(NB) Giáo trình có chất lượng và giá trị, về mặt kiến thức giúp cho sinh viên học sinh làm chủ ý tưởng, kỹ thuật tạo mẫu thiết kế trang phục, tính tương tác với các công đoạn sản xuất (Quy trình công nghệ) sự nhạy bén với cái mới (tính thời đại), phong cách riêng biệt trong tư duy sáng tạo nghệ thuật.
Trang 1Y BAN NHÂN DÂN T NH BR – VT
TRƯỜNG CAO Đ NG NGHẲ Ề
GIÁO TRÌNHMÔN H C: M THU T TRANG PH CỌ Ỹ Ậ Ụ
Trang 3L I GI I THI U Ờ Ớ Ệ
Trang ph c là m t trong nh ng nh c u t t y u c a con ngụ ộ ữ ư ầ ấ ế ủ ười. Trang ph cụ giúp cho con người hoà h p v i môi trợ ớ ường t nhiên. Trang ph c tô đi m cho ngự ụ ể ườ i
m c, làm đ p thêm cu c s ng. Vì th ngành công nghi p Th i trang ngành s nặ ẹ ộ ố ế ệ ờ ả
xu t ra nh ng s n ph m m c và làm đ p cho con ngấ ữ ả ẩ ặ ẹ ười đang ngày m t phát tri n.ộ ể
Vi t Nam, ngành công nghi p D t May Th i trang thu hút ngày càngỞ ệ ệ ệ ờ nhi u lao đ ng. Nhu c u h c ngh may và thi t k th i trang đang cu n hút nhi uề ộ ầ ọ ề ế ế ờ ố ề
b n tr ạ ẻ
Nh m đáp ng nhu c u ngày càng cao v tài li u h c t p và gi ng d y c aằ ứ ầ ề ệ ọ ậ ả ạ ủ ngành may m c và th i trang, chúng tôi đã biên so n giáo trình m thu t trang ph cặ ờ ạ ỹ ậ ụ Giáo trình M THU T TRANG PH C trình bày nh ng ki n th c c b n vỸ Ậ Ụ ữ ế ứ ơ ả ề
l ch s th i trang và ngh thu t t o hình cho trang ph c ị ử ờ ệ ậ ạ ụ
Đây là m t giáo trình có ch t lộ ấ ượng và giá tr , v m t ki n th c giúp choị ề ặ ế ứ sinh viên h c sinhọ làm ch ý tủ ưởng, k thu t t o m u thi t k trang ph c, tínhỹ ậ ạ ẫ ế ế ụ
tương tác v i các công đo n s n xu t (Quy trình công ngh ) s nh y bén v i cáiớ ạ ả ấ ệ ự ạ ớ
m i (tính th i đ i), phong cách riêng bi t trong t duy sáng t o ngh thu t.ớ ờ ạ ệ ư ạ ệ ậ
Chúng tôi xin chân thành cám n Khoa C Khí đã t o đi u ki n giúp đ choơ ơ ạ ề ệ ỡ chúng tôi hoàn thành công tác biên so n giáo trình này.ạ
Trong quá trình biên so n giáo trình này, m c dù đã c g ng nh ng khó tránhạ ặ ố ắ ư
kh i nh ng thi u sót. Nhóm tác gi r t mong nh n đỏ ữ ế ả ấ ậ ược s đóng góp ý ki n c aự ế ủ các th y cô giáo và các b n h c sinh, sinh viên cùng đông đ o b n đ c đ giáo trìnhầ ạ ọ ả ạ ọ ể ngày càng hoàn thi n h n.ệ ơ
Trang 4Chương 1: Khái quát v trang ph cề ụ 3
Chương 2: Kh o lả ược v trang ph c Phề ụ ương Tây qua các th i đ i 7ờ ạ
Chương 3: Trang ph c Vi t Nam 10ụ ệ
Trang 5MÔN H C : M THU T TRANG PH C Ọ Ỹ Ậ Ụ
Môn h c đọ ược b trí h c ngay đ u năm h c và h c song song v i các mônố ọ ầ ọ ọ ớ
h c c s khác c a chuyên ngành May & Th i trang.ọ ơ ở ủ ờ
2. M C TIÊU C A MÔN H C:Ụ Ủ Ọ
Sau khi h c xong, h c sinh có kh năng:ọ ọ ả
Trình bày l ch s phát tri n trang ph c Vi t Nam và Th gi i, các ki n th cị ử ể ụ ệ ế ớ ế ứ
c b n v c s t o hình trang ph c.ơ ả ề ơ ở ạ ụ
Bi t đế ược khái ni m, tính ch t c b n v màu s c trong lĩnh v c thi t kệ ấ ơ ả ề ắ ự ế ế
th i trang.ờ
Bi t đế ược khái ni m v m t và xu hệ ề ố ướng phát tri n c a m t.ể ủ ố
Trình bày ngh thu t t o hình trên trang ph c và cách xây d ng b c c trangệ ậ ạ ụ ụ ố ụ
1 Chương 1: L ch s th i trangị ử ờ 15 5 10
2 Chph cụương 2: Ngh thu t t o hình cho trangệ ậ ạ 10 5 5
Trang 6PH N I: L CH S TH I TRANG Ầ Ị Ử Ờ
S ti t h c:Th i gian: h (LT: 15 h ; TH:5 h ) ố ế ọ ờ
M c tiêu h c t p: ụ ọ ậ
Sau khi h c xoọ ng bài này,sinh viên có kh nănả g:
Trình bày ki n th c v trang ph c, l ch s phát tri n trang ph c.ế ứ ề ụ ị ử ể ụ
Hi u bi t v m t và xu hể ế ề ố ướng phát tri n c a m t.ể ủ ố
áo, nh ng m nh v i che mông, che đùi sau này thành các ki u váy và qu n. V tữ ả ả ể ầ ậ
li u dùng đ che c th nh ng vùng giàu th c v t là v , lá, s i cây; cácệ ể ơ ể ở ữ ự ậ ỏ ợ Ở vùng nghèo th c v t là : lông chim, da thú, da cá ự ậ
Ban đ u đ ng l c phát tri n qu n áo là đi u ki n t nhiên. B ng ch ng là qu nầ ộ ự ể ầ ề ệ ự ằ ứ ầ
áo phát tri n nhanh các vùng có khí h u kh c nghi t ( thể ở ậ ắ ệ ường là các x l nh )ứ ạ
và phát tri n ch m các vùng có khí h u ôn hòaể ậ ở ậ
V sau khi k thu t , văn hóa, xã h i phát tri n đ n trình đ nh t đ nh , bên c nhề ỹ ậ ộ ể ế ộ ấ ị ạ
ch c năng b o v c th , trang ph c còn mang ý nghĩa xã h i, tâm lý và th mứ ả ệ ơ ể ụ ộ ẩ
m Trang ph c tr thành đ i tỹ ụ ở ố ượng c a ngh thu t, ph n ánh đ c tính dân t củ ệ ậ ả ặ ộ
2. CH C NĂNG C A QU N ÁOỨ Ủ Ầ
Trang 7M c là nhu c u không th thi u trong đ i s ng loài ngặ ầ ể ế ờ ố ười, nhu c u này ngày càngầ
được đòi h i m c cao h n, b i 1 l đ n gi n, qu n áo có ch c năng :ỏ ở ứ ơ ở ẽ ơ ả ầ ứ
Giá tr s d ng : Che ch n, b o v con ngị ử ụ ắ ả ệ ười kh i nh hỏ ả ưởng c a môi trủ ườngGiá tr th m m : Làm đ p cho con ngị ẩ ỹ ẹ ười
M c và làm đ p cái nào đáng quan tâm h n cái nào? Th c ra cái n làm n y sinh cáiặ ẹ ơ ự ọ ả kia, cùng h tr nhau cùng phát tri n t o ra khái ni m “m t”ỗ ợ ể ạ ệ ố
Trong các lo i trang ph c này thì qu n áo là quan tr ng nh t. Qu n áo là thu t ngạ ụ ầ ọ ấ ầ ậ ữ
đ ch các s n ph m d t để ỉ ả ẩ ệ ượ ắc c t và may thành nh ng v t che c th con ngữ ậ ơ ể ười
Áo là nh ng s n ph m đ che ph n trên c th , k t vai tr xu ng. tùy theo đữ ả ẩ ể ầ ơ ể ể ừ ở ố ộ dài c a áo mà ta có nh ng thu t ng : áo dài, áo l ng, áo ng n ủ ữ ậ ữ ử ắ
Qu n là nh ng s n ph m đ che ph n dầ ữ ả ẩ ể ầ ướ ơ ể ể ừ ụi c th , k t b ng tr xu ng, có 2ở ố
ng che 2 chi d i
Váy là nh ng s n ph m đ che ph n dữ ả ẩ ể ầ ướ ơ ể ể ừ ụi c th , k t b ng tr xu ng, mayở ố quây li n không chia thành 2 ng nh qu nề ố ư ầ
Ngoài ra còn có nh ng lo i váy li n áo( lo i váy mà ph n Châu Âu hay m c),ữ ạ ề ạ ụ ữ ặ
qu n li n áo ( nh qu n y m tr em ) ầ ề ư ầ ế ẻ
M t s trộ ố ường h p đ c bi t c a qu n áo là comlê, comlê là b đ m c g m 2ợ ặ ệ ủ ầ ộ ồ ặ ồ
đ n 3 s n ph m, tên g i comlê b t ngu n t ti ng Pháp complet, có nghĩa làế ả ẩ ọ ắ ồ ừ ế
“đ y đ , đ b “. Ví d : áo vét và qu n âu; áo vét, qu n âu và áo gilê; áo vét vàầ ủ ủ ộ ụ ầ ầ váy. Ngày nay đ i tố ượng m c comlê có th nói là t t c , ngặ ể ấ ả ười ta đã t o raạ
nh ng ki u comlê riêng cho nam gi i, n gi i và tr em, không dùng l n đữ ể ớ ữ ớ ẻ ẫ ượ c.Tuy nhiên thông thường người ta ch m c comlê khi c n th hi n s long tr ngỉ ặ ầ ể ệ ự ọ
nh trong nghi l ngo i giao, khi d l h i ư ễ ạ ự ễ ộ
Trang 8M t trộ ường h p đ c bi t khác c a trang ph c là b đ B đ là khái ni m chợ ặ ệ ủ ụ ộ ồ ộ ồ ệ ỉ
m t t p h p th ng nh t các s n ph m m c, không nh t thi t ph i đ y đ cácộ ậ ợ ố ấ ả ẩ ặ ấ ế ả ầ ủ
lo i, nh ng cùng có m t ý nghĩa s d ng nào đó. Ví d b đ t m cho ph nạ ư ộ ử ụ ụ ộ ồ ắ ụ ữ theo m t hi n nay thố ệ ường có: qu n t m, áo t m ( b bikini), áo khoác ngoài, mũ,ầ ắ ắ ộ
b đ t m cho nam gi i thộ ồ ắ ớ ường có : qu n t m, mũ; b đ m c nhà; b đ ch iầ ắ ộ ồ ặ ộ ồ ơ
Qu n aó nam, n l i đầ ữ ạ ược chia thành qu n áo cho thanh niên, qu n áo cho ngầ ầ ườ i
đ ng tu i, qu n áo cho ngứ ổ ầ ười già
Qu n áo tr em cũng đầ ẻ ược chia theo t ng đ i từ ố ượng nh : tu i nhà tr , tu i m uư ổ ẻ ổ ẫ giáo, tu i h c sinh ph thông c s , tu i h c sinh ph thông trung h cổ ọ ổ ơ ở ổ ọ ổ ọ
S dĩ qu n áo đở ầ ược phân lo i theo các đ i tạ ố ượng trên vì m i nhóm ngỗ ười có nh ngữ
đ c đi m v t l c th , tâm sinh lý khác nhauặ ể ề ỷ ệ ơ ể
1.4.2. Qu n áo theo mùa khí h uầ ậ
Do m i mùa có đ c đi m riêng v khí h u, th i ti t nên qu n áo ph i thích h p v iỗ ặ ể ề ậ ờ ế ầ ả ợ ớ
m i mùa khí h u trong năm. Có th chia ra:ỗ ậ ể
Qu n áo m c lót: nh ng th m c sát c th Chúng thầ ặ ữ ứ ặ ơ ể ường được may t cácừ
lo i v i m m m i, có đ co giãn đ luôn luôn bó sát c th trong khi v n đ mạ ả ề ạ ộ ể ơ ể ẫ ả
Trang 91.4.4. Qu n áo theo ch c năng xã h iầ ứ ộ
Qu n áo m c thầ ặ ường ngày: bao g m ph n l n có trong t qu n áo c a m iồ ầ ớ ủ ầ ủ ỗ
người. Chúng được dùng thường xuyên trong sinh ho t, lao đ ng và h c t pạ ộ ọ ậ
thường ngày. Ki u cách, v t li u và màu s c c a qu n áo m c thể ậ ệ ắ ủ ầ ặ ường ngày phụ thu c vào đi u ki n s ng c a t ng vùng ( thành th , nông thôn ), đ c đi mộ ề ệ ố ủ ừ ị ặ ể ngh nghi p ( giáo viên, h c sinh, công nhân, viên ch c ) và m c thu nh p c aề ệ ọ ứ ứ ậ ủ
m i ngỗ ười
Qu n áo m c trong các d p l h i, ti c tùng so v i qu n áo m c thầ ặ ị ễ ộ ệ ớ ầ ặ ường ngày,
lo i qu n áo này thạ ầ ường được may t v t li u đ p h n, màu s c từ ậ ệ ẹ ơ ắ ươi sáng h nơ
ho c trang tr ng h n, ki u may c u k ph c t p h n. K t h p v i các ki uặ ọ ơ ể ầ ỳ ứ ạ ơ ế ợ ớ ể
qu n áo l h i thầ ễ ộ ường có các trang ph c ph kèm nh găng tay, túi, ví , đ trangụ ụ ư ồ
s c, nam gi i thứ ớ ường th t cà v t ho c đính n đen trên cắ ạ ặ ơ ổ
Qu n áo lao đ ng s n xu t: thầ ộ ả ấ ường là b b o h lao đ ng cho công nhân ho cộ ả ộ ộ ặ
qu n áo dành riêng cho t ng ngành. Ví d áo b lu tr ng dành cho các nhân viênầ ừ ụ ờ ắ
y t , c a nhân viên phòng thí nghi m. b váy áo thêm đ trang s c gi n d choế ủ ệ ộ ồ ứ ả ị các chiêu đãi viên ngành hàng không, du l ch ị
Qu n áo đ ng ph c: ki u m c th ng nh t b t bu c cho m i thành viên c a m tầ ồ ụ ể ặ ố ấ ắ ộ ọ ủ ộ
t p th nh t đ nh không tr c ti p lao đ ng s n xu t nh đ ng ph c c a quânậ ể ấ ị ự ế ộ ả ấ ư ồ ụ ủ nhân, đ ng ph c c a h c sinhồ ụ ủ ọ
Qu n áo th d c th thao: tùy thu c vào môn th thao mà ch n ki u qu n áoầ ể ụ ể ộ ể ọ ể ầ thích h p, ví d nh khi ch i qu n v t qu n áo không nên bó sát ngợ ụ ư ơ ầ ợ ầ ười, áo
thường là các ki u không c , có tay ho c không tay. Nam thể ổ ặ ường m c qu nặ ầ sóoc, n có th m c qu n sóoc n u mông và đùi không quá m p, ho c váy ng nữ ể ặ ầ ế ậ ặ ắ ( trên đ u g i ) và x nhi u ly đ d c đ ng. qu n áo b i, qu n aó ch i thầ ố ẻ ề ể ễ ử ộ ầ ơ ầ ơ ể
d c d ng c và th d c nhip đi u nên may bó sát ngụ ụ ụ ể ụ ệ ười
Qu n áo trong bi u di n ngh thu t : là lo i qu n áo đ c bi t dành cho các nghầ ể ễ ệ ậ ạ ầ ặ ệ ệ
sĩ sân kh u, ca sĩ, di n viên xi c và các ki u qu n áo đ c bi t cho đông đ oấ ễ ế ể ầ ặ ệ ả
qu n chúng dùng trong các h i hóa trang, vũ h i ầ ộ ộ
Trang 10CH ƯƠ NG II: KH O L Ả ƯỢ C V TRANG PH C Ề Ụ
PH ƯƠ NG TÂY QUA CÁC TH I Đ I Ờ Ạ
1.2.1. TRANG PH C C Đ IỤ Ổ Ạ
Th gi i C đ i g n li n v i n n văn minh c a m t s qu c gia s m phát tri n tế ớ ổ ạ ắ ề ớ ề ủ ộ ố ố ớ ể ừ thiên niên k th IV trỷ ứ ước Công nguyên đ n th k th V sau Công nguyên. Đó làế ế ỷ ứ các qu c gia C đ i Ai C p, n Đ , Trung Qu c, La Mã. Các qu c gia này đ uố ổ ạ ậ Ấ ộ ố ố ề
n m trên l u v c các con sông l n, màu m thu n l i cho phát tri n nông nghiepjằ ư ự ớ ỡ ậ ợ ể
nh sông Nin ( Ai C p ), sông H ng ( n Đ ), sông V ( Trung Qu c )ư ậ ằ Ấ ộ ị ố
N n văn minh C đ i Ai C p là n n văn minh chi m h u nô l Qua b c phù điêuề ổ ạ ậ ề ế ữ ệ ứ trong lăng t m c a các Pharaông Ai C p , ta có th th y nô l th i C đ i thẩ ủ ậ ể ấ ệ ờ ổ ạ ường ở
tr n, đóng kh Th nh tho ng vào d p l h i( ch ng h n l rầ ố ỉ ả ị ễ ộ ẳ ạ ễ ước đ a đ tùy tángư ồ vào lăng vua), ngườ ổ ặi c m c váy, đàn ông quây váy dài đ n ch m đ u g i, đàn bàế ấ ầ ố
qu n v i che t c , kín ng c dài đ n ch m gót chânấ ả ừ ổ ự ế ấ
Đ n cu i th i C đ i, qu n áo đã đế ố ờ ổ ạ ầ ượ ạc t o dáng đ p h n, nh ng nhìn chung ngẹ ơ ư ườ i
C đ i c t may r t đ n gi n, váy ho c áo ch là nh ng mi ng v i vuông , ch nh tổ ạ ắ ấ ơ ả ặ ỉ ữ ế ả ữ ậ
Trang 11ho c hình tròn đặ ược khoét l đ chui đ u vào r i đỗ ể ầ ồ ược đính bên sở ườn, sau l ng,ư
bu c l i vai ho c gi các v t b ng m t d i dây l ng bu c eoộ ạ ở ặ ữ ạ ằ ộ ả ư ộ ở
Th gi i quan c a ngế ớ ủ ười C đ i th hi n qua truy n thuy t v các v th n nh ngổ ạ ể ệ ề ế ề ị ầ ữ
người sinh ra vũ tr và n m trong tay quy n l c t i cao đ i v i muôn loài. Theoụ ắ ề ự ố ố ớ
ngườ ổi c Ai C p , hình tròn tậ ượng tr ng cho m t tr i và sau nó là vũ tr , hình thangư ặ ờ ụ
bi u hi n vùng đ ng b ng thu c l u v c các con sông l n, hình tam giác g n li nể ệ ồ ằ ộ ư ự ớ ắ ề
v i quy n l c, vì th qu n áo và các ki u trang tri trên qu n áo th i k này thớ ề ự ế ầ ể ầ ờ ỳ ườ ng
có 3 ki u chính: ki u ng tròn, ki u tam giác và ki u hình thangể ể ố ể ể
Theo ngườ ổi c Ai C p quy n l c đậ ề ự ược chia đôi gi a th n Horus bá ch x Đen vàữ ầ ủ ứ
th n Set bá ch x Đ Th n Horus tầ ủ ứ ỏ ầ ượng tr ng cho vi c s p đ t th gi i v t ch t:ư ệ ắ ặ ế ớ ậ ấ không khí, ánh sáng, l a, đ t và tr i c i ngu n c a s s ng. Th n Set v i tính hungử ấ ờ ộ ồ ủ ự ố ầ ớ hãn, tượng tr ng cho s h y di t, làm cho s s ng đi vào cõi vĩnh h ng, do v yư ự ủ ệ ự ố ằ ậ
qu n cáo th i k này thầ ờ ỳ ường dùng 2 màu ch đ o đen và đ , ngoài ra còn có cácủ ạ ỏ màu da cam, xanh lá cây, vàng
Đ n cu i th i C đ i, qu n aó đã đế ố ờ ổ ạ ầ ượ ạc t o dáng đ p h n ( b t l ng th ng và g nẹ ơ ớ ụ ụ ầ
v i hình dáng c th ngớ ơ ể ườ ơi h n ) song do chi n tranh liên miên gi a các vế ữ ươ ngtri u đ tranh giành quy n l c qu n áo không ch đ b o v c th ch ng l i tácề ể ề ự ầ ỉ ể ả ệ ơ ể ố ạ
đ ng c a thiên nhiên mà còn là phộ ủ ương ti n đ ng y trang n gi u mình. V y đ cệ ể ụ ẩ ấ ậ ặ
đi m trang ph c th i k này là r ng, th ng, che kín toàn c th ( k c ph n m t )ể ụ ờ ỳ ộ ụ ơ ể ể ả ầ ặ
1.2.2. TRANG PH C TH I TRUNG CỤ Ờ Ổ
Quân ao th i Trung cô (t thê ky VI đên thê ky XIV) Th i Trung cô, chê đô nô lê sup̀ ́ ờ ̉ ừ ́ ̉ ́ ́ ̉ ờ ̉ ́ ̣ ̣ ̣
đô, cac quôc gia phong kiên Châu A ra đ i s m, sau đo la cac chê đô phong kiên tâp̉ ́ ́ ́ ́ ơ ờ ́ ́ ̀ ́ ́ ̣ ́ ̣ quyên Anh, Phap, Tây Ban Nha.̀ ́
Thu công nghiêp phat triên, trong đo co nghê dêt.̉ ̣ ́ ̉ ́ ́ ̀ ̣
Văn hoa nghê thuât phât triên t i môt trinh đô cao. C thê con nǵ ̣ ̣ ́ ̉ ớ ̣ ̀ ̣ ơ ̉ ươ ượi đ̀ c tim hiêù ̉
va nghiên c u đê phat hiên ̀ ứ ̉ ́ ̣ cai đep trong d́ ̣ ương net, ty lê, hinh th c quân aò ́ ̉ ̣ ̀ ứ ̀ ́
th i Trung cô căt may ph c tap h n, tao dang đep h n, sat c thê con ngờ ̉ ́ ứ ̣ ơ ̣ ́ ̣ ơ ́ ơ ̉ ươi nh ng̀ ư ̃phân cân thiêt nhăm tôn thêm ve đep vôn co cua c thê ̀ ̀ ́ ̀ ̉ ̣ ́ ́ ̉ ơ ̉
Th i Trung cô, nha th thông tri ca vê đ i sông vât chât lân tinh thân. Quan điêm đaoờ ̉ ̀ ờ ́ ̣ ̉ ̀ ờ ́ ̣ ́ ̃ ̀ ̉ ̣
đ c nghiêm ngăt va khăt khe. Vi thê quân ao th i ky nay co ve năng nê, kin đao. Cacứ ̣ ̀ ́ ̀ ́ ̀ ́ ờ ̀ ̀ ́ ̉ ̣ ̀ ́ ́ ́ kiêu quân ao, giây, mu mô phong theo kiên truc Gôtic, mang phong cach nha th ̉ ̀ ́ ̀ ̃ ̉ ́ ́ ́ ̀ ơ ̀Mau săc chu đao la đen va cac mau tôi sâm ̀ ́ ̉ ̣ ̀ ̀ ́ ̀ ́ ̃
1.2.3. TRANG PH C TH I PH C H NG ( th k XVXVI )Ụ Ờ Ụ Ư ế ỷ
Quân ao th i Phuc H ng (thê ky XV – XVI) sau th i gian dai d̀ ́ ờ ̣ ư ́ ̉ ờ ̀ ươi chê đô há ́ ̣ ̀ khăc, th i Phuc H ng con nǵ ờ ̣ ư ươ ượi đ̀ c m mang vê tri tuê. Nh ng t tở ̀ ́ ̣ ữ ư ưởng xa hôĩ ̣
m i xuât hiên Th i ky nay đa nay sinh nhiêu hoc gia va văn nghê s thiên tai nhớ ́ ̣ ờ ̀ ̀ ̃ ̃ ̀ ̣ ̉ ̀ ̣ ự ̀ ư danh hoa italia Leonardo da Vinci, nha thiên văn hoc Ba Lan Copernic, nha văn Phap̣ ̀ ̣ ̀ ́ Rabelais, nha soan kich Anh Shakespeare.̀ ̣ ̣
Trang 12Th i ky nay con ngờ ̀ ̀ ươ ượ ựi đ̀ c t do vươ ơn t i cai đep. Ho không nh ng không xâú ́ ̣ ̣ ữ ́
hô vê c thê minh ma con yêu mên va t hao vê no. Quan niêm vê ve đep đan ông lả ̀ ơ ̉ ̀ ̀ ̀ ́ ̀ự ̀ ̀ ́ ̣ ̀ ̉ ̣ ̀ ̀ khoe manh, c̉ ̣ ương trang. Do đo đan ông co hai kiêu măc chinh: hoăc măc quân l ng̀ ́ ́ ̀ ́ ̉ ̣ ́ ̣ ̣ ̀ ử phông trang tri nhiêu mau, đê chân trân t ngang đui tr xuông, phia trên chiêc aò ́ ̀ ̀ ̉ ̀ ừ ̀ ở ́ ở ́ ́ ́ khoac ngoai (cho thêm phân long trong) chi dai v a đu che hêt cai quân l ng; hoăć ̀ ̀ ̣ ̉ ̀ ừ ̉ ́ ́ ̀ ử ̣ mang chiêc quân bo sat, đê lô ro moi đ́ ̀ ́ ́ ̉ ̣ ̃ ̣ ương net cua đui va mông. Môi ông quân co thề ́ ̉ ̀ ̀ ̃ ́ ̀ ́ ̉ môt mau, trang tri tao bao băng cach đinh vang ngoc hoăc vai mau săc s vao chô bâṭ ̀ ́ ́ ̣ ̀ ́ ́ ̀ ̣ ̣ ̀ ̀ ̣ ỡ ̀ ̃ ́
ng nhât.ờ ́
Ngươi Phuc H ng đê cao ve đep tâm hôn phu n nên trong trang phuc phu n là ̣ ư ̀ ̉ ̣ ̀ ̣ ữ ̣ ̣ ̣ ư ̃ ̀phân ng c sat cô. Phu n th i Phuc h ng măc trong cung chiêc vay thung, rông (nh̀ ự ́ ̉ ̣ ư ỡ ̀ ̣ ư ̣ ̀ ́ ́ ̣ ư kiêu ao ng̉ ́ ươi co bâu) nh ng khoet cô rông xuông đên gân ng c. Chiêc ao khoac̀ ́ ̀ ư ́ ̉ ̣ ́ ́ ̀ ự ́ ́ ́ ngoai khoet nach hoăc không co tay đê thuân tiên trong s dung (H.1.5). Th i Phuc̀ ́ ́ ̣ ́ ̉ ̣ ̣ ử ̣ ờ ̣
h ng ngư ươi ta đa biêt đên ty lê vang ( se gi i thiêu ch̀ ̃ ́ ́ ̉ ̣ ̀ ̃ ớ ̣ ở ương III ) nh ng chung ch aư ́ ư
được vân dung nhiêu trong thiêt kê quân ao. Dê trang tri, ng̣ ̣ ̀ ́ ́ ̀ ́ ̃ ́ ươi Phuc h ng hay dung̀ ̣ ư ̀ nêt gâp cua vai, mau săc phong phu.́ ́ ̉ ̃ ̀ ́ ́
Nhin chung, quân ao th i ky nay mang tinh c̀ ̀ ́ ờ ̀ ̀ ́ ương trang khoe manh, phong cach̀ ́ ̉ ̣ ́
th thai thê hiên s điêm tinh, niêm tin vao cuôc sông tôt đep.ư ́ ̉ ̣ ự ̀ ̉ ̀ ̀ ̣ ́ ́ ̣
1.2.4. TRANG PH C TH K XVIIXVIIIỤ Ế Ỷ
Th i ky nay băt đâu băng cuôc cach mang t san Anh (1660) va kêt thuc băng cuôcờ ̀ ̀ ́ ̀ ̀ ̣ ́ ̣ ư ̉ ̀ ́ ́ ̀ ̣ cach mang t san Phap (1789 – 1794). Trong suôt hai thê ky nay san xuât công nghiêṕ ̣ ư ̉ ́ ́ ́ ̉ ̀ ̉ ́ ̣
t ban chu nghia phat triên manh, trong khi cach lanh chua phong kiên cung tâng l pư ̉ ̉ ̃ ́ ̉ ̣ ́ ̃ ́ ́ ̀ ̀ ơ ́qui tôc vân năm gi quyên hanh Xa hôi phân hoa nhanh gi a nǵ ̣ ̃ ́ ữ ̀ ̀ ̃ ̣ ́ ữ ươi giau va ng̀ ̀ ̀ ươ ìngheo. Quân ao phat triên phong phu, tr thanh dâu hiêu phân biêt giai câp, tâng l p,̀ ̀ ́ ́ ̉ ́ ở ̀ ́ ̣ ̣ ́ ̀ ơ ́
vi tri xa hôi cua môi ng̣ ́ ̃ ̣ ̉ ̃ ươi. Quân ao gi i qui tôc câu ki ph c tap, quân ao ng̀ ̀ ́ ớ ́ ̣ ̀ ̀ ứ ̣ ̀ ́ ười lao đông đ n gian.̣ ơ ̉
Quan niêm thâm my, trinh đô căt may thê hiên trên trang phuc cua gi i quy tôc. Thiêṭ ̉ ̃ ̀ ̣ ́ ̉ ̣ ̣ ̉ ớ ́ ̣ ́
kê quân ao th i ky nay rât chu y t i quan hê ty lê va quan hê đôi lâp. Trang phuc ń ̀ ́ ờ ̀ ̀ ́ ́ ́ ́ơ ̣ ̉ ̣ ̀ ̣ ́ ̣ ̣ ư ̃
cô khoet rông, ng c sat va nâng cao lên. Eo thăt cang nho cang tôt. Đê tao dang chỏ ́ ̣ ự ́ ̀ ́ ̀ ̉ ̀ ́ ̉ ̣ ́ phân vay, ng̀ ́ ươi ta thiêt kê môt cai khung đ vai, lam băng vât liêu c ng va nhe. Th ì ́ ́ ̣ ́ ỡ ̉ ̀ ̀ ̣ ̣ ứ ̀ ̣ ơ ̀
ky nay, ph̀ ̀ ương tiên giao thông chu yêu la ng a nên đan ông đi ung cao, quân bo,̣ ̉ ́ ̀ ự ̀ ̉ ̀ ́ chiêc ao đuôi tôm co khuy cai sau l ng đê ven đuôi ao lên khi cân thiêt.́ ́ ́ ̀ ư ̉ ́ ́ ̀ ́
Sau cuôc cach mang t san Phap, trang phuc co ve đ n gian h n. Nh ng nhin chung,̣ ́ ̣ ư ̉ ́ ̣ ́ ̉ ơ ̉ ơ ư ̀
kê ca trang phuc qui tôc lân trang phuc th̉ ̉ ̣ ́ ̣ ̃ ̣ ương dân đêu rât ph c tap.̀ ̀ ́ ứ ̣
1.2.5. TRANG PH C TH K XIXỤ Ế Ỷ
Thê ky XIX, san xuât công nghiêp đat đên trinh đô phat triên cao. Nghê dêt h nǵ ̉ ̉ ́ ̣ ̣ ́ ̀ ̣ ́ ̉ ̀ ̣ ư thinh. Trang phuc th i ky nay phat triên r c r Nhiêu kiêu cach trang phuc phong̣ ̣ ờ ̀ ̀ ́ ̉ ự ỡ ̀ ̉ ́ ̣ phu, đa dang, ph c tap, môt băt đâu xuât hiên lam cho hinh th c trang phuc biên đôí ̣ ứ ̣ ́ ́ ̀ ́ ̣ ̀ ̀ ứ ̣ ́ ̉ nhanh
Trang 13Đăc tr ng trang phuc th i ky nay đôi v i n la vay không ông tron đêu nh thê kỵ ư ̣ ờ ̀ ̀ ́ ơ ứ ̃ ̀ ́ ́ ̀ ̀ ư ́ ̉
trươc ma phong riêng phia sau va đây cang la trong tâm trang tri đuôi vay phia saú ̀ ̀ ́ ̀ ̀ ̀ ̣ ́ ́ ́ cang dai cang tôt. Trang phuc nam vê c ban kiêu cach, hinh dang̀ ̀ ̀ ́ ̣ ̀ ơ ̉ ̉ ́ ̀ ́
1.2.6. TRANG PH C TH K Ụ Ế Ỷ XX
Đăc tr ng cua th i ky nay la cuôc cach mang khoa hoc ky thuât phat triên nh vu bao,̣ ư ̉ ờ ̀ ̀ ̀ ̣ ́ ̣ ̣ ̃ ̣ ̉ ư ̃ ̃ tac đông sâu săc đên moi khia canh cua đ i sông. Cac kiêu quân ao không ng ng thaý ̣ ́ ́ ̣ ́ ̣ ̉ ờ ́ ́ ̉ ̀ ́ ừ đôi. Cac tap chi th i trang xuât hiên. Giao l u văn hoa va thông th̉ ́ ̣ ́ ờ ́ ̣ ư ́ ̀ ương gi a cacữ ́
nươc lam cho môt lây lan nhanh trên pham vi toan thê gi i. Trang phuc th i ky naý ̀ ́ ̣ ̀ ́ ớ ̣ ờ ̀ ̀ phat triên theo xu h́ ̉ ương thuân tiên trong s dung, căt may đ n gian. Xuât hiên cać ̣ ̣ ử ̣ ́ ơ ̉ ́ ̣ ́ phong cach m i, khac v i phong cach cô điên truyên thông ́ ớ ́ ớ ́ ̉ ̉ ̀ ́
Sau th i gian dai v i nh ng quân ao nam câu ky va ph c tap, gi đây trang phuc namờ ̀ ớ ữ ̀ ́ ̀ ̀ ̀ ứ ̣ ờ ̣ ngay cang gian di. Trang phuc n tuy co đ n gian đi rât nhiêu so v i tr̀ ̀ ̉ ̣ ̣ ữ ́ ơ ̉ ́ ̀ ơ ướ c đây nh nǵ ư vân ph c tap h n hăn trang phuc nam gi i.̃ ứ ̣ ơ ̉ ̣ ớ
CH ƯƠ NG III: TRANG PH C VI T NAM Ụ Ệ
Tr i qua 4000 năm l ch s , trang ph c c a ngả ị ử ụ ủ ười Vi t bi n đ i lúc ch m, lúc nhanhệ ế ổ ậ
v i nh ng nét đ c đáo riêng mang đ m phong cách dân t c. Song nhìn chung, sớ ữ ộ ậ ộ ự
bi n đ i c a trang ph c Vi t Nam cũng theo dòng phát tri n c a trang ph c th gi iế ổ ủ ụ ệ ể ủ ụ ế ớ
1.3.1. TRANG PH C TH I HÙNG VỤ Ờ ƯƠNG
Trang 14Căn c vào nh ng hình ngứ ữ ười trên m t tr ng đ ng ho c trên nh ng hi n v tặ ố ồ ặ ữ ệ ậ
kh o c b ng g m ho c b ng s khác, có th nh n th y ngả ổ ằ ố ặ ằ ứ ể ậ ấ ười Vi t c trang ph cệ ổ ụ
đ n gi n : đàn Ông đóng kh , c i tr n, đàn bà m c váy y m ơ ả ố ở ầ ặ ế
Kh là m t m nh v i dài, qu n m t ho c nhi u vòng quanh b ng và lu n tố ộ ả ả ấ ộ ặ ề ụ ồ ừ
trước ra sau. Kh m c mát, phù h p v i khí h u nóng b c vă d ho t đ ng. Y m làố ặ ợ ớ ậ ứ ễ ạ ộ ế
đ m c đ c thù c a ngồ ặ ặ ủ ười Vi t. Ch c n m t m nh v i vuông đ t chéo trên ng cệ ỉ ầ ộ ả ả ặ ự
người m c, góc trên khoét hình tròn làm c , hai góc c nh sặ Ở ổ ạ ườn được bu c ra sauộ
l ng. ư
Váy là trang ph c đ n gi i che n a ngụ ể ữ ớ ử ườ ưới d i. Váy có hai lo i : Váy kín (haiạ mép v i đả ược khâu l i thành hình ng) ho c váy m (là m t m nh v i qu n quanhạ ố ặ ở ộ ả ả ấ thân). Chi c váy thu ng r ng, dài đ n ngang ng chân. Khi lao đ ng, chi c n bu cế ờ ộ ế ố ộ ẩ ộ túm g u váy ra phía sau `ho c gi t g u váy lên c p (th t l ng) là thành chi c váyấ ặ ắ ấ ạ ắ ư ế
ng n, thu n ti n trong lao đ ng s n xu t. ắ ậ ệ ộ ả ấ
V i b trang ph c đ n gi n : ph n dớ ộ ụ ơ ả ẩ ưới là váy quay, ph n trên ch có chi c y mẩ ỉ ế ế che kín ph n ng c và b ng, hai cánh tay và l ng đ tr n khi n cho các cô, các chẩ ự ụ ư ể ầ ế ị
v a thoáng m t, v a g i c m. C đàn ông, đàn bà đ u c t tóc ng n. Vào d p l h i,ừ ặ ừ ợ ả ả ể ắ ắ ị ễ ộ
người Vi t c m c áo lông chim, ho c các b trang ph c b ng v i d t t s i thôệ ổ ặ ặ ộ ụ ẳ ả ệ ừ ợ
Có l b i th dân nẽ ở ế ước ta th i Hùng Vờ ương còn được g i là "văn lang" (nghĩa làọ
ngườ ẽi v hình). T c Xăm mình này v n còn t n t i r t lâu nh ng tri u đ i phongụ ẫ ồ ạ ấ ở ữ ề ạ
ki n ti p theo. ế ế
Không bi t t bao gi , ngế ự ờ ười Vi t đã có chi c áo t i lá . Có th áo đã đệ ế ơ ể ượ ạ c t o
ra t th i Vi t c , cũng có th có t th i tri u đ i phong ki n Vi t Nam đ u tiên.ừ ờ ệ ổ ể ừ ờ ệ ạ ế ệ ầ
Áo đượ ạc t o ra và đã t n t i r t lâu trong l ch s th i trang Vi t Nam, đ nâng đồ ạ ấ ị ử ờ ệ ể ỡ cho cu c s ng v t v c a ngộ ố ấ ả ủ ười dân nước Vi t. Áo v a đ tr n m a, áo v a đệ ừ ể ố ư ừ ể che n ng, v a đ gi m trong nh ng ngày đông l nh giá. Áo đã t n t i mãi choắ ừ ể ữ ấ ữ ạ ồ ạ
đ n cu i th k XIX d u th k XX, minh ch ng cho s khéo léo c a nh ng ngế ố ể ỷ ẩ ể ỷ ứ ự ủ ữ ườ idân Vi t Nam bi t t o ra trang ph c t nh ng lá cây, c ng c nh ng r t th c d ng,ệ ế ạ ụ ừ ữ ọ ỏ ư ấ ự ụ
r t h u ích cho đ i s ng con ngu i. ấ ữ ờ ố ờ
1.3.2 TRANG PH C TH I PHONG KI N Ụ Ờ Ế
Dưới th i phong ki n, nông nghi p phát tri n. Ngh tr ng dâu, nuôi t m, d tờ ế ệ ể ề ồ ằ ệ
v i hình thành. Các vua nhà Lý và sau đó là các tri u đ i Tr n, Lê, Nguy n đ uả ể ạ ầ ễ ể
d y dân chúng tr ng dâu, nuôi t m, d t v i cùng v i vi c phát tri n ngh tr ng lúa.ạ ồ ằ ệ ả ớ ệ ể ề ồ
Người dân Vi t th i đó đã bi t nuôi t m l y kén, kéo s i. T s i t t m, nhân dânệ ờ ế ằ ấ ợ ừ ợ ơ ằ
ta đã d t nên nhi u lo i v i, r t phong phú nh : t , l a, lệ ề ạ ả ấ ư ơ ụ ượt, là, g m, vóc Nghấ ề
Trang 15d t phát tri n kéo theo s phát tri n c a trang ph c. Tr i qua các tri u đ i phongệ ể ự ể ủ ụ ả ề ạ
ki n, trang ph c Vi t Nam đã nhi u l n thay đ i, nh ng đ u có nét chung nh t làế ụ ệ ề ầ ổ ư ể ấ
th hi n s phân chia giai c p rõ r t. Qu n áo c a vua quan khác qu n áo c a thể ệ ự ấ ệ ầ ủ ầ ủ ứ dân. Vua m c áo " long C n" (áo thêu r ng u n khúc) ho c " hoàng bào" (áo màuặ ổ ồ ố ặ vàng), th t đai l ng to b n, đ u đ i mũ " mi n", chân đi "hia"(lo i giày v i, mũiắ ư ả ầ ộ ệ ạ ả cong, c cao). Các quan trong tri u trang ph c tổ ề ụ ương t nh vua nh ng khác màuự ư ư (nh t là không đấ ược m c màu vàng), hoa văn ch y u là hình sóng nặ ủ ế ước (r t it khiấ
được dùng hoa văn hình con r ng). Cung t n m n m c xiêm y màu s c r c r ,ồ ầ ỹ ữ ặ ắ ự ỡ hoa văn trang trí c u k (ch y u là các hoa văn hình hoa sen, hoa cúc, chimầ ỳ ủ ế
phượng ). Nhìn chung qu n áo c a t ng l p th ng tr thầ ủ ầ ớ ố ị ường uy nghi, đường b ,ệ thành m t th phô trộ ứ ương đ ng c p, quy n l c và s giàu sang. Ngu i lao đ ngẳ ấ ể ự ự ờ ộ trang ph c gi n đ n, m c l y ch c, l y b n làm chính. Ki u cách đ n gi n, thu nụ ả ơ ặ ấ ắ ấ ề ể ơ ả ậ
ti n, không vệ ướng víu trong lao đ ng. Ki u càng đ n gi n, càng t n ít v i càng t t.ộ ể ơ ả ố ả ố Màu s c càng đ n gi n càng d nhu m. Màu càng t i càng đ l b n. Nh ng màuắ ơ ả ễ ộ ố ỡ ộ ẩ ữ
đượ ưc a chu ng th i k này thộ ờ ỳ ường là các màu đen, vàng đ t, nâu s ng V.v ấ ồ
Ðàn ông th i phong ki n đ tóc dài, búi cao (g i là búi tó, hay búi Cú hành). Khiờ ế ể ọ lao đ ng v n khăn đ u rìu ; lúc sang tr ng thì đ i khăn xép. Ngu i Nam B thộ ấ ầ ọ ộ ờ ộ ườ ng
đ i khăn r n. Khi ra đu ng đ i mũ lá .Trang ph c thộ ằ ờ ộ ụ ường ngày c a đàn ông là qu nủ ầ
ng què, n a ng i trên c i tr n. Qu n ng què là m t sáng t o thông minh c a
th a r xu ng ra ngoài dây l ng (Vì th nên có tên g i là qu n lá t a). Qu n lá toừ ủ ố ư ế ọ ầ ọ ầ ạ
là m t sáng t o linh ho t r t phù h p v i lao đ ng nông nghi p. ng phó v i ru ngộ ạ ạ ấ ợ ớ ộ ệ Ứ ớ ộ
c n, ru ng nạ ộ ước, nước nông, nước sâu qu n s đầ ẽ ược đi u ch nh đ dài b ng cáchề ỉ ộ ằ kéo c p qu n r nhi u hay ítạ ầ ủ ề
Do đàn ông đ mình tr n nên t p t c xăm hình lên trên da th t khá ph bi n.ể ầ ậ ụ ị ổ ế
Th i Lý nh ng ngờ ữ ười lính xăm hình lên ng c và chân. Sang th i Tr n xăm mìnhự ờ ầ không nh ng đ con ngữ ể ười hoà h p v i thiên nhiên mà còn vì ý nghĩa sâu sa vợ ớ ề ngu n g c gi ng nòi, đ "không bao gi vong b n". Ð n th i k này t vua quanồ ố ố ể ờ ả ế ờ ỳ ừ
đ n th dân đ u thích hình r ng xăm lên trế ứ ề ồ ước b ng ho c sau l ng ho c hai bên vụ ặ ư ặ ế đùi. T c xăm hình v sau còn phát tri n thành d u hi u đ phân bi t gia nô dòng hụ ề ể ấ ệ ể ệ ọ này v i dòng h khácớ ọ
Vào d p l h i, đàn ông khoác áo dài đen b ng ch t li u "the", đ u `đ i khănị ễ ộ ằ ấ ệ ầ ộ
X p, tay c m Ô đen. Ph n th i phong ki n đ tóc dài và v n tóc b ng m t m nhế ầ ụ ữ ờ ế ể ấ ằ ộ ả
v i dài, r i cu n l i x p trên đ u. Khăn không v n h t tóc mà đ ch a ra m t ít g iả ổ ộ ạ ế ẩ ấ ế ể ừ ộ ọ
là tóc đuôi gà đ làm duyên. Khi ra để ường, đ ng phó v i ti t tr i nóng ho c l nh,ể ứ ớ ế ờ ặ ạ tóc v n đấ ược ph khăn vuông, thủ ường là màu đen, chít thành hình "m qu " vàoỏ ạ mùa l nh (có m nh n phía trạ ỏ ọ ước, hai đ u khăn bu c du i c m) ho c hình đ ngầ ộ ớ ằ ặ ồ
ti n vào mùa nóng (hai đ u khăn bu c ra sau gáy). Vào nh ng ngày n ng g t ho cề ầ ộ ữ ắ ắ ặ
có m a, trên khăn còn có nón hình chóp, nh n đ u, r ng vành (đ tránh n ng. Cácư ọ ầ ộ ể ắ
Trang 16lo i nón c a ngạ ủ ười Vi t đ u có quai đ gi , g i là quai thao (quai làm b ng v iệ ề ể ữ ọ ằ ả thao, lo i v i ph bi n trạ ả ổ ế ước đây). H ng ngày, chi c y m là trang ph c chính c aằ ế ế ụ ủ
ph n th i phong ki n. Y m dùng đ che ng c nên tr thành bi u tụ ữ ờ ể ế ể ụ ở ể ượng c a nủ ữ tính, c a tình yêu ủ
Y m có nhi u màu s c phong phú : y m nâu m c đi làm nông thôn. Y mế ề ắ ế ặ ớ ế
tr ng m c thắ ặ ường ngày thành th Nh ng ngày l h i, y m có đ màu S c : h ngỞ ị ữ ễ ộ ế ủ ẳ ồ đào, Vàng chanh, vàng thu Khi ph i ra ngoài lao đ ng ho c giao ti p, các bà, cácả ộ ặ ế
m , các cô và c nam gi i đ u m c thêm áo ng n. áo có hai túi du i v t, x tà, cẹ ả ớ ề ặ ắ ớ ạ ẻ ổ khoét hình tim ho c lá tr u, may n p vi n ho c vi n b c. Áo này phía B c g i làặ ầ ẹ ề ặ ề ọ ở ắ ọ
áo cánh, trong Nam g i là áo bà ba. Tuy ki u dáng gi ng nhau nh ng gi a áo nam vàọ ể ố ư ữ
áo n có đôi chút khác bi t : áo đàn ông ng n h n, c tròn vi n đ ng, x v t th pữ ệ ắ ơ ổ ề ứ ẻ ạ ấ
h n, g p n p và g p g u to trông c ng cáp. Trong khi đó, áo n khoét c sâu h n,ơ ấ ẹ ấ ấ ứ ữ ổ ơ
c áo vi n l t ho c vi n b c mép th t nh , x tà cao đ n ngang eo, g p n p và g pổ ề ặ ặ ể ọ ậ ỏ ẻ ế ấ ẹ ấ
g u nh cho thanh và m m m i. V n b trang ph c. đó nh ng t ng l p đ a chấ ỏ ề ạ ẫ ộ ụ ư ầ ớ ị ủ phong ki n thì may b ng l a, t màu sáng (màu tr ng ho c màu m gà). Ngể ằ ụ ơ ắ ặ ỡ ười lao
đ ng thì may b ng v i thô màu đen ho c nâu. Khi m c áo, các bà, các ch thộ ằ ả ặ ặ ị ườ ngkhông cài cúc áo trên cùng mà đ m , h y m bên trong v a thoáng mát, v a làmể ở ở ế ừ ừ duyên.
Áo cánh vào d p l h i các bà, các ch m c ngoài cùng chi c áo dài, may t b nị ễ ộ ị ặ ế ừ ố
m nh v i nên còn g i là áo "t thân". Hai m nh sau c a áo ghép li n gi a s ngả ả ọ ứ ả ủ ề ở ữ ố
l ng. Hai m nh trư ả ước c a áo thủ ường không cài cúc mà bu c hai v t v i nhau ho cộ ạ ớ ặ buông thõng, dùng dây th t l ng ngang eo, v a gi cho v t áo không b tr xu ng,ắ ư ừ ữ ạ ị ễ ố
v a đ trang đi m, t o nét duyên dáng cho ngừ ể ể ạ ườ ữi n " th t đáy l ng ong" ắ ư
Ngoài chi c áo dài t thân, ph n th i phong ki n còn dùng áo dài năm thânế ứ ụ ữ ờ ế tuy không ph bi n nh áo dài t thân. Áo năm thân cũng đổ ế ư ứ ược c t may nh áo tắ ư ứ thân nh ng thân tru c, phía trái đư ớ ược may ghép t 2 thân v i nên r ng g p đôi. Khiừ ả ộ ấ
m c, v t trái l n đ bên ngoài, g i là v t c , đè lên v t ph i nh , đ bên trong g iặ ạ ớ ể ọ ạ ả ạ ả ỏ ể ọ
là v t con ạ
Áo t thân đã tr thành trang ph c đi n hình c a ph n Vi t Nam th i phong ki n.ứ ở ụ ể ủ ụ ữ ệ ờ ế
D p h i hè, trong ti t tr i l nh, ph n x a thị ộ ế ờ ạ ụ ữ ư ường m c kép nhi u l p áo ngoàiặ ề ớ cùng là chi c áo màu nâu đ ( còn g i là màu g ), bên trong là áo màu m gà, trongế ỏ ọ ụ ỡ cùng là áo màu vàng chanh. Ba l p áo ba màu ( còn g i là áo "m ba"). Mùa đông rétớ ọ ớ
đ m các bà các cô m c đ n 7 chi c áo m ng, khoác ch ng lên nhau nên g i là m cậ ặ ế ế ỏ ồ ọ ặ
"áo m b y", hoà s c các màu theo nguyên t c : các l p bên ngoài là các màu t i,ớ ả ắ ắ ớ ố
tr m, các l p m c khu t bên trong g m các s c màu tầ ớ ặ ấ ồ ắ ươi sáng, r c r , k t h p v iự ỡ ế ợ ớ màu xanh c a chi c th t l ng và màu đ hoa hiên c a y m trên ng c thành m t hòaủ ế ắ ư ỏ ủ ế ự ộ
s c r t a nhìn, v a r c r s c màu l i v n khiêm nhắ ấ ư ừ ự ỡ ắ ạ ẫ ường, đoan trang
Tr i su t các tri u đ i phong ki n, ph n Vi t Nam t Nam ra B c đ u m cả ố ề ạ ế ụ ữ ệ ừ ắ ề ặ váy. Đ n cu i th i phong ki n, trong s giao tranh gi a Vua Lê, chúa Tr nh đàngế ố ờ ế ự ữ ị Ở ngoài (mi n B c) v i các chúa Nguy n đàng trong (mi n Nam), đ phân bi t v iể ắ ớ ễ Ở ể ể ệ ớ
ph n mi n B c, theo l nh c a Võ Vụ ữ ề ắ ệ ủ ương Nguy n Phúc Khoát, ph n mi nễ ụ ữ ề Nam ph i m c qu n. Sau này, h u h t các bà, các ch c đàng ngoài l n đàng trongả ặ ẩ ầ ế ị ả ẫ
đã thay th chi c váy quây b ng chi c qu n đen r ng th ng, là b i vì so v i váy,ể ế ằ ế ầ ộ ụ ở ớ
Trang 17qu n thu n ti n h n cho các bà, các ch trong lao đ ng s n xu t. K t đó t p t cầ ậ ệ ơ ị ộ ả ấ ể ừ ậ ụ
m c qu n c a ph n Vi t Nam đã t n t i mãi đ n ngày nayặ ẩ ủ ụ ữ ệ ồ ạ ế
1.3.3. TRANG PH C TH I PHÁP THU CỤ Ờ Ộ
Cu i th k 19 đ u th k 20, s đô h c a ngố ế ỷ ầ ế ỷ ự ộ ủ ười Pháp Ðông DỞ ương là nguyên
c du nh p th i trang phớ ậ ờ ương Tây vào Vi t Nam. thành th , đàn ông làm côngệ ở ị
ch c "l u dung" (nh ng ngứ ư ữ ười làm vi c cho Pháp) m c s mi, qu n âu theo ki uệ ặ ơ ầ ể châu Âu. nông thôn áo cánh, áo bà ba t th i phong ki n ti p t c đở ừ ờ ể ế ụ ượ ử ục s d ng.
Th i k này công nghi p d t trên th gi i phát tri n, s n xu t đờ ỳ ệ ệ ế ớ ể ả ấ ược nh ng lo i v iữ ạ ả
l a ch t lụ ấ ượng cao h n v i kh v i r ng h n. V i s xu t hi n c a v i kh r ngơ ớ ổ ả ộ ơ ớ ự ấ ệ ủ ả ổ ộ (80 90cm), may áo dài không còn căn ph i ghép t b n kh v i ; chi c áo t thânả ừ ố ổ ả ế ứ
được c i bi n thành áo dài tân th i. S đan xen c a nh ng chi c áo dài tân th iả ế ờ ự ủ ữ ế ờ
th p thoáng gi a nh ng tà áo t thân. Nh ng b qu n âu, s mi l n trong các bấ ữ ữ ứ ữ ộ ầ ơ ẫ ộ
qu n lá to và áo cánh là s giao thoa văn hoá, là hi n tầ ạ ự ệ ượng th i trang ph bi nờ ổ ế
th i k này. ờ ỳ
1.3.4 TRANG PH C TH I K CH NG PHÁPỤ Ờ Ỳ Ố
Th i k kháng chi n ch ng Pháp n i lên áo tr n th c a anh b đ i C H vàờ ỳ ế ố ổ ấ ủ ủ ộ ộ ụ ồ
qu n đen, áo cánh nâu, khăn "m qu " c a các cô du kích. Áo tr n th là m t sángầ ỏ ạ ủ ấ ủ ộ
t o c a nhân dân ta cho thích h p v i hoàn c nh kinh t khó khăn và chi n đ uạ ủ ợ ớ ả ế ế ấ
ch ng th c dân Pháp. Áo đố ự ược làm t hai l p v i màu xanh cây, tr n ch hình quừ ớ ả ầ ỉ ả trám đ gi l p bông gi a. Áo m c ngoài trang ph c khác, dùng đ gi m choể ữ ớ ở ữ ặ ụ ể ữ ấ
b đ i. Đ thu n ti n trong chi n đ u, áo độ ộ ể ậ ệ ế ấ ược thi t k chui đ u, cài cúc c nhế ế ầ ạ
sườn, c khoét r ng và không có ve. Áo không có tay, ng n đ n ngang eo, x ng nổ ộ ắ ế ẻ ắ hai bên sườn
Các cô gái tham gia kháng chi n v n m c b áo cánh nh trế ẫ ặ ộ ư ước đây nh ng cóư thêm chi ti t th i trang m i: th t l ng r i, to b n, đeo ngang eo, bên ngoài áo cánh,ế ờ ớ ắ ư ờ ả khăn dù xanh c a pháp khoác lên ngủ ười ho c quàng c làm duyênặ ổ
Áo tr n th và khăn m qu đã ghi d u “ m t” Vi t nam c a m t ch ng đấ ủ ỏ ạ ấ ố ệ ủ ộ ặ ườ ngchi n tranh du kích lâu dài và gian kh c a dân t cế ổ ủ ộ
1.3.5. TRANG PH C GIAI ĐO N 1954 1964Ụ Ạ
Mười năm sau cách m ng thánh tám ngạ ười dân mi n b c vi t nam chăm lo xâyề ắ ệ
d ng đ t nự ấ ước, trong khi mi n nam cu c kháng chi n v n ti p t c. trang ph c 2ở ề ộ ế ẫ ế ụ ụ
mi n có s khác nhauề ự
mi n b c m t cu c s ng m i xây d ng đ t nỞ ề ắ ộ ộ ố ớ ự ấ ước công nghi p hóa khi n choệ ế trang ph c ph i thay đ i, phát tri n thích nghi v i đi u ki n m iụ ả ổ ể ớ ề ệ ớ
Trang ph c c a ngụ ủ ười dân nông thôn mi n B c : đàn ông, đàn bà đ u m cở ề ắ ề ặ
qu n áo may theo ki u dân t c : b áo cánh, khăn m qu , qu n lá to , mũ lá, gu cầ ể ộ ộ ỏ ạ ầ ạ ố
m c Trang ph c thành th mi n B c pha tr n 4 dòng th i trang chính : ộ ụ ở ị ể ắ ộ ờ
Trang 181. H u h t dân chúng v n m c qu n áo dân t c : Các bà, các ch m c qu n l a đenầ ế ẫ ặ ầ ộ ị ặ ầ ụ
ho c phip đen, áo cánh ; tóc đ dài, c p l i ho c t t thành bím là ki u ch i tóc phặ ể ặ ạ ặ ế ể ả ổ
bi n lúc b y gi ế ấ ờ
2. Đ i b ph n dân chúng ch u nh hạ ộ ậ ị ả ưởng c a trang ph c Trung Qu c : nam m củ ụ ố ặ
áo "đ i cán" (ki u áo khoác ngoài, may b ng v i kaki màu be, 4 túi, còn đạ ể ằ ả ược g i làọ
áo Tôn Trung S n) ; n m c áo bông kép ki u Trung Qu c (có hai l p : l p vơ ữ ặ ể ố ớ ớ ỏ ngoài là v i hoa, l p ru t trong là bông tr n. Hai l p có th tháo r i ho c l p ghépả ớ ộ ầ ớ ể ờ ặ ắ
l i v i nhau tu theo th i ti t). ạ ớ ỳ ờ ế
3. M t b ph n dân chúng ch u nh hộ ộ ậ ị ả ưỏng trang ph c châu Âu ; m c : qu n âu,ụ ặ ầ
s mi, có th khoác áo vetton ki u Pháp. M t s ngơ ể ể ộ ố ười m c juýp và qu n soóc Liênặ ẩ
XÔ (cũ). Nhi u ngề ười m c b b o h lao đ ng ki u Ti p Kh c (cũ). ặ ộ ả ộ ộ ể ệ ắ
4. M t b ph n nh dân chúng m c theo ki u Đông Nam Á : s mi n ng n, dángộ ộ ậ ỏ ặ ể ơ ữ ắ
th ng (không eo), c hai ve, váy qu n ki u Thái Lan Trang ph c c a đ ng bào mi nẳ ổ ấ ể ụ ủ ồ ề Nam th i k này v n là b bà ba ờ ỳ ẫ ộ
Người dân mi n Trung thu ng m c màu nâu, ngể ờ ặ ười dân mi n Nam hay dùng màuề den, đàn ông c t tóc ng n, đàn bà c p tóc ho c búi tóc.ắ ắ ặ ặ
1.3.6 TRANG PII C TRONG TH I K KHÁNG CHI N CH NG M Ụ Ờ Ỳ Ế Ố Ỹ
Th i trang đi n hình th i k này là ki u trang ph c c a các chi n sĩ gi i phóngờ ể ờ ỳ ể ụ ủ ế ả quân : B qu n áo ki u âu, may t v i kaki màu xanh lá cây, nhi u túi, dáng r ngộ ầ ể ừ ả ề ộ tho i mái. Mũ "tai bèo" (lo i mũ v i có vành tròn nh Xinh Xinh) cùng màu, cùngả ạ ả ỏ
ch t li u v i qu n áo, chân đi giày v i ho c dép cao su (dép ch t l p Xe ôtô đấ ệ ớ ầ ả ặ ế ừ ố ể làm đ , săm xe ôtô đ làm quai). ế ể
Xét t góc đ kinh t chính tr xã h i văn hoá và l ch s , có th nói b quânừ ộ ế ị ộ ị ử ể ộ
ph c, võng "Trụ ường S n"` (thi t k t v i dù, ho c v i b t chi n l i ph m c aơ ế ế ừ ả ặ ả ạ ế ợ ẩ ủ
người chi n Sĩ ; ch là m t m nh v i dù đ dài r ng, may g p mép hai đ u đ cóế ỉ ộ ả ả ủ ộ ấ ầ ể
th lu n dây, treo võng lên nh ng thân cây trong r ng, mũ "tai bèo", dép cao Su,ể ồ ữ ừ khăn dù m ng màu tr ng ho c xanh đã hoàn thành nhi m v l ch s c a nó, làỏ ắ ặ ệ ụ ị ử ủ
nh ng V t ch ng ghi l i m t th i k chi n tranh trữ ậ ứ ạ ộ ờ ỳ ể ường k gian kh nh ng r t hàoỳ ổ ư ấ hùng c a dân “t c Vi t Nam. ủ ộ ệ
1.3.7 TRANG PH C TH I K TH NG NI1 T Đ T NỤ Ờ Ỳ Ố Ẩ Ấ ƯỚC (1975 1990)
Đ n th i k này 2/3 s ngế ờ ỳ ố ười vùng đô th đã m c theo l i Âu. Chi còn l/3 s chị ặ ố ố ị
em thành th và đ i b ph n ch em vùng nông thôn v n m c qu n l a đen th iị ạ ộ ậ ị ẫ ặ ầ ụ ờ
trước. Trang ph c Vi t Nam thành th giai đo n này đã b t nh p cùng xu hu ngụ ệ ở ị ạ ắ ị ớ
th i trang trên th gi i. Nam thanh niên m c qu n loe và s mi bó. Cu n theo tràoờ ế ớ ặ ầ ơ ố
l u m t đó, trang ph c c a gi i n Vi t Nam th i k này đư ố ụ ủ ớ ữ ệ ờ ỳ ược thi t k ph ng theoế ế ỏ
m t phố ương Tây : Qu n " ng Xéo”'(ph n mông thi t k theo ki u "qu n âu", ph nầ ố ầ ế ế ể ầ ầ
ng thi t k theo ki u "qu n ta") t o dáng hình loa, m c cũng áo ch n 4 ly (có chi t
ng c dài kéo sang c nh sự ạ ườn, xu ng t n g u áo).ố ậ ấ
Trang 19Áo dài sau m t th i v ng bóng do chi n tranh, nay độ ờ ắ ế ược s d ng ph bi nử ụ ổ ế trong nhà trường và ngoài xã h i. Th i trang váy xu t hi n thành ph r i nhanhộ ờ ấ ệ ở ố ồ chóng kh ng đ nh v trí c a mình trong các ch ng lo i trang ph c và góp ph n thúcẳ ị ị ủ ủ ạ ụ ẩ
đ y th i trang Vi t Nam phát tri n. ẩ ờ ệ ể
1.3.8 TRANG PH C VI T NAM ĐỤ Ệ ƯƠNG Đ I (T 1990 Đ N NAY) Ạ Ừ Ế
T năm 1990, b t đ u th i k trang ph c Vi t Nam bi n đ i nhanh. M t thừ ắ ầ ờ ỳ ụ ệ ế ổ ố ế
gi i xâm nh p vào th trớ ậ ị ường hàng may m c Vi t Nam. Nh ng ngặ ệ ữ ười may m cặ
Vi t Nam ch t l c cái đ p trong trang ph c th gi i, k t h p v i nh ng tinh hoaệ ắ ọ ẹ ụ ế ớ ế ợ ớ ữ Văn hoá dân t c, đã t o ra nh ng ki u qu n áo m i v a h p th hi u Vi t Nam, v aộ ạ ữ ể ầ ớ ừ ợ ị ế ệ ừ theo sát đu c nh ng bi n đ i c a m t th i trang th gi i. M t cái nhìn lợ ữ ế ổ ủ ố ờ ế ớ ộ ướt qua theo dòng l ch s , nh ng hi n tị ử ữ ệ ượng và s ki n th i trang cho th y, th i trang Vi tự ệ ờ ấ ờ ệ Nam là quá trình duy trì, gìn gi và phát huy nh ng ki u cách, nh ng nét đ p c aữ ữ ể ữ ẹ ủ trang ph c truy n th ng,. đ ng th i ti p thu nh ng cái hay, nét hi n đ i c a ki uụ ề ố ồ ờ ế ữ ệ ạ ủ ể cách trang ph c th gi iụ ế ớ
Trang 20CH ƯƠ NG IV: TH I TRANG VÀ M T Ờ Ố
1.4.1.KHÁI NI M M T TH I TRANG Ệ Ố Ờ
1.4.1.1.Th i trangờ
Th i trang là trang ph c đờ ụ ương th i, là t p h p nh ng thói quen và th hi uờ ậ ợ ữ ị ế
ph bi n trong cách m c, th nh hành trong m t môi trổ ế ặ ị ộ ường xã h i nh t đ nh,vàoộ ấ ị
m t kho ng th i gian, không gian nh t đ nhộ ả ờ ấ ị
1.4.1.2.M tố
Có r t nhi u cách hi u, cách đinh nghĩa,các khái ni m khác nhau v m t:ấ ề ể ệ ề ố
M t là s k khôi, k dố ự ỳ ỳ ị
M t là s đ ng đ nh, t c th i, d thay đ i c a th i trangố ự ỏ ả ứ ờ ễ ổ ủ ờ
M t là nh ng gì x y ra và t n t i c a th i trang, đố ữ ả ồ ạ ủ ờ ượ ưc l u truy n r ng rãi vàề ộ
đượ ốc s đông người bi t đ n trong m t th i gian nh t đ nhế ế ộ ờ ấ ị
M t là hi n tố ệ ượng t nhiên khi con ngự ườ ưới h ng t i s c i ti n, c i thi n, đ iớ ự ả ế ả ệ ổ
c ng đ ng ngộ ồ ườ ắi g n li n v i m t th i k l ch s dài. M t g n li n v i cáiề ớ ộ ờ ỳ ị ử ố ắ ề ớ
m i, th ng tr nh t th i c a s đông ngớ ố ị ấ ờ ủ ố ười nh ng ch a h n là th hi u c a t tư ư ẳ ị ế ủ ấ
c m i ngả ọ ười trong xã h i. m t th nh hành trong kho ng th i gian ng nộ ố ị ả ờ ắ
Th hai, th i trang ch liên quan t i lĩnh v c d t,may, da giày trang ph c vàứ ờ ỉ ớ ự ệ ụ
nh ng th khác lien quan đ n nhu c u m c. trong khi đó,m t liên quan t i m iữ ứ ế ầ ặ ố ớ ọ lĩnh v c ho t đ ng c a cu c s ngự ạ ộ ủ ộ ố
Trang 21Th ba: th i trang thứ ờ ường bó h p trong m t ph m vi không gian nh t đ nh vìẹ ộ ạ ấ ị
nó có khuynh hướng g n v i m t b ph n xã hô , m t đ a phắ ớ ộ ộ ậ ị ộ ị ương, m t dân t c,ộ ộ
m t qu c gia hay m t vùng th gi i. ngộ ố ộ ế ớ ượ ạc l i m t đố ược truy n bá trong m tề ộ
ph m vi không gian r ng l n, thạ ộ ớ ường có khuynh hướng lan truy n kh p th gi iề ắ ế ớ Khi khái ni m m t v i khái ni m th i trang đ ng nh t v i nhau,kho ng giaoệ ố ớ ệ ờ ồ ấ ớ ả thoa gi a hai khái ni m m t v i khái ni m th i trang cho ta khái ni m m t th iữ ệ ố ớ ệ ờ ệ ố ờ trang
1.4.2.NH NG TÍNH CH T CHUNG C A M T VÀ TH I TRANGỮ Ấ Ủ Ố Ờ
M t và th i trang có hai tính ch t chung : tính văn hóa xã h i và tính ngh thu tố ờ ấ ộ ệ ậ1.4.2.1.Tính văn hóa xã h iộ
Tính xã h i c a m tth i trang th hi n ch m i ngộ ủ ố ờ ể ệ ở ỗ ọ ườ ềi đ u có xu hướ ng
ti n t i m t hình th c trang ph c chung, song cái chung đây là m t kháiế ớ ộ ứ ụ ở ộ
ni m tệ ương đ i. ch ng h n, trang ph c Châu Âu khác trang ph c Châu Á v iố ẳ ạ ụ ụ ớ
nh ng đ c đi m thi t k riêng, vì th trang ph c th gi i phân bi t th iữ ặ ể ế ế ế ụ ế ớ ệ ờ trang Phương Đông và th i trang Phờ ương Tây. Trong trang ph c Châu Á cóụ trang ph c Vi t Nam, trong trang ph c Vi t Nam có trang ph c dân t c ítụ ệ ụ ệ ụ ộ
người bên c nh trang ph c c a ngạ ụ ủ ười vi t). ệ
X a, qu n áo c a vua chúa khác v i qu n áo c a quan, quân. Qu n áo c aư ầ ủ ớ ầ ủ ầ ủ vua quan khác v i qu n áo c a th dân. ớ ầ ủ ứ
X a, s khác nhau trong trang ph c ph n ánh đ ng c p c a các nhóm ngư ự ụ ả ẳ ấ ủ ườ i,cho bi t v trí xã h i, giá tr c a c i mà m t ngế ị ộ ị ủ ả ộ ười chi m h u. ể ữ
Nh th , qu n áo là m t chu n m c, m t thư ế ầ ộ ẩ ự ộ ước đo tính l thu c c a m iệ ộ ủ ỗ con người vào nh ng giá tr v t ch t và tinh th n nào đó trong Xã h i. Theoữ ị ậ ấ ầ ộ
th i gian, ranh gi i gi a các giai c p, các đ ng c p xã h i b xoá nhoà đi cùngờ ớ ữ ấ ẳ ấ ộ ị
v i quá trình dân ch hoá nh ng đ c tr ng xã h i c a qu n áo (trang ph c)ớ ủ ư ặ ư ộ ủ ẩ ụ thì v n còn và ngày càng th hi n sinh đ ng. ẫ ể ệ ộ
Ngày nay, nhìn vào trang ph c c a m t ngụ ủ ộ ười ta có th nh n bi t ngể ậ ế ười đó là công nhân, nông dân hay viên ch c, giáo viên hay h c Sinh Nh ng các cáchứ ọ ư trang ph c khác nhau không ph n ánh v đ ng c p Xã h i. đây, s khácụ ả ề ẳ ấ ộ Ở ụ nhau là do các ch c năng s d ng mà chúng ph i đ m nhi m trong các môiứ ử ụ ả ả ệ
trường, các đi u ki n lao đ ng và h c t p khác nhau. ề ệ ộ ọ ậ
H th ng hoá các ki u m c khác nhau trong m t kho ng th i gian nh t đ nh,ệ ố ể ặ ộ ả ờ ấ ị
ta th y chúng có m t phong cách chung. Ch ng h n, thoáng nhìn trang ph cấ ộ ẳ ạ ụ
c a thanh niên trên đủ ường ph châu Âu có th th y m i ngố ể ấ ọ ười đ u m cề ặ
gi ng nhau ; s mi và qu n âu, váy v i áo. Nh ng nhìn ng m k s th y m iố ơ ầ ớ ư ắ ỹ ẽ ấ ỗ
ngườ ềi đ u m c theo c ch riêng c a mình, không ai gi ng ai. Có m t phongặ ặ ủ ố ộ cách chung nh v y b i vì m i ngư ậ ở ọ ườ ềi đ u hướng t i m t th hi u th m mớ ộ ị ế ẩ ỹ chung. Ki u này hay ki u kia ch là nh ng bi u hi n c th khác nhau c aể ể ỉ ữ ể ệ ụ ể ủ tâm h n chung đó. Cái chung này luôn ph n ánh đ c tính c a dân t c. Ch ngồ ả ặ ủ ộ ẳ
Trang 22h n, trang ph c Pháp có đ c đi m là r t chú ý đ n các chi ti t trang trí. Trangạ ụ ặ ể ấ ế ế
ph c Anh đ n gi n c v đụ ơ ả ả ề ường nét, hình đáng, th hi n quan đi m th mể ệ ể ẩ
m c a ngỹ ủ ười Anh là tính th c t , ti n l i trong s d ng. Trang ph c Trungự ế ệ ợ ử ụ ụ
Qu c có r t nhi u chi ti t trang trí rố ấ ề ế ườrn rà.
M i dân t c có m t n n Văn hoá riêng, ph n ánh n i dung bên trong c a cỗ ộ ộ ề ả ộ ủ ả
c ng đ ng xã h i đó. Văn hoá dân t c độ ồ ộ ộ ượ ư ạc l u l i trong các di s n Văn hoá,ả
có th là công trình ki n trúc, nhà c a, qu n áo, v t d ng, Sách v , quanể ế ử ầ ậ ụ ở
đi m, l i s ng, th hi u Các di s n Văn hoá đó để ố ố ị ế ả ược truy n t th h nàyề ừ ế ệ Sang th h khác, th hi n các khía c nh khác nhau c a đ c tính dân t c,ế ệ ể ệ ạ ủ ặ ộ
đ ng th i có ch c năng nh "S i dây bí hi m" liên k t t t c các giá tr màồ ờ ứ ư ợ ể ế ấ ả ị dân t c đó đã Sáng t o ra qua các th k , làm "c u n i" gi a quá kh , hi nộ ạ ế ỷ ầ ố ữ ứ ệ
t i và tu ng lai.ạ ơ
Nh th , m c đù có tính th c d ng, ph c p l i d thay đ i theo th i gian,ư ế ặ ự ụ ổ ậ ạ ễ ổ ờ
qu n áo V n mang trong mình giá tr Văn hoá c a m i th i đ i, m i dân t c.ầ ẫ ị ủ ỗ ờ ạ ỗ ộ Khi nghiên c u đ c tr ng Văn hoá các dân t c, ngứ ặ ư ộ ười ta thường chú ý đ nế các ki u trang ph c truy n th ng c a t ng dân t c . Qua các b qu n áo dânể ụ ề ố ủ ừ ộ ộ ầ
t c truy n th ng ta th y nguyên t c t o dáng, cách h trang trí, cách dùngộ ề ố ấ ắ ạ ọ màu tuân theo m t nguyên t c th m m riêng c a t ng dân t c, có s kộ ắ ẩ ỹ ủ ừ ộ ự ế
th a, đừ ược truy n t th h này qua th h khác.ề ừ ế ệ ế ệ
Nói v cái chung c a m t th i trang không có nghĩa là đ m t đi cái riêngề ủ ố ờ ể ấ trong cách trang ph c c a t ng ngụ ủ ừ ười. Mâu thu n gi a cái chung và cái riêng,ẫ ữ
gi a cá nhân và Xã h i luôn là đ ng l c cho s phát tri n c a m t th iữ ộ ộ ự ự ể ủ ố ờ trang. Quá trình đó X y ra nh sau : M t ki u qu n áo m i ra đ i. Ban đ uả ư ộ ể ầ ớ ờ ẩ
nó Xu t hi n r t ít và t n t i nh m t hi n tấ ệ ấ ồ ạ ư ộ ệ ượng cá bi t, Song dù cá bi t,ệ ệ
nó v n luôn X y ra vì trong đám đông bao gi cũng có nh ng ngẫ ả ờ ữ ười m t h nố ơ trong s nh ng ngố ữ ười m t nh t. H luôn luôn săn lùng ki u m i. Qu n áoố ấ ọ ể ớ ầ
c a h đủ ọ ược s đông ngố ười quan Sát và đánh giá. Ph n ng târn lý c a hả ứ ủ ọ
được s đông ngố ười, sau khi phê phán, bình lu n, là ph ng theo, b t chậ ỏ ắ ướ c
ho c ph đ nh hoàn toàn. N u ki u m c đó phù h p v i th hi u c a sặ ủ ị ế ể ặ ợ ớ ị ế ủ ố đông, nó s lan truy n r t nhanh đ tr thành m t. N u không phù h p nó sẽ ề ấ ể ở ố ế ợ ẽ
"ch t y u" ho c ph i t đ i m i cho đ n khi phù h p v i th hi u c a sế ể ặ ả ự ổ ớ ế ợ ớ ị ế ủ ố đông người. M t ki u qu n áo n u v a phù h p v i th hi u c a S đông l iộ ể ầ ế ừ ợ ớ ị ế ủ ố ạ
v a đ t tiêu chu n cái đ p s hài hoà, thì s tr thành kinh đi n, tr thànhừ ạ ẩ ẹ ự ẽ ở ể ở
ki u m c truy n th ng và s ng mãi v i th i gian. ể ặ ề ố ố ớ ờ
Song, k c nh ng ngể ả ữ ười đi Sau, nh ng ngữ ười ph ng theo cách m c c aỏ ặ ủ
người đi trước cũng ch ng bao gi làm m t đi cái riêng v n có c a mình :ẳ ờ ấ ố ủ Trên cái n n chung c a trang ph c đề ủ ụ ương th i, h luôn kh ng đ nh mìnhờ ọ ẳ ị
b ng nh ng ki u cách riêng, thằ ữ ể ường th hi n ra bên ngoài b ng màu s c,ể ệ ằ ắ
ho ti t trang trí, trang ph c ph kèm theo. M c đ cho minh và cho m iạ ế ụ ụ ặ ể ọ
người! Ch n cách m c chính là gi i quy t mâu thu n gi a cá nhân và Xã h i.ọ ặ ả ế ẫ ữ ộ 1.4.2.2
Tính ngh thu t ệ ậ
Nhi m v chung c a m i ngành ngh thu t Văn h c, âm nh c, h i ho , sân kh u,ệ ụ ủ ọ ệ ặ ọ ạ ộ ạ ấ
ki n trúc là sáng t o ra cái đ p. Trế ạ ẹ ước cái đ p, con ngẹ ười th y tin yêu cu c s ngấ ộ ố
Trang 23vì cái đ p g i nên nh ng tình c m tẹ ợ ữ ả ươi sáng, hân hoan, làm tăng thêm s c m nh,ứ ạ khát v ng s ng, t o nên tâm tr ng ph n kh i trong lao đ ng s n xu t. T đây dọ ố ạ ạ ấ ở ộ ả ấ ừ ễ
nh n th y m t b trang ph c đ p là khi trang ph c hài hoà v i ngậ ấ ộ ộ ụ ẹ ụ ớ ười m c vàặ
ngượ ạc l i người m c hài hoà v i trang ph c, ngặ ớ ụ ười m c trang ph c hài hoà v i môiặ ụ ớ
trường t nhiên và môi trự ường xã h i.ộ
M t th i trang là m t ngh thu t b i nó g n li n v i cái đ p. Nó "chuy n t i" cáiố ờ ộ ệ ậ ở ắ ề ớ ẹ ể ả
đ p không ph i trong ý ni m tr u tẹ ả ệ ừ ượng mà Cách th c bi u hi n c th ở ứ ể ệ ụ ể
Chúng ta bi t m i b môn ngh thu t đ u có phế ỗ ộ ệ ậ ề ương ti n bi u đ t riêng.ệ ể ạ Trong văn h c là ngôn ng , trong_ âm nh c là âm thanh, trong h i ho là màuọ ữ ạ ộ ạ
S c, trong ki n trúc là hình kh i Phắ ế ố ương ti n bi u đ t c a ngh thu tệ ể ạ ủ ệ ậ trang ph c là v t li u, hình dáng, màu s c, đụ ậ ệ ắ ường nét, chi ti t trang trí. Cácế
y u t đó ph i đế ố ả ược k t h p v i nhau m t cách có d ng ý sao cho đ t đế ợ ớ ộ ụ ạ ượ c
hi u qu th m m Ði u đó đòi h i m t gi i pháp thi t k ( c v m thu tệ ả ẩ ỹ ề ỏ ộ ả ế ế ả ề ỹ ậ
l n k thu t) c th hẫ ỹ ậ ụ ể ướng t i k t c u h p Iý, màu S c hài hoà, phom dángớ ế ấ ợ ắ cân đ i. ố
Lao đ ng sáng t o ch ng ph i lúc nào cũng đ t k t qu Nh ng m u, ki uộ ạ ẳ ả ạ ế ả ữ ẫ ể
qu n áo m i đầ ớ ượ ạc t o ra có th đ p và có th không đ p. M u này dù khôngể ẹ ể ẹ ẫ
đ p nh ng phù h p v i th hi u c a s đông ngẹ ư ợ ớ ị ế ủ ố ườ ẫi v n tr thành m t. M uở ố ẫ kia có th đ p (theo con m t c a nhà thi t kê) nh ng v n ph i ch th i gianể ẹ ắ ủ ế ư ẫ ả ờ ờ
vì nh n th c v cái đ p cũng c n qua m t quá trình. V y là khái ni m m tậ ứ ề ẹ ầ ộ ậ ệ ố
và khái ni m đ p có khi không trùng nhau. Dù cho m t có th không đ p,ệ ẹ ố ể ẹ
m t v n là cách th c đ m i ngố ẫ ứ ể ọ ười tìm ki m các v đ p trong trang ph c.ế ẻ ẹ ụ Trên con đường vươ ớn t i cái đ p, đ a cái đ p vào th c t cu c s ng, nh ngẹ ư ẹ ự ế ộ ố ữ
m u th c s có giá tr th m m s đẫ ự ự ị ẩ ỹ ẽ ược đ a vào cu c s ng, hoàn thi n d n,ư ộ ố ệ ầ
được công nh n, đậ ược s d ng và t n t i lâu dài. Nh ng m t ch a đ p sử ụ ồ ạ ữ ố ư ẹ ẽ
m t d n đi. tìm ki m ý tấ ầ ế ưởng , t o m u, th nghi m, hoàn thi n, s n xu tạ ẫ ử ệ ệ ả ấ
r i l i tìm ki m, sáng t o là chu trình mãi mãi c a m t th i trang. ồ ạ ế ạ ủ ố ờ
Nói m t là m t ngh thu t không ch đúng v i nghĩa bóng, mà c nghĩa đen.ố ộ ệ ậ ỉ ớ ả
Người ta đ n v i các bu i bi u di n m t (fashion Show) đôi khi không ph iế ớ ố ể ễ ố ả
đ tìm ki m m t ki u m c m i l mà là đ thoã mãn nhu c u thể ế ộ ể ặ ớ ạ ể ầ ưởng th cứ cái đ p qua th giác. M i b trang ph c bi u di n là m t tác ph m nghẹ ị ỗ ộ ụ ể ễ ộ ẩ ệ thu t. N u c th con ngậ ế ơ ể ười là đ p nh t thì ngh thu t làm đ p ngay trên cẹ ấ ệ ậ ẹ ơ
th ngể ười là h p d n nh t.ấ ẫ ấ
Tuy nhiên không ch qu n áo bi u di n m i là đ i tỉ ầ ể ễ ớ ố ượng c a ngh thu t.ủ ệ ậ
Qu n áo luôn có hai giá tr : giá tr s d ng và giá tr th m m Ngay cầ ị ị ử ụ ị ẩ ỹ ả
nh ng qu n áo m c thữ ầ ặ ường ngày, ch c năng th m m càng c n chú tr ng.ứ ẩ ỹ ầ ọ
Có đi u, đây giá tr đó đề ở ị ược đo b ng thằ ước đo khác tính th c ti n hay làự ễ cái đ p trong quá trình s d ng. Chính vì th ngh thu t t o m t qu n áoẹ ử ụ ế ệ ậ ạ ố ầ thu c chuyên ngành m thu t ng d ng. Nhi m v c a m thu t ng d ngộ ỹ ậ ứ ụ ệ ụ ủ ỹ ậ ứ ụ
là tìm s th ng nh t gi a hình th c v i n i dung m u trang ph c. N i dungự ố ấ ữ ứ ớ ộ ẫ ụ ộ đây đ c hi u là giá tr s d ng qu n áo. Hình th c đ c hi u là y u t
th m m , giá tr ngh thu t. N u đ t ra m t ch c năng s d ng c th nàoẩ ỹ ị ệ ậ ế ặ ộ ứ ử ụ ụ ể
đó, ta s th y ch có m t s hình th c nh t đ nh phù h p v i nó. B t c m tẽ ẩ ỉ ộ ố ứ ấ ị ợ ớ ấ ứ ộ
Trang 24s k t h p kh p khi ng nào cũng ph n c m, làm m t đi tính th m m c aự ế ợ ậ ễ ả ả ấ ẩ ỹ ủ
qu n áo. th i đ i xã h i ti n b và cách m ng khoa h c k thu t, nhu c uầ ờ ạ ộ ế ộ ạ ọ ỹ ậ ầ
th m m ngày m t cao h n. Qu n áo ph i phong phú và đa d ng, ph i k tẩ ỹ ộ ơ ầ ả ạ ả ế
h p ch t ch gi a tính s d ng và tính th m m Ngành công nghi p mayợ ặ ẽ ữ ử ụ ẩ ỹ ệ
m c ph i thoã mãn c hai nhu c u trên c a khách hàng sao cho chúng v aặ ả ả ầ ủ ừ
b n t t, giá c ph i chăng mà l i v a, đ p, th c s đem đ n cho ngề ố ả ả ạ ừ ẹ ự ự ế ười con
ngườ ải c m h ng m i khi m c chúng. Ngày nay, các m u m t qu n áo m iứ ỗ ặ ẫ ố ầ ớ
được đ a ra gi i thi u thư ớ ệ ường là đ p. Tuy nhi n cái đ p v n luôn đẹ ệ ẹ ẫ ược c iả
ti n, cái đ p v n luôn t hoàn thi n mình. Vì con ngế ẹ ẫ ự ệ ười không ng ng vừ ươ n
t i trình đ cao h n, luôn đòi m u m t m i hoàn thi n h n, nh ng cungớ ộ ơ ẫ ố ớ ệ ơ Ở ữ
b c th m m cao h n. Chính b i l đó, ngh thu t trang ph c s t n t i mãiậ ẩ ỹ ơ ở ẽ ệ ậ ụ ẽ ồ ạ mãi, thu hút s quan tâm c a h t th y m i ngự ủ ế ả ọ ười trong xã h i. ộ
M t và th i trang là hai hi n tu ng, hai cách g i c a cùng m t quá trình nh nố ờ ệ ợ ọ ủ ộ ậ
th c c a con ngứ ủ ười v cách m c. M c cho mình và cho m i ngề ặ ặ ọ ười. Tính cách c a cá nhân t p th dân t c th i đ i đủ ậ ể ộ ờ ạ ược th hi n trong cách trangể ệ
ph c. S ph thu c c a m i ngụ ự ụ ộ ủ ỗ ười vào c ng đ ng. m i liên h c a c ngộ ổ ố ệ ủ ộ
đ ng ngộ ười này v i c ng đ ng ngớ ộ ổ ười khác và v i môi trớ ường thiên nhiên trong kho ng th i gian và không gian nh t đ nh đó chính là b n ch t c aả ờ ấ ị ả ấ ủ
m t th i trang. Gi a m t và th i trang có s khác nhau ch : M t là bố ờ ữ ố ờ ự Ở ỗ ố ướ cphát tri n đ t bi n trong quá trình dài c a th i trang. ể ộ ế ủ ờ
1.4.3. NH NG Đ C ĐI M RIÊNG C A HI N TỮ Ặ Ể Ủ Ệ ƯỢNG "M T" Ố
1.4.3.1.Tính th i s , m i, l ờ ự ớ ạ
Cái "m i", cái "l " là đ c tính c b n nh t c a hi n tớ ạ ặ ơ ả ấ ủ ệ ượng m t. M t ki uố ộ ể
qu n, ki u áo nào đó tr thành m t ch khi nó có tính th i s , nghĩa là ph i m i h nầ ể ở ố ỉ ờ ự ả ớ ơ các ki u đang s d ng, ph i "l " h n, đ đ thu hút s chú ý c a m i ngể ử ụ ả ạ ơ ủ ể ự ủ ọ ười. Nói cách khác, nó ph i "khác cái đang có".ả
Theo m c đ c a cái m i, ngứ ộ ủ ớ ười ta phân bi t : M t m i Xu t hi n, m t đangệ ố ớ ấ ệ ố
th nh hành, m t cũ nhung v n còn dùng đị ố ẫ ược, h t m t). ế ố
Có th mô t s s ng c a m t trong đ i s ng xã h i tể ả ự ố ủ ố ờ ố ộ ương t nh chu k s ngự ư ỳ ố
c a s n ph m hàng hoá trong th trủ ả ẩ ị ường ,bao g m 4 giai đo n : ồ ạ
Giai đo n 1 . M t V a xu t hi n, còn đang r t ít ngạ ố ừ ấ ệ ấ ười m c, s đông ngặ ố ườ iquan sát và bình ph m, đánh giá. ẩ
Giai đo n 2 . M t đạ ố ược c i ti n, hoàn thi n trên c s nh ng mô ph ng b tả ế ệ ơ ở ữ ỏ ắ
chước.
giai đo n 3 .M t phù h p v i th hi u c a s đông, đ t nhiên lan tràn r ngạ ố ợ ớ ị ế ủ ố ộ ộ
kh p. Th trắ ị ường đ y p nh ng s n ph m m i, bày bán kh p n i. ầ ắ ữ ả ẩ ớ ở ắ ơ
giai đo n 4 .H t m t, ngạ ế ố ười ta ít m c d n n u m u không phù h p ; ho c t tặ ầ ế ẫ ợ ặ ấ
th y m i ngả ọ ười đ u m c, ch p nh n nó nh m t 'ki u trang ph c truy nề ặ ấ ậ ư ộ ể ụ ề
th ng. Lúc này b t đ u xu t hi n m t m i thay th Tuy nhiên, vào b t cố ắ ẩ ấ ệ ố ớ ế ấ ứ
th i đi m nào m t m i và m t cũ luôn đan cài vào nhau. Có nh ng m t t nờ ế ố ớ ố ữ ố ổ
t i trong th i gian dài, d n d n tr thành c đi n. ạ ờ ẩ ẩ ở ổ ể
Trang 25Có nh ng m t t n t i không lâu nh ng r t d d i. Các m t thu c lo i sau xu tữ ố ồ ạ ư ấ ữ ộ ố ộ ạ ấ
hi n r t nhanh, thu hút s chú ý c a nhi u ngệ ấ ụ ủ ề ười, r i đ t ng t bi n m t, nh ngồ ộ ộ ế ấ ư
th c t , m t vài chi ti t h p lý c a nó đã k p tích h p vào th i trang vĩnh c u trự ế ộ ế ợ ủ ị ợ ờ ử ở thành c đi n, tr thành m t b ph n c a t h p trang ph c dân t c. Và khi nàoổ ể ở ộ ộ ậ ủ ổ ợ ụ ộ
m t th nh hành đã "no", l i tr thành m t cũ, l i th i, "đ " m t, nhố ị ạ ở ố ổ ờ ể ố ường v tríchoị
m t m i xu t hi n. M t chu k m i l i b t đ u.ố ớ ấ ệ ộ ỳ ớ ạ ắ ầ
1.4.3.2.Tính tâm lý xã h iộ
M t th i trang có tính xã h i hoá r t cao. Nhi u khi chính qu n chúng là tác giố ờ ộ ấ ề ầ ả
c a các m u trang ph c. Đi u này xu t phát t nhu c u đ i m i trang ph c. Khiủ ẫ ụ ề ấ ừ ầ ổ ớ ụ khoác lên mình b qu n áo m i, ngộ ầ ớ ười m c c m nh n đặ ả ậ ược "dòng ch y c a th iả ủ ờ gian" .
C ch ph c p c a m t trong xã h i d a trên nguyên lý tâm lý xãh i. Không cóơ ế ổ ậ ủ ố ộ ự ộ
m t ki u m c nào tr thành m t khi ch là ki u cách c a m t ngộ ể ặ ở ố ỉ ể ủ ộ ười. Ngượ ạc l i, có
ki u m u ch do m t ngể ẫ ỉ ộ ườ ại t o ra, có th không ph i "tác ph m" (design) c a nhàể ả ẩ ủ thi t k nh ng khi để ế ư ược nhi u ngề ười khác a thích và s d ng s tr thành m t.ư ử ụ ẽ ở ố Nói cách khác, m t ch th c s tr thành m t khi nó đố ỉ ự ự ở ố ượ ốc s đông ch p nh n. ấ ậ
Trong xã h i thộ ường có nhi u nhóm ngề ười v i nh ng tính cách khác nhau.ớ ữ
Người có tính phô trương, áo qu n thầ ường diêm dúa. Người đi m đ m thì hay m cề ạ ặ
ki u cách đ n gi n, nh ng tinh t , ít màu s c h n và màu s c thể ơ ả ư ế ắ ơ ắ ường nhã nh n ặ
Nh m t quy lu t, m t luôn xu t hi n b t ng , thư ộ ậ ố ấ ệ ấ ờ ường là l c lở ự ượng "vòng ngoài"
c a xã h i nh ng ngủ ộ ữ ười luôn săn lùng ki u trang ph c m i. Trong s đó ph nể ụ ớ ố ầ đông là nh ng ngữ ười tr tu i, ki n th c Văn hoá xã h i còn ch a "chin" D n d nẻ ổ ế ứ ộ ư ầ ầ
nh ng m u m i đó m i lan to và các l c lữ ẫ ớ ớ ả ự ượng "bên trong', l c lụ ượng chính th ngố
nh ng ngữ ười có văn hoá trong xã h i ch p nh n. Ki u m c nào độ ấ ậ ể ặ ược các l cự
lượng này ch p nh n thì quá trình xã h i hoá c a m t xem nh đấ ậ ộ ủ ố ư ược hoàn t t.ấ
Nh ng đó cũng chính là lúc m t t "gi i th " mình đ m t m t m i h n xu t hi n.ư ố ự ả ể ể ộ ố ớ ơ ấ ệ Khi m t đố ượ ự ược l c l ng văn hoá ch p nh n thì nó đấ ậ ược nhìn nh n nh bi uậ ư ể
hi n c a văn minh l ch s , t c là nó tr thành chu n m c, Vì th m t ngệ ủ ị ự ứ ở ẩ ụ ế ộ ười dù thờ
v i m t đ n đâu, tr i qua th i gian, cu i cùng v n b m t chinh ph c. V th c
ch t, c ch ph c p m t d a trên c s tâm lý là ngấ ơ ế ổ ậ ố ự ơ ở ười ta luôn so sánh mình v iớ
người khác. Trong quá trình so sánh đó, có nh ng ngữ ười m c m t ch vì thích tr iặ ố ỉ ộ
h n, thích mình tr thành ngơ ở ười m t h n trong s nh ng ngố ơ ố ữ ười m c m t. Đa sặ ố ố
nh ng ngữ ười khác m c m t ch vì không mu n tr nên l c lõng. H mu n thu c vặ ố ỉ ố ở ạ ọ ố ộ ề
s đông, tr thành thành viên trong c ng đ ng xã h i. Nh ng ngố ở ộ ồ ộ ữ ười theo m t sauố cùng là nh ng ngữ ười thu c trộ ường ph i "b o th ". H có m t quan ni m riêng vả ả ủ ọ ộ ệ ề giá tr th m m và khăng khăng gi đ nh ki n c a minh v m t. Nh ng đ n m t lúcị ẩ ỹ ữ ị ế ủ ể ố ư ế ộ nào đó, h t th y mình tr nên l c lõng, đ i khi tr thành l p d do cách m c khăngọ ự ấ ở ạ ộ ở ậ ị ặ khăng m t ki u riêng mình. R i nh ng ngộ ể ồ ữ ười này đành ch p nh n theo cách trangấ ậ
ph c chung. Nh th m t đã tác đ ng đ n t t c m i ngụ ư ế ố ộ ế ấ ả ọ ười trong xă h i. ộ
M t khía c nh tâm lý khác c a hi n tộ ạ ủ ệ ượng m t: Cùng m t ki u m t không ph iố ộ ể ố ả
m i ngọ ườ ềi đ u nh n th c nh nhau. Thanh niên ch p nh n m t r t nhanh mà khôngậ ứ ư ấ ậ ố ấ
Trang 26h phê phán. Ngề ượ ạc l i, người có tu i thổ ường xét nét m t, có th quay l ng l i v iố ể ư ạ ớ
m t. Ngố ười có tu i, ngổ ười già thường hay đ nh ki n. H có th gi i quan riêng. Thị ế ọ ế ớ ị
hi u th m m c a h đã xác đ nh và r t khó thay đ i. Ngoài ra, nh ng năm thángế ẩ ỹ ủ ọ ị ấ ổ ữ
cu c đ i đã làm h chín ch n h n nh ng cũng khi n h l nh lùng v i cái m i, đôiộ ờ ọ ắ ơ ư ế ọ ạ ớ ớ khi s cái m i h n. T t c làm cho h khó thay đ i quan đi m v cái đ p, nhi u khiợ ớ ơ ấ ả ọ ổ ể ề ẹ ề
đã thành ti m th c n sâu trong ý th c h Ngề ứ ẩ ứ ệ ượ ạc l i th hi u c a thanh thi u niênị ế ủ ế đang đ nh hình, còn ch a rõ nét, ch a n đ nh. H d dàng ch p nh n cái m i và sayị ư ư ổ ị ọ ễ ẩ ậ ớ
s a v i cái m i.ư ớ ớ
Nói chung, quá trình tâm lý xă h i c a m t x y ra nh sau : đ u tiên m t do cácộ ủ ố ả ư ầ ố nhà thi t k lăng xê. M u m i lúc ban đ u ch đế ế ẫ ớ ầ ỉ ược m t s ít ch p nh n dộ ố ấ ậ ướ ạ i d ngnguyên s nh t. Sau đó s đông bình ph m, đánh giá. M u đơ ấ ố ẩ ẫ ược các nhà s n xu tả ấ hoàn thi n d n. M t quá trình l a ch n trên c s sàng l c vô s nh ng thay đ iệ ầ ộ ự ọ ơ ở ọ ố ữ ổ
nh , cu i cùng t o ra m t ki u đỏ ố ạ ộ ể ược nhi u ngề ười ch p nh n, có tính xã h i cao.ấ ậ ộ
Đi u lý thú là ch , cho dù đã b bi n đ i đi đ hoàn thi n qua nhi u l n, m t v nề ở ỗ ị ế ổ ể ệ ề ầ ố ẫ
c t n t i, v n không m t đi cái chính nó (cái phong cách riêng c a m u) đã đứ ồ ạ ẫ ấ ủ ẫ ượ csáng tác ra lúc ban đ u. ầ
1.4.3.3.Tính chu k ỳ
Các nhà khoa h c nh n th y r ng, th i k ph n vinh và suy tàn c a các v n đọ ậ ấ ằ ờ ỳ ồ ủ ấ ề
t nhiên và xã h i thự ộ ường xen k , đan cài và tuân theo m t chu k khá xác đ nh. 9ẽ ộ ỳ ị tháng cho giá gang ; 35,2 năm cho các v đ ng đ t ; 700 năm cho nh ng đi n hìnhụ ộ ấ ữ ể hàng năm c a khí h u. Đ i v i m t cũng v y. Tính chu k c a m t th hi n tínhủ ậ ố ớ ố ậ ỳ ủ ố ể ệ gia tăng nhanh d n đ n s n đ nh trông th y và suy thoái đ t ng t, nhẫ ế ự ổ ị ấ ộ ộ ường chỗ cho m t m i xu t hi n. Chu k c a m t dài ho c ng n còn tùy theo t ng lo iố ớ ấ ệ ỳ ủ ố ặ ắ ừ ạ
nh ng khuynh hư ướng chung là ngày càng rút ng n. ắ
Trước đây chu k m t kho ng 40, 30 r i 20 nămỳ ố ả ồ
Chu k c a m t t gi a th k XX gi m d n, tính trung bình kho ng 7 đ n 9ỳ ủ ố ừ ữ ế ỷ ả ầ ả ế năm l i xu t hi n m t m t. Ngày nay, chu k c a m t rút ng n r t nhi u. Trungạ ấ ệ ộ ố ỳ ủ ố ắ ấ ề bình m t chu k c a m t qu n áo, giày dép là 3,5 năm. Nh ng T i Sao m t l i thayộ ỳ ủ ố ầ ư ạ ố ạ
đ i có tính chu k ? ổ ỳ
S thay đô c a m t luôn g n li n v i s thay đ i c a chi ti t đ c tr ng c a s nự ỉ ủ ố ắ ề ớ ự ổ ủ ế ặ ư ủ ả
ph m m c. Đó là chi ti t ch y u nh t. M i s n ph m may có th đẩ ặ ế ủ ế ấ ỗ ả ẩ ể ượ ạc t o thành
t 50 chi ti t riêng bi t, làm t các lo i v t li u khác nhau, đừ ế ệ ừ ạ ậ ệ ược liên k t b ng cácế ằ
phương pháp công ngh khác nhau. Trong s các chi ti t đó s có nh ng chi ti tệ ố ế ẽ ữ ế đóng vai trò quan tr ng, n i lên v i vai trò ch y u, quy t đ nh hình th c cùng giáọ ổ ớ ủ ế ế ị ứ
tr s d ng c a s n ph m đó, nh gót giày, mũi giày, thân áo, ng qu n S bi nị ử ụ ủ ả ẩ ư ố ầ ự ế
đ i c a các chi ti t này làm ki u dáng c a s n ph m thay đ i. ổ ủ ế ể ủ ả ẩ ổ
Khuynh hướng phát tri n chung c a các chi ti t t o m t là m t dao đ ng theoể ủ ế ạ ố ộ ộ
đường sin v i nh ng biên đ nh (c a th i trang ) k t h p v i nh ng đ t bi n cóớ ữ ộ ỏ ủ ờ ế ợ ớ ữ ộ ế biên đ dao đ ng l n ( c a m t ). S dĩ có tình tr ng nh v y là vì ngộ ộ ớ ủ ố ở ạ ư ậ ườ ải s n xu tấ mong mu n đem đ n cho ngố ế ười mua m i mùa m t lo i s n ph m th i trang m iỗ ộ ạ ả ẩ ờ ớ
v i nh ng ki u khác nhau. Nh ng trong xã h i l i xu t hi n nh ng m u th i trangớ ữ ể ư ộ ạ ấ ệ ữ ẫ ờ phát tri n đ t bi n ngoài quy lu t. Có khi s tìm ki m thay đ i nhi u, thay đ i toànể ộ ế ậ ự ế ổ ề ổ
Trang 27b dáng v qu n áo đ n màu s c, chi ti t trang trí mang tính ch quan v n khôngộ ẻ ầ ế ắ ế ủ ẫ làm nên m t. Th mà, có nh ng thay đ i dù nh , nh ng phù h p v i nhi u ngố ế ữ ổ ỏ ư ợ ớ ề ườ i,
v i l i s ng chung l i làm nên m t. Đó chính là đ c đi m khách quan trong hi nớ ố ố ạ ố ặ ể ệ
di n các khía c nh khác nhau c a hi n tệ ạ ủ ệ ượng m t th i trang cho th y, m t là ố ờ ấ ố
1. S th ng tr nh t th i c a th hi u m c nào đó trong m t môi trự ố ị ấ ờ ủ ị ế ặ ộ ường nh tấ
đ nh. ị
2. Th hi u, th m m m c ch trong kho ng th i gian nh t đ nh nh ng trongị ế ẩ ỹ ặ ỉ ả ờ ấ ị ư
m t ph m vi không gian r ng l n, khá ph bi n và độ ạ ộ ớ ổ ế ượ ốc s đông người bi t đ n,ế ế công nh n. ậ
1.4.4.CÁC Y U T NH HẾ Ố Ả ƯỞNG T I S PHÁT TRI N C A TH IỚ Ự Ể Ủ Ờ TRANG
Đ hi u để ể ược trang ph c c a con ngụ ủ ười trong b t k xã h i nào, quá kh hay hi nấ ỳ ộ ứ ệ
t i, đi u quan tr ng là tìm hi u xem xã h i đó nh hạ ề ọ ể ộ ả ưởng t i s l a ch n qu n áoớ ự ự ọ ầ
c a m t cá nhân nh th nào. Ti n trình l ch s c a th i trang cho th y đi u ki nủ ộ ư ế ế ị ử ủ ờ ấ ề ệ
t nhiên và n n t ng văn hoá xã h i đã nh hự ề ả ộ ả ưởng t i th i trang sâu s c t i m cớ ờ ắ ớ ứ nào. Ngày nay, ngoài nh ng gì đã phân tích trên, s bi n đ i c a th i trang cònữ ở ự ế ổ ủ ờ
ch u nh hị ả ưởng c a r t nhi u các nhân t :ủ ấ ề ố
1.4.4.1. Lu t phápậ
L ch s đã cho th y trong quá kh đã t ng có m t s lu t nh t đ nh quy đ nh ch choị ử ấ ứ ừ ộ ố ậ ấ ị ị ỉ phép m c lo i qu n áo nào đó. Ví d , th k XV, đã có lu t quy đ nh chi u dài c aặ ạ ầ ụ ế ỷ ậ ị ề ủ mũi giày. Các nam tướ ở ức Ð c có th mang giày có mũi dài 60 cm nh ng giày c aể ư ủ
người khác thì không được quá 30 cm. Anh, giày có mũi dài h n 60 cm ch đỞ ơ ỉ ượ cphép mang b i nh ng ngở ữ ười có thu nh p h n 40 b ng m t năm (đó là m t món ti nậ ơ ả ộ ộ ề khá l n). Trong l ch s th i trang phớ ị ử ờ ương Tây cũng đã t ng có lu t quy đ nh chi uừ ậ ị ề cao c a mũ thon đ u c a ph n trong b hennin. Ph n quý t c đủ ầ ủ ụ ữ ộ ụ ữ ộ ược phép m cặ
b hennin có mũ cao 90 cm, nh ng ph n khác ch độ ữ ụ ữ ỉ ược m c b hennin mũ cao 60ặ ộ
cm. Ngày nay, tuy không t n t i các lu t quy đ nh lo i qu n nào đồ ạ ậ ị ạ ầ ược phép m cặ
ho c không, nh ng nh ng lu t khác liên quan đ n cu c s ng con ngạ ư ữ ậ ế ộ ố ười thì cũng gián ti p nh hế ả ưởng đ n s phát tri n c a th i trang.ế ự ể ủ ờ
1.4.4.2. Không khí chính trị
Các th ch chính tr , ni m tin c a con ngể ế ị ề ủ ườ ố ới đ i v i các h th ng chính tr xãệ ố ị
h i, các y u t khác nh chi n tranh hay hoà bình thộ ế ố ư ế ường được ph n ánh vàoả trang ph c. Ví d , trong quá kh đã t ng có nh ng ki u trang ph c, t n t i nh m tụ ụ ứ ừ ữ ể ụ ồ ạ ư ộ
d u hi u phân bi t giai c p : phấ ệ ệ ấ Ở ương Tây, th k XVIII ch đàn ông quý t c m iế ỷ ỉ ộ ớ
Trang 28đượ ạc c o tr c đ u và đ i tóc gi Th k XVII nọ ầ ộ ả ế ỷ ở ước Anh, qu n áo r t gi n d vàầ ấ ả ị
có nh ng quy đ nh kh t khe v tính đ n gi n. ữ ị ắ ề ơ ả
Khi m t xã h i có s phân b tài s n không bình đ ng, s phân chia m t cáchộ ộ ự ố ả ẳ ự ộ
r ch ròi gi a các giai c p s kìm hãm th i trang phát tri n. th i đ i c a chúng ta,ạ ữ ấ ẽ ờ ể Ơ ờ ạ ủ
m t h th ng xã h i không giai c p m ra k nguyên m i c a th i trang. Đó làộ ệ ố ộ ấ ở ỷ ớ ủ ờ trang ph c phong phú và thay đ i thụ ổ ường xuyên h n ; m t th i trang tr i trên di nơ ố ờ ả ệ
r ng c a toàn xã h i, m t c a tri u tri u ngộ ủ ộ ố ủ ệ ệ ười lao đ ng ch không ph i c a riêngộ ứ ả ủ
t ng l p quý t c nh trầ ớ ộ ư ước đây Ngày nay, th i trang đờ ược n hoa. ở
1.4.4.3.K thu t và Công ngh ỹ ậ ệ
Cu c cách m ng công nghi p v i máy móc c khí ho c đi n t , khi n cho cácộ ạ ệ ớ ơ ặ ệ ử ế
qu c gia có th s n xu t hàng lo t qu n áo, do đó qu n áo may s n nhi u và r t r ố ể ả ấ ạ ầ ầ ẳ ề ấ ẻ
B ng các nghiên c u khoa h c, ngành D t đã s n xu t đằ ứ ọ ệ ả ấ ược các lo i v i h p d n.ạ ả ấ ẫ
V i s ra đ i c a các h th ng giao thông hi u qu h n, các ki u m u th i trangớ ự ờ ủ ệ ố ệ ả ơ ể ẫ ờ
s n sàng và d dàng "chu đu" t mi n vùng này sang mi n vùng khác m t cáchẵ ễ ừ ề ề ộ nhanh chóng. K t qu là, s thay đ i th i trang di n ra thế ả ự ổ ờ ễ ường xuyên h n, trên bìnhơ
di n r ng h n. ệ ộ ơ
Ngày nay, s phát tri n c a các ti n b khoa h c k thu t trong ngành d t may :ự ể ủ ế ộ ọ ỹ ậ ệ
s n xu t v i t ng h p ; các quá trình h , x lý hoàn t t v i ; công ngh nhu m vàả ấ ả ổ ợ ồ ử ấ ả ệ ộ
in hoa ; công ngh s n xu t v t li u d ng, ph li u may ngày càng hi n đ i h n.ệ ả ấ ậ ệ ự ụ ệ ệ ạ ơ Các thi t b đi n t và tin h c, thi t b vi tính đã tham gia vào quá trình thi t kê'ế ị ệ ử ọ ế ị ế
m u, may và d ng qu n áo Hi n nay đã s d ng tia laze trong quá trình c t v i vàẫ ự ầ ệ ử ụ ắ ả
s n xu t qu n áo T t c khi n cho s n ph m may ngày càng đ t ch t lả ấ ầ ấ ả ế ả ẩ ạ ấ ượng nổ
đ nh h n, cao h n, v i m t năng su t ngày càng cao. K t qu là, s thay đ i c aị ơ ơ ớ ộ ấ ế ả ự ổ ủ
th i trang ngày càng v i nh p đi u tăng t c h n. ờ ớ ị ệ ố ơ
1.4.4.4.S th nh vự ị ượng hay suy thoái kinh t ế
H th ng kinh tê' c a m t qu c gia là m t nhân t quan tr ng nh hệ ố ủ ộ ố ộ ố ọ ả ưởng đ n trangế
ph c c a xã h i. S thi u th n và h n ch v nguyên v t li u có xu hụ ủ ộ ự ế ố ạ ế ề ậ ệ ướng làm
ch m nh ng bi n đ i v th i trang. M t s phân b hàng tiêu dùng r ng h n trongậ ữ ế ổ ề ờ ộ ự ố ộ ơ
xã h i, thu nh p c a ngộ ậ ủ ười dân cao h n s làm tăng m c tiêu th các s n ph mơ ẽ ứ ụ ả ẩ
m c và tăng t c đáng k s bi n đ i th i trang. Ngày nay, nhi u nặ ố ể ự ế ổ ờ ở ề ước trên thế
gi i, thói quen v t b m t b qu n áo ch vì nó đã l c m t, đang tr thành ph bi n.ớ ứ ỏ ộ ộ ầ ỉ ạ ố ở ổ ế Tình tr ng này trạ ước đây không x y ra. Ch kho ng trăm năm trả ỉ ả ước đây, th i trangờ không thay đ i trong su t m t đ i ngổ ố ộ ờ ười.
1.4.4.5 nh hẢ ưởng c a phủ ương ti n truy n thôngệ ề
V i s ra đ i c a truy n hình trong nh ng năm 1950, các phớ ự ờ ủ ề ữ ương ti n truy n thôngệ ề
đã có m t nh hộ ả ưởng quan tr ng đ i v i trang ph c c a th i đ i. Nh ng ngọ ố ớ ụ ủ ờ ạ ữ ườ iquan tr ng, n i ti ng và có th l c tr ng di n nh ng m t m i nh t thông quaọ ổ ế ế ự ư ệ ữ ố ớ ấ truy n hình đã t o nên các xu hề ạ ướng th i trang. Nh ng ngờ ữ ườ ẫi d n đ u v th i trangầ ề ờ
thường là các ngôi sao đi n nh, ngôi sao nh c pop và ngôi sao th thao, ngh sĩ,ệ ả ạ ể ệ nhà thi t k th i trang. ế ế ờ
Trang 291.4.5 Đ C ĐI M C A M T TH I TRANG ĐẶ Ể Ủ Ố Ờ ƯƠNG Đ IẠ
Ngày nay, s thay đ i nhanh chóng c a th i trang là k t qu c a s k t h p b iự ổ ủ ờ ế ả ủ ự ế ợ ở hàng lo t các nhân t : ạ ố
Ti n b khoa h c công ngh ; ế ộ ọ ệ
S thay đ i kinh t xã h i theo xu hự ổ ế ộ ướng toàn c u ; ầ
Quy n t do và đ a v c a ngề ự ị ị ủ ười ph n trong xã h i đụ ữ ộ ược nâng lên ;
Thanh thi u niên đế ược chăm sóc đ c bi t. ặ ệ
Cùng v i s phát tri n c a m i quan h qu c t : thớ ự ể ủ ố ệ ố ế ương nghi p và du l ch, trao đ iệ ị ổ văn hoá, thông tin đ i chúng nh hạ ả ưởng l n đ n s phát tri n c a m t. ớ ế ự ể ủ ố
M t hi n đ i có nh ng đ c đi m sau ố ệ ạ ữ ặ ể
1.4.5.1.S thay đ i m t t t c các nự ổ ố ở ấ ả ước đ u theo hề ướng chung
Đi u này có nghĩa là qu n áo các nề ầ ở ước, tuy có s khác nhau nh ng không đáng kự ư ể
và s khác bi t đó không ph i do m t mà là do các đi u ki n s ng tác đ ng. M c dùự ệ ả ố ề ệ ố ộ ặ các hình th c bi u hi n có khác nhau, nh ng trong quan h qu c t , các nứ ể ệ ư ệ ố ế ước v nẫ cùng hướng t i m t t duy chung v n i dung và hình th c qu n áo. Ki u m c phớ ộ ư ề ộ ứ ầ ể ặ ổ
bi n th gi i hi n nay là s mi, qu n âu, váy, com lê, măng tô ti n d ng, đ n gi nế ế ớ ệ ơ ầ ệ ụ ơ ả
và l ch s ị ự
1.4.5.2.Đa d ng phong phú v ki u lo i ạ ề ể ạ
Theo dõi s phát tri n c a m t, đi u d nh n th y là trự ể ủ ố ề ễ ậ ấ ước năm 30 c a th k XX,ủ ế ỷ
m t đ n đi u, ch có m t vài ki u đ n gi n. Ví d , năm 1925 lý tố ơ ệ ỉ ộ ể ơ ả ụ ưởng v đ p phẻ ẹ ụ
n là kho m nh, c ng r n ki u đàn ông, không eo, ng c ph ng. Khi đó xu t hi nữ ẻ ạ ứ ắ ể ự ẳ ấ ệ
l n đ u tiên áo li n váy th ng đu n, dài đ n đ u g i. Rõ ràng m t này không phùầ ầ ề ẳ ỗ ế ầ ố ố
h p v i ngợ ớ ười béo và ngườ ứi đ ng tu i, nh ng vì không có nhi u ki u dáng khácổ ư ề ể nhau nên m i ngọ ười không có c h i l a ch n khác, và do đó t t c ph n (tr ,ơ ộ ự ọ ấ ả ụ ữ ẻ già, g y, béo) đ u bu c ph i m c nó.ầ ề ộ ả ặ
D n d n các ki u m u th i trang phát tri n theo nguyên t c nhi u dáng v , đa màuầ ầ ể ẫ ờ ể ắ ề ẻ
s c nh ng th ng nh t theo m t phong cách chung đã làm cho ngắ ư ố ấ ộ ười tiêu dùng có nhi u c h i l a ch n h n. Đ n nay dù là đàn bà, đàn ông b t k l a tu i nào,ề ơ ộ ự ọ ơ ế ở ấ ỳ ứ ổ
v i b t c đ c đi m dáng hình nào đ u có th theo m t. H hoàn toàn có th ch nớ ấ ứ ặ ể ề ể ố ọ ể ọ
được ki u m c h yêu thích, phù h p v i l a tu i, thích h p v i công vi c, r t th iể ặ ọ ợ ớ ứ ổ ợ ớ ệ ấ ờ trang, r t m t. ấ ố
1.4.5.3.C t may đ n gi n, khuôn hình rõ nét ắ ơ ả
M t hi n đ i c n ph i thích ng v i s n xu t công nghi p, do đó có đ c đi m làố ệ ạ ầ ả ứ ớ ả ấ ệ ặ ể
ti n d ng, đ n gi n, m c tho i mái, nhi u ki u m u khác nhau. M t hi n đ i r tệ ụ ơ ả ặ ả ề ể ẫ ố ệ ạ ấ chú tr ng giá tr s d ng : s thích ng c a các ki u v i ý nghĩa s d ng c a chúng.ọ ị ử ụ ự ứ ủ ể ớ ử ụ ủ
Nh th , đ có th đáp ng cùng m t lúc hai ch c năng: công nghi p nh ng l iư ế ể ể ứ ộ ứ ệ ư ạ tho mãn th hi u th m m c a đ i chúng, m t hi n đ i có đ c đi m d gia công,ả ị ế ẩ ỹ ủ ạ ố ệ ạ ặ ể ễ trang trí m ng l n, b c c cô đ ng, thích h p c t may hàng lo t.ả ớ ố ụ ọ ợ ắ ạ