(NB) Mục tiêu của Giáo trình Hệ thống điều hòa không khí dân dụng là Trình bày được cấu tạo và nguyên lý hoạt động hệ thống máy lạnh dân dụng. Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa và vận hành được hệ thống thành thạo hệ thống điều hoà dân dụng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, an toàn. Sử dụng thành thạo các dụng cụ, đồ nghề trong việc lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thành thạo hệ thống điều hoà dân dụng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, an toàn.
Trang 1Y BAN NHÂN DÂN T NH BR – VT
TRƯỜNG CAO Đ NG NGHẲ Ề
GIÁO TRÌNH MÔN H C : H TH NG ĐI U HÒA KHÔNG KHÍ DÂN D NGỌ Ệ Ố Ề Ụ
NGH : K THU T MÁY L NH VÀ ĐI U HÒA KHÔNG Ề Ỹ Ậ Ạ Ề
2 3 4
S
C?m
Trang 2Bà R a – Vũng Tàu, năm 2015 ị
Trang 3TUYÊN B B N QUY N Ố Ả Ề
Tài li u này thu c lo i sách giáo trình nên các ngu n thông tin có thệ ộ ạ ồ ể
được phép dùng nguyên b n ho c trích dùng cho các m c đích v đào t o vàả ặ ụ ề ạ tham kh o.ả
M i m c đích khác mang tính l ch l c ho c s d ng v i m c đích kinhọ ụ ệ ạ ặ ử ụ ớ ụ doanh thi u lành m nh s b nghiêm c m.ế ạ ẽ ị ấ
Trang 4L I GI I THI U Ờ Ớ Ệ
Đ th c hi n biên so nể ự ệ ạ giáo trình đào t o ngh K thu t máy l nh vàạ ề ỹ ậ ạ
Đi u hòa không khí trình đ CĐN và TCNề ở ộ , giáo trình H th ng đi u hòaệ ố ề không khí dân d ngụ là m t trong nh ng giáo trình môn h c đào t o c sộ ữ ọ ạ ơ ở
được biên so n theo n i dung chạ ộ ương trình khung được B Lao đ ng Thộ ộ ươ ngbinh và Xã h i phê duy t.ộ ệ
N i dung biên so n ng n g n, d hi u, tích h p ki n th c và k năngộ ạ ắ ọ ễ ể ợ ế ứ ỹ
ch t ch v i nhau, logíc.ặ ẽ ớ
Khi biên so n, nhóm biên so n đã c g ng c p nh t nh ng ki n th cạ ạ ố ắ ậ ậ ữ ế ứ
m i có liên quan đ n n i dung chớ ế ộ ương trình đào t o và phù h p v i m c tiêuạ ợ ớ ụ đào t o, n i dung lý thuy t và th c hành đạ ộ ế ự ược biên so n g n v i nhu c uạ ắ ớ ầ
th c t trong s n xu t đ ng th i có tính th c ti n cao. N i dung giáo trìnhự ế ả ấ ồ ờ ự ễ ộ
được biên so n v i dung lạ ớ ượng th i gian đào t o 270 gi ờ ạ ờ
Trong quá trình s d ng giáo trình, tu theo yêu c u cũng nh khoa h cử ụ ỳ ầ ư ọ
và công ngh phát tri n có th đi u ch nh th i gian và b sung nh ng ki nệ ể ể ề ỉ ờ ổ ữ ế
th c m i cho phù h p v iứ ớ ợ ớ đi u ki n c s v t ch t và trang thi t b c aề ệ ơ ở ậ ấ ế ị ủ
trường
M c dù đã c g ng t ch c biên so n đ đáp ng đặ ố ắ ổ ứ ạ ể ứ ược m c tiêu đàoụ
t o nh ng không tránh đạ ư ược nh ng khi m khuy t. R t mong nh n đữ ế ế ấ ậ ược đóng góp ý ki n c a các th y, cô giáo, b n đ c đ nhóm biên so n s hi u ch nhế ủ ầ ạ ọ ể ạ ẽ ệ ỉ hoàn thi n h n. Các ý ki n đóng góp xin g i v Trệ ơ ế ử ề ường Cao đ ng ngh t nhẳ ề ỉ
Trang 514 NGUYÊN LÝ LÀM VI C, C U T O MÁY ĐI U HÒA M T C CỆ Ấ Ạ Ề Ộ Ụ
17 2.2. Th nghi m máy nén ử ệ
17 2.3. C u t o, ho t đ ng dàn ng ng t ấ ạ ạ ộ ư ụ
18 2.4. Xác đ nh tình tr ng làm vi c c a dàn ng ng t ị ạ ệ ủ ư ụ
2.5. C u t o, ho t đ ng dàn bay h i ấ ạ ạ ộ ơ
18 2.6. Xác đ nh tình tr ng làm vi c c a dàn bay h i ị ạ ệ ủ ơ
2.7. C u t o, ho t đ ng van ti t l u ấ ạ ạ ộ ế ư
19 2.8. Xác đ nh tình tr ng làm vi c c a van ti t l u ị ạ ệ ủ ế ư
2.9. C u t o, ho t đ ng các thi t b ph ấ ạ ạ ộ ế ị ụ
19 2.10. Xác đ nh tình tr ng làm vi c c a thi t b ph ị ạ ệ ủ ế ị ụ
22 1.2 Thuy t minh s đ nguyên lý ế ơ ồ
22
Trang 62.C u t o, ho t đ ng các thi t b ấ ạ ạ ộ ế ị
23 2.1 C u t o ấ ạ
23 2.2. Ho t đ ng ạ ộ
24 3.L p đ t m ch đi n máy đi u hoà m t chi u ắ ặ ạ ệ ề ộ ề
26 3.1. Ki m tra thi t b ể ế ị
26 3.2. L p đ t m ch đi n ắ ặ ạ ệ
27 4.V n hành m ch đi n ậ ạ ệ
27 4.1 Ki m tra tr ể ướ c khi v n hành m ch đi n ậ ạ ệ
27 4.2 V n hành m ch đi n ậ ạ ệ
28 Câu 1: Hãy nêu s đ nguyên lý c a m ch đi n máy đi u hoà m t c c m t ơ ồ ủ ạ ệ ề ộ ụ ộ
chi u? ề
28 Câu 2: Hãy nêu c u t o, ho t đ ng máy đi u hoà m t c c m t chi u? ấ ạ ạ ộ ề ộ ụ ộ ề
30 1.2 Thuy t minh s đ nguyên lý ế ơ ồ
30 2.C u t o, ho t đ ng các thi t b ấ ạ ạ ộ ế ị
31 2.1. C u t o ấ ạ
31 2.2. Ho t đ ng ạ ộ
31 3.L p đ t m ch đi n máy đi u hoà hai chi u ắ ặ ạ ệ ề ề
34 3.1. Ki m tra thi t b ể ế ị
34 3.2. L p đ t m ch đi n ắ ặ ạ ệ
35 4.V n hành m ch đi n ậ ạ ệ
35 4.1 Ki m tra tr ể ướ c khi v n hành m ch đi n ậ ạ ệ
35 4.2 V n hành m ch đi n ậ ạ ệ
35
Trang 7Câu 1: Hãy nêu s đ nguyên lý c a m ch đi n máy đi u hoà m t c c hai chi u? ơ ồ ủ ạ ệ ề ộ ụ ề
37 1.2 Đ c b n v l p đ t c a nhà s n xu t ọ ả ẽ ắ ặ ủ ả ấ
37
2. S d ng thi t b an toàn ử ụ ế ị
37 2.1. S d ng dây an toàn ử ụ
37 2.2. S d ng các đ ng h đo ki m ử ụ ồ ồ ể
Hình 3.3 L p v máy dàn nóng ắ ỏ
61
Trang 84. Làm s ch h th ng n ạ ệ ố ướ c ng ng ư
61
5. Làm s ch h th ng l ạ ệ ố ướ ọ i l c
61 Hình 5.3 l ướ ọ i l c dàn l nh ạ
62
6. B o d ả ưỡ ng qu t ạ
62 Hình 6.2 d u tra máy l nh ầ ạ
63 7.B o d ả ưỡ ng h th ng đi n ệ ố ệ
63 BÀI 7:
67
2. Đ c đi m máy đi u hoà treo t ặ ể ề ườ ng
67 2.1. Đ c đi m ặ ể
67
3. Đ c đi m máy đi u hoà đ t sàn ặ ể ề ặ
68 3.1. Đ c đi m ặ ể
68 3.2. u nh Ư ượ c đi m ể
69
4. Đ c đi m máy đi u hoà áp tr n ặ ể ề ầ
69 4.1. Đ c đi m ặ ể
69 4.2. u nh Ư ượ c đi m ể
69
5. Đ c đi m máy đi u hoà âm tr n ặ ể ề ầ
70 5.1 Đ c đi m ặ ể
70 5.2 u nh Ư ượ c đi m ể
70
7. Đ c đi m máy đi u hoà Multy ặ ể ề
71 7.1 Đ c đi m ặ ể
71 BÀI 8
Trang 92. H th ng đi n máy đi u hoà đ t sàn ệ ố ệ ề ặ
102
Trang 10102
1. Đ c b n v thi công ọ ả ẽ
103 1.1 Đ c b n v b trí máy và h th ng đi n ọ ả ẽ ố ệ ố ệ
103 1.2 Đ c b n v l p đ t c a nhà s n xu t ọ ả ẽ ắ ặ ủ ả ấ
103
2. S d ng thi t b an toàn ử ụ ế ị
103 2.1. S d ng dây an toàn ử ụ
103 2.2. S d ng các đ ng h đo ki m ử ụ ồ ồ ể
103 2.3 S d ng d ng c gia công ng ử ụ ụ ụ ố
108 BÀI 12
127
3. L p đ t c c ngoài tr i ắ ặ ụ ờ
127 3.1. L y d u, l p đ t giá đ ấ ấ ắ ặ ỡ
128 3.2. L p đ t c c ngoài tr i vào giá đ ắ ặ ụ ờ ỡ
128
4. L p đ t c c trong nhà ắ ặ ụ
128 4.1 L y d u khoan, đ c l ấ ấ ụ ỗ
128 4.2 L p đ t c c trong nhà vào v trí ắ ặ ụ ị
128
5 L p đ t mi ng th i và ng d n gió ắ ặ ệ ổ ố ẫ
129
Trang 115.1 L y d u, khoét tr n ấ ấ ầ
129 5.2 L p đ t mi ng th i ắ ặ ệ ổ
129 5.3 L p đ t ng d n gió ắ ặ ố ẫ
129 6.3 N i ng thoát n ố ố ướ c ng ng t dàn l nh ra ư ừ ạ
129 6.4 Đ u đi n cho máy ấ ệ
129 6.5 L p đ t đ ắ ặ ườ ng đi n ngu n cho máy ệ ồ
129
7. Th kín h th ng ử ệ ố
129 7.1 Ki m tra toàn h th ng ể ệ ố
129 7.2 Th i s ch h th ng ổ ạ ệ ố
129 7.3 Th kín h th ng, kh c ph c ch rò r ử ệ ố ắ ụ ỗ ỉ
129
8. Hút chân không
129 8.1 N i b m chân không vào h th ng ố ơ ệ ố
129 8.2 Ch y b m chân không ạ ơ
129 8.3 Ki m tra đ chân không ể ộ
130
9. Ch y th máy và n p gas b sung ạ ử ạ ổ
130 9.1 Thông gas toàn h th ng ệ ố
Trang 126. Th kín h th ng ử ệ ố
140
7. Hút chân không
140 7.1 N i b m chân không vào h th ng ố ơ ệ ố
143 1.2 S d ng b hàn h i ử ụ ộ ơ
143 1.3 S d ng các đ ng h đo ki m ử ụ ồ ồ ể
144
2. Xác đ nh nguyên nhân h h ng ị ư ỏ
149 2.1. Quan sát xem xét toàn b h th ng ộ ệ ố
149 2.2. Ki m tra xem xét các thi t b liên quan đ n h th ng ể ế ị ế ệ ố
150 3.2. S a ch a thay th dàn trao đ i nhi t ử ữ ế ổ ệ
150 3.3 S a ch a, thay th van ti t l u ử ữ ế ế ư
150 3.4 S a ch a, thay th van l c ử ữ ế ọ
151 3.5 S a ch a, thay th van đ o chi u ử ữ ế ả ề
151 3.6 S a ch a, thay th qu t ử ữ ế ạ
151
4. S a ch a h th ng đi n ử ữ ệ ố ệ
151 4.1 Xác đ nh h h ng h th ng đi n ị ư ỏ ệ ố ệ
151 4.2 S a ch a thay th thi t b h h ng ử ữ ế ế ị ư ỏ
152 4.3 L p đ t đ ắ ặ ườ ng đi n ngu n cho máy ệ ồ
152 BÀI 16
153
B O DẢ ƯỠNG MÁY ĐI U HOÀ GHÉPỀ
153
Trang 15 L p đ t, b o dắ ặ ả ưỡng, s a ch a và v n hành đử ữ ậ ược h th ng thành th oệ ố ạ
h th ng đi u hoà dân d ng đ m b o yêu c u k thu t, an toàn.ệ ố ề ụ ả ả ầ ỹ ậ
S d ng thành th o các d ng c , đ ngh trong vi c l p đ t, b oử ụ ạ ụ ụ ồ ề ệ ắ ặ ả
dưỡng, s a ch a thành th o h th ng đi u hoà dân d ng đ m b o yêu c u kử ữ ạ ệ ố ề ụ ả ả ầ ỹ thu t, an toàn.ậ
C n th n, t m , t ch c n i làm vi c g n gàng, ngăn n p và có khẩ ậ ỷ ỉ ổ ứ ơ ệ ọ ắ ả năng làm vi c nhóm.ệ
HÌNH
TH CỨ
GI NGẢ
D YẠ
1 Nguyên lý làm vi c, c u t o máy đi u hoà m t c cệ ấ ạ ề ộ ụ 15 Lý thuy tế
2 L p đ t h th ng đi n máy đi u hoà m t c c m t ắ ặ ệ ố ệ ề ộ ụ ộ
3 L p đ t h th ng đi n máy đi u hoà m t c c hai ắ ặ ệ ố ệ ề ộ ụ
4 L p đ t máy đi u hoà m t c cắ ặ ề ộ ụ 20 Tích h pợ
5 S a ch a máy đi u hoà m t c cử ữ ề ộ ụ 20 Tích h pợ
6 B o dả ưỡng máy đi u hoà m t c cề ộ ụ 12 Tích h pợ
7 Nguyên lý làm vi c máy đi u hoà ghépệ ề 15 Lý thuy tế
8 L p đ t h th ng đi n máy đi u hoà ghépắ ặ ệ ố ệ ề 12 Tích h pợ
9 L p đ t máy đi u hoà treo tắ ặ ề ường 20 Tích h pợ
Trang 1614 L p đ t máy đi u hoà Multyắ ặ ề 15 Tích h pợ
15 S a ch a máy đi u hoà ghépử ữ ề 25 Tích h pợ
16 B o dả ưỡng máy đi u hoà ghépề 15 Tích h pợ
BÀI 1NGUYÊN LÝ LÀM VI C, C U T O MÁY ĐI U HÒA M T C CỆ Ấ Ạ Ề Ộ Ụ
+ Trình b y đầ ược đ c đi m máy đi u hoà m t c cặ ể ề ộ ụ
+ Trình b y nguyên lý làm vi c máy đi u hoà m t c cầ ệ ề ộ ụ
+ N m đắ ược nguyên lý làm vi c van đ o chi uệ ả ề
+ Trình b y đầ ượ ấ ạc c u t o các các thi t b máy đi u hoà m t c c ế ị ề ộ ụ
+ Trình b y nguyên lý làm vi c các các thi t b ầ ệ ế ị
+ C n th n, chính xác, nghiêm ch nh th c hi n theo quy trìnhẩ ậ ỉ ự ệ
+ Tuân th theo các quy đ nh v an toàn ủ ị ề
N i dung : ộ
1.Đ c đi m, nguyên lý làm vi c máy đi u hoà m t c cặ ể ệ ề ộ ụ
1.1 Đ c đi m máy đi u hoà c a sặ ể ề ử ổ
Máy đi u hoà không khí c a s là lo i máy đi u hoà đ c l p thề ử ổ ạ ề ộ ậ ường l pắ ngay vào tường phía dướ ử ổi c a s , nên g i là máy đi u hoà nhi t đ c a s ọ ề ệ ộ ử ổ
Máy đi u hoà c a s có m t s đ c đi m sau:ề ử ổ ộ ố ặ ể
Trang 17 K t c u g n nh ;ế ấ ọ ẹ
Năng su t l nh c a máy thấ ạ ủ ường không vượt quá 30000 BTU/h (~ 7500 kcal/h);
Dàn ng ng t ch làm mát b ng không khí cư ụ ỉ ằ ưỡng b c, qu t hứ ạ ướng tr c;ụ
Dàn bay h i làm l nh b ng qu t li tâm;ơ ạ ằ ạ
Thi t b ti t l u là ng mao;ế ị ế ư ố
Máy nén là lo i kín, có vòng quay l n 2950 vg/ph v i đi n 50 Hz và 3550ạ ớ ớ ệ vg/ph v i đi n 60 Hz;ớ ệ môi ch t làm l nh là R22 (frêôn 22 – CHClF2, sôi ấ ạ ở
B ph n sộ ậ ưởi có th ch đ n gi n là các thanh đi n tr l p ngay phía dàn bayể ỉ ơ ả ệ ở ắ
h i. Mùa đông, khi b t nút sơ ậ ưởi thì ch có qu t gió ho t đ ng th i không khíỉ ạ ạ ộ ổ qua thanh đi n tr nung nóng.ệ ở
B ph n sộ ậ ưởi cũng có th là chính máy l nh nh ng nh có các van đ iể ạ ư ờ ổ chi u mà dòng môi ch t chuy n đ ng ngề ấ ể ộ ượ ạc l i: dàn bay h i tr thành dànơ ở
ng ng t phía trong nhà, dàn ng ng tr thành dàn bay h i phía ngoài. Máy làmư ụ ư ở ơ
vi c theo ki u b m nhi t t môi trệ ể ơ ệ ừ ường bên ngoài vào trong nhà, vì v y cácậ máy này thường được g i là b m nhi t ho c g i là máy hai chi u.ọ ơ ệ ặ ọ ề
Có m t s máy b m nhi t có kh năng hút m, khi b t nút “hút m” thì độ ố ơ ệ ả ẩ ậ ẩ ộ
m trong phòng gi m xu ng nh ng nhi t đ không thay đ i
1.2 Nguyên lý làm vi c máy đi u hoà m t c c m t chi uệ ề ộ ụ ộ ề
Môi ch t th c hi n quá trình sôi trong dàn bay h i (dàn l nh) và chuy nấ ự ệ ơ ạ ể
t tr ng thái l ng sang tr ng thái h i. H i đừ ạ ỏ ạ ơ ơ ược máy nén hút v và đ y lên dànề ẩ
ng ng t (dàn nóng). T i dàn ng ng t môi ch t tr ng thái nhi t đ và ápư ụ ạ ư ụ ấ ở ạ ệ ộ
su t cao đấ ược qu t gió làm mát, th c hi n quá trình ngạ ự ệ ương t (chuy n tụ ể ừ
Trang 18tr ng thái h i sang tr ng thái l ng) và th i nhi t ra môi trạ ơ ạ ỏ ả ệ ường bên ngoài.
Môi ch t l ng t dàn ngấ ỏ ừ ương t dụ ưới tác c a s ch nh l ch áp su tủ ự ệ ệ ấ chuy n đ ng t i thi t b ti t l u ( ng mao, cáp, van ti t l u…). Khi đi quaể ộ ớ ế ị ế ư ố ế ư thi t b ti t l u, nhi t đ và áp su t môi ch t gi m đ n giá tr thích h p vàế ị ế ư ệ ộ ấ ấ ả ế ị ợ chuy n t i dàn bay h i đ ti p t c th c hi n quá trình bay h i. T i đây môiể ớ ơ ể ế ụ ự ệ ơ ạ
ch t thay đ i tr ng thái t l ng sang h i và thu nhi t c a môi trấ ổ ạ ừ ỏ ơ ệ ủ ường xung quanh dàn bay h i. Quá trình c nh th liên t c xay ra trong máy đi u hòaơ ứ ư ế ụ ề nhi t đ ệ ộ
1.3 Nguyên lý làm vi c c a máy đi u hoà hai chi uệ ủ ề ề
Môi ch t th c hi n quá trình sôi trong dàn bay h i (dàn l nh) và chuy nấ ự ệ ơ ạ ể
t tr ng thái l ng sang tr ng thái h i. H i đừ ạ ỏ ạ ơ ơ ược máy nén hút v và đ y lên dànề ẩ
ng ng t (dàn nóng). T i dàn ng ng t môi ch t tr ng thái nhi t đ và ápư ụ ạ ư ụ ấ ở ạ ệ ộ
su t cao đấ ược qu t gió làm mát, th c hi n quá trình ng ng t (chuy n tạ ự ệ ư ụ ể ừ
tr ng thái h i sang tr ng thái l ng) và th i nhi t ra môi trạ ơ ạ ỏ ả ệ ường bên ngoài
Môi ch t l ng t dàn ngấ ỏ ừ ương t dụ ưới tác c a s ch nh l ch áp su t chuy nủ ự ệ ệ ấ ể
đ ng t i thi t b ti t l u ( ng mao, cáp, van ti t l u…). Khi đi qua thi t b ti tộ ớ ế ị ế ư ố ế ư ế ị ế
l u, nhi t đ và áp su t môi ch t gi m đ n giá tr thích h p và chuy n t i dànư ệ ộ ấ ấ ả ế ị ợ ể ớ bay h i đ ti p t c th c hi n quá trình bay h i. T i đây môi ch t thay đ iơ ể ế ụ ự ệ ơ ạ ấ ổ
tr ng thái t l ng sang h i và thu nhi t c a môi trạ ừ ỏ ơ ệ ủ ường xung quanh dàn bay
h i. Quá trình c nh th liên t c xay ra trong máy đi u hòa nhi t đ ơ ứ ư ế ụ ề ệ ộ
Trong trường h p nhi t đ môi trợ ệ ộ ường th p h n nhi t đ đ nh m c đấ ơ ệ ộ ị ứ ể
đi u hoà không khí, máy t đ ng chuy n ch đ làm m môi trề ự ộ ể ế ộ ấ ường c n đi uầ ề hoà b ng 2 phằ ương pháp:
Máy nén ng ng ho t đ ng đ ng th i ngu n đừ ạ ộ ồ ờ ồ ược c p cho đi n tr đấ ệ ở ượ c
b trí trong dàn l nh, h th ng qu t ho t đ ng bình thố ạ ệ ố ạ ạ ộ ường
Máy nén ho t đ ng bình thạ ộ ường đ ng th i van đ o chi u môi ch t đồ ờ ả ề ấ ượ c
c p ngu n làm cho thi t b bay h i tr thành thi t b ng ng t và ngấ ồ ế ị ơ ở ế ị ư ụ ượ c
l i.ạ
Trang 192.C u t o máy đi u hoà m t c cấ ạ ề ộ ụ
2.1. C u t o, ho t đ ng c a máy nénấ ạ ạ ộ ủ
C u t o:ấ ạ
Máy l nh nén h i bao g m: v b c b ng thép, đ ng c đi n m t pha 1 c pạ ơ ồ ở ọ ằ ộ ơ ệ ộ ấ
t c đ , b b m g m xilanh, piston lăn, t m ch n, lò xo, khoang hút, khoangố ộ ộ ơ ồ ấ ắ nén, clappe nén, d u bôi tr n ầ ơ
Ho t đ ngạ ộ :
Máy nén h i là lo i máy nén c đ hút h i môi ch t có áp su t th p vàơ ạ ơ ể ơ ấ ấ ấ nhi t đ th p thi t b bay h i và nén lên áp su t cao, nhi t đ cao đ yệ ộ ấ ở ế ị ơ ấ ệ ộ ẩ vào thi t b ng ng t Môi ch t l nh trong máy nén h i bi n đ i pha(bayế ị ư ụ ấ ạ ơ ế ổ
h i thi t b bay h i & ng ng t thi t b ng ng t ) trong chu trình l nh.ơ ở ế ị ơ ư ụ ở ế ị ư ụ ạ2.2. Th nghi m máy nénử ệ
Bước 1: Cho máy nén ng ng ch y và l p đ ng h s c gas vào, bên áp su từ ạ ắ ồ ồ ạ ấ
th p ph i dùng đ ng h áp l c th p & ngấ ả ồ ồ ự ấ ượ ạc l i
Bước 2: Khoá van đ ng h bên áp su t th p và cho máy ch y kho ng 3’, lúcồ ồ ấ ấ ạ ả
đó đ ng h áp su t ch vào 30 in Hg (áp su t chân không) ch ng t phía hútồ ồ ấ ỉ ấ ứ ỏ
c a block còn ho t đ ng t t.ủ ạ ộ ố
Bước 3: Khoá van đ ng h áp l c cao và cho máy ch y kho ng 30’’, n uồ ồ ự ạ ả ế
Trang 20đ ng h đ t 500 PSI ch ng t phía nén c a block còn t t.ồ ồ ạ ứ ỏ ủ ố
m i c m có 1012 ng. Ph t i nhi t tính tên 1 mét vuông b m t ngoài làỗ ụ ố ụ ả ệ ề ặ kho ng 180340 W/m2, h s truy n nhi t c 3035m/m2 K t c đ khôngả ệ ố ề ệ ỡ ở ố ộ khí kho ng 45m/s. các h th ng máy nén kín, qu t gió có đ ng c riêngả Ở ệ ố ạ ộ ơ (hi u su t th p h n qu t cùng tr c đ ng c máy nén h nên t c đ t i uệ ấ ấ ơ ạ ụ ộ ơ ở ở ố ộ ố ư
thường ch đ t 24m/s và h s truy n nhi t ch đ t 2530W/m2K.)ỉ ạ ệ ố ề ệ ỉ ạ
2.4. Xác đ nh tình tr ng làm vi c c a dàn ng ng tị ạ ệ ủ ư ụ
Dàn ng ng t thư ụ ường được ch t o b ng ng thép, nhôm ho c đ ng.ế ạ ằ ố ặ ồ Nhi t đ làm vi c thệ ộ ệ ường l n h n nhi t đ môi trớ ơ ệ ộ ường nên ít b hen g doị ỉ đong nước, bám b n, h i m. Dàn ng ng t b rò r thì h th ng thành m tẩ ơ ẩ ư ụ ị ỉ ệ ố ấ gas r t nhanh do áp su t cao. Khi nghi ng m t gas có th quan sát toàn bấ ấ ờ ấ ể ộ dàn ng ng t ng đ y đ n phin l c, ch th ng bao gi cũng có v t d u loang.ư ừ ố ẩ ế ọ ỗ ủ ờ ế ầ
Có th dùng đèn halogen, thi t b dò gas đi n t hay dùng b t xà phòng để ế ị ệ ử ọ ể
th Nên th vào lúc block đang ch y là t t nh t vì áp su t trong dàn cao.ử ử ạ ố ấ ấ
2.5. C u t o, ho t đ ng dàn bay h iấ ạ ạ ộ ơ
Là thi t b trao đ i nhi t thế ị ổ ệ ường dùng môi ch t l nh R22. Không khí đấ ạ ượ c
đ a ngang qua theo hư ướng vuông góc v i chùm ng còn l ng R22 đ a quaớ ố ỏ ư thi t b phân ph i vào các xecxi đ t n m ngang n i ti p theo chi u cao c aế ị ố ặ ằ ố ế ề ủ thi t b H i t o thành t dế ị ơ ạ ừ ưới lên trong m i xecxi và vào ng góp h i đ tỗ ố ơ ặ
th ng đ ng. K t c u nh v y c a thi t b đ m b o d u h i v máy nénẳ ứ ế ấ ư ậ ủ ế ị ả ả ầ ồ ề
Trang 21Thi t b làm l nh không khí ki u khô bay h i tr c ti p đế ị ạ ể ơ ự ế ược dùng r t r ng rãiấ ộ trong các khoang l nh, các h th ng đi u hoà không khí c b v i các thi t bạ ệ ố ề ụ ộ ớ ế ị
x lý không khí t i ch công su t nh Đó chính là dàn bay h i c a máy đi uử ạ ỗ ấ ỏ ơ ủ ề hoà 1 c c hay t h p dàn l nhqu t c a máy đi u hoà 2 c c hay c a h th ngụ ổ ợ ạ ạ ủ ề ụ ủ ệ ố
“m t m nhi u con”ộ ẹ ề
2.6. Xác đ nh tình tr ng làm vi c c a dàn bay h iị ạ ệ ủ ơ
Dàn bay h i thơ ường được ch t o b ng ng thép, nhôm ho c đ ng. Nhi tế ạ ằ ố ặ ồ ệ
đ làm vi c thộ ệ ường nh h n nhi t đ môi trỏ ơ ệ ộ ường nên thường b hen g doị ỉ đong nước, bám b n. Dàn bay h i b rò r thì h th ng thành m t gas. Khi nghiẩ ơ ị ỉ ệ ố ấ
ng m t gas có th quan sát toàn b dàn bay h i t ng góp l ng đ n ng gópờ ấ ể ộ ơ ừ ố ỏ ế ố
h i, ch th ng bao gi cũng có v t d u loang. Có th dùng đèn halogen, thi tơ ỗ ủ ờ ế ầ ể ế
b dò gas đi n t hay dùng b t xà phòng đ th ị ệ ử ọ ể ử
2.7. C u t o, ho t đ ng van ti t l uấ ạ ạ ộ ế ư
C u t o g m ti van, núm đi u ch nh, vòi phun, thân van, ấ ạ ồ ề ỉ
Van ti t l u tay: là van ti t l u đế ư ế ư ược đi u ch nh b ng tay. Van có k t c uề ỉ ằ ế ấ
tương t nh van ch n. Khác bi t c b n trong van ti t l u là nón van có kự ư ặ ệ ơ ả ế ư ế
c u đ c bi t đ đi u ti t đấ ặ ệ ể ề ế ượ ư ược l u l ng m t r t cách chính xác do ti t di nộ ấ ế ệ
m c a van có th đi u ch nh chính xác. Đ tăng đ chính xác đi u ch nh, renở ủ ể ề ỉ ể ộ ề ỉ
c a ti van là lo i m n h n so v i van ch n.ủ ạ ị ơ ớ ặ
2.8. Xác đ nh tình tr ng làm vi c c a van ti t l uị ạ ệ ủ ế ư
Căn c vào van ti t l u còn t t đ so sánh ren ti van b mòn, nón van b khuy tứ ế ư ố ể ị ị ế
d n đ n van b h ng không đi u ch nh đẫ ế ị ỏ ề ỉ ược chình xác
2.9. C u t o, ho t đ ng các thi t b phấ ạ ạ ộ ế ị ụ
Các thi t b ph cho máy đi u hoà không khí m t c c bao g m: ế ị ụ ề ộ ụ ồ
Qu t dàn nóng, dàn l nh: dùng chung m t đ ng c m t pha 1 c p t c đ , cóạ ạ ộ ộ ơ ộ ấ ố ộ nhi m gi i nhi t cho dàn ng ng t làm cho môi ch t ng ng t thành l ngệ ả ệ ư ụ ấ ư ụ ỏ
đ ng th i trao đ i nhi t v i thi t b bay h i làm cho môi ch t bay h i.ồ ờ ổ ệ ớ ế ị ơ ấ ơ
Trang 22 Phin l c: là m t ng hình tr dài 10cm có lọ ộ ố ụ ướ ọi l c thô, l c tinh b trí 2 đ uọ ố ầ
Câu 1: Hãy nêu đ c đi m, nguyên lý làm vi c máy đi u hoà m t c c?ặ ể ệ ề ộ ụ
Câu 2: Hãy cho bi t c u t o máy đi u hoà m t c c?ế ấ ạ ề ộ ụ
Câu 3: Trình bày đ c đi m c a van ti t l u trong h th ng l nh 1 c c?ặ ể ủ ế ư ệ ố ạ ụ
YÊU C U V ĐÁNH GIÁ K T QU H C T P BÀI 1Ầ Ề Ế Ả Ọ Ậ
N i dung:ộ
+ V ki n th c: ề ế ứ Hi u đ ể ượ Đ c đi m S đ , C u t o , Nguyên lý máy đi u c ặ ể ơ ồ ấ ạ ề hoà m t c c ộ ụ
. N m đ ắ ượ c nguyên lý làm vi c van đ o chi u ệ ả ề
+ V k năng: ề ỹ Áp d ng phù h p v i t ng lo i đ ng c , phù h p v i đ c ụ ợ ớ ừ ạ ộ ơ ợ ớ ặ tính, tr ng thái làm vi c c a h th ng s n xu t ạ ệ ủ ệ ố ả ấ
+ V thái đ : ề ộ Rèn luy n tính t m , chính xác, an toàn và v sinh công ệ ỷ ỉ ệ nghi p ệ
Phương pháp:
+ V ki n th c: Đ ề ế ứ ượ c đánh giá b ng hình th c ki m tra vi t, tr c nghi m ằ ứ ể ế ắ ệ
Trang 24L P Đ T H TH NG ĐI N MÁY ĐI U HOÀ M T C C M T CHI UẮ Ặ Ệ Ố Ệ Ề Ộ Ụ Ộ Ề
M c tiêu : ụ
+ Trình b y đầ ược nguyên lý làm vi c c a m ch đi nệ ủ ạ ệ
+ Trình b y quy trình l p m ch đi n theo s đ nguyên lýầ ắ ạ ệ ơ ồ
+ L p đắ ược m ch đi n đúng quy trình, đ m b o yêu c u k thu t, th i ạ ệ ả ả ầ ỹ ậ ờgian
+ S d ng d ng c , thi t b đo ki m đúng k thu tử ụ ụ ụ ế ị ể ỹ ậ
+ C n th n, chính xác, nghiêm ch nh th c hi n theo quy trìnhẩ ậ ỉ ự ệ
+ Chú ý an toàn
N i dung: ộ
1.S đ nguyên lý c a m ch đi nơ ồ ủ ạ ệ
1.1 Gi i thi u s đ nguyên lýớ ệ ơ ồ
Hình 2.1: s đ nguyên ơ ồ lý máy đi u hòa m t c c m t chi uề ộ ụ ộ ề
1.2 Thuy t minh s đ nguyên lýế ơ ồ
Máy nén là đ ng c đi n m t pha, m t c p t c độ ơ ệ ộ ộ ấ ố ộ
Qu t là đ ng c đi n 1 pha 2 c p t c đ ạ ộ ơ ệ ấ ố ộ
Trang 25Căn c theo s đ m ch đi n thì khi ta b t công t c t ng v trí 1 thì a thôngứ ơ ồ ạ ệ ậ ắ ổ ở ị
v i b t c là đông c qu t v n hành ch đ ch m(low fan), khi ta chuy nớ ứ ơ ạ ậ ở ế ộ ậ ể công t c sang v trí 2 thì a và c thông nhau, lúc này qu t v n hành ch đắ ị ạ ậ ở ế ộ nhanh(high fan). Khi ta chuy n công t c sang v trí 3 thì a, b & d thông nhauể ắ ị
t c là qu t v n hành ch đ low fan đ ng th i máy nén ho t đông, lúc nàyứ ạ ậ ở ế ộ ồ ờ ạ máy làm l nh ch đ l nh th p(low cool). Khi ta chuy n công t c sang v tríạ ở ế ộ ạ ấ ể ắ ị
4, lúc này a, c & d thông nhau t c là qu t ho t đ ng ch đ cao, h th ngứ ạ ạ ộ ở ế ộ ệ ố làm l nh h t công su t(high cool)ạ ế ấ
2.C u t o, ho t đ ng các thi t bấ ạ ạ ộ ế ị
2.1 C u t oấ ạ
Hình 2.2: c u t o ấ ạ máy đi u hòa m t c c m t chi uề ộ ụ ộ ềMáy đi u hoà d ng c a s là m t t máy l nh đề ạ ử ổ ộ ổ ạ ượ ắc l p đ t hoàn ch nhặ ỉ thành m t kh i ch nh t t i nhà máy s n xu t, trong đó có đ y đ dànộ ố ữ ậ ạ ả ấ ầ ủ nóng, dàn l nh, máy nén l nh, h th ng đạ ạ ệ ố ường ng gas, h th ng đi n vàố ệ ố ệ gas đã được n p s n.ạ ẵ
Dàn l nh đ t phía bên trong phòng, dàn nóng n m phía ngoàiạ ặ ằ
Trang 26 Qu t dàn nóng và dàn l nh đ ng tr c và chung mô tạ ạ ồ ụ ơ
Qu t dàn l nh thạ ạ ường là qu t d ng ly tâm ki u l ng sóc cho phép t oạ ạ ể ồ ạ
l u lư ượng và áp l c gió l n đ có th th i gió đi xa.ự ớ ể ể ổ
Riêng qu t dàn nóng là ki u hạ ể ướng tr c.ụ
2.2. Ho t đ ngạ ộ
* C s lý thuy tơ ở ế
V t ch t thu nhi t ho c th i nhi t khi thay đ i tr ng thái.ậ ấ ệ ặ ả ệ ổ ạ
Quá trình hóa h i (sôi): Thu nhi t t môi trơ ệ ừ ường bên ngoài
Quá trình hóa l ng (ng ng t ): Th i nhi t ra môi trỏ ư ụ ả ệ ường bên ngoài
Trong máy đi u hòa nhi t đ ngề ệ ộ ười ta đ a môi ch t v các tr ng thái tư ấ ề ạ ươ ng
ng đ môi ch t th c hi n các quá trình sôi và ng ng t đ th c hi n quá
trình làm l nh không khí.ạ
* Quá trình ho t đ ngạ ộ
Gió trong phòng được hút vào c a hút n m gi a phía trử ằ ở ữ ước máy và
được đ a vào dàn l nh làm mát và th i ra c a th i gió đ t phía trên ho c bênư ạ ổ ử ổ ặ ặ
c nh. C a th i gió có các cánh hạ ử ổ ướng gió có th chuy n đ ng qua l i nh mể ể ộ ạ ằ
đi u ch nh hề ỉ ướng gió t i các v trí b t k trong phòng. Phin l c không khíớ ị ấ ỳ ọ
được b trí ngay trên c a l y gió. B ng đi u khi n cũng đố ử ấ ả ề ể ược b trí m tố ở ặ
trước
Không khí gi i nhi t dàn nóng đả ệ ượ ấ ởc l y 2 bên hông c a máy. Khi qu tủ ạ
ho t đ ng gió tu n hoàn vào bên trong và đạ ộ ầ ược th i qua dàn nóng và sau đó raổ ngoài. Khi l p đ t máy c n l u ý đ m b o các c a l y gió nhô ra kh i tắ ặ ầ ư ả ả ử ấ ỏ ườ ng
m t kho ng nh t đ nh không độ ả ấ ị ược che l p các c a l y gióấ ử ấ
Phía trước m t máy có b trí b đi u khi n. B đi u khi n cho phépặ ố ộ ề ể ộ ề ể
đi u khi n và ch n các ch đ sau:ề ể ọ ế ộ
+ B t t t máy đi u hoà ONOFFậ ắ ề
+ Ch n ch đ làm l nh và không làm l nhọ ế ộ ạ ạ
+ Ch n t c đ c a qu t: Nhanh, v a và ch mọ ố ộ ủ ạ ừ ậ
Trang 27+Đ t nhi t đ phòng.ặ ệ ộ
Ngoài ra trong m t s máy còn có thêm các ch c năng h n gi , ch đ làmộ ố ứ ẹ ờ ế ộ khô, ch đ ng vv.ế ộ ủ
Núm đi u ch nh nhi t đ trong phòng chính là núm đi u ch nh r le nhi tề ỉ ệ ộ ề ỉ ơ ệ
đ gi ng nh trong t l nh. Khi đ t núm đi u ch nh m t v trí nào đó vàộ ố ư ủ ạ ặ ề ỉ ở ộ ị
đ t nhi t đ yêu c u, thermostat ng t m ch đ ng c máy nén. Khi nhi t đạ ệ ộ ầ ắ ạ ộ ơ ệ ộ trong phòng tăng quá m c cho phép, thermostat đóng ti p đi m, máy đi u hoàứ ế ể ề
ti p t c làm vi c.ế ụ ệ
M t sau c a máy có th nhìn th y tr c ti p dàn ng ng t Gió làm mátặ ủ ể ấ ự ế ư ụ
đượ ấ ừc l y t hai bên sườn qua các khe c a ch p ho c khe gió r i đử ớ ặ ồ ược th iổ qua đ làm mát dàn ng ng. m t s máy đi u hoà c a M , m t sau có cể ư Ở ộ ố ề ủ ỹ ặ ả
Máy nén c a máy đi u hoà c a s có k t c u tủ ề ử ổ ế ấ ương t nh máy nén c a tự ư ủ ủ
l nh gia đình. Khác nhau c b n là công su t đ ng c và năng su t l nh.ạ ơ ả ấ ộ ơ ấ ạ Công su t đ ng c c a máy đi u hoà nhi t đ c a s thấ ộ ơ ủ ề ệ ộ ử ổ ường t 3/4 đ n 3,5ừ ế
Trang 28đ ng ho c b ng nhôm lá, bồ ặ ằ ước cánh đ n 2 mm. Thế ường dàn bay h i có cơ ỡ
ng l n h n ho c nhi u nhánh h n do bay h i áp su t th p c n th tích
l n h n. Dàn bay h i bao gi cũng nh h n dàn ng ng t vì t i nhi tớ ơ ơ ờ ỏ ơ ư ụ ả ệ
c a dàn ng ng b ng t i nhi t c a dàn bay h i c ng v i công nén c a máyủ ư ằ ả ệ ủ ơ ộ ớ ủ nén do đ ng c cung c p.ộ ơ ấ
Phin l c: Máy đi u hoà nhi t đ c a s thọ ề ệ ộ ử ổ ường dùng phin l c, ít khi dùngọ phin s y vì môi ch t sôi nhi t đ 5 ÷ 100C, cao h n nhi t đ đóng băngấ ấ ở ệ ộ ơ ệ ộ
c a nủ ước. Phin l c và phin s y c a máy đi u hoà c a s cũng tọ ấ ủ ề ử ổ ương t nhự ư
t l nh gia đình.ủ ạ
ng mao: Vì năng su t l nh c a đi u hoà l n h n năng su t l nh c a tỐ ấ ạ ủ ề ớ ơ ấ ạ ủ ủ
l nh r t nhi u nên đạ ấ ề ường kính ng mao l n h n, chi u dài ng n h n. Nhi uố ớ ơ ề ắ ơ ề máy b trí ng mao kép ho c 3 ng mao song song đ đ a vào 2 ho c 3ố ố ặ ố ể ư ặ nhánh c a dàn h i.ủ ơ
Van đ o chi u: Van đ o chi u là thi t b quan tr ng c a máy đi u hoà haiả ề ả ề ế ị ọ ủ ề chi u. Nhi m v c a nó là thay đ i dòng chuy n đ ng c a môi ch t l nhề ệ ụ ủ ổ ể ộ ủ ấ ạ trong h th ng đ thay đ i ch c năng c a dàn l nh và dàn nóngệ ố ể ổ ứ ủ ạ
Khoang đáy c a v máy dùng ch a nủ ỏ ứ ước ng ng r i t dàn l nh và hư ơ ừ ạ ướ ng
d c ra c a thoát nố ử ước ng ngư
3.L p đ t m ch đi n máy đi u hoà m t chi uắ ặ ạ ệ ề ộ ề
Dùng tay quay th cánh qu t xem cánh có b ch m, sát vào thân máy hayử ạ ị ạ không;
Trang 29 N u t t c bình thế ấ ả ường ta có th v n núm đi u ch nh v v trí t t r iể ặ ề ỉ ề ị ắ ồ
c m vào ngu n đi n;ắ ồ ệ
n nút LOW FAN và HIGH FAN đ th qu t. N u qu t ch y t t thì: nẤ ể ử ạ ế ạ ạ ố ấ nút LOW COOL và HIGH COOL đ th h th ng l nh xem ho t đ ng cóể ử ệ ố ạ ạ ộ bình thường không. N u phía dàn l nh th y l nh, dàn nóng th y nóng bìnhế ạ ấ ạ ấ
thường, trên dàn l nh có m đ ng là tình tr ng máy t t, ta có th ti n hànhạ ẩ ọ ạ ố ể ế
l p đ t đắ ặ ược
3.2. L p đ t m ch đi nắ ặ ạ ệ
Bước 1: chu n b thi t b , d ng cẩ ị ế ị ụ ụ
Bước 2: tháo r i m ch đi nờ ạ ệ
Bước 3: ki m tra tình tr ng ho t đ ng c a các thi t b sau:ể ạ ạ ộ ủ ế ị
Thermostat, overload, t qu t, t máy nén, ụ ạ ụ
Bước 4: xác đ nh các chân S,C,R c a máy nénị ủ
Bước 5: ki m tra tình tr ng c a máy nénể ạ ủ
Bước 6: ki m tra tình tr ng ho t đông c a đ ng c qu tể ạ ạ ủ ộ ơ ạ
Bước 7: ki m tra tình tr ng ho t đông c a đi n trể ạ ạ ủ ệ ở
Bước 8: đánh d u và xác đ nh các chân t c đ c a đ ng c qu tấ ị ố ộ ủ ộ ơ ạ
Bước9: L p m ch đi n theo s đắ ạ ệ ơ ồ
Bước 10: ki m tra t ng quát và cho ch y thể ổ ạ ử
Bước 11: đo dòng v n hành c a h th ngậ ủ ệ ố
Trang 30 Bước 3: ki m tra an toàn thi t bể ế ị
4.2 V n hành m ch đi nậ ạ ệ
Ti n hành các bế ước sau:
Bước 1: c p ngu n, v n hành 4 ch đ c a máy.ấ ồ ậ ế ộ ủ
Bước 2: s d ng Ampe k đo dòng đi nử ụ ế ệ
Bước 3: d ng máyừ
CÂU H I BÀI T P:Ỏ Ậ
Câu 1: Hãy nêu s đ nguyên lý c a m ch đi n ơ ồ ủ ạ ệ máy đi u hoà m t c c m t ề ộ ụ ộchi u?ề
Câu 2: Hãy nêu c u t o, ho t đ ng máy đi u hoà m t c c m t chi u?ấ ạ ạ ộ ề ộ ụ ộ ề
Câu 3: Hãy nêu cách l p đ t m ch đi n máy đi u hoà m t chi u?ắ ặ ạ ệ ề ộ ề
. N m đ ắ ượ c nguyên lý làm vi c c a m ch đi n ệ ủ ạ ệ
+ V k năng: ề ỹ Áp d ng phù h p v i t ng lo i đ ng c , phù h p v i đ c ụ ợ ớ ừ ạ ộ ơ ợ ớ ặ tính, tr ng thái làm vi c c a h th ng s n xu t ạ ệ ủ ệ ố ả ấ
+ V thái đ : ề ộ Rèn luy n tính t m , chính xác, an toàn và v sinh công ệ ỷ ỉ ệ nghi p ệ
Phương pháp:
+ V ki n th c: Đ ề ế ứ ượ c đánh giá b ng hình th c ki m tra vi t, tr c nghi m ằ ứ ể ế ắ ệ
Trang 31H TH NG ĐI N MÁY ĐI U HOÀ M T C C HAI CHI UỆ Ố Ệ Ề Ộ Ụ Ề
M c tiêu : ụ
+ Bi t đế ược nguyên lý làm vi c c a m ch đi nệ ủ ạ ệ
+ Bi t đế ược quy trình l p m ch đi n theo s đ nguyên lýắ ạ ệ ơ ồ
+ L p đắ ược m ch đi n đúng quy trình, đ m b o yêu c u k thu t, th i ạ ệ ả ả ầ ỹ ậ ờgian
+ S d ng d ng c , thi t b đo ki m đúng k thu tử ụ ụ ụ ế ị ể ỹ ậ
+ C n th n, chính xác, nghiêm ch nh th c hi n theo quy trìnhẩ ậ ỉ ự ệ
+ Chú ý an toàn
Trang 32N i dung: ộ
1. S đ nguyên lý c a m ch đi nơ ồ ủ ạ ệ
1.1. Gi i thi u s đ nguyên lýớ ệ ơ ồ
. Hình 3.1: s đ nguyên lý máy đi u hòa m t c c hai chi uơ ồ ề ộ ụ ề
1.2 Thuy t minh s đ nguyên lýế ơ ồ
Máy nén là đ ng c đi n m t pha, m t c p t c độ ơ ệ ộ ộ ấ ố ộ
Qu t là đ ng c đi n 1 pha 2 c p t c đ ạ ộ ơ ệ ấ ố ộ
Căn c theo s đ m ch đi n thì khi ta b t công t c t ng v trí 1 thì a thôngứ ơ ồ ạ ệ ậ ắ ổ ở ị
v i b t c là đông c qu t v n hành ch đ ch m(low fan), khi ta chuy nớ ứ ơ ạ ậ ở ế ộ ậ ể công t c sang v trí 2 thì a và c thông nhau, lúc này qu t v n hành ch đắ ị ạ ậ ở ế ộ nhanh(high fan). Khi ta chuy n công t c sang v trí 3 thì a, b & d thông nhauể ắ ị
t c là qu t v n hành ch đ low fan đ ng th i máy nén ho t đông, lúc nàyứ ạ ậ ở ế ộ ồ ờ ạ máy làm l nh ch đ l nh th p(low cool). Khi ta chuy n công t c sang v tríạ ở ế ộ ạ ấ ể ắ ị
4, lúc này a, c & d thông nhau t c là qu t ho t đ ng ch đ cao, h th ngứ ạ ạ ộ ở ế ộ ệ ố làm l nh h t công su t(high cool)ạ ế ấ
Trang 332.C u t o, ho t đ ng các thi t bấ ạ ạ ộ ế ị
2.1. C u t oấ ạ
Hình 3.2: c u t o máy đi u hòa m t c c hai chi uấ ạ ề ộ ụ ề Máy đi u hoà d ng c a s là m t t máy l nh đề ạ ử ổ ộ ổ ạ ượ ắc l p đ t hoàn ch nhặ ỉ thành m t kh i ch nh t t i nhà máy s n xu t, trong đó có đ y đ dànộ ố ữ ậ ạ ả ấ ầ ủ nóng, dàn l nh, máy nén l nh, h th ng đạ ạ ệ ố ường ng ga, h th ng đi n vàố ệ ố ệ gas đã được n p s n. ạ ẵ
Dàn l nh đ t phía bên trong phòng, dàn nóng n m phía ngoàiạ ặ ằ
Qu t dàn nóng và dàn l nh đ ng tr c và chung mô tạ ạ ồ ụ ơ
Qu t dàn l nh thạ ạ ường là qu t d ng ly tâm ki u l ng sóc cho phép t oạ ạ ể ồ ạ
l u lư ượng và áp l c gió l n đ có th th i gió đi xa.ự ớ ể ể ổ
Riêng qu t dàn nóng là ki u hạ ể ướng tr c.ụ
2.2. Ho t đ ngạ ộ
* C s lý thuy tơ ở ế
V t ch t thu nhi t ho c th i nhi t khi thay đ i tr ng thái. ậ ấ ệ ặ ả ệ ổ ạ
Quá trình hóa h i (sôi): Thu nhi t t môi trơ ệ ừ ường bên ngoài
Quá trình hóa l ng (ng ng t ): Th i nhi t ra môi trỏ ư ụ ả ệ ường bên ngoài
Trang 34 Trong máy đi u hòa nhi t đ ngề ệ ộ ười ta đ a môi ch t v các tr ng thái tư ấ ề ạ ươ ng
ng đ môi ch t th c hi n các quá trình sôi và ng ng t đ th c hi n quá
trình làm l nh không khí.ạ
* Quá trình ho t đ ngạ ộ
Gió trong phòng được hút vào c a hút n m gi a phía trử ằ ở ữ ước máy và
được đ a vào dàn l nh làm mát và th i ra c a th i gió đ t phía trên ho c bênư ạ ổ ử ổ ặ ặ
c nh. C a th i gió có các cánh hạ ử ổ ướng gió có th chuy n đ ng qua l i nh mể ể ộ ạ ằ
đi u ch nh hề ỉ ướng gió t i các v trí b t k trong phòng. Phin l c không khíớ ị ấ ỳ ọ
được b trí ngay trên c a l y gió. B ng đi u khi n cũng đố ử ấ ả ề ể ược b trí m tố ở ặ
trước
Không khí gi i nhi t dàn nóng đả ệ ượ ấ ởc l y 2 bên hông c a máy. Khi qu tủ ạ
ho t đ ng gió tu n hoàn vào bên trong và đạ ộ ầ ược th i qua dàn nóng và sau đó raổ ngoài. Khi l p đ t máy c n l u ý đ m b o các c a l y gió nhô ra kh i tắ ặ ầ ư ả ả ử ấ ỏ ườ ng
m t kho ng nh t đ nh không độ ả ấ ị ược che l p các c a l y gióấ ử ấ
Phía trước m t máy có b trí b đi u khi n. B đi u khi n cho phépặ ố ộ ề ể ộ ề ể
đi u khi n và ch n các ch đ sau:ề ể ọ ế ộ
Núm đi u ch nh nhi t đ trong phòng chính là núm đi u ch nh r le nhi t đề ỉ ệ ộ ề ỉ ơ ệ ộ
gi ng nh trong t l nh. Khi đ t núm đi u ch nh m t v trí nào đó và đ tố ư ủ ạ ặ ề ỉ ở ộ ị ạ nhi t đ yêu c u, thermostat ng t m ch đ ng c máy nén. Khi nhi t đ trongệ ộ ầ ắ ạ ộ ơ ệ ộ phòng tăng quá m c cho phép, thermostat đóng ti p đi m, máy đi u hoà ti pứ ế ể ề ế
t c làm vi c.ụ ệ
Trang 35M t sau c a máy có th nhìn th y tr c ti p dàn ng ng t Gió làm mátặ ủ ể ấ ự ế ư ụ
đượ ấ ừc l y t hai bên sườn qua các khe c a ch p ho c khe gió r i đử ớ ặ ồ ược th iổ qua đ làm mát dàn ng ng. m t s máy đi u hoà c a M , m t sau có cể ư Ở ộ ố ề ủ ỹ ặ ả
Máy nén c a máy đi u hoà c a s có k t c u tủ ề ử ổ ế ấ ương t nh máy nén c a tự ư ủ ủ
l nh gia đình. Khác nhau c b n là công su t đ ng c và năng su t l nh.ạ ơ ả ấ ộ ơ ấ ạ Công su t đ ng c c a máy đi u hoà nhi t đ c a s thấ ộ ơ ủ ề ệ ộ ử ổ ường t 3/4 đ n 3,5ừ ế
đ ng ho c b ng nhôm lá, bồ ặ ằ ước cánh đ n 2 mm. Thế ường dàn bay h i có cơ ỡ
ng l n h n ho c nhi u nhánh h n do bay h i áp su t th p c n th tích l n
h n. Dàn bay h i bao gi cũng nh h n dàn ng ng t vì t i nhi t c a dànơ ơ ờ ỏ ơ ư ụ ả ệ ủ
ng ng b ng t i nhi t c a dàn bay h i c ng v i công nén c a máy nén doư ằ ả ệ ủ ơ ộ ớ ủ
đ ng c cung c p.ộ ơ ấ
Phin l c: Máy đi u hoà nhi t đ c a s thọ ề ệ ộ ử ổ ường dùng phin l c, ít khi dùngọ phin s y vì môi ch t sôi nhi t đ 5 ÷ 100C, cao h n nhi t đ đóng băng c aấ ấ ở ệ ộ ơ ệ ộ ủ
Trang 36nước. Phin l c và phin s y c a máy đi u hoà c a s cũng tọ ấ ủ ề ử ổ ương t nh tự ư ủ
l nh gia đình.ạ
ng mao: Vì năng su t l nh c a đi u hoà l n h n năng su t l nh c a tỐ ấ ạ ủ ề ớ ơ ấ ạ ủ ủ
l nh r t nhi u nên đạ ấ ề ường kính ng mao l n h n, chi u dài ng n h n. Nhi uố ớ ơ ề ắ ơ ề máy b trí ng mao kép ho c 3 ng mao song song đ đ a vào 2 ho c 3 nhánhố ố ặ ố ể ư ặ
c a dàn h i.ủ ơ
Van đ o chi u: Van đ o chi u là thi t b quan tr ng c a máy đi u hoà haiả ề ả ề ế ị ọ ủ ề chi u. Nhi m v c a nó là thay đ i dòng chuy n đ ng c a môi ch t l nhề ệ ụ ủ ổ ể ộ ủ ấ ạ trong h th ng đ thay đ i ch c năng c a dàn l nh và dàn nóngệ ố ể ổ ứ ủ ạ
Khoang đáy c a v máy dùng ch a nủ ỏ ứ ước ng ng r i t dàn l nh và hư ơ ừ ạ ướng d cố
ra c a thoát nử ước ng ng.ư
3.L p đ t m ch đi n máy đi u hoà hai chi uắ ặ ạ ệ ề ề
3.1. Ki m tra thi t bể ế ị
Trước khi l p đ t máy đi u hoà c n ki m tra tình tr ng ho t đ ng c a máy:ắ ặ ề ầ ể ạ ạ ộ ủ M n p trở ắ ước, tháo phin l c không khí và kéo ho c d máy ra kh i v ;ọ ặ ỡ ỏ ỏ Quan sát k l c, dàn, các đỹ ố ường ng, qu t xem có b h h ng do v nố ạ ị ư ỏ ậ chuy n hay không;ể
Dùng tay quay th cánh qu t xem cánh có b ch m, sát vào thân máy hayử ạ ị ạ không;
Dùng VOM đo th đi n tr đ t còn t t khôngử ệ ở ố ố
N u t t c bình thế ấ ả ường ta có th v n núm đi u ch nh v v trí t t r i c mể ặ ề ỉ ề ị ắ ồ ắ vào ngu n đi n;ồ ệ
n nút LOW FAN và HIGH FAN đ th qu t. N u qu t ch y t t thì: nẤ ể ử ạ ế ạ ạ ố ấ nút LOW COOL và HIGH COOL đ th h th ng l nh xem ho t đ ng cóể ử ệ ố ạ ạ ộ bình thường không. N u phía dàn l nh th y l nh, dàn nóng th y nóng bìnhế ạ ấ ạ ấ
thường, trên dàn l nh có đ ng h i m là tình tr ng máy t t, n nút sạ ọ ơ ẩ ạ ố ấ ưở ấ i m
Trang 37n u th y có h i m thoát t c a gió là máy làm vi c t t, ta có th ti n hànhế ấ ơ ấ ừ ử ệ ố ể ế
l p đ t đắ ặ ược
3.2. L p đ t m ch đi nắ ặ ạ ệ
Các bướ ắc l p đ t m ch đi n:ặ ạ ệ
Bước 1: chu n b thi t b , d ng cẩ ị ế ị ụ ụ
Bước 2: tháo r i m ch đi nờ ạ ệ
Bước 3: ki m tra tình tr ng ho t đ ng c a các thi t b sau:ể ạ ạ ộ ủ ế ị
Thermostat, overload, t qu t, t máy nén, ụ ạ ụ
Bước 4: xác đ nh các chân S,C,R c a máy nénị ủ
Bước 5: ki m tra tình tr ng c a máy nénể ạ ủ
Bước 6: ki m tra tình tr ng ho t đông c a đ ng c qu tể ạ ạ ủ ộ ơ ạ
Bước 7: ki m tra tình tr ng ho t đông c a đi n trể ạ ạ ủ ệ ở
Bước 8: đánh d u và xác đ nh các chân t c đ c a đ ng c qu tấ ị ố ộ ủ ộ ơ ạ
Bước9: L p m ch đi n theo s đắ ạ ệ ơ ồ
Bước 10: ki m tra t ng quát và cho ch y thể ổ ạ ử
Bước 11: đo dòng v n hành c a h th ngậ ủ ệ ố
Bước 2: ki m tra đi n áp đ u vàoể ệ ầ
Bước 3: ki m tra an toàn thi t bể ế ị
4.2 V n hành m ch đi nậ ạ ệ
Ti n hành các bế ước sau:
Bước 1: c p ngu n, v n hành 6 ch đ c a máy.ấ ồ ậ ế ộ ủ
Trang 38Bước 2: s d ng Ampe k đo dòng đi nử ụ ế ệ
Bước 3: d ng máyừ
CÂU H I BÀI T P:Ỏ Ậ
Câu 1: Hãy nêu s đ nguyên lý c a m ch đi n ơ ồ ủ ạ ệ máy đi u hoà m t c c hai ề ộ ụchi u?ề
Câu 2: Hãy nêu c u t o, ho t đ ng máy đi u hoà m t c c hai chi u?ấ ạ ạ ộ ề ộ ụ ề
Câu 3: Hãy nêu cách l p đ t m ch đi n máy đi u hoà hai chi u?ắ ặ ạ ệ ề ề
Câu 4: Hãy cho bi t vế ận hành m ch đi n?ạ ệ
YÊU C U V ĐÁNH GIÁ K T QU H C T P BÀI 3Ầ Ề Ế Ả Ọ Ậ
N i dung:ộ
+ V ki n th c: ề ế ứ Hi u đ ể ượ Nguyên lý máy đi u hoà m t c c c ề ộ ụ hai chi u ề
. N m đ ắ ượ c nguyên lý làm vi c c a m ch đi n ệ ủ ạ ệ
+ V k năng: ề ỹ Áp d ng phù h p v i t ng lo i đ ng c , phù h p v i đ c ụ ợ ớ ừ ạ ộ ơ ợ ớ ặ tính, tr ng thái làm vi c c a h th ng s n xu t ạ ệ ủ ệ ố ả ấ
+ V thái đ : ề ộ Rèn luy n tính t m , chính xác, an toàn và v sinh công ệ ỷ ỉ ệ nghi p ệ
Phương pháp:
+ V ki n th c: Đ ề ế ứ ượ c đánh giá b ng hình th c ki m tra vi t, tr c nghi m ằ ứ ể ế ắ ệ
Trang 39 C m dây đeo t i v trí Dringầ ạ ị
Gi cho các quoai khôn b xo nữ ị ắ
Ti n hành ti n ki m traế ề ể
Trang 40 Lu n cánh tay qua dây, c đ nh quai trên vai. Các quoai ph i đồ ố ị ả ược gi ữ
th ng, không đẳ ược kéo vào gi a c thữ ơ ể
Đi u ch nh các quoai vai đ quoai ph xề ỉ ể ụ ương ch u n m gi a môngậ ằ ữ
Đi u ch nh quai chân vào khóaề ỉ
Đi u ch nh các quai chân cho v a khít. Thông thề ỉ ừ ường kho ng tr ng gi a ả ố ữđùi và quai chân v a khít m t lòng bàn tayừ ộ
G n các quai ng c vào khóaắ ự
Quai ng c nên n m cách vai kho ng 2025 cmự ằ ả
Đi u ch nh quai ng c đ quai vai th ng đ ng t trên xu ngề ỉ ự ể ẳ ứ ừ ố
Cu n đ u dây còn th a cho gom l iộ ầ ừ ạ
Cách đi u ch nh:ề ỉ
Mu n quai vai ch t thì ph i kéo ph n th a c a quai nh hình v Khi n iố ặ ả ầ ừ ủ ư ẽ ớ
l ng nh n khung đi u ch nh xu ng. Các quai ph i đi u ch nh cùng chi u ỏ ấ ề ỉ ố ả ề ỉ ềdài
Quai ng c:ự mu n ch t kéo ph n th a c a quai.ố ặ ầ ừ ủ
Dring: đi u ch nh Dring n m gi a xề ỉ ằ ữ ương d tẹ
2.2. S d ng các đ ng h đo ki mử ụ ồ ồ ể
1) Gi i thi u v đ ng h v n năng ( VOM)ớ ệ ề ồ ồ ạ
Đ ng h v n năng ( VOM ) là thi t b đo không th thi u đồ ồ ạ ế ị ể ế ược v i b t k ớ ấ ỳ
m t k thu t viên đi n t nào, đ ng h v n năng có 4 ch c năng chính là Đo ộ ỹ ậ ệ ử ồ ồ ạ ứ
đi n tr , đo đi n áp DC, đo đi n áp AC và đo dòng đi n.ệ ở ệ ệ ệ
u đi m c a đ ng h là đo nhanh, ki m tra đƯ ể ủ ồ ồ ể ược nhi u lo i linh ki n, ề ạ ệ
th y đấ ượ ực s phóng n p c a t đi n , tuy nhiên đ ng h này có h n ch v ạ ủ ụ ệ ồ ồ ạ ế ề
đ chính xác và có tr kháng th p kho ng 20K/Vol do vây khi đo vào các ộ ở ấ ả
m ch cho dòng th p chúng b s t áp.ạ ấ ị ụ
2) Hướng d n đo đi n áp xoay chi u.ẫ ệ ề