(NB) Nội dung của Giáo trình Vẽ điện gồm có 6 bài được trình bày như sau: Khái niệm chung về bản vẽ điện; Các ký hiệu qui ước dùng trong bản vẽ điện; Vẽ sơ đồ điện cho căn hộ; Vẽ sơ đồ điện cho phân xưởng; Vẽ sơ đồ tủ điện điều khiển; Phân tích sơ đồ thực tế căn hộ.
Trang 1Ban hành kèm theo Quy t đ nh s : /QĐCĐN… ngày ế ị ố tháng năm c a Hi u tr ủ ệ ưở ng tr ườ ng Cao đ ng ngh t nh BR – VT ẳ ề ỉ
Bà R a – Vũng Tàu, năm 2015 ị
Trang 2TUYÊN B B N QUY NỐ Ả Ề
Tài li u này thu c lo i sách giáo trình nên các ngu n thông tin có thệ ộ ạ ồ ể
được phép dùng nguyên b n ho c trích dùng cho các m c đích v đào t o vàả ặ ụ ề ạ tham kh o.ả
M i m c đích khác mang tính l ch l c ho c s d ng v i m c đích kinhọ ụ ệ ạ ặ ử ụ ớ ụ doanh thi u lành m nh s b nghiêm c m.ế ạ ẽ ị ấ
Trang 3L I GI I THI UỜ Ớ Ệ
V đi nẽ ệ là m t trong nh ng mô đun c s độ ữ ơ ở ược biên so n d a trênạ ự
chương trình khung, chương trình d y ngh do B Lao đ ng Thạ ề ộ ộ ương binh và
Xã hôi và T ng c c d y ngh ban hành dành cho h Cao đ ng ngh Đi nổ ụ ạ ề ệ ẳ ề ệ công nghi p.ệ
Giáo trình được biên so n làm tài li u h c t p, gi ng d y nên giáo trìnhạ ệ ọ ậ ả ạ
đã được xây d ng m c đ đ n gi n và d hi u nh t, trong m i bài đ u cóự ở ứ ộ ơ ả ễ ể ấ ỗ ề
ví d và bài t p áp d ng đ làm sáng t lý thuy t.ụ ậ ụ ể ỏ ế
Khi biên so n, nhóm biên so n đã d a trên kinh nghi m gi ng d y,ạ ạ ự ệ ả ạ tham kh o đ ng nghi p và tham kh o nhi u giáo trình hi n có đ phù h pả ồ ệ ả ở ề ệ ể ợ
v i n i dung chớ ộ ương trình đào t o và phù h p v i m c tiêu đào t o, n i dungạ ợ ớ ụ ạ ộ
được biên so n g n v i nhu c u th c t ạ ắ ớ ầ ự ế
N i dung c a mô đun g m có 6 bài: ộ ủ ồ
Bài 1: Khái ni m chung v b n v đi n ệ ề ả ẽ ệ
Bài 2: Các ký hi u qui ệ ướ c dùng trong b n v đi n ả ẽ ệ
Bài 3: V s đ đi n cho căn h ẽ ơ ồ ệ ộ
Bài 4: V s đ đi n cho phân x ẽ ơ ồ ệ ưở ng
Bài 5: V s đ t đi n đi u khi n ẽ ơ ồ ủ ệ ề ể
Bài 6: Phân tích s đ th c t căn h ơ ồ ự ế ộ
Giáo trình cũng là tài li u gi ng d y và tham kh o t t cho các ngànhệ ả ạ ả ố thu c lĩnh v c đi n dân d ng, đi n c ng nghi p, đi n t , c đi n t ộ ự ệ ụ ệ ộ ệ ệ ử ơ ệ ử
M c dù đã c g ng t ch c biên so n đ đáp ng đặ ố ắ ổ ứ ạ ể ứ ược m c tiêu đàoụ
t o nh ng không tránh đạ ư ược nh ng khi m khuy t. R t mong nh n đữ ế ế ấ ậ ược đóng góp ý ki n c a các th y, cô giáo, b n đ c đ nhóm biên so n s hi u ch nhế ủ ầ ạ ọ ể ạ ẽ ệ ỉ hoàn thi n h n. ệ ơ
Bà R a – Vũng Tàu, ngày 01 tháng 10 năm 2015ị
Tham gia biên so nạ
1 Ch biên: Ths.Tr n Vănủ ầ Nhâm
2 KS. Đoàn Trung T ngắ
Trang 412 1.3. Khung tên
13 1.4. Ch vi t trong b n v ữ ế ả ẽ
15 1.5. Đ ườ ng nét
15 1.6. Cách ghi kích th ướ c.
17 1.7. Cách g p b n v ấ ả ẽ
20
BÀI 2
24CÁC KÝ HI U QUI Ệ ƯỚC DÙNG TRONG B N V ĐI NẢ Ẽ Ệ
24BÀI 3
77 1.3 S đ đ n tuy n ơ ồ ơ ế
84 2.3 V s đ đ n tuy n: ẽ ơ ồ ơ ế
85 2.4 S đ đi dây: ơ ồ
Trang 599PHÂN TÍCH S Đ TH C T CĂN HƠ Ồ Ự Ế Ộ
Trang 6 H c viên ph i h c xong MÔ ĐUN An toàn lao đ ng.ọ ả ọ ộ
MÔ ĐUN này h c song song v i MÔ ĐUN M ch đi n, V t li u đi n, Khíọ ớ ạ ệ ậ ệ ệ
c đi n, thi t b đi n gia d ng và h c trụ ệ ế ị ệ ụ ọ ước các MÔ ĐUN, mô đun chuyên môn khác
II. M C TIÊU MÔ ĐUNỤ : Sau khi h c xong mô đun này, h c sinh – sinh viên ọ ọ
có kh năng: ả
V nh n d ng các ký hi u đi n, các ký hi u m t b ng xây d ng trên sẽ ậ ạ ệ ệ ệ ặ ằ ự ơ
đ đi n.ồ ệ
Th c hi n b n v đi n c b n theo yêu c u cho trự ệ ả ẽ ệ ơ ả ầ ước.
V và đ c các d ng s đ đi n nh : s đ nguyên lý, s đ l p đ t, sẽ ọ ạ ơ ồ ệ ư ơ ồ ơ ồ ắ ặ ơ
đ n i dây, s đ đ n tuy n.ồ ố ơ ồ ơ ế
Phân tích các b n v đi n đ thi công theo thi t k ả ẽ ệ ể ế ế
D trù kh i lự ố ượng v t t c n thi t ph c v quá trình thi công.ậ ư ầ ế ụ ụ
Đ ra phề ương án thi công phù h p.ợ
III. N I DUNG MÔ ĐUN: Ộ
1. N i dung t ng quát và phân b th i gian: ộ ổ ổ ờ
STT Tên các bài trong mô đun Th igianờ Hình th cgi ng d yả ạ ứ
1 Khái ni m chung v b n v đi n.ệ ề ả ẽ ệ 2 Lý thuy tế
2 Các ký hi u qui ệ ước dùng trong b n v đi n.ả ẽ ệ 7 Lý thuy tế
3 V s đ đi n cho căn hẽ ơ ồ ệ ộ 10 Tích h pợ
4 V s đ đi n cho phân xẽ ơ ồ ệ ưởng 6 Tích h pợ
5 V s đ t đi n đi u khi nẽ ơ ồ ủ ệ ề ể 6 Tích h pợ
Trang 72. N i dung chi ti t: ộ ế
Bài 1: Khái ni m chung v b n v đi nệ ề ả ẽ ệ Th i gian: 2 ờ giờ
M c tiêu: ụ
S d ng đúng ch c năng các lo i d ng c dùng trong v đi n.ử ụ ứ ạ ụ ụ ẽ ệ
Trình bày đúng hình th c b n v đi n nh : khung tên, l trái, l ph i, đứ ả ẽ ệ ư ề ề ả ườ ngnét, ch vi t ữ ế
Phân bi t đệ ược các tiêu chu n c a b n v đi n.ẩ ủ ả ẽ ệ
2. Các tiêu chu n c a b n v đi n. ẩ ủ ả ẽ ệ
2.1. Tiêu chu n Vi t Nam.ẩ ệ
2.2. Tiêu chu n Qu c t ẩ ố ế
Bài 2: Các ký hi u qui ệ ước dùng trong b n v đi nả ẽ ệ Th i ờ gian:07giờ
M c tiêu: ụ
V các ký hi u nh : ký hi u m t b ng, ký hi u đi n, ký hi u đi n t ẽ ệ ư ệ ặ ằ ệ ệ ệ ệ ử
Phân bi t các d ng ký hi u khi đệ ạ ệ ược th hi n trên nh ng d ng s đ khácể ệ ữ ạ ơ ồ nhau nh : s đ nguyên lý, s đ đ n tuy n.ư ơ ồ ơ ồ ơ ế
N i dung: ộ
1. V các ký hi u phòng c và m t b ng xây d ngẽ ệ ố ặ ằ ự
2. V các ký hi u đi n trong s đ đi n chi u sáng. ẽ ệ ệ ơ ồ ệ ế
2.1. Ngu n đi n.ồ ệ
2.2. Các lo i đèn đi n và thi t b dùng đi n.ạ ệ ế ị ệ
2.3. Các lo i thi t b đóng c t, b o v ạ ế ị ắ ả ệ
2.4. Các lo i thi t b đo lạ ế ị ường
3. V các ký hi u đi n trong s đ đi n công nghi p. ẽ ệ ệ ơ ồ ệ ệ
3.1. Các lo i máy đi n.ạ ệ
3.2. Các lo i thi t b đóng c t, đi u khi n.ạ ế ị ắ ề ể
4. V các ký hi u đi n trong s đ cung c p đi n. ẽ ệ ệ ơ ồ ấ ệ
Trang 84.1. Các lo i thi t b đóng c t, đo lạ ế ị ắ ường, b o v ả ệ
4.2. Đường dây và ph ki n đụ ệ ường dây
5. V các ký hi u đi n trong s đ đi n t ẽ ệ ệ ơ ồ ệ ử
5.1. Các linh ki n th đ ng.ệ ụ ộ
5.2. Các linh ki n tích c c.ệ ự
5.3. Các ph n t logíc.ầ ử
6. Ký hi u b ng ch dùng trong v đi n. ệ ằ ữ ẽ ệ
Bài 3: V s đ cho m t căn hẽ ơ ồ ộ ộ Th i gian: ờ 10 giờ
M c tiêu: ụ
V các b n v đi n cẽ ả ẽ ệ ơ
b n đúng tiêu chu n Vi tả ẩ ệ Nam (TCVN) và tiêu chu nẩ
Qu c t (IEC). ố ế
V các b n v đi nẽ ả ẽ ệ chi u sáng ế cho m t căn hộ ộ ;
Đ ra phề ương án thi công đúng v i thi t k ớ ế ế
Trang 9 V các b n v đi n c b n đúng tiêu chu n Vi t Nam (TCVN) và tiêuẽ ả ẽ ệ ơ ả ẩ ệ chu n Qu c t (IEC). ẩ ố ế
V các b n v ẽ ả ẽ s đ đ ng l c phân xơ ồ ộ ự ưởng theo tiêu chu n Vi t Nam vàẩ ệ
Qu c t (IEC). ố ế
V các b n v ẽ ả ẽ t đi nủ ệ
đi n đi u khi n ệ ề ể theo tiêu chu n Vi t Nam và Qu cẩ ệ ố tế
Chuy n đ i qua l iể ổ ạ
gi a các d ng s đ theoữ ạ ơ ồ các ký hi u qui ệ ước
D trù kh i lự ố ượng v tậ
t c n thi t ph c v quáư ầ ế ụ ụ trình thi công theo tiêu chu n qui đ nh.ẩ ị
Đ ra phề ương án thi công đúng v i thi t k ớ ế ế
Trang 10M c tiêu: ụ
Phân tích được b n v phân ph i đi n, b n v v trí thi t b đi n, khí cả ẽ ố ệ ả ẽ ị ế ị ệ ụ
đi n trên m t b ng xây d ng cho m t căn h ệ ặ ằ ự ộ ộ
Hình thành năng l c phân tích b n v đi n trong thi công.ự ả ẽ ệ
N i dung: ộ
1. Phân tích b n v m t b ngả ẽ ặ ằ
2. Phân tích b n v nguyên lý c p đi nả ẽ ấ ệ
IV. ĐI U KI N TH C HI N MÔ ĐUN:Ề Ệ Ự Ệ
1. Phòng h c chuyên môn hóa/nhà xọ ưởng
Xưởng trang b ị Bàn, giá th c t p,ự ậ Ngu n đi n AC 3 pha, 1 pha,Ngu n đi nồ ệ ồ ệ
DC đi u ch nh đề ỉ ược
Mô hình các m ch đi n, m ng đi n c b n.ạ ệ ạ ệ ơ ả
M t s khí c đi n: c u dao, c u chì, các lo i công t c, các lo i đènộ ố ụ ệ ầ ầ ạ ắ ạ
đi n, m t s linh ki n đi n t ệ ộ ố ệ ệ ử
4. Ngu n l c khác:ồ ự
PC, ph n m m chuyên dùng.ầ ề
Projector
V. N I DUNG VÀ PHỘ ƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ:
1. N i dungộ : Các n i dung tr ng tâm c n ki m tra làộ ọ ầ ể :
V các ký hi u qui ẽ ệ ướ cchính xác v đề ường nét, kích thước
V các d ng s đẽ ạ ơ ồ
đi n, chuy n đ i đệ ể ổ ược từ
s đ nguyên lý ho c s đơ ồ ặ ơ ồ
Trang 11VI. HƯỚNG D N TH C HI N MÔ ĐUN:Ẫ Ự Ệ
1. Ph m vi áp d ng chạ ụ ương trình mô đun
Chương trình MÔ ĐUN này đượ ử ục s d ng đ gi ng d y cho trình đ Caoể ả ạ ộ
đ ng.ẳ
2. Hướng d n m t s đi m chính v phẫ ộ ố ể ề ương pháp gi ng d y mô đun:ả ạ
Trước khi gi ng d y, giáo viên c n căn c vào n i dung c a t ng bài h c đả ạ ầ ứ ộ ủ ừ ọ ể chu n b đ y đ các đi u ki n c n thi t nh m đ m b o ch t lẩ ị ầ ủ ề ệ ầ ế ằ ả ả ấ ượng gi ngả
d y.ạ
Nên áp d ng phụ ương pháp đàm tho i đ H c viên ghi nh k h n.ạ ể ọ ớ ỹ ơ
Nên b trí th i gian gi i bài t p h p lý, hố ờ ả ậ ợ ướng d n và s a sai t i ch choẫ ử ạ ổ
H c viên.ọ
C n l u ý k v cách v các ký hi u; qui ầ ư ỹ ề ẽ ệ ước v đề ường nét, kích thước
3. Nh ng tr ng tâm c a chữ ọ ủ ương trình mô đun c n chú ý:ầ
Qui ước trình bày b n v đi n, khung tên và n i dung khung tên.ả ẽ ệ ộ
Các ký hi u qui ệ ước, đường nét qui ước đ i v i t ng ký hi u.ố ớ ừ ệ
Nguyên t c đ thi t l p và chuy n đ i qua l i gi a các d ng s đ ắ ể ế ậ ể ổ ạ ữ ạ ơ ồ
Nguyên t c đ c, phân tích b n v ắ ọ ả ẽ
4. Tài li u c n tham kh o:ệ ầ ả
[1] Giáo trình V đi n, Lê Công Thành, Tr ẽ ệ ườ ng Đ i h c S ph m K thu t ạ ọ ư ạ ỹ ậ
TP. HCM 1998.
[2] Tiêu chu n nhà n ẩ ướ c: Ký hi u đi n; Ký hi u xây d ng ệ ệ ệ ự
[3] Các t p chí v đi n ạ ề ệ
Trang 13
BÀI 1KHÁI NI M CHUNG V B N V ĐI N Ệ Ề Ả Ẽ Ệ
Gi i thi u ớ ệ
B n v đi n là m t trong nh ng ph n không th thi u trong ho t đ ngả ẽ ệ ộ ữ ầ ể ế ạ ộ ngh nghi p c a ngành đi n nói chung và c a ngề ệ ủ ệ ủ ười th đi n công nghi pợ ệ ệ nói riêng. Đ th c hi n để ự ệ ược m t b n v thì không th b qua các công cộ ả ẽ ể ỏ ụ cũng nh nh ng qui ư ữ ước mang tính qui ph m c a ngành ngh ạ ủ ề
Đây là ti n đ t i c n thi t cho vi c ti p thu, th c hi n các b n về ề ố ầ ế ệ ế ự ệ ả ẽ theo nh ng tiêu chu n hi n hành.ữ ẩ ệ
M c tiêu:ụ
năng các lo i d ng c dùng trong v đi n.ạ ụ ụ ẽ ệ
th c b n v đi n nh : khung tên, l trái, l ph i, đứ ả ẽ ệ ư ề ề ả ường nét, ch vi t ữ ế
chu n c a b n v đi nẩ ủ ả ẽ ệ
N i dung chính:ộ
1. Qui ướ c trình bày b n v ả ẽ
1.1. V t li u d ng c v ậ ệ ụ ụ ẽ
a. Gi y v :ấ ẽ
Trong v đi n thẽ ệ ường s d ng các lo i gi y v sau đây:ử ụ ạ ấ ẽ
Gi y v tinh, Gi y bóng m , Gi y k ô li.ấ ẽ ấ ờ ấ ẻ
b. Bút chì:
H: Lo i c ng: t 1H, 2H, 3H đ n 9H. Lo i này thạ ứ ừ ế ạ ường dùng để
v nh ng đẽ ữ ường có yêu c u đ s c nét cao.ầ ộ ắ
HB: Lo i có đ c ng trung bình, lo i này thạ ộ ứ ạ ường s d ng do đử ụ ộ
c ng v a ph i và t o đứ ừ ả ạ ược đ đ m c n thi t cho nét v ộ ậ ầ ế ẽ
Trang 14 B: Lo i m m: t 1B, 2B, 3B đ n 9B. Lo i này thạ ề ừ ế ạ ường dùng để
v nh ng đẽ ữ ường có yêu c u đ đ m cao. Khi s d ng l u ý đ tránh b i chìầ ộ ậ ử ụ ư ể ụ làm b n b n v ẩ ả ẽ
c. Thước v : Trong v đi n, s d ng các lo i thẽ ẽ ệ ử ụ ạ ước sau đây:
Thước d tẹ
Thước ch T ữ
Thướ ậc r p tròn
Eke
d. Các công c khác: Compa, t y, khăn lau, băng dính…ụ ẩ
1.2. Kh gi y: ổ ấ Kh gi y là kích thổ ấ ước qui đ nh c a b n v Theo TCVN ị ủ ả ẽ
kh gi y đổ ấ ược ký hi u b ng 2 s li n nhauệ ằ ố ề
Ý nghĩa c a ký hi u khủ ệ ổ: G m 2 con s S th nh t ch b i s ồ ố ố ứ ấ ỉ ộ ố
c nh dài 297,25mm c a kh đ n v ; s th hai ch b i s c nh ng n ạ ủ ổ ơ ị ố ứ ỉ ộ ố ạ ắ
210.25mm. Tích c a 2 con s b ng s lủ ố ằ ố ượng c a kh đ n v ch a trong kh ủ ổ ơ ị ứ ổ
gi y đó. Trong đó kh A4 đấ ổ ược g i là kh đ n vọ ổ ơ ị
Quan h gi a các kh gi y nh sau:ệ ữ ổ ấ ư
Trang 16Khung tên trong b n v đi n có 2 tiêu chu n khác nhau ng v i cácả ẽ ệ ẩ ứ ớ
kh gi y nh sau:ổ ấ ư
V i kh gi y A2, A3, A4: N i dung và kích thớ ổ ấ ộ ước khung tên như hình 1.3
V i kh gi y A1, A0: N i dung và kích thớ ổ ấ ộ ước khung tên nh hìnhư 1.4
b. Ch vi t trong khung tênữ ế
Ch vi t trong khung tên đữ ế ược qui ước nh sau:ư
Tên trường: Ch IN HOA h = 5mm (h là chi u cao c a ch ).ữ ề ủ ữ
Trang 17Hình 1.3: N i dung và kích thộ ước khung tên dùng
chob n v kh gi y A1, A0ả ẽ ổ ấ
1.4. Ch vi t trong b n v ữ ế ả ẽ
Ch và s trên b n v k thu t ph i rõ ràng, d đ c. Tiêu chu n nhà ữ ố ả ẽ ỹ ậ ả ễ ọ ẩ
nước qui đ nh cách vi t ch và s trên b n v nh sau: ị ế ữ ố ả ẽ ư
Kh chổ ữ : là chi u cao c a ch hoa, tính b ng (mm). ề ủ ữ ằ Kh ch qui ổ ữ
đ nh là : 1.8 ; 2.5 ; … ị
Ki u chể ữ (ki u ch A và ki u B): g m có ch đ ng và ch nghiêng.ể ữ ể ồ ữ ứ ữ + Ki u ch A đ ng (b r ng c a nét ch b = 1/14h) ể ữ ứ ề ộ ủ ữ
+ Ki u ch A nghiêng (b r ng c a nét ch b = 1/14h) ể ữ ề ộ ủ ữ
+ Ki u ch B đ ng (b r ng c a nét ch b = 1/10h) ể ữ ứ ề ộ ủ ữ
+ Ki u ch B nghiêng (b r ng c a nét ch b = 1/14h) ể ữ ề ộ ủ ữ
1.5. Đ ườ ng nét
Nét li n đ m : c nh th y, đề ậ ạ ấ ường bao th y. ấ
Nét đ t : c nh khu t, đứ ạ ấ ường bao khu t. ấ
Nét ch m g ch : đấ ạ ường tr c, đụ ường tâm.
N u nét đ t và nét li n đ m th ng hàng thì ch n i ti p v h ế ứ ề ậ ẳ ỗ ố ế ẽ ở
Trường h p khác n u các nét v c t nhau thì ch m nhau. ợ ế ẽ ắ ạ
Trang 18- Đường c t lìa hình bi u di nắ ể ể
- Đường phân cách gi a hình c t và hìnhữ ắ chi u khi không dùng tr c đ i x ng làmế ụ ố ứ
tr c phân cáchụ
Qui t c v : ắ ẽ Khi hai nét v trùng nhau ẽ , th t u tiên :ứ ự ư
Nét li n đ m: C nh th y, đề ậ ạ ấ ường bao th y.ấ
Nét đ t: C nh khu t, đứ ạ ấ ường bao khu t.ấ
Nét ch m g ch: Đấ ạ ường tr c, đụ ường tâm
N u nét đ t và nét li n đ m th ng hàng thì ch n i ti p v h Trế ứ ề ậ ẳ ỗ ố ế ẽ ở ườ ng
h p khác n u các nét v c t nhau thì ch m nhau.ợ ế ẽ ắ ạ
Trang 19Ngyên t c ghi kích thắ ước: Nguyên t c chung, s ghi đ l n khôngắ ố ộ ớ
ph thu c đ l n c a hình v , đ n v th ng nh t là mm (không c nụ ộ ộ ớ ủ ẽ ơ ị ố ấ ầ ghi đ n v trên b n v ), đ n v góc là đơ ị ả ẽ ơ ị ộ
Cách ghi kích thướ : c
– Trên b n v : kích thả ẽ ước ch đỉ ược phép ghi 1 l nầ
– Đ i v i b n v có hình nh , thi u ch ghi kích thố ớ ả ẽ ỏ ế ổ ước cho phép kéo dài đường ghi kích thước, con s kích thố ước ghi bên ph i, mũi tênở ả
có th ghi bên ngoàiể ở
– Con s kích thố ước: Ghi d c theo đọ ường kích thước và kho ng gi aả ữ
và cách m t đo n kho n 1.5mmộ ạ ả
– Hướng vi t s kích thế ố ước ph thu c vào đ nhiêng đụ ộ ộ ường ghi kích
thước, đ i v i các góc có th n m ngangố ớ ể ằ
– Đ ghi kích thể ước m t góc hay m t cung, độ ộ ường ghi kích thước là
m t cung trònộ
– Đường tròn trước con s kích thố ước có ghi φ
– Cung tròn trước con s kích thố ước có ghi R
1.7. Cách g p b n v ấ ả ẽ
Các b n v th c hi n xong, c n ph i g p l i đ a vào t p h s l u tr đả ẽ ự ệ ầ ả ấ ạ ư ậ ồ ơ ư ữ ể thu n ti n trong vi c qu n lý và s d ngậ ệ ệ ả ử ụ
Trang 20 Cách g p b n v ph i tuân theo m t trình t và đúng kích thấ ả ẽ ả ộ ự ước đã cho
s n, khi g p ph i đ a khung tên ra ngoài đ khi s d ng không b lúngẵ ấ ả ư ể ử ụ ị túng, và không m t th i th i gian tìm ki mấ ờ ờ ế
2. Các tiêu chu n c a b n v đi n ẩ ủ ả ẽ ệ
Tiêu chu n là nh ng đi u kho n, ch tiêu k thu t áp d ng choẩ ữ ề ả ỉ ỹ ậ ụ m tộ (ho c m t nhóm) đ i tặ ộ ố ượng nh m đ m b o tho mãn cácằ ả ả ả yêu c uầ đã đề ra
Tiêu chu n thẩ ường do m t t ch c có đ kh năng v chuyên môn,ộ ổ ứ ủ ả ề
k thu t, nghi p v so n th o và đ xu t, sau đó ph i đỹ ậ ệ ụ ạ ả ề ấ ả ược m t t ch cộ ổ ứ
c p cao h n xét duy t và công b ấ ơ ệ ố
M i nỗ ước đ u có h th ng tiêu chu n riêng c a mình.ề ệ ố ẩ ủ
Hi n nay có r t nhi u các tiêu chu n v đi n khác nhau nh : tiêuệ ấ ề ẩ ẽ ệ ư chu n Qu c T , tiêu chu n Châu Âu, tiêu chu n Nh t B n, tiêu chu nẩ ố ế ẩ ẩ ậ ả ẩ Liên Xô (cũ), tiêu chu n Vi t Nam…Ngoài ra còn có các tiêu chu n riêngẩ ệ ẩ
c a t ng hãng, t ng nhà s n xu t, phân ph i s n ph m.ủ ừ ừ ả ấ ố ả ẩ
Nhìn chung các tiêu chu n này không khác nhau nhi u, các ký hi uẩ ề ệ
đi n đệ ược s d ng g n gi ng nhau, ch khác nhau ph n l n ký t điử ụ ầ ố ỉ ầ ớ ở ự kèm (ti ng Anh, Pháp, Nga, Vi t Nam…)ế ệ
Trong n i dung tài li u này s gi i thi u tr ng tâm là ký hi u đi nộ ệ ẽ ớ ệ ọ ệ ệ theo tiêu chu n Vi t Nam và có đ i chi u, so sánh v i tiêu chu n Qu cẩ ệ ố ế ớ ẩ ố
T m t s d ng m ch.ế ở ộ ố ạ ạ
2.1. Tiêu chu n Vi t Nam ẩ ệ
Các ký hi u đi n đệ ệ ược áp d ng theo TCVN 1613 – 75 đ n 1639 – 75, cácụ ế
ký hi u m t b ng th hi n theo TCVN 185 – 74. Theo TCVN b n v thệ ặ ằ ể ệ ả ẽ ườ ng
được th hi n d ng s đ theo hàng ngang và các ký t đi kèm luôn là cácể ệ ở ạ ơ ồ ự
ký t vi t t t t thu t ng ti ng Vi t. ự ế ắ ừ ậ ữ ế ệ
TCVN 161375: Ký hi u b ng hình v trên s đ đi n. Khái ni mệ ằ ẽ ơ ồ ệ ệ
Trang 21 TCVN 161487: Ký hi u b ng hình v trên s đ đi n. Cu n c m,ệ ằ ẽ ơ ồ ệ ộ ả
cu n c m, bi n áp, máy n i đi n và khu ch đ i t ộ ả ế ố ệ ế ạ ừ
TCVN 161575: Ký hi u b ng hình v trên s đ đi n. Các thi t bệ ằ ẽ ơ ồ ệ ế ị đóng c tắ
TCVN 161875: Ký hi u b ng hình v trên s đ đi n. Đệ ằ ẽ ơ ồ ệ ường dây thông tin liên l c, dây d n, dây cáp, thanh cái và cách n iạ ẫ ố
TCVN 161987: Ký hi u b ng hình v trên s đ đi n. Máy đi nệ ằ ẽ ơ ồ ệ ệ quay
TCVN 162075: Ký hi u b ng hình v trên s đ đi n. Nhà máyệ ằ ẽ ơ ồ ệ
đi n và tr m đi n trên s đ cung c p đi nệ ạ ệ ơ ồ ấ ệ
TCVN 162175: Ký hi u b ng hình v trên s đ đi n Ngu nệ ằ ẽ ơ ồ ệ ồ
đi nệ
TCVN 162287: Ký hi u b ng hình v trên s đ đi n. Ngu n sángệ ằ ẽ ơ ồ ệ ồ
TCVN 162387: Ký hi u b ng hình v trên s đ đi n. Máy phóngệ ằ ẽ ơ ồ ệ
đi n và c u b o vệ ầ ả ệ
TCVN 162475: Ký hi u b ng hình v trên s đ đi n. Nam châmệ ằ ẽ ơ ồ ệ
Trang 22Hình 1.5: S đ đi n theo tiêu chu n Vi t Namơ ồ ệ ẩ ệChú thích: CD: C u dao; CC: C u chì; CT1, CT2: Công t c hai chi u; CT3:ầ ầ ắ ề công t c đ n; Đ1, Đ2: Đèn; OC: c m đi n;ắ ơ Ổ ắ ệ
Trang 23N I DUNG VÀ PHỘ ƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ CHƯƠNG 1
1. N i dung:ộ
+ V ki n th c: ề ế ứ
M t s quy ộ ố ướ ề c v trình bày b n v đi n ả ẽ ệ
M t s tiêu chu n quy ộ ố ẩ ướ ề c v trình bày b n v đi n ả ẽ ệ
Trang 24CÂU H I ÔN T P Ỏ Ậ
Câu h i 1.ỏ Nêu công d ng và mô t cách s d ng các lo i d ng c c n thi tụ ả ử ụ ạ ụ ụ ầ ế cho vi c th c hi n b n v đi n.ệ ự ệ ả ẽ ệ
Hướng d n: ẫ Xem ph n lý thuy t ầ ế V t li u d ng c v ậ ệ ụ ụ ẽ
Câu h i 2.ỏ Nêu kích thước các kh gi y v A3 và A4?ổ ấ ẽ
Hướng d n: ẫ Xem ph n lý thuy t kh gi y ầ ế ổ ấ
Câu h i 3.ỏ Gi y v kh A0 thì có th chia ra đấ ẽ ổ ể ược bao nhiêu gi y v có khấ ẽ ổ A1, A2, A3, A4?
Hướng d n: ẫ Xem ph n lý thuy t kh gi y trênầ ế ổ ấ ở
Câu h i 4.ỏ Cho bi t kích thế ước và n i dung c a khung tên độ ủ ược dùng trong
b n v kh A3, A4?ả ẽ ổ
Hướng d n: ẫ Xem ph n lý thuy t kh gi y ầ ế ổ ấ Khung tên
Câu h i 5.ỏ Cho bi t kích thế ước và n i dung c a khung tên độ ủ ược dùng trong
b n v kh A0, A1?ả ẽ ổ
Hướng d n: ẫ Xem ph n lý thuy t ầ ế Khung tên
Câu h i 6.ỏ Cho bi t qui ế ước v ch vi t dùng trong b n v đi n?ề ữ ế ả ẽ ệ
Hướng d n: ẫ Xem ph n lý thuy t ầ ế Ch vi t trong b n v ữ ế ả ẽ
Câu h i 7.ỏ Trong b n v đi n có m y lo i đả ẽ ệ ấ ạ ường nét? Đ c đi m c a t ngặ ể ủ ừ
đường nét?
Hướng d n: ẫ Xem ph n lý thuy t ầ ế Đ ườ ng nét
Câu h i 8.ỏ Cho bi t cách ghi kích thế ước đ i v i đo n th ng, đố ớ ạ ẳ ường cong trong b n v đi n?ả ẽ ệ
Hướng d n: ẫ Xem ph n lý thuy t ầ ế Cách ghi kích th ướ c
Bài th c t pự ậ
Th c hi n v l i b n v sau đây (hình 1.7) trên kh gi y A4 đ ng có ự ệ ẽ ạ ả ẽ ổ ấ ứ
Trang 26BÀI 2 CÁC KÝ HI U QUI Ệ ƯỚ C DÙNG TRONG B N V ĐI N Ả Ẽ Ệ
Gi i thi u ớ ệ
Trong b n v , t t c các thi t b , khí c đi n đ u đả ẽ ấ ả ế ị ụ ệ ề ược th hi n dể ệ ướ i
d ng nh ng ký hi u qui ạ ữ ệ ước (theo m t tiêu chu n nào đó).ộ ẩ
Vi c n m b t, v n d ng và khai thác chính xác các ký hi u đ hoànệ ắ ắ ậ ụ ệ ể thành m t b n v là yêu c u c b n, t i thi u mang tính tiên quy t đ i v iộ ả ẽ ầ ơ ả ố ể ế ố ớ
người th cũng nh cán b k thu t công tác trong ngành đi n đi n t ợ ư ộ ỹ ậ ệ ệ ử
Đ làm để ược đi u đó thì vi c nh n d ng, tìm hi u, v chính xác các kýề ệ ậ ạ ể ẽ
hi u qui ệ ước là m t yêu c u tr ng tâm. Nó là ti n đ cho vi c phân tích, ti pộ ầ ọ ề ề ệ ế thu và th c hi n các s đ m ch đi n, đi n t dân d ng và công nghi p.ự ệ ơ ồ ạ ệ ệ ử ụ ệ
M c tiêu:ụ
V các ký hi u nh : ký hi u m t b ng, ký hi u đi n, ký hi u đi n t ẽ ệ ư ệ ặ ằ ệ ệ ệ ệ ử
Phân bi t các d ng ký hi u khi đệ ạ ệ ược th hi n trên nh ng d ng s đ khácể ệ ữ ạ ơ ồ nhau nh : s đ nguyên lý, s đ đ n tuy n.ư ơ ồ ơ ồ ơ ế
N i dung chính: ộ
1. V các ký hi u phòng c và m t b ng xây d ngẽ ệ ố ặ ằ ự
Trên s đ m t b ng cho ta bi t v trí l p đ t các thi t b đi n cũngơ ồ ặ ằ ế ị ắ ặ ế ị ệ
Trang 28Ngoài ra còn có r t nhi u các ký hi u trên b n v , mà chúng ta có th tìm ấ ề ệ ả ẽ ể
hi u trong h th ng tiêu chu n Viêt Nam (TCVN) v xây d ngể ệ ố ẩ ề ự
Ví d 2.1. ta có s đ m t b ng c a m t căn h nh sau: ụ ơ ồ ặ ằ ủ ộ ộ ư
6 Các pha c a m ng đi nủ ạ ệ A, B, C
7 Dòng đi n xoay chi u 3 pha 4 dâyệ ề 3+N 50Hz, 380V
Trang 292.2. Các lo i đèn đi n và thi t b dùng đi n ạ ệ ế ị ệ
Trang 312.3. Các lo i thi t b đóng c t, b o v ạ ế ị ắ ả ệ
Trang 33Hình 2.4: S đ n i dâyơ ồ ố
Ví dụ 2.3. M ch đèn m t đèn, m t công t c và m t c mạ ộ ộ ắ ộ ổ ắ
Hình 2.5: S đ nguyên lýơ ồ
Hình 2.6: S đ đ n tuy nơ ồ ơ ế
Trang 34Hình 2.7: S đ n i dâyơ ồ ố
Ví dụ 2.4. M ch m t đèn hai công t c đi u khi n hai n i ạ ộ ắ ề ể ơ
Hình 2.8: S đ nguyên lýơ ồ
Hình 2.9: S đ đ n tuy nơ ồ ơ ế
Trang 36Hình 2.13: S đ n i dâyơ ồ ố
Ví dụ 2.6. M ch m t đèn đi u khi n ba n i (m ch đèn hành lang):ạ ộ ề ể ơ ạ
Hình 2.14: S đ nguyên lýơ ồ
Trang 37Hình 2.15: S đ đ n tuy nơ ồ ơ ế
Hình 2.16: S đ n i dâyơ ồ ố
Ví dụ 2.7. M ch đèn sáng t t luân phiên:ạ ắ
Trang 38Hình 2.17: S đ nguyên lýơ ồ
Hình 2.18: S đ đ n tuy nơ ồ ơ ế
Trang 393. V các ký hi u đi n trong s đ đi n công nghi p.ẽ ệ ệ ơ ồ ệ ệ
Các khí c đi n, thi t b đi n đóng c t trong các s đ ph i bi u di nụ ệ ế ị ệ ắ ơ ồ ả ể ễ
tr ng thái c t (tr ng thái h m ch), nghĩa là không có dòng đi n trong t t c
các m ch và không có l c ngoài cạ ự ưỡng b c tác d ng lên ti p đi m đóng.ứ ụ ế ể
Nh ng cái đ i n i không có v trí c t c n ph i l y m t trong các v tríữ ổ ố ị ắ ầ ả ấ ộ ị
c a nó làm g c đ bi u di n trong s đ Các ti p đi m c a thi t b đóng c tủ ố ể ể ễ ơ ồ ế ể ủ ế ị ắ
có hai v trí g c (ví d : rowle có hai v trí), c n ph i ch n m t trong hai v tríị ố ụ ị ầ ả ọ ộ ị
đ bi u di n. V trí này c n để ể ễ ị ầ ược gi i thích trên s đ ả ơ ồ
Các ti p đi m đ ng c a role, c a các khóa đi n tho i và nh ng cáiế ể ộ ủ ủ ệ ạ ữ chuy n m ch đi n tho i, nút b m bi u di n theo phể ạ ệ ạ ấ ể ễ ương pháp phân chia.
Nh ng ti p đi m c a máy c t và nút b m s bi u di n t trên xu ng khiữ ế ể ủ ắ ấ ẽ ể ễ ừ ố
bi u di n các m ch c a s đ theo chi u ngang, và t trái sang ph i khi bi uể ễ ạ ủ ơ ồ ề ừ ả ể
di n các m ch theo chi u đ ng.ễ ạ ề ứ
3.1. Các lo i máy đi n ạ ệ
1 Cu n c m, cu n kháng không lõiộ ả ộ
2 Cu n c m có lõi đi n môi d n tộ ả ệ ẫ ừ