(NB) Giáo trình Tính toán thiết kế hệ thống điều hòa không khí với mục tiêu chính là Trình bày được phương pháp tính toán tải hệ thống ĐHKK, thiết lập sơ đồ hệ thống và sơ đồ nguyên lý ĐHKK, tính toán, lựa chọn máy và thiết bị trang bị cho hệ thống. Tính sơ bộ được nhiệt thừa, ẩm thừa, xác định được công suất lạnh, năng suất gió của hệ thống, xác định được số lượng, chủng loại máy và thiết bị. Thiết kế và thể hiện được sơ đồ lắp nối hệ thống.
Trang 1Y BAN NHÂN DÂN T NH BR – VT
TRƯỜNG CAO Đ NG NGHẲ Ề
GIÁO TRÌNHMÔN H C : TÍNH TOÁN THI T K H TH NG ĐI U HÒAỌ Ế Ế Ệ Ố Ề
KHÔNG KHÍ NGH : K THU T MÁY L NH VÀ ĐI U HÒA KHÔNG KHÍ Ề Ỹ Ậ Ạ Ề
TRÌNH Đ : CAO Đ NGỘ Ẳ
Ban hành kèm theo Quy t đ nh s : /QĐCĐN ngày 05 tháng 9 năm ế ị ố
2015 c a Hi u tr ủ ệ ưở ng tr ườ ng Cao đ ng ngh t nh BR – VT ẳ ề ỉ
Trang 2Bà R a – Vũng Tàu, năm 2015ị
TUYÊN B B N QUY NỐ Ả Ề
Tài li u này thu c lo i sách giáo trình nên các ngu n thông tin có thệ ộ ạ ồ ể
được phép dùng nguyên b n ho c trích dùng cho các m c đích v đào t o vàả ặ ụ ề ạ tham kh o.ả
M i m c đích khác mang tính l ch l c ho c s d ng v i m c đích kinhọ ụ ệ ạ ặ ử ụ ớ ụ doanh thi u lành m nh s b nghiêm c m.ế ạ ẽ ị ấ
Trang 3L I GI I THI UỜ Ớ Ệ
Giáo trình tính toán thi t k h th ng đi u hòa không khí ế ế ệ ố ề là m t trong ộ
nh ng giáo trình môn h c đào t o c s đữ ọ ạ ơ ở ược biên so n theo n i dung ạ ộ
chương trình khung được B Lao đ ng Thộ ộ ương binh và Xã h i phê duy t. ộ ệ
N i dung biên so n ng n g n, d hi u, tích h p ki n th c và k năng ch t ộ ạ ắ ọ ễ ể ợ ế ứ ỹ ặ
ch v i nhau, logíc. ẽ ớ
Khi biên so n, nhóm biên so n đã c g ng c p nh t nh ng ki n th c ạ ạ ố ắ ậ ậ ữ ế ứ
m i có liên quan đ n n i dung chớ ế ộ ương trình đào t o và phù h p v i m c tiêu ạ ợ ớ ụđào t o, n i dung lý thuy t và th c hành đạ ộ ế ự ược biên so n g n v i nhu c u ạ ắ ớ ầ
th c t trong s n xu t đ ng th i có tính th c ti n cao. N i dung giáo trình ự ế ả ấ ồ ờ ự ễ ộ
được biên so n v i dung lạ ớ ượng th i gian đào t o 150 gi ờ ạ ờ
Trong quá trình s d ng giáo trình, tu theo yêu c u cũng nh khoa h c ử ụ ỳ ầ ư ọ
và công ngh phát tri n có th đi u ch nh th i gian và b sung nh ng ki n ệ ể ể ề ỉ ờ ổ ữ ế
th c m i cho phù h p v iứ ớ ợ ớ đi u ki n c s v t ch t và trang thi t b c a ề ệ ơ ở ậ ấ ế ị ủ
trường.
M c dù đã c g ng t ch c biên so n đ đáp ng đặ ố ắ ổ ứ ạ ể ứ ược m c tiêu đào ụ
t o nh ng không tránh đạ ư ược nh ng khi m khuy t. R t mong nh n đữ ế ế ấ ậ ược đóng góp ý ki n c a các th y, cô giáo, b n đ c đ nhóm biên so n s hi u ch nh ế ủ ầ ạ ọ ể ạ ẽ ệ ỉhoàn thi n h n. Các ý ki n đóng góp xin g i v Trệ ơ ế ử ề ường Cao đ ng ngh t nh ẳ ề ỉ
Trang 4M C L CỤ Ụ
BÀI 1:
11 TÍNH TOÁN XÁC Đ NH PH T I H TH NG ĐI U HÒA KHÔNG Ị Ụ Ả Ệ Ố Ề
16 3.3. Ki m tra đ ng s ể ọ ươ ng
20
4. Xây d ng s đ ĐHKK, bi u di n quá trình x lý không khí trên đ ự ơ ồ ể ễ ử ồ
th Id ho c td, xác đ nh công su t l nh/nhi t, năng su t gió c a h ị ặ ị ấ ạ ệ ấ ủ ệ
23
BÀI 2
24 THI T K L P Đ T H TH NG ĐI U HÒA KHÔNG KHÍ TREO Ế Ế Ắ Ặ Ệ Ố Ề
TƯỜNG
25 1.Tính toán th tích phòng.ể
27 2.3. Tính ch n dàn l nh ọ ạ
28 2.4. Tính ch n đ ọ ườ ng ng ố
28 2.5.Tính ch n h th ng tiêu âm ọ ệ ố
30
4. Phương pháp l p đ t h th ng đi u hòa không khí treo tắ ặ ệ ố ề ường:
Trang 54.1. Đ c b n v ọ ả ẽ
31 4.2. S d ng thi t b an toàn ử ụ ế ị
31 4.3. L p đ t c c ngoài tr i ắ ặ ụ ờ
31 4.4. L p đ t c c trong nhà ắ ặ ụ
32 4.5. L p đ t đ ắ ặ ườ ng ng d n gasđi n và đ ố ẫ ệ ườ ng n ướ c ng ng. ư
32
BÀI 3
37 THI T K L P Đ T MÁY ĐI U HÒA KHÔNG KHÍ ÂM TR NẾ Ế Ắ Ặ Ề Ầ
37 1.Tính toán th tích phòng. ể
39 2.3. Tính ch n dàn l nh ọ ạ
40 2.4. Tính ch n đ ọ ườ ng ng ố
41 2.5.Tính ch n h th ng tiêu âm ọ ệ ố
43 4.3. L p đ t c c ngoài tr i ắ ặ ụ ờ
44 4.4. L p đ t c c trong nhà ắ ặ ụ
45 4.5. L p đ t đ ắ ặ ườ ng ng d n gasđi n và đ ố ẫ ệ ườ ng n ướ c ng ng. ư
45 4.6. Th kín h th ng ử ệ ố
48
Ti n hành th kín: ế ử
48 4.7. Hút chân không.
48 4.8. Ch y th máy và n p gas b sung ạ ử ạ ổ
48
BÀI 4
50 THI T K L P Đ T MÁY ĐI U HÒA KHÔNG KHÍ ÁP TR NẾ Ế Ắ Ặ Ề Ầ
50 1.Tính toán th tích phòng. ể
53
Trang 62.3. Tính ch n dàn l nh ọ ạ
53 2.4. Tính ch n đ ọ ườ ng ng ố
54 2.5.Tính ch n h th ng tiêu âm ọ ệ ố
56 4.3. L p đ t c c ngoài tr i ắ ặ ụ ờ
57 4.4. L p đ t c c trong nhà ắ ặ ụ
58 4.5. L p đ t đ ắ ặ ườ ng ng d n gasđi n và đ ố ẫ ệ ườ ng n ướ c ng ng. ư
58 4.6. Th kín h th ng ử ệ ố
59
Ti n hành th kín: ế ử
59 4.7. Hút chân không.
59 4.8. Ch y th máy và n p gas b sung ạ ử ạ ổ
59
BÀI 5
61 THI T K L P Đ T MÁY ĐI U HÒA KHÔNG KHÍ Đ T SÀNẾ Ế Ắ Ặ Ề Ặ
61 1.Tính toán th tích phòng. ể
63 2.3. Tính ch n dàn l nh ọ ạ
69 4.3. L p đ t c c ngoài tr i ắ ặ ụ ờ
70 4.4. L p đ t c c trong nhà ắ ặ ụ
70
Trang 74.5. L p đ t đ ắ ặ ườ ng ng d n gasđi n và đ ố ẫ ệ ườ ng n ướ c ng ng. ư
70 4.6. Th kín h th ng ử ệ ố
70
Ti n hành th kín: ế ử
71 4.7. Hút chân không.
71 4.8. Ch y th máy và n p gas b sung ạ ử ạ ổ
71
BÀI 6
73 TÍNH TOÁN THI T K H TH NG ĐI U HÒA KHÔNG KHÍ TRUNG Ế Ế Ệ Ố Ề
TÂM VRV
73 1.Tính toán th tích phòng. ể
75 2.3.Tính ch n dàn l nh ọ ạ
76 2.4.Tính ch n đ ọ ườ ng ng ố
77 2.5.Tính ch n h th ng tiêu âm ọ ệ ố
81 4.3. L p đ t c c nóng ắ ặ ụ
81 4.4. L p đ t c c l nh ắ ặ ụ ạ
82 4.5. L p đ t đ ắ ặ ườ ng ng d n gasđi n và đ ố ẫ ệ ườ ng n ướ c ng ng. ư
82 4.6. Th kín h th ng ử ệ ố
82
Ti n hành th kín: ế ử
83 4.7. Hút chân không.
83 4.8. Ch y th máy và n p gas b sung ạ ử ạ ổ
83
BÀI 7:
85 TÍNH TOÁN THI T K H TH NG ĐI U HÒA KHÔNG KHÍ TRUNG Ế Ế Ệ Ố Ề
TÂM LÀM L NH B NG NẠ Ằ ƯỚC
85 1.Tính toán th tích phòng. ể
85 86
Trang 82. Tính ch n máy và thi t b cho h th ng h th ng đi u hoà không khíọ ế ị ệ ố ệ ố ề trung tâm l nh b ng nạ ằ ước.
93 2.4.Tính ch n đ ọ ườ ng ng ố
94 2.5.Tính ch n h th ng tiêu âm ọ ệ ố
100 4.3. L p đ t c c nóng ắ ặ ụ
101 4.4. L p đ t c c l nh ắ ặ ụ ạ
101 4.5. L p đ t đ ắ ặ ườ ng ng d n gasđi n và đ ố ẫ ệ ườ ng n ướ c ng ng ư
101 4.6. Th kín h th ng ử ệ ố
102 4.7. Hút chân không.
102 4.8. Ch y th máy và n p gas b sung ạ ử ạ ổ
103
TÀI LI U THAM KH OỆ Ả
104
Trang 9CHƯƠNG TRÌNH MÔĐUN TÍNH TOÁN THI T K H TH NG ĐI U HOÀ KHÔNG KHÍ Ế Ế Ệ Ố Ề
Trình bày được phương pháp tính toán t i h th ng ĐHKK, thi t l pả ệ ố ế ậ
s đ h th ng và s đ nguyên lý ĐHKK, tính toán, l a ch n máy và thi t bơ ồ ệ ố ơ ồ ự ọ ế ị trang b cho h th ngị ệ ố
Trang 10 Tính s b đơ ộ ược nhi t th a, m th a, xác đ nh đệ ừ ẩ ừ ị ược công su t l nh,ấ ạ năng su t gió c a h th ng, xác đ nh đấ ủ ệ ố ị ượ ố ược s l ng, ch ng lo i máy và thi tủ ạ ế
b Thi t k và th hi n đị ế ế ể ệ ượ ơ ồ ắc s đ l p n i h th ng.ố ệ ố
L p ráp đắ ược h th ng đi u hòa không khí đúng yêu c u k thu t.ệ ố ề ầ ỹ ậ
S d ng thành th o các d ng c , đ nghử ụ ạ ụ ụ ồ ề
Đ m b o an toàn lao đ ngả ả ộ
C n th n, t m , t ch c n i làm vi c g n gàng, ngăn n p và có kh ẩ ậ ỷ ỉ ổ ứ ơ ệ ọ ắ ảnăng làm vi c nhóm.ệ
2 Thi t k l p đ t máy đi u hoà không khí treo tế ế ắ ặ ề ường 15 Tích h pợ
3 Thi t k l p đ t máy đi u hoà không khí âm tr nế ế ắ ặ ề ầ 15 Tích h pợ
4 Thi t k l p đ t máy đi u hoà không khí áp tr nế ế ắ ặ ề ầ 15 Tích h pợ
5 Thi t k l p đ t máy đi u hoà không khí đ t sànế ế ắ ặ ề ặ 20 Tích h pợ
Trang 11TÍNH TOÁN XÁC Đ NH PH T I H TH NG ĐI U HÒA KHÔNGỊ Ụ Ả Ệ Ố Ề
KHÍ
M c tiêu: ụ Sau khi h c xong bài h c này ng ọ ọ ườ ọ i h c có kh năng: ả
Xác đ nh k t c u h ĐHKK: Xác đ nh kích thị ế ấ ộ ị ước, k t c u ngăn che,ế ấ
m t b ng không gian ĐHKK. ặ ằ
Xác đ nh công năng các không gian ĐHKK. Tiêu chu n v sinh anị ẩ ệ toàn, ch n c p đi u hòa và xác đ nh thông s tính toán trong nhà, ngoài tr i. ọ ấ ề ị ố ờ
Tính nhi t th a, m th a, ki m tra đ ng sệ ừ ẩ ừ ể ọ ương.
Trang 12 Xây d ng s đ ĐHKK, bi u di n quá trình x lý không khí trên đự ơ ồ ể ễ ử ồ
th Id ho c td, xác đ nh công su t l nh/nhi t, năng su t gió c a h th ng.ị ặ ị ấ ạ ệ ấ ủ ệ ố
+ N u là b đá kh i: Xác đ nh kích thế ể ố ị ước, k t c u, m t b ngế ấ ặ ằ
Xác đ nh đ i tị ố ượng c n làm l nh, ki u làm l nh (Tr c ti p/gián ti p), bầ ạ ể ạ ự ế ế ố trí, s p x p s n ph m, ắ ế ả ẩ
+ Nhi t đ l nh c n đ tệ ộ ạ ầ ạ
Tính toán ph t i l nh:ụ ả ạ
+ Tính cách nhi t, cách m, ki m tra đ ng sệ ẩ ể ọ ương, đ ng m c a váchọ ẩ ủ+ Xác đ nh ph t i máy nén và thi t b , ch n máy nén và các thi t bị ụ ả ế ị ọ ế ị1.2. Xác đ nh công năng các không gian ĐHKKị
A = F. s
A là công, đ n v là joule (đ c là jun kí hi u J)ơ ị ọ ệ
F là l c tác d ng, đ n v là newton (đ c là niut n kí hi u là N)ự ụ ơ ị ọ ơ ệ
s là quãng đường, đ n v là metre(s) (đ c là mét, kí hi u m)ơ ị ọ ệ
Trang 132. Tiêu chu n v sinh an toàn, ch n c p đi u hòa và xác đ nh thông s ẩ ệ ọ ấ ề ị ố
tính toán trong nhà, ngoài tr i.ờ
2.1. Tiêu chu n v sinh an toàn, ch n c p đi u hòaẩ ệ ọ ấ ề
Con người là m tộ y uế tố vô cùng quan tr ngọ trong s nả xu t.ấ Các thông số khí h uậ có nhả hưởng nhi uề t iớ con người có nghĩa cũng nhả hưởng t iớ năng su tấ và ch tấ lượng s n ph mả ẩ m t cách gián tiộ ếp
Ngoài ra các y uế tố khí h uậ cũng ảnh hưởng tr cự ti pế t iớ ch tấ lượng
s nả phẩm. Trong ph n này chúng ta chầ ỉ nghiên c u khía ứ ở c nh này.ạ
a. Nhi tệ độ
Nhi tệ độ có nhả hưởng đ nế nhi uề lo iạ s nả ph m. ẩ M tộ số quá trình
s nả xu tấ đòi hỏi nhi t đ phệ ộ ải n mằ trong m t gi i h n ộ ớ ạ nh t đấ ịnh. Ví d :ụ
B ngả 1.1 dưới đây là tiêu chu nẩ về nhi tệ độ và độ mẩ c aủ m tộ số quá trình s nả xuất thường g pặ
B ng ả 1.1 : Đi u kề i nệ công ngh c aệ ủ m t s quá trìnhộ ố
Quá trình Công ngh s n xu tệ ả ấ Nhi t đ ,ệ ộ oC Đ ộ ẩm, %
Trang 1460
40 ÷ 5038Công ngh chính xácệ L p ráp chính xácắ
Gia công khác
20 ÷ 2424
40 ÷ 50
45 ÷ 55Xưởng len
Khi độ mẩ th pấ s nả ph mẩ sẽ khô, giòn không t tố ho cặ bay h iơ làm
gi mả ch tấ lượng s n ph mả ẩ ho c hao h tặ ụ tr ng ọ lượng
Ví dụ
Trang 15 S nả xu tấ bánh k oẹ : Khi độ mẩ cao thì k oẹ ch yả nước. Độ ẩm thích h pợ cho s n xu t bánh kả ấ ẹo là ϕ = 5065%
Ngành vi đi nệ tử , bán d nẫ : Khi độ mẩ cao làm m tấ tính cách đi nệ
ph m bay hẩ ơ nước nhanh làm giảm ch t li ấ ượng
Vì v yậ trong m tộ số xí nghi pệ s nả xu t ngấ ười ta cũng qui định
t cố độ không khí không được vượt quá mức cho phép
d. Độ trong sạch của không khí.
Có nhi uề ngành s nả xu tấ b tắ bu cộ ph iả th cự hi nệ trong phòng không khí c cự kỳ trong s chạ như sản xu tấ hàng đi nệ tử bán d n,ẫ tráng phim, quang h c.ọ Một số ngành thực ph m cũng đòi h i cao v đ trong s chẩ ỏ ề ộ ạ của không khí tránh làm bẩn các th c ự phẩm
2.2. Ch n thông s tính toán trong nhà, ngoài tr iọ ố ờ
3. Tính nhi t th a, m th a, ki m tra đ ng sệ ừ ẩ ừ ể ọ ương
3.1. Tính nhi t th aệ ừ
Các dòng nhi t do v n hành bao g m các dòng nhi t do đèn chi u sáng Qệ ậ ồ ệ ế 41, do
người làm vi c trong bu ng Qệ ồ 42, do các đ ng c đi n Qộ ơ ệ 43, do m c a kho l nhở ử ạ Q44
Q4 = Q41 + Q42 + Q43 + Q44, W
Dòng nhi t do chi u sáng bu ng Q ệ ế ồ 41
Được xác đ nh theo bi u th c:ị ể ứ
Q41 = A.F
Trong đó:
Trang 16A nhi t lệ ượng t a ra khi chi u sáng 1 mỏ ế 2 di n tích bu ng hayệ ồ
di n tích n nệ ề ,
F di n tích c a bu ng b o qu n. ệ ủ ồ ả ả
Dòng nhi t do ng ệ ườ ỏ i t a ra Q 42
Được xác đ nh theo bi u th c:ị ể ứ
Dòng nhi t do đ ng c đi n t a ra Q ệ ộ ơ ệ ỏ 43
Nhi t do các đ ng c làm vi c trong bu ng l nh t a ra (đ ng c qu tệ ộ ơ ệ ồ ạ ỏ ộ ơ ạ dàn l nh, đ ng c qu t thông gió, đ ng c các máy móc gia công ch bi n,ạ ộ ơ ạ ộ ơ ế ế nâng v n chuy n…) đậ ể ược xác đ nh theo bi u th c:ị ể ứ
Q43 = 1000.N, W.
Trong đó :
N: công su t đ ng c đi n, W ấ ộ ơ ệ
1000: h s chuy n đ i t kW ra W. ệ ố ể ổ ừ
T ng công su t c a đ ng c đi n l p đ t trong bu ng l nh l y theoổ ấ ủ ộ ơ ệ ắ ặ ồ ạ ấ
th c t thi t k T ng công su t qu t ch a xác đ nh đự ế ế ế ổ ấ ạ ư ị ược, vì v y có th l yậ ể ấ theo đ nh hị ướng, N = 4 kW
Trang 17Nghĩa là đường px không được c t pắ x” mà ph i luôn n m phía dả ằ ướ i
đường px”. Đường áp su t riêng ph n h i nấ ầ ơ ước px và đường phân áp su t bãoấ hòa px” có th xác đ nh để ị ược nh trờ ường nhi t đ n đ nh trong vách cáchệ ộ ổ ị nhi t. Trệ ường nhi t đ trong vách đệ ộ ược xác đ nh t nhi t đ c a các l p váchị ừ ệ ộ ủ ớ
H s khuy chệ ố ế tán m phẩ ụ g/mh MPa
Trang 18V y tậ w1 = tf1 q 0C
2
76,363
,23
1928,102,37
2,0
= 34,160C
92,0
01,01928,1016,34λ
15,01928,1077,33λ
5 5
92,0
01,0.1928,1024,1λ
6 6
9
1928,1013,1α
1
Ta có t = 0,0025 là sai s nh nh t do ch n k = 0,274W/mố ỏ ấ ọ 2K
Theo b ng 710 (TL7) "Tính ch t v t lý c a không khí m" Ta có b ngả ấ ậ ủ ẩ ả
áp su t h i.ấ ơ
Nhi t đ tệ ộ 0C 36,76 36,65 34,16 34,05 33,77 1,24 1,13
* Xác đ nh phân áp su t th c c a h i nị ấ ự ủ ơ ước
Dòng h i th m th u qua k t c u bao cheơ ẩ ấ ế ấ
=
H
p
V i:ớ ph1: phân áp su t th c c a h i nấ ự ủ ơ ước bên ngoài
ph2: Phân áp su t th c c a h i nấ ự ủ ơ ước bên trong
Trang 19Ta có: nhi t đ bên ngoài t ng đài = 37,2ệ ộ ổ 0C đ m ộ ẩ = 83%
V y v i k t c u c a tậ ớ ế ấ ủ ường bao ta có:
g / hMPa m
, 02805 , 0 5 , 7
15 , 0 86 , 0
005 , 0 105
2 , 0 90
01 , 0 3
= 10 0,1697, g/m h
02805,
0
5,51863,
V yậ px2 = ph1 10 5260 , 77 , Pa
90
01 , 0 1697 , 0 63 , 5279 μ
δ
1 1
px3 = px2 10 4973 , 53 , Pa
105
2 , 0 1697 , 0 77 , 5260 μ
δ
2 2
px4 = px3 10 4918 , 67 , Pa
90
01 , 0 1697 , 0 53 , 4937 μ
δ
3 3
86 , 0
005 , 0 1697 , 0 67 , 4918 μ
δ
4 4
5 , 7
15 , 0 1697 , 0 04 , 3992 μ
δ
5 5
px7 = px6 10 579 , 18 , Pa
90
01 , 0 1697 , 0 04 , 598 μ
δ
6 6
Nh v y không có hi u tư ậ ệ ượng đ ng m trong c c u cách nhi t vì toànọ ẩ ơ ấ ệ
b ph n áp su t th c c a h i nộ ầ ấ ự ủ ơ ước đ u nh h n phân áp su t h i nề ỏ ơ ấ ơ ước bão hoà
Trang 203.3. Ki m tra đ ng sể ọ ương
Đi u ki n đ vách ngoài không b đ ng sề ệ ể ị ọ ương là h s truy n nhi t k c aệ ố ề ệ ủ vách có k ≤ ks
Trong đó:
k h s truy n nhi t th c, W/(mệ ố ề ệ ự 2.K)
ks h s truy n nhi t đ ng sệ ố ề ệ ọ ương, được tính theo công th c:ứ
2 1
1 1
950
tt
ttα.,
ts nhi t đ đi m đ ng sệ ộ ể ọ ương c a không khí bên ngoài, ủ 0C
4. Xây d ng s đ ĐHKK, bi u di n quá trình x lý không khí trên đ ự ơ ồ ể ễ ử ồ
th Id ho c td, xác đ nh công su t l nh/nhi t, năng su t gió c a h ị ặ ị ấ ạ ệ ấ ủ ệ
th ng.ố
4.1. Xây d ng s đ ĐHKK, bi u di n quá trình x lý không khí ự ơ ồ ể ễ ử
trên đ th Id ho c td ồ ị ặ
Quá trình thay đ i tr ng thái c a không khí .ổ ạ ủ
Quá trình thay đ i tr ng thái c a không khí m t tr ng thái A (tổ ạ ủ ẩ ừ ạ A, ϕA) đ n Bế (tB, φB) được bi u th b ng đo n th ng AB, m i tên ch chi u quá trình g i làể ị ằ ạ ẳ ủ ỉ ề ọ tia quá trình
Trang 21Đ t (Iặ A IB)/(dAdB) = ΔI/Δd =εAB g i là h s góc tia c a quá trình ABọ ệ ố ủ
Nh v y trên tr c to đ Id có th xác đ nh tia AB thông qua giá tr εư ậ ụ ạ ộ ể ị ị AB . Để
ti n cho vi c s d ng trên đ th ngoài biên ngệ ệ ử ụ ồ ị ở ười ta v thêm các đẽ ường =ε const . Các đường = const có các tính ch t sau :ε ấ
H s góc tia ph n ánh hệ ố ε ả ướng c a quá trình AB, m i quá trình có m t giáủ ỗ ε ộ
tr nh t đ nh.ị ấ ị
Các đường có tr s nh nhau thì song song v i nhau.ε ị ố ư ớ
T t c các đấ ả ường đ u đi qua góc t a đ (I=0, d=0)ε ề ọ ộ
Trang 22Quá trình hòa tr n hai dòng không khí.ộ
Trong k thu t đi u hòa không khí ngỹ ậ ề ười ta thường g p các quá trình hòa tr nặ ộ
2 dòng không khí các tr ng thái khác nhau đ đ t đở ạ ể ạ ược m t tr ng thái c nộ ạ ầ thi t. Quá trình này g i là quá trình hoà tr n.ế ọ ộ
Gi s hòa tr n m t lả ử ộ ộ ượng không khí tr ng thái A(Iở ạ A, dA) có kh i lố ượ ng
ph n khô là Lầ A v i m t lớ ộ ượng không khí tr ng thái B(Iở ạ B, dB) có kh i lố ượ ng
ph n khô là Lầ B và thu được m t lộ ượng không khí tr ng thái C(Iở ạ C, dC) có kh iố
lượng ph n khô là Lầ C. Ta xác đ nh các thông s c a tr ng thái hoà tr n C.ị ố ủ ạ ộ
Hình 1.4 : Quá trình hoà tr n trên đ th Idộ ồ ị
Trang 234.2. Xác đ nh công su t l nh/nhi t, năng su t gió c a h th ng.ị ấ ạ ệ ấ ủ ệ ố
Tính nhi t kho l nh là tính toán các dòng nhi t t môi trệ ạ ệ ừ ường bên ngoài xâm nh p vào kho l nh. Đây chính là dòng nhi t t n th t mà máy l nh ph iậ ạ ệ ổ ấ ạ ả
có đ công su t đ th i nó tr l i môi trủ ấ ể ả ở ạ ường bên ngoài, đ m b o s chênhả ả ự
l ch nhi t đ n đ nh gi a bu ng l nh và không khí bên ngoài. M c đích cu iệ ệ ộ ổ ị ữ ồ ạ ụ ố cùng c a vi c tính toán nhi t kho l nh là đ xác đ nh năng su t l nh c a máyủ ệ ệ ạ ể ị ấ ạ ủ nén và các thi t b l nh c n l p đ t.ế ị ạ ầ ắ ặ
Dòng nhi t t n th t vào kho l nh Q đệ ổ ấ ạ ược xác đ nh b ng bi u th c: ị ằ ể ứ
có kho l nh b o qu n rau qu ở ạ ả ả ả
T ng các lổ ượng nhi t t n th t t i m t th i đi m nh t đ nh đệ ổ ấ ạ ộ ờ ể ấ ị ược g i làọ
ph t i nhi t c a h th ng l nh.ụ ả ệ ủ ệ ố ạ
Năng su t l nh c a h th ng l nh đấ ạ ủ ệ ố ạ ược thi t k theo ph t i nhi t l nế ế ụ ả ệ ớ
nh t Qấ max mà ta ghi nh n đậ ượ ở ộc m t th i đi m nào đó trong c năm.ờ ể ả
CÂU H I VÀ BÀI T PỎ Ậ
1 Hãy nêu các tính ch t nhi t đ ng c a không khí m?ấ ệ ộ ủ ẩ
2 Hãy nêu các nh hả ưởng c a môi trủ ường không khí đ n con ngế ười và
s n xu t?ả ấ
3. Hãy nêu đ nh nghĩa v đi u hoà không khí?ị ề ề
Trang 244 Háy nêu phương pháp ch n các thông s tính toán c a h th ngọ ố ủ ệ ố ĐHKK? Cho ví d ?ụ
. Hi u để ượ nhi t th a, m th a, ki m tra đ ng sc ệ ừ ẩ ừ ể ọ ương
+ V k năng: ề ỹ Áp d ng phù h p v i t ng lo i đ ng c , phù h p v i đ cụ ợ ớ ừ ạ ộ ơ ợ ớ ặ tính, tr ng thái làm vi c c a h th ng s n xu t.ạ ệ ủ ệ ố ả ấ
+ V thái đ : ề ộ Rèn luy n tính t m , chính xác, an toàn và v sinh côngệ ỷ ỉ ệ nghi pệ
Phương pháp:
+ V ki n th c: Đề ế ứ ược đánh giá b ng hình th c ki m tra vi t, tr cằ ứ ể ế ắ nghi mệ
BÀI 2
Trang 25THI T K L P Đ T H TH NG ĐI U HÒA KHÔNG KHÍ TREOẾ Ế Ắ Ặ Ệ Ố Ề
TƯỜNG
M c tiêu: ụ Sau khi h c xong bài h c này ngọ ọ ườ ọi h c có kh năng:ả
Thi t k s đ l p đ t h th ng ĐHKK treo tế ế ơ ồ ắ ặ ệ ố ường
Tính toán được th tích phòng, công su t máy, để ấ ường ng, cách nhi t,ố ệ cách m, tiêu âm h th ng đi u hoà không khí treo tẩ ệ ố ề ường đ m b o tiêu chíả ả
l nh, kinh t và an toàn.ạ ế
L p đ t đắ ặ ược h th ng ĐHKK theo thi t yêu c u k thu t.ệ ố ế ầ ỹ ậ
C n th n, t m , t ch c n i làm vi c g n gàng, ngăn n p và có kh ẩ ậ ỷ ỉ ổ ứ ơ ệ ọ ắ ảnăng làm vi c nhóm.ệ
Trang 262. Tính ch n máy và thi t b cho h th ng đi u hoà không khí treo ọ ế ị ệ ố ề
tường
2.1. Tính ch n máy l nh cho h th ng ĐHKK.ọ ạ ệ ố
Do các t n th t trong các kho l nh không đ ng th i x y ra nên công su tổ ấ ạ ồ ờ ả ấ nhi t yêu c u th c t s nh h n t ng c a các t n th t nhi t. Đ tránh choệ ầ ự ế ẽ ỏ ơ ổ ủ ổ ấ ệ ể máy nén có công su t l nh quá l n, t i nhi t máy nén cũng đấ ạ ớ ả ệ ược tính toán từ các t i nhi t thành ph n nh ng tùy theo t ng lo i kho l nh có th ch l y m tả ệ ầ ư ừ ạ ạ ể ỉ ấ ộ
ph n t ng c a nhi t t i đó.ầ ổ ủ ệ ả
Theo tiêu chu n c a Nga, chúng ta l y các giá tr đ nh hẩ ủ ấ ị ị ướng nh sau:ư
Dòng nhi t Qệ 1 không ph thu c vào nhi t đ bu ng l nh l y b ngụ ộ ệ ộ ồ ạ ấ ằ 80% c a giá tr cao nh t đ i v i kho l nh m t t ng.ủ ị ấ ố ớ ạ ộ ầ
Dòng nhi t Qệ 2 do s n ph m t a ra nhi t t i máy nén l y 100%Qả ẩ ỏ ệ ả ấ 2.
Dòng nhi t do v n hành tính b ng 60% giá tr l n nh t.ệ ậ ằ ị ớ ấ
Nhi t t i c a máy nén:ệ ả ủ
QMN =80%Q1 + 100%Q2 + 100%Q3 + 60%Q4 + 100%Q5 , WNăng su t l nh c a máy nén đ i v i m i nhóm bu ng có nhi t đ sôiấ ạ ủ ố ớ ỗ ồ ệ ộ
gi ng nhau xác đ nh theo bi u th c:ố ị ể ứ
b
Q k
Trong đó:
MN
Q : T ng nhi t t i c a máy nén đ i v i m t nhi t đ bay h i.ổ ệ ả ủ ố ớ ộ ệ ộ ơ
b h s th i gian làm vi c c a máy nén, thệ ố ờ ệ ủ ường l y b = 0,9 (d tính làấ ự làm vi c 22 gi /ngày đêm).ệ ờ
k h s tính đ n t n th t trên đệ ố ế ổ ấ ường ng và trong thi t b c a hố ế ị ủ ệ
th ng làm l nh tr c ti p, ph thu c vào nhi t đ bay h i c a môi ch tố ạ ự ế ụ ộ ệ ộ ơ ủ ấ
l nh trong dàn làm l nh không khí, nó đạ ạ ược xác đ nh theo b ng 1.14:ị ả
B ng 1.13 H s d tr k ả ệ ố ự ữ
Trang 27T ng h p các k t qu các ph n tính nhi t trên, ta l p đổ ợ ế ả ở ầ ệ ậ ược b ng phả ụ
t i nhi t c a thi t b Qả ệ ủ ế ị tb, ph t i nhi t c a máy nénụ ả ệ ủ Qmn
2.2. Tính ch n dàn nóng.ọ
Theo thi t k c a nhà s n xu tế ế ủ ả ấ
Hình 2.1 – Mô hình h th ng đi u hoà không khí treo tệ ố ề ường
Tâm l c c nóng đi u hoà General theo công su tỗ ụ ề ấ
3 Treo tường 18.000BTU/h, 24.000BTU/h 600 340
Tâm l c c nóng đi u hoà DaiKin theo công su tỗ ụ ề ấ
TT Lo i máyạ Kích thước tâm l dàn nóngỗ
1 Treo tường thườ ng
9.000BTU/h,
Trang 28Đo v trí đ t giá treo, ti n hàng l y d u.ị ặ ế ấ ấ
Dùng khoan bêtông khoan vào v trí v a l y d u, đóng n r i b t giá. Đ aị ừ ấ ấ ở ồ ắ ư máy lên giá đ , dùng bulông b t vào chân máy và giá đ , xi t ch t. C đ nhỡ ắ ỡ ế ặ ố ị
l nh.ạ
Q0TB = Q1 + Q2 + Q3 + Q4 + Q5 , W
2.4. Tính ch n đọ ường ngố .
Đ v n chuy n không khí ngể ậ ể ười ta s d ng nhử ụ i uề lo i ng gió: Ch ạ ố ữ
nh t, vuông, ô van, tròn. ậ Tuy nhiên đ tính tể oán thi t k đế ế ường ng gió ố
thông thường người ta xây d ng các giãn đ cho các ng d n tròn. Vì v yự ồ ố ẫ ậ
c n qui đ iầ ổ tiết di n các lệ o i ra tạ i t ế di n tròn ệ tương đương, sao cho t n ổ
Trang 29thất áp su t cho ấ m t đ n vộ ơ ị chi u dài đề ường ng là ố tương đương nhau, trong đi u kề i n ệ l u ư lượng gió không thay đ i.ổ
Đường kính tương đương có th xácể định theo công th c hoứ ặc tra
b ng.ả Đ thu n ể ậ lợi cho vi cệ tra c u và ứ l a ch n , ngự ọ ười ta đã l p bậ ảng xác định đường kính tương đương c a các đủ ường ng d ng ch nh t nêu ố ạ ữ ậ ở
th 2, bao gứ ồm t n th t ổ ấ ma sát và các t n thổ ất cục b Trong công th c ộ ứ này
c n l u ýầ ư là các t n thổ ất được tính theo t c đố ộ ω2, vì v y đ xác ậ ể định ω2
c n ph i tính lầ ả ặp
D a vào l u lự ư ượng đo nạ k tế i p, ế xác định kích thước đo n đóạ
Trang 30 Tính toán tương đ i dài và ph c t p, nên tố ứ ạ h c tự ế ít s d ngử ụ
3. Thi t k s đ l p đ t h th ng đi u hoà không khí treo tế ế ơ ồ ắ ặ ệ ố ề ường
Trang 314. Phương pháp l p đ t h th ng đi u hòa không khí treo tắ ặ ệ ố ề ường:
Hình 2.3 – Chân đ dàn nóng đi u hoà không khí treo tế ề ường
V trí dàn nóng đ ngoài nhà đị ể ược đ t trên b bêtông ho c giá đ có chi uặ ệ ặ ỡ ề cao nh nh t 100mm và đỏ ấ ược gi ch t b ng bulông.ữ ặ ằ
N u dàn nóng đế ược treo b ng giá đ thì th c hi n các bằ ỡ ự ệ ước sau: Xác đ nh vị ị trí treo dàn nóng
Đo v trí đ t giá treo, ti n hàng l y d u.ị ặ ế ấ ấ
Dùng khoan bêtông khoan vào v trí v a l y d u, đóng n r i b t giá. Đ aị ừ ấ ấ ở ồ ắ ư máy lên giá đ , dùng bulông b t vào chân máy và giá đ , xi t ch t. C đ nhỡ ắ ỡ ế ặ ố ị
ch c ch n thành m t kh i, (Dùng 4 b bulông, đai c và vòng đ m M10).ắ ắ ộ ố ộ ố ệ
L p ng x nắ ố ả ước dưới đáy dàn nóng đ i v i máy 2 chi uố ớ ề
Trang 33Hình 2.5 – S đ các bơ ồ ước n i làm ng n i gi a 2 dànố ố ố ữ
ng dùng d n gas là ng đ ng nên khi c t ng ph i dùng dao c t chuyên Ố ẫ ố ồ ắ ố ả ắ
d ng, dùng dao c o mép đ u ng sau khi c t ng (nên c n th n không cho ụ ạ ầ ố ắ ố ẩ ậ
m t b i r i vào trong ng).ạ ụ ơ ố
Đo kho ng cách dàn nóng và dàn l nh, chi u dài đả ạ ề ường ng s dài h n m t ố ẽ ơ ộchút so v i kho ng cách đo.ớ ả
Đường dây tín hi u s dài h n đệ ẽ ơ ường ng 1,5mố
Cách nhi t toàn b ng gas.ệ ộ ố
S d ng d ng c loe ng đ loe, ph n cao c a ng nhô lên đử ụ ụ ụ ố ể ầ ủ ố ược xác
Trang 34Loe ng sao cho đ u loe ng tròn đ u, b m t ph ng, không n t ho c b dàyố ầ ố ề ề ặ ẳ ứ ặ ề các hướng không đi u.ề
Đ t ng đ ng vào đ u ty (đ u đ c dàn l nh) r i xi t ch t r c cocái b ng ặ ố ồ ầ ầ ự ạ ồ ế ặ ắ ằtay kho ng 3 đ n 5 vòng, sau đó dùng m l t xi t ch t. L p l i quá trình trên ả ế ỏ ế ế ặ ậ ạ
v i ng gas còn l i.ớ ố ạ
Đ t ng đ ng vào van th ng, (bên hông c c nóng) r i xi t nh r c cocái ặ ố ồ ẳ ụ ồ ế ẹ ắ
b ng tay kho ng 3 đ n 5 vòng sau đó dùng m l t xi t ch t. L p l i quá trìnhằ ả ế ỏ ế ế ặ ậ ạ trên v i ng gas còn l i.ớ ố ạ
Chi u dài ng và chênh l ch đ cao gi a các dàn nóng và dàn l nh v i ề ố ệ ộ ữ ạ ớ
Lượng gas bổ sung, g/mBTU/h L ngỏ Gas
Trang 35Đ u đi n ngu n cho máy.ấ ệ ồ
Ti n hành th b ng nế ử ằ ước xà phòng. Kh năng rò r trên đả ỉ ường ng nguyênố
r t ít x y ra vì th nên ki m tra các m i hàn, m t bích, n i van trấ ả ế ể ở ố ặ ố ước. N uế
đã th h t mà không phát hi n v t xì h mà áp su t v n gi m thì có th ki mử ế ệ ế ở ấ ẫ ả ể ể tra trên đường ng.ố
Khi không phát hi n đệ ược ch rò r c n khoanh vùng đ ki m tra.ổ ỉ ầ ể ể
M t đi u c n l u ý là áp su t trong h th ng ph thu c nhi u vào nhi t độ ề ầ ư ấ ệ ố ụ ộ ề ệ ộ môi trường, t c là ph thu c vào gi trong ngày, vì v y c n ki m tra theoứ ụ ộ ờ ậ ầ ể
l c cho phép tăng 50% nh ng sau đó không tăng.ự ư
4.8. Ch y th máy và n p gas b sung.ạ ử ạ ổ
Sau khi th kín, hút chân không xong ta cho ch y th h th ng đ ki m traử ạ ử ệ ố ể ể xem h th ng có làm l nh bình thệ ố ạ ường , làm l nh t t không đ ng th i xácạ ố ồ ờ
đ nh đị ượ ực s làm vi c n đ nh c a h th ng.ệ ổ ị ủ ệ ố
Ki m tra thông s k thu t, cân ch nh l i lể ố ỹ ậ ỉ ạ ượng ga
Ki m tra các thông s nh áp l c, dòng đi nể ố ư ự ệ
Trang 36 N u giá tr th p h n giá tr làm vi c cho phép thì ph i n p thêm ga, cònế ị ấ ơ ị ệ ả ạ
ngượ ạc l i ta ph i x b t ga.ả ả ớ
CÂU H I VÀ BÀI T PỎ Ậ
1. Hãy nêu m c đích c a vi c tính toán cân b ng nhi t m trong h th ngụ ủ ệ ằ ệ ẩ ệ ố ĐHKK?
2. Hãy nêu phương pháp tính toán nhi t m theo Carrier?ệ ẩ
3. Xác đ nh lị ượng nhi t b c x m t tr i l n nh t có kh năng xâm nh p vàoệ ứ ạ ặ ờ ớ ấ ả ậ không gian đi u hòa qua m t c a s b ng kính t i Hà N i, c a s quay về ộ ử ổ ằ ạ ộ ử ổ ề
hướng Đông tháng 6, khung ki u lo i, (nhi t đ đ ng sể ạ ệ ộ ọ ương trung bình ts =
27 C), kính c b n, di n tích c a s k c khung là 4mơ ả ẹ ử ổ ể ả 2?
4. Các đi u ki n gi ng nh ví d 3 nh ng đây không dùng kính c b n màề ệ ố ư ụ ư ở ơ ả dùng kính 6mm có màn ch n m u trung bình.Xác đ nh nhi t b c x l n nh tắ ầ ị ệ ứ ạ ớ ấ xâm nh p vào trong phòng?ậ
5. Các đi u ki n gi ng nh ví d 3 cho bi t phòng n m trong m t tòa nhà vănề ệ ố ư ụ ế ằ ộ phòng l n, v trí phòng t ng 2, di n tích sàn 64mớ ị ở ầ ệ 2 = 8 8m, cao 3m, v tậ
li u tệ ường có kh i lố ượng 360kg/m2, tr n và sàn có kh i lầ ố ượng 410kg/m2?
6. Các đi u ki n gi ng nh ví d 3, 4, 5, cho bi t nhi t t a do đèn ng vàề ệ ố ư ụ ế ệ ỏ ố nhi t hi n t a t ngệ ệ ỏ ừ ười là 960 + 560W = 1520W. Xác đ nh nhi t hi n th c tị ệ ệ ự ế
c a ngủ ười và đèn đ tính cho năng su t l nh? Gi s , đèn và ngể ấ ạ ả ử ười ho tạ
+ V ki n th c ề ế ứ : Tính toán đ ượ c th tích phòng, công su t máy, đ ể ấ ườ ng
ng, cách nhi t, cách m, tiêu âm h th ng đi u hoà không khí treo t ng
đ m b o tiêu chí l nh, kinh t và an toàn ả ả ạ ế
Trang 37. L p đ t đ ắ ặ ượ c h th ng ĐHKK theo thi t yêu c u k thu t ệ ố ế ầ ỹ ậ + V k năng: ề ỹ Áp d ng phù h p v i t ng lo i đ ng c , phù h p v i đ c ụ ợ ớ ừ ạ ộ ơ ợ ớ ặ tính, tr ng thái làm vi c c a h th ng s n xu t ạ ệ ủ ệ ố ả ấ
+ V thái đ : ề ộ Rèn luy n tính t m , chính xác, an toàn và v sinh công ệ ỷ ỉ ệ nghi p ệ
Phương pháp:
+ V ki n th c: Đ ề ế ứ ượ c đánh giá b ng hình th c ki m tra vi t, tr c ằ ứ ể ế ắ nghi m ệ
BÀI 3
THI T K L P Đ T MÁY ĐI U HÒA KHÔNG KHÍ ÂM TR NẾ Ế Ắ Ặ Ề Ầ
M c tiêu: ụ Sau khi h c xong bài h c này ng ọ ọ ườ ọ i h c có kh năng: ả
Thi t k s đ l p đ t h th ng ĐHKK ế ế ơ ồ ắ ặ ệ ố âm tr nầ
Tính toán được th tích phòng, công su t máy, để ấ ường ng, cách nhi t,ố ệ cách m, tiêu âm h th ng đi u hoà không khí ẩ ệ ố ề âm tr n ầ đ m b o tiêu chí l nh,ả ả ạ kinh t và an toàn.ế
L p đ t đắ ặ ược h th ng ĐHKK theo thi t yêu c u k thu t.ệ ố ế ầ ỹ ậ
Trang 38 C n th n, t m , t ch c n i làm vi c g n gàng, ngăn n p và có kh ẩ ậ ỷ ỉ ổ ứ ơ ệ ọ ắ ảnăng làm vi c nhóm.ệ
2. Tính ch n máy và thi t b cho h th ng h th ng đi u hoà không khí ọ ế ị ệ ố ệ ố ề
âm tr n.ầ
2.1. Tính ch n máy l nh cho h th ng ĐHKK âm tr n.ọ ạ ệ ố ầ
Do các t n th t trong các kho l nh không đ ng th i x y ra nên công su tổ ấ ạ ồ ờ ả ấ nhi t yêu c u th c t s nh h n t ng c a các t n th t nhi t. Đ tránh choệ ầ ự ế ẽ ỏ ơ ổ ủ ổ ấ ệ ể máy nén có công su t l nh quá l n, t i nhi t máy nén cũng đấ ạ ớ ả ệ ược tính toán từ các t i nhi t thành ph n nh ng tùy theo t ng lo i kho l nh có th ch l y m tả ệ ầ ư ừ ạ ạ ể ỉ ấ ộ
ph n t ng c a nhi t t i đó.ầ ổ ủ ệ ả
Theo tiêu chu n c a Nga, chúng ta l y các giá tr đ nh hẩ ủ ấ ị ị ướng nh sau:ư
Trang 39 Dòng nhi t Qệ 1 không ph thu c vào nhi t đ bu ng l nh l y b ngụ ộ ệ ộ ồ ạ ấ ằ 80% c a giá tr cao nh t đ i v i kho l nh m t t ng.ủ ị ấ ố ớ ạ ộ ầ
Dòng nhi t Qệ 2 do s n ph m t a ra nhi t t i máy nén l y 100%Qả ẩ ỏ ệ ả ấ 2.
Dòng nhi t do v n hành tính b ng 60% giá tr l n nh t.ệ ậ ằ ị ớ ấ
Nhi t t i c a máy nén:ệ ả ủ
QMN =80%Q1 + 100%Q2 + 100%Q3 + 60%Q4 + 100%Q5 , WNăng su t l nh c a máy nén đ i v i m i nhóm bu ng có nhi t đ sôiấ ạ ủ ố ớ ỗ ồ ệ ộ
gi ng nhau xác đ nh theo bi u th c:ố ị ể ứ
b
Q k
Trong đó:
MN
Q : T ng nhi t t i c a máy nén đ i v i m t nhi t đ bay h i.ổ ệ ả ủ ố ớ ộ ệ ộ ơ
b h s th i gian làm vi c c a máy nén, thệ ố ờ ệ ủ ường l y b = 0,9 (d tính làấ ự làm vi c 22 gi /ngày đêm).ệ ờ
k h s tính đ n t n th t trên đệ ố ế ổ ấ ường ng và trong thi t b c a hố ế ị ủ ệ
th ng làm l nh tr c ti p, ph thu c vào nhi t đ bay h i c a môi ch tố ạ ự ế ụ ộ ệ ộ ơ ủ ấ
l nh trong dàn làm l nh không khí, nó đạ ạ ược xác đ nh theo b ng 1.14:ị ả
B ng 1.13 H s d tr k ả ệ ố ự ữ
T ng h p các k t qu các ph n tính nhi t trên, ta l p đổ ợ ế ả ở ầ ệ ậ ược b ng phả ụ
t i nhi t c a thi t b Qả ệ ủ ế ị tb, ph t i nhi t c a máy nénụ ả ệ ủ Qmn
2.2. Tính ch n dàn nóng.ọ
Tâm l c c nóng đi u hoà General theo công su tỗ ụ ề ấ
TT Lo i máyạ Kích thước tâm l dàn nóngỗ
1 Âm tr n 18.000BTU/h, Âm tr nầ ầ
Trang 40Tâm l c c nóng đi u hoà DaiKin theo công su tỗ ụ ề ấ
TT Lo i máyạ Kích thước tâm l dànỗ
Đo v trí đ t giá treo, ti n hàng l y d u.ị ặ ế ấ ấ
Dùng khoan bêtông khoan vào v trí v a l y d u, đóng n r i b t giá. Đ aị ừ ấ ấ ở ồ ắ ư máy lên giá đ , dùng bulông b t vào chân máy và giá đ , xi t ch t. C đ nhỡ ắ ỡ ế ặ ố ị