(NB) Giáo trình Vẽ Autocad được biên soạn với nội dung ngắn gọn, dễ hiểu nhằm cung cấp cho các học sinh với các kiến thức cơ bản về vẽ Autocad. Mời các bạn cùng tham khảo để nắm chi tiết nội dung của giáo trình.
Trang 1GIÁO TRÌNHMÔN H C V AUTOCADỌ Ẽ
Trang 3Tài li u này thu c lo i sách giáo trình nên các ngu n thông tin có th đệ ộ ạ ồ ể ược phép dùng nguyên b n ho c trích dùng cho các m c đích v đào t o và tham kh o.ả ặ ụ ề ạ ả
M i m c đích khác mang tính l ch l c ho c s d ng v i m c đích kinh doanhọ ụ ệ ạ ặ ử ụ ớ ụ thi u lành m nh s b nghiêm c m.ế ạ ẽ ị ấ
L I GI I THI UỜ Ớ Ệ
Hi n nay, nhu c u giáo trình d y ngh đ ph c v cho các tr ệ ầ ạ ề ể ụ ụ ườ ng Trung h c ọ chuy n nghi p và D y ngh trên ph m vi toàn qu c ngày m t tăng, đ c bi t nh ng ệ ệ ạ ề ạ ố ộ ặ ệ ữ giáo trình đ m b o tính khoa h c, h th ng, n đ nh và phù h p v i đi u ki n th c t ả ả ọ ệ ố ổ ị ợ ớ ề ệ ự ế công tác d y ngh n ạ ề ở ướ c ta. Tr ướ c nhu c u đó Khoa C Khí Tr ầ ơ ườ ng Cao Đ ng ẳ Ngh T nh Bà R a Vũng Tàu biên so n qu n giáo trình trên c s t p h p và ch n l c ề ỉ ị ạ ố ơ ở ậ ợ ọ ọ
t các giáo trình tiên ti n đang đ ừ ế ượ c gi ng d y m t s tr ả ạ ở ộ ố ườ ng có b dày truy n ề ề
th ng thu c các ngành ngh khác nhau đ xu t b n ố ộ ề ể ấ ả
Giáo trình “ V Autocad 2007” ẽ đ ượ c biên so n v i n i dung ng n g n, d hi u ạ ớ ộ ắ ọ ễ ể
nh m cung c p cho các h c sinh v i các ki n th c c b n v v Autocad ằ ấ ọ ớ ế ứ ơ ả ề ẽ
Trong quá trình biên so n giáo trình m c dù đã có nhi u c g ng nh ng không ạ ặ ề ố ắ ư tránh đ ượ c nh ng h n ch nh t đ nh. Chúng tôi r t mong đ ữ ạ ế ấ ị ấ ượ c s đóng góp ý ki n ự ế xây d ng c a các b n đ c và các nhà chuyên môn cho qu n giáo trình này ngày càng ự ủ ạ ọ ố hoàn thi n h n ệ ơ
Trang 4M C L C Ụ Ụ
TRANG
I. Gi i thi u ph n m m Autocadớ ệ ầ ề 1
1. Gi i thi u ph n m m Autocad 2007ớ ệ ầ ề 1
2. Kh i đ ng Autocadở ộ 1
3. T ng quan màn hình đ h aổ ồ ọ 1
4. Các phương pháp nh p l nhậ ệ 1
5. Các l nh v Fileệ ề 1
II. Cách thi t l p b n vế ậ ả ẽ 4
1. L nh Limitsệ 4
2. L nh Unitsệ 4
3. Các l nh v đi u khi n tr ng thái con ch yệ ề ề ể ạ ạ 5
III. Các l nh v c b nệ ẽ ơ ả 7
1. Các phương pháp nh p t a đậ ọ ộ 7
2. L nh Lineệ 7
3. L nh Arcệ 7
4. L nh Circleệ 8
5. L nh Polylineệ 9
6. L nh Polygonệ 9
7. L nh Rectangleệ 10
8. L nh Donutệ 10
9. L nh Elipệ 10
IV. Các l nh hi u ch nhệ ệ ỉ 12
1. Các phương pháp nh p đ i tậ ố ượ 12ng 2. L nh Eraseệ 12
Trang 54. L nh Moveệ 12
5. L nh Mirrorệ 13
6. L nh Offsetệ 13
7. L nh Arrayệ 13
8. L nh Rotateệ 14
9. L nh Scaleệ 14
10. L nh Trimệ 14
11. L nh Extenệ 15
12. L nh Breakệ 15
13. L nh Chamferệ 15
V. Đi u khi n màn hinhề ể 18
1. Gi i thi uớ ệ 18
2. L nh Zoomệ 18
3. L nh Aerial Viewệ 19
4. L nh Name Viewệ 19
VI. Tô và hi u ch nh m t c tệ ỉ ặ ắ 21
1. L nh Bhatchệ 21
VII. Ghi và hi u ch nh kích thệ ỉ ướ 23c 1. L nh Styleệ 23
2. L nh Dtextệ 23
3. L nh Textệ 24
4. L nh Changeệ 25
5. L nh Ddeditệ 26
6. Hi u ch nh l nh Mtext b ng l nh Mtpropệ ỉ ệ ằ ệ 26
7. Hi u ch nh dòng l nh Text b ng h p tho i Property Windowệ ỉ ệ ằ ộ ạ 27
VIII. Qu n lý các đ i tả ố ượng trong b n vả ẽ 28
Trang 61. L nh Layerệ 28
2. Thanh công c Layerụ 30
3. Đ nh t l cho ị ỷ ệ 31
4. L nh Changeệ 31
5. L nh Chpropệ 32
6. L nh Matchpropệ 32
IX. Ghi kích thướ 33c 1. Các thành ph n c b n c a kích thầ ơ ả ủ ướ 33c 2. Các khái ni m c b n v ghi kích thệ ơ ả ề ướ 33c 3. H p tho i Dimension Style Managerộ ạ 33
4. T o ki u kích thạ ể ước m iớ 34
5. L nh ghi kích thệ ướ 41c
6. Các l nh hi u ch nh kích thệ ệ ỉ ước 47
Trang 7T NG QUAN V AUTOCAD 2007 Ổ Ề
I. Gi i thi u ph n m m Autocad:ớ ệ ầ ề
1. Gi i thi u v ph n m m AUTOCAD 2007: ớ ệ ề ầ ề
Là ph n m m ng d ng c a hãng AutoDesk, dùng đ th c hi n các b n v k thu t ầ ề ứ ụ ủ ể ự ệ ả ẽ ỹ ậtrong các ngành nh : xây d ng, c khí, đi n… B t k b n v nào đư ự ơ ệ ấ ỳ ả ẽ ược v b ng tay ẽ ằthì đ u có th v b ng Autocad. S d ng Autocad 2007 có th v các b n v 2D, 3D, ề ể ẽ ằ ử ụ ể ẽ ả ẽ
tô bóng v t th … v i tóc đ chính xác r t cao và d dàng trao đ i v i các ph n m m ậ ể ớ ộ ấ ễ ổ ớ ầ ềkhác
Trang 8 Open a drawing: M b n v có s nở ả ẽ ẵ
Use a Template: S d ng các b n v m u theo m t s tiêu chu n nh sau:ISO,ử ụ ả ẽ ẫ ộ ố ẩ ư JIS, DIN…
Use a wizard: H ng d n trình t các b c thi t l p b n v m iướ ẫ ự ướ ế ậ ả ẽ ớ
Start from Scratch: Thi t l p b n v dành cho ng i m i s d ng, dùng kh ế ậ ả ẽ ườ ớ ử ụ ổ
gi y Aấ 3 và h đ n v là Imperial ho c Metric.ệ ơ ị ặ
5.2. L nh OPEN:ệ M b n v có s n.ở ả ẽ ẵ
Pull – down menu Type in Toolbar
File / New New ho c Ctrl + Oặ
Khi g i l nh xu t hi n h p tho i Select File v i các l a ch n sau: ọ ệ ấ ệ ộ ạ ớ ự ọ
Trang 9Look in: ch n đĩa và th m c ch a file c n mọ ổ ư ụ ứ ầ ở
File name: tên file mu n m , có th gõ tr c ti p tên file vào đây (khi không nh ố ở ể ự ế ớ
đường d n).ẫ
File of type: các d ng file Acad có ph n m r ng là: DWG, DWT, DXF.ạ ầ ở ộ
Select initial View: cho phép xem các ph n c a b n v đ c ghi b ng l nh view.ầ ủ ả ẽ ượ ằ ệPreview: xem tr c t p tin d ng bitmap.ướ ậ ở ạ
Locate: cho bi t th m c c a file đ c ch n.ế ư ụ ủ ượ ọ
Find file: làm xu t hi n h p tho i Browse Search cho phép tìm ki m file mu n mấ ệ ộ ạ ế ố ởSau khi ch n t p tin mu n m thì nh n Open đ m ọ ậ ố ở ấ ể ở
5.3. L nh Save:ệ L u b n v ư ả ẽ
Pull – down menu Type in Toolbar
File / New New ho c Ctrl + Sặ
N u là b n v cũ đã có tên thì ế ả ẽ Saves ghi ch ng lên (n u thay đ i và c p nh t ẽ ồ ế ổ ậ ậ
m i), n u b n v m i ch a có tên thì s xu t hi n h p tho i ớ ế ả ẽ ớ ư ẽ ấ ệ ộ ạ Save Drawing As v i ớcác l a ch n sau:ự ọ
Trang 10Save in: th m c l u fileư ụ ư
File name: nh p tên file mu n l uậ ố ư
Save as type: ki u file mu n l uể ố ư
5.4. L nh Save as:ệ L u b n v v i tên m i.ư ả ẽ ớ ớ
Pull – down menu Type in Toolbar
Khi g i l nh xu t hi n h p tho i ọ ệ ấ ệ ộ ạ Export Data v i các l a ch n sau: ớ ự ọ
Save in: th m c ch a t p tin xu tư ụ ứ ậ ấ
File name: tên t p tin mu n xu tậ ố ấ
Save as type: ki u file mu n xu tể ố ấ
Thoát chương trình Autocad: có th thoát kh i Autocad b ng các l nh ể ỏ ằ ệ Exit, Quit, End, Close ho c click chu t vào nút chéo trên góc ph i màn hình.ặ ộ ả
Trang 11Pulldown menu: File/ Exit
Bài 2:
CÁCH THI T L P B N V Ế Ậ Ả Ẽ
1. L nh Limits: ệ đ nh gi i h n b n v (không có khung chèn).ị ớ ạ ả ẽ
Pull – down menu Type in Toolbar
ON: Không cho phép v ngoài vùng gi i h n đã đ nh.ẽ ớ ạ ị
OFF: Cho phép v ngoài vùng gi i h n đã đ nh.ẽ ớ ạ ị
Trang 12Decimal Degrees: 15.50 (Đ n v th p phân), đây là h đ n v ta ch n.ơ ị ậ ệ ơ ị ọ
Engineering: 1” 3.50” (Đ n v k thu t h Anh)ơ ị ỹ ậ ệ
Architectural: 1”31/2” (Ki n trúc h Anh)ế ệ
Fractional: 15.1/2 (Phân s )ố
Ph n đ n v đo góc ta cũng ch n h đ n v : Decimal Degrees.ầ ơ ị ọ ệ ơ ị
3. Các l nh v đi u khi n tr ng thái con ch y:ệ ề ề ể ạ ạ
3.1. L nh Snap: ệ xác đ nh bị ước nh y và góc quay c a hai s i tócạ ủ ợ
Pull – down menu Type in Toolbar
Tool/ Drafting Settings Snap
Trang 13Khi g i l nh xu t hi n h p tho i Drafting Settings v i các l a ch n sau: ọ ệ ấ ệ ộ ạ ớ ự ọ
Ch n trang Snap và Gridọ
ON/OFF: b t t t ch đ Snap (F9)ậ ắ ế ộ
Snap X spacing: giá tr bị ước nh y theo Xả
Snap Y spacing: giá tr bị ước nh y theo Yả
Angle: quay cross hair quanh đi m chu n m t góc αể ẩ ộ
X base: t a đ đi m chu n theo phọ ộ ể ẩ ương X
Y base: t a đ đi m chu n theo phọ ộ ể ẩ ương Y
3.2. L nh Grid:ệ T o lạ ưới đi m trong gi i h n b n vể ớ ạ ả ẽ
Pull – down menu Type in Toolbar
Tool/ Drafting Settings Grid
Khi g i l nh xu t hi n h p tho i Drafting Settings nh trên: ọ ệ ấ ệ ộ ạ ư
Ch n trang Snap và Gridọ
ON/OFF: b t t t lậ ắ ướ ẽi v (F7)
Grid X Spacing: đ nh kho ng cách gi a các đi m lị ả ữ ể ưới theo phương X
Grid Y Spacing: đ nh kho ng cách gi a các đi m lị ả ữ ể ưới theo phương Y
Trang 14Snap type & style: thi t l p bi n cho m t ph ng và hình chi u tr c đoế ậ ế ặ ẳ ế ụ
Rectangular snap: bi n Snap cho m t ph ngế ặ ẳ
Isometric snap: bi n Snap cho ki u hình chi u tr c đoế ể ế ụ
3.3. L nh Ortho:ệ thi t l p v theo phế ậ ẽ ương th ng X ho c Yẳ ặ
Type in: Ortho ho c Ddmodes ặ
Enter mode [ON/OFF]<ON>: nh p giá tr t t hay m ch đ Ortho, (phím đi u ậ ị ắ ở ế ộ ềkhi n F8).ể
4. L nh Mvsetup: dùng đ thi t l p b n v trong không gian mô hình và không gian ệ ể ế ậ ả ẽ
ph ng. Có th đ nh đ n v , kh gi y, t l b n v , và có khung chèn, theo các bẳ ể ị ơ ị ổ ấ ỉ ệ ả ẽ ước
Trang 15Enter the scale factor: 50 (nh p t l b n v b ng cách gõ vào ch s trong ngo c ậ ỉ ệ ả ẽ ằ ữ ố ặ phía tr ướ ươ c t ng ng) ứ
Enter the paper width: 297 (nh p kích th ậ ướ c kh gi y theo chi u r ng) ổ ấ ề ộ
Enter the paper height: 210 (nh p kích th ậ ướ c kh gi y theo chi u cao) ổ ấ ề
Khi đó gi i h n b n v là Aớ ạ ả ẽ 4 v i t l 1:50 và Acad t đ ng v m t khung bao ớ ỉ ệ ự ộ ẽ ộquanh gi i h n c a b n v này.ớ ạ ủ ả ẽ
Ph n th c hành:ầ ự
T o b n v v i các kh gi y sau: A2, A3, A4 v i các t l khác nhau và l u l i v i ạ ả ẽ ớ ổ ấ ớ ỉ ệ ư ạ ớcác tên tương ng.ứ
M m t b n v trong th m c Acad 2007/ Sample và l u l i v i tên m i.ở ộ ả ẽ ư ụ ư ạ ớ ớ
Xu t b n v đã m trên sang m t s chấ ả ẽ ở ở ộ ố ương trình nh : word, 3DS, nh Bitmap…ư ả
Bài 3:
CÁC L NH V C B N Ệ Ẽ Ơ Ả
1. Các phương pháp nh p t a đ :ậ ọ ộ
Các l nh v nh c chúng ta ph i nh p t a đ các đi m vào trong b n v Ví d khi ệ ẽ ắ ả ậ ọ ộ ể ả ẽ ụ
ta th c hi n l nh Line thì t i dòng nh c “Specify first point:” và Specify next point:” ự ệ ệ ạ ắyêu c u ta nh p t a đ đi m đ u và đi m cu i c a đo n th ng và vào b n v , sau ầ ậ ọ ộ ể ầ ể ố ủ ạ ẳ ả ẽkhi ta nh p t a đ hai đi m và b n v thì Acad s v m t đo n th ng n i hai đi m ậ ọ ộ ể ả ẽ ẽ ẽ ộ ạ ẳ ố ểnày. Trong b n v 2 chi u (2D) ta ch c n nh p hoành đ X và tung đ Y, còn trong ả ẽ ề ỉ ầ ậ ộ ộ
b n v 3 chi u (3D) thì ta c n nh p thêm cao đ Z.ả ẽ ề ầ ậ ộ
Có 6 phương pháp nh p t a đ đi m vào trong b n v :ậ ọ ộ ể ả ẽ
Ch n đi m b ng chu t k t h p v i các phọ ể ằ ộ ế ợ ớ ương pháp truy b t đi m chính xác ắ ểObjectsnap
T a đ tuy t đ i: ọ ộ ệ ố t a đ m t đi m đọ ộ ộ ể ược xác đ nh b ng hoành đ X, tung đ ị ằ ộ ộ
Y d a vào góc (0,0) trên h t a đ Decastuer theo công th c: A(x,y).ự ệ ọ ọ ứ
T a đ c c:ọ ộ ự t a đ m t đi m đọ ộ ộ ể ược xác đ nh b ng kho ng cách D (tính t góc ị ằ ả ừ
t a đ (0,0) đ n đi m đó) và góc nghiêng so v i đọ ộ ế ể ớ ường chu n theo công th c: ẩ ứA(D< ).α
Trang 16 T a đ tọ ộ ương đ i:ố t a đ c a m t đi m đọ ộ ủ ộ ể ược tính theo v trí c a đi m cu i ị ủ ể ốcùng trên b n v theo công th c: A(@x,y). D u @ có nghĩa là last point (đi m cu i ả ẽ ứ ấ ể ốcùng nh t mà ta xác đ nh trên b n v ).ấ ị ả ẽ
T a đ c c tọ ộ ự ương đ i:ố Công th c A(@D< ), trong đó D là kho ng cách t ứ α ả ừ
đi m cu i cùng trên b n v đ n đi m m i c n xác đ nh, là góc h p b i phể ố ả ẽ ế ể ớ ầ ị α ợ ở ương
c a đo n th ng c n v v i đủ ạ ẳ ầ ẽ ớ ường th ng song song v i tr c X.ẳ ớ ụ
Nh p kho ng cách tr c ti p:ậ ả ự ế b t ch đ Orthor (F8), đ nh hậ ế ộ ị ường b ng chu t ằ ộ
r i nh p kho ng cách dài tồ ậ ả ương đ i so v i đi m cu i cùng nh t trên b n v và ố ớ ể ố ấ ả ẽ ↵
2. L nh Line: ệ v đẽ ường th ng, đo n th ng.ẳ ạ ẳ
Pull – down menu Type in Toolbar
Specify next point or [Undo]: Nh p t a đ đi m k ti p, ho c l a ch n U.ậ ọ ộ ể ế ế ặ ự ọ
Specify next point or [Undo]: Nh p t a đ đi m k ti p, ho c l a ch n U.ậ ọ ộ ể ế ế ặ ự ọ
Specify next point or [Close/Undo]: Nh p t a đ đi m k ti p, ho c l a ch n U ậ ọ ộ ể ế ế ặ ự ọ
ho c C.ặ
Trong đó các l a ch n:ự ọ
U (Undo): h y b đo n v a v trủ ỏ ạ ừ ẽ ước đó
C (Close): đóng kín các phân đo n Line thành đa giác và k t thúc l nh Lineạ ế ệ
3. L nh Arc:ệ v cung tròn.ẽ
Pull – down menu Type in Toolbar
Draw/ Arc Arc ↵ho c Aặ ↵
Có 11 cách đ v cung tròn: ể ẽ
3 point: V cung tròn qua 3 đi m.ẽ ể
Start, Center, End: Đi m đ u, tâm, đi mể ầ ể
cu iố
Trang 17Start, Center, Angle: Đi m đ u, tâm, góc tâmề ầ ở
Start, Center, Length: Đi um đ u, tâm, chi u dài cungề ầ ề
Start, End, Angle: Đi m đ u, đi m cu i, góc tâmể ầ ể ố ở
Start, End, Direction: Đi m đ u, đi m cu i, hể ầ ể ố ướng ti p tuy n c a cungế ế ủ
Start, End, Radius: Đi m đ u, đi m cu i, bán kính.ể ầ ể ố
Center, Start, End: Tâm, đi m đ u, đi m cu iể ầ ể ố
Center, Start, Angle: Tâm, đi m đ u, góc tâmể ầ ở
Center, Start, Length: Tâm, đi m đ u, chi u dài cung.ể ầ ề
Continue: V cung tròn n i ti p v i cung có trẽ ố ế ớ ước
L u ý: ư khi ta g i l nh Arc ho c A thì s xu t hi n các l a ch n sau:ọ ệ ặ ẽ ấ ệ ự ọ
Command: Arc (ho c A)ặ
ARC Specify start point of arc or [Center]: ch n đi m b t đ u cung tròn (ho c l a ọ ể ắ ầ ặ ự
ch n CE đ nh p đi m tâm c a cung).ọ ể ậ ể ủ
Specify second point of arc or [Center/End]: nh p đi m th hai, (ho c ch n CE đ ậ ể ứ ặ ọ ể
nh p tâm, ch n ENậ ọ ↵ đ nh đi m cu i để ậ ể ố ường tròn)
Center, Radius: Nh p t a đ đi m tâm và bán kính đậ ọ ộ ể ường tròn
Center, Diameter: Nh p t a đ đi m tâm và đậ ọ ộ ể ường kính đường tròn
2 point: Đường tròn đi qua 2 đi mể
3 point: Đường tròn đi qua 3 đi mể
Tan, Tan, Radius: Ti p tuy n, ti p tuy n, bán kính.ế ế ế ế
Tan, Tan, Tan: Ti p tuy n, ti p tuy n, ti p tuy n (đế ế ế ế ế ế ường tròn ti p ti n v i 3 đ i ế ế ớ ố
tượng cho trước)
Trang 18 Khi g i l nh t bàn phím s xu t hi n các l a ọ ệ ừ ẽ ấ ệ ự
ch n sau: ọ
Command: Circle ↵ (ho c C ặ ↵)
CIRCLE Specify center point for circle or [3P/2P/Ttr
(tan tan radius)]: nh p đi m tâm đậ ể ường tròn ho cặ
m t trong các l a ch n 3P/2P/Ttr (tan tan radius)ộ ự ọ
Specify start point: nh p đi m đ u c a plineậ ể ầ ủ
Curren line – width is 0.0000:đ r ng hi n hành c a pline là 0.0ộ ộ ệ ủ
Specify next point or [Arc/Close/Halfwidth/Length/Undo/Width]: nh p đi m k ti p ậ ể ế ế
Trang 19Length: nh p đ dài c a pline c n v ậ ộ ủ ầ ẽ
Undo: h y b phân đo n v a v ủ ỏ ạ ừ ẽ
6. L nh Polygon: ệ v đa giác.ẽ
Pull – down menu Type in Toolbar
Draw/ Polygon Polygon ↵ ho c Pol ặ ↵
Khi g i l nh s xu t hi n các l a ch n sau: ọ ệ ẽ ấ ệ ự ọ
Inscribed in circle: đa giác n i ti p độ ế ường tròn
Circumscribed about circle: đa giác ngo i ti p đạ ế ường tròn
Edge: v đa giác b ng cách nh p chi u dài l c a đa giác.ẽ ằ ậ ề ủ
7. L nh Rectangle:ệ v t giácẽ ứ
Pull – down menu Type in Toolbar
Draw/ Rectangle Rectangle ↵ ho c Recặ
↵
Khi g i l nh s xu t hi n các dòng nh c sau: ọ ệ ẽ ấ ệ ắ
Command: regtang ↵
Chamfer/Elevation/Fillet/Thickness/Width/<First corner>: nh p góc chéo th nh t ậ ứ ấ
c a t giác ho c các l a ch n.ủ ứ ặ ự ọ
Other corner: nh p góc chéo th hai c a t giác.ậ ứ ủ ứ
Chamfer: vát chéo 4 đ nh c a t giác.ỉ ủ ứ
Fillet:bo tròn 4 đ nh c a t giác.ỉ ủ ứ
Width: khai báo đ r ng c a nét v ộ ộ ủ ẽ
Trang 20Pull – down menu Type in Toolbar
Draw/ Donut Donut ↵ ho c Do ặ ↵
Khi g i l nh s xu t hi n các dòng nh c sau: ọ ệ ẽ ấ ệ ắ
Specify inside diameter of donut <0.5000>: nh p đậ ường kính ngoài
Specify outside diameter of donut <1.0000>: nh p đậ ường kính trong
Specify center of donut or <exit>: nh p đi m tâm đ đ nh v trí c a vành khăn.ậ ể ể ị ị ủ
Specify center of donut or <exit>: nh p đi m tâm k ti p đ đ nh v trí c a vành ậ ể ế ế ể ị ị ủkhăn
Specify center of donut or <exit>: ↵ (k t thúc l nh).ế ệ
9. L nh v Elip:ệ ẽ
Pull – down menu Type in Toolbar
Draw/ Elip Elip ↵ ho c El ặ ↵
Khi g i l nh s xu t hi n các dòng nh c sau: ọ ệ ẽ ấ ệ ắ
Khi g i l nh s xu t hi n các dòng nh c sau: ọ ệ ẽ ấ ệ ắ
Specify axis endpoint of ellipse or [Arc/Center]: nh p t a đ đi m đ u c a m t tr c ậ ọ ộ ể ầ ủ ộ ụ
ho c các l a ch n.ặ ự ọ
Specify other endpoint of axis:nh p t a đ đi m cu i c a tr c.ậ ọ ộ ể ố ủ ụ
Specify distance to other axis or [Rotation]:nh p t a đ bán kính c a tr c còn l i.ậ ọ ộ ủ ụ ạ
L a ch n Rotation: ự ọ R ↵ (xoay Elip quanh tâm)
Trang 22CÁC L NH HI U CH NH Ệ Ệ Ỉ
1. Các phương pháp ch n đ i tọ ố ượng:
Thường đ i v i các l nh hi u ch nh đ u yêu c u chúng ta ch n đ i tố ớ ệ ệ ỉ ề ầ ọ ố ượng đ hi u ể ệ
ch nh ngay sau dòng nh c ỉ ắ “Select Object:”.Có nhi u ph ng pháp ch n đ i t ngề ươ ọ ố ượ khác nhau:
Pickbox: Dùng bi u t ng ô vuông c a tr chu t đ ch n tr c ti p lên đ i t ng,ể ượ ủ ỏ ộ ể ọ ự ế ố ượ
m i l n ch n đỗ ầ ọ ược 1 đ i tố ượng
Window: Ch n đ i t ng b ng cách kích chu t t trái qua ph i t o ô c a s , ch ọ ố ượ ằ ộ ừ ả ạ ử ổ ỉ
nh ng đ i tữ ố ượng n m trong ô c a s này m i đằ ủ ổ ớ ược ch n.ọ
Crossing: Ch n đ i t ng b ng cách kích chu t t ph i qua trái t o ô c a s , t t ọ ố ượ ằ ộ ừ ả ạ ử ổ ấ
c nh ng đ i tả ữ ố ượng n m trong và giao v i c a s này đ u đằ ớ ủ ổ ề ược ch n.ọ
All: t t c các đ i t ng trên b n v hi n hành đ u đ c ch n.ấ ả ố ượ ả ẽ ệ ề ượ ọ
2. L nh Erase:ệ xóa đ i tố ượng
Pull – down menu Type in Toolbar
Trang 23Modify/ Erase Erase ↵ ho c E ặ ↵
Khi g i l nh s xu t hi n các dòng nh c sau: ọ ệ ẽ ấ ệ ắ
Select objects: Ch n đ i tọ ố ượng c n xóa (không h n ch s lầ ạ ế ố ượng các đ i tố ượng được
ch n).ọ
Select objects: 1 found, 2 total (ch n đ i tọ ố ượng c n xóa).ầ
Select objects: ↵ th c thi và k t thúc xóa.ự ế
3. L nh Copy: ệ sao chép đ i tố ượng
Pull – down menu Type in Toolbar
Modify/ Copy Copy ↵ ho c C ặ ↵ho c Cpặ
↵
Khi g i l nh s xu t hi n các dòng nh c sau: ọ ệ ẽ ấ ệ ắ
Select objects: ch n đ i tọ ố ượng c n copy (không h n ch ).ầ ạ ế
Select objects: ↵ (xác nh n k t thúc vi c ch n đ i tậ ế ệ ọ ố ượng)
Specify base point or displacement, or [Multiple]: ch n đi m ngu n ho c l a ch n ọ ể ồ ặ ự ọMultiple
Displavement or <use first point as displacement>; ch n đi m đích.ọ ể
Multiple: copy m t đ i t ng ra nhi u đ i t ng.ộ ố ượ ề ố ượ
4. L nh Move:ệ di chuy n m t đ i tể ộ ố ượng
Pull – down menu Type in Toolbar
Modify/ Move Move ↵ ho c Mặ ↵
Khi g i l nh s xu t hi n các dòng nh c sau: ọ ệ ẽ ấ ệ ắ
Select objects: Ch n đ i tọ ố ượng c n di chuy n, (không h n ch s lầ ể ạ ế ố ượng đ i tố ượng)
Select objects: ↵ (xác nh n k t thúc vi c ch n đ i tậ ế ệ ọ ố ượng)
Specify base point or displacement: ch n đi m ngu n.ọ ể ồ
Specify second point of displacement or <use first point as displacement>: ch n đi m ọ ểđích
5. L nh Mirror: ệ t o đ i tạ ố ượng đ i x ng.ố ứ
Trang 24Pull – down menu Type in Toolbar
Modify/ Mirror Mirror ↵ ho c Mi ặ ↵
Khi g i l nh s xu t hi n các dòng nh c sau: ọ ệ ẽ ấ ệ ắ
Select objects: ch n đ i tọ ố ượng c n l y đ i x ng. (không h n ch s lầ ấ ố ứ ạ ế ố ượng)
Select objects: ↵xác nh n k t thúc vi c ch n đ i tậ ế ệ ọ ố ượng)
Specify first point of mirror line: ch n đi m th nh t c a đọ ể ứ ấ ủ ường đ i x ng.ố ứ
Specify second point of mirror line: ch n đi m th hai c a đọ ể ứ ủ ường đ i x ng.ố ứ
Delete sourse objects?[Yes/No] <N>: ch n Y ho c N đ xóa hay không xóa đ i tọ ặ ể ố ượng ngu n.ồ
6. L nh Offset: ệ t o đ i tạ ố ượng song song, (ho c đ ng tâm đ i v i cung tròn ho c ặ ồ ố ớ ặ
đường tròn)
Pull – down menu Type in Toolbar
Modify/ Offset Offset ↵ ho c O ặ ↵
Khi g i l nh s xu t hi n các dòng nh c sau: ọ ệ ẽ ấ ệ ắ
Specify offset distance or [Through]: 1000 ↵ (nh p kho ng cách c n l y song song).ậ ả ầ ấ
Select object to offset or <exit>: ch n đ i tọ ố ượng c n l y song song ho c, (ch ch n ầ ấ ặ ỉ ọ
m t đ i tộ ố ượng trong m t l n).ộ ầ
Specify point on side to offset: ch n m t đi m trên mi n c n l y song song.ọ ộ ể ề ầ ấ
Select object to offset or <exit>: ch n ti p đ i tọ ế ố ượng ho c Enter k t thúc l nh.ặ ế ệ
7. L nh Array: ệ tr i đ i tả ố ượng
Pull – down menu Type in Toolbar
Modify/ Array Array ↵ ho c Ar ặ ↵
Khi g i l nh s xu t hi n các dòng nh c sau: ọ ệ ẽ ấ ệ ắ
Select objects: Ch n đ i tọ ố ượng c n tr i (không h n ch s lầ ả ạ ế ố ượng đ i tố ượng)
Select objects: ↵ (k t thúc vi c ch n đ i tế ệ ọ ố ượng)
Enter the type of array [Rectangular/Polar] <R>: ch n ki u tr i (tròn hay vuông).ọ ể ả
Trang 25Rectangular: tr i theo hàng và c t, (ki u vuông).ả ộ ể
Polar: tr i tròn quanh tâm.ả
N u tr i theo ki u tròn: ế ả ể
Enter the type of array [Rectangular/Polar] <R>: P ↵
Specify center point of array: nh p đi m tâm.ậ ể
Enter the number of items in the array: 6 ↵ (nh p đ i tậ ố ượng c n tr i).ầ ả
Specify the angle to fill (+=ccs, =cw) <360): nh p góc tr i (n u tr i tròn 360ậ ả ế ả thì ↵)
Rotate arrayed objects?[Yes/No] <Y>: l a ch n có xoay đ i tự ọ ố ượng hay không
N u tr i theo ki u vuông: ế ả ể
Specify between columns (∣∣∣): 300 ↵(nh p kho ng cách gi a các c t).ậ ả ữ ộ
L u ý: Tùy theo v trí góc ph n t c n tr i mà ta nh p giá tr kho ng cách gi a ư ị ầ ử ầ ả ậ ị ả ữ các hàng và các c t là – hay + ộ
8. L nh Rotate: ệ xoay đ i tố ượng
Pull – down menu Type in Toolbar
Modify/ Rotate Rotate ↵ ho c Ro ặ ↵
Khi g i l nh s xu t hi n các dòng nh c sau: ọ ệ ẽ ấ ệ ắ
Select objects: ch n đ i tọ ố ượng c n xoay, (không h n ch s lầ ạ ế ố ượng đ i tố ượng)
Select objects: ↵ (xác nh n ch n xong đ i tậ ọ ố ượng)
Specify base point: ch n đi m chu n làm tâm xoay.ọ ể ẩ
Specify rotation angle or [Reference]:nh p giá tr góc xoay ho c ch n R đ nh p góc ậ ị ặ ọ ể ậtham chi u. ế
L nh Scale:
Trang 26Pull – down menu Type in Toolbar
Modify/ Scale Scale ↵ ho c Sc ặ ↵
Khi g i l nh s xu t hi n các dòng nh c sau: ọ ệ ẽ ấ ệ ắ
Command: scale ↵
Select objects: ch n đ i t ọ ố ượ ng c n hi u ch nh ầ ể ỉ
Select objects: ↵ (Enter xác nh n ch n xong đ i tậ ọ ố ượng)
Specify base point: ch n đi m chu n.ọ ể ẩ
Specify scale factor or [Reference]: nh p t l phóng to hay thu nh ho c l a ch n R ậ ỉ ệ ỏ ặ ự ọ ↵
đ nh p t l tham chi u.ể ậ ỉ ệ ế
L u ý: ư N u t l nh p >1 thì phóng to đ i tế ỉ ệ ậ ố ượng
N u t l nh p <1 thì thu nh đ i tế ỉ ệ ậ ỏ ố ượng
10. L nh Trim: ệ c t xén đ i tắ ố ượng
Pull – down menu Type in Toolbar
Modify/ Trim Trim ↵ ho c Tr ặ ↵
Khi g i l nh s xu t hi n các dòng nh c sau: ọ ệ ẽ ấ ệ ắ
Current settings: Projection=UCS Edge=None
Select cutting edges…
Select objects: Ch n đ i tọ ố ượng làm c nh c t.ạ ắ
Select objects: ↵ (xác nh n ch n xong đ i tậ ọ ố ượng làm c nh c t).ạ ắ
Select object to trim or [Project/Edge/Undo]: ch n các đo n c n c t b ho c các l a ọ ạ ầ ắ ỏ ặ ự
ch n.ọ
Select object to trim or [Project/Edge/Undo]: ↵ (k t thúc l nh).ế ệ
Các l a ch n: ự ọ
Edge: (Enter an implied edge extension mode [Extend/No extend] <No extend>):
l a ch n ch đ ự ọ ế ộExtend ho c ặ No extend.
Extend: c nh c t có tác d ng theo ph ng.ạ ắ ụ ươ
No extend: c nh c t ch có tác d ng trên đo n th ng đó.ạ ắ ỉ ụ ạ ẳ
Trang 27 Undo: ph c h i l i đo n v a xóa.ụ ồ ạ ạ ừ
Project: dùng đ xóa các đo n c a mô hình 3 chi u.ể ạ ủ ề
11. L nh Extend: ệ Kéo dài đ i tố ượng
Pull – down menu Type in Toolbar
Modify/ Extend Extend ↵ ho c Ex ặ ↵
Khi g i l nh s xu t hi n các dòng nh c sau: ọ ệ ẽ ấ ệ ắ
Select boundary edges: (Projmode = UCS, Edgemode = No extend)
Select objects: ch n đ i tọ ố ượng làm đường biên, (có th ch n nhi u biên m t lúc).ể ọ ề ộ
Select objects:↵ (k t thúc vi c ch n đ i tế ệ ọ ố ượng)
<Select object to extend>/Project/Edge/Undo: ch n đ i tọ ố ượng c n kéo dài ho c các l aầ ặ ự
ch n sau:ọ
Undo: h y b 1 l a ch n tr c đó.ủ ỏ ự ọ ướ
Project: L nh ệ Extend có tác d ng hay không đ i v i mô hình khung dây 3D.ụ ố ớ
Edge: cho phép kéo dài đ i t ng đ n đ ng biên không giao v i nó.ố ượ ế ườ ớ
<Select object to extend>/Project/Edge/Undo: e ↵
Extend/ No extend <No extend>: Ch n E ho c N.ọ ặ
Extend: c nh biên là toàn b ph ng c a đo n th ng đ c ch n.ạ ộ ươ ủ ạ ẳ ượ ọ
<No extend>: c nh biên ch có tác d ng trên đo n th ng đó.ạ ỉ ụ ạ ẳ
12. L nh Break: ệ c t, b gãy đ i tắ ẻ ố ượng
Pull – down menu Type in Toolbar
Modify/ Break Break ↵ ho c Br ặ ↵
Khi g i l nh s xu t hi n các dòng nh c sau: ọ ệ ẽ ấ ệ ắ
Command: break ↵
Select objects: ch n đ i tọ ố ượng c n b gãy, (có th đ ng th i là m t đi m th nh t).ầ ẽ ể ồ ờ ộ ể ứ ấ
Enter second point (or F for first point): ch n đi m th hai c n b gãy, (ch c n ch n ọ ể ứ ầ ẻ ỉ ầ ọ
tương đ i).ố
Trang 28L a ch n F: ự ọ
Enter second point (or F for first point): f ↵
Enter first point: ch n đi m th nh t.ọ ể ứ ấ
Enter second point: ch n đi m th hai.ọ ể ứ
13. L nh Chamfer: ệ t o đạ ường vát xiên t i góc giao c a hai đạ ủ ường th ng.ẳ
Pull – down menu Type in Toolbar
Modify/ Chamfer Chamfer ↵ ho c Chaặ
Polyline: t o góc vát xéo trên t t c các góc c a polylineạ ấ ả ủ
Distance: nh p giá tr kho ng cách m i.ậ ị ả ớ
Trang 2914. L nh Fillet: ệ T o cung tròn t i đi m giao c a hai đạ ạ ể ủ ường th ng.ẳ
Pull – down menu Type in Toolbar
Trim: c t b đo n th a c a các c nh (No Trim hay Trim).ắ ỏ ạ ừ ủ ạ
15. L nh Explore: ệ phá v liên k t gi a các đ i tỡ ế ữ ố ượng
Pull – down menu Type in Toolbar
Modify/ Explore Explore ↵ ho c Xặ ↵
Khi g i l nh s xu t hi n các dòng nh c sau: ọ ệ ẽ ấ ệ ắ
Select objects: ch n các đ i tọ ố ượng ho c kh i, kích thặ ố ước …
Select objects:↵ th c thi và k t thúc l nh.ự ế ệ
Trang 311. Gi i thi u:ớ ệ
Kích thước, gi i h n b n v trong Autocad là r t khác nhau, có th r t nh ho c r t ớ ạ ả ẽ ấ ể ấ ỏ ặ ấ
l n, do đó đ thu n ti n h n trong quá trình làm vi c thì ta ph i thớ ể ậ ệ ơ ệ ả ường xuyên phóng
to hay thu nh b n v trên khung nhìn.ỏ ả ẽ
2. L nh Zoom: ệ Phóng to hay thu nh hình nh c a b n v trên khung nhìn hi n hànhỏ ả ủ ả ẽ ệ
nh ng không làm thay đ i giá tr đ l n c a các đ i tư ổ ị ộ ớ ủ ố ượng trong b n v ả ẽ
Trang 32Pull – down menu Type in Toolbar
View/ Zoom/… Zoom ↵ ho c Z ặ ↵
Toolbar: Tùy theo các l a ch n khác nhau mà bi u t ng thanh công c khác nhau.ự ọ ể ượ ụ
Khi g i l nh s xu t hi n các dòng nh c sau: ọ ệ ẽ ấ ệ ắ
Realtime: V i l a ch n này thì tr chu t s có d ng kính lúp. n phím trái chu t ớ ự ọ ỏ ộ ẽ ạ Ấ ộ
đ ng th i rê lên phía trên (phía có hình d u c ng) thì s phóng to b n v và ngồ ờ ấ ộ ẽ ả ẽ ượ ạc l i
là thu nh (rê v phía d u tr ).ỏ ề ấ ừ
All/Center/Dynamic/Extents/Previous/Scale(X/XP)/Window/<Realtime>:
Press Esc or Enter to exit, or right – click to activate pop – up menu: n phím ESC ho cẤ ặ
↵ ho c phím ph i chu t ch n ặ ả ộ ọ Exit trong menu đ thoát.ể
Window: Phóng to m t ph n b n v trong khung c a s ộ ầ ả ẽ ủ ổ
Command: zoom ↵
All/Center/Dynamic/Extents/Previous/Scale(X/XP)/Window/<Realtime>: w ↵
First corner: Ch n góc chéo th nh t c a khung c a s ọ ứ ấ ủ ử ổ
Other corner: Ch n góc chéo th hai c a khung c a s ọ ứ ủ ử ổ
Previous: tr v khung nhìn tr c đó.ở ề ướ
Dynamic: phóng to 1 ph n b n v trong khung mà ta có th thay đ i v trí và kích ầ ả ẽ ể ổ ị
Center point: nh p đi m tâm.ậ ể
Magnification or Hieght <115.7570>: nh p chi u cao c a khung c a s ậ ề ủ ử ổ
Trang 33Zoom out: thu nh khung nhìn hai l n.ỏ ầ
Zoom in: phóng to khung nhìn g p hai l n.ấ ầ
Zoom Extents: phóng to màn hình l n nh t có th , toàn b đ i t ng b n v đ u ớ ấ ể ộ ố ượ ả ẽ ề
được nhìn th y.ấ
Zoom All: tái t o l i toàn b b n v ạ ạ ộ ả ẽ
Zoom Pan Realtime: dùng đ quan sát nh ng ph n b che khu t c a b n v mà ể ữ ầ ị ấ ủ ả ẽkhông làm thay đ i đ phóng r i c a b n v ổ ộ ọ ủ ả ẽ
Realtime: t ng t nh l nh zoomươ ự ư ệ
Point: d ch chuy n b n v theo kho ng cách.ị ể ả ẽ ả
Left: d ch chuy n b n v sang trái.ị ể ả ẽ
Right: d ch chuy n b n v sang ph i.ị ể ả ẽ ả
Up: d ch chuy n b n v lên trên.ị ể ả ẽ
Down: d ch chuy n b n v xu ng d i.ị ể ả ẽ ố ướ
3. L nh Aerial View: ệ ch đ quan sát b n v t trên cao.ế ộ ả ẽ ừ
Dùng chu t rê hình ch nh t bên trong c a s nh bên dộ ữ ậ ở ử ổ ỏ ở ưới góc ph i màn hình và ảthay đ i đ l n c a khung này đ quan sát rõ ràng h n các b ph n c a v ngoài màn ổ ộ ớ ủ ể ơ ộ ậ ủ ẽhình l n.ớ
4. L nh Name View: ệ Dùng đ ghi các ph n b n v hi n hành trên màn hình v i các ể ầ ả ẽ ệ ớtên g i.ọ
Trang 34Pull – down menu Type in Toolbar
View/ Name Views… Ddview ↵ ho c View ặ ↵
Khi g i l nh s xu t hi n các dòng nh c ọ ệ ẽ ấ ệ ắ
Trang 35Đ bi u di n ch t li u c a v t th , chi ti t… ta s d ng các m u tô v t li u hay còn ể ể ễ ấ ệ ủ ậ ể ế ử ụ ẫ ậ ệ
g i là các m u tô m t c t. M t c t cũng là m t đ i tọ ẫ ặ ắ ặ ắ ộ ố ượng c a Acad do đó ta cũng có ủ
th hi u ch nh chúng gi ng nh các đ i tể ệ ỉ ố ư ố ượng khác
1. L nh Bhatch: ệ dùng đ tô ký hi u m t c t.ể ệ ặ ắ
Pull – down menu Type in Toolbar
View/ Hatch… Bhatch ↵ ho c H ặ ↵
Khi g i l nh s xu t hi n h p tho i Boundary Hatch nh sau: ọ ệ ẽ ấ ệ ộ ạ ư
Trang 36G m 2 trang: ồ Hatch và Gradient
Trang Hatch:
Type: Predifined, User – Defined ho c Customặ
Predifined: ch n các m u m t c t có s n trong t p tin ACAD.PAT c a Autocad.ọ ẫ ặ ắ ẵ ậ ủ
Custom: ch n m u b ng file.PATọ ẫ ằ
User –Defined: ch n m u có d ng các đo n th ng song song.ọ ẫ ạ ạ ẳ
Pattern: Ch n m u m t c t b ng cách ch n tên ký hi u m t c t ho c thông qua ọ ẫ ặ ắ ằ ọ ệ ặ ắ ặ
h p tho i ộ ạ Hatch Pattern Palette
Swatch: th hi n ký hi u m t c t.ể ệ ệ ặ ắ
Angle: đ nh đ nghiêng c a m t c t. Giá tr m c đ nh là 0.ị ộ ủ ặ ắ ị ặ ị
Scale: h s t l cho m u m t c t đ c ch n. Thông th ng h s này ph ệ ố ỉ ệ ẫ ặ ắ ượ ọ ườ ệ ố ụthu c vào gi i h n và t l c a b n v ộ ớ ạ ỉ ệ ủ ả ẽ