1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Giáo trình Lập trình cơ bản - Nghề: Quản trị mạng - CĐ Kỹ Thuật Công Nghệ Bà Rịa-Vũng Tàu

111 39 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 111
Dung lượng 1,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

(NB) Giáo trình Ngôn ngữ lập trình dùng cho học sinh hệ Cao Đẳng và Trung cấp của tất cả các nghề chuyên về Công Nghệ Thông tin trong trường Cao đẳng nghề Tỉnh BR – VT nhằm cung cấp cho sinh viên các thuật toán tổng quát, từ đó sinh viên sẽ từng bước cải tiến thuật toán để xây dựng được những chương trình hiệu quả và có tính ứng dụng cao. Ngoài ra,còn trang bị cho sinh viên những kiến thức làm tiền đề để chuẩn bị cho một số môn học tiếp theo, như: cấu trúc dữ liệu, lập trình hướng đối tượng, C#, …

Trang 3

L I  GI I THI UỚ Ệ

Ngôn ng  l p trình C ữ ậ  là m t ngôn ng   ộ ữ m nh l nh ệ ệ  đ ượ c phát tri n t  đ u ể ừ ầ  

th p niên 1970 ậ  b i  ở Ken Thompson và Dennis Ritchie đ  dùng trong  ể h  đi u hành ệ ề   UNIX. T   ừ đó, ngôn ng  này đã lan r ng ra nhi u h  đi u hành khác và tr  thành ữ ộ ề ệ ề ở  

m t nh ng ngôn ng  ph  d ng nh t. C là ngôn ng  r t có hi u qu  và đ ộ ữ ữ ổ ụ ấ ữ ấ ệ ả ượ ư   c  a chu ng nh t đ  vi t các  ộ ấ ể ế ph n m m h  th ng ầ ề ệ ố , m c dù nó cũng đ ặ ượ c dùng cho vi c ệ  

vi t các  ế ứ ng d ng ụ  Ngoài ra, C cũng th ườ ng đ ượ c dùng làm ph ươ ng ti n gi ng d y ệ ả ạ   trong khoa h c máy tính ọ

Giáo trình Ngôn ng  l p trình dùng cho h c sinh h  Cao Đ ng và Trung c p ữ ậ ọ ệ ẳ ấ  

c a t t c  các ngh  chuyên v  Công Ngh  Thông tin trong tr ủ ấ ả ề ề ệ ườ ng Cao đ ng ngh ẳ ề 

T nh BR – VT nh m cung c p cho sinh viên các thu t toán t ng quát, t  đó sinh viên ỉ ằ ấ ậ ổ ừ  

s  t ng b ẽ ừ ướ c c i ti n thu t toán đ  xây d ng đ ả ế ậ ể ự ượ c nh ng ch ữ ươ ng trình hi u qu ệ ả 

và có tính  ng d ng cao. Ngoài ra,còn trang b  cho sinh viên nh ng ki n th c làm ứ ụ ị ữ ế ứ  

ti n đ  đ  chu n b  cho m t s  môn h c ti p theo, nh : c u trúc d  li u, l p trình ề ề ể ẩ ị ộ ố ọ ế ư ấ ữ ệ ậ  

h ướ ng đ i t ố ượ ng, C#, …

M c đích c a giáo trình là trang b  cho h c viên nh ng ki n th c và k  năng: ụ ủ ị ọ ữ ế ứ ỹ Phân tích đ ượ c thu t toán. Có đ ậ ượ c k  năng l p trình c u trúc thông qua m t s ỹ ậ ấ ộ ố  thu t toán quan tr ng g m: các k  năng v  l p trình c u trúc, m ng, chu i ký t , ậ ọ ồ ỹ ề ậ ấ ả ỗ ự  

s p x p và tìm ki m, ….   Phân tích đ ắ ế ế ượ c m t bài toán và thi t k  thu t gi i cho bài ộ ế ế ậ ả   toán đó. S  d ng các ki u d  li u, các c u trúc đi u khi n, các gi i thu t, khai báo ử ụ ể ữ ệ ấ ề ể ả ậ  

và s  d ng hàm… ử ụ

Trong qua trình biên so n giáo trình, tác gi  đã c  g ng c p nh t thông tin m i, ạ ả ố ắ ậ ậ ớ  

đ ng th i tham kh o nhi u giáo trình khác, nh ng ch c ch n s  không tránh kh i ồ ờ ả ề ư ắ ắ ẽ ỏ  

nh ng h n ch  nh t đ nh. R t mong nh n đ ữ ạ ế ấ ị ấ ậ ượ c ý ki n đóng góp c a các nhà ế ủ   chuyên môn, các anh ch  đ ng nghi p và các b n đ c đ  giáo trình đ ị ồ ệ ạ ọ ể ượ c hoàn thi n ệ  

h n ơ

Bà R a – Vũng Tàu ị , ngày 02 tháng 01 năm 2016

      Biên so n

Trang 4

                 2   3.2. Dùng s  đ  kh i: ơ ồ ố

              13   

1. B  ký t , t  khóa và tên ộ ự ừ

                13     1.1. B  ký t :ộ ự

                13     1.2. T  khóa

                14     1.3. Tên

                14    

2. Các ki u d  li u căn b n ể ữ ệ ả

                15     2.1. Ki u s  nguyên (int): Trong C cho phép s  d ng các ki u s  nguyên sau:ể ố ử ụ ể ố

2.2. Ki u ký t  (char)ể ự

                15     2.3. Ki u d u ph y đ ng ể ấ ẩ ộ

                16    

3. H ng, bi n, bi u th c ằ ế ể ứ

                 16     3.1. H ng

                 16    

Trang 5

                21     1.2. Các phép toán quan h  và logic :

                22     1.2.1. Các phép toán quan h  :

                 22     1.2.2.Các phép toán logic : 

                23     1.2.3. Phép toán tăng gi m :

                 24     1.2.4. Các phép toán l y đ a ch  bi nấ ị ỉ ế

                24     1.2.5. Chuy n đ i ki u d  li uể ổ ể ữ ệ

                 25     1.2.6. Th  t   u tiên các phép toán :ứ ự ư

                25    

2. Các l nh nh p, xu t d  li u: ệ ậ ấ ữ ệ

                26     2.1. Các l nh xu t:ệ ấ

                26     2.2. Các l nh nh p: ệ ậ

                27     2.3. Các hàm nh p xu t d  li u khác:ậ ấ ữ ệ

                 28     2.3.1.Hàm getch():

                28     2.3.2.Hàm gets

                 29     2.3.3.Hàm getchar

                29     2.3. 4. Hàm putchar

                30     2.3.5.Hàm puts

                32     1.1.1.Cú pháp:

                 32     1.1.2. S  ho t đ ng:ự ạ ộ

                33     1.1.3. L u đ  kh i:ư ồ ố

                 34     1.1.4. Bài t p

                 35     1.2.2. C u if d ng đ y đấ ạ ầ ủ

                37     1.2.1.Cú pháp:

                 37     1.2.2.  S  ho tđ ng:ự ạ ộ

                37     1.2.3. L u đ  kh iư ồ ố

                 37     1.1.4. Bài t p

                 38    

Trang 6

2.  L nh có c u trúc l a ch n switch case ệ ấ ự ọ

                 39     2.1.Cú pháp:

                39     2.2.  S  ho t đ ng:ự ạ ộ

                40     2.3. L u đ  kh iư ồ ố

                40     2.4. Bài t p:

       

Trang 7

                75     3.2. Ch  s  c a m ngỉ ố ủ ả

                76     3.3. L y đ a ch  c a ph n t  m ng m t chi uấ ị ỉ ủ ầ ử ả ộ ề

                76     4.Nh p xu t d  li u cho các ph n t  c a m ng m t chi u ậ ấ ữ ệ ầ ử ủ ả ộ ề

              90   

3. Vào ra v i xâu ký t ớ ự

                91     3.1. Nh p chu i t  bàn phímậ ỗ ừ

                 91     3.2. Xu t chu i lên màn hìnhấ ỗ

                 92    

THAO TÁC TRÊN CHU I KÝ TỖ Ự

               93   

Trang 9

L P TRÌNH C  B NẬ Ơ Ả

Mã s   mô đun : MĐ09

V  TRÍ, TÍNH CH T C A MÔ ĐUN:Ị Ấ Ủ

­ V  trí c a Mô đun:  đị ủ ược b  trí sau khi h c xong môn tin h c văn phòngố ọ ọ

­ Tính ch t: Mô đun này yêu c u ph i có t  duy logic và ki n th c v  toánấ ầ ả ư ế ứ ề

M C TIÊU MÔ ĐUN: 

­ Phân tích và xây d ng đự ược thu t toánậ

­ Khai báo được h ng và bi n dùng trong chằ ế ương trình

­ Trình bày được các l nh nh p xu t và các phép toán trong l p trình cệ ậ ấ ậ

­ Trình bày và v  đẽ ượ ưc l u đ  thu t toán c a c u trúc đi u khi n v  c u trúcồ ậ ủ ấ ề ể ầ ấ  

l pặ

­ Trình bày được hàm và k t qu  tr  v  c a m t hàmế ả ả ề ủ ộ

­ Trình bày được các ki u d  li u có c u trúc đi u ki nể ữ ệ ấ ề ệ

­ S  d ng câu l nh nh p xu t vào trong các bài t p tính toánử ụ ệ ậ ấ ậ

­ S  d ng câu l nh có c u trúc đi u khi n và c u trúc l p vào trong các bàiử ụ ệ ấ ề ể ấ ặ  

t p ậ

­ V n d ng hàm vào trong các chậ ụ ương trình 

­ S  d ng các ki u d  li u có c u trúc đi u ki n vào trong các bài t p ử ụ ể ữ ệ ấ ề ệ ậ

­ Vi t đế ược các chương trình 

­ Biên d ch, ki m tra và s a đị ể ử ược các l i chỗ ương trình

­ Ch y đạ ược chương trình và ki m nghi m để ệ ược k t qu  ế ả

­ Có tinh th n trách nhi m, ý th c t  ch c k  lu t, tác phong công nghi p,ầ ệ ứ ổ ứ ỷ ậ ệ  tinh th n h p tác trong công vi cầ ợ ệ

­ Có ý ch  đ ng, đ c l p trong công vi c, t  h củ ộ ộ ậ ệ ự ọ  c p nh t ki n th c, nângậ ậ ế ứ  cao trình đ  chuyên môn.ộ

­ Rèn luy n tính c n th n, kiên trì, sáng t o, đ c l p và ho t đ ng nhóm. ệ ẩ ậ ạ ộ ậ ạ ộ

Trang 10

­ B o đ m an toàn và v  sinh cho ngả ả ệ ười và thi t b  trong phòng máy.ế ị

11 S  d ng hàm đ nh ki u d  li u và không đ nhki u d  li uử ụể ữ ệ ị ể ữ ệ ị   5 Tích h pợ

13 Nh p xu t d  li u cho m ng m t chi uậ ấ ữ ệ ả ộ ề 5 Tích h pợ

14 S  d ng m ng m t chi u làm tham s  cho hàmử ụ ả ộ ề ố 5 Tích h pợ

Trang 12

THU T TOÁN

Gi i thi u:ớ ệ

 Khi ch ng minh ho c gi i m t bài toán trong toán h c, ta thứ ặ ả ộ ọ ường dùng 

nh ng ngôn t  toán h c và s  d ng nh ng phép suy lu n toán h c nh  phépữ ừ ọ ử ụ ữ ậ ọ ư  suy ra, tương đương. Thu t toán là m t phậ ộ ương pháp th  hi n l i gi i bàiể ệ ờ ả  toán nên cũng ph i tuân theo m t s  quy t c nh t đ nh. Ð  có th  truy n đ tả ộ ố ắ ấ ị ể ể ề ạ  thu t toán cho ngậ ười khác hay chuy n thu t toán thành chể ậ ương trình. Trong bài h c nàyọ  s  gi i thi u m t cách t ng quan vẽ ớ ệ ộ ổ ề thu t toán.ậ

M c tiêu: 

­ Gi i thi u v  thu t toánớ ệ ề ậ

­ Trình bày được các đ c tr ng c a thu t toánặ ư ủ ậ

­ Nêu được các phương pháp bi u di n c a thu t toán.ể ễ ủ ậ

­ Rèn luy n tính c n th n, kiên trì, sáng t o. ệ ẩ ậ ạ

­ B o đ m an toàn và v  sinh cho ngả ả ệ ười và thi t b  trong phòng máy.ế ị

­ Bài3: Qu n lý các cán b  trong m t c  quan.ả ộ ộ ơ

­ Bài 4: Tìm ước chung l n nh t c a hai s  nguyên dớ ấ ủ ố ương a và b

­ Bài5:  X p lo i h c t p các h c sinh trong l p.ế ạ ọ ậ ọ ớ

àTrong các yêu c u trên, yêu c u nào đầ ầ ược xem nh  là m t ư ộ bài toán?

2. Khái ni m:

­ Khái ni m ệ bài toán trong Tin h c?ọ  Bài toán là vi c nào đó ta mu n máyệ ố  tính th c hi n.ự ệ

Trang 13

L u đ  thu t toán là công c  dùng đ  ư ồ ậ ụ ể bi u di n thu t toánể ễ ậ , vi c mô tệ ả 

nh p  ậ (input), d  li u  ữ ệ xu t  ấ (output) và lu ng x  lý thông qua các  ồ ữ ký hi u  hình h c

Ví d  1  : Gi i ph ng trình b c hai ả ươ ậ ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0)

   3   : X p lo i h c t p các h c sinh trong l p. ế ạ ọ ậ ọ ớ

­ Input    : B ng đi m c a h c sinh.ả ể ủ ọ

­ Output  : B ng x p lo i h c t p.ả ế ạ ọ ậ

M t bài toán độ ượ ấ ạc c u t o b i 2 thành ph n c  b n :ở ầ ơ ả

Nêu ra tu n t  các thao tác c n ti n hànhầ ự ầ ế

Ví  dụ : Tìm nghi m ph ng trình b c nh t t ng quát : ax + b = 0 (ệ ươ ậ ấ ổ ã)

Hướng dẫn các thao tác cho máy thực hiện để tìm ra lời giải

Bài toán Input Bằng cách nào? Output

Giải bài toán

Thuật toán

Trang 14

Gi i toán thông thả ường:

­ N u a = 0 thì (ế ã) không ph i là pt b c nh t.ả ậ ấ

      + N u b = 0 thì (ế ã) vô s  nghi mố ệ

 + N u b ≠ 0 thì (ế ã) vô nghi m.ệ

­ N u a ≠ 0 thì (ế ã) có nghi m x = ­b/a.ệ

 Li t kê :

­ Bước 1 : Nh p a, b.ậ

­ Bước 2 : N u a = 0 thì   quay l i bế ạ ước 1, ngượ ạc l i thì qua bước 3

­ Bước 3 : Gán cho x giá tr  ­b/a, r i qua bị ồ ước 4

­ Bước 4 : Đ a ra k t qu  x và k t thúc.ư ế ả ế

3.2. Dùng s  đ  kh i: ơ ồ ố

Dùng m t s  bi u tộ ố ể ượng th  hi n các thao tácể ệ

­ Trong s  đ  kh i, ngơ ồ ố ười ta dùng m t s  bi u tộ ố ể ượng th  hi n các thao tácể ệ  

nh  :ư

         B ng 1.1:   B ng các ký hi u bi u di n trong thu t toán ả ệ ể ễ ậ

Trang 15

Ví d  1:ụ  Tìm nghi m phệ ương trình b c nh t t ng quát : ax + b = 0ậ ấ ổ

L u ý:ư

Ta c n di n t  thu t toán b ng m t ngôn ng  sao cho máy tính có th  hi u vàầ ễ ả ậ ằ ộ ữ ể ể  

th c hi n đự ệ ược, ngôn ng  đó g i là ữ ọ ngôn ng  l p trình ữ ậ  K t qu  di n t  thu tế ả ễ ả ậ  toán nh  v y g i là ư ậ ọ ch ươ ng trình

Trang 16

­ Ví d  2  : v  s  đ  gi i phẽ ơ ồ ả ương trình b c 2 a*x+bx+c=0(a#0)

Câu h i, bài t p:ỏ ậ

1.1.  L u đ  là phư ồ ương pháp hình th c giúp di n đ t m t gi i thu t, trong ứ ễ ạ ộ ả ậđó….:

a. Hình ô van dùng đ  b t đ u và k t thúc chể ắ ầ ế ương trình

b. Hình thoi được dùng đ  đi u khi n l a ch n(hay ki m tra đi u ki n)ể ề ể ự ọ ể ề ệ

c. Hình ch  nh t đữ ậ ược dùng đ  x  lý, tính toán ho c gánể ử ặ

     d. T t c  các câu trên đ u đúngấ ả ề

1.2. Trình bày các đ c tr ng và các ký hi u c a thu t toánặ ư ệ ủ ậ

1.3. Vi t thu t toán nh p vào m t s  nguyên dế ậ ậ ộ ố ương a ki m tra xem đó là sể ố 

ch n hay là s  lẵ ố ẻ

Trang 17

1.4. Vi t thu t toán nh p vào 2 s  nguyên a,b.  Tìm giá tr  l n nh t c a hai sế ậ ậ ố ị ớ ấ ủ ố đó

Yêu c u đánh giá

­ Trình bày đ cượ   khái ni mệ  thu t toán và nêu đ c các đ c tr ng c a thu tậ ượ ặ ư ủ ậ  toán

­ Trình bày được các ký hi u đ  bi u di n trong s  đ  thu t toánệ ể ể ễ ơ ồ ậ

­ S  d ng đử ụ ược thu t toán li t kê và s  đ  kh i vào trong các bài toánậ ệ ơ ồ ố

Trang 18

GI I THI U NGÔN NG  L P TRÌNH CỚ Ệ Ữ Ậ

Gi i thi u:ớ ệ

Kho ng cu i nh ng năm 1960 đ u 1970 xu t hi n nhu c u c n có các ngônả ố ữ ầ ấ ệ ầ ầ  

ng  b c cao đ  h  tr  cho nh ng nhà tin h c trong vi c xây d ng các ph nữ ậ ể ỗ ợ ữ ọ ệ ự ầ  

m m h  th ng, h  đi u hành. Do v y ngôn ng  l p trình C cũng ra đ i tề ệ ố ệ ề ậ ữ ậ ờ ừ đây. Bài h c này s  gi i thi u m t cách t ng quan v  ọ ẽ ớ ệ ộ ổ ề ngôn ng  l p trình C. ữ ậ

M c tiêu:

­ Mô t  l ch s  hình thành và phát tri n c a ngôn ng  Cả ị ử ể ủ ữ

­ Trình bày đượ ấc c u trúc c a m t chủ ộ ương trình C

­ Th c hi n đự ệ ược cài đ t, kh i đ ng, so n th o và thoát kh i chặ ở ộ ạ ả ỏ ương trình C

­ Rèn luy n tính c n th n, kiên trì, sáng t o. ệ ẩ ậ ạ

­ B o đ m an toàn và v  sinh cho ngả ả ệ ười và thi t b  trong phòng máyế ị

N i dung:

1. L ch s  hình thànhị ử

Ngôn ng  C do Brian W.Kernighan và Dennis M.Ritchie phats tri n vàoữ ể  

đ u nh ng năm 70 t i phòng thí nghi m BELL( Hoa k ) v i m c đích banầ ữ ạ ệ ỳ ớ ụ  

đ u là đ  phát tri n h  đi u hành Unix. B i c nh ra đ i xu t phát t  nhu c uầ ể ể ệ ề ố ả ờ ấ ừ ầ  

c n ph i có m t ngôn ng  l ptình h  th ng thay th  cho h p ng  Assemblyầ ả ộ ữ ẩ ệ ố ế ợ ữ  

v n n ng  n , đ  tin c y th p và r t khó chuy n đ i gi a các h  máy tínhố ặ ề ộ ậ ấ ấ ể ổ ữ ệ  khác nhau

Ph n l n các ý tầ ớ ưởng quan tr ng nh t c a C xu t phát t  m t ngôn ngọ ấ ủ ấ ừ ộ ữ 

có trước đó v i tên g i BCPL, do Martin Richards nghiên c a. Anh hớ ọ ứ ưởng c aủ  BCPL đ i  v i c gián ti p thông qua ngôn ng  B, do Ken Thompson vi t nămố ớ ế ữ ế  

1970 do h  Unix, ch y trên h  máy tính PDP­7.ệ ạ ọ

Ngoài ra C được dùng đ  vi t h  đi u hành Unix( Hi n nay trên 90%ể ế ệ ề ệ  

chương trình ngu n c a h  đi u hành Unix đồ ủ ệ ề ược vi t b ng C, ch a đ y 10%ế ằ ư ầ  

Trang 19

b ng h p ng ) , ngằ ợ ữ ười ta nhanh chóng nh n ra  s c m nh c a C trong vi c xậ ứ ạ ủ ệ ử 

lý các v n đ  hi n đ i c a tin h c: x  lý con s , văn b n, c  s  d  li u, l pấ ề ệ ạ ủ ọ ử ố ả ơ ở ữ ệ ậ  trình hướng đ i tố ượng. Th c t  C đã t  h p đự ế ổ ợ ược các thành t u tiên ti n c aự ế ủ  tin h c và đã tr  thành m t chu n m c nhiên.ọ ở ọ ẩ ặ

Liên quan đ n s  hình thành và phát tri n c a ngôn ng , có th  k  đ nế ự ể ủ ữ ể ể ế  

m t s  s  ki n đáng quan tâm sau:ộ ố ự ệ

+   Năm   1978,   cu n   giáo   trình   d y   b ng   ngôn   ng   l p   trình   C”   The   Cố ạ ằ ữ ậ  prrogramming langguage” do chính hai tác gi  Brian W.Kernighan và Dennisả  M.Ritchie biên so n đã đạ ược xu t b n r ng rãi.ấ ả ộ

+ Năm 1983 m t ti u ban c a vi n tiêu chu n qu c gia m  (ANSI) độ ể ủ ệ ả ố ỹ ượ  cthành l p nh m đ  xu t ra m t chu n cho ngôn ng  C.ậ ằ ề ấ ộ ẩ ữ

+ Năm 1988 chu n ANSI C chính th c đẩ ứ ược ban hành . Chu n này bao g mẩ ồ  các mô t  v  ngôn ng  theo Brian W.Kernighan và Dennis M.Ritchievà quiả ề ữ  

đ nh các th  vi n chu n c a ngôn ng  C, nh  đó tăng tính kh  chuy n c aị ư ệ ẩ ủ ữ ờ ả ể ủ  

Vài quy t c khi l p trình C nh  sau :ắ ậ ư

­ T t c  t  khóa là ch  thấ ả ừ ữ ường (không in hoa)

Trang 20

­ Ðo n mã trong chạ ương trình C có phân bi t ch  thệ ữ ường và ch  hoa. Ví d  :ữ ụ  

do while thì khác v i ớ DO WHILE

­ T  khóa không th  dùng cho các m c đích khác nh  đ t tên bi n (variableừ ể ụ ư ặ ế  name) ho c tên hàm (function name)ặ

­ Hàm main()  luôn là hàm đ u tiên đầ ược g i đ n khi m t chọ ế ộ ương trình b tắ  

đ u ch y (chúng ta s  xem xét k  h n   ph n sau)ầ ạ ẽ ỹ ơ ở ầ

3. C u trúc c a m t chấ ủ ộ ương trình c

#include <stdio.h>:khai báo s  d ng th  vi n xu t/nh p chu n (standardử ụ ư ệ ấ ậ ẩ  I/O library). Các th  vi n khác: string, time, math,conio.h, iostream.h….ư ệ

main():

­ Chương trình C được chia nh  thành nh ng đ n v  g i là hàm ỏ ữ ơ ị ọ

­ Cho dù có bao nhiêu hàm trong chương trình, H  đi u hành luôn trao quy nệ ề ề  

đi u khi n cho hàm main() khi m t chề ể ộ ương trình C được th c thi.ự

­ Trình biên d ch C không hi u vi c xu ng dòng, kho ng tr ng hay tabị ể ệ ố ả ắ

­ M t câu l nh không k t thúc b ng d u ch m ph y s  độ ệ ế ằ ấ ấ ẩ ẽ ược xem nh  dòngư  

l nh l i trong Cệ ỗ

­ //: Dòng chú thích:  Nh ng chú thích thữ ường được vi t đ  mô t  công vi cế ể ả ệ  

c a m t l nh đ c bi t, m t hàm hay toàn b  chủ ộ ệ ặ ệ ộ ộ ương trình. Trình biên d ch sị ẽ 

int n;

n=(1/3)*3;

printf("%d",n);

Trang 21

Kh i đ ng chở ộ ương trình : Start/ programs / DevC++

7.  So n th o chạ ả ương trình

Trang 22

Vào file/ new/ source Flie/ Xu t hi n khung c a s  đ  so n th o chấ ệ ử ố ể ạ ả ương trình

Hình 2.2: H p h i tho i m  màn hình so n th o Dev C++ ộ ộ ạ ở ạ ả

8.  Thoát kh i  chương trình

Thoát kh i ỏ DevC++

2­ Ch y chạ ương trình đ  ki m tra k t q aể ể ế ủ

3­ Biên d ch chị ương trình theo ngôn ngữ

4­ Tìm m t gi i thu t đ  gi i bài toán.ộ ả ậ ể ả

Th  t  c a các b ứ ự ủ ướ c là:

2.3. Cho các đ c đi m sau, đ c đi m nào đúng v i ngôn ng  l p trình Cặ ể ặ ể ớ ữ ậ

a. T t c  t  khóa là ch  hoaấ ả ừ ữ

b. T t c  t  khóa là ch  thấ ả ừ ữ ường

c. Hàm main() là hàm được g i cu i cùng khi chọ ố ương trình ch yạ

d. T  khóa đừ ược dùng đ  đ t tên bi n , tên hàmể ặ ế

Yêu c u đánh giá

Trang 23

­ Trình bày đ c đi m c a ngôn ng  Cặ ể ủ ữ

­ Trình bày đượ ấc c u trúc m t chộ ương trình C

­ Trình bày được cách biên d ch, ch y m t chị ạ ộ ương trình C

Trang 24

BÀI 3 TRÌNH BÀY CÁC THÀNH PH N C  B N C A NGÔN NG  L PẦ Ơ Ả Ủ Ữ Ậ  

TRÌNH C

Gi i thi u:ớ ệ

Trong ngôn ng  l p trình g m có nhi u y u t  đ  xây d ng nên m tữ ậ ồ ề ế ố ể ự ộ  

chương trình. Đó là nh ng y u t  nào, xây d ng d a trên quy t c gì? ữ ế ố ự ự ắ Bài này 

s  gi i thi u m t cách t ng quan v   các thành ph n c  b n trong ngôn ng  Cẽ ớ ệ ộ ổ ề ầ ơ ả ữ

M c tiêu:

­ Nêu và s  d ng đử ụ ược h  th ng kí hi u và t  khóaệ ố ệ ừ

­ Nêu và phân tích  được các ki u d  li uể ữ ệ

­ Phân tích  và v n d ng đậ ụ ược các lo i bi n, h ng bi u th c cho t ng chạ ế ằ ể ứ ừ ươ  ngtrình c  th ụ ể

­Áp d ng các các b  t  khóa, bi n, h ng, bi u th c vào trong các bài t pụ ộ ự ế ằ ể ứ ậ

­ Rèn luy n tính c n th n, kiên trì, sáng t o, đ c l p và ho t đ ng nhóm. ệ ẩ ậ ạ ộ ậ ạ ộ

­ B o đ m an toàn và v  sinh cho ngả ả ệ ười và thi t b  trong phòng máy.ế ị

Trang 25

1.2. T  khóa

T  khoá là nh ng t  đừ ữ ừ ượ ử ục s  d ng đ  khai báo các ki u d  li u, đ  vi t cácể ể ữ ệ ể ế  toán t  và các câu l nh. B ng dử ệ ả ưới đây li t kê các t  khoá c a l p trình C :ệ ừ ủ ậ

       B ng 3.1 : Các t  khóa trong ngôn ng  l p trình C ừ ữ ậ

volatile while

ý nghĩa và cách s  d ng c a m i t  khoá s  đử ụ ủ ỗ ừ ẽ ược đ  c p sau này,   đây taề ậ ở  

c n chú ý :ầ

­ Không được dùng các t  khoá đ  đ t tên cho các h ng, bi n, m ng, hàm  ừ ể ặ ằ ế ả

­ T  khoá ph i đừ ả ược vi t b ng ch  thế ằ ữ ường, ví d  : vi t t  khoá khai báo ki uụ ế ừ ể  nguyên là int ch  không ph i là INT.ứ ả

* Chú ý :  

+ Tên : ch  hoa và ch  thữ ữ ường được xem là khác nhau ( ( # pascal )

+ Thông thường :

Trang 26

­  Ð t ch  hoa cho các h ng, ch  thặ ữ ằ ữ ường cho các đ i lạ ượng còn l i(bi n, ạ ếhàm ).

 ­  Nên đ t 1 cách g i nh  ( 8 kí t  đ u là có nghĩa và tu  thu c chặ ợ ớ ự ầ ỳ ộ ương 

trình )

2. Các ki u d  li u căn b nể ữ ệ ả

2.1. Ki u s  nguyên (int): ể ố Trong C cho phép s  d ng các ki u s  nguyên sau:ử ụ ể ố

B ng 3.2:   B ng các ký hi u bi u di n ki u s  nguyên ả ệ ể ễ ể ố

Ki u Ph m vi bi u di nạ ể ễ Kích thước

long (int) ­2147483648 đ n 2147483647ế 4 byte

unsigned long (int) 0 đ n 4294967295ế 4 byte

2.2. Ki u ký t  (char)ể ự

M t giá tr  ki u ký t  (char) chi m 1 byte trong b  nh  và bi u di nộ ị ể ự ế ộ ớ ể ễ  

Có hai ki u ký t  (char) sau:ể ự

B ng 3.3:   B ng các ký hi u bi u di n ki u ký t ả ệ ể ễ ể ự

Ki u Ph m   vi   bi uạ ể  

di n

S  ký tố ự Kích thướcchar (signed char) ­128 ­> 127 256 1 byte

Trang 27

2.3. Ki u d u ph y đ ngể ấ ẩ ộ

Trong C s  d ng ba lo i giá tr  d u ph y đ ng: float (đ  chính xácử ụ ạ ị ấ ẩ ộ ộ  

đ n), double và long double (đ  chính xác kép).ơ ộ

B ng 3.4:   B ng các ký hi u bi u di n ki u d u ph y đ ng ả ệ ể ễ ể ấ ẩ ộ

Ki u Ph m vi bi u di nạ ể ễ S  ký tố ự Kích thước

double 1.7E­308­>1.7E+308 15­16 8 byte

long double 3.4E­4932­> 1.1E+4932 17­184 byte 10 byte

3. H ng, bi n, bi u th cằ ế ể ứ

­ N u giá tr  vế ị ượt quá mi n giá tr  c a int ho c có ký t  l (hay L ) theo sau giáề ị ủ ặ ự  

tr  thì l u theo ki u long int. Ví d : 43L ho c 43l là h ng nguyên l u theoị ư ể ụ ặ ằ ư  

ki u long int. ể

Trang 28

H ng s  th cằ ố ự :

Trong giá tr  có d u ch m th p phân, ho c ghi dị ấ ấ ậ ặ ướ ại d ng s  có mũ, vàố  

đượ ưc l u theo ki u float, double, long double. Ví d : 1.2 , 2.1E ­3 (2.1E­ể ụ3=0.0021) ho c 3.1e­2 (3.1e­2=0.031). ặ

H ng ký tằ ự

­ M t h ng ki u ký t  độ ằ ể ự ược vi t trong d u ngo c đ n (' ) nh  'A' ho c 'z'. ế ấ ặ ơ ư ặ

­ H ng ký t  'A' th c s  đ ng nghĩa v i giá tr  nguyên 65, là giá tr  trong b ngằ ự ự ự ồ ớ ị ị ả  

mã ASCII c a ch  hoa 'A' (Nh  v y giá tr  c a h ng chính là mã ASCII c aủ ữ ư ậ ị ủ ằ ủ  nó). Ð i v i m t vài h ng ký t  đ c bi t, ta c n s  d ng cách vi t thêm d u \ố ớ ộ ằ ự ặ ệ ầ ử ụ ế ấ  , nh  '\t' tư ương  ng v i phím tab:ứ ớ

B ng 3.4:   B ng các ký hi u bi u di n ki u ký t ả ệ ể ễ ể ự

Là chu i ký t  n m trong c p d u nháy kép " ". Các ký t  này cũng cóỗ ự ằ ặ ấ ự  

th  là các ký t  để ự ược bi u di n b ng chu i thoát.ể ễ ằ ỗ

Ví dụ: "Turbo C", "Ngôn ng  C++ \n\r"

M t h ng chu i độ ằ ỗ ượ ưc l u tr  t n cùng b ng m t ký t  Nul (\0), ví d  chu iữ ậ ằ ộ ự ụ ỗ  

"Turbo C" đượ ưc l u tr  trong b  nh  nh  sau:ữ ộ ớ ư

Trang 29

T U R B O C \0

Cách đ nh nghĩa h ng s  d ng trong chị ằ ử ụ ương trình

V i các giá tr  h ng thớ ị ằ ường được dùng trong m t chộ ương trình ta nên 

đ nh nghĩa   đ u chị ở ầ ương trình (sau các dòng khai báo nh ng th  vi n chu n)ữ ư ệ ẩ  theo cú pháp:

Cách khai báo

M i bi n trong chỗ ế ương trình đ u ph i đề ả ược khai báo trước khi s  d ng. Cúử ụ  pháp khai báo bi n nh  sau: ế ư

<Ki u d  li u><danh_sách_tên_bi n>;ể ữ ệ ế

L u ý: n u có nhi u tên bi n thì gi a các tên bi n ph i có d u , ư ế ề ế ữ ế ả ấ

Trang 30

M t s  hàm c a C dùng đ n đ a ch  c a bi n ví d  nh  hàm scanf. Ð  nh nộ ố ủ ế ị ỉ ủ ế ụ ư ể ậ  

đ a ch  c a bi n dùng toán t : & tên_bi n;ị ỉ ủ ế ử ế

Là s  k t h p h p l  c a nh ng phép toán th c hi n trên các bi n,ự ế ợ ợ ệ ủ ữ ự ệ ế  

h ng ho c các giá tr  c a hàm. M t bi u th c bao g m các toán t  (phép toán)ằ ặ ị ủ ộ ể ứ ồ ử  

Trang 31

a.  3.4E­38 ÷3.4E+38 c. ­32768 ÷ 32767

b.  ­32767 ÷ 32768 d. 1.7E­4932 ÷ 32767

Yêu c u đánh giá

­ Trình bày được b  ký t , t  khóa, tênộ ự ừ

­ Trình bày được các ki u d  li u căn b n ể ữ ệ ả

­ Đ nh nghĩa, khai báo đị ược h ng, bi nằ ế

Trang 32

th  thi u đ i v i m i l p trình viên. Bài vi t này s  giúp các b n hi u rõ h nể ế ố ớ ỗ ậ ế ẽ ạ ể ơ  

v  các phép toán, thao tác nh p/xu t d  li u.ề ậ ấ ữ ệ

M c tiêu:

­ Trình bày được công d ng c a các phép toánụ ủ

­ Trình bày được các l nh nh p, xu t d  li uệ ậ ấ ữ ệ

­ Áp d ng các phép toán vào trong các bài toánụ

­ S  d ng câu l nh nh p xu t vào trong các bài t pử ụ ệ ậ ấ ậ

­ Rèn luy n tính c n th n, kiên trì, sáng t o, đ c l p và ho t đ ng nhóm. ệ ẩ ậ ạ ộ ậ ạ ộ

­ B o đ m an toàn và v  sinh cho ngả ả ệ ười và thi t b  trong phòng máy.ế ị

Trang 33

Các phép toán s  h c đố ọ ược th c hi n t  trái sang ph i. S   u tiên và khự ệ ừ ả ố ư ả năng k t h p c a phép toán đế ợ ủ ược ch  ra trong m t m c sau nàyỉ ộ ụ

6==6 có giá tr  1ị

9!=9 có giá tr  0ị

Trang 34

B n phép toán đ u có cùng s   u tiên, hai phép sau có cùng s  th  tố ầ ố ư ố ứ ự 

u tiên nh ng th p h n s  th  t  c a b n phép đ u.n

Trang 35

1.2.3. Phép toán tăng gi m :

C đ a ra hai phép toán m t ngôi đ  tăng và gi m các bi n ( nguyên và th c ).ư ộ ể ả ế ự  Toán t  tăng là ++ s  c ng 1 vào toán h ng c a nó, toán t  gi m ­­ thì s  trử ẽ ộ ạ ủ ử ả ẽ ừ toán h ng đi 1.ạ

S  khác nhau c a ++n và n++   ch  : trong phép n++ thì tăng sau khi giá trự ủ ở ỗ ị 

c a nó đã đủ ược s  d ng, còn trong phép ++n thì n đử ụ ược tăng trước khi sử 

Phân lo i đ a ch  bi nạ ị ỉ ế

T  khái ni m v  đ a ch , ta nh n xét th y : Ð a ch  c a hai bi n ki u int liênừ ệ ề ị ỉ ậ ấ ị ỉ ủ ế ể  

ti p cách nhau 2 byte, đ a ch  c a hai bi n ki u float liên ti p cách nhau 4ế ị ỉ ủ ế ể ế  byte. Nên có th  phân bi t để ệ ược các ki u đ a ch : Ð a ch  ki u int, đ a ch  ki uể ị ỉ ị ỉ ể ị ỉ ể  float, đ a ch  ki u double  ị ỉ ể

Phép l y đ a ch  c a m t bi nấ ị ỉ ủ ộ ế

Phép toán : &x cho ta đ a ch  c a bi n x.ị ỉ ủ ế

Trang 36

1.2.5. Chuy n đ i ki u d  li uể ổ ể ữ ệ

Khi hai toán h ng trong m t phép toán khác ki u d  li u thì ki u dạ ộ ể ữ ệ ể ữ 

li u th p đệ ấ ược nâng thành ki u d  li u cao trể ữ ệ ước khi tính toán. Ví d : n u fụ ế  

có ki u float, i có ki u int, thì trong bi u th c f +i , i s  t m th i để ể ể ứ ẽ ạ ờ ược chuy nể  sang ki u float đ  th c hi n phép c ng.ể ể ự ệ ộ

N u f có ki u float, i1 và i2 có ki u int và có giá tr  10 và 3 thì bi u th cế ể ể ị ể ứ  f=i1/i2 s  gán vào f giá tr  3.0. Trong trẽ ị ường h p này, đ  thu đợ ể ược k t quế ả chính xác, c n s  d ng phép ép ki u : f=(float) i1/i2 ầ ử ụ ể

Các phép toán có đ   u tiên khác nhau, đi u này có ý nghĩa trong cùngộ ư ề  

m t bi u th c s  có m t s  phép toán này độ ể ứ ẽ ộ ố ược th c hi n trự ệ ước m t s  phépộ ố  toán khác

Th  t   u tiên c a các phép toán đứ ự ư ủ ược trình bày trong b ng sau :ả

Trang 37

Đ i v i  các phép toán cùng m c  u tiên thì trình t  tính toán có th  tố ớ ứ ư ự ể ừ trái qua ph i hay ngả ượ ạ ược l i đ c ch  ra trong c t ỉ ộ trình t  k t h pự ế ợ

Cú pháp: printf("Dòng đi u khi n",[các bi u th c]);ề ể ể ứ

Dòng đi u khi n g m 3 lo i:ề ể ồ ạ

+ Chu i ký t  mang tính ch t thông báo (h ng chu i)ỗ ự ấ ằ ỗ

+ Các ký t  đi u khi nự ề ể ( \n, \r, \t )

+ Các mã đ c t  đ  in các bi u th c tặ ả ể ể ứ ương  ng (m i bi u th c khi inứ ỗ ể ứ  

ph i có m t đ c t ). Các đ c t  đả ộ ặ ả ặ ả ược dùng trong hàm printf nh  sau:ư

B ng 4.5:  B ng các ký t  đ c t  c a hàm printf ả ự ặ ả ủ

Mã đ c tặ ả Ki u d  li uể ữ ệ Tác d ngụ

%c char in m t ký t  có mã ASCII tộ ự ương  ngứ

Trang 38

%[n]d int in m t s  nguyên v i chi u dài t i thi u là nộ ố ớ ề ố ể

%[n]ld long int in m t s  nguyên (long int)ộ ố

%[n]u int in m t s  nguyên   h  10 không d uộ ố ở ệ ấ

%[n]o int in m t s  nguyên   h  bát phân tộ ố ở ệ ương  ng.ứ

%[n]x int in m t s  nguyên   h  16 tộ ố ở ệ ương  ngứ

%[n.m]f float in m t s  th c v i chi u dài n và l y m sộ ố ự ố ề ấ ố 

printf(“%d”, a); è Xu t ra 10 ấ

printf(“%d”, b); è Xu t ra 20 ấ

printf(“%d %d”, a, b); è Xu t ra 10 20 ấ

Trang 39

%d int nh p m t s  nguyênậ ộ ố

%ld long int nh p m t s  nguyên (long int) ậ ộ ố

%o int nh p m t s  nguyên   h  bát phân.ậ ộ ố ở ệ

%x int nh p   m t   s   nguyên     h   16   tậ ộ ố ở ệ ươ  ng

ng

%f float nh p m t s  th c ậ ộ ố ự

%lf double nh p m t s  th cậ ộ ố ự

%s m ng ký tả ự nh p ra m t chu i ký t  M ng tậ ộ ỗ ự ả ươ  ng

ng ph i đ  l n đ  ch a chu i nh p

vào và ký t  k t thúc chu i (\0), l nhự ế ỗ ệ  scanf   t   đ ng   chèn   ký   hi u   k t   thúcự ộ ệ ế  chu i vào.ỗ

 Ví d  1:  Nh p nậ ăm sinh c a m t ngủ ộ ười. Tính tu i ngổ ười đó

Trang 40

+ Ý nghĩa: có th  s  d ng theo nhi u cách khác nhau, n u vi t getch(); làể ử ụ ề ế ế  dùng đ  d ng màn hìnhể ừ

Ngày đăng: 01/11/2020, 23:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w