1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Giáo trình Cơ sở công nghệ chế tạo và ghá lắp phôi hàn - Nghề: Hàn - CĐ Kỹ Thuật Công Nghệ Bà Rịa-Vũng Tàu

166 45 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 166
Dung lượng 7,66 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

(NB) Giáo trình Cơ sở công nghệ chế tạo và ghá lắp phôi hàn với mục tiêu chính là Xác định loại vật liệu chế tạo, dung sai cho phép khi chế tạo chi tiết. Xác định đúng phương pháp chế tạo phôi hàn. Tính toán khai triển phôi chính xác, đúng kích thước bản vẽ. Vận hành sử dụng thành thạo các loại dụng cụ, thiết bị chế tạo phôi hàn. Chế tạo các loại Phôi tấm, phôi thanh, phôi ống thép đúng kích thước bản vẽ đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và có tính kinh tế cao.

Trang 1

Ban hành kèm theo Quy t đ nh s :  04  /QĐ­CĐN…   ngày 4 tháng1 năm ế ị ố  

2016 …………  c a Hi u tr ủ ệ ưở ng tr ườ ng Cao đ ng ngh  t nh BR ­ VT ẳ ề ỉ

Trang 2

Bà R a – Vũng Tàu, năm 2016

TUYÊN B  B N QUY NỐ Ả Ề

Tài li u này thu c lo i sách giáo trình nên các ngu n thông tin có thệ ộ ạ ồ ể 

được phép dùng nguyên b n ho c trích dùng cho các m c đích v  đào t o vàả ặ ụ ề ạ  tham kh o.ả

M i m c đích khác mang tính l ch l c ho c s  d ng v i m c đích kinhọ ụ ệ ạ ặ ử ụ ớ ụ  doanh thi u lành m nh s  b  nghiêm c m.ế ạ ẽ ị ấ

Trang 3

LỜI GI I THI U Ớ Ệ

Trong những năm qua, dạy nghề đã có những bước tiến vượt bậc cả về 

s  ố lượng  và  chất  lượng,  nhằm  thực  hiện  nhiệm  vụ  đào  tạo  nguồn  nhân lực  kỹ  thuật trực  tiếp  đáp  ứng nhu cầu xã hội. Cùng với sự phát triển của khoa  học  công  ngh  ệ trên  thế  giới,  lĩnh  vực  cơ  khí  chế  tạo  nói  chung  và ngành  Hàn  ở  Việt  Nam  nói riêng  đã có những bước phát triển  đáng kể.Chương  trình  khung  nghề  hàn  đã  được  xây  dựng  trên  cơ sở phân tích nghề,  phần  kỹ  thuật  nghề  được  kết  cấu  theo  các  môđun.  Để  tạo  điều kiện thuận  lợi cho  các cơ sở dạy nghề trong quá trình thực  hiện,  việc  biên soạn  giáo  trình  k  ỹ thuật  nghề    theo  các  môđun  đào  tạo  nghề  là  cấp  thiết hiện  nay

Mô đun c  s  công nghê chê tao va gha lăp phôi han  ơ ở ̣ ́ ̣ ̀ ́ ́ ̀  là  mô  đun đào  tạo 

nghề  được biên soạn theo hình thức  tích hợp lý thuyết và thực  hành trên cơ 

s  kêt h p nhiêu kiên th c modun liên mônở ́ ợ ̀ ́ ứ   Trong  quá  trình  thực hiện,  ng iườ  biên  soạn  đã tham khảo  nhiều  tài liệu  công  nghệ  hàn trong và ngoài nước, kết hợp với kinh  nghiệm  trong thực tế sản xuất

Mặc dầu có rất nhiều cố gắng, nhưng không tránh khỏ i những k hiếm khuyết,  rất  mong  nhận  được  sự  đóng  góp  ý  kiến  của  độc  giả  để  giáo trình  được  hoàn thiện hơn

Xin chân thành cảm ơn!

Trang 4

Bà R a – Vũng Tàuị , ngày tháng  năm 2015

Ch  biên

       L ê V ăn T n

M C L CỤ Ụ

CH ƯƠ NG TRÌNH MÔ ĐUN C  S  CÔNG NGH  CH  T O VÀ GÁ L P PHÔI HÀN Ơ Ở Ệ Ế Ạ Ắ

      .  1  

BÀI 1                 3  

KIÊN TH C C  BAN VÊ DUNG SAI LĂP GHEP ́ Ư ́ Ơ ̉ ̀ ́ ́                 4  

1.Khai niêm vê kich th ́ ̣ ̀ ́ ươ c, sai lêch va dung sai ́ ̣ ̀                  4  

2.Sai lêch gi i han ̣ ơ ́ ̣                  8  

3.Dung sai:                  9  

BÀI 2                 11    

DUNG CU ĐO THÔNG DUNG TRONG CHÊ TAO MAY ̣ ̣ ̣ ́ ̣ ́                 11    

C  S  ĐO L Ơ Ở ƯƠ NG KY THUÂT ̀ ̃ ̣                 11    

1. Môt sô khai niêm vê đo l ̣ ́ ́ ̣ ̀ ươ ng ky thuât ̀ ̃ ̣                  11    

2. Cac loai dung cu đo l ́ ̣ ̣ ̣ ươ ng ky thuât ̀ ̃ ̣                 13    

­ Th ươ c la, th ́ ́ ươ c dây dung đo đô dai.  ́ ̀ ̣ ̀                  13    

3. D ng c  đo thông d ng trong ch  t o c  khí:  ụ ụ ụ ế ạ ơ                  13    

BÀI 3                 32    

VÂT LIÊU DUNG TRONG C  KHI HAN ̣ ̣ ̀ Ơ ́ ̀                  32    

1. khái niêm vê kim loai  ̣ ̀ ̣                  33    

2. Tính chât chung cua kim loai và h p kim ́ ̉ ̣ ợ                  33    

3. khái niêm và phân loai thâṕ ̣ ̣                  35    

4. Kim loai màu và h p kim màu ̣ ợ                 40    

5. Thiêc ­ chi ­ kem ́ ̀ ̃                 43    

6 : H p kim làm   tr ợ ổ ượ t                 44    

7. Vât liêu: ̣ ̣                 46    

BÀI 4                  49    

KI N TH C C  B N V  HÀN  KIM LO I B NG NG N L A KHÍ Ế Ứ Ơ Ả Ề Ạ Ằ Ọ Ử                 50    

1. Th c ch t, đ c đi m và ph m vi   ng d ng :  ự ấ ặ ể ạ ứ ụ                 50    

1.1 Thực chất 50

1.2 Đặc điểm 50

1.3 Phạm vi ứng dụng 50

2.  V t li u hàn và ng n l a hàn khí ậ ẽ ọ ử                 51    

2.1 Vật liệu hàn khí : 51

2.1.1 Khí dùng trong hàn khí : 51

2.1.2 Que hàn phụ : 54

2.2 Điều chỉnh ngọn lửa hàn : 55

Trang 5

                59     THI T B  HÀN­C T B NG NG N L A KHÍ Ế Ị Ắ Ằ Ọ Ử

                 94    

C T PHÔI B NG MÁY C T KHÍ BÁN T  Đ NG Ắ Ằ Ắ Ự Ộ

                 94     (MÁY C T CON RÙA) Ắ

                115    

                 115     1.C u t o, nguyên lý làm vi c máy mài c m tay ấ ạ ệ ầ

                 115     3.V n hành và s  d ng máy mài c m tay ậ ử ụ ầ

                117     4.K  thu t mài b ng máy mài c m tay ỹ ậ ằ ầ

                119     BÀI 13 :

                120    

Trang 6

Đ U N I VÀ V N HÀNH MÁY HÀN Ấ Ố Ậ

                 134     HÀN Đ ƯỜ NG TH NG TRÊN M T PH NG Ẳ Ặ Ẳ

                 140    

                 140     1.Đ c b n v  : ọ ả ẽ

                140     2.Chu n b      : ẩ ị

                 143     BÀI 18, 19

                144     HÀN B NG L P GÓC Ằ Ấ

                 144     1.Đ c b n v ọ ả ẽ

                 151    

GÁ L P Đ NH V  CÁC CHI TI T HÀN V  TRÍ 1G, 2G, 3G, 4G Ắ Ị Ị Ế Ị

                151     BÀI 23:

                 156     3.Trình t  đ t các m i hàn đính ự ặ ố

                 157    

4. K  thu t hàn đính ỹ ậ

                 157     5.Khi hàn đính g n mép  ầ

                 158     TÀI LI U THAM KH O Ệ Ả

                 160    

Trang 7

CHƯƠNG TRÌNH MÔ ĐUN C  S  CÔNG NGH  CH  T O VÀ GÁƠ Ở Ệ Ế Ạ  

L P PHÔI HÀN

Mã s  mô đun: MĐ11ố

Th i gian mô đun: 280 gi  ; (Lý thuy t : 70gi  ; Th c hành 210 gi  )ờ ờ ế ờ ự ờ

I. V  TRÍ, TÍNH CH T C A MÔN H C:Ị Ấ Ủ Ọ

­V  trí: Là môn đun đị ư c b  trí cho sinh viên sau khi đã h c xong các mônợ ố ọ  

h c chung theo quy đ nh c a B  LĐTB­XH và h c xong ho c h c song songọ ị ủ ộ ọ ặ ọ  

v i các môn h c b t bu c c a đào t o chuyên môn ngh  t  MH07 đ n MĐ10ớ ọ ắ ộ ủ ạ ề ừ ế

­Tính ch t: Là mô đun chuyên ngành b t bu c. ấ ắ ộ

II. M C TIÊU MÔN H C:Ụ Ọ

­Xác đ nh lo i v t li u ch  t o,dung sai cho phép khi ch  t o chi ti tị ạ ậ ệ ế ạ ế ạ ế

­Xác đ nh đúng phị ương pháp ch  t o phôi hàn.ế ạ

­Tính toán khai tri n phôi chính xác, đúng kích thể ước b n v ả ẽ

­V n hành s  d ng thành th o các lo i d ng c , thi t b  ch  t o phôiậ ử ụ ạ ạ ụ ụ ế ị ế ạ  hàn

­Ch  t o các lo i Phôi t m, phôi thanh, phôi  ng thép đúng kích thế ạ ạ ấ ố ướ  c

b n v  đ m b o yêu c u k  thu t và có tính kinh t  cao.ả ẽ ả ả ầ ỹ ậ ế

­Đ u n i và v n hành máy hàn thành th oấ ố ậ ạ

­Hàn gá phôi các ki u m i ghép hàn   các v  trí khác nhau trong khôngể ố ở ị  gian

­Th cự  hi n t t công tác an toàn và v  sinh phân xệ ố ệ ưởng

­Rèn luy n tính c n th n, t  m , chính xác, trung th c c a sinh viên. ệ ẩ ậ ỉ ỷ ự ủ

Trang 8

2   Ki n th c c  b n v  dung sai l p ghépế ứ ơ ả ề ắ 10 Lý thuy tế   

3 Các d ng c  đo lụ ụ ường thông d ng trong ch  t o ụ ế ạ

14 Đ u n i và v n hành máy hàn.ấ ố ậ 10 Tích h pợ  

15 Gây  h  quang và duy trì h  quang.ồ ồ 10 Tích h pợ  

16 Hàn đường th ng trên m t ph ngẳ ặ ẳ 10 Tích h pợ  

18 Hàn b ng giáp m i Thép s=4mmằ ố 10 Tích h pợ  

Trang 10

KIÊN TH C C  BAN VÊ DUNG SAI LĂP GHEṔ Ứ Ơ ̉ ̀ ́ ́

Muc tiêu: ̣

­Hiêu đ̉ ược nh ng kiên th c c  ban vê dung sai lăp ghep, nh ng kiên th cữ ́ ư ớ ̉ ̀ ́ ́ ữ ́ ư  ́

vê dung sai kich th̀ ́ ươc trong gia công c  khí ơ ́

­Nhân th c đ̣ ứ ược tâm quan trong cua kich th̀ ̣ ̉ ́ ươc trên ban vé ̉ ̃

1.Khai niêm vê kich th́ ̣ ̀ ́ ươc, sai lêch va dung saí ̣ ̀

1.1 Kich th́ ươc danh nghiá ̃

*Day kich th c thăng tiêu chuâñ ́ ướ ̉ ̉

Đê thông nhât hoa, tiêu chuân hoa kich th̉ ́ ́ ́ ̉ ́ ́ ươc cua chi tiêt va lăp gheṕ ̉ ́ ̀ ́ ́ 

ngươi ta đa lâp ra bôn day sô  u tiên ky hiêu la ̀ ̃ ̣ ́ ̃ ́ư ́ ̣ ̀Ra5, Ra10, Ra20, Ra40.(Bang 1­̉1)

Bang 1.1.Day kich th̉ ̃ ́ ươc thăng tiêu chuâń ̉ ̉

R a 40 (R ' 40)

R a 5 (R5)

R a 10 (R ' 10)

R a 20 (R ' 20)

R a 40 (R ' 40)

R a 5 (R5)

R a 10 (R ' 10)

R a 20 (R ' 20)

R a 40 (R ' 40)1,0 1,0

Trang 11

Ra5(R5)

Ra10(R'10)

Ra20(R'20)

Ra40(R'40)

Ra5(R5)

Ra10(R'10)

Ra20(R'20)

Ra40(R'40)4,0 4,0

7,1

6,36,77,1

71

636771

630 630 630

710

630670710

Trang 12

8,0 8,0

9,0

7,58,08,59,09,5

90

7580859095

800 800

900

750800850900950Khi thiêt kê chê tao chi tiêt va san phâm, cac kich th́ ́ ́ ̣ ́ ̀ ̉ ̉ ́ ́ ươc thăng danh nghiá ̉ ̃ cua chung đ̉ ́ ược chon theo gia tri cua cac day sô  u tiên va phai  u tiên choṇ ́ ̣ ̉ ́ ̃ ́ư ̀ ̉ ư ̣  trong day co đô chia l n nhât̃ ́ ̣ ớ ́

Viêc chon cac kich tḥ ̣ ́ ́ ươc danh nghia cua chi tiêt theo tiêu chuân nhăm laḿ ̃ ̉ ́ ̉ ̀ ̀  giam b t sô loai. Kich c  cua cac chi tiêt va san phâm do đo cung giam đ̉ ớ ́ ̣ ́ ỡ ̉ ́ ́ ̀ ̉ ̉ ́ ̃ ̉ ược số loai, kich c  cua cac trang bi công nghê nh  dung cu căt, dung cu đo, chăng haṇ ́ ỡ ̉ ́ ̣ ̣ ư ̣ ̣ ́ ̣ ̣ ̉ ̣  

sô loai giam thi san ĺ ̣ ̉ ̀ ̉ ượng t ng loai se tăng. Đo la điêu kiên thuân l i cho quaừ ̣ ̃ ́ ̀ ̀ ̣ ̣ ợ ́ trinh san xuât đat hiêu qua kinh tề ̉ ́ ̣ ̣ ̉ ́

*Kich th́ ươ c danh nghia:́ ̃

Kich th́ ươc danh nghia la kich th́ ̃ ̀ ́ ươc xac đinh đ́ ́ ̣ ược băng tinh toan xuât̀ ́ ́ ́ phat t  ch c năng cua chi tiêt sau đo quy tron (vê  phia l n lên) theo cac gia trí ừ ứ ̉ ́ ́ ̀ ̀ ́ ớ ́ ́ ̣ cua day kich th̉ ̃ ́ ươc thăng tiêu chuâń ̉ ̉

Kich th́ ươc danh nghiá ̃

Trang 13

Chăng han xuât phat t  đô bên vât liêu ta xac đinh đ̉ ̣ ́ ́ ừ ̣ ̀ ̣ ̣ ́ ̣ ược đường kinh truć ̣  

la 29,876 mm. Theo cac gia tri cua day kich th́ ́ ̣ ̉ ̃ ́ ươc tiêu chuân (Bang 1­1) ta quý ̉ ̉  tron la 30mm. Vây kich th̀ ̀ ̣ ́ ươc danh nghia cua chi tiêt truc la 30mḿ ̃ ̉ ́ ̣ ̀

Khi tra bang 1­1 ta  u tiên s  dung day 1(R̉ ư ử ̣ ̃ a5) trươc rôi m i đên daý ̀ ớ ́ ̃ 2(Ra10)

Kich th́ ươc danh nghia đ́ ̃ ược ky hiêu lá ̣ ̀dN  đôi v i truc va D́ ớ ̣ ̀ N đôi v i chí ớ  tiêt lố ̃

­Trong chê tao c  khi  đ n vi đo kich th́ ̣ ơ ́ ơ ̣ ́ ươc thăng đ́ ̉ ược dung la milimet̀ ̀ ́ (mm) va quy ̀ ươc thông nhât trên ban ve la không cân ghi ky hiêu đ n vi    ́ ́ ́ ̉ ̃ ̀ ̀ ́ ̣ ơ ̣

­Kich th́ ươc danh nghia đ́ ̃ ược dung lam gôc đê xac đinh cac sai lêch kich̀ ̀ ́ ̉ ́ ̣ ́ ̣ ́  

thươć

1.2.Kich th́ ươc th ć ự

La kich th̀ ́ ươc nhân đ́ ̣ ượ ưc t  kêt qua đo v i sai sô cho phep va đ̀ ́ ̉ ớ ́ ́ ̀ ược ký hiêu ḍ th đôi v i truc va D́ ớ ̣ ̀ th đôi v i lố ớ ̃

Vi du: Khi đo kich th́ ̣ ́ ươc đ́ ương kinh truc băng th̀ ́ ̣ ̀ ươc panme co gia trí ́ ́ ̣ chia vach la 0,01mm. Kêt qua đo nhân đ̣ ̀ ́ ̉ ̣ ược la 24,98mm. Thi kich th̀ ̀ ́ ươc th ć ự  cua truc là̉ ̣ dth = 24,98 mm, v i sai sô cho phep la  –0,01 mm. Nêu dung cu? đoớ ́ ́ ̀ ́ ̣̣  chinh xac h n thi kich th́ ́ ơ ̀ ́ ươc th c nhân đ́ ự ̣ ược cung chinh xac cao h ñ ́ ́ ơ

1.3.Kich th́ ươc gi i hań ớ ̣

Đê xac đinh pham vi cho phep cua sai sô chê tao kich th̉ ́ ̣ ̣ ́ ̉ ́ ́ ̣ ́ ươc nǵ ươi ta quỳ  đinh hai kich tḥ ́ ươc gi i han la: (Hinh 1­2)́ ớ ̣ ̀ ̀

­Kich th́ ươc gi i han l n nhât ky hiêu la d́ ớ ̣ ớ ́ ́ ̣ ̀ max (Dmax).

­ Kich th́ ươc gi i han nho nhât ky hiêu lá ớ ̣ ̉ ́ ́ ̣ ̀dmin (Dmin)

Trang 14

+Kich th́ ươc cua chi tiêt đa chê tao (Kich th́ ̉ ́ ̃ ́ ̣ ́ ươc th c) năm trong pham ví ự ̀ ̣ ̣ cho phep ây thi đat yêu câu. Nh  vây chi tiêt chê tao đat yêu câu khi kich th́ ́ ̀ ̣ ̀ ư ̣ ́ ́ ̣ ̣ ̀ ́ ươ  ć

th c cua no thoa man bât đăng th c sauự ̉ ́ ̉ ̃ ́ ̉ ứ

dmin  £   dth  ≤  dmax      (1­1)Dmin  £   Dth  ≤  Dmax       (1­2)

Vi du: Cho chi tiêt truc co kich th́ ̣ ́ ̣ ́ ́ ươc danh nghia d́ ̃ n = 30 mm, kich th́ ươ  ć

gi i han l n nhât dớ ̣ ớ ́ max  = 30,010 mm, kich th́ ươc gi i han nho nhât d́ ớ ̣ ̉ ́ min = 30,004 

mm va kich th̀ ́ ươc chê tao ra la d́ ́ ̣ ̀ th = 30,006 mm so sanh v i đăng th c trên thí ớ ̉ ứ ̀ chi tiêt chê tao ra năm trong pham vi cho phep. Vây chi tiêt chê tao ra la đat yêú ́ ̣ ̀ ̣ ́ ̣ ́ ́ ̣ ̀ ̣  câù

2.Sai lêch gi i haṇ ớ ̣

La hiêu đai sô gi a cac kich th̀ ̣ ̣ ́ ữ ́ ́ ươc gi i han va kich th́ ớ ̣ ̀ ́ ươc danh nghiá ̃

­Sai lêch gi i han trên: La hiêu đai sô gi a kich tḥ ớ ̣ ̀ ̣ ̣ ́ ữ ́ ươc gi i han l n nhât vá ớ ̣ ớ ́ ̀ kich th́ ươc danh nghia. No đ́ ̃ ́ ược ky hiêu la ES (es)́ ̣ ̀ va đ̀ ược tinh nh  saú ư

es  =  dMax ­ dN      (1­3)

ES =  DMax ­ DN      ( 1­4)(Ch  in hoa s  dung đôi v i chi tiêt lô. Ch  thữ ử ̣ ́ ớ ́ ̃ ư ưỡ ng ky hiêu cho chi tiêt̀ ́ ̣ ́ truc)̣

Trang 15

­Sai lêch gi i han ḍ ớ ̣ ươi: la hiêu đai sô gi a kich th́ ̀ ̣ ̣ ́ ữ ́ ươc gi i han nho nhât́ ớ ̣ ̉ ́ 

v i kich thớ ́ ươc danh nghia. No đ́ ̃ ́ ược ky hiêu la ei (EI) va đ́ ̣ ̀ ̀ ược tinh theo cônǵ  

th c sauứ

ei  =   dMin   ­    dN       (1­5) 

EI =   DMin  ­    DN       (1­ 6)Tri sô sai lêch mang dâu (+) khi kich tḥ ́ ̣ ́ ́ ươc gi i han l n h n kich th́ ớ ̣ ớ ơ ́ ươ  ćdanh nghia, mang dâu (­) khi kich th̃ ́ ́ ươc gi i han nho h n kich th́ ớ ̣ ̉ ơ ́ ươc danh́  nghia va băng (0) khi kich th̃ ̀ ̀ ́ ươc gi i han băng kich th́ ớ ̣ ̀ ́ ươc danh nghia (Hinh 1­́ ̃ ̀2)

Trong th c tê trên ban ve chi tiêt ngự ́ ̉ ̃ ́ ươi thiêt kê chi ghi kich th̀ ́ ́ ̉ ́ ươc danh́  nghia va kê sau đo la sai lêch gi i han, sai lêch gi i han trên ghi   trên, sai lêch̃ ̀ ́ ́ ̀ ̣ ớ ̣ ̣ ớ ̣ ở ̣  

gi i han dớ ̣ ươi ghi   d́ ở ươi Va sai lêch gi i han băng 0 la không ghi ́ ̀ ̣ ớ ̣ ̀ ̀

Vi du: Cho chi tiêt truc co kich th́ ̣ ́ ̣ ́ ́ ươc danh nghia d́ ̃ N = 28 mm va cac saì ́  lêch gi i han es = ­ 0,020 mm, ei = ­ 0,041 mṃ ớ ̣

Ta co thê ghi kich th́ ̉ ́ ươc truc d́ ̣ ươi dang saú ̣

28

Ch ̃ư " " biêu thi kich th̉ ̣ ́ ươc đ́ ường kich ́

Khi gia công ngươi th  phai nhâm tinh ra cac kich th̀ ợ ̉ ̉ ́ ́ ́ ươc gi i han rôi đôí ớ ̣ ̀ ́ chiêu v i kich th́ ớ ́ ươc đo đ́ ược (Kich th́ ươc th c) cua chi tiêt gia công va đanh́ ự ̉ ́ ̀ ́  gia chi tiêt đat yêu câu hay không đat yêu câú ́ ̣ ̀ ̣ ̀

3.Dung sai:

La pham̀ ̣  vi cho pheṕ cua sai sô. Tri sô dung sai băng hiêu đai sô gi a kich̉ ́ ̣ ́ ̀ ̣ ̣ ́ ữ ́  

thươc gi i han l n nhât va kich th́ ớ ̣ ớ ́ ̀ ́ ươc gi i han nho nhât hoăc băng hiêu số ớ ̣ ̉ ́ ̣ ̀ ̣ ́ 

gi a sai lêch gi i han trên va sai lêch gi i han dữ ̣ ớ ̣ ̀ ̣ ớ ̣ ươí

Dung sai được ky hiêu la T (Tolerance) va đ́ ̣ ̀ ̀ ược tinh theo công th c sau:́ ứ+Dung sai kich th́ ươc truc: T́ ̣ d =  dMax  ­  dMin     (1­7)

 Td =  es    ­   ei       ( 1­8) ­ 0,020

 ­ 0,041

Trang 16

+ Dung sai kich th́ ươc lô: T́ ̃ D =  DMax  ­  DMin    (1­9)

TD =  ES   ­   EI        (1­10)Dung sai luôn luôn co gia tri d́ ́ ̣ ương, tri sô dung sai cang nho thi pham vị ́ ̀ ̉ ̀ ̣  cho phep cua sai sô cang nho. Yêu câu đô chinh xac chê tao kich th́ ̉ ́ ̀ ̉ ̀ ̣ ́ ́ ́ ̣ ́ ươc canǵ ̀  cao. Ngược lai nêu tri sô dung sai cang l n thi yêu câu đô chinh xac chê taọ ́ ̣ ́ ̀ ờ ̀ ̀ ̣ ́ ́ ́ ̣  cang thâp̀ ́

Nh  vây: Dung sai đăc tr ng cho đô chinh xac yêu câu cua kich thư ̣ ̣ ư ̣ ́ ́ ̀ ̉ ́ ươc haý  con goi la đô chinh xac cua thiêt kề ̣ ̀ ̣ ́ ́ ̉ ́ ́

Vi du: Môt chi tiêt truc co kich th́ ̣ ̣ ́ ̣ ́ ́ ươc danh nghia d́ ̃ N =  32 mm. Kich th́ ươ  ć

gi i han l n nhât dớ ̣ ớ ́ Max  =   32,050 mm kich th́ ươc gi i han nho nhât d́ ớ ̣ ̉ ́ Min   = 32,034 mm

Vi du 2: Chi tiêt lô co kich th́ ̣ ́ ̃ ́ ́ ươc danh nghia la D́ ̃ ̀ N  =  45 mm, kich th́ ươ  ć

gi i han l n nhât Dớ ̣ ớ ́ Max   =   44,992 mm, kich th́ ươc gi i han nho nhât D́ ớ ̣ ̉ ́ Min  = 44,967 mm

Tính trị số các sai lệch giới hạn và dung sai

Giải: - Tính trị số các sai lệch giới hạn theo các công thức ( 1.4 ) và (1.6 ES = DMax - DN = 44,992 - 45 = - 0,008 mm

EI = DMin - DN = 44,967 - 45 = - 0,033 mm

- Tính trị số dung sai theo công thức (1-9) hoặc (1-10):

TD = DMax - DMin = 44,992 - 44,967 = 0,025 mm

Trang 17

TD = ES - EI = - 0,008 - (-0.033) = 0,025 mm

BÀI 2DUNG CU ĐO THÔNG DUNG TRONG CHÊ TAO MAỴ ̣ ̣ ́ ̣ ́

C  S  ĐO LƠ Ở ƯƠNG KY THUÂT̀ ̃ ̣

Muc tiêu ̣

­ Phân loai đ̣ ược cac loai dung cu đo trong chê tao may.́ ̣ ̣ ̣ ́ ̣ ́

­ S  dung đử ̣ ược loai dung cu thông dung̣ ̣ ̣ ̣

1. Môt sô khai niêm vê đo ḷ ́ ́ ̣ ̀ ương ky thuât̀ ̃ ̣

1.1 Đo l ươ ng ky thuât ̀ ̃ ̣

La viêc đinh l̀ ̣ ̣ ượng đô l n cua đôi ṭ ớ ̉ ́ ượng đo. Đo la viêc thiêt lâp quan hế ̀ ̣ ́ ̣ ̣ 

gi a đai lữ ̣ ượng cân đo v i môt đai l̀ ớ ̣ ̣ ượng co cung tinh chât vât ly dung lam đ ń ̀ ́ ́ ̣ ́ ̀ ̀ ơ  

vi đo.̣

Th c chât đo la viêc so sanh đai lự ́ ́ ̀ ̣ ́ ̣ ượng cân đo v i môt đ n vi đo đê tim rà ớ ̣ ơ ̣ ̉ ̀  

ty lê gi a chung, đô l n cua đôi t̉ ̣ ữ ́ ̣ ớ ̉ ́ ượng cân đo đ̀ ược biêu diên băng tri sô cua tỷ ̃ ̀ ̣ ́ ̉ ̉ 

lê nhân đ̣ ̣ ược kem theo đ n vi dung so sanh.̀ ơ ̣ ̀ ́

Trang 18

1.2. Đ n vi đo ơ ̣

Đ n vi đo la yêu tô chuân m c dung đê so sanh, vi thê đô chinh xac cuaơ ̣ ̀ ́ ́ ̉ ự ̀ ̉ ́ ̀ ́ ̣ ́ ́ ̉  

đ n vi đo se anh hơ ̣ ̃ ̉ ưởng đên đô chinh xac khi đo.́ ̣ ́ ́

Đô l n cua đ n vi đo cân đ̣ ớ ̉ ơ ̣ ̀ ược quy đinh thông nhât m i đam bao đ̣ ́ ́ ớ ̉ ̉ ượ  cthông nhât trong giao dich, buôn ban, chê tao san phâm đê thay thê, lăp lân …. ́ ́ ̣ ́ ́ ̣ ̉ ̉ ̉ ́ ́ ̃

a) Đ n vi đo dai.̀ ơ ̣

Năm 1875 Hôi nghi quôc tê SI vê đo ḷ ̣ ́ ́ ̀ ương đa công nhân "met " (m) là ̃ ̣ ́ ̀ 

đ n vi đo đô dai tiêu chuân. Met la đ n vi căn ban, trong nganh chê tao mayơ ̣ ̣ ̀ ̉ ́ ̀ ơ ̣ ̉ ̀ ́ ̣ ́ 

thương dung milimet (mm) va 1 mm = 1/1000 m va micrômet 1̀ ̀ ́ ̀ ̀ ́ m = 1/1000 mm

La ph̀ ương phap đo xac đinh tri sô kich th́ ́ ̣ ̣ ́ ́ ươc đo, trên thang chia cua dunǵ ̉ ̣  

cu đo nh  khi đo băng tḥ ư ̀ ươc căp, panme, th́ ̣ ươc đo goc.́ ́

* Ph ươ ng phap đo t́ ươ ng đôí 

La ph̀ ương phap đo so sanh xac đinh hiêu sô X­Y cua kich th́ ́ ́ ̣ ̣ ́ ̉ ́ ươc cân đo X́ ̀  

v i kich thớ ́ ươc chuân Y. T  hiêu sô X ­ Y suy ra đ́ ̉ ừ ̣ ́ ược kich th́ ước cân đo X.̀

Vi du: kiêm tra goc vuông băng ke, kiêm tra goc băng goc mâu ́ ̣ ̉ ́ ̀ ̉ ́ ̀ ́ ̃

* Ph ươ ng phap đo tr c tiêp.́ ự ́

Trang 19

la ph̀ ương phap đo thăng vao kich th́ ̉ ̀ ́ ươc cân đo, tri sô đo đoc tr c tiêp trêń ̀ ̣ ́ ̣ ự ́  măt sô cua dung cu đo.̣ ́ ̉ ̣ ̣

Vi du: Đo đô dai băng th́ ̣ ̣ ̀ ̀ ươc la , th́ ́ ươc căp  v v́ ̣

* Ph ươ ng phap đo gian tiêp.́ ́ ́

La ph̀ ương phap đo ma không đo tr c tiêp vao kich th́ ̀ ự ́ ̀ ́ ươc cân đo má ̀ ̀ thông qua đo môt đai ḷ ̣ ượng khac đê xac đinh tinh toan kich th́ ̉ ́ ̣ ́ ́ ́ ươc cân đo .́ ̀

Vi du: Đo hai canh goc vuông cua tam giac vuông sau đo tinh ra canh́ ̣ ̣ ́ ̉ ́ ́ ́ ̣  huyên cua tam giac đo.̀ ̉ ́ ́

2. Cac loai dung cu đo ĺ ̣ ̣ ̣ ương ky thuât̀ ̃ ̣

2.1. Th ươ c căṕ ̣

Gôm th̀ ươc căp thông th́ ̣ ương đo trong, đo ngoai, đo răng, đo chiêu caò ̀ ̀  lây dâu.́ ́

Thươc căp gôm hai phân chinh: ́ ̣ ̀ ̀ ́

­ Thân thươc mang th́ ươc chinh găn v i đâu đo cô đinh.́ ́ ́ ớ ̀ ́ ̣

­ Thươc đông mang th́ ̣ ươc phu cong goi la đu xich găn v i đâu đo di đông.́ ̣ ̣ ̀ ́ ́ ớ ̀ ̣

­ Thươc đo goc: th́ ́ ươc van năng. ́ ̣

­ Thươc la, th́ ́ ươc dây dung đo đô dai. ́ ̀ ̣ ̀

3. D ng c  đo thông d ng trong ch  t o c  khí: ụ ụ ụ ế ạ ơ

Trang 20

3.1. Dung cu đo co đô chinh xac thâp  ̣ ̣ ́ ̣ ́ ́ ́

Cac loai th́ ̣ ươc dung đê đo cac kich th́ ̀ ̉ ́ ́ ươc yêu câu co đô chinh xac khônǵ ̀ ́ ̣ ́ ́  cao, thươc chi co vach chia chinh chia đêu 1 mm. Cac gia tri nho h n khônǵ ̉ ́ ̣ ́ ̀ ́ ́ ̣ ̉ ơ  chia. Thân thươc chinh đông th i chia vach (th́ ́ ̀ ớ ̣ ươc la, th́ ́ ươc dây dung đê đo đố ̀ ̉ ̣ dai). ̀

Cac loai th́ ̣ ươc dung đê đo đô dai, đo cung va đ́ ̀ ̉ ̣ ̀ ̀ ược câu tao hinh ch  nhât,́ ̣ ̀ ữ ̣  ban nguyêt hoăc tam giac. Co đô chia t  20, 30, 40 100.́ ̣ ̣ ́ ́ ̣ ừ

3.2. Dung cu đo kiêu th ̣ ̣ ̉ ươ c căṕ ̣

Dung cu đo kiêu tḥ ̣ ̉ ươc căp la Th́ ̣ ̀ ươc đo co đu xich co đô chia chinh xać ́ ́ ́ ̣ ́ ́ 

h n cac loai thơ ́ ̣ ươc đo thông dung, co thê đat đ́ ̣ ́ ̉ ̣ ược đô chinh xac 0,1 mm, 0,5̣ ́ ́  

mm, 0,02 mm tuy theo câu tao.̀ ́ ̣

Thươc co đu xich s  dung thuân tiên đ n gian va co thê đo tr c tiêp cać ́ ́ ử ̣ ̣ ̣ ơ ̉ ̀ ́ ̉ ự ́ ́ loai kich tḥ ́ ươc, đ́ ương kich ngoai, đ̀ ́ ̀ ương kinh trong, chiêu dai, chiêu rông,̀ ́ ̀ ̀ ̀ ̣  chiêu cao va chiêu sâu. Pham vi đo cua cac loai th̀ ̀ ̀ ̣ ̉ ́ ̣ ươc co đu xich rât rông co thế ́ ́ ́ ̣ ́ ̉ 

đo được tr c tiêp đên 300 mm: thự ́ ́ ươc co đu xich bao gôm: Th́ ́ ́ ̀ ươc căp, th́ ̣ ươ  ć

đo sâu, thươc đo chiêu caó ̀

Trang 21

Hinh 7.1: Cac loai th̀ ́ ̣ ươc đóTrong phân nay ta chi xet th̀ ̀ ̉ ́ ươc căp.́ ̣

Hinh 7.2: Th̀ ươc căp thông dunǵ ̣ ̣

3.2.1. Câu taó ̣

Dung cu đo kiêu tḥ ̣ ̉ ươc căp gôm cac loai th́ ̣ ̀ ́ ̣ ươc thông th́ ương đê đò ̉  trong, đo ngoai, đo sâu, đo răng, đo chiêu cao lây dâu.̀ ̀ ́ ́

+ Gôm hai phân chinh đo la: ̀ ̀ ́ ́ ̀

­ Thân thươc mang th́ ươc chinh găn v i đâu đo cô đinh.́ ́ ́ ớ ̀ ́ ̣

­ Thươc đông mang th́ ̣ ươc phu con goi la đu xich găn v i đâu đo di đông. ́ ̣ ̀ ̣ ̀ ́ ́ ớ ̀ ̣Gôm cac bô phân sau:̀ ́ ̣ ̣

Trang 22

Hinh 7.3: Câu tao th̀ ́ ̣ ươc căṕ ̣

Thươc chinh co gia tri chia đô la 1 mm. Gia tri cua th́ ́ ́ ́ ̣ ̣ ̀ ́ ̣ ̉ ươc la gia tri cuá ̀ ́ ̣ ̉  

thươc phu. Gia tri nay phu thuôc vao câu tao cua t ng th́ ̣ ́ ̣ ̀ ̣ ̣ ̀ ́ ̣ ̉ ừ ươc.́

Goi khoang chia trên tḥ ̉ ươc chinh la a. Nêu muôn gia tri chia trên th́ ́ ̀ ́ ́ ́ ̣ ươ  ́cphu la c thi vach chia trên tḥ ̀ ̀ ̣ ươc phu se la n v i  n = a/c.́ ̣ ̃ ̀ ớ

Vây muôn tḥ ́ ươc chinh co a = 1 mm nêu th́ ́ ́ ́ ươc phu co sô vach chia la n =́ ̣ ́ ́ ̣ ̀  

20 vach thi gia tri chia đô cua tḥ ̀ ́ ̣ ̣ ̉ ươc la ́ ̀

Chu y :́ ́

Trang 23

­ Trươc khi đo cân kiêm tra xem th́ ̀ ̉ ươc co chinh xac không. Nêu th́ ́ ́ ́ ́ ươ  ́cchinh xac thi khi hai mo đo cua th́ ́ ̀ ̉ ̉ ươc khit vao nhau thi "0" cua đu xich trunǵ ́ ̀ ̀ ̉ ́ ̀  

v i vach "0" cua thớ ̣ ̉ ươc chinh.́ ́

­ Khi đo phai chu y kiêm tra xem bê măt cua vât đo co sach không . Đo trên̉ ́ ́ ̉ ̀ ̣ ̉ ̣ ́ ̣  tiêt diên tron phai đo   hai chiêu, đo trên chiêu dai phai đo   ba vi tri thi kêt quá ̣ ̀ ̉ ở ̀ ̀ ̀ ̉ ở ̣ ́ ̀ ́ ̉ 

­ Cân han chê viêc lây th̀ ̣ ́ ̣ ́ ươc ra khoi vât đo rôi m i đoc tri sô. Đê mó ̉ ̣ ̀ ớ ̣ ̣ ́ ̉ ̉ 

thươc không dê bi mon.́ ̃ ̣ ̀

3.2.3. Cach đoc ́ ̣

­ Đoc phân nguyên trên( thân tḥ ̀ ươc chinh ) t  trai qua phai gân đên "0"́ ́ ừ ́ ̉ ̀ ́  cua th̉ ươc phu.́ ̣

­ Đoc phân thâp phân ta tim vach trung trên tḥ ̀ ̣ ̀ ̣ ̀ ươc phu va đêm sô vach trêń ̣ ̀ ́ ́ ̣  

thươc phu không kê vach "0" đên vach trung rôi nhân v i gia tri cua th́ ̣ ̉ ̣ ́ ̣ ̀ ̀ ớ ́ ̣ ̉ ươc.́Kich th́ ươc đo đ́ ược xac đinh theo biêu th c sau:́ ̣ ̉ ứ

  L = m + k* a/n

Trong đo : L la kich th́ ̀ ́ ươc đó

       m la sô vach cua th̀ ́ ̣ ̉ ươc chinh năm phi trai vach " 0" cua đú ́ ̀ ́ ́ ̣ ̉  xich.́

       k sô vach cua đu xich t i vach trung v i vach cua th́ ̣ ̉ ́ ớ ̣ ̀ ớ ̣ ̉ ươc chinh.́ ́        a/n la gia tri cua th̀ ́ ̣ ̉ ươc .́

Vi du:́ ̣

       

Trang 24

     1       2      3 Thươ  ćchinh ́

         0       1      2       3 Thươ  ćphụ

L =  m  +  k*a/n  =  15  +  11 * 1/50  =  15,22mm

Hinh 7.4: Cach đoc th̀ ́ ̣ ươc căṕ ̣

3.3. Dung cu đo kiêu th ̣ ̣ ̉ ươ c Panmé

Dung cu đo kiêu tḥ ̣ ̉ ươc panme la th́ ̀ ươc đo co vit vi câp, loai dung cu đo có ́ ́ ́ ̣ ̣ ̣ ́ câp chinh xac cao, đo đ́ ́ ́ ược cac kich th́ ́ ươc chinh xac t i 0,01 mm. Th́ ́ ́ ớ ươc đó  

co vit vi câp bao gôm cac loai: Panme đo ngoai, Panme đo trong va Panne đó ́ ́ ̀ ́ ̣ ̀ ̀  sâu

Cac loai Panme đêu d a theo nguyên tăc vit đai ôc. Nêu vit quay đ́ ̣ ̀ ự ́ ́ ́ ́ ́ ược môṭ  vong thi đâu đo di chuyên đ̀ ̀ ̀ ̉ ược môt đoan băng ḅ ̣ ̀ ươc ren S. Khi tang quay quaý  

được n vong đâu đo chuyên đông đ̀ ̀ ̉ ̣ ược môt đoan L = n * S  mm   đây ta xeṭ ̣ ở ́ 

thươc Panme đo ngoai.́ ̀

Dung cu đo kiêu Panme la loai dung cu đo co dung bô truyên vit­đai ôc đệ ̣ ̉ ̀ ̣ ̣ ̣ ́ ̀ ̣ ̀ ́ ́ ̉ tao chuyên đông đo. đâu đo đông đ̣ ̉ ̣ ̀ ̣ ược găn v i truc vit va đai ôc găn v i gia cố ớ ̣ ́ ̀ ́ ́ ớ ́ ́ đinh. Thông tḥ ương b̀ ươc ren vit S = 0,5 mm.́ ́

Trang 25

Hinh 7.5: Cac loai th̀ ́ ̣ ươc Panmé

3.3.1. Câu taó ̣

Trang 26

Hinh 7.6: Câu tao th̀ ́ ̣ ươc PanméGia tri chia đô cua Panme phu thuôc vao b́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̀ ươc ren vit đ́ ́ ương kinh tang̀ ́  chia va sô vach chia trên bac 3 ( ông cô đinh).̀ ́ ̣ ̣ ́ ́ ̣

C  =  P/n  : v i P la bớ ̀ ươc ren , n la sô vach.́ ̀ ́ ̣Khoang chia cua th̉ ̉ ươc phu ́ ̣

a  =  đd/n : v i d la đớ ̀ ương kinh tang chia ̀ ́Khi tăng d, tăng sô vach n, gia tri chia se nho đi. Panme co cac khoanǵ ̣ ́ ̣ ̃ ̉ ́ ́ ̉  cach đo đ́ ược cua cac loai Panme la  0 ̉ ́ ̣ ̀ 25, 25  50, 50  75, 75  100

Tay trai câm gia, tay phai xoay tang quay đên khi đâu đo tê vi gân tiêṕ ̀ ́ ̉ ́ ̀ ́ ̀ ́ xuc v i măt phăng cân đo thi xoay num coc khi xuât hiên tiêng tach tach thí ớ ̣ ̉ ̀ ̀ ́ ́ ́ ̣ ́ ́ ́ ̀ 

d ng lai văn chăt vit ham đ a thừ ̣ ̣ ̣ ́ ̃ ư ươc ra ngoai đoc chi sô.́ ̀ ̣ ̉ ́

Trang 27

Hinh 7.7: Cach đo th̀ ́ ươc Panmé

3.3.3. Cach đoć ̣

D a vao mep thự ̀ ́ ươc đông (6) đoc đ́ ̣ ̣ ược sô mm va n a mm   trên ông cố ̀ ữ ở ́ ́ đinh (3).D a vai vach chuân trên ông cô đinh (3) đoc đ̣ ự ̀ ̣ ̉ ́ ́ ̣ ̣ ược sô % milimet   trêń ́ở  măt côn cua tḥ ̉ ươc đông (6).́ ̣

Trang 28

Trên hinh 7.8  theo mep ông (6) ta đoc đ̀ ́ ́ ̣ ược 7  mm   trên ông sô (3), theoở ́ ́  vach chuân trên ông sô (3) ta đoc đ̣ ̉ ́ ́ ̣ ược 0,44 trên phân côn cua th̀ ̉ ươc đông (6).́ ̣  Vây tri sô đo la ̣ ̣ ́ ̀

Kiêm tra vi tri t̉ ̣ ́ương đôi gi a cac chi tiêt lăp ghep v i nhaú ữ ́ ́ ́ ́ ớ

Kiêm tra kich th̉ ́ ươc chi tiêt băng ph́ ́ ̀ ương phap so sanh́ ́

3.4.1.Câu taó ̣

1. Đâu đo    2. Thanh răng       3. Măt sô l n      4. Kim L n    5. Kim nho      6.̀ ̣ ́ ́ơ ớ ̉  

Măt sô nho    7. Ông dân ḥ ́ ̉ ́ ̃ ương    8. Thân     9. Năp ́ ́

Hinh 7.9: Câu tao đông hô sò ́ ̣ ̀ ̀

Trang 29

Đông hô so đ̀ ̀ ược câu tao theo nguyên tăc chuyên đông cua thanh răng vá ̣ ́ ̉ ̣ ̉ ̀ banh răng, trong đo chuyên đông lên xuông cua thanh đo đ́ ́ ̉ ̣ ́ ̉ ược truyên qua hề ̣ thông banh răng lam quay kim đông hô trên măt số ́ ̀ ̀ ̀ ̣ ́

Hê thông truyên đông cua đông hô so đ̣ ́ ̀ ̣ ̉ ̀ ̀ ược đăt trong thân 8, năp 9 co thệ ́ ́ ̉ quay cung v i măt sô l n đê điêu chinh vi tri măt sô khi cân thiêt̀ ớ ̣ ́ ́ơ ̉ ̀ ̉ ̣ ́ ̣ ́ ̀ ́

Măt sô đông hô chia ra 100 khâc. V i cac đông hô đo tḥ ́ ̀ ̀ ́ ớ ́ ̀ ̀ ương gia tri môì ́ ̣ ̃ khâc băng 0,01mm nghia la khi thanh đo di chuyên môt đoan băng 0,01 X 100 =́ ̀ ̃ ̀ ̉ ̣ ̣ ̀  1mm. Luc đo kim nho trên măt sô nho quay đi môt khâc. Vây gia tri môi khâć ́ ̉ ̣ ́ ̉ ̣ ́ ̣ ́ ̣ ̃ ́ trên măt sô nho la 1mṃ ́ ̉ ̀

3.4.2. Cach s  dunǵ ử ̣

Khi s  dung trử ̣ ươc hêt ga đông hô lên gia đ  van năng hoăc phu tunǵ ́ ́ ̀ ̀ ́ ỡ ̣ ̣ ̣ ̀  riêng, sau đo tuy theo t ng tŕ ̀ ừ ương h p s  dung ma điêu chinh cho đâu đo tiêp̀ ợ ử ̣ ̀ ̀ ̉ ̀ ́ xuc v i vât cân kiêm tra. Điêu chinh măt sô l n cho kim tr  vê vach sô “0”, dí ớ ̣ ̀ ̉ ̀ ̉ ̣ ́ ́ơ ở ̀ ̣ ́  chuyên đông hô so cho đâu đo cua đông hô tiêp xuc suôt trên bê măt vât cân̉ ̀ ̀ ̀ ̉ ̀ ̀ ́ ́ ́ ̀ ̣ ̣ ̀ kiêm tra, v a di chuyên đông hô, v a theo doi chuyên đông cua kim. Kim đông̉ ừ ̉ ̀ ̀ ư ̀ ̃ ̉ ̣ ̉ ̀  

Trang 30

Đông hô so phai luôn ga trên gia, khi s  dung song phai đăt đông hô đung̀ ̀ ̉ ́ ́ ử ̣ ̉ ̣ ̀ ̀ ́  

Căn mâu th̃ ương đ̀ ược dung đê kiêm tra chi tiêt, dung cu chinh xac, đề ̉ ̉ ́ ̣ ̣ ́ ́ ̉ điêu chinh dung cu đo, điêu chinh may khi gia công cac chi tiêt chinh xac ( điêù ̉ ̣ ̣ ̀ ̉ ́ ́ ́ ́ ́ ̀ chinh c  trên cac may t  đông). ̉ ự ́ ́ ự ̣

Căn mâu la nh ng khôi thep hinh ch  nhât co hai măt đo phăng song song̃ ̀ ữ ́ ́ ̀ ữ ̣ ́ ̣ ̉  

va đ̀ ược mai ra chinh xac. Kich th̀ ̀ ́ ́ ́ ươc đo cua căn mâu la khoang cach hai điêḿ ̉ ̃ ̀ ̉ ́ ̉  

gi a cua hai măt đo. Đăc điêm cua căn mâu la măt đo cua hai miêng căn co thêữ ̉ ̣ ̣ ̉ ̉ ̃ ̀ ̣ ̉ ́ ́ ̉ ghep khit v i nhau sau khi lau sach va đây tŕ ́ ớ ̣ ̀ ̉ ượt lên nhau, đây cung la môt đăc̃ ̀ ̣ ̣  điêm ma nh  đo ng̉ ̀ ờ ́ ươi ta co thê ghep nhiêu miêng căn lai thanh kich th̀ ́ ̉ ́ ̀ ́ ̣ ̀ ́ ươc câń ̀ đo

Tiêt diên căn mâu chia ra lam hai loai.́ ̣ ̃ ̀ ̣

­ Tiêt diên 9 x 30 mm khi cac kich th́ ̣ ́ ́ ươc đo d́ ́ ươi 10 mḿ

Trang 31

­ Tiêt diên 9 x 35 mm khi cac kich th́ ̣ ́ ́ ươc đo trên 10 mḿ

Cac loai căn mâu th́ ̣ ̃ ương săp xêp lai theo bô, co nhiêu loai . Loai co bồ ́ ́ ̣ ̣ ́ ̀ ̣ ̣ ́ ̣ 

38 miêng , bô 83 miêng hay bô 99 miêng  v v. đ ng trong cac hôp gô. Tronǵ ̣ ́ ̣ ́ ự ́ ̣ ̃  cac loai bô trên thi loai co bô 83 miêng la loai  căn mâu thông dung nhât .́ ̣ ̣ ̀ ̣ ́ ̣ ́ ̀ ̣ ̃ ̣ ́

Trong bô căn 83 miêng gôm co cac miêng căn co kich tḥ ́ ̀ ́ ́ ́ ́ ́ ươc cu thê nh́ ̣ ̉ ư sau: 

92 miêng thi co thê ghep đ́ ̀ ́ ̉ ́ ược cac kich th́ ́ ươc co tân cung băng 0,5́ ́ ̣ ̀ ̀ m

3.5.2.Cach chon va ghep căn mâú ̣ ̀ ́ ̃

Khi cân dung đê đo kiêm tra môt kich th̀ ̀ ̉ ̉ ̣ ́ ươc nao đo thi tŕ ̀ ́ ̀ ươc hêt ta căń ́  

c  vao kich thứ ̀ ́ ươc cân kiêm tra đê chon cac miêng căn. Khi chon cac miêng căń ̀ ̉ ̉ ̣ ́ ́ ̣ ́ ́  mâu đê ghep lai v i nhau thanh thanh kich th̃ ̉ ́ ̣ ớ ̀ ̀ ́ ươc cân thiêt, cân đam bao dunǵ ̀ ́ ̀ ̉ ̉ ̀  

sô miêng căn it nhât va phai chon nh ng miêng căn co kich th́ ́ ́ ́ ̀ ̉ ̣ ữ ́ ́ ́ ươc phân thâṕ ̀ ̣  phân nho nhât tr  đi.̉ ́ ở

VD: Đê kiêm tra kich th̉ ̉ ́ ươc 59,985 mm, ta chon cac miêng căn nh  sau: ́ ̣ ́ ́ ư

­ Chon miêng căn th  nhât 1,005 mm, kich tḥ ́ ứ ́ ́ ươc con lai 59,98 mḿ ̀ ̣

­ Chon miêng căn th  2 la 1,48 mm, kich tḥ ́ ứ ̀ ́ ươc con lai 57,5 mḿ ̀ ̣

­ Chon miêng th  3 la 7,5 mm, kich tḥ ́ ứ ̀ ́ ươc con lai 50 mm.́ ̀ ̣

­ Chon miêng th  4 la 50 mm.̣ ́ ứ ̀

Th  lai : 1,005 + 1,48 + 7,5 + 50  =  59,985 mm.ử ̣

Trang 32

* Chu y la tŕ ́ ̀ ươc khi ghep căn mâu phai r a thât sach cac miêng căn, khí ́ ̃ ̉ ử ̣ ̣ ́ ́  ghep phai dung tay ân cho hai măt đo chinh sat vao nhau rôi đây cho măt naý ̉ ̀ ́ ̣ ́ ́ ̀ ̀ ̉ ̣ ̀ miêt lên măt kia, cac miêng căn se dinh chăt v i nhau thanh môt khôi. khi muôń ̣ ́ ́ ̃ ́ ̣ ớ ̀ ̣ ́ ́ cho cac miêng căn r i nhau ta đây cho hai măt đo tŕ ́ ờ ̉ ̣ ượt ra khoi nhau.̉

Cung cân phai chu y căn mâu la môt dung cu rât chinh xac do đo phai baõ ̀ ̉ ́ ́ ̃ ̀ ̣ ̣ ̣ ́ ́ ́ ́ ̉ ̉  quan thât chu đao, luc lây ra cho va hôp th̉ ̣ ́ ́ ́ ̀ ̣ ương dung căp va không s  tay vaò ̀ ̣ ̀ ờ ̀ 

bê măt căn. Dung xong phai r a sach lau khô, bôi môt mang m  nho ( Vand liǹ ̣ ̀ ̉ ữ ̣ ̣ ̀ ỡ ̉ ơ  không co ń ươc va axit) cân phai kiêm tra th́ ̀ ̀ ̉ ̉ ương xuyên , tranh m a, năng cung̀ ́ ư ́ ̃  

Trang 33

không. Trong nganh c  khi ng̀ ơ ́ ươi ta dung môt dung cu đ n gian đ̀ ̀ ̣ ̣ ̣ ơ ̉ ược goi lạ ̀ calip.́

Calip co thê đ́ ́ ̉ ược chia lam nhiêu loai sau đây.̀ ̀ ̣

­ Calip th  : đê kiêm tra chi tiêt khi gia công.́ ợ ̉ ̉ ́

­ Calip nhân : đê kiêm tra thu nhân san phâm.́ ̣ ̉ ̉ ̣ ̉ ̉

­ Calip kiêm tra: đê kiêm tra lai đô chinh xac cua hai loai calip trên.́ ̉ ̉ ̉ ̣ ̣ ́ ́ ̉ ̣ ́

Theo pham vi  ng dung ng̣ ư ̣ ươi ta chia ra calip tron, calip côn, calip ren,̀ ́ ̀ ́ ́  calip then hoa.v v.Trong môi loai khi kiêm tra măt trong dung calip nut, khí ̃ ̣ ̉ ̣ ̀ ́ ́  kiêm tra măt ngoai thi dung calip ham.̉ ̣ ̀ ̀ ̀ ́ ̀

3.6.1. Công dung ̣

a) Calip nut ́ ́

Hinh 7.12: Cac loai calip nut̀ ́ ̣ ́Dung kiêm tra kich th̀ ̉ ́ ươc lô cua ranh cac chi tiêt gia công khi san xuât́ ̃ ̉ ̃ ́ ́ ̉ ́ hang loat.̀ ̣

Calip gôm co thân va hai đâu đo, đâu qua 2 va đâu không qua 3. Đâu quá ̀ ́ ̀ ̀ ̀ ̀ ̀ ̀  

co chiêu dai l n h n đâu không qua. Đâu qua ky hiêu la Q, đâu không qua ký ̀ ̀ ớ ơ ̀ ̀ ́ ̣ ̀ ̀ ́ hiêu la KQ. Kich tḥ ̀ ́ ươc danh nghia cua đâu qua đ́ ̃ ̉ ̀ ược ky hiêu theo kich th́ ̣ ́ ươ  ć

gi i han nho nhât, kich thớ ̣ ̉ ́ ́ ươc danh nghia cua đâu không qua đ́ ̃ ̉ ̀ ược chê tao theó ̣  kich th́ ươc gi i han l n  nhât cua chi tiêt kiêm tra.́ ớ ̣ ớ ́ ̉ ́ ̉

b) Ca lip haḿ ̀ .

Trang 34

Hinh 7.13: Ca lip ham̀ ́ ̀

Calip ham dung đê kiêm tra kich th́ ̀ ̀ ̉ ̉ ́ ươc cua chi tiêt truc trong san xuât́ ̉ ́ ̣ ̉ ́ hang loat t̀ ̣ ương t  nh  calip nut. Calip ham cung co hai đâu ham , môt đâu quaự ư ́ ́ ̀ ̃ ́ ̀ ̀ ̣ ̀  

va môt đâu không qua. Ham qua ky hiêu la Q, ham không qua ky hiêu la KQ.̀ ̣ ̀ ̀ ́ ̣ ̀ ̀ ́ ̣ ̀  Khac v i calip nut kich th́ ớ ́ ́ ́ ươc danh nghia cua ham qua đ́ ̃ ̉ ̀ ược chê tao theo kich́ ̣ ́  

thươc gi i han l n nhât, kich th́ ớ ̣ ớ ́ ́ ươc danh nghia cua ham không qua chê taó ̃ ̉ ̀ ́ ̣  theo kich th́ ươc gi i han nho nhât cua kich th́ ớ ̣ ̉ ́ ̉ ́ ươc cân kiêm tra.́ ̀ ̉

Trong kiêu cua ham đo đ̉ ̉ ̀ ược chê tao thanh ra cac miêng riêng đ́ ̣ ̀ ́ ́ ược lăṕ ghep v i then băng vit do đo co thê thay đôi cac miêng va kiêm tra đ́ ớ ̀ ́ ́ ́ ̉ ̉ ́ ́ ̀ ̉ ược cać kich th́ ươc khac nhau.́ ́

3.6.2.  Cach s  dunǵ ử ̣

Khi kiêm tra ta đ a nhe nhang cac đâu đo cua calip va lô cua chi tiêt. Nêủ ư ̣ ̀ ́ ̀ ̉ ́ ̀ ̃ ̉ ́ ́ đâu qua đi qua đ̀ ược lô, đâu không qua không đi qua đ̃ ̀ ược lô thi kich th̃ ̀ ́ ươc lố ̃ đat yêu câu. ̣ ̀

­ Nêu đâu qua không đi qua đ́ ̀ ược lô thi kich th̃ ̀ ́ ươc th c cua chi tiêt coń ự ̉ ́ ̀ nho h n kich th̉ ơ ́ ươc gi i han nho nhât cho phep .́ ớ ̣ ̉ ́ ́

Trang 35

 ­ Nêu đâu không qua đi qua đ́ ̀ ược lô thi kich th̃ ̀ ́ ươc th c cua chi tiêt l ń ự ̉ ́ ơ  ́

h n kich thơ ́ ươ ơc l n nhât cho phep. ́ ́ ́ ́

 Ca hai tr̉ ương h p v a nêu trên, chi tiêt đêu không đat yêu câu . Khi s̀ ợ ừ ́ ́ ̀ ̣ ̀ ử dung cân chu y gi  cho tâm calip trung v i tâm cua lô kiêm tra. Không đ̣ ̀ ́ ́ ữ ́ ̀ ớ ̉ ̃ ̉ ược âń manh calip vao lô cua chi tiêt, ngoai ra con phai gi  gin sach se, tranh va chaṃ ́ ̀ ̃ ̉ ́ ̀ ̀ ̉ ữ ̀ ̣ ̃ ́ ̣  vao cac đâu calip.̀ ́ ̀ ́

Calip ham cung s  dung t́ ̀ ̃ ử ̣ ương t  nh  calip nut.ự ư ́ ́

3.7. Th ươ c chuyên dung kiêm tra san phâm hań ̀ ̉ ̉ ̉ ̀

CÂU HOI VA BAI TÂP̉ ̀ ̀ ̣

1.Nêu cach đoc tri sô đo trên th́ ̣ ̣ ́ ươc căp 1/10, 1/20, 1/50́ ̣

2.Trinh Bay ph̀ ̀ ương phap s  dung va bao quan th́ ử ̣ ̀ ̉ ̉ ươc căṕ ̣

3.Hay chon loai th̃ ̣ ̣ ươc căp đê kiêm tra cac kich th́ ̣ ̉ ̉ ́ ́ ươc: 39,90; 40,025;́  29,92; 60,42; 52,034

4.Trinh bay cac sô đoc sau đây trên hinh 1: ̀ ̀ ́ ́ ̣ ̀

Trang 36

Hinh 1: Đo v i th̀ ớ ươc căp co du xich trong pham vi 0,01mḿ ̣ ́ ́ ̣

5.Đo đương kinh cua 5 vong đêm nho co kich th̀ ́ ̉ ̀ ̣ ̉ ́ ́ ươc khac nhau v i đố ́ ớ ̣ chinh xac 0,1mḿ ́

Trang 37

8.Nêu cach đoc tri sô trên panme, cho vi dú ̣ ̣ ́ ́ ̣

9.Tinh tri sô trung binh cua 10 sô đo trên cung môt chi tiêt gia công, do 10́ ̣ ́ ̀ ̉ ́ ̀ ̣ ́  hoc viên th c hiên băng panme hê meṭ ự ̣ ̀ ̣ ́

10.Đoc cac panme hê met trong hinh 1:̣ ́ ̣ ́ ̀

11) Nêu công dung, câu tao va đăc điêm cua căn mâu?̣ ́ ̣ ̀ ̣ ̉ ̉ ̃

12) Trinh bay cach s  dung va bao quan căn mâu?̀ ̀ ́ ử ̣ ̀ ̉ ̉ ̃

13) Nêu ta co môt bô căn mâu 83 miêng hay tao môt tâp h p căn mâu đế ́ ̣ ̣ ̃ ́ ̃ ̣ ̣ ̣ ợ ̃ ̉ đo:

a) 129,0 mm       b) 53,78 mm    c) 99,995 mm     d) 104,335

14) Dung bô căn mâu 83 miêng đê kiêm tra cac kich th̀ ̣ ̃ ́ ̉ ̉ ́ ́ ươc:́

a) 100,08 mm     b) 5,750 mm   c) 8,935 mm     d) 10,054 mm

15) Trinh bay công dung, câu tao cua calip truc va calip ham, căn c  vaò ̀ ̣ ́ ̣ ̉ ́ ̣ ̀ ́ ̀ ứ ̀ đâu đê xac đinh kich th̉ ́ ̣ ́ ươc danh nghia cac đâu đo cua calip?́ ̃ ́ ̀ ̉ ́

16) Tai sao calip đ̣ ́ ược dung trong san xuât hang loat, trong san xuât đ ǹ ̉ ́ ̀ ̣ ̉ ́ ơ  chiêc nêu s  dung calip đê kiêm tra thi co đ́ ́ ử ̣ ́ ̉ ̉ ̀ ́ ượ ưc  u tiên gi?̀

Trang 38

BÀI 3VÂT LIÊU DUNG TRONG C  KHI HAṆ ̣ ̀ Ơ ́ ̀

Muc tiêu:  ̣

   ­ Phân loai đ̣ ược cac loai vât liêu trong chê tao may.́ ̣ ̣ ̣ ́ ̣ ́

   ­ Giai thich đ̉ ́ ược ky hiêu môt sô vât liêu thông dunǵ ̣ ̣ ́ ̣ ̣ ̣

Trang 39

1. khái niêm vê kim loai .̣ ̀ ̣

Kim loai la vât liêu sang deo co the ren đ̣ ̀ ̣ ̣ ́ ̉ ́ ̉ ̀ ược , co tinh dân điên , dân nhiêt́ ́ ̃ ̣ ̃ ̣  cao . Phương diên hoa hoc kim loai la  nguyên tô dê nḥ ́ ̣ ̣ ̀ ́ ̃ ương điên t  trong cac̀ ̣ ử ́ phan  ng hoa hoc.̉ ứ ́ ̣

2. Tính chât chung cua kim loai và h p kiḿ ̉ ̣ ợ

d. Tinh nung chay :́ ́ ̉   Là t nh chât cua kim loai se chay loong khi nungớ ́ ̉ ̣ ̃ ̉ ́  nung  và khi làm nguôi.́ ̣

e. Tinh dân điên :́ ̃ ̣  La kha năng dân điên cua kim loai va h p kim̀ ̉ ̃ ̣ ̉ ̣ ̀ ợ

f. Tinh truyên nhiêt :́ ̀ ̣  La kha năng truyên nhiêt cua kim loai va h p kim̀ ̉ ̀ ̣ ̉ ̣ ̀ ợ  khi đôt nong va khi lan nguôi.́ ́ ̀ ̀ ̣

Trang 40

g. Tinhh nhiêt nung :́ ̣  La nhiêt l̀ ̣ ượng cân thiêt đê lam tăng nhiêt đô cuà ́ ̉ ̀ ̣ ̣ ̉  kim loai lên 1̣ 0C.

b. Cac đăc tr ng c  ban cua c  tinh : ́ ̣ ư ơ ̉ ̉ ơ ́

­ Đô deo : La kha năng thay đôi đ̣ ̉ ̀ ̉ ̉ ược h nh dong cua kim loai va h pỡ ̉ ̉ ̣ ̀ ợ  kim ma không bi pha huy d̀ ̣ ́ ̉ ươi tac dung cua ngoai l c.́ ́ ̣ ̉ ̣ ự

­ Đô bên : La kha năng cua kim loai va h p kim chông lai s  pha huy khì ̀ ̉ ̉ ̣ ̀ ợ ́ ̣ ự ́ ̉  

co ngoai l c tac dung.́ ̣ ự ́ ̣

­ Đô c ng : La kha năng cua kim loai va h p kim chông lai s  biên dang̣ ứ ̀ ̉ ̉ ̣ ̀ ợ ́ ̣ ự ́ ̣  deo cuc bô cua kim loai va h p kim d̉ ̣ ̣ ̉ ̣ ̀ ợ ươi tac dung cua tai trong bên ngoai taí ́ ̣ ̉ ̉ ̣ ̀ ̣  chô ta ân vao đo môt vât c ng h n.̉ ́ ̀ ́ ̣ ̣ ứ ơ

­ Đô đan hôi : La kha năng cua kim loai va h p kim co thê tr  lai hinḥ ̀ ̀ ̀ ̉ ̉ ̣ ̀ ợ ́ ̉ ở ̣ ̀  dang hoăc trang thai ban đâu sau khi bo l c tac dung.́ ̣ ̣ ́ ̀ ̉ ự ́ ̣

2.4: Tinh công nghê .́ ̣

a. Khai niêm :́ ̣  Tinh công nghê cua kim loai va h p kim la kha năng má ̣ ̉ ̣ ̀ ợ ̀ ̉ ̀ chung co thê th c hiên đ́ ́ ̉ ự ̣ ược cac ph́ ương phap công nghê đê san xuât cac sań ̣ ̉ ̉ ́ ́ ̉  phâm khac nhau. ̉ ́

Ngày đăng: 01/11/2020, 23:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm