệ ộ ạ ồ ể
được phép dùng nguyên b n ho c trích dùng cho các m c đích v đào t o vàả ặ ụ ề ạ tham kh o.ả
M i m c đích khác mang tính l ch l c ho c s d ng v i m c đích kinhọ ụ ệ ạ ặ ử ụ ớ ụ doanh thi u lành m nh s b nghiêm c m.ế ạ ẽ ị ấ
Trang 4L I GI I THI UỜ Ớ Ệ
Giáo trình “L p trình web ASP.NET” đậ ược biên so n dành cho h c sinhạ ọ trung c p và sinh viên cao đ ng ngh L p trình máy tính v i m c tiêu cungấ ẳ ề ậ ớ ụ
c p cho ngấ ườ ọi h c các ki n th c và k năng c n thi t đ có th hoàn thànhế ứ ỹ ầ ế ể ể
ng d ng web qu ng cáo s n ph m, th ng m i đi n t , …
Tác gi đã nghiên c u m t s tài li u, công ngh hi n đ i k t h p v iả ứ ộ ố ệ ệ ệ ạ ế ợ ớ kinh nghi m làm vi c th c t đ vi t nên giáo trình này. N i dung đệ ệ ự ế ể ế ộ ược tác
gi trình bày cô đ ng, d hi u kèm theo các bả ộ ễ ể ước hướng d n th c hành chiẫ ự
ti t giúp cho ngế ười h c d ti p thu các ki n th c c n thi t và hình thànhọ ễ ế ế ứ ầ ế
được k năng ngh ỹ ề
Trong quá trình biên so n, ch c ch n giáo trình còn nhi u thi u sót. Tácạ ắ ắ ề ế
gi r t mong nh n đả ấ ậ ược ý ki n đóng góp c a quý th y/cô và các em h c sinh,ế ủ ầ ọ sinh viên đ ti p t c hoàn thi n h n.ể ế ụ ệ ơ
Xin chân thành c m n quý đ ng nghi p, b n bè đã có nh ng ý ki nả ơ ồ ệ ạ ữ ế đóng góp trong quá trình xây d ng giáo trình này.ự
Bà R a – Vũng Tàu, ngày …… tháng …… năm 2015ị
Tham gia biên so nạ
1 Phan H u Phữ ước – Ch biênủ
Trang 5M C L CỤ Ụ
Trang 6Xây d ng c s v ng ch c, t o ti n đ cho vi c tìm hi u các ki n th cự ơ ở ữ ắ ạ ề ề ệ ể ế ứ
Trang 712 T ng quan v liên k t d li u v i controlổ ề ế ữ ệ ớ 5 Tích h pợ
13 Liên k t d li u v i các list controlế ữ ệ ớ 4 Tích h pợ
14 Liên k t d li u v i EntityDataSource controlế ữ ệ ớ 6 Tích h pợ
Trang 8T NG QUAN V L P TRÌNH WEBỔ Ề Ậ
Gi i thi u:ớ ệ
Bài này cung c p cho HSSV nh ng ki n th c t ng quát liên quan đ nấ ữ ế ứ ổ ế
m t trang web trên Internet, ng d ng web ASP.NET và môi trộ ứ ụ ường phát tri n.ể
M c tiêu:ụ
Trình bày khái ni m v HTTP, URL, HTMLệ ề
Phân bi t đệ ược web tĩnh và web đ ngộ
Trình bày quá trình x lý yêu c u c a ng d ng web ASP.NETử ầ ủ ứ ụ
N i dung:ộ
Tìm hi u m t s khái ni mể ộ ố ệ
1.1 Gi i thi u v Internetớ ệ ề
Là m t m ng máy tính toàn c u. Các máy tính trong m ng trao đ i thông tinộ ạ ầ ạ ổ
v i nhau thông qua giao th c TCP/IP (Transmission Controlớ ứ Protocol/Internet Protocol)
Mang l i nhi u ti n ích cho ngạ ể ệ ườ ử ụi s d ng, n i b t nh t là d ch v thổ ậ ấ ị ụ ư
đi n t (email), trò chuy n tr c tuy n (chat) và truy tìm d li u (searchệ ử ệ ự ế ữ ệ engine), …
D ch v đị ụ ược dùng ph bi n nh t trên Internet là World Wide Web (WWW,ổ ế ấ
thường được g i t t là Web) thông qua giao th c HTTP (Hyper Textọ ắ ứ Transfer Protocol)
1.3 Gi i thi u v m t s trình duy t webớ ệ ề ộ ố ệ
Trình duy t Web (Web Browser) là ph n m m dùng đ xem các tài li uệ ầ ề ể ệ
ho c tìm ki m tài nguyên trên World Wide Web.ặ ế
Trang 9M t s trinh duy t Web thông d ng hi n nay:ộ ố ệ ụ ệ
1 Internet Explorer (IE) được cài đ t s n khi cài đ t h đi u hànhặ ẵ ặ ệ ề Microsoft Windows
Là giao th c truy n t i siêu văn b nứ ề ả ả
T p h p các quy đ nh dùng đ trao đ i các tài li u (văn b n, hình nh,ậ ợ ị ể ổ ệ ả ả
âm thanh, video, các t p tin đa truy n thông, …) gi a Web Server vàậ ề ữ Web Browser
URL (Uniform Resource Locator)
Đường d n đ n m t trang web (ho c m t t p tin) c th trên Internetẫ ế ộ ặ ộ ậ ụ ể
Cú pháp đ y đ : scheme://<hostt>[:port][<path>][?<querystring>]ầ ủ
Trong đó:
scheme: lo i d ch v Internet (http, https, ftp)ạ ị ụ
host: đ a ch máy ch ch a tài nguyênị ỉ ủ ứ
port: c ng d ch v giao ti pổ ị ụ ế
path: đường d n và tên t p tin tài nguyên trên máy chẫ ậ ủ
querystring: các tham s đố ược g i kèm theo (khi s d ng http, https)ử ử ụ
Trang 106.Ngôn ng dùng đ xây d ng các trang webữ ể ự
7 G m các tag giúp Web Browser bi t cách đ nh d ng thông tin hi nồ ế ị ạ ể thị
Trang 11Hình 1.1. Quá trình x lý và hi n th trang web tĩnh ử ể ị
Đ c đi mặ ể
Nhanh, không m t nhi u th i gian hi n th k t qu trang web trên Webấ ề ờ ể ị ế ả Browser
Ch có th th c hi n nh ng x lý đ n gi n và đ c l pỉ ể ự ệ ữ ử ơ ả ộ ậ
Không c n ph i cài đ t ph n m m t i Web Serverầ ả ặ ầ ề ạ
Web ngày càng phát tri n thì trong m t website:ể ộ
Trang 12Hình 1.2. Quá trình x lý và hi n th trang web đ ng ử ể ị ộ
Đ c đi m:ặ ể
Ch m, m t th i gian đ hi n th k t quậ ấ ờ ể ể ị ế ả
Có kh năng th c hi n nh ng x lý ph c t p và truy c p CSDLả ự ệ ữ ử ứ ạ ậ
Trang web linh đ ng, ph c v nhi u yêu c uộ ụ ụ ề ầ
Ph i cài đ t ph n m m t i Web Serverả ặ ầ ề ạ
Gi i thi u v ASP.NETớ ệ ề
3.1 Khái ni m ASP.NET?ệ
Active Server Pages .NET Framework
Công ngh dùng đ phát tri n các ng d ng web đ ng và d ch v webệ ể ể ứ ụ ộ ị ụ
K thu t l p trình và phát tri n ng d ng web phía Server (Server – Side)ỹ ậ ậ ể ứ ụ
d a trên .NET Frameworkự
Server – Side: các đo n mã l nh (VB.NET, C#, …) đã đạ ệ ược biên d ch s x lýị ẽ ử
t i Server và tr k t qu HTML, Javascript, CSS, … sau đó g i v cho Webạ ả ế ả ử ề Browser phía Client
Trang 133.2 Tìm hi u m t s đ c đi m c a ASP.NETể ộ ố ặ ể ủ
H tr thi t k nhanh Web Form hay Services theo phỗ ợ ế ế ương pháp Kéo –
Th Click đôi quen thu c trên h đi u hành Windowsả ộ ệ ề
H tr vi c phát hi n và lo i b các l i sai trong quá trình phát tri n ngỗ ợ ệ ệ ạ ỏ ỗ ể ứ
d ng webụ
Mô hình Code – Behind: cho phép tách riêng giao di n HTML và các đo nệ ạ
mã Server – Side
ASP.NET được Compiled ch không ph i Interpretedứ ả
Trang ASP.NET được biên d ch trị ước thành các t p tin DLL nh phân ậ ị Server có th thi hành m t cách nhanh chóngể ộ
ASP.NET được biên d ch dị ướ ại d ng Common Language Runtime (CLR) nên cho phép nh ng ngữ ườ ậi l p trình vi t mã ASP.NET b ng b t kế ằ ấ ỳ ngôn ng nào c a .NET Frameworkữ ủ
3.3 Gi i thi u m t s website đớ ệ ộ ố ượ ạc t o b ng ASP.NETằ
http://tuyensinh.brtvc.edu.vn
http://t3h.vn
Trang 154.2 Tìm hi u quá trình x lý t p tin ASP.NETể ử ậ
người khác có bi t đế ược mã ngu n không? T i sao?ồ ạ
YÊU C U KI M TRA, ĐÁNH GIÁ K T QU H C T PẦ Ể Ế Ả Ọ Ậ
Bi t đế ược tên 2 ngôn ng l p trình khác ASP.NETữ ậ
Bi t tên m t s Web Browser thông d ngế ộ ố ụ
Bi t k t qu có đế ế ả ược sau khi biên d ch website asp.net.ị
Trang 16T O NG D NG ASP.NETẠ Ứ Ụ
Gi i thi u:ớ ệ
M t website asp.net bao g m nhi u thành ph n bên trong. Vi c t ch cộ ồ ề ầ ệ ổ ứ
l u tr các trang giúp website tr nên rõ ràng, ti n l i cho ngư ữ ở ệ ợ ườ ậi l p trình và
người truy c p cũng d dàng nh đ a ch các trang bên trong.ậ ễ ớ ị ỉ
M c tiêu:ụ
Bi t đế ược công d ng và t ch c các th m c l u tr trong ng d ng webụ ổ ứ ư ụ ư ữ ứ ụ
T o đạ ượ ức ng d ng webụ
T o đạ ược Web Form
Bi t s d ng thu c tính IsPostBack trong s ki n Page_Load c a Webế ử ụ ộ ự ệ ủ Form
C n th n ch n đẩ ậ ọ ường d n an toàn khi t o website đ d qu n lý và tránhẫ ạ ể ễ ả ghi ch ng lên website cũ.ồ
Trang 17Hình 2.1. C a s t o website ASP.NET ử ổ ạ
Gi i thi u v Web location:ớ ệ ề
File System (ch n m c đ nh): Không c n cài đ t IIS, Visual Studio sọ ặ ị ầ ặ ẽ cung c p web server riêng khi ta thi hành ng d ng web.ấ ứ ụ
Local HTTP: Ph i cài đ t IIS và khai báo URL đã đả ặ ược ánh xạ
FTP: S d ng giao th c truy n file đ qu n lý các t p tin trongử ụ ứ ề ể ả ậ website
T ch c th m c l u trổ ứ ư ụ ư ữ
App_Data: l u tr các t p tin d li u .mdb, mdf, xml, …ư ữ ậ ữ ệ
App_Code: l u tr các t p tin ch c source code .cs, .vb, …ư ữ ậ ứ
Theme: l u tr các t p tin dùng đ t o giao di n chung theo ch đ ,ư ữ ậ ể ạ ệ ủ ề
thường có ph n m r ng .skin, .css ho c các t p tin hình nhầ ở ộ ặ ậ ả
Các bước đ t o các th m c trên:ể ạ ư ụ
Trang 18Hình 2.2. Các b ướ ạ c t o các thu m c c a ASP.NET ụ ủ
Ngoài ra, chúng ta có th t o thêm các th m c cho m c đích khác:ể ạ ư ụ ụClick chu t ph i lên Website, ch n Add ộ ả ọ New Folder
Scripts: ch a các t p tin th c thi Client – Side (.js)ứ ậ ự
Styles: ch a các t p tin đ nh d ng giao di n (.css)ứ ậ ị ạ ệ
Images: ch a các t p tin hình nhứ ậ ả
T o Web Formạ
Th c hi n theo trình t sau:ự ệ ự
Click chu t ph i, ch n Add ộ ả ọ Web Form. Đ t tên cho Web Formặ
Hình 2.3. Đ t tên cho web form ặ
M t Web Form có 2 t p tinộ ậ
T p tin giao di n: có ph n m r ng .aspxậ ệ ầ ở ộ
Trang 19T p tin th c thi Code – Behind: có ph n m r ng .aspx.csậ ự ầ ở ộ
Ch đ nh trang m ng đ nh cho Website: click chu t ph i lên Web Form ỉ ị ạ ị ộ ả
ch n Set As Start Pageọ
Thi hành ng d ng web: b m phím F5ứ ụ ấ
Thi hành trang ch đ nh: Click chu t ph i lên Web Form ỉ ị ộ ả ch n View inọ Browser
Đ i tố ượng Page
Hình 2.4. Các s ki n trong vòng đ i c a m t Web Form ự ệ ờ ủ ộ
Trang 204.1 X lý s ki n Page_Loadử ự ệ
Theo vòng đ i s ki n trên, s ki n Page_Load thờ ự ệ ở ự ệ ường ch a các l nh đứ ệ ể
n p d li u ban đ u cho các Server Control.ạ ữ ệ ầ
Th c hành kh o sát x lý s ki n Page_Loadự ả ử ự ệ
M web form Default.aspxở
Ch n vùng nhìn Design ọ
Kéo Label control vào theo hình bên dưới và đ t thu c tính ID là lbl1ặ ộ
Biên d ch và xem k t qu trang Default.aspx trên trình duy tị ế ả ệ
Đóng trình duy t, quay tr l i Visual Studio, ch n web form Default.aspxệ ở ạ ọClick chu t lên bi u tộ ể ượng View Code đ biên t p Code – Behindể ậ
Hình 2.5. V trí bi u t ị ể ượ ng View Code
Nh p dòng l nh sau trong s ki n Page_Loadậ ệ ự ệ
Biên d ch, xem k t qu trang Default.aspx và so sánh v i k t qu l nị ế ả ớ ế ả ầ
trước
4.2 Tìm hi u thu c tính IsPostBackể ộ
IsPostBack tr v tr ng thái PostBack c a trangả ề ạ ủ
False: trang đượ ả ầc t i l n đ uầ
True: trang đượ ảc t i khi được submit b i m t Server Controlở ộ
Th c hi n các bự ệ ước sau đ hi u rõ h n v IsPostBackể ể ơ ề
Kéo control ListBox vào web form Default.aspx và đ t ID là lsb1ặ
Trang 21Biên d ch, xem k t qu trang Default.aspx trên trình duy tị ế ả ệ
Đóng trình duy t, biên t p l i s ki n Page_Load nh bên dệ ậ ạ ự ệ ư ưới
Biên d ch, xem k t qu trang Default.aspx trên trình duy tị ế ả ệ
Trang 22Biên d ch, xem l i k t qu trang Default.aspxị ạ ế ả
Click chu t lên Button ộ Nh n xét? ậ T i u web form Default.aspxố ư
T o các th m c images, scripts, styles trong th m c administrator.ạ ư ụ ư ụ
T o m i web form Default.aspx trong th m c administrator:ạ ớ ư ụ
Trang 23Đ nh d ng b ng t p tin .css trong th m c administrator/stylesị ạ ằ ậ ư ụ
Trang 24Ngoài ra, n i dung bài cũng gi i thi u đ n m t CSDL m u đ n gi n choộ ớ ệ ế ộ ẫ ơ ả
ng d ng th ng m i đi n t CSDL này s đ c s d ng xuyên su t các
bài sau trong giáo trình
M c tiêu:ụ
Bi t t o Entity Data Modelế ạ
Bi t truy v n d li u b ng eSQLế ấ ữ ệ ằ
T o đạ ược các l p x lý nghi p vớ ử ệ ụ
Bi t t ch c l u tr cho ng d ng webế ổ ứ ư ữ ứ ụ
1.2. Yêu c u c a ng d ngầ ủ ứ ụ
Người dùng có th tra c u, tìm ki m, … s n ph m theo tiêu chí đa d ngể ứ ế ả ẩ ạ
Đ t hàng qua m ngặ ạ
C a hàng có th đăng tin t c, s ki n lên websiteử ể ứ ự ệ
…
Trang 251.3. Gi i thi u c s d li u (CSDL)ớ ệ ơ ở ữ ệ
Hình 3.1. Mô hình quan h đ n gi n CSDL ng d ng Th ệ ơ ả ứ ụ ươ ng m i đi n t ạ ệ ử
T ch c CSDLổ ứ
2.1. T o Entity Data Modelạ
Trong website ThuongMaiDienTu, click chu t ph i lên App_Code, ch n Addộ ả ọ
Add New Item
Trang 27Hình 3.3. Ch n thông tin k t n i đ n ngu n d li u cho model ọ ế ố ế ồ ữ ệ
Trong hình trên, Click chu t lên ộ New Connection.
Hình 3.4. Cung c p các thông tin t o k t n i đ n ngu n d li u ấ ạ ế ố ế ồ ữ ệ
Trang 28Nh p các thông tin k t n i đ n CSDL nh hình trên r i click OK đ quay l iậ ế ố ế ư ồ ể ạ
h p tho i trộ ạ ước
Ch n ọ Yes, include the sensitive data …, đánh d u ch n ấ ọ Save connection setting … r i ch n Next.ồ ọ
Hình 3.5. Ch n version Entity Framework ọ
Trong hình trên, ch n Entity Framework có version cao nh t có th r i ch nọ ấ ể ồ ọ Next
Trang 29Hình 3.6. Ch n các đ i t ọ ố ượ ng d li u đ t o các l p đ i t ữ ệ ể ạ ớ ố ượ ng cho model
Trong hình trên, đánh d u ch n các đ i tấ ọ ố ượng, đ t tên cho Model Namespaceặ
r i ch n Finish.ồ ọ
Quá trình Visual Studio t o các l p c a model s xu t hi n h p tho i c nhạ ớ ủ ẽ ấ ệ ộ ạ ả báo Security thì đánh d u ch n “Do not show this message again” r i ch nấ ọ ồ ọ OK
Hình 3.7. Xác nh n cho phép Entity Framework t o các t p tin model cho ng ậ ạ ậ ứ
d ng ụ
2.2. T o các l p x lý nghi p v Business Logic Layer (BLL)ạ ớ ử ệ ụ
Sau khi hoàn t t các bấ ướ ạc t o Entity Data Model trên, Visual Studio cũng đãở hoàn t t vi c t o các l p x lý nghi p v ấ ệ ạ ớ ử ệ ụ
Trang 30Hình 3.8. Các t p tin l p đ i t ậ ớ ố ượ ng c a model đã đ ủ ượ ạ c t o
MyDataModel.Context.cs: đ nh nghĩa l p đ i tị ớ ố ượng giúp k t n i CSDL, cácế ố
bi n thành viên tế ượng ng v i các table, view, … trong CSDL.ứ ớ
MyDataModel.cs: đ nh nghĩa các l p đ i tị ớ ố ượng tương ng v i các table, viewứ ớ trong CSDL
2.3. Truy v n d li uấ ữ ệ
Chu n b d li u m uẩ ị ữ ệ ẫ
Trang 31Chèn label và đ t thu c tính ID là lbldanhsachphanloaiặ ộ
M t p tin codebehind c a web form PhanLoai, khai báo using th vi nở ậ ủ ư ệ
System.Data.Entity
Phân tích
Hi n th ngay sau khi trang để ị ượ ả x lý trong s ki n c t i ử ự ệ Page_Load
C n truy c p danh sách phân lo i ầ ậ ạ d li u b ng ữ ệ ả PhanLoai thu cộ tính PhanLoais trong l p ớ cuahangthoitrangEntities đ c đ nh nghĩaượ ị trong t p tin ậ MyDataModel.Context.cs
Hi n th tên phân lo i ể ị ạ thu c tính ộ TenPhanLoai trong l p ớ PhanLoai
được đ nh nghĩa trong t p tin ị ậ MyDataModel.cs
X lý s ki n Page_Load c a web form PhanLoaiử ự ệ ủ
Trang 32Biên d ch, xem k t qu web form PhanLoai trên trình duy tị ế ả ệ
S a l i s ki n Page_Loadử ạ ự ệ
Biên d ch, xem k t qu trên trình duy t ị ế ả ệ Nh n xétậ
Ví d 2:ụ T o web form hi n th danh sách tên nhóm s n ph m có PhanLoaiIDạ ể ị ả ẩ
b ng 1 (m i nhóm s n ph m hi n th trên m t dòng)ằ ỗ ả ẩ ể ị ộ
T o web form NhomSanPhanạ
Chèn label và đ t thu c tính ID là lbldanhsachnhomspặ ộ
M t p tin codebehind c a web form NhomSanPham, khai báo using thở ậ ủ ư
vi n ệ System.Data.Entity
Phân tích
Hi n th ngay sau khi trang để ị ượ ả x lý trong s ki n c t i ử ự ệ Page_Load
Trang 33C n truy c p danh sách nhóm s n ph m ầ ậ ả ẩ d li u b ng ữ ệ ả NhomSP
thu c tính ộ Nhomsps trong l p ớ cuahangthoitrangEntities đ c đ nhượ ị nghĩa trong t p tin ậ MyDataModel.Context.cs
Ch truy c p các nhóm s n ph m có PhanLoaiID b ng 1 ỉ ậ ả ẩ ằ Đi u ki nề ệ
l c: PhanLoaiID==1ọ
Hi n th tên nhóm s n ph m ể ị ả ẩ thu c tính ộ TenNhomsp trong l pớ
Nhomsp đ c đ nh nghĩa trong t p tin ượ ị ậ MyDataModel.cs
X lý s ki n Page_Load c a web form NhomSanPhamử ự ệ ủ
T ch c l u tr ng d ng webổ ứ ư ữ ứ ụ
T o các th m c l u tr cho website ThuongMaiDienTu theo c u trúc bênạ ư ụ ư ữ ấ
dưới
Trang 34* Th m c Bin, t p tin packages.config và vwd.webinfo do Visual Studio tư ụ ậ ự
t o đ ch a các th vi n bên ngoài đạ ể ứ ư ệ ược thêm vào website, ví d : Entityụ Framework và các thông tin l u v t cài đ t.ư ế ặ
CÂU H I, BÀI T PỎ Ậ
3.1. T o web form NhomSanPham2 có giao di n và yêu c u bên dạ ệ ầ ưới:
TextBox có thu c tính ID là ộ txtphanloaiID.
Button bên ph i TextBox, có thu c tính ID là ả ộ btnok, thu c tính Text làộ
Danh sách nhóm.
Label bên dưới TextBox và Button, có thu c tính ID là ộ lbldanhsachnhomsp.
Khi trang đượ ả ầc t i l n đ u thì TextBox và Label không có giá tr ầ ị
Người dùng nh p mã phân lo i vào TextBox (ví d : 1) và click chu t lênậ ạ ụ ộ Button thì hi n th danh sách tên nhóm s n ph m trong Label (m i nhómể ị ả ẩ ỗ
s n ph m hi n th trên m t dòng, đả ẩ ể ị ộ ượ ắc s p x p tăng d n theo tên).ế ầ
YÊU C U KI M TRA, ĐÁNH GIÁ K T QU H C T PẦ Ể Ế Ả Ọ Ậ
Trang 35XÂY D NG B C C CHUNG CHO WEBSITEỰ Ố Ụ
Gi i thi u:ớ ệ
M t website có nhi u trang. H u h t các trang đ u có b c c, đ nh d ngộ ề ầ ế ề ố ụ ị ạ
và m t s n i dung gi ng nhau. ASP.NET cho phép chúng ta t o m t l n choộ ố ộ ố ạ ộ ầ
b c c, đ nh d ng, n i dung gi ng nhau t i m t s v trí c a các trang sau đóố ụ ị ạ ộ ố ạ ộ ố ị ủ
t o các trang d a trên b c c chung đó.ạ ự ố ụ
Tránh làm m t khai báo s d ng MasterPage khi t o các ContentPage, đ tấ ử ụ ạ ặ
n i dung h p lý t i các v trí Contentộ ợ ạ ị
N i dung:ộ
1 S d ng MasterPageử ụ
1.1. Gi i thi uớ ệ
M t website có nhi u trang. H u h t các trang s có các vùng có giao di nộ ề ầ ế ẽ ệ
và n i dung hi n th gi ng nhau ộ ể ị ố Có gi i pháp nào đ thi t k và l pả ể ế ế ậ trình m t l n và s d ng cho nhi u trang, không c n ph i thi t k và l pộ ầ ử ụ ề ầ ả ế ế ậ trình các thành ph n đó m i trang giúp ti t ki m th i gian?ầ ở ỗ ế ệ ờ
MasterPage là m t b c c chung cho các trang khác trong cùng m t website.ộ ố ụ ộMasterPage được thi t k và l p trình đ ch a các ch c năng chung cho cácế ế ậ ể ứ ứ trang khác
Trang s d ng MasterPage đử ụ ược g i là ContentPage.ọ
ContentPage là trang ch a các thành ph n n i dung riêng bi t cho t ngứ ầ ộ ệ ừ trang
Trang 36N i dung hi n th trên trình duy t chính là s k t h p c a MasterPage vàộ ể ị ệ ự ế ợ ủ ContentPage tương ng v i ContentPlaceHolder.ứ ớ
Hình 4.1. Công d ng c a Master Page ụ ủ
Trang 371.2. T o MasterPageạ
Gi i thi u b c c chung c a các trang trong website:ớ ệ ố ụ ủ
HEADER, BANNERTrang chủ Gi i thi uớ ệ Ch đ 1ủ ề Ch đ 2ủ ề Liên hệ
Th c hi n các bự ệ ước nh sau:ư
Hình 4.2. Các b ướ ạ c t o MasterPage
Thi t k b c c Layout1.master nh sau:ế ế ố ụ ư
Trang 38Biên t p n i dung default.css nh sau:ậ ộ ư
Trang 391.3. T o ContentPageạ
Xoá h t các trang .aspx các bài th c hành trế ở ự ước
Click chu t ph i lên website, ch n Add ộ ả ọ Add New Item …
Th c hi n các bự ệ ước nh hình sau:ư