(NB) Mục đích của giáo trình này nhằm trang bị cho học viên chuyên ngành quản trị mạng những kiến thức và kỹ năng về: Trình bày được tổng quan về hệ thống Web; Cài đặt và quản trị được hệ thống Web Server; Trình bày được các khái niệm về hệ thống thư điện tử; Cài đặt và cấu hình được hệ thống MailServer exchange; Quản trị được hệ thống MailServer;...
Trang 3L I Ờ GI I Ớ THI U Ệ
Giáo trình “Qu nả trị hệ th ng ố WebServer và MailServer” đ cượ biên
so nạ theo Chươ trình khung Qu nng ả trị m ngạ máy tính đã đượ Bộ cLao đ ngộ – Thươ binh và Xã h ing ộ ban hành
Qu nả trị hệ th ngố Webserver và Mailserver là mô đun đào t oạ nghề
đượ biên so nc ạ theo hình th cứ tích h pợ lý thuy tế và th cự hành. Trong quá trình th cự hi n,ệ đã tham kh oả nhi uề tài li uệ Qu n ả trị m ngạ trong và ngoài
nướ k tc, ế h pợ v iớ kinh nghi mệ trong th cự t ế
M cụ đích c aủ giáo trình này nh m ằ trang bị cho h cọ viên chuyên ngành
qu n tr m ng ả ị ạ nh ngữ ki nế th cứ và kỹ năng v :ề
Trình bày đượ ổc t ng quan v h th ng Web;ề ệ ố
Cài đ t và qu n tr đặ ả ị ược h th ng Web Server;ệ ố
Trình bày được các khái ni m v h th ng th đi n t ;ệ ề ệ ố ư ệ ử
Cài đ t và c u hình đặ ấ ược h th ng MailServer exchange ;ệ ố
Qu n tr đả ị ược h th ng MailServer;ệ ố
Tôi xin c mả nơ các th yầ cô khoa CNTT–Trườ Cao đ ngng ẳ nghề đã cho tôi các ý ki nế đóng góp quý báu để tôi hoàn thi nệ giáo trình này
Bà R a – Vũng Tàu, ngày 02 tháng 01 năm 2016ị
BIÊN SO NẠ
VŨ THỊ THO
Trang 4M C L CỤ Ụ
BÀI 1. T NG QUAN V M T H TH NG WEB Ổ Ề Ộ Ệ Ố 7
1.Gi i ớ thi u web server ệ 7 1.1.Vai trò c a Web server ủ
1.2.T m quan tr ng c a web server ầ ọ ủ
1.3.Các tiêu chu n đánh giá ẩ 9 1.3.1.Hi u năng ệ 1.3.2.B o m t ả ậ 1.3.3.Truy c p và tích h p v i c s d li u ậ ợ ớ ơ ở ữ ệ 1.3.4.Qu n lý và qu n tr web server ả ả ị
1.4.N n t ng c b n c a web server ề ả ơ ả ủ 10 1.4.1X lý truy nh p c nh tranh ử ậ ạ 1.4.2.B o m t ả ậ 1.4.3.L u tr và truy nh p c s d li u ư ữ ậ ơ ở ữ ệ 1.4.4.L a ch n cu i cùng ự ọ ố
2.Mô hình hệ th ng ố Web
3. Nguyên t c ắ ho t ạ đ ng ộ
BÀI 2 :QU N Ả TRỊ MÁY CHỦ WEB SERVER
1 Giao th c HTTP ứ 15 2.Nguyên t c ắ ho t ạ đ ng ộ c a ủ Web Server
2.1.Cơ chế nh n ậ k t ế n i ố
2.2.Web Client 2.3.Web đ ng ộ 3.Đ c ặ đi m c a ể ủ IIS (Internet Information Services)
3.1.Nh ng đi m m i IIS 7.0 ữ ể ớ ở 18 3.2. Ki n trúc ế 18 3.3. Qu n tr ả ị 19 3.4. C u hình ấ 21 3.5. K t lu n ế ậ 22
4. Cài đ t và c u hình WEB Server ặ ấ 22 4.1.Cài đ t Web Server (IIS) role ặ
4.2. Kh o sát Default Web Site ả 24 4.3. T o b n ghi cho domain ạ ả 25 4.4. C u hình Web Server ấ
Trang 52.Cài đ t ặ exchange 2010 58 BÀI 6: QU N LÝ MAILBOX SERVERS Ả 64
1 Yêu c u ầ 64 2.Tìm hi u ể công cụ qu n ả lý exchange 65
2.1.Exchange management console
65 2.2.Exchange management shell
66 2.3.Di chuy nể mailbox database t i ớ m t ộ n i ơ l u ư trữ khác
67 2.4.C uấ hình public folders
70
BÀI 7 QU N Ả LÝ RECIPIENT 75 1.Yêu c u ầ 76 2.Qu n ả lý các lo i ạ recipient 76
3. C uấ hình email address policies 88
4.C u ấ hình address lists 93 BÀI 8 QU N Ả LÝ CLIENT ACCESS ROLE 104
Trang 6a.i.2. - C u ấ hình Edge Transport server 180
a.i.3. - C u hình Forefront Protection 2010 cho server EX2010 ấ 190
a.i.4. - C u hình Forefront Protection 2010 for Exchange Server ấ 191
a.i.5. - Tri n khai gi i pháp ch ng spam trên Edge Transport server ể ả ố 196
BÀI 11 TRI N Ể KHAI BACKUP VÀ RECOVERY 202
1 Yêu c u ầ 202
2 Backup Exchange Server 2010 203
3 Ph c h i data c a Exchange Server 2010 ụ ồ ủ 212
4 . Ph c ụ h i ồ Exchange Server 2010 128 BÀI 12 B O V Ả Ệ EXCHANGE SERVER 2010 228
1 Yêu c u ầ 228
2 Phân quy n ề qu n ả lý server Exchange cho user 229
3 C u hình quy n qu n lý mailbox, group cho user ấ ề ả 230
4 Ki m tra sau khi c u hình ể ấ 231
5 Ki m tra sau khi c u hình ể ấ 231 TÀI LI U Ệ THAM KH O Ả 232
Trang 7MÔ ĐUN: QU NẢ TRỊ HỆ TH NG Ố WEBSERVER VÀ MAILSERVER
V ịtrí, ý nghĩa, vai trò c a ủ Mô đun:
Vị trí: Mô đun đượ bố trí sau khi sinh viên h cc ọ xong các môn h cọ chung,
trướ các môn h c,c ọ mô đun đào t oạ chuyên môn ngh ề
Tính ch t:ấ Là mô đun đào t oạ chuyên ngành
M cụ tiêu c aủ Mô đun:
Trình bày đượ t ngc ổ quan v ề hệ th ngố Web;
Cài đ tặ và qu n ả trị đượ hệ th ngc ố Web Server;
Cài đ tặ và qu n ả trị đượ hệ th ngc ố FTP Server;
Trình bày đượ các khái ni mc ệ về hệ th ngố thư đi nệ t ;ử
Cài đ tặ và c uấ hình đượ hệ th ngc ố MailServer;
4 GI I THI U V MAIL EXCHAGESERVER 2010Ớ Ệ Ề 2 Lý thuy t ế
5 CÀI Đ T MÁY CH MAIL EXCHAGESERVER 2010Ặ Ủ 8 Tích h p ợ
Trang 8BÀI 1. T NG QUAN V M T H TH NG WEBỔ Ề Ộ Ệ Ố
Gi i thi uớ ệ
Bi tế đượ mô hình t ngc ổ quan về hệ th ngố web;
Hi uể đượ nguyên t cc ắ ho tạ đ ng ộ c aủ hệ th ngố web
Th cự hi nệ các thao tác an toàn v iớ máy tính
M c tiêu:ụ
N iộ dung chính:
1. Gi iớ thi u web server ệ
Máy Web Server là máy ch có dung lủ ượng l n, t c đ cao, đớ ố ộ ược dùng
đ l u tr thông tin nh m t ngân hàng d li u, ch a nh ng website đã để ư ữ ư ộ ữ ệ ứ ữ ượ cthi t k cùng v i nh ng thông tin liên quan khác. (các mã Script, các chế ế ớ ữ ươ ngtrình, và các file Multimedia)
Web Server có kh năng g i đ n máy khách nh ng trang Web thông quaả ử ế ữ môi trường Internet (ho c Intranet) qua giao th c HTTP – giao th c đặ ứ ứ ược thi tế
k đ g i các file đ n trình duy t Web (Web Browser), và các giao th c khác.ế ể ử ế ệ ứ
T t c các Web Server đ u có m t đ a ch IP (IP Address) ho c cũng cóấ ả ề ộ ị ỉ ặ
th có m t Domain Name. Gi s khi b n đánh vào thanh Address trên trìnhể ộ ả ử ạ duy t c a b n m t dòng http://www.abc.com sau đó gõ phím Enter b n s g iệ ủ ạ ộ ạ ẽ ử
m t yêu c u đ n m t Server có Domain Name là www.abc.com. Server này sộ ầ ế ộ ẽ tìm trang Web có tên là index.htm r i g i nó đ n trình duy t c a b n.ồ ử ế ệ ủ ạ
B t k m t máy tính nào cũng có th tr thành m t Web Server b i vi cấ ỳ ộ ể ở ộ ở ệ cài đ t lên nó m t chặ ộ ương trình ph n m m Server Software và sau đó k t n iầ ề ế ố vào Internet
Khi máy tính c a b n k t n i đ n m t Web Server và g i đ n yêu c uủ ạ ế ố ế ộ ử ế ầ truy c p các thông tin t m t trang Web nào đó, Web Server Software s nh nậ ừ ộ ẽ ậ yêu c u và g i l i cho b n nh ng thông tin mà b n mong mu n.ầ ử ạ ạ ữ ạ ố
Gi ng nh nh ng ph n m m khác mà b n đã t ng cài đ t trên máy tínhố ư ữ ầ ề ạ ừ ặ
c a mình, Web Server Software cũng ch là m t ng d ng ph n m m. Nóủ ỉ ộ ứ ụ ầ ề
được cài đ t, và ch y trên máy tính dùng làm Web Server, nh có chặ ạ ờ ươ ngtrình này mà ngườ ử ụi s d ng có th truy c p đ n các thông tin c a trang Webể ậ ế ủ
t m t máy tính khác trên m ng (Internet, Intranet).ừ ộ ở ạ
Web Server Software còn có th để ược tích h p v i CSDL (Database), hayợ ớ
đi u khi n vi c k t n i vào CSDL đ có th truy c p và k t xu t thông tin tề ể ệ ế ố ể ể ậ ế ấ ừ CSDL lên các trang Web và truy n t i chúng đ n ngề ả ế ười dùng
Trang 9Server ph i ho t đ ng liên t c 24/24 gi , 7 ngày m t tu n và 365 ngàyả ạ ộ ụ ờ ộ ầ
m t năm, đ ph c v cho vi c cung c p thông tin tr c tuy n. V trí đ t serverộ ể ụ ụ ệ ấ ự ế ị ặ đóng vai trò quan tr ng trong ch t lọ ấ ượng và t c đ l u chuy n thông tin tố ộ ư ể ừ server và máy tính truy c p.ậ
Ph n l n các server s d ng m t b ánh x c ng chu n, và m t vài c ng ầ ớ ử ụ ộ ộ ạ ổ ẩ ộ ổ thông d ng đ ụ ượ c mô t b ng 1. Ph n l n các Web server s d ng c ng 80, nh ng ả ở ả ầ ớ ử ụ ổ ư
ta có th thay đ i đ Web server có th cài đ t trên c ng không tiêu chu n. N u ể ổ ể ể ặ ổ ẩ ế
mu n "d u" Web server nh là m t Web server đa host trên m t máy tính b ng vi c ố ấ ư ộ ộ ằ ệ ánh x m i server cho m t c ng khác nhau. Chú ý, n u s d ng m t ánh x c ng ạ ỗ ộ ổ ế ử ụ ộ ạ ổ phi chu n, ng ẩ ườ ử ụ i s d ng s c n bi t s c ng m i c a b n đ có th k t n i t i ẽ ầ ế ố ổ ớ ủ ạ ể ể ế ố ớ server c a b n ủ ạ
Trang 10các nghi th c hi n có, truy xu t thông tin và đi u khi n quá trình công ngh trên ứ ệ ấ ề ể ệ
n n t ng Web HTTP là m t nghi th c liên l c đ c thù mà t t c m i trình duy t ề ả ộ ứ ạ ặ ấ ả ọ ệ
đ u ch p nh n h tr ề ấ ậ ỗ ợ
Nh v y, s d ng Web server, ng ư ậ ử ụ ườ i tri n khai Web server có th s ể ể ử
d ng b t c ngôn ng nào mình mu n. Ng ụ ấ ứ ữ ố ườ i dùng Web server có th dùng HTTP ể chu n đ g i các hàm th c thi trên nh ng ki u d li u đ ẩ ể ọ ự ữ ể ữ ệ ượ c đ nh nghĩa trên Web ị server.
Ng ườ ử ụ i s d ng Web server không nh t thi t là client s d ng Browser, có ấ ế ử ụ
th là ng d ng console ho c Windows Form. Trong m i tr ể ứ ụ ặ ỗ ườ ng h p, client t ợ ươ ng tác gián ti p v i Web server thông qua m t proxy trung gian, proxy đ ế ớ ộ ượ c xem là m t ộ
ki u d li u n m xa. Tuy nhiên, đo n mã c a proxy có nhi m v chuy n nh ng ể ữ ệ ằ ở ạ ủ ệ ụ ể ữ yêu c u cho web server s d ng HTTP chu n ho c tùy ch n các thông đi p SOAP ầ ử ụ ẩ ặ ọ ệ 1.2. T m quan tr ng c a web server ầ ọ ủ
Vi c l a ch n gi i pháp t t nh t cho web server là c n thi t và có nh ệ ự ọ ả ố ấ ầ ế ả
h ưở ng t i vi c phát tri n các ng d ng nghi p v sau này. Web server có t m quan ớ ệ ể ứ ụ ệ ụ ầ
tr ng đ c bi t trong toàn b môi tr ọ ặ ệ ộ ườ ng ho t đ ng c a xí nghi p ạ ộ ủ ệ
Web server cho phép chuy n giao d li u bao g m văn b n, đ h a và ể ữ ệ ồ ả ồ ọ
th m chí c âm thanh, video t i ng ậ ả ớ ườ ử ụ i s d ng. Ng ườ ử ụ i s d ng ch c n ch y trình ỉ ầ ạ duy t web (Web Browser) đ liên k t các máy ch qua m ng IP n i b yêu c u ệ ể ế ủ ạ ộ ộ ầ
c a ng ủ ườ ử ụ i s d ng đ ượ c đáp ng b ng cách click chu t vào các ch đ minh h a ứ ằ ộ ủ ề ọ
m u theo yêu c u s đ ẫ ầ ẽ ượ c g i xu ng t máy ch nào đó theo giao th c HTTP r i ọ ố ừ ủ ứ ồ
hi n th trên máy cá nhân ể ị
Các thành ph n ch ch t c a web server là ph n m m. M i Web server ầ ủ ố ủ ầ ề ỗ
ch y trên m t n n t ng ph n c ng và m t h đi u hành c th Nh ng vi c t o ạ ộ ề ả ầ ứ ộ ệ ề ụ ể ư ệ ạ các web server ph c v cho ho t đ ng nghi p v là v n đ không d dàng. Ngoài ụ ụ ạ ộ ệ ụ ấ ề ễ
vi c l a ch n ra m t web server thích h p và m nh, ng ệ ự ọ ộ ợ ạ ườ i qu n lý còn ph i chú ý ả ả
đ n thi t k m ng vì m t web server thi t k không t t có th d n đ n gi m hi u ế ế ế ạ ộ ế ế ố ể ẫ ế ả ệ năng m ng ạ
H u h t các s n ph m đ u có c c u đi u khi n nh m h n ch truy c p ầ ế ả ẩ ề ơ ấ ề ể ằ ạ ế ậ
c a khách hàng t i kho thông tin chung ch a d li u m t b ng các ph ủ ớ ứ ữ ệ ậ ằ ươ ng pháp
Trang 11nh đ a ch IP, tên máy ch , m ng con và th m c. Đ c bi t, web server c a Oracle ư ị ỉ ủ ạ ư ụ ặ ệ ủ cung c p ph ấ ươ ng án b o m t theo tên ng ả ậ ườ i dùng và khóa mã đ ượ c mã hóa hoàn toàn trong quá trình truy n trên m ng, tránh các truy c p b t h p pháp. M t vài s n ề ạ ậ ấ ợ ộ ả
ph m đ a ra các máy ch y quy n (proxy server) đ t o b c t ẩ ư ủ ủ ề ể ạ ứ ườ ng l a ngăn ch n ử ặ
vi c xâm ph m không đ ệ ạ ượ c phép truy c p t bên ngoài ậ ừ
1.3.3 Truy c p và tích h p v i c s d li u ậ ợ ớ ơ ở ữ ệ
H u h t các web server đ u s d ng giao di n CGI (Common Gateway ầ ế ề ử ụ ệ Interface). M t s khác thì dùng giao di n l p trình ng d ng (API), liên k t v i c ộ ố ệ ậ ứ ụ ế ớ ơ
s d li u m ho c ngôn ng h i đáp có c u trúc SQL ở ữ ệ ở ặ ữ ỏ ấ
1.3.4 Qu n lý và qu n tr web server ả ả ị
Đ c tính quan tr ng c a tiêu chu n này là kh năng qu n tr t xa, giao ặ ọ ủ ẩ ả ả ị ừ
di n đ h a và đi u khi n c u hình máy ch Các máy ch truy n thông th ệ ồ ọ ề ể ấ ủ ủ ề ườ ng
đ ượ c xây d ng đ truy n thông tin trên m ng công c ng và th ự ể ề ạ ộ ườ ng mang c b n ả ố tiêu chu n nh ng thi u kh năng h tr b o m t. Các máy ch th ẩ ư ế ả ỗ ợ ả ậ ủ ươ ng m i có đ c ạ ặ tính này s thu n l i cho s lý ng d ng nghi p v có liên quan đ n các v n đ ẽ ậ ợ ữ ứ ụ ệ ụ ế ấ ề
nh giao d ch th ng d ng. Máy ch nhóm làm vi c, m ng IP n i b hay intranet, ư ị ẻ ứ ụ ủ ệ ạ ộ ộ các máy ch này s d ng firewall nh m b o m t và ngăn ch n truy c p b t h p ủ ử ụ ằ ả ậ ặ ậ ấ ợ pháp.
1.4. N n t ng c b n c a web server ề ả ơ ả ủ
M t v n đ quan tr ng c n ph i cân nh c tr ộ ấ ề ọ ầ ả ắ ướ c tiên là v i h đi u hành ợ ệ ề nào s ch y web server. Web server xu t phát t Unix, môi tr ẽ ạ ấ ừ ườ ng đã đ ượ c hoàn thi n qua th thách. B i v y, m t công ty thông th ệ ử ở ậ ộ ườ ng s ch n Unix n u mu n ẽ ọ ế ố
đ m b o ch c ch n. Ngoài ra, quan tr ng h n, kh năng h tr nhi u b x lý và ả ả ắ ắ ọ ơ ả ỗ ợ ề ộ ử liên k t l i là lĩnh v c u th c a Unix tr ế ạ ự ư ế ủ ướ c Windows NT.
Hi n t i, có th nói là tính năng c a các web server không h n kém bao ệ ạ ể ủ ơ nhiêu và các nhà qu n lý th ả ườ ng mu n s d ng nh ng công c đi u hành mà các ố ử ụ ữ ụ ề nhà s n xu t cung c p cho các h đi u hành đó. B i v y, theo nh n xét thì môi ả ấ ấ ệ ề ở ậ ậ
tr ườ ng Unix có nh ng công c qu n lý tinh vi h n ữ ụ ả ơ
Tuy nhiên, Windows NT đ ượ c đánh giá là h đi u hành nhi u tri n v ng, ệ ề ề ể ọ
d cài đ t, s d ng và h n n a chi phí cho m t h Intel ch y Windows NT s r ễ ặ ử ụ ơ ữ ộ ệ ạ ẽ ẽ
h n m t ph n ba so v i Unix, và đây có th là u th l n nh t c a Windows NT ơ ộ ầ ớ ể ư ế ớ ấ ủ Microsoft và Novell đ u đang c g ng đ y m nh h đi u hành m ng c a h , m ề ố ắ ẩ ạ ệ ề ạ ủ ọ ở
r ng ch c năng cho web server, b sung công c qu n lý mà lâu nay khách hàng than ộ ứ ổ ụ ả phi n vì s thi u v ng c a nó. Ngoài ra, c hai cũng đang th c hi n vi c k t n i h ề ự ế ắ ủ ả ự ệ ệ ế ố ệ
th ng sever v i các h th ng email c a ng ố ớ ệ ố ủ ườ i qu n lý ả
1.4.1 X lý truy nh p c nh tranh ử ậ ạ
Trang 12M t khác, hi u năng còn ph thu c vào chính các web server trong vi c ặ ệ ụ ộ ệ
x lý đa lu ng. V i web server đa lu ng, m t ti n trình đ ử ồ ớ ồ ộ ế ượ c tách thành nhi u ti n ề ế trình con (hay các lu ng). Các lu ng có th đ ồ ồ ể ượ c th c hi n đ ng th i trên các tài ự ệ ồ ờ nguyên khác nhau r i sau đó có th ghép l i đ hoàn thi n quá trình. Các web server ồ ể ạ ể ệ không h tr đa lu ng th ỗ ợ ồ ườ ng là các s n ph m mi n phí, c n ph i kh i đ ng ti n ả ẩ ễ ầ ả ở ộ ế trình m i m i khi ng ớ ỗ ườ ử ụ i s d ng g i yêu c u t i. M t s ít s n ph m nh Oracle ở ầ ớ ộ ố ả ẩ ư web server cung c p kh năng đa lu ng. Đi m khác bi t chính là, v i đa lu ng, h ấ ả ồ ể ệ ớ ồ ệ
đi u hành ki m soát các lu ng khác nhau, còn v i gi đa lu ng ti n trình nó t ki m ề ể ồ ớ ả ồ ế ự ể soát các lu ng và c p phát tài nguyên c n thi t cho chúng. K thu t gi đa lu ng ồ ấ ầ ế ỹ ậ ả ồ mang l i hi u năng t t h n nhi u so v i đa lu ng ạ ệ ố ơ ề ớ ồ
1.4.2 B o m t ả ậ
Web server th ươ ng m i đi u có cùng m t d ng đi u khi n truy nh p ạ ề ộ ạ ề ể ậ
ch ng xâm ph m. M t s web server cung c p hàng lo t các l a ch n đi u khi n ố ạ ộ ố ấ ạ ự ọ ề ể truy nh p cho ng ậ ườ i qu n tr nh đ a ch IP, tên máy khách, t p tin, th m c, tên ả ị ư ị ỉ ậ ư ụ
ng ườ i dùng và nhóm ng ườ i dùng. C c u b o m t có th n m trong web server ơ ấ ả ậ ể ằ
ho c trong h đi u hành hay các thành ph n liên k t ặ ệ ề ầ ế
Các web server x lý thông tin m t gi ng nh trong các ng d ng th ử ậ ố ư ứ ụ ươ ng
m i đi n t c n thi t b o m t giao tác. V i tính năng này, truy n thông trên m ng ạ ệ ử ầ ế ả ậ ớ ề ạ
gi a khách hàng và máy ch đ ữ ủ ượ c mã hóa.
Giao th c đ ứ ượ ử ụ c s d ng cho b o m t g m Secure Sockets Layer (SSL) và ả ậ ồ Secure HTTP (SHTTP). Giao th c đ ứ ượ ử ụ c s d ng nhi u nh t là SSL, mã hóa toàn b ề ấ ộ phiên giao tác khách hàng/ch SHTTP là lo i h ủ ạ ướ ng t p tin. Thay vì mã hóa toàn b ậ ộ giao tác, giao th c này mã hóa các văn b n Web, s d ng cho c máy khách và máy ứ ả ử ụ ả
ch Tuy nhiên, vi c mã hóa d li u ph i d a trên s nh t quán v thu t toán gi a ủ ệ ữ ệ ả ự ự ấ ề ậ ữ máy ch và máy khách ủ
1.4.3 L u tr và truy nh p c s d li u ư ữ ậ ơ ở ữ ệ
M t lĩnh v c mà các nhà cung c p web server đang b t đ u khai phá là ộ ự ấ ắ ầ các giao th c d li u, văn b n web l u tr và truy nh p nh th nào. Ph ứ ữ ệ ả ư ữ ậ ư ế ươ ng pháp thông th ườ ng nh t là d li u đ ấ ữ ệ ượ ư c l u d ướ ạ i d ng các t p tin riêng r trên các máy ậ ẽ
ch khác nhau. Tuy v y, m t v n đ s xu t hi n đ i v i các web server l n b i vì ủ ậ ộ ấ ề ẽ ấ ệ ố ớ ớ ở
m t s l n t p tin tăng lên không ng ng làm cho máy ch ngày càng khó khăn trong ộ ố ớ ậ ừ ủ
vi c k t xu t d li u ệ ế ấ ữ ệ
1.4.4 L a ch n cu i cùng ự ọ ố
Vi c l p k ho ch web server không k t thúc l a ch n s n ph m ệ ậ ế ạ ế ở ự ọ ả ẩ
Ng ườ i qu n tr m ng c n ph i l u tâm đ n v n đ tr ả ị ạ ầ ả ư ế ấ ề ướ c khi cài đ t và c u hình ặ ấ web server. Các v n đ đó liên quan đ n thi t k m ng, đ tin c y c a máy và giá ấ ề ế ế ế ạ ộ ậ ủ
c ả
Tr ướ c khi đ a vào s d ng web server, ng ư ử ụ ườ i qu n tr m ng c n đ m ả ị ạ ầ ả
b o ki n trúc h t ng cho vi c x lý giao d ch v web, ch ng h n nh d tính l u ả ế ạ ầ ệ ử ị ề ẳ ạ ư ự ư
Trang 13l ượ ng yêu c u t i, kích th ầ ớ ướ c đ ườ ng truy n, v trí các b router và c u hình c a ề ị ộ ấ ủ
H u h t các s n ph m web server đ u có giá vài nghìn đôla. Nh ng th c ầ ế ả ẩ ề ư ự
t vi c này còn liên quan đ n giá phát tri n, b o trì và đi u hành h th ng, nghĩa là, ế ệ ế ể ả ề ệ ố
kh năng phát tri n c a nhà cung c p web server, đ i ngũ b o tr t i đ a ph ả ể ủ ấ ộ ả ợ ạ ị ươ ng cũng nh vi c hu n luy n đào t o có ch t l ư ệ ấ ệ ạ ấ ượ ng.
2. Mô hình hệ th ng ố Web
M cụ tiêu: Gi i ớ thi uệ cho ngườ h ci ọ các thành ph nầ c uấ thành m tộ hệ
th ngố Web cũng như các ch cứ năng cơ b nả c aủ các thành ph nầ này
Hình 21.1: Mô hình Web nói chung
M ngạ d chị vụ Web là m ngạ các máy tính liên quan đ nế d chị vụ Web bao g mồ các máy chủ d chị v ,ụ các máy tính và thi tế bị ph cụ vụ cho vi cệ cung c pấ d chị vụ Web. Hệ th ngố đó bao g m:ồ
Trang 14vụ trên web, k tế n iố đ nế các c ơ sở dữ li uệ trên các máy tính khác, m ngạ khác.
Các máy chủ cơ sở dữ li u,ệ máy chủ ch ngứ th c,ự máy chủ tìm ki m ế
Hệ th ngố tườ l ang ử (cả ph nầ c ngứ và ph nầ m m)ề đ mả b oả an toàn cho
hệ th ngố máy chủ v iớ môi trườ Internet.ng
Hệ th ngố máy tr mạ đi uề hành, c pậ nh tậ thông tin cho máy chủ Web
3. Nguyên t cắ ho t ạ đ ngộ
M cụ tiêu: Hi uể đượ nguyên t tc ắ ho tạ đ ngộ c aủ m tộ h ệ th ngố Web nói chung
Trang 15Hình 21.2: Sơ đồ ho tạ đ ngộ c aủ WebServer
Khi máy client k tế n iố vào Internet (thông qua hệ th ngố m ngạ LAN hay các đườ dial up ), ngng ườ sử d ngi ụ dùng trình duy tệ web (web browser) gõ đ aị chỉ tên mi nề c nầ truy nh pậ (ví d :ụ http://home.vnn.vn) g iử yêu c uầ đ nế máy chủ Web
Web Server xem xét và th cự hi nệ h tế nh ngữ yêu c uầ từ phía Web browser g iử đ n.ế K tế quả là m tộ trang "thu nầ HTML" đượ đ ac ư ra Browser. Ngườ sử d ngi ụ sẽ hoàn toàn trong su tố v iớ nh ngữ gì đ ngằ sau
c aủ m tộ Web server như CGI Script, các ngứ d ngụ c ơ sở dữ li u.ệ
Trườ h png ợ là web tĩnh thì web server sẽ l yấ thông tin l uư s nẵ trên máy chủ d ngạ thư m c,ụ file g iử l iạ theo yêu c uầ c aủ client. Trườ h png ợ web đ ngộ (dùng các ngôn ngữ l pậ trình web như ASP, PHP, JSP, CGI
k tế n iố và khai thác cơ sở dữ li u.ệ
M tộ ví d :ụ Khi có k ho chế ạ đi công tác t iạ Hà n i,ộ A bi tế có thể tìm
đượ các thông tin liên quan t ic ớ th iờ ti tế ở Hà n iộ t iạ đ aị chỉ Web
"http://hanoi.vnn.vn" – đ aị chỉ này chính là m tộ URI (Uniform Resource Identifier world wide web address)
Khi A nh pậ URL trên vào trình duy tệ thì:
1.Trình duy tệ sẽ th cự hi nệ g iử yêu c uầ l yấ thông tin t iớ đ aị chỉ xác
đ nhị trong URL thông qua giao th cứ truy nề dữ li uệ có tên là http
Máy chủ n iớ ch aứ thông tin sẽ xác đ nhị nh ngữ thông tin c nầ thi tế theo yêu
Trang 163. Trình duy tệ sau khi nh nậ đượ k tc ế quả trả l iờ c aủ máy chủ sẽ ti nế hành trình bày dữ li uệ k tế quả nh n ậ đượ theo khuôn d ngc ạ nh t ấ đ nh.ị
B nả thân trong k tế quả nh nậ đượ cũng bao g mc ồ các liên k tế t iớ thông tin ở vị trí khác trên Web và các v ịtrí này cũng đượ xác đ nhc ị b i ở các URI.Trong ví dụ trên đã gi iớ thi uệ cho chúng ta ba c uấ trúc c aủ Web g m:ồ Xác
đ nhị vị trí thông tin, Trao đ iổ và cách thể hi nệ thông tin:
+ Xác đ nhị vị trí thông tin: M iỗ resource trong Web sẽ đượ xác đ nhc ị b iở Uniform Resource Identifier (URI). Trong ví dụ trên, resource dùng để l yấ tông tin về th iờ ti tế ở Hà n iộ đượ xác đ nh c ị b iờ URI:
"http://hanoi.vnn.vn"
+ Trao đ iổ thông tin: Các tác nhân c aủ Web (trình duy tệ – browser, web server, …) th cự hi nệ trao đ iổ thông tin thông qua các message, các message này đượ hình thành khi có yêu c uc ầ c aủ ngườ sử d ngi ụ ho cặ khi th cự hi nệ các ti nế trình xử lý dữ li u.ệ Các giao th cứ (Protocols) sẽ
đ nhị nghĩa cách th cứ trao đ iổ dữ li uệ gi aữ các tác nhân trong Web, trong
ví dụ này là giao th cứ HTTP
Thể hi nệ thông tin: Các message đượ hình thành khi trao đ ic ố thông tin gi aữ các tác nhân trong web đã ch aứ các đ nhị d ngạ dữ li u.ệ Tùy thu cộ vào t ngừ yêu c uầ cụ thể mà các đinh d ngạ thể hi nệ dữ li uệ sẽ khác nhau. Trong trườ h png ợ khi nh nậ k tế quả trả l iờ từ các web server, các
Trang 17Mục tiêu:
Trình bày nguyên t cắ ho tạ đ ng ộ Web Server;
Cài đ tặ và c uấ hình đượ Web Server trên Windows Server;c
Trang 18về m tộ số lượ hình nh.ng ả Nhi uề cái trong chúng thườ là nhỏ ho cng ặ chỉ đ nơ thu nầ là để trang trí cho ph nầ còn l i ạ c a ủ trang HTML.
2. Nguyên t cắ ho tạ đ ng ộ c aủ Web Server
Ban đ uầ Web Server chỉ ph cụ vụ các tài li uệ HTML và hình nhả đ nơ
gi n.ả Tuy nhiên, đ nế th iờ đi mể hi n ệ t iạ nó có thể làm nhi uề h n ơ th ế
Đ uầ tiên xét Web Server ở m cứ độ cơ b n,ả nó chỉ ph cụ vụ các
n iộ dung tĩnh. Nghĩa là khi Web Server nh nậ 1 yêu c u ầ t Webừ Browser,
http://www.brtvc.edu.vn/index.html) thành m tộ t p tinậ c cụ bộ trên máy Web Server
Máy chủ sau đó sẽ n pạ t pậ tin này từ đĩa và g iở t pậ tin đó qua
m ngạ đ nế Web Browser c aủ ngườ dùng. Web Browser và Web Server i
sử d ngụ giao th cứ HTTP trong quá trình trao đ iổ dữ li u.ệ
Truy nề d ữ li uệ ngượ l ic ạ cho Client
Tuy nhiên, cách ho tạ đ ngộ c aủ mô hình trên không hoàn toàn
tươ thích l nng ẫ nhau
Ví d ,ụ m tộ Web Server đ nơ gi n ả ph iả theo các lu t ậ logic sau:
Trang 19 Sinh ra các n iộ dung tĩnh ho cặ đ ngộ cho Browser.
d : N uụ ế m tộ chươ trình CGI t nng ố 30 giây để sinh ra n iộ dung, trong
th iờ gian này Web Server có th ể sẽ không ph cụ vụ các trang khác n aữ
Do v y, ậ m cặ dù mô hình này ho tạ đ ngộ đượ nh ngc, ư nó v nẫ
c nầ ph iả thi tế kế l iạ để ph cụ vụ đượ nhi uc ề ngườ trong cùng 1 lúc. iWeb Server có xu hướ t nng ậ d ngụ uư đi mể c aủ 2 phươ pháp khác ngnhau để gi iả quy tế v nấ đ ề này là: đa ti uể trình (multithreading) ho cặ đa
ti nế trình (multi processing) ho cặ các hệ lai gi a multiprocessingữ và multithreading
2.2. Web Client
Là nh ngữ chươ trình duy tng ệ Web ở phía ngườ dùng, như iInternet Explorer, Netscape Communicator , để hi nể thị nh ngữ thông tin trang Web cho ngườ dùng. Web Client sẽ g ii ử yêu c uầ đ nế Web Server. Sau đó, đ iợ Web Server xử lý trả k tế quả về cho Web Client hi nể thị cho ngườ dùng. T ti ấ cả m iọ yêu c uầ đ uề đượ xử lý b ic ở Web Server
2.3. Web đ ngộ
M tộ trong các n iộ dung đ ngộ (thườ g ing ọ t tắ là Web đ ng)ộ cơ
b nả là các trang Web đượ t oc ạ ra để đáp ngứ các dữ li uệ nh pậ vào c aủ
ngườ dùng tr ci ự ti pế hay gián ti p.ế
Cách cổ đi nể nh tấ và đượ dùng phổ bi nc ế nh tấ cho vi cệ t oạ
n iộ dung đ ngộ là sử d ngụ Common Gateway Interface (CGI). Cụ thể là CGI đ nhị nghĩa cách th cứ Web Server ch yạ m tộ chươ trình c cng ụ b ,ộ sau
đó nh nậ k tế quả và trả về cho Web Browser c aủ ngườ dùng đã g ii ử yêu
c u.ầ
Web Browser th cự sự không bi tế n iộ dung c aủ thông tin là đ ng,ộ
b iở vì CGI về cơ b nả là m tộ giao th cứ mở r ngộ c aủ Web Server. Hình
vẽ sau minh hoạ khi Web Browser yêu c uầ m tộ trang Web đ ngộ phát sinh từ m tộ chươ trình CGI.ng
Trang 20M tộ giao th cứ mở r ngộ n aữ c aủ HTTP là HTTPS cung c pấ cơ chế b oả m tậ thông tin “nh yạ c m”ả khi chuy nể chúng xuyên qua m ng.ạ
3. Đ cặ đi m c aể ủ IIS (Internet Information Services)
IIS 7.0 có s n trên t t c các phiên c a Windows 2008, IIS cung c pẳ ấ ả ủ ấ
m t s đ c đi m m i giúp tăng tính năng tin c y, tính năng qu n lý, tínhộ ố ặ ể ớ ậ ả năng b o m t, tính năng m r ng và tả ậ ở ộ ương thích v i h th ng m i. IISớ ệ ố ớ 7.0 là phiên b n m i nh t cho web server c a Microsoft IIS có trongả ớ ấ ủ Windows Server t khi Windows 2000 Server v i t cách là m t thànhừ ớ ư ộ
ph n c a Windows và t Windows NT thì là m t tùy ch n. IIS 7.0 hi nầ ủ ừ ộ ọ ệ
được cung c p trong Windows Vista và Windows Server 2008, h đi uấ ệ ề hành máy ch đủ ược d đ nh s phát hành vào đ u năm 2008. IIS 7.0 là m tự ị ẽ ầ ộ phiên b n đả ược xem xét m t cách t m trong thi t k t kinh nghi m c aộ ỉ ỉ ế ế ừ ệ ủ các phiên b n trả ước. Phiên b n 7.0 ra đ i t o m t n n t ng linh ho t và anả ờ ạ ộ ề ả ạ toàn nh t cho vi c c u hình web và các ng d ng.ấ ệ ấ ứ ụ
IIS 7.0 được thi t k đ tr thành m t n n t ng Web và ng d ngế ế ể ở ộ ề ả ứ ụ linh đ ng và an toàn nh t cho Microsoft. Microsoft đã thi t k l i IIS tộ ấ ế ế ạ ừ
nh ng n n t ng đã có trữ ề ả ước đó và trong su t quá trình phát tri n, nhómố ể thi t k IIS đã t p trung vào 5 lĩnh v c l n:ế ế ậ ự ớ
3.1.Nh ng đi m m i IIS 7.0 ữ ể ớ ở
H u h t m i th trong IIS 7.0 đ u là m i. Microsoft đã t p trung vàoầ ế ọ ứ ề ớ ậ
vi c modul hóa khi xây d ng IIS 7.0, đi u đó đã gi m thi u đệ ự ề ả ể ược b m tề ặ
t n công c a web server.ấ ủ
Trang 21M t ví d cho v n đ này: N u b n c n m t FTP Server ho c tínhộ ụ ấ ề ế ạ ầ ộ ặ năng Cache trong IIS thì ph i cài đ t các FTP Server ho c Cache đ qu n lýả ặ ặ ể ả
và kích ho t hành đ ng l u tr (cache) ho c FTP Server.ạ ộ ư ữ ặ
Windows Server 2008 s g m có t t c các tính năng c n thi t c a IISẽ ồ ấ ả ầ ế ủ
h tr cho vi c c u hình Web trong các môi trỗ ợ ệ ấ ường s n xu t. Windowsả ấ Vista ch có m t s tính năng c a IIS và các tính năng này ph thu c vàoỉ ộ ố ủ ụ ộ phiên b n Windows Vista. IIS 7.0 trong Windows Vista là m t cách x lý choả ộ ử
vi c xây d ng và ki m tra các ng d ng web c a b n. Các modul đệ ự ể ứ ụ ủ ạ ược bổ sung và tính năng thêm vào s đẽ ược cung c p t Microsoft ho c b n có thấ ừ ặ ạ ể
t vi t mã, th m chí có th mua t m t hãng ph n m m th ba nào đó.ự ế ậ ể ừ ộ ầ ề ứ
3.2. Ki n trúcế
Bên c nh nh ng thay đ i đ i v i các thành ph n lõi trong IIS 7.0, sạ ữ ổ ố ớ ầ ự
t p trung v i các thi t k modul luôn luôn đậ ớ ế ế ược th c hi n trong s n ph mự ệ ả ẩ này. Thi t k modul làm cho IIS 7.0 linh đ ng h n và b o m t t t h n soế ế ộ ơ ả ậ ố ơ
v i các phiên b n IIS trớ ả ước đây
Hình : T ng quan v các modul chính và thành ph n c a IIS 7.0ổ ề ầ ủ
u đi m chính c a thi t k modul m i là s gi m đ c d u v t, đi u
làm cho n n t ng web server đề ả ược an toàn h n khi t n b m t t n công đơ ấ ề ặ ấ ượ c
IIS 7.0 cung c p m t API m i, thay th cho b l c ISAPI trong các phiên b nấ ộ ớ ế ộ ọ ả
trước. V i API m i này, IIS 7.0 hi n có th m r ng b ng các modul mớ ớ ệ ể ở ộ ằ ở
r ng ho c th m chí thay th b t k modul đính kèm b ng các modul độ ặ ậ ế ấ ỳ ằ ượ c
vi t.ế
Các modul m i có th đớ ể ược download t website IIS.net c aừ ủ Microsoft:http://www.iis.net/downloads
Trang 22ch y nh các công c tích h p tr c ti p t bên trong IIS Manager và là m tạ ư ụ ợ ự ế ừ ộ
được nâng cao và hi n có th s d ng b ng IIS Manager, vi c truy n thôngệ ể ử ụ ằ ệ ề
được đ m b o an toàn h n b ng https đ n web server.ả ả ơ ằ ế
Cũng có tùy ch n c a vi c t o k ch b n v qu n lý IIS. V n đ nàyọ ủ ệ ạ ị ả ề ả ấ ề
được th c hi n b ng s d ng Windows PowerShell, đây là m t ngôn ng vi tự ệ ằ ử ụ ộ ữ ế
k ch b n m i c a Microsoft. Nó cho phép b n d dàng và hi u qu trong vi cị ả ớ ủ ạ ễ ệ ả ệ
Trang 23qu n lý IIS trên web server và đây th c s là m t đi u h u d ng n u ph iả ự ự ộ ề ữ ụ ế ả
qu n lý m t s web server ho c m t h th ng web l n. Windows PowerShellả ộ ố ặ ộ ệ ố ớ
có th để ượ ử ục s d ng tr c ti p v i giao di n WMI c a IIS ho c s d ng đự ế ớ ệ ủ ặ ử ụ ể
đ c và ghi trong các file c u hình XML c a IIS 7.0.ọ ấ ủ
IIS 7.0 có kh năng tả ương thích v i c s d li u IIS 6.0 và giao di nớ ơ ở ữ ệ ệ
k ch b n WMI và ADSI, đi u đó có nghĩa là t t c các k ch b n cũ cho IIS 6.0ị ả ề ấ ả ị ả
s v n làm vi c trên IIS 7.0.ẽ ẫ ệ
Microsoft.Web.Administration API là m t giao di n độ ệ ược nh m đ n choắ ế các chuyên gia phát tri n ph n m m, nh ng ngể ầ ề ữ ười mu n vi t mã chố ế ươ ngtrình c a h ho c các k ch b n đ qu n lý IIS 7.0.ủ ọ ặ ị ả ể ả
Trong IIS 7.0, b n có th y nhi m vi c qu n lý cho IIS và các website.ạ ể ủ ệ ệ ả
B n có th y nhi m toàn b truy c p qu n tr vào chính site thu c quy n sạ ể ủ ệ ộ ậ ả ị ộ ề ở
h u c a b n trong m t website. Site thu c quy n s h u c a b n sau đó cóữ ủ ạ ộ ộ ề ở ữ ủ ạ
th ki m soát và qu n lý t t c các thi t l p website b ng IIS Manager màể ể ả ấ ả ế ậ ằ không c n đ n vi c th a hi p b o m t máy ch T t c các thi t l p mà siteầ ế ệ ỏ ệ ả ậ ủ ấ ả ế ậ
b n có quy n s h u qu n lý đạ ề ở ữ ả ược ghi vào file web.config c a chính website.ủ 3.4. C u hìnhấ
C u hình đấ ược th c hi n đ n gi n và d a trên các file XML đã phânự ệ ơ ả ự
ph i đ ố ể gi thi t l p c u hình cho toàn b IIS và ASP.NET.ữ ế ậ ấ ộ
Các thi t l p c u hình có th đế ậ ấ ể ược th c hi n cho toàn b web serverự ệ ộ
ho c cho m t s website nào đó b ng s d ng các file XML ho c thông quanặ ộ ố ằ ử ụ ặ giao di n qu n lý GUI. GUI ch ghi các thi t l p c u hình vào các file XMLệ ả ỉ ế ậ ấ
Quá trình tái t o c u hình web server cũng đạ ấ ược th c hi n d dàng v iự ệ ễ ớ IIS 7.0 b i chúng d a vào các file c u hình xml. Đi u này làm cho nó tr nênở ự ấ ề ở
Trang 24Shared Configuration là m t tính năng m i trong IIS 7.0, c u hình nàyộ ớ ấ
được thi t k cho các k ch b n h th ng web. V i Shared Configuration b nế ế ị ả ệ ố ớ ạ hoàn toàn có th chia s nhi u web server v i m t file c u hìnhể ẻ ề ớ ộ ấ (applicationhost.config). Đi u khi n c a file c u hình applicationhost.configề ể ủ ấ
s đẽ ược đ nh v trên m t đị ị ộ ường d n UNC chung. Tính năng c u hình chia sẫ ấ ẻ
là m t c i thi n tuy t v i trong các thi t l p c a IIS.ộ ả ệ ệ ờ ế ậ ủ
File xml Applicationhost.config là file c u hình chính c a IIS 7.0, file c uấ ủ ấ hình này g m có t t c các thông tin v site, th m c o, các ng d ng vàồ ấ ả ề ư ụ ả ứ ụ thi t l p chung cho web server.ế ậ
Vi c tái t o n i dung có th đệ ạ ộ ể ược th c hi n m t cách d dàng b ng cácự ệ ộ ễ ằ
l nh đ n gi n xcopy ho c robocopy cũng nh các c u hình website c thệ ơ ả ặ ư ấ ụ ể
đượ ưc l u trong file xml web.config bên trong m i website.ỗ
3.5. K t lu nế ậ
V i nh ng thi t k m i c a IIS, Microsoft th c s đã t p trung vào vi cớ ữ ế ế ớ ủ ự ự ậ ệ
t o cho IIS 7.0 tr thành m t web server t t h n đ i v i b t k ai, t cácạ ở ộ ố ơ ố ớ ấ ỳ ừ chuyên gia CNTT, chuyên gia phát tri n ph n m m đ n các Web Hoster. Để ầ ề ế ể
t ng k t l i chúng tôi đã đ a ra m t s lý do chính cho t i sao ngổ ế ạ ư ộ ố ạ ười ta s tinẽ
tưởng vào IIS 7.0 là m t s n ph m m nh:ộ ả ẩ ạ
B o m t t t h nả ậ ố ơ
Kh năng m r ng và linh đ ng b ng ki n trúc modul m i.ả ở ộ ộ ằ ế ớ
D dàng trong nâng c p vì tính đ n gi n trong c u hình, d a trên các ễ ấ ơ ả ấ ựfile xml
Hi u su t t t h n nh có nh ng c i thi n trong ph n lõi c a IIS ệ ấ ố ơ ờ ữ ả ệ ầ ủ
Mở Server Manager từ Administrative tools. Trên c a sử ổ Server Manager,
ch nọ Role sau đó ch nAddọ Roles đ cài đ t Web Server (IIS) role.ể ặ
Trên c a sử ổ Before You Begin ch nọ Next đ ti p t cể ế ụ
Trên c a sử ổ Select Server Roles, đánh d u ch n vào m cấ ọ ụ Web Server (IIS)
Trang 25Trên h p tho iộ ạ Add Roles Wizard ch nọ Add Required Features đ b sung cácể ổ
d ch v đi kèm.ị ụ
Trên c a sử ổ Select Server Roles ch nọ Next đ ti p t cể ế ụ
Trênc a sử ổ Web Server (IIS) ch nọ Next đ ti p t cể ế ụ
Trên c a sử ổ Select Role Services tick ch n IISọ và ch nọ Next đ ti p t cể ế ụ
Trang 26trên c a sử ổ Confirm Installation Selections ch nọ Install đ ti n hành cài đ tể ế ặSau khi quá trình cài đ t xong, ch nặ ọ Close đ hoàn t t.ể ấ
4.2. Kh o sát Default Web Siteả
Mở Internet Information Services (IIS) Manager t Administrative Toolsừ
Trang 27Trên c a sử ổ Internet Information Services (IIS) Manager, mở DC1, mở Site, chu t ph i vàoDefault Web Site, ch nộ ả ọ Manage Web Site sau đó
Vào DNS Server (máy Dc1) t o m t b n ghi New Host A tên www trạ ộ ả ỏ
v máy IP 192.168.ề 3.1 web server là máy DC1. N u không bi t cách t o, m iế ế ạ ờ
Trang 28Mở DC1, sau đó chu t ph i vàoộ ả Site ch nọ Add Web Site…
Trên h p tho iộ ạ Add Web Site nh pậ CaodangngheBRVT vào ô Site name trong ô Physical Path tr đỏ ường d n đ nẫ ế C:\ web, trong ô Type
ch nọ http trong ô Host name nh pậ www.brtvc.edu.vn, sau đó ch nOKọ
Trang 29Trên c a sử ổ Internet Information Service (IIS) Manager,
ch nọ CaodangngheBRVT, trong c a s gi a ch nử ỗ ữ ọ Default Document. Kích
ph i vào màn hình tr ng ch n Add > nh p trang ch website ả ố ọ ậ ủ brtvc.htm >
Ch n fileọ brtvc.htm ch nọ Move Up đ đ a fileể ư brtvc.htm lên đ ng đ u danhứ ầ sách
Trang 30Chu t ph i vào trang webộ ả CaodangngheBRVT, ti p theo ch nế ọ Manage Web Site, ch nọ Restart đ kh i đ ng l i trang web này.ể ở ộ ạ
Đ ki m tra k t qu c u hình web server, mể ể ế ả ấ ở Internet Exprorer, truy
c p vào đ a chậ ị ỉhttp://www.brtvc.edu.vn, chúng ta s th y k t qu trang web sẽ ấ ế ả ẽ
Trang 31Trên h p tho iộ ạ Add Virtual Directory, nh pậ news vào ô Alias Trong
ô Physical path tr đỏ ường d n đ nẫ ế C:\ CaodangngheBRVT \News, sau đó
ch nọ OK. Ki m tra trongể CaodangngheBRVT đã có Virtual Directory tên
là News
Trang 32Mở Internet Explorer, truy c p vào đ a ch http://www.brtvc.edu.vn/news,ậ ị ỉ chúng ta s th y hi n th chính xác thông tin v trang web.ẽ ấ ể ị ề
5. Hosting nhi u Web Site trên cùng máy ch Web Serverề ủ
(thao tác tương t ph n 4.4)ự ầ
trên chúng ta đã c u hình cho m t website hoa brtvc.edu.vn, bây gi
chúng ta mu n t o m t thêm website khác cho tên mi n ố ạ ộ ề khoacntt.com . Các
bước th c hi n nh sau:ự ệ ư
Th c hi n trên máy ự ệ DNS
Mở DNS Manager từ Administrative Tools Ti p theo t o Forwardế ạ Lookup Zones cho tên mi nề khoacntt.com trong zone khoacntt.com t o b n ghiạ ả New Host A tr t iỏ ớ t i đ a chớ ị ỉ web server là192.168.3.2 (N u không bi t cáchế ế
t o, m i xem l i bài ạ ờ ạ Cài đ t và c u hình DNS trên windows 2008ặ ấ )
Mở DC1, sau đó chu t ph i vàoộ ả Site ch nọ Add Web Site…
Trên màn hình Add Web Site nh pậ ThongHoangit vào ô Site name. Trong ô Physical Path tr đỏ ường d n đ nẫ ế C:\ khoaCNTT Trong
ô Type ch nọ http Trong ô Host name nh p www.ậ khoacntt.com, sau đó
ch nọ OK
Ti p theo chu t ph i vàoế ộ ả website khoacntt ch nọ Manage Web Site,
ch nọ Restart đ kh i đ ng l i trang web này.ể ở ộ ạ
Mở Internet Explorer, truy c p đ a ch ậ ị ỉ www.khoacntt.com chúng ta sẽ
th y k t qu là truy c p thành công đ n c hai website này.ấ ế ả ậ ế ả
Câu h iỏ
Câu
1 : Trình bày nguyên t cắ ho tạ đ ngộ c aủ h ệ th ngố Web Server
Câu2: Trình bày các thành ph nầ chính trong IIS (Internet InformationServices)
Trang 333. C uấ hình 1 Website
4. B oả m tậ Website
5. C uấ 2 W hình 2 Website trên 1 Webserver
Trang 34BÀI 3KHÁI NI M Ệ CHUNG VỀ HỆ TH NG Ố TH ĐI NƯ Ệ TỬ
Gi iớ thi uệ
Gi i ớ thi uệ cho ngườ h ci ọ hi uể đượ khái ni mc ệ thư đi n ệ tử là gì, cũng như hi uể đượ c uc ấ trúc c aủ m tộ thư đi nệ t ử
M cụ tiêu:
Trình bày đượ t ngc ổ quan v ề thư đi nệ t ;ử
Trình bày đượ ki nc ế trúc và ho tạ đ ng ộ c aủ thư đi nệ t ;ử
Trình bày đượ c uc ấ trúc c aủ đ aị chỉ thư đi nệ t ử
Th cự hi nệ các thao tác an toàn v iớ máy tính
N iộ dung chính:
1. Gi iớ thi uệ thư đi n ệ tử
1.1. Thư đi n ệ tử là gì
Thư đi nệ tử còn đượ g ic ọ t tắ là EMail (Electronic Mail). EMail
có nhi uề c uấ trúc khác nhau tùy thu cộ vào hệ th ngố máy vi tính c aủ
ngườ sử d ng.i ụ M cặ dù khác nhau về c uấ trúc nh ngư t tấ cả đ uề có m tộ
m cụ đích chung là g iử ho cặ nh nậ thư đi nệ tử từ m tộ n iơ này đ nế m tộ
n iơ khác nhanh chóng. Ngày nay, nhờ sự phát tri nể m nhạ mẽ c aủ Internet (M ngạ Lướ Truy ni ề Tin Toàn C u)ầ ngườ ta có thể g ii ử đi nệ thư t iớ các
qu cố gia trên toàn thế gi i.ớ V iớ l iợ ích như v yậ nên thư đi nệ tử h uầ như trở thành m tộ nhu c uầ c nầ ph iả có c aủ ngườ sử d ngi ụ máy vi tính. Giả sử như b nạ đang là m tộ nhà kinh doanh nhỏ và c nầ ph iả bán hàng trên toàn qu c.ố V yậ làm th ế nào mà b nạ có thể liên l cạ v iớ khách hàng m tộ cách nhanh chóng và dễ dàng. Thư đi nệ tử là cách gi iả quy tế
t tố nh tấ và nó đã trở thành m tộ d chị vụ phổ bi nế trên Internet
T iạ các nướ tiên ti nc ế cũng như các nướ đang phát tri n,c ể các
trườ đ ing ạ h c,ọ các cơ c uấ thươ m i,ng ạ các cơ quan chính quy nề v.v.
đ uề đã và đang k tế n iố hệ th ngố máy vi tính c aủ họ vào Internet để sự chuy nể thư đi nệ tử đượ nhanh chóng và d c ễ dàng
1.2. L iợ ích c aủ thư đi n ệ tử
Thư đi nệ tử có r tấ nhi uề công d ngụ vì chuy nể nhanh chóng và sử
d ngụ dễ dàng. M iọ ngườ có thể trao đ ii ổ ý ki nế tài li uệ v iớ nhau trong
th iờ gian ng n.ắ Thư đi nệ tử ngày càng đóng m tộ vai trò quan tr ngọ trong đ iờ s ng,ố khoa h c,ọ kinh t ,ế xã h i,ộ giáo d c,ụ và an ninh qu cố gia. Ngày nay, ngườ ta trao đ ii ổ v iớ nhau h ngằ ngày nh ngữ ý ki n,ế tài li uệ
Trang 35Vì thư đi nệ tử phát tri nể d aự vào c uấ trúc c aủ Internet cho nên cùng
v iớ sự phát tri nể c aủ Internet, thư đi nệ t ử càng ngày càng phổ bi nế trên toàn thế gi i.ớ Ngườ ta không ng ngi ừ tìm cách để khai thác đ nế m cứ
t iố đa về sự h uữ d ng c a nó.ụ ủ Th ư đi nệ tử phát tri nể đượ bổ sung thêm ccác tính năng sau:
M iỗ b cứ thư đi nệ tử sẽ mang nh nậ d ngạ ngườ g i.i ử Như v yậ
ngườ nh ni ậ sẽ bi tế ai đã g iử thư cho mình m t ộ cách chính xác
Ngườ ta sẽ dùng thư đi ni ệ tử để g iử thư vi tế b ngằ tay. Có nghĩa là ngườ nh ni ậ sẽ đ cọ thư đi nệ mà ngườ g ii ử đã vi tế b ngằ tay
Thay vì g iử lá thư đi nệ b ngằ ch ,ữ ngườ g ii ử có thể dùng đi nệ thư để g iử ti ngế nói. Ngườ nh ni ậ sẽ l ngắ nghe đượ gi ngc ọ nói c aủ
ngườ g ii ử khi nh nậ đượ th c ư
Ngườ g ii ử có thể g iử m tộ cu nố phim ho cặ là nh ngữ hình nhả
l uư đ ngộ cho ngườ nh n.i ậ
Trên đây chỉ là vài thí dụ đi nể hình mà thư đi nệ tử đang phát tri n.V iể ớ trình độ khoa h cọ kỹ thu tậ như hi nệ nay nh ngữ vi cệ trên sẽ
th cự hi nệ không m yấ khó khăn. Nh ngữ tr ở ng iạ l nớ nh tấ hi nệ giờ là
đườ chuy nng ể t iả tín hi uệ c aủ Internet còn ch mậ cho nên không thể nào chuy nể t iả số lượ l nng ớ c aủ tín hi u.ệ Ngoài ra còn trở ng iạ khác như máy tính không đủ s cứ ch aứ hay xử lý h tế t tấ cả tín hi uệ mà nó
nh nậ đượ Nên bi tc ế r ngằ nh ngữ âm thanh (voice) và hình nhả (graphics) thườ t ong ạ ra nh ngữ số lượ l n thôngng ớ tin
G nầ đây ngườ ta đã b ti ắ đ uầ xây d ngự nh ngữ đườ chuy nng ể t iả
t cố độ cao cho Internet v iớ l uư lượ nhanh g png ấ trăm l nầ so v iớ đườ ng
cũ. Hy v ngọ r ngằ v iớ đà ti nế tri nể như v y,ậ m iọ ngườ trên Internet sẽ i
có thêm đượ nhi uc ề l iợ ích về vi cệ sử d ngụ đi n th ệ ư
2. Ki nế trúc và ho tạ đ ngộ c aủ hệ th ng ố thư đi n ệ tử
Mu nố g iử thư đi nệ tử ngườ g ii ử c nầ ph iả có m tộ tài kho nả (account) trên m tộ máy chủ th ư M tộ máy chủ có thể có m tộ ho cặ nhi uề account. M iỗ account đ uề đượ mang m tc ộ tên khác nhau (userID). M iỗ account đ uề có m tộ h pộ thư riêng (mailbox) cho account đó. Thông
thườ thì tên c ang ủ h pộ thư sẽ
gi ngố như tên c aủ account Ngoài ra máy
vi tính đó ph iả đượ n ic ố tr cự ti pế ho cặ gián
Trang 36đi nệ tử toàn c u.ầ Ngườ sử d ngi ụ máy vi tính
.v.v. Ngoài ra, còn có r tấ nhi uề cơ quan thươ m ing ạ cung c pấ d chị
vụ ho cặ account cho máy vi tính t iạ nhà nh ngư ngườ sử d ngi ụ ph iả trả
ti nề d chị vụ hàng tháng
Đường đi c aủ thư
M iỗ m tộ b cứ thư truy nề th ngố ph iả đi t iớ các b uư c cụ khác nhau trên đườ đ nng ế v iớ ngườ dùng. Ti ươ tự thư đi nng ệ tử cũng chuy nể
t ừ máy máy chủ thư đi nệ tử này (mail server) t iớ máy chủ tư đi nệ tử khác trên internet. Khi thư đượ chuy nc ể đ nế đích thì nó đượ ch ac ứ t iạ
h pộ thư đi nệ tử t iạ máy chủ thư đi nệ tử cho đ nế khi nó đượ nh nc ậ
b iở ngườ nh n.i ậ Toàn bộ quá trình xử lý chỉ x yả ra trong vài phút, do đó
nó cho phép nhanh chóng liên l cạ v iớ m iọ ngườ trên toàn th i ế gi iớ m tộ cánh nhanh chóng t iạ b tấ cứ th iờ đi mể nào dù ngày hay đêm
G i,ử nh nậ và chuy nể thư
Để nh nậ đượ thư đi nc ệ tử b nạ c nầ ph iả có m tộ tài kho nả (account) thư đi nệ t ử Nghĩa là b nạ ph iả có m tộ đ aị chỉ để nh nậ th ư
M tộ trong nh ngữ thu nậ l iợ h nơ v iớ thư thông thườ là b nng ạ có thể
nh nậ thư đi nệ tử từ b tấ cứ đâu. B nạ chỉ c nầ k tế n iố vào Server thư
đi nệ tử để l yấ thư về máy tính c aủ mình
Để g iử đượ thư b nc ạ c nầ ph iả có m tộ k tế n iố vào internet và truy
nh pậ vào máy chủ thư đi nệ tử để chuy nể thư đi. Thủ t cụ tiêu chu nẩ
đượ sử d ngc ụ để g iử thư là SMTP (Simple Mail Transfer Protocol). Nó
đượ k tc ế h pợ v iớ thủ t cụ POP (Post Office Protocol) và IMAP (Internet Message Access Protocol) để l yấ th ư
Trên th cự tế có r tấ nhi uề hệ th ngố vi tính khác nhau và m iỗ hệ
th ngố l iạ có c uấ trúc chuy nể nh nậ thư đi nệ tử khác nhau. Vì có sự khác
bi tệ như v yậ nên vi cệ chuy nể nh nậ thư đi nệ tử gi aữ hai hệ th ngố
Trang 37khác nhau r tấ là khó khăn và b tấ ti n.ệ Do v y,ậ ngườ ta đã đ ti ặ ra m tộ nghi th cứ chung cho thư đi nệ t ử Có nghĩa là các hệ th ngố máy vi tính
đ uề đ ngồ ý v iớ nhau về m tộ nghi th cứ chung g iọ là Simple Mail Transfer Protocol vi tế t tắ là SMTP. Nhờ vào SMTP này mà sự chuy nể
v nậ thư từ đi nệ tử trên Internet đã trở thành dễ dàng nhanh chóng cho
t tấ cả các ngườ sử d ngi ụ máy vi tính cho dù họ có sử d ng ụ hệ th ngố máy vi tính khác nhau
Khi g iử thư đi nệ tử thì máy tính c aủ b nạ c nầ ph iả đ nhị hướ ng
đ nế máy chủ SMTP. Máy chủ sẽ tìm ki mế đ aị chỉ thư đi nệ tử (tươ ng
tự như đ aị
chỉ đi nề trên phong bì) sau đó chuy nể t iớ máy chủ c aủ ngườ nh ni ậ và nó
đượ ch ac ứ ở đó cho đ nế khi đượ l yc ấ v ề B nạ có thể g iử thư đi nệ tử
đ nế b tấ cứ ai trên thế gi iớ mà có m tộ đ aị chỉ thư đi nệ t ử H uầ h tế các nhà cung c pấ d chị vụ Internet đ uề cung c pấ thư đi n ệ tử cho ngườ dùng iinternet
trườ h png ợ như v yậ thì máy g iử sẽ t mạ th iờ giữ lá thư trong khu v cự
dự trữ t mạ th i.ờ Máy g iử sau đó sẽ tìm cách liên l cạ v iớ máy nh nậ để chuy nể th ư Nh ngữ vi cệ này x yả ra trong máy vi tính và ngườ sử d ngi ụ
sẽ không hay bi tế gì. N uế trong kho ngả th iờ gian mà máy vi tính c aủ
n iơ g iử v nẫ không liên l cạ đượ v ic ớ máy nh nậ thì máy g iử sẽ g iử m tộ thông báo cho ngườ g ii ử nói r ngằ vi cệ v nậ chuy nể c aủ lá thư đi nệ đã không thành công
Nh nậ Thư (Receive Mail)
N uế máy g iử có thể liên l cạ đượ v ic ớ máy nh nậ thì vi cệ chuy nể
Trang 38sẽ đượ bỏ vào h pc ộ thư c aủ ngườ nh n.i ậ Trườ h png ợ n uế máy nh nậ
ki mể soát th yấ r ngằ tên ngườ nh ni ậ không có h pộ thư thì máy nh nậ sẽ
khướ từ vi cc ệ nh n ậ lá th ư Trong trườ h png ợ khướ từ này thì máy g ic ử sẽ thông báo cho ngườ g ii ử bi t ế là ngườ nh n khôngi ậ có h pộ thư (user unknown)
Tr mạ Ph cụ Vụ Thư (Mail Server)
Trên th cự t ,ế trong nh ngữ cơ quan và hãng xưở l n,ng ớ máy vi tính
c aủ ngườ g ii ử thư không g iử tr cự ti pế t iớ máy vi tính c aủ ngườ nh ni ậ
mà thườ qua các máy chủ thư đi nng ệ tử (mail servers)
Ví d :ụ quá trình g iử thư
Hình 1.1.: G iử thư từ A đ nế BNhư Hình 1.1. cho th y,ấ n uế như m tộ ngườ ở máy A g ii ử t iớ m tộ
ngườ ở máy B m ti ộ lá thư thì trướ nh tc ấ máy A sẽ g iử đ nế máy chủ thư đi nệ tử X. Khi tr mạ ph cụ vụ thư X nh nậ đượ thư từ máy A thì X c
sẽ chuy nể ti pế cho máy chủ thư đi nệ tử Y. Khi tr mạ ph cụ vụ thư Y
nh nậ đượ thư từ X thì Y sẽ chuy nc ể thư t iớ máy B là n iơ ngườ nh n.i ậ
Trườ h png ợ máy B bị tr cụ tr cặ thì máy chủ thư Y sẽ giữ th ư
lý ngườ dùng (sử d ngi ụ SMTP). MUA không tr cự ti pế chuy nể thư
đ nế ngườ nh n.i ậ Các ph nầ m mề ngứ d ngụ thông d ngụ c aủ MUAs là Outlook Express, Microsoft Outlook, Windows mail và Pine
Trang 39Mail Transfer Agent (MTA) — MTA là ngứ d ngụ cho phép g iử
và nh nậ thư sử d ngụ SMTP. Cho các thư chuy nể đi MTA xác đ nhị đ aị chỉ c aủ ngườ nh ni ậ và xác đ nhị n uế đ aị chỉ ngườ nh ni ậ ngay t iạ hệ thông thì nó sẽ
chuy nể tr cự ti pế vào h pộ thư c aủ ngườ nh ni ậ t iạ hệ th ngố ho cặ thông qua MDA để chuy nể đi. N uế ngườ nh ni ậ là m tộ đ aị chỉ khác thì MTA sẽ thi tế l pậ k tế n iố đ nế m tộ MTA qu nả lý ngườ nh ni ậ để chuy nể thư đ nế sử d ngụ giao th cứ SMTP. Các ví dụ về các ph nầ m mề
qu nả lý mail MTA là: Mdaemon, Exchange server, sendMail, Qmail
Mail Delivery Agent (MDA) — Là m tộ chươ trình đng ượ MTA c
sử d ngụ để đ yẩ các b nả tin vào h pộ thư c aủ ngườ dùng và có tác i
d ngụ l cọ ki mể tra thư trướ khi chuy nc ể vào h pộ thư ngườ s i ử d ng.ụ
Chú
ý: Các s nả ph mẩ thươ m ing ạ thườ nng ẩ d uấ nh ngữ khác bi tệ
gi aữ các nhân tố logic này v iớ ngườ dùng. Ví dụ chi ươ trình Microsoft ngExchange có ít nh t ấ m tộ MTA, c ng ộ thêm vài MDA
Dướ đây là sơ đồ t ngi ổ quan c aủ hệ th ng ố thư đi nệ t ử
Hình 1.2. Sơ đồ t ngổ quan h ệ th ngố th ư đi nệ tử Chúng ta sẽ
d n ầ d nầ tìm hi u ể kỹ các nhân tố này
MTA Nh ngữ nhi mệ vụ chính
Khi các b cứ thư đượ g ic ử đ nế từ MUA. MTA có nhi mệ vụ nh nậ
di nệ ngườ g ii ử và ngườ nh ni ậ từ thông tin đóng gói trong ph nầ header
c aủ thư và đi nề các thông tin c nầ thi tế vào đó. Sau đó MTA chuy nể thư cho MDA để MDA chuy nể đ nế h p ộ thư ngay t iạ MTA ho cặ đ nế MTA khác
Trang 40Các b cứ thư có thể chuy nể qua nhi uề MTA và đượ vi tc ế l iạ vài l n,ầ
đ cặ bi tệ khi c n ph i chuy n ầ ả ể sang các đ nhị d ngạ riêng. M t ph n ộ ầ hay cả
b cứ thư có thể ph iả vi tế l iạ t iạ b iở các MTA trên đườ đi.ng
Vi cệ chuy nể giao các b cứ thư đượ các MTA quy tc ế đ nhị d aự trên
đ aị chỉ ngườ nh ni ậ tìm th yấ trên phong bì:
N uế nó trùng v iớ h pộ thư đ aị phương, b cứ thư đượ chuy nc ể cho MDA
đ a ị phươ đ ng ể chuy nể cho h pộ th ư
N uế đ aị chỉ g iử bị l i,ỗ b c ứ thư có thể được chuy nể trở l i ạ ngườ g i.i ử
N uế không bị l iỗ nh ngư không ph iả là b cứ thư đ aị phươ (non local), ngtên mi nề (domain) đượ sử d ngc ụ để quy tế đ nhị xem server nào sẽ nh nậ
th ,ư theo các b nả ghi MX trên hệ th ngố tên mi nề (chúng ta sẽ đi sâu vào các khái ni mệ DNS và domain trong các m cụ phía sau)
Khi các b nả ghi MX xác đ nhị đượ MTA qu n c ả lý tên mi nề đó thì không có nghĩa là ngườ nh ni ậ thu cộ đ aị phươ vùng đó. MTA có thể đ nng ơ gi nả chung chuy nể (relay) thư cho MTA khác, ho cặ có thể đ nhị tuy nế b cứ thư cho đ aị chỉ khác như vai trò c aủ m tộ d chị vụ domain oả (domain gateway), ví dụ như thay đ iổ thông tin ngườ nh ni ậ trên phong bì trướ ckhi chuy nể thư đi
ki uể mã hóa thư .v.v.)
Thao tác trên các th ư m c ụ thư đ a ị phươ và ng ở đ uầ xa
Cung c p ấ sổ đ aị chỉ thư (danh b ạ đ aị ch )ỉ
L cọ thư