(NB) Giáo trình Trang bị điện trong hệ thống lạnh với mục tiêu chính là Trình bày được cấu tạo, nguyên lý của các loại khí cụ điện thường dùng trong khống chế động cơ. Đọc, vẽ và phân tích được các sơ đồ mạch điều khiển dùng rơle công tắc tơ dùng trong khống chế động cơ 3 pha, động cơ 1 pha. Lắp đặt, sửa chữa được các mạch mở máy, dừng máy cho động cơ 1 pha, 3 pha,...
Trang 3
L I GI I THI UỜ Ớ Ệ
Giáo trình Trang B Đi n Trong H Th ng L nhị ệ ệ ố ạ này đư cợ biên so n theoạ chư ngơ trình chi ti t chế uyên ngành K Thu t Máy M nh và Đi u Hòa Không Khíỹ ậ ạ ề , dùng cho hệ cao đ ng ngh ẳ ề và trung c pấ Tài liệu này là lo iạ giáo trình n iộ bộ dùng trong nhà trư ngờ v iớ m cụ đích làm tài li uệ gi ngả dạy cho giáo viên và tài li u h cệ ọ
t p choậ h cọ sinh, sinh viên. Giáo trình trình bày những v nấ đề c tố lõi nh tấ c aủ mô đun Trang B Đi n Trong H Th ng L nhị ệ ệ ố ạ Các bài h cọ đư cợ trình bày ng nắ g n,ọ
d hi u.ễ ể Các ki n th c trong giáo trình đế ứ ược tham kh o t r t nhi u ngu n khác nhau.ả ừ ấ ề ồChúng tôi mong rằng các sinh viên tự tìm hi uể trư cớ m iỗ v nấ đề và k tế h pợ với
bài gi ngả trên l pớ c aủ giáo viên đ vi cể ệ h cọ môn này đ tạ hi uệ quả
Trong quá trình giảng dạy và biên so nạ giáo trình này, chúng tôi đã nh nậ đư cợ
sự đ ngộ viên c aủ quý thầy, cô trong Ban Giám Hi uệ nhà trường cũng như những
ý ki nế c aủ các đ ng nghồ i pệ trong khoa Điện . Chúng tôi xin chân thành cảm ơn và hy
v ngọ r ngằ giáo trình này sẽ giúp cho vi cệ dạy và h cọ môđun Trang B Đi n Trongị ệ
H Th ng L nhệ ố ạ c aủ trư ngờ chúng ta ngày càng t tố hơn
M cặ dù đã r tấ nỗ lực, song không thể không có thi uế sót. Do dó chúng tôi r tấ mong nh nậ đư cợ những góp ý sửa đổi bổ sung thêm để giáo trình ngày càng hoàn thi n.ệ
Bà R a – Vũng Tàu, ngày 31 tháng 11 năm 2015 ị
Tham gia biên so n ạ
Đào Danh Tài
Trang 4
M C L CỤ Ụ Trang Bài 1: M t s khí c thơng d ng ộ ố ụ ụ 9 1.Nút nh nấ 9
2. Cơng t c tắ ơ 9
2.1.C u t o ấ ạ : 10
2.2. Nguyên lý ho t đ ng c a contactor: ạ ộ ủ 12
3. R le trung gianơ 12
4. R le th i gianơ ờ 13
5. R le nhi tơ ệ 14
6. B ng ký hi u các ph n t trong s đ nguyên lýả ệ ầ ử ơ ồ 15
Bài 2: l p đ t m ch đi n t duy trì s d ng r le trung gianắ ặ ạ ệ ự ử ự ơ 18
1. S đ nguyên lý c a m ch đi nơ ồ ủ ạ ệ 18
2 Nguyên lí hoạt động 18
3. L p đ t m ch đi nắ ặ ạ ệ 18
3.1 Yêu c u: ầ 18
3.2.Trình t th c hi n:ự ự ệ 18
3.3. Nh ng sai h ng thữ ỏ ường g p, nguyên nhân và cách kh c ph cặ ắ ụ 19
Bài 3: L p đ t m ch đi n s d ng r le th i gian đi u khi n hai bĩng đèn ắ ặ ạ ệ ử ụ ơ ờ ề ể 21
1. S đ nguyên lý c a m ch đi nơ ồ ủ ạ ệ 21
2 Nguyên lí hoạt động 21
3. L p đ t m ch đi nắ ặ ạ ệ 21
3.1 Yêu c u: ầ 22
3.2.Trình t th c hi n:ự ự ệ 22
Trang 5
3.3. Nh ng sai h ng thữ ỏ ường g p, nguyên nhân và cách kh c ph cặ ắ ụ 23
Bài 4: M ch đi n đi u khi n đ ng c m t pha s d ng cơng t c t cĩ b o v quá t i ạ ệ ề Ể ộ ơ ộ ử ụ ắ ơ ả ệ ả b ng r le nhi tằ ơ ệ 24
1. S đ nguyên lý c a m ch đi nơ ồ ủ ạ ệ 24
2 Nguyên lí hoạt động 24
3. L p đ t m ch đi nắ ặ ạ ệ 25
3.1 Yêu c u: ầ 25
3.2.Trình t th c hi n:ự ự ệ 25
3.3. Nh ng sai h ng thữ ỏ ường g p, nguyên nhân và cách kh c ph cặ ắ ụ 26
Bài 5: M ch đi n đi u khi n đ ng c m t pha t các v trí khác nhau( cĩ ch th quáạ ệ ề ể ộ ơ ộ ừ ị ỉ ị t i)ả 27
1. S đ nguyên lý c a m ch đi nơ ồ ủ ạ ệ 27
2 Nguyên lí hoạt động
27 3. L p đ t m ch đi nắ ặ ạ ệ 28
3.1 Yêu c u: ầ 28
3.2.Trình t th c hi n:ự ự ệ 28
3.3. Nh ng sai h ng thữ ỏ ường g p, nguyên nhân và cách kh c ph cặ ắ ụ 29
Bài 6: M ch đi n đi u khi n hai đ ng c m t pha làm vi c theo th t cĩ khĩa liên đ ngạ ệ ề ể ộ ơ ộ ệ ứ ự ộ 30 1. S đ nguyên lý c a m ch đi nơ ồ ủ ạ ệ 30
2 Nguyên lí hoạt động 30
3. L p đ t m ch đi nắ ặ ạ ệ 31
3.1 Yêu c u: ầ 32
3.2.Trình t th c hi n:ự ự ệ 32
3.3. Nh ng sai h ng thữ ỏ ường g p, nguyên nhân và cách kh c ph cặ ắ ụ 32
Bài 7: M ch đi n đi u khi n t đ ng hai đ ng c làm vi c theo th t ( đi u khi nạ ệ ề ể ự ộ ộ ơ ệ ự ự ề ể t đ ng)ự ộ 33
1. S đ nguyên lý c a m ch đi nơ ồ ủ ạ ệ 33
2 Nguyên lí hoạt động 33
Trang 6
3. L p đ t m ch đi nắ ặ ạ ệ 34
3.1 Yêu c u: ầ 34
3.2.Trình t th c hi n:ự ự ệ 34
3.3. Nh ng sai h ng thữ ỏ ường g p, nguyên nhân và cách kh c ph cặ ắ ụ 35
Bài 8: M ch đi n đi u khi n cĩ s d ng cơng t c áp su t cao (high pressure switch) vàạ ệ ề ể ử ụ ắ ẩ cơng t c áp su t th p ( low pressure switch)ắ ấ ấ 36
1. S đ nguyên lý c a m ch đi nơ ồ ủ ạ ệ 36
2 Nguyên lí hoạt động 36
3. L p đ t m ch đi nắ ặ ạ ệ 37
3.1 Yêu c u: ầ 37
3.2.Trình t th c hi n:ự ự ệ 37
3.3. Nh ng sai h ng thữ ỏ ường g p, nguyên nhân và cách kh c ph cặ ắ ụ 38
Bài 9: M ch đi n đ i n i sao – tam giác cho đ ng c khơng đ ng b ba pha cĩ kh ngạ ệ ổ ố ộ ơ ồ ộ ố ch th i gian kh i đ ng c a đ ngế ờ ở ộ ủ ộ cơ 39
1. S đ nguyên lý c a m ch đi nơ ồ ủ ạ ệ 39
2 Nguyên lí hoạt động
40 3. L p đ t m ch đi nắ ặ ạ ệ 40
3.1 Yêu c u: ầ 40
3.2.Trình t th c hi n:ự ự ệ 40
3.3. Nh ng sai h ng thữ ỏ ường g p, nguyên nhân và cách kh c ph cặ ắ ụ 41
Bài 10: M ch đi n đ i n i sao – sao kép cho đ ng c khơng đ ng b ba pha cĩ kh ng ạ ệ ổ ố ộ ơ ồ ộ ố ch th i gian làm vi c ch đ saoế ờ ệ ở ế ộ 43
1. S đ nguyên lý c a m ch đi nơ ồ ủ ạ ệ 43
2 Nguyên lí hoạt động
43 3. L p đ t m ch đi nắ ặ ạ ệ 44
3.1 Yêu c u: ầ 44
3.2.Trình t th c hi n:ự ự ệ 44
3.3. Nh ng sai h ng thữ ỏ ường g p, nguyên nhân và cách kh c ph cặ ắ ụ 45
Trang 7
Bài 11: M ch đi n đ i n i tam giác – sao kép cho đ ng c khơng đ ng b ba phaạ ệ ổ ố ộ ơ ồ ộ .46
1. S đ nguyên lý c a m ch đi nơ ồ ủ ạ ệ 46
2 Nguyên lí hoạt động
47 3. L p đ t m ch đi nắ ặ ạ ệ 48
3.1 Yêu c u: ầ 48
3.2.Trình t th c hi n:ự ự ệ 48
3.3. Nh ng sai h ng thữ ỏ ường g p, nguyên nhân và cách kh c ph cặ ắ ụ 49
Tài li u tham kh o ệ ả 50
CHƯƠNG TRÌNH MƠ ĐUN ĐÀO T OẠ TRANG B ĐI NỊ Ệ
TRONG H TH NG L NHỆ Ố Ạ
Mã s mơ đun: MĐ15ố
Th i gian mơ đun: 180hờ (Lý thuy t: ế 60h Th c ự hành:120h)
I. V trí, tính ch t c a mơ đun:ị ấ ủ
1. V tríị
Là Module chuyên mơn ngh b t bu cề ắ ộ
Module được th c hi n sau khi h c sinh h c xong các mơn k thu t c s c a ự ệ ọ ọ ỹ ậ ơ ở ủ
chương trình trung c p.ấ
2 Tính ch tấ
Cung c p cho h c sinh các ki n th c trang b đi n cho h th ng máy l nh và đi u hồấ ọ ế ứ ị ệ ệ ố ạ ề khơng khí
H c sinh bọ ước đ u làm quen v i các khí c đi n, thi t b đi n thơng d ng đầ ớ ụ ệ ế ị ệ ụ ượ ửc s
d ng trong m ch đi n c a h th ng máy l nh và đi u hồ khơng khíụ ạ ệ ủ ệ ố ạ ề
Trang 82 L p đ t m ch đi n t duy trì s d ng R le trung gianắ ặ ạ ệ ự ử ụ ơ 10 Tích h pợ
3 L p đ t m ch đi n R le th i gian đi u khi n hai bóng ắ ặ ạ ệ ơ ờ ề ể
4 L p đ t m ch đi n đi u khi n đ ng c m t pha s d ng Công t c t , có b o v quá t i b ng R le nhi tụắ ặ ạắ ơệ ềả ệể ộả ằơ ộơ ửệ 15 Tích h pợ
5 L p đ t m ch đi n đi u khi n đ ng c m t pha t các v trí khác nhau (có ch th khi quá t i)ịắ ặ ạ ệ ỉ ịề ể ộả ơ ộ ừ 20 Tích h pợ
6 L p đ t m ch đi n đi u khi n hai đ ng c m t pha làmvi c theo th t có khoá liên đ ng đi nắệ ặ ạứ ự ệ ề ểộ ộệ ơ ộ 15 Tích h pợ
7 L p đ t m ch đi n đi u khi n t đ ng hai đ ng c làmắ ặ ạ ệ ề ể ự ộ ộ ơ
vi c theo th t (đi u khi n t đ ng)ệ ứ ự ề ể ự ộ 15 Tích h pợ8
L p đ t m ch đi n đi u khi n h th ng ĐHKK có s ắ ặ ạ ệ ề ể ệ ố ử
d ng công t c áp su t cao (High Pressure Switch) và ụ ắ ấ
công t c áp su t th p (Low Pressure Switch)ắ ấ ấ
10 Tích h pợ
9
L p đ t m chắ ặ ạ đi n đ i n i Sao Tam giác cho đ ng c ệ ổ ố ộ ơ
không đ ng b ba pha, có kh ng ch th i gian kh i ồ ộ ố ế ờ ở
đ ng c a đ ng c (s d ng R le th i gian và R le ộ ủ ộ ơ ử ụ ơ ờ ơ
trung gian 11 chân ho c 14 chân)ặ
20 Tích h pợ
10
L p đ t m chắ ặ ạ đi n đ i n i Sao Sao kép cho đ ng c ệ ổ ố ộ ơ
không đ ng b ba pha, có kh ng ch th i gian làm vi c ồ ộ ố ế ờ ệ
ch đ Sao
11 L p đ t m chắ ặ ạ đi n đ i n i tam giác Sao kép cho đ ng ệ ổ ố ộ
Trang 9+ Nh n d ng và phân lo i khí c đi n.ậ ạ ạ ụ ệ
+ Trình bày c u t o và nguyên lý ho t đ ng c a các lo i khí c đi n.ấ ạ ạ ộ ủ ạ ụ ệ
Trang 10
+ Tính ch n các lo i khí c đi n.ọ ạ ụ ệ
K năng:ỹ
+ Phân tích được nguyên lý ho t đ ng c a khí c đi n.ạ ộ ủ ụ ệ
+ Ki m tra để ược khí c đi n. ụ ệ
Có ch c năng đóng, ng t m ch đi n. Thông thứ ắ ạ ệ ường có 2 lo i nút nh n: nút nh nạ ấ ấ
t gi và nút nh n không t gi ự ữ ấ ự ữ
Đ i v i lo i nút nh n không t gi :ố ớ ạ ấ ự ữ
m ch đi n t xa có ph t i v i đi n áp đ n 500V và dòng là 600A (v trí đi u khi n,ạ ệ ừ ụ ả ớ ệ ế ị ề ể
tr ng thái ho t đ ng c a công t c t r t xa v trí các ti p đi m đóng ng t trong t đi nạ ạ ộ ủ ắ ơ ấ ị ế ể ắ ủ ệ
đi u khi n).ề ể
Phân lo i công t c t tu theo các đ c đi m sau:ạ ắ ơ ỳ ặ ể
Trang 11
Theo nguyên lý truy n đ ng: ta có công t c t ki u đi n t (truy n đi n b ngề ộ ắ ơ ể ệ ừ ề ệ ằ
l c hút đi n t ), ki u h i ép, ki u thu l c. Thông thự ệ ừ ể ơ ể ỷ ự ường trong t đi n s d ng côngủ ệ ử ụ
Contactor đượ ấ ạc c u t o g m các thành ph n: C c u đi n t (nam châm đi n), ồ ầ ơ ấ ệ ừ ệ
h th ng d p h quang, h th ng ti p đi m (ti p đi m chính và ph ).ệ ố ậ ồ ệ ố ế ể ế ể ụ
Nam châm đi n: ệ
Nam châm đi n g m có 4 thành ph n:ệ ồ ầ
+ Cu n dây dùng t o ra l c hút nam châm.ộ ạ ự
+ Lõi s t (hay m ch t ) c a nam châm g m hai ph n: ph n c đ nh và ph n n pắ ạ ừ ủ ồ ầ ầ ố ị ầ ắ
di đ ng. Lõi thép nam châm có th có d ng EE, EI hay d ng CI.ộ ể ạ ạ
Trang 12
+ Lò xo ph n l c có tác d ng đ y ph n n p di đ ng tr v v trí ban đ yả ự ụ ẩ ầ ắ ộ ở ề ị ầ
H th ng d p h quang đi n t đi n đi u khi n: ệ ố ậ ồ ệ ủ ệ ề ể
Khi công t c t chuy n m ch, h quang đi n s xu t hi n làm các ti p đi m b ắ ơ ể ạ ồ ệ ẽ ấ ệ ế ể ịcháy, mòn d n. Vì v y c n có h th ng d p h quang g m nhi u vách ngăn làm b ng ầ ậ ầ ệ ố ậ ồ ồ ề ằkim lo i đ t c nh bên hai ti p đi m ti p xúc nhau, nh t là các ti p đi m chính c a ạ ặ ạ ế ể ế ấ ở ế ể ủcông t c t ắ ơ
H th ng ti p đi m c a công t c t : ệ ố ế ể ủ ắ ơ
H th ng ti p đi m c a công t c t trong t đi n liên h v i ph n lõi t di ệ ố ế ể ủ ắ ơ ủ ệ ệ ớ ầ ừ
đ ng qua b ph n liên đ ng v c Tu theo kh năng t i d n qua các ti p đi m, ta có ộ ộ ậ ộ ề ơ ỳ ả ả ẫ ế ể
th chia các ti p đi m c a công t c t thành hai lo i:ể ế ể ủ ắ ơ ạ
+ Ti p đi m chính c a công t c t : có kh năng cho dòng đi n l n đi qua (t ế ể ủ ắ ơ ả ệ ớ ừ10A đ n vài nghìn A, thí d kho ng 1600A hay 2250A). Ti p đi m chính là ti p đi m ế ụ ả ế ể ế ể
thường h đóng l i khi c p ngu n vào m ch t c a công t c t ở ạ ấ ồ ạ ừ ủ ắ ơ
+ Ti p đi m ph c a công t c t trong t đi n : có kh năng cho dòng đi n đi ế ể ụ ủ ắ ơ ủ ệ ả ệqua các ti p đi m nh h n 5A. Ti p đi m ph có hai tr ng thái: thế ể ỏ ơ ế ể ụ ạ ường đóng và
thường h ở
Ti p đi m thế ể ường đóng là lo i ti p đi m tr ng thái đóng (có liên l c v i nhauạ ế ể ở ạ ạ ớ
gi a hai ti p đi m) khi cu n dây nam châm trong công t c t trong t đi n đi u khi n ữ ế ể ộ ắ ơ ủ ệ ề ể
tr ng thái ngh (không đ c cung c p đi n). Ti p đi m này h ra khi công t c t
tr ng thái ho t đ ng. Ngạ ạ ộ ượ ạc l i là ti p đi m thế ể ường h ở
Nh v y, h th ng ti p đi m chính đư ậ ệ ố ế ể ượ ắc l p trong m ch đi n đ ng l c, còn ạ ệ ộ ựcác ti p đi m ph s l p trong h th ng m ch đi u khi n c a công t c t trong t ế ể ụ ẽ ắ ệ ố ạ ề ể ủ ắ ơ ủ
đi n (dùng đi u khi n vi c cung c p đi n đ n các cu n dây nam châm c a các công ệ ề ể ệ ấ ệ ế ộ ủ
t c t theo quy trình đ nh trắ ơ ị ướ c)
Theo m t s k t c u thông thộ ố ế ấ ường c a công t c t trong t đi n, các ti p đ m ủ ắ ơ ủ ệ ế ỉể
ph trong t đi n có th đụ ủ ệ ể ược liên k t c đ nh v s lế ố ị ề ố ượng trong m i b công t c t , ỗ ộ ắ ơtuy nhiên cũng có m t vài nhà s n xu t ch b trí c đ nh s ti p đi m chính trên m i ộ ả ấ ỉ ố ố ị ố ế ể ỗcông t c t , còn các ti p đi m ph trong t đi n đắ ơ ế ể ụ ủ ệ ược ch t o thành nh ng kh i r i ế ạ ữ ố ờ
Trang 13
đ n l Khi c n s d ng ta ch ghép thêm vào trên công t c t , s lơ ẻ ầ ử ụ ỉ ắ ơ ố ượng ti p đi m phế ể ụ trong trường h p này có th b trí trong t đi n tu ý.ợ ể ố ủ ệ ỳ
2.2. Nguyên lý ho t đ ng c a contactor: ạ ộ ủ
Khi c p ngu n đi n b ng giá tr đi n áp đ nh m c c a contactor vào hai đ u c aấ ồ ệ ằ ị ệ ị ứ ủ ầ ủ
cu n dây qu n trên ph n lõi t c đ nh thì l c t t o ra hút ph n lõi t di đ ng hìnhộ ấ ầ ừ ố ị ự ừ ạ ầ ừ ộ thành m ch t kín (l c t l n h n ph n l c c a lò xo), contactor tr ng thái ho tạ ừ ự ừ ớ ơ ả ự ủ ở ạ ạ
đ ng. Lúc này nh vào b ph n liên đ ng v c gi a lõi t di đ ng và h th ng ti p ộ ờ ộ ậ ộ ề ơ ữ ừ ộ ệ ố ế
Hình 1 – 3: Nguyên lý ho t đ ng c a công t c tạ ộ ủ ắ ơ
đi m làm cho ti p đi m chính đóng l i, ti p đi m ph chuy n đ i tr ng thái (thể ế ể ạ ế ể ụ ể ổ ạ ườ ngđóng s m ra, thẽ ở ường h s đóng l i) và duy trì tr ng thái này. Khi ng ng c p ngu nở ẽ ạ ạ ư ấ ồ cho cu n dây thì contactor tr ng thái ngh , các ti p đi m tr v tr ng thái ban đ u.ộ ở ạ ỉ ế ể ở ề ạ ầ
3. R le trung gianơ
Ch c năng và kí hi u: ứ ệ Tương t nh contactor tuy nhiên r le trung gian ch cóự ư ơ ỉ
ti p đi m ph (cế ể ụ ường đ dòng đi n <5A) không có ti p đi m chính. Nên ch dùng độ ệ ế ể ỉ ể
đi u khi n. ề ể
Phân lo i: ạ Thường có 2 lo iạ
+ Lo i đ tròn 11 chân: g m 3 c p ti p đi m thạ ế ồ ặ ế ể ường h và 3 c p ti p đi mở ặ ế ể
flx
Trang 14
Hình 1 – 4: S đ ti p đi m lo i r le trung gian 11 chânơ ồ ế ể ạ ơ+ Lo i đ vuông 14 chân: g m 4 ti p đi m thạ ế ồ ế ể ường h và 4 ti p đi m thở ế ể ườ ngđóng
Hình 1 – 5: S đ ti p đi m lo i r le trung gian 14 chânơ ồ ế ể ạ ơ
R le th i gian bao g m: m ch t c a nam châm đi n, b đ nh th i gian làmơ ờ ồ ạ ừ ủ ệ ộ ị ờ
b ng linh ki n đi n t , h th ng ti p đi m ch u dòng đi n nh (<5A), v b o v cácằ ệ ệ ử ệ ố ế ể ị ệ ỏ ỏ ả ệ chân ra ti p đi m.ế ể
Tùy theo yêu c u s d ng khi l p ráp h th ng m ch đi u khi n truy n đ ng, taầ ử ụ ắ ệ ố ạ ề ể ề ộ
có 2 lo i r le th i gian: r le th i gian ON DELAY,ạ ơ ờ ơ ờ r le th i gian OFF DELAY.ơ ờ
Trang 15
S đ chân: ơ ồ
Hình 1 – 6: S đ ti p đi m r le th i gian ơ ồ ế ể ơ ờ
Nguyên t c ho t đ ng c a r le th i gian ON DELAY ắ ạ ộ ủ ơ ờ
Bình thường khi ch a đóng đi n thì các chân 14 và 58 thông nhau (NC), các ư ệchân 13 và 68 không thông (NO). Khi c p đi n cho 2 chân 27 thì c p ti p đi m ấ ệ ặ ế ể
thường đóng 1 4 h ra, c p ti p đi m thở ặ ế ể ường m 13 đóng l i. Sau kho ng th i gian ở ạ ả ờ
đ nh thì (do ngị ườ ậi v n hành cài đ t núm v n phía trên) thì c p ti p đi m 58 h ra, ặ ặ ặ ế ể ở
c p ti p đi m 68 đóng l i.ặ ế ể ạ
Khi ng ng c p ngu n vào cu n dây , t t c các ti p đi m t c th i tr v tr ng ư ấ ồ ộ ấ ả ế ể ứ ờ ở ề ạthái ban đ u.ầ
Nguyên t c ho t đ ng c a r le th i gian OFF DELAY ắ ạ ộ ủ ơ ờ
Bình thường khi ch a đóng đi n thì các chân 1 4 và 58 thông nhau (NC), các ư ệchân 13 và 68 không thông (NO). Khi c p đi n cho 2 chân 27 thì c p ti p đi m ấ ệ ặ ế ể
thường đóng 1 4 và 58 h ra, c p ti p đi m thở ặ ế ể ường m 13 và 68 đóng l i. ở ạ
Khi ng ng c p ngu n vào cu n dây, ti p đi m 13, 14 t c th i tr v tr ng tháiư ấ ồ ộ ế ể ứ ờ ở ề ạ ban đ u. Sau kho ng th i gian đ nh thì (do ngầ ả ờ ị ườ ậi v n hành cài đ t núm v n phía trên)ặ ặ thì c p ti p đi m 58, 68 m i tr v tr ng thái ban đ u.ặ ế ể ớ ở ề ạ ầ
5. R le nhi tơ ệ
Trang 16
R le nhi t là lo i khí c đi n làm vi c trên c s tác d ng nhi t c a dòng đi n.ơ ệ ạ ụ ệ ệ ơ ở ụ ệ ủ ệ
Ph n t c m nhi t có th dùng nhi u lo i khác nhau nh : khí , ch t l ng nh ngầ ử ả ệ ể ề ạ ư ấ ỏ ư
thường dùng h n c là thanh kim lo i kép có h s giãn n nhi t khác nhau ghép l iơ ả ạ ệ ố ở ệ ạ
b ng phằ ương pháp hàn ho c cán nóng. Khi b nung nóng, t m kim lo i kép s b u nặ ị ấ ạ ẽ ị ố cong v phía t m kim lo i có h s giãn n nhi t bé h n. Nung nóng t m kim lo i képề ấ ạ ệ ố ở ệ ơ ấ ạ
có th dùng phể ương pháp tr c ti p cho dòng đi n ch y qua t m kim lo i, ho c dùngự ế ệ ạ ấ ạ ặ
phương pháp gián ti p là dùng m t ph n t đ t nóng riêng đ t g n t m kim lo i kép.ế ộ ầ ử ố ặ ầ ấ ạ
R le nhi t dùng t m kim lo i kép ch y u đơ ệ ấ ạ ủ ế ược dùng đ b o v đ ng c đi n,ể ả ệ ộ ơ ệ phòng cháy đ ng c do quá t i lâu.ộ ơ ả
Hình v dẽ ưới gi i thi u s đ k t c u c a r le nhi t dùng phớ ệ ơ ồ ế ấ ủ ơ ệ ương pháp nung nóng gián ti p.ế
Hình 17: S đ r le nhi tơ ồ ơ ệ
B ph n nung nóng ( 1) đ t g n t m kim lo i kép (2) . Dộ ậ ặ ầ ấ ạ ưới tác d ng c a nhi t ụ ủ ệ
do dòng đi n c a đ ng c d n qua b làm nóng (1) , t m kim lo i kép (2) b u n cong ệ ủ ộ ơ ẫ ộ ấ ạ ị ốlên phía trên . Khi dòng đi n đ t đ n giá tr nh t đ nh nào đó (vệ ạ ế ị ấ ị ượt qua giá tr đ nh ị ị
m c ) thì thanh kim lo i kép cong và vứ ạ ượt lên trên c n (4) , dầ ưới tác d ng c a lòxo (3),ụ ủ
c n (4) s quay ngầ ẽ ược chi u kim đ ng h Lúc đó ti p đi m (5) s m ra, ng t m ch ề ồ ồ ế ể ẽ ở ắ ạ
đi n c a đ ng c Sau khi t m kim lo i kép (2) ngu i, ta n nút (6) đ đ a c n (4) vệ ủ ộ ơ ấ ạ ộ ấ ể ư ầ ề
v trí ban đ u, ti p đi m (5) s đóng l i.ị ầ ế ể ẽ ạ
6. B ng ký hi u các ph n t trong s đ nguyên lýả ệ ầ ử ơ ồ
Trang 17R le, công tăc t ki u đi n t ơ ơ ể ệ ừ
a/ Cu n dây; b/ Ti p đi m thộ ế ể ường hở
c/ Ti p đi m thế ể ường kín
Trang 18
b/ Ti p đi m thế ể ường h , m ch mở ở ậ
c/ Ti p đi m thế ể ường kín, đúng ch m ậ
d/ Ti p đi m thế ể ường kín, m ch mở ậ
11
12
Nút n ấ
a/ Đ n, ti p đi m thơ ế ể ường hở
b/ Đ n, ti p đi m thơ ế ể ường hở
c/ Nút n kép (1 TĐ h , 1TĐ kín)ấ ở
13
Công tăc hành trình
a/ Đ n, ti p đi m thơ ế ể ường hở
b/ Đ n, ti p đi m thơ ế ể ường hở
c/ Kép (1 ti p đi m h , 1TĐ kín)ế ể ở
14
B kh ng ch ch huy ộ ố ế ỉ
S hàng bi u th s ti p đi mố ể ị ố ế ể
S c t bi u th v trí c a tay g t đi uố ộ ể ị ị ủ ạ ề
Trang 19+ Trình bày nguyên lý làm vi c c a m ch đi nệ ủ ạ ệ
+ Hi u quy trình l p m ch đi n theo s đ nguyên lýể ắ ạ ệ ơ ồ
Nh n nút M cu n dây r le trung gian ( 2ấ ộ ơ
7) có đi n , tác đ ng đóng ti p đi m Rtrệ ộ ế ể
( 13 ) t duy trì c p đi n cho đèn sáng .ự ấ ệ
Trang 20
3. L p đ t m ch đi nắ ặ ạ ệ
3.1 Yêu c u: ầ
L p đ t đắ ặ ược m ch ạ đi n t duy trì dùng r le trung gianệ ự ơ hoàn ch nh đ m b oỉ ả ả
m ch ho t đ ng t t, đúng th i gian và đ m b o an toàn cho ngạ ạ ộ ố ờ ả ả ười và thi t b ế ị
3.2.Trình t th c hi n:ự ự ệ
+ Bước 1: Chu n b d ng c và l a ch n thi t b , v t t :ẩ ị ụ ụ ự ọ ế ị ậ ư
- D ng c : Kìm(c t, tu t dây), tu c n vít (d t, b n ch u), VOM.ụ ụ ắ ố ố ơ ẹ ố ấ
- Thi t b : Nút n, ế ị ấ r le trung gianơ , c u chì.ầ
- V t t : Táp lô, dây d n, c vít .ậ ư ẫ ố
D a vào đi n áp và dòng đi n làm vi c c a các thi t b và khí c đ ch n.ự ệ ệ ệ ủ ế ị ụ ể ọ
Dùng VOM và m t thắ ường quan sát tình tr ng c a các thi t b và khí c ạ ủ ế ị ụ
+ Bước 2: B trí và c đ nh các thi t b :ố ố ị ế ị
B trí các thi t b lên b ng táplô sao cho th t ngay ng n, ch t ch , h p lý vố ế ị ả ậ ắ ặ ẽ ợ ề kho ng cách sao cho khi đi dây g n nh t (k c đi dây đi u khi n l n đ ng l c) sau đóả ọ ấ ể ả ề ể ẫ ộ ự dùng đinh vít đ nh v các thi t b lên b ng táplô. ị ị ế ị ả
+ Bước 3: Đ u dây:ấ
D a vào s đ nguyên lý ti n hành đ u dây: ự ơ ồ ế ấ
Đ u dây m ch đi u khi n b t đ u ti n hành đ u dây t nút n, dây đi u khi n tấ ạ ề ể ắ ầ ế ấ ừ ấ ề ể ừ nút n đi ra ta luôn đ u sao cho t i thi u nh t n u có th mà không nh hấ ấ ố ể ấ ế ể ả ưởng đ u s ề ựtác đ ng c a s đ ộ ủ ơ ồ
+ Bước 4: Ki m tra l i m ch:ể ạ ạ
Dùng đ ng h VOM thang đo R đ ki m tra:ồ ồ ể ể
M ch kh i đ ng: Đ t 2 que đo vào 2 đ u dây ngu n c a m ch đi u khi n, nạ ở ộ ặ ầ ồ ủ ạ ề ể ấ nút M n u kim ch th giá tr đi n tr cu n dây ế ỉ ị ị ệ ở ộ r le trung gianơ thì m ch t t; n u kim chạ ố ế ỉ R= ∞, ta ph i chia m ch ra các đo n đ ki m tra, s a ch a: c đ nh 1 que đo t i 1ả ạ ạ ể ể ữ ữ ố ị ạ
đi m, que đo còn l i di chuy n đ n các đi m n i, t i đi m đo nào có R= ∞ thì t i đi mể ạ ể ế ể ố ạ ể ạ ể
đó có s c , n u dây đ t thì thay dây, n u ti p đi m không ti p xúc thì s a ch a l iự ố ế ứ ế ế ể ế ữ ữ ạ
ti p đi m ế ể
Trang 21
D ng: Đ t 2 que đo vào 2 đ u dây ngu n c a m ch đi u khi n, n nút M, kimừ ặ ầ ồ ủ ạ ề ể ấ
ch th giá tr đi n tr cu n dây contactor, n nút D n u kim ch R= ∞ thì m ch t t, n uỉ ị ị ệ ở ộ ấ ế ỉ ạ ố ế kim v n ch th giá tr đi n tr cu n dây ẫ ỉ ị ị ệ ở ộ r le trung gianơ thì ph i s a ch a l i ti p đi mả ữ ữ ạ ế ể
D do b dính.ị
+ Bước 5: Đóng đi n vào m ch cho v n hànhệ ạ ậ
N u các đi u ki n an toàn đã đ m b o ta đóng đi n c p ngu n cho m ch đi n v n ế ề ệ ả ả ệ ấ ồ ạ ệ ậhành
3.3. Nh ng sai h ng thữ ỏ ường g p, nguyên nhân và cách kh c ph cặ ắ ụ
VOM
VOM, tu c n ố ơvít
Trang 22+ Trình bày nguyên lý làm vi c c a m ch đi nệ ủ ạ ệ
+ Hi u quy trình l p m ch đi n theo s đ nguyên lýể ắ ạ ệ ơ ồ
Trang 23
M: nút nh n kh i đ ngấ ở ộ
Rtz: R le th i gianơ ờ
2. Nguyên lí hoạt động
Nh n nút M cu n dây r le th i gian ( 27) cĩ đi n , tác đ ng đĩng ti p đi m Rtr ( 1ấ ộ ơ ờ ệ ộ ế ể
3 ) t duy trì c p đi n cho đèn Đ1 sáng, sau th i gian ch nh đ nh r le th i gian tác ự ấ ệ ờ ỉ ị ơ ờ
L p đ t đắ ặ ược m ch ạ đi n s d ng r le th i gian đi u khi n hai bong đènệ ử ụ ơ ờ ề ể hồn
ch nh đ m b o m ch ho t đ ng t t, đúng th i gian và đ m b o an tồn cho ngỉ ả ả ạ ạ ộ ố ờ ả ả ười và thi t b ế ị
3.2.Trình t th c hi n:ự ự ệ
+ Bước 1: Chu n b d ng c và l a ch n thi t b , v t t :ẩ ị ụ ụ ự ọ ế ị ậ ư
- D ng c : Kìm(c t, tu t dây), tu c n vít (d t, b n ch u), VOM.ụ ụ ắ ố ố ơ ẹ ố ấ
- Thi t b : Nút n, ế ị ấ r le th i gianơ ờ , bong đèn,c u chì.ầ
- V t t : Táp lơ, dây d n, c vít .ậ ư ẫ ố
D a vào đi n áp và dịng đi n làm vi c c a các thi t b và khí c đ ch n.ự ệ ệ ệ ủ ế ị ụ ể ọ
Dùng VOM và m t thắ ường quan sát tình tr ng c a các thi t b và khí c ạ ủ ế ị ụ
+ Bước 2: B trí và c đ nh các thi t b :ố ố ị ế ị
B trí các thi t b lên b ng táplơ sao cho th t ngay ng n, ch t ch , h p lý vố ế ị ả ậ ắ ặ ẽ ợ ề kho ng cách sao cho khi đi dây g n nh t (k c đi dây đi u khi n l n đ ng l c) sau đĩả ọ ấ ể ả ề ể ẫ ộ ự dùng đinh vít đ nh v các thi t b lên b ng táplơ. ị ị ế ị ả
Trang 24
+ Bước 3: Đ u dây:ấ
D a vào s đ nguyên lý ti n hành đ u dây: ự ơ ồ ế ấ
Đ u dây m ch đi u khi n b t đ u ti n hành đ u dây t nút n, dây đi u khi n tấ ạ ề ể ắ ầ ế ấ ừ ấ ề ể ừ nút n đi ra ta luôn đ u sao cho t i thi u nh t n u có th mà không nh hấ ấ ố ể ấ ế ể ả ưởng đ u s ề ựtác đ ng c a s đ ộ ủ ơ ồ
+ Bước 4: Ki m tra l i m ch:ể ạ ạ
Dùng đ ng h VOM thang đo R đ ki m tra:ồ ồ ể ể
M ch kh i đ ng: Đ t 2 que đo vào 2 đ u dây ngu n c a m ch đi u khi n, nạ ở ộ ặ ầ ồ ủ ạ ề ể ấ nút M n u kim ch th giá tr đi n tr cu n dây ế ỉ ị ị ệ ở ộ r le th i gianơ ờ thì m ch t t; n u kim chạ ố ế ỉ R= ∞, ta ph i chia m ch ra các đo n đ ki m tra, s a ch a: c đ nh 1 que đo t i 1ả ạ ạ ể ể ữ ữ ố ị ạ
đi m, que đo còn l i di chuy n đ n các đi m n i, t i đi m đo nào có R= ∞ thì t i đi mể ạ ể ế ể ố ạ ể ạ ể
đó có s c , n u dây đ t thì thay dây, n u ti p đi m không ti p xúc thì s a ch a l iự ố ế ứ ế ế ể ế ữ ữ ạ
ti p đi m ế ể
D ng: Đ t 2 que đo vào 2 đ u dây ngu n c a m ch đi u khi n, n nút M, kimừ ặ ầ ồ ủ ạ ề ể ấ
ch th giá tr đi n tr cu n dây contactor, n nút D n u kim ch R= ∞ thì m ch t t, n uỉ ị ị ệ ở ộ ấ ế ỉ ạ ố ế kim v n ch th giá tr đi n tr cu n dây ẫ ỉ ị ị ệ ở ộ r le trung gianơ thì ph i s a ch a l i ti p đi mả ữ ữ ạ ế ể
D do b dính.ị
+ Bước 5: Đóng đi n vào m ch cho v n hànhệ ạ ậ
N u các đi u ki n an toàn đã đ m b o ta đóng đi n c p ngu n cho m ch đi n v n ế ề ệ ả ả ệ ấ ồ ạ ệ ậhành
3.3. Nh ng sai h ng thữ ỏ ường g p, nguyên nhân và cách kh c ph cặ ắ ụ
VOM
VOM, tu c n ố ơvít
Trang 25M CH ĐI N ĐI U KHI N Đ NG C M T PHA S D NG CÔNG T C TẠ Ệ Ề Ể Ộ Ơ Ộ Ử Ụ Ắ Ơ
CÓ B O V QUÁ T I B NG R LE NHI TẢ Ệ Ả Ằ Ơ Ệ
1. s đ nguyên lý c a m ch đi nơ ồ ủ ạ ệ
CC
6 4
KÑ LT C
Trang 26L p đ t đắ ặ ược m ch ạ đi u khi n đ ng c KĐB m t phaề ể ộ ơ ộ hoàn ch nh đ m b oỉ ả ả
m ch ho t đ ng t t, đúng th i gian và đ m b o an toàn cho ngạ ạ ộ ố ờ ả ả ười và thi t b ế ị