(NB) Giáo trình Trang bị điện 2 này được biên soạn theo chương trình chi tiết chuyên ngành Điện Công nghiệp, dùng cho hệ cao đẳng nghề. Tài liệu này là loại giáo trình nội bộ dùng trong nhà trường với mục đích làm tài liệu giảng dạy cho giáo viên và tài liệu học tập cho học sinh, sinh viên. Giáo trình trình bày những vấn đề cốt lõi nhất của mô đun Trang bị điện 2. Các bài học được trình bày ngắn gọn, dễ hiểu. Các kiến thức trong giáo trình được tham khảo từ rất nhiều nguồn khác nhau.
Trang 2Bà R a –Vũng Tàu, năm 2016 ị
Trang 3TUYÊN B B N QUY NỐ Ả Ề
Tài li u này thu c lo i sách giáo trình nên các ngu n thông tin có thệ ộ ạ ồ ể
được phép dùng nguyên b n ho c trích dùng cho các m c đích v đào t o vàả ặ ụ ề ạ tham kh o.ả
M i m c đích khác mang tính l ch l c ho c s d ng v i m c đích kinhọ ụ ệ ạ ặ ử ụ ớ ụ doanh thi u lành m nh s b nghiêm c m.ế ạ ẽ ị ấ
Trang 4L I GI I THI UỜ Ớ Ệ
Giáo trình Trang b đi n ị ệ 2 này đư cợ biên so n theoạ chư ngơ trình chi
ti t chế uyên ngành Đi n Côngệ nghi p, dùng cho ệ hệ cao đ ng ngh ẳ ề Tài liệu này là lo iạ giáo trình n iộ bộ dùng trong nhà trư ngờ v iớ m cụ đích làm tài
li uệ gi ngả dạy cho giáo viên và tài li u h c t p choệ ọ ậ h cọ sinh, sinh viên. Giáo trình trình bày những v nấ đề c tố lõi nh tấ c aủ mô đun Trang b đi n 2ị ệ Các bài h cọ đư cợ trình bày ng nắ g n,ọ d hi u.ễ ể Các ki n th c trong giáoế ứ trình được tham kh o t r t nhi u ngu n khác nhau.ả ừ ấ ề ồ
Chúng tôi mong rằng các sinh viên tự tìm hi uể trư cớ m iỗ v nấ đề và
k tế h pợ với bài gi ngả trên l pớ c aủ giáo viên đ vi cể ệ h cọ môn này đ tạ hi uệ quả
Trong quá trình giảng dạy và biên so nạ giáo trình này, chúng tôi đã
nh nậ đư c sợ ự đ ngộ viên c aủ quý thầy, cô trong Ban Giám Hi uệ nhà trường cũng như những ý ki nế c aủ các đ ng nghồ i pệ trong khoa Điện Chúng tôi xin chân thành cảm ơn và hy v ngọ r ngằ giáo trình này sẽ giúp cho vi cệ dạy và h cọ môđun Trang b đi n 2ị ệ c aủ trư ngờ chúng ta ngày càng t tố hơn
M cặ dù đã r tấ nỗ lực, song không thể không có thi uế sót. Do dó chúng tôi r tấ mong nh nậ đư cợ những góp ý sửa đổi bổ sung thêm để giáo trình ngày càng hoàn thi n.ệ
Bà R a – Vũng Tàu, ngàyị 18 tháng 12 năm 2015 Biên so nạ
1. Lê Văn Mai
2. Tr n Văn Nhâmầ
Trang 5M C L C Ụ Ụ
TrangBài 1: Trang b đi n c u tr cị ệ ầ ụ
1. Đ c đi m truy n đ ng và trang b đi n c u tr cặ ể ề ộ ị ệ ầ ụ
2. M ch đi n c u tr c dùng h truy n đ ng máy phát đ ng cạ ệ ầ ụ ệ ề ộ ộ ơ
778Bài 2: Trang b đi n thang máyị ệ
1. Phân lo i truy n đ ng thang máy.ạ ề ộ
2. H th ng t đ ng kh ng ch thang máy t c đ trung bình.ệ ố ự ộ ố ế ố ộ
121215Bài 3:Trang b đi n lò đi nị ệ ệ
1. Khái ni m chung.ệ
2. S đ m t pha kh ng ch d ch c c lò h quang dùng h MĐKĐơ ồ ộ ố ế ị ự ồ ệ
Đ
212125
Bài 4: Trang b đi n máy ti nị ệ ệ
1 Đ c đi m nhóm máy ti n.ặ ể ệ
2 M ch đi n máy ti n T616.ạ ệ ệ
3. L p đ t m ch đi n máy ti n T616ắ ặ ạ ệ ệ
28282931Bài 5: Trang b đi n máy phay P623ị ệ
1. Đ c đi m nhóm máy phay.ặ ể
2. M ch đi n máy phay P623.ạ ệ
3. L p đ t m ch đi n máy phay P623.ắ ặ ạ ệ
34343537Bài 6: Trang b đi n máy khoan c n 2A53ị ệ ầ
1. S đ m ch đi n máy khoan c n 2A53.ơ ồ ạ ệ ầ
3939
Trang 6Bài 7: Trang b đi n máy mài 3A161ị ệ
1 Đ c đi m nhóm máy ặ ể mài
2 M ch đi n máy mài ạ ệ 3A161
444446Bài 8 : Trang b đi n máy mài T18ị ệ
1. M ch đi n máy mài ạ ệ T18
2. L p đ t m ch đi n máy mài tròn T18.ắ ặ ạ ệ
505052Bài 9: Trang b đi n máy doaị ệ
1. Đ c đi m truy n đ ng máy doaặ ể ề ộ
2. M ch đi n máy doaạ ệ
545455
Trang 7MÔ ĐUN TRANG B ĐI N 2Ị Ệ
Phân tích đ ượ c nguyên lý làm vi c và yêu c u v trang b đi n cho c c u ệ ầ ề ị ệ ơ ấ
s n xu t (c u tr c, thang máy, lò đi n ), các máy c t g t kim lo i (máy khoan, ả ấ ầ ụ ệ ắ ọ ạ máy ti n , máy mài, máy phay ) ệ
L p ráp và s a ch a đ ắ ử ữ ượ c m ch đi n máy ti n, máy phay, máy mài ạ ệ ệ
V n hành đ ậ ượ c m ch theo nguyên t c, theo qui trình đã đ nh. T đó s v ch ạ ắ ị ừ ẽ ạ
ra k ho ch b o trì h p lý, đ m b o an toàn và v sinh công nghi p ế ạ ả ợ ả ả ệ ệ
- Phat huy tinh tich c c, chu đông va sang tao, đam bao an toan, tiêt kiêm ́ ́ ́ ự ̉ ̣ ̀ ́ ̣ ̉ ̉ ̀ ́ ̣
Trang 8Ki m tra bài 4,6 ể 5 Tích h p ợ
Trang 9BÀI 1 TRANG B ĐI N C U TR CỊ Ệ Ầ Ụ
M c tiêu:ụ
Sau khi h c xong bài này h c sinh có kh năng:ọ ọ ả
Phân tích được các đ c đi m truy n đ ng c a c u tr cặ ể ề ộ ủ ầ ụ
Trình bày được nguyên lý làm vi c s đ m ch đi nệ ơ ồ ạ ệ
Rèn luy n tính t m , c n th n trong công vi cệ ỉ ỉ ẩ ậ ệ
N i dung:ộ
1. Đ c đi m truy n đ ng và trang b đi n c u tr c.ặ ể ề ộ ị ệ ầ ụ
Ch đ làm vi c các c u tr c đế ộ ệ ầ ụ ược xác đ nh t các yêu c u c a quá trìnhị ừ ầ ủ công ngh , ch c năng c u tr c trong dây chuy n s n xu t. C u t o và k tệ ứ ầ ụ ề ả ấ ấ ạ ế
c u c a c u tr c r t đa d ng. Khi thi t k và ch t o h th ng đi u khi n vàấ ủ ầ ụ ấ ạ ế ế ế ạ ệ ố ề ể
h th ng truy n đ ng đi n ph i phù h p v i t ng lo i c th ệ ố ề ộ ệ ả ợ ớ ừ ạ ụ ể
C u tr c trong phân xầ ụ ưởng luy n thép lò Mactanh, trong các phân xệ ưở ngnhi t luy n ph i đ m b o các ch tiêu k thu t trong ch đ quá đ C u tr cệ ệ ả ả ả ỉ ỹ ậ ế ộ ộ ầ ụ trong các phân xưởng l p ráp ph i đ m b o quá trình m máy êm, d i đi uắ ả ả ả ở ả ề
ch nh t c đ r ng, d ng chính xác đúng n i h hàng và l y hàng…ỉ ố ộ ộ ừ ơ ạ ấ
C uầ trục gồm có gầm c uầ di chuy nể trên đường ray l pắ đặt dọc theo chiều dài của nhà xưởng , cơ cấu nâng hạ hàng lắp trên xe con di chuy nể dọc theo d m cầ ầu( theo chiều ngang của nhà xưởng) c cơ ấu bốc hàng của c uầ trục có th ể dùng móc (đối với nh nữ g c uầ trục công suất lớn
có hai móc hàng, c c uơ ấ móc hàng chính có t iả tr nọ g lớn và cơ c uấ móc phụ
có tải trọng bé) ho cặ dùng g uầ ngoạm.
Trang 10Trên mỗi c uầ trục có ba h ệ truy nề động chính làdi chuy nể xe cầu, di chuy nể xe con (xe trục) và nânghạ hàng.
T nh ng đ c đi m trên có th đ a ra nh ng yêu c u c b n đ i v i hừ ữ ặ ể ể ư ữ ầ ơ ả ố ớ ệ truy n đ ng và trang b đi n cho các c c u c a c u tr c:ề ộ ị ệ ơ ấ ủ ầ ụ
S đ h đi u khi n đ n gi n.ơ ồ ệ ề ể ơ ả
Các ph n t c u thành có đ tin c y cao, đ n gi n v c u t o, thay thầ ử ấ ộ ậ ơ ả ề ấ ạ ế
d dàng.ễ
Trong s đ đi u khi n ph i có m ch b o v đi n áp ‘không’ quá t iơ ồ ề ể ả ạ ả ệ ệ ả
và ng n m ch.ắ ạ
Quá trình m máy di n ra theo m t lu t đ nh s n.ở ễ ộ ậ ị ẳ
S đ đi u khi n cho t ng đ ng c riêng bi t, đ c l p.ơ ồ ề ể ừ ộ ơ ệ ộ ậ
Có công t c hành trình h n ch hành trình ti n, lùi cho xe c u, xe con;ắ ạ ế ế ầ
h n ch hành trình lên c a c c u nâng h ạ ế ủ ơ ấ ạ
Đ m b o h hàng t c đ th p.ả ả ạ ở ố ộ ấ
T đ ng ng t ngu n khi có ngự ộ ắ ồ ười trên xe c u.ầ
2. M ch đi n c u tr c dùng h truy n đ ng máy phát đ ng cạ ệ ầ ụ ệ ề ộ ộ ơ (h FĐ).ệ
Đ i vố ới nh ng c u tr c có tr ng t i lữ ầ ụ ọ ả ớn, ch đ làm vi c n ng n , yêuế ộ ệ ặ ề
c u v đi u ch nh tầ ề ề ỉ ốc đ cao h n, đáp ng các yêu c u ng t nghèo do côngộ ơ ứ ầ ặ ngh đ t ra, n u dùng h truy n đ ng vệ ặ ế ệ ề ộ ới đ ng c KĐB đi u khi n b ng bộ ơ ề ể ằ ộ khống ch đ ng lế ộ ực không đáp ng thoã mãn các yêu c u v truy n đ ng vàứ ầ ề ề ộ
đi u ch nh tề ỉ ốc đ Trong trộ ường hợp này, thường dùng h truy n đ ng FĐ,ệ ề ộ TĐ ho c h truy n đ ng vặ ệ ề ộ ới đ ng c KĐB c p nguộ ơ ấ ồn t bừ ộ bi n t n. Hìnhế ầ 1 1 bi u di n h truy n đ ng c c u nâng h dùng h FĐ.ể ễ ệ ề ộ ơ ấ ạ ệ
Đây là h truy n đ ng FĐ có máy đi n khu ch đ i trung gianệ ề ộ ệ ế ạ (MĐKĐ), ch c năng cứ ủa nó là t ng hổ ợp và khu ch đ i tín hi u đi u khi n.ế ạ ệ ề ể
Trang 11H truy n đ ng này đệ ề ộ ược sử d ng ph bi n cho các c u tr c trong các xíụ ổ ế ầ ụ nghi p luy n kim, trong các nhà máy l p ráp và sệ ệ ắ ữa ch a.ữ
Đ ng c truy n đ ng c c u nâng – h Đ độ ơ ề ộ ơ ấ ạ ượ ấ ừc c p t nguồn máy phát
F.
Kích t cho máy phát F là cuừ ộn CKTF được c p t máy đi n khu chấ ừ ệ ế
đ i t trạ ừ ườ ngang MĐKĐ. Máy MĐKĐ có 4 cuộn kích t :ng ừ
Cuộn ch ủ đ o CCĐ(9) đạ ược c p t nguấ ừ ồn bên ngoài qua c u ti pầ ế
đi m N,H (8) và N,H(10) nh m đ o chi u dòng chể ằ ả ề ủ đ o nghĩa là quy t đ nh ả ế ị chi u quay (nâng ho c h ) cho đ ng c , về ặ ạ ộ ơ ới đi n tr h n ch R6 ệ ở ạ ế
Cuộn ph n hả ồi âm đi n áp CFA(6) đ u song song vệ ấ ới ph n ng cầ ứ ủa
đ ng c , gộ ơ ồm 2 ch c năng:ứ
• Đi u ch nh tề ỉ ốc đ b ng cách thay đ i s c t đ ng sinh ra trong cuộ ằ ổ ứ ừ ộ ộn CFA b ng bi n tr R4(6) trong trằ ế ở ường hợp làm vi c tệ ở ốc đ th p, ti p đi mộ ấ ế ể công t c t gia tắ ơ ốc G(5) kín, s c t đ ng sinh ra trong cuứ ừ ộ ộn CFA r t lấ ớn làm
gi m s c đi n đ ng t ng cả ứ ệ ộ ổ ủa máy đi n khu ch đ i, k t qu đi n áp ra cệ ế ạ ế ả ệ ủa máy phát F gi m d n đ n tả ầ ế ốc đ cộ ủa đ ng c gi m.ộ ơ ả
• Khi d ng máy, cuừ ộn CFA (6) được nối vào ph n ng cầ ứ ủa đ ng cộ ơ qua hai ti p đi m thế ể ường kín N, H(7) và đi n tr h n ch R5(7). Do chi uệ ở ạ ế ề của cuộn CFA ngược chi u về ới dòng trong cuộn CCĐ, giúp d ng nhanh đ ngừ ộ
c truy n đ ng.ơ ề ộ
Cuộn ph n hả ồi âm dòng có ng t CFD(2) h n ch dòng khi m máyắ ạ ế ở
ho c đ o chi u. Khi đ ng c chặ ả ề ộ ơ ưa b quá t i Iị ả ư < Ing, dòng ng t Iắ ng = (2,25 ÷ 2,5)Iđm, đi n áp r i trên đi n tr shun nh h n đi n áp so sánh Uệ ơ ệ ở ỏ ơ ệ Rsh < Uss
Trong đó: URsh = Iư.Rsh (tỉ l vệ ới dòng đi n ph n ng); Uệ ầ ứ ss đ t trên Rặ 2 ho cặ
R3
Trang 12Khi đó các van 1V ho c 2V khoá, dòng đi qua cuặ ộn dây CFĐ(2) r t béấ (qua R1). Ngược l i, khi dòng đi n trong đ ng c lạ ệ ộ ơ ớn h n giá tr Iơ ị ng làm cho các van 1V ho c 2V thông (tu theo cặ ỳ ực tính của dòng đi n) sinh ra dòng trongệ CFA khá lớn làm gi m s c t đ ng cả ứ ừ ộ ủa máy đi n khu ch đ i và h n chệ ế ạ ạ ế
được momen của đ ng c Đ nâng cao ch t lộ ơ ể ấ ượng của h truy n đ ng cóệ ề ộ cuộn n đ nh CÔĐ. Thổ ị ực ch t là cuấ ộn ph n hả ồi m m đi n áp cề ệ ủa máy đi nệ khu ch đ i.ế ạ
Trang 13Hình 11: S đ m ch đi n đi u khi n c u tr c dùng FĐơ ồ ạ ệ ề ể ầ ụ
Cuộn dây s c p cơ ấ ủa bi n áp vi phân BA đế ược nối với đ u ra cầ ủa MĐKĐ, cuộn th c p đứ ấ ược nối với cuộn dây CÔĐ. Nguyên lý ho t đ ng cạ ộ ủa
nó như sau: Khi đi n áp phát ra cệ ủa MĐKĐ n đ nh, dòng trong cuổ ị ộn CÔĐ
b ng không; n u đi n áp phát ra cằ ế ệ ủa máy đi n khu ch đ i thay đ i, trongệ ế ạ ổ cuộn th c p cứ ấ ủa bi n áp s xu t hi n mế ẽ ấ ệ ột s c đi n đ ng c m ng, làm choứ ệ ộ ả ứ dòng trong cuộn CÔĐ khác 0, chi u cề ủa dòng trong cuộn CÔĐ cùng chi u về ới dòng trong cuộn CCĐ n u đi n áp phát ra gi m ho c ngế ệ ả ặ ược chi u về ới cuộn CCĐ n u đi n áp phát ra tăng, tác d ng cế ệ ụ ủa dòng ch y trong cuạ ộn CCĐ sẽ làm cho đi n áp phát ra cệ ủa MĐKĐ n đ nh.ổ ị
Đi u khi n h truy n đ ng b ng bề ể ệ ề ộ ằ ộ khống ch ch huy ki u cam KC,ế ỉ ể
có hai v trí nâng và h hàng. Đ u tiên bị ạ ầ ộ khống ch KC đế ược đ t vào gi a,ặ ữ
n u đ đi n áp c p thì RĐA(13) tác đ ng đóng RĐA(14) đ duy trì vàế ủ ệ ấ ộ ể RĐA(14,15) đóng c p đi n cho các dòng 15 đ n 22. Quay bấ ệ ế ộ khống ch KCế sang ph i, N(15) có đi n, hàng đả ệ ược nâng lên với tốc đ th p n u v trí 1, ộ ấ ế ở ị ở tốc đ cao n u v trí 2 lúc này có thêm G(17) có đi n làm ti p đi m G(5)ộ ế ở ị ệ ế ể
m ra đ gi m ph n hở ể ả ả ồi âm áp.
Tương tự muốn h hàng, quay bạ ộ khống ch KC sang trái, H(16) cóế
đi n, n u h ch m thì KC v trí 1, h nhanh v trí 2. ệ ế ạ ậ ở ị ạ ở ị
Khi kh i đ ng, c n ph i tăng mômen (đ d đ a hàng ra khở ộ ầ ả ể ễ ư ỏi v trí banị
đ u), ta tăng dòng kích t cầ ừ ủa đ ng c b ng cách nộ ơ ằ ối t t đi n tr R7(12) nắ ệ ở ối
Trang 14ti p vế ới cuộn CKĐ và duy trì thời gian b ng các r le thằ ơ ời gian RTh1 ho cặ RTh2 tu ch đ nâng ho c h ỳ ế ộ ặ ạ
Trong s đ đi u khi n có các khâu b o v sau: ơ ồ ề ể ả ệ
B o v quá dòng b ng r le dòng đi n c c đ i RDC.ả ệ ằ ơ ệ ự ạ
B o v quá đi n áp b ng b ng r le đi n áp cao KĐA.ả ệ ệ ằ ằ ơ ệ
B o v đi n áp “không” b ng r le đi n áp RĐA.ả ệ ệ ằ ơ ệ
B o v m t t thông b ng r le dòng đi n RTT.ả ệ ấ ừ ằ ơ ệ
BÀI 2TRANG B ĐI N CHO THANG MÁYỊ Ệ
M c tiêu:ụ
Sau khi h c xong bài này h c sinh có kh năng:ọ ọ ả
Phân lo i đạ ược các lo i thang máy.ạ
Trình bày được nguyên lý làm vi c s đ m ch đi n thang máy t c đệ ơ ồ ạ ệ ố ộ trung bình
Rèn luy n tính t m , c n th n trong công vi c.ệ ỉ ỉ ẩ ậ ệ
N i dung:ộ
1. Phân lo i truy n đ ng thang máy.ạ ề ộ
Thang máy (máy nâng) là thi t b v n t i dùng đ ch hàng và chế ị ậ ả ể ở ở
người theo phương th ng đ ng. Nh ng lo i thang máy hi n đ i có k t c uẳ ứ ữ ạ ệ ạ ế ấ
c khí ph c t p nh m nâng cao năng su t, v n hành tin c y, an toàn. T t cơ ứ ạ ằ ấ ậ ậ ấ ả các thi t b đi n đế ị ệ ượ ắc l p đ t trong bu ng thang và bu ng máy. Bu ng máyặ ồ ồ ồ
Trang 15thường b trí t ng trên cùng c a gi ng thang máy, k t c u, s đ c a thangố ở ầ ủ ế ế ấ ơ ồ ủ máy được gi i thi u hình 2 1.ớ ệ ở
H gi ng c aố ế ủ thang máy 11 là kho ng không gian t m t b ng sàn t ng 1 cho đ n đáyả ừ ặ ằ ầ ế
gi ng. N u h gi ng có đ sâu h n 2 mét thì ph i làm thêm c a ra vào. Đế ế ố ế ộ ơ ả ử ể nâng h bu ng thang s d ng đ ng c 6. Đ ng c 6 đạ ồ ử ụ ộ ơ ộ ơ ược n i tr c ti p v iố ự ế ớ
c c u nâng h ho c qua h p gi m t c. N u n i tr c ti p, bu ng thang đơ ấ ạ ặ ộ ả ố ế ố ự ế ồ ượ ctreo trên puli qu n cáp. N u n i gián ti p thì gi a puli qu n cáp và đ ng c cóấ ế ố ế ữ ấ ộ ơ
l p h p gi m t c 5 v i t s truy n i = 18 ÷ 120. Khung c a bu ng thang máyắ ộ ả ố ớ ỉ ố ề ủ ồ
3 được treo lên puli qu n cáp b ng cáp kim lo i 4 (thấ ằ ạ ường dùng 1 đ n 4 s iế ợ cáp)
Bu ng thang máy luôn luôn đồ ược gi theo phữ ương th ng đ ng nh cóẳ ứ ờ giá treo 7 và nh ng con trữ ượ ẫt d n hướng (con trượt là lo i puli trạ ượt có b cọ cao su bên ngoài). Bu ng thang và đ i tr ng di chuy n d c theo chi u cao c aồ ố ọ ể ọ ề ủ thành gi ng theo các thanh d n hế ẫ ướng 9. Bu ng thang có trang b thanh b oồ ị ả
hi m (phanh dù). Phanh b o hi m gi bu ng thang t i ch khi đ t cáp, m tể ả ể ữ ồ ạ ỗ ứ ấ
đi n và khi t c đ di chuy n vệ ố ộ ể ượt quá (20 ÷ 40)% t c đ đ nh m c.ố ộ ị ứ
Trang 16Hình 2 – 1: K t c u và b trí thi t b c a thang máyế ấ ố ế ị ủPhanh b o hi m thả ể ường ch t o theo 3 ki u: phanh b o hi m ki uế ạ ể ả ể ể nêm, phanh b o hi m ki u l ch tâm và phanh b o hi m ki u kìm. Trong cácả ể ể ệ ả ể ể
lo i phanh trên, phanh b o hi m ki u kìm s d ng r ng rãi h n, nó đ m b oạ ả ể ể ử ụ ộ ơ ả ả
Trang 17cho bu ng thang d ng êm h n. K t c u c a thanh b o hi m kìm đồ ừ ơ ế ấ ủ ả ể ược bi uể
di n hình 22. ễ ở
Hình 2 – 2: Phanh b o hi m ki u kìmả ể ểPhanh b o hi m thả ể ường l p phía dắ ưới bu ng thang, g ng kìm 2 trồ ọ ượ ttheo thanh d n hẫ ướng 1 khi t c đ c a bu ng thang bình thố ộ ủ ồ ường. N m gi aằ ữ hai cánh tay c a kìm có nêm 5 g n v i h truy n đ ng bánh vít – tr c vít 4.ủ ắ ớ ệ ề ộ ụ
H truy n đ ng tr c vít có hai lo i: ren ph i và ren trái. Cùng v i k t c u c aệ ề ộ ụ ạ ả ớ ế ấ ủ phanh b o hi m, bu ng thang có trang b thêm c c u h n ch t c đ ki u lyả ể ồ ị ơ ấ ạ ế ố ộ ể tâm. Khi bu ng thang di chuy n s làm cho c c u h n ch t c đ ki u lyồ ể ẽ ơ ấ ạ ế ố ộ ể tâm quay. Khi t c đ di chuy n c a bu ng thang tăng, c c u đai truy n 3 số ộ ể ủ ồ ơ ấ ề ẽ làm cho tang 4 quay và kìm 5 s ép ch t bu ng thang vào thanh d n hẽ ặ ồ ẫ ướng và
h n ch t c đ c a bu ng thang.ạ ế ố ộ ủ ồ
Tu theo ch c năng, thang máy có th phân lo i theo các nhóm sau:ỳ ứ ể ạ
Thang máy ch ngở ười trong các nhà cao t ng.ầ
Thang máy dùng trong các b nh vi n.ệ ệ
Thang máy ch hàng có ngở ười đi u khi n.ề ể
Thang máy dùng trong nhà ăn và th vi n.ư ệ
Trang 18Phân lo i theo tr ng t i: ạ ọ ảThang máy lo i nh Q < 160 Kgạ ỏ
H th ng truy n đ ng đi n dùng cho thang máy t c đ trung bìnhệ ố ề ộ ệ ố ộ
thường là h truy n đ ng xoay chi u v i đ ng c không đ ng b 2 c p t cệ ề ộ ề ớ ộ ơ ồ ộ ấ ố
đ H này đ m b o d ng chính xác cao, th c hi n b ng cách chuy n t c độ ệ ả ả ừ ự ệ ằ ể ố ộ
c a đ ng c xu ng th p (Vo) trủ ộ ơ ố ấ ước khi bu ng thang s p đ n sàn t ng.ồ ắ ế ầ
C u dao CD và áptômát Ap: Đóng ngu n cung c p cho h truy n đ ng.ầ ồ ấ ệ ề ộĐ: Đ ng c di chuy n bu ng thang. Khi các ti p đi m c a các công t cộ ơ ể ồ ế ể ủ ắ
t :ơ
NCH: Nam châm c a phanh hãm đi n t Khi công t c t ủ ệ ừ ắ ơ N ho c ặ H có
đi n s làm cho ệ ẽ NCH, phanh hãm gi i phóng tr c cho đ ng c Đ kéo bu ngả ụ ộ ơ ồ thang di chuy n.ể
Các đèn Đ1 ÷ Đ5 là 5 đèn các c a t ng. Đ6 là đèn chi u sáng trongở ử ầ ế ở
Trang 19bu ng thang.ồ
1CT ÷ 5CT là các công t c các c a t ng.ắ ở ử ầ
Các công t c chuy n đ i t ng 1CĐT ÷ 5CĐT có 3 v trí, đây là các c mắ ể ổ ầ ị ả
bi n d ng bu ng thang và xác đ nh v trí th c c a bu ng thang so v i cácế ừ ồ ị ị ự ủ ồ ớ
t ng. Khi bu ng thang dầ ồ ở ưới m t t ng nào thì công t c CĐT tộ ầ ắ ương ng màứ
bu ng thang đã đi qua đồ ược g t v bên trái. Khi bu ng thang trên tâng nàoạ ề ồ ở thì các công t c CĐT tắ ương ng mà bu ng thang đã đi qua đứ ồ ược g t v bênạ ề
ph i.ả
Đi u khi n ho t đ ng c a thang máy đề ể ạ ộ ủ ược th c hi n t hai v trí: T iự ệ ừ ị ạ
c a t ng b ng nút n g i t ng 1GT÷5GT và trong bu ng thang b ng các nútử ầ ằ ấ ọ ầ ồ ằ
b m đ n t ng 1ĐT÷5ĐT.ấ ế ầ
Đ d ng bu ng thang t i m i sàn t ng, trong s đ dùng hãm cu i HCể ừ ồ ạ ỗ ầ ơ ồ ố
đ t trong bu ng thang. HC có th b n h ra do các ch t c khí đ t các sànặ ồ ể ị ấ ở ố ơ ặ ở
t ng ho c khi cu n dây ầ ặ ộ NC 2 (17) s hút ti p đi m HC(14).ẽ ế ể
Hãm cu i 1HC(1) và 2HC(1) liên đ ng v i sàn bu ng thang. N u trong bu ngố ộ ớ ồ ế ồ thang có người, ti p đi m c a chúng m ra. 1HC n i song song v i công t cế ể ủ ở ố ớ ắ
c a bu ng thang CBT, nên dù 1HC m nh ng m ch v n đử ồ ở ư ạ ẫ ược n i li n quaố ề CBT
Khi có người vào trong bu ng thang thì 2ồ HC (1), làm cho cu n dây r leộ ơ trung gian RTr (1), ti p đi m thế ể ường kín c a nó ủ RTr làm các đèn Đ1÷Đ6 sáng lên báo hi u bu ng thang đang làm vi c và chi u sáng bu ng thang. 2ệ ồ ệ ế ồ HC (1) cũng s làm các nút n g i t ng 1GT÷5GT m t tác d ng.ẽ ấ ọ ầ ấ ụ
2PK÷5PK: Các ch t then cài c a t ng.ố ử ầ
1PK: Được đóng b i nam châm (cu n dây) 1NC(16).ở ộ
FBH: Công t c hành trình liên đ ng v i phanh hãm đi n t ắ ộ ớ ệ ừ
Trang 20Đi u ki n làm vi c:ề ệ ệ
Thang máy ch đỉ ược phép làm vi c khi đã có đ các đi u ki n liên đ ng:ệ ủ ề ệ ộ+ 1D kín, 2D kín, 3D kín, CT kín, FBH kín
Khách n vào nút đ n t ng 5ĐT trong bu ng thang, ti p đi m 5ĐT(10)ấ ế ầ ồ ế ể kín, cu n dây ộ RT 5 (10) có đi n, ti p đi m ệ ế ể RT 5 (11) đóng l i, cu n dây ạ ộ C (20) có đi n, ti p đi m ệ ế ể C (23) đóng l i, cu n dây 2ạ ộ NC (25) hút ti p đi m HCế ể (22) (đ t trên bu ng thang) h ra đ cho ti p đi m HC (22) không b g t b iặ ở ồ ở ể ế ể ị ạ ở các ch t c khí các sàn t ng 1,2,3,4. Đ ng th i ti p đi m ố ơ ở ầ ồ ờ ế ể C (15) đóng sẽ làm cho cu n dây 1ộ NC (24) có đi n hút ti p đi m c khí 1ệ ế ể ơ PK (20) nên cu nộ dây N (21) có đi n (do ti p đi m ệ ế ể RT 5 (4) + ti p đi m 5CĐT đang n m bênế ể ằ
dướ K t qu ta có các công t c t i) ế ả ắ ơ N và C có đi nệ : Đ ng c quay đ aộ ơ ư
bu ng thang đi lên v i t c đ cao.ồ ớ ố ộ
Khi khách th nút n 5ĐT(10) ra, cu n dây c a công t c t nâng N(21)ả ấ ộ ủ ắ ơ
và C (20) được duy trì b i ti p đi m ở ế ể T (21) và N (21). Bu ng thang di chuy nồ ể nhanh qua các t ng 1,2,3,4 làm các công t c chuy n đ i t ng 1CĐT, 2CĐT,ầ ắ ể ổ ầ 3CĐT, 4CĐT b g t lên trên.ị ạ
Khi bu ng thang ch y đ n g n sàn t ng s 5, nó s g t 5CĐT lên trên,ồ ạ ế ầ ầ ố ẽ ạ
Trang 21làm cho cu n dây ộ C (20) và cu n dâyộ RT 5 (10) m t đi n, ti p đi m ấ ệ ế ể C (23)
m ra cu n dâyở ộ 2NC (23) m t đi n, ti p đi m c khí ấ ệ ế ể ơ HC (22) ph c h i đụ ồ ể chu n b cho HC g t vào ch t c khí sàn t ng 5. Đ ng th i lúc này ti pẩ ị ạ ố ơ ở ầ ồ ờ ế
đi m thể ường kín C (26) đóng c p đi n cho cu n dây công t c t ấ ệ ộ ắ ơ T (26) . K tế
qu các công t c t ả ắ ơ N + T có đi n: bu ng thang đệ ồ ược nâng lên v i t c đớ ố ộ
th p. M ch duy trì lúc này là ấ ạ HC (22) + N (21)
Khi đ ng c ch y đ n ngang sàn t ng 5, ch t c khí sàn t ng 5 g tộ ơ ạ ế ầ ố ơ ở ầ ạ vào HC (22) làm HC (22) m ra làm m ch duy trì b m t, cu n dây ở ạ ị ấ ộ N (21)
m t đi n ti p đi m ấ ệ ế ể N (21) m ra, cu n dây công t c t ở ộ ắ ơ T (26) m t đi n. Cấ ệ ả
2 công t c t N và T đ u m t đi n làm đ ng c Đ m t đi n và phanh hãmắ ơ ề ấ ệ ộ ơ ấ ệ
k p ch t tr c đ ng c Đ làm đ ng c Đ d ng l i.ẹ ặ ụ ộ ơ ộ ơ ừ ạ
Trang 22đi m ể C (15) đóng s làm cho cu n dây 1ẽ ộ NC (24) có đi n hút ti p đi m c khíệ ế ể ơ 1PK (20) nên cu n dây ộ H (22) có đi n (do ti p đi m ệ ế ể RT 5 (7) + ti p đi mế ể 2CĐT đang n m bên trên).ằ K t qu ta có các công t c t ế ả ắ ơ H và C có đi nệ :
Đ ng c quay đ a bu ng thang đi xu ng v i t c đ cao.ộ ơ ư ồ ố ớ ố ộ
Khi hành khách th nút n 2GT thì m ch đả ấ ạ ược duy trì b i ti p đi m ở ế ể H (22) + T (21).
Bu ng thang h nhanh qua các t ng 5,4,3 làm g t các công t c chuy nồ ạ ầ ạ ắ ể
Trang 23đ i t ng 5CĐT, 4CĐT, 3CĐT xu ng dổ ầ ố ưới.
Khi bu ng thang g n đ n sàn t ng s 2 t phía trên làm g t công t cồ ầ ế ầ ố ừ ạ ắ 2CĐT xu ng dố ưới, làm cho các cu n dây ộ C (20) + RT 2 (16) m t đi n, ti pấ ệ ế
đi m ể C (23) m ra cu n dâyở ộ 2NC (23) m t đi n, ti p đi m c khí ấ ệ ế ể ơ HC (22)
ph c h i đ chu n b cho HC g t vào ch t c khí sàn t ng 2. Đ ng th i lúcụ ồ ể ẩ ị ạ ố ơ ở ầ ồ ờ này ti p đi m thế ể ường kín C (26) đóng c p đi n cho cu n dây công t c t ấ ệ ộ ắ ơ T (26) . K t qu các công t c t ế ả ắ ơ H + T có đi n: bu ng thang đệ ồ ược h v i t c đạ ớ ố ộ
Khách vào bu ng thang, n u ch n đ n t ng nào thì quá trình di n raồ ế ọ ế ầ ễ
tương t nh trự ư ường h p đi t t ng 1 đ n t ng 5 đã phân tích trên.ợ ừ ầ ế ầ ở
Trang 24BÀI 3TRANG B ĐI N LÒ ĐI NỊ Ệ Ệ
M c tiêu:ụ
Sau khi h c xong bài này h c sinh có kh năng:ọ ọ ả
Trình bày được đ c đi m các lo i lò đi n.ặ ể ạ ệ
Phân tích đượ s đ c ơ ồ lò đi n .ệ
-Phat huy tinh tich c c, chu đông, sang tao.́ ́ ́ ự ̉ ̣ ́ ̣
N i dung:ộ
1. Khái ni m chung. ệ
Trang 25Lò đi n là thi t b đ i đi n năng thành nhi t năng, dùng trongệ ế ị ổ ệ ệ công ngh n u ch y v t li u, công ngh nung nóng và trong công ngh nhi tệ ấ ả ậ ệ ệ ệ ệ luy n.ệ
Lò đi n đệ ượ ử ục s d ng ph bi n trong nhi u ngành công nghi p,ổ ế ề ệ trong ngành y t …ế
- Lò đ m b o đả ả ược đ kín, có kh năng nung trong chân không ộ ả
ho c trong môi trặ ường có khí b o v , vì v y đ cháy tiêu hao kim lo i ả ệ ậ ộ ạkhông đáng k ể
- Có kh năng c khí hoá, t đ ng hoá m c cao.ả ơ ự ộ ở ứ
- Đ m b o đi u ki n v sinh: không có b i, không có khói.ả ả ề ệ ệ ụ
1.2. Các phương pháp bi n đ i đi n năng.ế ổ ệ
Trang 26I – cường đ dòng đi n ch y qua dây d n A;ộ ệ ạ ẫ
R – đi n tr dây d n, ệ ở ẫ ;t th i gian dòng đi n ch y qua dây d n, s.ờ ệ ạ ẫ
b)
Hình 3 – 1 : Nguyên lý làm vi c c a lò đi n trệ ủ ệ ởa) Đ t nóng tr c ti p ; b) Đ t nóng gián ti pố ự ế ố ế
1. V t li u đậ ệ ược nung nóng tr c ti p; 2. C u dao; 3. Bi n áp; 4. Đ u c pự ế ầ ế ầ ấ
Trang 27Phương pháp c m ng d a trên đ nh lu t c m ng đi n t c a Faraday:ả ứ ự ị ậ ả ứ ệ ừ ủ Khi cho dòng đi n đi qua cu n c m thì đi n năng đệ ộ ả ệ ược bi n thành năng lế ượ ng
c a t trủ ừ ường bi n thiên. ế
a)
b) Hình 3 2: Nguyên lý làm vi c c a lò c m ngệ ủ ả ứ a) Lò c m ng có m ch t ; b) Lò c m ng không có m ch tả ứ ạ ừ ả ứ ạ ừ
1. Vòng c m ng; 2. M ch t ; 3. N i lò; 4. Tả ứ ạ ừ ồ ường lò b ng v t li uằ ậ ệ
ch u nhi tị ệ
Khi đ t kh i kim lo i vào trong t trặ ố ạ ừ ường bi n thiên đó, trong kh i kimế ố
lo i s xu t hi n dòng đi n c m ng – dòng đi n xoáy. Nhi t năng c a dòngạ ẽ ấ ệ ệ ả ứ ệ ệ ủ
đi n xoáy s nung nóng kh i kim lo i.ệ ẽ ố ạ
Phương pháp h quang đi n d a vào ng n l a h quang đi n. Hồ ệ ự ọ ử ồ ệ ồ quang đi n là m t trong nh ng hi n tệ ộ ữ ệ ượng phóng đi n qua ch t khí.ệ ấ
Trong đi u ki n bình thề ệ ường thì ch t khí không d n đi n, nh ngấ ẫ ệ ư
n u ion hoá khí và dế ưới tác d ng c a đi n trụ ủ ệ ường thì khí s d n đi n. Khi haiẽ ẫ ệ
đi n c c ti p c n nhau thì gi a chúng xu t hi n ng n l a h quang. Ngệ ự ế ậ ữ ấ ệ ọ ử ồ ười ta
Trang 28l i d ng nhi t năng c a ng n l a h quang đ gia nhi t cho v t nung ho cợ ụ ệ ủ ọ ử ồ ể ệ ậ ặ
n u ch y. Lò h quang l i d ng nhi t c a ng n l a h quang đ n u ch yấ ả ồ ợ ụ ệ ủ ọ ử ồ ể ấ ả kim lo i và n u thép h p kim ch t lạ ấ ợ ấ ượng cao
Lò h quang đồ ượ ấc c p ngu n t bi n áp lò đ c bi t v i đi n áp đ t vào cu nồ ừ ế ặ ệ ớ ệ ặ ộ
s c p (6ơ ấ 10)kV, và có h th ng t đ ng đi u ch nh đi n áp dệ ố ự ộ ề ỉ ệ ướ ải t i
Các thông s quan tr ng c a lò h quang là:ố ọ ủ ồ
+ Dung tích đ nh m c c a lò: s t n kim lo i l ng c a m t m n uị ứ ủ ố ấ ạ ỏ ủ ộ ẻ ấ
+ Công su t đ nh m c c a bi n áp lò: nh hấ ị ứ ủ ế ả ưởng quy t đ nh t i th i gianế ị ớ ờ
n u luy n và năng su t c a lò.ấ ệ ấ ủ
Chu trình n u luy n c a lò h quang g m 3 giai đo n v i các đ c đi m côngấ ệ ủ ồ ồ ạ ớ ặ ể ngh sau:ệ
+ Giai đo n nung nóng nguyên li u và n u ch y kim lo iạ ệ ấ ả ạ
Trong giai đo n này, lò c n công su t nhi t l n nh t, đi n năng tiêu thạ ầ ấ ệ ớ ấ ệ ụ chi m kho ng 6080% năng lế ả ượng c a toàn m n u luy n và th i gian chi mủ ẻ ấ ệ ờ ế 5060% toàn b th i gian m t chu trình (th i gian m t m n u luy n).ộ ờ ộ ờ ộ ẻ ấ ệ
Thường xuyên x y ra hi n tả ệ ượng ng n m ch làm vi cắ ạ ệ
giai đo n này, ng n l a h quang cháy kém n đ nh, công su t nhi t
không cao do ng n l a h quang ng n (t 1ọ ử ồ ắ ừ 10mm)
+ Giai đo n oxy hoáạ
Đây là giai đo n kh cácbon (C ) c a kim lo i đ n m t v trí s h nạ ử ủ ạ ế ộ ị ố ạ
đ nh tu theo mác thép, kh photpho (P) và kh l u hu nh trong m n u. ị ỳ ử ử ư ỳ ẻ ấ Ơ giai đo n này, công su t nhi t ch y u đ bù l i t n hao nhi t trong quá trìnhạ ấ ệ ủ ế ể ạ ổ ệ
n u luy n nó chi m kho ng 60% công su t nhi t c a giai đo n n u ch y kimấ ệ ế ả ấ ệ ủ ạ ấ ả
lo iạ
+ Giai đo n hoàn nguyênạ
Trang 29Trước khi thép ra lò ph i tr i qua giai đo n hoàn nguyên là giai đo nả ả ạ ạ
kh oxy, kh sunfua. Công su t nhi t c a ng n l a h quang trong giai đo nử ử ấ ệ ủ ọ ử ồ ạ này khá n đ nh. Công su t yêu c u chi m kho ng 30% c a giai đo n n uổ ị ấ ầ ế ả ủ ạ ấ
ch y kim lo i. Đ dài cung l a h quang kho ng 20mmả ạ ộ ử ồ ả
Cu n ph n h i âm áp CFA. Cu n này có s.t.đ ngộ ả ồ ộ ược chi u v i ề ớ
cu n trên. ch đ t đ ng TĐ, các ti p đi m 56 và 78 kín. M 1CD và ộ Ở ế ộ ự ộ ế ể ở
Trang 30đóng 2CD.đi n áp trên ch nh l u 1CL t l v i dòng đi n HQ và r i trên đi n ệ ỉ ư ỉ ệ ớ ệ ơ ệ
tr 5R. đi n áp ra trên ch nh l u 2CL t l v i đi n áp HQ và r i trên đi n tr ở ệ ỉ ư ỉ ệ ớ ệ ơ ệ ở4R. cu n dây đi u ch nh CĐC1 c a MĐKĐ n i v i hi u s đi n áp l y trên ộ ề ỉ ủ ố ớ ệ ố ệ ấ
m t ph n c a 5R và 4R, nghĩa là th c hi n quy lu t đi u ch nh nh (73) khi ộ ầ ủ ự ệ ậ ề ỉ ư
ch a có HQ, dòng b ng 0 và đi n áp l n nh t. s.t.đ cu n CĐC1 có chi u đ ư ằ ệ ớ ấ ộ ề ểMĐKĐ phát đi n áp cho đ ng c Đ h đi n c c xu ng ch m. lúc này r le ệ ộ ơ ạ ệ ự ố ậ ơdòng RD ch a tác đ ng nên 3R tham gia vào m ch CĐC1 và s.t.đ c a CĐC1 ư ộ ạ ủ
TĐ
5 6
F1 CĐC1
1 2 N
9 10 H
F2 CĐC2 6R
11 12 H
3 4 N RĐ
+ -
Trang 31M t khác nh s đ v , khi h c c đ ng c đặ ư ơ ồ ẽ ạ ự ộ ơ ược c p đi n v i c cấ ệ ớ ự tính (+) trên nên điot 3CL n i t t 7R làm tăng dòng cu n ph n h i âm ápở ố ắ ộ ả ồ CFA, h n ch b t s.t.đ c a CĐC1 (c 50%). Do v y đi n c c h xu ngạ ế ớ ủ ỡ ậ ệ ự ạ ố
ch m.ậ
Khi đi n c c ch m kim lo i, dòng l n nh t và đi n áp b ng khôngệ ự ạ ạ ớ ấ ệ ằ (ng n m ch làm vi c). r le dòng RD tác đ ng, n i t t 3R trong m ch cu nắ ạ ệ ơ ộ ố ắ ạ ộ CĐC1. s.t.đ cu n này đ i chi uva2 có giá tr l n, MĐKĐ phát đi n áp c p choộ ổ ề ị ớ ệ ấ
đ ng c Đ kéo đi n c c lên nhanh (c c tính () đi n áp c p trên). M t khác,ộ ơ ệ ự ự ệ ấ ở ặ lúc này điot 4CL thông m ch r le ápRA v i đi n áp l n c a MĐKĐ nên r leạ ơ ớ ệ ớ ủ ơ
th i gian Rờ th m t đi n, sau th i gian duy trì, ti p đi m thấ ệ ờ ế ể ường m m ch mở ở ậ
Rth s đ a đi n tr 9R vào m ch kích t KTĐ c a đ ng c Đ đ gi m tẽ ư ệ ở ạ ừ ủ ộ ơ ể ả ừ thông và t c đ đ ng c nâng c c tăng lên. Cũng lúc này, do c c tính đi n ápố ộ ộ ơ ự ự ệ () trên nên 3CL không thông m ch và đi n tr 7R tham gia v o m ch cu nở ạ ệ ở ả ạ ộ
ph n h i CFA, làm gi m dòng qua CFA, s h n ch s.t.đ cu n CĐC1 gi mả ồ ả ự ạ ế ộ ả
b t (còn h n ch c 30%). Do v y đi n áp phát ra c a MĐKĐ cũng tăng lên.ớ ạ ế ỡ ậ ệ ủ
Đi n c c r i kh i kim lo i thì HQ đệ ự ờ ỏ ạ ược m i. trong quá trình đi n c cờ ệ ự
đi lên, dòng Ihq gi m và áp Uả hq tăng. Hi u đi n áp l y1 trên 4R, 5R gi m d nệ ệ ấ ả ầ s.t.đ cu n CĐC1 gi m,đi n áp MĐKĐ phát ra gi m và đ ng c nâng c c lênộ ả ệ ả ộ ơ ự
ch m d n. khi đi n áp phát ra c a MĐKĐ dậ ầ ệ ủ ưới ngưỡng nhã c a r le áp RAủ ơ thì đi n tr 9R đệ ở ược tách kh i m ch kích t D, t c đ đ ng c càng ch m.ỏ ạ ừ ố ộ ộ ơ ậ khi cân b ng, đi n áp t l v i dòng HQ, r i trên 5R và đi n áp t l v i ápằ ệ ỉ ệ ớ ơ ệ ỉ ệ ớ
HQ, r i trên 4R thì s.t.đ c a CĐC1 b ng 0, đi n áp MĐKĐ b ng 0, đ ng c Đơ ủ ằ ệ ằ ộ ơ
d ng quay và HQ ch y n đ nh.ừ ạ ổ ị
N u m t n đ nh, hi u s đi n áp s có và cu n CĐC1 s có s.t.đ làmế ắ ổ ị ệ ố ệ ẽ ộ ẽ MĐKĐ phát đi n áp ch y đ ng c Đ đ d ch c c. chi u và t c đ d ch c cệ ạ ộ ơ ể ị ự ề ố ộ ị ự
ph thu c chi u và đ l n s.t.đ. cu n CĐC1. n u dòng Iụ ộ ề ộ ớ ộ ế hq tăng (chi u dài cungề
l a gi m) thì đ ng c nâng đi n c c lên. N u dòng Iử ả ộ ơ ệ ự ế gi m thì ngả ượ ạc l i
Trang 32Khi đ t HQ ( Iứ hq = 0 ), quá trình di n bi n nh lúc m i HQ.ễ ế ư ồ
M c tiêu:ụ
Sau khi h c xong bài này h c sinh có kh năng:ọ ọ ả
Phân tích đượ s đ c ơ ồ đi n ệ c a ủ máy ti n.ệ
L p đ t và s a ch a đắ ặ ử ữ ược m ch đi n máy ti n.ạ ệ ệ
Rèn luy n đ c tính c n th n, t m , t duy sáng t o và khoa h c, đ mệ ứ ẩ ậ ỉ ỉ ư ạ ọ ả
b o an toàn, ti t ki m và v sinh công nghi p.ả ế ệ ệ ệ
ph n nào yêu c u v đ chính ầ ầ ề ộ xác c a kích th c và đ bóng b m t. ủ ướ ộ ề ặ
Trên máy ti n có th th c hi n nhi u nguyên công ti n: ệ ể ự ệ ề ệ Ti n tr ngoài,ệ ụ
Trang 33Ti n tr trong, Ti n côn, ệ ụ ệ Ti n đ nh hình…ệ ị
Ngoài ra n u s d ng các d ng c c t khác nh mũi khoan, doa… thìế ử ụ ụ ụ ắ ư còn có th c hi n ự ệ m t s nguyên công khác nh khoan, doa, ti n ren, taro ren… ộ ố ư ệ
Phân lo i máy ti n: ạ ệ
Nhóm máy ti n có th phân lo i theo nh ng đ c đi m sau: ệ ể ạ ữ ặ ể
+ Theo công d ng: ụ Máy ti n v n năng, Máy ti n chuyên trách, Máy ti nệ ạ ệ ệ ren, Máy ti n m t đ u, ệ ặ ầ Máy ti n chuyên dùng: Th c hi n m t nguyên công nàoệ ự ệ ộ đó
+ Theo hình th c truy n đ ng chính: ứ ề ộ Máy ti n đ ng: Chi ti t quay theoệ ứ ế
phương th ng đ ng, Máy ti n ngang: Chi ti t quay theo phẳ ứ ệ ế ương n m ngang.ằ+ Theo m c đ ph c t p c a h th ng đi n: ứ ộ ứ ạ ủ ệ ố ệ
Đ n gi n: Dùng đ ng c KĐB v i 1 2 c p t c đ cho truy n đ ng chínhơ ả ộ ơ ớ ấ ố ộ ề ộTrung bình: Dùng đ ng c KĐB nhi u c p t c đ ho c đ ng c m tộ ơ ề ấ ố ộ ặ ộ ơ ộ chi u đi u ch nh ề ề ỉ m ch h ạ ở
Ph c t p: Đi u ch nh và n đ nh t c đ v i ch tiêu ch t l ng cao.ứ ạ ề ỉ ổ ị ố ộ ớ ỉ ấ ượ
Các chuy n đ ng trên máy ti n và yêu c u TBĐ cho các h truy n đ ng. ể ộ ệ ầ ệ ề ộ
Các chuy n đ ng trên máy ti n g m hai nhóm c b n: ể ộ ệ ồ ơ ả
+ Chuy n đ ng c b n:ể ộ ơ ả
Chuy n đ ng chính: là chuy n đ ng quay tròn c a tr c chính. ể ộ ể ộ ủ ụChuy n đ ng ăn dao: Là chuy n đ ng t nh ti n c a bàn dao có gá ể ộ ể ộ ị ế ủdao.
+ Chuy n đ ng ph :ể ộ ụ
Bao g m các chuy n đ ng: b m d u bôi tr n, b m nồ ể ộ ơ ầ ơ ơ ước làm mát,
di chuy n nhanh bàn dao, chuy n đ ng nâng, h , k p xà… ể ể ộ ạ ẹ