(NB) Học xong Giáo trình Sửa chữa máy in và thiết bị ngoại vi này, sinh viên phải nắm được các vấn đề sau: Khái niệm về các cấu trúc bên trong máy in; Khái niệm quy trình hoạt động của máy in; Quá trình hoạt động của máy in; Cấu tạo hoạt động bàn phím và chuột. Cấu tạo hoạt động của máy scaner
Trang 1U BAN NHÂN DÂN T NH BRVTỶ Ỉ
TRƯỜNG CAO Đ NG NGHẲ Ề
GIÁO TRÌNH
MÔN MÔ ĐUN S A CH A MÁY IN VÀ THI T B NGO I VIỬ Ữ Ế Ị Ạ
NGH : K THU T L P RÁP VÀ S A CH A MÁY TÍNHỀ Ỹ Ậ Ắ Ử Ữ
TRÌNH Đ : CAO Đ NG NGH /TRUNG C P NGHỘ Ẳ Ề Ấ Ề
( Ban hành kèm theo Quy t đ nh s : /QĐCĐN ngày 05 tháng 9 năm 2015 ế ị ố
c a Hi u tr ủ ệ ưở ng tr ườ ng Cao đ ng ngh t nh BRVT) ẳ ề ỉ
Trang 2Bà R a Vũng Tàu, năm 2015ị
TUYÊN B B N QUY N:Ố Ả Ề
Tài li u này thu c lo i sách giáo trình nên các ngu n thông tin có thệ ộ ạ ồ ể
được phép dùng nguyên b n ho c trích dùng cho các m c đích v đào t o vàả ặ ụ ề ạ tham kh o.ả
M i m c đích khác mang tính l ch l c ho c s d ng v i m c đích kinhọ ụ ệ ạ ặ ử ụ ớ ụ doanh thi u lành m nh s b nghiêm c m.ế ạ ẽ ị ấ
MÃ TÀI LI UỆ : MĐ 22
Trang 3L I GI I THI UỜ Ớ Ệ
Ngày nay, máy tính thâm nh p vào m i lĩnh v c. T đ ng hóa hi n đang làậ ọ ự ự ộ ệ ngành ch ch t đi u hủ ố ề ướng s phát tri n th gi i. B t c ngành ngh nào cũngự ể ế ớ ấ ứ ề
c n ph i hi u bi t ít nhi u v Công ngh Thông tin nh t là đ i v i thi t b tinầ ả ể ế ề ề ệ ấ ố ớ ế ị
h c. C th , là m t máy tính đ bàn ho c máy tính c m tay là m t thi t b màọ ụ ể ộ ể ặ ầ ộ ế ị
m i sinh viên ngh k thu t s a ch a c n ph i n m rõ tiêu chí k thu t c a m tọ ề ỹ ậ ử ữ ầ ả ắ ỹ ậ ủ ộ máy tính t đ n gi n đ n ph c t p. Vì th , trong giáo trình này, chúng ta sừ ơ ả ế ứ ạ ế ẽ nghiên c u chi ti t v c u trúc bên trong máy tính.ứ ế ề ấ
Môn h c này là n n t ng đ ti p thu h u h t các môn h c khác trongọ ề ả ể ế ầ ế ọ
chương trình đào t o. M t khác, n m v ng c u trúc c b n bên trong c a máyạ ặ ắ ữ ấ ơ ả ủ tính là c s đ phát tri n các k thu t s a ch a và b o trì máy tính ơ ở ể ể ỹ ậ ử ữ ả
H c xong môn này, sinh viên ph i n m đọ ả ắ ược các v n đ sau: ấ ề
Khái ni m v các c u trúc bên trong máy in ệ ề ấ
Khái ni m quy trình ho t đ ng c a máy inệ ạ ộ ủ
Quá trình ho t đ ng c a máy in ạ ộ ủ
C u t o ho t đ ng bàn phím và chu t.ấ ạ ạ ộ ộ
C u t o ho t đ ng c a máy scanerấ ạ ạ ộ ủ
Bà R a – Vũng Tàu, ngày 28 tháng 08 năm 2015 ị
Trang 5CHƯƠNG TRÌNH MÔ ĐUN S A CH A MÁY INỬ Ữ
VÀ THI T B NGO I VIẾ Ị Ạ
Sau khi h c xong môđun này sinh viên có kh năng :ọ ả
+ Phân bi t đệ ược các lo i máy in và các thi t b ngo i vi.ạ ế ị ạ
+ Hi u để ược các nguyên t c ho t đ ng c a các lo i máy in.ắ ạ ộ ủ ạ
+ Hi u để ược các nguyên t c ho t đ ng c a thi t b ngo i viắ ạ ộ ủ ế ị ạ
+ Cài đ t đặ ược các lo i máy in và các thi t b ngo i vi. ạ ế ị ạ
+ Xác đ nh thay th chính xác các linh ki n h h ng c a máy in và thi t b ị ế ệ ư ỏ ủ ế ịngo i vi.ạ
+ S a ch a các h h ng thử ữ ư ỏ ường g p c a các lo i máy in.ặ ủ ạ
+ B o dả ưỡng s a ch a đử ữ ược h h ng chu t, bàn phím.ư ỏ ộ
+ B o dả ưỡng s a ch a thay th Moderm.ử ữ ế
+ B o dả ưỡng s a ch a đử ữ ược máy scanner
+ B o dả ưỡng s a ch a đu c h th ng khu ch đ i, loa.ử ữ ợ ệ ố ế ạ
3. N I DUNG MÔN ĐUNỘ
3.1. N i dung t ng quát và phân ph i th i gian: ộ ổ ố ờ
Số Tên các bài trong mô đun Th i gianờ
Trang 6TT T ngổ số thuyếLý
t
Th cự hành Ki m
tra*
1 Bài 1: Các c ng giao ti p c a máy tínhổ ế ủ 2 2
2 Bài 2: Gi i thi u chung v máy inớ ệ ề 5 3 2
3 Bài 3: Các chi ti t, linh ki n đi n hìnhế ệ ể 4 2 2
4 Bài 4: Các công ngh in thông thệ ường 6 2 2 2
12 Bài 12: Các k thu t ph c v máy inỹ ậ ụ ụ 10 2 8
13 Bài 13: B o qu n, s a ch a chu t và ả ả ử ữ ộ
bàn phím
14 Bài 13: S a ch a, l p đ t Modemử ữ ắ ặ 15 3 10 2
15 Bài 15: S a ch a, l p đ t Scannerử ữ ắ ặ 6 2 4
16 Bài 16: S a ch a h th ng khuy t đ iử ữ ệ ố ế ạ
* Ghi chú: Th i gian ki m tra lý thuy t đ c tính vào gi lý thuy t, ki m tra ờ ể ế ượ ờ ế ể
th c hành đ ự ượ c tính vào gi th c hành ờ ự
Trang 7M C L CỤ Ụ
1.1 Sơ đồ khối máy in Laser 9 Hình 1.1 S đ kh i máy in Laserơ ồ ố
9 Hình 1.2 S đ kh i t ng quát máy in Laserơ ồ ố ổ
10 1.2 Chức năng nhiệm vụ các khối trong máy in Laser 10 1.2.1 Hệ thống điều khiển máy 10 Hình 1.3 S đ kh i t ng quát máy in Laserơ ồ ố ổ
11 1.2.2 Nhiệm vụ khối nguồn 11 Hình 1.4 S đ t ng quát c a kh i ngu n trên máy in Laserơ ồ ổ ủ ố ồ
12 Hình 1.5 Đi n áp ra c a kh i ngu n và các ph t iệ ủ ố ồ ụ ả
13 1.2.3 Chức năng của khối điều khiển 13 Hình 1.6 Kh i đi u khi n nh n l nh vào t máy tính g i sang thông qua ố ề ể ậ ệ ừ ử
kh i giao ti p (Formatter).ố ế
13 Hình 1.7. Kh i đi u khi n đi u khi n kh i cao áp ho t đ ng đ t o ra các ố ề ể ề ể ố ạ ộ ể ạ
đi n áp cao 600V, 300V c p cho các b ph n c a Cartridge.ệ ấ ộ ậ ủ
14 Hình 1.8 Kh i đi u khi n đi u khi n kh i quang (h p gố ề ể ề ể ố ộ ương) ho t đ ng.ạ ộ
17 Hình 1.13 Hình nh đả ượ ạc t o ra khi đi qua tr ng Inố
17 Hình 1.14 Các chi ti t bên trong h p Cartridge.ế ộ
18 1.2.5 Bộ phận quét tia Laser (Khối quang) (LASER/SCANNER UNIT) 18 Hình 1.15 H p gộ ương t o ra tia Laser quét lên b m t tr ng đ ghi tín hi uạ ề ặ ố ể ệ
21 1.3 Các thành phần bên trong hộp gương 22 Hình 1.18 Các thành ph n trong h p gầ ộ ương
22 Hình 1.19. Bên ngoài h p gộ ương và m ch đi u khi n tia Laserạ ề ể
23 Hình 1.20 Các chi ti t bên trong h p gế ộ ương
23 1.4 Khối giao tiếp (Data) (Card FORMATTER) 24 Hình 1.21 Quá trình trao đ i d li u gi a máy tính và máy in khi th c hi n ổ ữ ệ ữ ự ệ
in
24 Hình 1.21 Card Formatter trên máy in Canon 2900
25 1.5 Nhiệm vụ của hệ thống cung cấp giấy (Khối cơ) (PAPER PICUP/FEED SYSTEM) 25 Hình 1.22. H th ng cung c p gi y trên máy in Canon 2900ệ ố ấ ấ
26
Trang 81.6 Chức năng của bộ phận sấy 27
Hình 1.24 B ph n s y n m ph n cu i quá trình in, n i gi y đi raộ ậ ấ ằ ở ầ ố ơ ấ 30
Hình 1.25 B ph n s y trên máy in Canon 2900ộ ậ ấ 31
BÀI 2 32
HO T Đ NG C A MÁY INẠ Ộ Ủ 32
2.1 Hoạt động của máy in Laser 32
2.2 Hoạt động của bộ phận điều khiển máy – ECU (Engine Control Unit) 32
2.2.1 Bộ phận điều khiển máy thực hiện các điều khiển sau đây: 32
Hình 2.1 M ch đi u khi nạ ề ể 34
2.3.1 Hoạt động của bộ phận cấp nguồn cho máy 34
2.3.2 Bộ phận cung cấp nguồn điện DC 34
B ng 2.1 đi n áp và các b ph n s d ng đi n ápả ệ ộ ậ ử ụ ệ 34
2.3.3 Bộ phận cung cấp nguồn điện AC 34
Hình 2.2 M ch đi u khi n ngu n AC cho b ph n s yạ ề ể ồ ộ ậ ấ 35
2.3.4 Bộ phận cấp nguồn điện cao áp 35
Hình 2.3 B ph n cung c p các đi n th cao ápộ ậ ấ ệ ế 36
Hình 2.4 Các đi n áp cao th c p cho các b ph n c a Cartridgeệ ế ấ ộ ậ ủ 37
và tr ng chuy n giaoố ể 37
2.4 Hoạt động của bộ phận giao tiếp 37
2.5 Hoạt động của bộ phận tạo ảnh 38
Hình 2.5 Ho t đ ng c a b ph n t o nh (Cartridge)ạ ộ ủ ộ ậ ạ ả 40
Hình 2.6 Quá trình n p đi n tích âm cho tr ngạ ệ ố 40
Hình 2.7 M i đi m nh (Dot) s đỗ ể ả ẽ ược đ i thành m t dãy s nh phân ổ ộ ố ị trước khi chuy n đ n máy inể ế 42
Hình 2.8 T i máy in tín hi u t các đi m nh d ng s đạ ệ ừ ể ả ạ ố ược đ i tr l i ổ ở ạ thành tín hi u đi n áp r i đ a đ n h p gệ ệ ồ ư ế ộ ương đ đi u khi n Diode Laserể ề ể
42
Hình 2.9 Tia Laser được phát ra t Diode Laser sau đó đừ ược gương Scan ph n x quét d c lên b m t tr ng inả ạ ọ ề ặ ố 43
Hình 2.10 Tia Laser làm cho đ ên tích âm trên tr ng gi m xu ng (b t âm đi)ị ố ả ố ớ
43
Hình 2.11. Đi n tích trên b m t tr ng gi m xu ng còn âm 100V đ n âm ệ ề ặ ố ả ố ế 300V tương đương v i v trí thay đ i t đ m đ n nh t, v trí gi y tr ng ớ ị ổ ừ ậ ế ạ ị ấ ắ thì đi n tích trênệ 44
Hình 2.12 Bước tri n khai l y m c t tr c t sang tr ng inể ấ ự ừ ụ ừ ố 45
Hình 2.13 Các chi ti t c a h p Cartridgeế ủ ộ 46
Trang 9Hình 2.21 Thanh g t g t s ch m c th a trên tr ng và r i vào ngăn ch a ạ ạ ạ ự ừ ố ơ ứ
m c th aự ừ
51 2.6 Hoạt động của bộ phận tạo và quét tia Laser (Laser/Scaner Unit) 51 Hình 2.23. Các tính hi u đi u khi n t kh i đi u khi n đ n kh i ệ ề ể ừ ố ề ể ế ố
quang
52 Hình 2.25 H p gộ ương c a máy in HP1210ủ
55 2.7 Hoạt động của bộ phận cung cấp giấy 55 Hình 2.26. B ph n cung c p gi y trên máu in Canon 2900.ộ ậ ấ ấ
57 Hình 2.27. B ph n cung c p gi y trên máy in HP1210ộ ậ ấ ấ
57 2.8 Quá trình khởi động và tự kiểm tra 57 Hình 2.28. Công t c c a nh m an toàn đi n cho ngắ ử ằ ệ ườ ử ụi s d ng
60 Hình 2.32. Nguyên lý ho t đ ng c a các Sensor báo gi yạ ộ ủ ấ
60 Hình 2.33. BD Sensor s phát hi n tia Laser r i báo v CPUẽ ệ ồ ề
62 Hình 2.34. Khi có tia Laser và gương Scan quay s có tín hi u /BDI báo v ẽ ệ ề
CPU
63 Hình 2.35 Thông báo l i trên máy tính khi ra l nh in – cho bi t máy in đangỗ ệ ế
có s c trên h p gự ố ộ ươn, m t tia Laser ho c h ng mô t Scanấ ặ ỏ ơ
63 Hình 2.36 Tháo h p gộ ương máy Canon 2900 ra đ ki m tra, thay th ể ể ế
64 Hình 2.37 Tháo b ph n s y ra đ ki m tra.ộ ậ ấ ể ể
64 Hình 2.38 Máy tính hi n ra thông báo l i trên cho bi t b ph n s y c a ệ ỗ ế ộ ậ ấ ủ
máy in có s c , m t nhi t đự ố ấ ệ ộ
65 BÀI 3
152 THÁO L P, THAY TH VÀ S A CH AẮ Ế Ử Ữ
152 3.1.2 Tháo lắp hoặc thay thế Pickup Roller (Ruloo lấy giấy – quả đào) 153 Hình 3.1 Tháo ngu n đi n và dây tín hi u ồ ệ ệ
153 Hình 3.2 Tháo h p Cartridge ra ngoàiộ
154 Hình 3.3 V trí con lăn (Qu đào)ị ả
154 Hình 3.4 Dùng hai móng tay ho c panh k t đ g t hai l y nh a sang hai bênặ ẹ ể ạ ẫ ự
156 Hình 3.5 L p con lăn vào v trí cũắ ị
156 Hình 3.5 L p con lăn vào v trí cũắ ị
156 3.2 Tháo lắp, thay thế các bộ phận bên trong Cartridge 12A, 15A, 49A 157 Hình 3.6 Tháo h p Cartridge ra ngoài ộ
157
Trang 10157
3.3 Tháo phần vỏ máy (Máy in Canon 2900,1210, HP 1010, 1300) 165
3.4 Tháo Hộp gương (Laser/Scaner) để kiểm tra và thay thế 171
3.5 Tháo lắp bộ phận sấy (Fixing Unit) để kiểm tra và thay thế 175
BÀI 4 182
HƯỚNG D N CH N ĐOÁN TÌM H NG HÓC C A MÁY IN LASERẪ Ẩ Ỏ Ủ 182
4.1 Các hiện tượng hư hỏng trên hộp Cartridge 183
Hình 4.1 B n in mả ờ 183
Hình 4.2 B n in có đả ường kẻ 184
Hình 4.3 Thanh g t toạ 184
Hình 4.4 B n in b nemả ị 185
Hình 4.5 B n in b h t m c li tiả ị ạ ự 186
Hình 4.6 B n in m cách nhauả ờ 187
Hình 4.7 Lo xo đ u tr cầ ụ 187
Hình 4.8 B n in b đenả ị 188
4.2 Các vị trí tiếp điện trên Cartridge 188
Hình 4.10 Các lò xo ti p đi n cho Cartridgeế ệ 189
4.3 Các hư hỏng gây ra bời bộ phận cơ, bộ phận lấy giấy 190
4.3.1 Hiện tượng 1: 190
4.3.2 Hiện tượng 2: 191
4.2.3 Hiện tượng 3: 191
4.3.4 Hiện tượng 4: 191
4.3.5 Hiện tượng 5: 192
4.3.6 Hiện tượng 6: 192
4.4 Các hư hỏng do hộp gương 193
4.4.1 Hiện tượng 1: 193
4.4.2 Hiện tượng 2: 193
4.4.3 Hiện tượng 3 194
4.4.4 Hiện tượng 4: 194
Hình 4.11 Thông báo l iỗ 195
4.5 Các hư hỏng do bộ phận sấy 195
4.5.1 Hiện tượng 1 195
4.5.2 Hiện tượng 2: 196
4.5.3 Hiện tượng 3 196
BÀI 5 197
K THU T S A CH A NGU N NUÔI VÀ M CH ĐI U KHI N C A Ỹ Ậ Ử Ữ Ồ Ạ Ề Ể Ủ MÁY IN 197
5.1 Nguồn xung Switching cung cấp điện áp 24V cho máy 198
5.1.1 Sơ đồ khối tổng quát khối nguồn của máy in Canon 2900, 1210, HP 198
Hình 5.1 S đ kh i t ng quát kh i ngu nơ ồ ố ổ ố ồ 198
Trang 11Hình 5.4 M ch đ u vàoạ ầ
202
5.3 Mạch dao động và công suất 202
5.4 Mạch hồi tiếp ổn định điện áp ra 203
Hình 5.5 M ch h i ti p so quang th nh tạ ồ ế ứ ấ 204
Hình 5.6 Nh có m ch h i ti p so quang mà đi n áp đ u ra thay đ i không ờ ạ ồ ế ệ ầ ổ đáng k trong khi đi n áp đ u vào có s bi n đ i l n.ể ệ ầ ự ế ổ ớ 206
Hình 5.7 M ch h i ti p so quang th 2ạ ồ ế ứ 207
5.5 Mạch bảo vệ quá áp đầu vào 208
Hình 5.8 M ch b o v quá áp đ u vàoạ ả ệ ầ 209
5.6 Một số hư hỏng của khối nguồn 209
5.6.1 Chập đèn công suất 209
5.6.2 Nguồn vẫn có điện áp 300V DC vào nhưng không có điện áp ra 210
5.6.3 Nguồn AC điều khiển bộ phận sấy 211
Hình 5.9 S đ ho t đ ng c a m chơ ồ ạ ộ ủ ạ 212
Hình 5.10 Lô x yấ 213
Hình 5.11 Ch c năng b o v quá nhi tứ ả ệ ệ 216
Hình 5.12 c u chì nhi tầ ệ 217
Hình 5.13 C a s thông báo l iử ổ ỗ 218
5.7 Mạch hạ áp 24V xuống 5V và 3.3V 219
Hình 5.14 M ch h áp t 24V xu ng 5Vạ ạ ừ ố 220
Hình 5.15 M ch h áp t 24V xu ng 3.3V.ạ ạ ừ ố 221
5.8 Mạch cao áp 223
Hình 5.16 Các đi n th cao áp 600V, 300V và 100V, +100V do các m ch ệ ế ạ cao áp t o ra đ cung c p cho các b ph n c a Card Tridge và tr ng ạ ể ấ ộ ậ ủ ố chuy n giaoể 224
5.8.1 Sơ đồ tổng quát của các mạch cao áp 224
Hình 5.17 S đ t ng quát c a các m ch cao ápơ ồ ổ ủ ạ 225
5.8.2 Nguyên lý hoạt động của mạch tạo điện áp -600V phân cực cho trục cao áp 226
Hình 5.18 Mô t ho t đ ng c a m ch t o đi n áp phân c c cho tr c cao ápả ạ ộ ủ ạ ạ ệ ự ụ
227
Hình 5.19 S đ t ng quát m ch đi u khi n đi n áp c p cho tr c cao ápơ ồ ổ ạ ề ể ệ ấ ụ
227
Hình 5.20 S đ nguyên lý m ch cao áp đi u khi n đi n áp cho tr c cao áp ơ ồ ạ ề ể ệ ụ máy in 229
Hình 5.21 Khu v c m ch cao áp cung c p đi n áp cho m ch n p 600V Trênự ạ ấ ệ ạ ạ máy in 231
5.8.3 Nguyên lý hoạt động của mạch cao áp cung cấp – 300V cho trục từ trên máy in 231
Hình 5.23 Nguyên lý ho t đ ng c a m ch cao ápạ ộ ủ ạ 231
Hình 5.24 S đ nguyên lý m ch cao áp c p đi n áp 300V cho tr c t trên ơ ồ ạ ấ ệ ụ ừ máy in 232
Trang 12Hình 5.25 M t sau khu v c m ch cao áp t o áp 300V cho tr c tặ ự ạ ạ ụ ừ
234 5.8.4 Nguyên lý hoạt động của mạch cao áp phân cực cho trống chuyển giao 234 Hình 5.26 S đ t ng quát c a m ch cao áp phân c c cho tr ng chuy n ơ ồ ổ ủ ạ ự ố ể
giao
235 Hình 5.27. Tr ng chuy n giao trên máy inố ể
235 Hình 5.28 S đ nguyên lý m ch cao áp t o áp phân c c cho tr ng ơ ồ ạ ạ ự ố
chuy n giaoể
236 5.9 Nếu máy bị hỏng mạch cao áp (mất điện áp -600V cấp cho trục cao áp) thì máy sẽ in
ra tờ giấy đen toàn phần 237 Hình 5.29 gi y đen toàn ph nấ ầ
237 Hình 5.30 V trí đo ki m tra và các linh ki n liên quan đ n ị ể ệ ế
238 5.10 Biểu hiện khi máy in bị mất điện áp -300V cấp cho trục từ 238 Hình 5.31 V trí đo và các linh ki n liên quan đ n ngu n 300Vị ệ ế ồ
239 5.11 Biểu hiện khi máy in bị mất nguồn điện phân cực cho trống chuyển giao 239 Hình 5.33 Khu v c cao áp t o ra đi n áp phân c c cho tr ng chuy n ự ạ ệ ự ố ể
giao
240 BÀI 6
240
B O QU N, S A CH A CHU T VÀ BÀN PHÍMẢ Ả Ử Ữ Ộ
240 6.1 Giới thiệu, nguyên lý hoạt động của chuột và bàn phím 241 6.1.1 Giới thiệu 241 Hình 6.1 Hình nh chu t quangả ộ
241 6.1.2 Chuột sử dụng cho máy tính 241 Hình 6.2 M t vài hình nh v chu t máy tínhộ ả ề ộ
242 Hình 6.3 Chu t MX1000 c a Logitech.ộ ủ
242 Hình 6.4. Bàn phím
242 6.2 Nguyên lý hoạt động 246 Hình 6.5 Chu t quang:ộ
247 Hình 6.4 Đèn LED dưới đáy chu t quangộ
247 6.3 Cấu tạo của chuột quang : 249 Hình 6.6 C u t o c a chu t quangấ ạ ủ ộ
250 Hình 6.7 b ph n chính c a chu t quangộ ậ ủ ộ
251 Hình 6.8 IC c m biênả
252 6.3 Chuột Cơ: 254 Hình 6.9 Chu t cộ ơ
255 Hình 6.10 Hình mô ph ngỏ
256 Hình 6.11 M t LED h ng ngo i m t bên đĩaộ ồ ạ ở ộ
257
Trang 13Hình 6.1 M t sau c a bàn phímặ ủ
263
BÀI 7 265
S A CH A, L P Đ T MODEMỬ Ữ Ắ Ặ 265
7.1 Giới thiệu, nguyên lý hoạt động của Modem 266
7.1.1 Giới thiệu 266
7.1.2 Cơ chế hoạt động 268
7.2 Các tiêu chuẩn dùng cho modem 272
7.2.1 Tên tiêu chuẩn 272
7.2.3 Phạm vi áp dụng của tiêu chuẩn 272
Hình 7.1 S đ truy n d li u qua m ng cápơ ồ ề ữ ệ ạ 272
7.3 Cài đặt, Các chế độ kiểm tra 274
7.3.1 Cài đặt 274
7.3.2 Các sự cố hư hỏng và cách khắc phục 278
BÀI 8 281
T V N L P Đ T CAMERA AN NINHƯ Ấ Ắ Ặ 281
8.1 Phân loại camera 281
8.1.1 Phân loại theo kỹ thuật hình ảnh 281
8.1.2 Phân loại theo kĩ thuật đường truyền: 282
8.2 Phân loại theo tính năng sử dụng 284
Hình 8.1 Camera số 286
Hình 8.2 IP Camera 286
8.3 Hệ thống lưu giữ hình ảnh 286
Hình 8.3 Ki u dáng và hình nh m t s đ u ghi l u tr hình nh c a ể ả ộ ố ầ ư ữ ả ủ camera
288
Hình 8.4 M t s lo i Card s d ng cho h th ng l u tr nhộ ố ạ ử ụ ệ ố ư ữ ỏ 288
Hình 8.5 H th ng công nghi pệ ố ệ 289
8.4.1 Camera Indoor, Outdoor 289
IR Camera: Camera hồng ngoại Tia hồng ngoại - Infrared rays 289
8.4.3 Chất lượng hình ảnh 289
8.4.4 Điều kiện hoạt động 290
8.4.5 Góc quan sát 291
8.4.6 Các thông số khác 292
8.5 Lắp đặt camera giám sát 294
8.5.1 Sơ đồ hệ thống Camera đơn giản 294
Hình 8.1 S đ l p rápơ ồ ắ 294
8.5.2 Lắp đặt camera 295
8.6 Mô phỏng quá trình thiết kế hệ thống Camera giám sát bằng phần mềm 298
8.7.Các bước làm sẽ tuần tự như sau: 299
8.7.1 Chọn độ cao gắn camera quan sát 299
8.7.2Chọn khoảng cách quan sát 300
8.7.3.Chọn chiều ngang vật thể cần quan sát 300
8.7.4.Chọn cảm biến hình ảnh 301
303
BÀI 9 304
S A CH A, L P Đ T SCANNERỬ Ữ Ắ Ặ 304
Trang 149.1.1 Giới thiệu 304
Hình 9.1 Máy Scan 304
9.1.2 Độ phân giải quang học 305
9.1.3 Transparency adapter 305
9.1.4 Thiết bị cấp giấy (tài liệu) tự động 305
9.1.5 Chuẩn giao tiếp (Interface) 306
9.1.6 Độ sâu màu sắc (Color depth) 306
9.1.7 Bộ cảm biến 306
9.2 Các loại scanner 306
9.3 Phần mềm kèm theo 307
9.4 Nguyên lý hoạt động 307
9.5 Cài đặt, Các chế độ kiểm tra 308
9.6 Phần quét hình 309
9.7 Xem và sửa chữa hình 311
TÀI LI U THAM KH OỆ Ả 313
TÀI LI U THAM KH OỆ Ả Error: Reference source not found
Trang 15DANH M C CÁC HÌNHỤ
1.1 Sơ đồ khối máy in Laser 9 Hình 1.1 S đ kh i máy in Laserơ ồ ố
9 Hình 1.2 S đ kh i t ng quát máy in Laserơ ồ ố ổ
10 1.2 Chức năng nhiệm vụ các khối trong máy in Laser 10 1.2.1 Hệ thống điều khiển máy 10 Hình 1.3 S đ kh i t ng quát máy in Laserơ ồ ố ổ
11 1.2.2 Nhiệm vụ khối nguồn 11 Hình 1.4 S đ t ng quát c a kh i ngu n trên máy in Laserơ ồ ổ ủ ố ồ
12 Hình 1.5 Đi n áp ra c a kh i ngu n và các ph t iệ ủ ố ồ ụ ả
13 1.2.3 Chức năng của khối điều khiển 13 Hình 1.6 Kh i đi u khi n nh n l nh vào t máy tính g i sang thông qua ố ề ể ậ ệ ừ ử
kh i giao ti p (Formatter).ố ế
13 Hình 1.7. Kh i đi u khi n đi u khi n kh i cao áp ho t đ ng đ t o ra các ố ề ể ề ể ố ạ ộ ể ạ
đi n áp cao 600V, 300V c p cho các b ph n c a Cartridge.ệ ấ ộ ậ ủ
14 Hình 1.8 Kh i đi u khi n đi u khi n kh i quang (h p gố ề ể ề ể ố ộ ương) ho t đ ng.ạ ộ
17 Hình 1.13 Hình nh đả ượ ạc t o ra khi đi qua tr ng Inố
17 Hình 1.14 Các chi ti t bên trong h p Cartridge.ế ộ
18 1.2.5 Bộ phận quét tia Laser (Khối quang) (LASER/SCANNER UNIT) 18 Hình 1.15 H p gộ ương t o ra tia Laser quét lên b m t tr ng đ ghi tín hi uạ ề ặ ố ể ệ
21 1.3 Các thành phần bên trong hộp gương 22 Hình 1.18 Các thành ph n trong h p gầ ộ ương
22 Hình 1.19. Bên ngoài h p gộ ương và m ch đi u khi n tia Laserạ ề ể
23 Hình 1.20 Các chi ti t bên trong h p gế ộ ương
23 1.4 Khối giao tiếp (Data) (Card FORMATTER) 24 Hình 1.21 Quá trình trao đ i d li u gi a máy tính và máy in khi th c hi n ổ ữ ệ ữ ự ệ
in
24 Hình 1.21 Card Formatter trên máy in Canon 2900
25 1.5 Nhiệm vụ của hệ thống cung cấp giấy (Khối cơ) (PAPER PICUP/FEED SYSTEM) 25 Hình 1.22. H th ng cung c p gi y trên máy in Canon 2900ệ ố ấ ấ
26
Trang 161.6 Chức năng của bộ phận sấy 27
Hình 1.24 B ph n s y n m ph n cu i quá trình in, n i gi y đi raộ ậ ấ ằ ở ầ ố ơ ấ 30
Hình 1.25 B ph n s y trên máy in Canon 2900ộ ậ ấ 31
BÀI 2 32
HO T Đ NG C A MÁY INẠ Ộ Ủ 32
2.1 Hoạt động của máy in Laser 32
2.2 Hoạt động của bộ phận điều khiển máy – ECU (Engine Control Unit) 32
2.2.1 Bộ phận điều khiển máy thực hiện các điều khiển sau đây: 32
Hình 2.1 M ch đi u khi nạ ề ể 34
2.3.1 Hoạt động của bộ phận cấp nguồn cho máy 34
2.3.2 Bộ phận cung cấp nguồn điện DC 34
B ng 2.1 đi n áp và các b ph n s d ng đi n ápả ệ ộ ậ ử ụ ệ 34
2.3.3 Bộ phận cung cấp nguồn điện AC 34
Hình 2.2 M ch đi u khi n ngu n AC cho b ph n s yạ ề ể ồ ộ ậ ấ 35
2.3.4 Bộ phận cấp nguồn điện cao áp 35
Hình 2.3 B ph n cung c p các đi n th cao ápộ ậ ấ ệ ế 36
Hình 2.4 Các đi n áp cao th c p cho các b ph n c a Cartridgeệ ế ấ ộ ậ ủ 37
và tr ng chuy n giaoố ể 37
2.4 Hoạt động của bộ phận giao tiếp 37
2.5 Hoạt động của bộ phận tạo ảnh 38
Hình 2.5 Ho t đ ng c a b ph n t o nh (Cartridge)ạ ộ ủ ộ ậ ạ ả 40
Hình 2.6 Quá trình n p đi n tích âm cho tr ngạ ệ ố 40
Hình 2.7 M i đi m nh (Dot) s đỗ ể ả ẽ ược đ i thành m t dãy s nh phân ổ ộ ố ị trước khi chuy n đ n máy inể ế 42
Hình 2.8 T i máy in tín hi u t các đi m nh d ng s đạ ệ ừ ể ả ạ ố ược đ i tr l i ổ ở ạ thành tín hi u đi n áp r i đ a đ n h p gệ ệ ồ ư ế ộ ương đ đi u khi n Diode Laserể ề ể
42
Hình 2.9 Tia Laser được phát ra t Diode Laser sau đó đừ ược gương Scan ph n x quét d c lên b m t tr ng inả ạ ọ ề ặ ố 43
Hình 2.10 Tia Laser làm cho đ ên tích âm trên tr ng gi m xu ng (b t âm đi)ị ố ả ố ớ
43
Hình 2.11. Đi n tích trên b m t tr ng gi m xu ng còn âm 100V đ n âm ệ ề ặ ố ả ố ế 300V tương đương v i v trí thay đ i t đ m đ n nh t, v trí gi y tr ng ớ ị ổ ừ ậ ế ạ ị ấ ắ thì đi n tích trênệ 44
Hình 2.12 Bước tri n khai l y m c t tr c t sang tr ng inể ấ ự ừ ụ ừ ố 45
Hình 2.13 Các chi ti t c a h p Cartridgeế ủ ộ 46
Trang 17Hình 2.21 Thanh g t g t s ch m c th a trên tr ng và r i vào ngăn ch a ạ ạ ạ ự ừ ố ơ ứ
m c th aự ừ
51 2.6 Hoạt động của bộ phận tạo và quét tia Laser (Laser/Scaner Unit) 51 Hình 2.23. Các tính hi u đi u khi n t kh i đi u khi n đ n kh i ệ ề ể ừ ố ề ể ế ố
quang
52 Hình 2.25 H p gộ ương c a máy in HP1210ủ
55 2.7 Hoạt động của bộ phận cung cấp giấy 55 Hình 2.26. B ph n cung c p gi y trên máu in Canon 2900.ộ ậ ấ ấ
57 Hình 2.27. B ph n cung c p gi y trên máy in HP1210ộ ậ ấ ấ
57 2.8 Quá trình khởi động và tự kiểm tra 57 Hình 2.28. Công t c c a nh m an toàn đi n cho ngắ ử ằ ệ ườ ử ụi s d ng
60 Hình 2.32. Nguyên lý ho t đ ng c a các Sensor báo gi yạ ộ ủ ấ
60 Hình 2.33. BD Sensor s phát hi n tia Laser r i báo v CPUẽ ệ ồ ề
62 Hình 2.34. Khi có tia Laser và gương Scan quay s có tín hi u /BDI báo v ẽ ệ ề
CPU
63 Hình 2.35 Thông báo l i trên máy tính khi ra l nh in – cho bi t máy in đangỗ ệ ế
có s c trên h p gự ố ộ ươn, m t tia Laser ho c h ng mô t Scanấ ặ ỏ ơ
63 Hình 2.36 Tháo h p gộ ương máy Canon 2900 ra đ ki m tra, thay th ể ể ế
64 Hình 2.37 Tháo b ph n s y ra đ ki m tra.ộ ậ ấ ể ể
64 Hình 2.38 Máy tính hi n ra thông báo l i trên cho bi t b ph n s y c a ệ ỗ ế ộ ậ ấ ủ
máy in có s c , m t nhi t đự ố ấ ệ ộ
65 BÀI 3
152 THÁO L P, THAY TH VÀ S A CH AẮ Ế Ử Ữ
152 3.1.2 Tháo lắp hoặc thay thế Pickup Roller (Ruloo lấy giấy – quả đào) 153 Hình 3.1 Tháo ngu n đi n và dây tín hi u ồ ệ ệ
153 Hình 3.2 Tháo h p Cartridge ra ngoàiộ
154 Hình 3.3 V trí con lăn (Qu đào)ị ả
154 Hình 3.4 Dùng hai móng tay ho c panh k t đ g t hai l y nh a sang hai bênặ ẹ ể ạ ẫ ự
156 Hình 3.5 L p con lăn vào v trí cũắ ị
156 Hình 3.5 L p con lăn vào v trí cũắ ị
156 3.2 Tháo lắp, thay thế các bộ phận bên trong Cartridge 12A, 15A, 49A 157 Hình 3.6 Tháo h p Cartridge ra ngoài ộ
157
Trang 18157
3.3 Tháo phần vỏ máy (Máy in Canon 2900,1210, HP 1010, 1300) 165
3.4 Tháo Hộp gương (Laser/Scaner) để kiểm tra và thay thế 171
3.5 Tháo lắp bộ phận sấy (Fixing Unit) để kiểm tra và thay thế 175
BÀI 4 182
HƯỚNG D N CH N ĐOÁN TÌM H NG HÓC C A MÁY IN LASERẪ Ẩ Ỏ Ủ 182
4.1 Các hiện tượng hư hỏng trên hộp Cartridge 183
Hình 4.1 B n in mả ờ 183
Hình 4.2 B n in có đả ường kẻ 184
Hình 4.3 Thanh g t toạ 184
Hình 4.4 B n in b nemả ị 185
Hình 4.5 B n in b h t m c li tiả ị ạ ự 186
Hình 4.6 B n in m cách nhauả ờ 187
Hình 4.7 Lo xo đ u tr cầ ụ 187
Hình 4.8 B n in b đenả ị 188
4.2 Các vị trí tiếp điện trên Cartridge 188
Hình 4.10 Các lò xo ti p đi n cho Cartridgeế ệ 189
4.3 Các hư hỏng gây ra bời bộ phận cơ, bộ phận lấy giấy 190
4.3.1 Hiện tượng 1: 190
4.3.2 Hiện tượng 2: 191
4.2.3 Hiện tượng 3: 191
4.3.4 Hiện tượng 4: 191
4.3.5 Hiện tượng 5: 192
4.3.6 Hiện tượng 6: 192
4.4 Các hư hỏng do hộp gương 193
4.4.1 Hiện tượng 1: 193
4.4.2 Hiện tượng 2: 193
4.4.3 Hiện tượng 3 194
4.4.4 Hiện tượng 4: 194
Hình 4.11 Thông báo l iỗ 195
4.5 Các hư hỏng do bộ phận sấy 195
4.5.1 Hiện tượng 1 195
4.5.2 Hiện tượng 2: 196
4.5.3 Hiện tượng 3 196
BÀI 5 197
K THU T S A CH A NGU N NUÔI VÀ M CH ĐI U KHI N C A Ỹ Ậ Ử Ữ Ồ Ạ Ề Ể Ủ MÁY IN 197
5.1 Nguồn xung Switching cung cấp điện áp 24V cho máy 198
5.1.1 Sơ đồ khối tổng quát khối nguồn của máy in Canon 2900, 1210, HP 198
Hình 5.1 S đ kh i t ng quát kh i ngu nơ ồ ố ổ ố ồ 198
Trang 19Hình 5.4 M ch đ u vàoạ ầ
202
5.3 Mạch dao động và công suất 202
5.4 Mạch hồi tiếp ổn định điện áp ra 203
Hình 5.5 M ch h i ti p so quang th nh tạ ồ ế ứ ấ 204
Hình 5.6 Nh có m ch h i ti p so quang mà đi n áp đ u ra thay đ i không ờ ạ ồ ế ệ ầ ổ đáng k trong khi đi n áp đ u vào có s bi n đ i l n.ể ệ ầ ự ế ổ ớ 206
Hình 5.7 M ch h i ti p so quang th 2ạ ồ ế ứ 207
5.5 Mạch bảo vệ quá áp đầu vào 208
Hình 5.8 M ch b o v quá áp đ u vàoạ ả ệ ầ 209
5.6 Một số hư hỏng của khối nguồn 209
5.6.1 Chập đèn công suất 209
5.6.2 Nguồn vẫn có điện áp 300V DC vào nhưng không có điện áp ra 210
5.6.3 Nguồn AC điều khiển bộ phận sấy 211
Hình 5.9 S đ ho t đ ng c a m chơ ồ ạ ộ ủ ạ 212
Hình 5.10 Lô x yấ 213
Hình 5.11 Ch c năng b o v quá nhi tứ ả ệ ệ 216
Hình 5.12 c u chì nhi tầ ệ 217
Hình 5.13 C a s thông báo l iử ổ ỗ 218
5.7 Mạch hạ áp 24V xuống 5V và 3.3V 219
Hình 5.14 M ch h áp t 24V xu ng 5Vạ ạ ừ ố 220
Hình 5.15 M ch h áp t 24V xu ng 3.3V.ạ ạ ừ ố 221
5.8 Mạch cao áp 223
Hình 5.16 Các đi n th cao áp 600V, 300V và 100V, +100V do các m ch ệ ế ạ cao áp t o ra đ cung c p cho các b ph n c a Card Tridge và tr ng ạ ể ấ ộ ậ ủ ố chuy n giaoể 224
5.8.1 Sơ đồ tổng quát của các mạch cao áp 224
Hình 5.17 S đ t ng quát c a các m ch cao ápơ ồ ổ ủ ạ 225
5.8.2 Nguyên lý hoạt động của mạch tạo điện áp -600V phân cực cho trục cao áp 226
Hình 5.18 Mô t ho t đ ng c a m ch t o đi n áp phân c c cho tr c cao ápả ạ ộ ủ ạ ạ ệ ự ụ
227
Hình 5.19 S đ t ng quát m ch đi u khi n đi n áp c p cho tr c cao ápơ ồ ổ ạ ề ể ệ ấ ụ
227
Hình 5.20 S đ nguyên lý m ch cao áp đi u khi n đi n áp cho tr c cao áp ơ ồ ạ ề ể ệ ụ máy in 229
Hình 5.21 Khu v c m ch cao áp cung c p đi n áp cho m ch n p 600V Trênự ạ ấ ệ ạ ạ máy in 231
5.8.3 Nguyên lý hoạt động của mạch cao áp cung cấp – 300V cho trục từ trên máy in 231
Hình 5.23 Nguyên lý ho t đ ng c a m ch cao ápạ ộ ủ ạ 231
Hình 5.24 S đ nguyên lý m ch cao áp c p đi n áp 300V cho tr c t trên ơ ồ ạ ấ ệ ụ ừ máy in 232
Trang 20Hình 5.25 M t sau khu v c m ch cao áp t o áp 300V cho tr c tặ ự ạ ạ ụ ừ
234 5.8.4 Nguyên lý hoạt động của mạch cao áp phân cực cho trống chuyển giao 234 Hình 5.26 S đ t ng quát c a m ch cao áp phân c c cho tr ng chuy n ơ ồ ổ ủ ạ ự ố ể
giao
235 Hình 5.27. Tr ng chuy n giao trên máy inố ể
235 Hình 5.28 S đ nguyên lý m ch cao áp t o áp phân c c cho tr ng ơ ồ ạ ạ ự ố
chuy n giaoể
236 5.9 Nếu máy bị hỏng mạch cao áp (mất điện áp -600V cấp cho trục cao áp) thì máy sẽ in
ra tờ giấy đen toàn phần 237 Hình 5.29 gi y đen toàn ph nấ ầ
237 Hình 5.30 V trí đo ki m tra và các linh ki n liên quan đ n ị ể ệ ế
238 5.10 Biểu hiện khi máy in bị mất điện áp -300V cấp cho trục từ 238 Hình 5.31 V trí đo và các linh ki n liên quan đ n ngu n 300Vị ệ ế ồ
239 5.11 Biểu hiện khi máy in bị mất nguồn điện phân cực cho trống chuyển giao 239 Hình 5.33 Khu v c cao áp t o ra đi n áp phân c c cho tr ng chuy n ự ạ ệ ự ố ể
giao
240 BÀI 6
240
B O QU N, S A CH A CHU T VÀ BÀN PHÍMẢ Ả Ử Ữ Ộ
240 6.1 Giới thiệu, nguyên lý hoạt động của chuột và bàn phím 241 6.1.1 Giới thiệu 241 Hình 6.1 Hình nh chu t quangả ộ
241 6.1.2 Chuột sử dụng cho máy tính 241 Hình 6.2 M t vài hình nh v chu t máy tínhộ ả ề ộ
242 Hình 6.3 Chu t MX1000 c a Logitech.ộ ủ
242 Hình 6.4. Bàn phím
242 6.2 Nguyên lý hoạt động 246 Hình 6.5 Chu t quang:ộ
247 Hình 6.4 Đèn LED dưới đáy chu t quangộ
247 6.3 Cấu tạo của chuột quang : 249 Hình 6.6 C u t o c a chu t quangấ ạ ủ ộ
250 Hình 6.7 b ph n chính c a chu t quangộ ậ ủ ộ
251 Hình 6.8 IC c m biênả
252 6.3 Chuột Cơ: 254 Hình 6.9 Chu t cộ ơ
255 Hình 6.10 Hình mô ph ngỏ
256 Hình 6.11 M t LED h ng ngo i m t bên đĩaộ ồ ạ ở ộ
257
Trang 21Hình 6.1 M t sau c a bàn phímặ ủ
263
BÀI 7 265
S A CH A, L P Đ T MODEMỬ Ữ Ắ Ặ 265
7.1 Giới thiệu, nguyên lý hoạt động của Modem 266
7.1.1 Giới thiệu 266
7.1.2 Cơ chế hoạt động 268
7.2 Các tiêu chuẩn dùng cho modem 272
7.2.1 Tên tiêu chuẩn 272
7.2.3 Phạm vi áp dụng của tiêu chuẩn 272
Hình 7.1 S đ truy n d li u qua m ng cápơ ồ ề ữ ệ ạ 272
7.3 Cài đặt, Các chế độ kiểm tra 274
7.3.1 Cài đặt 274
7.3.2 Các sự cố hư hỏng và cách khắc phục 278
BÀI 8 281
T V N L P Đ T CAMERA AN NINHƯ Ấ Ắ Ặ 281
8.1 Phân loại camera 281
8.1.1 Phân loại theo kỹ thuật hình ảnh 281
8.1.2 Phân loại theo kĩ thuật đường truyền: 282
8.2 Phân loại theo tính năng sử dụng 284
Hình 8.1 Camera số 286
Hình 8.2 IP Camera 286
8.3 Hệ thống lưu giữ hình ảnh 286
Hình 8.3 Ki u dáng và hình nh m t s đ u ghi l u tr hình nh c a ể ả ộ ố ầ ư ữ ả ủ camera
288
Hình 8.4 M t s lo i Card s d ng cho h th ng l u tr nhộ ố ạ ử ụ ệ ố ư ữ ỏ 288
Hình 8.5 H th ng công nghi pệ ố ệ 289
8.4.1 Camera Indoor, Outdoor 289
IR Camera: Camera hồng ngoại Tia hồng ngoại - Infrared rays 289
8.4.3 Chất lượng hình ảnh 289
8.4.4 Điều kiện hoạt động 290
8.4.5 Góc quan sát 291
8.4.6 Các thông số khác 292
8.5 Lắp đặt camera giám sát 294
8.5.1 Sơ đồ hệ thống Camera đơn giản 294
Hình 8.1 S đ l p rápơ ồ ắ 294
8.5.2 Lắp đặt camera 295
8.6 Mô phỏng quá trình thiết kế hệ thống Camera giám sát bằng phần mềm 298
8.7.Các bước làm sẽ tuần tự như sau: 299
8.7.1 Chọn độ cao gắn camera quan sát 299
8.7.2Chọn khoảng cách quan sát 300
8.7.3.Chọn chiều ngang vật thể cần quan sát 300
8.7.4.Chọn cảm biến hình ảnh 301
303
BÀI 9 304
S A CH A, L P Đ T SCANNERỬ Ữ Ắ Ặ 304
Trang 229.1.1 Giới thiệu 304 Hình 9.1 Máy Scan
304 9.1.2 Độ phân giải quang học 305 9.1.3 Transparency adapter
305 9.1.4 Thiết bị cấp giấy (tài liệu) tự động 305 9.1.5 Chuẩn giao tiếp (Interface) 306 9.1.6 Độ sâu màu sắc (Color depth) 306 9.1.7 Bộ cảm biến 306 9.2 Các loại scanner 306 9.3 Phần mềm kèm theo 307 9.4 Nguyên lý hoạt động 307 9.5 Cài đặt, Các chế độ kiểm tra 308 9.6 Phần quét hình 309 9.7 Xem và sửa chữa hình 311 TÀI LI U THAM KH OỆ Ả
313
Trang 23GI I THI U CHUNG V MÁY INỚ Ệ Ề
Gi i thi u: ớ ệ
Máy in là thi t b đi n t v a ph c t p v a đ n gi n, ph c t p vì máy inế ị ệ ử ừ ứ ạ ừ ơ ả ứ ạ
ch a hàng tri u ph n t đi n t , nh ng đ n gi n vì các thành ph n đứ ệ ầ ử ệ ử ư ơ ả ầ ược tích
h p l i dợ ạ ướ ại d ng module. Vì v y, vi c l p ráp và b o trì máy in ngày càng trậ ệ ắ ả ở lên đ n gi n.ơ ả
M c tiêu: ụ
N m đắ ược các rãnh c m m r ng, các c ng n i ti p.ắ ở ộ ổ ố ế
Hi u để ược các đ c đi m chung c a các c ng.ặ ể ủ ổ
Phân tích được các tính ch t, công d ng c a các c ng và n m b t m t s ấ ụ ủ ổ ắ ắ ộ ố1.1. S đ kh i máy in Laserơ ồ ố
Máy in laser là thi t b in s d ng tia laser trong quá trình t o b n in. S ế ị ử ụ ạ ả ơđồ
kh i t ng quát c a máy in Laser nh sau:ố ổ ủ ư
Hình 1.1 S đ kh i máy in Laser ơ ồ ố
Trang 24Cũng có th bi u di n s đ kh i t ng quát c a máy in Laser chi ti t h n ể ể ễ ơ ồ ố ổ ủ ế ơ
B ph n quét tia Laser (Kh i quang) (LASER/SCANNER UNIT)ộ ậ ố
Kh i giao ti p (Data) (FORMATTER)ố ế
H th ng cung c p gi y (Kh i c ) (PAPER PICKUP/FEED SYSTEM)ệ ố ấ ấ ố ơ
B ph n s y (Kh i s y) (Fuser unit)ộ ậ ấ ố ấ
Khay đ ng gi y ra (Output tray)ự ấ
1.2. Ch c năng nhi m v các kh i trong máy in Laser.ứ ệ ụ ố
Trang 25 Kh i đi u khi n máy – ECU (Engine Control Unit)ố ề ể
5V cung c p cho kh i giao ti p và kh i quang.ấ ố ế ố
3,3V cung c p cho kh i đi u khi n.ấ ố ề ể
Trang 26Hình 1.4 S đ t ng quát c a kh i ngu n trên máy in Laser ơ ồ ổ ủ ố ồ
Kh i ngu n c a máy in Laser ho t đ ng theo nguyên lý ngu n xung, đi nố ồ ủ ạ ộ ồ ệ
áp AC 220V đ u vào đầ ược đ i thành đi n áp DC300V sau đó cho ng t m t nổ ệ ắ ở ở ầ
s cao đ t o ra dòng đi n bi n thiên đi qua bi n áp xung, bi n áp xung s ghépố ể ạ ệ ế ế ế ẽ
gi a s c p và th c p đ l y ra ngu n đi n áp th p, đi n áp này đữ ơ ấ ứ ấ ể ấ ồ ệ ấ ệ ược ch nhỉ
l u và l c đ l y ra ngu n 24V c p cho ph t i.ư ọ ể ấ ồ ấ ụ ả
M ch h i ti p bao g m các m ch: L y m u, so quang, s a sai có nh mạ ổ ế ồ ạ ấ ẫ ử ệ
v h i ti p đi n áp đ u ra v đ đi u ch nh đèn công su t theo hụ ồ ế ệ ầ ề ể ề ỉ ấ ướng t nự ổ
đ nh đi n áp ra. Các m ch h áp s h đi n áp 24V xu ng các đi n áp 5V vàị ệ ạ ạ ẽ ạ ệ ố ệ 3,3V đ c p cho các s d ng đi n áp th p nh CPU s d ng 3,3V , h p gể ấ ử ụ ệ ấ ư ử ụ ộ ươ ng
s d ng 5V, Card giao ti p s d ng 5V và 3,3V.ử ụ ế ử ụ
Trang 27Hình 1.5 Đi n áp ra c a kh i ngu n và các ph t i ệ ủ ố ồ ụ ả
1.2.3. Ch c năng c a kh i đi u khi nứ ủ ố ề ể .
Kh i đi u khi n mà thành ph n chính là CPU có nhi m v đi u khi nố ề ể ầ ệ ụ ề ể chung các ho t đ ng c a máy, kh i đi u khi n nh n các l nh đi u khi n tạ ộ ủ ố ề ể ậ ệ ề ể ừ phím b m ho c t máy tính g i sang thông qua kh i giao ti p (Formatter).ấ ặ ừ ử ố ế
Hình 1.6 Kh i đi u khi n nh n l nh vào t máy tính g i sang thông qua ố ề ể ậ ệ ừ ử
kh i giao ti p (Formatter) ố ế
Ch c năng c a kh i đi u khi n:ứ ủ ố ề ể CPU đi u khi n kh i cao áp t o ra cácề ể ố ạ
đi n áp 600V và 300V cung c p chotr c cao áp và tr c t trên Cartridge.ệ ấ ụ ụ ừ
Trang 28Hình 1.7. Kh i đi u khi n đi u khi n kh i cao áp ho t đ ng đ t o ra các ố ề ể ề ể ố ạ ộ ể ạ
đi n áp cao 600V, 300V c p cho các b ph n c a Cartridge ệ ấ ộ ậ ủ
CPU đi u khi n kh i quang t o ra tia Laser quét lên b m t tr ng in đề ể ố ạ ề ặ ố ể ghi tín hi u.ệ CPU đi u khi n b t t t đi t Laser và theo dõi tia Laser thông qua điề ể ậ ắ ố
t giám sát, đi u khi n motor Scan
Trang 29Hình 1.8 Kh i đi u khi n đi u khi n kh i quang (h p g ố ề ể ề ể ố ộ ươ ng) ho t đ ng ạ ộ
CPU đi u khi n các ho t đ ng c a h th ng c khí, đi u khi n R le l yề ể ạ ộ ủ ệ ố ơ ề ể ơ ấ
gi yấ
Đi u khi n ho t đ ng c a Mô t chính trên máy đ kéo gi y và đi uề ể ạ ộ ủ ơ ể ấ ề khi n h th ng các tr c lăn, bánh răng.ể ệ ố ụ
Theo dõi gi y thông qua các Sensor báo gi y.ấ ấ
Hình 1.9. Kh i đi u khi n, đi u khi n h th ng c khí đ cho gi y đi qua ố ề ể ề ể ệ ố ơ ể ấ
bu ng in và giám sát đ ồ ườ ng đi c a gi y ủ ấ
Trang 30Hình 1.10 V trí các Sensor (c m bi n) và Motor trên máy in Canon 2900 ị ả ế
1.2.4. Ch c năng c a h th ng t o nh (IMAGE FORMATION SYSTEM) –ứ ủ ệ ố ạ ả
Cartridge.
Các ho t đ ng c a máy in sau cùng là đ đi u khi n cho h p Cartridge (hạ ộ ủ ể ề ể ộ ệ
th ng t o nh) t o ra hình nh trên gi y.ố ạ ả ạ ả ở ấ
Kh i cao áp cung c p đi n áp 600V cho tr c cao áp đ n p đi n lên b ố ấ ệ ụ ể ạ ệ ề
m t tr ng in.ặ ố
Kh i quang t o ra tia Laser quét lên b m t tr ng in đ ghi tín hi u hìnhố ạ ề ặ ố ể ệ nh
ả
Đi n áp 300V và tr c t s tri n khai m c chuy n sang gi y t i các v tríệ ụ ừ ẽ ể ự ể ấ ạ ị
đã được ghi tín hi u đ t o nên hình nh.ệ ể ạ ả
Sau cùng là quá trình chuy n giao m c t tr ng in sang gi y đ t o nênể ự ừ ố ấ ể ạ hình nh trên gi y.ả ấ
Hình 1.11 Cartridge (H th ng t o nh) là b ph n có th tháo r i ra kh i ệ ố ạ ả ộ ậ ể ờ ỏ
máy in
+ Quá trình ho t đ ng c a h th ng t o nh.ạ ộ ủ ệ ố ạ ả
Quá trình t o nh trên gi y là quá trình l p đi l p l i theo chu k cácạ ả ấ ặ ặ ạ ỳ
Trang 31đã được n p tĩnh đi n và h p gạ ệ ộ ương s đi u khi n cho tia Laser ghi tín hi u lênẽ ề ể ệ
b m t tr ng in.ề ặ ố
Quá trình tri n khai l y m c: Là quá trình m c để ấ ự ự ược tri n khai sangể
tr ng t i nh ng v trí trố ạ ữ ị ước đó b m t tr ng đề ặ ố ược tia Laser ghi tín hi u.ệ
Quá trình m c chuy n giao sang gi y: Là quá trình m c đự ể ấ ụ ược chuy nể giao t tr ng in sang gi y đ t o nên hình nh ho c văn b n trên gi y.ừ ố ấ ể ạ ả ặ ả ấ
Quá trình s y: Là quá trình cu i cùng m c đấ ố ự ược s y nhi t đ cao vàấ ở ệ ộ các h t m c nóng ch y bám ch t vào gi y trạ ự ả ặ ấ ước khi gi y đấ ược đ a ra ngoài.ư
Hình 1.12 Quá trình t o hình nh trên gi y c a h th ng t o nh ạ ả ấ ủ ệ ố ạ ả
Hình 1.13 Hình nh đ ả ượ ạ c t o ra khi đi qua tr ng In ố
Trang 32Hình 1.14 Các chi ti t bên trong h p Cartridge ế ộ
1.2.5. B ph n quét tia Laser (Kh i quang) (LASER/SCANNER UNIT).ộ ậ ố
B ph n quét tia Laser hay còn g i là kh i quang có nhi m v t o ra tiaộ ậ ọ ố ệ ụ ạ Laser quét lên b m t tr ng in đ ghi tín hi u dề ặ ố ể ệ ướ ại d ng tĩnh đi n.ệ
Trang 35Hình 1.15 H p g ộ ươ ng t o ra tia Laser quét lên b m t tr ng đ ghi tín ạ ề ặ ố ể
hi u ệ
Hình 1.16 V trí h p g ị ộ ươ ng trên máy in Canon
+ Phương pháp ghi tín hi u b ng tia Laserệ ằ
Hình 1.17 Ghi tín hi u lên tr ng b ng tia Laser ệ ố ằ
Người ta s d ng tia Laser làm trung hoà đi n tích âm trên b m t tr ngử ụ ệ ề ặ ố
đã được n p tĩnh đi n, ban đ u tr ng in đạ ệ ầ ố ược n p tĩnh đi n đi n tích kho ngạ ệ ở ệ ả âm
600V, khi có tia Laser chi u vào b m t tr ng in (đang có 600V) thì đi n tíchế ề ặ ố ệ trên tr ng gi m xu ng, tu theo cố ả ố ỳ ường đ tia Laser m nh hay y u mà đi n tíchộ ạ ế ệ
Trang 36âm gi m đi nhi u hay ít, cả ề ường đ tia Laser càng m nh thì đi n tích âmộ ạ ệ gi mả càng nhi u (t c là đi n tích trên tr ng ít âm h n)ề ứ ệ ố ơ
Trang 37 Mô t và gơ ương Scan đ ph n x tia Laser quét lên b m t tr ng.ể ả ạ ề ặ ố
Th u kính h i t (th u kính cong)ấ ộ ụ ấ
Hình 1.19. Bên ngoài h p g ộ ươ ng và m ch đi u khi n tia Laser ạ ề ể
Hình 1.20 Các chi ti t bên trong h p g ế ộ ươ ng
Diode Laser có nhi m v phát ra tia laser đ ghi tín hi uệ ụ ể ệ
IC đi u khi n Motor scan đi u khi n cho Motor quay đúng t c đ và phaề ể ề ể ố ộ
đ đ ng b v i tín hi u tia Laser phát ra t Súng Laser.ể ồ ộ ớ ệ ừ
Trang 38 Motor Scan g n gắ ương Scan 4 c nh đ quay và ph n x tia Laser quét đ iạ ể ả ạ ổ
hướng theo hình qu t, quét d c lên b m t tr ng in.ạ ọ ề ặ ố
1.4. Kh i giao ti p (Data) (Card FORMATTER)ố ế
Hình 1.21 Quá trình trao đ i d li u gi a máy tính và máy in khi th c hi n ổ ữ ệ ữ ự ệ
in
Trong quá trình in, Card Formatter là thành ph n trung gian đ trao đ i dầ ể ổ ữ
li u v i máy tính, là n i l u tr t m th i d li u in r i cung c p d n cho các bệ ớ ơ ư ữ ạ ờ ữ ệ ồ ấ ầ ộ
ph n c a máy.ậ ủ
Cung c p d li u cho kh i quang đ đi u khi n tia Laser ghi tín hi u lênấ ữ ệ ố ể ề ể ệ
b m t tr ng in.ề ặ ố
Cung c p d li u cho kh i đi u khi n đ đi u khi n các ho t đ ng c aấ ữ ệ ố ề ể ể ề ể ạ ộ ủ
h c , Cartridge, gệ ơ ương Scan ho t đ ng đ ng b khi th c hi n in.ạ ộ ồ ộ ự ệ
Trang 391.5. Nhi mệ v c a h th ng cung c p gi y (Kh i c ) (PAPER ụ ủ ệ ố ấ ấ ố ơ PICUP/FEED SYSTEM).
H th ng cung cung c p gi y bao g m các thành ph n nh :ệ ố ấ ấ ồ ầ ư
Khay đ ng gi y chính.ự ấ
Khay đ ng gi y u tiên.ự ấ ư
R le và Rulô l y gi y.ơ ấ ấ
H th ng con lăn.ệ ố
Mô t chính.ơ
H th ng các Sensor báo gi yệ ố ấ
Ch c năng c a h th ng cung c p gi y nh m th c hi n đ a gi y quaứ ủ ệ ố ấ ấ ằ ự ệ ư ấ
bu ng in, h th ng các Sensor có nhi m v phát hi n gi y b k t trồ ệ ố ệ ụ ệ ấ ị ẹ ước và trong quá trình in, nh n bi t chi u r ng c a gi y in, Mô t đi u khi n hậ ế ề ộ ủ ấ ơ ề ể ệ
th ng c khí đ đ a gi y đi qua bu ng in, R le và Rulô l y gi y th c hi nố ơ ể ư ấ ồ ơ ấ ấ ự ệ nâng gi y và g p gi y khi m t l nh in đấ ắ ấ ộ ệ ược th c hi n.ự ệ
H th ng các thành ph n c a kh i c th c hi n các hành trình sau :ệ ố ầ ủ ố ơ ự ệ
Trang 40 N p gi y : kéo gi y t khay vào trong máy.ạ ấ ấ ừ
Kéo gi y di chuy n đúng đấ ể ường đi theo thi t k , đ m b o cho gi y đế ế ả ả ấ ượ c
ti p xúc v i tr ng.ế ớ ố
Đ y gi y (đã hoàn thành b n in) ra kh i máy.ẩ ấ ả ỏ
Toàn b kh i c độ ố ơ ược v n hành nh l c kéo t 1 motor chính (capstanậ ờ ự ừ motor), motor được đi u khi n b ng l nh hành trình t kh i đi u khi n.ề ể ằ ệ ừ ố ề ể Hệ
th ng c cũng g i tín hi u ph n h i v kh i đi u khi n đ th c hi n cácố ơ ử ệ ả ồ ề ố ề ể ể ự ệ hành vi thích h p (ví d nh l p l i đ ng tác n p gi y, d ng in và thông báoợ ụ ư ặ ạ ộ ạ ấ ừ cho PC khi h t gi y, d t gi y …)ế ấ ắ ấ