(NB) Nội dung giáo trình đã được xây dựng trên cơ sở giảng dạy ở kết hợp với những nội dung mới nhằm đáp ứng nâng cao chất lượng đào tạo phục vụ sự nghiệp công nghiệp hóa,hiện đại hóa.Đề cương giáo trình đã được ban chuyên môn thẩm định và góp ý kiến thiết thực ,giúp cho tác giả biên soạn phù hợp hơn.
Trang 1Y BAN NHÂN DÂN T NH BR – VT
TRƯỜNG CAO Đ NG NGHẲ Ề
GIÁO TRÌNHMÔN H C :V K THU TỌ Ẽ Ỹ Ậ
Trang 2TUYÊN B B N QUY NỐ Ả Ề
Vi c t ch c biên so n và s n xu t m t s giáo trình ph c v cho đào t o ệ ổ ứ ạ ả ấ ộ ố ụ ụ ạcác ngành là m t s c g ng l n c a trộ ự ố ắ ớ ủ ường CAO Đ NG NGH nh m t ng Ẳ Ề ằ ừ
bước th ng nh t n i dung d y và h c trong nhà trố ấ ộ ạ ọ ường
N i dung giáo trình đã độ ược xây d ng trên c s gi ng d y k t h p v i ự ơ ở ả ạ ở ế ợ ớ
nh ng n i dung m i nh m đáp ng nâng cao ch t lữ ộ ớ ằ ứ ấ ượng đào t o ph c v s ạ ụ ụ ựnghi p công nghi p hóa,hi n đ i hóa.Đ cệ ệ ệ ạ ề ương giáo trình đã được ban
chuyên môn th m đ nh và góp ý ki n thi t th c ,giúp cho tác gi biên so n ẩ ị ế ế ự ả ạphù h p h n. ợ ơ
Tài li u này thu c lo i sách giáo trình nên các ngu n thông tin có th đệ ộ ạ ồ ể ược phép dùng nguyên b n ho c trích dùng cho các m c đích v đào t o và tham ả ặ ụ ề ạ
kh o.ả
M i m c đích khác mang tính l ch l c ho c s d ng v i m c đích kinh ọ ụ ệ ạ ặ ử ụ ớ ụdoanh thi u lành m nh s b nghiêm c m.ế ạ ẽ ị ấ
Trang 3L I GI I THI UỜ Ớ Ệ
B n v k thu t ra đ i và phát tri n theo nhu c u c a đ i s ng con ngả ẽ ỹ ậ ờ ể ầ ủ ờ ố ườ i
và theo s đòi h i c a th c ti n s n xu t.Hình th c và n i dung c a b n vự ỏ ủ ự ễ ả ấ ứ ộ ủ ả ẽ cũng thay đ i theo s phát tri n không ng ng c a s n xu t xã h i.S ra đ iổ ự ể ừ ủ ả ấ ộ ự ờ
c a b n v là kh năng di n t s v t và s tích lũy nh ng ki n th c hìnhủ ả ẽ ả ễ ả ự ậ ự ữ ế ứ
h c trong vi c đo đ c ru ng đ t, trong vi c xây d ng các nhà S phát tri nọ ệ ạ ộ ấ ệ ự ở ự ể
c a b n v đã tr i qua nhi u th k nay.ủ ả ẽ ả ề ế ỷ
Trước đây, khi xây d ng các công trình ngự ười ta v tr c ti p các hình bi uẽ ự ế ể
di n các công trình ngay trên m t đ t n i công trình đã đễ ặ ấ ơ ược xây d ng, sau đóự các b n v m t b ng này đả ẽ ặ ằ ược th c hi n trên các phi n đá, các b ng g b ngự ệ ế ả ỗ ằ
nh ng hình v thô s và đ n gi n. ữ ẽ ơ ơ ả
Ngày nay b n v k thu t đả ẽ ỹ ậ ược th c hi n b ng các phự ệ ằ ương pháp bi uể
di n khoa h c, chính xác và hoàn ch nh theo các tiêu chu n th ng nh t c aễ ọ ỉ ẩ ố ấ ủ
qu c gia và qu c t v i nh ng d ng c v tinh x o và t đ ng hóa. nố ố ế ớ ữ ụ ụ ẽ ả ự ộ Ở ướ c
ta môn v k thu t đã đẽ ỹ ậ ược gi ng d y và nghiên c u trong các trả ạ ứ ường Đ iạ
H c, Cao Đ ng, và các trọ ẳ ường trung h c chuyên nghi p. ọ ệ
Năm 1974 tiêu chu n “b n v c khí” đẩ ả ẽ ơ ượ ửc s a đ i và thu c h th ng tiêuổ ộ ệ ố chu n “ tài li u thi t k ” trong nh ng năm đ i m i n n kinh t c a nẩ ệ ế ế ữ ổ ớ ề ế ủ ước ta
đã d n d n hòa nh p v i n n kinh t khu v c và n n kinh t th gi i. ầ ầ ậ ớ ề ế ự ề ế ế ớ
Bà R a – Vũng Tàuị , ngày 16 tháng 11 năm 2015
CH BIÊNỦ
Trang 5Khái ni m v hình chi u tr c đo……….ệ ề ế ụ
Trang 6Kich th́ ươc cua chi tiêt………95́ ̉ ́
Dung sai kich th́ ươc………97́
Ky hiêu nham bê măt……….98́ ̣ ́ ̀ ̣
Nôi dung ban ve lăp………98̣ ̉ ̃ ́
Cac quy ́ ươc biêu diên trên ban ve lăp……… 100́ ̉ ̃ ̉ ̃ ́
Cach đoc ban ve lăp……… 102́ ̣ ̉ ̃ ́
Ve tach chi tiêt t ban ve lăp………104̃ ́ ́ ừ ̉ ̃ ́ Ki m tra bài 8……… ể ……… 104
Chương 9 Vẽ kỹ thu t trên máy tínhậ ………
……… 106
T o l p môi trạ ậ ường b n v và các phả ẽ ương pháp nh p đi m chính xác.ậ ể
Các l nh hi u ch nh và bi n ệ ệ ỉ ế đ i 106ổ Xu t b n v ra máy v , máy ấ ả ẽ ẽ in 106
Ki m tra bài 9ể ……… Tài li u tham ệ
kh o 122ả
Trang 7MÔN H C:V K THU TỌ Ẽ Ỹ Ậ
Mã môn h cọ :MH09
V trí, tính ch t, ý nghĩa và vai trò c a ị ấ ủ môn h cọ :
Môn h cọ v k thu t là môn đẽ ỹ ậ ược gi ng d y t đ u khóa h c và trả ạ ừ ầ ọ ước khi
h c các ọ môn h cọ , môn h cọ đào t o ngh ạ ề
Tính ch t:ấ
Là mô đun lý thuy t c s b t bu cế ơ ở ắ ộ
M c tiêu c a ụ ủ môn h cọ :
Sau khi h c xong ngọ ườ ọi h c có kh năng:ả
Trình bày b n v k thu t đúng tiêu chu n Vi t nam (TCVN, tiêu chu n ả ẽ ỹ ậ ẩ ệ ẩISO)
Chia đ u đo n th ng, chia đ u đề ạ ẳ ề ường tròn, v n i ti pẽ ố ế
D ng đự ường th ng song song, đẳ ường th nvuông gócẳ
Trình bày được các d ng hình chi u, hình c t , m t c t , và hình chi u tr c ạ ế ắ ặ ắ ế ụ
đo
Trình bày tiêu chu n v b n v k thu t.ẩ ề ả ẽ ỹ ậ
Gi i thích đả ược b n v chi ti tả ẽ ế
Gi i thích đả ược các ký hi u v t li u trên b n v chi ti t ệ ậ ệ ả ẽ ế
Phân tích b n v chi ti t đúng tiêu chu nả ẽ ế ẩ
Đ c đọ ược b n v chi ti t ngh C t g t kim lo iả ẽ ế ề ắ ọ ạ
D ng b n v chi ti t t các chi ti t máy ự ả ẽ ế ừ ế
S d ng thành th o các d ng c v k thu tử ụ ạ ụ ụ ẽ ỹ ậ
Chu n b đ y đ v t li u và d ng c v ẩ ị ầ ủ ậ ệ ụ ụ ẽ
Tham gia đ y đ th i lầ ủ ờ ượng môn h c.ọ
Trang 8C n th n, t m , chính xác trong công vi c.ẩ ậ ỉ ỉ ệ
Có ý th c trách nhi m, ch đ ng h c t p.ứ ệ ủ ộ ọ ậ
N i dung c a ộ ủ môn h cọ :
S TTố Tên các bài trong mô đun
I D ng c V t li u và tiêu chu n trình bày b n v k thu tụ ụ ậ ệ ẩ ả ẽ ỹ ậ
1 V t li u và d ng c v k thu t.ậ ệ ụ ụ ẽ ỹ ậ
3 Hình chi u c a các kh i hình h cế ủ ố ọ
IV Hình chi u tr c đo.ế ụ
1 Khái ni m v hình chi u tr c đoệ ề ế ụ
2 Phân lo i hình chi u tr c đoạ ế ụ
3 Cách d ng hình chi u tr c đoự ế ụ
V Giao tuy n.ế
1 Giao tuy n c a m p ph ng v i kh i hình h cế ủ ặ ẳ ớ ố ọ
2 Giao tuy n c a các kh i hình h cế ủ ố ọ
VII V quy ẽ ước m t chi ti t và các m i ghép thông d ngộ ế ố ụ
1 V quy ẽ ước m i ghép renố
2 V quy ẽ ước m i ghép đinh tánố
3 V quy ẽ ước m i ghép hànố
VIII B n v chi ti tả ẽ ế
Cac loai ban ve c khí ̣ ̉ ̃ ơ ́
Trang 9Gi i thi u bài:ớ ệ
Trên b n v k thu t luôn đòi h i ph i tuân th theo đúng v i tiêuả ẽ ỹ ậ ỏ ả ủ ớ chu n c a b n v Tiêu chu n v kh gi y, khung tên, các nét v , kích thẩ ủ ả ẽ ẩ ề ổ ấ ẽ ướ cghi trên b n v …ả ẽ
Trang 10M c tiêu:ụ
Sau khi h c xong bài này sinh viên có kh năng:ọ ả
Trình bày được nh ng ki n th c c b n v tiêu chu n b n v , các lo i ữ ế ứ ơ ả ề ẩ ả ẽ ạ
d ng c v , phụ ụ ẽ ương pháp l a ch n, s d ng các d ng c v và v t li u vự ọ ử ụ ụ ụ ẽ ậ ệ ẽ S d ng t t dung c v và thi t l p đử ụ ố ụ ẽ ế ậ ược b n v the tiêu chu n ả ẽ ẩ
Khi v đ u T trẽ ầ ượ ở ạt c nh trái mép ván v , nên g n gi y sao cho m t c nh ẽ ắ ấ ộ ạ
c a gi y n m t a trên thân Tủ ấ ằ ự
Thước T giúp cho ta v đẽ ược các các đường ngang và ph i h p v i ê ke v ố ợ ớ ẽcác đường th ng đ ng và ngang song songẳ ứ
Trang 11Hình 11 thước ch T ữ Hình 12 Cách đ t gi y lên ván vặ ấ ẽ
Ê ke
G m có ê ke 45ồ 0 và ê ke 600
Ê ke 450 là m t tam giác vuông cânộ
Ê ke 600 có hình m t n a tam giác đ u ộ ử ề
Ê ke ph i h p v i thố ợ ớ ước T hay thước d t đ v ch các đẹ ể ạ ường th ng đ ng ẳ ứhay các đường xiên, dùng hai ê ke trượt lên nhau đ v các để ẽ ường song song. Dùng ê ke có th v để ẽ ược các góc nh n 15ọ 0 , 300 , 450 và 600
Hình 13 Dùng ê ke đ v các gócể ẽ Com pa
Com pa v đẽ ường tròn
Com pa thường: V đẽ ường tròn có đường kính t 12 ÷ 150 mm ừ
Com pa có c n n i: V đầ ố ẽ ường tròn có đường kính l n h n 150 mm ớ ơ
Com pa có đường tròn bé: Có đường kính t 0,6 ÷ 12mm ừ
Trang 12 Hai đ u đ u nh n dùng đ l y đ dài đo n th ngầ ề ọ ể ấ ộ ạ ẳ
Trang 13Hình 16 Thước cong1.2. V t li u ậ ệ
Gi y v :ấ ẽ
Gi y v tinh: Là lo i gi y tr ng, dày, m n đ d ăn chì hay không lem m c ấ ẽ ạ ấ ắ ị ể ễ ự
đ v m c.ể ẽ ự
Gi y v phác: Là lo i gi y có k ô vuông.ấ ẽ ạ ấ ẻ
Gi y v can: Là lo i gi y bóng m , không th m nấ ẽ ạ ấ ờ ấ ước, dùng đ in các b n ể ả
v ẽ
Bút chì
Dùng lo i bút chì đen, lo i này đạ ạ ược phân làm 3 lo i:ạ
Lo i c ng: Ký h u b ng ch H. : H , 2H, 3H …ạ ứ ệ ằ ữ
Lo i m m: Ký hi u b ng ch B, 2B, 3B ….ạ ề ệ ằ ữ
Con s đ ng trố ứ ước ch H hay ch B là ch s ch đ m m hay đ c ng. Con ữ ữ ỉ ố ỉ ộ ề ộ ứ
s càng l n thì đ m m hay đ c ng càng l n.ố ớ ộ ề ộ ứ ớ
Lo i v a: Ký hi u HB ạ ừ ệ
Ngoài ra còn có các lo i khác nh t y, gi y nhám đ mài bút chì, chu t g t ạ ư ẩ ấ ể ố ọbút chì…
Trong các b n v ta nên dùng B ho c HB đ v đả ẽ ặ ể ẽ ường th ng, vi t ch , dùngẳ ế ữ chì 2B, đ quay com pa.ể
2. Tiêu chu n trình bày b n vẩ ả ẽ
B n v k thu t th hi n m t cách đúng đ n hình d ng và đ i tả ẽ ỹ ậ ể ệ ộ ắ ạ ố ượng
được bi u di n theo nh ng qui t c th ng nh t c a tiêu chu n Vi t Nam và ể ễ ữ ắ ố ấ ủ ẩ ệtiêu chu n Qu c T ẩ ố ế
Tiêu chu n Vi t Nam là nh ng văn b n k thu t do y ban khoa h c ẩ ệ ữ ả ỹ ậ ủ ọ
k thu t trỹ ậ ước đây nay là b khoa h c công ngh và môi trộ ọ ệ ường ban hành
2.1.Kh gi y ổ ấ
Trang 14Kh gi y có kích thổ ấ ước qui đ nh theo tiêu chu n Vi t Nam TCVN 2 ị ẩ ệ
74. Kh gi y đổ ấ ược xác đ nh b ng kích thị ằ ước mép ngoài cùng c a b n v ủ ả ẽ
Kh gi y bao g m kh chính và kh ph ổ ấ ồ ổ ổ ụ
Kh chính bao g m kh có kích thổ ồ ổ ước 1189 x 841 v i di n tích 1mớ ệ ≈ 2
và các kh khác chia ra t kh chính nàyổ ừ ổ
Hình 14: Cách chia kh gi y t Aổ ấ ừ O ra A4
Ký hi u và kích các kh gi y chính nh sau:ệ ổ ấ ư
Ký hi u kh gi y theoệ ổ ấ
841 x 594
594 x 420
420 x 297 297 x 210
2.2.Khung v và khung tênẽ
Khung vẽ
Trang 15 Khung b n v đ c v b ng nét c b n, n u đóng t p thì c nh trái khung ả ẽ ượ ẽ ằ ơ ả ế ậ ạ
v cách mép trái kh gi y 25 mm, còn khung v cách mép trên, mép dẽ ổ ấ ẽ ưới và
mép ph i là 5 mm.ả
5 25
Khung tª n
Hình 15 Khung v và khung tênẽ Khung tên
V góc dẽ ở ưới bên ph i b n vả ả ẽ
Có th đ t theo c nh dài ho c c nh ng n c a b n v , c nh dài khung tên ể ặ ạ ặ ạ ắ ủ ả ẽ ạ
xác đ nh hị ướng đường b ng c a b n v Nhi u b n v có th chung m t t ằ ủ ả ẽ ề ả ẽ ể ộ ờ
gi y, song m i b n v ph i có khung v và khung tên riêng.ấ ỗ ả ẽ ả ẽ
Trang 16T lỉ ệ
Tùy theo đ l n và m c đ ph c t p c a v t th mà hình v c a v t th ộ ớ ứ ộ ứ ạ ủ ậ ể ẽ ủ ậ ể
được phóng to hay thu nh theo t l nh t đ nh.ỏ ỉ ệ ấ ị
T l là t s đo đỉ ệ ỉ ố ược kích thước trên hình v bi u di n và kích thẽ ể ễ ước
Trang 17Nét v ẽ Tên g i ọ B r ngề ộ Áp d ng t ng quátụ ổ
đ m ậ
b/2 Đường bao khu tấ
C nh khu tạ ấNét g ch ạ
Nét dích
d cắ
b/3 Đường gi i h n hình c t ớ ạ ắ
ho c hìnhặ
Các chi u r ng nét v là ( b ) ph i ch n sao cho phù h p v i kích thề ộ ẽ ả ọ ợ ớ ước
b n v và l y trong dãy kích thả ẽ ấ ước sau: 0,18; 0,25; 0,35; 0,5; 0;7 ; 1; 1,4 ; 2mm
Qui đ nh dùng hai chi u r ng c a nét v trên cùng b n v , t s chi u r ngị ề ộ ủ ẽ ả ẽ ỉ ố ề ộ
c a nét đ m và nét m nh không đủ ậ ả ược nh h n 2: 1 ỏ ơ
B r ng các nét v trong t t c các hình trên b n v đ u ph i d không ề ộ ẽ ấ ả ả ẽ ề ả ữ
đ i.Chi u dài t ng đo n g ch và kho ng h trong các nét đ t, ch m g ch ổ ề ừ ạ ạ ả ở ứ ấ ạ
m nh, ch m g ch đ m thay đ i tùy theo đ l n hình bi u di n.ả ấ ạ ậ ổ ộ ớ ể ễ
Trang 18Trong m i trọ ường h p tâm đợ ường tròn được xác đ nh b ng giao hai đị ằ ườ ng
g ch dài c a nét ch m g ch m nh. N u Ø ≤ 12mm cho phép v đạ ủ ấ ạ ả ế ẽ ường tâm
Có các ki u ch sau ể ữ
Ki u ch A đ ng và ki u ch A nghiêng 75ể ữ ứ ể ữ 0 v i d = 1/14 hớ
Ki u ch B đ ng và ki u ch B nghiêng 75ể ữ ứ ể ữ 0 v i d = 1/10 hớ
Trang 20Các thông số của chữ được qui định trong bảng sau:
Ký hi uệ Kích thướ ươc t ng đ iố
Ki u ch Aể ữ Ki u ch Bể ữ
Kh chổ ữ
Chi u cao ch thề ữ ường c 10/10h 7/10h
Kho ng cách gi a các chả ữ ữ a 2/14h 2/10h
Bước nh nh t gi a các ỏ ấ ữ
Ghi kích thước trên b n v là v n đ r t quan tr ng vì nó th hi n đ l n ả ẽ ấ ề ấ ọ ể ệ ộ ớ
c a v t th c n bi u di n TCVN 5705 1993 qui đ nh v qui t c ghi kích ủ ậ ể ầ ể ễ ị ề ắ
thước trên b n v nh sau:ả ẽ ư
Qui t c chung ắ
C s đ xác đ nh đ l n và v trí tơ ở ể ị ộ ớ ị ương quan gi ã các ph n t đư ầ ử ược bi u ể
di n là con s kích thễ ố ước, giá tr c a con s kích thị ủ ố ước đó không ph thu c ụ ộvào t l và đ chính xác c a hình bi u di n.ỉ ệ ộ ủ ể ễ
Kích thước ph i ghi đ , thu n ti n cho vi c ch t o và ki m tra chi ti t, ả ủ ậ ệ ệ ế ạ ể ế
m i kích thỗ ước ch ghi m t l n.ỉ ộ ầ
Dùng mm làm đ n v đo kích thơ ị ước dài và sai l ch gi i h n c a nó.ệ ớ ạ ủ
Trang 21 Trên b n v không c n ghi đ n v đo.ả ẽ ầ ơ ị
Dùng đ , phút, giây, làm đ n v đo góc và sai l ch gi i h n c a nó.ộ ơ ị ệ ớ ạ ủ
+ Đường kích thước
Đường kích thước xác đ nh ph n t ghi kích thị ầ ử ước. Được v b ng nét li n ẽ ằ ề
m nh và song song v i đo n th ng c n cho kích thả ớ ạ ẳ ầ ước hay v b ng cung trònẽ ằ
đ ng tâm v i cung góc c n cho kích thồ ớ ầ ước. Hai đ u đầ ường kích thước ph i ả
có mũi tên ( đ l n mũi tên ph thu c vào b r ng nét c b n trong b n v ). ộ ớ ụ ộ ề ộ ơ ả ả ẽ Không cho thay th đế ường kích thước b ng b t c đằ ấ ứ ường nào trên b n v ả ẽ Không đượ ắc c t mũi tên đường kích thước
Đường kích thước ph i v su t ả ẽ ố
N u kho ng ghi kích thế ả ước gi ã hai đư ường gióng nh cho phép đ a mũi tênỏ ư
ra ngoài đường kích thước
N u có nhi u đế ề ường kích thước liên ti p cho phép thay mũi tên b ng nét ế ằ( / ) g ch chéo hay d u ch m ( . ) ạ ấ ấ
N u hình v đ i x ng, hình đế ẽ ố ứ ược v không hoàn toàn ho c trong trẽ ặ ường
h p hình c t k t h p hình chi u đợ ắ ế ợ ế ường kích thước được v quá m t n a ẽ ộ ử
a b
Ghi kho ng cách kích thả ướ ủc c a 2 đường tròn
Trang 22Ghi kích thước khi chi ti t là hình cônế
Ghi kích thước gi ã hai đư ường gióng nh hay liên ti p nhauỏ ế
Hình 1 8 các cách ghi kích thước
+ Đường gióng
Đường gióng gi i h n ph n t đớ ạ ầ ử ược ghi kích thước. Được v b ng nét li n ẽ ằ ề
m nh vả ượt qua kh i đỏ ường kích thướ ừc t 2 ÷ 5 mm
Đường gióng c a đủ ường kích thước ph i v vuông góc v i đả ẽ ớ ường kích
thước.Trong trường h p đ c bi t cho phép v nghiêng.ợ ặ ệ ẽ
Trang 23 ch có cung lỞ ổ ượn đường dóng được v t giao đi m các đẽ ừ ể ường bao ho cặ
Con s kích thố ước ph i ghi chính xác, rõ ràng, ghi phía trên đả ường kích thướ c
và nên vi t gi a đế ữ ường kích thước. Chi u cao con s kích thề ố ước không bé
h n 3,5 mmơ
Không cho phép c t con s kích thắ ố ước.
Chi u con s kích thề ố ước hướng lên, hay sang trái b n v ả ẽ
Kích thước bé , cho phép ghi con s kích thố ước trên ph n kéo dài c a đầ ủ ường kích kích thước hay trên giá ngang
Khi nhi u kích thề ước song song hay đ ng tâm, con s kích thồ ố ước được ghi so le
Trang 24Hình 110 Ch s kích thữ ố ước đ t so leặ
+ Mũi tên
Trên m i đ u mút c a đỗ ầ ủ ường kích thước là mũi tên, hai cánh c a mũi tên h p ủ ợ
v i nhau m t góc 30ớ ộ 0 . Đ l n c a mũi tên t l thu n v i đ r ng c a nét vộ ớ ủ ỉ ệ ậ ớ ộ ộ ủ ẽ
Trang 25Hình 111 Mũi tên + D u hi u – Ký hi uấ ệ ệ
Trước con s kích thố ước ghi giá tr bán kính 1 cung tròn, ta thêm ký hi u R. ị ệ
Đường kích thước ph i hả ướng qua tâm
N u các cung tròn đ ng tâm đế ồ ường kích thướ ủc c a chúng không được n m ằtrên m t độ ường th ng.ẳ
Đ i v i m t cung tròn có bán kính quá l n, cho phép đ t tâm l i g n cung, ố ớ ộ ớ ặ ạ ầ
đường kích thước được v g p khúc ẽ ấ
* Hình c u ầ
: Trước con s ch đố ỉ ường kính hay bán kính m t hình c u thêm c u Ø ho c ộ ầ ầ ặ
c u Rầ
* Hình vuông : trước con s kích thố ước ch c nh hình vuông ta thêm d u ỉ ạ ấ
hi u . Đ phân bi t ph n m t ph ng ta dùng hai g ch chéo b ng nét li n ệ ể ệ ầ ặ ẳ ạ ằ ề
m nh ả
* Mép vát:
Chi u cao mép vát và góc đ mép vát đề ộ ược ghi theo hình sau:
Trang 26Hình 112 Các d u hi u kích thấ ệ ước
2.6. Trình t l p b n vự ậ ả ẽ
Trước khi v ph i chu n b đ y đ v t li u, d ng c v và các tài li u liên ẽ ả ẩ ị ầ ủ ậ ệ ụ ụ ẽ ệquan
Dùng bút chì c ng đ v các nét m n ng đ rõ và chính xác sau đó dùng ứ ể ẽ ờ ư ủbút chì m m đ tô đ m l i.ề ể ậ ạ
Đường tr c và đụ ường tâm v b ng nét ch m g ch m nh. Tô đ m nét li n ẽ ằ ấ ạ ả ậ ề
đ m theo thú t ậ ự
V đẽ ường tròn cung tròn t l n đ n bé.ừ ớ ế
Đường th ng n m ngang v t trái sang ph i ẳ ằ ẽ ừ ả
Đường th ng đ ng v t trên xu ng dẳ ứ ẽ ừ ố ưới
Đường xiên t trên xu ng và t trái sang ừ ố ừ
Tô cácc nét đ t cũng theo cac1 th t trên ứ ứ ự
V các nét m nh, Đẽ ả ường gióng, đường kích thước
Trang 27Gi i thi u bài:ớ ệ
V hình h c là th hi n cách chia đẽ ọ ể ệ ường tròn ra các ph n b ng nhau. Chia ầ ằ
đo n th ng ra hai ph n b ng nhau. D ng đạ ẳ ầ ằ ự ường th ng song song, vuông góc.ẳ
M c tiêu:ụ
Trang 28 D ng các đự ường th ng song song, vuông góc v i nhau, chia đo n th ng,ẳ ớ ạ ẳ
đường tròn thành các ph n b ng nhau b ng thầ ằ ằ ước, ê ke và compa
V ti p tuy n v i cung tròn, v cung tròn n i ti p v i đẽ ế ế ớ ẽ ố ế ớ ường th ng, cungẳ tròn n i ti p v i cung tròn b ng thố ế ớ ằ ước và compa đ m b o ti p xúc và nét vả ả ế ẽ
đ ng đ u.ồ ề
V đẽ ược elip b ng các phằ ương pháp khác nhau
1.D ng đự ường th ng song song, đẳ ường th ng vuông góc và chia đ u ẳ ề
đo n th ng ạ ẳ
1.1.D ng đự ường th ng song songẳ
Cho m t đ ng th ng a và m t điém ộ ườ ẳ ộ c ngoài đ ng th ng a. Hãy v ch ờ ườ ẳ ạqua c đường th ng b s ng song v i đả ọ ớ ường th ng a.ẳ
Cách d ng b ng thự ằ ước và compa. Trên đ ng th ng a l y m t đi m Bườ ẳ ấ ộ ể
tu ý làm tâm, v cung tròn bán kính b ng đo n CB, cung tròn này cát đỳ ẽ ẳ ạ ườ ng
th ng a t i đi m A.ẳ ạ ể
V cung tròn tâm c, bán kính CB và cung tròn tâm B, bán k nh CA, haiẽ ỉ cung òn này c t nhau t i D.ư ấ ạ
N i CD, đó là đu ng th ng b song song v i đố ờ ẳ ớ ường th ng aẳ
Hình 21 Cách d ng đự ường th ng ẳ song song
Đ t m t c nh c a e ke trùng v i đ ng th ng a, c nh kia sát v i th c.ặ ộ ạ ủ ớ ườ ẳ ạ ớ ướ
Trượt e ke theo thước đ c nh qua a đi qua b, c nh này xác đ nh để ạ ạ ị ường th ngẳ song song v i a qua b ớ
Trang 29Hình 22 D ng đự ường th ng song song b ng e ke và thẳ ằ ước
L y đi m c làm tâm, vg cung tròn c bán kính l n h n kho ng cách t đ m ấ ể ổ ớ ơ ả ừ ỉể
c đ n đế ường th ng a, cung tròn này c t đẳ ắ ường th ng a t i hai đi m A và B ;ẳ ạ ể
L n lầ ượ ất l y A và B làm tâm, v cung tròn c bán kính l n h n Hai cung trònẽ ỏ ớ ơ này c t nhau t i đi m D ;ắ ạ ể
N i c và D, CD là đổ ường th ng vu ng góc v i dẳ ổ ớ ường th ng a.ẳ
N u đi m c n m tr n đế ể ằ ẽ ường th ng a thì cách v cũng tu ng t nh trên.ẳ ẽ ơ ự ư
Hình 23 D ng đự ường th ng vuông góc b ng com pa và thẳ ằ ước
Cách d ng b ng thự ằ ước và é ke. Dùng hai c nh vuông góc c a êke đ v , cách ạ ủ ể ẽ
Trang 30v nh sau (Hình 24): ẽ ư
Hình 23 D ng đự ường th ng vuông góc b ng ê keẳ ằ
Đ t m t c nh góc vuông c a èke trùng v i dặ ộ ạ ủ ớ ường th ng a đă cho vàẳ
áp sát mép thước vào c nh huy n c a ôke ;ạ ể ủ
Tru t êke đ n v trí sao cho c nh kia c a góc vuông c a êke đi qua đi mợ ế ị ạ ủ ủ ể c;
V ch qua ạ c du ng th ng theo c nh góc vuông đ .c a ke.ờ ẳ ạ ố ủ ẽ
1.3.Chia đ u m t đo n th ngể ộ ạ ẳ
Chia đôi m t đo n thộ ạ ẳng
Cách d ng b ng thự ằ ước và compa
Đ chia đôi m t đo n th ng B đã cho, ta dùng thể ộ ạ ẳ Ạ ước và compa vẽ
đường trung tr c c a đo n th ng đó. Cách d ng nh hình 24ự ủ ạ ẳ ự ư
Trang 31Hình 24 Chia đôi m t đo n th ng b ng com pa và thộ ạ ẳ ằ ước
Cách d ng b ng thự ằ ướ và êke. Dùng êke d ng m t tapí giác cân, nh nc ự ộ ậ
đo n AB làm c nh đáy, sau đó d ng đạ ạ ự ường cao c a tam giác cân đó. Cáchủ
d ng nh hình 25ự ư
Hình 25 Chia đôi m t đo n th ng b ng com pa và thộ ạ ẳ ằ ước
2. Chia đ u đề ường tròn, d ng đa giác đ u ự ề
2.1.Chia đường tròn ra 5, ph n b ng nhauầ ằ
Chia dường tròn ra làm 5 ph n b ng nhauầ ằ
Qua tâm O v ch 2 đạ ường kính AB và CD vuông góc nhau;
l y trung đi m M c a đo n OA; ấ ể ủ ạ
V cung tròn tâm M bán kính MC, cung này c t OB N, ta có CN là đ dài ẽ ắ ở ộ
c nh a 5 c a hình 5 c nh đ u n i ti p trong đạ ủ ạ ề ộ ế ường tròn đó
Trang 32
Hình 26 chia đường tròn ra 5 ph nầ 2.2. Chia đường tròn ra ba ph n và sáu ph n b ng nhau ầ ầ ằ
Chia đường tròn ra ba ph n b ng nhau và v tam giác đ u n i ti p.ầ ằ ẽ ề ộ ế
L y giao đi m D c a m t đấ ể ủ ộ ường tâm v i đớ ường tròn làm tâm v cung tròn ẽ( D, R) cung tròn này c t đắ ường tròn B và C. Các đi m A,B, C là các đi m ể ểchia đường tròn thành ba ph n b ng nhau. N i A, B, C ta có tam giác đ u n i ầ ằ ố ề ộ
ti p đế ường tròn.
Trang 33
Hình 27 Chia đường tròn ra 3 ph n và 6 ph nầ ầChia đường tròn ra sáu ph n b ng nhau, v l c giác đ u n i ti p ầ ằ ẽ ụ ề ộ ế
L y giao đi m 1 và 4 là giao đi m c a m t đấ ể ể ủ ộ ường tâm v i đớ ường tròn làm tâm v hai cung tròn có bán kính b ng bán kính đẽ ằ ường tròn. Hai cung tròn này
c t đắ ường tròn t i b n đi m 2,3,5,6 ta có các đi m 1,2,3,4,5,6 là các đi m ạ ố ể ể ểchia đường tròn thành 6 ph n b ng nhau. N i các đi m đó l i ta có l c giác ầ ằ ố ể ạ ụ
n i ti p. ộ ế
2.3. Chia đường tròn ra b n ph n và tám ph n b ng nhau ố ầ ầ ằ
Chia đường tròn ra b n ph n b ng nhau, v t giác n i ti pố ầ ằ ẽ ứ ộ ế
Hai đường tâm vuông góc chia đường tròn thành b n ph n b ng nhau, n i cácố ầ ằ ố giao đi m c a hai để ủ ường tâm v i đớ ường tròn ta s đẽ ược hình vuông n i ti p (ộ ế
ho c v các đặ ẽ ường phân giác c a các góc vuông do hai đủ ường tâm vuông góc
t o thành ạ
Trang 34
V hai đẽ ường tâm vuông góc AB _L CD.
V cung tròn tâm D, bán kính CD, cung này c t AB kéo dài t i hai đi mẽ ắ ạ ể
E và F
Chia đường kính CD thành 7 ph n b ng nhau b ng các đi m chia r, 2’,ầ ằ ằ ể 3’…
N i hai đi m E và F v i các đi m chia ch n 2’, 4', ố ể ớ ể ẵ 6’ (ho c các đi mặ ể
c iia lè 1', 3’, 5'), các đ òng này c t đỊ ư ắ ường tròn t i các đi m 1, 2, 3 7, đó làạ ể các đ nh cùa hình 7 c nh đ u n iỉ ạ ề ộ ti p c n tìmế ầ
Trang 35Hình 29 Cách chia đường tròn ra nhi u ph n b ng nhauề ầ ằ
Trang 36V đ d c là ve góc theoẽ ộ ố
“Ăng c a góc đó.ủ
Ví d : V đ d c 1 : ụ ẽ ộ ố 6 c a đ ng th ng đi qua đi m B đã cho đ i v iủ ườ ẳ ể ố ớ
đường th ng ẳ AC đã cho. Cách v nh sau (Hình 38) ;ẽ ư
T đi m B h đừ ể ạ ường vuông góc xu ng đố ường CA c là chân đườ ngyuông góc đó
Dùng compa đo đ t lên CB, k t đi m c, sáu đo n th ng m i đo nặ ẻ ừ ể ạ ẳ ỗ ạ
b ng đo n BC> ta đằ ạ ược đi m mút A.ể
N i ố AB, ta có đường th ng ẳ AB là đường có đ d c đ i v i độ ố ố ớ ườ ng
K= =2tgα
V đ côn K c a m t hình côn là Vĩ hai c nh bên c a m :hình thang cân,ẽ ộ ủ ộ ạ ủ ộ
n i c nh bên có đ d c b ng K/2 đ i vói đồ ạ ộ ố ằ ổ ường cao c a hìnhthangđó.ủ
Ví d V hình côn, đ nh A, tr c AB có đ côn K = 1 : 5. Ta v qua A haiụ ẽ ỉ ụ ộ ẽ
Trang 37đường th ng v hai phía c a tr c AB có đô d c i = K/2 = 1 : 10 đ i v i tr cẳ ể ủ ụ ố ố ớ ụ
AB. Cách v nh hình 211ẽ ư
TCVN 5705 : 1993 quy đ nh trị ước s đo đ d c ghi đ u đ đ c ố ộ ố ấ ộ ố z và
trướ ốc s đo đ côn ghi d u đ côn <ộ ấ ộ 1. Đ nhỉ
các d u này thấ ường hướng v đ nh góc và đề ỉ ược vi t trên giá song song v iế ớ
đường đáy d c hay tr c hình côn.ố ụ
Hình 212 Cách kí hi u đ côn trên b n vệ ộ ả ẽ
Trang 38Hình 2 15 Hai đường tròn ti p xúc ti p xúc trongế ế
+ Đ nh lý 2:ị M t độ ường tròn ti p xúc v i m t đế ớ ộ ường tròn khác thì kh ang ỏcách hai tâm đường tròn b ng t ng hai bán kính c a hai đằ ổ ủ ường tròn, n u ếchúng ti p ngoài, hay b ng hi u hai bán kính c a hai đế ằ ệ ủ ường tròn n u chúng ế
ti p xúc trong ti p đi m c a hai đế ế ể ủ ường tròn n m trên đằ ường n i hai tâm.ố 1.V ti p tuy n v i m t đẽ ế ế ớ ộ ường tròn
Đi m C n m trên để ằ ường tròn
N i tâm O v i đi m C, qua C v đố ớ ể ẽ ường AB vuông góc v i bán kính OC ớ
Trang 39Hình 217 Đi m C n m ngoài để ằ ường tròn
N u C cho trế ước n m ngoài đằ ường tròn
N i đi m C v i tâm O và tìm trung đi m I c a OC sau đó v đố ể ớ ể ủ ẽ ường ph ( I, ụIC) đường tròn này c t đắ ường tròn tâm O t i hai đi m T1 và T2 n i CT1 và ạ ể ốCT2 đó là hai ti p tuy n ph i d ng.ế ế ả ự
2.V hai ti p tuy n chung v i hai đẽ ế ế ớ ường tròn
Cho hai đường tròn( O 1, R1 ) và (O 2, R2) v ti p tuy n chung v i 2 đẽ ế ế ớ ường tròn
Ti p tuy n chung ngoài :ế ế
Bước 1: V vòng tròn ( O 1, R1 R2) ẽ
Bước 2: V ti p tuy n O 2 T cho vòng tròn (O 1, R1R2)ẽ ế ế
Trang 40Bước 3: N i O 1Tc t đố ắ ường tròn ( O 1, R1) t i T1ạ
R2
02
Hình 218 V ti p tuy n chung ngoài c a hai đẽ ế ế ủ ường tròn
V ti p tuy n chung trongẽ ế ế
Cũng nh trên, nh ng trong trư ư ường h p này có bán kính b ng t ng bán kính ợ ằ ổ
c a hai đủ ường tròn đã cho. G i kho ng cách c a hai tâm O 1 và O 2 là ( d ) ta ọ ả ủ
có
N u d > R1 + R2 thì có hai ti p tuy n trung trong ế ế ế
N u d= R1+ R2 thì có m t ti p tuy n t i ti p đi m ế ộ ế ế ạ ế ể
N u d < R1+ R2 thì không có ti p tuy n chung trongế ế ế
02 01