1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Giáo trình Hàn hồ quang tay cơ bản (2F,3F) - Nghề: Hàn - CĐ Kỹ Thuật Công Nghệ Bà Rịa-Vũng Tàu

99 38 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 99
Dung lượng 2,28 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

(NB) Giáo trình Hàn hồ quang tay cơ bản với mục tiêu chính là Làm tốt các công việc cơ bản của người thợ hàn điện tại các cơ sở sản xuất. Giải thích đầy đủ các khái niệm cơ bản về hàn hồ quang tay. Nhận biết các loại vật liệu dùng để hàn hồ quang tay. Trình bày cấu tạo và nguyên lý làm việc của các loại máy hàn hồ quang tay. Tính toán chế độ hàn hồ quang tay phù hợp chiều dày, tính chất của vật liệu và kiểu liên kết hàn.

Trang 2

Bà R a – Vũng Tàu, năm 2016 ị

Trang 3

MÔ ĐUN HÀN H  QUANG TAY C  B N (2F,3F)Ồ Ơ Ả

- Gi i thích đ y đ  các khái ni m c  b n v  hàn h  quang tay.ả ầ ủ ệ ơ ả ề ồ

- Nh n bi t các lo i v t li u dùng đ  hàn h  quang tay.ậ ế ạ ậ ệ ể ồ

- Trình bày c u t o và nguyên lý làm vi c c a các lo i máy hàn h  quangấ ạ ệ ủ ạ ồ  tay

- Tính toán ch  đ  hàn h  quang tay phù h p chi u dày, tính ch t c a v tế ộ ồ ợ ề ấ ủ ậ  

li u và ki u liên k t hàn.ệ ể ế

- Hàn được các m i hàn c  b n (2F,3F)trên các k t c u hàn thông d ng đ mố ơ ả ế ấ ụ ả  

b o yêu c u k  thu t.ả ầ ỹ ậ

- Th c hi n t t công tác an toàn và v  sinh công nghi p.ự ệ ố ệ ệ

- Rèn luy n tính c n th n, t  m , chính xác, trung th c c a sinh viên. ệ ẩ ậ ỉ ỷ ự ủ

III. N I DUNG MÔ ĐUN:

1 N i dung t ng quát và phân ph i th i gian: ộ ổ ố ờ

TT Tên các bài trong mô đun Th igian   Hình th cgi ng d yả ứ ạ  

1 S  lb n vảơ ượẽc v  ký hi u và quy ề ệ ước m i hàn trên ố 10 Lý thuy tế

2 Các lo i máy hàn đi n h  quang tay và d ng c  c m tayụ ầạ ệ ồ ụ 10 Lý thuy tế

Trang 4

3 Các lo i que hàn thép các bon th p.ạ ấ 10 Lý thuy tế

4 Nguyên lý c a quá trình hàn h  quang.ủ ồ 10 Lý thuy tế

Trang 5

M c tiêu:

- Trình bày được các ký hi u, quy ệ ướ ủc c a m i hàn.ố

- Th c hi n t t công tác an toàn lao đ ng và v  sinh môi trự ệ ố ộ ệ ường

- Rèn luy n tính c n th n, t  m , chính xác trong công vi c. ệ ẩ ậ ỉ ỷ ệ

N i dung c a bài: ộ ủ  

­S  lơ ược v  ký hi u, quy ề ệ ướ ủc c a m i hàn theo tiêu chu n Vi t Namố ẩ ệ  

­ S  lơ ược v  ký hi u, quy ề ệ ướ ủc c a m i hàn theo tiêu chu n AWS ố ẩ

 ­ S  l c v  ký hi u, quy  c c a m i hàn theo tiêu chu n ISOơ ượ ề ệ ướ ủ ố ẩ

1.  Ký  hiệu  quy  ước  mối  hàn  theo  tiêu  chu n ẩ   Việt  Nam (TCVN) 

Trang 6

Đối với những  mố i hàn  phi tiêu  chuẩn  (do  người  thiết  kế  qui định )  cần phải chỉ dẫn kích thước các phần tử kết cấu chung trên bản vẽ (hình 1.3)

 Giới hạn  của  mối hàn  quy  ước  biểu  thị bằng  nét  liền  cơ  bản còn  giới hạn các phần tử kết cấu của mối hàn biểu thị bằng nét liền  mảnh

1.2. Quy ước ký hiệu mối hàn trên bản vẽ:

   Cấu trúc quy ước ký hiệu  mối hàn tiêu  chuẩn (hình 1.2):

Trang 7

Cấu  trúc  quy  định  ký  hiệu  mối  hàn  phi  tiêu  chuẩn  chỉ  dẫn    trên  hình  15.1.5. Phương  pháp  hàn để hàn mối hàn này phải chỉ  dẫn trong  điều  kiện  kỹ  thuật của bản vẽ.

Hình 1.3 Quy ước ký hiệu mối hàn phi tiêu chuẩn

 

  Những quy ước phụ để ký hiệu  mối hàn được chỉ dẫn theo bảng sau:

Trang 8

phụ

Ý nghĩa của ký  hiệu

phụ

Vị trí ký hiệu phụ

Phía chính Phía phụ

Phần lồi của mối hàn được cắt đi cho bằng với bề mặt kim loại 

c  ơ bảnMối hàn đư cợ  gia công để có sự chuyển tiếp đều từ kim loại mối

hàn đến  kim loại cơbản

Mối  hàn được thực hiện  khi lắp ráp

Mối hàn gián  đoạn phân bố theo kiểu mắt xích

Mối  hàn  gián  đoạn hay  các  điểm  hàn phân  b  ố so le

Mối hàn được thựchiện  theo đường kínhchu vi kín đường kính của ký hiệu

d = 3 ÷ 4 mmMối hàn được thựchiện  theo đường chu vihở

Ký hiệu  này chỉ dùngđối với mối hàn nhìn thấy

Kích thước của ký hiệu qui định:

Cao từ 3 ÷ 5 mmDài từ 6 ÷ 10 mm

  Quy ước  ký hiệu  mố i hàn đối với phía chính  ghi ở  trên  (hình  1.4a)  và đối  với phía phụ ghi ở dưới (hình 1.4b)  nét gạch ngang của đường dóng chỉ vị trí 

Trang 9

Hình 1.4 Quy ước phía ghi ký hiệu mối hàn

  Độ  nhẵn bề mặt  gia công của mối hàn có thể ghi phía trên hay dưới nét gạch ngang  của  đường  dóng  chỉ  vị  trí  hàn  và  được  đặt  sau  ky  hiệu  mối  hàn 

Trang 10

  V t li u m i hàn (que hàn, dây hàn, thu c hàn, thu c b c ) có th  ch  d n trongậ ệ ố ố ố ọ ể ỉ ẫ  

đi u ki n k  thu t trên b n v  ho c có th  không c n ph i ch  d n.ề ệ ỹ ậ ả ẽ ặ ể ầ ả ỉ ẫ

 Hi n nay có nhi u ph ng pháp hàn và d ng hàn khác nhau song chúng ta quy đ nhệ ề ươ ạ ị  

m t s  quy  c ký hi u ph ng pháp hàn và d ng d ng c  b n cũng nh  ki u li n k tộ ố ướ ệ ươ ạ ạ ơ ả ư ể ệ ế  hàn th ng dùng nh t nh  sau:ườ ấ ư

Bt ­ Hàn bán tự động dưới thuốc dùng tấm lót bằng thép

Bđt  ­  Hàn  bán  tự  động  dưới  thuốc  dùng  tấm  lót  bằng  đồng  –  thuốc  liên hợp

Bđ ­ Hàn  bán tự động dưới thuốc dùng đệm thuốc. Bh ­ Hàn  bán tự động dưới thuốc có hàn đính trước Bbv ­ Hàn bán tự động trong môi trường  khí bảo vệ. Xđ ­ Hàn điện xỉ bằng điện cực dây

Xt ­ Hàn điện xỉ bằng điện cực tấm

Xtđ ­ Hàn điện xỉ bằng điện cực tấm dây liên  hợp

* Dùng chữ cái in thường  sau đây, có kèm theo các chữ số chỉ kiểu  liên kết hàn:

Trang 11

m ­ Liên  kết hàn giáp  mối.

Trang 14

2.  Ký  hiệu  tiêu  chu n  ẩ  c a  ủ  một  s   ố  nước

Trang 15

  8        vát mép loe một bênMối hàn giáp  mối

  9     

         hàn chốtMối hàn rãnh hoặc

Trang 17

Ký  hiệu  nóng  chảy  hoàn  toàn  được  sử  d nụ g  để  thể  hiện  sự  thâm nhập toàn  bộ  liên  kết  với phần  c nủ g  cố  chân  ở phía sau của  mối hàn  khi chỉ 

Trang 18

hàn t  ừ một phía.

* Đường tham chiếu kép

Hai hoặc nhiều đường tham chiếu có thể sử dụng chung một mũi tên duynhất để chỉ một trình tự thao tác kép

Ví dụ:   Ký hiệu  đường  tham chiếu  kép: Mố i hàn giáp  mối vát  mép  chữ  V

* Ký hiệu hàn thực hiện theo thực tế tại hiện trường

Mối  hàn  đư cợ   thực  hiện  tại  nơi  lắp  ráp,không  phải  trong  phân  xưởng hoặc tại nơi xây dựng ban đầu

Trang 19

* Ký hiệu hàn góc chữ T kiểu so le

Trang 20

*  Ký hiệu mối hàn đ p ắ , hàn tạo bề mặt

* Ký hiệu mối hàn giáp mối rãnh vát chữ V đơn

* Ký hiệu mối hàn tiếp xúc điểm

Trang 21

3. Ký hiệu một s   ố phương pháp hàn theo tiêu chuẩn quốc tế:

Tên phương pháp hàn bằng 

tiếng         Việt

Ký hiệu  phương pháp 

Trang 22

Câu 1: Trình bày ký hi u m i hàn trên b n v  theo AWS?ệ ố ả ẽ

Câu 2: Trình bày ký hi u m i hàn trên b n v  theo ISO?ệ ố ả ẽ

Câu 3: Các liên k t hàn c  b n ?ế ơ ả

Yêu c u v  đánh giá k t qu  h c t pầ ề ế ả ọ ậ

Kiến thức Đánh giá theo m c tiêu v  ki n th c c a bài đ  ra ụ ề ế ứ ủ ề 0.3

Kỹ năng Đánh giá theo m c tiêu v  k  năng c a bài đ  ra ụ ề ỹ ủ ề 0.5

Thái độ Tác phong công nghi p ,Th i gian th c hi n bài t p , an  ệ ờ ự ệ ậ

Cộng

Trang 23

BÀI 2 CÁC LO I MÁY HÀN ĐI N H  QUANG TAY VÀ D NG C  C M TAYẠ Ệ Ồ Ụ Ụ Ầ Giới thiệu:

Máy hàn h  quang là thi t b  giúp ng i th  hàn th c hi n đ ng hàn . Hi n nayồ ế ị ườ ợ ự ệ ườ ệ  thi t b  hàn r t đa d ng và phong phú , n m rõ v  máy hàn và các d ng c  c m tay sế ị ấ ạ ắ ề ụ ụ ầ ẽ giúp ng i h c có l a ch n chính xa1x khi th c hi n hàn.ườ ọ ự ọ ự ệ

Do những đặc điểm  trên  nếu dùng máy đ iện phát hay máy biến thế thông 

Trang 24

thường để cung cấp  điện cho  hồ  quang  thì  s  ẽ không thể  nào  duy trì  một cách 

ổn định quá trình đốt cháy hồ  quang   thậm chí  không mồi được  hồ quang   đôi khi còn có thể cháy  máy  phát  điện  hoặc  máy  biến  thế.  Để đáp  ứng  những  nhu cầu trong khi hàn  máy hàn điện phải đạt những  yêu cầu sau đây:

*  Điện  thế  không  tải  của  máy  hơi  cao  hơn  điện  thế  khi  hàn,  đồng  thời không gây nguy hiển  khi sử d nụ g U0  < 80 (V)

­ Nguồn điện xoay chiều U0  = 55 ÷ 80 (V), điện thế  làm việc  của nguồn xoay chiều là Uh = 25 ÷ 45 (V)

­  Nguồn  điện  một  chiều  U0  =  30 ÷ 55 (V),  Điện thế  làm việc  của dòng điện một chiều là Uh = 16 ÷ 35 (V)

*  Khi hàn  thường  xảy  ra  hiện  tượng  ngắn  mạch,  lúc  này  cường độ  dòng điện  rất  lớn  dòng điện  lớn  không  những  làm nóng  chảy  thanh  que  hàn  và vật hàn mà còn phá hỏng máy do đó trong quá trình hàn không  cho  phép dòng điện ngắn mạch  Iđ  = (1,3 ÷ 1,4).Ih 

*  Tùy  thuộc  vào  sự  thay  đổi  chiều  dài  hồ  quang,  điện  thế  công  tác  của máy hàn đ iện phải có sự thay đổi nhanh chóng cho thích ứng . Khi chiều dài của 

hồ quang tăng thì  điện thế công tác  tăng , khi chiều  dài hồ quang giảm thì  điện thế công tác cũng gi mả

* Quan hệ giữa điện thế và dòng điện của máy hàn gọi là đường đặc  tính ngoài của máy 

Hình 2.1 Đường đ c tính ngoài c a máyặ ủ

Trang 25

Đường đ c tính ngoài đ  hàn  h  quang tay yêu c u ph i là đặ ể ồ ầ ả ường cong d c ốliên t c. T c là dòng đi n trong m ch tăng lên thì đi n th  c a máy gi m ụ ứ ệ ạ ệ ế ủ ả

xu ng và ngố ượ ạc l i. Đường đ c tính ngoài càng d c thì càng th a mãn nh ngặ ố ỏ ữ  yêu c u   trên và càng t t, vì khi chi u dài h  quang thay đ i dòng đi n hàn ầ ở ố ề ồ ổ ệthay đ i ít. Ph i h p gi a đổ ố ợ ữ ường đ c tính tĩnh c a h  quang (2) và đặ ủ ồ ường 

đ c tính ngoài c a máy hàn (1) ta th y chúng c t nhau t i hai điêm B và A. ặ ủ ấ ắ ạ

Đi m B là đi m gây h  quang,   đây có đi n th  l n đ  t o đi u ki n gây hể ể ồ ở ệ ế ớ ể ạ ề ệ ồ quang, nh ng vì cư ường đ  nh  nên không th  duy trì s  cháy  n đ nh c a h  ộ ỏ ể ự ổ ị ủ ồquang, mà đi m A m i là đi m h  quang  cháy  n đ nh.ể ớ ể ồ ổ ị

* Máy hàn ph i đi u ch nh đả ề ỉ ường cường đ  dòng đi n đ  thích  ngộ ệ ể ứ  

v i nh ng yêu c u hàn khác nhau v.v  ớ ữ ầ

Máy này dùng đ  gi m đi n th  m ng ể ả ệ ế ạ đi n t  220 vôn ho c 380 vônệ ừ ặ  

xu ng đi n th  không t i t  75 đ n 60 vôn đ  đ m b o an toàn khi làm vi c.ố ệ ế ả ừ ế ể ả ả ệ  Máy ki u CTЄ là đ i di n cho nhóm máy này.ể ạ ệ

B  t  c m riêng m c n i ti p v i cu n dây th  c p c a máy đ  t o raộ ự ả ắ ố ế ớ ộ ứ ấ ủ ể ạ  

s  l ch pha c a dòng đi n và đi n th , t o ra đự ệ ủ ệ ệ ế ạ ường đ c tính d c liên t c vàặ ố ụ  

đi u ch nh cề ỉ ường đ  dòng đi n hàn.ộ ệ

­ Nguyên lý làm vi c c a máy nh  sau:ệ ủ ư

Trang 26

Máy ch y không t i đi n th  U1  trong cu n dây s  c p W1, b ng đi nạ ả ệ ế ộ ơ ấ ằ ệ  

th  c a m ng đ i n, trong cu n dây s  c p này có dòng đi n s  c p I1, ch yế ủ ạ ệ ộ ơ ấ ệ ơ ấ ạ  qua và t o ra t  thông  Ф0 ch y trong lõi c a máy, t  thông Ф0 gây ra trênạ ừ ạ ủ ừ  

Trên ph n lõ i chính (ph n dầ ầ ưới) đ t cu n s  c p và ph n chính c aặ ộ ơ ấ ầ ủ  

cu n th  c p,   ph n trên c a lõ i đ t ph n còn l i c a cu n th  c p và g iộ ứ ấ ở ầ ủ ặ ầ ạ ủ ộ ứ ấ ọ  

là cu n dây ph n (cu n kháng).   đây bi n th  (ph n dộ ả ộ Ở ế ế ầ ưới) và đi u ch nhề ỉ  (ph n trên) có liên quan c  v  đi n và t , nh ng m i liên quan v  t  khôngầ ả ề ệ ừ ư ố ề ừ  

l n do có khe h  ( a )   lõi ph  . Nh  v y ta có th  coi cu n dây ph n nhớ ở ở ụ ư ậ ể ộ ả ư 

cu n t  c m riêng m c vào m ch hàn n i ti p v i h  quang. Cu n t  c m cóộ ự ả ắ ạ ố ế ớ ồ ộ ự ả  

th  m c cùng chi u hay ngể ắ ề ược chi u v i cu n th  c p.ề ớ ộ ứ ấ

Hình 15.1.2 Sơ đ   ồ nguyên lý của máy hàn xoay chiều  kiểu CTH

2.3 Máy hàn xoay chiều có lõi di động:

Đây là lo i máy hàn xoay chi u có t  thông tán cao. Gi a kho ng haiạ ề ừ ữ ả  

cu n dây s  c p và th  c p đ t m t lõi di đ ng A đ  t o ra s  phân nhánh tộ ơ ấ ứ ấ ặ ộ ộ ể ạ ự ừ thông Øo  sinh ra trong lõi c a máy.ủ

Trang 27

Hình 15.1.3: Sơ đ   ồ nguyên lý của máy hàn xoay chiều có lõi di động .

­ C u t o:ấ ạ

G m khung t  B, trên khung t  đồ ừ ừ ược qu n 2 cu n dây s  c p W1 vàấ ộ ơ ấ  

cu n dây th  c p W2. Cu n dây th  c p độ ứ ấ ộ ứ ấ ược chia thành 2 ph n, đ ng th i đầ ồ ờ  

i u ch nh đề ỉ ược s  vòng c a cu n dây trên máy có máy l p t m n i dây, dùngố ủ ộ ắ ấ ố  

đ  đi u ch nh s  dòng đi n,   gi a hai cu n dây đ t lõi d i đ ng đ  đi uể ề ỉ ơ ệ ở ữ ộ ặ ộ ể ề  

ch nh k  dòng đi n.ỉ ỹ ệ

­ Nguyên lý làm vi c:ệ

Lõi s t di đ ng trong khung dây t o ra phân nhánh c a t  thông Фo.ắ ộ ạ ủ ừ

N u lõ i s t (4) n m trong m t ph ng c a khung t  (3) thì tr  s  tế ắ ằ ặ ẳ ủ ừ ị ố ừ thông Фo s  chia làm hai ph n, m t ph n là t  thông Ф đ i qua lõi s t (4), m tẽ ầ ộ ầ ừ ắ ộ  

ph n Ф2 đi qua cu n dây th  c p W2 gi m đi, s c đi n đ ng c m  ng sinhầ ộ ứ ấ ả ứ ệ ộ ả ứ  

ra trong cu n dây th  c p nh  và dòng đi n sinh ra trong m ch hàn nh ộ ứ ấ ỏ ệ ạ ỏ  

Ngượ ạc l i đi u ch nh lõ i s t (4) ch y ra t o nên kho ng tr ng không khí l nề ỉ ắ ạ ạ ả ố ớ  thì t  thông s  l n lúc này s c đi n đ ng c m  ng l n t o cho dòng đi nừ ẽ ớ ứ ệ ộ ả ứ ớ ạ ệ  trong m ch hàn l n.ạ ớ

­ Vi c đi u ch nh dòng đi n:ệ ề ỉ ệ

*Đi u ch nh s : Thông qua cách đ u dây c a cu n th  c p W2 nh mề ỉ ơ ấ ủ ộ ứ ấ ằ  thay đ i s  vòng c a cu n dây W2.ổ ố ủ ộ

­ Trên t m đ u dây c a cu n dây th  c p có hai cách đ u:ấ ấ ủ ộ ứ ấ ấ

Máy hàn MEGA 161/A

+ Cách đ u 1 dây hàn nh  đi n th  không t i cao.ấ ỏ ệ ế ả

Trang 28

+ Cách đ u dây hình 2 dòng đi n hàn l n, đi n th  không t i th p.ấ ệ ớ ệ ế ả ấ

* Đi u ch nh k : N u v n tay quay cùng chi u kim đ ng h  dòng đi nề ỉ ỹ ế ặ ề ồ ồ ệ  hàn gi m. Ngả ượ ạ ếc l i n u v n ngặ ược chi u kim đ ng h  dòng đi n tăng.ề ồ ồ ệ

d. Đ c đi m và thông s  k  thu t c a m t s  máy hàn xoay chi u :ặ ể ố ỹ ậ ủ ộ ố ề

­ Đi u ch nh đề ỉ ược liên t c dòng hànụ

­ Thích h p đ  s a ch a trong nhà xợ ể ử ữ ưởng, nhà máy,…

* Máy hàn TM

+ Đ c đi m:ặ ể

­ Máy hàn TM s  d ng công ngh  đi u khi n dòng b ng sun tử ụ ệ ề ể ằ ừ

­ Làm mát b ng qu tằ ạ

Trang 29

­ Đi u khi n dòng liên t cề ể ụ

­ Đi n th  ng n m ch cao, thích h p hàn dòng AC v i nh ng đi n c cệ ế ắ ạ ợ ớ ữ ệ ự  

c  b nơ ả

+ Thông số k  ỹ thuật:

161/AĐiện áp vào 1 pha V 230/400

Trang 30

Theo cấu tạo và nguyên  lý tác d ngụ , máy hàn một chiều được chia thành 4 kiểu  chính:

Trang 32

­ Thích hợp để bảo dưỡng, sản xuất, công nghiệp  đóng tàu và kết cấu thép

Máy hàn bằng dòng điện chỉnh lưu gồm hai bộ phận chính: máy biến thế(có  cơ  cấu  điều  chỉnh)  và  b  ộ phận  chỉnh  lưu  dòng  điện.  Máy  biến  thế  hoàn toàn giống máy biến thế hàn xoay chiều.  Bộ  phận chỉnh  lưu bố  trí  trên mạch thứ cấp của  máy  biến  thế  và  thường  dùng  là  chỉnh  lưu  Sêlen  và  S ilic.  Tác 

d nụ g  của chỉnh lưu  là  biến dòng điện  xoay chiều  thành  dòng điện một chiều 

Trang 33

iến th  ế của máy hàn điện xoay chiều.  Phần chỉnh lưu bố  trí  trên mạch thứ cấp của máy biến thế và thường dùng là các đi­ ốt chỉnh lưu loại sêlen hoặc silíc.

Hình 2.4. Sơ đ   ồ mạch điện máy hàn chỉnh lưu một pha

* Nguyên lý làm vi c ệ :

Giả sử ở  nửa dầu của chu kỳ,  đầu A mang điện dương,  dòng điện đi qua biến trở đến nút (a), qua đèn 1 đến nút (b), qua mạch hàn (gồm cáp hàn, que hàn, vật hàn) đến nút (d). Do điện thế ở (a) cao hơn ở (d) nên dòng điện không đi qua đèn 4 mà qua đèn 3 đến nút (c).  Do  điện thế ở (b) cao  hơn ở (c) nên dòng điện không đi qua đèn 2 mà trở về đầu B

Ở  nửa sau của chu k  ỳ đầu B mang  điện dương,  dòng điện đến nút (c) qua đèn 2 đến nút (b), qua mạch hàn đến nút (d). Do điện thế ở nút (c) cao hơn ở (d) nên dòng điện không qua đèn 3 mà qua đèn 4 đến nút (a).  Do điện thế ở (b) cao hơn ở (a) nên dòng điện không qua đèn 1 mà qua biến trở về đầu A. Như vậy kết thúc một chu kỳ dòng điện luôn đi theo một chiều nhất định

4.2 Máy hàn chỉnh lưu 3 pha.

* Sơ đồ mạch điện: (Hình 2.5)

Máy cũng gồm hai bộ phận chính: phần biến thế có b  ộ phận điều chỉnh dòng điện  thứ  cấp của  máy  và  phần chỉnh  lưu  dòng  điện.  Phần biến  thế  hàn 

là loại biến  thế hàn 3 pha   đấu Y hoặc   Ở  mỗi mạch của  thứ cấp  có  bố  trí một biến trở đặc biệt dùng đ  ể điều chỉnh dòng điện thứ cấp  ở mỗi pha trước khi đưa qua chỉnh lưu. Phần chỉnh lưu được bố trí trên mạch thứ cấp của máy bằng b  ộ chỉnh lưu cầu gồm 6 đèn bán dẫn

Trang 34

2 ­  4; 3 ­  6. Kết quả là trong toàn bộ chu kỳ, dòng điện được chỉnh lưu liên tục 

và đường cong dòng điện  gần  như  là  đường  thẳng.  Như  vậy  dòng  điện  xoay chiều  ba  pha sau khi  đi qua  chỉnh  lưu  chỉ  đi theo  một  hướng  và  có  độ  nhấp nhô  rất  nhỏ  vì  vậy dòng điện  hàn  rất  ổn  định,  hiệu  suất  sử  d nụ g  lưới  điện cao.  Đó  chính  là  lý  do hiện  nay chủ yếu sử d nụ g loại máy hàn chỉnh lưu loại 

4.3 Máy biến áp 3 pha MHD ­ 1000 (6 mỏ):

­ Thông số k  ỹ thuật:

+ Công suất biểu kiến  S = 100 KVA

+ Điện áp thứ cấp không tải: 62 ÷ 75V

Trang 35

Biến  áp  hàn  MHD  ­  1000  là  loại biến  áp  khô  được  đặt  trong  khung  có 

v  ỏ bảo  vệ,  hai  đầu  có  cửa  thoáng  nhiệt.  Máy  được  đạt  ở  vị  trí  cố  định tránh  di chuyển khi máy hàn làm việc

Ruột  máy có quạt thông gió  3 pha dùng để  làm  mái Đ iốt (bộ  phận chỉnh lưu)  và ruột máy khi vận hành

+  Nguồn vào bố trí áp  tô mát  250A dùng đ  ể đóng cắt bảo  vệ khi máy làm việc  qua tải hay bị ngắn mạch

+ Vỏ máy được lắp đặt đồng h  ồ (A) và (V) theo dõi khi vận hành

­ Những điều lưu ý khi sử d nụ g máy hàn MHD  ­ 1000 (6mỏ):

+  Khi sử d nụ g cần lắp dây liên  tiếp  đất tốt cho máy để đảm bảo an toàn.+   Dây dẫn điện cho  máy dùng loại dây lõi đồng 3 pha,  4 dây tiết diện 35÷ 50mm2, dây nối ra kìm hàn (cáp hàn) tiết diện 50 ÷ 70mm2, ép chặt đầu cốt bắt chặt vào đầu ra của máy

+  Cần  bố  trí  che  chắn  các  bảng  đấu  dây  vào  máy  và  đầu  dây  ra  tránh người hoặc các vật khác chạm phải để đảm bảo an toàn cho người và máy

Trang 36

đặt  trên  các phương tịên  chuyên dùng như ô tô và xe kéo.

+  Tuyệt  đối không đặt  máy  ở  nơi có  đ  ộ dốc  trên 100 và trước  khi đấu điện  vào  máy  cần  kiểm  tra  các  thiết  bị  trong  ruột  máy  tránh  trường  hợp chạm  chập mà vẫn đấu điện

20 Kg, dễ dàng di chuyển bằng xách tay

Trang 37

­ Điều chỉnh đặc tính động của h  ồ quang MMA: 0 – 100%

­ Trang  bị đồng hồ số, màn hình LCD,  hiển thị chính xác tất cả các  thông 

số hàn

­ Trang bị chức  năng cài đặt và ghi nhớ chương trình hàn: 10 chương trình hàn

­ Trang bị chức năng lựa chọn chương trình hàn đã nạp

­ Trang bị hệ thống phím mềm chống bụi thông minh,  tác động cực nhanhỨng  d nụ g  cho   hàn  các   loại  vật   liệu:  thép   thường,   thép   cường  độ cao,  thép không gỉ, nhôm, v.v…

+ Máy hàn DYNAMIC   400 / 500

Trang 38

Máy  hàn  một  chiều  DYNAMIC   sử  d nụ g  công  nghệ  chỉnh  lưu  Thyristor cho kết cấu hàn chắc khoẻ, không rung ồn so với máy cùng loại nhờ công nghệ chế tạo biến áp hàn tiên tiến đã qua nhiều năm thử nghiệm

Với công nghệ  Thyristor  tất cả các thông số  hàn được duy trì ổn định với nguồn cấp cho phép dao động ± 10%

Mồi  hồ  quang dễ dàng,  giảm  thiểu  bắn  toé  khi  hàn  và  đặc  biệt  là  độ  ổn định và khả  năng  phù  hợp  với nhiều  kích  thước  khác  nhau  của  vật  liệu  thông qua kh  ả năng điều chỉnh dòng hàn dễ dàng

Cơ  cấu  hộp  điều  khiển  từ  xa  giúp  người  thao  tác  thuận  tiện  cho  việc điều chỉnh mà không cần phải điều chỉnh trên nguồn hàn

Trang 39

Cung  cấp  dòng  hàn  một  chiều  ổn  định,  hồ  quang  ít  bắn  tóe  khi  hàn.  Máy làm việc êm, ổn định, tiết kiệm điện năng

Trang 40

Model: VNS ­ DC 1000Điện áp nguồn (V/pha) Input

voltage  (V/ phase) 380 ± 10%/ 3 pha

Ngày đăng: 01/11/2020, 23:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w