(NB) Giáo trình Hàn hồ quang tay cơ bản với mục tiêu chính là Làm tốt các công việc cơ bản của người thợ hàn điện tại các cơ sở sản xuất. Giải thích đầy đủ các khái niệm cơ bản về hàn hồ quang tay. Nhận biết các loại vật liệu dùng để hàn hồ quang tay. Trình bày cấu tạo và nguyên lý làm việc của các loại máy hàn hồ quang tay. Tính toán chế độ hàn hồ quang tay phù hợp chiều dày, tính chất của vật liệu và kiểu liên kết hàn.
Trang 2Bà R a – Vũng Tàu, năm 2016 ị
Trang 3MÔ ĐUN HÀN H QUANG TAY C B N (2F,3F)Ồ Ơ Ả
- Gi i thích đ y đ các khái ni m c b n v hàn h quang tay.ả ầ ủ ệ ơ ả ề ồ
- Nh n bi t các lo i v t li u dùng đ hàn h quang tay.ậ ế ạ ậ ệ ể ồ
- Trình bày c u t o và nguyên lý làm vi c c a các lo i máy hàn h quangấ ạ ệ ủ ạ ồ tay
- Tính toán ch đ hàn h quang tay phù h p chi u dày, tính ch t c a v tế ộ ồ ợ ề ấ ủ ậ
li u và ki u liên k t hàn.ệ ể ế
- Hàn được các m i hàn c b n (2F,3F)trên các k t c u hàn thông d ng đ mố ơ ả ế ấ ụ ả
b o yêu c u k thu t.ả ầ ỹ ậ
- Th c hi n t t công tác an toàn và v sinh công nghi p.ự ệ ố ệ ệ
- Rèn luy n tính c n th n, t m , chính xác, trung th c c a sinh viên. ệ ẩ ậ ỉ ỷ ự ủ
III. N I DUNG MÔ ĐUN:Ộ
1 N i dung t ng quát và phân ph i th i gian: ộ ổ ố ờ
TT Tên các bài trong mô đun Th igianờ Hình th cgi ng d yả ứ ạ
1 S lb n vảơ ượẽc v ký hi u và quy ề ệ ước m i hàn trên ố 10 Lý thuy tế
2 Các lo i máy hàn đi n h quang tay và d ng c c m tayụ ầạ ệ ồ ụ 10 Lý thuy tế
Trang 43 Các lo i que hàn thép các bon th p.ạ ấ 10 Lý thuy tế
4 Nguyên lý c a quá trình hàn h quang.ủ ồ 10 Lý thuy tế
Trang 5M c tiêu: ụ
- Trình bày được các ký hi u, quy ệ ướ ủc c a m i hàn.ố
- Th c hi n t t công tác an toàn lao đ ng và v sinh môi trự ệ ố ộ ệ ường
- Rèn luy n tính c n th n, t m , chính xác trong công vi c. ệ ẩ ậ ỉ ỷ ệ
N i dung c a bài: ộ ủ
S lơ ược v ký hi u, quy ề ệ ướ ủc c a m i hàn theo tiêu chu n Vi t Namố ẩ ệ
S lơ ược v ký hi u, quy ề ệ ướ ủc c a m i hàn theo tiêu chu n AWS ố ẩ
S l c v ký hi u, quy c c a m i hàn theo tiêu chu n ISOơ ượ ề ệ ướ ủ ố ẩ
1. Ký hiệu quy ước mối hàn theo tiêu chu n ẩ Việt Nam (TCVN)
Trang 6Đối với những mố i hàn phi tiêu chuẩn (do người thiết kế qui định ) cần phải chỉ dẫn kích thước các phần tử kết cấu chung trên bản vẽ (hình 1.3)
Giới hạn của mối hàn quy ước biểu thị bằng nét liền cơ bản còn giới hạn các phần tử kết cấu của mối hàn biểu thị bằng nét liền mảnh
1.2. Quy ước ký hiệu mối hàn trên bản vẽ:
Cấu trúc quy ước ký hiệu mối hàn tiêu chuẩn (hình 1.2):
Trang 7Cấu trúc quy định ký hiệu mối hàn phi tiêu chuẩn chỉ dẫn trên hình 15.1.5. Phương pháp hàn để hàn mối hàn này phải chỉ dẫn trong điều kiện kỹ thuật của bản vẽ.
Hình 1.3 Quy ước ký hiệu mối hàn phi tiêu chuẩn
Những quy ước phụ để ký hiệu mối hàn được chỉ dẫn theo bảng sau:
Trang 8phụ
Ý nghĩa của ký hiệu
phụ
Vị trí ký hiệu phụ
Phía chính Phía phụ
Phần lồi của mối hàn được cắt đi cho bằng với bề mặt kim loại
c ơ bảnMối hàn đư cợ gia công để có sự chuyển tiếp đều từ kim loại mối
hàn đến kim loại cơbản
Mối hàn được thực hiện khi lắp ráp
Mối hàn gián đoạn phân bố theo kiểu mắt xích
Mối hàn gián đoạn hay các điểm hàn phân b ố so le
Mối hàn được thựchiện theo đường kínhchu vi kín đường kính của ký hiệu
d = 3 ÷ 4 mmMối hàn được thựchiện theo đường chu vihở
Ký hiệu này chỉ dùngđối với mối hàn nhìn thấy
Kích thước của ký hiệu qui định:
Cao từ 3 ÷ 5 mmDài từ 6 ÷ 10 mm
Quy ước ký hiệu mố i hàn đối với phía chính ghi ở trên (hình 1.4a) và đối với phía phụ ghi ở dưới (hình 1.4b) nét gạch ngang của đường dóng chỉ vị trí
Trang 9Hình 1.4 Quy ước phía ghi ký hiệu mối hàn
Độ nhẵn bề mặt gia công của mối hàn có thể ghi phía trên hay dưới nét gạch ngang của đường dóng chỉ vị trí hàn và được đặt sau ky hiệu mối hàn
Trang 10V t li u m i hàn (que hàn, dây hàn, thu c hàn, thu c b c ) có th ch d n trongậ ệ ố ố ố ọ ể ỉ ẫ
đi u ki n k thu t trên b n v ho c có th không c n ph i ch d n.ề ệ ỹ ậ ả ẽ ặ ể ầ ả ỉ ẫ
Hi n nay có nhi u ph ng pháp hàn và d ng hàn khác nhau song chúng ta quy đ nhệ ề ươ ạ ị
m t s quy c ký hi u ph ng pháp hàn và d ng d ng c b n cũng nh ki u li n k tộ ố ướ ệ ươ ạ ạ ơ ả ư ể ệ ế hàn th ng dùng nh t nh sau:ườ ấ ư
Bt Hàn bán tự động dưới thuốc dùng tấm lót bằng thép
Bđt Hàn bán tự động dưới thuốc dùng tấm lót bằng đồng – thuốc liên hợp
Bđ Hàn bán tự động dưới thuốc dùng đệm thuốc. Bh Hàn bán tự động dưới thuốc có hàn đính trước Bbv Hàn bán tự động trong môi trường khí bảo vệ. Xđ Hàn điện xỉ bằng điện cực dây
Xt Hàn điện xỉ bằng điện cực tấm
Xtđ Hàn điện xỉ bằng điện cực tấm dây liên hợp
* Dùng chữ cái in thường sau đây, có kèm theo các chữ số chỉ kiểu liên kết hàn:
Trang 11m Liên kết hàn giáp mối.
Trang 142. Ký hiệu tiêu chu n ẩ c a ủ một s ố nước
Trang 158 vát mép loe một bênMối hàn giáp mối
9
hàn chốtMối hàn rãnh hoặc
Trang 17Ký hiệu nóng chảy hoàn toàn được sử d nụ g để thể hiện sự thâm nhập toàn bộ liên kết với phần c nủ g cố chân ở phía sau của mối hàn khi chỉ
Trang 18hàn t ừ một phía.
* Đường tham chiếu kép
Hai hoặc nhiều đường tham chiếu có thể sử dụng chung một mũi tên duynhất để chỉ một trình tự thao tác kép
Ví dụ: Ký hiệu đường tham chiếu kép: Mố i hàn giáp mối vát mép chữ V
* Ký hiệu hàn thực hiện theo thực tế tại hiện trường
Mối hàn đư cợ thực hiện tại nơi lắp ráp,không phải trong phân xưởng hoặc tại nơi xây dựng ban đầu
Trang 19* Ký hiệu hàn góc chữ T kiểu so le
Trang 20* Ký hiệu mối hàn đ p ắ , hàn tạo bề mặt
* Ký hiệu mối hàn giáp mối rãnh vát chữ V đơn
* Ký hiệu mối hàn tiếp xúc điểm
Trang 213. Ký hiệu một s ố phương pháp hàn theo tiêu chuẩn quốc tế:
Tên phương pháp hàn bằng
tiếng Việt
Ký hiệu phương pháp
Trang 22Câu 1: Trình bày ký hi u m i hàn trên b n v theo AWS?ệ ố ả ẽ
Câu 2: Trình bày ký hi u m i hàn trên b n v theo ISO?ệ ố ả ẽ
Câu 3: Các liên k t hàn c b n ?ế ơ ả
Yêu c u v đánh giá k t qu h c t pầ ề ế ả ọ ậ
Kiến thức Đánh giá theo m c tiêu v ki n th c c a bài đ ra ụ ề ế ứ ủ ề 0.3
Kỹ năng Đánh giá theo m c tiêu v k năng c a bài đ ra ụ ề ỹ ủ ề 0.5
Thái độ Tác phong công nghi p ,Th i gian th c hi n bài t p , an ệ ờ ự ệ ậ
Cộng
Trang 23BÀI 2 CÁC LO I MÁY HÀN ĐI N H QUANG TAY VÀ D NG C C M TAYẠ Ệ Ồ Ụ Ụ Ầ Giới thiệu:
Máy hàn h quang là thi t b giúp ng i th hàn th c hi n đ ng hàn . Hi n nayồ ế ị ườ ợ ự ệ ườ ệ thi t b hàn r t đa d ng và phong phú , n m rõ v máy hàn và các d ng c c m tay sế ị ấ ạ ắ ề ụ ụ ầ ẽ giúp ng i h c có l a ch n chính xa1x khi th c hi n hàn.ườ ọ ự ọ ự ệ
Do những đặc điểm trên nếu dùng máy đ iện phát hay máy biến thế thông
Trang 24thường để cung cấp điện cho hồ quang thì s ẽ không thể nào duy trì một cách
ổn định quá trình đốt cháy hồ quang thậm chí không mồi được hồ quang đôi khi còn có thể cháy máy phát điện hoặc máy biến thế. Để đáp ứng những nhu cầu trong khi hàn máy hàn điện phải đạt những yêu cầu sau đây:
* Điện thế không tải của máy hơi cao hơn điện thế khi hàn, đồng thời không gây nguy hiển khi sử d nụ g U0 < 80 (V)
Nguồn điện xoay chiều U0 = 55 ÷ 80 (V), điện thế làm việc của nguồn xoay chiều là Uh = 25 ÷ 45 (V)
Nguồn điện một chiều U0 = 30 ÷ 55 (V), Điện thế làm việc của dòng điện một chiều là Uh = 16 ÷ 35 (V)
* Khi hàn thường xảy ra hiện tượng ngắn mạch, lúc này cường độ dòng điện rất lớn dòng điện lớn không những làm nóng chảy thanh que hàn và vật hàn mà còn phá hỏng máy do đó trong quá trình hàn không cho phép dòng điện ngắn mạch Iđ = (1,3 ÷ 1,4).Ih
* Tùy thuộc vào sự thay đổi chiều dài hồ quang, điện thế công tác của máy hàn đ iện phải có sự thay đổi nhanh chóng cho thích ứng . Khi chiều dài của
hồ quang tăng thì điện thế công tác tăng , khi chiều dài hồ quang giảm thì điện thế công tác cũng gi mả
* Quan hệ giữa điện thế và dòng điện của máy hàn gọi là đường đặc tính ngoài của máy
Hình 2.1 Đường đ c tính ngoài c a máyặ ủ
Trang 25Đường đ c tính ngoài đ hàn h quang tay yêu c u ph i là đặ ể ồ ầ ả ường cong d c ốliên t c. T c là dòng đi n trong m ch tăng lên thì đi n th c a máy gi m ụ ứ ệ ạ ệ ế ủ ả
xu ng và ngố ượ ạc l i. Đường đ c tính ngoài càng d c thì càng th a mãn nh ngặ ố ỏ ữ yêu c u trên và càng t t, vì khi chi u dài h quang thay đ i dòng đi n hàn ầ ở ố ề ồ ổ ệthay đ i ít. Ph i h p gi a đổ ố ợ ữ ường đ c tính tĩnh c a h quang (2) và đặ ủ ồ ường
đ c tính ngoài c a máy hàn (1) ta th y chúng c t nhau t i hai điêm B và A. ặ ủ ấ ắ ạ
Đi m B là đi m gây h quang, đây có đi n th l n đ t o đi u ki n gây hể ể ồ ở ệ ế ớ ể ạ ề ệ ồ quang, nh ng vì cư ường đ nh nên không th duy trì s cháy n đ nh c a h ộ ỏ ể ự ổ ị ủ ồquang, mà đi m A m i là đi m h quang cháy n đ nh.ể ớ ể ồ ổ ị
* Máy hàn ph i đi u ch nh đả ề ỉ ường cường đ dòng đi n đ thích ngộ ệ ể ứ
v i nh ng yêu c u hàn khác nhau v.v ớ ữ ầ
Máy này dùng đ gi m đi n th m ng ể ả ệ ế ạ đi n t 220 vôn ho c 380 vônệ ừ ặ
xu ng đi n th không t i t 75 đ n 60 vôn đ đ m b o an toàn khi làm vi c.ố ệ ế ả ừ ế ể ả ả ệ Máy ki u CTЄ là đ i di n cho nhóm máy này.ể ạ ệ
B t c m riêng m c n i ti p v i cu n dây th c p c a máy đ t o raộ ự ả ắ ố ế ớ ộ ứ ấ ủ ể ạ
s l ch pha c a dòng đi n và đi n th , t o ra đự ệ ủ ệ ệ ế ạ ường đ c tính d c liên t c vàặ ố ụ
đi u ch nh cề ỉ ường đ dòng đi n hàn.ộ ệ
Nguyên lý làm vi c c a máy nh sau:ệ ủ ư
Trang 26Máy ch y không t i đi n th U1 trong cu n dây s c p W1, b ng đi nạ ả ệ ế ộ ơ ấ ằ ệ
th c a m ng đ i n, trong cu n dây s c p này có dòng đi n s c p I1, ch yế ủ ạ ệ ộ ơ ấ ệ ơ ấ ạ qua và t o ra t thông Ф0 ch y trong lõi c a máy, t thông Ф0 gây ra trênạ ừ ạ ủ ừ
Trên ph n lõ i chính (ph n dầ ầ ưới) đ t cu n s c p và ph n chính c aặ ộ ơ ấ ầ ủ
cu n th c p, ph n trên c a lõ i đ t ph n còn l i c a cu n th c p và g iộ ứ ấ ở ầ ủ ặ ầ ạ ủ ộ ứ ấ ọ
là cu n dây ph n (cu n kháng). đây bi n th (ph n dộ ả ộ Ở ế ế ầ ưới) và đi u ch nhề ỉ (ph n trên) có liên quan c v đi n và t , nh ng m i liên quan v t khôngầ ả ề ệ ừ ư ố ề ừ
l n do có khe h ( a ) lõi ph . Nh v y ta có th coi cu n dây ph n nhớ ở ở ụ ư ậ ể ộ ả ư
cu n t c m riêng m c vào m ch hàn n i ti p v i h quang. Cu n t c m cóộ ự ả ắ ạ ố ế ớ ồ ộ ự ả
th m c cùng chi u hay ngể ắ ề ược chi u v i cu n th c p.ề ớ ộ ứ ấ
Hình 15.1.2 Sơ đ ồ nguyên lý của máy hàn xoay chiều kiểu CTH
2.3 Máy hàn xoay chiều có lõi di động:
Đây là lo i máy hàn xoay chi u có t thông tán cao. Gi a kho ng haiạ ề ừ ữ ả
cu n dây s c p và th c p đ t m t lõi di đ ng A đ t o ra s phân nhánh tộ ơ ấ ứ ấ ặ ộ ộ ể ạ ự ừ thông Øo sinh ra trong lõi c a máy.ủ
Trang 27Hình 15.1.3: Sơ đ ồ nguyên lý của máy hàn xoay chiều có lõi di động .
C u t o:ấ ạ
G m khung t B, trên khung t đồ ừ ừ ược qu n 2 cu n dây s c p W1 vàấ ộ ơ ấ
cu n dây th c p W2. Cu n dây th c p độ ứ ấ ộ ứ ấ ược chia thành 2 ph n, đ ng th i đầ ồ ờ
i u ch nh đề ỉ ược s vòng c a cu n dây trên máy có máy l p t m n i dây, dùngố ủ ộ ắ ấ ố
đ đi u ch nh s dòng đi n, gi a hai cu n dây đ t lõi d i đ ng đ đi uể ề ỉ ơ ệ ở ữ ộ ặ ộ ể ề
ch nh k dòng đi n.ỉ ỹ ệ
Nguyên lý làm vi c:ệ
Lõi s t di đ ng trong khung dây t o ra phân nhánh c a t thông Фo.ắ ộ ạ ủ ừ
N u lõ i s t (4) n m trong m t ph ng c a khung t (3) thì tr s tế ắ ằ ặ ẳ ủ ừ ị ố ừ thông Фo s chia làm hai ph n, m t ph n là t thông Ф đ i qua lõi s t (4), m tẽ ầ ộ ầ ừ ắ ộ
ph n Ф2 đi qua cu n dây th c p W2 gi m đi, s c đi n đ ng c m ng sinhầ ộ ứ ấ ả ứ ệ ộ ả ứ
ra trong cu n dây th c p nh và dòng đi n sinh ra trong m ch hàn nh ộ ứ ấ ỏ ệ ạ ỏ
Ngượ ạc l i đi u ch nh lõ i s t (4) ch y ra t o nên kho ng tr ng không khí l nề ỉ ắ ạ ạ ả ố ớ thì t thông s l n lúc này s c đi n đ ng c m ng l n t o cho dòng đi nừ ẽ ớ ứ ệ ộ ả ứ ớ ạ ệ trong m ch hàn l n.ạ ớ
Vi c đi u ch nh dòng đi n:ệ ề ỉ ệ
*Đi u ch nh s : Thông qua cách đ u dây c a cu n th c p W2 nh mề ỉ ơ ấ ủ ộ ứ ấ ằ thay đ i s vòng c a cu n dây W2.ổ ố ủ ộ
Trên t m đ u dây c a cu n dây th c p có hai cách đ u:ấ ấ ủ ộ ứ ấ ấ
Máy hàn MEGA 161/A
+ Cách đ u 1 dây hàn nh đi n th không t i cao.ấ ỏ ệ ế ả
Trang 28+ Cách đ u dây hình 2 dòng đi n hàn l n, đi n th không t i th p.ấ ệ ớ ệ ế ả ấ
* Đi u ch nh k : N u v n tay quay cùng chi u kim đ ng h dòng đi nề ỉ ỹ ế ặ ề ồ ồ ệ hàn gi m. Ngả ượ ạ ếc l i n u v n ngặ ược chi u kim đ ng h dòng đi n tăng.ề ồ ồ ệ
d. Đ c đi m và thông s k thu t c a m t s máy hàn xoay chi u :ặ ể ố ỹ ậ ủ ộ ố ề
Đi u ch nh đề ỉ ược liên t c dòng hànụ
Thích h p đ s a ch a trong nhà xợ ể ử ữ ưởng, nhà máy,…
* Máy hàn TM
+ Đ c đi m:ặ ể
Máy hàn TM s d ng công ngh đi u khi n dòng b ng sun tử ụ ệ ề ể ằ ừ
Làm mát b ng qu tằ ạ
Trang 29 Đi u khi n dòng liên t cề ể ụ
Đi n th ng n m ch cao, thích h p hàn dòng AC v i nh ng đi n c cệ ế ắ ạ ợ ớ ữ ệ ự
c b nơ ả
+ Thông số k ỹ thuật:
161/AĐiện áp vào 1 pha V 230/400
Trang 30Theo cấu tạo và nguyên lý tác d ngụ , máy hàn một chiều được chia thành 4 kiểu chính:
Trang 32 Thích hợp để bảo dưỡng, sản xuất, công nghiệp đóng tàu và kết cấu thép
Máy hàn bằng dòng điện chỉnh lưu gồm hai bộ phận chính: máy biến thế(có cơ cấu điều chỉnh) và b ộ phận chỉnh lưu dòng điện. Máy biến thế hoàn toàn giống máy biến thế hàn xoay chiều. Bộ phận chỉnh lưu bố trí trên mạch thứ cấp của máy biến thế và thường dùng là chỉnh lưu Sêlen và S ilic. Tác
d nụ g của chỉnh lưu là biến dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều
Trang 33iến th ế của máy hàn điện xoay chiều. Phần chỉnh lưu bố trí trên mạch thứ cấp của máy biến thế và thường dùng là các đi ốt chỉnh lưu loại sêlen hoặc silíc.
Hình 2.4. Sơ đ ồ mạch điện máy hàn chỉnh lưu một pha
* Nguyên lý làm vi c ệ :
Giả sử ở nửa dầu của chu kỳ, đầu A mang điện dương, dòng điện đi qua biến trở đến nút (a), qua đèn 1 đến nút (b), qua mạch hàn (gồm cáp hàn, que hàn, vật hàn) đến nút (d). Do điện thế ở (a) cao hơn ở (d) nên dòng điện không đi qua đèn 4 mà qua đèn 3 đến nút (c). Do điện thế ở (b) cao hơn ở (c) nên dòng điện không đi qua đèn 2 mà trở về đầu B
Ở nửa sau của chu k ỳ đầu B mang điện dương, dòng điện đến nút (c) qua đèn 2 đến nút (b), qua mạch hàn đến nút (d). Do điện thế ở nút (c) cao hơn ở (d) nên dòng điện không qua đèn 3 mà qua đèn 4 đến nút (a). Do điện thế ở (b) cao hơn ở (a) nên dòng điện không qua đèn 1 mà qua biến trở về đầu A. Như vậy kết thúc một chu kỳ dòng điện luôn đi theo một chiều nhất định
4.2 Máy hàn chỉnh lưu 3 pha.
* Sơ đồ mạch điện: (Hình 2.5)
Máy cũng gồm hai bộ phận chính: phần biến thế có b ộ phận điều chỉnh dòng điện thứ cấp của máy và phần chỉnh lưu dòng điện. Phần biến thế hàn
là loại biến thế hàn 3 pha đấu Y hoặc Ở mỗi mạch của thứ cấp có bố trí một biến trở đặc biệt dùng đ ể điều chỉnh dòng điện thứ cấp ở mỗi pha trước khi đưa qua chỉnh lưu. Phần chỉnh lưu được bố trí trên mạch thứ cấp của máy bằng b ộ chỉnh lưu cầu gồm 6 đèn bán dẫn
Trang 342 4; 3 6. Kết quả là trong toàn bộ chu kỳ, dòng điện được chỉnh lưu liên tục
và đường cong dòng điện gần như là đường thẳng. Như vậy dòng điện xoay chiều ba pha sau khi đi qua chỉnh lưu chỉ đi theo một hướng và có độ nhấp nhô rất nhỏ vì vậy dòng điện hàn rất ổn định, hiệu suất sử d nụ g lưới điện cao. Đó chính là lý do hiện nay chủ yếu sử d nụ g loại máy hàn chỉnh lưu loại
4.3 Máy biến áp 3 pha MHD 1000 (6 mỏ):
Thông số k ỹ thuật:
+ Công suất biểu kiến S = 100 KVA
+ Điện áp thứ cấp không tải: 62 ÷ 75V
Trang 35Biến áp hàn MHD 1000 là loại biến áp khô được đặt trong khung có
v ỏ bảo vệ, hai đầu có cửa thoáng nhiệt. Máy được đạt ở vị trí cố định tránh di chuyển khi máy hàn làm việc
Ruột máy có quạt thông gió 3 pha dùng để làm mái Đ iốt (bộ phận chỉnh lưu) và ruột máy khi vận hành
+ Nguồn vào bố trí áp tô mát 250A dùng đ ể đóng cắt bảo vệ khi máy làm việc qua tải hay bị ngắn mạch
+ Vỏ máy được lắp đặt đồng h ồ (A) và (V) theo dõi khi vận hành
Những điều lưu ý khi sử d nụ g máy hàn MHD 1000 (6mỏ):
+ Khi sử d nụ g cần lắp dây liên tiếp đất tốt cho máy để đảm bảo an toàn.+ Dây dẫn điện cho máy dùng loại dây lõi đồng 3 pha, 4 dây tiết diện 35÷ 50mm2, dây nối ra kìm hàn (cáp hàn) tiết diện 50 ÷ 70mm2, ép chặt đầu cốt bắt chặt vào đầu ra của máy
+ Cần bố trí che chắn các bảng đấu dây vào máy và đầu dây ra tránh người hoặc các vật khác chạm phải để đảm bảo an toàn cho người và máy
Trang 36đặt trên các phương tịên chuyên dùng như ô tô và xe kéo.
+ Tuyệt đối không đặt máy ở nơi có đ ộ dốc trên 100 và trước khi đấu điện vào máy cần kiểm tra các thiết bị trong ruột máy tránh trường hợp chạm chập mà vẫn đấu điện
20 Kg, dễ dàng di chuyển bằng xách tay
Trang 37 Điều chỉnh đặc tính động của h ồ quang MMA: 0 – 100%
Trang bị đồng hồ số, màn hình LCD, hiển thị chính xác tất cả các thông
số hàn
Trang bị chức năng cài đặt và ghi nhớ chương trình hàn: 10 chương trình hàn
Trang bị chức năng lựa chọn chương trình hàn đã nạp
Trang bị hệ thống phím mềm chống bụi thông minh, tác động cực nhanhỨng d nụ g cho hàn các loại vật liệu: thép thường, thép cường độ cao, thép không gỉ, nhôm, v.v…
+ Máy hàn DYNAMIC 400 / 500
Trang 38Máy hàn một chiều DYNAMIC sử d nụ g công nghệ chỉnh lưu Thyristor cho kết cấu hàn chắc khoẻ, không rung ồn so với máy cùng loại nhờ công nghệ chế tạo biến áp hàn tiên tiến đã qua nhiều năm thử nghiệm
Với công nghệ Thyristor tất cả các thông số hàn được duy trì ổn định với nguồn cấp cho phép dao động ± 10%
Mồi hồ quang dễ dàng, giảm thiểu bắn toé khi hàn và đặc biệt là độ ổn định và khả năng phù hợp với nhiều kích thước khác nhau của vật liệu thông qua kh ả năng điều chỉnh dòng hàn dễ dàng
Cơ cấu hộp điều khiển từ xa giúp người thao tác thuận tiện cho việc điều chỉnh mà không cần phải điều chỉnh trên nguồn hàn
Trang 39Cung cấp dòng hàn một chiều ổn định, hồ quang ít bắn tóe khi hàn. Máy làm việc êm, ổn định, tiết kiệm điện năng
Trang 40Model: VNS DC 1000Điện áp nguồn (V/pha) Input
voltage (V/ phase) 380 ± 10%/ 3 pha